Đề tài Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp

BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số: 244/2009/TT-BTC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 31 tháng12 năm 2009 THÔNG TƯ Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp - Căn cứ Luật Kế toán ngày 17/06/2003; - Căn cứ Nghị định số 129/2004/NĐ- CP ngày 31/05/2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế toán trong hoạt động kinh doanh; - Căn cứ Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 8/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế Giá trị gia tăng (thuế GTGT); - Căn cứ Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp (thuế TNDN); Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi kế toán một số nghiệp vụ kinh tế, bổ sung kế toán các nghiệp vụ kinh tế mới phát sinh chưa được quy định trong Chế độ kế toán doanh nghiệp như sau:

pdf23 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 18/04/2013 | Lượt xem: 1452 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ớ ệ có v n đ u t n c ngoài) có tr s n m trong khu ch xu t, khu công nghi p,ố ầ ư ướ ụ ở ằ ế ấ ệ khu công ngh cao thì ngoài vi c n p Báo cáo tài chính năm cho các c quanệ ệ ộ ơ theo quy đ nh t i Ch đ Báo cáo tài chính ban hành theo Quy t đ nh sị ạ ế ộ ế ị ố 15/2006/QĐ-BTC còn ph i n p Báo cáo tài chính năm cho Ban qu n lý khu chả ộ ả ế xu t, khu công nghi p, khu công ngh cao n u đ c yêu c u.ấ ệ ệ ế ượ ầ CH NG II – Đ N V TI N T TRONG K TOÁNƯƠ Ơ Ị Ề Ệ Ế Đi u 4ề . Đ n v ti n t trong k toánơ ị ề ệ ế “Đ n v ti n t trong k toán” là Đ ng Vi t Nam (Ký hi u qu c gia là “đ”;ơ ị ề ệ ế ồ ệ ệ ố Ký hi u qu c t là “VND”) đ c dùng đ ghi s k toán, l p và trình bàyệ ố ế ượ ể ổ ế ậ báo cáo tài chính c a doanh nghi p. Tr ng h p đ n v k toán ch y uủ ệ ườ ợ ơ ị ế ủ ế thu, chi b ng ngo i t thì đ c ch n m t lo i ngo i t do B Tài chínhằ ạ ệ ượ ọ ộ ạ ạ ệ ộ quy đ nh làm đ n v ti n t đ ghi s k toán, l p và trình bày báo cáo tàiị ơ ị ề ệ ể ổ ế ậ chính. Đi u 5. L a ch n đ n v ti n t trong k toán đ i v i các doanhề ự ọ ơ ị ề ệ ế ố ớ nghi p, t ch c có v n n c ngoàiệ ổ ứ ố ướ 1. Doanh nghi p, t ch c có v n đ u t n c ngoài (d i đây g i t t làệ ổ ứ ố ầ ư ướ ướ ọ ắ doanh nghi p) thu, chi ch y u b ng ngo i t căn c vào quy đ nh c a Lu t Kệ ủ ế ằ ạ ệ ứ ị ủ ậ ế toán, đ xem xét, quy t đ nh l a ch n đ n v ti n t trong k toán và ch u tráchể ế ị ự ọ ơ ị ề ệ ế ị nhi m v quy t đ nh đó tr c pháp lu t. Khi l a ch n đ n v ti n t trong kệ ề ế ị ướ ậ ự ọ ơ ị ề ệ ế toán, doanh nghi p ph i thông báo v i c quan thu qu n lý tr c ti p.ệ ả ớ ơ ế ả ự ế 2. Khi l a ch n đ n v ti n t trong k toán, doanh nghi p ph i đáp ngự ọ ơ ị ề ệ ế ệ ả ứ đ c đ ng th i các tiêu chu n sau:ượ ồ ờ ẩ - Đ n v ti n t đó ph i đ c s d ng ch y u trong các giao d ch bánơ ị ề ệ ả ượ ử ụ ủ ế ị hàng, cung c p d ch v c a đ n v , có nh h ng l n đ n giá bán hàng hoá,ấ ị ụ ủ ơ ị ả ưở ớ ế d ch v và th ng là đ n v ti n t đ c s d ng trong vi c quy t đ nh giá bánị ụ ườ ơ ị ề ệ ượ ử ụ ệ ế ị hàng; - Đ n v ti n t đó ph i đ c s d ng ch y u trong vi c mua hàng hoá,ơ ị ề ệ ả ượ ử ụ ủ ế ệ d ch v c a doanh nghi p và th ng là đ n v ti n t đ c s d ng ch y uị ụ ủ ệ ườ ơ ị ề ệ ượ ử ụ ủ ế trong vi c tính toán doanh thu, chi phí nhân công, thanh toán ti n mua nguyên v tệ ề ậ li u, hàng hoá và d ch v .ệ ị ụ 3. Doanh nghi p có công ty m n c ngoài thì ch đ c l a ch n đ n vệ ẹ ở ướ ỉ ượ ự ọ ơ ị ti n t trong k toán gi ng v i đ n v ti n t trong k toán c a công ty m n uề ệ ế ố ớ ơ ị ề ệ ế ủ ẹ ế thu c m t trong các tr ng h p sau:ộ ộ ườ ợ - Doanh nghi p đ c thành l p v i m c đích ch y u là s n xu t và giaệ ượ ậ ớ ụ ủ ế ả ấ công s n ph m cho công ty m , ph n l n nguyên li u đ c mua t công ty mả ẩ ẹ ầ ớ ệ ượ ừ ẹ và s n ph m đ c xu t kh u và tiêu th b i công ty m ;ả ẩ ượ ấ ẩ ụ ở ẹ 2 - T tr ng các ho t đ ng c a doanh nghi p v i công ty m ho c t tr ngỷ ọ ạ ộ ủ ệ ớ ẹ ặ ỷ ọ các giao d ch kinh doanh c a doanh nghi p b ng đ n v ti n t trong k toánị ủ ệ ằ ơ ị ề ệ ế c a công ty m là đáng k ( trên 70%).ủ ẹ ể Đi u 6. Quy đ i báo cáo tài chính l p b ng đ n v ti n t trong kề ổ ậ ằ ơ ị ề ệ ế toán là ngo i t sang Vi t Nam Đ ng khi n p cho các c quan qu n lý Nhàạ ệ ệ ồ ộ ơ ả n cướ 1. Các doanh nghi p, t ch c có v n đ u t n c ngoài thành l p và ho tệ ổ ứ ố ầ ư ướ ậ ạ đ ng Vi t Nam s d ng ngo i t làm đ n v ti n t trong k toán thì đ ngộ ở ệ ử ụ ạ ệ ơ ị ề ệ ế ồ th i v i vi c l p Báo cáo tài chính theo đ n v ti n t trong k toán (ngo i t )ờ ớ ệ ậ ơ ị ề ệ ế ạ ệ còn ph i quy đ i báo cáo tài chính sang Vi t Nam Đ ng khi n p cho c quanả ổ ệ ồ ộ ơ qu n lý Nhà n c. ả ướ 2. Nguyên t c qắ uy đ i báo cáo tài chính l p b ng đ n v ti n t k toán làổ ậ ằ ơ ị ề ệ ế ngo i t sang Vi t Nam Đ ng:ạ ệ ệ ồ T t c các kho n m c trên báo cáo tài chính c a doanh nghi p (c s li uấ ả ả ụ ủ ệ ả ố ệ báo cáo và s li u so sánh) đ u đ c quy đ i theo t giá bình quân liên ngânố ệ ề ượ ổ ỷ hàng t i ngày k t thúc kỳ k toán. Tr ng h p t i ngày k t thúc kỳ k toánạ ế ế ườ ợ ạ ế ế không có t giá bình quân liên ngân hàng thì l y t giá bình quân liên ngân hàngỷ ấ ỷ t i ngày g n nh t tr c ngày k t thúc kỳ k toán.ạ ầ ấ ướ ế ế Đi u 7. Ki m toán báo cáo tài chính trong tr ng h p s d ng đ nề ể ườ ợ ử ụ ơ v ti n t trong k toán là ngo i tị ề ệ ế ạ ệ Báo cáo tài chính l p theo đ n v ti n t trong k toán là ngo i t ph iậ ơ ị ề ệ ế ạ ệ ả đ c ki m toán. Báo cáo tài chính l p theo đ n v ti n t trong k toán là ngo iượ ể ậ ơ ị ề ệ ế ạ t khi quy đ i ra Vi t Nam Đ ng không b t bu c ph i ki m toán mà ch c n cóệ ổ ệ ồ ắ ộ ả ể ỉ ầ ý ki n xác nh n c a ki m toán v t giá quy đ i và tính chính xác c a vi c quyế ậ ủ ể ề ỷ ổ ủ ệ đ i.ổ Đi u 8. Thay đ i đ n v ti n t trong k toánề ổ ơ ị ề ệ ế 1. Khi có s thay đ i l n v ho t đ ng qu n lý và kinh doanh d n đ nự ổ ớ ề ạ ộ ả ẫ ế đ n v ti n t đ c s d ng trong các giao d ch kinh t không còn tho mãn cácơ ị ề ệ ượ ử ụ ị ế ả tiêu chu n nêu t i kho n 2 Đi u 5 Ch ng IIẩ ạ ả ề ươ Thông t này thì doanh nghi pư ệ đ c thay đ i đ n v ti n t trong k toán. Vi c thay đ i t m t đ n v ti n tượ ổ ơ ị ề ệ ế ệ ổ ừ ộ ơ ị ề ệ ghi s k toán này sang m t đ n v ti n t ghi s k toán khác ch đ c th cổ ế ộ ơ ị ề ệ ổ ế ỉ ượ ự hi n t i th i đi m b t đ u niên đ k toán m i. Doanh nghi p ph i thông báoệ ạ ờ ể ắ ầ ộ ế ớ ệ ả cho c quan thu qu n lý tr c ti p v vi c thay đ i đ n v ti n t trong k toánơ ế ả ự ế ề ệ ổ ơ ị ề ệ ế ch m nh t là sau 10 ngày làm vi c k t ngày k t thúc niên đ k toán.