Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020

A. Đặt vấn đề B. Nội dung I. tất yếu khách quan và tác dụng của CNH- HĐH 1. Tính tất Tính yếu khách quan 2. Tác dụng của CNH- HĐH II. Nội dung cơ bản của sự nghiệp CNH- HĐH ở nước ta trong các thời kỳ 1. Thực chất của vấn đề CNH- HĐH 2. Những yếu tố chủ yếu tác động đến sự nghiệp CNH- HĐH ở nước ta 3. Nội dung cơ bản của CNH- HĐH trong các thời kỳ a. Nội dung CNH- HĐH ở giai đoạn 2001- 2010 b. Nội dung CNH- HĐH ở giai đoạn 2010- 2020 III. Những vấn đề cần giảI quyết để tiếp tục thực hiện chiến lược CNH- HĐH ở Việt Nam 1. Tạo nguồn vốn tích luỹ cho CNH- HĐH 2. Đẩy mạnh việc nghiên cứu và ứng dụng các thành tựu khoa họccông nghệ mới 3. Làm tốt công tác điều tra cơ bản, thăm dò địa chất 4. Chuẩn bị lực lượng lao động cho sự nghiệp CNH- HĐH đất nước 5. Vấn đề xây dựng kết cấu hạ tầng 6. Vấn đề nâng cao hiệu lực, vai trò điều tiết vĩ mô của nhà nước V. Vai trò của CNH- HĐH trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay C. Kết luận D. Danh

pdf32 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 01/02/2013 | Lượt xem: 2855 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Công nghiệp hóa - Hiện đại hóa ở Việt Nam giai đoạn 2010 - 2020, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ướ ế ỷ Trong đó nh ng b ph n đang đ c nghiên c u và ng d ng nhi u nh tữ ộ ậ ượ ứ ứ ụ ề ấ là: Gen ( hay công ngh di truy n); công ngh dung h p t bào ( t ng h p tệ ề ệ ợ ế ổ ợ ế bào t nh ng t bào sinh v t có tính di truy n khác nhau); công ngh gâyừ ữ ế ậ ề ệ men ( công ngh ph n ng sinh v t). Trong đó thành công l n nh t c a cácệ ả ứ ậ ớ ấ ủ nhà khoa h c là đã v đ c b n đ gen c a con ng i vào nh ng ngày đ uọ ẽ ượ ả ồ ủ ườ ữ ầ c a th k XXI.ủ ế ỷ - Công ngh vũ tr : bao g m vi c nghiên c u ch t o các thi t b máy mócệ ụ ồ ệ ứ ế ạ ế ị cho vi c bay vào vũ tr ( nh v tinh nhân t o, phi thuy n tr ng i, phiệ ụ ư ệ ạ ề ở ườ thuy n đóng tên l a) và đang d ki n l i d ng nh ng đi u ki n đ c bi t c aề ử ự ế ợ ụ ữ ề ệ ặ ệ ủ kho ng không vũ tr ( vô trùng, tr ng l c c c nh ..) đ ch t o nh ng s nả ụ ọ ự ự ỏ ể ế ạ ữ ả ph m m i ( nh d c ph m có đ s ch cao..).ẩ ớ ư ượ ẩ ộ ạ Trong các n c phát tri n hi n nay, cách m ng khoa h c- công ngh đangướ ể ệ ạ ọ ệ di n ra sôi n i, m nh m và có tác đ ng r t to l n. Tác đ ng c b n nh t làễ ổ ạ ẽ ộ ấ ớ ộ ơ ả ấ làm thay đ i c c u các ngành kinh t các n c phát tri n.Nó th hi n trênổ ơ ấ ế ở ướ ể ể ệ nhi u m t. Nó làm thay đ i t l gi a ba ngành l n ( công nghi p,nôngề ặ ổ ỷ ệ ữ ớ ệ nghi p, d ch v ). Ngành th nh t không ng ng thu nh l i, t l ngành thệ ị ụ ứ ấ ừ ỏ ạ ỷ ệ ứ hai lúc đ u m r ng sau đó thu nh , ngành th ba không ng ng m r ng. Nóầ ở ộ ỏ ứ ừ ở ộ làm thay đ i c c u n i b t ng ngành l n ví d nh ngành d ch v cácổ ơ ấ ộ ộ ừ ớ ụ ư ở ị ụ ngành ph c v truy n th ng nh ngân hàng, b o hi m, ăn u ng.. khôngụ ụ ề ố ư ả ể ố 10 ng ng đ c m r ng; các ngh t v n, thi t k .. đang có xu h ng tăng lên;ừ ượ ở ộ ề ư ấ ế ế ướ các ngành ph c v cho phát tri n đ i s ng hi n đ i nh y t , giáo d c, duụ ụ ể ớ ố ệ ạ ư ế ụ l ch.. phát tri n t ng đ i nhanh. Đ c bi t công ngh cao đang hi n đ i hoáị ể ươ ố ặ ệ ệ ệ ạ các ngành s n xu t và d ch v truy n th ng t o ra nh ng ngành ngh m i, giáả ấ ị ụ ề ố ạ ữ ề ớ tr tăng cao, thúc đ y nhanh s chuy n d ch c c u h ng v kinh t tri th c.ị ẩ ự ể ị ơ ấ ướ ề ế ứ T làm thay đ i c c u ngành ngh cách m ng khoa h c- công ngh cònừ ổ ơ ấ ề ạ ọ ệ làm thay đ i c c u s n ph m trong đi u ki n khoa h c- k thu t m i là làmổ ơ ấ ả ẩ ề ệ ọ ỹ ậ ớ gi m v t t , gi m năng l ng, gi m không gian và gi m lao đ ng. Nó cònả ậ ư ả ượ ả ả ộ làm thay đ i ch đ , cách th c s n xu t ra s n ph m. S n xu t t p trung, quyổ ế ộ ứ ả ấ ả ẩ ả ấ ậ mô l n, s n xu t hàng lo t và ch ng lo i ít đ c thay th b ng s n xu t phiớ ả ấ ạ ủ ạ ượ ế ằ ả ấ t p trung, quy mô nh , kh i l ng nh , ch ng lo i nhi u.ậ ỏ ố ượ ỏ ủ ạ ề Cách m ng khoa h c- công ngh còn tác đ ng đ n y u t ch th c a n nạ ọ ệ ộ ế ế ố ủ ể ủ ề s n xu t xã h i là ng i lao đông. Ng i lao đ ng s d ng k thu t côngả ấ ộ ườ ườ ộ ử ụ ỹ ậ ngh m i, đòi h i ph i có nhi u k năng và trí tu h n. Do đó chi phí đào t oệ ớ ỏ ả ề ỹ ệ ơ ạ tay ngh cho ng òi lao đ ng cao h n tr c. Không nh ng th công ngh - kề ư ộ ơ ướ ữ ế ệ ỹ thu t m i còn làm thay đ i c c u lao đ ng. Nghành th ba phát tri n đã t oậ ớ ổ ơ ấ ộ ứ ể ạ c h i ki m vi c làm cho nhi u ng i lao đ ng dôi ra trong các ngành khácơ ộ ế ệ ề ườ ộ và s lao đ ng m i c a xã h i.ố ộ ớ ủ ộ Ngoài ra cách m ng khoa h c- công ngh trong các n c phát tri n còn làmạ ọ ệ ướ ể thay đ i vi c phân b đ a bàn s n xu t: M t m t nó t o đi u ki n m r ngổ ệ ố ị ả ấ ộ ặ ạ ề ệ ở ộ ph m vi không gian, phân b đ a bàn ho t đ ng s n xu t; m t khác nó h nạ ố ị ạ ộ ả ấ ặ ạ ch tác đ ng c a hoàn c nh t nhiên đ i v i vi c b trí l c l ng s n xu tế ộ ủ ả ự ố ớ ệ ổ ự ượ ả ấ trong n n kinh t .ề ế Tác đ ng chung nh t c a cách m ng khoa h c- công ngh trong các qu c giaộ ấ ủ ạ ọ ệ ố phát tri n là nó làm tăng năng su t lao đ ng xã h i các n c tăng lên r tể ấ ộ ộ ở ướ ấ cao. Thêm n a, cu c cách m ng này đã t o cho m i qu c gia nh ng c h i đữ ộ ạ ạ ọ ố ữ ơ ộ ể phát tri n. Nh u th v v n, công ngh , th tr ng.. thu c v các n cể ư ư ế ề ố ệ ị ườ ộ ề ướ phát tri n. Vì th các n c ch m phát tri n đang đ ng tr c nh ng tháchể ế ướ ậ ể ứ ướ ữ 11 th c to l n. Kho ng cách chênh l ch giàu- nghèo gi a các n c ngày càng mứ ớ ả ệ ữ ướ ở r ng, c nh tranh kinh t di n ra ngày càng gay g t.ộ ạ ế ễ ắ V quan h kinh t qu c t trong nh ng năm g n đây kinh t hàng hoá đãề ệ ế ố ế ữ ầ ế phát tri n v t kh i ph m vi qu c gia và m r ng ra ph m vi qu c t . Sể ượ ỏ ạ ố ở ộ ạ ố ế ự phát tri n c a kinh t hàng hoá đ n trình đ cao- kinh t th tr ng đã làm choể ủ ế ế ộ ế ị ườ th tr ng th gi i phát tri n c v chi u r ng l n chi u sâu. T đó, thị ườ ế ớ ể ả ề ề ộ ẫ ế ừ ị tr ng th gi i và kinh t hàng hoá đà thúc đ y m nh m quá trình phân côngườ ế ớ ế ẩ ạ ẽ lao đ ng qu c t và s h p tác qu c t cũng nh s ph thu c l n nhau gi aộ ố ế ự ợ ố ế ư ự ụ ộ ẫ ữ các n n kinh t c a các qu c gia cũng tăng lên.M c đ và ph m vi c a quanề ế ủ ố ứ ộ ạ ủ h kinh t qu c t đã phát tri n ch a t ng th y trong nh ng năm g n đây.