Hoàn thiện phân tích tình hình tài chính của các công ty chứng khoán Việt Nam

Nền kinh tế thị trường ngày nay, khi doanh nghiệp tham gia kinh doanh trong một “thế giới phẳng”, sự cạnh tranh sẽ rất gay gắt. Các doanh nghiệp phải vươn lên ñể khẳng ñịnh vị trí, thương hiệu của mìnhkhông chỉ với thị trường trong nước mà còn với thị trường quốc tế. ðây là một bài toán không dễ có lời giải ñối với các doanh nghiệp nói chung và CTCK nói riêng, khi mà thị trường chứng khoán Việt Nam vẫn còn rất non trẻ, nhỏ bé so với thị trường chứng khoán thế giới. Muốn góp phần giải quyết vấn ñề này, các CTCK phải nhận thức ñúng ñắn tầm quan trọng và vai trò to lớn của phân tích tình hình tài chính, phải nghiêm túc xem phân tích tình hình tài chính là một khâu không thể thiếu trong quá trình hoạt ñộng của CTCK. Có làm ñược ñiều này CTCK mới phát triển bền vững ñược.

pdf284 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 10/09/2014 | Lượt xem: 1450 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Hoàn thiện phân tích tình hình tài chính của các công ty chứng khoán Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ình tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) công tác có ñược công bố công khai không? a. Có : 1 (33,33%) b. Không: 2 (66,67%) Nếu Ông (Bà) chọn (a), xin vui lòng ñiền tiếp thông tin ở câu 9, nếu chọn câu (b), xin vui lòng chọn tiếp câu 10 dưới ñây. 9. Mức ñộ công bố thông tin phân tích tình hình tài chính tại CTCK nơi Ông (Bà) công tác: a. Toàn bộ thông tin b. Một phần thông tin : 2 (66,67%) c. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 10. Thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) công tác ñược thu thập từ: a. Hệ thống báo cáo tài chính của Công ty : 2 (66,67%) b. Hệ thống thông tin kế toán c. Báo cáo thường niên d. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 11. Mục ñích sử dụng thông tin từ phân tích tình hình tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc là ñể: a. ðối phó với cơ quan Nhà nước b. Quản trị công ty: 2 (66,67%) c. Cung cấp cho nhà ñầu tư d. Mục ñích khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 12. Tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc, hệ thống thông tin kế toán ñược sử dụng ñể phân tích tình hình tài chính: a. Một cách thường xuyên : 2 (66,67%) b. Không thường xuyên c. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 13. Bộ phận phân tích tài chính tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc ñược tổ chức ra là nhằm phục vụ: a. Cho chính CTCK : 1 (33,33%) b. Cung cấp dịch vụ cho khách hàng: 1 (33,33%) c. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 14. Nội dung phân tích tài chính cho chính CTCK tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc so với nội dung phân tích tài chính cho khách hàng: a. Có sự khác biệt ñáng kể b. Có khác biệt ở mức ñộ vừa phải: 2 (66,67%) c. Có khác biệt nhưng không ñáng kể d. Không có sự khác biệt e. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 15. Tổ chức phân tích tình hình tài chính tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc bao gồm các công việc: a. Lập kế hoạch phân tích b. Thu thập và xử lý tài liệu c. Tiến hành phân tích d. Kết thúc phân tích e. Cả a, b, c và d ở trên: 2 (66,67%) g. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 16. Mức ñộ khác biệt về chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc so với những loại hình doanh nghiệp khác: a. Có sự khác biệt ñáng kể b. Có khác biệt ở mức ñộ vừa phải: 2 (66,67%) c. Có khác biệt nhưng không ñáng kể d. Không có sự khác biệt e. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 17. Tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc, phân tích tình hình tài chính ñược xếp vào: a. Phân tích cơ bản : 2 (66,67%) b. Phân tích kỹ thuật c. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 18. Phương pháp chủ yếu nào sau ñây ñược sử dụng ñể phân tích tình hình tài chính tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: a. Phương pháp so sánh: 2 (66,67%) b. Phương pháp ñồ thị c. Phương pháp hồi quy d. Phương pháp khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 19. Thông tin về phân tích tình hình tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc ñược ñối tượng nào sau ñây sử dụng nhiều nhất: a. Cơ quan Nhà nước b. Ban Giám ñốc: 2 (66,67%) c. Cổ ñông d. Tổ chức tín dụng e. Người lao ñộng f. Khách hàng g. ðối tượng khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 20. Mức ñộ tin cậy của thông tin phân tích tình hình tài chính tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: a. Rất thấp b. Thấp c. Trung Bình: 1 (33,33%) d. Cao : 1 (33,33%) e. Rất cao g. Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 21. Theo Ông (Bà), nội dung phân tích tình hình tài chính của CTCK nào sau ñây là không cần thiết: Các chỉ tiêu ñánh giá khái quát tình hình tài chính : 1 (33,33%) Các chỉ tiêu phân tích tài chính chuyên sâu: 1 (33,33%) Ý kiến khác Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 22. Tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc, nội dung phân tích tình hình tài chính bao gồm: Thông tin về cấu trúc tài chính Thông tin về tình hình và tốc ñộ thanh toán Thông tin về khả năng thanh toán Thông tin về khả năng hoạt ñộng Thông tin về hiệu quả kinh doanh Thông tin về cân bằng tài chính Thông tin về rủi ro tài chính : 1 (33,33%) Thông tin về dự báo chỉ tiêu tài chính : 1 (33,33%) Không có nội dung nào Ý kiến khác: Câu trả lời bị bỏ trống: 1 (33,33%) 23. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát tình hình huy ñộng vốn và cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tổng nguồn vốn 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Tỷ trọng nợ phải trả trong tổng nguồn vốn 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Tỷ trọng tài sản ngắn hạn trong tổng tài sản 1 (33,33%) 2 (66,67%) Tỷ trọng tài sản dài hạn trong tổng tài sản 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Ý kiến khác: 24. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát mức ñộ ñộc lập tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Hệ số tài trợ 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số nợ 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số tự tài trợ tài sản dài hạn 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số tự tài trợ tài sản cố ñịnh 1 (33,33%) 2 (66,67%) Ý kiến khác: 25. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát khả năng thanh toán của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Hệ số khả năng thanh toán tổng quát 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số khả năng chuyển ñổi thành tiền của tài sản ngắn hạn 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số khả năng thanh toán nhanh 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số khả năng chi trả nợ ngắn hạn của tiền và tương ñương tiền 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số khả năng thanh toán tức thời 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ñến hạn trả 1 (33,33%) 2 (66,67%) Hệ số khả năng thanh toán nợ ñến hạn ñã có văn bản ñòi nợ 1 (33,33%) 2 (66,67%) Ý kiến khác: 26. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát năng lực hoạt ñộng của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Số vòng quay của hàng tồn kho 1 (33,33%) 2 (66,67%) Số vòng quay các khoản phải thu 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Số vòng quay các khoản phải trả 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Số vòng quay tài sản ngắn hạn 1 (33,33%) 1 (33,33%) Thời gian thu tiền 1 (33,33%) 1 (33,33%) Thời gian trả tiền 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Tài sản ngắn hạn trên tổng tài sản 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Ý kiến khác: 0 27. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát khả năng sinh lợi của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Thị giá cổ phiếu trên thu nhập 1 (33,33%) 2 (66,67%) Lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản 1 (33,33%) 1 (33,33%) Lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Lợi nhuận trước thuế trên vốn chủ sở hữu 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Ý kiến khác: 0 28. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính sau ñây của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Các chỉ tiêu phân tích cấu trúc tài chính 1 (33,33%) 2 (66,67%) Các chỉ tiêu phân tích ñòn bẩy tài chính 1 (33,33%) 2 (66,67%) Các chỉ tiêu phân tích cân bằng tài chính 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Các chỉ tiêu phân tích rủi ro tài chính 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Các chỉ tiêu phân tích tình hình thanh toán 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Các chỉ tiêu phân tích tốc ñộ thanh toán 1 (33,33%) 2 (66,67%) Các chỉ tiêu phân tích khả năng thanh toán theo thời gian 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Các chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Ý kiến khác: 0 29. Ông (Bà) vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến một số chỉ tiêu ñảm bảo an toàn tài chính của CTCK nơi Ông (Bà) làm việc: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tỷ lệ vốn ñiều lệ so với vốn pháp ñịnh 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Khoản dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà ñầu tư 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Tỷ lệ vốn khả dụng/ Tổng rủi ro 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Tỷ lệ lỗ lũy kế/ Vốn ñiều lệ 1 (33,33%) 1 (33,33%) 1 (33,33%) Ý kiến khác: 0 30. Các khó khăn mà Ông (Bà) gặp phải khi phân tích tình hình tài chính tại CTCK nơi Ông (Bà) làm việc? Không trả lời 31. Ngoài những vấn ñề ñã nêu trên, Ông (Bà) còn có ý kiến gì khác? Không trả lời PHỤ LỤC 3 DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP KHẢO SÁT TT Tên viết tắt Tên công ty Vốn ñiều lệ (ñồng) ðịa chỉ Dữ liệu sơ cấp Dữ liệu thứ cấp CTCK có vốn ñiều lệ từ 500 tỷ ñồng trở lên 1 ACBS CÔNG TY TNHH CHỨNG KHOÁN ACB 1.500.000.000.000 TP.HCM X X 2 AGRISECO CTCP CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM 1.200.000.000.000 Hà Nội X X 3 HSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN TP. HỒ CHÍ MINH 1.008.486.370.000 TP.HCM X X 4 KLS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN KIM LONG. 2.025.000.000.000 Hà Nội X X 5 MBS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN MB 1.200.000.000.000 Hà Nội X 6 SACOMBA NK - SBS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN 1.266.600.000.000 TP.HCM X X 7 SHS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SÀI GÒN HÀ NỘI 1.000.000.000.000 Hà Nội X 8 SSI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SÀI GÒN 3.526.117.420.000 TP.HCM X X 9 BVSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN BẢO VIỆT 722.339.370.000 Hà Nội X 10 DAS CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG ðÔNG Á 500.000.000.000 TP.HCM X 11 FPTS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN FPT 733.323.900.000 Hà Nội X 12 VNDS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VNDIRECT 999.990.000.000 Hà Nội X X 13 VPBS CÔNG TY CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG 800.000.000.000 Hà Nội X 14 Vietinbanksc . CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM 789.934.000.000 Hà Nội X CTCK có vốn ñiều lệ từ 100 ñến dưới 500 tỷ ñồng 15 ABS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN BÌNH 397.000.000.000 Hà Nội X X 16 APSI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN PHÁT 135.289.000.000 Hà Nội X 17 AVS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ÂU VIỆT 360.000.000.000 Tp.HCM X 18 BSI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN BETA 400.000.000.000 Tp.HCM X X 19 ECC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN EUROCAPITAL 150.000.000.000 Hà Nội X X 20 HASECO CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG 401.306.200.000 Hải Phòng X 21 VSM CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VSM 200.000.000.000 Hà Nội X 22 TVSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THIÊN VIỆT 430.000.000.000 Hà Nội X 23 APEC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 390.000.000.000 Hà Nội X 24 BMSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN BẢO MINH 300.000.000.000 Tp.HCM X 25 HBS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HÒA BÌNH 329.999.800.000 Hà Nội X 26 IRS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN QUỐC TẾ HOÀNG GIA 135.000.000.000 Hà Nội X 27 ISC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 135.000.000.000 Tp.HCM X 28 IVS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ðẦU TƯ VIỆT NAM 161.000.000.000 Tp.HCM X 29 KIS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN KIS VIỆT NAM 263.646.000.000 Tp.HCM X 30 LVS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN LIÊN VIỆT 125.000.000.000 Hà Nội X 31 MHBS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN NHÀ ðỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG 140.000.000.000 Tp.HCM X 32 MIRAE ASSET CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN MIRAE ASSET (VIỆT NAM) 300.000.000.000 Tp.HCM X 33 NASC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NAM AN 140.000.000.000 Tp.HCM X 34 PGSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN PHÚ GIA 155.000.000.000 Tp.HCM X 35 TCSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THÀNH CÔNG 360.000.000.000 Tp.HCM X 36 VCSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN BẢN VIỆT 396.900.000.000 Tp.HCM X 37 VDSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN RỒNG VIỆT 349.799.870.000 Tp.HCM X 38 VDSE CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIỄN ðÔNG 135.000.000.000 Tp.HCM X 39 VICS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM 341.333.000.000 Hà Nội X 40 VISecurities CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN QUỐC TẾ VIỆT NAM 200.000.000.000 Hà Nội X 41 VTSS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIỆT TÍN 138.000.000.000 Hà Nội X 42 WSS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN PHỐ WALL 503.000.000.000 Hà Nội X CTCK có vốn ñiều lệ dưới 100 tỷ ñồng 43 AAS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN Á ÂU 35.000.000.000 Tp.HCM X X 44 APSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ALPHA 58.619.400.000 Hà Nội X 45 CLSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CHỢ LỚN 90.000.000.000 Tp.HCM X X 46 DNSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ðÀ NẴNG 60.000.000.000 ðà Nẵng X X 47 JSI CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN NHẬT BẢN 41.000.000.000 Hà Nội X 48 TVSC* CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN TRÍ VIỆT 96.000.000.000 Hà Nội X 49 VITS CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIT 46.000.000.000 Hà Nội X 50 CSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN THỦ ðÔ 75.736.670.000 Hà Nội X 51 ATSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN AN THÀNH 41.000.000.000 Hà Nội X 52 DNSE CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN ðẠI NAM 75.000.000.000 Hà Nội X 53 HBSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HỒNG BÀNG 35.000.000.000 Tp.HCM X 54 ROSE CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HOÀNG GIA 35.000.000.000 Tp.HCM X 55 RUBSE CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN CAO SU (DELTA) 40.000.000.000 Tp.HCM X 56 VQSC CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VIỆT QUỐC 45.000.000.000 Hà Nội X *** PHỤ LUC 4 PHIẾU KHẢO SÁT CHUYÊN GIA Kính gửi Ông (Bà)! Hiện tại chúng tôi ñang nghiên cứu ñề tài về hoàn thiện phân tích tình hình tài chính của các công ty chứng khoán (CTCK) Việt Nam. ðược biết Ông (Bà) là những chuyên gia ñã và ñang trực tiếp làm công tác nghiên cứu, giảng dạy trong các trường ñại học, các cơ quan nghiên cứu và cơ quan chức năng của Nhà nước về quản lý tài chính doanh nghiệp hoặc trực tiếp làm công tác quản lý tài chính và các bộ phận quản lý khác trong các công ty chứng khoán (CTCK), chúng tôi mong muốn nhận ñược sự ủng hộ, giúp ñỡ của Ông (Bà) bằng cách trả lời các câu hỏi dưới ñây. Ý kiến của Ông (Bà) sẽ giúp chúng tôi rất nhiều trong việc nghiên cứu và ñề xuất các giải pháp hoàn thiện tổ chức, phương pháp, nội dung và hệ thống chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của các CTCK Việt Nam. Các thông tin của Ông (Bà) cung cấp chỉ nhằm phục vụ cho mục ñích nghiên cứu. Khi trả lời, xin Ông (Bà) vui lòng tích (hoặc bôi ñen) vào những phương án phù hợp với ý kiến của mình hoặc viết thêm vào mục “Ý kiến khác”. Nếu Ông (Bà) có yêu cầu, chúng tôi xin ñảm bảo giữ bí mật việc tham gia của Ông (Bà) vào chương trình khảo sát của chúng tôi và Ông (Bà) sẽ nhận ñược bảng tóm tắt kết quả nghiên cứu của ñề tài ngay sau khi ñề tài hoàn thành và ñược nghiệm thu. Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác và giúp ñỡ của Ông (Bà)! I. THÔNG TIN CHUNG Xin Ông (Bà) cho biết ñôi ñiều về bản thân: 1.Họ và tên: ………………………………………………………………………………. (Nếu Ông /Bà cần bí mật thông tin thì không ghi mục này) 2. Giới tính - Nam - Nữ 3. Bằng cấp cao nhất - Cử nhân - Thạc sĩ - Tiến sĩ - PGS. TS - GS. TS - Khác 4. ðơn vị công tác hiện nay: …………………………………………………………… 5. Nghề nghiệp hiện nay: ………………………………………………………………. 6. Cương vị quản lý cao nhất mà Ông/Bà ñảm nhiệm: …………………………. Nếu Ông/Bà quan tâm ñến kết quả nghiên cứu này, xin vui lòng ñể lại ñịa chỉ email: ……………………………………………………………………………………………….. II. THÔNG TIN KHẢO SÁT 1. Ông/Bà sử dụng các thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK với mục ñích: - ðầu tư - Tư vấn - Phục vụ công việc hàng ngày - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 2. Ông/Bà có ñạt ñược những kết quả như mong muốn khi sử dụng các thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK: - Có - Không - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 3. Ông/Bà quan tâm ñến thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK một cách: - Liên tục - ðịnh kỳ - ðột xuất - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 4. Ông/Bà tiếp cận các thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK chủ yếu từ phương tiện công bố thông tin nào: - Website của CTCK - Website của UBCKNN - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 5. Ông/Bà tiếp cận các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK chủ yếu từ nguồn: - BCTC năm - BCTC bán niên -BCTC quí - BC thường niên - BC phân tích tài chính - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 6. Ông/Bà tiếp cận thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK có dễ dàng không: - Có - Không - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 7. Ông/Bà ñã từng sử dụng thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK cho các quyết ñịnh ñầu tư của mình: - ðã sử dụng -Chưa bao giờ 8. Mức ñộ tin cậy của Ông/Bà vào các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Rất thấp - Thấp - Trung bình - Cao - Rất cao - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 9. Lý do mà Ông/Bà có thể tin cậy vào các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Thông tin có ñộ trung thực, chính xác cao - Thông tin ñược thẩm ñịnh kỹ - Ít xảy ra rủi ro khi sử dụng các thông tin này - Theo tâm lý ñám ñông - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 10. Lý do mà Ông/Bà có thể không tin cậy vào các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Thông tin do chính CTCK cung cấp, không ñược thẩm ñịnh - Thực tế có nhiều CTCK vi phạm về công bố thông tin tài chính - Bản thân ñã từng bị tổn thất khi sử dụng các thông tin này - Cơ chế khen thưởng, xử phạt chưa xứng ñáng - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 11. Mức ñộ hài lòng của Ông/Bà ñối với các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Rất không hài lòng - Không hài lòng - Bình thường - Hài lòng - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 12. ðánh giá của Ông/Bà về tính kịp thời của thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK? - Rất chậm trễ - Chậm trễ - Bình thường - Kịp thời - Rất kịp thời - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 13. Nhận xét của Ông/Bà về tính công bằng của thông tin phân tích tình hình tài chính ñược công bố của CTCK: - Rất không công bằng - Không công bằng - Bình thường - Công bằng - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 14. Với CTCK, Ông/Bà quan tâm chủ yếu ñến những nội dung phân tích tình hình tài chính nào: - Khả năng thanh toán - Cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn - Khả năng sinh lợi - Rủi ro tài chính - Mức ñộ ñộc lập tài chính - Tất cả các nội dung trên - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 15. ðánh giá của Ông/Bà về sự khác biệt giữa các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của CTCK với các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của những doanh nghiệp khác: - Khác biệt ñáng kể - Khác biệt vừa phải - Khác biệt không ñáng kể - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 16. Theo Ông/Bà, có nên quy ñịnh những chỉ tiêu (nội dung) phân tích tình hình tài chính của CTCK phải có ñặc thù so với những chỉ tiêu (nội dung) phân tích tình hình tài chính của những doanh nghiệp khác không? - Nên qui ñịnh - Không nên qui ñịnh - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 17. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát tình hình huy ñộng vốn và cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tổng nguồn vốn Tỷ trọng nợ phải trả trong tổng nguồn vốn Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn Tỷ trọng tài sản ngắn hạn trong tổng tài sản Tỷ trọng tài sản dài hạn trong tổng tài sản - Ý kiến khác: ........................................................................................................... 18. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát mức ñộ ñộc lập tài chính của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Hệ số tài trợ Hệ số nợ Hệ số tự tài trợ tài sản dài hạn Hệ số tự tài trợ tài sản cố ñịnh - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 19. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát khả năng thanh toán của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Hệ số khả năng thanh toán tổng quát Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Hệ số khả năng chuyển ñổi thành tiền của tài sản ngắn hạn Hệ số khả năng thanh toán nhanh Hệ số khả năng chi trả nợ ngắn hạn của tiền và tương ñương tiền Hệ số khả năng thanh toán tức thời Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ñến hạn trả Hệ số khả năng thanh toán nợ ñến hạn ñã có văn bản ñòi nợ - Ý kiến khác: ............................................................................................................ 