Báo cáo Môn vi xử lý

Với tên mã Knights Corner , là những giải pháp đồng xừ lí Xeon Phi thế hệ đầu tiên sẽ làm việc cùng với những bộ vi xử lí  Xeon E5-2600/4600 hiện tại để cung cấp những mức độ mới của hiệu suất làm việc cho các cong việc tính toán song song .

pptx84 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 27/11/2013 | Lượt xem: 1812 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Báo cáo Môn vi xử lý, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Click to edit Master title style Click to edit Master text styles Second level Third level Fourth level Fifth level 12/6/2012 ‹#› BÁO CÁO MÔN VI XỬ LÝ GVHD: Th.S Trần Tuấn Vinh SVTH: Nhóm 4 BÀI BÁO CÁO MÔN VI XỬ LÝ Nhóm 4: Trần Thị Hoa Nguyễn Thị Huệ B Lê Thị Toàn Nguyễn Mạnh Duẩn Phùng Thị Nhung Vương Văn Long Nguyễn Hà Liên Cù Thị Bích Lan Nguyễn Tiến Mạnh TÌM HIỂU VỀ CÁC BỘ VI XỬ LÝ XEON CỦA INTEL Nội dung: 1. Giới thiệu chung 2. Công nghệ chế tạo CPU Xeon của Intel 3. Tập tệnh 4. Các dòng Xeon Intel 4.1. Xeon Intel E3 4.2. Xeon Intel E5 4.3. Xeon Intel E7 5. Xeon Intel trong tương lai 12/6/2012 4 1. Giới thiệu chung CPU Xeon là loại chuyên dùng cho máy chủ, đặc tính của loại này là cho phép một máy chủ dùng chung nhiều CPU. Intel ® Xeon ® bộ xử lý đại diện cho một dòng sản phẩm rộng để đáp ứng một loạt các yêu cầu hiệu suất và yêu cầu sử dụng năng lượng hiệu quả cho tính toán 12/6/2012 5 1. Giới thiệu chung (tiếp) chuyên sâu, lưu trữ, truyền thông và các ứng dụng như: Các máy chủ cơ sở hạ tầng thông tin liên lạc và các thiết bị. Bảo mật máy chủ và các thiết bị. Máy chủ lưu trữ và các thiết bị. Máy chủ vận chuyển. 12/6/2012 6 1. Giới thiệu chung(tiếp) Độc quyền, phi tiêu chuẩn yếu tố hình thức, chẳng hạn như phần định tuyến Điều khiển công nghiệp và thiết bị tự động hóa Các ứng dụng giám sát an ninh kỹ thuật số 12/6/2012 7 2. Công nghệ chế tạo CPU Xeon của Intel 2.1 Công nghệ 32nm Với công nghệ 32 nm một bóng bán dẫn 32nm có thể bật và tắt hơn 300 tỷ lần trong một giây. So sánh với bộ vi xử lý đầu tiên của Intel là 4004, được giới thiệu chung vào năm 1971, một CPU 32nm chạy nhanh hơn gấp 4.000 lần và mỗi bóng bán dẫn cũng tiêu thụ năng lượng 12/6/2012 8 2.1 Công nghệ 32nm (tiếp) ít hơn khoảng 4.000 lần. Hiệu suất giá trên mỗi bóng bán dẫn đã giảm đi khoảng 100.000 lần. Công nghệ 32nm sẽ giúp tăng tới 35% hiệu suất vận hành và giảm mức tiêu thụ năng lượng từ 30-50% trên các sản phẩm chip xử lý mới so với dòng chip 45nm đang được ứng dụng rất rộng rãi hiện nay. 12/6/2012 9 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) HyperThreading (HT) là khái niệm được Intel Giới thiệu chung trong thời kỳ giữa của Pentium 4. Công nghệ này ngay khi được Giới thiệu chung trên thị trường đã đạt được những thành công vang dội về khía cạnh marketing. Nhưng lúc ấy thì khi với các thử nghiệm thực tế, đôi khi 12/6/2012 10 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) (tiếp) bật tính năng này lên còn làm cho CPU xử lý kém hiệu quả hơn trong một vài công việc. Bởi vì phần cứng lúc ấy chưa đạt được yêu cầu, chưa tạo được môi trường để công nghệ siêu phân luồng thể hiện được tính năng vượt trội của mình. 12/6/2012 11 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) (tiếp) 12/6/2012 12 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) (tiếp) Công nghệ siêu luồng cho phép các phần mềm ứng dụng được viết cho những máy chủ đa luồng có thể