Khóa luận Phát triên ACeLS hướng đến một hệ E-Learning thích nghi trên nền Moodle 2.x (Phân hệ 1)

Trong giới hạn của một khóa luận tốt nghiệp, hệ thống dù được xây dựng khá hoàn chỉnh nhưng vẫn c n một số vấn đề chưa giải quyết được. Tuy nhiên, với mong muốn hệ thống CeLS – Moodle ngày càng hoàn thiện và phát triển mạnh hơn nữa, em xin đưa ra một số hướng phát triển để những ai quan tâm có thể dễ dàng phát triển, b sung cho đề tài nghiên cứu:  Xây dựng tập luật theo máy học (machine learning);  Bổ sung chức năng phản hồi thông tin đến toàn nhóm học tập lớp-học phần;  Đánh giá mức độ hoạt động của người học dựa trên số giờ tham gia(viết xem);  Phát triển mới hoặc chỉnh sửa các hoạt động học tập chưa hoàn chỉnh: wiki,quiz, lesson.  Phát triển, cài đặt hệ thống CeLS dựa trên nhiều CMS khác nhau: SaKai,Drupal, tutor,

pdf126 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 30/07/2018 | Lượt xem: 422 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Phát triên ACeLS hướng đến một hệ E-Learning thích nghi trên nền Moodle 2.x (Phân hệ 1), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
d ... bigint bigint bigint varchar(255) bigint bigint bigint bigint mdl_dlforum_posts id discussion parent userid created modified subject message attachment totalscore ... bigint bigint bigint bigint bigint bigint varchar(255) text varchar(100) smallint mdl_course id fullname shortname summary format showgrades startdate maxbytes groupmode timecreated timemodified ... bigint varchar(254) varchar(100) text varchar(10) tinyint bigint bigint smallint bigint bigint mdl_user id username password firstname lastname email city country firstaccess lastaccess picture description ... bigint varchar(100) varchar(32) varchar(100) varchar(100) varchar(100) varchar(120) varchar(2) bigint bigint tinyint text 60  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlforum_discussions  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlforum_posts 61  Sơ đồ xử lý Hình 2.10 - ơ đồ qui trình quản lí ho t động diễ đ ( F rum) 62  Mô tả qui trình Chỉ có quản trị viên hoặc giáo viên mới có quyền tạo lập, cập nhật, và xóa category. Học viên chỉ có quyền mở category đã đƣợc tạo. Sau khi chọn DLForum đã có và vào màn hình danh sách các category, ngƣời dùng có thể thực hiện các hoạt động sau:  Thêm category: Vào màn hình thêm category và thiết lập các thông số. Sau khi tạo, hệ thống sẽ thêm category vào danh sách category đã có và hiển thị ra màn hình danh sách category mới cập nhật.  Sửa category: Vào màn hình cập nhật category, tùy chỉnh lại các thiết đặt. Sau khi sửa, hệ thống sẽ cập nhật lại các thông tin và hiển thị ra màn hình danh sách category mới cập nhật.  Mở category: Sau khi mở category, hệ thống sẽ chuyển đến màn hình thông category và danh sách các discussion. Ngƣời dùng có thể thực hiện 2 chức năng sau:  Thêm discussion: Vào màn hình thêm discussion và thiết lập các thông số. Sau khi tạo, hệ thống sẽ thêm discussion vào và hiển thị danh sách các discussion mới cập nhật.  Xem discussion: Sau khi chọn chức năng thêm discussion, hệ thống sẽ hiển thị ra màn hình danh sách các bài viết trong discussion đó. Khi đó, ngƣời dùng có thể thực hiện đƣợc các chức năng sau:  Tạo bài viết: Ngƣời dùng tạo mới bài viết bằng cách reply cho bài viết đã có. Hệ thống sẽ cập nhật nội dung bài viết mới vào danh sách bài viết, rồi hiển thị ra màn hình danh sách các bài viết v a cập nhật.  