20. Ông/ Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát năng lực hoạt ñộng của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Số vòng quay của hàng tồn kho Số vòng quay các khoản phải thu Số vòng quay các khoản phải trả Số vòng quay tài sản ngắn hạn Thời gian thu tiền Thời gian trả tiền Tài sản ngắn hạn trên tổng tài sản - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 21. Ông/ Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát khả năng sinh lợi của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Thị giá cổ phiếu trên thu nhập Lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần Lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản Lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần Lợi nhuận trước thuế trên vốn chủ sở hữu Lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 22. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính sau ñây của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Các chỉ tiêu phân tích cấu trúc tài chính Các chỉ tiêu phân tích ñòn bẩy tài chính Các chỉ tiêu phân tích cân bằng tài chính Các chỉ tiêu phân tích rủi ro tài chính Các chỉ tiêu phân tích tình hình thanh toán Các chỉ tiêu phân tích tốc ñộ thanh toán Các chỉ tiêu phân tích khả năng thanh toán theo thời gian Các chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 23. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến một số chỉ tiêu ñảm bảo an toàn tài chính của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tỷ lệ vốn ñiều lệ so với vốn pháp ñịnh Khoản dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà ñầu tư Tỷ lệ vốn khả dụng/ Tổng rủi ro Tỷ lệ lỗ lũy kế/ Vốn ñiều lệ - Ý kiến khác: ............................................................................................................ ....................................................................................................................................... 24. Ngoài những vấn ñề ñã nêu trên, Ông/ Bà còn có ý kiến gì khác? ....................................................................................................................................... ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………. Xin chân thành cảm ơn các thông tin quý báu của Ông/Bà. Chúc Ông/Bà sức khỏe, thành ñạt! PHỤ LỤC 5 TỔNG HỢP KẾT QUẢ KHẢO SÁT CHUYÊN GIA SỐ PHIẾU PHÁT RA: 104 SỐ PHIẾU THU VỀ: 72 1. Ông/Bà sử dụng các thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK với mục ñích: - ðầu tư 15/72 (20,83%) - Tư vấn 10/72 (13,89%) - Phục vụ công việc hàng ngày 45/72 (62,50%) - Ý kiến khác: 02/72 (2,78%) (Nắm bắt thông tin, tìm hiểu thông tin, ñể có thêm thông tin, ñể tham khảo thông tin, nâng cao hiểu biết) 2. Ông/Bà có ñạt ñược những kết quả như mong muốn khi sử dụng các thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK: - Có 29/72 (40,28%) - Không 29/72 (40,28%) - Ý kiến khác: 14/72 (19,44%) (Tùy vào từng CTCK, chỉ có một phần ñạt kết quả như mong muốn, tùy lúc, thỉnh thoảng) 3. Ông/Bà quan tâm ñến thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK một cách: - Liên tục 15/72 (20,83%) - ðịnh kỳ 25/72 (34,72%) - ðột xuất 23/72 (31,94%) - Ý kiến khác: 9/72 (12,51%) (Chỉ khi có nhu cầu, khi thực sự cần thiết, thỉnh thoảng, không quan tâm, theo yêu cầu công việc) 4. Ông/Bà tiếp cận các thông tin phân tích tình hình tài chính của các CTCK chủ yếu từ phương tiện công bố thông tin nào: -Website của CTCK 43/72 (59,72%) - Website của UBCKNN 27/72 (37,50%) - Ý kiến khác: 2/72 (2,78%) (Các trang web cung cấp thông tin khác, các báo) 5. Ông/Bà tiếp cận các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK chủ yếu từ nguồn: - BCTC năm 20/72 (27,78%) - BCTC bán niên 9/72 (12,50%) -BCTC quí 9/72 (12,50%) - BC thường niên 12/72 (16,67%) - BC phân tích tài chính 22/72 (30,55%) - Ý kiến khác: 0/72 6. Ông/Bà tiếp cận thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK có dễ dàng không: - Có 33/72 (45,83%) - Không 34/72 (47,22%) - Ý kiến khác: 5/72 (6,95%) (Bình thường không khó mà cũng chẳng dễ, chỉ những thông tin công khai trên mạng, cũng tùy trường hợp vì nó phụ thuộc vào hiệu quả hoạt ñộng của mạng, vào sự cập nhật và công bố của các CTCK, ñôi khi dễ) 7. Ông/Bà ñã từng sử dụng thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK cho các quyết ñịnh ñầu tư của mình: - ðã sử dụng 36/72 (50%) - Chưa bao giờ 36/72 (50%) 8. Mức ñộ tin cậy của Ông/Bà vào các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Rất thấp 1/72 (1,39%) - Thấp 15/72 (20,83%) - Trung bình 50/72 (69,44%) - Cao 4/72 (5,56%) - Rất cao 0/72 (0%) - Ý kiến khác: 2/72 (2,78%) (Không tin vì BCTC toàn là bịa ñặt, giả tạo) 9. Lý do mà Ông/Bà có thể tin cậy vào các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Thông tin có ñộ trung thực, chính xác cao 1/72 (1,39%) - Thông tin ñược thẩm ñịnh kỹ 11/72 (15,28%) - Ít xảy ra rủi ro khi sử dụng các thông tin này 16/72 (22,22%) - Theo tâm lý ñám ñông 17/72 (23,61%) - Ý kiến khác: 27/72 (37,50%) (Không tin cậy, không phản ánh thực tế, không tin cậy nhiều, có thẩm ñịnh nhưng chưa kỹ, ñây là thông tin ñăng tải trên website có ñịa chỉ công ty, ñã qua xác nhận các tỏ chức và có ñộ tin cậy vừa phải, tổng hợp nhiều nguồn thông tin khác nhau) 10. Lý do mà Ông/Bà có thể không tin cậy vào các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Thông tin do chính CTCK cung cấp, không ñược thẩm ñịnh 12/72 (16,67%) - Thực tế có nhiều CTCK vi phạm về công bố thông tin tài chính 23/72 (31,94%) - Bản thân ñã từng bị tổn thất khi sử dụng các thông tin này 3/72 (4,17%) - Cơ chế khen thưởng, xử phạt chưa xứng ñáng 7/72 (9,72%) - Không có Ý kiến: 27/72 (37,5%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 11. Mức ñộ hài lòng của Ông/Bà ñối với các thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK: - Rất không hài lòng 0/72 (0%) - Không hài lòng 15/72 (20,83%) - Bình thường 51/72 (70,83%) - Hài lòng 2/72 (2,78%) - Ý kiến khác: 1/72 (1,39%) (Không quan tâm lắm vì nó không ñáng tin cậy) - Không có ý kiến gì: 3/72 (4,17%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 12. ðánh giá của Ông/Bà về tính kịp thời của thông tin phân tích tình hình tài chính của CTCK? - Rất chậm trễ 2/72 (2,78%) - Chậm trễ 15/72 (20,83%) - Bình thường 42/72 (58,33%) - Kịp thời 8/72 (11,11%) - Rất kịp thời 0/72 (0%) - Không có Ý kiến: 5/72 (6,94%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 13. Nhận xét của Ông/Bà về tính công bằng của thông tin phân tích tình hình tài chính ñược công bố của CTCK: - Rất không công bằng 1/72 (1,39%) - Không công bằng 10/72 (13,89%) - Bình thường 48/72 (66,67%) - Công bằng 4/72 (5,55%) - Ý kiến khác: 1/72 (1,39%) (Không có khái niệm thông tin công bằng) - Không có ý kiến: 8/72 (11,11%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 14. Với CTCK, Ông/Bà quan tâm chủ yếu ñến những nội dung phân tích tình hình tài chính nào: - Khả năng thanh toán 8/72 (11,11%) - Cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn 5/72 (6,94%) - Khả năng sinh lợi 18/72 (25%) - Rủi ro tài chính 11/72 (15,28%) - Mức ñộ ñộc lập tài chính 3/72 (4,17%) - Tất cả các nội dung trên 22/72 (30,55%) - Ý kiến khác: 0/72 - Không có ý kiến: 5/72 (6,94%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 15. ðánh giá của Ông/Bà về sự khác biệt giữa các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của CTCK với các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính của những doanh nghiệp khác: - Khác biệt ñáng kể 14/72 (19,44%) - Khác biệt vừa phải 41/72 (56,94%) - Khác biệt không ñáng kể 12/72 (16,67%) - Ý kiến khác: 1/72 (1,39%) (Mỗi DN có mối quan tâm khác nhau nên sử dụng chỉ tiêu phân tích khác nhau) - Không có ý kiến: 4/72 (5,55%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 16. Theo Ông/Bà, có nên quy ñịnh những chỉ tiêu (nội dung) phân tích tình hình tài chính của CTCK phải có ñặc thù so với những chỉ tiêu (nội dung) phân tích tình hình tài chính của những doanh nghiệp khác không? - Nên qui ñịnh 43/72 (59,72%) - Không nên qui ñịnh 21/72 (29,17%) - Ý kiến khác: 3/72 (4,17%) (Quy ñịnh mang tính hướng dẫn, Không quan tâm) - Không có ý kiến: 5/72 (6,94%) (Câu trả lời bị bỏ trống) 17. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát tình hình huy ñộng vốn và cơ cấu tài sản, cơ cấu nguồn vốn của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tổng nguồn vốn 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 32/72 (44,44%) 26/72 (36,11%) 12/72 (16,67%) Tỷ trọng nợ phải trả trong tổng nguồn vốn 4/72 (5,55%) 0/72 (0%) 14/72 (19,44%) 28/72 (38,89%) 26/72 (36,11%) Tỷ trọng vốn chủ sở hữu trong tổng nguồn vốn 3/72 (4,17%) 0/72 (0%) 17/72 (23,61%) 30/72 (41,67%) 22/72 (30,55%) Tỷ trọng tài sản ngắn hạn trong tổng tài sản 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 27/72 (37,50%) 30/72 (41,67%) 13/72 (18,05%) Tỷ trọng tài sản dài hạn trong tổng tài sản 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 21/72 (29,17%) 42/72 (58,33%) 7/72 (9,72%) - Ý kiến khác: 0/72 18. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát mức ñộ ñộc lập tài chính của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Hệ số tài trợ 1/72 (1,39%) 0/72 (0%) 26/72 (36,11%) 29/72 (40,28%) 16/72 (22,22%) Hệ số nợ 1/72 (1,39%) 0/72 (0%) 20/72 (27,78%) 27/72 (37,50%) 24/72 (33,33%) Hệ số tự tài trợ tài sản dài hạn 1/72 (1,39%) 1/72 (1,39%) 23/72 (31,94%) 42/72 (58,33%) 5/72 (6,94%) Hệ số tự tài trợ tài sản cố ñịnh 1/72 (1,39%) 2/72 (2,78%) 25/72 (34,72%) 41/72 (56,94%) 3/72 (4,17%) - Ý kiến khác: 0/72 19. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát khả năng thanh toán của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Hệ số khả năng thanh toán tổng quát 2/72 (2,78%) 3/72 (4,17%) 25/72 (34,72%) 30/72 (41,67%) 12/72 (16,67%) Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 24/72 (33,33%) 36/72 (50%) 10/72 (13,89%) Hệ số khả năng 2/72 0/72 23/72 39/72 8/72 Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm chuyển ñổi thành tiền của tài sản ngắn hạn (2,78%) (0%) (31,94%) (54,17%) (11,11%) Hệ số khả năng thanh toán nhanh 1/72 (1,39%) 0/72 (0%) 12/72 (16,67%) 42/72 (58,33%) 17/72 (23,61%) Hệ số khả năng chi trả nợ ngắn hạn của tiền và tương ñương tiền 1/72 (1,39%) 0/72 (0%) 13/72 (18,05%) 42/72 (58,33%) 16/72 (22,22%) Hệ số khả năng thanh toán tức thời 1/72 (1,39%) 0/72 (0%) 14/72 (19,44%) 44/72 (61,11%) 13/72 (18,05%) Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ñến hạn trả 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 11/72 (15,28%) 39/72 (54,17%) 20/72 (27,78%) Hệ số khả năng thanh toán nợ ñến hạn ñã có văn bản ñòi nợ 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 12/72 (16,67%) 34/72 (47,22%) 24/72 (33,33%) - Ý kiến khác: 0/72 20. Ông/ Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát năng lực hoạt ñộng của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Số vòng quay của hàng tồn kho 1/72 (1,39%) 12/72 (16,67%) 36/72 (50%) 23/72 (31,94%) 0/72 (0%) Số vòng quay các khoản phải thu 37/72 (51,39%) 33/72 (45,83%) 