Đồ án Nền móng

- Khoảng cách giữa các cọc từ: 3d÷6d với d là chiều dài của cạnh cọc. - Khoảng cách từ mép cọc đến mép đài từ: 100mm÷150mm. ==>Khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương có môment (theo phương x): S = 4d = 4x0.3 = 1.2 (m) ==>Khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương không có môment (theo phương y): D = 4d = 4x0.3 =1.2 (m) ==>Kích thước đài: L = d +4d+d = 0.3 + 4x0.3 + 0.3 = 1.8 (m) B = d+4d+d = 0.3 + 4x0.3 + 0.3 = 1.8 (m)

doc73 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 03/09/2014 | Lượt xem: 4197 | Lượt tải: 18download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Nền móng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.5 1.205 1.45093 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 28.3 -0.995 0.99093 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 25.8 -3.495 12.2182 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 31.4 2.105 4.429112 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 26.9 -2.395 5.738202 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 31.7 2.405 5.781839 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 29.5 0.205 0.041839 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 28.9 -0.395 0.156384 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 28.4 -0.895 0.801839 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 32.9 3.605 12.99275 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 29.0 -0.295 0.087293 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 27 -2.295 5.269112 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 31.3 2.005 4.018202 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 29.4 0.105 0.01093 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 28.6 -0.695 0.483657 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 27.8 -1.495 2.236384 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 26.7 -2.595 6.736384 Nhận Giá trị trung bình: Wtb =29.29545 Ước lượng độ lệch: scm =2.071336 V = 2.82 ( n=22 ) v*scm =5.841168 Độ lệch toàn phương trung bình:s=2.12008 Hệ số biến động:u =s/Wtb =0.072369 < [u]=0.15 Giá trị tính toán:Wtt =Wtc = Wtb = 29.29545 (%) b.Dung trọng tự nhiên ( gw ): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi Chú 1 1_21 21.5-22.0 19.34 0.298 0.088912 Nhận 2 1_23 23.5-24.0 19.38 0.338 0.114367 Nhận 3 1_25 25.5-26.0 18.90 -0.142 0.020112 Nhận 4 1_27 27.5-28.0 18.69 -0.352 0.123776 Nhận 5 1_29 29.5-30.0 18.76 -0.282 0.079421 Nhận 6 1_31 31.5-32.0 18.99 -0.052 0.002685 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 19.23 0.188 0.035412 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 19.66 0.618 0.382149 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 18.76 -0.282 0.079421 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 19.58 0.538 0.28964 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 18.58 -0.462 0.213276 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 18.64 -0.402 0.161458 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 18.73 -0.312 0.097231 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 18.84 -0.202 0.040731 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 18.53 -0.512 0.261958 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 19.12 0.078 0.006112 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 19.42 0.378 0.143021 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 18.80 -0.242 0.058476 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 18.96 -0.082 0.006694 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 19.19 0.148 0.021958 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 19.30 0.258 0.066658 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 19.52 0.478 0.228658 Nhận Giá trị trung bình: gtb = 19.04182 ( KN/m3 ) Ước lượng độ lệch : scm = 0.338588 V = 2.82 ( n=22 ) V*scm = 0.954819 Độ lệch toàn phương trung bình: s =0.346556 Hệ số biến động: :u =s/gtb =0.0182 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : gtc = gtb =19.04182 (KN/m3) Giá trị tính toán: với Trong đó: n : số lần thí nghiệm (n=22) Ta: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n. Tính theo trang thái giới hạn I:a =0.95 ==>Ta =1.718 ==> ==> (KN/m3) Tính theo trang thái giới hạn II:a =0.85 ==>Ta =1.06 ==> ==> (KN/m3) c.Dung trọng đẩy nổi ( gs ): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi Chú 1 1_21 21.5-22.0 9.57 0.330909 0.109501 Nhận 2 1_23 23.5-24.0 9.50 0.260909 0.068074 Nhận 3 1_25 25.5-26.0 9.06 -0.1791 0.032074 Nhận 4 1_27 27.5-28.0 8.81 -0.4291 0.184119 Nhận 5 1_29 29.5-30.0 8.91 -0.3291 0.108301 Nhận 6 1_31 31.5-32.0 9.12 -0.1191 0.014183 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 9.40 0.160909 0.025892 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 9.81 0.570909 0.325937 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 8.95 -0.2891 0.083574 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 9.68 0.440909 0.194401 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 8.84 -0.3991 0.159274 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 9.02 -0.2191 0.048001 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 9.11 -0.1291 0.016664 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 9.20 -0.0391 0.001528 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 8.73 -0.5091 0.259174 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 9.29 0.050909 0.002592 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 9.59 0.350909 0.123137 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 8.98 -0.2591 0.067128 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 9.19 -0.0491 0.00241 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 9.36 0.120909 0.014619 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 9.47 0.230909 0.053319 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 9.67 0.430909 0.185683 Nhận Giá trị trung bình: gtb = 9.239091 ( KN/m3 ) Ước lượng độ lệch : scm = 0.307452 V = 2.82 ( n=22 ) V*scm = 0.867013 Độ lệch toàn phương trung bình: s = 0.314687 Hệ số biến động: :u =s/gtb = 0.03406 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : gtc = gtb = 9.239091 (KN/m3) Giá trị tính toán: với Trong đó: n : số lần thí nghiệm (n=22) Ta: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n. Tính theo trang thái giới hạn I:a =0.95 ==>Ta =1.718 ==> ==> (KN/m3) Tính theo trang thái giới hạn II:a =0.85 ==>Ta =1.06 ==> ==> (KN/m3) d.Hệ số rỗng e: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ei ei-etb (ei-etb)2 Ghi Chú 1 