Báo cáo Thực tập tại Điện lực Thanh Trì - Hà Nội

LỜI MỞ ĐẦU Ngành điện là một ngành luôn phải đi tiên phong trong quá trình phát triển kinh tế của mọi quốc gia. Do đó ngành điện luôn gặp phải những khó khăn, đặc biệt do luôn phải đi trước đón đầu để tạo tiền đề phục vụ cho các ngành kinh tế nói riêng và nền kinh tế nói chung. Một trong những vấn đề của ngành điện là ngoài việc cung cấp điện an toàn, ổn định, liên tục để phục vụ mục đích kinh tế, chính trị của quốc gia, ngành điện còn phải đảm bảo doanh thu để đảm bảo cuộc sống cho cán bộ công nhân viên ngành điện và đầu tư phát triển. Ngoài việc đáp ứng tốt các tiêu chẩn kỹ thuật, ngành điện cần phải tính toán cân đối ngân sách thu chi và đầu tư vào các dự án sao cho đảm bảo tốt các mục tiêu đề ra . Với một khoảng thời gian thực tập ngắn và do kiến thức còn hạn chế của em, bản báo cáo này không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong được các thầy giáo cô giáo nhận xét và góp ý để em hoàn thiện tốt hơn báo cáo thực tập. Em xin chân thành cảm ơn cô giáo Dương Lan Hương đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ và định hướng em cách lấy số liệu, xử lý các số liệu trong quá trình thực tập . Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của các cô chú, anh chị phòng tổ chức lao động, phòng kinh doanh, phòng tài vụ Điện lực Thanh Trì - Hà Nội đã giúp đỡ và cung cấp các số liệu để em hoàn thành tốt nội dung thực tập PHẦN I GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT CHUNG VỀ ĐIỆN LỰC THANH TRÌ PHẦN II PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH ĐIỆN LỰC THANH TRÌ PHẦN III NGHIÊN CỨU CHUYÊN SÂU VÀ LỰA CHỌN HƯỚNG ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP KẾT LUẬN Thực tập kinh tế đóng vai trò rất quan trọng đối với sinh viên, nó là cơ hội giúp cho sinh viên tìm hiểu rất nhiều những vấn đề cả về lý thuyết lẫn thực hành công tác nghiên cứu hay sản xuất kinh doanh trên thực tế. Những gì thu được từ đợt thực tập này là cơ sở để sinh viên lựa chọn những vấn đề và công việc thích hợp với mình. Trong khoảng thời gian thực tập tại Điện lực Thanh Trì vừa qua, với sự định hướng của giáo viên hướng dẫn, cùng sự giúp đỡ của các cô chú, anh chị tại Điện lực Thanh Trì, em đã có cơ hội tiếp cận, đánh giá trên thực tế các số liệu kế toán, các phương pháp quản lý và vận hành của Điện lực Thanh Trì. Do thời gian thực tập không dài và năng lực tiếp thu còn hạn chế nên những vấn đề nắm bất được rất nhỏ so với những kiến thức, nội dung công việc thực hiện tại phòng tài vụ nói riêng và Điện lực Thanh Trì nói chung. Do đó trong báo cáo này, những nội dung chỉ mang tính giới thiệu. Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn cô giáo Dương Lan Hương cùng toàn thể các cô chú, anh chị tại Điện lực Thanh Trì đã giúp đỡ em trong quá trình thực tập .

docx73 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 16/04/2013 | Lượt xem: 9914 | Lượt tải: 62download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Báo cáo Thực tập tại Điện lực Thanh Trì - Hà Nội, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
năm 2006 Điện lực Thanh Trì đã lập và tổ chức thi công được 60 công trình sửa chữa nhỏ với số tiền là: 308.702.537 đồng 6. Công tác an toàn và bảo hộ lao động a. Quy trình quy phạm - Có đủ quy trình vận hành các thiết bị chính trên lưới điện và các thiết bị khác đang quản lý. - Bồi huấn và sát hạch quy trình KTAT cho toàn bộ công nhân trực tiếp sản xuất trong Điện lực. - Phổ biến thường xuyên và đầy đủ các nội quy quy định của Công ty, các thông báo về an toàn lao động đến từng công nhân trực tiếp sản xuất. - Thường xuyên kiểm tra tại hiện trường công tác thực hiện an toàn và bảo hộ lao động của công nhân trực tiếp sản xuất. b. Bồi huấn và sát hạch quy trình KTAT: - Mở lớp tập huấn thực hiện phiếu công tác, phiếu thao tác cho CBCNVC trực tiếp tham gia QLVH và sửa chữa lưới điện. - Sát hạch quy trình KTAT cho khối công nhân trực tiếp sản xuất. c. Công tác an toàn – BHLĐ - PCCN - Kết hợp cùng với công đoàn tổ chức kiểm tra tại hiện trường được 60 lượt. - Lập kế hoạch tổ chức khám sức khoẻ định kỳ hàng năm cho 100% cán bộ CNVC trong Điện lực. - Phân phát và quản lý theo dõi các trang bị an toàn BHLĐ của từng các nhân, tổ đội. - Phân phát trang phục bảo hộ lao động cho toàn bộ CBCNVC Điện lực. - Thí nghiệm định kỳ xong toàn bộ các dụng cụ trang bị ATLĐ. d. Tình hình vi phạm hành lang BVLĐ cao áp: - Trong năm 2006 cán bộ an toàn phối hợp với chính quyền tổ chức kiểm tra và lập 125 biên bản nhằm đôn đốc nhắc nhở và kịp thời phát hiện những sai phạm quy trình của CNV trong quá trình làm việc. - Trong năm đã phát hiện và ngăn chặn 9 hộ vi phạm và đã xử lý bằng các biện pháp cải tạo lưới điện được 30 hộ. Tính đến 18/12/2006còn 114 hộ vi phạm, giảm thiểu được 30 hộ. - Qua kiểm tra đã phát hiện và xử lý đình chỉ tại chỗ với các B có sai phạm Quy trình KTAT điện khi thực hiện phiếu công tác và bảo hộ lao động không đúng. 7. Công tác kinh doanh viễn thông - Kế hoạch Công ty giao: 2400 thuê bao - Đến thời điểm hiện nay đã phát triển được 2500 thuê bao. Tăng 100 thuê bao so với kế hoạch. - Số tiền doanh thủ cả năm 2006 tính đến thời điểm hiện nay là: 1,26 tỷ đồng. Số tiền phát sinh tháng 12 chưa thu được là: 300 triệu đồng. 8. Đánh giá kết quả thực hiện 8.1. Công tác kinh doanh. a. Điện thương phẩm: Vượt 0,58% so với kế hoạch Công ty giao b. Tỷ lệ tổn thất: Thực hiện cao hơn kế hoạch Công ty giao là 0,94%. Nguyên nhân: Do chưa khắc phục được những tồn tại cũ, chưa triệt để một số khách hàng ăn cắp điện, không thực hiện được kế hoạch nâng áp đồng thời phải tiếp nhận điện nông thôn. c. Thay định kỳ công tơ: Vượt kế hoạch Công ty giao. d. Giá bán điện bình quân: Tăng 3,2đ/kwh so với kế hoạch Công ty giao. e. Tiếp nhận bán lẻ đến từng hộ dân: Đạt kế hoạch Công ty giao. 8.2. Công tác vận hành Suất sự cố: - ĐDK : Đạt theo quy định của Công ty. - TBA: Đạt theo quy định của Công ty - Hạ thế: Đạt theo quy định của Công ty 8.3. Công tác củng cố lưới điện. a. Thực hiện các công trình đại tu: Đạt kế hoạch Công ty giao. b. Thực hiện các công trình ĐTXD: Trong năm 2006, do Công ty hạn hẹp về cấp vốn, do vướng mắc nhiều về khâu đền bù giải phóng mặt bằng nên Điện lực đã chuyển một số công trình chưa thực hiện xong sang năm 2007 thực hiện tiếp. Điện lực sẽ quyết tâm triển khai thực hiện từ đầu năm 2007 để đảm bảo thực hiện xong kế hoạch năm 2007. 