thực hiện các chỉ thị song song đồng thời trên mỗi bộ xử lý riêng, bằng cách này sẽ cải thiện tức thì tốc độ giao dịch cũng như 12/6/2012 13 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) (tiếp) thời gian đáp ứng và các yêu cầu đặc thù khác của phần mềm nghiệp vụ và thương mại điện tử. Công nghệ này tương thích với các phần mềm ứng dụng và hệ điều hành sẵn có trên các máy chủ, nó cho phép hỗ trợ nhiều người dùng hơn và tăng khối lượng công việc được xử lý 12/6/2012 14 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) (tiếp) trên một máy chủ. Với các máy trạm cao cấp, công nghệ siêu phân luồng cũng sẽ tăng đáng kể tốc độ các phần mềm ứng dụng đòi hỏi năng lực tính toán cao, ví dụ như phần mềm thiết kế 3 chiều, xử lý ảnh hay video… 12/6/2012 15 2.2 Công nghệ siêu phân luồng : (Intel Hyper-Threading ) (tiếp) Cùng với công nghệ 32nm các bộ vi xử lý Intel Xeon mới có từ 6 nhân tới 10 nhân với công nghệ Intel Hyper-Threading (siêu phân luồng), mang đến hiệu suất hoạt động cải thiện tới 40% so với bộ vi 7500 cao cấp trước đây và cũng tiết kiệm điện hơn nhờ tính năng tiết kiệm điện mới. 12/6/2012 16 2.3 Công nghệ ảo hóa : virtualization technology Những con chip mới cũng có hiệu suất cao nhất trong công nghệ ảo hóa khi cải thiện đến 25% tốc độ những ứng dụng trên máy ảo. Công nghệ ảo hóa giúp máy chủ chạy đồng thời nhiều môi trường hệ điều hành trên một bộ xử lý duy nhất, cho phép chia một chiếc máy tính thành nhiều máy tính “ảo”. 12/6/2012 17 2.3 Công nghệ ảo hóa : virtualization technology (tiếp) 12/6/2012 18 2.3 Công nghệ ảo hóa : virtualization technology (tiếp) Ưu điểm của ảo hóa là: trên 1 máy thật ảo hóa nhiều "máy ảo" nó thuận tiện, tận dụng tài nguyên tối ưu hơn so với dùng nhiều máy thật. Ví dụ như: thực tế cần nhiều máy thực hiện nhiều tác vụ khác nhau, chẳng hạn cần 1 máy làm DNS Server, 1 máy làm Web Server …, nếu dùng nhiều máy thật yếu yếu, thì nhiều lúc 12/6/2012 19 2.3 Công nghệ ảo hóa : virtualization technology (tiếp) xảy ra tình trạng máy DNS thì gần như chẳng hoạt động trong khi máy đặt Web quá tải, có thể thấy khá lãng phí tài nguyên. Bây giờ thay vì dùng nhiều máy thật yếu yếu người ta sử dụng 1 máy mạnh, trên cái máy mạnh đó "giả lập" những cái máy thật yếu yếu kia, dùng bao nhiêu máy thật cấp cho bây nhiêu tài nguyên được sử 12/6/2012 20 2.3 Công nghệ ảo hóa : virtualization technology (tiếp) dụng triệt để hơn. Ngoài ra khi có vấn đề khẩn cấp cần nâng cấu hình của cái máy "yếu yếu" thực tế chẳng hạn, thì trên hệ thống thật cũng khó khăn trong khi trên hệ thống ảo lại rất dễ dàng. 12/6/2012 21 2.4 Công nghệ Intel Intelligent Power Nhằm giải quyết tình trạng chi phí cho điện năng tăng cao, những con chip Xeon được tích hợp công nghệ Intel Intelligent Power cho phép tự động giảm điện năng tiêu thụ dựa trên khối lượng công việc . 12/6/2012 22 2.5 Công nghệ Turbo Boost Với khối lượng công việc đồ sộ mà chip máy chủ phải xử lí thì không thể thiếu được công nghệ tự động ép xung. 12/6/2012 23 2.5 Công nghệ Turbo Boost (tiếp) Với CPU đa nhân, Intel quyết định “tận dụng” khối silicon của mình một cách thông minh hơn, với việc thay đổi xung của mỗi nhân tùy thuộc vào mức đòi hỏi của ứng dụng. Chẳng hạn trên Core i7, khi chỉ có 2 nhân hoạt động, bộ xử lý sẽ tự động nâng mức xung của 2 nhân hoạt động này (thông qua hệ số nhân), trong khi tắt bớt hai 12/6/2012 24 2.5 Công nghệ Turbo Boost (tiếp) nhân