1_21 21.5-22.0 0.759 -0.062864 0.003952 Nhận 2 1_23 23.5-24.0 0.771 -0.050864 0.002587 Nhận 3 1_25 25.5-26.0 0.856 0.034136 0.001165 Nhận 4 1_27 27.5-28.0 0.907 0.085136 0.007248 Nhận 5 1_29 29.5-30.0 0.885 0.063136 0.003986 Nhận 6 1_31 31.5-32.0 0.843 0.021136 0.000447 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 0.789 -0.032864 0.00108 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 0.718 -0.103864 0.010788 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 0.877 0.055136 0.00304 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 0.740 -0.081864 0.006702 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 0.898 0.076136 0.005797 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 0.862 0.040136 0.001611 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 0.844 0.022136 0.00049 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 0.828 0.006136 3.77E-05 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 0.921 0.099136 0.009828 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 0.810 -0.011864 0.000141 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 0.755 -0.066864 0.004471 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 0.872 0.050136 0.002514 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 0.831 0.009136 8.35E-05 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 0.798 -0.023864 0.000569 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 0.776 -0.045864 0.002103 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 0.741 -0.080864 0.006539 Nhận Giá trị trung bình: etb=0.821864 Ước lượng độ lệch: scm = 0.058457 V = 2.82 ( n=22 ) V*scm = 0.164848 Độ lệch toàn phương trung bình: s = 0.059833 Hệ số biến động: :u =s/etb = 0.072801 Giá trị tính toán: ett = etc =etb =0.821864 III.2. Các chỉ tiêu cơ học ( C,j ): a. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =100 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_21 21.5-22.0 46.0 3.65 13.3225 Nhận 2 1_23 23.5-24.0 46.9 4.55 20.7025 Nhận 3 1_25 25.5-26.0 42.1 -0.25 0.0625 Nhận 4 1_27 27.5-28.0 38.5 -3.85 14.8225 Nhận 5 1_29 29.5-30.0 38.3 -4.05 16.4025 Nhận 6 1_31 31.5-32.0 40.5 -1.85 3.4225 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 43.8 1.45 2.1025 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 49.6 7.25 52.5625 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 38.2 -4.15 17.2225 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 49.8 7.45 55.5025 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 37.1 -5.25 27.5625 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 38.4 -3.95 15.6025 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 38.6 -3.75 14.0625 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 41.0 -1.35 1.8225 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 37.0 -5.35 28.6225 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 44.4 2.05 4.2025 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 47.0 4.65 21.6225 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 38.5 -3.85 14.8225 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 41.8 -0.55 0.3025 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 44.1 1.75 3.0625 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 43.7 1.35 1.8225 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 46.4 4.05 16.4025 Nhận ttb = 42.35 ĩcm = 3.965963 V=2.82 V*ĩcm = 11.18402 s =4.059293 u =s/ttb=0.095851 Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 42.35 (KN/m2) b. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =200 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_21 21.5-22.0 72.4 5.809091 33.74554 Nhận 2 1_23 23.5-24.0 72.7 6.109091 37.32099 Nhận 3 1_25 25.5-26.0 66.1 -0.490909 0.240992 Nhận 4 1_27 27.5-28.0 60.6 -5.990909 35.89099 Nhận 5 1_29 29.5-30.0 61.0 -5.590909 31.25826 Nhận 6 1_31 31.5-32.0 63.6 -2.990909 8.945537 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 68.8 2.209091 4.880083 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 76.4 9.809091 96.21826 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 60.3 -6.290909 39.57554 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 76.2 9.609091 92.33463 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 59.2 -7.390909 54.62554 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 61.1 -5.490909 30.15008 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 61.7 -4.890909 23.92099 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 65.0 -1.590909 2.530992 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 59.1 -7.490909 56.11372 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 69.4 2.809091 7.890992 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 73.4 6.809091 46.36372 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 61.2 -5.390909 29.0619 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 65.8 -0.790909 0.625537 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 69.1 2.509091 6.295537 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 69.1 2.509091 6.295537 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 72.8 6.209091 38.55281 Nhận ttb = 66.59091 ĩcm = 5.571185 V=2.82 V*ĩcm = 15.71074 s =5.702289 u =s/ttb=0.085632 Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 66.59091 (KN/m2) c. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =300 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_21 21.5-22.0 98.7 7.890909 62.26645 Nhận 2 1_23 23.5-24.0 98.6 7.790909 60.69826 Nhận 3 1_25 25.5-26.0 90.1 -0.709091 0.50281 Nhận 4 1_27 27.5-28.0 82.8 -8.009091 64.14554 Nhận 5 1_29 29.5-30.0 83.6 -7.209091 51.97099 Nhận 6 1_31 31.5-32.0 86.7 -4.109091 16.88463 Nhận 7 1_33 33.0-33.5 93.7 2.890909 8.357355 Nhận 8 1_35 34.5-35.0 103.2 12.39091 153.5346 Nhận 9 2_13 13.5-14.0 82.5 -8.309091 69.04099 Nhận 10 2_21 21.5-22.0 102.5 11.69091 136.6774 Nhận 11 2_27 27.5-28.0 81.4 -9.409091 88.53099 Nhận 12 2_29 29.5-30.0 83.7 -7.109091 50.53917 Nhận 13 2_31 31.5-32.0 84.8 -6.009091 36.10917 Nhận 14 2_33 34.5-35.0 89.0 -1.809091 3.27281 Nhận 15 3_15 15.5-16.0 81.3 -9.509091 90.42281 Nhận 16 3_17 17.5-18.0 94.3 3.490909 12.18645 Nhận 17 3_21 21.5-22.0 99.7 8.890909 79.04826 Nhận 18 3_27 27.5-28.0 83.8 -7.009091 49.12736 Nhận 19 3_29 29.5-30.0 89.8 -1.009091 1.018264 Nhận 20 3_31 31.5-32.0 94.0 3.190909 10.1819 Nhận 21 3_33 33.0-33.5 94.5 3.690909 13.62281 Nhận 22 3_35 34.5-35.0 99.1 8.290909 68.73917 Nhận ttb = 90.80909 ĩcm = 7.156936 V=2.82 V*ĩcm = 20.18256 s =7.325358 u =s/ttb=0.080668 Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 90.80909 (KN/m2) d. Bảng thống kê C và j : t (KN/m2) ĩ (KN/m2) t (KN/m2) ĩ (KN/m2) t (KN/m2) ĩ (KN/m2) 46.0 100 72.4 200 98.7 300 46.9 100 72.7 200 98.6 300 42.1 100 66.1 200 90.1 300 38.5 100 60.6 200 82.8 300 38.3 100 61.0 200 83.6 300 40.5 100 63.6 200 86.7 300 43.8 100 68.8 200 93.7 300 49.6 100 76.4 200 103.2 300 38.2 100 60.3 200 82.5 300 49.8 100 76.2 200 102.5 300 37.1 100 59.2 200 81.4 300 38.4 100 61.1 200 83.7 300 38.6 100 61.7 200 84.8 300 41.0 100 65.0 200 89.0 300 37.0 100 59.1 200 81.3 300 44.4 100 69.4 200 94.3 300 47.0 100 73.4 200 99.7 300 38.5 100 61.2 200 83.8 300 41.8 100 65.8 200 89.8 300 44.1 100 69.1 200 94.0 300 43.7 100 69.1 200 94.5 300 46.4 100 72.8 200 99.1 300 Tính trên Excel với hàm LINEST ta được: tgj = 0.242295 j = 13.62 c = 18.12424 stgj = 0.008749 sc = 1.890108 uc =sc/c = 0.104286 utgj =stgj /tgj = 0.036109 0.242295 18.12424 0.008749 1.890108 0.922973 5.803761 766.8742 64 25831.12 2155.753 Ta có các hệ số biến đổi đặc trưng: uc =0.104286 < 0.3 utgj =0.036109 < 0.3 Tính theo trang thái giới hạn I: a =0.95 n-2 = 66-2 = 64 ==> Ta =1.67 ==> rc =uc x Ta = 0.104286 x 1.67 =0.01742 ==> rtgj = utgj x Ta = 0.036109 x 1.67 =0.06030 Sau cùng ta có: C1 =18.12424x (1 ± 0.01742) = [17.80852 ÷ 18.43996] TgjI =0.242295x (1 ± 0.06030) = [0.22768 ÷ 0.25691] ==> jI =[12.82645 ÷ 14.40826] Tính theo trang thái giới hạn II: a =0.85 n-2 = 66-2 = 64 ==> Ta =1.05 ==> rc =uc x Ta = 0.104286 x 1.05 = 0.10950 ==> rtgj = utgj x Ta = 0.036109 x 1.05 = 0.03791 Sau cùng ta có: CII =18.12424 x (1 ± 0.10950 ) = [16.13964 ÷ 20.10884] TgjII =0.242295x (1 ±0.03791 ) = [0.23311 ÷ 0.25148] ==> jII =[13.12189 ÷ 14.11603] IV.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT: LỚP ĐẤT SỐ 2C: IV.1. Các chỉ tiêu vật lý( W, gw , gs ,e): a.Độ ẩm (W): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) Wi (%) (Wi-Wtb) (%) (Wi-Wtb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 25.5 0.3375 0.11390625 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 21.0 -4.1625 17.32640625 Loại 3 2_15 15.5-16.0 26.5 1.3375 1.78890625 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 24.0 -1.1625 1.35140625 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 25.9 0.7375 0.54390625 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 26.7 1.5375 2.36390625 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 26.0 0.8375 0.70140625 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 25.7 0.5375 0.28890625 Nhận Giá trị trung bình: Wtb =25.1625 (%) Ước lượng độ lệch: scm =1.749241 V = 2.27 ( n=8) v*scm =3.970777 Độ lệch toàn phương trung bình:s=1.870017 Hệ số biến động:u =s/Wtb =0.074318 < [u]=0.15 Giá trị tính toán:Wtt =Wtc = Wtb = 25.1625 (%) Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) Wi (%) (Wi-Wtb) (%) (Wi-Wtb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 25.5 -0.25714 0.06612 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 26.5 0.74286 0.55184 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 24.0 -1.75714 3.08755 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 25.9 0.142857 0.02041 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 26.7 0.942857 0.88898 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 26.0 0.242857 0.05898 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 25.7 -0.05714 0.00327 Nhận Giá trị trung bình: Wtb =25.75714 (%) Ước lượng độ lệch: scm =0.817413 V = 2.27 ( n=8) v*scm =1.855526 Độ lệch toàn phương trung bình:s=0.882906 Hệ số biến động:u =s/Wtb =0.034278 < [u]=0.15 Giá trị tính toán:Wtt =Wtc = Wtb = 25.75714 (%) b.Dung trọng tự nhiên( gw ): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi chú 1 1_15 15.5-16.0 19.88 0.06 0.0036 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 20.34 0.52 0.2704 Loại 3 2_15 15.5-16.0 19.71 -0.11 0.0121 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 19.80 -0.02 0.0004 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 19.74 -0.08 0.0064 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 19.60 -0.22 0.0484 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 19.71 -0.11 0.0121 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 19.81 -0.01 0.0001 Nhận Giá trị trung bình: gtb = 19.82 ( KN/m3 ) Ước lượng độ lệch : scm = 0.210208 V = 2.27 ( n=8 ) V*scm = 0.477173 Độ lệch toàn phương trung bình: s =0.224722 Hệ số biến động: :u =s/gtb =0.011336 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : gtc = gtb =19.82 (KN/m3) Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi chú 1 1_15 15.5-16.0 19.88 0.13 0.0169 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 19.71 -0.04 0.0016 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 19.80 0.05 0.0025 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 19.74 -0.01 0.0001 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 19.60 -0.15 0.0225 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 19.71 -0.04 0.0016 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 19.81 0.06 0.0036 Nhận Giá trị trung bình: gtb = 19.75 ( KN/m3 ) Ước lượng độ lệch : scm = 0.083495 V = 2.27 ( n=8 ) V*scm = 0.189534 Độ lệch toàn phương trung bình: s = 0.083495 Hệ số biến động: :u =s/gtb = 0.004228 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : gtc = gtb =19.75 ( KN/m3 ) Giá trị tính toán: với Trong đó: n : số lần thí nghiệm (n=7) Ta: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n. Tính theo trang thái giới hạn I:a =0.95 ==>Ta =1.94 ==> ==> (KN/m3) Tính theo trang thái giới hạn II:a =0.85 ==>Ta =1.13 ==> ==> (KN/m3) c.Dung trọng đẩy nổi:( gs ): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi chú 1 1_15 15.5-16.0 9.95 -0.00125 1.5625E-6 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 10.58 0.62875 0.39532656 Loại 3 2_15 15.5-16.0 9.78 -0.17125 0.02932656 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 10.03 0.07875 0.00620156 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 9.84 -0.11125 0.01237656 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 9.71 -0.24125 0.05820156 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 9.82 -0.13125 0.01722656 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 9.90 -0.05125 0.0026656 Nhận Giá trị trung bình: gtb = 9.95125 ( KN/m3 ) Ước lượng độ lệch : scm = 0.255266 V = 2.27 ( n=8 ) V*scm = 0.579455 Độ lệch toàn phương trung bình: s =0.272891 Hệ số biến động: :u =s/gtb =0.027423 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : gtc = gtb =9.95125 (KN/m3) Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi chú 1 1_15 15.5-16.0 9.95 0.088571 0.007844898 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 9.78 -0.08143 0.006630612 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 10.03 0.168571 0.028416327 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 9.84 -0.02143 0.000459184 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 9.71 -0.15143 0.022930612 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 9.82 -0.04143 0.001716327 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 9.90 0.038571 0.001487755 Nhận Giá trị trung bình: gtb = 9.861428571 ( KN/m3 ) Ước lượng độ lệch : scm = 0.099631976 V = 2.27 ( n=8 ) V*scm = 0.226164585 Độ lệch toàn phương trung bình: s =0.107614833 Hệ số biến động: :u =s/gtb =0.010912702 <[u] = 0.05 Giá trị tiêu chuẩn : gtc = gtb =9.861428571 (KN/m3) Giá trị tính toán: với Trong đó: n : số lần thí nghiệm (n=7) Ta: Hệ số tra bảng ,tuỳ thuộc vào n. Tính theo trang thái giới hạn I:a =0.95 ==>Ta =1.94 ==> ==> (KN/m3) Tính theo trang thái giới hạn II:a =0.85 ==>Ta =1.13 ==> ==> (KN/m3) d.Hệ số rỗng e: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ei ei-etb (ei-etb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 0.697 -0.00088 7.6563E-07 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 0.604 -0.09388 0.00881252 Loại 3 2_15 15.5-16.0 0.725 0.027125 0.00073577 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 0.683 -0.01488 0.00022127 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 0.714 0.016125 0.00026002 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 0.736 0.038125 0.00145352 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 0.718 0.020125 0.00040502 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 0.706 0.008125 6.6016E-05 Nhận Giá trị trung bình: etb=0.697875 Ước lượng độ lệch: scm = 0.038657 V = 2.27 ( n=7 ) V*scm = 0.087751 Độ lệch toàn phương trung bình: s = 0.041326 Hệ số biến động: :u =s/etb = 0.059217 Giá trị tính toán: ett = etc =etb =0.697875 Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ei ei-etb (ei-etb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 0.697 -0.01429 2.0408E-04 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 0.725 0.013714 1.8808E-04 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 0.683 -0.02829 8.0008E-04 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 0.714 0.002714 7.3673E-06 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 0.736 0.024714 6.1080E-04 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 0.718 0.006714 4.5082E-05 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 0.706 -0.00529 2.7939E-05 Nhận Giá trị trung bình: etb=0.711286 Ước lượng độ lệch: scm = 0.016403 V = 2.27 ( n=7 ) V*scm = 0.037235 Độ lệch toàn phương trung bình: s = 0.017717 Hệ số biến động: :u =s/etb = 0.024909 Giá trị tính toán: ett = etc =etb =0.711286 IV.2. Các chỉ tiêu cơ học ( C,j ): a. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =100 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 57.6 0.525 0.275625 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 65.8 8.725 76.125625 Loại 3 2_15 15.5-16.0 54.8 -2.275 5.175625 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 56.4 -0.675 0.455625 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 54.5 -2.575 6.630625 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 53.1 -3.975 15.800625 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 55.6 -1.475 2.175625 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 58.8 1.725 2.975625 Nhận ttb = 57.075 ĩcm = 3.701604 V=2.27 V*ĩcm = 8.402642 s =3.957182 u =s/ttb=0.069333 <[0.3] Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 57.075 (KN/m2) Vì mẫu thứ 2 (1_17) bị loại nên ta bỏ mẫu này,ta có lại bảng số liệu mới như sau: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 57.6 1.771429 3.137959184 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 54.8 -1.02857 1.057959184 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 56.4 0.571429 0.326530612 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 54.5 -1.32857 1.765102041 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 53.1 -2.72857 7.445102041 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 55.6 -0.22857 0.052244898 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 58.8 2.971429 8.829387755 Nhận ttb = 55.82857 ĩcm = 1.79739 V=2.27 V*ĩcm = 4.080076 s =1.941404 u =s/ttb=0.034774 <[0.3] Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 55.82857 (KN/m2) b. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =200 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 86.2 1.075 1.155625 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 95.4 10.275 105.575625 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 81.6 -3.525 12.425625 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 86.0 0.875 0.765625 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 81.7 -3.425 11.730625 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 79.9 -5.225 27.300625 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 82.8 -2.325 5.405625 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 87.4 2.275 5.175625 Nhận ttb = 85.125 ĩcm = 4.603463 V=2.27 V*ĩcm = 10.44986 s =4.921309 u =s/ttb=0.057813 <[0.3] Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 85.125 (KN/m2) c. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =300 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_15 15.5-16.0 114.9 1.65 2.7225 Nhận 2 1_17 17.5-18.0 125.1 11.85 140.4225 Nhận 3 2_15 15.5-16.0 108.4 -4.85 23.5225 Nhận 4 2_17 17.5-18.0 115.7 2.45 6.0025 Nhận 5 2_23 23.5-24.0 109.0 -4.25 18.0625 Nhận 6 2_25 25.5-26.0 106.7 -6.55 42.9025 Nhận 7 3_23 23.5-24.0 110.1 -3.15 9.9225 Nhận 8 3_25 25.5-26.0 116.1 2.85 8.1225 Nhận ttb = 113.25 ĩcm = 5.608921 V=2.27 V*ĩcm = 12.73225 s =5.996189 u =s/ttb=0.052946 <[0.3] Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 113.25 (KN/m2) d. Bảng thống kê C và j : t (KN/m2) ĩ (KN/m2) t (KN/m2) ĩ (KN/m2) t (KN/m2) ĩ (KN/m2) 57.6 100 86.2 200 114.9 300 54.8 100 95.4 200 125.1 300 56.4 100 81.6 200 108.4 300 54.5 100 86.0 200 115.7 300 53.1 100 81.7 200 109.0 300 55.6 100 79.9 200 106.7 300 58.8 100 82.8 200 110.1 300 87.4 200 116.1 300 Tính trên Excel với hàm LINEST ta được: tgj = 0.286971 j = 16.01194 c = 27.34942 stgj = 0.011911 sc = 2.616696 uc =sc/c = 0.095676 utgj =stgj /tgj = 0.041506 0.286971 27.34942 0.011911 2.616696 0.965084 4.606498 580.4496 21 12317.04 445.6164 Ta có các hệ số biến đổi đặc trưng: uc =0.095676 < 0.3 utgj =0.041506 < 0.3 Tính theo trang thái giới hạn I: a =0.95 n-2 = 23-2 = 21 ==> Ta =1.718 ==> rc =uc x Ta = 0.095676 x 1.718 =0.16437 ==> rtgj = utgj x Ta = 0.041506 x 1.718 =0.07131 Sau cùng ta có: C1 =27.34942 x (1 ± 0.16437) = [22.85399 ÷ 31.84484] TgjI =0.286971 x (1 ± 0.07131) = [0.26651 ÷ 0.30743] ==> jI =[14.92304 ÷17.089 ] Tính theo trang thái giới hạn II: a =0.85 n-2 = 23-2 = 21 ==> Ta =1.06 ==> rc =uc x Ta = 0.095676 x 1.06 = 0.10142 ==> rtgj = utgj x Ta = 0.041506 x 1.06 = 0.04399 Sau cùng ta có: CII =27.34942 x (1 ± 0.10142) = [24.57564 ÷ 30.12320] TgjII =0.286971 x (1 ± 0.04399) = [0.27435 ÷ 0.29959] ==> jII =[15.34162 ÷16.67769 ] V.THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT: LỚP ĐẤT THẤU KÍNH: V.1. Các chỉ tiêu vat lý(W, gw, gs , e): a.