Đề tài Kế toán về chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

Lời mở đầu Để quản lý một cách có hiệu quả đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh hay sản xuất dịch vụ của một doanh nghiệp nói riêng, một nền kinh tế quốc dân của một nước nói chung đều cần phải sử dụng các công cụ quản lý khác nhau và một trong những công cụ quản lý không thể thiếu được đó là kế toán. Trong đó hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm giữ một vai trò rất quan trọng trong công tác kế toán của doanh nghiệp. Vì đối với các doanh nghiệp hoạt động trong nền kinh tế thị trường có sự điều tiết và cạnh tranh quyết liệt, khi quyết định lựa chọn phương án sản xuất một loại sản phẩm nào đó đều cần phải tính đến lượng chi phí bỏ ra để sản xuất và lợi nhuận thu được khi tiêu thụ. Điều đó có nghĩa doanh nghiệp phải tập hợp đầy đủ và chính xác chi phí sản xuất. Giá thành sản phẩm là chỉ tiêu chất lượng quan trọng phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp sản xuất. Giá thành sản phẩm thấp hay cao, giảm hay tăng thể hiện kết quả của việc quản lý vật tư, lao động, tiền vốn. Điều này phụ thuộc vào quá trình tập hợp chi phí sản xuất của doanh nghiệp. Chính vì thế kế toán tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm là hai quá trình liên tục, mật thiết với nhau. Thông qua chỉ tiêu về chi phí và giá thành sản phẩm các nhà quản lý sẽ biết được nguyên nhân gây biến động chi phí và giá thành là do đâu và từ đó tìm ra biện pháp khắc phục. Việc phấn đấu tiết kiệm chi phí sản xuất và hạ giá thành sản phẩm là một trong những mục tiêu quan trọng không những của mọi doanh nghiệp mà còn là vấn đề quan tâm của toàn xã hội.

pdf75 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 18/04/2013 | Lượt xem: 1246 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Kế toán về chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ti p s n xu t. K toán theo dõi trên c s b ng chiự ế ả ấ ế ơ ở ả l ng ti n hành l p b ng phân b ti n l ng và BHXH cho khu v c s n xu t trên cươ ế ậ ả ổ ề ươ ự ả ấ ơ s s s n ph m nh p kho hoàn thành trong kỳ báo cáo. ở ố ả ẩ ậ Trong n i dung h ch toán chi phí s n xu t, k toán chi phí s căn c vào s li uộ ạ ả ấ ế ẽ ứ ố ệ trên b ng phân b ti n l ng và BHXH do k toán ti n l ng chuy n sang theo t ngả ổ ề ươ ế ề ươ ể ừ tháng r i đ n cu i quý k toán chi phí s ti n hành t ng h p 3 b ng phân b ti nồ ế ố ế ẽ ế ổ ợ ả ổ ề   50 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp l ng và BHXH c a 3 tháng đ l p thành B ng phân b ti n l ng và BHXH cho cươ ủ ể ậ ả ổ ề ươ ả quý (Bi u s 5).ể ố Sau đó, d a vào b ng phân b Ti n l ng và BHXH cho c quý, k toán chi phíự ả ổ ề ươ ả ế s ti n hành h ch toán chi phí s n xu t. Ví d nh trong quý III năm 2004 k toán chiẽ ế ạ ả ấ ụ ư ế phí s xác đ nh đ c ti n l ng ph i tr cho công nhân s n xu t vào chi phí nhânẽ ị ượ ề ươ ả ả ả ấ công tr c ti p trong quý và th c hi n đ nh kho n nh sau:ự ế ự ệ ị ả ư Ghi N TK 622ợ : 161.837.270 Ghi Có TK 334 : 161.837.270 Các kho n ph i n p theo l ng nh BHXH, BHYT, KPCĐ c a công nhân s nả ả ộ ươ ư ủ ả xu t tr c ti p quý III năm 2004 đ c trích theo quy đ nh và h ch toán:ấ ự ế ượ ị ạ Ghi N TK 622ợ : 30.749.081 Ghi Có TK 338 : 30.749.081 Trong đó: − Có TK 3382 : 3.236.745 − Có TK 3383 : 24.275.591 − Có TK 3384 : 3.236.745 S li u này s là căn c đ k toán chi phí ph n ánh các nghi p v h ch toán chiố ệ ẽ ứ ể ế ả ệ ụ ạ phí nhân công tr c ti p trên S theo dõi chi phí nhân công tr c ti p cho t ng phânự ế ổ ự ế ừ x ng và chi ti t cho t ng s n ph m s n xu t t i phân x ng đó (Ví d cho phânưở ế ừ ả ẩ ả ấ ạ ưở ụ x ng Đúc)(Bi u s 6), B ng kê s 4 (trích s li u ) (Bi u s 7), NKCT s 7 và sưở ể ố ả ố ố ệ ể ố ố ổ cái TK 622 (Bi u s 8).ể ố Bi u s ể ố 4 – Công ty đ u t & phát tri n thăng longầ ư ể Phân x ng c khí - XNSXKDưở ơ S theo dõi chi phí nhân công tr c ti pổ ự ế (T ngày: 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004)ừ ế Đ n v tính: đ ngơ ị ồ TT Tên V t Tậ ư đ n giáơ S.ph m hoàn thànhẩ trong đó ti nề l ngƯơSL Thành ti nề 01 Thân máy (Main case) 88.500 2.510 222.135.000 6.886.185 02 N p máy (cover case)ắ 97.500 2.510 244.725.000 7.586.475 03 M t máy (Front panel)ặ 28.500 2.510 71.535.000 2.217.585   51 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp C ngộ 538.395.000 16.690.245 Bi u s ể ố 5 - B ng kê s 4: ả ố T p h p ậ ợ chi phí s n xu tả ấ theo phân x ngưở (T ngày: 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế ) Đ n v tính: đ ngơ ị ồ Ghi có TK Ghi n TKợ Tài kho n 334ả Tài kho n 338ả .... C ng ộ - Tài kho n 622ả 169.065.445 32.122.435 201.187.880 + Phân x ng cưở ơ khí 16.690.245 3.171.147 19.861.392 + XN Đi n t DTHệ ử 134.281.972 25.513.575 159.795.547 + Phân x ng l pưở ắ ráp 18.093.228 3.437.713 21.530.941 Bi u s ể ố 6 - S cái tài kho n: 622 – chi phí nhân công tr c ti pố ả ự ế T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế (Bên N )ợ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ N i dungộ TK ĐƯ Quí I Quí II Quí III Quí VI C ngộ D đ u kỳư ầ Phân x ng cưở ơ khí 334 13.352.196 14.687.416 16.690.245 44.729.857 − 338 2.536.917 2.790.609 3.171.147 8.498.673 Xí nghi p DTHệ 334 107.425.577 118.168.135 134.281.972 359.875.684 − 338 20.410.860 22.451.946 25.513.575 68.376.380 Phân x ng l pưở ắ ráp 334 14.474.582 15.922.040 18.093.228 48.489.850 − 338 2.750.171 3.025.188 3.437.713 9.213.071 C ng PS nộ ợ 160.950.30 3 177.045.33 3 201.187.87 8 539.183.514 C ng PS cóộ 160.950.30 3 177.045.33 3 201.187.87 8 539.183.514   52 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp D cu i kỳư ố c. K toán chi phí s n xu t chungế ả ấ Chi phí s n xu t chung là nh ng chi phí phát sinh trong ph m vi các phânả ấ ữ ạ x ng, b ph n s n xu t c a doanh nghi p, đó là nh ng chi phí ph c v chung choưở ộ ậ ả ấ ủ ệ ữ ụ ụ quá trình s n xu t và chi phí đi u hành v qu n lý s n xu t. công ty chi phí s nả ấ ề ề ả ả ấ ở ả xu t chung đ c t p h p và phân b ngay cho t ng phân x ng, n u không th h chấ ượ ậ ợ ổ ừ ưở ế ể ạ toán ngay đ c theo phân x ng thì s phân b theo tiêu th c phù h p. ượ ưở ẽ ổ ứ ợ Đ theo dõi các kho n chi phí s n xu t chung, k toán s d ng TK627- chi phíể ả ả ấ ế ử ụ s n xu t chung. Tài kho n này m chi ti t cho t ng phân x ng bao g m các ti uả ấ ả ở ế ừ ưở ồ ể kho n:ả − TK 6271 : Chi phí nhân viên phân x ng ưở − TK 6272 : Chi phí v t li u.