ậ ấ ệ ể ừ ế ộ ế 2. T giá áp d ng cho các kho n m c thu c B ng Cân đ i k toán khiỷ ụ ả ụ ộ ả ố ế thay đ i đ n v ti n t trong k toán:ổ ơ ị ề ệ ế 3 Các kho n m c thu c B ng cân đ i k toán đ c quy đ i sang đ n vả ụ ộ ả ố ế ượ ổ ơ ị ti n t trong k toán m i theo t giá bình quân liên ngân hàng t i ngày thay đ iề ệ ế ớ ỷ ạ ổ đ n v ti n t trong k toán.ơ ị ề ệ ế 3. Trình bày thông tin so sánh khi thay đ i đ n v ti n t trong k toánổ ơ ị ề ệ ế Trong kỳ k toán đ u tiên k t khi thay đ i đ n v ti n t trong k toán,ế ầ ể ừ ổ ơ ị ề ệ ế doanh nghi p ph i l p báo cáo tài chính theo đ n v ti n t ghi s k toán m iệ ả ậ ơ ị ề ệ ổ ế ớ và trình bày l i s li u v thông tin so sánh (c t “S đ u năm” c a B ng Cânạ ố ệ ề ộ ố ầ ủ ả đ i k toán và c t “Năm tr c” c a Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh vàố ế ộ ướ ủ ế ả ạ ộ Báo cáo l u chuy n ti n t ), c th : ư ể ề ệ ụ ể - C t “S đ u năm” c a B ng Cân đ i k toán đ c trình bày căn c vàoộ ố ầ ủ ả ố ế ượ ứ B ng Cân đ i k toán đ c l p t i th i đi m đ u năm tài chính (th i đi m thayả ố ế ượ ậ ạ ờ ể ầ ờ ể đ i đ n v ti n t trong k toán) b ng cách s d ng t giá bình quân liên ngânổ ơ ị ề ệ ế ằ ử ụ ỷ hàng t i ngày thay đ i đ n v ti n t trong k toán.ạ ổ ơ ị ề ệ ế - C t “Năm tr c” c a Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh và Báo cáoộ ướ ủ ế ả ạ ộ l u chuy n ti n t đ c trình bày căn c vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinhư ể ề ệ ượ ứ ế ả ạ ộ doanh và Báo cáo l u chuy n ti n t đ c l p t i th i đi m đ u năm b ngư ể ề ệ ượ ậ ạ ờ ể ầ ằ cách s d ng t giá bình quân liên ngân hàng trung bình năm tr c li n k nămử ụ ỷ ướ ề ề thay đ i đ n v ti n t trong k toán.ổ ơ ị ề ệ ế Đi u 9. Thuy t minh báo cáo tài chínhề ế Khi quy đ i báo cáo tài chính (đ c l p b ng ngo i t ) sang Vi t Namổ ượ ậ ằ ạ ệ ệ Đ ng ho c khi thay đ i đ n v ti n t trong k toán, doanh nghi p ph i trìnhồ ặ ổ ơ ị ề ệ ế ệ ả bày rõ trên Thuy t minh báo cáo tài chính lý do thay đ i đ n v ti n t trong kế ổ ơ ị ề ệ ế toán và nh ng nh h ng (n u có) đ i v i báo cáo tài chính do vi c quy đ i báoữ ả ưở ế ố ớ ệ ổ cáo tài chính t đ ng ngo i t sang Vi t Nam Đ ng ho c thay đ i đ n v ti nừ ồ ạ ệ ệ ồ ặ ổ ơ ị ề t trong k toán. ệ ế CH NG III - H NG D N TH C HI N ƯƠ ƯỚ Ẫ Ự Ệ CH Đ K TOÁN CHO NHÀ TH U N C NGOÀIẾ Ộ Ế Ầ ƯỚ Đi u 10. Các nguyên t c áp d ng ch đ k toánề ắ ụ ế ộ ế Nhà th u n c ngoài ph i:ầ ướ ả 1. Căn c vào các quy đ nh t i Lu t K toán, Ch đ k toán doanhứ ị ạ ậ ế ế ộ ế nghi p Vi t Nam và quy đ nh t i Thông t này đ t ch c k toán theo t ngệ ệ ị ạ ư ể ổ ứ ế ừ H p đ ng nh n th u (T ng Gi y phép nh n th u) làm c s đ quy t toán h pợ ồ ậ ầ ừ ấ ậ ầ ơ ở ể ế ợ đ ng và quy t toán thu v i Nhà n c Vi t Nam.ồ ế ế ớ ướ ệ 4 2. Các Nhà th u n c ngoài khi áp d ng Ch đ k toán Vi t Nam đ cầ ướ ụ ế ộ ế ệ ượ l a ch n áp d ng danh m c tài kho n, ch ng t , s k toán và hình th c s kự ọ ụ ụ ả ứ ừ ổ ế ứ ổ ế toán cho phù h p v i đ c đi m ho t đ ng và đáp ng đ y đ yêu c u qu n lýợ ớ ặ ể ạ ộ ứ ầ ủ ầ ả c a đ n v mình và c a Nhà n c Vi t Nam (Đ c bi t là yêu c u qu n lýủ ơ ị ủ ướ ệ ặ ệ ầ ả thu ), c th nh sau:ế ụ ể ư - Tr ng h p Nhà th u n c ngoài n p thu GTGT và thu TNDN đ uườ ợ ầ ướ ộ ế ế ề theo ph ng pháp n đ nh thì nhà th u căn c vào Ch đ k toán doanh nghi pươ ấ ị ầ ứ ế ộ ế ệ Vi t Nam đ l a ch n, áp d ng phù h p danh m c tài kho n, ch ng t và hìnhệ ể ự ọ ụ ợ ụ ả ứ ừ th c s k toán đ đáp ng yêu c u qu n lý c a đ n v mình.ứ ổ ế ể ứ ầ ả ủ ơ ị - Tr ng h p Nhà th u n c ngoài n p thu GTGT theo ph ng phápườ ợ ầ ướ ộ ế ươ kh u tr , thu TNDN theo ph ng pháp doanh thu tr (-) chi phí ho c theoấ ừ ế ươ ừ ặ ph ng pháp n đ nh thì ph i l a ch n áp d ng các tài kho n ph n ánh tài s n,ươ ấ ị ả ự ọ ụ ả ả ả n ph i tr , ngu n v n, doanh thu, chi phí, xác đ nh k t qu có liên quan theoợ ả ả ồ ố ị ế ả quy đ nh c a Ch đ k toán doanh nghi p, nh m đáp ng yêu c u qu n lýị ủ ế ộ ế ệ ằ ứ ầ ả thu c a Nhà n c Vi t Nam và yêu c u qu n lý c a đ n v mình.ế ủ ướ ệ ầ ả ủ ơ ị 3. Tr ng h p có nhu c u b sung, s a đ i (Theo nh ng n i dung nêu ườ ợ ầ ổ ử ổ ữ ộ ở Đi u 11 d i đây) thì Nhà th u n c ngoài ph i đăng ký n i dung s a đ i, bề ướ ầ ướ ả ộ ử ổ ổ sung (kèm theo gi i trình c th ) và ch đ c th c hi n khi có ý ki n ch pả ụ ể ỉ ượ ự ệ ế ấ thu n b ng văn b n c a B Tài chính. Trong vòng 15 ngày k t ngày nh n đậ ằ ả ủ ộ ể ừ ậ ủ h s (tính theo ngày làm vi c), B Tài chính có trách nhi m tr l i b ng vănồ ơ ệ ộ ệ ả ờ ằ b n cho nhà th u n c ngoài khi đăng ký n i dung s a đ i, b sung Ch đ kả ầ ướ ộ ử ổ ổ ế ộ ế toán. Đi u 11. Nh ng n i dung s a đ i, b sung Ch đ k toán áp d ngề ữ ộ ử ổ ổ ế ộ ế ụ c n ph i đăng ký v i B Tài chínhầ ả ớ ộ 1. S a đ i n i dung và k t c u các ch ng t k toán thu c lo i b t bu c;ử ổ ộ ế ấ ứ ừ ế ộ ạ ắ ộ 2. B sung ho c s a đ i tài kho n c p I ho c tài kho n c p II v tên, kýổ ặ ử ổ ả ấ ặ ả ấ ề hi u và n i dung, ph ng pháp h ch toán các nghi p v kinh t phát sinh đ cệ ộ ươ ạ ệ ụ ế ặ thù; 3. S a đ i ch tiêu báo cáo tài chính ho c thay đ i k t c u, ph ng phápử ổ ỉ ặ ổ ế ấ ươ l p báo cáo tài chính.ậ Đi u 12. Quy đ nh v vi c l p, n p báo cáo tài chính và ki m toánề ị ề ệ ậ ộ ể báo cáo tài chính Nhà th u n c ngoài ph i l p B ng Cân đ i tài kho n (Ph l c kèmầ ướ ả ậ ả ố ả ụ ụ theo) và B n thuy t minh báo cáo tài chính. Các nhà th u n c ngoài n p thuả ế ầ ướ ộ ế giá tr gia tăng theo ph ng pháp kh u tr , thu thu nh p doanh nghi p theoị ươ ấ ừ ế ậ ệ ph ng pháp doanh thu tr (-) chi phí thì còn ph i l p Báo cáo k t qu ho tươ ừ ả ậ ế ả ạ đ ng kinh doanh. Nhà n c khuy n khích Nhà th u n c ngoài th c hi n ki mộ ướ ế ầ ướ ự ệ ể toán báo cáo tài chính vì m c đích thu (tr tr ng h p kê khai, n p thu theoụ ế ừ ườ ợ ộ ế 5 ph ng pháp n đ nh). Các báo cáo tài chính c a Nhà th u n c ngoài ph i n pươ ấ ị ủ ầ ướ ả ộ cho C c Thu đ a ph ng, C quan c p Gi y phép nh n th u ho c Gi y phépụ ế ị ươ ơ ấ ấ ậ ầ ặ ấ ho t đ ng, C c Th ng kê đ a ph ng.ạ ộ ụ ố ị ươ CH NG IV -ƯƠ H NG D N S A Đ I, B SUNGƯỚ Ẫ Ử Ổ Ổ PH NG PHÁP K TOÁN M T S NGHI P V KINH T KHÁCƯƠ Ế Ộ Ố Ệ Ụ Ế Đi u 13. K toán chi phí phát hành c phi uề ế ổ ế 1. Tr ng h p Công ty c ph n chuy n đ i t doanh nghi p 100% v nườ ợ ổ ầ ể ổ ừ ệ ố Nhà n c, chi phí phát hành c phi u đ c h ch toán theo quy đ nh t i Thôngướ ổ ế ượ ạ ị ạ t s 106/2008/TT-BTC ngày 18/11/2008 c a B Tài chính.