Đồ án Thiết kế chiếu sáng trường học, có thể áp dụng cho phân xưởng, tòa nhà

-Hướng dẫn chi tiết cách thiết kế chiếu sáng cho 1 trường học,tương tự cho phân xưởng tòa nhà -cách chọn bộ đèn phù hợp trên thị trường -chi phí kinh tế nhất -hiển thị mô phỏng qua phần mềm dialux

pdf38 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 14/06/2013 | Lượt xem: 4495 | Lượt tải: 23download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Thiết kế chiếu sáng trường học, có thể áp dụng cho phân xưởng, tòa nhà, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 1 GVHD:Đinh Mạnh Tiến SVTH:Mai Văn Vũ –Đại học Cần Thơ MSSV:1071275 Đồ án: Thiết kế chiếu sáng trường THPT Châu Văn Liêm-Q.Ninh kiều-TP.Cần thơ A. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN Trường THPT Châu Văn Liêm-Q.Ninh kiều-TP.Cần thơ B. NỘI DUNG THỰC HIỆN PHẦN 1: GIỚI THIỆU CHUNG I.Giới thiệu về trường THPT Châu Văn Liêm-Q.Ninh kiều-TP.Cần thơ Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 2 -Trư ờng THPT Châu Văn Liêm đóng tại quận Ninh Kiều tp cần thơ là một trong những trường thpt có diện tích lớn nhất tại cần thơ. Vì vậy chiếu sáng cho trường cũng là một việc rất quan trọng và đòi hỏi cần có sự thiết kế đạt tiêu chuẩn và tiết kiệm trong chiếu sáng. Sau đây là kích thước của các phòng : STT TÊN PHÒNG SỐ LƯỢNG (1) (2) (3) Kích thước (m): 8 x 7 – Diện tích 56 m2 1 Phòng học 35 2 Phòng TH Tin học 3 3 Phòng Giáo viên 1 4 Phòng Giám thị 1 5 Văn phòng 1 6 Phòng Y tế 1 7 TN Vật lý 1 8 Nghe nhìn 1 TỔNG 45 Kích thước ( m): 4 x 7 - Diện tích 28 m2 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 3 1 Phòng Hiệu Trưởng 1 2 Phó Hiệu Trưởng 1 3 Phòng Khách 1 (1) (2) (3) 4 Phòng bảo vệ 1 TỔNG 4 Kích thước ( m): 12 x 7- Diện tích 84 m2 1 Hội đồng sư phạm 1 2 Thư viện học sinh 1 3 Thư viện giáo viên 1 4 TN Sinh học 1 5 TN Hoá Học 1 TỔNG Kích thước ( m): 16 x 7- Diện tích 112 m2 1 Truyền thống sinh hoạt đoàn đội 1 TỔNG 1 Kích thước ( m): 28 x 7- Diện tích 196 m2 1 Hội trường 1 TỔNG 1 II. Những vấn đề chung về chiếu sáng 1.1 Yêu cầu chung Khi tính toán chiếu sáng cho các công trình, cần đặt kiểu đèn sao cho kinh tế, an toàn và đảm bảo chất lượng chiếu sáng cao. - Đảm bảo độ rọi đầy đủ trên bề mặt làm việc - Hạn chế bị loá mắt - Hạn chế sự phản xạ chói trên bề mặt làm việc - Đảm bảo độ rọi đồng đều và ổn định. 1.2 Chon đèn chiếu sáng. Ta chọn đèn chiếu sáng cho công trình là loại bóng đèn tiết kiệm năng lượng do điện quang sản xuất Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 4 Loại bóng: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 (Fluorescent lamp 1,2m Maxx802/32W.)  Model: Maxx802  Đầu đèn: G13  Phổ ánh sáng: Ánh sáng ban ngày(Daylight)  Công suất: 32W  Quang thông: 2800 Lm  Điện áp: 220 V  Hệ số truyền màu: 84 Ra  Nhiệt độ màu: 40000 k  Ống tube: T8  Kích thước: (1222x170x170) Chọn bộ đèn: CO3_2xT8 32W của hãng COSMO (Mỹ).Bộ 2 bóng với các thông số bên dưới CO3_2xT8 32W 703 528 352 175 2 1 UL listed under UL File No. E307841-1 Lumen Multiplier Opal Diffuser = 0.85 Coefficients Of Utilization - Zonal Cavity Method Effective Floor Cavity Reflectance 0.20 RC 80 70 50 30 10 0 RW 70 50 30 10 70 50 30 10 50 30 10 50 30 10 50 30 10 0 0 90 90 90 90 85 85 85 85 75 75 75 67 67 67 59 59 59 55 1 79 74 70 66 74 70 66 63 62 59 56 54 52 50 47 46 44 40 2 71 63 57 52 66 60 54 49 53 48 44 46 42 39 40 37 35 32 3 64 55 47 42 60 51 45 40 45 40 36 40 35 32 34 31 28 25 4 58 48 40 34 54 45 38 33 40 34 30 35 30 27 30 27 24 21 5 53 42 35 29 50 40 33 28 35 29 25 31 26 22 27 23 20 18 6 49 38 30 25 46 36 29 24 32 26 22 28 23 19 24 20 17 15 7 45 34 27 22 42 32 25 21 28 23 19 25 20 17 22 18 15 13 8 42 31 24 19 39 29 23 18 26 20 16 23 18 15 20 16 13 11 9 39 28 21 17 36 26 20 16 24 18 15 21 16 13 18 15 12 10 10 36 26 19 15 34 24 18 14 22 17 13 19 15 12 17 13 11 9 Zonal Lumen Summary Zone Lumens %Lamp %Fixt 0-30 550.48 9.80 12.20 