ệ ế ố ế ể ư ừ ấ ữ ầ Vi c tham gia và m r ng các quan h kinh t qu c t có tác đ ng nhi u m tệ ở ộ ệ ế ố ế ộ ề ặ đ n quá trình phát tri n kinh t nói chung và công nghi p hoá nói riêng c aế ể ế ệ ủ các qu c gia. S tác đ ng đó bao g m c tác đ ng tích c c l n tiêu c c, songố ự ộ ồ ả ộ ự ấ ự tác đ ng tích c c là ch y u. Quan h kinh t qu c t t o kh năng to l n độ ự ủ ế ệ ế ố ế ạ ả ớ ể n c ta có th ti p c n nh ng thành t u vĩ đ i c a cách m ng khoa h c côngướ ể ế ậ ữ ự ạ ủ ạ ọ ngh hi n đ i, thu hút thêm các ngu n v n bên ngoài, h c h i kinh nghi m tệ ệ ạ ồ ố ọ ỏ ệ ổ ch c qu n lí c a các n c đi tr c trên con đ ng công nghi p hoá đ tứ ả ủ ướ ướ ườ ệ ấ n c. Nó cũng giúp chung ta ti p nh n s giúp đ c a b n bè năm châu, gi iướ ế ậ ự ỡ ủ ạ ả quy t nh ng khó khăn mà kh năng đ t n c b h n ch , s d ng có hi uế ữ ả ấ ướ ị ạ ế ử ụ ệ qu h n nh ng ngu n l c bên trong v n có c a đ t n c mình.ả ơ ữ ồ ự ố ủ ấ ướ V y u t bên trong:ề ế ố N u nh các y u t bên ngoài là cách m ng khoa h c- k thu t vàế ư ế ố ạ ọ ỹ ậ quan h kinh t qu c t tác đ ng m nh h n đ n y u t k thu t, công nghệ ế ố ế ộ ạ ơ ế ế ố ỹ ậ ệ trong quá trình CNH- HĐH đ t n c thì y u t bên trong đ c bi t là các ti mấ ướ ế ố ặ ệ ề năng kinh t - các l i th so sánh c a Vi t Nam l i có tác đ ng nhi u h nế ợ ế ủ ệ ạ ộ ề ơ đ n c c u ngành ngh trong quá trình CNH- HĐH n c nàyế ơ ấ ề ở ướ Dù k thu t hi n đ i hay thô s thì Vi t Nam v n ph i phát tri n kinh tỹ ậ ệ ạ ơ ệ ẫ ả ể ế và th c hi n CNH- HĐH đ t n c trên c s nh ng ti m năng kinh t c aự ệ ấ ướ ơ ở ữ ề ế ủ 12 mình. Song các y u t bên ngoài s có tác đ ng r t tích c c đ n vi c s d ngế ố ẽ ộ ấ ự ế ệ ử ụ các ti m năng, các ngu n l c bên trong m t cách có hi u qu và nhanh chóngề ồ ự ộ ệ ả rút ng n v trình đ phát tri n v i các n c khác trên th gi i.ắ ề ộ ể ớ ướ ế ớ + V v trí đ a lý, Vi t Nam n m phía đông bàn đ o Đông D ng vàề ị ị ệ ằ ở ả ươ là qu c gia ven bi n. Nh v y, Vi t Nam g n các tuy n đ ng bi n quanố ể ư ậ ệ ở ầ ế ườ ể tr ng và là n i có các tuy n đ ng hàng không đi qua ho c k c n lãnh th .ọ ơ ế ườ ặ ề ậ ổ Đây là m t u th c a Vi t Nam so v i m t s n c khác nh Lào,ộ ư ế ủ ệ ớ ộ ố ướ ư Campuchia.. .. Đ ng bi n dài đã t o c h i cho ngành giao thông v n t i c aườ ể ạ ơ ộ ậ ả ủ Vi t Nam phát tri n. Bên c nh nó các ho t đ ng kinh t khai thác các ti mệ ể ạ ạ ộ ế ề năng c a bi n nh : đánh b t, nuôi tr ng thu , h i s n, khai thác tài nguyênủ ể ư ắ ồ ỷ ả ả thiên nhiên vùng th m l c đ a, du l ch bi n có đi u ki n phát tri n.ề ụ ị ị ể ề ệ ể + V tài nguyên thiên nhiên, đ t đai là m t lo i tài nguyên quan tr ng ề ấ ộ ạ ọ ở Vi t Nam. S l ng 7 ha đ t tr ng tr t cùng v i khí h u nhi t đ i, gió mùa,ệ ố ượ ấ ồ ọ ớ ậ ệ ớ đ m cao t o đi u ki n thu n l i cho các ngành nông, lâm nghi p phát tri n.ộ ẩ ạ ề ệ ậ ợ ệ ể Tuy v y, khí h u c a Vi t Nam cũng có m t kh c nghi t, gây ra bi n c nhậ ậ ủ ệ ặ ắ ệ ế ố ư bão, lũ l t, h n hán.. làm nh h ng sâu s c lên m i ho t đ ng kinh t .ụ ạ ả ưở ắ ọ ạ ộ ế Riêng v khoáng s n, tài nguyên khoáng s n c a Vi t Nam không giàuề ả ả ủ ệ nh ng phong phú. Vi t Nam hi n đã phát hi n kho ng 100 lo i qu ng kimư ở ệ ệ ệ ả ạ ặ lo i và phi kim lo i. Ti m năng này cho phép phát tri n các c s khaiạ ạ ề ể ơ ở khoáng, ch bi n và tinh ch r t l n. Tuy v y, cùng v i tình tr ng ch a phátế ế ế ấ ớ ậ ớ ạ ư tri n c a c s h t ng, nhi u m khoáng s n l i n m các vùng heo hút,ể ủ ơ ở ạ ầ ề ỏ ả ạ ằ ở hi m tr c a đ t n c. Đi u đó cũng gây không ít khó khăn cho vi c khaiể ở ủ ấ ướ ề ệ thác và v n chuy n trong quá trình s n xu t- kinh doanh.ậ ể ả ấ + V ngu n nhân l c, Vi t Nam là n c đông dân, b c vào th k XXIề ồ ự ệ ướ ướ ế ỷ dân s Vi t Nam có trên 80 tri u ng i(đông dân th 2 các n c Đông Namố ệ ệ ườ ứ ở ướ á và th 13 trong s 216 qu c gia trên th gi i). Nh v y, Vi t Nam cóứ ố ố ế ớ ư ậ ệ kho ng 40 tri u lao đ ng t l lao đ ng tr cao, và ch y u t p trung cácả ệ ộ ỷ ệ ộ ẻ ủ ế ậ ở thành ph . Cho đ n cu i th p k 90, lao đ ng trình đ th p v n chi m t lố ế ố ậ ỷ ộ ộ ấ ẫ ế ỷ ệ cao( kho ng trên 80%) .ả 13 Tình hình ngu n nhân l c nói trên có thu n l i cho phát tri n nhi u ngànhồ ự ậ ợ ể ề kinh t m i. Đ c bi t lao đ ng tr có kh năng ti p thu công ngh m iế ớ ặ ệ ộ ẻ ả ế ệ ớ nhanh. Tuy v y, chính dân s đông cũng gây khó khăn cho v n đ c i thi nậ ố ấ ề ả ệ m c s ng, đ c bi t yêu c u m r ng th tr ng lao đ ng đ gi i quy t v nứ ố ặ ệ ầ ở ộ ị ườ ộ ể ả ế ấ đ vi c làm trong khi ti m năng v v n c a đ t n c r t h n ch .ề ệ ề ề ố ủ ấ ướ ấ ạ ế Các ti m năng kinh t nói trên có nh h ng r t sâu s c đ n vi c l aề ế ả ưở ấ ắ ế ệ ự ch n c c u các ngành công nghi p Vi t Nam trong các giai đo n phátọ ơ ấ ệ ở ệ ạ tri n. Đ c bi t vi c l a ch n c c u ngành ngh trong th i kỳ đ u c a quáể ặ ệ ệ ự ọ ơ ấ ề ờ ầ ủ trình CNH- HĐH. 2. N i dung c b n c a CNH- HĐH trong th i kỳ quá đ n c taộ ơ ả ủ ờ ộ ở ướ V i trình đ kinh t - xã h i đi m xu t phát c a quá trình xây d ng xãớ ộ ế ộ ở ể ấ ủ ự h i m i cũng nh t i th i đi m hi n nay còn th p kém, v i đi u ki n bênộ ớ ư ạ ờ ể ệ ấ ớ ề ệ trong, bên ngoài có nhi u ph c t p, khó khăn, qua tham kh o kinh nghi m c aề ứ ạ ả ệ ủ các n c đi tr c s nghi p CNH- HDDH đ t n c Vi t Nam ph i ti nướ ướ ự ệ ấ ướ ở ệ ả ế hành trong m t quá trình lâu dài. Quá trình đó g m nhi u giai đo n, m i giaiộ ồ ề ạ ỗ đo n đ u ph i gi i quy t các v n đ liên quan đ n 2 n i dung c b n, đó làạ ề ả ả ế ấ ề ế ộ ơ ả k thu t (công ngh ) và c c u ngành ngh . Song giai đo n đ u, do đi uỹ ậ ệ ơ ấ ề ở ạ ầ ề ki n thi u v n nghiêm tr ng và do s c ép c a v n đ b c xúc là gi i quy tệ ế ố ọ ứ ủ ấ ề ứ ả ế vi c làm nên n i dung công nghi p hoá t p trung vào phát tri n nh ng ngànhệ ộ ệ ậ ể ữ ngh thu hút nhi u lao d ng đ t o ra t ng s n ph m xã h i và giá tr hàngề ề ộ ể ạ ổ ả ẩ ộ ị hoá cao h n. các giai đo n sau, xét riêng v m t k thu t- công ngh thìơ ở ạ ề ặ ỹ ậ ệ càng rút ng n th i gian đ ti p thu nh ng thành t u khoa h c- công ngh m iắ ờ ể ế ữ ự ọ ệ ớ nh t c a nhân lo i, càng ti n g n t i đích thành công c a s nghi p CNH-ấ ủ ạ ế ầ ớ ủ ự ệ HĐH đ t n cấ ướ Quá trình CNH- HĐH trong th i kỳ quá đ n c ta ph i gi i quy t haiờ ộ ở ướ ả ả ế n i dung sau:ộ M t là: Ti n hành cách m ng khoa h c- k thu t đ xây d ng c s v tộ ế ạ ọ ỹ ậ ể ự ơ ở ậ ch t- k thu t m i.ấ ỹ ậ ớ 14 Trong n n kinh t n c ta hi n nay, k thu t th công v n chi m tề ế ở ướ ệ ỹ ậ ủ ẫ ế ỷ tr ng l n, do đó v m t k thu t- công ngh ph i ti n hành cách m ng khoaọ ớ ề ặ ỹ ậ ệ ả ế ạ h c- k thu t. Th c ch t c a cu c cách m ng khoa h c- k thu t n c taọ ỹ ậ ự ấ ủ ộ ạ ọ ỹ ậ ở ướ có n i dung bao hàm c a c ba cu c cách m ng k thu t mà th gi i đã tr iộ ủ ả ộ ạ ỹ ậ ế ớ ả qua. Cách m ng khoa h c- k thu t n c ta là m t quá trình không th th cạ ọ ỹ ậ ở ướ ộ ể ự hi n trong m t th i gian ng n, hay k t thúc ngay ch ng đ ng đ u tiên.