Ảnh hưởng của thuốc trừ sâu decis lên tăng trưởng của tôm sú (penaeus monodon)

Theo Nguyễn Thanh Phương (2004) thì chu kỳ lột xác của tôm càng kéo dài khi tôm càng lớn và nó còn bị ảnh hưởng rất lớn bởi nhiều yếu tố như dinh dưỡng và môi trường nước. Tôm lột vỏ một lần (không xác định được chu kỳ lột xác) cũng tăng dần từ nghiệm thức đối chứng đến nghiệm thức 0,52 µg/L. Ở nghiệm thức đối chứng số tôm lôt xác một lần chiếm 2,78% còn nghiệm thức 0,52 µg/L chiếm đến 15%

pdf69 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 05/11/2013 | Lượt xem: 1762 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ảnh hưởng của thuốc trừ sâu decis lên tăng trưởng của tôm sú (penaeus monodon), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cũng là yếu tố được quan tâm hàng đầu. Theo số 24 liệu trong bảng 4.2, hàm lượng nitrite giữa các nghiệm thức trung bình dao động trong khoảng từ 1,15±0,14 đến 1,18±0,13 mg/L. Tuy nhiên khoảng dao động này nằm trong phạm vi an toàn cho tôm thí nghiệm. Hàm lượng nitrite ít biến động trong suốt thời gian thí nghiệm và giữa các nghiệm thức. Theo Boy (1992) thì nồng độ N-NO2- trong nước cao trên mức 4-5mg/l có thể ảnh hưởng bất lợi cho tôm (trích bởi Nguyễn Thanh Phương và Trần Ngọc Hải, 2004). Vì thế kết quả của thí nghiệm không bị ảnh hưởng bởi nitrite. 4.2.1.5 NO3 Nitrate là một dạng tồn tại của đạm được tạo thành từ sự chuyển hóa của nitrite nhưng không có tính độc đối với tôm cá. Theo số liệu của bảng 4.2 thì hàm lượng nitrate ở các nghiệm thức trong thời gian thí nghiệm dao động trong khoảng từ 2,37±0,76mg/l đến 2,64±0,91 mg/l. Hàm lượng nitrate biến động không nhiều trong suốt thời gian thí nghiệm và giữa các nghiệm thức. 2.2.1.6 TAN TAN là tổng hàm lượng NH3 và NH4+ trong nước, trong đó NH3 là khí độc đối với thủy sinh vật còn NH4+ không độc. Kết quả từ Bảng 4.2 thì hàm lượng trung bình của TAN thấp nhất là 0,24±0,11 mg/L và cao nhất là 0,30±0,16. Theo Nguyễn Thanh Phương và Trần Ngọc Hải (2004), hàm lượng TAN thích hợp cho ao nuôi tôm sú là 0,1 – 1mg/L. 4.2.1.7 NH3 NH3 là một dạng đạm gây độc đối với tôm cá, là mắc xích đầu tiên trong chu trình chuyển quá nitơ, được tạo ra bởi thức ăn thừa và chất thải từ sinh vật. Hàm lượng NH3 trung bình dao động từ 0,008±0,004 mg/lít đến 0,009±0,004 mg/lít và biến động không đáng kể giữa các nghiệm thức (Bảng 4.2). Đây là mức thích hợp cho tôm, theo Boyd (1990) trích dẫn bởi Nguyễn Thanh Phương và Trần Ngọc Hải (2004), hàm lượng NH3 không gây ảnh hưởng bất lợi cho tôm ở mức dưới 0,1 mg/lít. Do đó NH3 cũng không ảnh hưởng đến kết quả thí nghiệm. 4.2.1.8 Độ kiềm Qua bảng 4.2 ta thấy độ kiềm giữa các nghiệm thức nằm trong khoảng 50,38±10,2 mg/lít đến 51,1±9,73 mg/lít chênh lệch không lớn giữa các nghiệm thức. Theo Chanratchakool (2003) thì độ kiềm nên ở mức trên 50 mg/lít. (Được trích dẫn bởi Nguyễn Văn Vượng, 2003).Tác giả Vũ Thế Trụ (2002) khảo sát thấy phiêu sinh vật và tôm cá phát triển tốt nhất ở độ kiềm từ 80- 150mg/l. Vì thế độ kiềm không ảnh hưởng lớn đến kết quả thí nghiệm. 25 4.2.2 Tăng trưởng 4.2.2.1 Tăng trưởng về khối lượng Hình 4.2: Tăng trưởng trung bình của tôm sau 8 tuần nuôi. Sau 2 tuần đầu của thí nghiệm thì nghiệm thức đối chứng tôm có khối lượng trung bình lớn hơn các nghiệm thức còn lại và ở nghiệm thức có nồng độ Deltamethrin 0,52 µg/L tôm có khối lượng trung bình nhỏ hơn 3 nghiệm thức còn lại (phụ lục 2.9), tuy nhiên khác biệt này không có ý nghĩa thống kê (p>0.05). Còn sau 4, 6, 8 tuần thì nghiệm thức 0,52 µg/L khối lượng trung bình của tôm lớn hơn ở các nghiệm thức còn lại, nhưng sự khác biệt này cũng không có ý nghĩa thống kê (p>0.05). Điều này có thể giải thích là do trong 2 tuần đầu mới bố trí nghiệm thì tôm ở nghiệm thức có nồng độ thuốc cao bị ảnh hưởng bởi thuốc, tôm phải tốn nhiều năng lượng cho quá trình điều hòa áp suất thẩm thấu của cơ thể. Điều này đã làm ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của tôm. Thuốc deltamethrin thuộc nhóm cúc tổng hợp, dù độc tính cao cho sinh vật nhưng không tích tụ, nhanh được đào thải và thuốc thuộc loại bị phân hủy nhanh trong môi trường nước. 26 4.2.2.2 Tốc độ tăng trưởng tuyệt đối theo ngày của tôm Bảng 4.3: Tốc độ tăng trưởng tuyệt đối theo ngày của tôm Nghiệm thức Tăng trưởng tuyệt đối (g/ngày) 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần ĐC 0,081±0,009a 0,072±0,007a 0,061±0,008a 0,063±0,007a 0,01 µg/L 0,076±0,012a 0,071±0,009a 0,071±0,008a 0,071±0,007a 0,1 µg/L 0,092±0,010a 0,075±0,008a 0,071±0,007a 0,076±0,008a 0,52 µg/L 0,069±0,009a 0,082±0,009a 0,078±0,010a 0,084±0,011a Trong cùng 1 hàng, các giá trị trung bình theo sau cùng chữ thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05, Duncan test). Số liệu trình bày TB ± sai số chuẩn (SE), n=14 - 36. Các trị số được tính theo đơn vị g/ngày. Kết quả theo dõi tốc độ tăng trưởng tuyệt đối theo ngày của tôm (Bảng 4.3) cho thấy, trong 2 tuần đầu thì tốc độ tăng trưởng theo ngày của tôm ở nghiệm thức 0,1 µg/L là nhanh nhất (0,092±0,010 g/ngày) kế đến là nghiệm thức đối chứng (0,081±0,009 g/ngày), tuy nhiên khác biệt này không có ý nghĩa thống kê (p>0,05), Ở 2 tuần đầu nghiệm thức 0,52 µg/L (50% giá trị LC50-96 giờ ) do ảnh hưởng thuốc trừ sâu tác động đến tôm, những con sống sót có thể bị tress và mất năng lượng nên tốc độ tăng trưởng theo ngày của tôm ở nghiệm thức này là thấp nhất trong 2 tuần đầu. Nhưng sau ở tuần thứ 4, 6, 8 thì tốc độ tăng trưởng tuyệt đối theo ngày của tôm ở nghiệm thức 0,52 µg/L lại nhanh nhất và kế đến là nghiệm thức 0,1 µg/L và nghiệm thức đối chứng lại có tốc độ tăng trưởng chậm nhất, sư khác biệt này cũng không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). 