Đề tài Hạch toán tài sản cố định tại công ty TNHH Tân Bình

LỜI NÓI ĐẦU LI C ch th tr ng luôn bi n đ i, luôn x y ra s c nh tranh ơ ế ị ườ ế ổ ả ự ạ và sự hoàn thiện liên tục của các doanh nghiệp trong quá trình hoạt động của mình để tạo nên sức mạnh cạnh tranh đứng vững trên thị trường. Tài sản cố định là tư liệu lao động cần thiết để tiến hành quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Đây là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm, kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu thị trường. Như vậy, vấn đề đặt ra là làm thế nào để sử dụng TSCĐ một cách hợp lý khoa học tạo điều kiện cho doanh nghiệp sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao nhất. Qua đó, thể hiện được sự nổ lực, trình độ quản lý và tổ chức sản xuất của doanh nghiệp. Xuất phát từ tầm quan trọng đó, tôi chọn đề tài: “Hạch toán tài sản cố định tại công ty TNHH Tân Bình” làm chuyên đề thực tập tốt nghiệp.  Nội dung đề tài gồm 5 chương:  Chương I: Cơ sở khoa học của đề tài.  Chương II: Tình hình cơ bản của Công Ty TNHH Tân Bình  Chương III: Thực trạng công tác quản lý và hạch toán TSCĐ tại Công ty TNHH Tân Bình.  Chương IV: Phương hướng hoàn thiện công tác hạch toán TSCĐ và một số giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng TSCĐ tại công ty TNHH Tân Bình.  Chương V: Kết luận và kiến nghị. Tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo, các anh chị ở bộ phận kế toán, cảm ơn sự chỉ dạy nhiệt tình của thầy cô giáo trong khoa kế toán, đặc biệt cảm ơn Thầy Hoàng Giang đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn em hoàn thành đề tài này. Tuy nhiên, do trình độ chuyên môn bước đầu và thời gian thực tập có hạn, nên trong quá trình thực tập và chuyên đề không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong sự góp ý, chỉ bảo của thầy để đề tài hoàn thiện hơn.

pdf61 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 15/04/2013 | Lượt xem: 1563 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Hạch toán tài sản cố định tại công ty TNHH Tân Bình, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nả xu tấ Năm đ aư vào sử d nụ g Công su tấ thi tế kế Tính nguyên giá Tài s n c đ nhả ố ị Hao mòn TSCĐ Tài li uệ kĩ thuậ t kèm theo Giá mua, giá thành s n xu tả ấ Chi phí v nậ chuy nể Nguyên giá TSCĐ Tỉ lệ hao mòn Số hao mòn 1 Xe lu 03 bánh 016 Nh tậ 2001 200 2 15 t nấ 144.761.90 5 2.500.00 0 147.261.90 5 10% C ngộ 144.761.905 2.500.00 0 147.261.90 5 Các ph tùng kèm theo:ụ TT Tên, quy cách Đ n v tínhơ ị S l ngố ượ Ghi chú 0 Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị K toán tr ngế ưở Ng i nh nườ ậ Ng i giaoườ Doãn Văn Tân Phan Th Thuị Đ ng Phùng Thànhặ Tr n Vũ Khánhầ 34 Căn c vào ch ng t trên, k toán Công ty tién hành h ch toán: k toán l pứ ứ ừ ế ạ ế ậ phi u nh p kho.ế ậ 35 Đ N V : Công ty TNHH Tân BìnhƠ Ị S : 38 PNố PHI U NH P KHOẾ Ậ Ngày 23/5/2005 N :ợ ................. Có:................. H và tên ng i nh p: Đ NG PHÙNG THÀNHọ ườ ậ Ặ Nh p t i kho: Công ty.ậ ạ TTTÊN V T T , HÀNG HOÁĐ N V TÍNHS TI NẬ Ư Ơ Ị Ố Ề 01Xe lu 3 bánh s t ắ SAKAI Nh t B nChi c144.761.905V n chuy n2.500.000Thu ậ ả ế ậ ể ế GTGT7.363.000C ng154.625.000ộ  B ng ch : ằ ữ (M t trăm năm m i b n tri u, sáu trăm hai lăm ngàn đ ng y)ộ ươ ố ệ ồ L p bi u K toán Ng i l p Th kho Th tr ng đ n ậ ể ế ườ ậ ủ ủ ưở ơ vị Trên c s phi u nh p kho và các ch ng t g c có liên quan đ n K toán v tơ ở ế ậ ứ ừ ố ế ế ậ t ghi s chi ti t tài s n c đ nh nh sau:ư ổ ế ả ố ị ư CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH M u s : 02 - TSCĐẫ ố (Ban kèm theo QĐ 1141 TC/QĐ/CĐKT) TH TÀI S N C Đ NHẺ Ả Ố Ị S 16ố Ngày 23 tháng 5 năm 2005 K toán tr ng ký: Phan Th Thuế ưở ị Căn c biên b n nghi m thu giao nh n tài s n c đ nh s : 15 ngày 14/5/2005.ứ ả ệ ậ ả ố ị ố Tên, ký hi u, quy cách TCSĐ: Xe lu 03 bánh s hi u TSCĐ: 016.ệ ố ệ N c s n xu t: ướ ả ấ Nh t B nậ ả Năm s n xu t: 2001ả ấ B ph n qu n lý: ộ ậ ả Đ i xe máy thi côngộ Năm đ a vào s d ng:ư ử ụ Tháng 05/2005 Công xu t thi t k 15 t nấ ế ế ấ Đình ch s d ng ngàyỉ ử ụ ...................tháng ................năm....................................... Lý do đình ch : ỉ ......................................................................................................... CH NGỨ TỪ Nguyên Giá GIÁ TR HAO MÒNỊ Ngày tháng Di n gi iễ ả Nguyên giá S nămố s d ngử ụ Giá trị hao mòn C ngộ d nồ 38 PN 23/5/2005 Mua xe ph cụ v thi côngụ công trình 147.261.905 10 C ngộ 147.261.905  Ph tùng kèm theo:ụ TT TÊN, QUY CÁCH Đ N V TÍNHƠ Ị S L NGỐ ƯỢ GIÁ TRỊ Ghi gi m TSCĐ ch ng t s : ……….. ngày …… tháng ……. Năm ……..