ư ố ủ ộ 2. Tr ng h p công ty c ph n phát hành c phi u, k toán ghi nh n cácườ ợ ổ ầ ổ ế ế ậ chi phí tr c ti p liên quan đ n vi c phát hành c phi u, ghi:ự ế ế ệ ổ ế N TK 4112 - Th ng d v n c ph nợ ặ ư ố ổ ầ Có các TK 111, 112… Đi u 14. K toán tăng, gi m v n đ u t c a ch s h u t i công tyề ế ả ố ầ ư ủ ủ ở ữ ạ c ph nổ ầ 1. K toán tăng v n đ u t c a ch s h uế ố ầ ư ủ ủ ở ữ 1.1. Các quy đ nh chung:ị - Vi c tăng v n đ u t c a ch s h u (v n c ph n) đ c h ng d nệ ố ầ ư ủ ủ ở ữ ố ổ ầ ượ ướ ẫ b sung trong Thông t này bao g m các tr ng h p phát hành thêm c phi u raổ ư ồ ườ ợ ổ ế công chúng không thu ti n, nh : Phát hành thêm c phi u t ngu n th ng dề ư ổ ế ừ ồ ặ ư v n c ph n, t qu Đ u t phát tri n, t l i nhu n sau thu ch a phân ph iố ổ ầ ừ ỹ ầ ư ể ừ ợ ậ ế ư ố (tr c t c b ng c phi u) và t qu khen th ng, phúc l i.ả ổ ứ ằ ổ ế ừ ỹ ưở ợ - Trong m i tr ng h p phát hành thêm c phi u không thu ti n, công tyọ ườ ợ ổ ế ề c ph n đ u ph i th c hi n đ y đ các th t c theo quy đ nh c a pháp lu t.ổ ầ ề ả ự ệ ầ ủ ủ ụ ị ủ ậ Khi đ c đ i h i c đông thông qua và đ c c quan có th m quy n ch pượ ạ ộ ổ ượ ơ ẩ ề ấ thu n vi c phát hành thêm c phi u, công ty c ph n ph i ghi s k toán đậ ệ ổ ế ổ ầ ả ổ ế ể đi u ch nh v n c ph n theo ph ng án đã đ c phê duy t.ề ỉ ố ổ ầ ươ ượ ệ 1.2. K toán các nghi p v c th :ế ệ ụ ụ ể - Tr ng h p công ty c ph n đ c phát hành thêm c phi u t ngu nườ ợ ổ ầ ượ ổ ế ừ ồ th ng d v n c ph n, k toán căn c vào h s , ch ng t k toán liên quan,ặ ư ố ổ ầ ế ứ ồ ơ ứ ừ ế ghi: N 4112 - Th ng d v n c ph nợ ặ ư ố ổ ầ Có TK 4111- V n đ u t c a ch s h u.ố ầ ư ủ ủ ở ữ - Tr ng h p công ty c ph n đ c phát hành thêm c phi u t ngu nườ ợ ổ ầ ượ ổ ế ừ ồ Qu đ u t phát tri n, ghi:ỹ ầ ư ể 6 N TK 414 - Qu đ u t phát tri nợ ỹ ầ ư ể Có TK 4111- V n đ u t c a ch s h u.ố ầ ư ủ ủ ở ữ Có TK 4112 - Th ng d v n c ph n (n u có).ặ ư ố ổ ầ ế - Tr ng h p công ty c ph n đ c phát hành thêm c phi u t ngu nườ ợ ổ ầ ượ ổ ế ừ ồ l i nhu n sau thu ch a phân ph i (tr c t c b ng c phi u), ghi:ợ ậ ế ư ố ả ổ ứ ằ ổ ế N TK 421 - L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ợ ậ ế ư ố Có TK 4111- V n đ u t c a ch s h u;ố ầ ư ủ ủ ở ữ Có TK 4112 - Th ng d v n c ph n (n u có).ặ ư ố ổ ầ ế - Tr ng h p công ty c ph n đ c phát hành c phi u th ng t quườ ợ ổ ầ ượ ổ ế ưở ừ ỹ khen th ng đ tăng v n đ u t c a ch s h u, ghi:ưở ể ố ầ ư ủ ủ ở ữ N TK 3531 - Qu khen th ng ợ ỹ ưở N TK 4112 - Th ng d v n c ph n (Ph n chênh l ch gi a giá bán ợ ặ ư ố ổ ầ ầ ệ ữ th p h n m nh giá - n u có)ấ ơ ệ ế Có TK 4111 - V n đ u t c a ch s h uố ầ ư ủ ủ ở ữ Có TK 4112 - Th ng d v n c ph n (Ph n chênh l ch gi a giá ặ ư ố ổ ầ ầ ệ ữ bán cao h n m nh giá - n uơ ệ ế có). 2. K toán gi m v n đ u t c a ch s h uế ả ố ầ ư ủ ủ ở ữ M i tr ng h p gi m v n đ u t c a ch s h u đ u ph i th c hi nọ ườ ợ ả ố ầ ư ủ ủ ở ữ ề ả ự ệ đ y đ các th t c theo quy đ nh c a pháp lu t. Khi đ c đ i h i c đôngầ ủ ủ ụ ị ủ ậ ượ ạ ộ ổ thông qua và đ c c quan có th m quy n ch p thu n, công ty c ph n ph iượ ơ ẩ ề ấ ậ ổ ầ ả ghi s k toán đ đi u ch nh v n c ph n theo ph ng án đã đ c phê duy t.ổ ế ể ề ỉ ố ổ ầ ươ ượ ệ Các tr ng h p gi m v n đ u t c a ch s h u (v n c ph n) nh mua l i vàườ ợ ả ố ầ ư ủ ủ ở ữ ố ổ ầ ư ạ hu b c phi u qu ; Hu b c phi u qu th c hi n theo Quy t đ nh 15/2006/ỷ ỏ ổ ế ỹ ỷ ỏ ổ ế ỹ ự ệ ế ị QĐ-BTC ngày 20/3/2006 c a B tr ng B Tài chính.ủ ộ ưở ộ Đi u 15. K toán tr ng h p nhà đ u t đ c nh n c phi u doề ế ườ ợ ầ ư ượ ậ ổ ế công ty c ph n tăng v n đ u t c a ch s h uổ ầ ố ầ ư ủ ủ ở ữ 1. Khi nhà đ u t đ c nh n thêm c phi u mà không ph i tr ti n doầ ư ượ ậ ổ ế ả ả ề công ty c ph n s d ng th ng d v n c ph n, các qu thu c v n ch s h uổ ầ ử ụ ặ ư ố ổ ầ ỹ ộ ố ủ ở ữ và l i nhu n sau thu ch a phân ph i (chia c t c b ng c phi u) đ tăng v nợ ậ ế ư ố ổ ứ ằ ổ ế ể ố đ u t c a ch s h u, nhà đ u t ch theo dõi s l ng c phi u tăng thêmầ ư ủ ủ ở ữ ầ ư ỉ ố ượ ổ ế trên thuy t minh báo cáo tài chính, không ghi nh n giá tr c phi u đ c nh n,ế ậ ị ổ ế ượ ậ không ghi nh n doanh thu ho t đ ng tài chính và không ghi nh n tăng giá trậ ạ ộ ậ ị kho n đ u t vào công ty c ph n. ả ầ ư ổ ầ 2. Quy đ nh t i kho n 1 đi u này đ c áp d ng t năm tài chính 2010 trị ạ ả ề ượ ụ ừ ở đi. 7 Đi u 16.ề K toán ghi nh n doanh thu t phí qu n lýế ậ ừ ả B sung tài kho n 5118 - Doanh thu khác.ổ ả Tài kho n này dùng đ ph n ánh các kho n doanh thu nh phí qu n lý doả ể ả ả ư ả c p d i n p và các kho n doanh thu khác ngoài doanh thu bán hàng hoá, doanhấ ướ ộ ả thu bán thành ph m, doanh thu cung c p d ch v , doanh thu tr c p, tr giá vàẩ ấ ị ụ ợ ấ ợ doanh thu kinh doanh b t đ ng s n đ u t . ấ ộ ả ầ ư Đ nh kỳ, đ n v c p trên ghi nh n doanh thu t phí qu n lý do đ n v c pị ơ ị ấ ậ ừ ả ơ ị ấ d i n p, k toán ghi:ướ ộ ế N TK 131 - Ph i thu khách hàng (phí qu n lý thu c a công ty con)ợ ả ả ủ N TK 136 - Ph i thu n i b (phí qu n lý thu c a công ty thành viên, đ nợ ả ộ ộ ả ủ ơ v c p d i)ị ấ ướ N các TK 111, 112 (N u thu ti n ngay)ợ ế ề Có TK 5118 - Doanh thu khác. Đi u 17. K toán B o hi m th t nghi pề ế ả ể ấ ệ B sung tài kho n 3389 - B o hi m th t nghi p.ổ ả ả ể ấ ệ Tài kho n này dùng đ ph n ánh tình hình trích và đóng B o hi m th tả ể ả ả ể ấ nghi p cho ng i lao đ ng đ n v theo quy đ nh c a pháp lu t v b o hi mệ ườ ộ ở ơ ị ị ủ ậ ề ả ể th t nghi p. Doanh nghi p ph i m s k toán chi ti t đ theo dõi và quy tấ ệ ệ ả ở ổ ế ế ể ế toán riêng B o hi m th t nghi p.ả ể ấ ệ K t c u, n i dung ph n ánh c a tài kho n 3389 - B o hi m th tế ấ ộ ả ủ ả ả ể ấ nghi pệ Bên N :ợ S B o hi m th t nghi p đã n p cho c quan qu n lý qu b oố ả ể ấ ệ ộ ơ ả ỹ ả hi m th t nghi p.ể ấ ệ Bên Có: - Trích b o hi m th t nghi p vào chi phí s n xu t, kinh doanh;ả ể ấ ệ ả ấ - Trích b o hi m th t nghi p kh u tr vào l ng c a công nhân viên.ả ể ấ ệ ấ ừ ươ ủ S d bên Cóố ư : S b o hi m th t nghi p đã trích nh ng ch a n p cho cố ả ể ấ ệ ư ư ộ ơ quan qu n lý qu b o hi m th t nghi p.ả ỹ ả ể ấ ệ Ph ng pháp h ch toán m t s nghi p v kinh t ch y uươ ạ ộ ố ệ ụ ế ủ ế 8 - Đ nh kỳ trích b o hi m th t nghi p vào chi phí s n xu t, kinh doanh,ị ả ể ấ ệ ả ấ ghi: N các TK 622, 627, 641, 642…ợ Có TK 338 - Ph i tr , ph i n p khác (3389).ả ả ả ộ - Tính s ti n b o hi m th t nghi p tr vào l ng c a công nhân viên,ố ề ả ể ấ ệ ừ ươ ủ ghi: N TK 334 - Ph i tr ng i lao đ ngợ ả ả ườ ộ Có TK 338 - Ph i tr , ph i n p khác (3389).