0-40 929.44 16.60 20.60 0-60 1857.22 33.20 41.10 0-90 3079.71 55.00 68.20 90-120 864.66 15.40 19.10 90-130 1131.29 20.20 25.10 90-150 1406.11 25.10 31.10 90-180 1436.22 5.60 31.80 0-180 4515.91 80.60 100.00 Total Luminaire Efficiency Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 5 Hình :Đồ thị đường cong Kruithof PHẦN 2: MỤC ĐÍCH ĐỀ TÀI CHIẾU SÁNG Chiếu sáng đóng vai trò rất quan trọng trong đời sống cũng như sản xuất. Tuy nhiên ánh sáng tự nhiên không đủ để phục vụ cho công việc, do đó ta cần sử dụng chiếu sáng nhân tạo . Ngày nay người ta thường sử dụng điện để chiếu sáng nhân tạo, vì vậy lĩnh vực chiếu sáng luôn được chú trọng. *Trình tự thiết kế chiếu sáng: -chiếu sang phòng học -chiếu sáng hành lang -chiếu sáng wc * Tính tóan chiếu sáng cụ thể. 1. Bố trí chiếu sáng mỗi phòng. Dựa vào kích thước của mỗi phòng mà ta tiến hành bố trí chiếu sáng. Ta có danh sách liệt kê phòng như sau: Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 6 STT TÊN PHÒNG SỐ LƯỢNG (1) (2) (3) Kích thước (m): 8 x 7 – Diện tích 56 m2 1 Phòng học 35 2 Phòng TH Tin học 3 3 Phòng Giáo viên ( tầng 1) 1 4 Phòng Giám thị 1 5 Văn phòng 1 6 Phòng Y tế 1 7 TN Vật lý 1 8 Nghe nhìn 1 TỔNG 45 Kích thước ( m): 4 x 7 - Diện tích 28 m2 1 Phòng Hiệu Trưởng 1 2 Phó Hiệu Trưởng 1 3 Phòng Khách 1 (1) (2) (3) 4 Phòng bảo vệ 1 TỔNG 4 Kích thước ( m): 12 x 7- Diện tích 84 m2 1 Hội đồng sư phạm 1 2 Thư viện học sinh 1 3 Thư viện giáo viên 1 4 TN Sinh học 1 5 TN Hoá Học 1 TỔNG 5 Kích thước ( m): 16 x 7- Diện tích 112 m2 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 7 1 Truyền thống sinh hoạt đoàn đội 1 TỔNG 1 Kích thước ( m): 28 x 7- Diện tích 196 m2 1 Hội trường 1 TỔNG 1 a .Thiết kế chiếu sáng phòng có kích thước 8 x 7 ( m) – Diện tích 56 m2 Kích thước : Chiều dài a=8m Chiều rộng b= 7m Chiều cao H=3,5m Diện tích S=56 m2 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Etc=300 lux  chọn đèn: -bộ đèn: : CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 - Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học - Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt Phương án thiết kế: - Phương pháp tính toán chiếu sáng: ta chọn phương pháp hệ số sử dụng.  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 8 nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: 0,8 δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=3,5-0,85=2,65m - Chỉ số địa điểm: K = a b = 8.7 = 1,41 h(a + b) 2,65 (8+7)  Hệ số sử dụng bộ đèn: - K=1 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=74/100=0,74 - K=2 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=66/100=0,66 - K=1,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0,66+0,74)/2=0,7  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.7 .1,39 64 . 300 = 38126lm  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1,6 → n = 1,6h = 1,6 .2,65 = 4,24m -Số bộ đèn: N= bo ES   = 5600 38126 =6,8 ta chọn N= 9 bộ Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 9 - Ta bố trí :n= 3 ; p=1 ; m=2.5 ; q= 1 thỏa biểu thức 3 n  p 2 n và 3 m  q 2 m phòng có kích thước 8 x 7 ( m) – Diện tích 56 m2 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 10 .costt dm PI U   Mô hình mô phỏng bằng phần mềm dialux chỉ số gần: Kp = )( bah bqap   = )78(65.2 1*71*8   =0.38 chọn Kp=0.5 chỉ số lưới: Km = n) h(m 2mn  = 3)2.65(2.5 3*2.5*2  =1 Nhận xét: - Với thiết kế trên ta bố trí được 9 bộ đèn,mỗi bộ 2 bóng - Ta đảm bảo chiếu sáng theo chiều dọc và theo chiều ngang công suất chiếu sáng của 1 phòng là: P=32*1.2*2*9=345.6 ( w) =345.6/220.cos0.85=2.38 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 11 1 2. tt cp II K K  =2.38/1*0.9=2.64 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 0,50 35,7 5 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 103-7 có Iđm=3 A b .Thiết kế chiếu sáng phòng có kích thước 4 x 7 ( m) – Diện tích 28 m2 Kích thước : Chiều dài a=7m Chiều rộng b= 4m Chiều cao H=3,5m Diện tích S=28 m2 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 12 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Etc=300 lux  chọn đèn: -bộ đèn: : CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 - Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học - Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt Phương án thiết kế: - Phương pháp tính toán chiếu sáng: ta chọn phương pháp hệ số sử dụng.  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: Ta có hệ số suy giảm quang thông của đèn là 0,8 nên suy ra hệ số già hóa là: δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=3,5-0,85=2,65m - Chỉ số địa điểm: K = a b = 4.7 = 0.96 h(a + b) 2,65 (4+7)  Hệ số sử dụng bộ đèn: Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 13 - K=1 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=74/100=0,74  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.74 .1,39 28 . 300 = 15778 lm  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1,6 → n = 1,6h = 1,6 .2,65 = 4,24m -Số bộ đèn: N= bô tông   = 5600 15778 =2.8 ta chọn N= 4 bộ - Ta bố trí :n= 4 ; p=1.5 ; m=2 ; q= 1 thỏa biểu thức 3 n  p 2 n và 3 m  q 2 m phòng có kích thước 4 x 7 ( m) – Diện tích 28 m2 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 14 Mô hình mô phỏng bằng phần mềm dialux chỉ số gần: Kp = )( bah bqap   = )47(65.2 1*45.1*7   = 0.5 chỉ số lưới: Km = n) h(m 2mn  = )32(65.2 3*2*2  = 1 Nhận xét: Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 15 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  - Với thiết kế trên ta bố trí được 4 bộ đèn,mỗi bộ 2 bóng - Ta đảm bảo chiếu sang theo chiều dọc và theo chiều ngang công suất chiếu sáng của phòng là: P=32*1.2*2*4=307.2 W =307.2/220.cos0.85=2.12 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =2.12/1*0.9=2.36 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 0,50 35,7 5 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 103-7 có Iđm=3 A Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 16 c .Thiết kế chiếu sáng phòng có kích thước 12 x 7- Diện tích 84 m2 Kích thước : Chiều dài a=12m Chiều rộng b= 7m Chiều cao H=3,5m Diện tích S=84 m2 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Etc=300 lux  chọn đèn: -bộ đèn: : CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 -Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học -Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: Ta có hệ số suy giảm quang thông của đèn là 0,8 nên suy ra hệ số già hóa là: δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=3,5-0,85=2,65m - Chỉ số địa điểm: K = )( bah ab  = )712(65.2 7*12  =1.6 lấy k=1.5  Hệ số sử dụng bộ đèn: Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 17 - K=1 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=74/100=0,74 - K=2 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=66/100=0,66 - K=1,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0,66+0,74)/2=0,7  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.74 .1,39 84 . 300 =50040 lm  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1,6 → n = 1,6h = 1,6 .2,65 = 4,24m -Số bộ đèn: N= bô tông   = 5600 50040 =8.9 ta chọn N= 9 bộ - Ta bố trí : n= 4 ; p=2 ; m=2.5 ; q= 1 thỏa biểu thức 3 n  p 2 n và 3 m  q 2 m Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 18 phòng có kích thước 12 x 7- Diện tích 84 m2 Mô hình mô phỏng bằng phần mềm dialux Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 19 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  chỉ số gần: Kp = )( bah bqap   = )712(65.2 1*72*12   =0.6 chỉ số lưới: Km = n) h(m 2mn  = )45.2(65.2 4*5.2*2  =1.16 Nhận xét: - Với thiết kế trên ta bố trí được 9 bộ đèn,mỗi bộ 2 bóng - Ta đảm bảo chiếu sang theo chiều dọc và theo chiều ngang công suất chiếu sáng tổng của phòng là: P=32*1.2*2*9=691.2 W =691.2/220.cos0.85=4.76 