ả ứ ừ ố Lý do gi m: ả ............................................................................................................. 36 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH --- - - -- S TÀI S N C Đ NHỔ Ả Ố Ị Lo i tài s n: máy móc thi t bạ ả ế ị TT GHI TĂNG TÀI S N C Đ NHẢ Ố Ị KH U HAOẤ GHI GI MẢ TSCĐ Ch ng tứ ừ Tên đ cặ đi m kýể hi uệ Nướ c s nả xu tấ Năm sử d nụ g Số hi uệ TSCĐ Nguyên giá Kh u haoấ Kh uẩ hao đã tính đ nế ghi gi mả TSCĐ Ch ng tứ ừ Lý do giả m Số Ngày T ỷ lệ % M c kh uứ ẩ hao S ố Ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 02 10/2/05 Xe i DTủ 75 Nh tậ 2005 10 100.000.000 10 10.000.000 38PN 23/5/05 Xe lu 03 bánh s tắ Nh tậ 2005 016 147.261.905 10 14.726.190 29PN 23/5/05 Xe súc đào HITACHI Nh tậ 2005 017 176.190.500 10 17.619.050 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 26/TSCĐố Ngày 23 tháng 5 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓ Tài kho nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề 1/ Mua xe Lu 03 bánh s tắ 211 (1)133 (2) 147.261.905 7.366.095 331 331 147.261.905 7.363.095 2/ Mua xe xúc đào 2111133 (1) 176.190.500 8.809.500 331 331 176.190.500 8.809.500 C ngộ 339.625.000 339.625.000 Kèm theo: 02 b ch ng t g c.ộ ứ ừ ố L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ 37 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 26/TSCĐố Ngày 23 tháng 05 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓ Tài kho nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề 1/ Mua xe Lu 03 bánh s tắ 414 (1) 147.261.905 411 147.261.905 C ngộ 174.261.905 147.261.905 Kèm theo: 01 b ch ng t g cộ ứ ừ ố L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ Và ghi đ n tài kho n 009:176.190.500 đ ng đ i v i vi c mua xe đào xúc.ơ ả ồ ố ớ ệ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 27/TSCĐố Ngày 23 tháng 5 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓTài kho nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề 1/ Mua xe Lu 03 bánh s tắ X x 009 176.190.500 C NGỘ X x x 176.190.500 Kèm theo: 01 b ch ng t g c.ộ ứ ừ ố L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ 38 Sau đó k toán căn c ch ng t ghi s , ghi vào s đăng ký ch ng t ghi s vàế ứ ứ ừ ổ ổ ứ ừ ổ s cái có liên quan.ổ S ĐĂNG KÝ CH NG T GHI SỔ Ứ Ừ Ổ Năm 2005 CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S TI NỐ Ề CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S TI NỐ ỀS hi uố ệ Ngày, tháng S hi uố ệ Ngày, tháng ……........ …….......... ……........... …….......... …….......... …….......... 25/TSCĐ 23/5/2006 339.265.000 …….......... …….......... 26/TSCĐ 23/5/2006 174.261.905 …….......... …….......... …….......... 27/TSCĐ 23/5/2006 176.190.500 …….......... …….......... …….......... S này có ......... trang đ c đánh s t 01 đ n .........ổ ượ ố ừ ế M ngày: 01/1/2005ở Ngày ........tháng.....năm 2005 Ng i ghi sườ ổ K toán tr ngế ưở Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký, đóng d u, h tên)ấ ọ 3.4. H ch toán gi m TSCĐạ ả Nhi m v : Tháng 06 năm 2005 Công ty th c hi n thanh lý Nhà làm vi c cệ ụ ự ệ ệ ơ quan do đã xu ng c p v i Nguyên giá theo s sách k toán: 352.265.000 đ ng, Giá trố ấ ớ ổ ế ồ ị hao mòn lu k : 298.892.000 đ ng TSCĐ, Công ty ký k t h p đ ng bán ph li u thuỹ ế ồ ế ợ ồ ế ệ h i do đ p phá theo hình th c khoán g n: 70.000.000 (trong đó thu GTGT 10%). Bênồ ậ ứ ọ ế mua ph li u t đ p phá đ thu h i.ế ệ ự ậ ể ồ Ngày 30/6/2005 k toán nh n đ c các ch ng t sau:ế ậ ượ ứ ừ 39 UBND TH XÃ TAM KỲỊ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ S : 01/2005ố BIÊN B NẢ THANH LÝ TÀI S N C Đ NHẢ Ố Ị Ngày 10 tháng 6 năm 2005 Căn c quy t đ nh s 55/QĐ - CT ngày 05/03/2005 c a Giám đ c công ty xâyứ ế ị ố ủ ố d ng và Kinh doanh nhà Tam Kỳ v vi c thành l p H i đ ng mua bán và thanh lý tàiự ề ệ ậ ộ ồ s n c đ nh năm 2005.ả ố ị Căn c biên b n cu c h p liên t ch gi a ban giám đ c v i Chi u , ban ch pứ ả ộ ọ ị ữ ố ớ ỷ ấ hành Công Đoàn và tr ng các phòng ban c a Công ty ngày 06/02/2005 v vi c chưở ủ ề ệ ủ tr ng thanh lý nhà làm vi c đã xu ng c p và xây d ng tr s làm vi c m i.ươ ệ ố ấ ự ụ ở ệ ớ I - H I Đ NG THANH LÝ TSCĐ G M CÓỘ Ồ Ồ 1/ Ông: Doãn Văn Tân Ch c v : Giám đ cứ ụ ố - Tr ng Ban.