ệ ộ ờ ắ ế ở ặ ườ ầ B i quá trình đó s th c hi n đ i m i v k thu t- công ngh . Do nh ngở ẽ ự ệ ổ ớ ề ỹ ậ ệ ữ đi u ki n đ c thù c a Vi t Nam, nên s đ i m i v k thu t- công ngh sề ệ ặ ủ ệ ự ổ ớ ề ỹ ậ ệ ẽ mang các tính ch t sau: m t m t, s đ i m i v k thu t công ngh s đ cấ ộ ặ ự ổ ớ ề ỹ ậ ệ ẽ ượ ti n hành tu n t t trình đ k thu t th công qua các trình đ cao h n( nhế ầ ự ừ ộ ỹ ậ ủ ộ ơ ư k thu t c khí) và ti n t i áp d ng công ngh hi n đ i nh t; m t khác, sỹ ậ ơ ế ớ ụ ệ ệ ạ ấ ặ ự đ i m i ti n hành có tính nh y v t, cách quãng trong nh ng tr ng h p nh tổ ớ ế ả ọ ữ ườ ợ ấ đ nh đ i v i t ng b ph n c a n n kinh t . T c là, trong m t s c s và m tị ố ớ ừ ộ ậ ủ ề ế ứ ộ ố ơ ở ộ s lĩnh v c n u có đ đi u ki n, có th áp d ng ngay k thu t tiên ti n nh t,ố ự ế ủ ề ệ ể ụ ỹ ậ ế ấ hi n đ i nh t, b qua các trình đ k thu t trung gian.ệ ạ ấ ỏ ộ ỹ ậ Hai là: xây d ng c c u kinh t h p lí: C c u kinh t - k thu t là t ng thự ơ ấ ế ợ ơ ấ ế ỹ ậ ổ ể các quan h kinh t gi a các ngành, các lĩnh v c và các vùng kinh t .ệ ế ữ ự ế Tính ch t h p lí c a m t c c u kinh t - k thu t ph i bao g m nh ng v nấ ợ ủ ộ ơ ấ ế ỹ ậ ả ồ ữ ấ đ c b n sau: ề ơ ả - Ph n ánh đúng yêu c u c a các quy lu t khách quan,tr c h t là quy lu tả ầ ủ ậ ướ ế ậ kinh t .ế - Phù h p v i xu h ng ti n b khoa h c và công nghợ ớ ướ ế ộ ọ ệ hi n đ i.ệ ạ - Cho phép khai thác t t các ti m năng c a đ t n c, ti m năng c a ngành,ố ề ủ ấ ướ ề ủ c a doanh nghi p c chi u r ng l n chièu sâu.ủ ệ ở ả ề ộ ẫ - C c u ngành ngh trong quá trình ho t đ ng ph i b sung cho nhau, thúcơ ấ ề ạ ộ ả ổ đ y n n kinh t phát tri n nhanh.ẩ ề ế ể 15 - Cho phép khai thác các ti m năng c a đ t n c trongề ủ ấ ướ t ng quan gi a yêu c u phát tri n kinh t hi n t i v i yêu c u phát tri nươ ữ ầ ể ế ệ ạ ớ ầ ể kinh t trong t ng lai( c c u kinh t c a các giai đo n cũng b sung choế ươ ơ ấ ế ủ ạ ổ nhau- c c u kinh t c a giai đo n tr c ph i t o đà cho c c u kinh t ơ ấ ế ủ ạ ướ ả ạ ơ ấ ế ở giai đo n sau)ạ - C c u kinh t - k thu t xây d ng trên c s kinh t hàng hoá và s qu cơ ấ ế ỹ ậ ự ơ ở ế ự ố t hoá đ i s ng kinh t , đó là c c u kinh t ”m ”.ế ớ ố ế ơ ấ ế ở 2. N i dung CNH- HĐH đ t n c giai đo n 2001- 2010ộ ấ ướ ạ a. M t s k t qu th c hi n CNH- HĐH đ t n c giai đo n 1991- 2000ộ ố ế ả ự ệ ấ ướ ạ Đ đánh giá đ c m t cách t ng đ i sác th c c v thành t u cũng nhể ượ ộ ươ ố ự ả ề ự ư nh ng khi m khuy t c a công cu c CNH- HĐH đ t n c trong th p k 90,ữ ế ế ủ ộ ấ ướ ậ ỷ tr c h t c n đ c p nh ng n i dung ch y u c a s nghi p CNH- HĐH đ tướ ế ầ ề ậ ữ ộ ủ ế ủ ự ệ ấ n c giai đo n này.ướ ở ạ Tr c h t v k thu t- công ngh : trong đi u ki n năng l c tích lũy v nướ ế ề ỹ ậ ệ ề ệ ự ố c a n n kinh t th p, trình đ qu n lý, trình đ c a ng i lao đ ng còn h nủ ề ế ấ ộ ả ộ ủ ườ ộ ạ ch , v n đ vi c làm v n mang tính b c súc. Vi c đ i m i k thu t- côngế ấ ề ệ ẫ ứ ệ ổ ớ ỹ ậ ngh đ c th c hi n theo ph ng châm: k t h p công ngh nhi u trình đ ,ệ ượ ự ệ ươ ế ợ ệ ề ộ tranh th công ngh mũi nh n- tiên ti n, l y quy mô v a và nh là ch y u,ủ ệ ọ ế ấ ừ ỏ ủ ế có tính đ n quy mô l n nh ng ph i là quy mô h p lý và có đi u ki n.ế ớ ư ả ợ ề ệ V c c u ngành ngh :ề ơ ấ ề - Phát tri n nông- lâm- ng nghi p g n v i công nghi p ch bi n và cácể ư ệ ắ ớ ệ ế ế ngành k t c u h t ng d ch v cho nông nghi pế ấ ạ ầ ị ụ ệ - Tăng t c đ và t tr ng c a công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng, m r ngố ộ ỷ ọ ủ ệ ả ấ ở ộ kinh t d ch v thành ngành kinh t quan tr ng theo h ng khai thác tri t đế ị ụ ế ọ ướ ệ ể các kh năng s n xu t hàng tiêu dùng và hàng su t kh u.ả ả ấ ấ ẩ - Phát tri n công nghi p khai thác, trong đó đ y m nh vi c thăm dò khaiể ệ ẩ ạ ệ thác d u khí và m t s lo i khoáng s n.ầ ộ ố ạ ả 16 - Phát tri n có l a ch n m t s ngánh s n xu t t li u s n xu t:ể ự ọ ộ ố ả ấ ư ệ ả ấ hóa ch t, phân bón, v t li u xây d ng và m t s b ph n thu c k t c u hấ ậ ệ ự ộ ố ộ ậ ộ ế ấ ạ t ng c a n n kinh t (sân bay, b n c ng, kho tàng..).ầ ủ ể ế ế ả - Phat huy năng l c khoa h c trong n c và tranh th s h p tácự ọ ướ ủ ự ợ qu c t đ phát tri n ngành công nghi p đi n t và tin h c ố ế ể ể ệ ệ ử ọ - Xây d ng và phát tri n các vùng kinh t đi n hình, t đó hìnhự ể ế ể ừ thành các vùng kinh t chuyên môn hoá.ế V i nh ng n i dung c th đ t ra nh trên, s nghi p CNH-ớ ữ ộ ụ ể ặ ư ự ệ HĐH đ t n c giai đo n 1991- 2000 đã đ t đ c nh ng thành t u l n nhấ ướ ạ ạ ượ ữ ự ớ ư sau: Thành t u n i b t nh t đó là công nghi p Vi t Nam đã đ t đ c b cự ổ ậ ấ ệ ệ ạ ượ ướ phát tri n v t tr i so v i các giai đo n tr c. T năm 1991 đ n 1998, m cể ượ ộ ớ ạ ướ ừ ế ứ tăng trung bình hàng năm là 13%, riêng giai đo n 1991- 1995 là 13,7%. Trongạ khi đó giai đo n 1976- 1980, m c tăng trung bình hàng năm c a công nghi pạ ứ ủ ệ Vi t Nam là 0.6%, giai đo n 1986- 1990 là 6.1%. N u tính riêng, m t sệ ạ ế ộ ố ngành có m c tăng trung bình hàng năm trong giai đo n 1990- 1998 r t cao.ứ ạ ấ Ví d , thép cu n: 30.5%, c quy và pin: 30%, d u thô:21.1%.ụ ộ ắ ầ S phát tri n c a khu v c công nghi p đã làm tăng t ph n côngự ể ủ ự ệ ỷ ấ nghi p trong t ng s n ph m qu c n i (GDP). Năm 1990, công nghi pệ ổ ả ẩ ố ộ ệ chi m 18.8% GDP, năm 2000, t l trên là 34%. Ngoài ra, công nghi p phátế ỷ ệ ệ tri n đã có tác đ ng r t l n đ n s phát tri n các ngành khác.ể ộ ấ ớ ế ự ể V c c u ngành có s thay đ i đáng k , m t s c s thu c các ngànhề ơ ấ ự ổ ể ộ ố ơ ở ộ công ngh cao đã hình thành trong n n kinh t , các ngành kinh t ch ch tệ ề ế ế ủ ố nh khai thác d u m , thép, d t may, giày dép phát tri n m nh,khu v c dichư ầ ỏ ệ ể ạ ự v nh s phát tri n c a công nghi p đã có b c phát tri n đáng k . Nhi uụ ờ ự ể ủ ệ ướ ể ể ề khu công nghi p và khu ch xu t đ c xây d ng.ệ ế ấ ượ ự Nh ng s phát tri n nói trên đã làm thay đ i b m t c a n n kinhữ ự ể ổ ộ ặ ủ ề t , trình đ k thu t c a n n kinh t đã có nhi u ti n b . N n công nghi pế ộ ỹ ậ ủ ề ế ề ế ộ ề ệ Vi t Nam đã b c đ u phát tri n theo h ng h i nh p qu c t , năng l cệ ướ ầ ể ướ ộ ậ ố ế ự 17 c nh tranh c a hàng hoá Vi t Nam. Đi u đó th hi n công nghi p Vi t Namạ ủ ệ ề ể ệ ệ ệ đã d n chi m l i th ph n trong n c và m r ng xu t kh u ra n c ngoài.ầ ế ạ ị ầ ướ ở ộ ấ ẩ ướ Giá tr xu t kh u c a m t s m t hàng công nghi p giai đo n 1991- 1998ị ấ ẩ ủ ộ ố ặ ệ ạ tăng r t nhanh. Ví d , hàng đi n t tăng 480 l n, than đá tăng 100 l n, giàyấ ụ ệ ử ầ ầ dép tăng 91.4 l n, hàng d t may tăng 8.5 l n, d u thô tăng 2.15 l n. Nh ngầ ệ ầ ầ ầ ữ s li u và tình hình nêu trên cho th y k t qu th c hi n n i dung CNH-ố ệ ấ ế ả ự ệ ộ HĐH đ t n c trong th p k 90 là cao.