4.2.2.3 Tốc độ tăng trưởng tương đối Bảng 4.4: Tốc độ tăng trọng tương đối (%/ngày) Nghiệm thức Tăng trưởng tương đối (%/ngày) 2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần ĐC 0,99±0,11a 0,83±0,082a 0,66±0,087a 0,67±0,067a 0,01 µg/L 0,96±0,16a 0,82±0,119a 0,79±0,096a 0,76±0,080a 0,1 µg/L 1,13±0,11a 0,89±0,089a 0,80±0,076a 0,81±0,074a 0,52 µg/L 0,82±0,13a 0,97±0,107a 0,88±0,100a 0,87±0,098a Trong cùng 1 cột, các giá trị trung bình theo sau cùng chữ thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05, Duncan test). Số liệu trình bày TB ± sai số chuẩn (SE), n=15 - 36. Các trị số được tính theo đơn vị %/ngày. 27 Theo Bảng 4.4 thì sau 2 tuần tốc độ tăng trưởng tương đối của nghiệm thức 0,1 µg/L là cao nhất (1,13±0,11g). Ở nghiệm thức có nồng độ thuốc cao nhất thì có tốc độ tăng trưởng tương đối chậm nhất (0,82±0,13). Kết quả so sánh thống kê cho thấy tốc độ tăng trưởng tương đối giữa các nghiệm thức khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). Qua 4 tuần thí nghiệm tốc độ tăng trưởng của nghiệm thức 0,52 µg/L là 0,97±0,107g cao nhất, kế đến là nghiệm thức 0,1 µg/L (0,89±0,089g). Khác biệt không có ý nghĩa thống kê giữa các nghiệm thức (p>0,05). Sau 6 tuần nuôi thì tốc độ tăng trưởng tương đối của nghiệm thức 0,52 µg/L vẫn là cao nhất 0,88±0,100g. Nghiệm thức đối chứng có tốc độ tăng trưởng tương đối là thấp nhất (0,66±0,087g). Sau 8 tuần nuôi thì tốc độ tăng trưởng tương đối vẫn khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). Tốc độ tăng trưởng của tôm tăng tỉ lệ thuận với sự gia tăng của nồng độ thuốc. Tốc độ tăng trưởng tương đối của nghiệm thức 0,52 µg/L tăng trưởng nhanh nhất (0,87±0,098g), kế đến là nghiệm thức 0,1µg/L (0,81±0,074g), nghiệm thức 0,01 µg/L là 0,76±0,080g và nghiệm thức đối chứng là 0,67±0,067g. Qua kết quả trên ta thấy ở nồng độ thuốc từ 0,1 đến 0,52 µg/L kích thích tôm phát triển tốt hơn so với nghiệm thức 0,01 µg/L và đối chứng 4.2.3 Tỉ lệ chết tỉ lệ chết sau 8 tuần nuôi 0 10 20 30 40 50 60 70 1 4 7 10 13 16 19 22 25 28 31 34 37 40 43 46 49 52 55 thời gian (ngày) tỉ lệ c h ết (% ) đối chứng 1%LC50 10%LC50 50%LC50 Hình 4.3: Tỉ lệ chết của tôm sau 8 tuần nuôi 28 Qua Hình 4.3 ta thấy thuốc có tác động gây chết rất cao, chỉ sau 24 giờ tôm ở nghiệm thức 0,52 µg/L chết đến 41,67%, nghiệm thức 0,1 µg/L có tỉ lệ chết là 2,78%., 2 nghiệm thức còn lại tỉ lệ chết 0% (phụ lục 2.11). Đến ngày thứ 30 về sau tỉ lệ chết của tôm tăng dần theo sự gia tăng của nồng độ thuốc. Đối chứng là 0%, nghiệm thức 0,01 µg deltamethrin/L là 2,78%, nghiệm thức 0,1 µg deltamethrin/L là 13,95 và ở nghiệm thức 0,52 µg deltamethrin/L (50% giá trị LC50-96 giờ) là 44,44% (phụ lục 2.12). Đến ngày thứ 56 thì tỉ lệ chết ở tất cả các nghiệm thức đều gia tăng, đặt biệt là nghiệm thức đối chứng có tỉ lệ chết là 33,3% cao hơn nghiệm thức 0,01 µg/L (30,5%) nhưng thấp hơn nghiệm thức 0,1 µg/L (38,9%). Và tỉ lệ chết cao nhất vẫn là ở nghiệm thức 0,52 µg/L (58,3%) (phụ lục 2.12). Tỉ lệ chết ở nghiệm thức đối chứng cao do xuất hiện bệnh phân trắng. 4.2.4 Chu kỳ lột xác 0.00 5.00 10.00 15.00 20.00 25.00 Lần 1 Lần 2 Lần 3 C hu lỳ lộ t xá c (n gà y) 0 (ĐC) 0,01 µg/L 0,1 µg/L 0,52 µg/L Hình 4.4: Chu kỳ lột xác của tôm sau 8 tuần nuôi Chu kỳ lột xác của tôm có xu hướng kéo dài ra sau mỗi lần lột xác. Ở chu kỳ lột xác lần thứ nhất nghiệm thức 0,52 µg/L là ngắn nhất (11,37±3,96 ngày) và dài nhất là nghiệm thức 0,1 µg/L (12,84±3,62 ngày). Đến chu kỳ lột xác lần thứ 2 thì nghiệm thức 0,52 µg/L có chu kỳ lột xác dài nhất (14,69±5,41 ngày) và nghiệm thức đối chứng có chu kỳ lột xác ngắn nhất (13,04±2,73 ngày) (phụ lục 2.10).Còn đến chu kỳ lột xác lần thứ 3 thì cũng có sự gia tăng về thời gian so với chu kỳ lột xác lần thứ 2 và chênh lệch không nhiều giữa 29 các nghiệm thức, giữa tất cả các nghiệm thức thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05). Theo Nguyễn Thanh Phương (2004) thì chu kỳ lột xác của tôm càng kéo dài khi tôm càng lớn và nó còn bị ảnh hưởng rất lớn bởi nhiều yếu tố như dinh dưỡng và môi trường nước. Tôm lột vỏ một lần (không xác định được chu kỳ lột xác) cũng tăng dần từ nghiệm thức đối chứng đến nghiệm thức 0,52 µg/L. Ở nghiệm thức đối chứng số tôm lôt xác một lần chiếm 2,78% còn nghiệm thức 0,52 µg/L chiếm đến 15% (Hình 4.5). Hình 4.5: Tỉ lệ số lần tôm lột xác sau 56 ngày nuôi (tính trên số tôm sống). 30 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT KẾT LUẬN  Deltamethrin rất độc với tôm sú. Tôm phản ứng rất nhạy với thuốc. Giá trị LC50-96 giờ của Deltamethrin đối với tôm sú là 1,05 µg/L.  Trong điều kiện thí nghiệm này thì Deltamethrin không ảnh hưởng đến tăng trưởng của tôm. Trong 2 tuần đầu nghiệm thức đối chứng tăng trưởng nhanh nhất, nhưng đến các tuần tiếp theo thì nghiệm thức 0,52 µg/L lại có tốc độ tăng trưởng lớn nhất. Tuy nhiên sự khác biệt này không có ý nghĩa thống kê (p>0,05).  Độc tính của Deltamethrin gây chết rất mạnh và tức thời đối với tôm sú. Tất cả các nghiệm thức trong thí nghiệm 1 thì thuốc gây chết rất nhanh sau 24 giờ nhưng tỉ lệ này tương đối ổn định đến 96 giờ thí nghiệm Ở nồng độ 1 µg/L gây chết 50% tôm chỉ sau 24 giờ. Trong thi nghiệm 2 thì nghiệm thức 0,52 µg/L gây chết 41,67% sau 24 giờ và tỉ lệ này ổn định đến 26 ngày.  Tỉ lệ lột xác khác biệt không có ý nghĩa thống kê giữa các nghiệm thức (p>0,05). ĐỀ XUẤT  Cần phải xác định tồn lưu của Deltamethrin trong cơ thể tôm, trong nước và trong đất.  Tiếp tục nghiên cứu thêm ảnh hưởng của Deltamethrin lên một số chỉ tiêu sinh lý khác trên tôm sú như hô hấp, mềm vỏ của tôm. 31 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Đỗ Thị Thanh Hương và Nguyễn Anh Tuấn, Ảnh hưởng một số nông dược lên tôm và cá. Tuyễn tập công trình khoa học công nghệ Đại học Cần Thơ 1993-1997. Phần I, trang 245-251. 2. Hoàng Trọng Tứ, 2004. Khảo sát tình hình sử dụng thuốc hóa chất trong mô hình nuôi tôm sú (penaeus monodon) bán thâm canh và thâm canh ở tỉnh Bạc Liêu và Sóc Trăng. Luận văn tốt nghiệp đại học – Đại học Cần Thơ. 3. Hoàng Văn Bính, 2002. Độc chất học công nghiệp và dự phòng nhiễm độc. NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, 596 trang. 4. Huỳnh Thị Tú , Nguyễn Thanh Phương, Frédéric Silvestre, Caroline Douny, Châu Tài Tảo, Guy Maghuin-Rogister và Patrick Kestemont, 2006. Khảo sát tình hình sử dụng thuốc - hóa chất trong nuôi tôm và sự tồn lưu Enrofloxacin trong nuôi tôm sú (penaeus monodon). Tạp chí khoa học Đại học Cần Thơ (quyển 2). 