Khóa luận Một số giải pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm của công ty TNHH thức ăn gia súc lái thiêu tại công ty cổ phần Hùng Liên

Trong cơ chế thị trường hiện nay, cạnh tranh giữa các doanh nghiệp luôn diễn ra khốc liệt. Hoạt động tiêu thụ sản phẩm quyết định đến sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp trong hoạt động sản xuất kinh doanh. Là một doanh nghiệp mới thành lập và đi vào hoạt động được 7 năm, công ty cổ phần Hùng Liên đã có nhiều cố gắng trong trong công tác tiêu thụ sản phẩm. Trong điều kiện hiện nay, khi mà cạnh tranh thị trường ngày càng trở nên gay gắt, công ty càng nhận thấy rõ hơn tầm quan trọng của công tác tiêu thụ sản phẩm. Tuy nhiên trong quá trình thực hiện, ở khâu này công ty vẫn còn bộc lộ nhiều hạn chế. Qua nghiên cứu thực tế công tác tiêu thụ sản phẩm của CTCP Hùng Liên, trên cơ sở các kiến thức đã được học ở trường, trong chuyên đề này tôi phân tích đánh giá tình hình tiêu thụ và những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động tiêu thụ sản phẩm của công ty thông qua cảm nhận từ khách hàng. Từ đó đưa ra những phương hướng biện pháp nhằm duy trì và mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, với mong muốn góp phần làm tốt hơn nữa hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty. ọc Kinh tế Huế

pdf124 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 10/08/2017 | Lượt xem: 735 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Một số giải pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm của công ty TNHH thức ăn gia súc lái thiêu tại công ty cổ phần Hùng Liên, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ười chăn nuôi. Đối với công ty Trong xu thế cạnh tranh và mở cửa hội nhập như hiện nay đòi hỏi mỗi doanh nghiệp cần hợp sức lại hoặc mở rộng quan hệ với các đối tác thị trường bên ngoài mới có thể tồn tại và phát triển lâu dài được Thiết lập và duy trì mối quan hệ tốt đẹp, gắn bó lâu dài với khách hàng, đặc biệt là đối với các khách hàng lớn, khách hàng lâu năm, kịp thời nắm bắt các thông tin cần thiết về khách hàng, thị trường từ đó đề ra các chính sách phù hợp nhằm hoàn thiện công tác tiêu thụ sản phẩm góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh của công ty. Mặc dù định giá bán và xác định giá in trên bao bì là hết sức khó khăn nhưng làm được điều này kết hợp với thực hiện nghiêm túc việc công bố giá đầy đủ ở các đại lý, sẽ tạo niềm tin vững chắc hơn đối với người tiêu dùng và hiệu quả tiêu thụ sản phẩm của công ty chắc chắn sẽ tốt hơn. SVTH: Ngô Thanh Hải 90 Đạ i h ọc Ki nh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Hồ Khánh Ngọc Bích (2008), Bài giảng “Marketing Thương Mại”. 2. Cục Chăn nuôi (12/2014), Sản xuất thức ăn chăn nuôi trong nước cơ bản đã đáp ứng nhu cầu thức ăn chăn nuôi trong nước/ Producing feed have basically responding enough to the demand in local market. Xem ngày 01/03/2015 xuat-thuc-an-chan-nuoi-trong-nuoc-co-ban-da-dap-ung-nhu-cau-thuc-an-chan- nuoi-trong-nuoc--producing-feed-have-basically-responding-enough-to-the- demand-in-local-market.html 3. Đại học Kinh Tế Quốc Dân (đăng ngày 21/08/2013) , “Những vấn đề lí luận cơ bản về tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường” Xem ngày 16/02/2015, phiên bản trực tuyến: 4. Trần Minh Đạo (2006), Giáo trình marketing căn bản, Đại học kinh tế quốc dân. NXB Đại học kinh tế quốc dân. 5. Nguyễn Thị Hồng (2013), “Đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm thức ăn chăn nuôi Đại Hiệp của công ty TNHH Hiệp Hưng”, Luận văn tốt nghiệp, Đại học Kinh Tế, Huế. 6. Nguyễn Thị Dạ Thảo (2013), “Đánh giá hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty Cổ phần Dược Trung Ương Medipharco-Tenamyd”, Luận văn tốt nghiệp, ĐH Kinh Tế, Huế. 7. Hoàng Trọng & Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Thống Kê. 8. Trang web công ty TNHH Thức Ăn Gia Súc Lái Thiêu, 9. Mỹ Ý/AGROINFO (07/2014), Ngành chăn nuôi Việt Nam – Thách thức từ TPP, Xem ngày 15/02/2015, VIeT-NAM--THaCH-THuC-Tu-TPP.html SVTH: Ngô Thanh Hải 91 Đạ i h ọc K inh tế H ế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt PHỤ LỤC 1: PHIẾU ĐIỀU TRA Mã số phiếu: PHIẾU ĐIỀU TRA ------------  ------------ Kính chào Quý khách hàng! Tôi là sinh viên trường Đại học Kinh tế Huế, Khoa Quản Trị Kinh Doanh. Hiện tại, tôi đang tiến hành nghiên cứu đề tài “Một số giải pháp đẩy mạnh hoạt động tiêu thụ sản phẩm của công ty TNHH thức ăn gia súc Lái Thiêu tại CTCP Hùng Liên”. Rất mong Quý khách hàng dành ít phút để giúp tôi hoàn thành phiếu điều tra này. Xin chân thành cảm ơn! ----------------------------------------------------- Phần nội dung Câu 1: Anh/Chị biết đến Thức ăn chăn nuôi (TĂCN) Lái Thiêu qua những nguồn thông tin nào?  Bạn bè, người thân  Quảng cáo trên Tivi  Website, internet  Nhân viên bán hàng tiếp thị. Pano, áp phích, băng rôn.  Khác. Câu 2: Lý do anh/chị chọn mua (TĂCN) của công ty (có thể chọn nhiều đáp án)?  Giá cả phù hợp  Thương hiệu mạnh  Dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt  Nhân viên nhiệt tình  Chất lượng sản phẩm tốt  khác Câu 3:Khi nhắc đến sản phẩm TĂCN của công ty TNHH Lái Thiêu được phân phối bởi CTCP Hùng Liên, Anh/Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý của mình đối với các tiêu chí sau bằng cách đánh dấu (X). 