9. Công tác đoàn thể, xã hội, đời sống. - Chính quyền thường xuyên phối hợp với công đoàn, đoàn thanh niên phát động các phong trào thi đua sản xuất, tuyên truyền vận động CBCNV phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu sản xuất của Công ty giao. Đấu tranh phòng chống các tệ nạn xã hội, tổ chức các phong trào TDTT, văn nghệ tạo không khí sôi nổi, đoàn kết trong toàn Điện lực. - Động viên CBCNV tham gia các phong trào xã hội từ thiện như ủng hộ đồng bào bị bão lụt, thiên tai, trẻ em nghèo. Thường xuyên thăm hỏi, phụng dưỡng 01 bà mẹ Việt Nam anh hùng trong huyện. Tổ chức tặng quà cho các em CBCNV có thành tích học tập tốt, tổ chức cho các cháu vui chơi lễ Noen … - Hưởng ứng phong trào thi đau phát huy sáng kiến hợp lý hoá sản xuất, trong năm 2006 Điện lực có 13 sáng kiến cấp tiểu ban với số tiền thưởng là 3.400.000đ và 2 sáng kiến cấp Công ty với số tiền thưởng là 2.000.000đ. - Điện lực đã xây dựng được căn nhà cho CBCNV điện lực để đảm bảo sức khoẻ và tạo điều kiện làm việc và đời sống CNVC trong đơn vị dân dân được ổn định và được cải thiện từng bước. 10. Dự kiến kế hoạch thực hiện năm 2007. Tập trung chỉ đạo đảm bảo cung cấp điện an toàn liên tục cho các hoạt động chính trị, văn hoá, xã hội, đảm bảo điện phục vụ các ngày lễ, kỷ niệm lớn của dân tộc. Phấn đấu hoàn thành các chỉ tiêu sản xuất kinh doanh năm 2007. 10.1. Các mục tiêu chính - Hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu năm 2007 + Điện thương phẩm: 170 triệu KWh. + Tỷ lệ tổn thất: 7,5% + Giá bán điện bình quân: 710đồng/KWh (Chưa có VAT) + Thay công tơ định kỳ: 03 pha: 250 chiếc, 1 pha 2500 chiếc. + Số lượng công tơ thay khi xoá bán tổng: 1 Pha: 18.000 chiếc 3 Pha: 350 chiếc - Triển khai thực hiện tốt công tác kinh doanh viễn thông Điện lực. - Đáp ứng nhu cầu cấp điện của khách hàng và các yêu cầu phục vụ chính trị xã hội của Huyện cũng như của Thành phố. - Đảm bảo tiếp nhận lưới điện nông thôn theo đúng kế hoạch của UBND huyện Thanh Trì và của Điện lực đề ra. - Đảm bảo cung cấp điện an toàn liên tục chất lượng cao. - Hoàn thành chỉ tiêu suất sự cố Công ty giao. - Phấn đấu hoàn thành kế hoạch đại tu và xây dựng cơ bản năm 2007 - Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, quản lý doanh nghiệp, củng cố đội ngũ, nề nếp làm việc, nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng. - Đảm bảo kinh doanh viễn thông Điện lực đạt và vượt kế hoạch được giao. - Nâng cao thu nhập của CBCNV bằng việc thực hiện tốt các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật Công ty giao, áp dụng triệt để các tiến bộ khoa học công nghệ mới sản xuất. 10.2 Các biện pháp thực hiện - Tăng cường kiểm tra áp giá các khách hàng sử dụng điện, nâng cao chất lượng và số lượng phúc tra chỉ số công tơ, tăng cường việc kiểm tra chống câu móc, ăn trộm điện nhất là tại các xã mới tiếp nhận xoá bán tổng. - Tăng cường công tác kiểm tra định kỳ, đột xuất, kỹ thuật đường dây và trạm, cương quyết xử lý các vi phạm hành lang an toàn lưới điện. Xử lý ngay các khiếm khuyết phát hiện được sau kiểm tra định kỳ ban ngày, ban đêm, kiểm tra đột xuất và kiểm tra kỹ thuật. - Phấn đấu giảm thời gian cắt điện, nâng cao hiệu quả làm việc để nâng cao sản lượng điện thương phẩm. - Thực hiện tốt công tác củng cố đường dây trung thế, vệ sinh sứ, sơn xà, xử lý tiếp xúc, cân đảo pha …v..v.. - Phấn đấu hoàn thành kế hoạch sửa chữa nhỏ, thí nghiệm định kỳ và xử lý các khuyếm khuyết sau thí nghiệm. - Củng cố bảo dưỡng các bộ cầu dao phân đoạn, cầu dao đầu cáp, dao liên lạc và hệ thống tiếp địa. - Xử lý nhanh các vụ sự cố đảm bảo đúng thời gian quy định. - Giám sát chặt chẽ chất lượng thi công, quyết toán các công trình đại tu và XDCB kịp thời đúng yêu cầu của Công ty đề ra. - Triển khai mạng lưới kinh doanh viễn thông điện lực đủ trình độ, năng lực, đạt hiệu quả cao. - Tăng cường công tác quản lý, giao trách nhiệm vụ thể cho từng công nhân. - Động viên mọi lực lượng, tổ chức trong đơn vị để cùng nỗ lực, thi đua hoàn thành nhiệm vụ. - Tiếp tục đào tạo và nâng cao trình độ chuyên môn cho đội ngũ CBCNV đáp ứng cho công cuộc hiện đại hoá lưới điện. Chú trọng việc bồi huấn, hướng dẫn, vận hành, bảo dưỡng và bảo quản thiết bị mới. PHẦN III NGHIÊN CỨU CHUYÊN SÂU VÀ LỰA CHỌN HƯỚNG ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP. 3.1. Các mô hình kinh doanh bán điện đang được áp dụng tại ĐLTT . Hiện tại ĐLTT đang áp dụng 2 mô hình kinh doanh bán điện: Ÿ Mô hình bán điện trực tiếp tới các hộ mua điện, các cơ quan Nhà nước, các đơn vị sản xuất kinh doanh và quản lý trực tiếp đảm bảo cung cấp, an toàn tới các hộ. Ÿ Mô hình bán điện gián tiếp tới các xã, từ đó các xã bán điện cho các hộ dân và các đơn vị sản xuất kinh doanh. Mô hình này các xã quản lý trực tiếp các hộ mua điện và quản lý độc lập không trực thuộc điện lực quản lý. Nhưng ĐLTT vẫn phải đảm bảo cung cấp điện an toàn liên tục, ổn định đến các trạm biến áp của các xã. 3.2. Lựa chọn nghiên cứu chuyên sâu. Trong quá trình thực tập ở ĐLTT em đã tìm hiểu và thu thập được số liệu về các xã của huyện Thanh trì như: Tổng số hộ của các xã, số xã mua điện trực tiếp của điện lực, số xã mua điện gián tiếp của điện lực; Tỷ lệ tổn thất của Điện lực Thanh Trì, của các xã và tỷ lệ điện năng dùng cho sinh hoạt – sản xuất – kinh doanh – khác … Cho nên, trong quá trình thực tập em đã tìm hiểu sâu về hai xã - 1 xã điện lực bán điện trực tiếp và 1 xã điện lực bán điện gián tiếp. Đối với xã do điện lực bán điện gián tiếp tới các xã với giá buôn thì doanh thu là bao nhiêu so với xã mà điện lực bán điện trực tiếp. Từ đó so sánh được với hai mô hình bán điện này thì ĐLTT có lợi cái gì và mất cái gì. Với số liệu 2 xã em thu thập được tương đương về số hộ sử dụng điện cho nên việc so sánh sẽ được thuận lợi hơn. Để tiến hành tìm hiểu nghiên cứu về hai xã: Ÿ So sánh lợi nhuận khi bán điện theo mô hình gián tiếp và trực tiếp. Ÿ Vấn đề quản lý của Điện lực gặp khó khăn và thuận tiện gì. Ÿ Vấn đề tổn thất điện năng khi điện lực quản lý trực tiếp và quản lý gián tiếp. Bảng15: Số hộ trong các xã mà điện lực bán điện trực tiếp và bán điện gián tiếp. Bảng 16: Bảng báo cáo điện thương phẩm các xã, thị trấn 3.3. Định hướng đề tài tốt nghiệp. Như đã trình bày ở phần 3.2 vấn đề nghiên cứu chuyên sâu về hai mô hình quản lý điện nông thôn. Vì vậy trong thời gian tới làm đề tài tốt nghiệp em sẽ làm về đề tài: Mô hình quản lý và cung ứng điện nông thôn. KẾT LUẬN Thực tập kinh tế đóng vai trò rất quan trọng đối với sinh viên, nó là cơ hội giúp cho sinh viên tìm hiểu rất nhiều những vấn đề cả về lý thuyết lẫn thực hành công tác nghiên cứu hay sản xuất kinh doanh trên thực tế. Những gì thu được từ đợt thực tập này là cơ sở để sinh viên lựa chọn những vấn đề và công việc thích hợp với mình. Trong khoảng thời gian thực tập tại Điện lực Thanh Trì vừa qua, với sự định hướng của giáo viên hướng dẫn, cùng sự giúp đỡ của các cô chú, anh chị tại Điện lực Thanh Trì, em đã có cơ hội tiếp cận, đánh giá trên thực tế các số liệu kế toán, các phương pháp quản lý và vận hành của Điện lực Thanh Trì. Do thời gian thực tập không dài và năng lực tiếp thu còn hạn chế nên những vấn đề nắm bất được rất nhỏ so với những kiến thức, nội dung công việc thực hiện tại phòng tài vụ nói riêng và Điện lực Thanh Trì nói chung. Do đó trong báo cáo này, những nội dung chỉ mang tính giới thiệu. Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn cô giáo Dương Lan Hương cùng toàn thể các cô chú, anh chị tại Điện lực Thanh Trì đã giúp đỡ em trong quá trình thực tập . Sinh viên thực hiện Trịnh Ngọc Tuấn CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Đơn vị tính: đồng BÁO CÁO CHI PHÍ QUẢN LÝ Quý 4 năm 2006 ĐIỆN LỰC THANH TRÌ SHTK TÊN TÀI KHOẢN QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 6421 Chi phí nhân viên quản lý  98 885 446   379 307 999  64211 - Tiền lương  83 586 006   335 984 758  64212 - BHXH, BHYT, KPCĐ  15 299 440   43 323 241  6422 Chi phí vật liệu quản lý  87 310 946   208 603 353  6423 Chi phí đồ dùng văn phòng  51 867 369   126 922 555  6424 Chi phí khấu hao TSCĐ  41 483 049   181 802 582  6425 Thuế phí và lệ phí  97 267 438   195 347 475  64251 - Thuế nhà đất  94 865 000   182 944 000  64258 - Thuế, phí, lệ phí khác  2 402 438   12 403 475  6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài  91 592 157   319 525 696  64271 - Điện nước  29 058 715   107 169 788  64272 - Điện thoại, bưu phí  24 347 695   109 597 966  64273 - Chi phí mua bảo hiểm tài sản  9 910 909   18 080 000  64278 - Khác  28 274 838   84 677 942  6428 Chi phí bằng tiền khác  45 904 757   257 346 629  64281 - Chi phí hội nghị tiếp khách  33 343 000   118 398 198  64282 - Chi phí đào tạo  4 242 857   5 922 107  64283 - Công tác phí, tàu xe đi phép  27 105 500  64284 - Chi phí mua công suất phản kháng 64285 - Chi phí nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến  1 300 000   22 906 223  64286 - Nghiệp vụ phí 64288 - Chi phí quản lý bằng tiền khác  7 018 900   83 014 601  6429 Chi phí quản lý doanh nghiệp khác  28 300 000   46 954 819  64291 - Chi phí sửa chữa lớn Trang 1/2 SHTK TÊN TÀI KHOẢN QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 642911 + Tự làm 6429111 Vật liệu 6429112 Nhân công 6429113 Máy thi công 6429118 Chi phí khác 642912 + Thuê ngoài 64292 - Chi phí sửa chữa thường xuyên 642921 + Vật liệu 642922 + Nhân công 6429221 Tiền lương 6429222 BHXH, BHYT, KPCĐ 642923 + Chi phí khác 64293 - An toàn lao động, vệ sinh công nghiệp  900 000   13 059 819  64294 - Bảo vệ phòng cháy, chống bão lụt 64295 - Chi phí ăn ca  27 400 000   32 689 000  64296 - Chi phí thưởng tiết kiệm nhiên liệu đIện tự dùng 64297 - Chi phí trợ cấp mất việc làm 64298 - Chi phí khác  1 206 000  Cộng  542 611 162   1 715 811 108  NGƯỜI LẬP BIỂU Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH Trang 2/2 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Đơn vị tính: đồng BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ QUẢN LÝ Tháng 12 năm 2005 ĐIỆN LỰC THANH TRÌ SHTK TÊN TÀI KHOẢN THÁNG BÁO CÁO QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 6421 Chi phí nhân viên quản lý  25 165 048   79 142 851   233 912 703  64211 - Tiền lương  23 637 925   72 887 148   213 742 400  64212 - BHXH, BHYT, KPCĐ  1 527 123   6 255 703   20 170 303  6422 Vật liệu văn phòng  20 271 489   68 992 451   127 490 757  6423 Dụng cụ đồ dùng văn phòng  27 730 365   57 191 531   169 255 009  6424 Chi phí khấu hao TSCĐ  16 920 759   51 791 543   231 693 688  6425 Thuế phí và lệ phí  991 272   2 308 907   76 909 163  64252 - Thuế nhà đất  67 567 000  64258 - Thuế, phí, lệ phí khác  991 272   2 308 907   9 342 163  6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài  63 733 607   97 307 182   342 115 936  64271 - Điện nước  10 420 285   13 500 518   35 804 541  64272 - Điện thoại, bưu phí  8 144 540   34 175 582   150 424 440  64273 - Chi phí mua bảo hiểm tài sản  9 530 909   9 530 909   18 267 136  64278 - Khác  35 637 873   40 100 173   137 619 819  6428 CP bằng tiền khác  44 273 000   86 569 600   311 471 040  64281 - LãI tiền vay ngắn hạn 64282 - LãI tiền vay dài hạn 64283 - CP hội nghị tiếp khách  17 130 000   40 653 000   185 392 181  64284 - CP đào tạo, bồi duỡng  8 330 000  64285 - Công tác phí, đI phép  4 900 000   15 730 000   53 810 182  64286 - Chi mua công suất (điện năng) phản kháng 64287 Chi phí nghiên cứu khoa học, sáng tạo, cải tiến  1 700 000   11 600 000  64288 - CP khác  22 243 000   28 395 600   52 247 677  64289 - Nghiệp vụ phí  91 000   91 000  Trang 1/2 SHTK TÊN TÀI KHOẢN THÁNG BÁO CÁO QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 6429 Chi phí quản lý doanh nghiệp khác  1 688 000   3 054 000   84 788 080  64291 - Chi phí sửa chữa lớn 642911 + Tự làm 6429111 Vật liệu 6429112 Nhân công 6429113 Chi phí sử dụng MMTB 6429118 Chi phí khác 642912 + Thuê ngoài 64292 - Chi phí sửa chữa thường xuyên 642921 + Vật liệu 642922 + Nhân công 6429221 Tiền lương 6429222 BHXH, BHYT, KPCĐ 642923 + Chi phí khác 64293 - An toàn lao động  328 000  64294 - Phòng cháy, bão lụt  790 000  64295 - Chi phí ăn ca  5 454 000  64296 - Chi phí thưởng tiết kiệm nhiên liệu đIện tự dùng 64297 - CP trợ cấp mất việc làm 64298 - Chi phí khác  1 688 000   3 054 000   78 216 080  Cộng  200 773 540   446 358 065   1 577 636 376  NGƯỜI LẬP BIỂU Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH Trang 2/2 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Đơn vị tính: đồng BÁO CÁO CHI PHÍ BÁN HÀNG Quý 4 năm 2006 ĐIỆN LỰC THANH TRÌ SHTK TÊN TÀI KHOẢN QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 6411 Chi phí nhân viên bán hàng  133 699 045   364 888 795  64111 - Tiền lương  123 643 474   333 984 159  64112 - BHXH,BHYT, KPCĐ  10 055 571   30 904 636  6412 Chi phí vật liệu, bao bì bán hàng  70 354 990   89 868 308  6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng văn phòng  33 046 133   300 671 920  6414 Chi phí khấu hao TSCĐ  15 181 314   92 288 074  6415 Chi phí bảo hành 6416 Chi phí sửa chữa TSCĐ 64161 - Chi sửa chữa lớn 641611 + Tự làm 6416111 Vật liệu 6416112 Nhân công 6416113 Máy thi công 6416118 Chi phí khác 641612 + Thuê ngoài 64162 - Chi sửa chữa thường xuyên 641621 + Vật liệu 641622 + Nhân công 6416221 Tiền lương 6416222 BHXH, BHYT, KPCĐ 641623 + Chi phí khác 6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài  197 341 683   333 997 734  64171 - Điện, nước 64172 - Điện thoại, bưu phí 64173 - Chi phí hoa hồng đại lý  51 046 630   72 541 854  Trang 1/2 SHTK TÊN TÀI KHOẢN QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 64178 - Khác  146 295 053   261 455 880  6418 Chi phí bằng