ưở 2/ Bà: Phan Th Thuị Ch c v : K toán tr ngứ ụ ế ưở - Thành viên. 3/ Ông: Đ ng Phùng Thànhặ Ch c v : CT Công đoànứ ụ - Thành viên. II - TI N HÀNH THANH LÝ TSCĐẾ - Tên tài s n: Nhà làm vi c Công tyả ệ - S hi u tài s n: 003ố ệ ả - C p h ng: Nhà c p IIIấ ạ ấ - N c s n xu t: Vi t Namướ ả ấ ệ - Năm s n xu t: 1983ả ấ - Năm đ a vào s d ng: 1983ư ử ụ - Nguyên giá: 352.265.000 đ ngồ - Hao mòn đã trích: 296.892.000 đ ngồ - Giá tr còn: 55.373.000ị III - K T LU N C A H I Đ NG THANH LÝẾ Ậ Ủ Ộ Ồ 1/ H i đ ng th ng nh t vi c thanh lý Nhà làm vi c theo ph ng pháp bán phộ ồ ố ấ ệ ệ ươ ế li u thu h i cho Ông: Tr n Quỳnh H ng trú t i ph ng An M theo giá bán làệ ồ ầ ồ ạ ườ ỹ 50.000.000. 2/ Giao cho phòng t ch c Hành chính t ch c vi c di chuy n trang thi t b , hổ ứ ổ ứ ệ ể ế ị ồ s sang nhà làm vi c t m.ơ ệ ạ 3/ Giao phòng Tài v h ch toán gi m tài s n và thu ti n thanh lý. Theo đúngụ ạ ả ả ề ch đ hi n hành.ế ộ ệ Ngày 10 tháng 06 năm 2005 Tr ng banưở (Đã ký) 40 IV - K T QU THANH LÝẾ Ả Chi phí thanh toán: Không. Giá tr thu h i: 70.000.000 (B y m i tri u đ ng ch n).ị ồ ả ươ ệ ồ ẳ Đã ghi th TSCĐ ngày 25/06/2005.ẻ Ngày 25 tháng 06 năm 2005 Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị K toán tr ngế ưở C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ --- - - -- H P Đ NG KINH TỢ Ồ Ế S : 17/HĐKTố Ngày 11 tháng 06 năm 2005 - Căn c H p đ ng kinh t ngày 25/09/1989 c a H i đ ng Nhà n c C ngứ ợ ồ ế ủ ộ ồ ướ ộ hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ệ - Căn c quy t đ nh 17/HĐKT c a H i đ ng b tr ng (Nay là Chính ph )ứ ế ị ủ ộ ồ ộ ưở ủ v vi c h ng d n thi hành Pháp l nh H i đ ng kinh t .ề ệ ướ ẫ ệ ộ ồ ế - Căn c kh năng và nhu c u c a hai bên.ứ ả ầ ủ Hôm nay ngày 11 tháng 06 năm 2005 t i văn phòng Công ty TNHH Tân Bìnhạ chúng tôi g m có:ồ  Đ i di n bên A: Công ty TNHH Tân Bìnhạ ệ - Đ a ch : 315 Phan Châu Trinh - Tam Kỳ - Qu ng Nam.ị ỉ ả - Đi n tho i: 0510.851.036ệ ạ - Tài kho n: 710-00004 t i Ngân hàng đ u t và phát tri n Qu ng Nam.ả ạ ầ ư ể ả - Mã s thu :ố ế - Do ông: Doãn Văn Tân Ch c v : Giám đ c đ i di n.ứ ụ ố ạ ệ  Đ i di n bên B: ạ ệ - Ông: Tr n Quỳnh H ng.ầ ồ - Đ i ch : Ph ng An M - Tam Kỳ - Qu ng Nam.ạ ỉ ườ ỹ ả Sau tho thu n hai bên th ng nh t ký k t H p đ ng mua bán v i các đi uả ậ ố ấ ế ợ ồ ớ ề kho n sau:ả 41 Đi u 1:ề Bên A đ ng ý bán cho bên B toàn b ph li u t nhà làm vi c Công tyồ ộ ế ệ ừ ệ v i s ti n là: 70.000.000 đ ng (B y m i tri u đ ng ch n), giá trên bao g m cớ ố ề ồ ả ươ ệ ồ ẵ ồ ả thu GTGT.ế Đi u 2:ề Bên B có trách nhi m phá d toàn b ngôi nhà đ thu h i ph li u, sauệ ỡ ộ ẻ ồ ế ệ khi d xong ph i gi i phóng toàn b m t b ng theo yêu c u c a bên A đ xây d ngỡ ả ả ộ ặ ằ ầ ủ ể ự tr s m i và đ m b o an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ng trong quá trình th cụ ở ớ ả ả ộ ệ ườ ự hi n.ệ Bên A có trách nhi m chuy n toàn b tài s n, h s t ngôi nhà trên ra n i anệ ể ộ ả ồ ơ ừ ơ toàn đ bên B ti n hành thi công trong 24 ti ng đ ng h sau khi ký k t H p đ ng này.ể ế ế ồ ồ ế ợ ồ Đi u 3:ề Bên B có trách nhi m thanh toán cho bên A b ng ti n m t s ti n trênệ ằ ề ặ ố ề tr c khi phá d .ướ ỡ Đi u 4:ề Hai bên cam k t th c hi n nghiêm ch nh các đi u kho n ghi trong h pế ự ệ ỉ ề ả ợ đ ng này. M i s a đ i b sung ph i đ c hai bên ký xác nh n b ng văn b n m i cóồ ọ ử ổ ổ ả ượ ậ ằ ả ớ giá tr .ị Đ i v i nh ng mâu thu n mà hai bên không th gi i quy t đ c b ng th ngố ớ ữ ẫ ể ả ế ượ ằ ươ l ng thi đ a ra Toàn Án Kinh T xét x , phán quy t c a toà là quy t đ nh cu iượ ư ế ử ế ủ ế ị ố cùng. H p đ ng đ c thành l p b n (04) b n, có giá tr pháp lý nh nhau.ợ ồ ượ ậ ố ả ị ư Đ I DI N BÊN AẠ Ệ Đ I DI N BÊN BẠ Ệ Doãn Văn Tân Tr n Quỳnh H ngầ ồ 42 HOÁ Đ N (GTGT)Ơ M u s : 02 GTKTẫ ố Liên 2: (Giao khách hàng) AD/2002 N Ngày 20 tháng 6 năm 2005 No: 0192643 Đ n v bán: Công ty TNHH TÂN BÌNHơ ị - Đ a ch : 315 Phan Châu Trinh - Tam Kỳ - Qu ng Nam.ị ỉ ả - Tài kho n: 710-00004 t i Ngân hàng đ u t và phát tri n Qu ng Nam.ả ạ ầ ư ể ả - Đi n tho i: 0510.851.036ệ ạ - H và tên ng i mua: Tr n Quỳnh H ng.ọ ườ ầ ồ - Đ n v :ơ ị - Đ a ch : Ph ng An M - Tam Kỳ - Qu ng Nam.ị ỉ ườ ỹ ả - Tài kho n:ả Hình th c thanh toán b ng ti n m t.