Độ ẩm (W) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) Wi (%) (Wi-Wtb) (%) (Wi-Wtb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 20.3 2 2_19 19.5-20.0 22.3 3 3_19 19.5-20.0 21.7 Giá trị trung bình: Wtb =21.43333 Giá trị tính toán:Wtt =Wtc = Wtb = 21.43333 (%) b.Dung trọng tự nhiên ( gw ): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gw (KN/m3) (gwi - gwtb) ( KN/m3 ) (gwi - gwtb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 19.87 2 2_19 19.5-20.0 19.19 3 3_19 19.5-20.0 19.55 Giá trị trung bình: gtb = 19.53667 ( KN/m3 ) Giá trị tính toán: gtt = gtb =19.53667 ( KN/m3 ) c.Dung trọng đẩy nổi ( gs ): STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) gs (KN/m3) (gsi - gstb) ( KN/m3 ) (gsi - gstb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 10.37 2 2_19 19.5-20.0 9.83 3 3_19 19.5-20.0 10.06 Giá trị trung bình: gtb = 10.08667 ( KN/m3 ) Giá trị tính toán: gtt = gtb =10.08667 ( KN/m3 ) d.Hệ số rỗng e: STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ei ei-etb (ei-etb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 0.625 2 2_19 19.5-20.0 0.706 3 3_19 19.5-20.0 0.667 Giá trị trung bình: etb =0.666 Giá trị tính toán:ett =etc = etb = 0.666 V.2. Các chỉ tiêu cơ học: ( C,j ) a. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =100 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 54.1 2 2_19 19.5-20.0 37.9 3 3_19 19.5-20.0 45.3 Giá trị trung bình: ttb = 45.76667 (KN/m2) Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 45.76667 (KN/m2) b. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =200 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 81.9 2 2_19 19.5-20.0 61.9 3 3_19 19.5-20.0 73.1 Giá trị trung bình: ttb = 72.3 (KN/m2) Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 72.3 (KN/m2) c. Ứng suất t ứng với lực cắt ĩ =300 (KN/m2) : STT Kh mẫu Chiều sâu lấy mẫu (m) ti (KN/m2) tI - ttb (KN/m2) (ti-ttb)2 Ghi Chú 1 1_19 19.5-20.0 109.6 2 2_19 19.5-20.0 85.9 3 3_19 19.5-20.0 100.8 Giá trị trung bình: ttb = 98.76667 (KN/m2) Giá trị tiêu chuẩn:ttc =ttb = 98.76667 (KN/m2) d. Bảng thống kê C và j : t (KN/m2) ĩ (KN/m2) t (KN/m2) ĩ (KN/m2) t (KN/m2) ĩ (KN/m2) 54.1 100 81.9 200 109.6 300 37.9 100 61.9 200 85.9 300 45.3 100 73.1 200 100.8 300 Tính trên Excel với hàm LINEST ta được: tgj = 0.265 j = 14.84223 c = 19.2778 stgj = 0.038407 sc = 8.296958 uc =sc/c = 0.430389 utgj =stgj /tgj = 0.144932 0.265 19.2778 0.038407 8.296958 0.871809 9.407866 47.6059 7 4213.5 619.5556 VI. BẢNG TỔNG HỢP THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT: Lớp Các chỉ tiêu Trạng thái Giá trị 1 W (%) 81.8842 e 2.21742 gw (KN/m3) TC 14.75579 TTGH 1 [14.593¸14.918] TTGH 2 [14.665¸14.856] gS (KN/m3) TC 5.00 TTGH 1 [4.8715¸5.1285] TTGH 2 [4.9205¸5.0795] C (KN/m2) TC 8.1544 TTGH 1 [7.55936¸8.74941] TTGH 2 [7.78084¸8.52793] j(0) TC 4.124 TTGH 1 [2.55141¸5.69073] TTGH 2 [3.13724¸5.10809] 2a W (%) 35.4 e 0.971 gw (KN/m3) 18.4 gs (KN/m3) 8.52 C (KN/m2) 14.53333 j (0) 10.48122 2b W (%) 29.29545 e 0.821864 gw (KN/m3) TC 19.04182 TTGH 1 [18.91481¸19.16883] TTGH 2 [18.96356¸19.12008] gs (KN/m3) TC 9.239091 TTGH 1 [9.12379¸9.35439] TTGH 2 [9.16684¸9.31134] C (KN/m2) TC 18.12424 TTGH 1 [17.80852¸18.43996] TTGH 2 [16.13964¸20.10884] j(0) TC 13.62 TTGH 1 [12.82645¸14.40826] TTGH 2 [13.12189¸14.11603] 2c W (%) 25.75714 e 0.711286 gw (KN/m3) TC 19.75 TTGH 1 [19.68878¸19.81112] TTGH 2 [19.71425¸19.78574] gs (KN/m3) TC 9.86143 TTGH 1 [9.07251¸10.65034] TTGH 2 [9.40179¸10.32107] C (KN/m2) TC 27.34942 TTGH 1 [22.85399¸31.84484] TTGH 2 [24.57564¸30.12320] j(0) TC 16.01194 TTGH 1 [14.92304¸17.089] TTGH 2 [15.34162¸16.67769] TK W (%) 21.43333 e 0.666 gw (KN/m3) 19.53667 gs (KN/m3) 10.08667 C (KN/m2) 19.2778 j (0) 14.84223 Phần 3 Thiết kế móng BĂNG Công trình: KHU PHỐ THƯƠNG MẠI LIÊN KẾ 25 CĂN Địa điểm: Đường 30-4, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh. ************************************************************************************************ MẶT BẰNG MÓNG SỐ 3 Móng được đặt tại hố khoan 1 và đặt trên lớp đất 2a. Số liệu địa chất lớp đất 3a: -Trạng thái dẻo cứng. -Độ ẩm : W=21.4 % -Dung trọng tự nhiên : gm=18.85 (KN/m3) -Sức chịu nén đơn vị : Qu=121.1 (KN/m2) -Lực dính đơn vị : C=15.1 (KG/m2) -Góc ma sát trong : j=14030’ I.CÁC DỮ LIỆU ĐỂ TÍNH TOÁN: 1.1. Tải trọng tác dụng lên các cột (giá trị tính toán): Cột Lực dọc N (KN) Moment (KNm) Lực cắt (KN) 3-A 889 80 219 3-B 772 102 212 3-C 761 75 154 3-D 745 64 192 3-E 821 76 213 1.2. Chọn chiều sâu chôn móng: Đáy móng nên đặt trên lớp đất tốt, trên mực nước ngầm và tránh đặt trên rễ cây, lớp đất mới đắp, lớp đất quá yếu. =>Chọn chiều sâu chôn móng là: Df = 2m và vị trí đặt móng tại HK2. Chiều dài công trình là: 4+6+6+4 =20 m. Chọn kích thước mỗi đầu thừa: =>Chọn c = 2 (m) =>Chiều dài móng là: L = 19+2x2= 24 (m) Chiều sâu đặt móng là : Df = 2.0 m Chiều cao móng là : =>Chọn hs = 0.6 (m). Chọn mác bêtông móng là M#300 =>Rn = 130 (KG/cm2) = 13000 (KN/m2) =>Rk = 100 (KG/cm2) = 1000 (KN/m2) Chọn cốt thép cho móng: AI =>Ra = 2300 (KG/cm2) = 230000 (KN/m2). Thiết kế móng băng dưới cột có sườn. 1.3. Xác định sơ bộ kích thước móng: 1.3.1. Xác định vùng ảnh hưởng dưới đáy móng: -Chọn sơ bộ chiều rộng móng: B0 =1 (m). -Góc ma sát trong lớp đất đặt móng: j =14030’ =>Vùng ảnh hưởng dưới đáy móng: B0 x tg(450+j/2) = 1 x tg(450+14030’/2) = 1.29 (m) 1.3.2. Tổng lực dọc tác dụng lên móng băng: (KN) Trong đó: n =1.15 – Hệ số vượt tải. 1.3.3. Xác định chiều rộng móng B: Ta có: Rtc =m.(Ab0g + BDfg* + Dctc) (1) Với: j =14030’ ==>Tra bảng + Nội suy ta có được: A=0.3089 B=2.2354 D=4.7679 g = g* = 1.885 (g/cm3)=18.85 (KN/m3) (vì có MNN =-5.5 (m)). m =1 b0 =1 Df = 2 (m) Ctc = 15.1 (KN/m2) Thay vào công thức (1),ta được: Rtc =1.