Báo cáo Khảo sát địa hình - Giai đoạn Dự án đầu tư Công trình thủy điện Sơn Lang

MỤC LỤC I. PHẦN MỞ ĐẦU . 2 I.1. Mục đích yêu cầu . 2 I.2. Điều kiện tự nhiên 2 I.3. Cơ sở triển khai công tác khảo sát địa hình 3 I.4. Các tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng 3 I.5. Khối lượng thực hiện 4 II. TÀI LIỆU TRẮC ĐỊA CƠ SỞ 5 III. CÔNG TÁC KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH . 6 III.1. Nhân lực và thiết bị . 6 III.2. Lưới khống chế trắc địa 6 III.3. Đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/2.000 19 III.4. Đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/5.000 20 III.5. Đo vẽ mặt cắt . 21 III.6. Định vị hố khoan . 22 IV. CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU 22 V. SẢN PHẨM 22 VI. KẾT LUẬN . 23 PHỤ LỤC PHỤ LỤC 1: BẢNG THỐNG KÊ Phụ lục 1-1 Bảng thống kê khối lượng Phụ lục 1-2 Bảng thống kê cao toạ độ khống chế Phụ lục 1-3 Bảng thống kê cao toạ độ hố khoan Phụ lục 1-4 Bảng thống kê mặt cắt PHỤ LỤC 2: BẢNG TÍNH TOÁN BÌNH SAI Phụ lục 2-1 Bảng tính toán bình sai lưới đường chuyền hạng IV Phụ lục 2-2 Bảng tính toán bình sai lưới đường chuyền cấp1 Phụ lục 2-3 Bảng tính toán bình sai lưới đường chuyền cấp 2 Phụ lục 2-4 Bảng tính toán bình sai lưới thủychuẩn hạng IV Phụ lục 2-5 Bảng tính thủychuẩn kỹ thuật Phụ lục 2-6 Bảng tính độ cao lượng giác PHỤ LỤC 3: SƠ ĐỒ - HÌNH ẢNH I. PHẦN MỞ ĐẦU:I.1. Mục đích yêu cầu: Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang trên đà phát triển, theo thống kê trong năm 2004-2007 tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân đạt 7,5-8%/năm và dự báo sẽ duy trì tăng trưởng cao trong tương lai. Tăng trưởng điện năng là yêu cầu tất yếu để phục vụ cho tăng trưởng kinh tế, thực tế cho thấy tăng trưởng điện năng luôn phải đi trước một bước so với tăng trưởng kinh tế. Để đảm bảo cung cấp điện cho phát và hòa vào mạng lưới điện quốc gia nhằm đáp ứng nhu cầu phụ tải ngày càng cao, UBND tỉnh Gia Lai cho phép Công ty Kinh doanh Xuất nhập khẩu Quang Đức đầu tư xây dựng công trình thủy điện Sơn Lang 1&2, dự kiến xây dựng với qui mô Nlm = 35-36 MW, sản lượng điện hàng năm Eo = 146 triệu kWh. Công trình đã được dự kiến đưa vào qui hoạch thủy điện nhỏ và vừa. I.2. Điều kiện tự nhiên: a. Vị trí địa lý Công trình được xây dựng trên suối Say thuộc xã Sơn Lang - huyện KBảng - tỉnh Gia Lai. Thủy điện Sơn Lang 1 có vị trí đặt nhà máy cách thị trấn huyện KBảng khoảng 67 km Đông Bắc theo tỉnh lộ 669 B. - Vị trí xây dựng: Tuyến đập, nhà máy có toạ độ: 140 30’ 30’’ vĩ độ Bắc. 1080 34’ 01’’ kinh độ Đông. Nhà máy dự kiến đặt nhà máy: Bên bờ Phải sông Ray, Xã Sơn Lang, huyện K’Bảng, tỉnh Gia lai. Công trình được xây dựng trên suối Say thuộc xã Sơn Lang, huyện KBảng, tỉnh Gia Lai. Thủy điện Sơn Lang 2 có vị trí đặt nhà máy cách thị trấn huyện KBảng khoảng 62 km Đông Bắc theo tỉnh lộ 669 B. - Vị trí xây dựng: Tuyến đập, nhà máy có toạ độ: 140 26’ 30’’ đến 140 28’ 02’’ vĩ độ Bắc 1080 35’ 30’’ đến 1080 36’ 30’’ kinh độ Đông Nhà máy dự kiến đặt nhà máy: Bên bờ Phải sông Say, Xã Sơn Lang, huyện K’Bảng, tỉnh Gia Lai. b. Đặc điểm địa hình Địa hình khu vực dự án nằm trong khu bảo tồn quốc gia, xa khu dân cư, đường sá đi lại khó khăn, địa hình hiểm trở bị chia cắt bởi nhiều khe suối, độ dốc lớn. Cao trình biến thiên từ 480 – 870m (chiếm khoảng 86% diện tích đất rừng nguyên sinh). Nhìn chung, địa hình rất phức tạp. c. Khí hậu Khí hậu mang đặc điểm nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao, độ ẩm lớn. Tuy nhiên, yếu tố hạn chế của khí hậu là lượng mưa lớn, lại tập trung theo mùa kết hợp với địa hình thấp, chịu ảnh hưởng giao thoa của gió mùa gây mưa nhiều trong khu vực, ít nhiều ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của người dân. I.3. Cơ sở triển khai công tác khảo sát địa hình: Công tác khảo sát địa hình Dự án Nhà máy thủy điện Sơn Lang 1&2 giai đoạn dự án đầu tư được thực hiện trên các cơ sở sau: -UBND tỉnh Gia Lai cho phép Công ty kinh doanh xuất nhập khẩu Quang Đức đầu tư xây dựng Công trình thuỷ điện Sơn Lang 1&2 tại văn bản số ./UBND-CN ngày ./ /2007. - Căn cứ vào đề cương và dự toán do Xí Nghiệp 2- Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1 lập. - Trên cơ sở ý kiến chỉ đạo của Phòng Kỹ thuật Địa hình và Ban Lãnh đạo Công ty. I.4. Các tiêu chuẩn, quy phạm áp dụng: Các tiêu chuẩn áp dụng cho công tác khảo sát địa hình Dự án Nhà máy thủy điện Sơn Lang 1&2 giai đoạn DAĐT được thực hiện trên cơ sở sau: - Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 do Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước xuất bản năm 1976. - Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 (phần ngoài trời) mã hiệu 96 TCN 43-90 do Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước xuất bản năm 1990. - Qui phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1.000, 1/2.000, 1/5.000 của Tổng cục địa chính ban hành ký hiệu 96 TCN 42-90 (Phần trong nhà). - Ký hiệu bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500, 1/1.000, 1/2.000, 1/5.000 của Tổng cục địa chính ban hành năm 1995. - Quy phạm xây dựng lưới tam giác nhà nước hạng I, II, III và IV của Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước năm 1976. - Quy phạm xây dựng lưới độ cao nhà nước hạng I, II, III và IV của Cục Đo đạc và Bản đồ Nhà nước năm 1988. - Qui phạm đo GPS hiện hành. - Công tác trắc địa trong xây dựng công trình, phần yêu cầu chung mã hiệu TCXDVN 309:2004 do Bộ Xây