ấ ướ ậ ỷ Nh ng thành t u đó có d c do nhi u nguyên nhân trong đó nguyên nhânữ ự ượ ề quy t đ nh hàng đ u là do tác đ ng c a c ch qu n lý m i (tuy ch a hoànế ị ầ ộ ủ ơ ế ả ớ ư thi n) và nh ng n l c thu hút và t p trung v n đ phát tri n công nghi p.ệ ữ ỗ ự ậ ố ể ể ệ T ng v n đ u t vào khu v c công nghi p giai đo n 1991- 1998 kho ngổ ố ầ ư ự ệ ạ ả 52000 t VNĐ, chi m 45% t ng v n đ u t trong n c. Trong giai đo nỉ ế ổ ố ầ ư ướ ạ 1990- 1991 là 78%. Các kho n vay u đãi c a chính ph cũng giành cho phátả ư ủ ủ tri n các ngành công nghi p tr ng đi m. T i tháng 10 năm 1998, có 11.3 tể ệ ọ ể ớ ỷ UUSSDD v n đ u t tr c ti p n c ngoài đ u t vào công nghi p.ố ầ ư ự ế ướ ầ ư ệ Bên c nh nh ng thành t u, công nghi p Vi t Nam v n còn nh ng đi mạ ữ ự ệ ệ ẫ ữ ể y u, có th k nh :ế ể ể ư - Trình đ k thu t- công ngh c a nhi u c s côngộ ỹ ậ ệ ủ ề ơ ở nghi p Vi t Nam v n trình đ th p. Đánh giá chung, trình đ k thu t-ệ ệ ẫ ở ộ ấ ộ ỹ ậ công ngh Vi t Nam ch m h n các n c công nghi p t 2 đ n 3 th h .ệ ệ ậ ơ ướ ệ ừ ế ế ệ Công ngh c p th p, l i th i chi m 60 đ n 70%, trong khi công ngh hi nệ ấ ấ ỗ ờ ế ế ệ ệ đ i ch chi m 30 đ n 40%. Do v y m c tiêu hao năng l ng trên đ n v s nạ ỉ ế ế ậ ứ ượ ơ ị ả ph m l n (g p 1.2 đ n 1.5 l n so v i các n c khác trong khu v c), s nẩ ớ ấ ế ầ ớ ướ ự ả ph m ch t l ng kém, ch ng lo i đ n đi u và năng l c c nh tranh cònẩ ấ ượ ủ ạ ơ ệ ự ạ nhi u h n ch .ề ạ ế - Thi u v n, thi u đ u vào trung gian. Do thi u đ u vào,ế ố ế ầ ế ầ đ ho t đ ng các c s công nghi p ph i nh p kh u s n ph m s ch ho cể ạ ộ ơ ở ệ ả ậ ẩ ả ẩ ơ ế ặ bán thành ph m, nh ng vi c nh p kh u l i có khó khăn v tài chính. Trongẩ ư ệ ậ ẩ ạ ề 18 khi đó nhi u ngu n trong n c v n ch a đ c khai thác và s d ng có hi uề ồ ướ ẫ ư ượ ử ụ ệ qu .ả - H n ch v năng l c chuyên môn và qu n lý trong ngu nạ ế ề ự ả ồ nhân l c đ th c hi n công nghi p hoá đ t n c theo h ng h i nh p vàự ể ự ệ ệ ấ ướ ướ ộ ậ hi n đ i hoá n n kinh t qu c gia.ệ ạ ề ế ố - Nh ng b t c p v th ch , chính sách qu n lý c a nhàữ ấ ậ ề ể ế ả ủ n c.ướ - Năng l c c nh tranh c a hàng công nghi p Vi t Namự ạ ủ ệ ệ th p và s h n ch v th tr ng tiêu th .ấ ự ạ ế ề ị ườ ụ Nh ng v n đ nêu trên đang c n tìm l i gi i s nghi p CNH- HĐHữ ấ ề ầ ờ ả ở ự ệ trong th p k đ u tiên c a thiên niên k m i c a n c taậ ỷ ầ ủ ỷ ớ ủ ướ a. N i dung CNH- HĐH đ t n c giai đo n 2001- 2010ộ ấ ướ ạ S nghi p CNH- HĐH đ t n c giai đo n 2001- 2010 nh m th c hi nự ệ ấ ướ ạ ằ ự ệ chi n l c phát tri n kinh t - xã h i m i năm, đó là:” Đ a n c ta thoát raế ượ ể ế ộ ườ ư ướ kh i tình tr ng kém phát tri n, nâng cao rõ r t ch t l ng đ i s ng v t ch t,ỏ ạ ể ệ ấ ượ ớ ố ậ ấ văn hoá, tinh th n c a nhân dân.T o n n t ng c a đ n năm 2020 n c ta cầ ủ ạ ề ả ủ ế ướ ơ b n tr thành m t n c công nghi p theo h ng hi n đ i. Ngu n l c conả ở ộ ướ ệ ướ ệ ạ ồ ự ng i, năng l c khoa h c và công ngh , k t c u h t ng, ti m l c kinh t ,ườ ự ọ ệ ế ấ ạ ầ ề ự ế qu c phòng, an ninh đ c tăng c ng v ng ch c. Th ch kinh t thố ượ ườ ữ ắ ể ế ế ị tr ng, đ nh h ng xã h i ch nghĩa đ c hình thành v c b n. V thườ ị ướ ộ ủ ượ ề ơ ả ị ế n c ta trong quan h qu c t đ c c ng c và nâng cao”ướ ệ ố ế ượ ủ ố T nh ng thành t u và t n đ ng c a giai đo n tr c, đ th c hi n nh ngừ ữ ự ồ ọ ủ ạ ướ ể ự ệ ữ m c tiêu nói trên, s nghi p CNH- HĐH đ t n c giai đo n 2001- 2010 cóụ ự ệ ấ ướ ạ nh ng n i dung nh sau:ữ ộ ư V k thu t- công ngh : ti p t c th c hi n ph ng châm k t h p côngề ỹ ậ ệ ế ụ ự ệ ươ ế ợ ngh nhi u trình đ . Song hi n nay trình đ k thu t- công ngh trong n nệ ể ộ ệ ộ ỹ ậ ệ ề kinh t đã đ c nâng cao h n m t b c so v i tr c nên vi c gi i quy tế ượ ơ ộ ướ ớ ướ ệ ả ế v n đ k thu t- công ngh giai đo n hi n nay là nh m t p trung c h iấ ề ỹ ậ ệ ạ ệ ằ ậ ơ ộ 19 đ đ t đ c trình đ công ngh hi n đ i. Trên c s đó báo cáo chính trể ạ ượ ộ ệ ệ ạ ơ ở ị c a Đ i H i Đ ng c ng s n Vi t Nam l n th IX đã xác đ nh:ủ ạ ộ ả ộ ả ệ ầ ứ ị “ Công nghi p v a phát tri n các ngành s d ng nhi u lao đ ng, v a ápệ ừ ể ử ụ ề ộ ừ d ng công ngh ti n b , đi nhanh v m t s ngành, lĩnh v c có công nghụ ệ ế ộ ề ộ ố ự ệ hi n đ i, công ngh cao”ệ ạ ệ V c c u ngành, c c u vùng: ti p t c khai thác nh ng m t tích c c c aề ơ ấ ơ ấ ế ụ ữ ặ ự ủ c c u kinh t - k thu t giai đo n 1991- 2000.ơ ấ ế ỹ ậ ạ C c u kinh t kinh t - ký thu t c a Vi t Nam trong giai đo n m i đ cơ ấ ế ế ậ ủ ệ ạ ớ ượ đ nh h ng thay đ i theo h ng phát tri n kinh t th tr ng và h i nh pị ướ ổ ướ ể ế ị ườ ộ ậ qu c t . T tr ng khu v c d ch v và công nghi p tăng lên, t tr ng khu v cố ế ỷ ọ ự ị ụ ệ ỷ ọ ự nông nghi p s giăm xu ng.ệ ẽ ố Đ tr thành qu c gia công nghi p hoá vào năm 2020, d ki n vào nămể ở ố ệ ự ế 2010, công nghi p Vi t Nam s chi m 37- 38% GDP và 40- 41% vào nămệ ệ ẽ ế 2020. Đ c bi t c c u kinh t nh m nâng cao năng l c c nh tranh trên cặ ệ ơ ấ ế ằ ự ạ ả th tr ng trong n c và ngoài n c. V chi ti t có nh ng đi m đáng chú ýị ườ ướ ướ ề ế ữ ể nh sau:ư - Phát tri n m nh công nghi p ch bi n (nông s n, thu s n), các ngànhể ạ ệ ế ế ả ỷ ả may m c, da giày.ặ - T p trung phát tri n m t s lĩnh v c công ngh cao: công ngh thông tin,ậ ể ộ ố ự ệ ệ ph n m m.ầ ề - Xây d ng có chon l c m t s c s công nghi p n ng then ch t nh : năngự ọ ộ ố ơ ở ệ ặ ố ư l ng, hoá ch t, luy n kim, c khí.ươ ấ ệ ơ - Phát tri n m nh và nâng cao ch t l ng các ngành d ch v : th ng m i,ể ạ ấ ượ ị ụ ươ ạ hàng không, b u chính- vi n thông, du l ch, tài chính, ngân hàng...Đ c bi tư ễ ị ặ ệ s m ph c p s d ng tin h c và internet trong n n kinh t và đ i s ng xãớ ổ ậ ử ụ ọ ề ế ờ ố h i.ộ - Ti p t c xây d ng và t ng b c hi n đ i hoá h th ng k t c u h t ngế ụ ự ừ ướ ệ ạ ệ ố ế ấ ạ ầ (giao thông, thông tin, thu l i, h th ng c p thoát n c..)ỷ ợ ệ ố ấ ướ 20 - Phát huy vai trò đ ng l c c a các vùng kinh t tr ng di m,t o di u ki nộ ự ủ ế ọ ể ạ ề ệ cho các vùng khác phát tri n,tăng c ng m i liên k t gi a các vùng nh mể ườ ố ế ữ ằ gi i quy t tình tr ng kém phát tri n m t s vùng và c n n kinh t .ả ế ạ ể ở ộ ố ả ề ế III. Nh ng v n đ c n gi i quy t đ ti p t c th c hi n chi n l cữ ấ ề ầ ả ế ể ế ụ ự ệ ế ượ CNh- HĐH Vi t Namở ệ S nghi p CNH- HĐH đ t n c đ đi đ n thành công ph thu c vào nhi uự ệ ấ ướ ể ế ụ ộ ề v n đ .