5. Jiann Chu Chen and Tzong-Shean Chin, 1998. Effects of Ammonia at Different pH Levels on Penaeus monodon Postlarvae. 6. Josephine O. Boateng, F. K. E. Nunoo1, H. R. Dankwa and M. H. Ocran, 2006. Acute Toxic Effects of Deltamethrin on Tilapia, Oreochromis niloticus (Linnaeus, 1758). 7. Kenan Koprucu and Rahmi Aydin, 2004. The toxic effects of pyrethroid deltamethrin on the common carp (Cyprinus carpio L.) embryos and larvae. 8. Lê Huy Bá, 2000. Độc học môi trường. NXB Đại học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh. Trang 120 – 126. 9. Lê Quốc Việt, 2002. Tìm hiểu ảnh hưởng của các hóa chất (Formalin, BKC, Dipterex) lên một số chỉ tiêu sinh lý và sự lột xác của tôm sú (penaeus monodon). Luận văn tốt nghiệp đại học – Đại học Cần Thơ. 10. Lê Trường, Nguyễn Trần Oánh và Đào Trọng Ánh, 2005. Từ điển sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam. 11. M. Sener Ural, Naim Saglam, 2005. A study on the acute toxicity of pyrethroid deltamethrin on the fry rainbow trout (Oncorhynchus mykiss Walbaum, 1792). 32 12. M. Zıynet Yildirim, 2006. Acute Toxicity, Behavioral Changes, and Histopathological Effects of Deltamethrin on Tissues (Gills, Liver, Brain, Spleen, Kidney, Muscle, Skin) of Nile Tilapia (Oreochromis niloticus L.) Fingerlings. 13. Nguyễn Anh Tuấn và Nguyễn Thanh Phương, 1994. Cẩm nang kỹ thuật nuôi thủy sản nước lợ. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. 180 trang 14. Nguyễn Anh Tuấn, Nguyễn Thanh Phương, Đặng Thị Hoàng Oanh, Trần Ngọc Hải, 2002. Quản lý sức khỏe tôm trong ao nuôi. Nhà xuất bản Nông Nghiệp. 15. Nguyễn Hữu Đức, 2007. Điều tra tình hình sử dụng hóa chất và chế phẩm vi sinh trong quản lý môi trường ao nuôi tôm sú thâm canh ở Bến Tre, Sóc Trăng, Bạc Liêu. Luận vă tốt nghiệp Thạc sĩ thủy sản – khoa Thủy Sản- Đại học Cần Thơ. 16. Nguyễn Thanh Phương và Đỗ Thị Thanh Hương, Ảnh hưởng của thuốc trừ sâu Methyl Parathion lên cá rô phi giống (Oreochromic niloticus) nuôi trong ruộng thí nghiệm có trồng lúa. Tuyển tập công trình khoa học công nghệ Đại học Cần Thơ 1993-1997. Phần I, trang 238- 244. 17. Nguyễn Thanh Phương, 2001. Tài liệu hướng dẫn nuôi luân canh với trồng lúa. 18. Nguyễn Thanh Phương và Trần Ngọc Hải, 2004. Giáo trình kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác. Khoa Thủy Sản - Đại học Cần Thơ. 19. Nguyễn Thanh Tâm, 1992. Ảnh hưởng của thuốc trừ sâu lên tôm càng xanh. Báo cáo chuyên đề. 20. Nguyễn Thị Bích Vân, 1996. Ảnh hưởng của ba loại thuốc diệt cỏ thường dùng trong nông nghiệp lên cá sặc rằn, lóc, trê vàng giống thông qua giá trị LC50 96 giờ. Luận văn tốt nghiệp đại học – Đại học Cần Thơ. 21. Nguyễn Thị Kim Liên, 1998. Ảnh hưởng của Basudin 40ND lên các chỉ tiêu sinh lý, huyết học và hoạt tính củ men Acetycholinesterase của cá rô phi và cá mè vinh. Luận văn tốt nghiệp đại học – Đại học Cần Thơ. 22. Nguyễn Văn Thường và Trương Quốc Phú, 2004. Giáo trình Ngư Loại II. Khoa Thủy Sản - Đại học Cần Thơ. 23. Nguyễn Văn Vượng, 2003. Khảo sát một số đặc điểm môi trường và sự phát triển của tôm sú trong môi trường nuôi có nồng độ muối thấp. 33 Luận vă tốt nghiệp Thạc sĩ thủy sản – khoa Thuy Sản- Đại học Cần Thơ. 24. Nguyễn Việt Phương, 1995. Ảnh hưởng của Saponin lên một sồ loài tôm cá. Luận văn tốt nghiệp đại học – Khoa Thủy sản – Đại học Cần Thơ. 25. Phạm Quốc Nguyên, 2004. Ảnh hưởng của thuốc Bassa 50EC & Basudin 40EC lên một số chỉ tiêu sinh lý của cá lóc giống (ophiocephalus striatus). Luận văn tốt nghiệp đại học – Đai học Cần Thơ. 26. Rukiye Viran, Figen Unlu Erkoc ¸ Hilal Polat and Oner Kocak, 2002. Investigation of acute toxicity of deltamethrin on guppies (Poecilia reticulata). 27. S. Israel Stali, S. Kiruba, S. Sam Manohar Das, 2007. A Comparative Study on the Toxicity of a Synthetic Pyrethroid, Deltamethrin and a Neem Based Pesticide, Azadirachtin to Poecilia reticulata Peters 1859 (Cyprinodontiformes: Poeciliidae). 28. Silapan Judith and Cadiz Geofe, 2002. Acute toxicities of deltamethrin and lambda-cyhalothrin to the fry of green grouper (Epinephelus tauvina Forsskål) and milkfish (Chanos chanos Forsskål). 29. Trần Minh Anh, 1989. Đặc điểm sinh học và kỹ thuật nuôi tôm he. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ Thuật Tp. Hồ Chí Minh. 30. Trần Văn Hòa và Trần Văn Đởm, 2001. Kỹ thuật thâm canh tôm sú. Nhà xuất bản trẻ, 123 trang. 31. Trịnh Thanh Nhân, 2008. Ảnh hưởng của độ mặn lên thay đổi áp suất thẩm thấu và hô hấp của tôm sú (penaeus monodon). Luận văn tốt nghiệp đại học – Đại học Cần Thơ. 32. Trương Hoàng Minh, 1996. Bước đầu xác định ảnh hưởng của ba loại thuốc diệt cỏ Whip-S 7.5EW, Ronstar 25EC và Cantanil 550EC lên tôm càng xanh, cá rô phi, cá chép và cá mè vinh giống thông qua giá trị LC50. Luận văn tốt nghiệp đại học – Đai học Cần Thơ. 33. Trương Quốc Phú, 2006. Giáo trình quản lí chất lượng nước. Khoa Thủy sản – Đại học Cần Thơ. 34. Varanka, 1987. Effect of mosquito killer insecticides on freshwater mussels. 34 35. Võ Văn Bảo, 2008. Ảnh hưởng của Dipterex lên các chỉ tiêu huyết học của cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) giống nuôi trong bể. Luận văn tốt nghiệp đại học – Khoa Thủy sản – Đại học Cần Thơ. 36. Vũ Thế Trụ, 2000. Cải tiến kỹ thuật nuôi tôm tại Viêt Nam, Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp, 200 trang. Các địa chỉ Website và nội dung truy cập: truy cập ngày 16/04/2009. Truy cập ngày 24/03/2009. (ngày 25/12/2008). 