kia đi để giữ mức TDP như cũ, tức trong giới hạn cho phép. Nếu chỉ có một nhân hoạt động, xung nhịp còn có thể được đẩy lên cao hơn 1 hoặc 2 nấc hệ số nhân nữa (tương đương 133 – 266MHz). Khi 4 nhân cùng hoạt động, mức xung nhịp trở về đúng giá trị ban đầu mà Intel đã định cho CPU đó. Công nghê Turbo 12/6/2012 25 2.5 Công nghệ Turbo Boost (tiếp) Boost được điều khiển hoàn toàn tự động bởi bios máy tính và chipset trên bo mạch chủ do đó có thể nói nó an toàn tuyệt đối. CPU sẽ tự động thay đổi xung nhịp tùy theo tải, khi làm việc nặng sẽ tự nâng xung nhịp lên và ngược lại, hạ xuống thấp nhất khi ở trạng thái nghỉ. 12/6/2012 26 2.6 Các công nghệ bảo mật Ngoài ra Intel cũng tích hợp các công nghệ bảo mật như: Công nghệ Intel® Advanced Encryption Standards-New Instructions (AES-IN), Intel Trusted Execution (Intel TXT) công nghệ bảo vệ dữ liệu trong các môi trường điện toán ảo. 12/6/2012 27 2.6 Các công nghệ bảo mật (tiếp) 12/6/2012 28 2.6 Các công nghệ bảo mật (tiếp) AES-NI cho phép các hệ thống nhanh chóng mã hóa và giải mã dữ liệu đang chạy trên một loạt các ứng dụng và giao dịch khác nhau mà không làm chậm thời gian đáp ứng, theo Intel công nghệ này giúp cải thiện tốc độ mã hóa/giải mã đến 58% so với các chip không có công nghệ này trước đây. 12/6/2012 29 2.6 Các công nghệ bảo mật (tiếp) Intel TXT thì ngăn cản malware chèn vào trong suốt quá trình khởi động giúp hệ thống luôn chạy ở tình trạng tốt. Tóm lại những tính năng bảo mật này giúp đảm bảo rằng những môi trường ảo hóa có độ tin cậy cao hơn khi khởi động, chạy cũng như ở chế độ nghỉ và hiệu suất hoạt động cũng tốt hơn. 12/6/2012 30 2.7 Công Nghệ Intel® vPro Công nghệ Intel® vPro™ là một tập hợp các khả năng bảo mật và quản lý được tích hợp vào bộ xử lý nằm giải quyết bốn lĩnh vực bảo mật CNTT quan trọng: 1) Quản lý đe dọa, bao gồm bảo vệ khỏi rootkit, vi-rút và phần mềm độc hại 2) Bảo vệ danh tính và điểm truy cập trên web 3) Bảo vệ dữ liệu cá nhân và kinh doanh bí mật 4) Giám sát từ xa và cục bộ, sửa chữa và sửa PC và máy trạm. 12/6/2012 31 2.8 Công nghệ Theo dõi Nhiệt (Thermal Monitoring Technologies) Công nghệ giám sát nhiệt bảo vệ gói bộ xử lý và hệ thống khỏi sự cố về nhiệt nhờ nhiều tính năng quản lý nhiệt. Cảm biến Nhiệt Kỹ thuật số khi có sự cố (DTS) phát hiện nhiệt độ của lõi và các tính năng quản lý nhiệt làm giảm tiêu thụ điện của gói và nhờ đó giảm nhiệt độ khi cần để vẫn nằm trong giới hạn hoạt động bình thường. 12/6/2012 32 2.9 Intel® 64 Architecture Cấu trúc Intel® 64 cung cấp khả năng tính toán 64 bit trên máy chủ, máy trạm, máy tính để bàn và nền tảng di động khi được kết hợp với phần mềm hỗ trợ. Cấu trúc Intel 64 bit cải thiện hiệu suất bằng cách cho phép hệ thống cung cấp hơn 4 GB cả bộ nhớ vật lý và bộ nhớ ảo. 12/6/2012 33 2.10 Công nghệ Enhanced Intel SpeedStep Công nghệ Enhanced Intel SpeedStep® - công nghệ nâng cao hiệu năng: là một phương thức tiên tiến cung cấp hiệu năng cao trong khi vẫn đáp ứng được nhu cầu bảo tồn điện năng của hệ thống di động. Công nghệ Intel SpeedStep® thông thường chuyển cả điện áp và tần suất thành phù hợp giữa mức cao và thấp theo tải của bộ xử lý. 12/6/2012 34 2.10 Công nghệ Enhanced Intel SpeedStep (tiếp) Công nghệ Enhanced Intel SpeedStep® dựa trên kiến trúc sử dụng các chiến lược về thiết kế như: Tách biệt giữa thay đổi điện thế và tần số, phân chia xung nhịp và phục hồi. 12/6/2012 35 2.11 Công