ấ ề 1. T o ngu n v n tích lũy cho CNH- HĐHạ ồ ố Quá trình CNH- HĐH, quá trình xây d ng c s v t ch t k thu t vi cự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ệ phát tri n l c l ng s n xu t trong đi u ki n s n xu t hàng hoá đòi h i ph iể ự ượ ả ấ ề ệ ả ấ ỏ ả cò nhi u v n. ề ố V n và s d ng v n là v n đ đ c bi t quan tr ng. Không có v n mà nóiố ử ụ ố ấ ề ặ ệ ọ ố đ n CNH- HĐH thì ch là o t ng. V n đ này xu t phát t vi c CNH-ế ỉ ả ưở ấ ề ấ ừ ệ HĐH kéo theo s thay đ i l n v s l ng và ch t l ng, v c c u ngànhự ổ ớ ế ố ượ ấ ượ ề ơ ấ s n xu t, nhi u ngành m i xu t hi n nên đòi h i ph i có v n đ u t m i cóả ấ ề ớ ấ ệ ỏ ả ố ầ ư ớ th đáp ng yêu c u đó. Theo tính toán c a các nhà kinh t thì yêu c u tíchể ứ ầ ủ ế ầ lu và đ u t đ công nghi p hoá ph i đ t 20% GNP. Trong khi đó n n kinhỹ ầ ư ể ệ ả ạ ề t n c ta đã cho th y GNP bình quân theo đ u ng i hi n nay v n trongế ướ ấ ầ ườ ệ ẫ ở nhóm th p nh t th gi i ( kho ng 200USD/ng i) và m c tích lu m i đ tấ ấ ế ớ ả ườ ứ ỹ ớ ạ 8% GNP. Còn đ u t so v i GNP ch h n 10%.ầ ư ớ ỉ ơ Do đó huy đ ng v n cho CNH- HĐH là m t nhi m v quan tr ng c a toànộ ố ộ ệ ụ ọ ủ Đ ng, toàn dân ta trong th i gian t i.ả ờ ớ Vi c t o ngu n v n n c ta hi n nay có th d a vào hai ngu n v n,ệ ạ ồ ố ở ướ ệ ể ự ồ ố đó là: ngu n v n trong n c và ngu n v n n c ngoài. Trong Đ i h i đ iồ ố ướ ồ ố ướ ạ ộ ạ bi u toàn qu c gi a nhi m kỳ c a Đ ng đã đ t ra v n đ :” Ngu n v n trongể ố ữ ệ ủ ả ặ ấ ề ồ ố n c lâ quy t đ nh, v n t n c ngoài là quan tr ng”. V i ngu n v n trongướ ế ị ố ừ ướ ọ ớ ồ ố n c thì tính quy t đ nh c a nó đã đ c kh ng đ nh b ng kinh nghi m c aướ ế ị ủ ượ ẳ ị ằ ệ ủ r t nhi u n c trên th gi i. M t s n c Châu á cho th y th i gian đ u c aấ ề ướ ế ớ ộ ố ướ ấ ờ ầ ủ công nghi p hoá h ph i huy đ ng trong n c kho ng 50% đ n 80% sệ ọ ả ộ ở ướ ả ế ố 21 v n c n thi t và ph i duy trì trong nhi u năm m c đ u t trên 30%GDP m iố ầ ế ả ề ứ ầ ư ớ tr thành nh ng” Con R ng” nh hi n nay. Đ i v i n c ta, huy đ ng ngu nở ữ ồ ư ệ ố ớ ướ ộ ồ v n tích lu trong n c c n ph i th c hi n m nh m các bi n pháp sau:ố ỹ ướ ấ ả ự ệ ạ ẽ ệ - Khai thác có hi u qu các ti m năng kinh t c a đ t n c( lao đ ng, tàiệ ả ề ế ủ ấ ướ ộ nguyên..); phát tri n các ngành ngh , s d ng t i đa công su t c a máy móc,ể ề ử ụ ố ấ ủ thi t b hi n có, t o thêm vi c làm cho ng i lao đ ng đ tăng s n ph m choế ị ệ ạ ệ ườ ộ ể ả ẩ đ t n c trong đó có s n ph m th ng d - ti n đ c a tích lu .ấ ướ ả ẩ ặ ư ề ề ủ ỹ - Khuy n khích phát tri n các thành ph n kinh t ph i đ c coi là đ ng l iế ể ầ ế ả ượ ườ ố chi n l c, nh t quán đ c th ch hoá b ng pháp lu t đ m i cá nhân, m iế ượ ấ ượ ể ế ằ ậ ể ọ ọ t ch c có v n yên tâm m nh d n b v n đ u t cho s n xu t- kinh doanh.ổ ứ ố ạ ạ ỏ ố ầ ư ả ấ - Huy đ ng ngu n v n trong nhân dân: qua k t qu đi u tra xã h i h c vàoộ ồ ố ế ả ề ộ ọ năm 1994 ngu n v n trong dân c tính g n 20 tri u cây vàng và 2 nghìn tồ ố ướ ầ ệ ỷ đ ng ti n m t. Đ thu hut ngu n ti n nhàn r i này ph c v cho s nghi pồ ề ặ ể ồ ề ỗ ụ ụ ự ệ CNH- HĐH đ t n c, c n m nh d n s d ng các công c nh c phi u, tráiấ ướ ầ ạ ạ ử ụ ụ ư ổ ế phi u, tín phi u kho b c nhà n c, các hình th c ti n g i và cho vay v i cácế ế ạ ướ ứ ề ử ớ m c lãi su t phù h p.ứ ấ ợ - Th c hi n t t chính sách ti t ki m. Khái ni m ti t ki m c n đ c hi u làự ệ ố ế ệ ệ ế ệ ầ ượ ể ti t ki m c trong s n xu t và ti t ki m trong ph m vi toàn b n n kinh t .ế ệ ả ả ấ ế ệ ạ ộ ề ế Nh v y, có th th c hi n ti t ki m b ng vi c kh c ph c nh ng phong t c,ư ậ ể ự ệ ế ệ ằ ệ ắ ụ ữ ụ t p quán l c h u; h n ch nh ng lãng phí t khâu l p d án, thi t k , thiậ ạ ậ ạ ế ữ ừ ậ ự ế ế công cũng nh trong su t quá trình ho t đ ng c a các c s kinh t ; ch ngư ố ạ ộ ủ ơ ở ế ố nh ng th t thoát trong qu n lý kinh t - xã h i b ng cách nâng cao năng l cữ ấ ả ế ộ ằ ự qu n lý và đ u tranh ch ng tham nhũng có hi u qu ; ti t ki m c a c i nh táiả ấ ố ệ ả ế ệ ủ ả ờ ch , ch t l c các đ th a, ph th i..ế ắ ọ ồ ừ ế ả Tăng t l v n ngân sách nhà n c dành cho đ u t phát tri n kinh t .ỷ ệ ố ướ ầ ư ể ế Mu n v y ph i th c hi n đ i m i ho t đ ng thu- chi và qu n lý ngân sách,ố ậ ả ự ệ ổ ớ ạ ộ ả trong đó đ c bi t m r ng di n thu thu và ch ng th t thu thu .ặ ệ ở ộ ệ ế ố ấ ế Khuy n khích các doanh nghi p s d ng l i nhu n thu đ c t m i ho tế ệ ử ụ ợ ậ ượ ừ ọ ạ đ ng s n xu t- kinh doanh đ tái đ u tộ ả ấ ể ầ ư 22 Ngu n v n ngoài n c g m các kho n đ u t n c ngoài c a các công tyồ ố ướ ồ ả ầ ư ướ ủ và các doanh nghi p t nhân, c a chính ph và các t ch c qu c t ; cácệ ư ủ ủ ổ ứ ố ế kho n đi vay t các ch th nói trên; các kho n vi n tr , các kho n tr giúpả ừ ủ ể ả ệ ợ ả ợ t các ki u bào n c ngoài..ừ ề ướ Đ tăng các ngu n v n bên ngoài, c n ph i gi i quy t nh ng v n đ cể ồ ố ầ ả ả ế ữ ấ ề ơ b n sau:ả - Th c hi n thu hút v n b ng nhi u hình th c quan h qu c t ( h p tác vự ệ ố ằ ề ứ ệ ố ế ợ ề v n- đ u t tr c ti p qu c t và đ u t gián ti p, ngo i th ng, du l ch d chố ầ ư ự ế ố ế ầ ư ế ạ ươ ị ị v , xu t kh u lao đ ng..) và t nhi u ch t h ( các qu c gia, các t ch cụ ấ ẩ ộ ừ ề ủ ể ố ổ ứ qu c t không phân bi t ch đ chính tr , tôn giáo hay s c t c ) trên c s tônố ế ệ ế ộ ị ắ ộ ơ ở tr ng các nguyên t c c b n c a quan h qu c t .ọ ắ ơ ả ủ ệ ố ế - Tôn tr ng các cam k t qu c t cũng nh th c hi n đúng h n, đ y đ cácọ ế ố ế ư ự ệ ạ ầ ủ h p đ ng kinh t qu c t đ t o ra và gi gin u tín trong quan h qu c tợ ồ ế ố ế ể ạ ữ ư ệ ố ế - Giáo d c lòng t hào dân t c, tinh th n yêu n c, thu hút bà con vi t ki uụ ự ộ ầ ướ ệ ề n c ngoài h ng v t qu c và giúp đ v tinh th n, v t ch t, trí tu choở ướ ướ ề ổ ố ỡ ề ầ ậ ấ ệ s nghi p CNH- HĐH n c nhà.ự ệ ướ M t v n đ có ý nghĩa h t s c quan tr ng là ph i qu n lý t t và s d ng cóộ ấ ề ế ứ ọ ả ả ố ử ụ hi u qu cao, ch ng th t thoát, lãng phí các ngu n v n, dù đó là ngu n v nệ ả ố ấ ồ ố ồ ố trong n c hay ngoài n cướ ướ 2. Đ y m nh vi c nghiên c u và ng d ng các thành t u khoa h c- côngẩ ạ ệ ứ ứ ụ ự ọ ngh m iệ ớ Tăng c ng l c l ng nghiên c u khoa h c là v n đ c n thi t và th ngườ ự ượ ứ ọ ấ ề ầ ế ườ xuyên. Đ i v i n c ta, l c l ng nghiên c u khoa h c đ u thi u và có nhi u h nố ớ ướ ự ượ ứ ọ ề ế ề ạ chế S nghi p CNH- HĐH cũng nh yêu c u phát tri n ti m năng khoa h c c aự ệ ư ầ ể ề ọ ủ đ t n c, đòi h i ph i tăng c ng l c l ng cho nghiên c u khoa h c và đ yấ ướ ỏ ả ườ ự ượ ứ ọ ẩ m nh nghiên c u, ng d ng các thành t u khoa h c công ngh m i. ạ ứ ứ ụ ự ọ ệ ớ 23 Đ đ y m nh vi c nghiên c u và ng d ng các thành t u khoa h c- côngể ẩ ạ ệ ứ ứ ụ ự ọ ngh có hi u qu , c n s d ng các bi n pháp căn b n sau:ệ ệ ả ầ ử ụ ệ ả - T ch c và duy trì th ng xuyên các phong trào phát huy sáng ki n, c iổ ứ ườ ế ả ti n k thu t trong m i t ng l p nhân dân, m i l a tu i. T o ra m t khôngế ỹ ậ ọ ấ ớ ọ ứ ổ ạ ộ khí thi đua trong nghiên c u khoa h c làm cho quá trình lao đ ng đ ng th i làứ ọ ộ ồ ờ quá trình tìm tòi sáng t o nh ng gi i pháp k thu t m i.