Cập nhật bài viết: Học viên sẽ nhật lại nội dung bài viết của mình trong màn hình cập nhật. Tuy nhiên, học viên chỉ có thể thực hiện chức năng này trong v ng 30 phút sau khi tạo bài viết. Sau đó, hệ thống sẽ cập nhật lại và hiển thị ra màn hình danh sách bài viết v a cập nhật. 63  Chấm điểm bài viết (chỉ có giáo viên hoặc quản trị viên mới đƣợc sử dụng)  Xóa bài viết: Hệ thống sẽ xuất hiện thông báo xác nhận xóa. Sau đó, hệ thống sẽ cập nhật lại danh sách các bài viết và hiển thị ra màn hình danh sách bài viết. Và chức năng này, học viên chỉ có thể thực hiện trong vòng 30 phút sau khi tạo.  Xóa category: Hệ thống sẽ đƣa ra thông báo xác nhận xóa category. Sau đó, hệ thống sẽ cập nhật lại danh sách category và hiển thị ra màn hình. 2.2.5. Hoạt động DLGlossary  Đặc tả yêu cầu Hoạt động DLGlossary đƣợc xây dựng với đầy đủ các tính năng của hoạt động Glossary trong Moodle. Tuy nhiên, hoạt động DLGlossary đƣợc b sung thêm một số tính năng mới nhƣ: thêm tính năng lọc cho bảng thuật ngữ, phân chia thuật ngữ thành hai loại public và private. 64  Sơ đồ mô tả chức năng Hình 2.11 - ơ đồ chứ ă a ho t động vi t thuật ngữ (DLGlossary)  Danh sách các tác nhân (Actor Học viên Giáo viên Quản trị viên Phân quyền người dùng Đăng nhập Quản lý thuật ngữ Tham gia viết thuật ngữ Tạo thể loại thuật ngữ Cập nhật thể loại thuật ngữ Xóa thể loại thuật ngữ Viết thuật ngữ Chấm điểm thuật ngữ Xóa thuật ngữ của học viên Viết bình luận cho thuật ngữ Tìm kiếm thuật ngữ Cập nhật thuật ngữ của học viên Xem thuật ngữ private Xem thuật ngữ public Xem tất cả thuật ngữ 65  Danh sách các chức năng (Usecase) 66  Sơ đồ dữ liệu Hình 2.12 - Mô hình dữ li u vật lí c a ho t động DLGlossary  Danh sách các bảng mdl_course id fullname shortname summary format showgrades startdate maxbytes groupmode timecreated timemodified ... bigint varchar(254) varchar(100) text varchar(10) tinyint bigint bigint smallint bigint bigint mdl_user id username password firstname lastname email city country firstaccess lastaccess picture description ... bigint varchar(100) varchar(32) varchar(100) varchar(100) varchar(100) varchar(120) varchar(2) bigint bigint tinyint text mdl_dlglossary id course name intro maindlglossary showspecial showalphabet showall allowcomment allowprintview scale timecreated timemodified ... bigint bigint varchar(255) text tinyint tinyint tinyint tinyint tinyint tinyint bigint bigint bigint mdl_glossary_alias id entryid alias ... bigint bigint varchar(255) mdl_dlglossary_categories id dlglossaryid name usedynalink ... bigint bigint varchar(255) tinyint mdl_dlglossary_entries id userid dlglossaryid concept definition attachment timecreated timemodified teacherentry type ... bigint bigint bigint varchar(255) text varchar(100) bigint bigint tinyint tinyint mdl_dlglossary_entries_categories id categoryid entryid ... bigint bigint bigint mdl_comments id userid itemid contextid commentarea content format timecreated ... bigint bigint bigint bigint varchar(255) text tinyint bigint 67  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlglossary  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlglossary_categories  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_ dlglossary _entries  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_ dlglossary _entries_categories  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlglossary_alias 