35 PHỤ LỤC Phụ lục 1.1: Các yếu tố môi trường thí nghiệm xác định giá trị Giá trị LC50-96 giờ Ngày thứ Nghiệm thức Nhiệt Độ (oC) pH Oxy hòa tan Độ kiềm S C S C S C 1 DC 28,0 28,1 7,7 7,8 6,56 6,49 50 DC 27,9 28,0 7,6 7,7 6,54 6,45 50 DC 27,9 28,1 7,7 7,7 6,70 6,56 50 0,75 28,0 28,0 7,7 7,8 6,45 6,57 50 0,75 27,8 28,1 7,7 7,8 6,68 6,53 50 0,75 27,8 28,1 7,6 7,7 6,45 6,51 50 1,0 27,8 28,1 7,8 7,8 6,56 6,48 50 1,0 28,0 28,1 7,8 7,8 6,62 6,52 50 1,0 27,8 28,0 7,6 7,7 6,62 6,49 50 1,25 27.9 28,1 7.6 7,7 6,70 6,47 50 1,25 27,9 28,0 7,7 7,7 6,48 6,50 50 1,25 28,0 28,1 7,7 7,8 6,55 6,48 50 1,5 27,9 28,1 7,8 7,8 6,61 6,56 50 1,5 27,8 28,1 7,6 7,7 6,59 6,67 50 1,5 27,9 28,0 7,6 7,7 6,70 6,56 50 1,75 27,8 28,1 7,7 7,8 6,64 6,54 50 1,75 27,8 28,0 7,7 7,7 6,54 6,45 50 1,75 27,8 28,1 7,6 7,7 6,59 6,67 50 2,0 27,9 28,0 7,8 7,8 6,62 6,51 50 2,0 27,8 28,1 7,6 7,7 6,60 6,49 50 2,0 27,9 28,1 7,6 7,7 6,68 6,50 50 2 DC 27.9 28,1 7,6 7,7 6,51 6,46 50 DC 28,0 28,1 7,7 7,8 6,67 6,56 50 DC 27.8 28,0 7,7 7,8 6,59 6,49 50 0,75 27,8 28,1 7,6 7,7 6,70 6,61 50 0,75 27,9 28,1 7,8 7,8 6,66 6,50 50 0,75 27,8 28,0 7,7 7,8 6,56 6,58 50 1,0 27.9 28,0 7,7 7,8 6,53 6,48 50 1,0 27,9 28,0 7,7 7,7 6,67 6,56 50 1,0 28,0 28,1 7,6 7,7 6,62 6,52 50 36 1,25 28,0 28,1 7,6 7,7 6,64 6,49 50 1,25 27,8 28,1 7,7 7,7 6,58 6,49 50 1,25 27,9 28,0 7,6 7,6 6,52 6,46 50 1,5 27,8 28,1 7,8 7,8 6,70 6,66 50 1,5 27,8 28,1 7,7 7,7 6,64 6,56 50 1,5 27,9 28,0 7,6 7,7 6,50 6,45 50 1,75 27,9 28,0 7,6 7,6 6,57 6,59 50 1,75 27,8 28,0 7,8 7,8 6,61 6,55 50 1,75 27,9 28.1 7,6 7,7 6,63 6,68 50 2,0 27,8 28,0 7,7 7,8 6,68 6,51 50 2,0 28,0 28,1 7,7 7,8 6,60 6,65 50 2,0 27,9 28,0 7,6 7,7 6,58 6,49 50 3 DC 27,9 28,1 7,7 7,8 6,53 6,45 50 DC 27,8 27,9 7,8 7,8 6,62 6,55 50 DC 27,9 28,1 7,7 7,8 6,51 6,48 50 0,75 27,9 28,1 7,8 7,8 6,59 6,45 50 0,75 27,8 28,1 7,7 7,7 6,56 6,48 50 0,75 27,9 28,0 7,6 7,7 6,61 6,65 50 1,0 27,8 28,1 7,6 7,6 6,55 6,45 50 1,0 28,0 28,1 7,6 7,6 6,64 6,56 50 1,0 27,9 28,0 7,7 7,8 6,56 6,66 50 1,25 27,9 28,1 7,6 7,7 6,65 6,45 50 1,25 27,8 27,9 7,6 7,7 6,66 6,49 50 1,25 27,8 27,9 7,7 7,7 6,69 6,48 50 1,5 27,9 28,1 7,8 7,8 6,51 6,47 50 1,5 27,8 28,1 7,8 7,8 6,69 6,49 50 1,5 27,9 28,0 7,7 7,8 6,53 6,49 50 1,75 27,8 28,1 7,7 7,7 6,58 6,51 50 1,75 27,8 28,1 7,7 7,8 6,51 6,58 50 1,75 27,8 28,0 7,7 7,7 6,49 5,47 50 2,0 27,9 28,1 7,6 7,7 6,63 6,57 50 2,0 27,8 28,1 7,6 7,7 6,45 5,47 50 2,0 27,9 28,1 7,6 7,6 6,66 6,57 50 4 DC 27,9 28,0 7,6 7,7 6,58 6,55 50 DC 27,9 28,0 7,7 7,6 6,56 6,56 50 DC 28,0 28,1 7,6 7,7 6,51 6,66 50 0,75 27,8 28,1 7,7 7,8 6,49 6,56 50 0,75 27,9 28,0 7,6 7,7 6,59 6,51 50 37 0,75 27,9 28,1 7,7 7,7 6,51 6,49 50 1,0 27,8 28,0 7,6 7,7 6,68 6,47 50 1,0 27,8 28,1 7,6 7,6 6,68 6,50 50 1,0 27,9 28,0 7,6 7,7 6,64 6,58 50 1,25 27,8 28,1 7,6 7,7 6,62 6,51 50 1,25 27,8 28,0 7,7 7,7 6,64 6,57 50 1,25 27,8 28,0 7,6 7,6 6,58 6,61 50 1,5 27,8 28,1 7,6 7,7 6,53 6,48 50 1,5 27,8 28,0 7,6 7,6 6,60 6,47 50 1,5 27,9 28,0 7,7 7,7 6,61 6,48 50 1,75 27,9 28,1 7,7 7,8 6,70 6,49 50 1,75 27,8 28,0 7,7 7,8 6,59 6,46 50 1,75 27,9 28,0 7,7 7,8 6,57 6,51 50 2,0 27,8 28,0 7,6 7,7 6,54 6,58 50 2,0 27,9 28,0 7,6 7,7 6,58 6,56 50 2,0 28,0 28,1 7,6 7,7 6,69 6,60 50 38 Phụ lục 1.2: Giá trị LC50-24 giờ * * * * * * * * * * * * P R O B I T A N A L Y S I S * * * * * * * * * * * Confidence Limits for Effective DIA 95% Confidence Limits Prob DIA Lower Upper ,01 ,29874 ,04016 ,59626 ,02 ,35186 ,05560 ,66722 ,03 ,39037 ,06833 ,71680 ,04 ,42208 ,07977 ,75666 ,05 ,44978 ,09046 ,79083 ,06 ,47477 ,10068 ,82123 ,07 ,49783 ,11057 ,84892 ,08 ,51942 ,12023 ,87458 ,09 ,53987 ,12974 ,89866 ,10 ,55941 ,13915 ,92148 ,15 ,64811 ,18580 1,02310 ,20 ,72853 ,23351 1,11309 ,25 ,80543 ,28380 1,19786 ,30 ,88138 ,33776 1,28087 ,35 ,95814 ,39642 1,36449 ,40 1,03716 ,46088 1,45076 ,45 1,11980 ,53240 1,54173 ,50 1,20755 ,61251 1,63979 ,55 1,30219 ,70307 1,74805 ,60 1,40595 ,80645 1,87086 ,65 1,52189 ,92564 2,01480 ,70 1,65443 1,06449 2,19051 ,75 1,81045 1,22804 2,41640 ,80 2,00155 1,42319 2,72709 ,85 2,24991 1,66111 3,19486 ,90 2,60665 1,96670 4,00027 ,91 2,70097 2,04099 4,23919 ,92 2,80732 2,12195 4,52119 ,93 2,92909 2,21135 4,86025 ,94 3,07134 2,31186 5,27774 ,95 3,24203 2,42762 5,80849 ,96 3,45472 2,56561 6,51440 ,97 3,73543 2,73904 7,52007 ,98 4,14419 2,97771 9,13229 ,99 4,88115 3,37773 12,47342 39 Phụ lục 1.3: Giá trị LC50-48 giờ * * * * * * * * * * * * P R O B I T A N A L Y S I S * * * * * * * * * * * * Confidence Limits for Effective DIA 95% Confidence Limits Prob DIA Lower Upper ,01 ,27421 ,02094 ,59683 ,02 ,32531 ,03047 ,66876 ,03 ,36257 ,03865 ,71906 ,04 ,39339 ,04621 ,75952 ,05 ,42037 ,05343 ,79423 ,06 ,44480 ,06045 ,82510 ,07 ,46738 ,06735 ,85324 ,08 ,48857 ,07419 ,87932 ,09 ,50867 ,08101 ,90379 ,10 ,52791 ,08783 ,92699 ,15 ,61560 ,12265 1,03032 ,20 ,69557 ,15976 1,12183 ,25 ,77241 ,20022 1,20804 ,30 ,84863 ,24496 1,29241 ,35 ,92595 ,29497 1,37737 ,40 1,00582 ,35141 1,46495 ,45 1,08965 ,41567 1,55723 ,50 1,17897 ,48951 1,65661 ,55 1,27561 ,57520 1,76624 ,60 1,38193 ,67568 1,89057 ,65 1,50113 ,79482 2,03641 ,70 1,63790 ,93776 2,21504 ,75 1,79951 1,11126 2,44663 ,80 1,99831 1,32424 2,77081 ,85 2,25791 1,58917 3,27457 ,90 2,63298 1,93012 4,18483 ,91 2,73255 2,01227 4,46367 ,92 2,84499 2,10133 4,79717 ,93 2,97397 2,19911 5,20379 ,94 3,12494 2,30833 5,71206 ,95 3,30651 2,43328 6,36895 ,96 3,53334 2,58121 7,25898 ,97 3,83365 2,76586 8,55495 ,98 4,27272 3,01831 10,69077 ,99 5,06908 3,43882 15,30055 40 Phụ lục 1.4: Giá trị LC50-72 giờ * * * * * * * * * * * * P R O B I T A N A L Y S I S * * * * * * * * * * * * Confidence Limits for Effective DIA 95% Confidence Limits Prob DIA Lower Upper ,01 ,27625 ,00886 ,63682 ,02 ,32462 ,01348 ,70532 ,03 ,35960 ,01759 ,75271 ,04 ,38838 ,02149 ,79056 ,05 ,41349 ,02529 ,82282 ,06 ,43613 ,02904 ,85138 ,07 ,45700 ,03278 ,87728 ,08 ,47653 ,03654 ,90120 ,09 ,49502 ,04033 ,92355 ,10 ,51267 ,04416 ,94466 ,15 ,59270 ,06427 1,03784 ,20 ,66512 ,08655 1,11920 ,25 ,73427 ,11165 1,19482 ,30 ,80247 ,14024 1,26789 ,35 ,87132 ,17313 1,34048 ,40 ,94210 ,21127 1,41426 ,45 1,01604 ,25594 1,49079 ,50 1,09448 ,30879 1,57180 ,55 1,17898 ,37206 1,65939 ,60 1,27152 ,44885 1,75646 ,65 1,37480 ,54359 1,86731 ,70 1,49275 ,66273 1,99898 ,75 1,63140 ,81595 2,16421 ,80 1,80101 1,01786 2,38924 ,85 2,02108 1,28992 2,73773 ,90 2,33659 1,66051 3,40056 ,91 2,41991 1,74973 3,61457 ,92 2,51379 1,84524 3,87669 ,93 2,62123 1,94817 4,20433 ,94 2,74665 2,06039 4,62440 ,95 2,89705 2,18508 5,18140 ,96 3,08430 2,32794 5,95600 ,97 3,33116 2,50003 7,11504 ,98 3,69017 2,72674 9,08464 ,99 4,33619 3,08976 13,51201 41 Phụ lục 1.5: Giá trị LC50-96 giờ * * * * * * * * * * * * P