ả ả ả ộ - Khi n p b o hi m th t nghi p cho c quan qu n lý qu b o hi m th tộ ả ể ấ ệ ơ ả ỹ ả ể ấ nghi p, ghi:ệ N TK 338 - Ph i tr , ph i n p khác (3389)ợ ả ả ả ộ Có các TK 111, 112. Đi u 18. K toán Qu khen th ng, phúc l iề ế ỹ ưở ợ 1. Đ i s hi u tài kho n 431 - Qu khen th ng, phúc l iổ ố ệ ả ỹ ưở ợ - Đ i s hi u tài kho n 431- “Qu khen th ng, phúc l i” thành tài kho nổ ố ệ ả ỹ ưở ợ ả 353 - Qu khen th ng, phúc l i;ỹ ưở ợ - Đ i s hi u tài kho n 4311 - “Qu khen th ng” thành tài kho n 3531-ổ ố ệ ả ỹ ưở ả Qu khen th ng;ỹ ưở - Đ i s hi u tài kho n 4312 - “Qu phúc l i” thành tài kho n 3532- Quổ ố ệ ả ỹ ợ ả ỹ phúc l i;ợ - Đ i s hi u tài kho n 4313 - “Qu phúc l i đã hình thành TSCĐ” thànhổ ố ệ ả ỹ ợ tài kho n 3533- Qu phúc l i đã hình thành TSCĐ.ả ỹ ợ K t c u, n i dung ph n ánh và ph ng pháp h ch toán c a tài kho n 353ế ấ ộ ả ươ ạ ủ ả - “Qu khen th ng, phúc l i” không thay đ i so v i tài kho n 431.ỹ ưở ợ ổ ớ ả 2. B sung tài kho n 3534 - Qu th ng ban qu n lý đi u hành công tyổ ả ỹ ưở ả ề Chuy n n i dung ph n ánh “Qu th ng Ban qu n lý, đi u hành công ty”ể ộ ả ỹ ưở ả ề t tài kho n 418 – Các qu khác thu c v n ch s h u sang tài kho n 3534 -ừ ả ỹ ộ ố ủ ở ữ ả Qu th ng ban qu n lý đi u hành công ty. Ph ng pháp h ch toán Quỹ ưở ả ề ươ ạ ỹ th ng ban qu n lý đi u hành công ty trên tài kho n 3534 t ng t nh ph ngưở ả ề ả ươ ự ư ươ pháp h ch toán Qu th ng ban qu n lý đi u hành công ty đã quy đ nh trên tàiạ ỹ ưở ả ề ị kho n 418.ả Đi u 19. K toán Qu phát tri n khoa h c và công nghề ế ỹ ể ọ ệ 9 B sung tài kho n 356 - “Qu phát tri n khoa h c và công ngh ”ổ ả ỹ ể ọ ệ Tài kho n này dùng đ ph n ánh s hi n có, tình hình tăng gi m Qu phátả ể ả ố ệ ả ỹ tri n khoa h c và công ngh c a doanh nghi p. Qu phát tri n khoa h c vàể ọ ệ ủ ệ ỹ ể ọ công ngh ệ c a doanh nghi p ch đ c s d ng cho đ u t khoa h c, công nghủ ệ ỉ ượ ử ụ ầ ư ọ ệ t i Vi t Namạ ệ . H ch toán tài kho n này c n tôn tr ng m t s quy đ nh sau:ạ ả ầ ọ ộ ố ị - Vi c trích l p và s d ng Qu ệ ậ ử ụ ỹ phát tri n khoa h c và công ngh c aể ọ ệ ủ doanh nghi pệ ph i tuân th theo các quy đ nh c a pháp lu tả ủ ị ủ ậ . - Qu phát tri n khoa h c và công ngh đ c h ch toán vào chi phí qu nỹ ể ọ ệ ượ ạ ả lý doanh nghi p đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ. Hàng năm, dệ ể ị ế ả oanh nghi p t xác đ nh m c trích l p Qu phát tri n khoa h cệ ự ị ứ ậ ỹ ể ọ và công ngh theoệ quy đ nhị c a pháp lu t và ủ ậ l p Báo cáo trích, s d ng Qu phát tri n khoa h cậ ử ụ ỹ ể ọ và công nghệ, kê khai m c trích l p, s ti n trích l p vao t khai quyêt toan thuêứ ậ ố ề ậ ̀ ờ ́ ́ ́ thu nh p doanh nghi p. Báo cáo vi c s d ng Qu phát tri n khoa h c và côngậ ệ ệ ử ụ ỹ ể ọ ngh đ c n p cùng t khai quy t toán thu thu nh p doanh nghi p.ệ ượ ộ ờ ế ế ậ ệ K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 356 - “Qu phát tri nế ấ ộ ả ủ ả ỹ ể khoa h c và công ngh ”:ọ ệ Bên Nợ: - Các kho n chi tiêu t Qu phát tri n khoa h c và công ngh .ả ừ ỹ ể ọ ệ - Gi m Qu phát tri n khoa h c và công ngh đã hình thành tài s n cả ỹ ể ọ ệ ả ố đ nh (TSCĐ) khi tính hao mòn TSCĐ, giá tr còn l i c a TSCĐ khi nh ng bán,ị ị ạ ủ ượ thanh lý, chi phí thanh lý TSCĐ hình thành t Qu phát tri n khoa h c và côngừ ỹ ể ọ ngh .ệ - Gi m Qu phát tri n khoa h c và công ngh đã hình thành TSCĐ khiả ỹ ể ọ ệ TSCĐ hình thành t Qu phát tri n khoa h c và công ngh chuy n sang ph cừ ỹ ể ọ ệ ể ụ v m c đích s n xu t, kinh doanh.ụ ụ ả ấ Bên Có: - Trích l p Qu phát tri n khoa h c và công ngh vào chi phí qu n lýậ ỹ ể ọ ệ ả doanh nghi p.ệ - S thu t vi c thanh lý, nh ng bán TSCĐ hình thành t Qu ố ừ ệ ượ ừ ỹ phát tri nể khoa h c và công ngh đã hình thành TSCĐọ ệ . S d bên Có: ố ư S qu phát tri n khoa h c và công ngh hi n còn c aố ỹ ể ọ ệ ệ ủ doanh nghi pệ t i th i đi m cu i kỳ báo cáo.ạ ờ ể ố 10 Tài kho n 356 - Qu phát tri n khoa h c và công ngh có 2 tài kho n c pả ỹ ể ọ ệ ả ấ 2: Tài kho n 3561ả - Qu phát tri n khoa h c và công ngh : Ph n ánh sỹ ể ọ ệ ả ố hi n có và tình hình trích l p, chi tiêu Qu phát tri n khoa h c và công ngh ;ệ ậ ỹ ể ọ ệ Tài kho n 3562ả - Qu phát tri n khoa h c và công ngh đã hình thànhỹ ể ọ ệ TSCĐ: Ph n ánh s hi n có, tình hình tăng, gi m qu phát tri n khoa h c vàả ố ệ ả ỹ ể ọ công ngh đã hình thành TSCĐ ệ (Qu PTKH&CN đã hình thành TSCĐỹ ). Ph ng pháp h ch toán k toán m t s nghi p v kinh t ch y uươ ạ ế ộ ố ệ ụ ế ủ ế - Trong năm khi trích l p Qu phát tri n khoa h c và công ngh , ghi:ậ ỹ ể ọ ệ N TK 642 - Chi phí qu n lý doanh nghi pợ ả ệ Có TK 356 - Qu phát tri n khoa h c và công ngh .ỹ ể ọ ệ - Khi chi tiêu Qu phát tri n khoa h c và công ngh ph c v cho m cỹ ể ọ ệ ụ ụ ụ đích nghiên c u, phát tri n khoa h c và công ngh c a doanh nghi p, ghi:ứ ể ọ ệ ủ ệ N TK 356 - Qu phát tri n khoa h c và công ngh ợ ỹ ể ọ ệ N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (n u có)ợ ế ượ ấ ừ ế Có các TK 111, 112, 331… - Khi đ u t , mua s m TSCĐ hoàn thành b ng Qu phát tri n khoa h cầ ư ắ ằ ỹ ể ọ và công ngh s d ng cho m c đích nghiên c u, phát tri n khoa h c và côngệ ử ụ ụ ứ ể ọ ngh , ghi:ệ N TK 211, 213 (Nguyên giá)ợ N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u tr (n u có)ợ ế ượ ấ ừ ế Có các TK 111, 112, 331… Đ ng th i, ghi:ồ ờ N TK 3561 ợ - Qu phát tri n khoa h c và công nghỹ ể ọ ệ Có TK 3562 - Qu PTKH&CN đã hình thành TSCĐ.ỹ - Cu i kỳ k toán, tính hao mòn TSCĐ đ u t , mua s m b ng Qu phátố ế ầ ư ắ ằ ỹ tri n khoa h c và công ngh s d ng cho m c đích nghiên c u, phát tri n khoaể ọ ệ ử ụ ụ ứ ể h c và công ngh , ghi:ọ ệ N TK 3562 - Qu PTKH&CN đã hình thành TSCĐợ ỹ Có TK 214 – Hao mòn TSCĐ. - Khi thanh lý, nh ng bán TSCĐ đ u t , mua s m b ng Qu phát tri nượ ầ ư ắ ằ ỹ ể khoa h c và công ngh :ọ ệ + Ghi gi m TSCĐ thanh lý, nh ng bán:ả ượ N TK 3562 ợ - Qu PTKH&CN đã hình thành TSCĐ (Giá tr còn l i)ỹ ị ạ N TK 214 – Hao mòn TSCĐ (Giá tr hao mòn)ợ ị Có TK 211, 213. 11 + Ghi nh n s ti n thu t vi c thanh lý, nh ng bán TSCĐ:ậ ố ề ừ ệ ượ N các TK 111ợ , 112, 131 Có TK 3561 - Qu phát tri n khoa h c và công nghỹ ể ọ ệ Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (33311).ế ả ộ + Ghi nh n chi phí phát sinh liên quan tr c ti p đ n vi c thanh lý,ậ ự ế ế ệ nh ng bán TSCĐ:ượ N TK 3561 - Qu PTKH&CN ợ ỹ N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ Có TK 111, 112, 331. - Khi k t thúc quá trình nghiên c u, phát tri n khoa h c công ngh ,ế ứ ể ọ ệ chuy n TSCĐ hình thành t Qu phát tri n khoa h c và công ngh sang ph cể ừ ỹ ể ọ ệ ụ v m c đích s n xu t, kinh doanh, k toán ghi:ụ ụ ả ấ ế N TK 3562 ợ - Qu PTKH&CN đã hình thành TSCĐ ỹ (Ph n giá tr còn l i ầ ị ạ c a TSCĐ hình thành t qu ch a kh u hao h t) ủ ừ ỹ ư ấ ế Có TK 711 – Thu nh p khác.ậ K t th i đi m TSCĐ chuy n sang ph c v m c đích s n xu t, kinhể ừ ờ ể ể ụ ụ ụ ả ấ doanh, hao mòn c a TSCĐ đ c tính vào chi phí s n xu t, kinh doanh theo quyủ ượ ả ấ đ nh c a ch đ k toán doanh nghi p hi n hành.