1. Rất không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Trung lập 4. Đồng ý 5. Rất đồng ý 3 Chất lượng sản phẩm 1 2 3 4 5 3.1 Sản phẩm có chất lượng tốt      3.2 Chất lượng sản phẩm đáp ứng đúng nhu cầu người tiêu dùng      3.3 Chất lượng sản phẩm tốt hơn hãng khác      4 Giá sản phẩm 1 2 3 4 5 4.1 Giá sản phẩm hợp lý      4.2 Giá sản phẩm thấp hơn các hãng khác      4.3 Giá sản phẩm ít biến động      5 Chính sách khuyến mại của công ty 1 2 3 4 5 5.1 Thường xuyên có các chính sách khuyến mại hấp dẫn      5.2 Mức chiết khấu hấp dẫn      5.3 Hỗ trợ thanh toán trả chậm      6 Bao bì sản phẩm 1 2 3 4 5 6.1 Trọng lượng trong mỗi bao, túi đầy đủ      6.2 Thông tin trên bao bì đầy đủ      6.3 Hoạ tiết trên bao bì trang trí bắt mắt      6.4 Chất lượng bao bì tốt, đảm bảo chất lượng sản phẩm      SVTH: Ngô Thanh Hải 92 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 7 Chủng loại sản phẩm 1 2 3 4 5 7.1 Chủng loại sản phẩm đa dạng      7.2 Chủng loại sản phẩm phù hợp với nhu cầu tiêu dùng      8 Phương thức thanh toán và giao hàng 1 2 3 4 5 8.1 Phương thức thanh toán hợp lý      8.2 Phương tiện giao hàng đảm bảo      8.3 Cung cấp sản phẩm đúng thời hạn      8.4 Luôn cung cấp đầy đủ số lượng theo yêu cầu      9 Nhân viên của công ty 1 2 3 4 5 9.1 Thái độ thân thiện, nhiệt tình      9.2 Giải đáp kịp thời các thắc mắc của khách hàng      9.3 Nhân viên có hiểu biết về sản phẩm      10 Mạng kênh phân phối của công ty 1 2 3 4 5 10.1 Công ty có kênh phân phối rộng khắp      10.2 Anh/Chị dễ dàng tiếp cận với sản phẩm của công ty      Câu 11: Nhìn chung anh/chị cảm nhận về hoạt động tiêu thụ sản phẩm TĂCN Lái Thiêu của CTCP Hùng Liên có hiệu quả?  Rất không đồng ý  Không đồng ý  Trung lập  Đồng ý  Rất đồng ý Câu 12: Anh/Chị có đề xuất và kiến nghị gì để cho hoạt động tiêu thụ sản phẩm TĂCN Lái Thiêu củaCTCP Hùng Liên tốt hơn: Thông tin khách hàng Xin vui lòng cho biết một số thông tin cá nhân: 1. Nhóm tuổi <25 tuổi  25 – 35 tuổi  36-45 tuổi  trên 45 tuổi 2. Chăn nuôi  Gia súc  Gia cầm  Thuỷ sản 3. Quy mô chăn nuôi  Trang trại  Hộ gia đình 4. Thời gian chăn nuôi  5 năm 5. Thu nhập/tháng 15 triệu. Xin chân thành cảm ơn! SVTH: Ngô Thanh Hải 93 Đạ i h ọc K in tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt PHỤ LỤC 2: DANH MỤC SẢN PHẨM Danh mục sản phẩm của công ty TNHH Thức Ăn Gia Súc Lái Thiêu Danh mục sản phẩm Lái Thiêu LÁI THIÊU Stt Tên Loại KLT Đối tượng sử dụng 1 A18 Hỗn hợp 25kg Heo con từ 8kg đến 20kg 2 A Hỗn hợp 25kg Heo con từ 8kg đến 20kg 3 D Hỗn hợp 25kg Heo từ 20kg đến 40kg 4 6 Hỗn hợp 25kg Heo từ 40kg đến 60kg 5 7 Hỗn hợp 25kg Heo từ 60kg đến xuất chuồng 6 8 Hỗn hợp 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 7 9 Hỗn hợp 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 8 C1 Đậm đặc 25kg Heo nái chữa - nái đẻ 9 C261 Đậm đặc "cao đạm" 25kg Heo từ 5kg đến xuất chuồng 10 C262 Đậm đặc “cao đạm thượng hạng” 25kg Heo từ 5kg đến xuất chuồng 11 C263 Đậm đặc “cao đạm” 5kg Heo từ 5kg đến xuất chuồng 12 X7000 Đậm đặc “cao đạm thượng hạng tăng tốc” 25kg Heo từ 5kg đến xuất chuồng 13 X8000 Đậm đặc “siêu cao đạm tăng tốc” 25kg Heo từ 5kg đến xuất chuồng 14 X9000 Đậm đặc “siêu đạm tăng tốc” 20kg Heo từ 5kg đến xuất chuồng 15 12 Hỗn hợp 25kg Bò sữa 16 18 Hỗn hợp 25kg Bò thịt thương phẩm 17 1A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 42 ngày 18 1B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 43 ngày đến xuất bán 19 1503 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 23 ngày tuổi đến 07 ngày trước khi xuất bán - Da vàng, chân vàng 20 C46 Đậm đặc cao đạm dạng bột 25kg Gà thịt 21 C34 Đậm đặc cao đạm dạng bột 25kg Gà đẻ 22 11C Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng vỗ béo, xuất bán 23 1C Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến xuất bán 24 1501 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 01 ngày đến 07 ngày - Da vàng, chân vàng 25 1502 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 08 ngày đến 22 ngày - Da vàng, chân vàng 26 210 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt chuyên đẻ trứng giống SVTH: Ngô Thanh Hải 94 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 27 3035 Đậm đặc dạng viên 25kg Vịt - ngan đẻ. Đẻ Sai - Trứng To - Lòng Trứng Đỏ 28 22 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng vỗ béo cho vịt chạy đồng 29 22D Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan đẻ 30 200 Hỗn hợp cao đạm dạng viên 25kg Vịt, ngan đẻ 31 22A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến 28 ngày 32 22B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt, ngan thịt từ 29 ngày đến xuất bán 33 22C Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến xuất bán 34 1100 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho cút hậu bị từ 1 - 35 ngày 35 1200 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho cút đẻ 36 CV01 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng nhỏ hơn 5g 37 CV02 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 5g - 10g 38 CV03 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 10g - 20g 39 CV04 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 20g - 200g 40 CV05 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 200g - 500g 41 CV06 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng trên 500g 42 DT01 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng nhỏ hơn 1g 43 DT02 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 1g - 5g 44 DT03 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 5g -20g 45 DT04 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 20g -200g 46 DT05 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 200g -500g 47 DT06 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng trên 500g Danh mục sản phẩm Himart Himart Stt Tên Loại KLT Đối tượng sử dụng SVTH: Ngô Thanh Hải 95 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 1 A25 Hỗn hợp 25kg Heo con từ 8kg đến 20kg 2 A26 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 3 220 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng tạo nạc cho heo từ 30 kg đến xuất chuồng 4 222 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 5 223 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 6 224 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 7 225 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 8 226 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 9 214B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 10 215B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 11 4130 Đậm đặc 25kg Heo từ 20 kg đến xuất chuồng 12 4135 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 13 4140 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 14 4150 