R O B I T A N A L Y S I S * * * * * * * * Confidence Limits for Effective DIA 95% Confidence Limits Prob DIA Lower Upper ,01 ,22832 ,00000 ,70846 ,02 ,27311 ,00001 ,78322 ,03 ,30598 ,00001 ,83486 ,04 ,33329 ,00002 ,87604 ,05 ,35729 ,00002 ,91111 ,06 ,37907 ,00003 ,94213 ,07 ,39926 ,00005 ,97025 ,08 ,41825 ,00006 ,99619 ,09 ,43631 ,00008 1,02043 ,10 ,45362 ,00010 1,04330 ,15 ,53289 ,00025 1,14409 ,20 ,60565 ,00052 1,23188 ,25 ,67595 ,00097 1,31331 ,30 ,74601 ,00172 1,39180 ,35 ,81740 ,00291 1,46961 ,40 ,89144 ,00479 1,54850 ,45 ,96946 ,00776 1,63013 ,50 1,05290 ,01245 1,71628 ,55 1,14352 ,01997 1,80917 ,60 1,24360 ,03220 1,91178 ,65 1,35625 ,05266 2,02864 ,70 1,48603 ,08811 2,16726 ,75 1,64005 ,15261 2,34188 ,70 1,48603 ,08811 2,16726 ,85 2,08036 ,54153 2,99193 ,90 2,44391 1,12196 4,01930 ,91 2,54085 1,29435 4,46120 ,92 2,65053 1,48353 5,09159 ,93 2,77660 1,68477 6,02377 ,94 2,92449 1,89302 7,45591 ,95 3,10281 2,10580 9,76363 ,96 3,32626 2,32607 13,75144 ,97 3,62312 2,56530 21,46854 ,98 4,05916 2,85203 39,76170 ,99 4,85539 3,27601 108,06187 42 Phụ lục 2.1: pH,nhiệt độ, oxy của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức đối chứng Ngày lần pH Nhiệt độ (oC) Oxy (mg/L) S C S C S C 16/08/2008 1 7,9 8,1 26,50 26,40 6,89 6,47 7,9 7,9 26,50 26,60 6,80 6,78 7,8 8 26,50 26,30 6,43 6,35 7,9 8,1 26,40 26,30 6,90 6,46 7,9 8,1 26,40 26,30 6,93 6,47 7,9 7,8 26,50 26,50 6,54 6,49 18/08/2008 2 8 8 26,20 25,90 6,41 6,33 7,8 7,8 26,20 26,00 6,55 6,45 7,9 7,9 26,10 25,90 6,55 6,56 8 8 26,00 25,70 6,33 6,24 8 8 26,00 25,80 6,53 6,24 7,7 7,7 26,10 26,00 6,06 6,23 21/08/2008 3 7,8 7,7 26,30 26,90 6,13 6,11 7,5 7,4 26,30 27,10 6,15 6,08 7,6 7,5 26,20 26,80 6,15 6,02 7,8 7,8 26,20 26,90 6,02 6,00 7,8 7,8 26,20 26,80 6,23 6,14 7,4 7,2 26,20 27,10 6,12 5,82 24/08/2008 4 7,6 7,7 27,30 27,00 6,42 6,34 7,5 7,6 27,50 27,00 6,50 6,45 7,7 7,7 27,30 27,00 6,55 6,54 7,8 7,8 27,30 26,90 6,30 6,24 7,8 7,8 27,30 26,90 6,51 6,24 7,3 7,6 27,50 27,00 6,06 6,23 27/08/2008 5 7,8 7,8 26,80 27,10 6,74 6,90 7,6 7,5 26,70 27,10 6,82 6,74 7,7 7,7 26,80 27,10 6,79 6,67 7,8 7,9 27,00 27,40 6,78 6,81 7,7 7,8 27,00 27,40 6,70 6,75 7,5 7,4 27,10 27,50 6,98 6,69 30/08/2008 6 7,7 7,7 26,80 27,10 6,74 6,90 7,5 7,4 26,70 27,10 6,82 6,74 7,6 7,6 26,80 27,10 6,79 6,67 7,7 7,8 27,00 27,40 6,78 6,81 7,6 7,7 27,00 27,40 6,70 6,75 7,5 7,3 27,10 27,50 6,98 6,69 2/9/2008 7 7,5 7,6 26,80 27,20 6,51 6,98 7,4 7,4 26,90 27,20 6,58 6,79 7,5 7,6 26,90 27,10 6,52 6,63 7,6 7,6 27,00 27,10 6,51 6,72 43 7,5 7,6 27,10 27,10 6,71 6,78 7,4 7,4 27,00 27,30 6,54 6,88 5/9/2008 8 7,6 7,7 26,80 27,20 6,63 6,68 7,3 7,4 26,90 27,10 6,54 6,75 7,5 7,5 27,10 27,40 6,48 6,79 7,5 7,6 27,70 27,90 6,54 6,73 7,4 7,4 27,60 27,80 6,85 6,78 7,4 7,4 27,10 27,40 6,60 6,78 8/9/2008 9 7,4 7,5 26,70 27,00 7,54 7,64 7 7,1 26,80 27,10 7,43 7,68 7,2 7,3 27,00 27,20 7,49 7,61 7,2 7,3 27,50 27,90 7,51 7,55 6,9 6,9 27,40 27,70 7,56 7,61 7,1 7,2 27,00 27,40 7,41 7,62 11/9/2008 10 7,3 7,3 27,10 27,30 6,54 6,26 7,2 7,3 27,10 27,30 6,32 6,32 7,3 7,3 27,20 27,20 6,35 6,23 7,3 7,4 27,10 27,30 6,12 6,36 7,1 7,2 27,20 27,30 6,32 6,65 7,3 7,3 27,10 27,30 6,22 6,15 14/9/2008 11 7,7 7,7 26,20 26,30 6,73 6,23 7,6 7,6 26,30 25,90 6,74 6,69 7,8 7,8 26,40 26,30 6,62 6,16 7,8 7,9 26,90 26,90 6,44 6,43 7,8 7,9 26,70 26,70 6,79 6,39 7,6 7,6 26,50 26,40 6,57 6,44 17/9/2008 12 8 8 26,10 26,70 6,32 6,12 7,9 7,9 26,10 26,60 6,25 6,12 7,8 7,9 26,20 26,60 6,52 6,09 8 8,1 26,90 27,30 6,26 6,14 7,8 7,9 26,70 27,30 6,47 5,86 7,9 8 26,30 27,00 6,24 6,05 20/9/2008 13 8,1 8,2 26,50 26,60 7,82 7,64 8,2 8,3 26,40 26,80 7,79 7,15 8,1 8,2 26,60 26,70 7,62 7,35 8,3 8,3 27,50 27,40 7,65 7,35 8 8,1 27,30 27,30 7,69 7,36 8 8,1 26,70 26,50 7,62 7,12 23/9/2008 14 8,3 8,3 26,80 26,70 6,59 6,55 8,2 8,2 26,50 26,70 6,56 6,44 8,1 8,1 27,00 26,60 6,37 6,67 8,3 8,2 27,50 26,50 6,46 6,38 8,2 8,3 27,40 26,50 6,41 6,64 8 8,1 27,00 26,70 6,54 6,65 27/9/2008 15 8,5 8,5 26,60 26,80 5,60 5,24 44 8,3 8,2 26,60 26,80 5,66 5,22 8,4 8,4 26,80 27,00 5,28 5,07 8,5 8,4 27,20 27,50 5,30 5,22 8,4 8,4 27,20 27,50 5,36 5,11 8,3 8,2 26,80 27,10 5,70 5,81 30/9/2008 16 8,4 8,4 27,00 27,30 5,09 5,38 8,2 8,3 27,10 27,50 5,46 5,27 8,3 8,2 27,20 27,50 5,20 5,25 8,3 8,3 27,70 28,00 5,39 5,36 8,3 8,3 27,70 28,00 5,09 5,32 8,0 7,9 27,30 27,90 5,68 5,69 03/10/2008 17 8,3 8,2 28,20 28,60 5,18 5,19 8,1 8,1 27,60 28,00 5,15 5,17 8,2 8,3 28,00 28,30 5,00 5,10 8,2 8,3 28,40 28,80 5,21 5,23 8,2 8,1 28,40 28,80 5,17 5,18 7,9 8,0 28,10 28,50 4,94 4,95 07/10/2008 18 8,3 8,4 27,00 27,20 5,33 5,18 8,1 8,1 26,80 27,00 5,16 5,56 8,3 8,3 27,00 27,30 5,16 5,20 8,5 8,3 27,00 27,30 5,75 5,26 8,3 8,3 27,00 27,30 5,23 5,29 8,0 8,0 27,30 27,60 5,06 5,71 10/10/2008 19 8,3 27,40 5,53 7,9 27,30 5,71 8,2 27,60 5,48 8,1 27,70 5,49 8,2 27,60 5,49 7,9 27,80 5,33 45 Phụ lục 2.2: pH,nhiệt độ, oxy của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức 1% LC50-96 giờ (0,01µg/L) Ngày lần pH Nhiệt độ (oC) Oxy (mg/L) S C S C S C 16/08/2008 1 7,9 8,1 26,50 26,40 6,93 6,71 8,0 8,1 26,40 26,40 6,86 6,53 7,6 7,9 26,50 26,40 6,76 6,34 7,8 8,1 26,50 26,40 6,49 6,31 7,8 8,0 26,40 26,30 6,27 6,36 7,8 8,0 26,50 26,40 6,85 6,51 18/08/2008 2 8,0 8,1 26,10 25,80 6,46 6,50 8,0 8,0 26,00 25,90 6,41 6,45 7,9 7,9 26,10 25,90 6,39 6,50 8,0 8,0 26,20 26,00 6,47 6,52 7,9 7,9 26,10 25,90 6,43 6,41 7,9 7,9 26,20 25,90 6,65 6,53 21/08/2008 3 7,9 7,8 26,20 26,90 6,25 6,11 7,8 7,8 26,30 26,70 6,21 5,97 7,6 7,5 26,30 27,20 6,25 6,12 7,8 7,9 26,30 26,90 6,21 6,17 7,6 7,6 26,20 26,80 6,11 6,03 7,6 7,5 26,30 26,90 6,21 6,17 24/08/2008 4 7,7 7,7 27,20 26,80 6,56 6,45 7,8 7,8 27,40 27,00 6,40 6,44 7,5 7,7 27,30 27,00 6,39 6,55 7,8 7,9 27,40 27,00 6,37 6,51 7,6 7,7 27,30 27,00 6,42 6,41 7,6 7,7 27,30 27,10 6,55 6,33 27/08/2008 5 7,9 7,9 26,80 27,10 6,82 6,65 7,8 7,9 26,70 27,10 6,69 6,92 7,7 7,6 26,50 27,00 6,79 6,64 7,7 7,9 26,60 26,90 6,76 6,68 7,7 7,7 26,80 27,20 6,83 6,66 7,7 7,7 26,70 27,00 6,80 6,72 30/08/2008 6 7,8 7,8 26,80 27,10 6,82 6,65 7,7 7,8 26,70 27,10 6,69 6,92 7,6 7,5 26,50 27,00 