ị ủ ế ộ ế ệ ệ Đi u 20ề . K toán s n ph m, hàng hoá, d ch v tiêu dùng n i bế ả ẩ ị ụ ộ ộ S n ph m, hàng hoá, d ch v tiêu dùng n i b là s n ph m, hàng hoá,ả ẩ ị ụ ộ ộ ả ẩ d ch v do c s kinh doanh xu t ho c cung ng s d ng cho tiêu dùng c a cị ụ ơ ở ấ ặ ứ ử ụ ủ ơ s kinh doanh, không bao g m s n ph m, hàng hoá, d ch v s d ng đ ti p t cở ồ ả ẩ ị ụ ử ụ ể ế ụ quá trình s n xu t kinh doanh c a c s . Vi c xác đ nh s thu GTGT đ cả ấ ủ ơ ở ệ ị ố ế ượ kh u tr , thu GTGT ph i n p và kê khai thu GTGT, thu TNDN th c hi nấ ừ ế ả ộ ế ế ự ệ theo quy đ nh c a pháp lu t v thu .ị ủ ậ ề ế - N u s n ph m, hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu GTGT tínhế ả ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế theo ph ng pháp kh u tr tiêu dùng n i b đ ph c v cho s n xu t, kinhươ ấ ừ ộ ộ ể ụ ụ ả ấ doanh hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu GTGT tính theo ph ngị ụ ộ ố ượ ị ế ươ pháp kh u tr , khi xu t dùng s n ph m, hàng hoá s d ng n i b , k toán ph nấ ừ ấ ả ẩ ử ụ ộ ộ ế ả ánh doanh thu bán hàng n i b theo chi phí s n xu t s n ph m ho c giá v nộ ộ ả ấ ả ẩ ặ ố hàng hoá, ghi: N các TK 623, 627, 641, 642 (chi phí s n xu t s n ph m ợ ả ấ ả ẩ ho cặ giá v n hàng hoá)ố Có TK 512 – Doanh thu bán hàng n i b . ộ ộ Đ ng th i, k toán kê khai thu GTGT cho s n ph m, hàng hoá, d ch vồ ờ ế ế ả ẩ ị ụ tiêu dùng n i b , ghi: ộ ộ N TK 133 - Thu GTGT đ c kh u trợ ế ượ ấ ừ Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (33311)ế ả ộ . 12 - N u s n ph m, hàng hoá, d ch v thu c đ i t ng ch u thu GTGT tínhế ả ẩ ị ụ ộ ố ượ ị ế theo ph ng pháp kh u tr tiêu dùng n i b đ ph c v cho s n xu t, kinhươ ấ ừ ộ ộ ể ụ ụ ả ấ doanh hàng hoá, d ch v không thu c đ i t ng ch u thu GTGT ho c ị ụ ộ ố ượ ị ế ặ thu c đ iộ ố t ng ch u thu GTGT tính thu GTGT theo ph ng pháp tr c ti p, khi xu tượ ị ế ế ươ ự ế ấ dùng s n ph m, hàng hoá s d ng n i b , k toán ph n ánh doanh thu bán hàngả ẩ ử ụ ộ ộ ế ả n i b theo chi phí s n xu t s n ph m ho c giá v n hàng hoá, ghi:ộ ộ ả ấ ả ẩ ặ ố N các TK 623, 627, 641, 642… (Chi phí s n xu t s n ph m ho c giáợ ả ấ ả ẩ ặ v n hàng hoá c ng (+) thu GTGT đ u ra)ố ộ ế ầ Có TK 512 – Doanh thu bán hàng n i b (Chi phí s n xu t s n ph mộ ộ ả ấ ả ẩ ho c giá v n hàng hoá)ặ ố Có TK 3331 - Thu GTGT ph i n p (33311)ế ả ộ . Đi u 2ề 1. H ng d n b sung ph ng pháp h ch toán kho n chênhướ ẫ ổ ươ ạ ả l ch đánh giá l i tài s n khi công ty m góp v n vào công ty con b ng tàiệ ạ ả ẹ ố ằ s n phi ti n tả ề ệ Khi công ty m đ u t góp v n vào công ty con b ng hàng t n kho ho cẹ ầ ư ố ằ ồ ặ TSCĐ (không ph i là vi c thanh toán khi mua doanh nghi p trong giao d ch h pả ệ ệ ị ợ nh t kinh doanh), công ty m ph i ghi nh n ph n chênh l ch gi a giá tr ghi sấ ẹ ả ậ ầ ệ ữ ị ổ (đ i v i hàng t n kho) ho c giá tr còn l i (đ i v i TSCĐ) và giá tr đánh giá l iố ớ ồ ặ ị ạ ố ớ ị ạ c a tài s n đem đi góp v n do các bên đánh giá vào thu nh p khác ho c chi phíủ ả ố ậ ặ khác; Công ty con khi nh n tài s n c a công ty m góp v n ph i ghi tăng v nậ ả ủ ẹ ố ả ố đ u t c a ch s h u và tài s n nh n đ c theo giá tho thu n gi a các bên.ầ ư ủ ủ ở ữ ả ậ ượ ả ậ ữ - Tr ng h p giá tr ghi s (đ i v i hàng t n kho) ho c giá tr còn l i (đ iườ ợ ị ổ ố ớ ồ ặ ị ạ ố v i TSCĐ) đem đi góp v n nh h n giá tr do các bên đánh giá l i, k toán ph nớ ố ỏ ơ ị ạ ế ả ánh ph n chênh l ch đánh giá tăng tài s n vào thu nh p khác, ghi:ầ ệ ả ậ N TK 221 - Đ u t vào công ty conợ ầ ư N TK 214 – Hao mòn TSCĐ ợ Có TK 211, 213, 217 (n u góp v n b ng TSCĐ ho c BĐSĐT)ế ố ằ ặ Có TK 152, 153, 155, 156 (n u góp v n b ng hàng t n kho)ế ố ằ ồ Có TK 711 – Thu nh p khác (Ph n chênh l ch đánh giá tăng).ậ ầ ệ - Tr ng h p giá tr ghi s ho c giá tr còn l i c a tài s n đem đi góp v nườ ợ ị ổ ặ ị ạ ủ ả ố l n h n giá tr do các bên đánh giá l i, k toán ph n ánh ph n chênh l ch đánhớ ơ ị ạ ế ả ầ ệ giá gi m tài s n vào chi phí khác, ghi:ả ả N TK 221 - Đ u t vào công ty conợ ầ ư N TK 214 – Hao mòn TSCĐ ợ N TK 811 – Chi phí khác (Ph n chênh l ch đánh giá gi m)ợ ầ ệ ả Có TK 211, 213, 217 (n u góp v n b ng TSCĐ ho c BĐSĐT)ế ố ằ ặ Có TK 152, 153, 155, 156 (n u góp v n b ng hàng t n kho).ế ố ằ ồ 13 Đi u 2ề 2. H ng d n s a đ i, b sung ph ng pháp k toán đ i v iướ ẫ ử ổ ổ ươ ế ố ớ m t s giao d ch gi a bên góp v n liên doanh và c s kinh doanh đ ngộ ố ị ữ ố ơ ở ồ ki m soátể S a đ i, b sung ph ng pháp h ch toán khi bên góp v n liên doanh gópử ổ ổ ươ ạ ố v n b ng tài s n phi ti n t vào c s kinh doanh đ ng ki m soát ho c bánố ằ ả ề ệ ơ ở ồ ể ặ hàng cho c s kinh doanh đ ng ki m soát nh sau:ơ ở ồ ể ư 1. Trên báo cáo tài chính riêng c a bên góp v n liên doanhủ ố 1.1. Tr ng h p bên góp v n liên doanh góp v n b ng tài s n phi ti n tườ ợ ố ố ằ ả ề ệ vào c s kinh doanh đ ng ki m soát:ơ ở ồ ể Khi góp v n b ng tài s n phi ti n t (hàng t n kho, TSCĐ…) vào c số ằ ả ề ệ ồ ơ ở kinh doanh đ ng ki m soát, bên góp v n liên doanh ph i ghi nh n toàn b ph nồ ể ố ả ậ ộ ầ chênh l ch gi a giá đánh giá l i (do các bên tho thu n) l n h n giá tr ghi sệ ữ ạ ả ậ ớ ơ ị ổ c a tài s n phi ti n t mang đi góp v n liên doanh ủ ả ề ệ ố vào thu nh p khác, ghi:ậ - Tr ng h p giá đánh giá l i c a hàng t n kho mang đi góp v n l n h nườ ợ ạ ủ ồ ố ớ ơ giá tr ghi trên s k toán, ghi:ị ổ ế N TK 222 - V n góp liên doanh (giá đánh giá l i)ợ ố ạ Có các TK 152, 153, 155, 156, 611 (Giá tr ghi s k toán)ị ổ ế Có TK 711 – Thu nh p khác (S chênh l ch gi a giá đánh giá l iậ ố ệ ữ ạ l n ớ h n giá tr ghi s k toán c a v t t , hàng hoá mang đi gópơ ị ổ ế ủ ậ ư v n).ố - Tr ng h p giá đánh giá l i c a TSCĐ mang đi góp v n l n h n giá trườ ợ ạ ủ ố ớ ơ ị còn l i ghi trên s k toán, ghi:ạ ổ ế N TK 222 - V n góp liên doanh (Giá đánh giá l i)ợ ố ạ N TK 214 – Hao mòn TSCĐ (Giá tr hao mòn)ợ ị Có các TK 211, 213, 217 (Nguyên giá) Có TK 711 – Thu nh p khác (S chênh l ch gi a giá đánh giá l i ậ ố ệ ữ ạ l n h n ớ ơ giá tr còn l i c a TSCĐ mang đi góp v n).ị ạ ủ ố Tr ng h p giá đánh giá l i (do các bên tho thu n) c a tài s n phi ti nườ ợ ạ ả ậ ủ ả ề t mang đi góp v n liên doanh nh h n giá tr ghi s , k toán th c hi n theo quyệ ố ỏ ơ ị ổ ế ự ệ đ nh c a Ch đ k toán doanh nghi p hi n hành.ị ủ ế ộ ế ệ ệ 1.2. Tr ng h p bên góp v n liên doanh bán hàng t n kho, TSCĐ cho cườ ợ ố ồ ơ s kinh doanh đ ng ki m soátở ồ ể 14 - Vi c ghi nh n doanh thu, giá v n hàng bán, thu nh p khác, chi phí khácệ ậ ố ậ phát sinh t giao d ch bên góp v n liên doanh bán hàng t n kho, TSCĐ cho c sừ ị ố ồ ơ ở kinh doanh đ ng ki m soát đ c th c hi n theo Ch đ k toán doanh nghi pồ ể ượ ự ệ ế ộ ế ệ hi n hành.