68  Sơ đồ xử lý Hình 2.13 - ơ đồ quy trình ho t động vi t thuật ngữ (DLGlossary)  Mô tả qui trình Sau khi chọn một DLGlossary, ngƣời dùng sẽ vào màn hình danh sách các thuật ngữ. Trong màn hình này, ngƣời dùng có thể thực hiện các chức năng sau. 69  Thêm thuật ngữ: Sau khi chọn chức năng thêm thuật ngữ, hệ thống sẽ chuyển đến màn hình thêm thuật ngữ. Sau khi thiết lập các thông số cho thuật ngữ, hệ thống sẽ cập nhật thông tin của thuật ngữ đó. Nếu ngƣời dùng có chọn thể loại cho thuật ngữ thì hệ thống sẽ thêm thuật ngữ và thể loại đó và thêm vào danh sách các thuật ngữ.  Xem thuật ngữ theo bảng chữ cái ngƣời dùng/ ngày viết/ public/private: Hệ thống sẽ hiển thị danh sách các thuật ngữ đƣợc sắp xếp theo thứ tự mà ngƣời dùng đã chọn.Trong màn hình danh sách các thuật ngữ, giáo viên có quyền cập nhật, chấm điểm và bình luận cho thuật ngữ. Học viên chỉ có quyền bình luận.  Cập nhật thuật ngữ: Hệ thống sẽ hiển thị màn hình cập nhật thuật ngữ cho ngƣời dùng chỉnh sửa. Sau đó, hệ thống sẽ lƣu lại những thay đ i rồi quay về màn hình danh sách các thuật ngữ.  Chấm điểm thuật ngữ: Sau khi chấm điểm xong, hệ thống sẽ lƣu lại rồi hiển thị ngay trên màn hình danh sách các thuật ngữ.  Bình luận thuật ngữ: Ngƣời dùng có quyền viết bình luận cho một thuật ngữ đã có, và cũng có thể xóa bình luận mà mình đã viết.  Xem thuật ngữ theo thể loại: Hệ thống sẽ hiển thị danh sách thuật ngữ theo thể loại. Giáo viên có quyền chọn chức năng chỉnh sửa thể loại thuật ngữ. Sau khi chọn, hệ thống sẽ chuyển đến màn hình danh sách thể loại thuật ngữ. Khi đó, ngƣời dùng có thể thực hiện các chức năng sau:  Thêm thể loại: Trong màn hình thêm thể loại, ngƣời dùng cần thiết lập các thông số cho thể loại. Sau đó, hệ thống sẽ thêm thể loại mới này vào danh sách các thể loại.  Cập nhật thể loại: Sau khi chọn cập nhật thể loại, hệ thống sẽ chuyển đến màn hình cập nhật thể loại. Trong màn hình này, ngƣời dùng có thể thiết lập lại các thông số cho thể loại. Sau đó, hệ thống sẽ cập nhật lại các thông tin và quay trở lại màn hình danh sách các thể loại.  Xóa thể loại: Hệ thống sẽ yêu cầu ngƣời dùng xác nhận xóa. Nếu ngƣời dùng xác nhận xóa thì hệ thống sẽ xóa thể loại đó ra khỏi danh sách. 70 2.2.6. Hoạt động DLChat  Đặc tả yêu cầu Hoạt động DLChat đƣợc xây dựng dựa trên hoạt động Chat của Moodle. Bên cạnh đó, DLChat c n b sung thêm một số tính năng mới nhằm hỗ trợ tốt hơn cho việc trao đ i trực tuyến và đánh giá của giáo viên đối với học viên.  Sơ đồ mô tả chức năng Hình 2.14 - ơ đồ chứ ă a ho t độ tr đổi trực tuy n (DLChat) Học viên Giáo viên Quản trị viên Tham gia thảo luận Gửi tin nhắn trò chuyện Gửi tin nhắn riêng tư Đưa lên/ tải xuống tài l iệu Xem nội dung trò chuyện Xem lịch sử trò chuyện Xem danh sách thành viên đang tham gia Xem điểm đánh giá Nhận thông báo Xem thông tin phòng chat Đăng nhập Phân quyền người dùng Xem báo cáo Xem thống kê tin nhắn Xem thống kê tài l iệu tải lên Xem thống kê người vào/ra phòng chat Quản lý báo cáo Xuất báo cáo Xem thống kê điểm Điều chỉnh hệ số điểm Xem thống kê hoạt động người tham gia phòng chat Quản lý phòng chat Tạo phòng chat Cập nhật phòng chat Ẩn/ hiện phòng chat Xóa phòng chat Ẩn/hiện thông báo hết giờ thảo luận Ignore học viên Cho điểm học viên 71  Danh sách các tác nhân (Actor)  Danh sách các chức năng (Usecase) 72  Sơ đồ dữ liệu Hình 2.15 - Mô hình dữ li u vật lí c a ho t động DLChat  Danh sách