6,79 6,64 7,6 7,8 26,60 26,90 6,76 6,68 7,6 7,6 26,80 27,20 6,83 6,66 7,6 7,6 26,70 27,00 6,80 6,72 2/9/2008 7 7,6 7,7 26,90 27,10 6,43 6,67 7,8 7,9 26,80 27,30 6,49 6,64 7,5 7,6 26,80 27,10 6,76 6,78 7,7 7,8 27,00 27,20 6,68 6,45 7,8 7,8 27,00 27,10 6,49 6,76 46 7,8 7,9 26,90 27,20 6,54 6,64 5/9/2008 8 7,5 7,6 27,00 27,30 6,57 6,54 7,5 7,6 27,10 27,40 6,72 6,88 7,3 7,4 26,80 27,00 6,54 6,55 7,7 7,8 27,00 27,20 6,63 6,64 7,4 7,4 27,10 27,30 6,58 6,82 7,4 7,5 27,00 27,20 6,57 6,72 8/9/2008 9 7,1 7,0 27,00 27,20 6,60 6,76 7,1 7,2 27,00 27,30 6,70 6,63 7,3 7,5 26,60 26,90 6,43 6,87 7,3 7,3 27,00 27,30 6,61 6,62 7,1 7,1 27,00 27,20 6,49 6,58 7,0 7,1 26,70 27,00 6,38 6,66 11/9/2008 10 7,3 7,4 27,30 27,30 6,55 6,32 6,9 7,1 27,00 27,20 6,51 6,55 7,0 7,0 27,20 27,20 6,54 6,35 7,3 7,4 27,10 27,20 6,32 6,48 7,3 7,3 27,10 27,20 6,45 6,31 7,1 7,1 27,20 27,30 6,48 6,34 14/9/2008 11 7,8 7,9 26,30 26,20 6,71 6,62 7,8 7,8 26,40 26,30 6,58 6,48 7,7 7,6 26,10 26,00 6,85 6,57 7,8 7,9 26,30 26,30 6,66 6,34 7,8 7,8 26,40 26,30 6,69 6,21 7,8 7,8 26,20 26,10 6,55 6,25 17/9/2008 12 7,6 7,6 26,20 26,70 6,25 6,15 7,4 7,5 26,50 26,70 5,92 5,85 7,7 7,7 26,00 26,30 6,31 6,07 7,9 7,9 26,20 26,80 6,24 6,19 7,4 7,5 26,30 26,70 6,35 6,10 7,5 7,5 26,10 26,50 6,26 6,25 20/9/2008 13 8,4 8,0 26,70 26,70 7,81 7,56 8,3 8,3 27,30 26,80 7,53 7,35 8,3 8,3 26,30 26,70 8,13 7,22 8,4 8,4 26,90 26,70 7,45 7,55 8,3 8,3 26,70 26,70 7,75 7,14 8,3 8,4 26,50 26,70 7,91 7,19 23/9/2008 14 8,5 8,5 27,00 26,60 6,58 6,26 8,5 8,6 27,20 26,70 6,49 6,37 8,5 8,5 26,70 26,70 6,39 6,56 8,6 8,6 27,00 26,70 6,57 6,32 8,5 8,5 27,00 26,50 6,36 6,54 8,5 8,6 26,80 26,60 6,42 6,54 27/9/2008 15 8,5 8,5 26,80 28,00 5,16 5,09 8,5 8,5 26,90 27,20 5,12 5,07 47 8,4 8,3 26,60 26,80 5,39 5,02 8,5 8,5 26,70 27,00 5,84 5,15 8,4 8,3 26,80 27,00 5,20 5,18 8,4 8,3 26,60 26,80 5,43 5,05 30/9/2008 16 8,3 8,3 27,20 27,50 5,19 5,37 8,3 8,3 27,50 28,00 5,10 5,20 8,2 8,1 27,00 27,50 5,07 5,38 8,4 8,3 27,00 27,30 5,15 5,31 8,2 8,0 27,20 27,60 5,19 5,33 8,2 8,1 27,00 27,50 5,04 5,30 03/10/2008 17 8,3 8,3 28,20 28,60 5,21 5,23 8,2 8,1 28,40 28,70 5,14 5,17 8,2 8,3 27,80 28,00 5,12 5,11 8,2 8,2 28,30 28,70 5,21 5,20 8,2 8,3 28,00 28,40 5,14 5,12 8,2 8,3 28,00 28,30 5,25 5,26 07/10/2008 18 8,4 8,3 27,10 27,30 5,25 5,35 8,3 8,3 27,50 27,60 5,21 5,42 8,2 8,3 26,90 27,10 5,31 5,99 8,4 8,4 27,00 27,20 5,52 5,32 8,2 8,3 27,00 27,30 5,24 5,23 8,2 8,3 26,80 27,10 5,14 5,11 10/10/2008 19 8,2 27,60 5,58 8,2 28,00 5,42 8,1 27,40 5,39 8,3 27,60 5,37 8,1 27,60 5,49 8,1 27,30 5,56 . 48 Phụ lục 2.3: pH,nhiệt độ, oxy của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức 10% LC50-96giờ (0,1µg/L) Ngày lần pH Nhiệt độ (oC) Oxy (mg/L) S C S C S C 16/08/2008 1 8,0 8,1 26,50 26,40 6,79 6,44 7,7 7,9 26,50 26,50 6,95 6,34 7,8 8,0 26,50 26,40 6,74 6,42 7,9 8,0 26,40 26,50 6,43 5,99 7,9 8,1 26,60 26,50 6,29 6,34 7,9 8,0 26,40 26,40 7,03 6,25 18/08/2008 2 8,0 8,0 26,10 26,10 6,48 6,26 7,8 7,8 26,10 26,00 6,46 6,49 7,9 8,0 26,10 26,00 6,39 6,58 7,9 8,0 26,10 25,90 6,20 6,28 8,0 8,0 26,10 26,10 6,30 6,31 8,0 8,0 26,10 25,90 6,41 6,34 21/08/2008 3 7,9 7,8 26,30 26,80 6,16 6,01 7,5 7,3 26,30 27,10 6,16 6,00 7,7 7,6 26,20 26,80 6,03 6,06 7,8 7,8 26,20 26,80 6,29 6,06 7,9 7,9 26,30 26,70 6,14 5,94 7,8 7,7 26,20 26,80 6,04 5,90 24/08/2008 4 7,8 8,0 27,40 26,90 6,28 6,06 7,4 7,6 27,40 27,00 6,44 6,46 7,6 7,8 27,30 26,90 6,37 6,48 7,8 7,8 27,30 26,90 6,20 6,28 7,8 7,9 27,40 27,00 6,20 6,01 7,8 7,9 27,40 27,00 6,31 6,26 27/08/2008 5 7,8 7,9 26,70 27,20 6,92 6,77 7,6 7,6 26,60 27,00 6,78 6,69 7,6 7,7 26,90 27,20 6,71 6,69 7,9 7,9 26,70 27,10 6,75 6,71 7,8 7,9 27,00 27,20 6,65 6,72 7,7 7,8 26,70 27,00 6,64 6,70 30/08/2008 6 7,7 7,8 26,70 27,20 6,92 6,77 7,4 7,5 26,60 27,00 6,78 6,69 7,5 7,6 26,90 27,20 6,71 6,69 7,8 7,8 26,70 27,10 6,75 6,71 7,7 7,8 27,00 27,20 6,65 6,72 7,6 7,7 26,70 27,00 6,64 6,70 2/9/2008 7 7,8 7,8 27,00 27,20 6,39 6,56 7,5 7,5 26,80 27,20 6,46 6,65 7,6 7,8 26,80 27,00 6,46 6,68 7,7 7,7 26,90 27,30 6,54 6,87 7,7 7,8 27,00 27,20 6,52 6,54 49 7,8 7,9 26,90 27,20 6,73 6,64 5/9/2008 8 7,6 7,7 27,20 27,30 6,56 6,76 7,3 7,3 26,80 27,10 6,52 6,65 7,4 7,5 27,10 27,20 6,51 6,69 7,7 7,8 27,10 27,40 6,61 6,71 7,8 7,9 27,00 27,30 6,57 6,75 7,5 7,6 27,10 27,30 6,47 6,82 8/9/2008 9 7,2 7,3 27,10 27,40 6,79 6,84 7,1 7,2 26,70 27,00 6,38 6,63 7,1 7,1 27,00 27,20 6,53 6,72 7,2 7,3 27,00 27,40 6,64 6,69 7,4 7,5 27,00 27,30 6,55 6,76 7,2 7,2 27,00 27,30 6,54 6,69 11/9/2008 10 7,4 7,5 27,20 27,40 6,36 6,55 7,3 7,4 27,10 27,30 6,15 6,25 7,3 7,3 27,10 27,30 6,32 6,34 7,4 7,4 27,20 27,30 6,24 6,67 7,6 7,7 27,10 27,30 6,85 6,43 7,5 7,5 27,10 27,20 6,24 6,69 14/9/2008 11 7,7 7,8 26,30 26,30 6,65 6,35 7,6 7,7 26,20 26,00 6,80 6,63 7,6 7,7 26,30 26,30 6,75 6,28 7,7 7,8 26,30 26,30 6,72 6,32 7,9 7,9 26,70 26,30 6,61 6,44 7,7 7,8 26,40 26,40 6,35 6,40 17/9/2008 12 7,9 7,9 26,50 26,80 6,18 6,02 7,8 7,9 26,00 26,60 6,26 6,14 7,8 7,8 26,30 26,60 6,29 6,11 7,9 8,0 26,30 27,00 6,19 5,85 7,8 7,9 26,30 26,90 6,24 6,11 7,9 8,0 26,30 27,30 6,11 5,90 20/9/2008 13 8,1 8,2 27,30 26,90 7,67 7,32 8,2 8,2 26,30 26,70 7,84 7,16 8,1 8,1 26,60 26,60 7,69 7,18 8,2 8,2 27,00 26,80 7,73 7,26 8,1 8,1 27,10 26,60 7,73 7,45 8,3 8,3 27,00 26,90 7,64 7,38 23/9/2008 14 8,3 8,3 27,00 26,70 6,55 6,69 8,3 8,4 26,60 26,60 6,48 6,38 8,3 8,4 27,00 26,70 6,46 6,56 8,4 8,5 27,10 26,60 6,23 6,65 8,4 8,4 27,00 26,70 6,28 6,51 8,5 8,5 27,10 26,80 6,46 6,39 27/9/2008 15 8,5 8,5 26,80 27,00 5,71 5,63 8,4 8,3 26,60 26,80 5,43 5,39 50 8,5 8,4 26,80 27,00 5,81 5,17 8,5 8,5 26,80 27,10 5,24 5,05 8,4 8,5 26,80 27,00 5,77 5,42 8,4 8,5 26,80 27,00 5,69 5,22 30/9/2008 16 8,4 8,4 27,20 27,60 5,22 5,35 8,1 8,0 27,00 27,50 5,20 5,23 8,3 8,3 27,20 27,50 5,14 5,28 8,3 8,4 27,30 27,70 5,09 5,40 8,4 8,4 27,10 27,60 5,19 5,27 8,2 8,3 27,30 27,70 5,26 5,35 03/10/2008 17 8,2 8,3 28,40 28,60 5,20 5,31 8,1 8,0 27,80 28,20 5,14 5,13 8,2 8,1 27,90 28,30 5,10 5,20 8,3 8,3 28,20 28,50 5,24 5,26 8,2 8,2 28,40 28,80 5,20 5,10 8,1 8,0 28,80 29,00 5,20 5,21 07/10/2008 18 8,5 8,4 27,10 27,30 5,37 5,39 8,2 8,2 26,90 27,20 5,20 5,42 8,3 8,3 27,10 27,30 5,30 5,17 8,5 8,3 27,10 27,50 5,48 5,32 8,4 8,4 27,10 27,30 5,41 5,31 8,3 8,3 27,00 27,30 5,17 5,31 10/10/2008 19 8,2 27,70 5,38 5,41 7,9 27,40 5,54 5,50 8,1 27,50 5,49 5,40 8,2 27,70 5,37 5,52 8,4 27,70 5,41 5,41 8,2 27,50 5,48 5,46 . 