ậ ệ − TK 6273 : Chi phí công c d ng c dùng cho s n xu tụ ụ ụ ả ấ − TK 6274 : Chi phí kh u hao TSCĐấ − TK 6277 : Chi phí d ch v mua ngoàiị ụ − TK 6278 : Chi phí b ng ti n khácằ ề Trình t công tác k toán và h ch toán chi phí s n xu t chung nh sau:ự ế ạ ả ấ ư ∗ Chi phí nhân viên phân x ng (TK 6271).ưở Chi phí nhân viên phân x ng đ c phân b cho t ng phân x ng, t ng đ n vưở ượ ổ ừ ưở ừ ơ ị s n xu t, c c u chi phí đ c phân b nh sau: ả ấ ơ ấ ượ ổ ư + Phân b chi phí ti n l ng, BHXH, BHYT và kinh phí công đoàn c a nhânổ ề ươ ủ viên qu n lý tr c ti p các phân x ng.ả ự ế ở ưở + Phân b chi phí ti n l ng và BHXH c a cán b qu n lý văn phòng côngổ ề ươ ủ ộ ả ở ty. Cu i tháng, căn c vào b ng thanh toán l ng, k toán ti n l ng ti n hành l pố ứ ả ươ ế ề ươ ế ậ b ng phân b ti n l ng và BHXH chi ti t cho t ng phân x ng và th c hi n phânả ổ ề ươ ế ừ ưở ự ệ b ti n l ng th c tr c a cán b qu n lý vào kho n m c chi phí nhân viên phânổ ề ươ ự ả ủ ộ ả ả ụ x ng( TK 6271), ph n còn l i đ c phân b vào kho n m c chi phí nhân viên qu nưở ầ ạ ượ ổ ả ụ ả lý c a văn phòng công ty (TK6421). ủ   53 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp Cu i quý, k toán chi phí căn c vào b ng l ng th c chi ti n hành l p b ngố ế ứ ả ươ ự ế ậ ả phân b ti n l ng và BHXH ( Bi u s 5) và t p h p chi phí s n xu t chung th c tổ ề ươ ể ố ậ ợ ả ấ ự ế c a toàn b nhân viên các phân x ng, ghi đ nh kho n: ủ ộ ưở ị ả Ghi N TK 6271ợ : 9.298.599 Ghi Có TK 334 : 7.531.865 Ghi Có TK 338 : 1.766.734 S li u này là căn c đ ghi vào kho n m c chi phí nhân viên phân x ng trongố ệ ứ ể ả ụ ưở b ng t ng h p chi phí s n xu t chungả ổ ợ ả ấ . ∗ Chi phí v t li u dùng cho phân x ngậ ệ ưở ( Tài kho n 6272)ả Chi phí v t li u dùng cho phân x ng bao g m: bóng đèn, dây đi n l p dùngậ ệ ưở ồ ệ ắ chung cho phân x ng, xăng d u dùng cho máy phát đi n d phòng,... Cu i quý kưở ầ ệ ự ố ế toán căn c vào s li u b ng phân b s 2 (Bi u s 1 -B ng phân b v t li u,ứ ố ệ ở ả ổ ố ể ố ả ổ ậ ệ công c d ng c s d ng trong kỳ:ụ ụ ụ ử ụ Ghi N TK 6272ợ : 4.630.000 Ghi Có TK 152 : 4.630.000 ∗ Chi phí d ng c s n xu t. ụ ụ ả ấ (TK 6273) công ty, chi phí CCDC dùng cho s n xu t bao g m: đ u m hàn, qu n áo b oở ả ấ ồ ầ ỏ ầ ả h lao đ ng, đ ng h đo nhi t...ộ ộ ồ ồ ệ Các công c , d ng c xu t dùng cho s n xu t đ u đ c phân b m t l n vàoụ ụ ụ ấ ả ấ ề ượ ổ ộ ầ chi phí s n xu t trong kỳ. Cu i quý, k toán căn c giá th c t CCDC xu t dùng trongả ấ ố ế ứ ự ế ấ kỳ và ti n hành ghi s :ế ổ Ghi N TK 6273ợ : 6.020.000 Ghi Có TK 152 : 6.020.000 ∗ Chi phí kh u hao tài s n c đ nh. ấ ả ố ị ( TK6274) Do đ c thù là doanh nghi p ho t đ ng trong lĩnh v c công ngh cao, dâyặ ệ ạ ộ ự ệ chuy n s n xu t hi n đ i và có giá tr l n, th i gian kh u hao nhanh. Đ ng th i cũngề ả ấ ệ ạ ị ớ ờ ấ ồ ờ do đ c thù c a ngành s n xu t kinh doanh là m t ngành có t c đ phát tri n cao, t cặ ủ ả ấ ộ ố ộ ể ố đ đ i m i dây chuy n s n xu t cao và vòng đ i s n ph m ngày càng ng n. Tuyộ ổ ớ ề ả ấ ờ ả ẩ ắ nhiên, do ch đ quy đ nh m c trích kh u hao cho t ng lo i máy móc trang thi t bế ộ ị ứ ấ ừ ạ ế ị đ c quy đ nh r t rõ ràng do v y th i gian kh u hao và t c đ kh u hao luôn là v nượ ị ấ ậ ờ ấ ố ộ ấ ấ   54 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp đ đ c doanh nghi p quan tâm. Kh u hao nhanh làm tăng giá thành s n ph m vàề ượ ệ ấ ả ẩ nh h ng đ n k t qu kinh doanh, đ ng d i giác đ qu n lý thu ngân sách,ả ưở ế ế ả ứ ướ ộ ả ph ng th c này không đ c kuy n khích. M t khác, n u kh u haotheo đúng khungươ ứ ượ ế ặ ế ấ quy đ nh ho c kh u hao ch m thì nguy c doanh nghi p s ph n ánh không chính xácị ặ ấ ậ ơ ệ ẽ ả chi phí trong kỳ do tài s n không s d ng đ c khi ch a h t th i h n kh u hao.ả ử ụ ượ ư ế ờ ạ ấ Ph ng pháp tính kh u hao TSCĐ công ty là ph ng pháp kh u hao đ u,ươ ấ ở ươ ấ ề m c kh u hao trích hàng năm d a vào nguyên giá TSCĐ và th i gian s d ng theoứ ấ ự ờ ử ụ khung quy đ nh c a TSCĐ đó. Hàng quý, căn c vào t l kh u hao đã đăng ký đ iị ủ ứ ỷ ệ ấ ố v i t ng lo i TSCĐ đ tính ra m c kh u hao hàng quý theo công th c:ớ ừ ạ ể ứ ấ ứ QuÝ 4 n¨ m hao khÊu lÖTû  x gi¸ nNguyª quý hao khÊu M øc = Trên c s m c kh u hao quy đ nh, k toán l p b ng phân b kh u hao TSCĐơ ở ứ ấ ị ế ậ ả ổ ấ theo t ng quý. Cu i kỳ, k toán chi phí căn c vào s li u trên b ng phân b kh uừ ố ế ứ ố ệ ả ổ ấ hao TSCĐ ghi đ nh kho n:ị ả Ghi N TK 6274ợ : 612.610.680 Ghi Có TK 214 : 612.610.680 Đ ng th i k toán ghi bút toán đ n vào tài kho n ngoài b ng s 009: ngu nồ ờ ế ơ ả ả ố ồ v n kh u hao xây d ng c b n:ố ấ ự ơ ả Ghi N TK 009ợ : 612.610.680 S li u trích kh u hao trong kỳ h ch toán đ c t p h p t b ng kê chi ti tố ệ ấ ạ ượ ậ ợ ừ ả ế kh u hao tài s n c đ nh. Đ ng th i s kh u hao này là căn c đ k toán ghi vàoấ ả ố ị ồ ờ ố ấ ứ ể ế kho n m c kh u hao TSCĐ trên b ng t p h p chi phí s n xu t chung.ả ụ ấ ả ậ ợ ả ấ ∗ Chi phí d ch v mua ngoài: ị ụ ( TK 6277) Chi phí d ch v mua ngoài c a công ty bao g m chi phí ti n đi n, ti n đi nị ụ ủ ồ ề ệ ề ệ tho i, ti n n c, chi phí s a ch a,.... Các kho n chi phí này đ c theo dõi chi ti t ạ ề ướ ử ữ ả ượ ế ở t ng phân x ng, b ph n s n xu t theo m c chi phí th c t phát sinh trong kỳ kừ ưở ộ ậ ả ấ ứ ự ế ế toán. Th c t , các kho n chi phí này t l thu n v i s n l ng s n xu t trong kỳ c aự ế ả ỉ ệ ậ ớ ả ượ ả ấ ủ công ty. Vi c h ch toán đ c th c hi n khi có nghi p v kinh t phát sinh, căn cệ ạ ượ ự ệ ệ ụ ế ứ ch ng t thanh toán, k toán ti n hành đ nh kho n và ghi s k toán:ứ ừ ế ế ị ả ổ ế   55 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Ghi N TK 6277 DTợ : 5.816.700 Ghi N TK 6277 DLợ : 56.462.300 Ghi N TK 6277 KHợ : 7.636.985 Ghi N TK 1331ợ : 6.991.590 Ghi Có TK 111,112 : 76.907.490 Trên c s phát sinh th c t chi phí d ch v mua ngoài c a các b ph n s nơ ở ự ế ị ụ ủ ộ ậ ả xu t trong công ty, k toán ti n hành l p b ng t ng h p chi phí theo t ng b ph nấ ế ế ậ ả ổ ợ ừ ộ ậ làm c s đ h ch toán, phân b cho t ng b ph n đ tính giá thành s n ph m cu iơ ở ể ạ ổ ừ ộ ậ ể ả ẩ ố kỳ. S li u này s đ c t p h p vào b ng t ng h p chi phí s n xu t.ố ệ ẽ ượ ậ ợ ả ổ ợ ả ấ ∗ Chi phí b ng ti n khác: ằ ề (TK6278) Đây là kho n chi phí b ng ti n ph c v cho vi c s n xu t phân x ng nhả ằ ề ụ ụ ệ ả ấ ở ưở ư chi phí b i d ng ca đêm, chi phí s a ch a máy móc, chi phí h i ngh , ti p khách... ồ ưỡ ử ữ ộ ị ế Chi phí b ng ti n khác đ c theo dõi h ch toán khi có phát sinh, cu i kỳ kằ ề ượ ạ ố ế toán, k toán chi phí ti n hành t p h p các kho n chi phí phát sinh t ng phân x ng,ế ế ậ ợ ả ừ ưở b ph n s n xu t đ xác đ nh kho n chi phí s n xu t chung trong kỳ k toán ph iộ ậ ả ấ ể ị ả ả ấ ế ả ti n hành phân b cho giá thành s n ph m.