dựng xuất bản năm 2004. - Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 do Cục Đo đạc Bản đồ Nhà nước thành lập năm 2004 bằng công nghệ ảnh hàng không bao trùm toàn bộ công trình. - Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 I.5. Khối lượng thực hiện: Xí Nghiệp Khảo sát Xây dựng Điện 2 thuộc Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 1 đã triển khai công tác đo đạc địa hình với khối lượng như sau: STT Nội dung công việc ĐVT Khối Lượng Cấp địa hình 1 Đo nối điểm tam giác hạng III cũ Điểm 3 Cấp VI 2 Tam giác hạng IV Điểm 14 Cấp VI 3 Đường chuyền cấp 1 Điểm 30 Cấp VI 4 Đường chuyền cấp 2 Điểm 45 Cấp VI 5 Thủy chuẩn hạng IV km 149.9 Cấp V 6 Thủy chuẩn kỹ thuật km 10.1 Cấp V 7 Đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/2.000 h=1m, trong đó: Trên cạn Dưới nước ha 229.842 220.159 9.683 Cấp VI 8 Đo vẽ bản đồ địa hình tỉ lệ 1/5.000 , h=2m Trên cạn Dưới nước ha 329.76 295.908 33.852 Cấp VI 9 Số hóa bản đồ địa hình tỉ lệ 1/2000 H=1m ha 229.84 khó khăn loại 3 10 Số hóa bản đồ địa hình tỉ lệ 1/5000 H=1m ha 329.76 khó khăn loại 3 11 In bản đồ màu tỉ lệ 1/2000 (7 bộ *6 tờ) Tờ 42 12 In bản đồ màu tỉ lệ 1/5000 (7 bộ *4 tờ) Tờ 28 13 Đo vẽ mặt cắt dọc suối Say km 7.425 Cấp VI 14 Đo vẽ mặt cắt ngang thủy văn Trên cạn Dưới nước km 3.428 3.165 0.263 Cấp VI 15 Định vị điểm phục vụ địa chất Điểm 71 Cấp VI 16 Phát cây phục vụ đo vẽ(10%diện tích đo) ha 50 Có mái dốc 17 Chuyển quân: Ô tô Người Cự ly vận chuyển Chiếc Người km 01 15 200 II. TÀI LIỆU TRẮC ĐỊA CƠ SỞ: Tài liệu trắc địa cơ sở cho công tác khảo sát địa hình giai đoạn này là các mốc khống chế tam giác nhà nước hệ VN2000, L = 108030’, múi 30 phù hợp với tọa độ Địa Chính cũng như múi chiếu của khu vực. Cụ thể là những tài liệu sau: - Bản đồ địa hình tỉ lệ 1/50.000, 1/10.000. - Các mốc khống chế cao toạ độ trong khu vực công trình. Sử dụng hệ tọa độ VN-2000, KTT = 108030’, múi 30 Sử dụng hệ cao độ Hòn Dấu - Hải Phòng. Tên điểm Toạ độ Cao độ H (m) Ghi chú X (m) Y (m) 850431 1596784.960 505030.226 ĐCCS 850432 1589484.594 503377.809 “ 850433 1588407.868 507374.509 “ II (TT-KT)17 1199.5711 Thủy chuẩn hạng II II (TT-KT)18 1163.5136 Thủy chuẩn hạng II

doc113 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 19/06/2013 | Lượt xem: 1853 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Báo cáo Khảo sát địa hình - Giai đoạn Dự án đầu tư Công trình thủy điện Sơn Lang, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
800 4_Phuong vi canh yeu : (II-12 _ II-13 ) ma = 13.87" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |II-13 I-20 I-19 | 35 40 10.00|-0.08|-13.35| 35 39 56.57| | 2 |II-12 II-13 I-20 |166 19 48.00|-0.03| 12.32|166 20 0.29| | 3 |I-19 II-12 II-13 | 86 24 11.00|-0.01| 19.11| 86 24 30.10| | 4 |I-20 I-19 II-12 | 71 35 53.00| 0.12|-20.08| 71 35 33.04| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |I-19 II-12 | 106.376 | 0.000 |-0.010 | 0.001 | 106.366 | | 2 |II-12 II-13 | 61.740 | 0.000 |-0.006 | 0.003 | 61.737 | | 3 |II-13 I-20 | 133.441 | 0.000 |-0.013 | 0.003 | 133.431 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG TUYEN DUONG CHUYEN CAP 2 (I-29_I-10) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 11 2_So diem goc : 4 3_So diem moi lap : 7 4_So luong goc do : 9 5_So luong canh do: 8 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 8 |I-09 | 1601022.406 | 512930.575 | | 9 |I-10 | 1601184.607 | 513171.064 | | 10 |I-29 | 1601864.915 | 512106.905 | | 11 |I-30 | 1601738.692 | 512351.445 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-16A | 1601356.689 | 512254.714 |0.009 |0.023 |0.025 | | 2 |II-17 | 1601185.730 | 512181.124 |0.013 |0.026 |0.029 | | 3 |II-18 | 1601169.058 | 512402.640 |0.022 |0.026 |0.034 | | 4 |II-19 | 1601112.760 | 512546.498 |0.026 |0.025 |0.036 | | 5 |II-20 | 1600917.315 | 512645.577 |0.024 |0.017 |0.029 | | 6 |II-21 | 1600891.990 | 512743.136 |0.019 |0.016 |0.024 | | 7 |II-22 | 1600881.590 | 512863.998 |0.009 |0.015 |0.018 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-16A |II-17 | 186.125 | 0.007 |1/ 27600|203 17 22.78|19.56 | | |I-30 | 394.060 | 0.008 |1/ 49800| 14 12 35.31|12.37 | |-----------------------------------------------------------------| |II-17 |II-18 | 222.143 | 0.007 |1/ 32000| 94 18 15.06|20.83 | | |II-16A | 186.125 | 0.007 |1/ 27600| 23 17 22.78|19.56 | |-----------------------------------------------------------------| |II-18 |II-19 | 154.482 | 0.007 |1/ 23600|111 22 20.86|18.02 | | |II-17 | 222.143 | 0.007 |1/ 32000|274 18 15.06|20.83 | |-----------------------------------------------------------------| |II-19 |II-20 | 219.124 | 0.007 |1/ 31700|153 7 4.28|18.73 | | |II-18 | 154.482 | 0.007 |1/ 23600|291 22 20.86|18.02 | |-----------------------------------------------------------------| |II-20 |II-21 | 100.792 | 0.006 |1/ 16100|104 33 6.58|22.41 | | |II-19 | 219.124 | 0.007 |1/ 31700|333 7 4.28|18.73 | |-----------------------------------------------------------------| |II-21 |II-22 | 121.309 | 0.006 |1/ 19000| 94 55 4.87|23.57 | | |II-20 | 100.792 | 0.006 |1/ 16100|284 33 6.58|22.41 | |-----------------------------------------------------------------| |II-22 |I-09 | 155.761 | 0.007 |1/ 23700| 25 18 15.92|21.63 | | |II-21 | 121.309 | 0.006 |1/ 19000|274 55 4.87|23.57 | |-----------------------------------------------------------------| |I-09 |I-10 | 290.076 | ---- | ---- | 56 0 6.41| ---- | | |II-22 | 