51 Phụ lục 2.4: pH,nhiệt độ, oxy của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức thức 50% LC50-96 giờ (0,52µg/L) Ngày lần pH Nhiệt độ (oC) Oxy (mg/L) S C S C S C 16/08/2008 1 8,0 8,1 26,50 26,40 6,65 6,47 7,8 8,0 26,50 26,50 6,74 6,52 7,9 8,0 26,50 26,50 6,47 6,28 7,9 8,1 26,50 26,40 6,98 6,44 8,0 8,2 26,60 26,50 6,74 6,32 7,9 8,1 26,30 26,40 6,94 6,49 18/08/2008 2 8,0 8,0 26,10 25,90 6,44 6,33 7,9 8,0 26,10 25,90 6,35 6,54 8,0 8,0 26,10 26,00 6,41 6,27 8,0 8,0 26,10 25,70 6,37 6,41 8,0 8,1 26,20 25,90 6,65 6,40 8,0 8,0 26,00 26,00 6,56 6,22 21/08/2008 3 7,9 7,9 26,30 26,80 6,36 6,40 7,7 7,5 26,30 27,20 6,15 6,06 7,9 7,9 26,30 26,80 6,19 6,10 7,9 7,8 26,10 26,90 6,26 6,13 7,9 7,7 26,30 26,90 6,15 6,06 7,9 7,8 26,20 26,80 6,15 6,02 24/08/2008 4 7,6 7,8 27,30 26,90 6,67 6,53 7,7 7,8 27,40 27,00 6,74 6,53 7,9 7,7 27,30 26,90 6,85 6,75 7,7 7,8 27,30 26,80 6,74 6,63 7,6 7,8 27,20 27,00 6,73 6,63 7,8 7,9 27,30 27,00 6,75 6,87 27/08/2008 5 7,9 8,0 27,00 27,30 6,77 6,73 7,8 7,8 26,50 27,00 6,94 6,83 7,9 8,0 26,80 27,20 6,82 6,75 8,0 8,0 26,70 27,10 6,79 6,73 7,9 7,9 26,80 27,20 6,73 6,63 8,0 8,0 26,70 27,00 6,75 6,87 30/08/2008 6 7,8 7,9 27,00 27,30 6,73 6,54 7,7 7,7 26,50 27,00 6,84 6,83 7,8 7,9 26,80 27,20 6,82 6,75 7,9 7,9 26,70 27,10 6,79 6,73 7,8 7,8 26,80 27,20 6,73 6,63 7,9 7,9 26,70 27,00 6,75 6,87 2/9/2008 7 7,8 7,9 27,00 27,10 6,67 6,84 7,7 7,7 27,00 27,40 6,58 6,76 7,8 7,9 26,90 27,20 6,44 6,69 7,6 7,7 27,00 27,30 6,48 6,69 7,5 7,5 26,70 27,90 6,54 6,45 52 7,6 7,7 26,80 27,30 6,48 6,65 5/9/2008 8 7,8 7,8 27,00 27,10 6,58 6,66 7,5 7,6 26,80 27,10 6,64 6,67 7,9 7,9 27,10 27,40 6,53 6,81 7,8 8,0 27,10 27,20 6,61 6,65 7,7 7,7 27,00 27,30 6,52 6,80 7,9 7,9 27,10 27,40 6,65 6,72 8/9/2008 9 7,5 7,5 27,00 27,30 7,76 7,69 7,0 7,2 26,60 27,00 7,49 7,66 7,6 7,7 27,00 27,40 7,70 7,71 7,5 7,6 27,10 27,30 7,66 7,65 7,4 7,4 27,00 27,20 7,68 7,63 7,7 7,7 27,00 27,40 7,68 7,78 11/9/2008 10 7,7 7,8 27,30 27,30 6,45 6,59 7,2 7,3 27,10 27,40 6,43 6,36 7,7 7,8 27,20 27,30 6,23 6,15 7,6 7,6 27,10 27,20 6,13 6,45 7,7 7,7 27,30 27,30 6,67 6,22 8,0 8,0 27,10 27,10 6,33 6,65 14/9/2008 11 8,0 8,0 26,20 26,20 6,77 6,39 7,9 7,8 26,10 26,00 6,75 6,49 8,0 8,0 26,30 26,30 6,65 6,34 7,9 7,9 26,30 26,10 6,69 6,50 7,9 7,9 26,30 26,20 6,62 6,29 8,0 8,0 26,30 26,40 6,72 6,35 17/9/2008 12 7,9 8,0 26,20 26,70 6,35 6,14 7,7 7,8 25,90 26,50 6,25 6,27 7,8 7,9 26,30 26,90 6,24 6,06 8,0 8,0 26,30 26,70 6,29 6,02 7,8 7,8 26,20 26,60 6,36 6,19 7,8 7,9 26,40 26,60 6,17 5,90 20/9/2008 13 8,1 8,2 26,80 26,80 7,84 7,32 7,9 8,0 26,40 26,60 8,01 7,25 8,0 8,1 27,00 26,80 7,64 7,65 8,1 8,2 26,90 26,80 7,67 7,32 8,0 8,1 26,70 26,50 7,93 7,23 8,1 8,2 27,10 26,70 7,67 7,19 23/9/2008 14 8,3 8,3 26,90 26,70 6,59 6,60 8,1 8,1 26,70 26,70 6,45 6,58 8,2 8,2 27,00 26,70 6,64 6,71 8,3 8,3 27,20 26,50 6,48 6,46 8,1 8,2 27,00 26,60 6,57 6,55 8,3 8,4 27,10 26,70 6,58 6,58 27/9/2008 15 8,5 8,5 26,70 27,00 5,31 5,65 8,2 8,3 26,60 26,80 5,46 5,35 53 8,3 8,4 26,80 27,10 5,55 5,13 8,4 8,4 27,00 27,10 5,21 5,13 8,5 8,4 26,70 27,00 5,70 5,24 8,6 8,6 26,80 27,10 5,26 5,14 30/9/2008 16 8,5 8,4 27,00 27,30 5,38 5,30 8,3 8,2 27,00 27,60 5,16 5,39 8,4 8,5 27,20 27,60 5,19 5,28 8,5 8,5 27,20 27,50 5,11 5,33 8,4 8,4 27,10 27,50 5,15 5,42 8,5 8,5 27,50 27,90 5,14 5,25 03/10/2008 17 8,2 8,1 28,10 28,40 5,15 5,19 8,3 8,3 27,90 28,30 5,00 5,11 8,3 8,3 28,30 28,50 5,27 5,28 8,2 8,1 28,40 28,60 5,20 5,10 8,2 8,1 28,30 28,40 5,16 5,22 8,2 8,1 28,20 28,30 5,15 5,10 07/10/2008 18 8,5 8,5 26,90 27,20 5,36 5,35 8,3 8,4 26,90 27,10 5,71 5,18 8,3 8,5 27,10 27,30 5,50 5,29 8,3 8,5 27,00 27,20 5,24 5,32 8,4 8,4 27,00 27,30 5,21 5,19 8,3 8,5 27,10 27,50 5,37 5,41 10/10/2008 19 8,4 27,50 5,36 8,2 27,40 5,65 8,4 27,60 5,35 8,4 27,60 5,53 8,3 27,50 5,53 8,3 27,70 5,31 54 Phụ lục 2.5: Các chỉ tiêu đạm của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức đối chứng Tuần NH3 NO2- TAN NO3- Độ kiềm 1 0,005 1,125 0,220 1,542 52 0,007 1,012 0,280 1,565 52 0,008 1,222 0,350 1,627 52 0,006 1,257 0,240 1,517 52 0,005 1,217 0,200 1,568 52 0,006 1,268 0,250 1,797 52 2 0,007 1,266 0,300 0,834 52 0,004 1,264 0,180 0,994 52 0,007 1,237 0,300 0,959 52 0,008 1,259 0,340 1,517 52 0,007 1,171 0,300 1,568 52 0,011 1,248 0,450 1,797 52 3 0,006 1,266 0,420 3,420 52 0,006 1,197 0,380 3,017 52 0,006 1,118 0,400 3,748 52 0,007 1,191 0,440 3,743 52 0,005 1,104 0,350 3,921 52 0,008 1,221 0,545 3,710 52 4 0,005 1,244 0,500 3,319 30 0,006 1,188 0,580 3,109 25 0,006 1,120 0,600 3,389 30 0,006 1,140 0,640 3,315 30 0,005 1,059 0,550 2,444 25 0,007 1,221 0,745 3,293 30 5 0,017 1,201 0,300 3,221 50 0,014 1,163 0,250 3,001 45 0,010 1,124 0,173 3,261 50 0,013 1,147 0,230 3,779 50 0,009 1,032 0,150 2,704 45 0,019 1,232 0,325 3,948 50 6 0,013 0,780 0,099 3,339 60 0,015 0,976 0,115 3,306 55 0,016 0,961 0,119 3,389 60 0,017 1,229 0,130 3,842 60 0,016 1,016 0,120 2,958 55 0,015 1,055 0,112 2,662 60 7 0,014 1,310 0,220 2,373 65 0,017 1,505 0,265 2,340 60 0,010 1,464 0,150 2,423 60 0,015 1,229 0,230 1,876 65 0,006 1,546 0,090 2,663 60 0,009 1,286 0,142 2,170 60 55 Phụ lục 2.6: Các chỉ tiêu đạm của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức 1% LC50-96 giờ (0,01µg/L) Tuần NH3 NO2- TAN NO3- Độ kiềm 1 0,003 1,234 0,120 1,554 52 0,005 1,235 0,200 1,568 52 0,006 1,164 0,250 1,474 52 0,005 1,196 0,220 1,555 52 0,005 1,227 0,210 1,539 52 0,006 1,219 0,250 1,558 52 2 0,005 1,2662 0,220 0,838537 52 0,006 1,239481 0,240 1,110316 52 0,006 1,243298 0,260 0,800094 52 0,005 1,191208 0,210 1,55459 52 0,006 1,127356 0,260 1,538544 52 0,006 1,215 0,270 1,557933 52 3 0,006 1,266 0,420 3,420 52 0,005 1,197 0,340 3,017 52 0,007 1,118 0,460 3,748 52 0,005 1,191 0,310 3,743 52 0,005 1,104 