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 15 4160 Đậm đặc 20kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 16 N200 Đậm đặc 25kg Heo nái chửa, nái đẻ 17 N400 Đậm đặc 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 18 378 Hỗn hợp 25kg Bò sữa 19 379 Hỗn hợp 25kg Bò thịt thương phẩm 20 515 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 21 ngày 21 516 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 22 ngày đến 42 ngày 22 517 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 43 ngày đến xuất bán 23 518 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến xuất bán 24 519 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng vỗ béo, xuất bán 25 7770 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 01 ngày đến 07 ngày - Da vàng, chân vàng 26 7880 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 08 ngày đến 22 ngày - Da vàng, chân vàng 27 9990 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà đẻ 28 160G Đậm đặc dạng bột 25kg Gà thịt từ 01 ngày đến xuất bán 29 3060 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến 28 ngày 30 3070 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt, ngan thịt từ 29 ngày đến xuất bán 31 3090 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến xuất bán 32 6660 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt, ngan đẻ 33 6885 Hỗn hợp cao đạm hoàn chỉnh 25kg Dùng cho vịt - ngan đẻ. Đẻ Sai - Trứng To - Lòng Trứng Đỏ SVTH: Ngô Thanh Hải 96 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 34 6996 Đậm đặc dạng viên 25kg Dùng cho vịt - ngan đẻ 35 2002 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho cút hậu bị từ 1 - 35 ngày 36 2003 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Dùng cho cút đẻ 37 HC01 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng nhỏ hơn 5g 38 HC02 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 5g - 10g 39 HC03 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 10g - 20g 40 HC04 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 20g - 200g 41 HC05 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 200g - 500g 42 HC06 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng trên 500g 43 HD01 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng nhỏ hơn 1g 44 HD02 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 1g - 5g 45 HD03 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 5g -20g 46 HD04 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 20g -200g 47 HD05 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 200g -500g 48 HD06 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng trên 500g Danh mục sản phẩm Hoà Phát Hoà Phát Stt Tên Loại KLT Đối tượng sử dụng 1 CV72 Hỗn hợp 25kg Hỗn hợp dùng cho heo con từ 8kg đến 20kg 2 CV64 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 3 CV65 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 4 CV69 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 5 CV80 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 6 CV90 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 7 7159 Đậm đặc 25kg Heo từ 10 kg đến xuất chuồng 8 7160 Đậm đặc 25kg Heo từ 10 kg đến xuất chuồng 9 7165 Đậm đặc 25kg Heo từ 05 kg đến xuất chuồng SVTH: Ngô Thanh Hải 97 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 10 878B Hỗn hợp 25kg Bò thịt thương phẩm 11 131 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 42 ngày 12 232 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 43 ngày đến xuất bán 13 434 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến xuất bán 14 838 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà đẻ 15 6198 Đậm đặc 25kg Gà từ 01 ngày đến xuất bán 16 525 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến 28 ngày 17 626 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 29 ngày đến xuất bán 18 727 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến xuất bán 19 828 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan đẻ 20 929 Đậm đặc cao đạm 25kg Vịt - ngan đẻ. Đẻ Sai - Trứng To - Lòng Trứng Đỏ 21 939 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt chuyên đẻ trứng giống 22 7007 Hỗn hợp 25kg Vịt - ngan đẻ 23 HV01 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng nhỏ hơn 5g 24 HV02 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 5g - 10g 25 HV03 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 10g - 20g 26 HV04 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 20g - 200g 27 HV05 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 200g - 500g 28 HV06 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng trên 500g 29 HT01 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng nhỏ hơn 1g 30 HT02 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 1g - 5g 31 HT03 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 5g -20g 32 HT04 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 20g -200g 33 HT05 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 200g -500g 34 HT06 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng trên 500g SVTH: Ngô Thanh Hải 98 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Danh mục sản phẩm Toàn Phát Toàn Phát Stt Tên Loại KLT Đối tượng sử dụng 1 S12 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 2 S16 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 3 S18 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 4 S19 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 5 S27 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 30 kg đến xuất chuồng 6 S24 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 7 S26 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 8 S21 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 9 S22 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 10 S32 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 11 S42 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 12 S52 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 13 S62 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 