0/72 (0%) 0/72 (0%) 2/72 (2,78%) Số vòng quay các khoản phải trả 33/72 (45,83%) 0/72 (0%) 5/72 (6,94%) 5/72 (6,94%) 29/72 (40,28%) Số vòng quay tài sản ngắn hạn 6/72 (8,33%) 5/72 (6,94%) 3/72 (4,17%) 35/72 (48,61%) 23/72 (31,94%) Thời gian thu tiền 1/72 (1,39%) 32/72 (44,44%) 39/72 (54,17%) 0/72 (0%) 0/72 (0%) Thời gian trả tiền 36/72 (50%) 32/72 (44,44%) 0/72 (0%) 0/72 (0%) 4/72 (5,55%) Tài sản ngắn hạn trên tổng tài sản 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) 33/72 (45,83%) 38/72 (52,78%) 0/72 (0%) - Ý kiến khác: 0/72 21. Ông/ Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu ñánh giá khái quát khả năng sinh lợi của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Thị giá cổ phiếu trên thu nhập 2/72 (2,78%) 2/72 (2,78%) 26/72 (36,11%) 42/72 (58,33%) 0/72 (0%) Lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu 22/72 (30,55%) 46/72 (63,89%) 0/72 (0%) 2/72 (2,78%) 2/72 (2,78%) Lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần 20/72 (27,78% 28/72 (38,89%) 3/72 (4,17%) 3/72 (4,17%) 18/72 (25%) Lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản 0/72 (0%) 2/72 (2,78%) 0/72 (0%) 34/72 (47,22%) 36/72 (50%) Lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần 1/72 (1,39%) 3/72 (4,17%) 38/72 (52,78%) 30/72 (41,67%) 0/72 (0%) Lợi nhuận trước thuế trên vốn chủ sở hữu 24/72 (33,33%) 47/72 (65,28%) 0/72 (0%) 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) Lợi nhuận trước thuế trên tổng tài sản 2/72 (2,78%) 30/72 (41,67%) 36/72 (50%) 0/72 (0%) 4/72 (5,55%) - Ý kiến khác: 0/72 22. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến các chỉ tiêu phân tích tình hình tài chính sau ñây của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Các chỉ tiêu phân tích cấu trúc tài chính 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) 23/72 (31,94% 33/72 (45,83%) 15/72 (20,83%) Các chỉ tiêu phân tích ñòn bẩy tài chính 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) 15/72 (20,83%) 34/72 (47,22%) 22/72 (30,55%) Các chỉ tiêu phân tích cân bằng tài chính 0/72 (0%) 3/72 (4,17%) 18/72 (25%) 35/72 (48,61%) 16/72 (22,22%) Các chỉ tiêu phân tích rủi ro tài chính 0/72 (0%) 2/72 (2,78%) 11/72 (15,28%) 27/72 (37,50%) 32/72 (44,44%) Các chỉ tiêu phân tích tình hình thanh toán 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) 11/72 (15,28%) 37/72 (51,39%) 23/72 (31,94%) Các chỉ tiêu phân tích tốc ñộ thanh toán 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) 11/72 (15,28%) 47/72 (65,28%) 13/72 (18,05%) Các chỉ tiêu phân tích khả năng thanh toán theo thời gian 0/72 (0%) 1/72 (1,39%) 18/72 (25%) 31/72 (43,05%) 22/72 (30,55%) Các chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh 0/72 (0%) 2/72 (2,78%) 18/72 (25%) 22/72 (30,55%) 30/72 (41,67%) - Ý kiến khác: 0/72 23. Ông/Bà vui lòng cho biết mức ñộ quan tâm của mình ñến một số chỉ tiêu ñảm bảo an toàn tài chính của CTCK: Rất không quan tâm Không quan tâm Bình thường Quan tâm Rất quan tâm Tỷ lệ vốn ñiều lệ so với vốn pháp ñịnh 0/72 (0%) 4/72 (4,55%) 15/72 (20,83%) 41/72 (56,94%) 12/72 (16,67%) Khoản dự phòng bồi thường thiệt hại cho nhà ñầu tư 1/72 (1,39%) 3/72 (4,17%) 13/72 (18,05%) 36/72 (50%) 19/72 (26,39%) Tỷ lệ vốn khả dụng/ Tổng rủi ro 1/72 (1,39%) 3/72 (4,17%) 7/72 (9,72%) 46/72 (63,89%) 15/72 (20,83%) Tỷ lệ lỗ lũy kế/ Vốn ñiều lệ 0/72 (0%) 2/72 (2,78%) 10/72 (13,89%) 40/72 (55,55%) 20/72 (27,78%) - Ý kiến khác: 0/72 24. Ngoài những vấn ñề ñã nêu trên, Ông/ Bà còn có ý kiến gì khác? Không có ý kiến PHỤ LỤC 6 DANH SÁCH CHUYÊN GIA THAM GIA KHẢO SÁT Thứ tự Họ và tên Học vị, Học hàm ðơn vị công tác 1 Nguyễn Văn Công GS.TS ðại học Kinh tế Quốc dân 2 Phạm ðức cường TS ðại học Kinh tế Quốc dân 3 Phan Trung Kiên TS ðại học Kinh tế Quốc dân 4 ðinh Thế Hùng TS ðại học Kinh tế Quốc dân 5 Nguyễn Thị Hồng Thúy TS ðại học Kinh tế Quốc dân 6 Lê Thị Nhu ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 7 Mai Vân Anh ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 8 Nguyễn Phú Giang PGS.TS ðại học Thương mại 9 ðoàn Vân Anh PGS.TS ðại học Thương mại 10 Phạm ðức Hiếu PGS.TS ðại học Thương mại 11 Nguyễn Thị Mai Hương TS ðại học Quy Nhơn 12 Trần Thị Cẩm Thanh TS ðại học Quy Nhơn 13 Nguyễn Ngọc Tiến ThS ðại học Quy Nhơn 14 Trần Thị Nam Thanh TS ðại học Kinh tế Quốc dân 15 Phạm Thành Long TS ðại học Kinh tế Quốc dân 16 Phạm Thị Bich Chi PGS.TS ðại học Kinh tế Quốc dân 17 ðặng Thị Thúy Hằng ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 18 Trần Văn Thuận TS ðại học Kinh tế Quốc dân 19 Nguyễn Thị Thu Liên TS ðại học Kinh tế Quốc dân 20 Lê Kim Ngọc TS ðại học Kinh tế Quốc dân 21 Trần Mạnh Dũng TS ðại học Kinh tế Quốc dân 22 Trương Anh Dũng ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 23 Bùi Thị Minh Hải TS ðại học Kinh tế Quốc dân 24 Nguyễn Ngọc Quang PGS.TS ðại học Kinh tế Quốc dân 25 Phạm Xuân Kiên TS ðại học Kinh tế Quốc dân 26 Phạm Thị Thủy TS ðại học Kinh tế Quốc dân 27 Tô Văn Nhật TS ðại học Kinh tế Quốc dân 28 Nguyễn Hữu Ánh TS ðại học Kinh tế Quốc dân 29 Phạm Quang PGS.TS ðại học Kinh tế Quốc dân 30 Nguyễn Thị Phương Hoa TS ðại học Kinh tế Quốc dân 31 ðặng ðức Sơn PGS.TS ðại học kinh tế - ðH QG HN 32 Lê Thị Tú Oanh TS ðại học Lao ñộng – Xã hội 33 Nguyễn Thị Quyên TS ðại học Công ñoàn 34 Ngô Trí Tuệ PGS.TS Kiểm toán Nhà nước 35 Nghiêm Văn Lợi PGS.TS ðại học Lao ñộng – Xã hội 36 Nguyễn Bình Yến ThS Viện ðại học Mở Hà Nội 37 Nghiêm Thị Thà TS Học viện Tài chính 38 Nguyễn Thị Thu Hiền ThS ðại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 39 Dương Thu Minh ThS ðại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 40 Nguyễn Quốc Thắng TS ðại học Quản trị - Tài chính 41 Nguyễn Văn Thoại ThS Cao ñẳng Kinh tế Cần Thơ 42 Trần Quang Chung ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 43 Nguyễn ðức Dũng ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 44 Nguyễn Thu Hằng ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 45 Nguyễn Văn Hậu TS Cao ñẳng Thương mại 46 ðặng Lan Anh ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 47 Trần Thị Bích La ThS ðại học Kinh tế - ðại học ðà Nẵng 48 Nguyễn Hà Linh TS ðại học Kinh tế Quốc dân 49 Trần Thị Phương Mai CN Cao ñẳng Hậu cần 50 Nguyễn Thị Lan Anh ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 51 Chu Thành TS Công ty chứng khoán Việt Tín 52 Trần Thị Kim Chi ThS ðại học Lao ñộng – Xã hội 53 Nguyễn Thị Ngọc Lan TS ðại học Công ñoàn 54 ðoàn Trúc Quỳnh ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 55 ðàm Thị Kim Oanh ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 56 Lê Ngọc Thăng CN ðại học Kinh tế Quốc dân 57 Vũ Thị Minh Thu ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 58 Nguyễn Thị Hoài Thu CN ðại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên 59 Hoàng Văn Tưởng TS Học viện Tài chính 60 Phí Văn Trọng ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 61 Lê Thị Thu Hà TS Học viện Ngân hàng 62 Hà Thị Phương Dung ThS ðại học Kinh tế Quốc dân 63 Hoàng Tùng PGS.TS ðại học Kinh tế - ðH ðà Nẵng 64 Nguyễn Thị Thu Hiền ThS Công ty Ứng dụng và Phát triển Công nghệ 65 Hoàng Giang ThS Công ty D.E.L.T.A Steel JSC 66 Vương Vĩnh Hiệp ThS Công ty TNHH Long Sinh 67 ðường Văn Nghĩa ThS Cty Foster Electric, Hà Nội 68 Trần Thị Thu Hường ThS ðại học Hồng ðức, Thanh Hóa 69 Nguyễn Tố Tâm ThS ðại học ðiện lực, Hà Nội 70 Nguyễn Minh Hải ThS ðại học Quang Trung 71 Trần Xuân Việt ThS ðại học Tài chính - Kế toán 72 Lê Xuân Lãm TS ðại học Tài chính - Kế toán 73 Nguyễn Thị Minh Tâm ThS ðại học Tài chính - Kế toán 74 Nguyễn Thị Thanh Vân ThS ðại học Tài chính - Kế toán 75 Bùi Thị Yến Linh ThS ðại học Tài chính - Kế toán 76 Phạm Hoài Nam ThS ðại học Tài chính - Kế toán 77 Bùi Văn Lâm ThS ðại học Tài chính - Kế toán 78 Nguyễn Thị Phương Thảo ThS ðại học Tài chính - Kế toán 79 Lương Thị Thanh Việt ThS ðại học Tài chính - Kế toán 80 Phan Thị Thùy Nga ThS ðại học Tài chính - Kế toán 81 Lê Nguyễn Nguyên Nguyên ThS ðại học Tài chính - Kế toán 82 Lê Văn Khương ThS ðại học Tài chính - Kế toán 83 Trần Thị Thu Phường ThS ðại học Tài chính - Kế toán 84 Trần Thị Thanh Nga ThS ðại học Tài chính - Kế toán 85 Trần Ngọc Nghĩa ThS ðại học Tài chính - Kế toán 86 Dương Tùng Lâm ThS ðại học Tài chính - Kế toán 87 Nguyễn Thị Hồng Oanh ThS ðại học Tài chính - Kế toán 88 Trần Thị Thanh Thanh ThS ðại học Tài chính - Kế toán 89 Nguyễn Thị Yến Nhi ThS ðại học Tài chính - Kế toán 90 Chế Thành Kiều Nhiệm CN ðại học Tài chính - Kế toán 91 Nguyễn Phương Hà CN ðại học Tài chính - Kế toán 92 Nguyễn Phi Trinh CN ðại học Tài chính - Kế toán 93 Nguyễn Thị Thu Mỹ CN ðại học Tài chính - Kế toán 94 Nguyễn Thị Quỳnh Trang CN ðại học Tài chính - Kế toán 95 Nguyễn Quốc Hương CN ðại học Tài chính - Kế toán 96 Trần Thị Bích Phượng CN ðại học Tài chính - Kế toán 97 Nguyễn Thị Minh Thi CN ðại học Tài chính - Kế toán 98 Phan Thị Tố Trinh CN CTy TNHH Kiểm toán Quảng Việt 99 Lê Thị Mỹ Linh CN Kiểm toán nhà nước Khu vực II 100 Nguyễn Thị Hoài Phương CN Công ty TNHH Mazars Việt Nam 101 Nguyễn Thị Lan Anh ThS Công ty TNHH Maxpeed 102 Bùi Thị Thủy ThS Học viện Ngân hàng 103 Nguyễn Thị Lan Anh ThS ðại học Công nghiệp 104 ðậu Quang Sơn ThS Ngân hàng SHBC PHỤ LỤC 7 THÔNG TIN THỨ CẤP TỪ CÁC CÔNG TY KHẢO SÁT ‘ PHẦN III BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ðỐC 1. BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH Cơ cấu tài sản, nguồn vốn và khả năng thanh toán, khả năng sinh lời STT Chỉ tiêu ðơn vị 2010 2011 Cơ cấu tài sản - Tài sản dài hạn/Tổng tài sản 4,77 7,91 01 - Tài sản ngắn hạn/Tổng tài sản % 95,23 92,09 Cơ cấu nguồn vốn - Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 42,99 36,82 02 - Nguồn vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn % 57,01 63,18 Khả năng thanh toán - Khả năng thanh toán nhanh 1,28 1,22 03 - Khả năng thanh toán hiện hành Lần 2,22 2,50 Khả năng sinh lời - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản (ROA) 2,94 N/A - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần 12,29 N/A 04 - Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Nguồn vốn chủ sở hữu (ROE) % 5,14 N/A Phân tích những thay ñổi lớn so với dự kiến và nguyên nhân dẫn ñến thay ñổi Khả năng thanh toán: Năm 2011, khả năng thanh toán nhanh của Công ty có giảm nhẹ so với năm 2010 và khả năng thanh toán hiện hành tăng so với năm 2010. Qua ñó, có thể nói rằng khả năng thanh toán của SHS vẫn ñảm bảo an toàn. Khả năng sinh lời: Các chỉ số về khả năng sinh lời năm 2011 giảm mạnh chủ yếu do công ty lỗ 381 tỷ ñồng trong năm 2011 trong khi năm 2010 Công ty có lãi (41 tỷ ñồng). Nguyên nhân là do thị trường chứng khoán năm 2011 diễn biến theo xu thế giảm giá mạnh là chủ ñạo, danh mục tự doanh của Công ty từ 2010 chuyển sang quá lớn. Công tác quản lý của Công ty cũng chưa tốt, nợ xấu ñể lại nhiều, do ñó khoản trích lập dự phòng phải thu khó ñòi và dự phòng giảm giá ñầu tư chứng khoán ñã chiếm tỷ trọng ñáng kể vào số lỗ của Công ty năm 2011. Giá trị sổ sách tại thời ñiểm 31/12/2011: Nguồn vốn chủ sở hữu Giá trị sổ sách một = cổ phần Số lượng cổ phần lưu hành - số lượng cổ phiếu quỹ 743.291.339.602 Giá trị sổ sách một = cổ phần 100.000.000 - 155.000 = 7.444 ñồng/cổ phần

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfUnlock-la_nguyenthicamthuy_3577.pdf
Luận văn liên quan