Đề tài Thiết kế cung cấp điện cho tuyến giao thông điện Nam Thăng Long

Báo cáo thực tập Thiết kế cung cấp điện cho tuyến giao thông điện Nam Thăng Long Ngày nay, điện năng là một phần thiết yếu trong sản xuất công nghiệp cũng như trong đời sống sinh hoạt hàng ngày của con người. Để đảm bảo sản lượng và chất lượng điện năng cần thiết, tăng cường độ tin cậy cung cấp điện cho các hộ tiêu thụ, đảm bảo an toàn cho thiết bị và sự làm việc ổn định trong toàn hệ thống cần phải sử dụng một cách rộng rãi và có hiệu quả những phương tiện bảo vệ, thông tin, đo lường, điều khiển và điều chỉnh tự động trong hệ thống điện.

pdf43 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 03/06/2013 | Lượt xem: 2022 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Thiết kế cung cấp điện cho tuyến giao thông điện Nam Thăng Long, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đi n .ặ ể ụ ồ ệ Ch ng IIươ - D li u đ u vào cho công vi c thi t k .ữ ệ ầ ệ ế ế 2.1Gi i thi u v giao thông đi n.ớ ệ ề ệ Trang-18 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Các lĩnh v c s d ng giao thông đi n bao g m: Giao thông đ ng s t có đ uự ử ụ ệ ồ ườ ắ ầ máy đi n kéo các toa xe ch hàng ho c ch khách, đoàn tàu g m các toa xe g n môtệ ở ặ ở ồ ắ ơ đi n th ng dùng ch khách trên các đ ng ngo i ô các thành ph l n, giao thôngệ ườ ở ườ ạ ở ố ớ thành ph có tàu đi n bánh s t, xe đi n bánh h i, tàu đi n ng m, giao thông côngố ệ ắ ệ ơ ệ ầ nghi p có đ u máy đi n kéo các xe goòng ch than trong các h m lò, đ u máy đi nệ ầ ệ ở ầ ầ ệ kéo các toa xe ch nguyên v t li u và công nhân trong các xí nghi p.ở ậ ệ ệ T t c các lo i giao thông đi n s d ng trong các lĩnh v c nêu trên có chungấ ả ạ ệ ử ụ ự m t c s nguyên lý làm vi c và có th bi u th khái quát quá trình làm vi c b ng sộ ơ ở ệ ể ể ị ệ ằ ơ đ kh i sau đây:ồ ố 21 4 3 5 6 7 8 9 §C 10 Hình 1.1: S đ nguyên lý làm vi c giao thông đi nơ ồ ệ ệ Trên s đ :ơ ồ 1. Nhà máy đi n.ệ 2. Tr m bi n áp.ạ ế 3. Đ ng dây cao áp 3 pha.ườ 4. Tr m đi n kéo.ạ ệ 5. Dây cung c p (phía m ng ti p xúc).ấ ạ ế 6. Dây v (n i đ t, n i ray).ề ố ấ ố 7. H th ng dây ti p xúc.ệ ố ế 8. Đ u máy đi n.ầ ệ 9. C n ti p đi n.ầ ế ệ 10. Đ ng ray.ườ Trang-19 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ T t c các lo i giao thông đi n (trên đ ng ray) s d ng trong các lĩnh v cấ ả ạ ệ ườ ử ụ ự nêu trên đ u dùng đ ng c đi n kéo. Vi c truy n t i năng l ng đi n t nhà máyề ộ ơ ệ ệ ề ả ượ ệ ừ đi n t i các đ ng c đi n kéo đ t trên các đ u máy ho c các toa xe đ c th c hi nệ ớ ộ ơ ệ ặ ầ ặ ượ ự ệ nh các tr m bi n áp, các đ ng dây cao áp v i các c p đi n áp khác nhau và cácờ ạ ế ườ ớ ấ ệ tr m đi n kéo. Trong các tr m đi n kéo đi n năng đ c bi n đ i theo t ng lo i dòngạ ệ ạ ệ ệ ượ ế ổ ừ ạ đi n và đi n áp phù h p v i lo i đ ng c đi n kéo trên đ u máy, sau đó theo hệ ệ ợ ớ ạ ộ ơ ệ ầ ệ th ng dây ti p xúc đi n đ c cung c p đ n các đ ng c đi n kéo. Đ ng c đi n kéoố ế ệ ượ ấ ế ộ ơ ệ ộ ơ ệ làm vi c và theo h truy n đ ng làm chuy n đ ng các bánh xe c a đ u máy (m chệ ệ ề ộ ể ộ ủ ầ ạ vòng c a dòng đi n là đi theo đ ng ray tr v tr m).ủ ệ ườ ở ề ạ 2.2Quy ho ch giao thông đi n TP Hà N i ạ ệ ộ 2.2.1 Tình tr ng giao thông tp Hà N i và cách gi i quy tạ ộ ả ế Tình tr ng ùn t c giao thông ngày càng tăng là m t trong nh ng v n đ gây b c xúcạ ắ ộ ữ ấ ề ứ nh t trong quá trình đô th hóa nhanh chóng c a thành ph Hà n i: dân s thành ph dấ ị ủ ố ộ ố ố ự ki n tăng t kho ng 3 tri u ng i năm 2005 v i 84.5% s h gia đình có xe máy, lên đ nế ừ ả ệ ườ ớ ố ộ ế 4,5 tri u ng i vào năm 2020. T l s ng i có xe ô tô hi n còn th p, tuy nhiên con sệ ườ ỉ ệ ố ườ ệ ấ ố này d ki n s tăng lên cùng v i s phát tri n kinh t . V i k t qu d báo cho th y nhuự ế ẽ ớ ự ể ế ớ ế ả ự ấ c u giao thông s ngày càng tăng (ví d l u l ng giao thông d ki n tăng t 6.3 tri uầ ẽ ụ ư ượ ự ế ừ ệ l t m t ngày năm 2005 lên 9.8 tri u l t m t ngày vào năm 2020), v n đ ách t c giaoượ ộ ệ ượ ộ ấ ề ắ thông s càng tr nên nghiêm tr ng n u không tìm ra đ c m t gi i pháp căn b n.ẽ ở ọ ế ượ ộ ả ả Do g p nhi u khó khăn trong vi c phát tri n m ng l i giao thông công c ng hi n nayặ ề ệ ể ạ ướ ộ ệ (xe buýt) ho c h th ng đ ng b nên vi c xây d ng m t h th ng đ ng s t đô th đ cặ ệ ố ườ ộ ệ ự ộ ệ ố ườ ắ ị ượ xem nh m t gi i pháp cho tình tr ng ách t c giao thông. Trong b i c nh nh v y,ư ộ ả ạ ắ ố ả ư ậ Ch ng trình Phát tri n Đô th T ng th Th đô Hà n i n c CHXHCN Vi t Namươ ể ị ổ ể ủ ộ ướ ệ (HAIDEP) hi n do T ch c H p tác Qu c t Nh t b n (JICA) th c hi n đã đ xu t xâyệ ổ ứ ợ ố ế ậ ả ự ệ ề ấ d ng m t m ng l i đ ng s t đô th . Đ xu t xây d ng 4 tuy n:ự ộ ạ ướ ườ ắ ị ề ấ ư ế Tuy n UMRT1: Ng c H i đ n Yên Viên, Nh Quỳnh.ế ọ ồ ế ư Tuy n UMRT2: Hà Đông đ n N i Bài. ế ế ộ Tuy n UMRT3: Nh n – Hai Bà Tr ng, Hòa L c – Ba Đình.ế ổ ư ạ Tuy n UMRT4: Đ ng vòng liên k t v i các tuy n UMRT1, 2, 3.ế ườ ế ớ ế 2.2.2 Tìm hi u v d án tuy n s 2 đo n Nam Thăng Long – Tr n H ng Đ oể ề ự ế ố ạ ầ ư ạ Trong s các d án đ ng s t đô th do HAIDEP đ xu t, Chính ph Vi t nam đ t uố ự ườ ắ ị ề ấ ủ ệ ặ ư tiên cao cho D án Xây d ng Tuy n Đ ng s t Đô th Thành ph Hà N i (Tuy n s 2: Tự ự ế ườ ắ ị ố ộ ế ố ừ Liêm / Nam Thăng Long - Th ng Đình), trong đó Chính ph đã yêu c u JBIC h trượ ủ ầ ỗ ợ nghiên c u SAPROF.ứ C quan JBIC t i Hà N i hi u rõ t m quan tr ng c a d án, nh ng nh n th y c n xemơ ạ ộ ể ầ ọ ủ ự ư ậ ấ ầ xét k s c n thi t, tính h p lý và qui mô c a d án, c c u th c hi n, c c u khai thác,ỹ ự ầ ế ợ ủ ự ơ ấ ự ệ ơ ấ v n hành và b o d ng vv. Do v y, nghiên c u SAPROF đã đ c tri n khai th c hi n đậ ả ưỡ ậ ứ ượ ể ự ệ ể xây d ng d án mang tính b n v ng và hi u qu h n, nh m đ m b o đem l i k t qu cao.ự ự ề ữ ệ ả ơ ằ ả ả ạ ế ả M c tiêu:ụ Phát tri n đ ng b h th ng k t c u h t ng đô th theo h ng hi n đ i hóa nh m nângể ồ ộ ệ ố ế ấ ạ ầ ị ướ ệ ạ ằ cao năng l c v n t i hành khách công c ng, đáp ng yêu c u phát tri n kinh t – xã h iự ậ ả ộ ứ ầ ể ế ộ c a Th đô, gi i quy t tình tr ng ùn t c giao thông, đ m b o an toàn cho ng i tham giaủ ủ ả ế ạ ắ ả ả ườ Trang-20 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ giao thông, c i thi n tình tr ng ô nhi m môi tr ng do ph ng ti n giao thông gây ra choả ệ ạ ễ ườ ươ ệ khu v c trung tâm Hà N i.