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =4.76/1*0.9=5.2 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 20 0,75 23,79 7 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 106-7 có Iđm=6 A d .Thiết kế chiếu sáng phòng có kích thước 16 x 7- Diện tích 112 m2 Kích thước : Chiều dài a=16m Chiều rộng b= 7m Chiều cao H=4,25m Diện tích S=112 m2 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Etc=300 lux  chọn đèn: -bộ đèn: : CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 -Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học -Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 21 nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: Ta có hệ số suy giảm quang thông của đèn là 0,8 nên suy ra hệ số già hóa là: δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=4,25-0,85=3.4m - Chỉ số địa điểm: K = )( bah ab  = )716(4.3 7*16  =1.4 lấy k=1.5  Hệ số sử dụng bộ đèn: - K=1 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=74/100=0,74 - K=2 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=66/100=0,66 - K=1,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0,66+0,74)/2=0,7  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.7 .1,39 112 . 300 = 66720 lm  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1,6 → n = 1,6h = 1,6 .2,65 = 4,24m Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 22 -Số bộ đèn: N= bô tông   = 5600 66720 =11.9 ta chọn N= 12 bộ -Ta bố trí : n= 4 ; p=2 ; m=2.5 ; q= 1 thỏa biểu thức 3 n  p 2 n và 3 m  q 2 m phòng có kích thước 16 x 7- Diện tích 112 m2 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 23 .costt dm PI U   Mô hình mô phỏng bằng phần mềm dialux chỉ số gần: Kp = )( bah bqap   = )716(4.3 1*72*16   =0.5 chỉ số lưới: Km = n) h(m 2mn  = )45.2(4.3 4*5.2*2  = 1 Nhận xét: - Với thiết kế trên ta bố trí được 4 bộ đèn,mỗi bộ 2 bóng - Ta đảm bảo chiếu sang theo chiều dọc và theo chiều ngang công suất chiếu sáng tổng của phòng là: P=32*1.2*2*12=921.6 W =921.6/220.cos0.85=6.34 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 24 1 2. tt cp II K K  Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =6.34/1*0.9=7.05 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 1,00 17,84 10 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 108-7 có Iđm=8 A e.Thiết kế chiếu sáng phòng có kích thước 28 x 7- Diện tích 196 m2 Kích thước : Chiều dài a=28m Chiều rộng b= 7m Chiều cao H=4,25m Diện tích S=196 m2 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 25 Etc=300 lux  chọn đèn: -bộ đèn: : CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 -Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học -Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: Ta có hệ số suy giảm quang thông của đèn là 0,8 nên suy ra hệ số già hóa là: δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=4,25-0,85=3.4m - Chỉ số địa điểm: K = )( bah ab  = )728(4.3 7*28  =1.6 lấy k=1.5  Hệ số sử dụng bộ đèn: - K=1 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=74/100=0,74 - K=2 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=66/100=0,66 - K=1,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0,66+0,74)/2=0,7  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.7 .1,39 196 . 300 = 116760 lm Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 26  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1,6 → n = 1,6h = 1,6 .2,65 = 4,24m -Số bộ đèn: N= bô tông   = 5600 116760 =20.9 ta chọn N= 21 bộ -Ta bố trí : n= 4 ; p=2 ; m=2.5 ; q= 1 thỏa biểu thức 3 n  p 2 n và 3 m  q 2 m phòng có kích thước 28 x 7- Diện tích 196 m2 Mô hình mô phỏng bằng phần mềm dialux Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 27 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  chỉ số gần: Kp = )( bah bqap   = )728(4.3 1*72*28   =0.5 chỉ số lưới: Km = n) h(m 2mn  = )45.2(4.3 4*5.2*2  = 1 Nhận xét: - Với thiết kế trên ta bố trí được 21 bộ đèn,mỗi bộ 2 bóng - Ta