tiền khác  29 905 245   117 190 790  64181 - Chi phí quảng cáo, tuyên truyền  15 512 524   15 762 524  64182 - Chi phí khuyến mại (12 727 279) 64183 - Hoa hồng môi giới và phát triển khách hàng  8 670 000  64185 - Chi phí ăn ca  26 590 000   66 425 000  64188 - Chi phí bằng tiền khác  530 000   26 333 266  6419 Chi phí bán hàng khác  220 000  Cộng  479 528 410   1 299 125 621  NGƯỜI LẬP BIỂU Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH Trang 2/2 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Đơn vị tính: đồng BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ BÁN HÀNG Tháng 12 năm 2005 ĐIỆN LỰC THANH TRÌ SHTK TÊN TÀI KHOẢN THÁNG BÁO CÁO QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 6411 CP nhân viên bán hàng  23 716 201   65 872 329   167 744 278  64111 - Tiền lương  22 277 000   60 682 465   154 008 192  64112 - BHXH,BHYT, KPCĐ  1 439 201   5 189 864   13 736 086  6412 CP vật liệu, bao bì bán hàng  17 693 969   43 682 149   91 817 247  6413 CP dụng cụ, đồ dùng văn phòng  51 390 279   140 619 571   692 678 501  6414 CP khấu hao TSCĐ  8 949 870   26 849 610   134 059 946  6415 CP bảo hành 6416 CP sửa chữa TSCĐ 64161 - Chi sửa chữa lớn 641611 + Tự làm 6416111 Vật liệu 6416112 Nhân công 6416113 CP sử dụng MMTB 6416118 Chi phí khác 641612 + Thuê ngoài 64162 - Chi sửa chữa thường xuyên 641621 + Vật liệu 641622 + Nhân công 6416221 Tiền lương 6416222 BHXH, BHYT, KPCĐ 641623 + Chi phí khác 6417 CP dịch vụ mua ngoài  2 050 000  64171 - Điện, nước 64172 - Điện thoại, bưu phí 64178 - Khác  2 050 000  6418 Chi phí bằng tiền khác  42 437 681   113 825 808   280 112 767  64181 - Chi phí quảng cáo, tuyên truyền  2 205 000  Trang 1/2 SHTK TÊN TÀI KHOẢN THÁNG BÁO CÁO QUÝ BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM 64182 - Giao dịch khách hàng  4 281 818   6 781 818   17 851 818  64185 - Chi phí ăn ca  5 600 000   16 510 000   56 902 000  64188 - Chi phí bằng tiền khác  32 555 863   90 533 990   203 153 949  6419 CP bán hàng Cộng  144 188 000   390 849 467   1 368 462 739  NGƯỜI LẬP BIỂU Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH Trang 2/2 KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Đơn vị tính: đồng Mẫu B02-DN Tháng 12 năm 2005 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI ĐIỆN LỰC THANH TRÌ PHẦN I - LÃI, LỖ CHỈ TIÊU 1 Mà SỐ 2 KỲ TRƯỚC LŨY KẾ ĐẦU NĂM 4 5 3 KỲ NÀY  510 443 252  01  85 392 338   55 797 853  Tổng doanh thu và cung cấp dịch vụ 02 Trong đó: Doanh thu hàng xuất khẩu 03 Các khoản giảm trừ (03 = 04+05+06+07) 04 + Chiết khấu thương mại 05 + Giảm giá hàng bán 06 + Hàng bán bị trả lại 07 + Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp phải nộp  510 443 252  10  85 392 338   55 797 853  1. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 03)  301 942 809  11  25 081 084   18 511 199  2. Giá vốn hàng bán  208 500 443  20  60 311 254   37 286 654  3. Lợi nhuận gốp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)  60 810 467  21  8 606 526   4 158 619  4. Doanh thu hoạt động tài chính 22 5. Chi phí tài chính 23 Trong đó: Chi phí lãi vay 24 6. Chi phí bán hàng  23 122 472  25  3 704 442   1 896 723  7. Chi phí quản lý doanh nghiệp  246 188 438  30  65 213 338   39 548 550  8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh [30 = 20 + (21-22) - (24+25)]  26 528 594  31  110 000   1 624 016  9. Thu nhập khác  13 193 162  32  1 210 000  10. chi phí khác  13 335 432  40  110 000   414 016  11. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)  259 523 870  50  65 323 338   39 962 566  13. Tổng lợi nhuận trước thuế (50 = 30+40) 51 14. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp  259 523 870  60  65 323 338   39 962 566  15. Lợi nhận sau thuế (60 = 50 - 51) B02-DN - Kết quả hoạt động kinh doanh- Phần:1 CHỈ TIÊU Mà SỐ SỐ CÒN PHẢI NỘP CUỐI KỲ Đà NỘP PHẢI NỘP SỐ CÒN PHẢI NỘP ĐẦU KỲ PHẢI NỘP SỐ PHÁT SINH TRONG KỲ LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM Đà NỘP 1 2 4 5 6 7 8 = 3 + 4 - 5 3 PHẦN II - TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC Đơn vị tính: đồng  67 567 000   67 567 000  I. Thuế (10=11+12+13+14+15+16+17+18+19+20) 10 1. Thuế GTGT hàng bán nội địa 11 - Sản phẩm Điện 11.1 - Sản phẩm khác 11.2 2. Thuế GTGT hàng nhập khẩu 12 3. Thuế tiêu thụ đặc biệt 13 4. Thuế xuất nhập khẩu 14 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp 15 - Sản phẩm Điện 15.1 - Sản phẩm khác 15.2 6. Thu trên vốn 16 7. Thuế tài nguyên 17 8. Thuế nhà đất 18  67 567 000   67 567 000  9. Tiền thuê đất 19 10. Các loại thuế khác 20 II. Các khoản phải nộp khác (30=31+32+33) 30 1. Các khoản phụ thu 31 2. Các khoản phí, lệ phí 32 3. Các khoản khác 33  67 567 000   67 567 000  Tổng cộng (40=10+30) 40 Tổng số thuế còn phải nộp năm trước chuyển sang năm nay: Trong đó: Thuế thu nhập doanh nghiệp: B02-DN - Kết quả hoạt động kinh doanh- Phần:2 CHỈ TIÊU 1 Mà SỐ 2 LŨY KẾ ĐẦU NĂM 4 3 KỲ NÀY Đơn vị tính: đồng PHẦN III - THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ, THUẾ GTGT ĐƯỢC HOÀN LẠI, THUẾ GTGT ĐƯỢC GIẢM, THUẾ GTGT HÀNG BÁN NỘI ĐỊA I. Thuế GTGT được khấu trừ 10 1. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại đầu kỳ 11 2. Số thuế GTGT được khấu trừ phát sinh 12 3. Số thuế GTGT đã khấu trừ, đã hoàn lại, thuế GTGT hàng mua trả lại và không được khấu trừ (12=13+14+15+16) Trong đó 13 a- Số thuế GTGT đã khấu trừ 14 b- Số thuế GTGT đã hoàn lại 15 c- Số thuế GTGT hàng mua trả lại, giảm giá hàng mua 16 d- Số thuế GTGT không được khấu trừ 17 4. Số thuế GTGT còn được khấu trừ, còn được hoàn lại cuối kỳ (17=10+11-12) II. Thuế GTGT được hoàn lại 20 1. Số thuế GTGT còn được hoàn lại đầu kỳ 21 2. Số thuế GTGT được hoàn lại phát sinh 22 3. Số thuế GTGT đã hoàn lại 23 4. Số thuế GTGT còn được hoàn lại cuối kỳ (23=20+21-22) III. Thuế GTGT được giảm 30 1. Số thuế GTGT còn được giảm đầu kỳ 31 2. Số thuế GTGT được giảm phát sinh 32 3. Số thuế GTGT đã được giảm 33 4. Số thuế GTGT còn được giảmi cuối kỳ (33=30+31-32) IV. Thuế GTGT hàng bán nội dịa 40 1. Thuế GTGT hàng bán nội địa còn phải nộp đầu kỳ 41 2. Thuế GTGT đầu ra phát sinh 42 3. Thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ 43 4. Thuế GTGT hàng bán bị trả lại, bị giảm giá 44 5. Thuế GTGT được giảm trừ vào số thuế phải nộp 45 6. Thuế GTGT hàng bán nội địa đã nộp vào Ngân sách Nhà nước 46 7. Thuế GTGT hàng bán nội địa cò phải nộp cuối kỳ (46=40+41-42-43-44-45) NGƯỜI LẬP BIỂU Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH B02-DN - Kết quả hoạt động kinh doanh- Phần:3 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Đơn vị tính: đồng Tháng 12 năm 2006 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Đơn vị báo cáo: Điện