ự ộ Các c quan ch u trách nhi m v d án.ơ ị ệ ề ự Nhà tài tr :Ngân hàng h p tác qu c t Nh t B n (JBIC)ợ ợ ố ế ậ ả C quan ch qu n: y ban nhân dân thành ph Hà N i (HPC)ơ ủ ả ủ ố ộ Ch d án: ban d án đ ng s t đô th Hà N i (HBR)ủ ự ự ườ ắ ị ộ Các c quan h u quan: s k ho ch đ u t Hà N i (HAPI), s GTVT Hà Nôi (tUPWS),ơ ữ ở ế ạ ầ ư ộ ở s quy ho ch ki n trúc Hà N i (HAPA) và các s ban nghành liên quan.ở ạ ế ộ ở B i c nh quy ho ch tuy n s 2ố ả ạ ế ố Trên c s c u trúc đô th và nhu c u trong t ng lai, nghiên c u HAIDEP k t lu nơ ở ấ ị ầ ươ ứ ế ậ r ng các tuy n UMRT do B Giao Thông đ xu t c n đ c t ch c thành 4 tuy n sau:ằ ế ộ ề ấ ầ ượ ổ ứ ế Tuy n UMRT1: Ng c H i đ n Yên Viên, Nh Quỳnh.ế ọ ồ ế ư Tuy n UMRT2: Hà Đông đ n N i Bài. ế ế ộ Tuy n UMRT3: Nh n – Hai Bà Tr ng, Hòa L c – Ba Đình.ế ổ ư ạ Tuy n UMRT4: Đ ng vòng liên k t v i các tuy n UMRT1, 2, 3.ế ườ ế ớ ế Tuy n s 2 (N i Bài - Trung tâm Thành ph - Th ng Đình) là tuy n x ng s ng trongế ố ộ ố ượ ế ươ ố 5 tuy n n m trong quy ho ch m ng l i đ ng s t đô th Hà N i đ n năm 2020. Tuy nế ằ ạ ạ ướ ườ ắ ị ộ ế ế này có chi u dài ề ∼ 35,2km, là x ng s ng cho khu v c đô th hi n đ i và t ng lai. Tuy nươ ố ự ị ệ ạ ươ ế s 2 n i sân bay N i Bài và khu Đô th m i Đông Anh, T Liêm, khu Ph c , khu ph cóố ố ộ ị ớ ừ ố ổ ố ki n trúc ki u Pháp, đi d c hành lang qu c l 6 và t i Th ng Đình. Trong đó đo n tuy nế ể ọ ố ộ ớ ượ ạ ế phía B c sông H ng s đi d c hành lang c a tr c chính đô th Nh t Tân – Vĩnh Ng c - N iắ ồ ẽ ọ ủ ụ ị ậ ọ ộ Bài. Khi hoàn thành, các tuy n đ ng s t đô th và xe buýt nhanh nh k trên có thế ườ ắ ị ư ể ể ph c v 2,6 tri u l t khách m i ngày v i chi u dài trung bình m i l t là 7,8km. Tuy nụ ụ ệ ượ ỗ ớ ề ỗ ượ ế s 2 s có l u l ng cao nh t, t i 866.000 l t/ngày, tuy n s 1 đ ng th 2 v i 704.000ố ẽ ư ượ ấ ớ ượ ế ố ứ ứ ớ l t/ngày.ượ UBND thành ph Hà N i ra Quy t đ nh s 2407/QĐ-UBND ngày 12/06/2007 phêố ộ ế ị ố duy t nhi m v chu n b đ u t d án xây d ng tuy n đ ng s t đô th thành ph Hà N iệ ệ ụ ẩ ị ầ ư ự ự ế ườ ắ ị ố ộ (Tuy n 2); Giai đo n 1: Nam Thăng Long – Tr n H ng Đ o. ế ạ ầ ư ạ Các đi u ki n và c s c a d án.ề ệ ơ ở ủ ự Xét trên quan đi m kinh t xã h i, các khu v c ga hi n t i có đi u ki n đô th r t khácể ế ộ ự ệ ạ ề ệ ị ấ nhau tuỳ thu c vào m c đ đô th hoá khu v c đó. Di n tích d ki n ch u nh h ng c aộ ứ ộ ị ở ự ệ ự ế ị ả ưở ủ vi c phát tri n các công trình ga hi n nay có kho ng 1,516,000 c dân (48% trong khu v cệ ể ệ ả ư ự nghiên c u), trong khi t l có công ăn vi c làm trong khu v c này d ki n là 763,000ứ ỉ ệ ệ ự ự ế ng i và sinh viên là 528,000 ng i. Theo Quy ho ch t ng th HAIDEP, dân s trong khuườ ườ ạ ổ ể ố v c ph c v c a h th ng ga t u đi n là 1,903,000 ng i (40% dân s ) vào năm 2020.ự ụ ụ ủ ệ ố ầ ệ ườ ố Đáng chú ý là dân s khu v c Đông Anh d ki n s tăng 3.6 l n so v i dân s hi nố ở ự ự ế ẽ ầ ớ ố ệ t i (447,000), đây là m t trong nh ng khu dân c tăng tr ng nhanh nh t trong khu v cạ ộ ữ ư ưở ấ ự ch u nh h ng c a d án. Khu v c này có 122,000 ng i lao đ ng và 601,000 sinh viên. ị ả ưở ủ ự ự ườ ộ Dân s vùng ngo i ô Hà N i cũng nh các t nh Hà Đông và Hà Tây cũ lân c n cũngố ở ạ ộ ư ở ỉ ậ đ c d ki n tăng đáng k vào năm 2020. T l tăng dân s nh ng khu v c này cao h nượ ự ế ể ỉ ệ ố ở ữ ự ơ so v i trung tâm thành ph . Dân s các qu n m i nh Tây H cùng v i s phát tri nớ ố ố ở ậ ớ ư ồ ớ ự ể trung tâm hành chính m i và khu v c T Liêm, Hà Đông cũng s tăng nhanh, t 1.6 đ n 2ớ ự ừ ẽ ừ ế l n. Tuy n UMRT s có vai trò quan tr ng đ chuyên ch hành khách t nh ng khu nàyầ ế ẽ ọ ể ở ừ ữ đ n trung tâm thành ph . ế ố C s c a d án là quy ho ch t ng th thành ph Hà N i t i năm 2020, nghiên c uơ ở ủ ự ạ ổ ể ố ộ ớ ứ HAIDEP (11/2006) và nghiên c u SAPROF (Báo cáo cu i kỳ, 11/2007)...ứ ố Tình tr ng giao thông năm 2020 trong quy ho ch t ng th HAIDEP trong tr ng h p cóạ ạ ổ ể ườ ợ và không có tuy n 2 đ c th hi n d i đây.ế ượ ể ệ ướ Trang-21 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ B ng 2ả .1-Tình tr ng giao thông theo Quy ho ch T ng th HAIDEP khi có và không cóạ ạ ổ ể tuy n 2ế M cụ Đ n vơ ị Quy ho ch t ng th khi khôngạ ổ ể có Tuy n 2ế Quy ho ch t ng th khi cóạ ổ ể Tuy n 2ế 2010 2020 2010 2020 L t khách – giượ ờ Tri u / nămệ 171 428 169 417 PCU – km 6.165 13.702 6.121 13.474 Chi phí th i gian điờ l iạ Tri u USD / nămệ 856 1.887 836 1.771 Chi phí v n hànhậ ph ng ti nươ ệ 495 1.194 490 1.167 T ng chi phíổ 1.351 3.081 1.327 2.938 Ngu n: HAIDEPồ D báo nhu c u đi l i trong ph m vi nh h ng c a đ ng s t đô th thành ph Hà N iự ầ ạ ạ ả ưở ủ ườ ắ ị ố ộ s 2, đo n: Nam Thăng Long – Tr n H ng Đ o:ố ạ ầ ư ạ − Năm 2020 có 535348 l t hành khách/ngày.ượ − Năm 2030 có 661520 l t hành khách/ngày.ượ − Năm 2040 có 777186 l t hành khách/ngày.ượ 2.3 Nghiên c u và lứ a ch n các ph ng án đi cho tuy n Metro Nam Thăng Longự ọ ươ ế – Tr n H ng Đ oầ ư ạ V trí tuy n:ị ế Tuy n đi t ga C1 (khu đô th Ciputra, Nam Thăng LONG), đi qua huy nế ừ ị ệ T Liêm giáp khu v c quy ho ch trung tâm hành chính c a Hà N i (khu Tây Hừ ự ạ ủ ộ ồ Tây), qua khu Vi n Khoa H c Vi t Nam sang qu n Ba Đình theo ph Hoàng Hoaệ ọ ệ ậ ố Thám g n ch B i – Ch c a ngõ thành ph cũ. Trên ph Hoàng Hoa Thám cóầ ợ ưở ợ ử ố ố tr ng ti u h c Hoàng Hoa Thám, nhà thi đ u th thao Qu n Ng a, tr ng trungườ ể ọ ấ ể ầ ự ườ h c c s Ba Đình, tr ng t th c dân l p Hàn Thuyên. Đ n g n khu Bách Th o,ọ ơ ở ườ ư ụ ậ ế ầ ả Văn phòng Chính Ph , tuy n chuy n sang đ u ph Th y Khê, tr ng trung h củ ế ể ầ ố ụ ườ ọ ph thông, tr ng trung h c s Chu Văn An, qua khu v c v n hoa Mai Xuânổ ườ ọ ở ự ườ Th ng giáp đ ng Thanh Niên r i đi theo đ ng Phan Đình Phùng qua c m di tíchưở ườ ồ ườ ụ l ch s qu c gia, khu c m Thành Thăng Long, v v n hoa Hàng Đ u sang qu nị ử ố ấ ề ườ ậ ậ Hoàn Ki m. Theo ph Hàng Gi y, ch Đ ng Xuân, Hàng Đ ng, Hàng Ngang, quaế ố ấ ợ ồ ườ Đinh Tiên Hoàng, Hàng Bài đ n ga C11 ngã t Hàng Bài – Tr n H ng Đ o.