14 E17 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 15 E18 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 16 2228N Đậm đặc 25kg Heo nái chửa, nái đẻ 17 BS76 Hỗn hợp 25kg Bò sữa 18 V401 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 42 ngày 19 V402 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 22 ngày đến 42 ngày 20 V403 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 43 ngày đến xuất bán 21 V404 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến xuất bán 22 V405 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng vỗ béo, xuất bán 23 2340 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà đẻ 24 G606 Đậm đặc 25kg Gà thịt từ 01 ngày đến xuất bán 25 313 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến 28 ngày 26 323 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 29 ngày đến xuất bán 27 343 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến xuất bán 28 360 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan đẻ 29 370 Hỗn hợ cao đạm 25kg Vịt - ngan đẻ. Đẻ Sai - Trứng To - Lòng Trứng Đỏ 30 380 Đậm đặc 25kg Vịt, ngan đẻ 31 C3000 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Cút hậu bị từ 1 - 35 ngày SVTH: Ngô Thanh Hải 99 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 32 C3400 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Cút đẻ 33 FS1 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng nhỏ hơn 5g 34 FS2 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 5g - 10g 35 FS3 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 10g - 20g 36 FS4 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 20g - 200g 37 FS5 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng từ 200g - 500g 38 FS6 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá có vẩy (cá rô phi, điêu hồng), có khối lượng trên 500g 39 FA1 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng nhỏ hơn 1g 40 FA2 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 1g - 5g 41 FA3 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 5g -20g 42 FA4 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 20g -200g 43 FA5 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 200g -500g 44 FA6 Cao cấp dạng viên nổi 25kg Cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng trên 500g Danh mục sản phẩm Nam Việt Nam Việt Stt Tên Loại KLT Đối tượng sử dụng 1 4600 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 2 4700 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 3 4800 Đậm đặc 25kg Heo từ tập ăn đến xuất chuồng 4 N12 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 5 N24 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 6 N46 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 7 N60 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 8 N80 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 9 N90 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con 10 78A Hỗn hợp 25kg Bò sữa 11 78B Hỗn hợp 25kg Bò thịt thương phẩm 12 N501 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 42 ngày 13 N502 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 43 ngày đến xuất bán SVTH: Ngô Thanh Hải 100 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 14 N503 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến xuất bán 15 N601 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 01 ngày đến 07 ngày - Da vàng, chân vàng 16 N602 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 08 ngày đến 22 ngày - Da vàng, chân vàng 17 N603 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà công nghiệp từ 23 ngày tuổi đến 07 ngày trước khi xuất bán - Da vàng, chân vàng 18 N700 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Gà đẻ 19 N800 Đậm đặc 25kg Gà thịt từ 1 ngày đến xuất bán 20 N900 Đậm đặc cao đạm 25kg Gà đẻ. Đẻ sai, trứng to, lòng trứng đỏ 21 12A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến 28 ngày 22 12B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 29 ngày đến xuất bán 23 12C Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến xuất bán 24 12D Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt, ngan đẻ 25 12E Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt - ngan đẻ. Đẻ Sai - Trứng To - Lòng Trứng Đỏ 26 12G Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Vịt chuyên đẻ trứng giống 27 3100 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Cút hậu bị từ 1 - 35 ngày 28 3200 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Cút đẻ Danh mục sản phẩm đặc biệt Lái Thiêu Premium Stt Tên Loại KLT Đối tượng sử dụng 1 A10 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con tập ăn đến sau cai sữa 1 tuần 2 A20 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 3 26 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 4 27 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 5 28 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 6 29A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 7 29B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến xuất chuồng 8 8 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 9 9 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con Himart đặc biệt 10 A70 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con tập ăn đến sau cai sữa 1 tuần 11 A75 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 12 76 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 13 77 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 14 78 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 15 79A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 16 79B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến xuất chuồng SVTH: Ngô Thanh Hải 101 Đạ i ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 17 80 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 18 90 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con Hoà Phát Spotmix 19 A82 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con tập ăn đến sau cai sữa 1 tuần 20 A85 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 