ứ ằ ề ặ TT Tên hàng hoá, d ch vị ụ Đ nơ v tínhị Số l nượ g Đ n giáơ Thành ti nề 0 B C 1 2 3 = 1x2 01 Ph li u thu h i t nhà làm vi cế ệ ồ ừ ệ Công ty thanh toán 63.636.400 63.636.400.00 C ng hàngộ 63.363.400.00 Thu xu t GTGT: 5% Ti n thu GTGT: ế ấ ề ế 6.363.600.0 T ng c ng ti n thanh toán:ổ ộ ề 70.000.000.00 S ti n b ng ch : (B y m i tri u đ ng ch n) 70.000.000.00ố ề ằ ữ ả ươ ệ ồ ẵ Ng i mua hàngườ K toán tr ngế ưở Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, đóng d u, ghi rõ h tên)ấ ọ Lý do gi m: Thanh lý do xu ng c p h t kh năng s d ng.ả ố ấ ế ả ử ụ 43 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH ------------------ S TÀI S N C Đ NHỔ Ả Ố Ị Lo i tài s n: nhà c a, V t ki n trúcạ ả ử ậ ế T T Ch ng tứ ừ GHI TĂNG TÀI S NẢ C Đ NHỐ Ị KH U HAOẤ GHI GI M TSCĐẢ Tên đ cặ đi m kýể hi uệ Nướ c s nả xu tấ Năm sử d nụ g Số hi uệ TSCĐ Nguyên giá Kh u haoấ Kh u hao đãấ tính đ n ghiế gi m TSCĐả Ch ng tứ ừ Lý do gi mảSố Ngày Tỉ lệ % M c kh uứ ấ hao Số Ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Nhà làm vi cệ VN 1893 003 352.265.000 4 14.090.600 2986.892.000 11/BB 25/6/03 T lý T ch ng t g c k toán ph n ánh nghi p v kinh t phát sinh vào ch ng t ghiừ ứ ừ ố ế ả ệ ụ ế ứ ừ s .ổ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 28/TSCĐố Ngày 25 tháng 6 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓTài s nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề 1/ Thanh toán Nhà làm vi cệ 214 811 296.892.000 55.393.000 211 211 296.892.000 55.373.000 C ngộ 352.265.000 352.265.000 Kèm theo: 01 b ch ng t g c.ộ ứ ừ ố L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở 44 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 86/BHố Ngày 25 tháng 6 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓTài s nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề 1/ Bán ph li uế ệ thanh lý nhà làm vi cệ 131 131 63.636.4000 63.363.600 721 333 (1) 63.636.4000 63.363.600 C ngộ 70.000.000 70.000.000 Kèm theo: 01 b ch ng t g c.ộ ứ ừ ố L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH S ĐĂNG KÝ CH NG T GHI SỔ Ứ Ừ Ổ Năm 2005 Ch ng t ghi sứ ừ ổ S ti nố ề Ch ng t ghi sứ ừ ổ S ti nố ềS hi uố ệ Ngày, tháng S hi uố ệ Ngày, tháng ……………. ……………. …………… …………… ……………. …………… 25/TSCĐ 23/5/2005 339.265.000 20/TSCĐ 26/6/2005 352.265.000 26/TSCĐ 23/5/2005 174.261.905 83/BH 26/6/2005 70.000.000 27/TSCĐ 23/5/2005 176.190.500 45 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH S CÁIỔ TK 2111 “Tài s n c đ nh h u hình” Năm 2005ả ố ị ữ Ngày tháng Ch ng t ghi sứ ừ ổ Di n gi iễ ả TK DƯ S ti nố ề Ghi chúSố Ngày Nợ Có S d đ u nămố ư ầ 3.324.130.446 …. ….. ….. ……….. …. …… …… …. 30/5 25/TSCĐ 23/5 Mua xe lu, xe đào xúc 331 232.452.405 30/6 28/TSCĐ 26/6 Thanh lý NVL công ty 214.811 352.265 C NGỘ 10.554.895.386 944.360.415 S d cu i kỳố ư ố 3.434.665.417 S này có: ......trang, đánh s t trang 01 đ n trangổ ố ừ ế ......................... Ngày m : ở ................................................................................................. Ng i ghi sườ ổ Ph trách k toánụ ế Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị 3.5.H ch toán hao mòn TSCĐ t i công ty.ạ ạ 3.5.1.Qui đ nh v kh u hao TSCĐ t i Công tyị ề ấ ạ -Vi c trích kh u hao đ c th c hi n vào cu i tháng 6 và cu i năm.ệ ấ ượ ự ệ ố ố -Phân b kh u hao theo tiêu th c t ng chi phí s n xu t.ổ ấ ứ ổ ả ấ -Công ty TNHH Tân Bình th c hi n kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng,ự ệ ấ ươ ườ ẳ t l kh u hao theo qui đ nh c a nhà n c ban hành t i th i đi m theo t ng lo iỉ ệ ấ ị ủ ướ ạ ờ ể ừ ạ TSCĐ. 3.5.2.Ch ng t h ch toán:ứ ừ ạ Công tác h ch toán kh u hao TSCĐ c a Công ty, k toán s d ng các ch ng tạ ấ ủ ế ử ụ ứ ừ sau: 46 Trong năm 2005 K toán tính kh u hao TSCĐ trong năm nh sau:ế ấ ư TT Tên, lo i tài s nạ ả ĐVT Số l ngượ Nguyên giá T l haoỉ ệ mòn Giá trị còn l iạ 1 2 3 4 5 6 7 A Ph ng ti n v n t iươ ệ ậ ả 340.000.000 % 17.000.000 1 Xe Benjin 131 Chi cế 01 340.000.000 10 17.000.000 B Thi t b công tácế ị 1.041.980.952 % 1 Máy tr n bêtôngộ Cái 01 12.000.000 18 1.080.000 2 Máy d m đ tầ ấ Cái 01 17.500.000 18 1.575.000 3 Máy i ĐT75ủ Cái 01 100.000.000 10 50.000.000 4 Xe i KAMASVủ Chi cế 01 250.000.000 10 12.500.000 5 Máy đào KMASU 2002 Chi cế 01 160.380.952 10 8.019.048 6 Máy đào CAMASU Chi cế 01 280.000.000 10 14.000.000 7 Xe lu 03 bánh s tắ Chi cế 01 200.000.000 10 10.000.000 8 Máy vi tính Cái 01 6.500.000 9 292.000 9 Máy vi tính Cái 01 8.600.000 9 387.000 10 Máy vi tính Cái 01 7.000.000 9 315.000 C Nhà c a, v t ki n trúcử ậ ế Cái 01 27.773.232 1 Nhà kho 11.011.986 4 220.240 2 Nhà b o vả ệ 10.460.046 4 209.201 3 Khu v sinhệ 6.301.200 4 162.024 T ng c ngổ ộ 1.409.754.184 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 29/TSCĐố Ngày 20 tháng 6 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓ Tài s nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề 1/ Tính kh u hao TSCĐ 6 thángấ đ u năm 2005ầ 642 623 713.33,00 174.329.955 214 214 713.303 174.329.955 C ngộ 175.043.258 175.043.258 L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở 3.5.3.Tài kho n s d ng:ả ử ụ 47 Công ty s d ng TK 214 “Hao mòn tài s n c đ nh” và TK 009 “Ngu n v nử ụ ả ố ị ồ ố kh u hao” đ h ch toán và theo dõi qu n lý kh u hao TSCĐ.