lực Thanh Trì Địa chỉ: Đường 70 Thị trấn Văn Điển MẪU SỐ B 02-DN Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC 2 5 4 3 Mã số CHỈ TIÊU Thuyết minh 6 Năm nay Năm trước 1 Năm trước Năm nay Tháng này Luỹ kế từ đầu năm đến cuối tháng này 7 01 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ VI.25  208 511 664   619 336 570  02 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 10 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)  208 511 664   619 336 570  11 4. Giá vốn hàng bán VI.27  185 599 278   462 865 458  20 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)  22 912 386   156 471 112  21 6. Doanh thu hoạt động tài chính VI.26  8 305 878   75 824 197  22 7. Chi phí tài chính VI.28 23 Trong đó: Chi phí lãi vay 24 8. Chi phí bán hàng 25 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp  1 343 746   39 243 531  30 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động KD [30 = 20 + (21-22) - (24+25)]  29 874 518   193 051 778  31 11. Thu nhập khác  13 497 397  32 12. Chi phí khác  10 891 385  40 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)  2 606 012  50 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30+40)  29 874 518   195 657 790  51 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành VI.30 52 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại VI.30 * B02_DN - Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo QĐ số 15 2 5 4 3 Mã số CHỈ TIÊU Thuyết minh 6 Năm nay Năm trước 1 Năm trước Năm nay Tháng này Luỹ kế từ đầu năm đến cuối tháng này 7 60 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)  29 874 518   195 657 790  70 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) Ngày ......... tháng ......... năm ............ Giám Đốc Điện Lực ĐỖ TÂM ANH Kế toán trưởng Người lập biểu * B02_DN - Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh theo QĐ số 15 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị tính: đồng Mẫu số B 01-DN Tháng 12 năm 2006 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI Đơn vị báo cáo: Điện lực Thanh Trì Địa chỉ :Đường 70 Thị trấn Văn Điển Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ - BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC TÀI SẢN 1 Mã số 2 Số đầu năm 4 5 3 Thuyết minh Số cuối tháng 100  16 943 921 894   26 887 588 443  A- TÀI SẢN NGẮN HẠN(100=110+120+130+140+150) 110  1 915 649 127   2 105 964 016  I- Tiền và các khoản tương đương tiền 111  1 915 649 127   2 105 964 016  V.01 1. Tiền 112 2. Các khoản tương đương tiền 120 V.02 II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 121 1. Đầu tư ngắn hạn 129 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 130  13 002 586 615   22 212 463 330  III- Các khoản phải thu ngắn hạn 131  5 448 430 174   5 807 275 173  1. Phải thu khách hàng 132  288 804 160   10 623 096  2. Trả trước cho người bán 133  6 348 734 189   13 023 764 501  3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 134 4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 135  916 893 609   3 371 076 077  V.03 5. Các khoản phải thu khác 139 (275 517) (275 517) 6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 140  1 987 761 208   2 466 686 153  IV- Hàng tồn kho 141  1 987 761 208   2 466 686 153  V.04 1. Hàng tồn kho 149 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 150  37 924 944   102 474 944  V- Tài sản ngắn hạn khác 151 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 152 2. Thuế GTGT được khấu trừ 154 V.05 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 158  37 924 944   102 474 944  5. Tài sản ngắn hạn khác 200  27 947 198 076   42 538 173 683  B- TÀI SẢN DÀI HẠN(200=210+220+240+250+260) 210 I. Các khoản phải thu dài hạn 211 1. Phải thu dài hạn của khách hàng 212 2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc Trang 1/5 Ngày in :13/03/2007 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán theo QĐ số 15 1 2 4 5 3 213 V.06 3. Phải thu dài hạn nội bộ 218 V.07 4. Phải thu dài hạn khác 219 5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 220  27 526 453 560   41 943 029 514  II. Tài sản cố định 221  27 526 453 560   41 943 029 514  V.08 1. Tài sản cố định hữu hình 222  48 886 634 965   70 036 659 025  - Nguyên giá 223 (21 360 181 405) (28 093 629 511) - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 224 V.09 2. Tài sản cố định thuê tài chính 225 - Nguyên giá 226 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 227 V.10 3. Tài sản cố định vô hình 228 - Nguyên giá 229 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 230 V.11 4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 240 V.12 III. Bất động sản đầu tư 241 - Nguyên giá 242 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 250 IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 251 1. Đầu tư vào công ty con 252 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 258 V.13 3. Đầu tư dài hạn khác 259 4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 260  420 744 516   595 144 169  V. Tài sản dài hạn khác 261  420 744 516   595 144 169  V.14 1. Chi phí trả trước dài hạn 262 V.21 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 268 3. Tài sản dài hạn khác TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200) 270  44 891 119 970   69 425 762 126  Trang 2/5 Ngày in :13/03/2007 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán theo QĐ số 15 NGUỒN VỐN 1 Mã số 2 Số đầu năm 4 5 3 Thuyết minh Số cuối tháng 300  25 606 629 241   50 173 833 258  A- NỢ PHẢI TRẢ(300=310+330) 310  25 606 629 241   50 173 833 258  I- Nợ ngắn hạn 311 V.15 1. Vay và nợ ngắn hạn 312  684 548 105   2 795 502 753  2. Phải trả người bán 313  156 565 770   201 409 032  3. Người mua trả tiền trước 314 V.16 4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 315  1 601 590 206   132 290 981  5. Phải trả người lao động 316 V.17 6. Chi phí phải trả 317  20 001 579 120   40 123 190 358  7. Phải trả nội bộ 318 8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 319  3 162 346 040   6 921 440 134  V.18 9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 320 10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 330 II- Nợ dài hạn 331 1. Phải trả dài hạn người bán 332 V.19 2. Phải trả dài hạn nội bộ 333 3. Phải trả dài hạn khác 334 V.20 4. Vay và nợ dài hạn 335 V.21 5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 336 6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 337 7. Dự phòng phải trả dài hạn 400  19 284 490 729   19 251 928 868  B- VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430) 410  19 323 666 553   19 314 890 692  V.22 I- Vốn chủ sở hữu 411  19 323 666 553   19 314 890 692  1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 412 2. Thặng dư vốn cổ phần 413 3. Vốn khác của chủ sở hữu 414 4. Cổ phiếu quỹ (*) 415 5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 7. Quỹ đầu tư phát triển 418 8. Quỹ dự phòng tài chính 419 9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 11. Nguồn vốn đầu tư XDCB Trang 3/5 Ngày in :13/03/2007 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán theo QĐ số 15 1 2 4 5 3 430 (39 175 824) (62 961 824) II- Nguồn kinh phí và quỹ khác 431 (39 175 824) (62 961 824) 1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 432 V.23 2. Nguồn kinh phí 433 3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400) 440  44 891 119 970   69 425 762 126  Trang 4/5 Ngày in :13/03/2007 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán theo QĐ số 15 CHỈ TIÊU 1 Mã số 2 Số đầu năm 4 5 3 Thuyết minh Số cuối tháng CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 24 1. Tài sản thuê ngoài 2. Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược  138 954 364   2 199 031 616  3.1 Các thiết bị đầu cuối viễn thông công cộng nhận bán hộ 3.2 Hàng hóa nhận bán hộ, ký gửi 4. Nợ khó đòi đã xử lý 5. Ngoại tệ các loại MAC DUC FRAN Yen DOLA Đồng Euro mkjjk 6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án Kế toán trưởng ĐỖ TÂM ANH Giám Đốc Điện Lực NGƯỜI LẬP BIỂU Lập ngày ...... tháng ...... năm ...... Trang 5/5 Ngày in :13/03/2007 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán theo QĐ số 15 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị tính: đồng Mẫu số B 01-DN Tháng 12 năm 2005 ĐIỆN LỰC THANH TRÌ CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI KỲ 3 4 TÀI SẢN A- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn (100=110+120+130+140+150+160) 100  13 042 836 910   19 918 992 349  I- Tiền 110  405 739 536   1 915 649 127  1. Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 111  2 861 983   29 194 252  2. Tiền gửi ngân hàng 112  402 877 553   1 886 454 875  3. Tiền đang chuyển 113 II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 1. Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 121 2. Đầu tư ngắn hạn khác 128 3. Dự phòng giảm giá đâu tư ngắn hạn (*) 129 III- Các khoản phải thu 130  10 210 405 774   15 977 657 070  1. Phải thu của khách hàng 131  5 425 614 251   5 448 430 174  2. Trả trước cho người bán 132  288 804 160  3. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 133 4. Phải thu nội bộ 134  3 905 556 010   9 323 804 644  - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 135 - Phải thu nội bộ khác 136  3 905 556 010   9 323 804 644  5. Phải thu theo tiến độ hợp đồng xây dựng 137 6. Các khoản phải thu khác 138  879 511 030   916 893 609  7. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 139 (275 517) (275 517) IV- Hàng tồn kho 140  2 028 620 427   1 987 761 208  1. Hàng mua đang đi trên đường 141 2. Nguyên liệu, vật liệu tồn kho 142  1 791 863 548   1 385 567 716  * B01_DN - Bảng cân đối kế toán Trang 1/5 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI KỲ 3 4 3. Công cụ, dụng cụ tồn kho 143  236 756 879   536 244 448  4. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 144  65 949 044  5. Thành phẩm tồn kho 145 6. Hàng hóa tồn kho 146 7. Hàng gửi đi bán 147 8. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 V- Tài sản lưu động khác 150  398 071 173   37 924 944  1. Tạm ứng 151  376 318 312   16 172 083  2. Chi phí trả trước 152 3. Chi phí chờ kết chuyển 153 4. Tài sản thiếu chờ xử lý 154  21 752 861   21 752 861  5. Các khoản cần cố, ký cược, ký quĩ ngắn hạn 155 VI- Chi sự nghiệp 160 1. Chi sự nghiệp năm trước 161 2. Chi sự nghiệp năm nay 162 B- Tài sản cố định đầu tư dài hạn (200=210+220+230+240) 200  21 160 721 920   27 947 198 076  I- Tài sản cố định 210  19 992 338 605   27 526 453 560  1. Tài sản cố định hữu hình 211  19 992 338 605   27 526 453 560  - Nguyên giá 212  36 215 652 176   48 886 634 965  - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 213 (16 223 313 571) (21 360 181 405) 2. Tài sản cố định thuê tài chính 214 - Nguyên giá 215 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 216 3. Tài sản cố định vô hình 217 - Nguyên giá 218 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 219 II- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 220 1. Đầu tư chứng khoán dài hạn 221 2. Góp vốn liên doanh 222 3. Đầu tư dài hạn khác 228 4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 229 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán Trang 2/5 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI KỲ 3 4 III- Chi phí đầu tư xây dựng 230  374 581 557  IV- Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn 240 V- Chi phí trả trước dài hạn 241  793 801 758   420 744 516  Tổng cộng tài sản (250=100+200) 250  34 203 558 830   47 866 190 425  NGUỒN VỐN A- Nợ phải trả (300=310+320+330) 300  17 102 746 657   28 581 699 696  I- Nợ ngắn hạn 310  16 728 094 819   28 581 388 948  1. Vay ngắn hạn 311 2. Nợ dài hạn đến hạn trả 312 3. Phải trả cho người bán 313  251 994 347   684 548 105  4. Người mua trả tiền trước 314  62 623 164   156 565 770  5. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 315 6. Phải trả công nhân viên 316  136 118 049   261 637 625  7. Phải trả cho các đơn vị nội bộ 317  16 038 929 440   24 316 602 156  8. Các khoản phải trả, phải nộp khác 318  238 429 819   3 162 035 292  9. Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây dựng 319 II- Nợ dài hạn 320 1. Vay dài hạn 321 2. Nợ dài hạn khác 322 3. Trái phiếu phát hành 323 III- Nợ khác 330  374 651 838   310 748  1. Chi phí phải trả 331  374 581 557  2. Tài sản thừa chờ xử lý 332  70 281   310 748  3. Nhận ký cược, ký quĩ dài hạn 333 B- Nguồn vốn chủ sở hữu (400=410+420) 400  17 100 812 173   19 284 490 729  I- Nguồn vốn - Quỹ 410  17 078 587 997   19 323 666 553  1. Nguồn vốn kinh doanh 411  17 078 587 997   19 323 666 553  2. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 412 3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 413 4. Quỹ đầu tư phát triển 414 * B01_DN - Bảng cân đối kế toán Trang 3/5 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI KỲ 3 4 5. Quỹ dự phòng tài chính 415 6. Lợi nhuận chưa phân phối 416 7. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 417 8.Quỹ hỗ trợ sắp xếp và cổ phần hoá DNNN 418 9.Cổ phiếu mua lại 419 II- Nguồn kinh phí 420  22 224 176  (39 175 824) 1. Quỹ khen thưởng và phúc lợi 422  22 224 176  (39 175 824) 2. Quỹ quản lý của cấp trên 423 3. Nguồn kinh phí sự nghiệp 424 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 425 - Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay 426 4. Nguồn kinh phí đã hình thành TCĐ 427 Tổng cộng nguồn vốn (430=300+400) 430  34 203 558 830   47 866 190 425  KẾ TOÁN TRƯỞNG ĐỖ TÂM ANH GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC NGƯỜI LẬP BIỂU * B01_DN - Bảng cân đối kế toán Trang 4/5 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 SỐ ĐẦU NĂM SỐ CUỐI KỲ 3 4 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1. Tài sản cho thuê ngoài 1 2. Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 2 3. Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi 3  138 954 364  4. Nợ khó đòi đã xử lý 4 5. Ngoại tệ các loại 5 mkjjk 51 6. Hạn mức kinh phí còn lại 6 7. Nguồn vốn khấu hao cơ bản hiện có 7 7.1. Đầu tư xây dựng 71 7.1.1. Đầu tư xây dựng 711 7.1.2. Đầu tư xây dựng chưa quyết toán 712 7.2. Phải nộp cấp trên 72 7.2.1. Tổng công ty 721 7.2.2. Công ty 722 7.3. Thuê tài chính 723 7.4. Khấu hao để lại 74 7.4.1. Khấu hao để lại Công ty, đơn vị trực thuộc TCT 741 7.4.2. Khấu hao để lại đơn vị 742 8. Nguồn vốn cố định và nguồn vốn lưu động 8  17 078 587 997   19 323 666 553  8.1. Vốn cố định 81  16 712 782 305   18 957 790 580  8.2. Vốn lưu động 82  365 805 692   365 875 973  9. Giá trị TCĐ hoàn thành bàn giao chờ quyết toán 9 Lập ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG ĐỖ TÂM ANH GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC NGƯỜI LẬP BIỂU * B01_DN - Bảng cân đối kế toán Trang 5/5 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI ĐIỆN LỰC THANH TRÌ Mẫu 13/THKT BÁO CÁO CHI PHÍ SXKD ĐIỆN THEO YẾU TỐ Tháng 12 năm 2006 Loại hình: 13 - Phân phối điện Đơn vị tính: đồng 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 LŨY KẾ ĐẦU NĂM 4 5 3 THÁNG BÁO CÁO LUỸ KẾ TỪ ĐẦU QUÝ 1. Nhiên liệu 10  1 515 865 212  2. Vật liệu phụ 20  545 757 789  272 143 800   3 103 886 188  3. Lương và bảo hiểm xã hội 30  1 134 134 247  424 438 246   2 821 916 517  - Lương CNV 31  1 046 167 826  392 856 499   281 969 671  - BHXH, BHYT, KPCĐ 32  87 966 421  31 581 747   5 956 672 760  4. Khấu hao TSCĐ 40  1 865 028 989  826 081 960   665 610 961  5. Các khoản dịch vụ mua ngoài 50  213 882 370  109 106 139  - Điện mua của Tổng Công ty 51 - Điện mua ngoài 52  665 610 961  - Chi phí dịch vụ mua ngoài khác 58  213 882 370  109 106 139   2 353 076 514  6. Chi phí sửa chữa lớn 60  1 942 896 083  1 685 886 353   2 197 559 508  - Sửa chữa lớn thuê ngoài 61  1 956 299 639  1 675 587 587   155 517 006  - Sửa chữa lớn tự làm 62 13 403 556  10 298 766   1 105 616 839  7. Chi phí bằng tiền khác 70  379 552 415  123 380 063  - Thuế tài nguyên 71  178 208 198  - Thuế đất 72  92 302 333  418 552 686  - Ăn ca 73  177 944 496  46 553 379  - Dự phòng trợ cấp mất việc làm 74 - Dự phòng nợ khó đòi, dự phòng giảm giá hàng tồn kho 75  508 855 955  - Chi phí bằng tiền khác 78  109 305 586  76 826 684   14 700 728 474  TỔNG CỘNG AA  6 081 251 893  3 441 036 561  Ngày ......... tháng ......... năm ............ NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH 13/THKT - Bảng tổng hợp chi phí SXKD điện theo yếu tố Trang 1/1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI ĐIỆN LỰC THANH TRÌ Mẫu 13/THKT BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SXKD ĐIỆN THEO YẾU TỐ Tháng 12 năm 2005 Loại hình: 13 - Phân phối điện Đơn vị tính: đồng 1 DIỄN GIẢI Mà SỐ 2 LŨY KẾ ĐẦU NĂM 4 5 3 KẾ HOẠCH NĂM THÁNG BÁO CÁO 1. Nhiên liệu 10  115 835 198   2 137 563 251  2. Vật liệu phụ 20  416 782 461   2 504 987 049  3. Lương và bảo hiểm xã hội 30  397 230 691   2 311 773 419  - Lương CNV 31  19 551 770   193 213 630  - BHXH, BHYT, KPCĐ 32  586 196 690   3 920 798 842  4. Khấu hao TSCĐ 40  70 614 871   482 110 127  5. Các khoản dịch vụ mua ngoài 50 - Điện mua của Tổng Công ty 52 - Điện mua ngoài 53  70 614 871   482 110 127  - Chi phí dịch vụ mua ngoài khác 54  497 874 819   930 612 119  6. Chi phí sửa chữa lớn 60 - Sửa chữa lớn thuê ngoài 61  497 874 819   930 612 119  - Sửa chữa lớn tự làm 62  129 841 237   1 064 283 200  7. Chi phí bằng tiền khác 70 - Thuế tài nguyên 71  67 567 000  - Thuế đất 72 - Lãi vay vốn ngắn hạn 73 - Lãi vay đầu tư dài hạn 74  26 600 000   273 947 986  - Tiền ăn giữa ca 75 - Dự phòng nợ khó đòi 77  103 241 237   722 768 214  - Chi phí bằng tiền khác 78  1 817 145 276   11 040 354 588  TỔNG CỘNG AA Ngày ......... tháng ......... năm ............ NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH 13/THKT - Bảng tổng hợp chi phí SXKD điện theo yếu tố Trang 1/1 Mẫu 11/THKT Đơn vị tính: đồng BÁO CÁO KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO LOẠI HÌNH Quý 4 năm 2006 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI ĐIỆN LỰC THANH TRÌ DIỄN GIẢI Mà SỐ LÃI LỖ (-) GIÁ THÀNH CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM GIÁ THÀNH LÃI LỖ (-) 1 2 3 5 6 CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU 7 8 9 10 4 QUÝ BÁO CÁO  28 844 554 939   111 337 328 625   14 700 728 474   6 081 251 893  I. Điện 1  28 602 966 435   110 559 635 375   14 700 728 474   6 081 251 893  1. Bán điện kinh doanh 11 2. Bán điện công ích 12  241 588 504   777 693 250  3. Thu tiền công suất phản kháng 13  184 033 428   130 068 457  II. Viễn thông và CNTT 2 1. Thông tin viễn thông nội bộ 21  184 033 428   130 068 457  2. Thông tin viễn thông công cộng 22 2.1. Cho thuê kênh luồng 221 2.2. Dịch vụ điện thoại E - Tel 222  184 033 428   130 068 457  2.3. Dịch vụ CDMA 223  184 033 428   130 068 457  - Dịch vụ điện thoại E - Com 2231 - Dịch vụ điện thoại E - phone 2232 - Dịch vụ điện thoại E - mobile 2233 2.4. Điện thoại Voice IP trong nước và quốc tế 224 2.5. Truy cập và kết nối internet 225 2.8. Các dịch vụ viễn thông khác 228 3. Công nghệ thông tin 23  363 386 469   607 936 570   494 089 607   74 690 113   288 696 356   113 846 963  III. Sản xuất khác 3 1. Xây lắp điện 31 2. Khảo sát thiết kế công trình điện 32 3. Cơ khí, thiết bị điện 33  150 721 525   376 673 853   475 529 094  (128 126 441)  278 847 966  (98 855 241) 4. Mắc dây đặt điện 34  1 981 563   1 981 563   1 647 568   990 782   990 781   333 995  5. Sửa chữa thí nghiệm điện 35 11/THKT - Bảng tổng hợp kết quả sản xuất kinh doanh Trang 1/3 DIỄN GIẢI Mà SỐ LÃI LỖ (-) GIÁ THÀNH CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM GIÁ THÀNH LÃI LỖ (-) 1 2 3 5 6 CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU 7 8 9 10 4 QUÝ BÁO CÁO  210 683 381   229 281 154   16 912 945   201 825 772   8 857 609   212 368 209  8. Sản xuất sản phẩm khác 38 IV. Dịch vụ 4 1. Dịch vụ tài chính 41 2. Cho thuê tài chính 42 2.1. Cho thuê cột điện, thiết bị điện 421 2.2. Cho thuê tài sản, thiết bị viễn thông 422 2.3. Cho thuê nhà và tài sản khác 423 2.4. Cho thuê nhà ở CBCNV 424 3. Nhà