ệ - Cu i kỳ, k toán k t chuy n toàn b doanh thu, thu nh p khác phát sinhố ế ế ể ộ ậ t giao d ch bên góp v n liên doanh bán hàng t n kho, TSCĐ cho c s kinhừ ị ố ồ ơ ở doanh đ ng ki m soát (không hoãn l i ph n l i ích t ng ng v i ph n s h uồ ể ạ ầ ợ ươ ứ ớ ầ ở ữ c a mình trong c s kinh doanh đ ng ki m soát), ghi:ủ ơ ở ồ ể N TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vợ ấ ị ụ N TK 711 – Thu nh p khácợ ậ Có TK 911 – Xác đ nh k t qu kinh doanh.ị ế ả 2. Trên báo cáo tài chính h p nh t c a bên góp v n liên doanhợ ấ ủ ố 2.1. Tr ng h p bên góp v n liên doanh góp v n b ng hàng t n khoườ ợ ố ố ằ ồ ho c bán hàng t n kho cho c s kinh doanh đ ng ki m soátặ ồ ơ ở ồ ể a) Ghi nh n doanh thu ch a th c hi n t ng ng v i ph n lãi c a bênậ ư ự ệ ươ ứ ớ ầ ủ góp v n liên doanh phát sinh t giao d ch góp v n b ng hàng t n kho ho c bánố ừ ị ố ằ ồ ặ hàng t n kho trong kỳ.ồ Cu i kỳ, khi l p báo cáo tài chính h p nh t, bên góp v n liên doanh cănố ậ ợ ấ ố c vào ứ giá tr hàng t n kho đem đi góp v n ho c đã bán (có lãi) cho c s kinhị ồ ố ặ ơ ở doanh đ ng ki m soát trong kỳ nh ng c s kinh doanh đ ng ki m soát ch aồ ể ư ơ ở ồ ể ư bán hàng t n kho cho bên th 3 đ c l p, bên góp v n liên doanh ph i ph n ánhồ ứ ộ ậ ố ả ả hoãn l i và ghi nh n là doanh thu ch a th c hi n đ i v i ph n lãi do góp v nạ ậ ư ự ệ ố ớ ầ ố ho c bán hàng t n kho t ng ng v i ph n l i ích c a mình trong liên doanh.ặ ồ ươ ứ ớ ầ ợ ủ Bút toán đi u ch nh trên B ng t ng h p các ch tiêu đi u ch nh đ c th c hi nề ỉ ả ổ ợ ỉ ề ỉ ượ ự ệ nh sau:ư - Tr ng h p góp v n b ng hàng t n kho có lãi:ườ ợ ố ằ ồ N Thu nh p khác (Ph n lãi hoãn l i do góp v n b ng hàng t n khoợ ậ ầ ạ ố ằ ồ t ng ng v i ph n l i ích c a mình trong liênươ ứ ớ ầ ợ ủ doanh) Có Doanh thu ch a th c hi n.ư ự ệ - Tr ng h p bán hàng t n kho có lãi:ườ ợ ồ N Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (Ph n lãi hoãn l i do bánợ ấ ị ụ ầ ạ hàng t n kho t ng ng v i ph n l i ích c a mình trong liênồ ươ ứ ớ ầ ợ ủ doanh) Có Doanh thu ch a th c hi n.ư ự ệ 15 b) Khi c s liên doanh đ ng ki m soát bán hàng t n kho (do nh n gópơ ở ồ ể ồ ậ v n ho c mua t bên góp v n liên doanh) cho bên th ba kỳ sau:ố ặ ừ ố ứ ở - Ghi nh n doanh thu ch a th c hi n đ u kỳ: Căn c vào s lãi ch a th cậ ư ự ệ ầ ứ ố ư ự hi n liên quan đ n s hàng t n kho mà c s kinh doanh đ ng ki m soát ch aệ ế ố ồ ơ ở ồ ể ư bán cho bên th ba t i th i đi m cu i kỳ tr c, k toán ghi nh n doanh thuứ ạ ờ ể ố ướ ế ậ ch a th c hi n đ i v i ph n lãi hoãn l i t ng ng v i ph n l i ích c a mìnhư ự ệ ố ớ ầ ạ ươ ứ ớ ầ ợ ủ trong liên doanh t i th i đi m đ u kỳ:ạ ờ ể ầ N L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ợ ậ ế ư ố (lãi ch a th c hi n đ u kỳ)ư ự ệ ầ Có Doanh thu ch a th c hi n.ư ự ệ - Ghi nh n lãi đã th c hi n trong kỳ: Căn c vào s hàng t n kho c sậ ự ệ ứ ố ồ ơ ở kinh doanh đ ng ki m soát đã bán cho bên th ba trong kỳ, k toán k t chuy nồ ể ứ ế ế ể doanh thu ch a th c hi n vào doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ho c thuư ự ệ ấ ị ụ ặ nh p khác đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ:ậ ể ị ế ả N Doanh thu ch a th c hi n ợ ư ự ệ Có Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (đ i v i giao d ch bán ấ ị ụ ố ớ ị hàng t n kho)ồ Có Thu nh p khác (Đ i v i giao d ch góp v n b ng hàng t n kho).ậ ố ớ ị ố ằ ồ c) Đi u ch nh nh h ng c a thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i: ề ỉ ả ưở ủ ế ậ ệ ạ - Ghi nh n tài s n thu hoãn l i do ghi nh n doanh thu ch a th c hi nậ ả ế ạ ậ ư ự ệ phát sinh t giao d ch góp v n b ng hàng t n kho ho c bán hàng t n kho cho cừ ị ố ằ ồ ặ ồ ơ s kinh doanh đ ng ki m soát trong kỳ: ở ồ ể Cu i kỳ k toán, khi l p báo cáo tài chính h p nh t, k toán căn c vàoố ế ậ ợ ấ ế ứ doanh thu ch a th c hi n đ c ghi nh n trong kỳ ghi nh n tài s n thu hoãn l iư ự ệ ượ ậ ậ ả ế ạ phát sinh trong kỳ: N Tài s n thu thu nh p hoãn l iợ ả ế ậ ạ Có Chi phí thu TNDN hoãn l i .ế ạ - Ghi nh n tài s n thu thu nh p hoãn l i do ghi nh n doanh thu ch aậ ả ế ậ ạ ậ ư th c hi n đ u kỳ sau: Căn c vào s doanh thu ch a th c hi n t i th i đi mự ệ ầ ứ ố ư ự ệ ạ ờ ể đ u kỳ, k toán ghi nh n tài s n thu hoãn l i t i th i đi m đ u kỳ:ầ ế ậ ả ế ạ ạ ờ ể ầ N Tài s n thu thu nh p hoãn l iợ ả ế ậ ạ Có L i nhu n sau thu ch a phân ph i.ợ ậ ế ư ố - Hoàn nh p tài s n thu hoãn l i do k t chuy n doanh thu ch a th cậ ả ế ạ ế ể ư ự hi n phát sinh trong kỳ vào báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh: Căn c sệ ế ả ạ ộ ứ ố doanh thu ch a th c hi n đ c k t chuy n vào doanh thu bán hàng và cung c pư ự ệ ượ ế ể ấ d ch v ho c thu nh p khác do c s kinh doanh đ ng ki m soát bán hàng choị ụ ặ ậ ơ ở ồ ể bên th ba trong kỳ, k toán hoàn nh p tài s n thu hoãn l i t ng ng v iứ ế ậ ả ế ạ ươ ứ ớ ph n doanh thu ch a th c hi n chuy n thành đã th c hi n trong kỳ:ầ ư ự ệ ể ự ệ 16 N Chi phí thu TNDN hoãn l iợ ế ạ Có Tài s n thu thu nh p hoãn l i.ả ế ậ ạ 2.2. Tr ng h p bên góp v n liên doanh góp v n b ng TSCĐ ho c bánườ ợ ố ố ằ ặ TSCĐ cho c s kinh doanh đ ng ki m soátơ ở ồ ể a) Ghi nh n doanh thu ch a th c hi n t ng ng v i ph n lãi c a bênậ ư ự ệ ươ ứ ớ ầ ủ góp v n liên doanh phát sinh t giao d ch góp v n b ng TSCĐ ho c bán TSCĐố ừ ị ố ằ ặ trong kỳ. Cu i kỳ, khi l p báo cáo tài chính h p nh t, bên góp v n liên doanh cănố ậ ợ ấ ố c vào kho n lãi ch a th c hi n phát sinh t giao d ch đem TSCĐ đi góp v nứ ả ư ự ệ ừ ị ố ho c bán (có lãi) cho c s kinh doanh đ ng ki m soát trong kỳ và th i gianặ ơ ở ồ ể ờ kh u hao TSCĐ c s kinh doanh đ ng ki m soát áp d ng, bên góp v n liênấ ơ ở ồ ể ụ ố doanh ph i ph n ánh hoãn l i và ghi nh n là doanh thu ch a th c hi n đ i v iả ả ạ ậ ư ự ệ ố ớ ph n lãi do góp v n ho c bán TSCĐ t ng ng v i ph n l i ích c a mình trongầ ố ặ ươ ứ ớ ầ ợ ủ liên doanh. Bút toán đi u ch nh trên B ng t ng h p các ch tiêu đi u ch nh đ cề ỉ ả ổ ợ ỉ ề ỉ ượ th c hi n nh sau:ự ệ ư N Thu nh p khác (Ph n lãi hoãn l i do góp v n b ng TSCĐ t ngợ ậ ầ ạ ố ằ ươ ng ứ v i ph n l i ích c a mình trong liên doanh)ớ ầ ợ ủ Có Doanh thu ch a th c hi n.