ế ư ầ ư ạ Nhìn chung tuy n đ ng s t đô th đi qua các khu v c có m t đ dân c cao, nhi uế ườ ắ ị ự ậ ộ ư ề đi m hút khách nh tr ng h c, khu th thao, khu di tích l ch s , danh lam th ng c nh, khuể ư ườ ọ ể ị ử ắ ả ph c trung tâm thong m i … Do đó, tuy n s có m t đ hành khách l n. ố ổ ạ ế ẽ ậ ộ ớ Đi m đ u- cu i: Nam Thăng Long- Tr n H ng Đ oể ầ ố ầ ư ạ S l ng ga: 10 gaố ượ . Ch c năng, nhi m v các ga nh sau:ứ ệ ụ ư B ng 1.2- ả danh m c các ga và v trí đ t ga.ụ ị ặ Tên Ga V trí, đ a đi mị ị ể Ghi chú C1 Nam Thăng Long Km0 + 000 T i ngã t Nguy n Hoàngạ ư ễ Tôn và Nguy n Văn Huyênễ Ga đ u cu i t m th iầ ố ạ ờ C2 Ngo i giao đoànạ (Khu Trung) Km1 + 035 Ga n i vào Đ Pôố ề C3 Tây H Tây ồ (T Liêm)ừ Km1 + 950 Ga trung gian Trang-22 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ C4 B iưở Km3 + 510 Đ ng Hoàng Qu c Vi tườ ố ệ Ga trung gian C5-Qu n Ng a ầ ự (Ba Đình) Km5 + 205. Đ ng giaoườ Hoàng Hoa Thám và Văn Cao Ga trung chuy n v i tuy nể ớ ế Qu n Ng a – Daewoo – Lángầ ự – Hoà L cạ C6-Bách Th oả Km6 + 540. Đ u đ ngầ ườ Th y Khuêụ Ga trung gian C7-H Tâyồ Km7 +283-V n Hoa Maiườ Xuân Th ngưở Ga trung gian C8 V n hoa Hàngườ Đ uậ (Long Biên) Km8 + 350 V n Hoa V nườ ạ Xuân (Hàng Đ u)ậ Ga trung gian C9 (C10 Cũ) Đ n Ng c S n ề ọ ơ (Hoàn Ki m)ế Km9 + 845 Ph Đinh Tiên Hoàngố Ga trung gian C10 (C11 Cũ) R p Tháng Támạ (Tr n H ngầ ư Đ o)ạ Km10 + 820 Ph Hàng Bàiố Ga trung chuy n v i ể ớ tuy n LRT Phápế Bình di n tuy n:ệ ế T ng chi u dài tuy n: 11,545 kmổ ề ế Trong đó: + Đo n đi cao: 2821,5mạ + Đo n chuy n t đi cao sang đi ng m: 303,95 mạ ể ừ ầ + Đo n đi ng m: 8.419,55 mạ ầ ST T K T C U TUY NẾ Ấ Ế LÝ TRÌNH CHI U DÀIỀ (m) ĐI CAO 1 C u cao cho 2 đ ngầ ườ Km0-400÷Km2+421.5 2821.5 2 C u cao cho 1 đ ngầ ườ Km1+183.85÷ ranh depot 1665 ĐO N CHUY N T ĐI CAO SANG ĐI NG MẠ Ể Ừ Ầ 1 T ng ch n ch Lườ ắ ữ Km2+421.5÷Km2+495.15 73,65 2 T ng ch n ch Uườ ắ ữ Km2+495.15÷Km2+725.45 230.3 ĐO N ĐI NG M Ạ Ầ 1 H m chuy n ti pầ ể ế Km2+725.45÷Km2+855.45 130 2 H m đào tr n (h m h p cho 2ầ ầ ầ ộ tuy n)ế Km2+855.45÷Km3+046.64 191.19 3 H m đ n song song cùng c tầ ơ ố Km3+046.64÷Km8+150.75Km10+200.57÷Km10+895 5798.54 4 H m đ n song song khác c tầ ơ ố Km8+150.75÷Km10+200.57 2049.82 5 H m đ tuy n giao chéoầ ộ ế Km10+895÷Km11+145 250 Trang-23 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ C u trúc tuy nấ ế + Đo n t C1 đ n C3 tuy n UMRT 2 đi cao; ạ ừ ế ế + Đo n t C3 đ n C4 tuy n chuy n t đi cao sang đi ng m; ạ ừ ế ế ể ừ ầ + Đo n t C4 đ n C10 (C11 cũ) tuy n đi ng m;ạ ừ ế ế ầ 2.4 Nghiên c u và l a ch n lo i toa tàu Metro cho tuy n.ứ ự ọ ạ ế D báo l u l ng hành khách c a tuy n s 2 (Nam Thăng Long- Tr n H ng Đ o)ự ư ượ ủ ế ố ầ ư ạ Năm Đo nạ T ngổ chi uề dài(km) S kháchố hàng ngày Chi uề dài chuy nế (km) T ng doanh thu véổ (USD 000/ngày) (HK 2 chi u)ề 2020 Nam Thăng Long – Tr n h ng Đ oầ ư ạ 11.545 535,348 5.3 187 2040 Nam Thăng Long – Tr n h ng Đ oầ ư ạ 11.545 777,186 5.5 283 V trí đ t các ga d a trên hai y u t đó là nhu c u tham gia v n chuy n hành khách và đ mị ặ ự ế ố ầ ậ ể ả b o kho ng cách ch y tàu. D i đây là b ng d báo hành khách lên xu ng theo ga.ả ả ạ ướ ả ự ố B ng1.3-ả L u l ng hành khách/ngày lên- xu ng theo ga-Năm 2020ư ượ ố Ga L ng hành khách / ngày lên/xu ng theo ga, 2020 ượ ố Đo n Nam Thăng Long – Tr n H ng Đ oạ ầ ư ạ Chi u v (l t HK/ngày)ề ề ượ Chi u đi (l t HK/ngày)ề ượ Lên t uầ Xu ngố t uầ Chuyên ch ở (+X -L) Lên t uầ Xu ngố t uầ Chuyên ch ở (+L-X) C1:0+00 Nam Thăng Long 0 110,738 110,738 110,078 0 110,078 C2:1+035 Ng ai giao đ anọ ị 654 10,215 120,299 10,205 651 119,632 C3:1+950 Tây H Tâyồ 2,104 54,844 173,039 54,937 1,507 173,052 C4:3+510 B iưở 23,430 40,576 190,185 40,600 24,390 189,262 C5:5+205 Sân qu n ng aầ ự 27,685 16,252 178,752 16,200 27,484 177,978 C6:6+540 Bách Th oả 13,222 5,535 171,065 5,532 13,246 170,264 C7:7+283 H Tâyồ 14,446 7,012 163,631 7,018 14,398 162,884 C8:8+350 V n hoa Hàng Đ uườ ậ 101,270 20,769 83.130 20,792 101,465 82,211 C9(C10 Cũ): 9+845 Hòan Ki m hay đ nế ề Ng c S nọ ơ 4,697 2,032 80,465 2,023 4,683 79,551 C10(C11Cũ): 10+820 R p Tháng Támạ 80,465 0 0 0 79,551 0 B ng 1.4-ả l u l ng hành khách/gi lên xu ng theo ga-Năm 2020ư ượ ờ ố Ga L ng hành khách / gi cao đi m lên/xu ng theo ga, 2020ượ ờ ể ố Đo n Nam Thăng Long – Tr n H ng Đ oạ ầ ư ạ Chi u v (l t HK/gi cao đi m)ề ề ượ ờ ể Chi u đi (l t HK/gi cao đi m)ề ượ ờ ể Lên t uầ Xu ngố t uầ Chuyên ch ở (+X -L) Lên t uầ Xu ngố t uầ Chuyên chở (+L-X) C1:0+00 Nam Thăng Long 0 17,718 17,718 17,612 0 17,612 C2:1+035 Ng ai giao đ anọ ị 105 1,634 19,248 1,633 104 19,141 C3:1+950 Tây H Tâyồ 337 8,775 27,686 8,788 241 27,688 C4:3+510 B iưở 3,749 6,492 30,430 6,496 3,902 30,282 C5:5+205 Sân qu n ng aầ ự 4,430 2,600 28,600 2,592 4,397 28,476 C6:6+540 Bách Th oả 2,116 886 27,370 885 2,119 27,242 C7:7+283 H Tâyồ 2,311 1,122 26,181 1,123 2,304 26,061 C8:8+350 V n hoa Hàng Đ uườ ậ 16,203 3,323 13,301 3,327 16,234 13,154 C9(C10 Cũ): 9+845 H n Ki m hay đ nồ ế ề 752 325 12,874 324 749 12,728 Trang-24 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Ng c S nọ ơ C10(C11Cũ): 10+820 R p Tháng Támạ 12,874 0 0 0 12,728 0 T nh ng th ng kê trên s đ a ra nh ng c s đ l a ch n lo i toa tàu c th . Do trongừ ữ ố ở ẽ ư ữ ơ ở ể ự ọ ạ ụ ể khuôn kh c a d án s d ng ph n l n ngu n v n vay u đãi ODA c a Nh t B n nênổ ủ ự ử ụ ầ ơ ồ ố ư ủ ậ ả lo i hình ph ng ti n v n t i theo tiêu chu n STRạ ươ ệ ậ ả ẩ ASYA. L u l ng luân chuy n hành khách ng i/h c a tuy n: kho ng 30000 ng i/h vào nămư ượ ể ườ ủ ế ả ườ 2020. S c ch a c a các toa tàu Metro: s l ng hành khách trên tàu đây ch n 6ng/mứ ứ ủ ố ượ ở ọ 2. S l ng hành khách bình th ng 942 khách/đoànố ượ ườ ; s l ng hành khách tính toánố ượ thông th ng trong gi cao đi m ch n 180%.ườ ờ ể ọ S l ng hành khách t i đa v i đoàn tàu có t l ố ượ ố ớ ỷ ệ 1M T = b ng 250% s l ng hànhằ ố ượ khách bình th ng.