ấ ể ạ ả ấ 3.5.4.Trình t h ch toán:ự ạ Ch ng t h ch toán TSCĐ đ c luân chuy n theo trình t sau:ứ ừ ạ ượ ể ự CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ S : 30/TSCĐố Ngày 30 tháng 6 năm 2005 TRÍCH Y UẾ GHI NỢ GHI CÓTài kho nả S ti nố ề Tài kho nả S ti nố ề Trích kh u hao TSCĐ 06ấ tháng đ u năm 2005ầ 009 175.043.258 x x C ngộ X 175.043.258 Kèm theo:.........ch ng tứ ừ L p bi uậ ể K toán tr ngế ưở (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH S ĐĂNG KÝ CH NG T GHI SỔ Ứ Ừ Ổ Năm 2005 48 Ch ng t g cứ ừ ố Th TSCĐẻ S chi ti t chiổ ế phí Ch ng t ghi sứ ừ ổ S cáiổ S đăng ký ch ng t ghi sổ ứ ừ ổ Ch ng t ghi sứ ừ ổ S ti nố ề Ch ng t ghi sứ ừ ổ S ti nố ềS hi uố ệ Ngày, tháng S hi uố ệ Ngày, tháng …….. ………… ……….. ……….. ………… …………. 25/TSCĐ 23/5/2005 339.365.000 28/TSCĐ 25/6/2005 352.265.000 26/TSCĐ 23/5/2005 174.261.905 86/BH 25/6/2005 70.000.000 27/TSCĐ 23/5/2005 176.190.500 29/TSCĐ 30/6/2005 175.043.258 30/TSCĐ 30/6/2005 175.043.258 CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH S CÁIỔ Tài kho n 214 “Hao mòn tài s n c đ nh” Năm 2005ả ả ố ị Ngày tháng Ch ng t ghi sứ ừ ổ Di n gi iễ ả TK dư S ti nố ề Ghi chú Số Ngày Nợ Có S d đ u nămố ư ầ 1.179.359.569 30/6 28/TSCĐ 25/6 Thanh lý NLV công ty 211 296.892.000 30/6 29/TSCĐ 30/6 Trích kh u hao 6 thángấ 175.043.258 C NGỘ 713.054.729 944.957.219 S d cu i kì 1.411.262.059ố ư ố S này có:.........trang, đánh s t trang 01 đ n trangổ ố ừ ế ..................... Ngày m :ở .......................................................................................... Ng i ghi sườ ổ Ph trách k toánụ ế Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH S CÁIỔ Tài kho n 009 “Ngu n v n kh u hao” Năm 2005ả ồ ố ấ Ngày tháng Ch ng t ghi sứ ừ ổ Di n gi iễ ả TK dư S ti nố ề Ghi chúSố Ngày Nợ Có S d đ u nămố ư ầ 49 31/6 27/TSCĐ 23/6 Mua xe đào xúc 211 176.190.500 30/6 30/TSCĐ 30/6 Trích kh u hao 6ấ tháng 175.043.258 C NGỘ S d cu i kì:ố ư ố S này có:.........trang, đánh s t trang 01 đ n trangổ ố ừ ế ..................... Ngày m :ở .......................................................................................... Ng i ghi sườ ổ Ph trách k toánụ ế Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị 3.6.- H ch toán s a ch a th ng xuyên TSCĐ t i công ty.ạ ử ữ ườ ạ 3.6.1.Quy đ nh v s a ch a th ng xuyên TSCĐ t i Công ty:ị ề ữ ữ ườ ạ Vi c s a ch a th ng xuyên TSCĐ công ty căn c theo yêu c u c a các bệ ử ữ ườ ứ ầ ủ ộ ph n g i v , đ c phòng và đ i qu n lý xe máy, tài s n xác nh n, phòng tài v thamậ ở ề ượ ộ ả ả ậ ụ m u giá và Giám đ c duy t đ ng ý sau đó m i ti n hành ng ti n, s a ch a. Khiư ố ệ ồ ớ ế ứ ề ữ ữ hoàn thành ng i tr c ti p s a ch a l p gi y đ ngh thanh toán.ườ ự ế ữ ữ ậ ấ ề ị 3.6.2.Ch ng t h ch toánứ ừ ạ Công tác s a ch a th ng xuyên TSCĐ t i công ty g m các ch ng t k toánử ữ ườ ạ ồ ứ ừ ế nh sau: Gi y đ ngh t m ng, Phi u chi, Gi y thu hoàn t m ng...ư ấ ề ị ạ ứ ế ấ ạ ứ 3.6.3.Trình t h ch toán:ự ạ Nghi p v : tháng 10 năm 2005 có nghi p v s a ch a xe i D50 KAMASUệ ụ ệ ụ ữ ữ ủ đang thi công t i công trình đ ng Hiên v i t ng s ti n: 15.100.000 đ ng.ạ ườ ớ ổ ố ề ồ 50 V i các nghi p v kinh t phát sinh trên, k toán s d ng các ch ng t g c sauớ ệ ụ ế ế ử ụ ứ ừ ố đ h ch toán.ể ạ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ GI Y Đ NGH T M NGẤ Ề Ị Ạ Ứ Ngày 02 tháng 10 năm 2005 Kính g i: ử - Giám đ c Công ty.ố - Phòng tài v .ụ Tôi tên: Tr n Hoàngầ Lái máy B ph n công tác: Công trình đ ng Hiên.ộ ậ ườ Kính đ ngh t m ng s ti n: 10.000.000 đ ng.ề ị ạ ứ ố ề ồ (B ng ch : M i tri u đ ng ch n)ằ ữ ườ ệ ồ ẵ Lý do t m ng: S a ch a xe i D50 KAMASUạ ứ ữ ữ ủ Th i h n thanh toán: Thanh toán kh u tr .ờ ạ ấ ừ Lãnh đ o duy t: 10.000.000 (M i tri u đ ng ch n).