ạ ữ ả ỹ ậ ớ - Thông tin nhanh chóng, chính xác các thành t u khoa h c- k thu t c aự ọ ỹ ậ ủ trong n c và qu c t , t o đi u ki n thu n l i cho nghiên c u cũng nh ngướ ố ế ạ ề ệ ậ ợ ứ ư ứ d ng nh ng thành t u khoa h c công ngh m i, nâng cao hi u qu trongụ ữ ự ọ ệ ớ ệ ả nghiên c u và ng d ng khoa h c- k thu t.ứ ứ ụ ọ ỹ ậ - Có chính sách và bi n pháp khuy n khích đ i v i nh ng cá nhân có thànhệ ế ố ớ ữ tích trong nghiên c u, tìm tòi sáng t o; khuy n khích các c s ng d ngứ ạ ế ơ ở ứ ụ nh ng thành t u khoa h c công ngh m i.ữ ự ọ ệ ớ - Nhà n c c n dành t l ngân sách đ u t cho nghiên c u, th nghi m,ướ ầ ỷ ệ ầ ư ứ ử ệ ng d ng nh ng thành t u khoa h c- k thu t m i m t cách thích đáng.ứ ụ ữ ự ọ ỹ ậ ớ ộ - M r ng và nâng cao hi u qu h p tác qu c t và khoa h c công nghở ộ ệ ả ợ ố ế ọ ệ 3. Làm t t công tác đi u tra c b n, thăm dò đ a ch tố ề ơ ả ị ấ Đây là công vi c c n thi t, th m chí ph i hoàn thành v c b n trong giaiệ ầ ế ậ ả ề ơ ả đo n đ u c a quá trình công nghi p hoá đ t n c. B i vì quá trình côngạ ầ ủ ệ ấ ướ ở nghi p hoá đ t n c đ ng th i là quá trình xây d ng nh ng c s kinh tệ ấ ướ ổ ờ ự ữ ơ ở ế m i, là quá trình khai thác nh ng ti m năng đ phát tri n kinh t .ớ ữ ề ể ể ế Công tác đi u tra c b n thăm dò đ a ch t t o c s cho vi c xác đ nh cácể ơ ả ị ấ ạ ơ ở ệ ị ti m năng bên trong c a n n kinh t đ t n c.ề ủ ề ế ấ ướ Đánh giá chính xác các ngu n khoáng s n; đi u ki n đ a ch t t ng vùng, cácồ ả ề ệ ị ấ ừ ngu n thu s n h i s n; l c l ng lao đ ng; các ngành ngh th công truy nồ ỷ ả ả ả ự ượ ộ ề ủ ề th ng.. s góp ph n hình thành c c u ngành ngh phù h p v i các đi u ki nố ẽ ầ ơ ấ ề ợ ớ ề ệ t nhiên, xã h i c a đ t n c; b trí các c s kinh t h p lý t ng vùng, cóự ộ ủ ấ ướ ố ơ ở ế ợ ở ừ c s đ m r ng h p tác m i m t v i các n c.ơ ở ể ở ộ ợ ọ ặ ớ ướ 24 Đ công tác đi u tra c b n, thăm dò đ a ch t có k t qu chính xác, c n gi iể ề ơ ả ị ấ ế ả ầ ả quy t các v n đ c b n sau:ế ấ ề ơ ả - Nâng cao trình đ cho đ i ngũ cán b , công nhân làm công tác đi u tra cộ ộ ộ ề ơ b n, công tác thăm dò đ a ch t.ả ị ấ - Tăng c ng l c l ng v t ch t, k t h p s d ng nhi u ph ng pháp trongườ ự ượ ậ ấ ế ợ ử ụ ề ươ công tác đi u tra c b n và thăm dò d a ch t.ề ơ ả ị ấ - Trong đi u ki n đ t n c còn nhi u khó khăn, c n tranh th s giúp đề ệ ấ ướ ề ầ ủ ự ỡ cũng nh tăng c ng h p tác qu c t đ i v i công tác này.ư ườ ợ ố ế ố ớ 4. Chu n b l c l ng lao đ ng cho s nghi p CNH- HĐH đ t n cẩ ị ự ượ ộ ự ệ ấ ướ . Quá trình s n xu t nói chung,đ c bi t là qúa trình phát tri n kinh t , phátả ấ ặ ệ ể ế tri n s n xu t trong đieeuf ki n cách m ng khoa h c công ngh , y u tể ả ấ ệ ạ ọ ệ ế ố ng i lao đ ng – y u t con ng i ngày càng có vai trò quan tr ng. Nó đóngườ ộ ế ố ườ ọ vai trò quy t đ nh s thành công c a công nghi p hoá đ t n c.ế ị ự ủ ệ ấ ướ L c l ng lao đ ng cho s nghi p CNH-HĐH đ t n c bao g m đ i ngũự ượ ộ ự ệ ấ ướ ồ ộ cán b khoa h c-k thu t , đ i ngũ cán b qu n lý, cac chuyên gia và đôngộ ọ ỹ ậ ộ ộ ả đ o các công nhân lành ngh . ả ề Đây là y u t quan tr ng hàng đ u c a s phát tri n kinh t - xã h i. Lý lu nế ố ọ ầ ủ ự ể ế ộ ậ th c ti n cho th y trong quá trình công nghi p hoá con ng i luôn đóng vaiự ễ ấ ệ ườ trò trung tâm và m c đích đ u tiên c a s nghi p công nghi p đ t o ra sụ ầ ủ ự ệ ệ ể ạ ự tăng tr ng và phát tri n cho n n kinh t . Đ có th t o ra t c đ cho s tăngưở ể ề ế ể ể ạ ố ộ ự tr ng và phát tri n kinh t c a m t qu c gia đ t đ c t c đ cao khi chúngưở ể ế ủ ộ ố ạ ượ ố ộ ta gi i quy t t t và th c hi n đ ng b c hai nhân t c a quá trình s n xu tả ế ố ự ệ ồ ộ ả ố ủ ả ấ đó. Và nh ng thành t u c a khoa h c- k thu t và công ngh hi n nay đãữ ự ủ ọ ỹ ậ ệ ệ kh ng đ nh r ng m t k thu t c a các y u t t nhiên c a s n xu t ngàyẳ ị ằ ặ ỹ ậ ủ ế ố ự ủ ả ấ càng ph c t p và hi n đ i h n, h n n a con ng i Vi t Nam ch u nh h ngứ ạ ệ ạ ơ ơ ữ ườ ệ ị ả ưở lâu dài c a c ch t p trung quan liêu bao c p. Đi u đó s d n đ n kém s củ ơ ế ậ ấ ề ẽ ẫ ế ứ sáng t o, trình đ khoa h c k thu t th p, k năng k s o trong lao đ ng y u.ạ ộ ọ ỹ ậ ấ ỹ ỹ ả ộ ế Trong giai đo n hi n nay chúng ta ch y u xây d ng mô hình công nghi pạ ệ ủ ế ự ệ hoá h n h p, vi c ti p nh n và chuy n giao công ngh chi m m t v trí quanỗ ợ ệ ế ậ ể ệ ế ộ ị 25 tr ng d chúng ta có th nâng cao năng l c s n xu t hi n t i, theo k p nh ngọ ể ể ự ả ấ ệ ạ ị ữ ti n b c a ph ng th c s n xu t trên th gi i. Nh đã nói trên y u t tế ộ ủ ươ ứ ả ấ ế ớ ư ở ế ố ự nhiên c a s n xu t ngày càng ph c t p t t y u ph i đòi h i không ng ngủ ả ấ ứ ạ ấ ế ả ỏ ừ nâng cao trình đ c a ng i công nhân, các cán b qu n lý đ có th áp d ngộ ủ ườ ộ ả ể ể ụ nh ng thành t u đó vào s n xu t. Không nh ng th c nh tranh đang bu cữ ự ả ấ ữ ế ạ ộ chúng ta duy trì kh năng s n xu t đã có và ph i c i t o nó theo h ng nângả ả ấ ả ả ạ ướ cao hi u qu . Đó là đòi h i đ m b o năng l c n i sinh trong n c, có nhệ ả ỏ ả ả ự ộ ướ ư v y m i đ ng v ng đ c trong cu c c nh tranh quy t li t hi n nay. Vi cậ ớ ứ ữ ượ ộ ạ ế ệ ệ ệ này ch có th th c hi n đ c b i b n thân nh ng con ng i Vi t Nam mangỉ ể ự ệ ượ ở ả ữ ườ ệ kinh nghi m s n xu t, ki n th c khoa h c- công ngh cao.ệ ả ấ ế ứ ọ ệ M i giai đo n c a quá trình CNH- HĐH đ t n c, l c l ng lao đ ng đ cỗ ạ ủ ấ ướ ự ượ ộ ượ chu n b có t l t ng ng v i ngành ngh đã xác đ nh. Do khoa h c- kẩ ị ỷ ệ ươ ứ ớ ề ị ọ ỹ thu t và c c u ngành ngh thay đ i, c n g n bó ch t ch các quá trình đàoậ ơ ấ ề ổ ầ ắ ặ ẽ t o- b trí s d ng- nâng cao tay ngh m t cách th ng xuyênạ ố ử ụ ề ộ ườ T ng h p nh ng v n đ đó, Đ ng ta đ t con ng i vào v trí trung tâm trongổ ợ ữ ấ ề ả ặ ườ ị s nghi p CNH- HĐH đ t n c “ Đ y m nh h n n a s nghi p giáo d c đàoự ệ ấ ướ ẩ ạ ơ ứ ự ệ ụ t o, khoa h c công ngh coi đó là qu c sách hàng đ u đ phát huy nhân tạ ọ ệ ố ầ ể ố con ng i- đ ng l c tr c ti p cho s phát tri n”.ườ ộ ự ự ế ự ể Vi c xây d ng và đào t o l i đ i ngũ cán b khoa h c- k thu t công nhânệ ự ạ ạ ộ ộ ọ ỹ ậ lành ngh , đ i ngũ cán b qu n lý n c ta c n thông qua h th ng giáo d cề ộ ộ ả ở ướ ầ ệ ố ụ đào t o hoàn ch nh. Tr c h t nhà n c c n đ i m i c c u n i dungạ ỉ ướ ế ướ ầ ổ ớ ơ ấ ộ ch ng trình các môn h c sao cho phù h p và thúc đ y s phát tri n c a khoaươ ọ ợ ẩ ự ể ủ h c- công ngh .Đ a s nghi p giáo d c đào t o thành s nghi p c a toànọ ệ ư ự ệ ụ ạ ự ệ ủ dân.V a đ u t theo chi u r ng v a đ u t theo chi u sâu.