ườ S l ng hành khách tính toán trong gi cao đi m và giãn cách ch y tàu:ố ượ ờ ể ạ B ng 1.6- ả Bi u s hành khách gi cao đi m và giãn cách ch y tàu v i đoàn tàu 6 toaể ố ờ ể ạ ớ Năm S l ng khách giố ượ ờ cao đi m (khách)ể Giãn cách ch y tàuạ I (phút) Năng l c v nự ậ chuy n (khách/h)ể 2020 30430 3,34 30528 2040 45212 2,25 45792 Có các lo i toa :ạ Toa có bàn đi u khi nề ể Tc t tr ng 25,7 Tự ọ Toa có đ ng cộ ơ M t tr ng 28,2 Tự ọ Toa móc n iố T t tr ng 22,4 Tự ọ - Chi u dài toa c móc n i ề ả ố l = 20.000 mm - Chi u r ng toaề ộ b = 2950 mm - Chi u cao toa tính t m t rayề ừ ặ h = 3655 mm - Gia t c kh i đ ngố ở ộ ak = 0,92 m/s2 (3,3 km/h/s) - Gia t c hãm bình th ngố ườ ah = 0,97 m/s2 (3,5 km/h/s) - Gia t c hãm kh nố ẩ ahk = 1,25 m/s2 (4,5 km/h/s) - T c đ c u t o t i đa ố ộ ấ ạ ố Vmax= 110 km/h - Công su t đ ng cấ ộ ơ P=190 kW - S ch ng i Tố ỗ ồ c= 48 ; Toa M = 54 - S ch ng i và đ ng bình th ng Tố ỗ ồ ứ ườ c= 147; Toa M = 162 - Đi n áp xác đ nh DC 1500Vệ ị - Đi n áp quy đ nh DC 900V ệ ị ÷ 1800V - Đi n áp năng l ng DC 1500Vệ ượ - Phanh tái sinh đi n DC 1650Vệ - Đ ng c 190KW.ộ ơ Giai đo n năm 2017 đoàn tàu đ c l p 4 toa v i s đ : Tạ ượ ậ ớ ơ ồ c - M - M – Tc Sau năm 2017 (năm v n doanh th 3) ki n ngh s d ng đoàn tàu 6 toa v i s đ : ậ ứ ế ị ử ụ ớ ơ ồ Tc - M - M - T – M – Tc Trang-25 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Hình 1.5 Mô t đ u máy toa xe theo tiêu chu n STRASYAả ầ ẩ 2.5 Ph ng pháp l a ch n c p ngu n cho tuy n.ươ ự ọ ấ ồ ế 2.5.1 Gi i pháp c p ngu n 110kVả ấ ồ Các tr m ph đ c c p ngu n tr c ti p t h th ng 110kV c a EVN. S đ cungạ ụ ượ ấ ồ ự ế ừ ệ ố ủ ơ ồ c p t 2 ngu n cho 2 tr m, có phân đo n, có máy c t d phòng. Các tr m đ c l yấ ừ ồ ạ ạ ắ ự ạ ượ ấ ngu n t 2 đ ng dây cao th 110kV t i t m E8 và E9, đ ng dây truy n t i có thồ ừ ườ ế ạ ạ ườ ề ả ể đ c đi cao hay đi ng m t i các tr m.ượ ầ ớ ạ Nh c đi m c a ph ng án này:ượ ể ủ ươ Th nh t: s ph i có 2 tr c đ ng dây 110kV ch y toàn b trong khu v c thànhứ ấ ẽ ả ụ ườ ạ ộ ự ph , dân c đông đúc, m t b ng h t s c ch t ch i. Đ c bi t, trong đó có đo n caoố ư ặ ằ ế ứ ậ ộ ặ ệ ạ th v t sông H ng. Nh v y, cho dù là ch y trên cao hay ch y ng m thì chi phí đ uế ượ ồ ư ậ ạ ạ ầ ầ t đ ng tr c này đ u r t l n. N u ch y trên cao thì s tác đ ng b t l i đ n c như ườ ụ ề ấ ớ ế ạ ẽ ộ ấ ợ ế ả quan, môi tr ng và tính an toàn th p.ườ ấ Th hai: di n tích chi m đ t c a tr m ph ki u này s r t l n (750-1000mứ ệ ế ấ ủ ạ ụ ể ẽ ấ ớ 2). Đây là m t khó khăn l n đ i v i công tác gi i phóng m t b ng, chi phí m t b ng cao.ộ ớ ố ớ ả ặ ằ ặ ằ Th ba: m i tr m ph c n có 2 t máy bi n áp 110/1.5kV, đây là lo i máy đ cứ ỗ ạ ụ ầ ổ ế ạ ặ ch ng, có th ch s n xu t theo đ n đ t hàng. H n n a, do s d ng đi n áp cao nenủ ể ỉ ả ấ ơ ặ ơ ữ ử ụ ệ các tr m ph đ u ph i áp d ng d ng tr m phòng n (GIS) giá thành r t cao, vì v yạ ụ ề ả ụ ạ ạ ổ ấ ậ r t ít nhà th u có th tham gia và đ ng nhiên giá thành s r t đ t, chi phí đàu tấ ầ ể ươ ẽ ấ ắ ư thi t b và chi phí thi công đ u tăng đáng k .ế ị ề ể 2.5.2 Gi i pháp s d ng ngu n trung th 22kVả ử ụ ồ ế Các tr m đ c cung c p ngu n t hai tr m 110kV/22kV E8 và E9 đ c c p đi nạ ượ ấ ồ ừ ạ ượ ấ ệ theo s đ vòng kín t 2 ngu n (tr m 110/22kV Văn Đi n và Ph ng Li t), thanh cáiơ ồ ừ ồ ạ ể ươ ệ phân đo n và có máy c t d phòng t c đ cao.ạ ắ ự ố ộ Đ i v i ph ng án ngu n c p trung th này s đ m b o đ c các yêu c u kinhố ớ ươ ồ ấ ế ẽ ả ả ượ ầ t , th m m , k thu t mà ph ng án trên không đáp ng đ c. Ngu n c p s đ cế ẩ ỹ ỹ ậ ươ ứ ượ ồ ấ ẽ ượ đi ng m t i các tr m.ầ ớ ạ Ngu n đi n cho các thi t b thông tin tín hi u s đ c cung c p t 2 m ch phânồ ệ ế ị ệ ẽ ượ ấ ừ ạ ph i trung th 22kV ch y d c tuy n.ố ế ạ ọ ế Ta có s đ tr m trung gian Hà N i :ơ ồ ạ ở ộ Trang-26 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Hình 2.1 s đ các tuy n và các tr m trung gian t i Hà N i.ơ ồ ế ạ ạ ộ 2.6 Ph ng pháp l a ch n lo i hình c p dòng và l i đi n kéo ti p xúc choươ ự ọ ạ ấ ướ ệ ế tuy n.ế 2.6.1 Đi n khí hóa xoay chi uệ ề Đ ng truy n t i đ cung c p cho các tr m ph ph i có công su t cung c p l n.ườ ề ả ể ấ ạ ụ ả ấ ấ ớ Đi n khí hóa xoay chi u tiêu th dòng t i m t pha, vì v y s phát sinh v n đệ ề ụ ả ộ ậ ẽ ấ ề không cân b ng gi a các pha c a l i đi n ngu n, bu c ph i có nh ng gi i pháp kằ ữ ủ ướ ệ ồ ộ ả ữ ả ỹ thu t đ ng b khá ph c t p.ậ ồ ộ ứ ạ Ph i có thêm các bi n pháp h u hi u đ ch ng nhi u c m ng t i các đ ngả ệ ữ ệ ể ố ễ ả ứ ớ ườ thông tin và thi t b vi n thông khác.ế ị ễ Thông th ng, đi n khí hóa AC ch phù h p cho v n t i đ ng dài liên vùng.ườ ệ ỉ ợ ậ ả ườ V i hi n tr ng l i đi n c a thành ph Hà N i, đ s d ng đi n khí hóa xoayớ ệ ạ ướ ệ ủ ố ộ ể ử ụ ệ chi u nh t thi t ph i có s đ u t c i t o l n liên quan đ n toàn b m ng đ ngề ấ ế ả ự ầ ư ả ạ ớ ế ộ ạ ườ Trang-27 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ dây và tr m truy n t i đi n c a EVN t i khu v c thành ph Hà N i và nhi u lĩnhạ ề ả ệ ủ ạ ự ố ộ ề v c khác, ch c ch n s phát sinh thêm chi phí ban đ u khá l n.ự ắ ắ ẽ ầ ớ 2.6.2 Đi n khí hóa m t chi uệ ộ ề Đi n khí hóa m t chi u tiêu th dòng t i 3 pha có tính n đ nh, không ph i th cệ ộ ề ụ ả ổ ị ả ự hi n các gi i pháp phân b ph t i theo t ng pha, ph t i đ c phân b t i nhi uệ ả ố ụ ả ừ ụ ả ượ ổ ớ ề tr m ph và nh v y t i cho m i tr m ph là nh h n so v i tr m ph AC.ạ ụ ư ậ ả ỗ ạ ụ ỏ ơ ớ ạ ụ Tác đ ng b t l i lên m ng l i cung c p là ít h n. Tác đ ng nhi u c m ng t iộ ấ ợ ạ ướ ấ ơ ộ ễ ả ứ ớ các thi t b khác là không đáng k .ế ị ể N u so sánh chi phí thi công các tr m ph và các thi t b trên m t đ t k cế ạ ụ ế ị ặ ấ ể ả đ ng s t thì di n khí hóa DC th p h n (kho ng 20%) đ i v i đi n khí hóa AC,ườ ắ ệ ấ ơ ả ố ớ ệ nh ng chi phí ph ng ti n l i cao h n (kho ng 10%).ư ươ ệ ạ ơ ả Trong đi n khí hóa đ ng s t, có 3 lo i hình m ng ti p xúc đi n cho ph ng ti nệ ườ ắ ạ ạ ế ệ ươ ệ đ c s d ng khá ph bi n: ti p đi n b ng đ ng ray th 3 v i đi n th liên t cượ ử ụ ổ ế ế ệ ằ ườ ứ ớ ệ ế ụ 750V; ti p đi n b ng đ ng dây ti p xúc trên cao v i đi n áp liên t c 1500V ho cế ệ ằ ườ ế ớ ệ ụ ặ 3000V; ti p đi n b ng đ ng dây ti p xúc trên cao v i đi n th đan xen (1500V,ế ệ ằ ườ ế ớ ệ ế 3000V, 22KV….). Đ có c s l a ch n, sau đây chúng ta s đi sâu phân tích nh ngể ơ ở ự ọ ẽ ữ u nh c đi m và đánh giá s phù h p v i đ c đi m th c t c a t ng hình th c:ư ượ ể ự ợ ớ ặ ể ự ế ủ ừ ứ * Ti p đi n b ng đ ng ray th 3 v i đi n áp liên t c 750VDC:ế ệ ằ ườ ứ ớ ệ ụ Hình th c này s d ng thanh ray ti p đi n, đ c l p đ t bên c nh đ ng rayứ ử ụ ế ệ ượ ắ ặ ạ ườ chính. Cho phép s d ng các đ ng ti p đi n c c b v i đi n th ba pha, d dàngử ụ ườ ế ệ ụ ộ ớ ệ ế ễ s d ng đ c trong khu dân c . Tu i th đ ng ray ti p xúc cao h n so v i đ ngử ụ ượ ư ố ọ ườ ế ơ ớ ườ dây ti p đi n trên cao.