Đề tài Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng

Hệ thống phần mềm đạt được nhiều kết quả thành công như sau:  Với Người quản lý – Admin: người quản lý có thể cập nhật thông tin về sản phẩm, nhân viên, nhà cung cấp, khách hàng, loại mặt hàng và đồng thời có thể quản lý các thông tin liên quan. Người quản lý còn có thể Thống kê doanh thu, hàng bán chạy, hàng nhập, hàng tồn theo từng tháng, ngày, quý, năm Ngoài ra người quản lý cũng có thể nhập thông tin Nhập hàng hay Xuất hàng, Tra cứu thông tin cần thiết.  Với Nhân viên: Có thể nhập thông tin vào phiếu Nhập hàng trong danh mục Nhập hàng, nhập hóa đơn bán hàng trong danh mục Xuất hàng, ngoài ra nhân viên cũng có thể Tra cứu các thông tin về sản phẩm, nhân viên, loại mặt hàng, nhà cung cấp, khách hàng .và in ra để sử dụng.

doc65 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 29/04/2014 | Lượt xem: 1539 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý nhập hàng. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý nhập hàng. a. Thêm hóa đơn: Người dùng muốn thêm hóa đơn mới. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin hóa đơn cần thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin hóa đơn cần thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin hóa đơn [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm hóa đơn. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm hóa đơn mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm hóa đơn nữa, kết thúc use case thêm hóa đơn. Ngoại lệ e: Thông tin hóa đơn không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin hóa đơn cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một hóa đơn được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật hóa đơn: Người dùng muốn cập nhật thông tin hóa đơn. b.3. Người dùng chọn hóa đơn cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin hóa đơn. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin hóa đơn. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật hóa đơn kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin hóa đơn nữa. f.3. Người dùng không cập nhật hóa đơn nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật hóa đơn. Ngoại lệ g: Thông tin hóa đơn không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin hóa đơn cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một hóa đơn trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa hóa đơn: Người dùng muốn xóa hóa đơn. c.3. Người dùng chọn hóa đơn cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Hóa đơn được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa hóa đơn kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá hóa đơn h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa hóa đơn, use case Xóa hóa đơn kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một hóa đơn bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Bán hàng Mô tả: Chức năng này cho phép nhân viên bán hàng tiến hành bán hàng bao gồm: thêm, sửa xóa,..thông tin hóa đơn bán hàng. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý bán hàng. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý bán hàng. a. Thêm hóa đơn: Người dùng muốn thêm hóa đơn mới. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin hóa đơn cần thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin hóa đơn cần thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin hóa đơn [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm hóa đơn. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm hóa đơn mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm hóa đơn nữa, kết thúc use case thêm hóa đơn. Ngoại lệ e: Thông tin hóa đơn không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin hóa đơn cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một hóa đơn được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật hóa đơn: Người dùng muốn cập nhật thông tin hóa đơn. b.3. Người dùng chọn hóa đơn cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin hóa đơn. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin hóa đơn. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật hóa đơn kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin hóa đơn nữa. f.3. Người dùng không cập nhật hóa đơn nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật hóa đơn. Ngoại lệ g: Thông tin hóa đơn không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin hóa đơn cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một hóa đơn trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa hóa đơn: Người dùng muốn xóa hóa đơn. c.3. Người dùng chọn hóa đơn cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Hóa đơn được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa hóa đơn kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá hóa đơn h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa hóa đơn, use case Xóa hóa đơn kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một hóa đơn bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Quản lý Sản phẩm Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý quản lý sản phẩm bao gồm thêm, cập nhật, xóa thông tin sản phẩm. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý sản phẩm. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý sản phẩm. a. Thêm sản phẩm: Người dùng muốn thêm sản phẩm mới. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin sản phẩm cần thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin sản phẩm cần thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin sản phẩm [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm sản phẩm. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm sản phẩm mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm sản phẩm nữa, kết thúc use case thêm sản phẩm. Ngoại lệ e: Thông tin sản phẩm không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin sản phẩm cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một sản phẩm được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật sản phẩm: Người dùng muốn cập nhật thông tin sản phẩm. b.3. Người dùng chọn sản phẩm cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin sản phẩm. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin sản phẩm. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật sản phẩm kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin sản phẩm nữa. f.3. Người dùng không cập nhật sản phẩm nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật sản phẩm. Ngoại lệ g: Thông tin sản phẩm không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin sản phẩm cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một sản phẩm trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa sản phẩm: Người dùng muốn xóa sản phẩm. c.3. Người dùng chọn sản phẩm cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Sản phẩm được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa sản phẩm kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá sản phẩm h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa sản phẩm, use case Xóa sản phẩm kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một sản phẩm bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Quản lý Khách hàng Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý quản lý khách hàng bao gồm thêm, cập nhật, xóa thông tin khách hàng. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý khách hàng. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý khách hàng. a. Thêm khách hàng: Người dùng muốn thêm khách hàng mới. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin khách hàng cần thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin khách hàng cần thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin khách hàng [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm khách hàng. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm khách hàng mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm khách hàng nữa, kết thúc use case thêm khách hàng. Ngoại lệ e: Thông tin khách hàng không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin khách hàng cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một khách hàng được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật khách hàng: Người dùng muốn cập nhật thông tin khách hàng. b.3. Người dùng chọn khách hàng cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin hóa đơn. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin khách hàng. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật khách hàng kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin khách hàng nữa. f.3. Người dùng không cập nhật khách hàng nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật khách hàng. Ngoại lệ g: Thông tin khách hàng không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin khách hàng cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một khách hàng trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa khách hàng: Người dùng muốn xóa khách hàng. c.3. Người dùng chọn khách hàng cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Khách hàng được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa khách hàng kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá khách hàng h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa khách hàng, use case Xóa khách hàng kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một khách hàng bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Quản lý Nhân viên Mô tả: Chức năng này cho phép quản trị viên quản lý thông tin nhân viên bao gồm thêm, cập nhật và xóa người dùng thông tin nhân viên. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản trị (Admin). Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý nhân viên. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý nhân viên. a. Thêm nhân viên: Quản trị viên muốn thêm nhân viên mới. a.3. Quản trị viên chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin người dùng cần thêm. a.5. Quản trị viên nhập thông tin nhân viên cần thêm. a.6. Quản trị viên chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin nhân viên. [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case Thêm nhân viên. Ngoại lệ d: Quản trị viên không muốn thêm nũa. d.6. Quản trị viên không chọn nút Bỏ qua. d.7. Nhân viên không được thêm, use case Thêm nhân viên kết thúc. Ngoại lệ e: Thông tin nhân viên không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin nhân viên cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một nhân viên được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật nhân viên: Quản trị viên muốn cập nhật thông tin nhân viên. b.3. Quản trị viên chọn nhân viên cần cập nhật. b.4. Quản trị viên nhập lại thông tin nhân viên cần cập nhật. b.5. Quản trị viên chọn nút Lưu.[Ngoại lệ f] b.6. Hệ thống kiểm tra thông tin nhân viên. [Ngoại lệ g] b.7.Cập nhật thành công, use case Cập nhật nhân viên kết thúc. Ngoại lệ f: Quản trị viên không muốn cập nhật thông tin nhân viên nữa. f.5. Quản trị viên chọn nút Bỏ qua. f.6. Quản trị viên không cập nhật nhân viên nữa, use case Cập nhật nhân viên kết thúc. Ngoại lệ g: Thông tin nhân viên không hợp lệ. g.6. Hệ thống thông báo thông tin nhân viên cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. g.7. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một nhân viên trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa nhân viên: Quản trị viên muốn xóa nhân viên. c.3. Quản trị viên chọn nhân viên cần xóa. c.4. Quản trị viên chọn nút xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa hay không. c.6. Quản trị viên xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra các mối ràng buộc. [Ngoại lệ i] c.8 Người dùng được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa nhân viên kết thúc. Ngoại lệ h: h.6. Quản trị viên xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa nhân viên, use case Xóa nhân viên kết thúc. Ngoại lệ i: Có sự ràng buộc i.