ế ổ ả ẩ Khi có phát sinh các kho n chi phí, k toán ti n hành h ch toán:ả ế ế ạ Ghi N TK 6278ợ : 5.650.000 Ghi N TK 1331ợ : 565.000 Ghi Có TK 111,112 : 6.215.000 S li u này s đ c t p h p vào b ng t ng h p chi phí s n xu t làm căn c đố ệ ẽ ượ ậ ợ ả ổ ợ ả ấ ứ ể phân b chi phí và tính giá thành s n ph m cu i kỳ.ổ ả ẩ ố ∗ K toán t p h p chi phí s n xu t chung.ế ậ ợ ả ấ Sau khi đã t p h p xong các kho n m c c a chi phí s n xu t chung, cu i quýậ ợ ả ụ ủ ả ấ ố k toán chi phí ti n hành l p b ng t ng h p chi phí s n xu t chung cho các phânế ế ậ ả ổ ợ ả ấ x ng theo t ng kho n m c phù h p v i yêu c u k toán thông qua b ng phân b sưở ừ ả ụ ợ ớ ầ ế ả ổ ố 1,2,3 và các nh t ký ch ng t s 1,2,5,10 ậ ứ ừ ố M t đ c đi m riêng c a Công ty là vi c t p h p chi phí s n xu t chung đ cộ ặ ể ủ ệ ậ ợ ả ấ ượ ti n hành t i Công ty trên c s phát sinh th c t t i các phân x ng, b ph n s nế ạ ơ ở ự ế ạ ưở ộ ậ ả xu t. K toán chi phí s ti n hành phân b chi phí s n xu t chung trong kỳ cho s nấ ế ẽ ế ổ ả ấ ả   56 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp ph m hoàn thành nh p kho. Vi c t ch c nh v y đ m b o vi c phân b chi phíẩ ậ ệ ổ ứ ư ậ ả ả ệ ổ đ c ti n hành nh t quán t i công ty và phân b đ u cho s n ph m hoàn thành, t oượ ế ấ ạ ổ ề ả ẩ ạ đi u ki n thu n l i cho vi c t p h p đ y đ chi phí và tính giá thành s n ph m. Tuyề ệ ậ ợ ệ ậ ợ ầ ủ ả ẩ nhiên, nh c đi m c a ph ng pháp này là vi c xác đ nh chi phí s n xu t và tính giáượ ể ủ ươ ệ ị ả ấ thành t ng khâu, t ng phân x ng không chính xác, không ph n ánh đúng giá trở ừ ừ ưở ả ị th c t c a s n ph m s n xu t ra. Nh ng do đ c thù c a công ty, s n ph m c a côngự ế ủ ả ẩ ả ấ ư ặ ủ ả ẩ ủ ty không có bán thành ph m xu t kinh doanh cho nên không nh h ng đ n vi c xácẩ ấ ả ưở ế ệ đ nh chính xác giá thành s n ph m hoàn thành nh p kho.ị ả ẩ ậ   57 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp 2.2.1.5. T ng h p chi phí s n xu t kinh doanh toàn công ty:ổ ợ ả ấ Sau khi h ch toán các chi phí liên quan đ n chi phí s n xu t, k toán ti n hànhạ ế ả ấ ế ế t ng h p chi phí s n xu t theo 3 kho n m c: ổ ợ ả ấ ả ụ − Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế − Chi phí nhân công tr c ti pự ế − Chi phí s n xu t chung ả ấ Các kho n m c này đ c t p h p vào bên n TK 154 - chi phí s n xu t kinhả ụ ượ ậ ợ ợ ả ấ doanh d dang đ ph c v cho vi c tính giá thành s n ph m. Công vi c này đ c kở ể ụ ụ ệ ả ẩ ệ ượ ế toán th c hi n vào cu i quý. ự ệ ố Căn c vào các phát sinh th c t v chi phí nguyên v t li u, chi phí nhân công,ứ ự ế ề ậ ệ chi phí s n xu t chung, cu i kỳ k toán khi ti n hành l p các bút toán k t chuy n, t iả ấ ố ế ế ậ ế ể ạ công ty Công ty Đ u T & Phát tri n Thăng Long các bút toán này đ c máy t t pầ ư ể ượ ự ậ h p và lên bút toán k t chuy n t đ ng. K toán s n xu t ch c n ki m tra và ti nợ ế ể ự ộ ế ả ấ ỉ ầ ể ế hành hi u ch nh n u th y c n thi t:ệ ỉ ế ấ ầ ế Bút toán k t chuy n chi phí s n xu t đ c ghi t đ ng nh sau:ế ể ả ấ ượ ự ộ ư Ghi N TK 154ợ : 6.348.477.337 Chi ti t theo SPế Ghi Có TK 621 : 5.439.164.280 Ghi Có TK 622 : 201.187.878 Ghi Có TK 627 : 708.125.179 Trong đó chi ti t cho t ng ti u kho n:ế ừ ể ả Ghi Có TK 6271 : 9.298.599 Ghi Có TK 6272 : 4.630.000 Ghi Có TK 6273 : 6.020.000 Ghi Có TK 6274 : 612.610.680 Ghi Có TK 6277 : 69.915.900 Ghi Có TK 6278 : 5.650.000 Trên c s các bút toán k t chuy n t đ ng do máy tính th c hi n, k toán s nơ ở ế ể ự ộ ự ệ ế ả xu t ki m tra, hi u ch nh (n u c n thi t) và ti n hành l p s cái tài kho n 154. S cáiấ ể ệ ỉ ế ầ ế ế ậ ổ ả ổ tài kho n 154 có c u trúc nh sau:ả ấ ư   58 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Bi u s 7ể ố - S cái tài kho n: 154 – chi phí nhân công tr c ti pố ả ự ế T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế (Bên N )ợ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ N i dungộ TK ĐƯ Quí I Quí II Quí III Quí VI C ngộ D đ u kỳư ầ 541.749.430 385.725.594 489.741.485 270.874.715 Chi phí NVL T.ti pế 621 4.351.331.4 24 4.786.464.5 66 5.439.164.2 80 14.576.960.2 70 Chi phí NC T.ti pế 622 160.950.302 177.045.333 201.187.878 539.183.513 Chi phí SX chung 627 689.022.279 696.663.439 708.125.179 2.093.810.89 7 + CP Nhân viên 6271 7.438.879 8.182.767 9.298.599 24.920.245 + CP v t li uậ ệ 6272 3.704.000 4.074.400 4.630.000 12.408.400 + CP Công c DCụ 6273 4.816.000 5.297.600 6.020.000 16.133.600 + CP kh u haoấ TSCĐ 6274 612.610.680 612.610.680 612.610.680 1.837.832.04 0 + CP DV mua ngoài 6277 55.932.720 61.525.992 69.915.900 187.374.612 + CP b ng ti nằ ề khác 6278 4.520.000 4.972.000 5.650.000 15.142.000 C ng PS nộ ợ 5.201.304.0 05 5.660.173.3 38 6.348.477.3 37 17.209.954.6 80 C ng PS cóộ 5.537.327.8 41 5.556.157.4 47 6.567.344.1 07 17.480.829.3 95 D cu i kỳư ố 385.725.594 489.741.48 5 270.874.71 5 2.2.2. Th c t công tác theo dõi chi phí và tính giá thành s n ph m t i Côngự ế ả ẩ ạ ty. 2.2.2.1 Khái quát v đ i t ng tính giá thành s n ph m Công ty.ề ố ượ ả ẩ ở Công ty Đ u t & Phát tri n Thăng Long là công ty ho t đ ng trong lĩnh v cầ ư ể ạ ộ ự phát thanh truy n hình, s n ph m c a Công ty r t đa d ng, t các s n ph m chuyênề ả ẩ ủ ấ ạ ừ ả ẩ d ng nh máy phát hình công su t t 50W đ n 2KW, máy phát thanh FM, anten máyụ ư ấ ừ ế phát hình, máy phát thanh,.. đ n các s n ph m dân d ng nh tivi, radio,.. đ n các s nế ả ẩ ụ ư ế ả ph m dân d ng công ngh cao nh đ u thu truy n hình k thu t s (Settop Box).ẩ ụ ệ ư ầ ề ỹ ậ ố Do gi i h n v th i gian nghiên c u, nh đã trình bày trên, trong báo cáo nàyớ ạ ề ờ ứ ư ở em ch t p trung nghiên c u v quy trình công ngh cũng nh ph ng th c t ch cỉ ậ ứ ề ệ ư ươ ứ ổ ứ   59 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp h ch toán và tính giá thành s n ph m đ u thu truy n hình k thu t s VTC-DT modelạ ả ẩ ầ ề ỹ ậ ố T9.2001 2.2.2.2. Ph ng pháp tính giá thành s n ph m ng d ng Công tyươ ả ẩ ứ ụ ở Do đ c đi m công ngh s n xu t ph c t p, s n ph m đ c tr i qua nhi u quyặ ể ệ ả ấ ứ ạ ả ẩ ượ ả ề trình công ngh , nhi u giai đo n gia công do v y vi c t p h p chi phí và tính giáệ ề ạ ậ ệ ậ ợ thành s n ph m khá ph c t p. Khái quát quy trình công ngh s n xu t đ u thu truy nả ẩ ứ ạ ệ ả ấ ầ ề hình s m t đ t nh đã đ c đ c p trong s đ 6 – m c 1.1 ph n III.