ạ ệ ườ ệ ồ ẵ Ngày 02 tháng 10 năm 2005 Giám đ cố K toánế Ng i t m ngườ ạ ứ Doãn Văn Tân Phan Th Thuị Tr n Hoàngầ Căn c phi u t m ng k toán l p phi u chi ti n.ứ ế ạ ứ ế ậ ế ề 51 Ch ng t ban đ uứ ừ ầ Phi u thu, chi, thu h i t m ế ồ ạ ngứ Ch ng t ghi sứ ừ ổ S cáiổ S đăng kí ch ng t ghiổ ứ ừ sổ PHI U CHIẾ S : 467ố N :ợ ............ Ngày 02 tháng 10 năm 2005 Có:............. H và tên ng i nh n ti n: Tr n Hoàng.ọ ườ ậ ề ầ Đ a ch : Lái máy công trình đ ng Hiên.ị ỉ ườ Lý do t m ng: T m ng s a máy D50.ạ ứ ạ ứ ử S ti n10.000.000 (M i tri u đ ng ch n).ố ề ườ ệ ồ ẵ Kèm theo 01 ch ng t g c.ứ ừ ố Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị K toán tr ngế ưở Ng i l p bi uườ ậ ể (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, ghi rõ h tên)ọ Đã nh n đ (B ng ch : M i tri u đ ng ch n).ậ ủ ằ ữ ườ ệ ồ ẵ CÔNG TY TNHH TÂN BÌNH GI Y THU HOÀN T M NGẤ Ạ Ứ S : 95ố Ngày 11 tháng 10 năm 2005 H và tên ng i thanh toán: Tr n Hoàngọ ườ ầ N :ợ .............................. Đ a ch : Lái máy công trình đ ng Hiênị ỉ ườ Có:.............................. S ti n t m ng đ c thanh toán theo b ng th ng kê d i đây:ố ề ạ ứ ượ ả ố ướ DI N GI IỄ Ả S TI NỐ Ề 1/ S ti n t m ngố ề ạ ứ 10.000.000 - T m ng các đ t tr c ch a thanh toán h tạ ứ ợ ướ ư ế 0 - S ti n kỳ nàyố ề Theo phi u chi s : 467 ngày 02/10/2005ế ố 10.000.000 2/ S ti n đã chi:ố ề 15.100.000 Ch ng t : Gi y thanh toán ngày 10/10/2005ứ ừ ấ 15.100.000 3/ S chênh l chố ệ 5.100.000 - S t m ng chi không h tố ạ ứ ế 0 - Chi quá s ti n t m ngố ề ạ ứ 5.100.000 Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị K toán tr ngế ưở K toán thanh toánế Ng i thanh toánườ (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, ghi rõ h tên)ọ (Ký, ghi rõ h tên)ọ Căn c phi u chi ghi vào s công nứ ế ổ ợ S CHI TI T CÔNG NỔ Ế Ợ 52 Tên ng i t m ng: Tr n Hoàng.ườ ạ ứ ầ Đ a ch : Lái máy công trình 616.ị ỉ Ch ng tứ ừ DI N GI IỄ Ả Nợ Có S dố ưNgày S li uố ệ 02/10/05 PC 467 T m ng s a xe D50ạ ứ ử 10.000.000 10.000.000 11/10/05 GTHTW Hoàn t m ngạ ứ 10.000.000 0 292 53 Ch ng 4:Ph ng pháp hoàn thi n công tác h ch toánươ ươ ệ ạ TSCĐ t i công ty.ạ 4.1. Nh n xét chung v công tác h ch toán TSCĐ t i công ty.ậ ề ạ ạ Qua th i gian h c t p nghiên c u và h c h i công tác k toán t i công tyờ ọ ậ ứ ọ ỏ ế ạ TNHH Tân Bình, tôi đã ph n nào n m b t đ c công tác k toán t i Công ty, đ cầ ắ ắ ượ ế ạ ặ bi t là công tác k toán TSCĐ. Song th i gian còn h n ch và ki n th c còn non kémệ ế ờ ạ ế ế ứ sau nh ng gì h c h i và đ c bi t, v i vi c nghiên c u đ tài “H ch toán tài s n cữ ọ ỏ ượ ế ớ ệ ứ ề ạ ả ố đ nh t i Công ty TNHH Tân Bình” cá nhân tôi có m t s nh n xét chung v công tácị ạ ộ ố ậ ề k toán t i Công ty nh sau:ế ạ ư 4.1.1. u đi m:Ư ể - V t ch c b máy k toán:ề ổ ứ ộ ế T p trung h u h t công ty nh m đ m b o s th ng nh t trong công ty nóiậ ầ ế ở ằ ả ả ự ố ấ chung, c a công tác k toán nói riêng nh m giúp cho ban lãnh đ o Công ty th c hi nủ ế ằ ạ ự ệ t t vi c ki m tra, ch đ o sát sao ho t đ ng s n xu t kinh doanh, d a trên nh ngố ệ ể ỉ ạ ạ ộ ả ấ ự ữ thông tin kinh t do k toán cung c p. B máy k toán đ c t ch c theo mô hình t pế ế ấ ộ ế ượ ổ ứ ậ trung nên g n nh , đ n gi n nh ng đ m b o yêu c u qu n lý t o trung nhanh chóng,ọ ẹ ơ ả ư ả ả ầ ả ậ k p th i và chính xác.ị ờ Đ i ngũ cán b k toán đ y kinh nghi m và nghi p v chuyên môn cao, đ cộ ộ ế ầ ệ ệ ụ ượ s p x p công vi c và đ m nh n c a m i ng i đ u có s phân công rõ ràng th cắ ế ệ ả ậ ủ ỗ ườ ề ự ự hi n t t và hoàn thành công vi c đúng th i h n, các nghi p v k toán xây l p, thiệ ố ệ ờ ạ ệ ụ ế ắ công xây d ng các công trình mà công ty đã nh n th u theo dõi đ y đ các nghi p vự ậ ầ ầ ủ ệ ụ kinh t phát sinh đ l p báo tài chính chính xác và k p th i. Phòng k toán đã hoànế ể ậ ị ờ ế thành t t nhi m v đã đ c giao góp ph n r t l n vào s phát tri n chung c a Côngố ệ ụ ượ ầ ấ ớ ự ể ủ ty. - H th ng s k toánệ ố ổ ế : Ch ng t k toán s d ng đ y đ , chi ti t c th rõ ràng phù h p v i k toánứ ừ ế ử ụ ầ ủ ế ụ ể ợ ớ ế Vi t Nam hi n hành. Xây d ng h t h ng s k toán chi ti t và s k toán t ng h pệ ệ ự ệ ố ổ ế ế ổ ế ổ ợ m t cách đ y đ và h p lý.ộ ầ ủ ợ Theo dõi ghi chép k p th i các nghi p v kinh t phát sinh đáp ng thông tinị ờ ệ ụ ế ứ đ i v i yêu c u qu n lý c a Công ty. Đ c bi t phòng k toán đã trang b đ c máyố ớ ầ ả ủ ặ ệ ế ị ượ tính và ng d ng ph n m m k toán riêng đ làm công tác k toán, đi u này gópứ ụ ầ ề ế ể ế ề ph n cho công tác k toán t i Công ty nhanh chóng, x lý m i thông tin chính xácầ ế ạ ử ọ thông qua k toán máy.