0,326 3,921 52 0,007 1,221 0,470 3,710 52 4 0,005 1,243 0,520 3,414193 30 0,004 1,237 0,440 3,889326 30 0,006 1,258 0,656 3,254964 30 0,005 1,214 0,570 3,224494 30 0,005 1,236 0,520 2,541773 30 0,007 1,200 0,770 2,573226 30 5 0,013 1,244092 0,220 3,414193 50 0,019 1,202538 0,340 3,889326 50 0,013 1,250949 0,236 3,254964 50 0,010 1,167908 0,170 2,682328 50 0,013 1,11613 0,220 3,988598 50 0,015 1,235417 0,270 3,667191 50 6 0,015 1,244092 0,112 3,315903 60 0,015 1,202538 0,114 3,791036 60 0,015 1,250949 0,114 3,264793 60 0,015 1,167908 0,112 2,684293 60 0,015 1,11613 0,110 2,581089 60 0,012 1,235417 0,090 2,453312 65 7 0,008 1,376264 0,119 2,350108 60 0,016 1,363819 0,250 1,825241 60 0,010 1,251019 0,150 2,298997 60 0,014 1,460 0,220 2,782583 60 0,006 1,200974 0,085 2,777669 60 0,009 1,273262 0,142 2,355023 65 56 Phụ lục 2.7: Các chỉ tiêu đạm của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức 10% LC50-96 giờ (0,1µg/L) Tuần NH3 NO2- TAN NO3- Độ kiềm 1 0,005 1,219 0,220 1,555 52 0,005 1,220 0,199 1,716 52 0,005 1,292 0,232 1,665 52 0,005 1,260 0,200 1,553 52 0,006 1,217 0,251 1,548 52 0,006 1,220 0,245 1,600 52 2 0,007 1,253 0,300 1,201 52 0,006 1,247 0,240 1,104 52 0,006 1,227 0,252 1,493 52 0,005 1,215 0,230 1,553 52 0,005 1,262 0,201 1,248 52 0,006 1,220 0,265 1,200 52 3 0,006 1,185 0,430 1,644 52 0,005 1,134 0,340 1,173 52 0,005 1,217 0,342 1,317 52 0,006 1,218 0,420 2,949 52 0,005 1,262 0,309 2,738 52 0,006 1,065 0,425 2,015 52 4 0,005 1,095 0,520 3,256 32,5 0,004 1,045 0,454 2,668 30 0,004 1,217 0,422 3,940 30 0,003 1,218 0,320 3,570 30 0,004 1,230 0,369 3,258 27,5 0,003 0,997 0,315 2,750 30 5 0,013 1,105 0,220 3,256 50 0,015 1,000 0,254 2,668 50 0,013 1,195 0,222 3,940 50 0,014 1,083 0,250 3,509 50 0,016 1,233 0,278 3,623 50 0,013 1,001 0,228 3,124 50 6 0,013 0,847 0,099 3,316 60 0,012 0,861 0,092 3,791 60 0,011 0,721 0,080 3,265 60 0,012 0,984 0,090 2,684 60 0,015 0,936 0,110 2,581 60 0,017 1,273 0,130 2,453 65 7 0,0052 1,3011 0,080 2,4867 60 0,0092 1,4409 0,140 2,6676 60 0,0064 1,2743 0,097 2,0729 60 0,0124 1,3498 0,190 2,6676 60 0,0085 1,1697 0,130 1,8636 60 0,0098 1,0712 0,150 1,8891 65 57 Phụ lục 2.8: Các chỉ tiêu đạm của môi trường trong 8 tuần nuôi của nghiệm thức 50% LC50-96h (0,52µg/L) Tuần NH3 NO2- TAN NO3- Độ kiềm 1 0,003 1,230 0,120 1,497 52 0,005 1,211 0,210 1,555 52 0,003 1,237 0,132 1,569 52 0,002 1,211 0,100 1,620 52 0,003 1,237 0,112 1,554 52 0,003 1,229 0,121 1,562 52 2 0,005 1,271 0,200 1,122 52 0,008 1,254 0,340 1,389 52 0,006 1,257 0,252 1,256 52 0,006 1,166 0,235 1,620 52 0,005 1,281 0,211 1,554 52 0,006 1,202 0,255 1,562 52 3 0,006 1,261 0,400 2,328 52 0,007 1,286 0,440 2,913 52 0,005 1,202 0,325 2,245 52 0,005 1,146 0,325 3,059 52 0,006 1,265 0,400 3,564 52 0,008 1,129 0,555 3,649 52 4 0,008 1,246 0,890 2,396 30 0,009 1,186 0,989 3,017 30 0,006 1,219 0,650 2,020 30 0,007 1,146 0,691 3,027 30 0,008 1,248 0,794 3,611 30 0,009 1,148 0,900 3,081 30 5 0,007 1,278 0,125 2,396 50 0,011 1,027 0,200 3,017 50 0,014 1,219 0,250 2,020 50 0,018 1,146 0,310 3,683 50 0,019 1,225 0,330 3,644 50 0,014 1,171 0,240 3,879 50 6 0,010 1,064 0,076 2,386 60 0,012 1,159 0,094 3,106 60 0,006 0,697 0,045 2,130 60 0,005 0,927 0,035 2,001 60 0,012 1,203 0,093 2,340 60 0,012 1,267 0,091 2,690 65 7 0,012 1,250 0,176 2,196 60 0,019 1,159 0,294 2,133 60 0,009 1,227 0,145 2,128 60 0,006 0,980 0,099 1,794 60 0,008 1,283 0,116 2,638 60 0,006 1,320 0,099 2,795 65 58 Phụ lục 2.9: Khối lượng tôm sau 8 tuần nuôi Thời gian (tuần) Khối lượng (g) ĐC 0,01 µg/L 0,1 µg/L 0,52 µg/L 0 7,48±0,22a 7,15±0,18a 7,17±0,20a 7,51±0,21a 2 8,62±0,27a 8,22±0,24a 8,48±0,29a 8,03±0,30a 4 9,49±0,32a 9,18±0,32a 9,23±0,34a 9,52±0,37a 6 10,0±0,45a 10,2±0,38a 10,1±0,44a 10,5±0,48a 8 10,8±0,55a 11,3±0,45a 11,3±0,57a 11,9±0,70a Trong cùng 1 hàng, các giá trị trung bình theo sau cùng chữ thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05, Duncan test). Số liệu trình bày TB ± sai số chuẩn (SE), n=14-36. Phụ lục 2.10: chu kỳ lột xác của tôm sau 8 tuần nuôi Nghiệm thức Lần 1 Lần 2 Lần 3 0 (ĐC) 12,14±3,03a 13,04±2,73a 14,00±6,47a 0,01 µg/L 12,48±3,86a 14,24±5,48a 14,78±6,79a 0,1 µg/L 12,84±3,62a 13,77±5,00a 14,77±7,21a 0,52 µg/L 11,37±3.69a 14,69±5,41a 14,25±6,58a Giá trị được tính theo đơn vị (ngày).Trong cùng 1 cột, các giá trị trung bình theo sau cùng chữ thì khác biệt không có ý nghĩa thống kê (p>0,05, Duncan test). Số liệu trình bày TB ± sai số chuẩn (SE), n=14-36. 59 Phụ lục 2.11: Tỉ lệ chết của tôm sau 28 ngày bố trí thí nghiệm Nghiệm thức ĐC 0,01 µg/L 0,1µg/L 0,52µg/L Ngày thứ 0 0 0 0 0 1 0 0 2,78 41,67 2 0 0 2,78 41,67 3 0 0 2,78 41,67 4 0 0 2,78 41,67 5 0 0 2,78 41,67 6 0 0 2,78 41,67 7 0 0 2,78 41,67 8 0 0 2,78 41,67 9 0 0 2,78 41,67 10 0 0 2,78 41,67 11 0 0 2,78 41,67 12 0 0 2,78 41,67 13 0 0 2,78 41,67 14 0 0 2,78 41,67 15 0 0 5,56 41,67 16 0 0 5,56 41,67 17 0 0 5,56 41,67 18 0 0 5,56 41,67 19 0 0 5,56 41,67 20 0 0 5,56 41,67 21 0 0 5,56 41,67 22 0 0 5,56 41,67 23 0 0 5,56 41,67 24 0 0 11,11 41,67 25 0 0 11,11 41,67 26 0 2,78 11,11 41,67 27 0 2,78 11,11 44,44 28 0 2,78 11,11 44,44 60 Phụ lục 2.12: Tỉ lệ chết của tôm sau 56 ngày bố trí thí nghiệm Nghiệm thức ĐC 0,01 µg/L 0,1µg/L 0,52µg/L Ngày thứ 29 0 2,78 11,11 44,44 30 0 2,78 13,89 44,44 31 0 2,78 13,89 44,44 32 2,78 2,78 13,89 47,22 33 2,78 5,56 13,89 47,22 34 5,56 5,56 13,89 47,22 35 5,56 5,56 13,89 47,22 36 5,56 5,56 16,67 47,22 37 8,33 5,56 16,67 47,22 38 11,11 5,56 25,00 47,22 39 13,89 8,33 25,00 47,22 40 16,67 11,11 25,00 47,22 41 16,67 11,11 33,33 47,22 42 19,44 13,89 36,11 47,22 43 25,00 13,89 36,11 50,00 44 27,78 13,89 36,11 52,78 45 30,56 13,89 36,11 55,56 46 33,33 13,89 36,11 55,56 47 33,33 13,89 36,11 55,56 48 33,33 16,67 36,11 55,56 49 33,33 16,67 36,11 55,56 50 33,33 19,444 36,11 55,56 51 33,33 19,400 36,11 55,56 52 36,11 22,178 38,89 58,33 53 36,11 24,958 38,89 58,33 54 36,11 27,736 38,89 58,33 55 36,11 30,513 38,89 58,33 56 36,11 30,500 38,89 58,33

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdflv_del_9721.pdf