khách, khách sạn 43 4. Vận tải, bốc dỡ 44 5. Dịch vụ khác 48 (12 727 279)  11 400 000   8 019 382  (20 746 661)  8 019 382   3 380 618  V. Nhượng bán vật tư hàng hóa 5 VI. Kinh doanh bất động sản đầu tư 6  350 659 190   619 336 570   502 108 989   53 943 452   296 715 738   117 227 581  Cộng I+ II + III + IV + V + VI A  21 384 334   75 824 197   21 384 334   75 824 197  VII. Hoạt động tài chính 7  21 384 334   75 824 197   21 384 334   75 824 197  1. Tiền lãi 71  21 384 334   75 824 197   21 384 334   75 824 197  - Lãi tiền gửi, tiền vay 711 - Lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu 712 - Lãi bán hàng trả chậm 713 - Khác 718 2. Chiết khấu thanh toán 72 3. Cổ tức, lợi nhuận được chia 73 - Cổ tức được chia từ đầu tư vào Cty con 731 - Cổ tức, lợi nhuận được chia từ đầu tư vào Cty liên doanh, liên kết và đầu tư dài hạn khác 732 - Lợi nhuận được chia từ các đơn vị nộp về 733 4. Hoạt động đầu tư mua, bán chứng khoán ngắn hạn, dài hạn 74 11/THKT - Bảng tổng hợp kết quả sản xuất kinh doanh Trang 2/3 DIỄN GIẢI Mà SỐ LÃI LỖ (-) GIÁ THÀNH CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM GIÁ THÀNH LÃI LỖ (-) 1 2 3 5 6 CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU 7 8 9 10 4 QUÝ BÁO CÁO 5. Hoạt động đầu tư khác 75 6. Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ 76 - Tỷ giá chưa thực hiện 761 - Tỷ giá đã thực hiện 762 7. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn 77 8. Doanh thu hoạt động tài chính khác 78 (12 811 402)  13 497 397   10 891 385  (12 811 402)  2 606 012  VIII. Hoạt động khác 8 1. Nhượng bán thanh lý tài sản 81  676 084   676 084  2. Phạt vi phạm hợp đồng 82 2.1. Vi phạm hợp đồng điện 821  554 000   554 000  2.2. Vi phạm hợp đồng khác 822  122 084   122 084  2.3. Vi phạm sử dụng điện 823 3. Nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ 83 4. Thuế được NSNN hoàn lại 84 5. Nợ phải trả không XĐ được chủ 85 6. Tiền thưởng của khách hàng 86 7. Thu nhập quà biếu, quà tặng 87 8. Thu nhập KD bị bỏ sót năm trước 88 (12 811 402)  12 821 313   10 891 385  (12 811 402)  1 929 928  9. Hoạt động khác 89  359 232 122   708 658 164   513 000 374   62 516 384   296 715 738   195 657 790  Tổng cộng B Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH NGƯỜI LẬP BIỂU 11/THKT - Bảng tổng hợp kết quả sản xuất kinh doanh Trang 3/3 Mẫu 11/THKT Đơn vị tính: đồng BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH Tháng 12 năm 2005 CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ NỘI ĐIỆN LỰC THANH TRÌ DIỄN GIẢI Mà SỐ LÃI LỖ (-) GIÁ THÀNH CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM GIÁ THÀNH LÃI LỖ (-) 1 2 3 5 6 CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU 7 8 9 10 4 THÁNG BÁO CÁO  8 478 997 667   101 940 602 979   11 040 354 588   1 817 145 276  I. Điện 1  8 413 158 550   101 183 393 770   11 040 354 588   1 817 145 276  1. Bán điện 11 2. Thu tiền công suất phản kháng 12 Trong đó: thu theo NĐ 45 121  65 839 117   757 209 209  3.Thu tiền công suất phản kháng 13  85 392 338   510 443 252   325 065 281   56 606 812   28 785 526   185 377 971  II. Sản xuất khác 2 1. Xây lắp điện 21 2. Khảo sát thiết kế công trình điện 22 3. Cơ khí 23  46 963 838   393 799 127   304 183 444   20 464 312   26 499 526   89 615 683  4. Mắc dây đặt điện 24  225 000   160 000   65 000  5. Sửa chữa thí nghiệm điện 25 6. Thông tin viễn thông 26 - Thông tin viễn thông nội bộ 261 - Thông tin viễn thông công cộng 262 + Cho thuê kênh luồng 2621 + Điện thoại cố định đường dài nội hạt 2622 + Điện thoại Voice IP trong nước và quốc tê 2623 + Truy cập và kết nối mạng Internet 2624 + Dịch vụ quốc tế 2625 + Các dịch vụ viễn thông khác 2628 7.Công nghệ thông tin 27  38 428 500   116 419 125   20 721 837   36 142 500   2 286 000   95 697 288  8. Sản xuất sản phẩm khác 28 III. Dịch vụ 3 11/THKT - Bảng tổng hợp kết quả sản xuất kinh doanh Trang 1/3 DIỄN GIẢI Mà SỐ LÃI LỖ (-) GIÁ THÀNH CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM GIÁ THÀNH LÃI LỖ (-) 1 2 3 5 6 CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU 7 8 9 10 4 THÁNG BÁO CÁO 1. Nhà khách, khách sạn 31 2. Vận tải, bốc dỡ 32 8. Dịch vụ khác 38 IV. Nhượng bán vật tư hhóa 4  8 606 526   60 810 467   8 606 526   60 810 467  V. Hoạt động tài chính 5  8 606 526   60 810 467   8 606 526   60 810 467  1. Tiền lãi 51 2. Thu nhập từ cho thuê tài sản 52 - Cho thuê công tơ, máy biến áp 521 - Cho thuê nhà, tài sản khác 522 - Cho thuê nhà ở CBCNV 523 3. Cổ tức, lợi nhuận được chia 53 4. Thu nhập về hoạt động đầu tư mua bán CK 54 5. Thu nhập chuyển nhượng cho thuê cơ sở hạ tầng 55 6. Thu nhập về các hoạt động đầu tư khác 56 7. Chênh lệch lãi do bán ngoại tệ 57 Trong đó: Chênh lệch bán ngoại tệ 571 Chênh lệch tỉ giá 572 8. Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn 58 9. Doanh thu hoạt động tài chính khác 59  93 998 864   571 253 719   325 065 281   65 213 338   28 785 526   246 188 438  Cộng II + III + IV + V A  110 000   26 528 594   13 193 162   110 000   13 335 432  VI. Hoạt động khác 6  1 536 673   1 536 673  1. Nhượng bán thanh lý tài sản cố định 61  110 000   7 034 693   4 768 510   110 000   2 266 183  2. Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng 62 - Vi phạm hợp đồng điện 621  110 000   6 687 018   4 768 510   110 000   1 918 508  - Vi phạm hợp đồng khác 622  347 675   347 675  - Vi phạm sử dụng điện 623 11/THKT - Bảng tổng hợp kết quả sản xuất kinh doanh Trang 2/3 DIỄN GIẢI Mà SỐ LÃI LỖ (-) GIÁ THÀNH CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM GIÁ THÀNH LÃI LỖ (-) 1 2 3 5 6 CÁC KHOẢN ĐƯỢC KHẤU TRỪ DOANH THU 7 8 9 10 4 THÁNG BÁO CÁO 3. Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xóa sổ 63 4. Các khoản thuế được NSNN hoàn lại 64 5. Thu các khoản nợ phải trả không xác định được chủ 65 6. Các khoản tiền thưởng của khách hàng liên quan đến tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ không tính trong doanh thu 66 7. Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cá nhân tặng cho doanh nghiệp 67 8. Các khoản thu nhập kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót hay quên ghi sổ kế toán, năm nay mới phát hiện ra 68  17 957 228   8 424 652   9 532 576  9. Thu nhập bất thường khác 69 VIII. Hđộng kdoanh khác 8  94 108 864   597 782 313   338 258 443   65 323 338   28 785 526   259 523 870  Tổng cộng B Ngày ......... tháng ......... năm ............ KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC ĐIỆN LỰC ĐỖ TÂM ANH NGƯỜI LẬP BIỂU 11/THKT - Bảng tổng hợp kết quả sản xuất kinh doanh Trang 3/3

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxBáo cáo thực tập tại Điện lực Thanh Trì - Hà Nội.docx
Luận văn liên quan