đảm bảo chiếu sang theo chiều dọc và theo chiều ngang công suất chiếu sáng tổng của phòng là: P=32*1.2*2*21=1612.8 W =1612.8/220.cos0.85=11.1 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =11.1/1*0.9=12.34 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 1,50 11,95 16 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 28 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 113-7 có Iđm=13 A 2. Bố trí chiếu sáng hành lang. hành lang có chiều rộng giống nhau là 2m và chiều dài ta tính tương ứng với chiều dài của các loại phòng như sau: -Ta tính tổng chiều dài hành lang loại này là:chiều dài mỗi loại phòng * số phòng =8*45+4*4+12*5+16+28=480 m Vậy ta thiết kế chiếu sáng cho hình lang dài 480 m rộng 2 m Kích thước : Chiều dài a=480m Chiều rộng b= 2m Chiều cao H=3,5m Diện tích S=960 m2 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Etc=100 lux  chọn đèn: -bộ đèn: :CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 -Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học -Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 29  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: Ta có hệ số suy giảm quang thông của đèn là 0,8 nên suy ra hệ số già hóa là: δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=3,5-0,85=2,65m - Chỉ số địa điểm: K = )( bah ab  = )2480(65.2 2*480  =0.75 lấy k=1.5  Hệ số sử dụng bộ đèn: - K=2 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=66/100=0,66 - K=1,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0,66+0,74)/2=0,7 - K=1,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0.7+0.66)/2=0.68  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.68 .1,39 960 . 100 =196236 lm  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1,6 → n = 1,6h = 1,6 .2,65 = 4,24m Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 30 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  -Số bộ đèn: N= bô tông   = 5600 196236 =36 ta chọn N= 36 bộ - Ta bố trí : n= 13.5 ; p=2 ; m=2 ; q= 1 Tức là ta bố trí hành lang 1 bộ đèn chạy dài Nhận xét: - Với thiết kế trên ta bố trí được 36 bộ đèn,mỗi bộ 2 bóng - Ta đảm bảo chiếu sáng theo chiều dọc và theo chiều ngang Công suất chiếu sáng cho hành lang là: P=32*1.2*2*36=2764.8 W =2764.8/220.cos0.85=19.04 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =19.04/1*0.9=21.16 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 4,00 4,48 25 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 125-7 có Iđm=25 A Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 31 3. Bố trí chiếu sáng wc: Thiết kế chiếu sáng toilet phải thoả Emin=10 lux (theo giáo trình thiết kế chiếu sáng của Nguyễn Viết Sum). -phòng wc của nam và nữ bằng nhau diện tích 4x5=20 m2 Kích thước : Chiều dài a=4m Chiều rộng b= 5m Chiều cao H=4,25m Diện tích S=20 m2 Màu sơn tra phụ lục ta có : Trần màu trắng sáng: hệ số phản xạ trần ρtr=0,7 Tường màu trắng sáng ρtg= 0,7 Mặt hữu ích là sàn gỗ: ρs=0,2 Độ rọi theo tiêu chuẩn Việt Nam : Etc=20 lux  chọn đèn: -bộ đèn: : CO3_2xT8 32W của hãng COSMO -bóng đèn: Đèn huỳnh quang ĐIỆN QUANG HQ1m2f26Maxx802 -Chỉ số màu: R A = 84 phù hợp với chiếu sáng phòng học -Nhiệt độ màu 40000 K , theo biểu đồ Kruithof tiện nghi với mắt  Chọn kiểu chiếu sáng : Trực tiếp mở rộng, cấp từ F tới J Phù hợp với lớp học - Vì trường nằm trong trung tâm thành phố,trường có nhiều cây xanh nên ít bị ô nhiêm môi trường sạch, hệ số suy giảm quang thông do bám bụi là 0,9 - Hệ số già hóa: Ta có hệ số suy giảm quang thông của đèn là 0,8 nên suy ra hệ số già hóa là: δ = 8.0 1 9.0 1 = 1 . 