21 86 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 22 87 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 23 89 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 24 92A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 25 92B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến xuất chuồng 26 8 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 27 9 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con Toàn phát đặc biệt 28 A43 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con tập ăn đến sau cai sữa 1 tuần 29 A44 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 30 45 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 31 46 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 32 47 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 33 48A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 34 49B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến xuất chuồng 35 88 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 36 99 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con Nam Việt Leader 37 800A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con tập ăn đến sau cai sữa 1 tuần 38 900A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 39 9600 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 40 9700 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến 60 kg 41 9800 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 60 kg đến xuất chuồng 42 HEO 89A Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 20 kg đến 40 kg 43 HEO 89B Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo từ 40 kg đến xuất chuồng 44 HEO 8 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo hậu bị, nái mang thai 45 HEO 9 Hỗn hợp hoàn chỉnh 25kg Heo nái tiết sữa nuôi con Danh mục sản phẩm CTCP Hùng Liên phân phối Đơn vị tính: VNĐ Tên hàng Đối tượng sử dụng Đơn vị tính Giá bán 1A Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 42 ngày Túi 65.000 C46 Gà thịt Túi 100.000 X9000 Heo từ 5kg đến xuất chuồng Túi 98.000 SVTH: Ngô Thanh Hải 102 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Av Heo con từ 8kg đến 20kg Túi 88.000 C1 Heo nái chữa - nái đẻ Túi 88.000 A20 Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg Túi 88.000 X9000 Heo từ 5kg đến xuất chuồng Bao 20 378.000 4,160 Heo từ tập ăn đến xuất chuồng Bao 20 382.000 6 Heo từ 40kg đến 60kg Bao 20 211.000 D Heo từ 20kg đến 40kg Bao 20 221.000 9v Heo nái tiết sữa nuôi con Bao 25 283.000 6 viên Heo từ 40kg đến 60kg Bao 25 268.000 D viên Heo từ 20kg đến 40kg Bao 25 278.000 222 Heo từ 20 kg đến 40 kg Bao 25 263.000 DT06 Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng trên 500g Bao 25 325.000 HD04 Dùng cho cá da trơn (cá tra, basa), có khối lượng từ 20g -200g Bao 25 365.000 22D Vịt, ngan đẻ Bao 40 410.000 1C Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến xuất bán Bao 25 285.000 22A Vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến 28 ngày Bao 25 288.000 1A Gà tam hoàng, lương phượng từ 01 ngày đến 42 ngày Bao 25 295.000 22C Dùng cho vịt, ngan thịt từ 01 ngày đến xuất bán Bao 25 268.000 1,200 Dùng cho cút đẻ Bao 25 260.000 1,100 Dùng cho cút hậu bị từ 1 - 35 ngày Bao 25 270.000 26 viên Heo từ 20 kg đến 40 kg Bao 25 296.000 27 viên Heo từ 40 kg đến 60 kg Bao 25 286.000 C46 Gà thịt Bao 25 480.000 A20 Heo con từ sau cai sữa 1 tuần đến 20 kg 433.000 18 Bò thịt thương phẩm 220.000 SVTH: Ngô Thanh Hải 103 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt PHỤ LỤC 3: KẾT QUẢ XỬ LÝ SPSS 1. Thống kê mô tả mẫu 1.1 Nhóm tuổi Nhom tuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 25 1 1.0 1.0 1.0 25 den 35 22 22.0 22.0 23.0 36 den 45 37 37.0 37.0 60.0 tren 45 40 40.0 40.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.2 Thu nhập hàng tháng Thu nhap/thang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 5 trieu 66 66.0 66.0 66.0 5 den duoi 10 trieu 30 30.0 30.0 96.0 10 den duoi 15 trieu 4 4.0 4.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.3 Lĩnh vực chăn nuôi Chan nuoi gia suc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 71 71.0 71.0 71.0 khong 29 29.0 29.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Chan nuoi gia cam Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 42 42.0 42.0 42.0 khong 58 58.0 58.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Chan nuoi thuy san Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 1 1.0 1.0 1.0 khong 99 99.0 99.0 100.0 SVTH: Ngô Thanh Hải 104 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Total 100 100.0 100.0 1.4 Quy mô chăn nuôi Quy mo chan nuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trang trai 17 17.0 17.0 17.0 ho gia dinh 83 83.0 83.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.5 Thời gian chăn nuôi Thoi gian chan nuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 1 nam 6 6.0 6.0 6.0 1 nam den duoi 3 nam 28 28.0 28.0 34.0 3 nam den duoi 5 nam 28 28.0 28.0 62.0 tren 5 nam 38 38.0 38.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.6 Kênh thông tin khách hàng thu thập Biet den TACN Lai Thieu qua ban be, nguoi than Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 60 60.0 60.0 60.0 khong 40 40.0 40.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Biet den TACN Lai Thieu qua quang cao tren tivi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 10 10.0 10.0 10.0 khong 90 90.0 90.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Biet den TACN Lai Thieu qua website, internet Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 29 29.0 29.0 29.0 khong 71 71.0 71.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 SVTH: Ngô Thanh Hải 105 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Biet den TACN Lai Thieu qua nhan vien tiep thi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 16 16.0 16.0 16.0 khong 84 84.0 84.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Biet den TACN Lai Thieu qua pano, ap phich, bang ron Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 42 42.0 42.0 42.0 khong 58 58.0 58.