155.761 | 0.007 |1/ 23700|205 18 15.92|21.63 | |-----------------------------------------------------------------| |I-30 |II-16A | 394.060 | 0.008 |1/ 49800|194 12 35.31|12.37 | | |I-29 | 275.195 | ---- | ---- |297 18 4.33| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 28.5" 2_Diem yeu nhat (II-19 ) mp = 0.036 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-20 _ II-21 ) ms/s = 1/16100 4_Phuong vi canh yeu : (II-21 _ II-22 ) ma = 23.57" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |I-29 I-30 II-16A |256 53 57.00|-0.06| 34.05|256 54 30.98| | 2 |I-30 II-16A II-17 |189 4 52.00|-0.23| -4.30|189 4 47.48| | 3 |II-16A II-17 II-18 | 71 1 16.00|-0.10|-23.62| 71 0 52.27| | 4 |II-17 II-18 II-19 |197 4 15.00|-0.01| -9.19|197 4 5.80| | 5 |II-18 II-19 II-20 |221 44 47.00|-0.03| -3.56|221 44 43.42| | 6 |II-19 II-20 II-21 |131 26 15.00|-0.12|-12.58|131 26 2.31| | 7 |II-20 II-21 II-22 |170 22 6.00|-0.01| -7.70|170 21 58.29| | 8 |II-21 II-22 I-09 |110 23 11.00|-0.01| 0.06|110 23 11.05| | 9 |II-22 I-09 I-10 |210 41 34.00| 0.08| 16.41|210 41 50.49| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |I-30 II-16A | 394.099 | 0.000 |-0.039 |-0.001 | 394.060 | | 2 |II-16A II-17 | 186.144 | 0.000 |-0.018 | 0.000 | 186.125 | | 3 |II-17 II-18 | 222.166 | 0.000 |-0.022 |-0.001 | 222.143 | | 4 |II-18 II-19 | 154.498 | 0.000 |-0.015 |-0.001 | 154.482 | | 5 |II-19 II-20 | 219.147 | 0.000 |-0.021 |-0.001 | 219.124 | | 6 |II-20 II-21 | 100.803 | 0.000 |-0.010 |-0.001 | 100.792 | | 7 |II-21 II-22 | 121.322 | 0.000 |-0.012 |-0.001 | 121.309 | | 8 |II-22 I-09 | 155.776 | 0.000 |-0.015 | 0.000 | 155.761 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG TUYEN DUONG CHUYEN CAP 2 (GPS3_I-30) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 6 2_So diem goc : 4 3_So diem moi lap : 2 4_So luong goc do : 4 5_So luong canh do: 3 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 3 |I-29 | 1601864.915 | 512106.905 | | 4 |I-30 | 1601738.692 | 512351.445 | | 5 |GPS3 | 1602304.701 | 511337.863 | | 6 |GPS4 | 1602157.568 | 511498.476 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-23 | 1602126.759 | 511693.712 |0.036 |0.017 |0.040 | | 2 |II-24 | 1602044.502 | 511838.016 |0.035 |0.013 |0.037 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-23 |II-24 | 166.101 | 0.015 |1/ 10800|119 41 3.47|36.95 | | |GPS4 | 197.652 | 0.015 |1/ 12800|278 58 3.49|38.36 | |-----------------------------------------------------------------| |II-24 |I-29 | 323.346 | 0.018 |1/ 18300|123 44 18.00|20.95 | | |II-23 | 166.101 | 0.015 |1/ 10800|299 41 3.47|36.95 | |-----------------------------------------------------------------| |I-29 |I-30 | 275.195 | ---- | ---- |117 18 4.33| ---- | | |II-24 | 323.346 | 0.018 |1/ 18300|303 44 18.00|20.95 | |-----------------------------------------------------------------| |GPS4 |II-23 | 197.652 | 0.015 |1/ 12800| 98 58 3.49|38.36 | | |GPS3 | 217.818 | ---- | ---- |312 29 30.89| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 81.69" 2_Diem yeu nhat (II-23 ) mp = 0.040 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-23 _ II-24 ) ms/s = 1/10800 4_Phuong vi canh yeu : (II-23 _ GPS4 ) ma = 38.36" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |GPS3 GPS4 II-23 |146 28 35.00|-0.09| -2.31|146 28 32.60| | 2 |GPS4 II-23 II-24 |200 43 60.00|-0.02|-60.00|200 42 59.99| | 3 |II-23 II-24 I-29 |184 2 9.00|-0.04| 5.57|184 3 14.53| | 4 |II-24 I-29 I-30 |173 34 1.00|-0.10|-14.57|173 33 46.32| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |GPS4 II-23 | 197.634 | 0.000 |-0.019 | 0.038 | 197.652 | | 2 |II-23 II-24 | 166.082 | 0.000 |-0.016 | 0.035 | 166.101 | | 3 |II-24 I-29 | 323.360 | 0.000 |-0.032 | 0.018 | 323.346 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG TUYEN DUONG CHUYEN CAP 2 (GPS4_I-28) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 10 2_So diem goc : 4 3_So diem moi lap : 6 4_So luong goc do : 8 5_So luong canh do: 7 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 7 |I-27 | 1602171.999 | 510838.816 | | 8 |I-28 | 1602357.650 | 510860.834 | | 9 |GPS4 | 1602157.568 | 511498.476 | | 10 |GPS3 | 1602304.701 | 511337.863 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-26 | 1602385.207 | 511318.515 |0.008 |0.010 |0.013 | | 2 |II-27 | 1602471.549 | 511309.323 |0.011 |0.017 |0.020 | | 3 |II-28 | 1602511.371 | 511208.833 |0.014 |0.019 |0.023 | | 4 |II-29 | 1602469.707 | 511087.935 |0.021 |0.018 |0.028 | | 5 |II-30 | 1602330.613 | 511064.395 |0.021 |0.016 |0.026 | | 6 |II-31 | 1602262.814 | 510993.412 |0.018 |0.012 |0.022 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-26 |II-27 | 86.830 | 0.008 |1/ 10700|353 55 24.42|25.89 | | |GPS3 | 82.798 | 0.008 |1/ 10300|166 29 11.17|25.53 | |-----------------------------------------------------------------| |II-27 |II-28 | 108.093 | 0.008 |1/ 13200|291 37 0.68|24.27 | | |II-26 | 86.830 | 0.008 |1/ 10700|173 55 24.42|25.89 | |-----------------------------------------------------------------| |II-28 |II-29 | 127.875 | 0.008 |1/ 15400|250 59 6.18|25.92 | | |II-27 | 108.093 | 0.008 |1/ 13200|111 37 0.68|24.27 | |-----------------------------------------------------------------| |II-29 |II-30 | 141.072 | 0.008 |1/ 16700|189 36 20.86|24.34 | | |II-28 | 127.875 | 0.008 |1/ 15400| 70 59 6.18|25.92 | |-----------------------------------------------------------------| |II-30 |II-31 | 98.160 | 0.008 |1/ 12100|226 18 50.64|23.66 | | |II-29 | 141.072 | 0.008 |1/ 16700| 9 36 20.86|24.34 | |-----------------------------------------------------------------| |II-31 |I-27 | 179.296 | 0.009 |1/ 20700|239 34 7.18|23.42 | | |II-30 | 98.160 | 0.008 |1/ 12100| 46 18 50.64|23.66 | |-----------------------------------------------------------------| |I-27 |I-28 | 186.952 | ---- | ---- | 6 45 49.04| ---- | | |II-31 | 179.296 | 0.009 |1/ 20700| 59 34 7.18|23.42 | |-----------------------------------------------------------------| |GPS3 |II-26 | 82.798 | 0.008 |1/ 10300|346 29 11.17|25.53 | | |GPS4 | 217.818 | ---- | ---- |132 29 30.89| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 37.41" 2_Diem yeu nhat (II-29 ) mp = 0.028 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-26 _ GPS3 ) ms/s = 1/10300 4_Phuong vi canh yeu : (II-28 _ II-29 ) ma = 25.92" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |GPS4 GPS3 II-26 |214 0 22.00| 0.09|-41.80|213 59 40.29| | 2 |GPS3 II-26 II-27 |187 26 34.00| 0.05|-20.80|187 26 13.24| | 3 |II-26 II-27 II-28 |117 41 36.00| 0.05| 0.21|117 41 36.26| | 4 |II-27 II-28 II-29 |139 21 43.00| 0.03| 22.47|139 22 5.50| | 5 |II-28 II-29 II-30 |118 36 46.00|-0.02| 28.70|118 37 14.68| | 6 |II-29 II-30 II-31 |216 42 30.00|-0.08| -0.14|216 42 29.78| | 7 |II-30 II-31 I-27 |193 15 23.00|-0.04| -6.42|193 15 16.54| | 8 |II-31 I-27 I-28 |307 11 49.00|-0.06| -7.09|307 11 41.85| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |GPS3 II-26 | 82.807 | 0.000 |-0.008 |-0.001 | 82.798 | | 2 |II-26 II-27 | 86.840 | 0.000 |-0.009 |-0.001 | 86.830 | | 3 |II-27 II-28 | 108.102 | 0.000 |-0.011 | 0.002 | 108.093 | | 4 |II-28 II-29 | 127.885 | 0.000 |-0.013 | 0.003 | 127.875 | | 5 |II-29 II-30 | 141.084 | 0.000 |-0.014 | 0.002 | 141.072 | | 6 |II-30 II-31 | 98.167 | 0.000 |-0.010 | 0.003 | 98.160 | | 7 |II-31 I-27 | 179.311 | 0.000 |-0.018 | 0.003 | 179.296 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG TUYEN DUONG CHUYEN CAP 2 (I-28_I27) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 3 2_So diem goc : 2 3_So diem moi lap : 1 4_So luong goc do : 3 5_So luong canh do: 2 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 2 |I-28 | 1602357.654 | 510860.833 | | 3 |I-27 | 1602171.999 | 510838.816 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-32 | 1602255.129 | 510791.859 |0.002 |0.002 |0.002 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-32 |I-28 | 123.567 | 0.002 |1/ 79000| 33 55 50.30| 2.80 | | |I-27 | 95.475 | 0.002 |1/ 58700|150 32 22.34| 3.50 | |-----------------------------------------------------------------| |I-28 |I-27 | 186.956 | ---- | ---- |186 45 47.42| ---- | | |II-32 | 123.567 | 0.002 |1/ 79000|213 55 50.30| 2.80 | |-----------------------------------------------------------------| |I-27 |II-32 | 95.475 | 0.002 |1/ 58700|330 32 22.34| 3.50 | | |I-28 | 186.956 | ---- | ---- | 6 45 47.42| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 8.76" 2_Diem yeu nhat (II-32 ) mp = 0.002 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-32 _ I-27 ) ms/s = 1/58700 4_Phuong vi canh yeu : (II-32 _ I-27 ) ma = 3.5" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |II-32 I-28 I-27 |332 49 58.00| 0.07| -0.95|332 49 57.12| | 2 |I-27 II-32 I-28 |243 23 17.00| 0.05| 10.91|243 23 27.96| | 3 |I-28 I-27 II-32 |323 46 34.00|-0.12| 1.03|323 46 34.92| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |I-27 II-32 | 95.486 | 0.000 |-0.009 |-0.002 | 95.475 | | 2 |II-32 I-28 | 123.581 | 0.000 |-0.012 |-0.002 | 123.567 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG BANG TINH DUONG CHUYEN CAP 2 (TUYEN TU I-09 DEN I-10) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 4 2_So diem goc : 2 3_So diem moi lap : 2 4_So luong goc do : 4 5_So luong canh do: 3 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 3 |I-10 | 1601184.607 | 513171.064 | | 4 |I-09 | 1601022.406 | 512930.575 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-33 | 1601125.214 | 512975.574 |0.007 |0.007 |0.010 | | 2 |II-34 | 1601169.517 | 513034.204 |0.008 |0.007 |0.011 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-33 |II-34 | 73.486 | 0.006 |1/ 12200| 52 55 27.82|16.76 | | |I-09 | 112.225 | 0.006 |1/ 17500|203 38 20.22|14.53 | |-----------------------------------------------------------------| |II-34 |I-10 | 137.689 | 0.006 |1/ 21400| 83 42 28.57|12.72 | | |II-33 | 73.486 | 0.006 |1/ 12200|232 55 27.82|16.76 | |-----------------------------------------------------------------| |I-10 |I-09 | 290.076 | ---- | ---- |236 0 6.41| ---- | | |II-34 | 137.689 | 0.006 |1/ 21400|263 42 28.57|12.72 | |-----------------------------------------------------------------| |I-09 |II-33 | 112.225 | 0.006 |1/ 17500| 23 38 20.22|14.53 | | |I-10 | 290.076 | ---- | ---- | 56 0 6.41| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 31.7" 2_Diem yeu nhat (II-34 ) mp = 0.011 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-33 _ II-34 ) ms/s = 1/12200 4_Phuong vi canh yeu : (II-33 _ II-34 ) ma = 16.76" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |II-34 I-10 I-09 |332 17 22.00| 0.01| 15.83|332 17 37.84| | 2 |II-33 II-34 I-10 |210 47 21.00| 0.03|-20.27|210 47 0.75| | 3 |I-09 II-33 II-34 |209 17 25.00| 0.06|-17.47|209 17 7.59| | 4 |I-10 I-09 II-33 |327 37 56.00|-0.10| 17.91|327 38 13.81| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |I-09 II-33 | 112.231 | 0.000 |-0.011 | 0.005 | 112.225 | | 2 |II-33 II-34 | 73.488 | 0.000 |-0.007 | 0.005 | 73.486 | | 3 |II-34 I-10 | 137.697 | 0.000 |-0.013 | 0.005 | 137.689 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG TUYEN DUONG CHUYEN CAP 2 (I-07_I-08) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 7 2_So diem goc : 2 3_So diem moi lap : 5 4_So luong goc do : 7 5_So luong canh do: 6 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 6 |I-08 | 1600315.670 | 513533.169 | | 7 |I-07 | 1600014.687 | 513115.421 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-35 | 1600005.060 | 513196.091 |0.012 |0.009 |0.015 | | 2 |II-36 | 1600057.918 | 513310.742 |0.023 |0.014 |0.027 | | 3 |II-37 | 1600176.889 | 513362.485 |0.023 |0.019 |0.030 | | 4 |II-38 | 1600187.995 | 513478.541 |0.015 |0.018 |0.023 | | 5 |II-39 | 1600247.078 | 513535.047 |0.009 |0.011 |0.014 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-35 |II-36 | 126.248 | 0.010 |1/ 13200| 65 14 56.22|29.66 | | |I-07 | 81.243 | 0.009 |1/ 8600|276 48 18.26|30.82 | |-----------------------------------------------------------------| |II-36 |II-37 | 129.737 | 0.010 |1/ 13300| 23 30 18.63|25.75 | | |II-35 | 126.248 | 0.010 |1/ 13200|245 14 56.22|29.66 | |-----------------------------------------------------------------| |II-37 |II-38 | 116.586 | 0.010 |1/ 12100| 84 32 2.02|29.90 | | |II-36 | 129.737 | 0.010 |1/ 13300|203 30 18.63|25.75 | |-----------------------------------------------------------------| |II-38 |II-39 | 81.754 | 0.009 |1/ 8900| 43 43 21.58|35.37 | | |II-37 | 116.586 | 0.010 |1/ 12100|264 32 2.02|29.90 | |-----------------------------------------------------------------| |II-39 |I-08 | 68.618 | 0.010 |1/ 7200|358 25 55.38|32.84 | | |II-38 | 81.754 | 0.009 |1/ 8900|223 43 21.58|35.37 | |-----------------------------------------------------------------| |I-08 |I-07 | 514.883 | ---- | ---- |234 13 39.54| ---- | | |II-39 | 68.618 | 0.010 |1/ 7200|178 25 55.38|32.84 | |-----------------------------------------------------------------| |I-07 |II-35 | 81.243 | 0.009 |1/ 8600| 96 48 18.26|30.82 | | |I-08 | 514.883 | ---- | ---- | 54 13 39.54| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 45.48" 2_Diem yeu nhat (II-37 ) mp = 0.030 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-39 _ I-08 ) ms/s = 1/7200 4_Phuong vi canh yeu : (II-38 _ II-39 ) ma = 35.37" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |II-39 I-08 I-07 | 55 48 10.00| 0.05|-25.89| 55 47 44.16| | 2 |II-38 II-39 I-08 |134 42 24.00| 0.03| 9.77|134 42 33.80| | 3 |II-37 II-38 II-39 |139 11 0.00| 0.00| 19.56|139 11 19.57| | 4 |II-36 II-37 II-38 |241 2 0.00| 0.07|-16.69|241 1 43.38| | 5 |II-35 II-36 II-37 |138 14 57.00| 0.03| 25.39|138 15 22.42| | 6 |I-07 II-35 II-36 |148 26 27.00|-0.01| 10.96|148 26 37.96| | 7 |I-08 I-07 II-35 | 42 35 2.00|-0.18|-23.10| 42 34 38.72| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |I-07 II-35 | 81.246 | 0.000 |-0.008 | 0.004 | 81.243 | | 2 |II-35 II-36 | 126.254 | 0.000 |-0.012 | 0.006 | 126.248 | | 3 |II-36 II-37 | 129.744 | 0.000 |-0.013 | 0.006 | 129.737 | | 4 |II-37 II-38 | 116.592 | 0.000 |-0.011 | 0.006 | 116.586 | | 5 |II-38 II-39 | 81.756 | 0.000 |-0.008 | 0.006 | 81.754 | | 6 |II-39 I-08 | 68.621 | 0.000 |-0.007 | 0.003 | 68.618 | ======================================================================= THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI MAT BANG TUYEN DUONG CHUYEN CAP 2 (SL-08_I-02) ==================******================== CHI TIEU KY THUAT LUOI ---------------------- 1_Tong so diem : 10 2_So diem goc : 4 3_So diem moi lap : 6 4_So luong goc do : 8 5_So luong canh do: 7 6_Goc phuong vi do: 0 7_He toa do : VN2000 8_Kinh tuyen truc : 108°30' 9_Mui chieu : 3° (K = .9999) SO LIEU KHOI TINH ----------------- ============================================= | SO | TEN | T O A D O | | TT | DIEM |-----------------------------| | | | X(m) | Y(m) | |====|========|==============|==============| | 7 |I-01 | 1598428.202 | 513424.127 | | 8 |I-02 | 1598599.792 | 513250.031 | | 9 |SL-09 | 1598089.657 | 514150.793 | | 10 |SL-08 | 1598041.993 | 513876.459 | ============================================= BANG THANH QUA TOA DO BINH SAI =============****============= ================================================================ | SO |KI HIEU | T O A D O | SAI SO VI TRI DIEM | | THU| DIEM |---------------------------|--------------------| | TU | | X(m) | Y(m) | Mx(m)| My(m)| Mp(m)| |====|========|=============|=============|======|======|======| | 1 |II-40 | 1598009.546 | 513805.457 |0.013 |0.011 |0.016 | | 2 |II-41 | 1598016.142 | 513736.768 |0.022 |0.014 |0.026 | | 3 |II-42 | 1598157.607 | 513704.466 |0.026 |0.022 |0.033 | | 4 |II-43 | 1598254.736 | 513666.522 |0.027 |0.022 |0.035 | | 5 |II-44 | 1598342.293 | 513630.153 |0.025 |0.018 |0.031 | | 6 |II-45 | 1598358.991 | 513544.002 |0.018 |0.014 |0.023 | ================================================================ BANG TUONG HO VI TRI DIEM ===========***=========== =================================================================== |N% DIEM |N% DIEM | CHIEU DAI| Ms | Ms/S | PHUONG VI | M(a) | | DAU | CUOI |----------|-------|--------|------------|------| | | | (m) | (m) | | o ' '' | '' | |========|========|==========|=======|========|============|======| |II-40 |II-41 | 69.005 | 0.010 |1/ 7200|275 29 6.39|39.88 | | |SL-08 | 