ư ự ệ b) Khi c s liên doanh đ ng ki m soát kh u hao TSCĐ do nh n góp v nơ ở ồ ể ấ ậ ố ho c mua t bên góp v n liên doanh kỳ sau:ặ ừ ố ở - Ghi nh n doanh thu ch a th c hi n đ u kỳ: Căn c vào s lãi ch a th cậ ư ự ệ ầ ứ ố ư ự hi n liên quan đ n TSCĐ mà c s kinh doanh đ ng ki m soát nh n góp v nệ ế ơ ở ồ ể ậ ố ho c mua t kỳ tr c, k toán ghi nh n doanh thu ch a th c hi n đ i v i ph nặ ừ ướ ế ậ ư ự ệ ố ớ ầ lãi hoãn l i t ng ng v i ph n l i ích c a mình trong liên doanh t i th i đi mạ ươ ứ ớ ầ ợ ủ ạ ờ ể đ u kỳ:ầ N L i nhu n sau thu ch a phân ph i (lãi ch a th c hi n đ u kỳ)ợ ợ ậ ế ư ố ư ự ệ ầ Có Doanh thu ch a th c hi n.ư ự ệ - Ghi nh n lãi đã th c hi n trong kỳ: Căn c vào th i gian kh u haoậ ự ệ ứ ờ ấ TSCĐ c s kinh doanh đ ng ki m soát áp d ng, k toán phân b d n doanhơ ở ồ ể ụ ế ổ ầ thu ch a th c hi n vào thu nh p khác đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ:ư ự ệ ậ ể ị ế ả N Doanh thu ch a th c hi n ợ ư ự ệ Có Thu nh p khác.ậ c) Đi u ch nh nh h ng c a thu thu nh p doanh nghi p hoãn l i: ề ỉ ả ưở ủ ế ậ ệ ạ 17 - Ghi nh n tài s n thu hoãn l i do ghi nh n doanh thu ch a th c hi nậ ả ế ạ ậ ư ự ệ phát sinh t giao d ch góp v n b ng TSCĐ ho c bán TSCĐ cho c s kinhừ ị ố ằ ặ ơ ở doanh đ ng ki m soát trong kỳ: ồ ể Cu i kỳ k toán, khi l p báo cáo tài chính h p nh t, k toán căn c vàoố ế ậ ợ ấ ế ứ doanh thu ch a th c hi n đ c ghi nh n trong kỳ đ ghi nh n tài s n thu hoãnư ự ệ ượ ậ ể ậ ả ế l i phát sinh trong kỳ:ạ N Tài s n thu thu nh p hoãn l iợ ả ế ậ ạ Có Chi phí thu TNDN hoãn l i.ế ạ - Ghi nh n tài s n thu thu nh p hoãn l i do ghi nh n doanh thu ch aậ ả ế ậ ạ ậ ư th c hi n đ u kỳ sau: Căn c vào s doanh thu ch a th c hi n t i th i đi mự ệ ầ ứ ố ư ự ệ ạ ờ ể đ u kỳ, k toán ghi nh n tài s n thu hoãn l i t i th i đi m đ u kỳ:ầ ế ậ ả ế ạ ạ ờ ể ầ N Tài s n thu thu nh p hoãn l iợ ả ế ậ ạ Có L i nhu n sau thu ch a phân ph i.ợ ậ ế ư ố - Hoàn nh p tài s n thu hoãn l i do phân b doanh thu ch a th c hi nậ ả ế ạ ổ ư ự ệ phát sinh trong kỳ vào báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh: Căn c s doanhế ả ạ ộ ứ ố thu ch a th c hi n đ c phân b vào thu nh p khác do c s kinh doanh đ ngư ự ệ ượ ổ ậ ơ ở ồ ki m soát kh u hao TSCĐ trong kỳ, k toán hoàn nh p tài s n thu hoãn l iể ấ ế ậ ả ế ạ t ng ng v i ph n doanh thu ch a th c hi n chuy n thành đã th c hi n trongươ ứ ớ ầ ư ự ệ ể ự ệ kỳ: N Chi phí thu TNDN hoãn l iợ ế ạ Có Tài s n thu thu nh p hoãn l i.ả ế ậ ạ Đi u 23. H ng d n b sung ph ng pháp k toán đánh giá l i tàiề ướ ẫ ổ ươ ế ạ s n và chuy n đ i s d trên s k toán, trình bày Báo cáo tài chính khiả ể ổ ố ư ổ ế chuy n đ i hình th c s h u doanh nghi p ể ổ ứ ở ữ ệ 1. Tr ng h p doanh nghi p 100% v n Nhà n c chuy n thành công tyườ ợ ệ ố ướ ể c ph nổ ầ Doanh nghi p h ch toán theo quy đ nh t i Thông t s 106/2008/TT-BTCệ ạ ị ạ ư ố ngày 18/11/2008 c a B Tài chính “H ng d n k toán khi chuy n doanhủ ộ ướ ẫ ế ể nghi p 100% v n Nhà n c thành công ty c ph n”.ệ ố ướ ổ ầ 2. Các tr ng h p chuy n đ i hình th c s h u doanh nghi p khácườ ợ ể ổ ứ ở ữ ệ 2.1. K toán đánh giá l i tài s nế ạ ả Tr ng h p doanh nghi p đ c phép ti n hành xác đ nh l i giá tr doanhườ ợ ệ ượ ế ị ạ ị nghi p t i th i đi m chuy n đ i theo quy đ nh c a pháp lu t, k toán ghi nh nệ ạ ờ ể ể ổ ị ủ ậ ế ậ chênh l ch đánh giá l i tài s n là thu nh p khác ho c chi phí khác, ghi:ệ ạ ả ậ ặ - Đ i v i các tài s n đ c đánh giá tăng, ghi:ố ớ ả ượ 18 N các tài kho n liên quanợ ả Có TK 711 – Thu nh p khác.ậ - Đ i v i các tài s n đ c đánh giá gi m, ghi:ố ớ ả ượ ả N TK 811 – Chi phí khácợ Có các tài kho n liên quan.ả Vi c xác đ nh thu nh p ch u thu TNDN và chi phí h p lý đ kh u trệ ị ậ ị ế ợ ể ấ ừ thu TNDN th c hi n theo pháp lu t v thu TNDN.ế ự ệ ậ ề ế 2.2. Chuy n đ i s d trên s k toán và trình bày báo cáo tài chínhể ổ ố ư ổ ế Khi chuy n đ i hình th c s h u, doanh nghi p ph i ti n hành khoá sể ổ ứ ở ữ ệ ả ế ổ k toán, l p báo cáo tài chính theo quy đ nh c a pháp lu t. Trong kỳ k toán đ uế ậ ị ủ ậ ế ầ tiên sau khi chuy n đ i, doanh nghi p ph i ghi s k toán và trình bày báo cáoể ổ ệ ả ổ ế tài chính theo nguyên t c sau:ắ - Đ i v i ố ớ s k toán ph n ánh tài s n, n ph i tr và v n ch s h u:ổ ế ả ả ợ ả ả ố ủ ở ữ Toàn b s d tài s n, n ph i tr và v n ch s h u trên s k toán c a doanhộ ố ư ả ợ ả ả ố ủ ở ữ ổ ế ủ nghi p cũ đ c ghi nh n là s phát sinh trên s k toán c a doanh nghi p m i.ệ ượ ậ ố ổ ế ủ ệ ớ Dòng s d đ u kỳ trên s k toán c a doanh nghi p m i không có s li u..ố ư ầ ổ ế ủ ệ ớ ố ệ - Đ i v i B ng Cân đ i k toán: Toàn b s d tài s n, n ph i tr vàố ớ ả ố ế ộ ố ư ả ợ ả ả v n ch s h u k th a c a doanh nghi p cũ tr c khi chuy n đ i đ c ghiố ủ ở ữ ế ừ ủ ệ ướ ể ổ ượ nh n là s phát sinh c a doanh nghi p m i và đ c trình bày trong c t “ậ ố ủ ệ ớ ượ ộ S cu iố ố năm”. C t “ộ S đố u năm” không có s li u.ầ ố ệ - Đ i v i Báo cáo K t qu ho t đ ng kinh doanh: Ch trình bày s li u kố ớ ế ả ạ ộ ỉ ố ệ ể t th i đi m chuy n đ i đ n cu i kỳ báo cáo đ u tiên trong c t “Năm nay”. C từ ờ ể ể ổ ế ố ầ ộ ộ “Năm tr c” không có s li u.ướ ố ệ - Đ i v i Báo cáo L u chuy n ti n t : Ch trình bày s li u k t th iố ớ ư ể ề ệ ỉ ố ệ ể ừ ờ đi m chuy n đ i đ n cu i kỳ báo cáo đ u tiên trong c t “Năm nay”. C t “Nămể ể ổ ế ố ầ ộ ộ tr c” không có s li u.ướ ố ệ Đi u 2ề 4. S a đ i ph n th hai - H th ng báo cáo tài chính c a Chử ổ ầ ứ ệ ố ủ ế đ k toán doanh nghi p ban hành kèm theo Quy t đ nh s 15/2006/QĐ-ộ ế ệ ế ị ố BTC ngày 20/3/2006 c a B tr ng B Tài chínhủ ộ ưở ộ 1. S a đ i, b sung m t s ch tiêu trên B ng Cân đ i k toánử ổ ổ ộ ố ỉ ả ố ế - Đ i mã s ch tiêu “Qu khen th ng, phúc l i” – Mã s 431 trên B ngổ ố ỉ ỹ ưở ợ ố ả Cân đ i k toán thành Mã s 323 trên B ng Cân đ i k toán. ố ế ố ả ố ế S li u đ ghi vàoố ệ ể ch tiêu “Qu khen th ng, phúc l i” là s d Có c a tài kho n 353 – “Quỉ ỹ ưở ợ ố ư ủ ả ỹ khen th ng, phúc l i” trên S Cái ho c Nh t ký S Cái.ưở ợ ổ ặ ậ ổ 19 - B sung ch tiêu “Doanh thu ch a th c hi n” – Mã s 338 trên B ng Cânổ ỉ ư ự ệ ố ả đ i k toán.ố ế Ch tiêu này ph n ánh các kho n doanh thu ch a th c hi n t i th iỉ ả ả ư ự ệ ạ ờ đi m báo cáo. S li u đ ghi vào ch tiêu “Doanh thu ch a th c hi n” là s dể ố ệ ể ỉ ư ự ệ ố ư Có c a tài kho n 3387 – “Doanh thu ch a th c hi n” trên s k toán chi ti t TKủ ả ư ự ệ ổ ế ế 3387. - S a đ i ch tiêu “Ng i mua tr ti n tr c” – Mã s 313 trên B ng Cânử ổ ỉ ườ ả ề ướ ố ả đ i k toánố ế . Ch tiêu ng i mua tr ti n tr c ph n ánh t ng s ti n ng i muaỉ ườ ả ề ướ ả ổ ố ề ườ ng tr c đ mua tài s n, hàng hoá, b t đ ng s n đ u t , d ch v t i th i đi mứ ướ ể ả ấ ộ ả ầ ư ị ụ ạ ờ ể báo cáo. Ch tiêu này không ph n ánh các kho n doanh thu ch a th c hi n (g mỉ ả ả ư ự ệ ồ c doanh thu nh n tr c). S li u đ ghi vào ch tiêu “Ng i mua tr ti nả ậ ướ ố ệ ể ỉ ườ ả ề tr c” là s d Có chi ti t c a tài kho n 131 – “Ph i thu c a khách hàng” mướ ố ư ế ủ ả ả ủ ở cho t ng khách hàng trên s k toán chi ti t TK 131.