ế 54 H th ng tài kho n k toán mà Công ty s d ng đúng theo quy đ nh hi n hành,ệ ố ả ế ử ụ ị ệ đ ng th i Công ty đã m chi ti t cho t ng đ i t ng rõ ràng (T ng công trình h ngồ ờ ở ế ừ ố ượ ừ ạ m c c th , tránh nh m l n, thi u sót gi a các đ i t ng).ụ ụ ể ầ ẫ ế ữ ố ượ - V hình th c k toán:ề ứ ế Công ty áp d ng hình th c k toán “Ch ng t ghi s ”, r t là ph h p v a đ cụ ứ ế ứ ừ ổ ấ ủ ợ ừ ặ tr ng, quy mô s n xu t c a Công ty. V i b máy k toán ít ng i và kiêm nhi u vi cư ả ấ ủ ớ ộ ế ườ ề ệ thì s d ng hình th c k toán này gi n đ n, d làm, t p h p đ y đ chính xác k pử ụ ứ ế ả ơ ễ ậ ợ ầ ủ ị th i các nghi p v kinh t phát sinh t i Công ty.ờ ệ ụ ế ạ - V công tác k toán TSCĐ: ề ế Công ty đã t ch c h ch toán c th cho t ng tháng, quý, ph n ánh các nghi pổ ứ ạ ụ ể ừ ả ệ v kinh t phát sinh tăng gi m, kh u hao, s a ch a nhanh chóng, k p th i.ụ ế ả ấ ữ ữ ị ờ 4.1.2. Nh ng v n đ còn t n t i:ữ ấ ề ồ ạ Bên c nh nh ng u đi m nói trên, theo tôi Công ty v n còn m t s t n t iạ ữ ư ể ẫ ộ ố ồ ạ trong công tác TSCĐ nh sau:ư - V i hình th c k toán “Ch ng t ghi s ” vi c t p h p ch ng t và s sáchớ ứ ế ứ ừ ổ ệ ậ ợ ứ ừ ổ th ng d n vào cu i tháng nên công vi c nhi u, d sai sót, thông tin kinh t b h nườ ồ ố ệ ề ễ ế ị ạ ch .ế - M c dù Công ty đã áp d ng k p th i ch đ k toán m i và th c hi n t iặ ụ ị ờ ế ộ ế ớ ự ệ ạ Công ty, nh ng quá trình tri n khai k toán ch a th c hi n đ c vi c m đ y đ cácư ể ế ư ự ệ ượ ệ ở ầ ủ lo i s sách ch ng t . Vì v y vi c theo dõi nhi u lúc không đ c thu n ti n và côngạ ổ ứ ừ ậ ệ ề ượ ậ ệ tác phân tích kinh t tài chính th c hi n không th ng xuyên.ế ự ệ ườ - Công tác qu n lý TSCĐả : Do ho t đ ng c a Công ty r ng nên vi c qu n lý và s d ng TSCĐ c a Côngạ ộ ủ ộ ệ ả ử ụ ủ ty ch a duy trì ch t ch l m, k toán TSCĐ khó qu n lý. M t s TSCĐ trang b kư ặ ẽ ắ ế ả ộ ố ị ỹ thu t c a Công ty s d ng nhi u nên đã cũ, có lo i h h ng nhi u do đó vi c sậ ủ ử ụ ề ạ ư ỏ ề ệ ử d ng kém hi u qu mà l i kéo dài thêm th i gian s d ng nh h ng đ n hi u su tụ ệ ả ạ ờ ử ụ ả ưở ế ệ ấ s d ng TSCĐ.ử ụ - Kh u hao TSCĐ:ấ Công ty áp d ng tính kh u hao theo ph ng pháp đ ng th ng nên kh năngụ ấ ươ ườ ằ ả thu h i ngu n v n ch m, không ph n ánh đúng l ng hao mòn th c t t TSCĐ c aồ ồ ố ậ ả ượ ự ế ủ Công ty là không tránh kh i, nh t là các máy móc thi công.ỏ ấ 4.2. M t s gi i pháp góp ph n hoàn thi n công tác h ch toán TSCĐ t iộ ố ả ầ ệ ạ ạ công ty. 55 Trong th òi gian th c t p, tìm hi u tình hình th c t v k toán TSCĐ t iư ự ậ ể ự ế ề ế ạ Công ty, tôi xin có m t vài ý ki n và gi i pháp nh m góp ph n hoàn thi n thêm côngộ ế ả ằ ầ ệ tác k toán nói chung và k toán TSCĐ nói riêng nh sau:ế ế ư 4.2.1.Gi i pháp áp d ng máy tính vào công tác k toánả ụ ế Vì Công ty áp d ng k toán máy làm công tác k toán, vi c áp d ng ph n m mụ ế ế ệ ụ ầ ề không m y m i m đ i v i các đ n v s n xu t kinh doanh nói chung và danh nghi pấ ớ ẻ ố ớ ơ ị ả ấ ệ xây l p nói riêng, do v y m i công vi c trình t x lý lu n chuy n chúng t đ u doắ ậ ọ ệ ự ử ậ ể ừ ề ph n m m k toán x lý, cho nên ng i làm công tác nh p s li u đ u vào máy c nầ ề ế ử ườ ậ ố ệ ầ ầ ph i chính xác. C n th n, n u nh không c n th n b b t m t nghi p v kinh tả ẩ ậ ế ư ẩ ậ ỏ ớ ộ ệ ụ ế phát sinh nào đó, thì khi l p b ng cân đ i phát sinh s không cân đ i, gây khó khănậ ả ố ẽ ố cho k toán t ng h p khi tìm l i s li u. Bên c nh đó, ph i theo dõi s t ng h p gi aế ổ ợ ạ ố ệ ạ ả ổ ổ ợ ữ k toán th công và tin h c đ đ m b o tính công khai các s li u.ế ủ ọ ể ả ả ố ệ Phòng k toán nên dùng m t máy truy c p Internet thu th p nh ng thông tinế ộ ậ ậ ữ c n thi t hàng ngày v k toán, tài chính và các lĩnh v c liên quan đ n xây l p. Đ cầ ế ề ế ự ế ắ ặ bi t tìm ki m khách hàng, tham gia đ u th u công trình, h ng m c công trình trên cácệ ế ấ ầ ạ ụ trang WEB hi n nay.ệ 4.2.2.Gi i pháp qu n lý và s d ng TSCĐả ả ử ụ Đ theo dõi chi ti t, K toán c n m thêm TSCĐ trên m t th theo bi u m uể ế ế ầ ở ộ ể ể ẫ quy đ nh. Ngoài ra K toán n n ti n hành phân tích tình hình trang b và s d ngị ế ể ế ị ử ụ TSCĐ nh m n m rõ h n v tình hình TSCĐ Công ty. Đ ng th i ph i phân tích vằ ắ ơ ề ở ồ ờ ả ề c c u TSCĐ đ xem xét đánh giá h p lý v bi n đ ng t tr ng c a t ng máy mócơ ấ ể ợ ề ế ộ ỷ ọ ủ ừ thi t b thi công, công trình nh m tăng năng xu t lao đ ng, tăng s n l ng s n xu t,ế ị ằ ấ ộ ả ượ ả ấ h giá thành s n ph m, phân tích v tình hình TSCĐ đ nh n bi t đánh giá đúng m cạ ả ẩ ề ể ậ ế ứ đ hao mòn c a TSCĐ nh m đ có nh ng bi n pháp đ ng đ n và có k ho ch thayộ ủ ằ ể ữ ệ ứ ắ ế ạ th hay s a ch a TSCĐ k p th i.