ừ ầ ư ề ộ ừ ầ ư ề K t h p giáo d c m i m t cho ng ì lao đ ng v i ch đ đãi ng thíchế ợ ụ ọ ặ ươ ộ ớ ế ộ ộ đáng đ i v i nhân tài, t o m i đi u ki n cho ng i lao đ ng tích c c làmố ớ ạ ọ ề ệ ườ ộ ự vi c, phát huy h t tài năng, tránh tình tr ng b m t ch t xám nh các n cệ ế ạ ị ấ ắ ư ướ đang phát tri n tr c đây và các n c Đông Âu trong th p k 90.ể ướ ướ ậ ỷ 26 Ch trên c s đáp ng đ y đ các yêu c u đó chúng ta m i có th có đ cỉ ơ ở ứ ầ ủ ầ ớ ể ượ đ i ngũ cán b khoa h c- k thu t, công nhân lành ngh , đ i ngũ cán b qu nộ ộ ọ ỹ ậ ề ộ ộ ả lý có năng l c. T ng b c đáp ng đ y đ , k p th i các yêu c u m i c aự ừ ướ ứ ầ ủ ị ờ ầ ớ ủ công cu c cách m ng khoa h c k thu t và công ngh tiên ti n trên th gi iộ ạ ọ ỹ ậ ệ ế ế ớ đang phát tri n nh vũ boã hi n nay.ể ư ệ 5. V n đ xây d ng k t c u h t ngấ ề ự ế ấ ạ ầ K t c u h t ng chi ph i t t c các giai đo n phát tri n c a n n kinh t , doế ấ ạ ầ ố ấ ả ạ ể ủ ề ế đó mu n cho n n kinh t c t cánh, m i quóc gia ph i có m t c s h t ngố ề ế ấ ỗ ả ộ ơ ở ạ ầ phù h p. Ví nh Châu Âu, Nh t B n sau chi n tranh th gi i th 2 t trongợ ư ậ ả ế ế ớ ứ ừ hoang tàn đ nát h đã th t l ng bu c b ng, d n v n xây d ng đ ng xá, sânổ ọ ắ ư ộ ụ ồ ố ự ướ bay, b n c ng,.. đ ph c v tr c ti p cho ph c h i và phát tri n kinh t .ế ả ể ụ ụ ự ế ụ ồ ể ế N c ta, m t n c b chi n tranh tàn phá n ng n nên k t c u h t ngướ ộ ướ ị ế ặ ề ế ấ ạ ầ quá th p kém c v s l ng l n ch t l ng, nay b c vào quá trình CNH-ấ ả ề ố ượ ẫ ấ ượ ướ HĐH vi c xây d ng k t c u h t ng phù h p ph i ti n hành xây d ng hoànệ ự ế ấ ạ ầ ợ ả ế ự ch nh đ ng lo t các k t c u h t ng. Đ c bi t là c s h t ng c a ngànhỉ ồ ạ ế ấ ạ ầ ặ ệ ơ ở ạ ầ ủ giao thông v n t i, .. Giao thông v n t i là c a m , là đòn sóc v i toàn bậ ả ậ ả ử ở ớ ộ ho t đ ng kinh t xã h i, thúc đ y các quá trình giao l u văn hoá và kinh t ,ạ ộ ế ộ ẩ ư ế phát tri n và phân ph i l c l ng s n xu t trên quy mô toàn lãnh th . Là c uể ố ự ượ ả ấ ổ ầ n i đ m r ng giao l u qu c t , tr c h t là v i các n c láng gi ng vàố ể ở ộ ư ố ế ướ ế ớ ướ ề trong khu v c. Trong s nghi p CNH- HĐH hi n nayvi c xây d ng và mự ự ệ ệ ệ ự ở r ng k t c u h t ng, giao thông v n t i v a là đi u ki n v a là n i dung cộ ế ấ ạ ầ ậ ả ừ ề ệ ừ ộ ơ b n đ t o c s quan tr ng cho s nghi p đ i m i n n kinh t . ả ể ạ ơ ở ọ ự ệ ổ ớ ề ế 6. V n đ nâng cao hi u l c, vai trò đi u ti t vĩ mô c a Nhà n cấ ề ệ ự ề ế ủ ướ Quá trình công nghi p hoá ngày nay không còn tính t phát nh tr c đây nóệ ự ư ướ đã t ng các n c đi tr c. Nhà n c đóng vai trò quan tr ng không ch v iừ ở ướ ướ ướ ọ ỉ ớ ch c năng quy đ nh lu t l làm tr ng tài, b o h , khuy n khích ho c tr ngứ ị ậ ệ ọ ả ộ ế ặ ừ ph t b ng các công c hành chính, kinh t mà Nhà n c còn có th đóng gópạ ằ ụ ế ướ ể tích c c vào vi c thúc đ y công nghi p hoá thông qua các ch c năng đ u tự ệ ẩ ệ ứ ầ ư hình thành các c s ban đ u, chia s r i ro trong các lĩnh v c m i. Chính vìơ ở ầ ẻ ủ ự ớ 27 th , t o môi tr ng thu n l i cho s nghi p CNH- HĐH thì các ch c năngế ạ ườ ậ ợ ự ệ ứ trên c a Nhà n c ph i đ c đ m b o, t c là ph i nâng cao năng l c qu n lýủ ướ ả ượ ả ả ứ ả ự ả vĩ mô c a Nhà n c th hi n các m t chính sau đây:ủ ướ ể ệ ở ặ + Tăng c ng m r ng quan h kinh t đ i ngo i đ g n quá trìnhườ ở ộ ệ ế ố ạ ể ắ công nghi p hoá đ t n c v i quá trình công nghi p hoá th gi i và trong khuệ ấ ướ ớ ệ ế ớ v c.ự + Xây d ng chính sách ti n t tài chính đúng đ n đ c quy n cho nh ngự ề ệ ắ ặ ề ữ hàng thi t y u đ i v i s n xu t, tiêu dùng, xu t kh u thông qua tr c p cóế ế ố ớ ả ấ ấ ẩ ợ ấ ch n l c, thu quan đ nh ng ch, h tr giá.ọ ọ ế ị ạ ỗ ợ + Nghiên c u quy ho ch, k ho ch h ng d n các nhà đ u t theo quyứ ạ ế ạ ướ ẫ ầ ư ho ch c a Chính Ph ch đ o th c hi n các công trình đi m c a qu c gia vạ ủ ủ ỉ ạ ự ệ ể ủ ố ề công nghi p hoá và phát tri n công nghi p trong t ng th i kỳ m t cách phùệ ể ệ ừ ờ ộ h p đ hình thành nên nh ng “ c c tăng tr ng” c a n n kinh t qu c dân.ợ ể ữ ự ưở ủ ề ế ố + H tr các doanh nghi p, các thành ph n kinh t nâng cao năng l cỗ ợ ệ ầ ế ự ti p th , n m b t thông tin đ m r ng th tr ng trong và ngoài n c.ế ị ắ ắ ể ở ộ ị ườ ướ + T o môi tr ng lu t pháp nh m duy trì c nh tranh bình đ ng gi a cácạ ườ ậ ằ ạ ẳ ữ thành ph n kinh t các doanh nghi p.ầ ế ệ + Ch u trách nhi m chính trong công vi c đ u t nâng c p, xây d ng cị ệ ệ ầ ư ấ ự ơ s h t ng kinh t - xã h i. ở ạ ầ ế ộ V . Vai trò c a CNH –HĐH ủ Đ t công nghi p hoá trong b i c nh c a phát tri n kinh t v i n i dungặ ệ ố ả ủ ể ế ớ ộ c b n là phát tri n c c u kinh t trên c s công nghio p hi n đ i nh mơ ả ể ơ ấ ế ơ ở ệ ệ ạ ằ d y m nh nh p đ phát tri n đ ng th i h ng vào vi c th c hi n các m cẩ ạ ị ộ ể ồ ờ ướ ệ ự ệ ụ tiêu kinh t xã h i. T ch c phat tri n t t công vi c CNH-HĐH m i có khế ộ ổ ứ ể ố ệ ớ ả năng th c t đ quan tâm đ y đ t i s phát tri n toàn dân và toàn di n c aự ế ể ầ ủ ớ ự ể ệ ủ nhân t con ng i.ố ườ Công nghi p hoá còn t o v t ch t, k thu t cho vi c c ng c phát tri nệ ạ ậ ấ ỹ ậ ệ ủ ố ể ti m l c phát tri n ti m l c qu c phòng v ng m nh vì ch có phát tri n kinhề ự ể ề ự ố ư ạ ỉ ể t m nh m i ó th t o ra c s v t chaat kinh t cho an ninh qu c phòngế ạ ớ ể ạ ơ ở ậ ế ố 28 phát tri n. M t khác công nghi p hoá còn t o ra nhi u kh năng cho vi c th cể ặ ệ ạ ề ả ệ ự hi n tót phân công và h p tác qu c t khoa h c công ngh tăng c ng tr ngệ ợ ố ế ọ ệ ườ ọ l ng ti ng nói c a ta trên di n đàn qu c t ượ ế ủ ễ ố ế Logic và l ch s đã ch ng minh quá trình c i t o xã h i nhanh nh t đó làị ử ư ả ạ ộ ấ CNH . Trên th gi i công nghi p hoá đã bi n đ i nhi u n c t xãn h i l cế ớ ệ ế ổ ề ướ ừ ộ ạ h u thành n c văn minh, đ ng v trí hàng đ u th gi i .Trong xu h ng phátậ ướ ứ ị ầ ế ớ ướ tri n nh vũ bão hi n nay c a th gi i, công nghi p hoá ngay càng kh ngể ư ệ ủ ế ớ ệ ẳ đ nh v trí quan tr ng t t y u c a nó ,đ c bi t là đ ng viên các n c đang ị ị ọ ấ ế ủ ặ ệ ộ ướ ở tình tr ng kém phát tri n thì con đ ng c i t o xã h i thông qua công nghi pạ ể ườ ả ạ ộ ệ hoá là con đ ng ng n nh t. ườ ắ ấ Công nghi p hoá là cu c cách m ng v l c l ng s n xu t làm thayệ ộ ạ ề ụ ượ ả ấ đ i căn b n khoa h c kinh t san xu t làm tăng năng xu t lao đ ng. Côngỏ ả ọ ế ấ ấ ộ nghi p hoá chính là th c hi n xã h i hoá v m t kinh t v i t c đ cao, gópệ ự ệ ộ ề ặ ế ớ ố ộ ph n n đ nh và ngày càng nâng cao d i s ng v t ch t .