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.7 Lý do sử dụng sản phẩm Mua TACN Lai Thieu vi gia ca phu hop Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 59 59.0 59.0 59.0 khong 41 41.0 41.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Mua TACN Lai Thieu vi thuong hieu manh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 58 58.0 58.0 58.0 khong 42 42.0 42.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Mua TACN Lai Thieu vi cham soc khach hang tot Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 4 4.0 4.0 4.0 khong 96 96.0 96.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Mua TACN Lai Thieu vi nhan vien nhiet tinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 16 16.0 16.0 16.0 khong 84 84.0 84.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 SVTH: Ngô Thanh Hải 106 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Mua TACN Lai Thieu vi chat luong san pham tot Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid co 81 81.0 81.0 81.0 khong 19 19.0 19.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.8 Đánh giá của khách hàng về chất lượng sản phẩm Statistics Chat luong sp tot Chat luong sp dap ung nhu cau tieu dung Chat luong sp tot hon hang khac N Valid 100 100 100 Missing 0 0 0 Mean 4.4600 4.1600 3.5100 Std. Deviation .65782 .64698 .57726 Minimum 2.00 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 5.00 Chat luong sp tot Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid khong dong y 2 2.0 2.0 2.0 trung lap 3 3.0 3.0 5.0 dong y 42 42.0 42.0 47.0 rat dong y 53 53.0 53.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Chat luong sp dap ung nhu cau tieu dung Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 14 14.0 14.0 14.0 dong y 56 56.0 56.0 70.0 rat dong y 30 30.0 30.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Chat luong sp tot hon hang khac Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 53 53.0 53.0 53.0 dong y 43 43.0 43.0 96.0 rat dong y 4 4.0 4.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 SVTH: Ngô Thanh Hải 107 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 1.9 Đánh giá của khách hàng về giá sản phẩm Statistics Gia sp hop ly Gia sp thap hon hang khac Gia sp it bien dong N Valid 100 100 100 Missing 0 0 0 Mean 3.7300 3.2300 3.6000 Std. Deviation .54781 .46829 .58603 Minimum 3.00 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 5.00 Gia sp hop ly Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 32 32.0 32.0 32.0 dong y 63 63.0 63.0 95.0 rat dong y 5 5.0 5.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Gia sp thap hon hang khac Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 79 79.0 79.0 79.0 dong y 19 19.0 19.0 98.0 rat dong y 2 2.0 2.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Gia sp it bien dong Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 45 45.0 45.0 45.0 dong y 50 50.0 50.0 95.0 rat dong y 5 5.0 5.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.10 Đánh giá của khách hàng về chính sách hỗ trợ của công ty SVTH: Ngô Thanh Hải 108 Đạ i h ọc K in tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Statistics Thuong xuyen co cac chinh sach khuyen mai hap dan Muc chiet khau hap dan Ho tro thanh toan tra cham N Valid 100 100 100 Missing 0 0 0 Mean 2.4600 2.5000 2.5600 Std. Deviation .57595 .61134 .59152 Minimum 1.00 1.00 1.00 Maximum 3.00 3.00 4.00 Thuong xuyen co cac chinh sach khuyen mai hap dan Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 4 4.0 4.0 4.0 khong dong y 46 46.0 46.0 50.0 trung lap 50 50.0 50.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Muc chiet khau hap dan Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 6 6.0 6.0 6.0 khong dong y 38 38.0 38.0 44.0 trung lap 56 56.0 56.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Ho tro thanh toan tra cham Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 4 4.0 4.0 4.0 khong dong y 37 37.0 37.0 41.0 trung lap 58 58.0 58.0 99.0 dong y 1 1.0 1.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.11 Đánh giá của khách hàng về phương thức thanh toán và giao hàng SVTH: Ngô Thanh Hải 109 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Statistics Phuong thuc thanh toan hop ly Phuong tien giao hang dam bao Cung cap sp dung thoi han Luon cung cap so luong day du theo yeu cau N Valid 100 100 100 100 Missing 0 0 0 0 Mean 3.7000 3.4900 4.1600 4.2400 Std. Deviation .65905 .61126 .67749 .68343 Minimum 3.00 3.00 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 5.00 5.00 Phuong thuc thanh toan hop ly Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 41 41.0 41.0 41.0 dong y 48 48.0 48.0 89.0 rat dong y 11 11.0 11.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Phuong tien giao hang dam bao Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 57 57.0 57.0 57.0 dong y 37 37.0 37.0 94.0 rat dong y 6 6.0 6.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Cung cap sp dung thoi han Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 16 16.0 16.0 16.0 dong y 52 52.0 52.0 68.0 rat dong y 32 32.0 32.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Luon cung cap so luong day du theo yeu cau Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 14 14.0 14.0 14.0 dong y 48 48.0 48.0 62.0 rat dong y 38 38.0 38.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 SVTH: Ngô Thanh Hải 110 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 1.12 Đánh giá của khách hàng về nhân viên của công ty Statistics Thai do than thien, nhiet tinh Giai dap kip thoi thac mac cua khach hang Nhan vien co hieu biet ve sp N Valid 100 100 100 Missing 0 0 0 Mean 3.7100 3.7900 3.5400 Std. Deviation .68601 .70058 .59323 Minimum 3.00 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 5.00 Thai do than thien, nhiet tinh Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 42 42.0 42.0 42.0 dong y 45 45.0 45.0 87.0 rat dong y 13 13.0 13.