nghệ Intel ® Flex Memory Access Truy cập bộ nhớ nhanh Intel® Truy cập Bộ nhớ Nhanh Intel® là kiến trúc cột trụ Hub Kiểm soát Bộ nhớ Đồ họa (GMCH) cập nhật giúp cải thiện hiệu năng hệ thống bằng cách tối ưu hóa khả năng sử dụng băng thông bộ nhớ khả dụng và giảm độ trễ khi truy cập bộ nhớ. 12/6/2012 36 3. Tập lệnh 3.1 MMX – Multimedia Extentions Nâng cao hiệu quả về âm thanh hình ảnh và đồ họa. Gồm các lệnh: - Lệnh quản lý trạng thái(State Management): enums - Lệnh trao đổi dữ liệu(Data movement): movd,movq - Lệnh logic - Lệnh tính toán số học - Lệnh so sánh - Lệnh đóng gói dữ liệu 12/6/2012 37 3. Tập lệnh 3.2 SSE- Streaming SIMD Extensions Là một SIMD mới mở rộng bộ vi xử lý Intel Pentium III và AMD AthlonXP. SSE có thêm một không gian riêng biệt để bộ vi xử lý. SSE thêm 8 mới 128-bit, chia thành 4 32-bit (độ chính xác duy nhất) giá trị dấu chấm động.Những thanh ghi này được gọi là XMM0 - XMM7. Một đăng ký kiểm soát bổ sung, MXCSR, cũng có sẵn để kiểm soát và kiểm tra tình trạng của các hướng dẫn SSE. 12/6/2012 38 3. Tập lệnh 3.2 SSE- Streaming SIMD Extensions (tiếp) Kiến trúc tập lệnh SSE gồm : SSE — MXCSR. SSE — OpCode List: các lệnh về toán học,logic,so sánh…. Gồm các lệnh: Lệnh tính toán số học, lệnh trạng thái Lệnh logic, lệnh Load/Store Lệnh so sánh, lệnh Shuffling Lệnh chuyển đổi, lệnh cache control 12/6/2012 39 3. Tập lệnh 3.3 SSE2(Streaming SIMD Extensions 2 ) SSE2 mở rộng các hướng dẫn MMX để hoạt động trên sổ đăng ký XMM, cho phép các lập trình để hoàn toàn tránh tám MMX đăng ký 64-bit "biệt hiệu" trên IA-32 ngăn xếp nổi điểm đăng ký ban đầu. Điều này cho phép trộn số nguyên SIMD và hoạt động vô hướng nổi mà không có chế độ của điểm chuyển đổi giữa MMX và x87 hoạt động điểm nổi. 12/6/2012 40 3. Tập lệnh 3.3 SSE2(Streaming SIMD Extensions 2) (tiếp) SSE2 mở rộng hướng dẫn MMX để hoạt động trên sổ đăng ký XMM. Vì vậy, nó có thể chuyển đổi tất cả các mã hiện có MMX SSE2 tương đương. Kể từ khi một đăng ký XMM là gấp đôi thời gian đăng ký MMX, quầy vòng lặp và truy cập bộ nhớ có thể cần phải được thay đổi để phù này. 12/6/2012 41 3. Tập lệnh 3.3 SSE2(Streaming SIMD Extensions 2) (tiếp) SSE2 sẽ mở rộng việc sử dụng của XMM đăng ký bao gồm: 64-bit chính xác hai số điểm nổi hoặc hai số nguyên 64-bit hoặc bốn số nguyên 32-bit hoặc tám 16-bit số nguyên ngắn hoặc mười sáu byte 8-bit hoặc ký tự. Tăng cường thêm 114 lệnh hỗ trợ đồ họa. Các lệnh mới này làm tối ưu hóa khả năng thực hịên các ứng dụng như phim video, xử lý âm thanh - hình ảnh, mã hóa… 12/6/2012 42 3. Tập lệnh 3.4 SSE3( Streaming SIMD Extensions 3) Là tập lệnh mở rộng của SSE2 với 13 lệnh mới: các câu lệnh dành riêng cho việc tăng tốc các ứng dụng tốn bộ VXl như biên tập video hay chơi game. Các lệnh này giúp cải thiện hoạt động của công nghệ HT, tăng cường chức năng multimedia và kết nối Internet. Ngoài các lệnh của SSE2, còn có các lệnh điều khiển tiến trình. 