ế ệ Trong khu v c đô th , hình th c này có tính th m m cao h n so v i m ng ti p xúcự ị ứ ẩ ỹ ơ ớ ạ ế trên cao. Ph i có thêm nh ng gi i pháp an toàn đ i v i hành khách và nhân viên làm nhi mả ữ ả ố ớ ệ v khi di chuy n d c tuy n. Gi i pháp k thu t t i v trí b trí ghi và trong khu v cụ ể ọ ế ả ỹ ậ ạ ị ố ự đ pô t ng đ i ph c t p h n.ề ươ ố ứ ạ ơ T n th t đi n năng l n h n m ng ti p xúc trên cao do s d ng đi n áp th p (Đ cổ ấ ệ ớ ơ ạ ế ử ụ ệ ấ ặ bi t khi t n su t khai thác l n). T i các khu v c đ ng ch y trên m t đ t, ph i th cệ ầ ấ ớ ạ ự ườ ạ ặ ấ ả ự hi n các gi i pháp an toàn chông ng p úng.ệ ả ậ Trang-28 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Hình 2.2- ti p xúc b ng ray th 3.ế ằ ứ * Ti p đi n b ng đ ng dây trên cao, đi n th liên t c 1500VDC ho c 3000VDC.ế ệ ằ ườ ệ ế ụ ặ Cho phép s d ng các đ ng ti p đi n c c b v i đi n th ba pha, d dàng sử ụ ườ ế ệ ụ ộ ớ ệ ế ễ ử d ng đ c trong k;hu dân c , thu n ti n cho các tr m kéo ph .ụ ượ ư ậ ệ ạ ụ T n th t đi n năng do dòng dò và t n hao trên đ ng dây ít h n. Gi i pháp an toànổ ấ ệ ổ ườ ơ ả đ i v i hành khách và nhân viên đ ng s t đ n gi n h n. Không lo ng i v an toànố ớ ườ ắ ơ ả ơ ạ ề đi n trong tr ng h p đ ng b ng p úng.ệ ườ ợ ườ ị ậ Trong khu v c đô th , vi c l p đ t h th ng dây ti p đi n trên cao có nh h ngự ị ệ ắ ặ ệ ố ế ệ ả ưở nh t đ nh t i tính th m m . Tu i th c a đ ng dây ti p xúc trên cao th p h n soấ ị ớ ẩ ỹ ổ ọ ủ ườ ế ấ ơ v i ray ti p đi n th 3.ớ ế ệ ứ Làm tăng đáng k m t c t ngang c a h m (n u ph i đi ng m), tăng chi phí thiể ặ ắ ủ ầ ế ả ầ công xây d ng đ ng h m.ự ườ ầ T i khu v c đ ng s t ch y trên cao, chi u cao c a m ng ti p xúc so v i m t đ tạ ự ườ ắ ạ ề ủ ạ ế ớ ặ ấ khá l n (hàng ch c mét) – các gi i pháp an toàn chông gió bão c a m ng ti p xúcớ ụ ả ủ ạ ế t ng đ i ph c t p.ươ ố ứ ạ Trang-29 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Hình 2.3- hình nh d ng dây ti p xúc trên cao.ả ạ ế * Ti p đi n b ng đ ng dây ti p xúc trên cao, đi n th 22-25KV ho c đi n th đanế ệ ằ ườ ế ệ ế ặ ệ ế xen (22KV; 25KV; 3000V; 1500V…). Do s d ng đi n áp cao nên kích th c dây nh , l p đ t nh nhàng, chi phíử ụ ệ ướ ỏ ắ ặ ẹ cho đ ng dây ti p xúc gi m so v i s d ng đi n áp 1500V.ườ ế ả ớ ử ụ ệ Gi m đáng k s l ng các tr m ph . T n th t đi n năng do dòng dò và t nả ể ố ượ ạ ụ ổ ấ ệ ổ hao trên đ ng dây ít h n s d ng đi n áp th p.ườ ơ ử ụ ệ ấ Do đi n áp cao nên kho ng cách an toàn ph i tăng lên. Có th g p ph i nh ngệ ả ả ể ặ ả ữ khó khăn trong s a ch a do đi n th cao.ử ữ ệ ế - Tác đ ng v r i lo n đi n t , nhi u đ i v i các thi t b vi n thông tăng lên. Cácộ ề ố ạ ệ ừ ễ ố ớ ế ị ễ gi i pháp k thu t và chi phí đ u t đ gi i quy t v n đ này tăng lên đáng k .ả ỹ ậ ầ ư ể ả ế ấ ề ể Hình th c ti p đi n trên cao v i đi n th đan xen ch phù h p v i các tuy n có chi uứ ế ệ ớ ệ ế ỉ ợ ớ ế ề dài trung bình tr lên, ch y qua các khu v c có tính đ c thù khác nhau (ngo i ô: sở ạ ự ặ ạ ử d ng đi n áp 22-25KV, khi qua thành ph ho c khu dân c đông đúc thì chuy n c pụ ệ ố ặ ư ể ấ đi n áp 1500V ho c 3000V).ệ ặ V đi n áp m ng ti p xúc: trong khu v c đô th , vì các lý do an toàn và tác đ ngề ệ ạ ế ự ị ộ môi tr ng ng i ta th ng s d ng c p đi n áp 1500V đ i v i m ng ti p xúc trênườ ườ ườ ử ụ ấ ệ ố ớ ạ ế cao (r t hi m tr ng h p s d ng c p đi n áp 3000V trong khu v c đô th ). Đ i v iấ ế ườ ợ ử ụ ấ ệ ự ị ố ớ tuy n ĐSTC Hà N i, đ a hình h t s c h n ch , dân c đông đúc, vì v y nên ch nế ộ ị ế ứ ạ ế ư ậ ọ đi n áp m ng ti p xúc là đi n th liên t c 1500V.ệ ạ ế ệ ế ụ 2.7 Ph ng pháp l a ch n s đ c p ngu n cho tr m đi n kéoươ ự ọ ơ ồ ấ ồ ạ ệ Ph t i đi n kéo dành cho giao thong đi n là lo i ph t i c p 1, nên ph i đ mụ ả ệ ệ ạ ụ ả ấ ả ả b o c p đi n liên t c, không b gián đo n, đ m b o tính an toàn và đ tin c yả ấ ệ ụ ị ạ ả ả ộ ậ khi có b t kỳ s c nào v đi n. Vì v y, ph i đ m b o 2 đi u ki n sau:ấ ự ố ề ệ ậ ả ả ả ề ệ Trang-30 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ - Ph i c p đi n cho ph t i đi n kéo ít nh t t 2 ngu n đ c l p.ả ấ ệ ụ ả ệ ấ ừ ồ ộ ậ - Đ m b o d tr cho các thi t b c a h th ng. Cung c p đi n t trung tâmả ả ự ữ ế ị ủ ệ ố ấ ệ ừ c p đi n đ n tr m đi n kéo b ng đ ng dây cao áp kép.ấ ệ ế ạ ệ ằ ườ Có nhi u lo i s đ c p ngu n cho tr m đi n kéo đã đ c nghiên c u và s d ngề ạ ơ ồ ấ ồ ạ ệ ượ ứ ử ụ t lo i hình có 1 ngu n c p hay t hai ngu n c p.ừ ạ ồ ấ ừ ồ ấ Tr ng h p có m t ngu n cung c p.ườ ợ ộ ồ ấ Cung c p 1 phía b ng cách n i móc.ấ ằ ố Hình 2.4- s đ 1ơ ồ Cung c p m t phía b ng cách n i thông.ấ ộ ằ ố Hình 2.5- s đ 2ơ ồ Cung c p m t phía n i hình tiaấ ộ ố . Hình 2.6- s đ 3ơ ồ Cung c p đi n m t phía khép kín ấ ệ ộ Trang-31 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Hình 2.7- s đ 4ơ ồ Tr ng h p có hai ngu n cung c p.ườ ợ ồ ấ Cung c p 2 phía n i mócấ ố Hình 2.8- s đ 5ơ ồ Cung c p 2 phía n i thông su t ấ ố ố Hình 2.9- s đ 6ơ ồ Cung c p 2 phía n i hình tiaấ ố có th có các kh năng sau :ể ả Hình 2.10- s đ 7ơ ồ S đ này tin c y h n s đ 6 tuy nhiên ph i dùng nhiêu dây cao áp nên không kinhơ ồ ậ ơ ơ ồ ả tế Trang-32 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Cung c p 2 phía liên thông vòng kínấ Hình 2.11- s đ 8ơ ồ S đ này khá tin c y mà ti t ki m đ c dây cao áp h n s đ 7.ơ ồ ậ ế ệ ượ ơ ơ ồ Đ i v i tuy n đ ng s t trên cao Nam Thăng Long- Tr n H ng Đ o hình th cố ớ ế ườ ắ ầ ư ạ ứ c p đi n t 2 ngu n b ng 2 m ch cho nhi u tr m h n h p (THH) v i thanh cái cóấ ệ ừ ồ ằ ạ ề ạ ỗ ợ ớ phân đo n đ c s d ng ph bi n h n vì đ tin c y và tính kinh t cao h n. Trongạ ượ ử ụ ổ ế ơ ộ ậ ế ơ s đ c p đi n vòng kín, ngu n đi n đ c cung c p b i 2 m ch làm vi c song songơ ồ ấ ệ ồ ệ ượ ấ ở ạ ệ thì đ tin c y còn cao h n n a. Thanh cái c a h th ng phân ph i trung áp tr m cóộ ậ ơ ữ ủ ệ ố ố ở ạ th đ c phân đo n, m i phân đo n có máy ng t t đ ng d phòng. Máy ng t tể ượ ạ ỗ ạ ắ ự ộ ự ắ ự đ ng đóng khi có s c t ngu n cung c p đang làm vi c. Gi i pháp này có đ tinộ ự ố ừ ồ ấ ệ ả ộ c y cung c p đi n trung áp cao nh t.