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một nhân viên bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Quản lý Nhà cung cấp Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý quản lý nhà cung cấp bao gồm: thêm, sửa xóa,..thông tin nhà cung cấp. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý nhà cung cấp. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý nhà cung cấp. a. Thêm hóa đơn: Người dùng muốn thêm nhà cung cấp. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin nhà cung cấp thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin nhà cung cấp thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin nhà cung cấp [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm nhà cung cấp. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm nhà cung cấp mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm nhà cung cấp nữa, kết thúc use case thêm nhà cung cấp. Ngoại lệ e: Thông tin nhà cung cấp không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin nhà cung cấp cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một nhà cung cấp được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật nhà cung cấp: Người dùng muốn cập nhật thông tin nhà cung cấp. b.3. Người dùng chọn nhà cung cấp cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin nhà cung cấp. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin nhà cung cấp. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật nhà cung cấp kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin nhà cung cấp nữa. f.3. Người dùng không cập nhật nhà cung cấp nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật nhà cung cấp. Ngoại lệ g: Thông tin nhà cung cấp không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin nhà cung cấp cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một nhà cung cấp trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa nhà cung cấp: Người dùng muốn xóa nhà cung cấp. c.3. Người dùng chọn nhà cung cấp cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Nhà cung cấp được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa nhà cung cấp kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá nhà cung cấp h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa nhà cung cấp, use case Xóa nhà cung cấp kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một nhà cung cấp bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Quản lý Nhà sản xuất Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý quản lý nhà sản xuất bao gồm: thêm, sửa xóa,..thông tin nhà sản xuất. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý nhà sản xuất. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý nhà sản xuất. a. Thêm nhà sản xuất: Người dùng muốn thêm nhà sản xuất mới. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin nhà sản xuất cần thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin nhà sản xuất cần thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin nhà sản xuất [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm nhà sản xuất. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm nhà sản xuất mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm nhà sản xuất nữa, kết thúc use case thêm nhà sản xuất. Ngoại lệ e: Thông tin nhà sản xuất không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin sản xuất cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một nhà sản xuất được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật nhà sản xuất: Người dùng muốn cập nhật thông tin nhà sản xuất. b.3. Người dùng chọn nhà sản xuất cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin nhà sản xuất. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin nhà sản xuất. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật sản xuất kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin nhà sản xuất nữa. f.3. Người dùng không cập nhật nhà sản xuất nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật nhà sản xuất. Ngoại lệ g: Thông tin nhà sản xuất không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin nhà sản xuất cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một nhà sản xuất trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa nhà sản xuất: Người dùng muốn xóa nhà sản xuất. c.3. Người dùng chọn nhà sản xuất cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Nhà sản xuất được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa nhà sản xuất kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá nhà sản xuất h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa nhà sản xuất, use case Xóa nhà sản xuất kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một nhà sản xuất bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Quản lý Loại sản phẩm Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý quản lý loại sản phẩm bao gồm: thêm, sửa xóa,..thông tin loại sản phẩm. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là người quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn quản lý loại sản phẩm. Hệ thống hiển thị giao diện quản lý loại sản phẩm. a. Thêm loại sản phẩm: Người dùng muốn thêm loại sản phẩm mới. a.3. Người dùng chọn nút Thêm Mới. a.4. Hệ thống yêu cầu nhập thông tin loại sản phẩm cần thêm. a.5. Người dùng nhập thông tin loại sản phẩm cần thêm. a.6. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ d] a.7. Hệ thống kiểm tra thông tin loại sản phẩm [Ngoại lệ e] a.8. Thêm thành công, kết thúc use case thêm loại sản phẩm. Ngoại lệ d: Người dùng không muốn thêm loại sản phẩm mới. d.5. Người dùng chọn nút Bỏ qua. d.6. Người dùng không muốn thêm loại sản phẩm nữa, kết thúc use case thêm loại sản phẩm. Ngoại lệ e: Thông tin loại sản phẩm không hợp lệ. e.7. Hệ thống thông báo thông tin loại sản phẩm cần thêm không hợp lệ, yêu cầu người dùng nhập lại. e.8. Trở lại bước a.5. Kết quả: Một loại sản phẩm được thêm vào hệ thống. b. Cập nhật loại sản phẩm: Người dùng muốn cập nhật thông tin loại sản phẩm. b.3. Người dùng chọn loại sản phẩm cần cập nhật. b.4. Người dùng nhập lại thông tin loại sản phẩm. b.4. Người dùng chọn Lưu. [Ngoại lệ f] b.5. Hệ thống kiểm tra thông tin loại sản phẩm. [Ngoại lệ g] b.6.Cập nhật thành công, use case Cập nhật loại sản phẩm kết thúc. Ngoại lệ f: Người dùng không muốn cập nhật thông tin loại sản phẩm nữa. f.3. Người dùng không cập nhật loại sản phẩm nữa người dùng chọn nút bỏ qua. f.4. Kết thúc use case Cập nhật loại sản phẩm. Ngoại lệ g: Thông tin loại sản phẩm không hợp lệ. g.5. Hệ thống thông báo thông tin loại sản phẩm cần thêm không hợp lệ, yêu cầu nhập lại. g.6. Trở lại bước b.4. Kết quả: Thông tin của một loại sản phẩm trong hệ thống được cập nhật. c. Xóa loại sản phẩm: Người dùng muốn xóa loại sản phẩm. c.3. Người dùng chọn loại sản phẩm cần xóa. c.4 Người dùng chọn nút Xoá. c.5. Hệ thống yêu cầu xác nhận lại có thật sự muốn xóa không. c.6. Người dùng xác nhận là muốn xóa. [Ngoại lệ h] c.7. Hệ thống kiểm tra ràng buộc.[Ngoại lệ g] c.8. Loại sản phẩm được chọn bị xóa ra khỏi hệ thống, use case Xóa loại sản phẩm kết thúc. Ngoại lệ h: Người dùng không muốn xoá loại sản phẩm h.6. Người dùng xác nhận là không muốn xóa. h.7. Không xóa loại sản phẩm, use case Xóa loại sản phẩm kết thúc. Ngoại lệ g: có ràng buộc g.7. Hệ thống thông báo có sự ràng buộc, không thể xoá, use case xoá kết thúc. Kết quả: Một Loại sản phẩm bị xóa khỏi hệ thống. Chức năng Thống kê Mô tả: Chức năng này cho phép người quản lý thống kê sản phẩm, doanh thu,…. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống với quyền là quản lý. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn Thống Kê. Hệ thống hiển thị giao diện Thống Kê. Người dùng chọn thông tin cần thống kê. Người dùng chọn nút xem. [Ngoại lệ a] Kết thúc usce case Thống Kê. Ngoại lệ a: Người dùng không muốn thống kê. a.4. Người dùng không muốn thống kê a.5. Kết thúc use case Thống Kê Kết quả: Hiển thị danh sách thống kê. Chức năng Tìm kiếm Mô tả: Chức năng này cho phép người dùng tìm kiếm thông tin sản phẩm, khách hàng, nhà cung cấp,…. Điều kiện tiên quyết: Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống. Trình tự thực hiện: Từ giao diện chính người dùng chọn Tìm Kiếm. Hệ thống hiển thị giao diện Tìm Kiếm. Người dùng nhập thông tin tìm kiếm và chọn nút Đồng ý.[Ngoại lệ a] Hệ thống trả về kết quả tìm kiếm. Ngoại lệ a: Người dùng không muốn tìm kiếm a.3. Người dùng không muốn tiếp tục tiếp kiếm. a.4. Kết thúc use case Tìm kiếm. Kết quả: Kết quả tìm kiếm Các yêu cầu phi chức năng Yêu cầu về hiệu năng Thời gian phản hồi nhanh nhất có thể. Yêu cầu về sự logic của cơ sở dữ liệu Dữ liệu phải được đảm bảo tính toàn vẹn, tính nhất quán, bảo mật cao. Các ràng buộc thiết kế - Hệ thống được xây dựng trên mã nguồn đóng - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là SQL - Công cụ phát triển là Microsoft visual.NET, Visual Paradigm UML. - Phân tích và thiết kế được thực hiện theo chuẩn UML - Các công cụ hổ trợ không tính bản quyền, thư viện hổ trợ khác phải là mã nguồn mở. - Hệ thống được thiết kế theo hướng có khả năng phát triển trong tương lai với việc thêm bớt các module, hoặc tích hợp hệ thống vào một hệ thống khác dễ dàng. Các đặc tính của hệ thống phần mềm - Yêu cầu về độ tin cậy: Độ tin cậy cao, yêu cầu chính xác trong xử lý các nghiệp vụ của thƣ viện. - Yêu cầu về tính khả dụng: Tính khả dụng cao. Đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ của thƣ viện. - Yêu cầu về bảo mật: Có tính bỏa mật cao, các thông tin phải đƣợc mã hóa, các chức năng phải đƣợc phân quyền cụ thể. - Yêu cầu về bảo trì: Hệ thống có khả năng bảo trì, có chức năng sao lƣu phục hồi dữ liệu, có khả năng nâng cấp về sau. Các giao tiếp (Interfaces) Giao tiếp người dùng - Font chữ:Tahoma 10 - Kích thƣớc Form:Luôn cố gắng đảm bảo tỷ lệ 4x3: Form rộng 4 thì cao 3 để đảm bảo cân xứng với màn hình. · Hệ thống đáp ứng các yêu cầu: - Giao diện mang tính chuyên nghiệp, có tính thẩm mỹ - Font chữ Unicode 6909 - Giao diện thiết kế trên màn hình độ phân giải tối thiểu 800x600, chế độ màu tối thiểu high color (16 bits). Ngôn ngữ sử dụng trong toàn bộ hệ thống là tiếng việt - Định dạng ngày đƣợc sử dụng trong hệ thống là: MM/DD/YYYY - Định dạng số đƣợc sử dụng trong hệ thống là: 000.000.000 Giao tiếp phần cứng <Phần này xác định giao tiếp phần cứng mà phần mềm hỗ trợ, bao gồm cấu trúc logic, physical addresses, expected behavior, .... Các yêu cầu được liệt kê hoặc điền N/A nếu không tồn tại yêu cầu loại này.> Giao tiếp phần mềm <Phần này mô tả giao tiếp phần mềm với những thành phần khác của hệ thống. Chúng có thể là module mua ngoài, thành phần tái sử dụng từ ứng dụng khác hay thành phần được phát triển cho hệ thống con nằm ngoài phạm vi của tài liệu này những ứng dụng này lại có giao tiếp tới. THIẾT KẾ HỆ THỐNG HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG Biểu đồ lớp Danh sách các lớp đối tượng STT Tên lớp Mô tả 1 SanPham Sản phẩm 2 HoaDonNhap Hoá đơn nhập sản phẩm 3 HoaDonXuat Hoá đơn xuất sản phẩm 4 NhaCungCap Nhà cung cấp sản phẩm 5 NhanVien Nhân viên 6 KhachHàng Khách hàng 7 NhaSanXuat Nhà sản xuất 8 TaiKhoan Tài khoản 9 LoaiSanPham Loại sản phẩm 10 CTHoaDonNhap Chi tiết hóa đơn nhập 11 CTHoaDonXuat Chi tiết hóa đơn xuất Chi tiết hóa các lớp đối tượng Sản Phẩm Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Masp String Not null Mã sản phẩm 2 Tensp String Null Tên