12/6/2012 43 3.5 SSSE3(Supplemental Streaming SIMD Extentions) Phiên bản thứ 4 của công nghệ SSE. SSE3 chỉ thêm 13 hướng dẫn mới, nhưng cho phép tính năng mới như hoạt động ngang (hoạt động trên một đăng ký duy nhất thay vì xuống thông qua đăng ký nhiều). Ngoài ra còn có một vài quá trình hướng dẫn kiểm soát để tăng hiệu suất với HyperThreading tính năng của Intel . Gồm 16 lệnh. Mỗi lệnh có thể hoạt động trên MMX-64 bit hoặc trên 128 bit XMM đăng kí. 12/6/2012 44 3. Tập lệnh 3.6 Tập chỉ lệnh AES – NI (Advanced Encryption Standard New Instructions) Là một phần mở rộng để thiết lập kiến trúc x86 hướng dẫn cho các bộ vi xử lý từ Intel và AMD. Nó cho biết thêm 7 hướng dẫn mới để cải thiện tốc độ của các ứng dụng thực hiện mã hóa và giải mã bằng cách sử dụng Advanced Encryption Standard (AES). Lệnh số học: PCLMULQDQ - nhân, một hình thức đơn giản của nhân được sử dụng cho mật mã. 12/6/2012 45 3. Tập lệnh 3.1 Tập chỉ lệnh AES – NI (Advanced Encryption Standard New Instructions) Encryption/Decryption: Mã hóa / giải mã - AESENC -Thực hiện một vòng mã hóa AES - AESDEC - Thực hiện một vòng giải mã AES - AESENCLAST - Thực hiện vòng cuối cùng mã hóa AES - AESDECLAST - Thực hiện vòng cuối cùng giải mã AES - AESKEYGENASSIST - vòng chính thế hệ - AESIMC - Cột Mix Inverse AES Ngoài các lệnh trên còn có lệnh SSE 4.1 và SSE 4.2 12/6/2012 46 4. Các dòng Xeon Intel Bộ xử lý cho máy chủ và máy trạm Dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3, E5 và E7. Hệ thống đánh số bộ xử lý Intel® Xeon® mới nhất là cách trình bày chữ cái số của dòng sản phẩm, họ sản phẩm và phiên bản. Hậu tố ‘L’ sẽ được sử dụng để xác định bộ xử lý tiêu thụ điện thấp. Số hiệu phiên bản sẽ không được sử dụng trong thế hệ bộ xử lý đầu tiên. 12/6/2012 47 4. Các dòng Xeon Intel (tiếp) Dòng bộ xử lý Dòng sản phẩm Loại hệ thống Bộ Xử Lý Intel® Xeon® E7 Nhiều bộ xử lý Bộ Xử Lý Intel® Xeon® E5 Nhiều bộ xử lý Bộ Xử Lý Intel® Xeon® E3 Bộ xử lý đơn Dòng bộ xử lý và dòng sản phẩm Intel® Xeon® 12/6/2012 48 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan Dù doanh nghiệp của bạn đang sử dụng một máy tính hoạt động giống như máy chủ, hay bạn đang làm mới máy chủ hiện tại, dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3 đều đáp ứng. Từ quan điểm hiệu năng, bạn sẽ đạt được hiệu quả tiết kiệm năng lượng lớn hơn lên tới 12/6/2012 49 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan 32% so với máy chủ chạy bộ xử lý Intel® Xeon® thế hệ trước. Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 thích nghi với những đột biến trong khối lượng công việc của bạn, vì vậy bạn sẽ nhận được nhiều sức mạnh điện toán hơn khi bạn cần đến. 12/6/2012 50 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan Đối với khối lượng công việc phức tạp, Công nghệ siêu phân luồng của Intel® tăng gấp đôi số luồng thực thi, tăng hiệu quả xử lý và hiệu năng tổng thể. Vì dòng bộ xử lý Intel® Xeon® E3 hỗ trợ thông số kỹ thuật PCIe 3.0, băng thông I/O nhanh hơn 12/6/2012 51 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan lên tới gấp hai lần so với thế hệ trước. Công nghệ bộ nhớ đệm thông minh của Intel® mang lại khả năng truy cập nhanh hơn vào các chương trình và tệp thường sử dụng. Bộ nhớ DDR3-1600 tăng tốc bộ nhớ, cho phép các ứng dụng chạy nhanh hơn. . Hỗ trợ thông số kỹ thuật SATA thế hệ thứ 3 nghĩa là bạn có thể tăng gấp 12/6/2012 52 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan đôi lưu lượng dữ liệu, tiết kiệm thời gian khi lưu hoặc truy xuất các tệp lớn. Và Công nghệ lưu trữ nhanh Intel® cải thiện hiệu năng của các ứng dụng truy xuất dung lượng đĩa lớn như hiệu chỉnh video. Chỉ lệnh mới AES (AES-NI) khuyến khích 12/6/2012 53 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan mã hóa phổ biến bằng cách giảm tình thế bất lợi về hiệu năng và tăng tốc mã hóa thêm 58% so với phiên bản trước. Bảo vệ HĐH Intel® bảo vệ hệ thống của bạn khỏi phần