ậ ấ ệ ấ 2.8 Ph ng pháp tính toán ng n m ch và tính ch n cáp m ng trung áp.ươ ắ ạ ọ ạ Ng n m ch là hi n t ng m ch đi n b ch p l i m t đi m nào đó làm choắ ạ ệ ượ ạ ệ ị ậ ạ ở ộ ể t ng tr m ch nh đi, dòng đi n trong m ch s tăng cao đ t ng t và đi n áp gi mổ ở ạ ỏ ệ ạ ẽ ộ ộ ệ ả xu ng. Vi c dòng đi n tăng cao quá m c ố ệ ệ ứ s gây các h u qu nghiêm tr ngẽ ậ ả ọ 2.2.1 Ph ng pháp tính toán ng n m chươ ắ ạ Trong tính toán ng n m chắ ạ c n ph i bi t đi n áp c a ngu n cung c p và đi n trầ ả ế ệ ủ ồ ấ ệ ở t ng c a t t c các ph n t đ n đi m ng n m ch. Nh ng đi n áp c a các nhánhổ ủ ấ ả ầ ử ế ể ắ ạ ư ệ ủ riêng r c a m ch khác nhau, vì th không th c ng các đi n tr n u không đ aẽ ủ ạ ế ể ộ ệ ở ế ư chúng v các ph n t t ng đ ng.ề ầ ử ươ ươ Đ xác đ nh dòng đi n ng n m ch trong h th ng phân nhánh ph c t p v i m tể ị ệ ắ ạ ệ ố ứ ạ ớ ộ vài ngu n cung c p và r t nhi u m i liên quan n i t i c n ph i đ a s đ thay thồ ấ ấ ề ố ộ ạ ầ ả ư ơ ồ ế Trang-33 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ v d ng thu n ti n tính toán s d ng nguyên t c thành l p và bi n đ i s đ thayề ạ ậ ệ ử ụ ắ ậ ế ổ ơ ồ th t ng đ ng.ế ươ ươ Có các ph ng pháp tính toán dòng ng n m ch nh sauươ ắ ạ ư : + Ph ng pháp các đ n v t ng đ i.ươ ơ ị ươ ố + Ph ng pháp tính toán v i các đ n v thay đ i ( không c đ nh).ươ ớ ơ ị ổ ố ị + Ph ng pháp tính toán đ n gi n hóa.ươ ơ ả 2.2.2 Tính ch n cáp m ng trung ápọ ạ Có 3 ph ng pháp l a ch n ti t di n dây d n và cáp:ươ ự ọ ế ệ ẫ Th nh t: ch n ti t di n theo m t đ dòng kinh t c a dòng đi n Jứ ấ ọ ế ệ ậ ộ ế ủ ệ kt Jkt(A/mm2) là s Ampe l n nh t trên 1 mmố ớ ấ 2 ti t di n kinh t . Ti t di n ch n theoế ệ ế ế ệ ọ ph ng pháp này s có l i v kinh t .ươ ẽ ợ ề ế Ph ng pháp này áp d ng cho l i đi n có đi n áp U≥110kV, b i vì trên l i nàyươ ụ ướ ệ ệ ở ướ không có thi t b s d ng đi n tr c ti p đ u vào, v n đ đi n áp không c p bách,ế ị ử ụ ệ ự ế ấ ấ ề ệ ấ nghĩa là yêu c u không th t ch t ch .ầ ậ ặ ẽ L i trung áp đô th và xí nghi p nói chung kho ng cách t i đi n ng n, th i gianướ ị ệ ả ả ệ ắ ờ s d ng công su t l n cũng đ c ch n theo Jử ụ ấ ớ ượ ọ kt. Trình t l a ch n ti t di n theo ph ng pháp này nh sau:ự ự ọ ế ệ ươ ư - Căn c lo i dây đ nh dùng ( dây d n ho c cáp) và v t li u làm dây (nhôm ho cứ ạ ị ẫ ặ ậ ệ ặ đ ng) và tr s Tồ ị ố max tra b ng ch n tr s Jả ọ ị ố kt. B ng 2.1- tr s Jả ị ố kt (A/mm2) theo Tmax và lo i dâyạ Lo i dâyạ Tmax (h) 5000 Dây đ ngồ 2.5 2.1 1.8 Dây A, AC 1.3 1.1 1 Cáp đ ngồ 3.5 3.1 2.7 Cáp nhôm 1.6 1.4 1.2 N u đ ng dây c p đi n cho nhi u ph t i có Tế ườ ấ ệ ề ụ ả max khác nhau thì xác đ nh tr s trungị ị ố bình c a Tủ max theo bi u th c sau:ể ứ (2.1) Trong đó: Pi, Si là ph t i đi n( ph t i tính toán) c a h tiêu th .ụ ả ệ ụ ả ủ ộ ụ - Xác đ nh tr s dòng đi n l n nh t ch y trên các đo n dây:ị ị ố ệ ớ ấ ạ ạ Iij= = (2.2) Trong đó: n- s l đ ng dây ( l đ n n=1, l kép n=2)ố ộ ườ ộ ơ ộ - Xác đ nh ti t di n kinh t t ng đo n.ị ế ệ ế ừ ạ Fktij = (2.3) Căn c vào tr s Fứ ị ố ktij tính đ c, tra s tay tiêu chu n tìm ti t di n g n nh t béượ ổ ẩ ế ệ ầ ấ h n.ơ - Ki m tra ti t di n đã ch n theo các tiêu chu n (2.4) t i (2.7). N u có 1 đi uể ế ệ ọ ẩ ớ ế ề ki n không th a mãn, ph i nâng ti t di n lên 1 c p.ệ ỏ ả ế ệ ấ Trang-34 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Ubt ≤ ∆Ubtcp (2.4) Usc ≤ ∆Usccp (2.5) sc ≤ Icp (2.6) :Trong đó ∆Ubt, ∆Usc – là t n th t đi n áp lúc đ ng dây làm vi c bình th ng và khiổ ấ ệ ườ ệ ườ đ ng dây b s c n ng n nh t ( đ t 1 đ ng dây trong l kép, đ t đo n dây trongườ ị ự ố ặ ề ấ ứ ườ ộ ứ ạ m ch kín);ạ ∆Ubtcp, ∆Usccp – tr s ∆U cho phép lúc bình th ng và s c .ị ố ườ ự ố V i U ≥ 110 (kV): ∆Uớ cpbt = 10%Uđm ∆Ucpsc = 20%Uđm V i U ≤ 35 (kV): ∆Uớ cpbt = 5%Uđm ∆Ucpsc = 10%Uđm Isc, Icp – dòng đi n s c lâu nh t qua dây d n và dòng đi n phát nóng lâu dài lâuệ ự ố ấ ẫ ệ dài cho phép. Ngoài ra, ti t di n dây d n đ ng dây trên không ph i th a mãn các đi u ki n vế ệ ẫ ườ ả ỏ ề ệ ề đ b n c h c và t n th t v ng quang.ộ ề ơ ọ ổ ấ ầ Riêng v i cáp m i c p đi n áp ph i th a mãn đi u ki n n đ nh nhi t dòngớ ở ọ ấ ệ ả ỏ ề ệ ổ ị ệ ng n m ch:ắ ạ F ≥ α.I∞ (2.7) Trong đó: α- h s , v i nhôm α = 11, v i đ ng α = 6.ệ ố ớ ớ ồ Tqd- th i gian quy đ i, v i ng n m ch trung, h áp cho phép l y tờ ổ ớ ắ ạ ạ ấ qd = tc ( th i gian c t m ch), th ng tờ ắ ạ ườ c = (0,5 ÷ 1)s. Th hai:l a ch n theo đi n áp cho phép ∆Uứ ự ọ ệ cp Ph ng pháp l a ch n này l y ch tiêu ch t l ng đi n làm đi u ki n tiên quy t.ươ ự ọ ấ ỉ ấ ượ ệ ề ệ ế Chính vì th , nó đ c áp d ng đ l a ch n ti t di n dây cho l i đi n nông thôn,ế ượ ụ ể ự ọ ế ệ ướ ệ th ng đ ng dây t i đi n khá dài ch tiêu đi n áp r t d b vi ph m.ườ ườ ả ệ ỉ ệ ấ ễ ị ạ Tuy v y, l a ch n theo ph ng pháp này thì v n ph i th a mãn các đi u ki n ( 2.4ậ ự ọ ươ ẫ ả ỏ ề ệ ÷ 2.7) trên.ở Th ba:ch n dây d n theo dòng phát nóng lâu dài cho phép.ứ ọ ẫ Ph ng pháp này t n d ng h t kh năng t i c a dây d n và cáp, áp d ng cho l iươ ậ ụ ế ả ả ủ ẫ ụ ướ h áp đô th , công nghi p và sinh ho t. ạ ị ệ ạ 2.9 Ph ng pháp thi t k tr m bi n áp đi n kéo.ươ ế ế ạ ế ệ 2.9.1 L a ch n lo i tr m đi n kéoự ọ ạ ạ ệ Do đ c đi m th c t c a tuy n Nam Thăng Long – Tr n H ng Đ o là h u h tặ ể ự ế ủ ế ầ ư ạ ầ ế ch y trong thành ph và khu v c có m t đ dân c cũng nhu các công trình ki n trúcạ ố ự ậ ộ ư ế dày đ c.Vì v y đ n giá m t b ng r t cao và vi c gi i phóng m t b ng cũng h t s cặ ậ ơ ặ ằ ấ ệ ả ặ ằ ế ứ ph c t p nên l a ch n ph ng án c p đi n t p trung. B i v i ph ng án này, m iứ ạ ự ọ ươ ấ ệ ậ ở ớ ươ ỗ tr m đ m nh n cung c p đi n cho 1 phân m ng t ng đ i dài. Chi u dài này đ cạ ả ậ ấ ệ ạ ươ ố ề ượ xác đ nh theo đi u ki n b o v m ng ti p xúc và gi i h n đi n áp nh nh t t i đ uị ề ệ ả ệ ạ ế ớ ạ ệ ỏ ấ ạ ầ c n ti p đi n c a ph ng ti n. Trong ph ng án c p đi n t p trung, tr m có thầ ế ệ ủ ươ ệ ươ ấ ệ ậ ạ ể đ t cách xa đ ng s t 500-800m, cáp c p đi n đ c n i t m ng ti p xúc. S phânặ ườ ắ ấ ệ ượ ố ừ ạ ế ự đo n m ng ti p xúc đ c th c hi n t i đi m n i cáp vào m ng. T i đi m phânạ ạ ế ượ ự ệ ạ ể ố ạ ạ ể đo n này, đoàn tàu b ng t đi n và ch y theo hình th c “ch y đà”.