các bảng  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlchat mdl_course id fullname shortname summary format showgrades startdate maxbytes groupmode timecreated timemodified ... bigint varchar(254) varchar(100) text varchar(10) tinyint bigint bigint smallint bigint bigint mdl_user id username password firstname lastname email city country firstaccess lastaccess picture description ... bigint varchar(100) varchar(32) varchar(100) varchar(100) varchar(100) varchar(120) varchar(2) bigint bigint tinyint text mdl_dlchat id course name intro keepdays studentlogs dlchattime schedule timemodified capacity today rplus rminus ranswer rignored renter isalert ... bigint bigint varchar(255) text bigint smallint bigint smallint bigint bigint bigint bigint bigint bigint bigint bigint bigint mdl_dlchat_users id dlchatid userid ip firstping lastping lastmessping sid lang role grade degrade answer locked lockedcount isinroom mark ... bigint bigint bigint varchar(15) bigint bigint bigint varchar(32) varchar(30) varchar(30) bigint bigint bigint bigint bigint bigint bigint mdl_dlchat_messages id dlchatid userid system message timestamp touser ... bigint bigint bigint tinyint text bigint text 73  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlchat _users  Mô tả thuộc tính của bảng mdl_dlchat_messages 74  Sơ đồ xử lý Hình 2.16 - ơ đồ quy trình ho t độ tr đổi trực tuy n (DLChat)  Mô tả quy trình Sau khi chọn DLChat đã có, hệ thống sẽ chuyển đến màn hình thông tin phòng chat. Trong màn hình này, ngƣời dùng có thể thực hiện các chức năng sau: 75  Sửa thông tin phòng chat: Chỉ có giáo viên mới có thể sử dụng chức năng này. Trong màn hình cập nhật thông tin phòng chat, giáo viên có thể thay đ i các thông số của ph ng chat. Sau đó, hệ thống sẽ cập nhật lại các thông tin rồi quay lại màn hình thông tin phòng chat.  Vào ph ng chat: Khi ngƣời dùng chọn chức năng này, hệ thống sẽ kiểm tra xem ph ng chat đã đầy hay chƣa. Nếu chƣa đầy thì hệ thống sẽ chuyến màn hình chat. Trong màn hình này, hệ thống sẽ kiểm tra có còn thời gian hay không. Nếu còn thời gian thì ngƣời dùng có thể thực hiện các chức năng sau.  Soạn thảo tin nhắn: Ngƣời dùng có thể soạn thảo tin nhắn rồi gửi tin nhắn bình thƣờng hoặc gửi riêng tƣ đến một ngƣời nào đó.  Đăng tải file: Khi chọn chức năng này, hệ thống sẽ kiểm tra có còn dung lƣợng hay không. Nếu còn thì sẽ tải tài liệu lên. Ngƣợc lại, hệ thống sẽ thông báo cần xóa các tập tin cũ.  Chấm điểm cho học viên: Chức năng này chỉ có giáo viên mới có quyền sử dụng. Sau khi giáo viên chấm điểm cho học viên, hệ thống sẽ cập nhật lại điểm số và hiển thị lên màn hình.  Ignore/Unignore học viên: Chức năng này chỉ có giáo viên mới có quyền sử dụng. Sau khi ignore/unignore học viên thì hệ thống sẽ cập nhật lại và hiển thị lên màn hình chat. Ngƣời bị ignore thì chỉ có thể xem đƣợc nội dung thảo luận chứ không thể gửi đƣợc tin nhắn.  Xem report: Hệ thống sẽ kiểm tra xem ngƣời dùng là giáo viên hay học viên. Nếu là học viên thì chỉ hiển thị thống kê tin nhắn và tập tin. Nếu là giáo viên thì có thể thiết kế hệ số điểm và các thông số liên quan, xem toàn bộ thông tin trong phòng chat và xuất ra report. 76 2.2.7. Một số hoạt động đƣợc chỉnh sửa nhỏ 2.2.7.1. Scorm package Với hoạt động scorm package này, chúng tôi thêm chức năng bình luận. Với chức năng này, giáo viên có thể biết đƣợc gói scorm nào là hay, gói scorm nào chƣa đƣợc tốt, t đó có thể chỉnh sửa cho tốt hơn. Ngƣời học dựa vào các bình luận này ngoài mục đích đánh giá, c n có thể trao đ i về bài học trong nội dung của gói scorm. 