(0.3089x1x18.85+2.2354x2x18.85+4.7679x15.1) = 162.093 (KN/m2) Diện tích đáy móng sơ bộ: (m2) =>Chọn F=B x L ≥ F0 => (m) =>Chọn B =2 (m) =>F =B x L = 2 x 24 = 48 (m2) II.TRÌNH TỰ THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN: II.1. Kiểm tra sự ổn định của nền dưới đáy móng: Quy các tải dưới các chân cột về tại trọng tâm đáy móng. Có tải tổng hợp: (KN) Trong đó: (KNm) (KNm) (KNm) =>(KNm) Kiểm tra sự ổn định của nền dưới đáy móng với 3 điều kiện sau: (1) (2) (3) Áp lực gần đúng tại đáy móng: (KN/m2) Độ lệch tâm: (m) Ta có: (KN/m2) (KN/m2) So sánh với điều kiện: (KN/m2) ≤(KN/m2) =>Thoả điều kiện (1). (KN/m2) > 0 =>Thoả điều kiện (2). (KN/m2) <(KN/m2) =>Thoả điều kiện (3). ÞVậy nền đất dưới đáy móng ổn định, nền đất làm việc như vật liệu đàn hồi. II.2. Kiểm tra biến dạng của nền đất dưới đáy móng: Điều kiện: Độ lún lệch tại tâm đáy móng S0 <Độ lún giới hạn Sgh. (4) Độ lún lệch tương đối giữa các cột ≤ Độ lún lệch giới hạn.(5) II.2.1. Độ lún lệch tại tâm móng: Áp lực gây lún tại tâm móng: (KN/m2) Chia các lớp đất dưới đáy móng thành nhiều lớp nhỏ dày: (m) Tổng độ lún: Ta lập được bảng tính lún như sau: Lớp Điểm Z (m) K0 sgl (KN/m2) sbt (KN/m2) P1 (KN/m2) P2 (KN/m2) e1 e2 S (m) 1 0 0 1.0000 78.546 37.70 43.355 118.563 0.663 0.630 0.0119 1 0.6 0.915 71.870 49.01 2 1 0.6 0.915 71.870 49.01 54.665 117.819 0.657 0.619 0.0138 2 1.2 0.744 58.438 60.32 3 2 1.2 0.744 58.438 60.32 65.975 118.012 0.651 0.630 0.0073 3 1.8 0.581 45.635 71.63 4 3 1.8 0.581 45.635 71.63 77.285 118.443 0.655 0.63. 0.0091 4 2.4 0.467 36.681 82.94 5 4 2.4 0.467 36.681 82.94 88.595 121.781 0.706 0.694 0.0038 5 3.0 0.378 29.690 94.25 6 5 3.0 0.378 29.690 94.25 99.905 127.396 0.7 0.692 0.0028 6 3.6 0.322 25.292 105.56 7 6 3.6 0.322 25.292 105.56 111.215 134.701 0.697 0.670 0.0095 7 4.2 0.276 21.679 116.87 S0= =5.82 (cm)<Sgh =8(cm) Ta nhận thấy sbt =115. 56 (KN/m2) ≥ 5xsgl = 5x21.679 (KN/m2) =>Ta tạm dừng tính lún tại lớp thứ 7. Ta thấy:S0 = =4.82 (cm) Thoả điều kiện (4). Cụ thể: Ứng suất gây lún từng lớp: (trong đó: K0 được tra bảng dựa vào tỉ số (L/B;z/B)) Ứng suất bản thân: P1i = ( sbt1i + sbt2i )/ 2 P2i = P1i + sgltb = P1i + (sgl1i + sgl2i )/ 2 . Trong đó: sbt1i, sbt2i -Ưng suất bản thân tại đầu và cuối lớp thứ i. sgl1i, sgl2i -Ưng suất gây lún do tải trọng ngoài tại đầu và cuối lớp i. Hố khoan 2, dựa vào thí nghiệm nén cố kết của mẫu số 2-3 (độ sâu 3.5m-4.0m),ta có: Biểu đồ lún: II.2.2. Độ lún lệch tương đối giữa các cột : Độ lún lệch tương đối giữa cột A và cột B: =>Độ lún lệch tương đối giữa cột A và B thoả điều kiện (5). Độ lún lệch tương đối giữa cột B và cột C: =>Độ lún lệch tương đối giữa cột B và C thoả điều kiện (5). Độ lún lệch tương đối giữa cột C và cột D: ==>Độ lún lệch tương đối giữa cột C và D thoả điều kiện (5). Độ lún lệch tương đối giữa cột D và cột E: =>Độ lún lệch tương đối giữa cột D và E thoả điều kiện (5). Chú thích: Ta có được độ lún lệch tương đối giữa các cột sau khi giải bài toán bài toán bằng chương trình SAP2000 ở trang 55, 56. II.3. Xác định bề dày của cánh móng: II.3.1. Xác định kích thước cột và kích thước sườn: - Chọn bê tông mác #300 có: Rn = 13000 (KN/m2) Rk = 1000 (KN/m2) - Tại chân cột C có =670 (KN). Chọn cột có kích thước thoả mãn điều kiện: (m2) =786.4 cm2 =>Chọn cột có kích thước 35cm x 35cm (có Fc = 1225 cm2). - Kiểm tra lại: (KN) > (KN) - Chọn : h =0.6 (m) abv =0.05 (m) =>h0 = h-abv =0.6-0.05=0.55 (m) =>bs = bc+2x5=35+10=45 (cm) = 0.45 (m) II.3.2. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng: Điều kiện để cánh không bị xuyên thủng:Pxt ≤ Pcx Xét tính đại diện trên 1 m dài của móng: Tính Pxt =? Sđáy móng ngoài tháp xuyên Trong đó: (KN/m2) Sđáy móng ngoài tháp xuyên = (m2) =>Sđáy móng ngoài tháp xuyên =136.9029x0.325 =44.49 (KN/m2) Tính Pcx =? (KN/m2) =>Pxt =44.49 (KN/m2) < Pcx =300 (KN/m2). =>Vậy cánh móng không bị xuyên thủng. II.4. Tính toán và bố trí cốt thép chịu uốn cho móng: II.4.1.Tính thép theo phương cạnh ngắn: Xét tính đại diện trên 1 m dài của móng. Ta xem cánh móng như một dầm consol, có mép móng là đầu tự do,còn đầu ngàm là tại mặt phẳng đi qua mép sườn móng, consol chịu tác dụng của tải là phản lực của nền xem như phân bố đều có cường độ là (thiên về an toàn). - Giá trị moment uốn lớn nhất tại mặt ngàm: (KNm) - Diện tích cốt thép cần: (m2) =5.074 (cm2) =>Chọn 7q10 (As =5.49 (cm2)).với a =.140 mm II.4.2.TÍNH THÉP THEO PHƯƠNG CẠNH DÀI: II.4.2.1. Tính nội lực trong dầm móng: - Hệ số nền: (KN/m3) - Dùng chương trình SAP2000 để tìm các nội lực: moment uốn và lực cắt. Ta có kết quả như 2 biểu đồ nội lực sau: BIỂU ĐỒ MONENT BIỂU ĐỒ LỰC CẮT II.4.2.2.TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP: - Chọn bê tông mác #300 có Rb = 1300 (T/m2), Rbt = 100 (T/m2) ==>ỵ= 0.58 ==> a0 =0.412. - Chọn thép AI có Rs =2300 (KG/cm2) = 23000 (T/m2) II.4.2.2.1. Tại các tiết diện có moment gây căng thớ dưới (tại các chân cột): Momen tại các chân cột làm căng thớ dưới, do đó tiết diện cần tính là tiết diện chữ T cánh kéo. Ta có: (m) ; (m) ==> ==> (kNm) Tại mặt cắt (1-1) (tại chân cột A): - Tại chân cột A có MA = 502.21 (kNm) Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước b1xh=0.45x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =47.88(cm2) ==>Chọn:8Æ28 (As= 49.264cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>==>Thỏa. - Sai số cho phép:==>Thoả. Tại mặt cắt (3-3) (tại chân cột B): - Tại chân cột B có MB = 245.21 (kNm) Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước b1x h=0.45x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =20.95(cm2) ==>Chọn:2Æ28+2Æ24 (As =21.364cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. Sai số cho phép: Tại mặt cắt (5-5) (tại chân cột C): - Tại chân cột C có MC =31.43 (kNm) Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước b1xh=0.45x0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =2.507(cm2) ==>Chọn:2Æ28 (Fa =12.316 cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. Ta thấy sai số không đáng kể, kết qủa trên có thể chấp nhận được. Tại mặt cắt (7-7) (tại chân cột D): - Tại chân cột D có MD = 236.96 (KNm) Trục trung hòa qua cánh =>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước bx h=0.45x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =20.19(cm2) ==>Chọn:2Æ28 + 2Æ24 (As =21.364cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. Sai số cho phép: Tạm chấp nhận đươc Tại mặt cắt (9-9) (tại chân cột E): - Tại chân cột E có ME = 467.29 (kNm) Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN nhỏ có kích thước bx h=0.45x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =44.82(cm2) ==>Chọn:4Æ28 +4Æ24 (As =42.728cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. Sai số cho phép: II.4.2.2.2. Tại các tiết diện có moment gây căng thớ trên (giữa các nhịp): Tại mặt cắt 2-2) (nhịp giữa cột A và cột B): - Nhịp giữa cột B và cột C có MA-B = 66.11 (kNm) Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN lớn có kích thước bfx h=2x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =5.25(cm2) =>Chọn:2Æ22 ( As=7.602cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. =>Sai số trên không đáng kể, kết quả trên có thể chấp nhận được. Tại mặt cắt (4-4) (nhịp giữa cột B và cột C): - Nhịp giữa cột B và cột C có MB-C = 554.21 (kNm) Trục trung hòa qua cánh ==>tiết diện tính toán là HCN lớn có kích thước bfx h=2x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =45.44(cm2) =>Chọn:12Æ22 ( As =45.612cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. Sai số cho phép: =>Sai số trên không đáng kể, kết quả trên có thể chấp nhận được. Tại mặt cắt (6-6) (nhịp giữa cột C và cột D): - Nhịp giữa cột C và cột D có MC-D = 506.74(kNm) Trục trung hòa qua cánh =>tiết diện tính toán là HCN lớn có kích thước bfx h=12x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =41.43(cm2) =>Chọn:8Æ22+2Æ28 ( As=42.724cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. Sai số cho phép: Tại mặt cắt (8-8) (nhịp giữa cột D và cột E): - Nhịp giữa cột D và cột E có MD-E = 42.62(kNm) Trục trung hòa qua cánh =>tiết diện tính toán là HCN lớn có kích thước bfx h=12x 0.6 - Tính thép cho móng: (m2) =3.38(cm2) =>Chọn:2Æ22 ( As=7.602cm2) - Kiểm tra hàm lượng cốt thép: ==>=>Thỏa. II.4.2.3.TÍNH CỐT ĐAI CHO DẦM MÓNG BĂNG: - Chọn thép AI có Ra =2300 (KG/cm2) = 23000 (T/m2) - Chọn đai có: Æ8; số nhánh đai: n=4 nhánh; fđai =0.503 (cm2) - Kiểm tra điều kiện hạn chế để tính cốt đai: >0.5 Ta chọn (kN) (kN) Vậy cần bố trí cốt đai Chọn cốt đai có dsw = 8 mm Aws =0.503 cm2 Rsw = 0.8xRs = 0.8x230000=184000 (kN/m2) nếu h >450 mm => + kiểm tra điều kịên chịu cắt của cốt đai Vậy không cần bố trí cốt xiên => Ta bố trí đai: S = 200 mm trong phạm vi ¼ nhịp kể từ gối tựa. Ud = 300 trong phạm vi giữa nhịp còn lại. Phần 4 I. DỮ LIỆU ĐỂ TÍNH TOÁN MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP: 1.1. Tải trọng tác dụng: Giá trị tính toán Giá trị tiêu chuẩn Lực dọc (kN) 889 773.043 Moment (kNm) 80 69.565 Lực ngang (kN) 219 190.435 *1.2. Chọn vật liệu: - Chọn bê tông mác #300: - Chọn thép chịu lực là AI: Rs = 2300 KG/cm2 = 23000 T/m2. 1.3. Chọn sơ bộ tiết diện và chiều dài cọc: - Chọn cọc BTCT có tiết diện 30cmx30cm - Chọn 2 đoạn cọc, mỗi đoạn dài 11 m. =>Chiều dài của cọc là L=2x11=22 m. - Chọn đoạn ngàm vào đài: 10 cm. - Chọn phần đập đầu cọc là: 40 cm. =>Chiều dài thực tế cọc cắm vào đất: 22 - ( 0.1 +0.4 ) = 21.5 m. - Chọn độ sâu đặt đài là: Df =2.5 m. -Chiều cao đài là :0.6m Chọn vị trí đặt cọc o hố khoan số 1 1.4. Số liệu địa chất: Lớp Các chỉ tiêu Trạng thái Giá trị 1 W (%) 81.8842 e 2.21742 gw (KN/m3) TC 14.75579 TTGH 1 [14.593¸14.918] TTGH 2 [14.665¸14.856] gS (KN/m3) TC 5.00 TTGH 1 [4.8715¸5.1285] TTGH 2 [4.9205¸5.0795] C (KN/m2) TC 8.1544 TTGH 1 [7.55936¸8.74941] TTGH 2 [7.78084¸8.52793] j(0) TC 4.124 TTGH 1 [2.55141¸5.69073] TTGH 2 [3.13724¸5.10809] 2a W (%) 35.4 e 0.971 gw (KN/m3) 18.4 gs (KN/m3) 8.52 C (KN/m2) 14.53333 j (0) 10.48122 2b W (%) 29.29545 e 0.821864 gw (KN/m3) TC 19.04182 TTGH 1 [18.91481¸19.16883] TTGH 2 [18.96356¸19.12008] gs (KN/m3) TC 9.239091 TTGH 1 [9.12379¸9.35439] TTGH 2 [9.16684¸9.31134] C (KN/m2) TC 18.12424 TTGH 1 [17.80852¸18.43996] TTGH 2 [16.13964¸20.10884] j(0) TC 13.62 TTGH 1 [12.82645¸14.40826] TTGH 2 [13.12189¸14.11603] 2c W (%) 25.75714 e 0.711286 gw (KN/m3) TC 19.75 TTGH 1 [19.68878¸19.81112] TTGH 2 [19.71425¸19.78574] gs (KN/m3) TC 9.86143 TTGH 1 [9.07251¸10.65034] TTGH 2 [9.40179¸10.32107] C (KN/m2) TC 27.34942 TTGH 1 [22.85399¸31.84484] TTGH 2 [24.57564¸30.12320] j(0) TC 16.01194 TTGH 1 [14.92304¸17.089] TTGH 2 [15.34162¸16.67769] TK W (%) 21.43333 e 0.666 gw (KN/m3) 19.53667 gs (KN/m3) 10.08667 C (KN/m2) 19.2778 j (0) 14.84223 II. TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ: II.1. Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp: Điều kiện: Df ≥ 0.7xhmin Ta có: (m) ==> (m) (m) thỏa II.2. Xác định sức chịu tải của cọc Pc: II.2.1. Theo vật liệu làm cọc: Trong đó:hệ số ảnh hưởng bởi độ mảnh cọc, phụ thuộc tỷ số l0/d. ==>Tra bảng 3.2/ trang 108 (Sách Nền móng-Châu Ngọc Ẩn) và nội suy ta được: j = 0.7553. Fa : Tổng diện tích mặt cắt ngang cốt thép cọc. Fa = 10.18x10-4 (m2) (do chọn 4f18) Fb : Tổng diện tích mặt cắt ngang bê tông cọc. Fb = Ac - Fa Fb = 0.3x0.3 – 10.18x10-4 =0.089 (m2) ==>(T) (kN) II.2.2. Theo điều kiện đất nền: Theo chỉ tiêu cơ học: Trong đó: FSs: Hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên: 1.5÷2.0. Chọn FSs = 2.0 FSp: Hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc: 2.0÷3.0. Chọn FSp = 3.0 Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc: Trong đó: fsi : Ma sát đơn vị của lớp đất thứ I lên cọc. Asi : Diện tích mặt bên của cọc phần nằm trong lớp đất thứ i. Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc ở lớp 1: Ta có: (m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn I, lấy giá trị cận trên). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). ==>(KN/m3) ==>(KN) Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc ở lớp 2a: Ta có: (m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn I, lấy giá trị cận trên). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). ==>(KN/m3) ==>(KN)(T) Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc ở lớp 2c: Ta có: (m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn I, lấy giá trị cận trên). (KN/m2). (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). ==>(KN/m3) ==>(KN)(T) Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc ở lớp thấu kính: Ta có: (m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn I, lấy giá trị cận trên). (KN/m2). (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). ==>(KN/m3) ==>(KN)(T) Xét thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc ở lớp 2b: Ta có: (m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn I, lấy giá trị cận trên). (KN/m2). (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). ==>(KN/m3) ==>(KN) ==> ==>(kN) Thành phần sức chịu mũi của đất dưới mũi cọc: Trong đó: Ap: Diện tích mặt cắt ngang của cọc: (m2) qp: Sức chống đơn vị của đất dưới mũi cọc (đất từ dưới có sức chống trên một đơn vị m2 của cọc.) Theo Terzaghi: Trong đó: ==>Tra bảng 3.5/ trang 174 (Sách Nền móng-Châu Ngọc Ẩn) và nội suy ta có được:(với j được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với C được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới) (m) – cạnh cọc. (KN/m2). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới) ==> ==> (KN/m2) ==> (KN) ==> (KN) Theo TCXD 205-1998: Trong đó: ==>Tra bảng 1.23/ trang 61 (Sách Nền móng-Châu Ngọc Ẩn) và nội suy ta có được:(với j được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới). (KN/m2) (với C được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới) (m) – cạnh cọc. (KN/m2). (KN/m2) (với được tính theo trạng thái giới hạn 1, lấy giá trị cận dưới) ==> ==> (KN/m2) ==> (KN) - Trọng lượng bản thân cọc: (KN) ==> (KN) ==>Sức chịu tải của cọc: (KN) II.3. Chọn số lượng cọc và bố trí cọc: II.3.1. Số lượng cọc: Ta có: ==>Chọn 4 cọc. Trong đó: hệ số xét đến sự ảnh hưởng của moment, có giá trị từ 1.2÷1.6. ==>Chọn II.3.2. Bố trí cọc: - Khoảng cách giữa các cọc từ: 3d÷6d với d là chiều dài của cạnh cọc. - Khoảng cách từ mép cọc đến mép đài từ: 100mm÷150mm. ==>Khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương có môment (theo phương x): S = 4d = 4x0.3 = 1.2 (m) ==>Khoảng cách giữa hai tim cọc theo phương không có môment (theo phương y): D = 4d = 4x0.3 =1.2 (m) ==>Kích thước đài: L = d +4d+d = 0.3 + 4x0.3 + 0.3 = 1.8 (m) B = d+4d+d = 0.3 + 4x0.3 + 0.3 = 1.8 (m) II.4. Kiểm tra sức chịu tải của cọc: - Ta có: Trong đó: tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng tại đáy đài cọc. (KN) tổng môment quy về tại đáy đài cọc. ((KNm) - Cọc số 1, số 2: (KN) - Cọc số 3, số 4: (KN) Trong đó: ==>(KN) - Hệ số nhóm cọc: Trong đó: d: Cạnh cọc :d = 30 cm = 0.3 m. s: Khoảng cách từ tim cọc này tới tim cọc kế cận nó: s = 1.2 m m: Số hàng cọc trong một nhóm cọc: m = 2 n: Số cọc trong một hàng: n = 2 ==> ==>Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc: (thoả) - Sức chịu tải của cả nhóm cọc: > (thỏa) ==> Vậy cọc đủ khả năng chịu tải. II.5. Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước): Xác định góc a : với góc ma sát trung bình của các lớp đất trong phạm vi của cọc. ==> (với các được tính theo trạng thái giới hạn II, lấy giá trị can dưới) ==> - Đáy móng khối quy ước có kích thước: (m) - Diện tích đáy móng khối quy ước : (m2) Thể tích cọc: (m3) ==>Trọng lượng cọc: (T) Thể tích đài: (m3) ==>Trọng lượng đài: (T) Thể tích đất: ==> (m3) - Ta có: ==> ==>(KN/m3) ==>Trọng lượng đất: (KN) ==>Trọng lượng của khối móng quy ước: (kN) - Điều kiện để kiểm tra sự ổn định: - Ta có độ lệch tâm eL: - Ta có: (kN/m2)(kN/m2) (kN/m2) -Xác định : Trong đó: Lớp đất dưới mũi cọc là lớp đất 2b nên==>Tra bảng1.21/trang 53 (Sách Nền móng- Châu Ngọc Ẩn) và nội suy, ta được: : hệ số điều kiện làm việc của nền đất. : hệ số điều kiện làm việc của công trình tác động qua lạivới nền đất. : Hệ số tin cậy. (KN/m3): Trọng lượng riêng của đất dưới mũi cọc. (KN/m3): Trọng lượng riêng của đất từ đáy móng quy ước lên mặt đất. (m) : độ sâu từ mặt đất đến mũi cọc. (KN/m2): lực dính đơn vị của đất đáy móng trở xuống. ==> ==>(KN/m2) -Kiểm tra điều kiện sự ổn định: (kN/m2) (thỏa) ==>Vậy nền đất dưới đáy móng khối quy ước làm việc trong điều kiện đàn hồi. II.6. Kiểm tra lún dưới đáy móng khối quy ước: - Áp lực gây lún tại tâm móng: (KN/m2) - Chia các lớp đất dưới mũi cọc thành nhiều lớp nhỏ, mỗi lớp dày: (m)(m). - Ta có bảng tính lún như sau: Lớp Điểm Z (m) K0 sgl (KN/m2) sbt (KN/m2) P1 (KN/m2) P2 (KN/m2) e1 e2 Si (m) 1 0 0 1 245.376 164.7115 171.5866 333.2267 0.7675 0.7307 0.0312 1 1.5 0.6979 171.245 178.4618 2 1 1.5 0.6979 171.245 178.4618 185.3370 289.0384 0.7610 0.7391 0.0187 2 3.0 0.3914 96.040 192.2121 3 2 3.0 0.3914 96.040 192.2121 199.0873 255.2927 0.7563 0.7455 0.0092 3 4.5 0.159 39.014 205.9624 S0= =0.0591 (m) Ta thấy (KN/m2) >(KN/m2) ==>Tính lún đến lớp thứ 3 thì ngưng. ==> (cm) < (cm) (thỏa) II.6. Kiểm tra theo điều kiện xuyên thủng của đài cọc: - Chọn kích thước cột : (m2)(cm2) ==>Chọn cột có kích thước: (cm) - Chọn khoảng cách đặt lưới thép: 0.03 m. ==>Chọn h0 = 0.6 - 0.1 - 0.03 = 0.47 (m). - Lực gây xuyên thủng (Pxt): (kN) - Lực chống xuyên thủng (Pcx): (kN) ==>(kN) < (kN) (thỏa). ==>Vậy đài cọc không bị xuyên thủng. II.7. Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang: Moment quán tính tiết diện ngang cọc: (m4) Độ cứng tiết diện ngang của cọc: (Tm2) Chiều rộng quy ước bc của cọc: (m) (Theo TCXD 205: Khi d < 0.8 thì bc = 1.5d+0.5 (m) Khi d > 0.8 thì bc = 1.5d+1 (m) Hệ số tỷ lệ : Với K1, K2a, K2c, Ktk, K2b được tra bảng 4.1/ trang243 (Sách Nền móng-Châu Ngọc Ẩn). Hệ số biến dạng : Chiều dài tính đổi của phần cọc trong đất: (m) Các chuyển vị của cọc ở cao trình mặt đất, do các ứng lực đơn vị đạt tại cao trình này. Tra bảng 4.2/ trang 253 (Sách Nền móng-Châu Ngọc Ẩn) ta được: Ta có: (m/T) (m/T) (m/T) Moment uốn và lực cắt của cọc tại cao trình mặt đất: (t) ™(kNm) Chuyển vị ngang và góc xoay tại cao trình mặt đất: (m) (cm) (rad) So với chuyển vị ngang cho phép, ta thấy: (cm) < (cm) (thỏa). So với góc xoay cho phép, ta thấy: < (thỏa). II.7.1. Chuyển vị và góc xoay của cọc ở cao trình đặt lực ngang: Chuyển vị: Đối với đài thấp, ta có: ==>(m). Góc xoay: Đối với đài thấp, ta có: ==> II.8. Chọn và bố trí cốt thép trong cọc: Theo phương 1-1 (cọc 1 và cọc 2), phương có moment: ==>Chọn 9f18 a200 Theo phương 1-1 (cọc 1 và cọc 2), phương có moment: ==>Chọn 7f18 a250 II.9. Kiểm tra cọc làm việc theo cẩu ,lắp: II.9.1. Kiểm tra cọc làm việc theo cẩu: Tính thép trong cọc: Dựa vào sơ đồ cẩu cọc khi vận chuyển, sắp xếp cọc trong bãi, cẩu cọc khi đóng cọc để tính cốt thép trong cọc. Tải tác dụng lên cọc chủ yếu là do ttrọng lượng bản thân cọc. - Trọng lượng bản thân cọc trên 1 m dài: Trong đó: : Diện tích tiết diện ngang của cọc. (m2) : Khối lượng riêng của bê tông. (T/m3) : Hệ số vượt tải. ==>(T/m) Ta có biểu đồ môment trong quá trình cẩu lắp, vận chuyển: Ta có: ==>==>(m) ==> II.9.2. Kiểm tra cọc làm việc theo dựng lắp: Ta có biểu đồ môment khi dựng lắp cọc: Mmax = 0.043xqxL2 = 0.043x0.315x112= 1.64T.m Khi có kể đến hệ số động Kđ = 2 nên giá trị moment tính toán lớn nhất: Mmax = 1.64x2 = 3.28 Tm Theo như ta chọn 2Æ20 có Fa=6.28cm2. Tính thép móc cẩu: Thép làm móc cẩu thỏa điều kiện cọc = q*L= 0.315*11 = 3.465T Þ== 0.013m = 1.3cm Chọn 2 móc cẩu Þ= =0.65cm.Chọn Æ14.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docdo_an_mong_tui_5493.doc