ạ ị ắ ệ ạ ứ ạ V i ph ng án c p đi n t p trung ta c n xác đ nh đ c s l ng cũng nh vớ ươ ấ ệ ậ ầ ị ượ ố ượ ư ị trí tr m, xác đ nh trên c s 3 đi u ki n sau:ạ ị ơ ở ề ệ Trang-35 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ - Đ s t áp t i đa cho phép t i đ u c n ti p đi n c a ph ng ti n: ta có thộ ụ ố ạ ầ ầ ế ệ ủ ươ ệ ể áp d ng tiêu chu n châu Âu EN 50163; đi n áp c a h th ng đi n kéo DC đ c quyụ ẩ ệ ủ ệ ố ệ ượ đ nh nh sau:ị ư Ki u c pể ấ đi nệ Un [V] Umin [V] Umax1 [V] Umax2 [V] Umax3 [V] DC 600V 600 400 720 770 1015 DC 750V 750 500 900 950 1269 DC 1500V 1500 1000 1800 1950 2538 DC 3000V 3000 2000 3600 3900 5075 Ghi chú: Umax1 – Giá tr cho phép lâu dài;ị Umax2 – Giá tr cho phép ng n h n, không quá 10 phút;ị ắ ạ Umax3 – Giá tr cho phép t c th i, không quá 20 micro giây.ị ứ ờ - Kho ng cách cung c p đi n t i thi u c a phân m ng c p đi n.ả ấ ệ ố ể ủ ạ ấ ệ - Đ c đi m th c t c a tuy n: b trí m ng l i truy n t i đi n hi n t i c aặ ể ự ế ủ ế ố ạ ướ ề ả ệ ệ ạ ủ khu v c tuy n, đi u ki n m t b ng…ự ế ề ệ ặ ằ Tr m bi n áp và tr m đi n kéo có th đ c thi t k theo 2 ph ng án:ạ ế ạ ệ ể ượ ế ế ươ -Tr m riêng bi t: là các tr m ch đ m nhi m vi c cung c p đi n m t chi uạ ệ ạ ỉ ả ệ ệ ấ ệ ộ ề cho m ng đi n kéo (các đoàn tàu Metro) ho c ch cung c p cho các ph t i ph c vạ ệ ặ ỉ ấ ụ ả ụ ụ ga đ ng s t và chi u sáng tuy n.ườ ắ ế ế -Tr m h n h p: là các tr m v a có nhi m v cung c p đi n m t chi u choạ ỗ ợ ạ ừ ệ ụ ấ ệ ộ ề đoàn tàu Metro, v a cung c p đi n cho các ph t i ph c v ga đ ng s t. Đ i v iừ ấ ệ ụ ả ụ ụ ườ ắ ố ớ các ga có b trí tr m đi n kéo thì máy bi n áp c p đi n cho các nhu c u khác đ cố ạ ệ ế ấ ệ ầ ượ b trí ngay trong tr m đi n kéo, t o thành 1 tr m đ c g i là tr m h n h p. Thôngố ạ ệ ạ ạ ượ ọ ạ ỗ ợ th ng ng i ta c h ng t i s d ng mô hình tr m h n h p vì u đi m c b n làườ ườ ố ướ ớ ử ụ ạ ỗ ợ ư ể ơ ả ti t ki m chi phí đ u t và thu n l i cho công tác qu n lý và b o d ng s a ch a.ế ệ ầ ư ậ ợ ả ả ưỡ ử ữ T i các ga không có tr m đi n kéo thì ch c n l p đ t 1 t bi n th h áp đ cungạ ạ ệ ỉ ầ ắ ặ ổ ế ế ạ ể c p đi n h th cho các thi t b thông tin tín hi u và 1 t bi n th h áp cung c pấ ệ ạ ế ế ị ệ ổ ế ế ạ ấ cho các ga và các nhu c u đi n c a đ ng s t 2 bên khu v c ga, m i bên m t n aầ ệ ủ ườ ắ ự ỗ ộ ử kho ng cách t i 2 ga li n k (Các ph t i đi n t i các nhà ga, h th ng đ ng, thi tả ớ ề ề ụ ả ệ ạ ệ ố ườ ế b c p thoát n c, các thi t b đi n khác…) Ngu n cung c p đ c l y t m ng trungị ấ ướ ế ị ệ ồ ấ ượ ấ ừ ạ th c a h th ngế ủ ệ ố 2.9.2 L a ch n v trí đ t tr mự ọ ị ặ ạ V trí các tr m đ c xác đ nh theo nguyên t c sau:ị ạ ượ ị ắ Trang-36 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ Tr m đ t t i các ga đ thu n ti n trong công vi c qu n lý khai thác v n hành.ạ ặ ạ ể ậ ệ ệ ả ậ Toàn tuy n có hai tr m hai đ u và có các tr m gi a.ế ạ ầ ạ ữ Kho ng cách các tr m không quá chênh l ch.ả ạ ệ 2.9.3 S đ nguyên lý tr mơ ồ ạ Ta có s đ b trí chung c a tr m:ơ ồ ố ủ ạ Hình 2.1-S đ nguyên lý c a 1 tr m đi n kéoơ ồ ủ ạ ệ Nguyên lý: V i nhu c u t dùng c a tr m đi n kéo: Đi n áp 22kV t hai l vào 1 qua cácớ ầ ự ủ ạ ệ ệ ừ ộ thi t b phân ph i cao áp bao g m máy c t cao áp 3 và dao cách ly 5 c p vào thanh cáiế ị ố ồ ắ ấ 22kV. Máy c t phân đo n s ng t khi làm vi c bình th ng.ắ ạ ẽ ắ ệ ườ Ch ng III- NGHIÊN C U CÁC PH NG PHÁP L A CH N THI T Bươ Ứ ƯƠ Ự Ọ Ế Ị ĐI N TRONG TR M ĐI N KÉO.Ệ Ạ Ệ 3.1 Máy bi n áp ch nh l uế ỉ ư Máy bi n áp.ế Máy bi n áp chuy n đi n áp t 22 kV AC xu ng 1500 V DCế ể ệ ừ ố + Đi n áp đ nh m c s c pệ ị ứ ơ ấ U1= 22kV, th c p Uứ ấ 2 =1,5kV + công su t đ nh m c: Sấ ị ứ đmB ≥ Stt - v i tr m 1 máy và Sớ ạ đmB ≥ Stt/1,4 – v i tr m có 2ớ ạ máy. Trong đó: SđmB - công su t đ nh m c c a máy bi n áp, nhà ch t o cho;ấ ị ứ ủ ế ế ạ Stt - công su t tính toán, nghĩa là công su t yêu c u l n nh t c a phấ ấ ầ ớ ấ ủ ụ t i.ả Trang-37 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ 1,4 - h s quá t i kệ ố ả qt. C n chú ý là h s quá t i ph thu c vào th i gian quá t i. ầ ệ ố ả ụ ộ ờ ả + L vào máyộ bi n áp ph i là h th ng có hai đ ng dây: đ ng bình th ng vàế ả ệ ố ườ ườ ườ đ ng d phòng khi x y ra m t ngu n t công ty cung c p đi n .ườ ự ả ấ ồ ừ ấ ệ + Các thi t b c a Máy bi n áp ph i ít yêu c u b o trì.ế ị ủ ế ả ầ ả + C n ph i l p đ t các thi t b an ninh và ngăn ng a s c .ầ ả ắ ặ ế ị ừ ự ố + C n ph i thi t k sao cho ít c n ph i th c hi n ki m tra đ nh kỳ.ầ ả ế ế ầ ả ự ệ ể ị + K t c u băng: D phòng ch nh l u - hai hay ba băng. ế ấ ự ỉ ư D phòng phân ph i ngu n cao áp - hai băng.ự ố ồ B ch nh l u.ộ ỉ ư Đi u ki n ch n b CL :ề ệ ọ ộ +Ud0 = 2.34*U2 +IV =Id/3 +I2đm/Id =0.816 Trong đó : +Ud0 : Tr s trung bình c a đi n áp CLị ố ủ ệ +U2 : Tr s hi u d ng c a đi n ápị ố ệ ụ ủ ệ +I2đm : Tr s hi u d ng dòng đi n cu n th c p MBAị ố ệ ụ ệ ộ ứ ấ +IV : Tr s trung bình dòng đi n qua vanị ố ệ +Id : Tr s trung bình dòng đi n ra t iị ố ệ ả Máy bi n áp t i các ga cho nhu c u đi n t i các gaế ạ ầ ệ ạ Nhu c u t dùng t i các ga là đi n h áp 380/220V g m có: chi u sáng,thang máy, đi uầ ự ạ ệ ạ ồ ế ề hòa, văn phòng… s d ng lo i máy h áp 22/0,4kV. Các đi u ki n ch n cũng t ng tử ụ ạ ạ ề ệ ọ ươ ự nh máy bi n áp ch nh l u v công su t và đi n áp.