sản phẩm 3 Maloai String Not null Mã loại sản phẩm 4 Mansx String Not null Mã nhà sản xuất 5 Giaban Float Null Giá bán 6 Tgbh String Null Thời gian bảo hành 7 Ngaysx Datetime Null Ngày sản xuất 8 Hansd Datetime Null Hạn sử dụng 9 Tinhtrang String Null Tình trạng 10 Ghichu String Null Ghi chú Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Hóa Đơn Nhập Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdn String Not null Mã hoá đơn nhập 2 Mancc String Not null Mã nhà cung cấp 3 Manv String Not null Mã sản phẩm 4 Ngaynhap Datetime Null Ngày nhập 5 Datra Float Null Đã trả 6 Ghichu String Null Ghi chú Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Hóa Đơn Xuất Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdb String Not null Mã hoá đơn xuất 2 Makh String Not null Mã khách hàng 3 Manv String Not null Mã nhân viên 4 Dathu Float Null Đã thu 5 Ngayban Datetime Null Ngày bán 6 Ghichu String Null Ghi chú Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Nhà Cung Cấp Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mancc String Not null Mã nhà cung cấp 2 Tenncc String Null Tên nhà cung cấp 3 Diachi String Null Địa chỉ 4 Sdt String Null Số điện thoại 5 Email String Null Thư điện tử 6 Sotk String Null Số tài khoản 7 Ghichu String Null Ghi chú Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Nhân Viên Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Manv String Not null Mã nhân viên 2 Tennv String Null Tên nhân viên 3 Chucvu String Null Chức vụ 4 Phongban String Null Phòng ban 5 Gioitinh String Null Giới tính 6 Ngaysinh Datetime Null Ngày sinh 7 Diachi String Null Địa chỉ 8 Sdt String Null Số điện thoại 9 Email String Null Thư điện tử 10 Tienluong String Null Tiền lương 11 Ghichu String Null Ghi chú Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Khách hàng Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Makh String Not null Mã khách hàng 2 Tenkh String Null Tên khách hàng 3 Diachi String Null Địa chỉ 4 Sdt String Null Số điện thoại 5 Email String Null Thư điện tử 6 Sotk String Null Số tài khoản 7 Ghichu String Null Ghi chú Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Nhà sản xuất Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mansx String Not null Mã nhà sản xuất 2 Tennsx String Null Tên nhà sản xuất 3 Nuocsx String Null Nước sản xuất Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Tài khoản Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Taikhoan String Null Tên tài khoản 2 Manv String Not null Mã nhân viên 3 Matkhau String Mật khẩu 4 Phanquyen String Phân quyền Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Loại sản phẩm Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Maloai String Not null Mã loại sản phẩm 2 Tenloai String Null Tên loại sản phẩm Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Chi tiết Hóa Đơn Nhập Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdn String Not null Mã hóa đơn nhập 2 Masp String Not null Mã sản phẩm 3 Gianhap Float Null Giá nhập 4 Soluong Int Null Số lượng Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Chi tiết Hóa Đơn Xuất Danh sách thuộc tính STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdb String Not null Mã hóa đơn xuất 2 Masp String Not null Mã sản phẩm 3 Soluong Int Null Số lượng 4 Giaban Float Null Giá bán Danh sách phương thức STT Tên phương thức Kiểu dữ liệu Mức truy cập Mô tả 1 Them() Void Public Thêm 2 Sua() Void Public Sửa 3 Xoa() Void Public Xoá Mô hình hóa các lớp đối tượng Biểu đồ tuần tự Chức năng Đăng nhập Chức năng Nhập hàng Chức năng Xuất hàng Chức năng Quản lý (Nhân Viên, Nhà Cung Cấp, Khách Hàng) Chức năng Thống kê Chức năng Tra cứu THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU Thiết kế bảng cơ sở dữ liệu Bảng: Sản Phẩm Mô tả Lưu trữ thông tin của sản phẩm. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Masp Varchar Khóa chính Mã sản phẩm 2 Tensp Nvarchar Null Tên sản phẩm 3 Maloai Varchar Khóa ngoại Mã loại sản phẩm 4 Mansx Varchar Khóa ngoại Mã nhà sản xuất 5 Giaban Float Null Giá bán 6 Tgbh Nvarchar Null Thời gian bảo hành 7 Ngaysx Datetime Null Ngày sản xuất 8 Hansd Datetime Null Hạn sử dụng 9 Tinhtrang Nvarchar Null Tình trạng 10 Ghichu Nvarchar Null Ghi chú Bảng: Hoá Đơn Nhập Mô tả Lưu trữ thông tin của hoá đơn nhập Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdn Varchar Khóa chính Mã hoá đơn nhập 2 Mancc Varchar Khóa ngoại Mã nhà cung cấp 3 Manv Varchar Khóa ngoại Mã sản phẩm 4 Ngaynhap Datetime Null Ngày nhập 5 Datra Float Null Đã trả 6 Ghichu Nvarchar Null Ghi chú Bảng: Hoá Đơn Xuất Mô tả Lưu trữ thông tin của hoá đơn xuất. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdb Varchar Khóa chính Mã hoá đơn xuất 2 Makh Varchar Khóa ngoại Mã khách hàng 3 Manv Varchar Khóa ngoại Mã nhân viên 4 Dathu Float Null Đã thu 5 Ngayban Datetime Null Ngày bán 6 Ghichu Nvarchar Null Ghi chú Bảng: Nhà Cung Cấp Mô tả Lưu trữ thông tin của các nhà cung cấp. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mancc Varchar Khóa chính Mã nhà cung cấp 2 Tenncc Nvarchar Null Tên nhà cung cấp 3 Diachi Nvarchar Null Địa chỉ 4 Sdt Varchar Null Số điện thoại 5 Email Varchar Null Thư điện tử 6 Sotk Varchar Null Số tài khoản 7 Ghichu Nvarchar Null Ghi chú Bảng: Nhân Viên Mô tả Lưu trữ thông tin của nhân viên. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Manv Varchar Khóa chính Mã nhân viên 2 Tennv Nvarchar Null Tên nhân viên 3 Chucvu Nvarchar Null Chức vụ 4 Phongban Nvarchar Null Phòng ban 5 Gioitinh Char Null Giới tính 6 Ngaysinh Datetime Null Ngày sinh 7 Diachi Nvarchar Null Địa chỉ 8 Sdt Varchar Null Số điện thoại 9 Email Varchar Null Thư điện tử 10 Tienluong Float Null Tiền lương 11 Ghichu Nvarchar Null Ghi chú Bảng: Khách Hàng Mô tả Lưu trữ thông tin của khách hàng. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Makh Varchar Khóa chính Mã khách hàng 2 Tenkh Nvarchar Null Tên khách hàng 3 Diachi Nvarchar Null Địa chỉ 4 Sdt Varchar Null Số điện thoại 5 Email Varchar Null Thư điện tử 6 Sotk Varchar Null Số tài khoản 7 Ghichu Nvarchar Null Ghi chú Bảng: Nhà Sản Xuất Mô tả Lưu trữ thông tin của nhà sản xuất. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mansx Varchar Khóa chính Mã nhà sản xuất 2 Tennsx Nvarchar Null Tên nhà sản xuất 3 Nuocsx Nvarchar Null Nước sản xuất Bảng: Tài Khoản Mô tả Lưu trữ thông tin của các tài khoản. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Taikhoan Varchar Khóa chính Tên tài khoản 2 Manv Varchar Khóa ngoại Mã nhân viên 3 Matkhau Varchar Null Mật khẩu 4 Phanquyen Varchar Null Phân quyền Bảng: Loại Sản Phẩm Mô tả Lưu trữ thông tin của các loại sản phẩm. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Maloai Varchar Khóa chính Mã loại sản phẩm 2 Tenloai Nvarchar Null Tên loại sản phẩm Bảng: Chi tiết Hóa Đơn Nhập Mô tả Lưu trữ thông tin của chi tiết hóa đơn nhập. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdn Varchar Khóa chính Mã hóa đơn nhập 2 Masp Varchar Khóa ngoại Mã sản phẩm 3 Gianhap Float Null Giá nhập 4 Soluong Int Null Số lượng Bảng: Chi tiết Hóa Đơn Xuất Mô tả Lưu trữ thông tin của chi tiết hóa đơn xuất. Danh sách các trường STT Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả 1 Mahdb Varchar Khóa chính Mã hóa đơn xuất 2 Masp Varchar Khóa ngoại Mã sản phẩm 3 Soluong Int Null Số lượng 4 Giaban Float Null Giá bán Mô hình dữ liệu quan hệ THIẾT KẾ GIAO DIỆN Thiết kế giao diện cho module Danh sách các chức năng của module STT Tên chức năng Tên form Cách chọn từ chương trình 1 CN Đăng Nhập Form Đăng nhập Chạy chương trình 2 CN Đổi mật khẩu Form Đổi mật khẩu Chọn từ hệ thống 3 CN Quản lý tài khoản Form Quản lý tài khoản Chọn từ hệ thống 4 CN Sao lưu dữ liệu Form Sao lưu dữ liệu Chọn từ hệ thống 5 CN Phục hồi dữ liệu Form Phục hồi dữ liệu Chọn từ hệ thống 6 CN Nhập hàng Form Nhập hàng Chọn biểu tượng trên menu chính 7 CN Bán hàng Form Bán hàng Chọn biểu tượng trên menu chính 8 CN QL Sản phẩm Form Sản phẩm Chọn biểu tượng trên menu chính 9 CN QL Nhân viên Form Nhân viên Chọn biểu tượng trên menu chính 10 CN QL Nhà cung cấp Form Nhà cung cấp Chọn biểu tượng trên menu chính 11 CN QL Khách hàng Form Khách hàng Chọn biểu tượng trên menu chính 12 CN Báo cáo doanh thu Form Báo cáo doanh thu Chọn biểu tượng trên menu chính 13 CN Thống kê bán chạy Form Thống kê bán chạy Chọn trong thống kê 14 CN Thống kê tồn kho Form Thống kê tồn kho Chọn trong thống kê 15 CN Tìm kiếm Form Tìm kiếm Chọn biểu tượng trên menu chính Chi tiết hóa các giao diện của module Hệ thống Chức năng Đăng Nhập Mục đích Để có tính bảo mật chỉ người trong công ty có nhiệm vụ mới được sử dụng. Phạm vi Chỉ là người của công ty mới được sử dụng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Nhập vào tài khoản và mật khẩu. Dữ liệu đầu ra Nếu đúng cho phép sử dụng các chức năng của chương trình nếu sai đưa ra thông báo và không cho phép sử dụng chức năng của chương trình. Giao diện Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Tài khoản Label Hướng dẫn là nơi nhập tài khoản 2 Mật khẩu Label Hướng dẫn là nơi nhập mật khẩu 3 Lưu mật khẩu CheckBox Tích vào để lưu mật khẩu 4 Nơi nhập tài khoản TextBox Là nơi nhập tài khoản 5 Nơi nhập mật khẩu TextBox Là nơi nhập mật khẩu 6 Đăng nhập Button Click vào để đăng nhập 7 Hủy bỏ Button Click vào để hủy bỏ đăng nhập Giao diện chính Mục đích Hiển thị giao diện và các chức năng của chương trình. Giao diện chính Chức năng Đổi mật khẩu Mục đích Để đổi mật khẩu tài khoản. Phạm vi Chỉ người trong công ty mới được sử dụng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Nhập mật khẩu cũ và mật khẩu mới. Dữ liệu đầu ra Thông báo mật khẩu đã được đổi thành công hoặc không thành công. Giao diện Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Tài khoản Label Hướng dẫn là nơi nhập tài khoản 2 Mật khẩu cũ Label Hướng dẫn là nơi nhập mật khẩu cũ 3 Mật khẩu mới Label Hướng dẫn là nơi nhập mật khẩu mới 4 Nhập lại mật khẩu Label Hướng dẫn là nơi nhập lại mật khẩu mới 5 Đồng ý Button Click vào để đồng ý 6 Nhập lại Button Click vào để nhập lại 7 Thoát Button Click vào để thoát 8 Các textbox nhập dữ liệu cho các label trên TextBox Nơi nhập dữ liệu được hướng dẫn Chức năng Quản lý tài khoản Mục đích Quản lý tài khoản và phân quyền. Phạm vi Chỉ có giám đốc mới được sử dụng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Tên tài khoản, mật khẩu. Dữ liệu đầu ra Thông tin tài khoản được phân quyền. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Tài khoản Label Hướng dẫn là nơi nhập tài khoản 2 Mật khẩu Label Hướng dẫn là nơi nhập mật khẩu 3 Nhân viên Label Hướng dẫn là nơi chọn tên nhân viên 4 Phân quyền Label Hướng dẫn là nơi chọn loại quyền 5 ComboBox nhân viên ComboBox Hiện ra danh sách tên các nhân viên 6 ComboBox phân quyền ComboBox Hiện ra danh sách các loại quyền 7 Thêm Button Click vào để thêm 8 Sửa Button Click vào để sửa 9 Xóa Button Click vào để xóa 10 Thoát Button Click vào để thoát 11 Thông tin các tài khoản DataGridView Hiển thị danh sách về thông tin của các tài khoản 12 Các textbox nhập dữ liệu cho các label trên TextBox Nơi nhập dữ liệu được hướng dẫn Chức năng Sao lưu dữ liệu Mục đích Sao lưu dữ liệu đề phòng trường hợp chương trình bị mất dữ liệu. Phạm vi Chỉ người của công ty mới được sử dụng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Đường dẫn đến thư mục chứa sao lưu Dữ liệu đầu ra Thông báo sao lưu thành công hoặc không thành công. Chi tiết hóa các giao diện của module Quản lý Chức năng Quản lý Nhập hàng Mục đích Quản lý thông tin các mặt hàng nhập vào. Phạm vi Áp dụng cho nhân viên nhập hàng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thông tin của từng mặt hàng. Dữ liệu đầu ra Đưa ra các thông tin của từng mặt hàng, loại hàng. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Số phiếu Label Hướng dẫn là nơi nhập mã số phiếu 2 Nhân viên Label Hướng dẫn là nơi nhập tên nhân viên nhập hàng 3 Nhà cung cấp Label Hướng dẫn là nơi nhập tên nhà cung cấp 4 Ngày nhập Label Hướng dẫn là nơi nhập ngày nhập hàng 5 Đã trả Label Hướng dẫn là nơi nhập số tiền đã trả 6 Mặt hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập tên mặt hàng 7 Giá nhập Label Hướng dẫn là nơi nhập giá nhập mặt hàng 8 Số lượng Label Hướng dẫn là nơi nhập số lượng 9 Giá bán Label Hướng dẫn là nơi nhập giá bán 10 Tổng tiền Label Hướng dẫn là nơi hiện tổng tiền Hướng dẫn là nơi nhập Ghi chú 11 Phiếu mới Button Click vào để tạo phiếu mới 12 Lưu Button Click vào để lưu phiếu 13 Sửa phiếu Button Click vào để sửa phiếu 14 Xóa phiếu Button Click vào để xóa phiếu 15 Thêm Button Click vào để thêm sản phẩm vào phiếu 16 Sửa Button Click vào để sửa sản phẩm trong phiếu 17 Xóa Button Click vào để xóa sản phẩm trong phiếu 18 Chi tiết hóa đơn DataGridView Để hiển thị chi tiết hóa đơn nhập 19 Các textbox nhập dữ liệu cho các lable trên TextBox Là nơi nhập các thông tin được hướng dẫn Chức năng Quản lý Bán hàng Mục đích Quản lý thông tin của các mặt hàng được bán ra. Phạm vi Áp dụng cho nhân viên bán hàng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thông tin của mặt hàng được bán và khách hàng mua mặt hàng đó. Dữ liệu đầu ra Hiển thị những thông tin của mặt hàng được bán và khách hàng mua mặt hàng đó vào hóa đơn chi tiết. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Số phiếu Label Hướng dẫn là nơi nhập mã số phiếu 2 Nhân viên Label Hướng dẫn là nơi nhập tên nhân viên nhập hàng 3 Khách hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập tên khách hàng 4 Ngày bán Label Hướng dẫn là nơi nhập ngày bán hàng 5 Đã thu Label Hướng dẫn là nơi nhập số tiền đã thu 6 Mặt hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập tên mặt hàng 7 Số lượng Label Hướng dẫn là nơi nhập số lượng 8 Giá bán Label Hướng dẫn là nơi nhập giá bán 9 Tổng tiền Label Hướng dẫn là nơi hiện tổng tiền Hướng dẫn là nơi nhập Ghi chú 10 Phiếu mới Button Click vào để tạo phiếu mới 11 Lưu Button Click vào để lưu phiếu 12 Sửa phiếu Button Click vào để sửa phiếu 13 Xóa phiếu Button Click vào để xóa phiếu 14 Thêm Button Click vào để thêm sản phẩm vào phiếu 15 Sửa Button Click vào để sửa sản phẩm trong phiếu 16 Xóa Button Click vào để xóa sản phẩm trong phiếu 17 Chi tiết hóa đơn DataGridView Để hiển thị chi tiết hóa đơn bán 18 Các textbox nhập dữ liệu cho các lable trên TextBox Là nơi nhập các thông tin được hướng dẫn Chức năng Quản lý Sản phẩm Mục đích Quản lý thông tin các mặt hàng mà công ty có. Phạm vi Áp dụng cho người của công ty. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thông tin của từng mặt hàng. Dữ liệu đầu ra Đưa ra các thông tin của từng mặt hàng, loại hàng. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Mã mặt hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập mã mặt hàng 2 Tên mặt hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập tên mặt hàng 3 Loại mặt hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập loại mặt hàng 4 Ngày sản xuất Label Hướng dẫn là nơi nhập ngày sản xuất 5 Hạn sử dụng Label Hướng dẫn là nơi nhập hạn sử dụng 6 Thời gian BH Label Hướng dẫn là nơi nhập thời gian bảo hành 7 Tình trạng Label Hướng dẫn là nơi nhập tình trạng 8 Giá bán Label Hướng dẫn là nơi nhập giá bán 9 Ghi chú Label Hướng dẫn là nơi nhập ghi chú 10 Thêm Button Click vào để nhập mặt hàng 11 Lưu Button Click vào để lưu mặt hàng 12 Sửa Button Click vào để sửa mặt hàng 13 Xóa Button Click vào để xóa mặt hàng 14 Thông tin mặt hàng DataGridView Để hiển tất cả thị thông tin mặt hàng của công ty 15 Các textbox nhập dữ liệu cho các lable trên TextBox Là nơi nhập các thông tin được hướng dẫn Chức năng Quản lý Nhân viên Mục đích Quản lý thông tin nhân viên. Phạm vi Áp dụng cho quản đốc hay giám đốc. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thông tin của các nhân viên. Dữ liệu đầu ra Đưa ra hiển thị thông tin các nhân viên. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Mã nhân viên label Hướng dẫn là nơi nhập mã nhân viên 2 Tên nhân viên label Hướng dẫn là nơi nhập tên nhân viên 3 Phòng ban label Hướng dẫn là nơi nhập phòng ban 4 Chức vụ label Hướng dẫn là nơi nhập chức vụ 5 Giới tính label Hướng dẫn là nơi tích chọn giới tính 6 Ngày sinh label Hướng dẫn là nơi nhập ngày sinh 7 Địa chỉ label Hướng dẫn là nơi nhập địa chỉ 8 Số điện thoại label Hướng dẫn là nơi nhập số điiện thoại 9 Email label Hướng dẫn là nơi nhập email 10 Tiền lương label Hướng dẫn là nơi nhập tiền lương 11 Ghi chú label Hướng dẫn là nơi nhập ghi chú 12 Thêm Button Click vào để thêm nhân viên 13 Lưu Button Click vào để lưu nhân viên 14 Sửa Button Click vào để sửa nhân viên 15 Xóa Button Click vào để xóa nhân viên 16 Nam RadioButton Click để chọn nam 17 Nữ RadioButton Click để chọn nữ 18 Thông tin nhân viên DataGridView Để hiển tất cả thị thông tin nhân viên của công ty 19 Các textbox nhập dữ liệu cho các lable trên TextBox Là nơi nhập các thông tin được hướng dẫn Chức năng Nhà cung cấp Mục đích Lưu trữ thông tin của các những đơn vị mà công ty nhập hàng về. Phạm vi Áp dụng cho thủ phòng kinh doanh quản lý. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thông tin của các đơn vị phân phối hàng cho công ty. Dữ liệu đầu ra Hiển thị thông tin của các đơn vị phân phối hàng cho công ty. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Mã nhà cung cấp Label Hướng dẫn là nơi nhập mã nhà cung cấp 2 Tên nhà cung cấp Label Hướng dẫn là nơi nhập tên nhà cung cấp 3 Số điện thoại Label Hướng dẫn là nơi nhập số điện thoại 4 Địa chỉ Label Hướng dẫn là nơi nhập địa chỉ 5 Số tài khoản Label Hướng dẫn là nơi nhập số tài khoản 6 Ghi chú Label Hướng dẫn là nơi nhập ghi chú 7 Thêm Button Click vào để nhập 8 Lưu Button Click vào để lưu 9 Sửa Button Click vào để sửa 10 Xóa Button Click vào để xóa 11 Danh sách nhà cung cấp DataGridView Để hiển tất cả thị thông tin nhà cung cấp của công ty 12 Các textbox nhập dữ liệu cho các label trên TextBox Là nơi nhập các thông tin được hướng dẫn Chức năng Khách hàng Mục đích Quản lý thông tin của khách hàng tới mua hàng tại công ty, khách hàng quen, khách hàng mua hàng được bảo hành. Phạm vi Áp dụng cho nhân viên bán hàng. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thông tin của khách hàng, mã, số điện thoại, tên, địa chỉ, số tài khoản nếu có, email nếu có và một số thông tin ghi chú nếu có của khách hàng. Dữ liệu đầu ra Đưa ra hiển thị thông tin của khách hàng. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Mã khách hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập mã khách hàng 2 Tên khách hàng Label Hướng dẫn là nơi nhập tên khách hàng 3 Địa chỉ Label Hướng dẫn là nơi nhập địa chỉ 4 Số điện thoại Label Hướng dẫn là nơi nhập số điện thoại 5 Email Label Hướng dẫn là nơi nhập email 6 Số tài khoản Label Hướng dẫn là nơi nhập số tài khoản 7 Ghi chú Label Hướng dẫn là nơi nhập ghi chú 8 Thêm Button Click vào để thêm khách hàng 9 Lưu Button Click vào để lưu khách hàng 10 Sửa Button Click vào để sửa khách hàng 11 Xóa Button Click vào để xóa khách hàng 12 Thông tin khách hàng DataGridView Để hiển tất cả thị thông tin khách hàng của công ty 13 Các textbox nhập dữ liệu cho các lable trên TextBox Là nơi nhập các thông tin được hướng dẫn Chi tiết hóa các giao diện của module Thống kê – Báo cáo Chức năng báo cáo Doanh thu Mục đích Báo cáo doanh thu của công ty. Phạm vi Áp dụng cho thủ kho. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thời gian. Dữ liệu đầu ra Đưa ra doanh thu theo thời gian đó. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Chọn Label Hướng dẫn là nơi chọn loại báo cáo 2 Tháng Label Hướng dẫn là nơi chọn tháng 3 Năm Label Hướng dẫn là nơi chọn năm 4 Combobox chọn ComboBox Hiện ra các loại báo cáo 5 Combobox tháng ComboBox Hiện ra các tháng 6 Textbox năm TextBox Là nơi nhập năm 7 Xem Button Click vào để xem thống kê 8 Xuất ra Excell Button Click vào để xuất ra excel 9 Thông tin thu DataGridView Nơi hiển thị báo cáo doanh thu của công ty Chức năng Thống kê mặt hàng bán chạy Mục đích Thống kê các mặt hàng bán chạy. Phạm vi Áp dụng cho thủ kho. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Thời gian. Dữ liệu đầu ra Thông tin các mặt hàng bán chạy theo thời gian đó. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Thống kê Label Hướng dẫn là nơi chọn loại thống kê 2 Tháng Label Hướng dẫn là nơi chọn tháng 3 Năm Label Hướng dẫn là nơi chọn năm 4 Combobox thống kê ComboBox Hiện ra các loại thống kê 5 Combobox tháng ComboBox Hiện ra các tháng 6 Textbox năm TextBox Là nơi nhập năm 7 Xem Button Click vào để xem thống kê 8 Xuất ra Excell Button Click vào để xuất ra excel 9 Thông tin thống kê DataGridView Nơi hiển thị danh sách các sản phẩm bán chạy Chi tiết hóa các giao diện của module Tìm kiếm Chức năng Tìm kiếm Mục đích Tìm kiếm theo loại hoặc từ khóa. Phạm vi Áp dụng cho người của công ty. Ràng buộc Dữ liệu đầu vào Từ khóa cần tìm. Dữ liệu đầu ra Đưa ra kết quả sau khi tìm kiếm. Đặc tả giao diện STT Tên thành phần Kiểu Mô tả 1 Tìm kiếm với Label Hướng dẫn là nơi chọn loại tìm kiếm 2 Từ khóa Label Hướng dẫn là nơi nhập từ khóa tìm kiếm 3 Theo mã RadioButton Click để chọn tìm kiếm theo mã 4 Theo tên RadioButton Click để chọn tìm kiếm theo tên 5 Textbox từ khóa TextBox Nới nhập từ khóa tìm kiếm 6 Tìm Button Click để thực hiện tìm kiếm 7 Thông tin sản phẩm DataGridView Nơi hiển thị thông tin sản phẩm vừa tìm kiếm CÀI ĐẶT VÀ SỬ DỤNG PHẦN MỀM Cài đặt Yêu cầu về hệ thống máy tính tối thiểu: Hệ điều hành: Windows Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2005, Microsoft Visual Studio 2010 Máy tính cài MS Office bản thấp nhất là Office 2007 Đánh giá Xét về cơ bản, hệ thống đã thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu ban đầu đặt ra, cung cấp đủ các chức năng phù hợp phục vụ cho quá trình bán hàng,cập nhật các thông tin, quản lý các thông tin như thông tin về Sản phẩm, nhân viên, nhà cung cấp, doanh thu… trong công ty. Những kết quả đạt được sau khi chạy thử chương trình Hệ thống phần mềm đạt được nhiều kết quả thành công như sau: Với Người quản lý – Admin: người quản lý có thể cập nhật thông tin về sản phẩm, nhân viên, nhà cung cấp, khách hàng, loại mặt hàng… và đồng thời có thể quản lý các thông tin liên quan. Người quản lý còn có thể Thống kê doanh thu, hàng bán chạy, hàng nhập, hàng tồn theo từng tháng, ngày, quý, năm… Ngoài ra người quản lý cũng có thể nhập thông tin Nhập hàng hay Xuất hàng, Tra cứu thông tin cần thiết. Với Nhân viên: Có thể nhập thông tin vào phiếu Nhập hàng trong danh mục Nhập hàng, nhập hóa đơn bán hàng trong danh mục Xuất hàng, ngoài ra nhân viên cũng có thể Tra cứu các thông tin về sản phẩm, nhân viên, loại mặt hàng, nhà cung cấp, khách hàng….và in ra để sử dụng. Các hướng phát triển thêm cho phần mềm Hoàn thiện một số chức năng chưa làm được, sửa các lỗi xảy ra trong quá trình sử dụng KẾT LUẬN Kết quả đạt được: Thực hiện phân tích hệ thống, lập được các biểu đồ thể hiện mối quan hệ của các chức năng có trong phần mềm. Phân tích dữ liệu của chương trình. Thiết kế, xây dựng cơ sở dữ liệu. Thiết kế được giao diện phù hợp với yêu cầu đặt ra, có đầy đủ các chức năng chính cần thiết. Hạn chế còn gặp: Chưa thể hiện hết các khả năng mà máy tính có thể sử dụng. Các thao tác khi xử lý vẫn còn chậm, chưa đáp ứng nhu cầu đề ra.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docbao_cao_9997.doc