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Giai dap kip thoi thac mac cua khach hang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 37 37.0 37.0 37.0 dong y 47 47.0 47.0 84.0 rat dong y 16 16.0 16.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Nhan vien co hieu biet ve sp Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 51 51.0 51.0 51.0 dong y 44 44.0 44.0 95.0 rat dong y 5 5.0 5.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.13 Đánh giá của khách hàng về bao bì sản phẩm Statistics Trong luong trong moi bao bi, tui day du Thong tin tren bao bi day du Hoa tiet tren bao bi trang tri bat mat Chat luong bao bi tot, dam bao chat luong sp SVTH: Ngô Thanh Hải 111 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt N Valid 100 100 100 100 Missing 0 0 0 0 Mean 4.5300 4.4900 4.1800 4.3200 Std. Deviation .57656 .57726 .62571 .52953 Minimum 3.00 3.00 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 5.00 5.00 Trong luong trong moi bao bi, tui day du Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 4 4.0 4.0 4.0 dong y 39 39.0 39.0 43.0 rat dong y 57 57.0 57.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Thong tin tren bao bi day du Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 4 4.0 4.0 4.0 dong y 43 43.0 43.0 47.0 rat dong y 53 53.0 53.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Hoa tiet tren bao bi trang tri bat mat Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 12 12.0 12.0 12.0 dong y 58 58.0 58.0 70.0 rat dong y 30 30.0 30.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Chat luong bao bi tot, dam bao chat luong sp Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 3 3.0 3.0 3.0 dong y 62 62.0 62.0 65.0 rat dong y 35 35.0 35.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.14 Đánh giá của khách hàng về kênh phân phối SVTH: Ngô Thanh Hải 112 Đạ i h ọc Ki nh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Statistics Cong ty co kenh phan phoi rong khap Anh/Chi de dang tiep can voi sp N Valid 100 100 Missing 0 0 Mean 3.7900 3.7800 Std. Deviation .71485 .57875 Minimum 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 Cong ty co kenh phan phoi rong khap Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 38 38.0 38.0 38.0 dong y 45 45.0 45.0 83.0 rat dong y 17 17.0 17.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Anh/Chi de dang tiep can voi sp Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 30 30.0 30.0 30.0 dong y 62 62.0 62.0 92.0 rat dong y 8 8.0 8.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 1.14 Đánh giá của khách hàng về chủng loại sản phẩm Statistics Chung loai sp da dang Chung loai sp phu hop voi nhu cau tieu dung N Valid 100 100 Missing 0 0 Mean 4.1100 3.8900 Std. Deviation .72328 .61783 Minimum 3.00 3.00 Maximum 5.00 5.00 SVTH: Ngô Thanh Hải 113 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Chung loai sp da dang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 21 21.0 21.0 21.0 dong y 47 47.0 47.0 68.0 rat dong y 32 32.0 32.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 Chung loai sp phu hop voi nhu cau tieu dung Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid trung lap 25 25.0 25.0 25.0 dong y 61 61.0 61.0 86.0 rat dong y 14 14.0 14.0 100.0 Total 100 100.0 100.0 SVTH: Ngô Thanh Hải 114 Đạ i h ọc K inh tế H uế 2. Kiểm định phân phối chuẩn One-Sample Kolmogorov-Smirnov Test REGR factor score 1 for analysis 1 REGR factor score 2 for analysis 1 REGR factor score 3 for analysis 1 REGR factor score 4 for analysis 1 REGR factor score 5 for analysis 1 REGR factor score 6 for analysis 1 REGR factor score 7 for analysis 1 REGR factor score 8 for analysis 1 N 100 100 100 100 100 100 100 100 Normal Parametersa,b Mean 0E-7 0E-7 0E-7 0E-7 0E-7 0E-7 0E-7 0E-7 Std. Deviation 1.00000000 1.00000000 1.00000000 1.00000000 1.00000000 1.00000000 1.00000000 1.00000000 Most Extreme Differences Absolute .063 .087 .164 .114 .080 .103 .074 .077 Positive .063 .066 .104 .084 .064 .103 .074 .077 Negative -.058 -.087 -.164 -.114 -.080 -.073 -.055 -.064 Kolmogorov-Smirnov Z .632 .869 1.636 1.135 .804 1.031 .743 .769 Asymp. Sig. (2-tailed) .819 .436 .009 .152 .538 .238 .639 .595 a. Test distribution is Normal. b. Calculated from data. Đạ i h ọc K inh tế H uế 3. Kiểm định độ tin cậy thang đo 2.2.1 Chất lượng sản phẩm Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .740 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Chat luong sp tot 7.6700 1.072 .611 .597 Chat luong sp dap ung nhu cau tieu dung 7.9700 1.100 .603 .607 Chat luong sp tot hon hang khac 8.6200 1.349 .488 .738 2.2.2 Giá sản phẩm Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .702 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Gia sp hop ly 6.8300 .809 .521 .609 Gia sp thap hon hang khac 7.3300 .910 .552 .586 Gia sp it bien dong 6.9600 .766 .500 .644 2.2.3 Chính sách hỗ trợ của công ty Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .778 3 Item-Total Statistics Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Thuong xuyen co cac chinh sach khuyen mai hap dan 5.0600 1.128 .599 .717 Muc chiet khau hap dan 5.0200 1.010 .658 .650 Ho tro thanh toan tra cham 4.9600 1.109 .588 .728 2.2.4 Bao bì sản phẩm Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .787 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Trong luong trong moi bao bi, tui day du 12.9900 1.848 .690 .684 Thong tin tren bao bi day du 13.0300 1.989 .577 .743 Hoa tiet tren bao bi trang tri bat mat 13.3400 1.944 .531 .770 Chat luong bao bi tot, dam bao chat luong sp 13.2000 2.081 .590 .738 2.2.5 Chủng loại sản phẩm Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .806 2 Item-Total Statistics SVTH: Ngô Thanh Hải 117 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Chung loai sp da dang 3.8900 .382 .683 . Chung loai sp phu hop voi nhu cau tieu dung 4.1100 .523 .683 . 