2.2.7.2. t độ Các hoạt động c n lại, gồm: ssignment, Choice, Database, Glossary, Forum, Journal, Lesson, Quiz, Scorm, Survey, chúng tôi chỉnh sửa lại một số thuộc tính để có thể lấy dữ liệu lƣu lại quá trình tham gia hoạt động vào logfile, nhằm cung cấp dữ liệu cho chức năng thống kê. Cụ thể, chúng tôi thêm vào thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc thống kê trong mỗi hoạt động. 77 Chƣơng 3 CÀI ẶT VÀ THỬ NGHIỆ Nội dung chính: 3.1. Môi trƣờng phát triển 3.2. Kịch bản thử nghiệm 3.3. Một số màn hình chính của hệ thống 3.3.1 Sitemap của hệ thống 3.3.2 Màn hình chức năng thống kê 3.3.3 Màn hình chính của hoạt động Group Discussion 3.3.4 Màn hình chính của hoạt động DLForum 3.3.5 Màn hình chính của hoạt động DLGlossary 3.3.6 Màn hình chính của hoạt động DLChat 78 CHƢƠNG 3 – CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM 3.1. ôi trƣờng phát triển  Môi trƣờng cài đặt và thử nghiệm: Web pplication  Công cụ lập trình: eclipse, notepad++  Công cụ phân tích, thiết kế: PowerDesigner 15.2, Microsoft Visio 2003,  Sử dụng công nghệ L MP  Sử dụng CMS bản nguồn mở Moodle 2.0.10, ngôn ngữ lập trình PHP 5.3 3.2. Kịch bản thử nghiệm 3.2.1. Thông tin về khóa học thử nghiệm  Dạng: Khóa học.  Đơn vị triển khai:bộ môn K Thuật Dạy Học - Khoa Công Nghệ Thông Tin - Trƣờng ĐH Sƣ Phạm TP.HCM  Tên khóa học: Công Nghệ Dạy Học  Loại hình học tập: Học kết hợp truyền thống và trực tuyến.  Đối tƣợng tham gia: giáo viên, sinh viên, quản trị viên.  Số ngƣời tham gia: 10-12 ngƣời.  Thời gian học: 6 tuần – 3 đợt: đầu khóa 2 tuần, giữa khóa 2 tuần và cuối khóa 2 tuần.  Hình thức đánh giá: 70 % (học truyền thống), 30% (học trực tuyến) 79 3.2.2. Danh sách user thử nghiệm: Bảng 3.1 - Bảng danh sách các tài khoản thử nghi m 80 3.3. Một số màn hình chính của hệ thống 3.3.1. Sitemap của hệ thống Màn hình trang chủ hệ thống Màn hình giám sát của giáo viên (2) Màn hình tư vấn của sinh viên (3) Màn hình quản l luật tư vấn của admin (1) Màn hình chi tiết hoạt động của sinh viên (5) Màn hình các hoạt động của khoá học Màn hình cập nhật hồ sơ đặc trưng cá nhân(5) Màn hình cập nhật câu tư vấn(7) Màn hình quản l thông tin khóa học Màn hình DLForum (8) Màn hình Group Discussion (9) Màn hình DLGlossary (10) Màn hình DLChat (11) Màn hình quản lí các resource Màn hình quản lí danh sách category Màn hình cập nhật thông tin DLForum Màn hình danh sách discussion Màn hình các ài viết của 1 discussion Màn hình tạo mới 1 discussion Màn hình cập nhật rating Màn hình cập nhật thông tin forum của nhóm Màn hình thêm mới thuật ng Màn hình cập nhật thuật ng Màn hình report Màn hình phong chat (13) Màn hình các Report Màn hình xem thống kê của khoá học (12) Màn hình quản lí các hoạt đông khác Màn hình các reply của các ài viết Màn hình danh sách discussion Màn hình các ài viết của 1 discussion Màn hình tạo mới 1 discussion Màn hình các reply của các ài viết Màn hình xem kết quả của nhóm (14) Màn hình xem thuật ng theo th loại, tác giả, ngày Màn hình hi n thị hồ sơ đặc trưng cá nhân (4) Hình 3.1 - Sitemap c a h th ng ACeLS Trên đây là màn hình sitemap chung của toàn bộ hệ thống ACeLS. Trong phạm vi phân hệ 1, chúng tôi sẽ chỉ mô tả các màn hình 8,9,10,11,12,13,14. ên dƣới sẽ là phần mô tả các màn hình đã kể trên. 81 3.3.2. Màn hình chức năng thống kê  Màn hình thống kê các hoạt động  Thể hiện Hình 3.2 - Màn hình hi n th nội dung th ng kê  Ý nghĩa Màn hình cho ph p giáo viên xem nội dung thống kê các hoạt động. Để vào đƣợc màn hình này, giáo viên cần chọn liên kết trong trang report của hệ thống.  