mềm độc hại và Khóa bảo mật Intel® cung cấp cho các ứng dụng bảo mật khóa và chứng chỉ mã hóa chất lượng cao hơn và nhanh hơn. 12/6/2012 54 4.1 Xeon Intel E3 Tổng quan Bộ nhớ mã sửa lỗi (ECC) giúp tránh gián đoạn trong doanh nghiệp bằng cách tự động phát hiện và sửa 99,98% lỗi bộ nhớ và Công nghệ lưu trữ nhanh của Intel® tăng cường độ tin cậy sao lưu dữ liệu bằng cách cho phép khôi phục nhanh trong trường hợp lỗi ổ cứng. Intel E3.docx 12/6/2012 55 4.1 Xeon Intel E3 Xeon Intel E3 1290 Intel là một gã khổng lồ trong lĩnh vực sản xuất vi xử lý của thế giới. Mới đây, hãng tiếp tục chứng tỏ tầm vóc của mình khi tung ra bộ vi xử lý Xeon E3-1290 dành cho máy chủ có khả năng chạy tốc độ mặc định 4 GHz với 1 nhân xử lý. Một bước đột phá công nghệ thực sự, hứa hẹn sẽ giúp cải thiện tốc độ đáng kế cho các thiết bị số tương lai. 12/6/2012 56 4.1 Xeon Intel E3 Xeon Intel E3 1290 Xeon E3-1290 thực chất là chip 4 nhân hoạt động ở xung nhịp 3,6 GHz. Khi cắt bớt 3 nhân, nó có thể đạt tốc độ cao hơn bình thường 400 MHz. Dòng chip E3-1200 được sản xuất dựa trên nền tảng Sandy Bridge với xung nhịp từ 3,4 đến 3,6 GHz. 12/6/2012 57 4.1 Xeon Intel E3 Xeon Intel E3 1290 Hình ảnh Xeon E3 1290 12/6/2012 58 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Bộ xử lý toàn diện tại trung tâm của trung tâm dữ liệu linh hoạt, hiệu quả của bạn Máy chủ, máy trạm và giải pháp lưu trữ dựa trên bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E5 mới mang đến sự kết hợp tốt nhất của hiệu năng, khả năng tích hợp và hiệu quả chi phí, giúp cho trung tâm dữ liệu linh hoạt và hiệu quả hơn. 12/6/2012 59 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Từ các giải pháp ảo hóa và điện toán đám mây đến tự động hóa thiết kế hoặc giao dịch tài chính theo thời gian thực, bạn sẽ thấy hài lòng với hiệu năng tốt chưa từng có cho dù bạn thực hiện bất kỳ công việc nào. Đầu tư của bạn vào công nghệ chuẩn của ngành từ Intel kết hợp với các giải pháp đổi mới 12/6/2012 60 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan từ các đối tác giúp cho trung tâm dữ liệu dành cho tương lai với hạ tầng phát triển cùng với công việc kinh doanh của bạn. 12/6/2012 61 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Công nghệ giúp mở rộng dịch vụ điện toán đám mây tư nhân đổi mới Ngày nay, điện toán đám mây tư nhân cho phép có được tính nhanh nhẹn và hiệu quả kinh doanh cao hơn bằng cách mang đến các dịch vụ đổi mới và có khả năng mở rộng, đưa giá trị trở lại cho các doanh nghiệp sử dụng dịch vụ này 12/6/2012 62 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Xây dựng và quản lý những dịch vụ này yêu cầu hệ thống phải mở rộng để đáp ứng nhu cầu thay đổi hơn bao giờ hết của bạn, đồng thời mang đến những giải pháp cho những thách thức mà các nhà quản lý CNTT phải đối mặt hàng ngày. Các nền tảng máy chủ và lưu trữ dựa trên bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E5 được xây dựng 12/6/2012 63 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan để trở thành trung tâm của các trung tâm dữ liệu ngày nay và cho phép có được các giải pháp điện toán đám mây tư nhân toàn diện, mạnh mẽ. Bộ xử lý Intel® Xeon® E5 mới: điểm hiệu quả hiệu năng mới Bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E5 hỗ trợ các yêu cầu điện toán đám mây chính, giúp trung 12/6/2012 64 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan tâm dữ liệu của bạn mang tính