ầ ổ ị ờ ố ậ ấ Quá trình công nghi p hóa s gi i quy t t t các nhi m v đ c giaoệ ẽ ả ế ố ệ ụ ượ c a s phát tri n kinh t đó là nâng cao vai trò kinh t c a nhà n c ,nângủ ự ể ế ế ủ ướ cao kh năng tích lu ,m r ng s n xu t, phát tri n hi u nghành ngh m i,ả ỹ ở ộ ả ấ ể ề ề ớ đáp ng cac nhu cauvi c làm c a ng i lao đ ng và các m i quan h kinh tứ ệ ủ ườ ộ ố ệ ế gi a các nghành, các vùng và gi a các n c đ t ra .ữ ữ ướ ặ CNH-HĐH là con đ ng đã ch n m h ng đi cho chúng ta ti n t iườ ọ ở ướ ế ớ m t cái đích cao h n trong quá trình theo đu i n n khoa h c k thu t côngộ ơ ổ ề ọ ỹ ậ ngh tiên ti n c a n c phát tri n trên th gi i. V i nh ng b c đi v ngệ ế ủ ướ ể ế ớ ớ ữ ướ ữ chawc đ ng đ n chúng ta tin t ng răng đ t n c ta x ti n t i đ c cái đíchứ ắ ưở ấ ướ ẽ ế ớ ượ đó d Vi t Nam t thành m t trong các c ng qu c có n n kinh t phát tri nể ệ ở ộ ườ ố ề ế ể nh t tronh khu v c Đông Nam á nói riêng và trên th gi i nói riêng.ấ ự ế ớ C. K T LU NẾ Ậ M t l n n a chung ta kh ng đ nh l i r ng m c tiêu c a quá trinh CNH-ộ ầ ữ ẳ ị ạ ằ ụ ủ HĐH n c ta là đ a đ t n c t m t n c nônh nghi p l c h u và l i s nở ướ ư ấ ướ ừ ộ ướ ệ ạ ậ ố ả 29 xu t nh , th công ti n lên m t n c công nghi p v i c s v t ch t hi nấ ỏ ủ ế ộ ướ ệ ớ ơ ở ậ ấ ệ đ i, QHSX ti n b , phù h p v i s phat tri n c a LLSX, các ngu n l c trongạ ế ộ ợ ớ ự ể ủ ồ ự và ngoài n c đ c khai thác s d ng và phát huy h t t m năng, ti n t i m cướ ượ ở ụ ế ề ế ớ ụ tiêu dân giàu n c m nh xã h i công b ng văn minh.ướ ạ ộ ằ Trong đi u ki n n c ta còn nhièu khó khăn, CNH-HĐH không thề ệ ướ ể th c hi n m t s m m t chi u mà đ ng ta xác đ nh đây là quá trìng tr i quaự ệ ộ ớ ộ ề ả ị ả nhiêu th p k . H n 30 năm qua quá trình công nghi p hoá đ t n c tuy ch aậ ỷ ơ ệ ấ ướ ư làm nên đ c b c h y vĩ đ i, nh ng đã t o nên ti n đ cho s nghi p côngượ ướ ả ạ ư ạ ề ề ự ệ nghi p hoá t nay vê sau. Giai đoan hiên nay là giai đo n chu n b c s v tệ ừ ạ ẩ ị ơ ở ậ ch t k thu t trang b tri th c cho con ng i đ ti n vào th ky 21. Đ i h iấ ỹ ậ ị ứ ườ ể ế ế ạ ộ đ i bi u toàn qu c l n th 8 năm1996 đã xác đ nh: “ giai đo n t nay đ nạ ể ố ầ ứ ị ạ ừ ế 2000 là quan tr ng th i kỳ phát tri n, đ y m nh CNH-HĐH đ t n c..ọ ờ ể ẩ ạ ấ ướ Nhi m v c a nhân dân ta là t p trung m i l c l ng trnh th th i c , v tệ ụ ủ ậ ọ ự ượ ủ ờ ơ ượ qua th thách d y m nh công cu c đ i m i m t cách toàn di n và đ ng b ,ử ẩ ạ ộ ổ ớ ộ ệ ồ ộ ti p t c phát huy n n kinh t hàng hoá nhi u thành ph n, v t m c tiêu đ raế ụ ề ế ề ầ ượ ụ ề trong chi n l c n đ nh và phát tri n kinh t xã h i đ n năm2000 : Tăngế ượ ổ ị ể ế ộ ế tr ng kinh t nhanh hi u qu cao và b n v ng gi i quy t v n đ b c xúcưở ế ệ ả ề ữ ả ế ấ ề ứ c a xã h i đ m b o qu c phong an ninh, c i thi n đ i s ng nhân dân, t oủ ộ ả ả ố ả ệ ờ ố ạ ti n đ v ng ch c cho b c phát tri n cao h n đ u th k sau.ề ề ữ ắ ướ ể ơ ở ầ ế ỷ Là sinh viên kinh t – m t ch nhân t ng lai c a đ t n c trong giaiế ộ ủ ươ ủ ấ ướ đo n chu n b hành trang c a mình em r t quan tâm đ n đ ng l i chinhdạ ẩ ị ủ ấ ế ườ ố sách đ i m i c a đ ng, nhà n c v nh ng chi n l c phát tri n kinh t .ổ ớ ủ ả ướ ề ữ ế ượ ể ế Theo em, v i v trí trung tâm và vai trò ch th c a quá trình CNH-ớ ị ủ ể ủ HĐH đ t n c. Hình thành m t l p ng i năng đ ng có tri th c, có b n lĩnhấ ướ ộ ớ ườ ộ ứ ả kinh doanh, xông xáo dám nghĩ dám làm qu là c n thi t.ả ầ ế Th c t đã cho th y v i m t ngu n tài nguyên di u ki n thiên nhiênự ế ấ ớ ộ ồ ề ệ kh c nghi t nh ng Nh t B n đã v n lên băng CNH-HĐH và ý chí conắ ệ ư ậ ả ươ ng i, hi n nay h đang d ng trong 7 n c công nghi p hàng đ u thé gi i.ườ ệ ọ ứ ướ ệ ầ ớ 30 V i th c tr ng tình hình giáo d c đào t o c a n c ta hi n nay em choớ ự ạ ụ ạ ủ ướ ệ răng còn thiên v s l ng, ch t l ng ch a cao đ ng đ u, sinh viên đ cề ố ượ ấ ượ ư ồ ề ượ đào t o ra có lý thuy t nh ng kh năng v n d ng kém, không linh ho t. Viạ ế ư ả ậ ụ ạ v y theo em , ngoài vi c ph c p giáo d c c n ph i ti n hành c i ti nậ ệ ổ ậ ụ ầ ả ế ả ế ch ng trình giáo d c đ nâng cao kh năng ng d ng, tính năng đ ng c aươ ụ ể ả ứ ụ ộ ủ đ i ngũ tri th c tr , tăng gi th c hành, gi th c t .. làm cho đ i ngũ tri th cộ ứ ẻ ờ ự ờ ự ế ộ ứ tr k th a và th c hi n ý t ng c a đ ng trong công cu c CNH-HĐh đ tẻ ế ừ ự ệ ưở ủ ả ộ ấ n c.ướ Th n a là phát huy l i th v v trí đ a ly đ m r ng m i quan hứ ữ ợ ế ề ị ị ể ở ộ ố ệ giao l u kinh teed chính tr , thông th ng v i n c ngoài nhanh chóng, ti pư ị ươ ớ ướ ế thu công ngh m i.ệ ớ Th 3 là: nhà n c c n nâng cao ch c năng đ nh h ng, d n d t th cứ ướ ầ ứ ị ướ ẫ ắ ự hi n công cuôc CNH-HĐH có đ nh h ng, có công ngh hi n đ i nh là m tệ ị ướ ệ ệ ạ ư ộ th vũ khí- m t con ng i năng đ nh có tri th c s đ a đ t n c đi lên.ứ ộ ườ ộ ứ ẽ ư ấ ướ Đ t n c ta đã và đang ti n lên m t cách v ng ch c, kh ng đ nh conấ ướ ế ộ ữ ắ ẳ ị đ ng CNH-HĐh đ t n c là đúng đ n và khách quan. M c dù còn nhi u saiườ ấ ướ ắ ặ ề làm và khó khăn nh ng d i s lãnh đ o c a đ ng c ng s n Vi t Nam, conư ướ ự ạ ủ ả ộ ả ệ ng i Vi t Nam s ti p b c cha anh, ra s c b o v và phát tri n đ t n cườ ệ ẽ ế ướ ứ ả ệ ể ấ ướ ngày càng giàu đ p.S nghi p CNH-HĐH chác ch n s thành công.ẹ ự ệ ắ ẽ 31 D. TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 1. C chơ ế th tr ng và vai trò c a nhà n c trong n n kinh t Vi t Namị ườ ủ ướ ề ế ệ 2. Đ c ng bài gi ng kinh t chính tr h c Mac –Lênin Đ i h c lu t Hà N iề ươ ả ế ị ọ ạ ọ ậ ộ 3. Đ nh h ng XHCN Vi t Nam ị ướ ơ ệ 4. Giáo trình kinh t h c Mac _Lênin , Nhà xu t b n chính tr qu c giaế ọ ấ ả ị ố 5. Kinh t chính tr h c Mac-Lêninế ị ọ 6. M t s v n đ v ch nghĩa Mac-Lênin trong th i đ i hiên nay- nhà xu tộ ố ấ ề ề ủ ờ ạ ấ b n chính tr qu c gia năm 1996ả ị ố 7. T p chí qu n sy xây d ng nhà n c: các s năm 1996-1997ạ ả ự ướ ố 8. văn ki n đ i h i đ i bi u Đ ng toàn qu c l n th V,VI,VII,VIIIệ ạ ộ ạ ể ả ố ầ ứ 9. Vai trò nhà n c trong phát tri n n n kinh tướ ể ề ế 10. Vai trò qu n lý kinh t c a nhà n c trong nên kinh t th tr ng .ả ế ủ ướ ế ị ườ 11. V qu n lý kinh t .ề ả ế 12.Văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VI- nhà xu t b n s th tệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ấ ả ự ậ 13. Văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IX- nhà xu t b n chính trệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ấ ả ị qu c giaố 14. S lãnh đ o c a đ ng trong đi u ki n c ch th tr ng.ự ạ ủ ả ề ệ ơ ế ị ườ 15.T p chí lí lu n giáo d c s 10 ạ ậ ụ ố 16.T p chí lí lu n giáo d c s 9 ạ ậ ụ ố 17.Tài li u tri t h c s 1(152)năm 2004 ệ ế ọ ố 18.Tài li u tri t h c s 8(159)năm 2004 ệ ế ọ ố 19.Tài li u c ng s n ệ ộ ả 32

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfCông nghiệp hóa - hiện đại hóa ở Việt Nam giai đoạn 2010-2020.pdf