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình Bảng 3.2 - Các chứ ă tr m th ng kê 82 3.3.3. Màn hình chính của hoạt động Group Discussion  Màn hình quản lí diễn đàn thảo luận của các nhóm  Thể hiện Hình 3.3 - quản lí diễ đ t ảo luận c a các nhóm  Ý nghĩa Màn hình cho ph p giáo viên quản lí các vấn đề liên quan đến diễn đàn thảo luận của các nhóm  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình: Bảng 3.3 - Các chứ ă chính trên màn hình thảo luận c a các nhóm 83  Màn hình quản lí kết quả đánh giá của nhóm  Thể hiện Hình 3.4 - Màn hình quản lí k t quả đ a nhóm  Ý nghĩa Màn hình cho ph p giáo viên quản lí các vấn đề liên quan đến kết quả đánh giá hoạt động thảo luận của nhóm  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình: Bảng 3.4 - Các chứ ă tr m đ t quả nhóm 3.3.4. Màn hình chính của hoạt động DLForum  Màn hình quản lí các thể loại của DLForum  Thể hiện Hình 3.5 - uả t F rum 84  Ý nghĩa Màn hình cho ph p giáo viên quản lí các vấn đề liên quan đến thể loại bài viết trong DLForum  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình: Bảng 3.5 - Các chứ ă tr m quản lí th lo i c a DLForum  Màn hình tạo mới thể loại của DLForum  Thể hiện Hình 3.6 - t mớ t v t  Ý nghĩa Màn hình này cho ph p giáo viên thiết lập các thông số cho thể loại bài viết mới trong DLForum 85  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình: Bảng 3.6 - Các chứ ă tr m t o th lo i bài vi t 3.3.5. Màn hình chính của hoạt động DLGlossary  Màn hình quản lí danh sách thuật ngữ  Thể hiện Hình 3.7 - Quản lí danh sách các thuật ngữ  Ý nghĩa Màn hình cho phép giáo viên quản lí các vấn đề liên quan đến thuật ngữ nhƣ chỉnh sửa, xóa hay chấm điểm cho thuật ngữ 86  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình: Bảng 3.7 - Các chứ ă tr m ình danh sách thuật ngữ 3.3.6. Màn hình chính của hoạt động DLChat  Màn hình phòng chat  Thể hiện Hình 3.8 - Màn hình phòng chat c a ho t động DLChat  Ý nghĩa Màn hình cho ph p ngƣời dùng tham gia thảo luận trực tuyến. Đồng thời, giáo viên có thể theo dõi quá trình thảo luận của học viên và cho điểm ngay trong ph ng chat. 87  Ý nghĩa các chức năng chính trên màn hình: Bảng 3.8 - Các chứ ă tr m c a DLChat 88 Chƣơng 4 K T LUẬN & HƢỚNG PHÁT TRI N Nội dung chính: 4.1 Kết quả đạt đƣợc 4.2 Khả năng ứng dụng đề tài vào thực tiễn 4.3 Hƣớng phát triển của đề tài 89 CHƢƠNG IV – KẾT LUẬN VÀ HƢỚNG PHÁT TRIỂN 4.1. Kết quả đạt đƣợc Thông qua quá trình làm khóa luận tốt nghiệp, chúng em đã phần nào nâng cao tinh thần trách nhiệm và những k năng c n thiết sót, cụ thể nhƣ: kĩ năng làm việc nhóm, kĩ năng tự nghiên cứu nhất là tài liệu bằng tiếng nh, kĩ năng t ng hợp, phân tích và đăng giá v.v.. và k năng chuyên môn nhƣ k năng lập trình web với php, k năng áp dụng phƣơng pháp dạy học tích cực,Ngoài ra, em c n có cơ hội củng cố kiến thức mà mình học đƣợc trong 4 năm qua nhƣ: kĩ năng lập trình, cách phân tích và thiết kế hệ thống thông tin.