ố ặ ấ ư ượ ề ậ ơ ồ ụ ầ Ph ng pháp xác đ nh giá thành s n ph m công ty đ c th c hi n nh sau:ươ ị ả ẩ ở ượ ự ệ ư T ng giáổ thành s nả ph mẩ = Giá tr spị d dangở đ u kỳầ + Chi phí phát sinh trong kỳ − Giá tr s nị ả ph m dẩ ở dang cu i kỳố thµnh hoµn phÈm ns¶lîng ­ Sè phÈm ns¶ thµnh gi¸Tæng   phÈm ns¶ thµnh Gi¸ = Do s n ph m ph i tr i qua nhi u quy trình công ngh , nhi u giai đo n gia công,ả ẩ ả ả ề ệ ề ạ s n xu t m i t o ra s n ph m cu i cùng. Vì v y đ i v i các s n ph m c a công tyả ấ ớ ạ ả ẩ ố ậ ố ớ ả ẩ ủ mà c th đây là đ u thu Settop box thì ph ng pháp tính giá thành đ c áp d ng làụ ể ở ầ ươ ượ ụ ph ng pháp tính giá thành phân b c có tính giá thành bán thành ph m. T c là bánươ ướ ẩ ứ thành ph m hoàn thành c a quy trình công ngh này, quá trình gia công s n xu t nàyẩ ủ ệ ả ấ s là nguyên li u đ u vào hay là đ i t ng ch bi n c a quy trình công ngh chẽ ệ ầ ố ượ ế ế ủ ệ ế bi n ti p theo và c nh v y cho đ n khi s n ph m hoàn thành ta s tính đ c giáế ế ứ ư ậ ế ả ẩ ẽ ượ thành s n ph m b c công ngh cu i cùng.ả ẩ ở ướ ệ ố Riêng đ i v i chi phí s n xu t chung, k toán s n xu t s phân b 1 l n choố ớ ả ấ ế ả ấ ẽ ổ ầ s n ph m hoàn thành nh p kho nên bán thành ph m các khâu s n xu t tr c đó, xétả ẩ ậ ẩ ở ả ấ ướ v m t giá tr theo dõi s th p h n giá tr th c t do ch a đ c phân b các chi phíề ặ ị ẽ ấ ơ ị ự ế ư ượ ổ s n xu t chung.ả ấ 2.2.2.3 Ph ng pháp đánh giá s n ph m d dang cu i kỳươ ả ẩ ở ố Nh đã trình bày trên, do đ c đi m quy trình công ngh s n xu t công ty làư ở ặ ể ệ ả ấ ở t ng đ i ph c t p, s n ph m ph i tr i qua nhi u khâu, nhi u giai đo n cho nênươ ố ứ ạ ả ẩ ả ả ề ề ạ công vi c tính giá tr s n ph m d dang là t ng đ i ph c t p. Cu i kỳ m i b ph nệ ị ả ẩ ở ươ ố ứ ạ ố ỗ ộ ậ s n xu t, m i phân x ng ti n hành ki m kê bán thành ph m và thành ph m hoànả ấ ỗ ưở ế ể ẩ ẩ   60 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp thành, đ ng th i xác đ nh s s n ph m đang làm d t ng phân x ng đ tính giá trồ ờ ị ố ả ẩ ở ở ừ ưở ể ị s n ph m d dang t ng b ph n SX, t ng phân x ng đó.ả ẩ ở ở ừ ộ ậ ừ ưở Ph ng pháp xác đ nh giá tr s n ph m d dang đ c áp d ng công ty làươ ị ị ả ẩ ở ượ ụ ở ph ng pháp xác đ nh theo giá tr nguyên v t li u th c t c ng 50% chi phí ch bi n.ươ ị ị ậ ệ ự ế ộ ế ế Có nghĩa là giá tr s n ph m d dang cu i kỳ bao g m giá tr nguyên v t li u chínhị ả ẩ ở ố ồ ị ậ ệ n m trong s n ph m d dang và 50% chi phí ch bi n.ằ ả ẩ ở ế ế Giá tr s n ph mị ả ẩ d dangở = Giá tr NVL chính n m trong s nị ằ ả ph m d dangẩ ở + 50% chi phí ch bi nế ế Trong đó chi phí ch bi n bao g m: chi phí v t li u ph , chi phí nhân công tr cế ế ồ ậ ệ ụ ự ti p, chi phí s n xu t chung.ế ả ấ 2.2.2.4. Trình t tính giá thành s n ph m (Đ u thu s m t đ t VTC-DT):ự ả ẩ ầ ố ặ ấ a. Giai đo n gia công c khí:ạ ơ Trong giai đo n này, tôn nguyên li u thô đ c gia công qua h th ng máy d pạ ệ ượ ệ ố ậ thu l c đ đ nh hình khung máy (main case) và n p máy (cover case). Khung máy vàỷ ự ể ị ắ n p máy sau khi qua giai đo n s ch , đ p l , soi rãnh,.. đ c x lý đánh bóng bắ ạ ơ ế ạ ỗ ượ ử ề m t r i đ c đ a vào dây chuy n nhúng, qua b nhúng đ t o l p ch ng r sau đóặ ồ ượ ư ề ể ể ạ ớ ố ỉ đ c đ a qua dây chuy n s n tĩnh đi n đ t o l p s n ph b m t. Sau giai đo nượ ư ề ơ ệ ể ạ ớ ơ ủ ề ặ ạ này, khung máy và v máy đã hoàn thi n.ỏ ệ Chi phí s n xu t trong giai đo n này đ c t p h p d a trên chí phí nguyên v tả ấ ạ ượ ậ ợ ự ậ li u tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p. Giá thành trong giai đo n này đ c ph nệ ự ế ự ế ạ ượ ả ánh m t cách không đ y đ . Các chi phí qu n lý chung đ c phân b sau cùng giaiộ ầ ủ ả ượ ổ ở đoan s n ph m hoàn thành nh p kho.ả ẩ ậ Bi u s ể ố 8 – Phân x ng c khí - XNSXKDưở ơ B ng t p h p chi phí tính giá thành bán thành ph mả ậ ợ ẩ T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế S n ph m: Khung máy & v máy (case)ả ẩ ỏ S l ng s n ph m hoàn thành: 2.510ố ượ ả ẩ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ N i dungộ SP d dangở đ u kỳầ Chi phí PS trong kỳ SP d dangở cu i kỳố T ng chiổ phí tính giá Giá thành đ n vơ ị   61 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp thành 1. Chi phí NVL T.ti pế − Nguyên v t li uậ ệ chính 429.767.973 429.767.973 171.222 − V t li u phậ ệ ụ 22.619.367 22.619.367 9.012 2. Chi phí NC T.ti pế 14.472.660 14.472.660 5.766 T ng c ngổ ộ 466.860.000 466.860.00 0 186.000 b. Giai đo n gia công các chi ti t nh a:ạ ế ự T i giai đo n này, nguyên li u chính là v nh a nguyên li u d ng thô đ cạ ạ ệ ỏ ự ệ ạ ượ gia công đ đ nh hình m t máy (Front panel). Sau đó đ c đánh bóng b m t và s nể ị ặ ượ ề ặ ơ ph b ng dây chuy n s n tĩnh đi n và đánh bóng. K t thúc quá trình này có đ c m tủ ằ ề ơ ệ ế ượ ặ máy hoàn ch nh đ chuy n cho b phân l p ráp. Giai đo n này cũng do b ph n cỉ ể ể ộ ắ ạ ộ ậ ơ khí v i dây chuy n kép kín th c hi n. Vi c tính giá thành bán thành ph m c a giaiớ ề ự ệ ệ ẩ ủ đo n này cũng gi ng nh giai đo n gia công thân máy và m t máy.ạ ố ư ạ ặ Toàn b s n ph m c a phân x ng c khí s đ c chuy n cho dây chuy nộ ả ẩ ủ ưở ơ ẽ ượ ể ề l p ráp đ ti n hành l p ráp hoàn ch nh các giai đo n sau. Công tác t p h p chi phíắ ể ế ắ ỉ ở ạ ậ ợ và tính giá thành bán thành ph m đ c th hi n qua bi u s 9ẩ ượ ể ệ ể ố . Bi u s ể ố 9 – Phân x ng c khí - XNSXKDưở ơ B ng t p h p chi phí tính giá thành bán thành ph mả ậ ợ ẩ T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế S n ph m: M t máy (Front panel)ả ẩ ặ S l ng s n ph m hoàn thành: 2.510ố ượ ả ẩ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ N i dungộ SP d dangở đ u kỳầ Chi phí PS trong kỳ SP d dangở cu i kỳố T ng chiổ phí tính giá thành Giá thành đ n vơ ị 1. Chi phí NVL T.ti pế − Nguyên v t li uậ ệ chính 65.851.544 65.851.544 26.236 − V t li u phậ ệ ụ 3.465.871 3.465.871 1.380   62 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp 2. Chi phí NC T.ti pế 2.217.585 2.217.585 884 T ng c ngổ ộ 71.535.000 71.535.000 28.500 c. Giai đo n ch t o bo m ch chính và ngu n:ạ ế ạ ạ ồ Đây là giai đo n quan tr ng nh t và cũng là giai đo n ph c t p nh t trong dâyạ ọ ấ ạ ứ ạ ấ chuy n ch t o đ u thu s m t đ t VTC-DT, t các nguyên, v t li u bao g m boề ế ạ ầ ố ặ ấ ừ ậ ệ ồ m ch chính (main board) và các linh ki n dán, thông qua dây chuy n dán và hàn linhạ ệ ề ki n (hoàn toàn t đ ng) cho ra đ c bo m ch hoàn ch nh. ệ ự ộ ượ ạ ỉ Sau khi k t thúc giai đo n dán và hàn linh ki n dán, bo m ch đ c chuy nế ạ ệ ạ ượ ể sang dây chuy n c m linh ki n, giai đo n này công nhân ti n hành c m các linhề ắ ệ ở ạ ế ắ ki n có chân nh h p kênh (digital turner), c ng giao ti p RS232, h p tín hi u cao t nệ ư ộ ổ ế ộ ệ ầ vào/ra (RF in/out box), h p tín hi u video-audio vào/ra (AV in/out box),.. khi linh ki nộ ệ ệ đ c c m hoàn t t, bo m ch chính đ c đ a vào b hàn nhúng và qua thi t b c tượ ắ ấ ạ ượ ư ể ế ị ắ chân linh ki n và k t qu là có đ c bo m ch hoàn ch nh. Đ ng th i v i vi c giaệ ế ả ượ ạ ỉ ồ ờ ớ ệ công bo m ch, b ngu n s d ng cho đ u thu (power supply) cũng đ c ch t o v iạ ộ ồ ử ụ ầ ượ ế ạ ớ các quy trình t ng t .