nhanh nhẹn và phản hồi tốt hơn đối với các nhu cầu kinh doanh thay đổi. Duy trì vai trò dẫn đầu trong ngành về hiệu quả năng lượng và tiếp tục những tiến bộ về hiệu năng của bộ xử lý Intel Xeon, bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E5 mang đến cho bạn hiệu năng cao hơn khi bạn cần cho các ứng dụng 12/6/2012 65 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan đơn và đa luồng, kể cả hiệu năng xử lý dấu phẩy động tăng lên cho các công việc tính toán kỹ thuật. Các nền tảng dựa trên bộ xử lý Intel® Xeon® dòng E5 tăng cường khả năng bảo vệ dữ liệu với khả năng tích hợp, dựa vào phần cứng, khuyến khích khả năng mã hóa dữ liệu rộng khắp với gánh nặng hiệu năng giảm đáng kể. 12/6/2012 66 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Hơn nữa, để tăng cường bảo mật điện toán đám mây và đơn giản hóa việc chuyển đổi, bạn có thể tạo tài nguyên chung và thiết lập "gốc rễ của sự tin cậy" dựa trên phần cứng, cho phép chuyển đổi động các hệ thống máy áo từ một nhóm tài nguyên tin cậy này sang một nhóm khác. 12/6/2012 67 3.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Những nền tảng này cũng nâng cao ngưỡng hiệu quả vào/ra. Bộ xử lý Intel Xeon dòng E5 mới hỗ trợ vào ra tích hợp Intel, giảm độ trễ mạng và lưu trữ liên quan đến tải công việc ảo hóa, và hỗ trợ đặc tả PCI Express* 3.0 mới nhất để quản lý các ứng dụng đòi hỏi nhiều băng thông. E5.docx 12/6/2012 68 4.2 Xeon Intel E5 Tổng quan Intel mang đến cho bạn nhiều hơn khả năng tối ưu hóa quản lý điện năng tích hợp. Công nghệ Điều chỉnh Điện năng Intel® và Công nghệ Điện năng Thông minh Intel® giúp tối ưu hóa hiệu quả và giảm chi phí bằng cách phân bổ và cân bằng động điện năng tại mức tủ, dãy tủ và trung tâm dữ liệu. 12/6/2012 69 3.2 Xeon Intel E5 Xeon Intel E5 2600 Để giải quyết sự tăng trưởng đáng kinh ngạc của điện toán đám mây, Tập đoàn Intel đã công bố họ sản phẩm bộ vi xử lý Intel® Xeon® E5-2600/1600, sản phẩm phá vỡ mọi kỉ lục. Những bộ vi xử lí mới này cung cấp hiệu suất hàng đầu, hiệu suất trên một watt của 12/6/2012 70 4.2 Xeon Intel E5 Xeon Intel E5 2600 trung tâm dữ liệu tối ưu, cải tiến I/O đột phá và các tính năng bảo mật phần cứng đáng tin cậy, cho phép mở rộng quy mô công nghệ thông tin. Những bộ vi xử lí này không chỉ có trong trung tâm của các máy chủ và trạm làm việc mà còn chi phối thế hệ tiếp theo của các hệ thống lưu trữ và truyền thông từ các nhà cung cấp hàng đầu thế giới. 12/6/2012 71 4.2 Xeon Intel E5 Xeon Intel E5 2600 Hỗ trợ lên đến 8 lõi cho mỗi bộ vi xử lí và lên đến 768GB bộ nhớ hệ thống, Họ Sản Phẩm Bộ Vi Xử Lý Intel® Xeon® E5-2600 giúp tăng hiệu suất lên đến 80%1,2 so với dòng Intel® Xeon® 5600 của thế hệ trước. Công nghệ bổ sung tương tự như Intel® Turbo Boost Technology 2.0, 12/6/2012 72 4.2 Xeon Intel E5 Xeon Intel E5 2600 Intel Hyper-Threading Technology và Intel® Virtualization Technology cung cấp dung lượng linh hoạt để chủ động tăng hiệu quả hoạt động của cơ sở hạ tầng. Những tiến bộ này đã đưa Họ Sản Phẩm Bộ Vi Xử Lý Intel® Xeon® E5-2600 đến với 1510 kỷ lục thế giới mới về socket kép x86. 12/6/2012 73 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan Ngày 5/4/2011, tại SANTA CLARA, bang California (Mỹ), tập đoàn Intel đã công bố họ bộ vi xử lý dành cho máy chủ mới giúp tăng tốc những ứng dụng đòi hỏi khả năng xử lý cao đồng thời cũng tăng độ tin cậy và bảo mật dữ liệu cho doanh nghiệp. 