3 9 - Chiều cao treo đèn h=4.25-0.85=3.4m - Chỉ số địa điểm: Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 32 K = )( bah ab  = )54(4.3 5*4  =0.6 lấy k=0.5  Hệ số sử dụng bộ đèn: K=1 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=74/100=0,74 - K=0 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=85/100=0.85 - K=0,5 , ứng với bộ số 7:7:2 thì u=(0.85+0,74)/2=0,795  Quang thông tổng: Φ = u  S E = 0.795 1.39* 20* 50 = 1748 lm  Bố trí đèn - để đảm bảo chiếu sáng đều, khoảng cách giữa hai đèn lớn nhất cho phép là: h n max = 1.6 → n = 1.6h = 1.6 *3.4= 5.4m -Số bộ đèn: N= bô tông   = 5600 1748 =0.3 ta chọn N= 1 bộ công suất chiếu sáng của wc nam là: P=32*1.2*2*1=76.8 W Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 33 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  Tương tự thiết kế trên cũng áp dụng cho wc nữ. Vậy công suất chiếu sáng của wc nam-nữ là P=76.8*2=153.6 w =76.8/220.cos0.85=0.53 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =0.53/1*0.9=0.59 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 230 bảng 4.7 sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 0,50 35,7 5 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 180 bảng 3.42 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX5 101-7 có Iđm=1 A Tính toán phụ tải chiếu sang để chọn dây và CB chon tầng trệt Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 34 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  TÊN PHÒNG SỐ LƯỢNG CÔNG SUẤT 1 PHÒNG(w) CÔNG SUẤT TỔNG(W) Phòng học Phòng TH Tin học Phòng Giám thị Phòng Y tế Phòng Hiệu Trưởng Phó Hiệu Trưởng Phòng Khách Phòng bảo vệ TN Sinh học TN Hoá Học Truyền thống sinh hoạt đoàn đội WC 20 3 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4 345.6 345.6 345.6 345.6 307.2 307.21 307.2 307.2 691.2 691.2 921.6 153.6 6912 1036.8 345.6 345.6 307.2 307.2 307.2 307.2 691.2 691.2 921.6 614.4 TỔNG CỘNG 6566.4 TA CÓ =6566.4/220.cos0.85=45.2 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 35 =45.2/1*0.9=50.2 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 233 bảng 4.11sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 5,5 3,40 53 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 181 bảng 3.43 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX6 163-6 có Iđm=63 A Tính toán phụ tải chiếu sang để chọn dây và CB cho tầng 1: Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 36 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  TÊN PHÒNG SỐ LƯỢNG CÔNG SUẤT 1 PHÒNG(w) CÔNG SUẤT TỔNG(W) Phòng học Phòng Giáo viên Văn phòng TN Vật lý Nghe nhìn Hội đồng sư phạm Thư viện học sinh Thư viện giáo viên Hội trường WC 15 1 1 1 1 1 1 1 1 4 345.6 345.6 345.6 345.6 345.6 691.2 691.2 691.2 1612.8 153.6 5184 345.6 345.6 345.6 345.6 691.2 691.2 691.2 1612.8 614.4 TỔNG CỘNG 10867.2 TA CÓ =10867.2/220.cos0.85=74.84 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =74.84/1*0.9=83.2 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo(dây cứng 1 sợi)(trang 236 bảng 4.13sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 37 .costt dm PI U   1 2. tt cp II K K  Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 25,0 0,727 88 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 182 bảng 3.44 ta chọn loại aptomat do siemen chế tạo mã hiệu 5SX6 191-7 có Iđm=100 A Tính toán phụ tải chiếu sáng để chọn dây và CB cho toàn trường: P=6566.4+10867.2 =17433.6 W TA CÓ =1743.6/220.cos0.85=120.1 A Vì nhiệt độ của mội trường đặt dây là 250 C nên ta chon k1=1 Cáp làm trục có 2 cáp đi chung trong ống nên ta chọn k2 = 0.9 =120.1/1*0.9=133.4 A Vậy ta chọn dây điện hạ áp dây đồng cách điện PVC do CADIVI chế tạo (trang 235 bảng Mai Văn Vũ Đại học Cần Thơ 38 4.12sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang) Ruột dẫn điện Điện trở dây dẫn ở 200c Dòng phụ tải Tiết diện định mức Đồng mm2  /km(max) A 38 0,497 141 Dựa vào ICP ta chọn áptômat. Dựa vào sổ tay tra cứu thiết bị điện của Ngô Hồng Quang trang 188 bảng 3.53 ta chọn loại aptomat do liên xô chế tạo mã hiệu A3130 có Iđm=200 A Trên đây là thiết kế của em,trong quá trình làm có thể có sai xót mong thầy chấp nhận Trân trong cảm ơn thầy!

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfdo an chieu sang.pdf