ươ ự Bo m ch ch hoàn ch nh s đ c chuy n cho dây chuy n l p ráp đ ti n hànhạ ủ ỉ ẽ ượ ể ề ắ ể ế hoàn t t khâu cu i cùng tr c khi cho ra s n ph m. Giá tr ch y u c a s n ph mấ ố ướ ả ẩ ị ủ ế ủ ả ẩ n m trong giai đo n này v i nhi u ch ng lo i v t li u ph c t p, quy trình công nghằ ạ ớ ề ủ ạ ậ ệ ứ ạ ệ cao, hi n đ i.ệ ạ Cũng t ng t nh các giai đo n tr c, vi c t p h p và tính giá thành boươ ự ư ạ ướ ệ ậ ợ m ch ch cũng đ c t p h p qua b ng t p h p chi phí:ạ ủ ượ ậ ợ ả ậ ợ Bi u s ể ố 10 – Xí nghi p DTHệ B ng t p h p chi phí tính giá thành bán thành ph mả ậ ợ ẩ T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế S n ph m: Main Boardả ẩ S l ng s n ph m hoàn thành: 2.510ố ượ ả ẩ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ N i dungộ SP d dangở đ u kỳầ Chi phí PS trong kỳ SP d dangở cu i kỳố T ng chiổ phí tính giá thành Giá thành đ n vơ ị 1. Chi phí NVL   63 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp T.ti pế − Nguyên v t li uậ ệ chính 356.842.700 3.803.690.5 50 197.368.750 3.963.164.5 00 1.578.950 − V t li u phậ ệ ụ 14.678.700 156.464.550 8.118.750 163.024.500 64.950 2. Chi phí NC T.ti pế 5.758.593 125.338.330 3.185.063 127.911.860 50.961 T ng c ngổ ộ 377.279.993 4.085.493.4 30 208.672.56 3 4.254.100.8 60 1.694.861 d. Giai đo n l p ráp, ki m tra, ch y th và đóng gói:ạ ắ ể ạ ử Đây là giai đo n l p đ t c khí hoàn ch nh toàn b đ u thu Settop Box, các s nạ ắ ặ ơ ỉ ộ ầ ả ph m c a các b c trên đ c l p ráp hoàn ch nh. Đ ng th i t i đây, ph n m m đi uẩ ủ ướ ượ ắ ỉ ồ ờ ạ ầ ề ề khi n Settop Box cũng đ c n p cho máy. Vi c n p ph n m m đ c th c hi n tể ượ ạ ệ ạ ầ ề ượ ự ệ ừ máy tính và giao ti p v i Settop Box thông qua công RS232. Sau khi hoàn ch nh vi cế ớ ỉ ệ gia công và l p ráp, đ u thu Settop Box đ c đ a qua b ph n ki m tra, ch y th .ắ ầ ượ ư ộ ậ ể ạ ử Settop Box s đ c ch y th 72 gi liên t c đ đ m b o ch c ch n không có s nẽ ượ ạ ử ờ ụ ể ả ả ắ ắ ả ph m kém ch t l ng đ c nh p kho. K t thúc quá trình ki m tra ch y th , s nẩ ấ ượ ượ ậ ế ể ạ ử ả ph m đ c đóng gói và nh p kho.ẩ ượ ậ Giai đo n này, giá tr ch y u là ph n m m đi u khi n n p cho máy và cácạ ị ủ ế ầ ề ề ể ạ v t li u, bao bì đóng gói. Vi c t p h p chi phí t ng đ i đ n gi n.ậ ệ ệ ậ ợ ươ ố ơ ả B ng t p h p chi phí tính giá thành bán thành ph mả ậ ợ ẩ T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế S n ph m: Ph n m m đi u khi n & bao bì đóng góiả ẩ ầ ề ề ể S l ng s n ph m hoàn thành: 2.510ố ượ ả ẩ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ N i dungộ SP d dangở đ u kỳầ Chi phí PS trong kỳ SP d dangở cu i kỳố T ng chiổ phí tính giá thành Giá thành đ n vơ ị 1. Chi phí NVL T.ti pế − Nguyên v t li uậ ệ chính 50.059.000 533.593.500 27.687.500 555.965.000 221.500 − V t li u phậ ệ ụ 214.700 2.288.550 118.750 2.384.500 950 2. Chi phí NC T.ti pế 775.971 16.888.133 429.188 17.234.916 6.867 T ng c ngổ ộ 51.049.671 552.770.183 28.235.438 575.584.41 6 229.317   64 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp e. T p h p và tính giá thành thành ph m nh p kho:ậ ợ ẩ ậ Khi s n ph m hoàn thành nh p kho, b ph n s n xu t ti n hành làm gi y đả ẩ ậ ộ ậ ả ấ ế ấ ề ngh nh p kho thành ph m, k toán giá thành căn c vào các kho n chi phí phát sinhị ậ ẩ ế ứ ả đ s n xu t ti n hành l p b ng t ng h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph mể ả ấ ế ậ ả ổ ợ ả ấ ả ẩ nh p kho đ theo dõi và h ch toán. Công vi c này th c ch t là vi c t ng h p cácậ ể ạ ệ ự ấ ệ ổ ợ kho n chi phí phát sinh các khâu s n xu t sau đó phân b chi phí s n xu t chungả ở ả ấ ổ ả ấ (ch a đ c phân b khâu s n xu t & đã đ c t p h p) cho lô hàng nh p kho. B ngư ượ ổ ở ả ấ ượ ậ ợ ậ ả t ng h p chi phí có k t c u nh sau:ổ ợ ế ấ ư   65 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Bi u s ể ố 12 – Công ty đ u t & phát tri n thăng longầ ư ể B ng t ng h p chi phí tính giá thành s n ph mả ổ ợ ả ẩ T ngày 01/07/2004 đ n ngày 30/09/2004ừ ế S n ph m: Settop Box VTC-DT T9.2001ả ẩ S l ng s n ph m hoàn thành: 2.510ố ượ ả ẩ Đ n v tính: đ ngơ ị ồ TT Kho n m c chi phíả ụ T ng giá thànhổ SP S l ng sPố ượ hoàn thành đ n giáơ 1 Khung máy và v máyỏ 466.860.000 2.510 186.000 2 M t máyặ 71.535.000 2.510 28.500 3 Bo m ch chạ ủ 4.254.100.860 2.510 1.694.861 4 Ph n m m đi u khi nầ ề ề ể 575.584.416 2.510 229.317 5 Chi phí qu n lý chungả 708.125.179 2.510 282.122 T ng c ngổ ộ 5.368.080.276 1.694.861 2.420.800 S n ph m đ u thu truy n hình k thu t s m t đ t là m t s n ph m mũi nh nả ẩ ầ ề ỹ ậ ố ặ ấ ộ ả ẩ ọ c a Công ty trong hai năm g n đây, trong t ng lai, Công ty đang ph n đ u gi m giáủ ầ ươ ấ ấ ả thành s n ph m đ truy n hình s có th đ n v i m i ng i dân đ c bi t là vùngả ẩ ể ề ố ể ế ớ ọ ườ ặ ệ nông thôn, khu v c c thu nh p th p h n. Đ ng th i, Công ty cũng r t quan tâm đ nự ơ ậ ấ ơ ồ ờ ấ ế vi c c i ti n m u mã, thay đ i thi t k sao cho ti t ki m h n, hi u qu h n. T s nệ ả ế ẫ ổ ế ế ế ệ ơ ệ ả ơ ừ ả ph m đ u tiên có Model T5.2000, đ n nay Công ty đã cho ra đ i thêm hai th h đ uẩ ầ ế ờ ế ệ ầ thu n a là Model T9.2000 và T9.2001. D ki n đ n cu i tháng 12 năm 2004 ho c đ uữ ự ế ế ố ặ ầ tháng 01 năm 2005 Công ty s cho ra th h m i nh t hi u T10.2004. Th h đ u thuẽ ế ệ ớ ấ ệ ế ệ ầ này có thi t k hoàn toàn m i và u vi t h n nh ng d ki n chi phí s n xu t s th pế ế ớ ư ệ ơ ư ự ế ả ấ ẽ ấ h n và giá bán cũng th p h n kho ng 10-15%.ơ ấ ơ ả Ph n ầ III M t s ý ki n góp ph n hoàn thi n k toán chi phí s n xu t và tính giá thànhộ ố ế ầ ệ ế ả ấ s n ph m t i công ty c ph n đ u t phát tri n thăng long.ả ẩ ạ ổ ầ ầ ư ể   66 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp 3.1.Nh n xét ,đánh giá ậ 3.1.1.Nh n xét ,đánh giá chungậ Đánh giá t ng quan v công tác h ch toán chi phí s n xu t và tính giá thànhổ ề ạ ả ấ s n ph m t i công ty c ph n đ u t phát tri n thăng long.