2.2.6 Phương thức thanh toán và giao hàng Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .809 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Phuong thuc thanh toan hop ly 11.8900 2.806 .528 .805 Phuong tien giao hang dam bao 12.1000 2.919 .533 .801 Cung cap sp dung thoi han 11.4300 2.409 .731 .706 Luon cung cap so luong day du theo yeu cau 11.3500 2.412 .720 .712 2.2.7 Nhân viên của công ty Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .772 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Thai do than thien, nhiet tinh 7.3300 1.334 .568 .737 Giai dap kip thoi thac mac cua khach hang 7.2500 1.240 .625 .673 SVTH: Ngô Thanh Hải 118 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Nhan vien co hieu biet ve sp 7.5000 1.444 .638 .669 2.2.8 Mạng kênh phân phối của công ty Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .736 2 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Cong ty co kenh phan phoi rong khap 3.7800 .335 .595 . Anh/Chi de dang tiep can voi sp 3.7900 .511 .595 . 4. Phân tích nhân tố các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động tiêu thụ sản phẩm 4.1 Phân tích nhân tố khám phá EFA KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .657 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 999.701 df 276 Sig. .000 SVTH: Ngô Thanh Hải 119 Đạ i h ọc K inh tế H uế Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 5.311 22.131 22.131 5.311 22.131 22.131 2.776 11.568 11.568 2 2.448 10.202 32.333 2.448 10.202 32.333 2.500 10.417 21.985 3 2.208 9.201 41.533 2.208 9.201 41.533 2.217 9.237 31.222 4 1.964 8.182 49.715 1.964 8.182 49.715 2.160 9.000 40.221 5 1.616 6.735 56.451 1.616 6.735 56.451 2.143 8.931 49.152 6 1.467 6.113 62.563 1.467 6.113 62.563 1.970 8.208 57.361 7 1.179 4.914 67.477 1.179 4.914 67.477 1.847 7.696 65.057 8 1.121 4.672 72.149 1.121 4.672 72.149 1.702 7.092 72.149 9 .779 3.248 75.396 10 .739 3.080 78.476 11 .673 2.804 81.281 12 .622 2.591 83.872 13 .528 2.201 86.073 14 .527 2.195 88.268 15 .455 1.896 90.164 16 .400 1.668 91.832 17 .355 1.479 93.311 18 .339 1.414 94.725 19 .308 1.282 96.007 20 .278 1.157 97.164 21 .245 1.021 98.185 22 .195 .814 98.999 23 .127 .531 99.530 24 .113 .470 100.000 Đạ i h ọc K inh tế H uế Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 Luon cung cap so luong day du theo yeu cau .873 Cung cap san pham dung thoi han .825 Phuong tien giao hang dam bao .686 Phuong thuc thanh toan hop ly .676 Thong tin tren bao bi day du .850 Trong luong trong moi bao bi, tui day du .791 Chat luong bao bi tot, dam bao chat luong san pham .668 Hoa tiet tren bao bi trang tri bat mat .647 Muc chiet khau hap dan .855 Thuong xuyen co cac chinh sach khuyen mai hap dan .816 Ho tro thanh toan tra cham .797 Chat luong san pham tot .813 Chat luong san pham tot hon hang khac .794 Chat luong san pham dap ung nhu cau tieu dung .734 Giai dap kip thoi thac mac cua khach hang .810 Thai do than thien, nhiet tinh .782 Nhan vien co hieu biet ve san pham .741 Gia san pham thap hon hang khac .842 Gia san pham it bien dong .767 Gia san pham hop ly .717 Chung loai san pham phu hop voi nhu cau tieu dung .842 Chung loai san pham da dang .829 Anh/Chi de dang tiep can voi san pham .818 Cong ty co kenh phan phoi rong khap .784 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt 5. Hồi quy tương quan Kiểm định giá trị độ phù hợp Model Summarye Mode l R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin- Watson 1 .628a .395 .389 .45948 2 .728b .529 .520 .40726 3 .765c .585 .572 .38465 4 .781d .610 .593 .37487 2.029 a. Predictors: (Constant), CL b. Predictors: (Constant), CL, TTGH c. Predictors: (Constant), CL, TTGH, BB d. Predictors: (Constant), CL, TTGH, BB, HT e. Dependent Variable: Nhin chung anh/chi cam nhan hoat dong tieu thu sp cua cong ty Hung Lien co hieu hieu qua Kiểm định F ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 13.500 1 13.500 63.944 .000b Residual 20.690 98 .211 Total 34.190 99 2 Regression 18.101 2 9.051 54.567 .000c Residual 16.089 97 .166 Total 34.190 99 3 Regression 19.986 3 6.662 45.027 .000d Residual 14.204 96 .148 Total 34.190 99 4 Regression 20.840 4 5.210 37.074 .000e Residual 13.350 95 .141 Total 34.190 99 a. Dependent Variable: Nhin chung anh/chi cam nhan hoat dong tieu thu sp cua cong ty Hung Lien co hieu hieu qua b. Predictors: (Constant), CL c. Predictors: (Constant), CL, TTGH d. Predictors: (Constant), CL, TTGH, BB e. Predictors: (Constant), CL, TTGH, BB, HT SVTH: Ngô Thanh Hải 122 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Kiểm định hiện tượng đa cộng tuyến VIF, kết quả phân tích hồi quy đa biến Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. 95.0% Confidence Interval for B Collinearity Statistics B Std. Error Beta Lower Bound Upper Bound Tolerance VIF 1 (Constant) 1.510 .304 4.973 .000 .907 2.113 CL .300 .038 .628 7.996 .000 .226 .374 1.000 1.000 2 (Constant) .281 .356 .790 .431 -.425 .988 CL .243 .035 .509 6.954 .000 .174 .313 .905 1.105 TTGH .108 .021 .386 5.267 .000 .067 .149 .905 1.105 3 (Constant) -.707 .436 -1.622 .108 -1.571 .158 CL .233 .033 .489 7.042 .000 .168 .299 .898 1.113 TTGH .084 .021 .299 4.087 .000 .043 .125 .806 1.241 BB .082 .023 .253 3.569 .001 .037 .128 .860 1.163 4 (Constant) -1.250 .478 -2.613 .010 -2.199 -.300 CL .230 .032 .482 7.121 .000 .166 .294 .897 1.115 TTGH .084 .020 .300 4.203 .000 .044 .124 .806 1.241 BB .088 .023 .269 3.877 .000 .043 .132 .853 1.173 HT .063 .026 .159 2.465 .016 .012 .114 .989 1.011 a. Dependent Variable: Nhin chung anh/chi cam nhan hoat dong tieu thu sp cua cong ty Hung Lien co hieu hieu qua Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. B Std. Error Beta (Constant) -1.250 .478 -2.613 .010 CL .230 .032 .482 7.121 .000 TTGH .084 .020 .300 4.203 .000 BB .088 .023 .269 3.877 .000 HT .063 .026 .159 2.465 .016 SVTH: Ngô Thanh Hải 123 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khoá luận tốt nghiệp GVHD: ThS. Nguyễn Thị Thuý Đạt Giả định phần dư có phân phối chuẩn SVTH: Ngô Thanh Hải 124 Đạ i h ọc K inh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfngo_thanh_hai_5874.pdf
Luận văn liên quan