ế ữ ữ ị ờ Đ đánh giá hi u qu vi c s d ng TSCĐ, Công ty nên s d ng ch tiêu hi uể ệ ả ệ ử ụ ử ụ ỉ ệ su t s d ng TSCĐ, ch tiêu có th tích cho toàn b TSCĐ ho c tính riêng cho t ngấ ử ụ ỉ ể ộ ặ ừ TSCĐ. N u ch tiêu càng cao, ch ng t công tác qu n lý TSCĐ có nhi u ti n b ho cế ỉ ứ ỏ ả ề ế ộ ặ ng c l i công tác nh sau:ượ ạ ư Hi u su tệ ấ = Giá tr s n xu t c a công tyị ả ấ ủ Nguyên giá bình quân TSCĐ 4.2.3.Gi m chi phí kh u hao TSCĐ:ả ấ 56 Nên thanh lý m t s tài s n không s d ng đ n, đ thu h i v n và gi m b tộ ố ả ử ụ ế ể ồ ố ả ớ chi phí b o qu n, kh u hao góp ph n vào h giá s n xu t.ả ả ấ ầ ạ ả ấ - V ph ng pháp tính kh u hao: đ kh c ph c nh c đi m c a ph ngề ươ ấ ể ắ ụ ượ ể ủ ươ pháp kh u hao theo đ ng th ng. Công ty có th áp d ng ph ng pháp kh u haoấ ườ ẳ ể ụ ươ ấ nhanh (V i đi u ki n ho t đ ng s n xu t kinh doanh không b l ) nh ng ph ngớ ề ệ ạ ộ ả ấ ị ỗ ữ ươ pháp t ng s đ i v i thi t b máy móc có t l hao mòn vô hình.ổ ố ố ớ ế ị ỉ ệ - Đ i v i nh ng tài s n c đ nh đ u t , mua s m m i thì ch n ph ng phápố ớ ữ ả ố ị ầ ư ắ ớ ọ ươ trích kh u hao theo ph ng pháp gi m d n có đi u ch nh, cách tính nh sau:ấ ươ ả ầ ề ỉ ư M c trích kh u haoứ ấ hàng năm c a TSCĐủ = Giá tr còn l i c a TSCĐị ạ ủ x T l kh u hao nhanhỷ ệ ấ Trong đó: T l kh u hao nhanhỉ ệ ấ = T l KHTSCĐ theoỉ ệ ph ng PP đ ng th ngươ ườ ẳ x H s đi u ch nhệ ố ề ỉ T l KHTSCĐ theo PP đ ng th ngỉ ệ ườ ẳ = 1 x 100 Th i gian SD c a TSCĐờ ủ 4.2.4.V công tác s a ch a l n TSCĐ:ề ử ữ ớ Công ty c n ti n hành l p k ho ch s a ch a l n TSCĐ, l p kho n s trù kinhầ ế ậ ế ạ ử ữ ớ ậ ả ự phí h ng năm và trích tr c chi phí s a ch a l n TSCĐ n hm ch đ ng đ c côngằ ướ ữ ữ ớ ằ ủ ộ ượ tác s a ch a TSCĐ nhu th i gian s a ch a, chi phí s a ch a, lo i TS s a ch a. Tử ữ ư ờ ữ ữ ữ ữ ạ ử ữ ừ đó không làm nh h ng đ n k ho ch s n xu t, bi n đ ng giá thành đ ng th iả ưở ế ế ạ ả ấ ế ộ ồ ờ năng cao năng su t ho t đ ng c a tài s n, năng cao hi u qu kinh doanh.ấ ạ ộ ủ ả ệ ả 57 Ch ng 5: K t lu n và ki n ngh .ươ ế ậ ế ị 5.1.K t lu n.ế ậ Qua th i gian th c t p t i Công ty TNHH Tân Bình b n thân tôi đã đ c sờ ự ậ ạ ả ượ ự quan tâm c a Ban lãnh đ o và s nhi t tình c a các anh ch trong Phòng k toán c aủ ạ ự ệ ủ ị ế ủ Công ty. Tôi đã đ c giúp đ v m t s li u k toán cũng nh đ c s h ng d nượ ỡ ề ặ ố ệ ế ư ượ ự ướ ẫ và gi i thích nh ng v ng m c mà b n thân tôi còn b ng gi a lý thuy t và th cả ữ ướ ắ ả ỡ ỡ ữ ế ự ti n.ễ Nh đó đ n nay tôi hi u đ c ph n l n công vi c k toán tài chính c a đ nờ ế ể ượ ầ ớ ệ ế ủ ơ v , đ c bi t là k toán TSCĐ. Đây là nh ng ki n th c và nh ng kinh nghi m quý báuị ặ ệ ế ữ ế ứ ữ ệ s giúp cho b n thân tôi đ t nh ng k t qu kh quan trong kì thi t t nghi p s p t i.ẽ ả ạ ữ ế ả ả ố ệ ắ ớ Do th i gian ti p c n v i th c t và trình đ có h n nên chuyên đ th c t pờ ế ậ ớ ự ế ộ ạ ề ự ậ này không tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh. Kính mong quý th y cô, ban lãnh đ oỏ ữ ế ấ ị ầ ạ và các anh ch trong phòng k toán c a Công ty Tân Bình ch d n đ tôi có đ cị ế ủ ỉ ẫ ể ượ nh ng kinh nghi m quý báu giúp cho công vi c c a b n thân tôi sau này ra tr ngữ ệ ệ ủ ả ườ công tác đ c thu n l i h n.ượ ậ ợ ơ 5.2. Ki n Nghế ị Vi c t ch c nhân s t i phòng k toán – tài v ch a đ , đúng theo yêu c uệ ổ ứ ự ạ ế ụ ư ủ ầ c a m t công ty.ủ ộ Ti p thu phát huy nh ng thành tích đã đ t đ c trang năm qua, th c hi n cácế ữ ạ ượ ự ệ bi n pháp nh m nâng cao hi u qu s d ng TSCĐ, nâng cao l i nhu nệ ằ ệ ả ử ụ ợ ậ M t l n n a tôi xin chân thành bi t n đ n Ban lãnh đ o công ty, các anh chộ ầ ữ ế ơ ế ạ ị phòng K toán Công ty TNHH Tân Bình, đ c bi t d i s h ng d n nhi t tình c aế ặ ệ ướ ự ướ ẫ ệ ủ Th y Hoàng Giang đ tôi hoàn thành chuyên đ này.ầ ể ề Xin chân thành cám n!ơ B c Trà My, Ngày 20 tháng 11 năm 2006ắ 58 NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D NẬ Ủ ƯỚ Ẫ Ẫ ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 59 NH N XÉT C A Ậ Ủ Đ N V TH C T PƠ Ị Ự Ậ Ậ ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 60 NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI NẬ Ủ Ả Ệ Ệ ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... 61

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfHạch toán tài sản cố định tại công ty TNHH Tân Bình.pdf
Luận văn liên quan