ả ẩ ạ ổ ầ ầ ư ể H ch toán CPSX và tính giá thành s n ph m là m t công vi c c n thi t và quanạ ả ẩ ộ ệ ầ ế tr ng đ i v i t t c các doanh nghi p. Nó giúp cho b máy qu n lý và các thành viênọ ố ớ ấ ả ệ ộ ả trong doanh nghi p n m đ c tình hình th c hi n k ho ch chi phí giá thành, cungệ ắ ượ ự ệ ế ạ c p nh ng tài li u xác th c đ ch đ o s n xu t kinh doanh, phân tích đánh giá tìnhấ ữ ệ ự ể ỉ ạ ả ấ hình s n xu t. Thông qua đó , khai thác và huy đ ng m i kh năng ti m tàng nh mả ấ ộ ọ ả ề ằ m r ng s n xu t, nâng cao năng xu t lao đ ng và h giá thành s n ph m. V i ýở ộ ả ấ ấ ộ ạ ả ẩ ớ nghĩa nh v y, hoàn thi n công tác h ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s nư ậ ệ ạ ả ấ ả ph m luôn là v n đ đ c các doanh nghi p quan tâm nghiên c u trong quá trình nângẩ ấ ề ượ ệ ứ cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a mình. ệ ả ả ấ ủ Nh ng năm g n đây, cùng v i xu h ng thay đ i chung c a n n kinh t , ho tữ ầ ớ ướ ổ ủ ề ế ạ đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p đã có nh ng bi n đ i theo h ng tíchộ ả ấ ủ ệ ữ ế ổ ướ c c. Công ty , đi u này th hi n b ng quá trình t ch c s p x p l i b máy qu nự ở ề ể ệ ằ ổ ứ ắ ế ạ ộ ả lý, t ch c l i các phòng ban, l c l ng lao đ ng t t c các b ph n và s n l cổ ứ ạ ự ượ ộ ở ấ ả ộ ậ ự ỗ ự c a toàn b công nhân viên toàn công ty đ kh c ph c nh ng khó khăn, v n lên tủ ộ ể ắ ụ ữ ươ ự kh ng đ nh mình. Trong quá trình y, h th ng tài chính k toán không ng ng đ cẳ ị ấ ệ ố ế ừ ượ đ i m i, hoàn thi n c v c c u t ch c và ph ng pháp h ch toán.ổ ớ ệ ả ề ơ ấ ổ ứ ươ ạ Qua tìm hi u th c t công tác k toán CPSX và tính giá thành s n ph m côngể ự ế ế ả ẩ ở ty , em th y r ng, nhìn chung, vi c qu n lý CPSX và tính giá thành công ty t ngấ ằ ệ ả ở ươ đ i ch t ch , và đ c th c hi n khá n n p theo đ nh kỳ hàng tháng đã cung c pố ặ ẽ ượ ự ệ ề ế ị ấ thông tin k p th i, nhanh chóng cho lãnh đ o công ty đ t đó lãnh đ o công ty n m rõị ờ ạ ể ừ ạ ắ tình hình bi n đ ng các kho n chi phí trong giá thành s n ph m, có bi n pháp qu n lýế ộ ả ả ẩ ệ ả thích h p đ gi m chi phí, ti t ki m NVL, gi m giá thành và tăng l i nhu n cho côngợ ể ả ế ệ ả ợ ậ ty. Tuy nhiên bên c nh đó cũng b c l nh ng khi m khuy t đòi h i ph i có gi i phápạ ộ ộ ữ ế ế ỏ ả ả thi t th c h n. Đi u này đ c th hi n c th nh sau:ế ự ơ ề ượ ể ệ ụ ể ư  Nh ng u đi m c b nữ ư ể ơ ả :   67 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp  V phân lo i chi phíề ạ : Các chi phí trong kỳ đ c k toán phân lo i m tượ ế ạ ộ cách chính xác và h p lý cho các đ i t ng chi phí, t o đi u ki n thu n l i cho côngợ ố ượ ạ ề ệ ậ ợ tác tính giá thành s n ph m cu i kỳ.ả ẩ ố  V ch ng t k toánề ứ ừ ế : Công ty đã s d ng h th ng ch ng t và s sáchử ụ ệ ố ứ ừ ổ k toán khá đ y đ theo quy đ nh c a B Tài Chính. Công tác h ch toán các ch ng tế ầ ủ ị ủ ộ ạ ứ ừ ban đ u đ c theo dõi m t cách ch t ch , đ m b o tính chính xác c a các s li u.ầ ượ ộ ặ ẽ ả ả ủ ố ệ Vi c luân chuy n ch ng t s sách gi a phòng k toán v i th ng kê phân x ng vàệ ể ứ ừ ổ ữ ế ớ ố ưở th kho đ c t ch c m t cách nh p nhàng, h p lý t o đi u ki n thu n l i cho kủ ượ ổ ứ ộ ị ợ ạ ề ệ ậ ợ ế toán th c hi n ch c năng ki m tra, giám sát, đ c bi t là cho vi c h ch toán chi phíự ệ ứ ể ặ ệ ệ ạ s n xu t và tính giá thành s n ph m. ả ấ ả ẩ  V đ i t ng t p h p chi phí s n xu t và tính giá thànhề ố ượ ậ ợ ả ấ : Công ty đã xác đ nh đ c đ i t ng k toán CPSX và đ i t ng tính giá thành phù h p v i đ c đi mị ượ ố ượ ế ố ượ ợ ớ ặ ể quy trình công ngh , đ c đi m t ch c s n xu t và đáp ng đ c yêu c u qu n lýệ ặ ể ổ ứ ả ấ ứ ượ ầ ả CPSX t i công ty. C th là đ i t ng k toán CPSX là t ng h p đ ng đ i v i cácạ ụ ể ố ượ ế ừ ợ ồ ố ớ chi phí đ c s n xu t theo đ n đ t hàng và theo t ng phân x ng đ i v i các s nượ ả ấ ơ ặ ừ ưở ố ớ ả ph m đ c s n xu t hàng lo t. Đ i t ng tính giá thành là đ n v s n ph m hoànẩ ượ ả ấ ạ ố ượ ơ ị ả ẩ thành.  V kỳ tính giá thànhề : Do đ c đi m s n ph m c a Công ty là chu kỳ s nặ ể ả ẩ ủ ả xu t dài, giá tr l n nên kỳ tính giá thành theo hàng quý là hoàn toàn h p lý. B i vì m iấ ị ớ ợ ở ỗ s n ph m đ c c u t o nên t r t nhi u chi ti t khác nhau và qua nhi u công đo nả ẩ ượ ấ ạ ừ ấ ề ế ề ạ s n xu t, chu kỳ s n xu t m t s n ph m dài nên tính giá thành theo quý s đ m b oả ấ ả ấ ộ ả ẩ ẽ ả ả cung c p đ c s li u đ y đ v chi phí phát sinh và tính đ c giá thành chính xác,ấ ượ ố ệ ầ ủ ề ượ t đó giúp cho các nhà qu n lý ra các quy t đ nh đúng đ n.ừ ả ế ị ắ  V b máy k toánề ộ ế : B máy k toán c a công ty đã và đang ho t đ ng cóộ ế ủ ạ ộ hi u qu , b o đ m ch c năng cung c p k p th i các thông tin c n thi t cho ban giámệ ả ả ả ứ ấ ị ờ ầ ế đ c và các b ph n liên quan. Thành công này tr c h t là do s c g ng v t b cố ộ ậ ướ ế ự ố ắ ượ ậ c a đ i ngũ cán b phòng k toán công ty đ c đào t o c b n, có tinh th n tráchủ ộ ộ ế ượ ạ ơ ả ầ nhi m và trình đ nghi p v cao. Đ ng th i vi c Công ty s m ng d ng tin h c trongệ ộ ệ ụ ồ ờ ệ ớ ứ ụ ọ công tác qu n lý tài chính k toán đã đem l i hi u qu đáng k trong công tác qu n lýả ế ạ ệ ả ể ả   68 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp cũng nh tham m u cho ban lãnh đ o công ty, cung c p các s li u k toán m t cáchư ư ạ ấ ố ệ ế ộ nhanh chóng, chính xác đ ph c v cho công tác s n xu t kinh doanh c a Công ty.ể ụ ụ ả ấ ủ Nhìn chung, vi c t ch c b máy k toán tài chính nói chung và công tác h chệ ổ ứ ộ ế ạ toán CPSX và tính giá thành s n ph m nói riêng công ty đã đáp ng đ c yêu c uả ẩ ở ứ ượ ầ qu n lý công ty xét trên c hai khía c nh: Tuân th các chu n m c k toán chung vàả ở ả ạ ủ ẩ ự ế phù h p v i tình hình th c t c a công ty. ợ ớ ự ế ủ Tuy nhiên, bên c nh các u đi m c b n, theo đánh giá chung còn m t s đi mạ ư ể ơ ả ộ ố ể t n t i c n đ c kh c ph c. ồ ạ ầ ượ ắ ụ 3.1.2. S c n thi t ph i hoàn thi n:ự ầ ế ả ệ  V h ch toán chi phí công c d ng c dùng cho SX :ề ạ ụ ụ ụ Công c d ng c dùng cho s n xu t bao g m nhi u lo i khác nhau và có giá trụ ụ ụ ả ấ ồ ề ạ ị cũng khác nhau. công ty, giá tr CCDC đ c phân b m t l n vào chi phí s n xu tở ị ượ ổ ộ ầ ả ấ trong kỳ trong khi có nh ng công c , d ng c tham gia vào quá trình s n xu t nhi uữ ụ ụ ụ ả ấ ề kỳ. Do đó có tr ng h p giá tr CCDC l n mà đ c phân b ngay m t l n vào quáườ ợ ị ớ ượ ổ ộ ầ trình s n xu t trong kỳ s làm nh h ng t i giá thành s n ph m trong kỳ. Trongả ấ ẽ ả ưở ớ ả ẩ tr ng h p này, giá thành s n ph m ch a ph n ánh đúng chi phí th c t phát sinhườ ợ ả ẩ ư ả ự ế m c dù t tr ng chi phí này trong giá thành s n ph m không l n.