Đặc biệt là kiến thức môn Phƣơng pháp dạy học và Công nghệ dạy học đã giúp em biết cách tích hợp đƣợc công nghệ và phƣơng pháp vào dạy học sao cho hiệu quả, phục vụ cho ngành nghề sau này của mình. Khóa luận tốt nghiệp là một ứng dụng trong đ i mới phƣơng pháp dạy học ở nƣớc ta trong giai đoạn hiện nay, giúp cho sinh viên chủ động và tích cực trong học tập, sinh viên có đƣợc những lời tƣ vấn trong học tập và cảnh báođối với quá trình hoạt động trên hệ thống nên dễ dàng biết sức học của bản thân so với nhóm, lớp nhằm tạo động cơ cao hơn trong học tập. Hơn nữa, giáo viên dễ dàng theo dõi và đánh giá quá trình học tập của sinh viên, cũng nhƣ tinh thần làm việc nhóm. Vì thế mà khóa luận là một ứng dụng rất thực tế, có tính ứng dụng cao trong công tác giảng dạy phù hợp với nhiều bậc học nhƣ đại học, cao đẳng, THPT, THCS. Nó là một công cụ hiệu quả cho giáo viên trong việc giảng dạy cũng nhƣ trong công tác quản lí lớp và đánh giá học sinh. Khóa luận đã thực hiện các mục tiêu ban đầu đề ra:  Xây dựng đƣợc phân hệ hoạt động học tập với 3 nhóm: tự học, nhóm và cộng đồng để hỗ trợ lƣu trữ và khai thác logfile theo hƣớng thích nghi;  Xây dựng đƣợc phân hệ tƣ vấn thông tin hỗ trợ cung cấp thông tin tƣ vấn đến sinh viên, thông tin giám sát đến giáo viên một cách tự động;  Cài đặt và thử nghiệm hệ thống tại địa chỉ: pt.fit.hcmup.edu.vn/ACeLS2/với các học phần Công nghệ dạy học và Phƣơng pháp giảng dạy Tin học 2. 90 4.2. Khả năng ứng dụng đ tài vào thực tiễn Đề tài khóa luận với hệ thống CeLS mới sau khi hoàn thành báo cáo sẽ đƣợc triển khai thực tế phục vụ giảng dạy các học phần thuộc bộ môn Kĩ thuật dạy học – Khoa Công nghệ thông tin, thay thế cho hệ thống CeLS hiện có tại địa chỉ: www.2learner.edu.vn/ACeLS/. 4.3. Hƣớng phát triển của đ tài Trong giới hạn của một khóa luận tốt nghiệp, hệ thống dù đƣợc xây dựng khá hoàn chỉnh nhƣng vẫn c n một số vấn đề chƣa giải quyết đƣợc. Tuy nhiên, với mong muốn hệ thống CeLS – Moodle ngày càng hoàn thiện và phát triển mạnh hơn nữa, em xin đƣa ra một số hƣớng phát triển để những ai quan tâm có thể dễ dàng phát triển, b sung cho đề tài nghiên cứu:  Xây dựng tập luật theo máy học (machine learning);  sung chức năng phản hồi thông tin đến toàn nhóm học tập lớp-học phần;  Đánh giá mức độ hoạt động của ngƣời học dựa trên số giờ tham gia (viết xem);  Phát triển mới hoặc chỉnh sửa các hoạt động học tập chƣa hoàn chỉnh: wiki, quiz, lesson.  Phát triển, cài đặt hệ thống CeLS dựa trên nhiều CMS khác nhau: SaKai, Drupal, tutor, 91 TÀI IỆU THA KHẢO  Tiếng Anh [1] Allen, I.-E &Seaman, J. (2009), Learning on Demand, Online Education in the United States, 2009. [2]Bersin & Associates. (2003). Blended learning: What works? An industry study of the strategy, implementation, and impact of blended learning: Bersin & Associates. [3] Bonk, C. J. & Graham, C. R. (Eds.). (in press). Handbook of blended learning: Global Perspectives, local designs, chapter 11. San Francisco, CA: Pfeiffer Publishing [4] Brusilovsky, P. (1996), Methods and Techniques of Adaptive Hypermedia. User Modeling and User Adapted Interaction , 6, 87-129. [cited at p.vii, 2, 12, 13, 14, 73, 99] [5]Driscoll, M. (2002, March 1, 2002). Blended Learning: Let's get beyond the hype. elearning, 54. [6]Graham, C. R., Allen, S., & Ure, D. (2003). Blended learning environments: A review of the research literature.Unpublished manuscript, Provo, UT. [7]Graham, C. R., Allen, S., & Ure, D. (2005) (in press). Benefits and challenges of blended learning environments. In M. Khosrow-Pour (Ed.), Encyclopedia of Information Science and Technology I-V. Hershey, PA: Idea Group Inc. [8]Horton, W. (2006) E-Learning by Design. Published by Pfeifer, an Imprint of Wiley. [9]House, R. (2002). Clocking in column. The Spokesman-Review. [10] Le, D.