78.065 | 0.010 |1/ 7900| 65 26 25.54|34.55 | |-----------------------------------------------------------------| |II-41 |II-42 | 145.106 | 0.010 |1/ 14300|347 8 15.49|31.69 | | |II-40 | 69.005 | 0.010 |1/ 7200| 95 29 6.39|39.88 | |-----------------------------------------------------------------| |II-42 |II-43 | 104.278 | 0.010 |1/ 10700|338 39 41.81|27.72 | | |II-41 | 145.106 | 0.010 |1/ 14300|167 8 15.49|31.69 | |-----------------------------------------------------------------| |II-43 |II-44 | 94.809 | 0.010 |1/ 9800|337 26 36.24|32.43 | | |II-42 | 104.278 | 0.010 |1/ 10700|158 39 41.81|27.72 | |-----------------------------------------------------------------| |II-44 |II-45 | 87.755 | 0.010 |1/ 9000|280 58 10.39|34.06 | | |II-43 | 94.809 | 0.010 |1/ 9800|157 26 36.24|32.43 | |-----------------------------------------------------------------| |II-45 |I-01 | 138.420 | 0.010 |1/ 13800|300 0 1.07|30.93 | | |II-44 | 87.755 | 0.010 |1/ 9000|100 58 10.39|34.06 | |-----------------------------------------------------------------| |I-01 |I-02 | 244.443 | ---- | ---- |314 35 4.74| ---- | | |II-45 | 138.420 | 0.010 |1/ 13800|120 0 1.07|30.93 | |-----------------------------------------------------------------| |SL-08 |II-40 | 78.065 | 0.010 |1/ 7900|245 26 25.54|34.55 | | |SL-09 | 278.444 | ---- | ---- | 80 8 36.86| ---- | |-----------------------------------------------------------------| KET QUA DANH GIA DO CHINH XAC LUOI ================================== 1_Sai so trong so don vi M = 45.94" 2_Diem yeu nhat (II-43 ) mp = 0.035 (m) 3_Chieu dai canh yeu : (II-40 _ II-41 ) ms/s = 1/7200 4_Phuong vi canh yeu : (II-40 _ II-41 ) ma = 39.88" BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI GOC ===================*******=================== ======================================================================== | So | K I H I E U G O C | TRI DO |SO CC|SO H.C|TRI BINH SAI| | TT | Trai Giua Phai | o ' '' |mph''| '' | o ' '' | |----|--------------------------|------------|-----|------|------------| | 1 |SL-09 SL-08 II-40 |165 18 14.00|-0.03|-25.29|165 17 48.68| | 2 |SL-08 II-40 II-41 |210 2 28.00|-0.02| 12.87|210 2 40.85| | 3 |II-40 II-41 II-42 |251 38 32.00| 0.00| 37.10|251 39 9.10| | 4 |II-41 II-42 II-43 |171 31 24.00| 0.08| 2.24|171 31 26.32| | 5 |II-42 II-43 II-44 |178 47 10.00| 0.06|-15.63|178 46 54.43| | 6 |II-43 II-44 II-45 |123 32 5.00| 0.05|-30.90|123 31 34.15| | 7 |II-44 II-45 I-01 |199 1 54.00| 0.01| -3.33|199 1 50.68| | 8 |II-45 I-01 I-02 |194 34 44.00| 0.04| 19.64|194 35 3.67| ======================================================================== BANG TRI DO,SO HIEU CHINH VA TRI BINH SAI CANH ====================******==================== ======================================================================= | S0 | KI HIEU CANH | | SO CAI CHINH |SO HIEU| TRI | | TT |------------------| TRI DO |---------------| CHINH | BINH SAI | | | d.1 d.2 | (m) |Elip(m)| UTM(m)| (m) | (m) | |----|------------------|----------|-------|-------|-------|----------| | 1 |SL-08 II-40 | 78.074 | 0.000 |-0.008 |-0.001 | 78.065 | | 2 |II-40 II-41 | 69.015 | 0.000 |-0.007 |-0.003 | 69.005 | | 3 |II-41 II-42 | 145.125 | 0.000 |-0.014 |-0.005 | 145.106 | | 4 |II-42 II-43 | 104.293 | 0.000 |-0.010 |-0.005 | 104.278 | | 5 |II-43 II-44 | 94.823 | 0.000 |-0.009 |-0.005 | 94.809 | | 6 |II-44 II-45 | 87.767 | 0.000 |-0.009 |-0.004 | 87.755 | | 7 |II-45 I-01 | 138.439 | 0.000 |-0.014 |-0.005 | 138.420 | ======================================================================= PHỤ LỤC 2-4 BẢNG TÍNH BÌNH SAI LƯỚI THỦY CHUẨN HẠNG IV THANH QUA TINH TOAN BINH SAI LUOI DO CAO TUYEN THUY CHUAN HANG IV - SON LANG 1 & 2 =================******================= CHI TIEU KI THUAT CUA LUOI -------------------------- 1_Tong so diem : 58 2_So diem goc : 2 3_So diem moi lap : 56 4_So luong tri do : 60 BANG SO LIEU KHOI TINH =========*****======== ====================================== | SO | KI HIEU | D O C A O | | TT | DIEM | H(m) | |=====|=========|====================| | 1 |(TTKT)18 | 1163.514 | | 2 |(TTKT)17 | 1199.571 | ====================================== KIEM TRA SAI SO KHEP -------------------- Tuyen : (TTKT)18_(XHSL)2_G73_G32_TCA_TCB_TCC_G31_G30_G28_G20_TCD_TCE_ TCF_TCG_TCH_TCI_GPS431_TCJ_TCK_TCL_GPS432_G1_N5_N7_GPS1_A7_A3_SL-08_ H0_SL-07_I-07_I-09_GPS4_GPS3_I-21_I-20_II-13_II-12_I-19_II-10_II-10A_ II-09A_II-09_II-08_II-07_I-16_SL-01_I-13_SL-02_(TTKT)17 So doan do N = 50 Chieu dai tuyen do [S] = 149.892 (Km) Sai so khep Wh = 91.1 (mm) Sai so khep gioi han Wh(gh) = 244.9 (mm) ---------------------------------------- 2 .Tuyen : I-07_B5_TCIV-5_TCIV-6_I-07 So doan do N = 4 Chieu dai tuyen do [S] = 2.136 (Km) Sai so khep Wh = 12 (mm) Sai so khep gioi han Wh(gh) = 29.2 (mm) ---------------------------------------- 3 .Tuyen : H0_TCIV-7_TCIV-8_H0 So doan do N = 3 Chieu dai tuyen do [S] = 0.077 (Km) Sai so khep Wh = 0 (mm) Sai so khep gioi han Wh(gh) = 5.5 (mm) ---------------------------------------- 4 .Tuyen : SL-08_TCIV-10_TCIV-9_SL-08 So doan do N = 3 Chieu dai tuyen do [S] = 0.068 (Km) Sai so khep Wh = 0 (mm) Sai so khep gioi han Wh(gh) = 5.2 (mm) ---------------------------------------- BANG THANH QUA DO CAO BINH SAI ============******============ ======================================== | SO | KI HIEU | DO CAO | S.S.T.P | | TT | DIEM | H(m) | MH(m) | |=====|=========|============|=========| | 1 |(XHSL)2 | 1265.559 | 0.022 | | 2 |G73 | 1266.863 | 0.022 | | 3 |G32 | 1206.743 | 0.025 | | 4 |TCA | 1186.769 | 0.025 | | 5 |TCB | 1186.802 | 0.025 | | 6 |TCC | 1186.844 | 0.025 | | 7 |G31 | 1195.399 | 0.025 | | 8 |G30 | 1187.626 | 0.026 | | 9 |G28 | 1114.204 | 0.026 | | 10 |G20 | 1045.178 | 0.029 | | 11 |TCD | 975.925 | 0.030 | | 12 |TCE | 975.765 | 0.030 | | 13 |TCF | 975.845 | 0.030 | | 14 |TCG | 977.742 | 0.031 | | 15 |TCH | 977.399 | 0.031 | | 16 |TCI | 976.843 | 0.031 | | 17 |GPS431 | 862.161 | 0.031 | | 18 |TCJ | 931.949 | 0.033 | | 19 |TCK | 930.382 | 0.033 | | 20 |TCL | 931.799 | 0.033 | | 21 |GPS432 | 893.910 | 0.034 | | 22 |G1 | 858.899 | 0.034 | | 23 |N5 | 842.797 | 0.034 | | 24 |N7 | 843.221 | 0.033 | | 25 |GPS1 | 874.807 | 0.033 | | 26 |A7 | 931.157 | 0.033 | | 27 |A3 | 917.316 | 0.032 | | 28 |SL-08 | 801.250 | 0.032 | | 29 |H0 | 904.545 | 0.032 | | 30 |SL-07 | 867.280 | 0.032 | | 31 |I-07 | 755.957 | 0.031 | | 32 |I-09 | 749.661 | 0.031 | | 33 |GPS4 | 759.254 | 0.030 | | 34 |GPS3 | 760.451 | 0.030 | | 35 |I-21 | 762.115 | 0.029 | | 36 |I-20 | 762.269 | 0.029 | | 37 |II-13 | 764.521 | 0.029 | | 38 |II-12 | 763.993 | 0.029 | | 39 |I-19 | 764.210 | 0.029 | | 40 |II-10 | 764.470 | 0.029 | | 41 |II-1OA | 764.766 | 0.029 | | 42 |II-09A | 766.220 | 0.029 | | 43 |II-09 | 767.823 | 0.029 | | 44 |II-08 | 768.188 | 0.029 | | 45 |II-07 | 769.132 | 0.029 | | 46 |I-16 | 771.979 | 0.029 | | 47 |SL-01 | 829.901 | 0.029 | | 48 |I-13 | 828.950 | 0.029 | | 49 |SL-02 | 829.288 | 0.029 | | 50 |B5 | 805.300 | 0.032 | | 51 |TCIV-5 | 805.146 | 0.032 | | 52 |TCIV-6 | 804.592 | 0.032 | | 53 |TCIV-7 | 904.880 | 0.032 | | 54 |TCIV-8 | 905.917 | 0.032 | | 55 |TCIV-10 | 802.469 | 0.032 | | 56 |TCIV-9 | 805.179 | 0.032 | ======================================== TRI DO VA CAC DAI LUONG BINH SAI =============******============= ================================================================ | SO | TEN DOAN DO | CHENH CAO|CHIEU DAI| SO H/C| CHENH CAO| | TT |Diem dau-Diem sau| DO ( m ) | L (km) | V (m) | b/s (m) | |====|=================|==========|=========|=======|==========| | 1 |(TTKT)18 (XHSL)2 | 102.056 | 17.866 |-0.011 | 102.045 | | 2 |(XHSL)2 G73 | 1.304 | 0.724 | 0.000 | 1.304 | | 3 |G73 G32 | -60.116 | 5.292 |-0.003 | -60.119 | | 4 |G32 TCA | -19.973 | 0.488 | 0.000 | -19.974 | | 5 |TCA TCB | 0.032 | 0.038 | 0.000 | 0.032 | | 6 |TCB TCC | 0.042 | 0.040 | 0.000 | 0.042 | | 7 |TCC G31 | 8.555 | 0.397 | 0.000 | 8.555 | | 8 |G31 G30 | -7.772 | 0.719 | 0.000 | -7.773 | | 9 |G30 G28 | -73.421 | 2.350 |-0.001 | -73.422 | | 10 |G28 G20 | -69.022 | 6.646 |-0.004 | -69.026 | | 11 |G20 TCD | -69.249 | 6.223 |-0.004 | -69.253 | | 12 |TCD TCE | -0.160 | 0.042 | 0.000 | -0.160 | | 13 |TCE TCF | 0.080 | 0.039 | 0.000 | 0.080 | | 14 |TCF TCG | 1.899 | 2.698 |-0.002 | 1.897 | | 15 |TCG TCH | -0.343 | 0.026 | 0.000 | -0.343 | | 16 |TCH TCI | -0.556 | 0.026 | 0.000 | -0.557 | | 17 |TCI GPS431 | -114.679 | 3.313 |-0.002 | -114.681 | | 18 |GPS431 TCJ | 69.792 | 7.532 |-0.005 | 69.788 | | 19 |TCJ TCK | -1.567 | 0.036 | 0.000 | -1.567 | | 20 |TCK TCL | 1.417 | 0.020 | 0.000 | 1.417 | | 21 |TCL GPS432 | -37.878 | 18.507 |-0.011 | -37.890 | | 22 |GPS432 G1 | -35.004 | 11.499 |-0.007 | -35.010 | | 23 |G1 N5 | -16.101 | 1.870 |-0.001 | -16.102 | | 24 |N5 N7 | 0.424 | 0.773 | 0.000 | 0.424 | | 25 |N7 GPS1 | 31.590 | 6.240 |-0.004 | 31.586 | | 26 |GPS1 A7 | 56.350 | 2.004 |-0.001 | 56.349 | | 27 |A7 A3 | -13.840 | 1.789 |-0.001 | -13.841 | | 28 |A3 SL-08 | -116.064 | 2.213 |-0.001 | -116.065 | | 29 |SL-08 H0 | 103.297 | 3.109 |-0.002 | 103.295 | | 30 |H0 SL-07 | -37.265 | 0.188 | 0.000 | -37.265 | | 31 |SL-07 I-07 | -111.323 | 1.075 |-0.001 | -111.324 | | 32 |I-07 I-09 | -6.295 | 1.644 |-0.001 | -6.296 | | 33 |I-09 GPS4 | 9.595 | 2.365 |-0.001 | 9.594 | | 34 |GPS4 GPS3 | 1.196 | 0.227 | 0.000 | 1.196 | | 35 |GPS3 I-21 | 1.667 | 3.981 |-0.002 | 1.665 | | 36 |I-21 I-20 | 0.154 | 0.163 | 0.000 | 0.154 | | 37 |I-20 II-13 | 2.252 | 0.172 | 0.000 | 2.252 | | 38 |II-13 II-12 | -0.528 | 0.132 | 0.000 | -0.528 | | 39 |II-12 I-19 | 0.218 | 0.145 | 0.000 | 0.217 | | 40 |I-19 II-10 | 0.260 | 0.140 | 0.000 | 0.259 | | 41 |II-10 II-10A | 0.296 | 0.161 | 0.000 | 0.296 | | 42 |II-10A II-09A | 1.455 | 0.145 | 0.000 | 1.455 | | 43 |II-09A II-09 | 1.603 | 0.095 | 0.000 | 1.603 | | 44 |II-09 II-08 | 0.365 | 0.141 | 0.000 | 0.365 | | 45 |II-08 II-07 | 0.944 | 0.294 | 0.000 | 0.944 | | 46 |II-07 I-16 | 2.847 | 0.399 | 0.000 | 2.847 | | 47 |I-16 SL-01 | 57.922 | 0.496 | 0.000 | 57.922 | | 48 |SL-01 I-13 | -0.951 | 0.211 | 0.000 | -0.951 | | 49 |I-13 SL-02 | 0.338 | 0.179 | 0.000 | 0.338 | | 50 |SL-02 (TTKT)17| 370.304 | 35.020 |-0.021 | 370.283 | | 51 |I-07 B5 | 49.349 | 1.023 |-0.006 | 49.343 | | 52 |B5 TCIV-5 | -0.154 | 0.026 | 0.000 | -0.154 | | 53 |TCIV-5 TCIV-6 | -0.554 | 0.027 | 0.000 | -0.554 | | 54 |TCIV-6 I-07 | -48.629 | 1.060 |-0.006 | -48.635 | | 55 |H0 TCIV-7 | 0.335 | 0.016 | 0.000 | 0.335 | | 56 |TCIV-7 TCIV-8 | 1.037 | 0.021 | 0.000 | 1.037 | | 57 |TCIV-8 H0 | -1.372 | 0.040 | 0.000 | -1.372 | | 58 |SL-08 TCIV-10 | 1.219 | 0.018 | 0.000 | 1.219 | | 59 |TCIV-10 TCIV-9 | 2.710 | 0.015 | 0.000 | 2.710 | | 60 |TCIV-9 SL-08 | -3.929 | 0.035 | 0.000 | -3.929 | ================================================================ Sai so don vi trong so Mh = 5.54 mm / Km ------------------------------------------ PHỤ LỤC 2-5 BẢNG TÍNH THỦY CHUẨN KỸ THUẬT BẢNG TÍNH THỦY CHUẨN KỸ THUẬT TUYẾN ĐO:TỪ SL-01 , I-15 ĐẾN LS-02 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh SL-01 829.901 SL-01 158 7.770 -7.807 7.789 -0.007 7.781 I-15 837.682 I-15 264 15.132 -15.123 15.128 -0.012 15.116 I-14 852.798 I-14 195 -23.497 23.506 -23.502 -0.009 -23.510 SL-02 829.288 SL-02 616.354 -0.595 0.576 -0.586 -0.027 -0.613 Toång = 0.616 (Km) SSCfeùp = 50*L^0.5 = 0.039 (m) SSÑo = 0.027 (m) -0.613 TUYẾN ĐO:TỪ SL-02, II-04 ĐẾN II-01, I-13 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh SL-02 829.302 SL-02 172 1.437 -1.439 1.438 -0.004 1.434 II-04 830.736 II-04 368 -0.841 0.850 -0.846 -0.008 -0.853 II-03 829.883 II-03 360 0.161 -0.174 0.168 -0.007 0.160 II-02 830.043 II-02 214 0.231 -0.235 0.233 -0.004 0.229 II-01 830.272 II-01 158 1.233 -1.235 1.234 -0.003 1.231 I-12 831.503 I-12 1270 -2.529 2.524 -2.527 -0.026 -2.553 I-13 828.950 I-13 2542 -0.308 0.291 -0.300 -0.052 -0.352 Toång = 2.542 (Km) SSCfeùp = 50*L^0.5 = 0.080 (m) -0.352 SSÑo = 0.052 (m) TUYẾN ĐO:TỪ GPS4_II-23 ĐẾN II-22_ I-09 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh GPS4 759.267 GPS4 336 -4.469 4.459 -4.464 -0.002 -4.466 II-23 754.801 II-23 282 2.253 -2.242 2.248 -0.002 2.246 II-24 757.047 II-24 550 -2.028 2.038 -2.033 -0.003 -2.036 I-29 755.011 I-29 413 0.006 -0.003 0.005 -0.002 0.002 I-30 755.013 I-30 591 -2.567 2.485 -2.526 -0.003 -2.529 II-16A 752.484 II-16A 279 0.924 -0.917 0.921 -0.002 0.919 II-17 753.402 II-17 333 -2.021 2.040 -2.031 -0.002 -2.032 II-18 751.370 II-18 232 -0.924 0.934 -0.929 -0.001 -0.930 II-19 750.440 II-19 329 2.646 -2.631 2.639 -0.002 2.637 II-20 753.076 II-20 151 -2.756 2.757 -2.757 -0.001 -2.757 II-21 750.319 II-21 182 0.127 -0.134 0.131 -0.001 0.129 II-22 750.448 II-22 234 -0.787 0.785 -0.786 -0.001 -0.787 I-09 749.661 I-09 3912 -9.596 9.571 -9.584 -0.023 -9.606 Toång = 3.912 (Km) SSCfeùp = 50*L^0.5 = 0.099 (m) -9.606 SSÑo = 0.023 (m) TUYẾN ĐO:TỪ I-09_ II33 ĐẾN II-34_I-09 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh I-09 749.661 I-09 168 -7.139 7.140 -7.140 -0.006 -7.145 II-33 742.516 II-33 110 -5.320 5.321 -5.321 -0.004 -5.324 II-34 737.191 II-34 207 -10.084 10.083 -10.084 -0.007 -10.091 I-10 727.101 I-10 168 22.560 -22.572 22.566 -0.006 22.560 I-09 749.661 I-09 654 0.017 -0.028 0.022 -0.022 0.000 Toång = 0.654 (Km) SSCfeùp = 50*L^0.5 = 0.040 (m) SSÑo = 0.022 (m) TUYẾN ĐO:TỪ SL-08_ II-40 ĐẾN II-45_I-01_SL-08 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh SL-08 801.262 SL-08 137 16.020 -16.038 16.029 0.000 16.029 II-40 817.291 II-40 121 7.645 -7.644 7.645 0.000 7.644 II-41 824.935 II-41 254 -6.837 6.825 -6.831 0.000 -6.831 II-42 818.104 II-42 182 -8.814 8.813 -8.814 0.000 -8.814 II-43 809.290 II-43 166 1.505 -1.504 1.505 0.000 1.504 II-44 810.794 II-44 154 7.979 -7.977 7.978 0.000 7.978 II-45 818.772 II-45 242 -9.380 9.375 -9.378 0.000 -9.378 I-01 809.394 I-01 1123 -8.135 8.124 -8.130 -0.002 -8.132 SL-08 801.262 2378 -0.017 -0.026 0.004 -0.004 0.000 Toång = 2.378 (Km) SSCfeùp = 50*L^0.5 = 0.077 (m) SSÑo = 0.004 (m) PHỤ LỤC 2-6 BẢNG TÍNH ĐỘ CAO LƯỢNG GIÁC BẢNG TÍNH ĐỘ CAO LƯỢNG GIÁC TUYẾN ĐO:TỪ I-17, II-07 ĐẾN II-09A, I-19 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh I-17 770.802 I-17 183 -1.669 1.719 -1.694 0.015 -1.679 II-07 769.123 II-07 198 -0.966 0.937 -0.952 0.016 -0.935 II-08 768.187 II-08 138 -0.351 0.356 -0.354 0.011 -0.342 II-09 767.845 II-09 86 -1.606 1.648 -1.627 0.007 -1.620 II-09A 766.225 II-09A 144 -1.467 1.449 -1.458 0.012 -1.446 I-19 764.779 I-19 749 -6.059 6.109 -6.084 0.061 -6.023 Toång = 0.749 (Km) SSCfeùp = 100*L^0.5 = 0.087 (m) SSÑo = -0.061 (m) TUYẾN ĐO:TỪ GPS3, II-26 ĐẾN II-31, I-27 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh GPS3 760.464 GPS3 83 -0.358 0.337 -0.348 0.003 -0.345 II-26 760.119 II-26 87 0.350 -0.385 0.368 0.003 0.370 II-27 760.489 II-27 108 -2.451 2.438 -2.445 0.003 -2.441 II-28 758.048 II-28 128 1.990 -1.992 1.991 0.004 1.995 II-29 760.044 II-29 141 0.028 -0.046 0.037 0.005 0.042 II-30 760.085 II-30 98 -1.225 1.219 -1.222 0.003 -1.219 II-31 758.866 II-31 179 1.341 -1.355 1.348 0.006 1.354 I-27 760.220 I-27 824.376 -0.325 0.216 -0.271 0.026 -0.244 Toång = 0.824 (Km) SSCfeùp = 100*L^0.5 = 0.091 (m) SSÑo = -0.026 (m) TUYẾN ĐO:TỪ I-27 , II32 ĐẾN I-28 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh I-27 760.220 I-27 95 0.479 -0.520 0.500 0.015 0.514 II-32 760.734 II-32 124 -1.205 1.210 -1.208 0.019 -1.188 I-28 759.546 I-28 219 -0.726 0.690 -0.708 -0.034 0.000 Toång = 0.367 (Km) SSCfeùp = 100*L^0.5 = 0.061 (m) SSÑo = -0.003 (m) TUYẾN ĐO:TỪ I-07, II-35 ĐẾN II-39, I-08 Tên điểm Khoảng Tuyến đo số C.cao Cao độ Tên điểm cách Đo đi Đo về T.Bình hiệu chỉnh I-07 755.969 I-07 81 -0.057 0.065 -0.061 -0.007 -0.068 II-35 755.901 II-35 126 -1.159 1.165 -1.162 -0.011 -1.173 II36 754.727 II36 130 -0.062 0.068 -0.065 -0.012 -0.077 II-37 754.650 II-37 117 29.846 -29.848 29.847 -0.011 29.836 II-38 784.487 II-38 82 9.645 -9.652 9.649 -0.007 9.641 II-39 794.128 II-39 69 -18.530 18.529 -18.530 -0.006 -18.536 I-08 775.592 I-08 604 19.683 -19.673 19.678 -0.055 19.623 Toång = 0.604 (Km) SSCfeùp = 100*L^0.5 = 0.078 (m) SSÑo = 0.055 (m) PHỤ LỤC 3 SƠ ĐỒ - HÌNH ẢNH PHỤ LỤC 4 HỒ SƠ KIỂM NGHIỆM MÁY ĐO

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docBáo cáo khảo sát địa hình - Giai đoạn Dự án đầu tư Công trình thủy điện Sơn Lang.doc