ặ ỷ ọ ả ẩ ớ + Đ i v i chi phí s n xu t chung, vi c phân b m t l n khi tính giá thành s nố ớ ả ấ ệ ổ ộ ầ ả ph m nh m th ng nh t qu n lý và tránh các tr ng h p sai sót ho c tính thi u chi phíẩ ằ ố ấ ả ườ ợ ặ ế vào giá thành. Tuy nhiên vi c này có m t b t l i c a nó ch khó đánh giá, phân tíchệ ặ ấ ợ ủ ở ỗ đ tìm ra các kho n chi phí b t h p lý t đó có bi n pháp h n ch nh m ti t ki m chiể ả ấ ợ ừ ệ ạ ế ằ ế ệ phí đ gi m giá thành. Đ ng th i, vi c tính giá thành bán thành ph m các phânể ả ồ ờ ệ ẩ ở x ng, b ph n s n xu t không phán ánh đúng chi phí th c t phát sinh và do đóưở ộ ậ ả ấ ự ế không có ý nghĩa kinh t .ế Nh v y, đ phát huy, tăng c ng nh ng u đi m, nh ng th m nh đã t o và đ tư ậ ể ườ ữ ư ể ữ ế ạ ạ ạ đ c đ ng th i kh c ph c h n ch ti n t i lo i b nh ng đi u không đáng có trongượ ồ ờ ắ ụ ạ ế ế ớ ạ ỏ ữ ề công tác h ch toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m t i công ty c ph nạ ả ấ ả ẩ ạ ổ ầ đ u t phát tri n thăng long. v n đ là ph i có ph ng h ng, bi n pháp đ i m i,ầ ư ể ấ ề ả ươ ướ ệ ổ ớ hoàn thi n công tác này sao cho ngày càng đáp ng t t h n cho nhu c u qu n lý ho tệ ứ ố ơ ầ ả ạ đ ng kinh doanh c a Công ty trong c ch th tr ng hi n nay.ộ ủ ơ ế ị ườ ệ  V vi c trích kh u hao tài s n c đ nh:ề ệ ấ ả ố ị   69 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp Vi c tính và trích kh u hao TSCĐ công ty tuân th theo các quy đ nh hi nệ ấ ở ủ ị ệ hành và n m trong khung th i gian kh u hao quy đ nh c a B Tài Chính. Tuy nhiên,ằ ờ ấ ị ủ ộ do đ c thù s n xu t c a Công ty, s n l ng s n xu t không đ u, s n l ng có xuặ ả ấ ủ ả ượ ả ấ ề ả ượ h ng ngày càng tăng, năm sau cao h n năm tr c. Nh ng vi c trích kh u hao đ uướ ơ ướ ư ệ ấ ề làm cho giá thành s n ph m không n đ nh, trong khi đó chi phí kh u hao chi m m tả ẩ ổ ị ấ ế ộ t tr ng t ng đ i cao trong giá thành s n ph m c a Công ty (kho ng ỷ ọ ươ ố ả ẩ ủ ả ≈ 10%). N uừ s n l ng gi m m t cách đáng k hay khi dây chuy n đã cũ, t l s n ph m h ng,ả ượ ả ộ ể ề ỷ ệ ả ẩ ỏ s n ph m l i cao h n s làm cho giá thành s n ph m tăng, nh h ng tr c ti p đ nả ẩ ỗ ơ ẽ ả ẩ ả ưở ự ế ế k t qu s n xu t kinh doanh c a Công ty.ế ả ả ấ ủ 3.2. S ý ki n góp ph n hoàn thi n k toán chi phí s n xu t và tính giá thànhố ế ầ ệ ế ả ấ s n ph m ả ẩ t i Cạ ông ty c ph n đ u t phát tri n ổ ầ ầ ư ể Thăng Long Hoàn thi n công tác theo dõi vàệ h ch toán ạ chi phí công c d ng c dùng choụ ụ ụ SX : Phòng Tài chính K toán Công ty nên quy đ nh cho k toán t ng phân x ng,ế ị ế ừ ưở b ph n s n xu t m s theo dõi chi ti t các công c , d ng c xu t dùng trong kỳ.ộ ậ ả ấ ở ổ ế ụ ụ ụ ấ Đ i v i các lo i công c d ng c có th i gian s d ng dài, tham gia vào nhi u chuố ớ ạ ụ ụ ụ ờ ử ụ ề trình s n xu t thì c n phân lo i và xác đ nh t l phân b vào chi phí s n xu t trongả ấ ầ ạ ị ỷ ệ ổ ả ấ kỳ cho phù h p. Có nh v y m i ph n ánh chính xác chi phí s n xu t và tính đúng,ợ ư ậ ớ ả ả ấ tính đ giá thành s n ph m trong kỳ.ủ ả ẩ  Hoàn thi n ph ng pháp tính và h ch toán chi phí s n xu t chungệ ươ ạ ả ấ Vi c không th c hi n phân b chi phí s n xu t chung t ng phân x ng, bệ ự ệ ổ ả ấ ở ừ ưở ộ ph n s n xu t làm cho vi c tính giá thành các b ph n này không chính xác và doậ ả ấ ệ ở ộ ậ v y giá tr đ u vào các khâu k ti p cũng không đ c ph n ánh chính xác v i giá trậ ị ầ ở ế ế ượ ả ớ ị th c t . Đ c bi t v i các bán thành ph m hoàn thành xu t đ b o hành s n ph m cóự ế ặ ệ ớ ẩ ấ ể ả ả ẩ giá xu t th p h n giá tr th c t và do v y chi phí b o hành h ch toán không đúng v iấ ấ ơ ị ự ế ậ ả ạ ớ th c t phát sinh mà th ng th p h n giá tr th c t .ự ế ườ ấ ơ ị ự ế Đ kh c ph c nh c đi m này, vi c theo dõi và phân b chi phí s n xu tể ắ ụ ượ ể ệ ổ ả ấ chung c n đ c t p h p và h ch toán ngay t i đ n v s n xu t.ầ ượ ậ ợ ạ ạ ơ ị ả ấ Công ty c n nghiên c u và xây d ng đ nh m c chi phí chung cho b ph n s nầ ứ ự ị ứ ộ ậ ả xu t, có ch đ khuy n khích phù h p đ các phân x ng, b ph n s n xu t nângấ ế ộ ế ợ ể ưở ộ ậ ả ấ   70 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp cao tinh th n trách nhi m trong s n xu t, th c hành ti t ki m nh m nâng cao hi uầ ệ ả ấ ự ế ệ ằ ệ qu c a ho t đ ng s n xu t, kinh doanh c a Công ty. ả ủ ạ ộ ả ấ ủ  Nghiên c u thay đ i ph ng pháp trích kh u hao TSCĐứ ổ ươ ấ Khi l a ch n ph ng pháp kh u hao h p lý đ v n d ng vào doanh nghi p làự ọ ươ ấ ợ ể ậ ụ ệ ph i xu t phát t đ c đi m s n xu t kinh doanh, t yêu c u qu n lý h ch toán nh mả ấ ừ ặ ể ả ấ ừ ầ ả ạ ằ đ thu h i đ c v n nhanh có đi u ki n đ tái s n xu t TSCĐ và trang tr i chi phí.ể ồ ượ ố ề ệ ể ả ấ ả Trên th c t hi n nay, ph ng pháp kh u hao đ u theo th i gian đang đ c áp d ngự ế ệ ươ ấ ề ờ ượ ụ ph bi n các doanh nghi p. Tuy nhiên, v i công ty vi c tính và trích kh u hao đ uổ ế ở ệ ớ ệ ấ ề Công ty hi n nay làm cho giá thành s n xu t c a Công ty không n đ nh, nó ch u tácở ệ ả ấ ủ ổ ị ị đ ng c a s n l ng s n xu t. Xét trên th c t , n u s n l ng càng cao thì m c tríchộ ủ ả ượ ả ấ ự ế ế ả ượ ứ kh u hao càng cao và ng c l i. Nh v y Công ty nên nghiên c u đ chuy n sangấ ượ ạ ư ậ ứ ể ể trích kh u hao theo s n l ng hay đ a ra m c chi phí kh u hao máy trên m t đ n vấ ả ượ ư ứ ấ ộ ơ ị s n ph m. Đ làm đ c đi u này c n có s đ u t nghiên c u và phân tích đ y đả ẩ ể ượ ề ầ ự ầ ư ứ ầ ủ thông tin v dây chuy n s n xu t hi n t i (nh năng l c s n xu t, s n l ng bìnhề ề ả ấ ệ ạ ư ự ả ấ ả ượ quân, th i gian s d ng c a dây chuy n s n xu t, c a máy móc thi t b ,..).ờ ử ụ ủ ề ả ấ ủ ế ị M t khác, theo quy đ nh hi n hành, các doanh nghi p đ c phép kh u hao nhanhặ ị ệ ệ ượ ấ đ i v i nh ng dây chuy n, tài s n có m c đ l c h u nhanh (Tuy nhiên m c kh uố ớ ữ ề ả ứ ộ ạ ậ ứ ấ hao nhanh đ c quy đ nh t i đa không quá 20% m c t i thi u trong khung quy đ nh vàượ ị ố ứ ố ể ị ph i đ c s nh t trí c a B Tài Chính ) v i đi u ki n doanh nghi p làm ăn hi uả ượ ự ấ ủ ộ ớ ề ệ ậ ệ qu . Quy đ nh này đ c áp dung v i nh ng tài s n có ti n b k thu t nhanh, TSCĐả ị ượ ớ ữ ả ế ộ ỹ ậ làm vi c v i ch đ cao h n m c bình th ng, TSCĐ đ u t b ng v n vay hay cácệ ớ ế ộ ơ ứ ườ ầ ư ằ ố hình th c h p pháp khác mà th i gian tr n nhanh h n th i gian kh u hao theo quyứ ợ ờ ả ợ ơ ờ ấ đ nh. Đ i chi u v i quy đ nh, Công ty hoàn toàn có đ đi u ki n đ áp d ng kh u haoị ố ế ớ ị ủ ề ệ ể ụ ấ nhanh đ nhanh chóng thu h i v n và có đi u ki n đ u t đ i m i dây chuy n côngể ồ ố ề ệ ầ ư ổ ớ ề ngh và nâng cao năng l c s n xu t. V n đ đ t ra là kh u hao nhanh m c đ nàoệ ự ả ấ ấ ề ặ ấ ở ứ ộ đ v a đ m b o s d ng hi u qu ngu n v n, v a đ m b o có lãi là m t bài toánể ừ ả ả ử ụ ệ ả ồ ố ừ ả ả ộ c n đ c xem xét c th trên c s phân tích đ y đ các y u t nh tình hình thầ ượ ụ ể ơ ở ầ ủ ế ố ư ị tr ng, giá c , kh năng c nh tranh c a s n ph m.