ừ ổ ế ế - B sung ch tiêu “Qu phát tri n khoa h c và công ngh ” – Mã s 33ổ ỉ ỹ ể ọ ệ ố 9 trên B ng Cân đ i k toán. Ch tiêu này ph n ánh Qu phát tri n khoa h c vàả ố ế ỉ ả ỹ ể ọ công ngh ch a s d ng t i th i đi m báo cáo. S li u đ ghi vào ch tiêu “Quệ ư ử ụ ạ ờ ể ố ệ ể ỉ ỹ phát tri n khoa h c và công ngh ” là s d Có c a tài kho n 356 – “Qu phátể ọ ệ ố ư ủ ả ỹ tri n khoa h c và công ngh ” trên S k toán tài kho n 356.ể ọ ệ ổ ế ả - B sung ch tiêu “Qu h tr s p x p doanh nghi p” – Mã s 422 trênổ ỉ ỹ ỗ ợ ắ ế ệ ố B ng Cân đ i k toán. Ch tiêu này ph n ánh Qu h tr s p x p doanh nghi pả ố ế ỉ ả ỹ ỗ ợ ắ ế ệ ch a s d ng t i th i đi m báo cáo. S li u đ ghi vào ch tiêu “Qu h trư ử ụ ạ ờ ể ố ệ ể ỉ ỹ ỗ ợ s p x p doanh nghi p” là s d Có c a tài kho n 417 – “Qu h tr s p x pắ ế ệ ố ư ủ ả ỹ ỗ ợ ắ ế doanh nghi p” trên S k toán tài kho n 417.ệ ổ ế ả 2. S a đ i, b sung Thuy t minh báo cáo tài chínhử ổ ổ ế 2.1. Khi doanh nghi p s d ng ngo i t đ ghi s k toán, l p và trìnhệ ử ụ ạ ệ ể ổ ế ậ bày báo cáo tài chính, doanh nghi p ph i quy đ i báo cáo tài chính ra đ ng Vi tệ ả ổ ồ ệ Nam theo h ng d n t i Ch ng II - Thông t này. Trên thuy t minh báo cáoướ ẫ ạ ươ ư ế tài chính, đ i v i các ch tiêu c n thuy t minh s đ u năm, s phát sinh trongố ớ ỉ ầ ế ố ầ ố năm, s cu i năm, n u có chênh l ch t giá d n đ n s đ u năm (quy đ i theoố ố ế ệ ỷ ẫ ế ố ầ ổ t giá đ u kỳ) c ng (ho c tr ) s phát sinh trong năm (quy đ i theo t giá t iỷ ầ ộ ặ ừ ố ổ ỷ ạ ngày giao d ch) khác bi t v i s cu i năm (quy đ i theo t giá cu i kỳ) thì ph iị ệ ớ ố ố ổ ỷ ố ả trình bày thêm thông tin v chênh l ch t giá h i đoái liên quan tr c ti p t iề ệ ỷ ố ự ế ớ kho n m c đ c thuy t minh.ả ụ ượ ế 2.2. S a đ i, b sung đi m 2 “Các kho n đ u t tài chính ng n h n” -ử ổ ổ ể ả ầ ư ắ ạ m c V - Thuy t minh báo cáo tài chính nh sau:ụ ế ư “2 – Các kho n đ u t tài chính ng nả ầ ư ắ h nạ Cu i nămố Đ u nămầ Số l nượ g Giá trị S ố l ngượ Giá trị - C phi u đ u t ng n h n (chi ti tổ ế ầ ư ắ ạ ế cho t ng lo i c phi u)ừ ạ ổ ế - - - - 20 - Trái phi u đ u t ng n h nế ầ ư ắ ạ (chi ti t cho t ng lo i trái phi u)ế ừ ạ ế - - - - - Đ u t ng n h n khácầ ư ắ ạ - - - D phòng gi m giá đ u t ng n h nự ả ầ ư ắ ạ - - - Lí do thay đ i v i t ng kho n đ u t /ố ớ ừ ả ầ ư lo i c phi u, trái phi u:ạ ổ ế ế +V s l ngề ố ượ + V giá tr .”ề ị 2.3 - S a đ i, b sung đi m 13 “Đ u t dài h n khác” - m c V - Thuy tử ổ ổ ể ầ ư ạ ụ ế minh báo cáo tài chính đ gi i thích ch tiêu mã s 250 trên B ng Cân đ i kể ả ỉ ố ả ố ế toán nh sau:ư “13 – Các kho n đ u t tài chính dàiả ầ ư h n ạ Cu i nămố Đ u nămầ Số l ng ượ Giá trị S ố l ngượ Giá trị a - Đ u t vào công ty conầ ư (chi ti t choế c phi u c a t ng công ty con)ổ ế ủ ừ - - - - Lí do thay đ i v i t ng kho n đ u t /ổ ớ ừ ả ầ ư lo i c phi u c a công ty con:ạ ổ ế ủ +V s l ng (đ i v i c phi u)ề ố ượ ố ớ ổ ế + V giá trề ị b - Đ u t vào công ty liên doanh, liênầ ư k t (Chi ti t cho c phi u c a t ngế ế ổ ế ủ ừ công ty liên doanh, liên k t)ế - - - - Lí do thay đ i v i t ng kho n đ u t /ổ ớ ừ ả ầ ư lo i c phi u c a công liên doanh, liên k t:ạ ổ ế ủ ế +V s l ng (đ i v i c phi u)ề ố ượ ố ớ ổ ế + V giá trề ị c - Đ u t dài h n khác ầ ư ạ - Đ u t c phi uầ ư ổ ế - - - - - Đ u t trái phi uầ ư ế - - - - - Đ u t tín phi u, kỳ phi uầ ư ế ế - - - Cho vay dài h nạ - - - Lí do thay đ i v i t ng kho n đ u t /ố ớ ừ ả ầ ư lo i c phi u, trái phi u:ạ ổ ế ế +V s l ng (đ i v i c phi u, trái phi u)ề ố ượ ố ớ ổ ế ế + V giá tr .”ề ị CH NG V. T CH C TH C HI NƯƠ Ổ Ứ Ự Ệ Đi u 25ề . Thông t này có hi u l c sau 45 ngày k t ngày ký. Nh ngư ệ ự ể ừ ữ ph n k toán khác có liên quan nh ng không h ng d n Thông t này thì th cầ ế ư ướ ẫ ở ư ự hi n theo Ch đ k toán Doanh nghi p ban hành theo Quy t đ nh sệ ế ộ ế ệ ế ị ố 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 c a B tr ng B Tài chính. Ch đ k toánủ ộ ưở ộ ế ộ ế đ n v xây l p ban hành theo Quy t đ nh s ơ ị ắ ế ị ố 1864/1998/QĐ/BTC ngày 21 16/12/1998 c a B Tài chính; các quy đ nh v k toán đ i v i doanh nghi p, tủ ộ ị ề ế ố ớ ệ ổ ch c có v n n c ngoài t i Thông t s 55/2002/TT-BTC ngày 26/06/2002 vàứ ố ướ ạ ư ố Thông t s 122/2004/TT-BTC ngày 22/12/2004 c a B Tài chính không cònư ố ủ ộ hi u l c áp d ng.ệ ự ụ Đi u 26ề . Các T ng công ty, Công ty có ch đ k toán đ c thù đã đ cổ ế ộ ế ặ ượ B Tài chính ban hành Thông t riêng ho c ch p thu n ph i căn c vào Thôngộ ư ặ ấ ậ ả ứ t này đ h ng d n, b sung phù h p.ư ể ướ ẫ ổ ợ Đi u 27ề . Các B , ngành, U ban Nhân dân, S Tài chính, C c Thu cácộ ỷ ở ụ ế T nh, Thành ph tr c thu c Trung ng có trách nhi m tri n khai h ng d nỉ ố ự ộ ươ ệ ể ướ ẫ các doanh nghi p th c hi n Thông t này. Trong quá trình th c hi n n u cóệ ự ệ ư ự ệ ế v ng m c đ ngh ph n ánh v B Tài chính đ nghiên c u gi i quy t./.ướ ắ ề ị ả ề ộ ể ứ ả ế N i nh n:ơ ậ - Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ - Văn phòng TW Đ ng; ả - Văn phòng Qu c h i;ố ộ - Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ - Văn phòng Chính ph ;ủ - Các B , c quan ngang B ;ộ ơ ộ - Toà án NDTC; - Vi n Ki m sát NDTC;ệ ể - Ki m toán Nhà n c;ể ướ - UBND t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ - C quan TW c a các đoàn th ;ơ ủ ể - C c Ki m tra văn b n - B T phápụ ể ả ộ ư - S Tài chính, C c Thu các t nh,ở ụ ế ỉ thành ph tr c thu c TW;ố ự ộ - Các TCT 91; - Công báo; - V Pháp ch - B Tài chính;ụ ế ộ - Các đ n v thu c B Tài chính;ơ ị ộ ộ - Văn phòng Ban ch đ o TW v phòng,ỉ ạ ề ch ng tham nhũng.ố - L u: VT, V CĐKT.ư ụ KT. B TR NGỘ ƯỞ TH TR NGỨ ƯỞ (Đã ký) Tr n Xuân Hàầ PH L CỤ Ụ B NG CÂN Đ I TÀI KHO N ÁP D NG CHO NHÀ TH U N C NGOÀIẢ Ố Ả Ụ Ầ ƯỚ Đ n v ………………………ơ ị Đ a ch ……………………..ị ỉ 22 B NG CÂN Đ I TÀI KHO N (*)Ả Ố Ả Năm..... Đ n v tính:…………ơ ị Số hiệ u Tên tài kho nả S d ố ư đ u nămầ S phát sinhố trong năm S d ố ư cu i nămố TK Nợ Có Nợ Có Nợ Có A B 1 2 3 4 5 6 C ngộ Ghi chú: (*) Có thể l p cho Tài kho n c p 1 ho c c Tài kho n c p 1 và Tàiậ ả ấ ặ ả ả ấ kho n c p 2, ch g i cho c quan thu .ả ấ ỉ ử ơ ế L p, ngày....... tháng......năm ....ậ Ng i l p bi uườ ậ ể K toán tr ngế ưở Giám đ cố (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên)ọ (Ký, h tên, đóng d u)ọ ấ 23

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfHướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Doanh nghiệp.pdf
Luận văn liên quan