ư ế ỉ ư ề ấ ệ Ví d 1 lo i máy bi n áp : 200 kvA do CTTBĐ Đông Anh ch t oụ ạ ế ế ạ Thông số Bi n áp ế Đi n áp đ nh m c(KV)ệ ị ứ 22 Ph m vi đi u ch nh đi n ápạ ề ỉ ệ 2 2.5%; 5%± Χ ± 2500 T n i dâyổ ố YY0 – 0,∆/Y0 -11 Dòng đi n không t i Iệ ả 0(%) 1.7 Đi n áp ng n m ch Uệ ắ ạ N(%) 4 T n hao (W)ổ Không t i(ả 0P∆ ) 650 Có t i(ả NP∆ ) 3050 Tr ng l ng (kG)ọ ượ 1250 Kích th c bao(mm)ướ + Dài 1440 Trang-38 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ + R ngộ + Cao 820 1700 MBA đ truy n t i tín hi u (TTTH)ể ề ả ệ Theo d ki n công su t dành cho tín hi u chi m kho ng 0.4% - 0.5% đi n Metroự ế ấ ệ ế ả ệ Ví d 1 lo i máy bi n áp TTTH : 20 kvA ụ ạ ế Thông số Bi n áp ế Đi n áp đ nh m c(KV)ệ ị ứ 22 Ph m vi đi u ch nh đi n ápạ ề ỉ ệ 2 2.5%; 5%± Χ ± T n i dâyổ ố YY0 – 0,∆/Y0 -11 Dòng đi n không t i Iệ ả 0(%) 2 Đi n áp ng n m ch Uệ ắ ạ N(%) 4 T n hao (W)ổ Không t i(ả 0P∆ ) 120 Có t i(ả NP∆ ) 500 Tr ng l ng (kG)ọ ượ 390 Kích th c bao(mm)ướ + Dài + R ngộ + Cao 600 610 1050 3.2. Máy c t ắ Các đi u ki n ch n máy c t :ề ệ ọ ắ +Đi n áp đ nh m c (kV) ệ ị ứ U đmMC ≥ U đmLĐ +Dòng đi n đ nh m c(A) ệ ị ứ I đmMC ≥ I cb +Dòng c t đ nh m c (kA) ắ ị ứ I Cđm ≥ I”N +Công su t c t đ nh m c (MVA) ấ ắ ị ứ S Cđm ≥S”N +Dòng đi n n đ nh t ng đ i ệ ổ ị ươ ố I n đ nh đi n ổ ị ệ ≥ ixk +Dòng đi n n đ nh nhi t ệ ổ ị ệ I n đ nh nhi t ổ ị ệ ≥ I∞ qd nhdm t t Khi 1 đ ng dây cung c p cho tr m b s c toàn b ph t i tr m truy n quaườ ấ ạ ị ự ố ộ ụ ả ạ ề đ ng dây còn l i.V y Iườ ạ ậ cb = Stdk/( √3*Uđm) 3.3 C u chì trung ápầ Các đi u ki n ch n c u chì :ề ệ ọ ầ Trang-39 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ +Đi n áp đ nh m c (kV) ệ ị ứ U đmCC ≥ U đmLĐ +Dòng đi n đ nh m c(A) ệ ị ứ I đmCC ≥ I cb +Dòng c t đ nh m c (kA) ắ ị ứ I Cđm ≥ I” +Công su t c t đ nh m c (MVA) ấ ắ ị ứ S Cđm ≥S” 3.4 Thanh cái Thanh góp là thi t b phân ph i đi n năng cho các ph t i đi n.ế ị ố ệ ụ ả ệ Các thanh góp ch n theo đi u ki n phát nóng cho phépọ ề ệ K1*k2*Icp ≥ Stt/(√3*Uđm) k1 =1 v i thanh góp th ng đ ngớ ẳ ứ k2=0.95 hi u ch nh theo nhi t đ môi tr ngệ ỉ ệ ộ ườ 3.5 Ch ng sét van cho các tr m TĐK và các gaố ạ Ch ng sét van đ c làm b ng đi n tr phi tuy n ,V i đi n áp đ nh m c c aố ượ ằ ệ ở ế ớ ệ ị ứ ủ l i đi n, đi n tr ch ng sét có tr s vô cùng l n không cho dòng đi n qua ,khi cóướ ệ ệ ở ố ị ố ớ ệ đi n áp sét đi n tr gi m đ n 0 làm dòng đi n sét tháo xu ng đ t .ệ ệ ơ ả ế ệ ố ấ Đi u ki n ch n ch ng sét van:ề ệ ọ ố 22dmCSV dmmangU U kV≥ = Tra s tay k thu t ch n ch ng sét van do hãng Siemens ch t o lo i Oxyt kim lo iổ ỹ ậ ọ ố ế ạ ạ ạ (MO) có các thông s sau :ố Lo iạ U max LĐ (kV) Dòng đi n phóng (kA)ệ V t li u vậ ệ ỏ 3EQ1 - B 25 40 Nh aự 3.6 Bi n dòng cho c TĐK và các gaế ả Đi u ki n ch n máy bi n dòng:ề ệ ọ ế - Đi n áp đ nh m c : Uệ ị ứ dm.BI ≥ Udm.l - Dòng đi n s c p đ nh m c: Iệ ơ ấ ị ứ dm.BI ≥ 2 maxI - H s n đ nh đ ng : Kệ ố ổ ị ộ d ≥ BIdm xk I i .*2 - H s n đ nh nhi t : Kệ ố ổ ị ệ nh ≥ nhdmBIdm qd tI tI .. * * ∞ Trang-40 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ 3.7 Bi n áp đo l ng cho TĐK và các gaế ườ Máy bi n áp đo l ng còn g i là máy bi n đi n áp ,ký hi u BU có ch c năngế ườ ọ ế ệ ệ ứ bi n đ i đi n áp s c p b t kỳ xu ng 100 V ho c 100/ế ổ ệ ơ ấ ấ ố ặ V c p đi n áp cho cácấ ệ m ch đo l ng ,đi u khi n ,b o v .ạ ườ ề ể ả ệ Các BU th ng đ c đ u theo s đ ườ ượ ấ ơ ồ / ; Y/Y .Ngoài ra còn có các lo i BUạ 3 pha 5 tr đ u theo ki u Yụ ấ ể 0/Y0 / h ,ngoài ch c năng thông th ng ,cu n tam giácở ứ ườ ộ h còn có nhi m v báo ch m đ t 1 pha .BU này th ng dùng BU đ c ch n theoở ệ ụ ạ ấ ườ ượ ọ đi u ki n :ề ệ Đi n áp đ nh m c:ệ ị ứ 22dmBU dmmangU U kV≥ = Tra s tay k thu t ch n máy bi n áp lo i 4MR14 do Siemens ch t oổ ỹ ậ ọ ế ạ ế ạ Ki uể Thông s k thu tố ỹ ậ 4MR14 Hình h pộ Udm, Kv 24 U1dm , kV 22 / 3 U2dm, V 100 / 3,110 / 3,120 / 3 Tr ng l ng, kGọ ượ 28 3.8 Dao cách ly Đi u ki n l a ch n dao cách ly:ề ệ ự ọ + Đi n áp đ nh m c: Uệ ị ứ dm.DCL ≥ Udm.l + Dòng đi n lâu dài đ nh m c: Iệ ị ứ dm.DCL ≥ Idm.l + Dòng đi n n đ nh đ ng : Iệ ổ ị ộ dm.d ≥ ixk + Dòng n đ nh nhi t trong th i gian n đ nh nhi t :ổ ị ệ ờ ổ ị ệ Idm.nh ≥ I∞ nhdm qd t t . K T LU N.Ế Ậ Trong th i gian th c t p t i tr m bi n áp 110kV- E5 Th ng Đình và Công tyờ ự ậ ạ ạ ế ượ Đi n l c Thanh Xuân v a qua em đã thu th p đ c nhi u ki n th c th c t v cácệ ự ừ ậ ượ ề ế ứ ự ế ề thi t b trong tr m đi n, các quy trình v n hành, đi u ki n làm vi c, các lo i b o vế ị ạ ệ ậ ề ệ ệ ạ ả ệ đ c s d ng. Qua đó em đã hình dung ra đ c h th ng l i đi n cung c p choượ ử ụ ượ ệ ố ướ ệ ấ thành ph Hà N i và đ t ra nh ng trình t đ n m b t v n đ khoa h c nh t. Sauố ộ ặ ữ ự ể ắ ắ ấ ề ọ ấ khi k t thúc th c t p t t nghi p t i tr m và Công ty em đã th c hi n đ c nh ngế ự ậ ố ệ ạ ạ ự ệ ượ ữ công vi c nh sau:ệ ư - Tìm hi u và n m b t đ c s đ t ng th h th ng cung c p đi n cao th choể ắ ắ ượ ơ ồ ổ ể ệ ố ấ ệ ế thành ph Hà N i.ố ộ Trang-41 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ - S đ v n hành l i đi n qu n Thanh Xuân.ơ ồ ậ ướ ệ ậ - Tìm hi u đ c các lo i s đ s d ng trong tr m E5- Th ng Đình. Vai trò, tácể ượ ạ ơ ồ ử ụ ạ ượ d ng c a các thi t b nh máy c t, dao cách ly, máy bi n áp, các t trung th …ụ ủ ế ị ư ắ ế ủ ế - Các lo i b o v s d ng trong tr m.ạ ả ệ ử ụ ạ - Quy trình v n hành thi t b t i tr m.ậ ế ị ạ ạ M t l n n a em xin đ c c m n các bác, các chú, các anh t i tr m E5- Th ngộ ầ ữ ượ ả ơ ạ ạ ượ Đình và Công ty Đi n l c Thanh Xuân các thày giáo Lê M nh Vi t, Đ ng Vi t Phúcệ ự ạ ệ ặ ệ đã nhi t tình giúp đ em trong th i gian th c t p v a qua.ệ ỡ ờ ự ậ ừ Tài li u tham kh oệ ả 1. Công ty TVTK GTVT phía nam, Vi n Quy ho ch Xây d ng Hà N i (08-2008),ệ ạ ự ộ “Nghiên c u kh thi xây d ng tuy n đ ng s t đô th đo n Nam Thăng Long-ứ ả ự ế ườ ắ ị ạ Tr n H ng Đ o”.ầ ư ạ 2. C c đ ng s t Vi t Nam, “Tiêu chu n đ ng s t đô th ” (2009).ụ ườ ắ ệ ẩ ườ ắ ị 3. “Tiêu chu n k thu t h th ng đ ng s t đô th c a châu Á ( STRASYA)”.ẩ ỹ ậ ệ ố ườ ắ ị ủ 4. V trung h c- d y ngh , “Giáo trình Cung c p đi n” – NXB Giáo D c 2007.ụ ọ ạ ề ấ ệ ụ 5. PGS-TS Lê M nh Vi t, “ giáo trình M ng Cao Ap và Tr m Đi n Kéo” NXBạ ệ ạ ạ ệ GTVT 2009. Trang-42 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ Báo cáo th c t p t t nghi p – T ng Công ty Đi n l c Hà N i.ự ậ ố ệ ổ ệ ự ộ 6. Nguy n Văn Đ m, “ giáo trình thi t k các m ng và h th ng đi n” NXBễ ạ ế ế ạ ệ ố ệ KHKT- 2006. Trang-43 SVTH: Tr nh Quang Dũng.ị GVHD: PGS-TS Lê M nh Vi t- KS Đ ng Vi t Phúc.ạ ệ ặ ệ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfThiết kế cung cấp điện cho tuyến giao thông điện Nam Thăng Long.pdf