ườ ả ả ạ ủ ả ẩ  Tăng c ng ng d ng các ti n b c a công ngh thông tin vào công tácườ ứ ụ ế ộ ủ ệ qu n lýả   71 Chuyªn ® Ò tèt nghiÖp M c dù đã tin h c hoá công tác tài chính k toán t r t s m nh ng đ n nay,ặ ọ ế ừ ấ ớ ư ế ph n m m k toán c a Công ty đang s d ng đã th hi n m t s yêu đi m c a nó vàầ ề ế ủ ử ụ ể ệ ộ ố ể ủ th c t đã có m t s n i dung không đáp ng đ c yêu c u ngày càng cao c a côngự ế ộ ố ộ ứ ượ ầ ủ tác qu n lý. H n n a do đ c viêt b ng ngôn ng c s d li u Foxpro for DOS nênả ơ ữ ượ ằ ữ ơ ở ữ ệ ch ng trình đã không có tính t ng thích v i các thi t b hi n đ i, đ c bi t là môiươ ươ ớ ế ị ệ ạ ặ ệ tr ng làm vi c c ng tác và m ng di n r ng.ườ ệ ộ ạ ệ ộ Do v y, công ty nên nghiên c u, đ u t đ nâng c p h th ng m ng hi n có vàậ ứ ầ ư ể ấ ệ ố ạ ệ trang b l i ph n m m k toán. Hi n nay trên th tr ng có r t nhi u s n ph m ph nị ạ ầ ề ế ệ ị ườ ấ ề ả ẩ ầ m m k toán hoàn ch nh khá u vi t. Nhi u ch ng trình có tính m cao, nó cho phépề ế ỉ ư ệ ề ươ ở ng i dùng có th tuỳ bi n c s d li u, t xây d ng các báo cáo riêng phù h p v iườ ể ế ơ ở ữ ệ ự ự ợ ớ yêu c u và đ c thù s n xu t kinh doanh c a đ n v mình nh các ph n m m Fastầ ặ ả ấ ủ ơ ị ư ầ ề ACC, Bravo Acounting System, K toán L c vi t 8.0, AFSYS5.0.ế ạ ệ Th c t n c truy n thanh truy n hình hi n nay đã ch ng t vi c đ u t vàự ế ở ướ ề ề ệ ứ ỏ ệ ầ ư tin h c hoá công tác qu n lý nói chung và công tác k toán nói riêng đã và đang đemọ ả ế l i nhi u hi u qu đáng k . Là m t Công ty l n, Công ty hoàn toàn có đ kh năngạ ề ệ ả ể ộ ớ ủ ả đ đ u t và cũng c n thi t nên đ u t đ có th c i thi n h n n a công tác qu n lýể ầ ư ầ ế ầ ư ể ể ả ệ ơ ữ ả tài chính c a mình.ủ K t Lu nế ậ Trong nh ng năm qua, Công Ty c ph n đ u t phát tri n thăng long luôn luônữ ổ ầ ầ ư ể c g ng trong công tác kinh doanh cũng nh công tác qu n lý. K t qu kinh doanh đ tố ắ ư ả ế ả ạ đ c năm sau cao h n năm tr c đó là nh s c g ng không ng ng c a toàn th cánượ ơ ướ ờ ự ố ắ ừ ủ ể b Công ty d i s lãnh đ o sáng su t c a Đ ng u , c a Ban giám đ c Công ty. Doộ ướ ự ạ ố ủ ả ỷ ủ ố đó Công ty đã kh ng đ nh đ c v trí c a mình trong n n kinh t qu c dân, đ ng v ngẳ ị ượ ị ủ ề ế ố ứ ữ và phát tri n không ng ng, đ t đ c nhi u thành tích cao trong kinh doanh.ể ừ ạ ượ ề Đ có đ c thành tích trên, ngoài s đóng góp, ph n đ u n l c c a toàn côngể ượ ự ấ ấ ỗ ự ủ ty còn có s đóng góp tích c c c a đ i ngũ k toán. Nh n rõ đ c trách nhi m và t mự ự ủ ộ ế ậ ượ ệ ầ quan tr ng c a mình, đ i ngũ k toán đã luôn cung c p s li u, thông tin m t cáchọ ủ ộ ế ấ ố ệ ộ chính xác, k p th i cho lãnh đ o công ty có nh ng bi n pháp, chính sách, ph ng th cị ờ ạ ữ ệ ươ ứ kinh doanh tiêu th hàng hoá, nâng cao đ i s ng cán b công nhân viên, đáp ng nhuụ ờ ố ộ ứ c u c a th tr ng, đ ng th i thúc đ y n n kinh t trong n c phát tri n.ầ ủ ị ườ ồ ờ ẩ ề ế ướ ể   72 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Qua th i gian th c t p, tìm hi u th c t v công tác tài chính k toán t i Côngờ ự ậ ể ự ế ề ế ạ Ty , tôi đã nh n th y công tác k toán c a Công ty phù h p v i tình hình qu n lý kinhậ ấ ế ủ ợ ớ ả doanh và đúng v i ch đ k toán ban hành. Đ i ngũ cán b k toán c a công ty cóớ ế ộ ế ộ ộ ế ủ trình đ , có tinh th n trách nhi m cao, nhi t tình trong công tác. M i công vi c luônộ ầ ệ ệ ọ ệ hoàn thành đúng v i th i h n yêu c u.ớ ờ ạ ầ Tôi xin chân thành c m n phòng Tài Chính K Toán, Văn Phòng công ty, phòngả ơ ế K ho ch, các phòng Kinh Doanh I,II, phòng Xu t Nh p Kh u I & II, các xí nghi p,ế ạ ấ ậ ẩ ệ phân x ng s n xu t và các cán b , nhân viên ưở ả ấ ộ Công Ty c ph n đ u t phát tri nổ ầ ầ ư ể Thăng long đã nhi t tình giúp đ và cung c p các s li u c n thi t giúp tôi hoànệ ỡ ấ ố ệ ầ ế thành b n báo cáo này.ả Tôi xin chân thành c m n th y giáo : Đinh Th Hùng, Tr ng Đ i H c Kinhả ơ ầ ế ườ ạ ọ T Qu c Dân đã t n tình h ng d n, giúp đ tôi hoàn thi n b n báo cáo này.ế ố ậ ướ ẫ ỡ ệ ả M c l cụ ụ Lời mở đầu 1 Phần I 2 Lý luận về kế toán chi phí sản xuất và t ính giá thành sản phẩm ở các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh 2 a) Phân loại CPSX theo nội dung và tính chất kinh tế của chi phí. 3 Toàn bộ CPSX được chia ra các yếu tố chi phí như sau: 3 1.1.2.2 . Phân loại giá thành sản phẩm: 4 a. Phương pháp tính giá thành phân bước có tính giá thành bán thành phẩm: 22 b.Phương pháp tính giá thành phân bước không tính giá thành bán thành phẩm: 23 (Từ ngày: 01/ 07/ 2004 đến ngày 30/ 09/ 2004) 48 Đơn vị tí nh: đồng 48 Bi ểu số 2 49 (Từ ngày: 01/ 07/ 2004 đến ngày 30/ 09/ 2004) 49 Đơn vị tí nh: đồng 49 Bi ểu số 3 - Sổ cái tài khoản 49 Bi ểu số 4 – 51 73 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Sổ theo dõi chi phí nhân công trực ti ếp 51 (Từ ngày: 01/ 07/ 2004 đến ngày 30/ 09/ 2004) 51 Đơn vị tí nh: đồng 51 Bi ểu số 5 - 52 (Từ ngày: 01/ 07/ 2004 đến ngày 30/ 09/ 2004) 52 Đơn vị tí nh: đồng 52 Bi ểu số 6 - 52 Bi ểu số 7 - 59 Bi ểu số 8 – 61 Phân xưởng cơ khí - XNSXKD 61 Bi ểu số 9 – 62 Phân xưởng cơ khí - XNSXKD 62 Bi ểu số 10 – 63 Xí nghi ệp DTH 63 Khi sản phẩm hoàn thành nhập kho, bộ phận sản xuất ti ến hành l àm gi ấy đề nghị nhập kho thành phẩm, kế toán gi á thành căn cứ vào các khoản chi phí phát si nh để sản xuất ti ến hành l ập bảng tổng hợp chi phí sản xuất và tí nh gi á thành sản phẩm nhập kho để theo dõi và hạch toán. Công vi ệc này thực chất l à vi ệc tổng hợp các khoản chi phí phát si nh ở các khâu sản xuất sau đó phân bổ chi phí sản xuất chung (chưa được phân bổ ở khâu sản xuất & đã được tập hợp) cho l ô hàng nhập kho. Bảng tổng hợp chi phí có kết cấu như sau: 65 Bi ểu số 12 – 66 Công ty đầu tư & phát tri ển thăng l ong 66 Phần I I I 66 Một số ý kiến góp phần hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và t ính giá thành sản phẩm tạ i công ty cổ phần đầu tư phát tr iển thăng long. 66 74 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp Nh n xét c a đ n v th c t pậ ủ ơ ị ự ậ ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. 75

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfKế toán về chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm.pdf
Luận văn liên quan