12/6/2012 74 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan Những họ bộ vi xử lý Intel Xeon E7-8800/4800/2800 tiếp nối các dòng Xeon thế hệ trước của Intel và đặt ra một tiêu chuẩn mới cho những ứng dụng điện toán cao cấp bao gồm bảo mật, phân tích dữ liệu thời gian thực và ảo hóa. Để đơn giản hóa cách gọi tên và giúp dễ 12/6/2012 75 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan nhớ hơn, có thể phân dòng chip Xeon E7 mới ra thành 2 lớp nhỏ hơn: E7-2800 series và E7-4800 series. L3 cache sẽ được trải dài từ 18MB đến 30MB tùy từng phiên bản cụ thể trong khi công suất thiết kế của tản nhiệt tiêu chuẩn TDP sẽ nằm trong khoảng 95W đến 130W. Loại chip 6 nhân có 2 phiên bản bao gồm 12/6/2012 76 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan Xeon E7-2803 và Xeon E7-4807 với xung nhịp vàTDP lần lượt là 1.73GHz -105W và 1.86GHz-95W. Cả 2 đều có L3 cache 18MB và chỉ số đường truyền Quick Path Interconnect (QPI) là 4.8GT/s. CPU 8 nhân có 4 phiên bản, 2 thuộc lớp SKU E7-2800 và 2 thuộc SKU E7-4800. 12/6/2012 77 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan E7-2820 và E7-4820 có tốc độ 2GHz và hỗ trợ 18MB L3 cache. Trong khi đó, E7-2830 và E7-4830 sở hữu xung nhịp 2.13GHz với L3 cache là 24MB. Cuối cùng là mảng chip 10 nhân với 7 đại diện, có tốc độ xung nhịp trải dài từ 2GHz đến 2.4GHz trong khi bộ nhớ L3 cache cũng thay đổi 12/6/2012 78 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan là 24MB hoặc 30MB tùy thuộc vào từng phiên bản cụ thể. Trong số đó có con chip này đều có TDP là 130W và chỉ số QPI là 6.4 GT/s. Đó là Xeon E7-2850, Xeon E7-2860, Xeon E7-2870, Xeon E7-4850, Xeon E7-4860 và Xeon E7-4870. Một phiên bản chip 10 nhân tiêu thụ ít 12/6/2012 79 4.3 Xeon Intel E7 Tổng quan 12/6/2012 80 điện năng hơn là Xeon E7-8867L với 105W TDP, tốc độ 2.13 GHz, L3 cache 30MB và 6.4GT/s QPI. Danh sách các bộ vi xử lý 10 nhân: danh sach bo vi xu ly 10 nhan.docx bangE7.docx C:\Documents and Settings\TranHoaDHSP2\Desktop\So sánh CPU Xeon E3-1245V2 và Core i7-2600.docx 5. Xeon tương lai Tại Hội nghị siêu tính toán Quốc tế , Intel đã giới thiệu Xeon Phi là nhãn hiệu mới của tất cả những bộ vi xử lí  Intel có cấu trúc MIC (Many Integrated Core Architecture) . 12/6/2012 81 5. Xeon tương lai (tiếp) Với tên mã Knights Corner , là những giải pháp đồng xừ lí Xeon Phi thế hệ đầu tiên sẽ làm việc cùng với những bộ vi xử lí  Xeon E5-2600/4600 hiện tại để cung cấp những mức độ mới của hiệu suất làm việc cho các cong việc tính toán song song . Bộ đồng xử lí Xeon Phi sẽ được sản xuất bằng công nghệ 22nm với những bóng bán dẫn 12/6/2012 82 5. Xeon tương lai (tiếp) 3D, tương tự như những Chip Ivy Bridge , và sẽ dùng kiểu PCIe. Mỗi Chip đồng xử lí có hơn 50-lõi và tối thiểu 8GB bộ nhớ GDDR5, hỗ trợ lệnh SIMB 512-bit để nâng cap hiệu suất làm việc bằng cách xử lí nhiều thành phần cùng một lúc chỉ trong một lệnh . Intel đã từng trưng bày một Chip đòng xử lí Knight Corner hồi năm ngoái tại Hội nghị siêu 12/6/2012 83 5. Xeon tương lai (tiếp) tính toán SC11 ở Seattle. Knight Corner khi ấy có hiệu suất tính toán hơn 1 TeraFLOPS , một nghìn tỉ phép tính một giây , có thể hơn 9000 bộ vi xử lí  Pentium II đạt được hồi những năm  1997 . 12/6/2012 84 Chúng em xin cám ơn sự chú ý lắng nghe của Thầy giáo và các bạn (^ - ^) 12/6/2012 85

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pptxtim_hieu_ve_cpu_xeon_intel_1695.pptx