-L, Nguyen, A.-T, Nguyen, D.-T, Hunger, A. (2009), Building Learner Profile in Adaptive e-Learning Systems, Proceedings of the 4th International Conference on e-Learning (ICEL 2009), Toronto, Canada. [11] Le,D.-L, Tran,V.-H, Hunger, A., (2010) Developing Active Collaborative e- e r Fr mew r r V etN m’s H er E u t text. [12]Means, B. et al. (2009) Evaluation of Evidence-Based Practices in Online Learning: A Meta-Analysis and Review of Online Learning Studies, Final Report of US Department of Education. [13] Minedu - New Zealand Education Website, Ministry of Education (2009) What is e-Learning?, [on-line]. Available: [14]Nicholson, P., (2007), A History Of E-learning. [15]Orey, M. (2002). Definition of Blended Learning. University of Georgia. Retrieved February 21, 2003, 2003, from the World Wide Web: [16]Orey, M. (2002). One year of online blended learning: Lessons learned. Paper presented at the Annual Meeting of the Eastern Educational Research Association, Sarasota, FL. [17]Osguthorpe, R. T., & Graham, C. R. (2003). Blended learning systems: Definitions and directions. Quarterly Review of Distance Education, 4(3), 227-234. 92 [18] Passardiere, B. D. L . and Dufres ne, D. (1992), Adaptive Navigational Tools for Educational Hypermedia. Proceedings of ICCAL 1992 , pp. 555-567. [cited at p. 12] [19]Rajaraman, R. & Ullman, J.-D. (2011), Recommendation Systems, Mining Of Massive Datasets (Chapter 9), Mining of Massive Datasets. [20]Rossett, A. (2002). The ASTD E-Learning Handbook: McGraw-Hill. [21]Reay, J. (2001). Blended learning - a fusion for the future. Knowledge Management Review, 4(3), 6. [22]Rooney, J. E. (2003). Blending learning opportunities to enhance educational programming and meetings. Association Managment, 55(5), 26-32. [22]Roy S. & Roy D. (2011), Adaptive E-learning System: A Review. [23]Sands, P. (2002). Inside outside, upside downside: Strategies for connecting online and face-to-face instruction in hybrid courses. Teaching with Technology Today, 8(6). [24]Singh, H., & Reed, C. (2001). A White Paper: Achieving Success with Blended Learning. Centra Software. [25] Stephen W. et al (2006), “Observations on undergraduate education in computer science, electrical engineering, and physics at select universities in Vietnam”. [26]Thomson, I. (2002). Thomson job impact study: The next generation of corporate learning. Thompson, Inc. Retrieved July 7, 2003, from the World Wide Web: [27]Vallely & Wilkinson (2008) , “B. Vietnamese Higher Education : Crisis and Response. In memorandum Higher Education Task Force in the Vietnam Program within the sian Program uint of Havard Kennedy School‟s sh Institute”. [28] Victoria L. Tinio, ICT in Education. Available: [29] Vilaseca,J., Castillo, D. (2008) Economic efficiency of e-learning in higher education: An Industrial Approach, Intangible Capital, 4(3): 191-211– ISSN: 1697-9818. [30]Ward, J., & LaBranche, G. A. (2003). Blended learning: The convergence of e- learning and meetings. Franchising World, 35(4), 22-23.  Tiếng Việt [31] Nguyen, V.-H. (2008), Tổ chức "H c tập hỗn h p" bi n pháp rèn luy n kỹ ă sử dụng CNTT cho sinh viên trong d y h c sinh h c, Tạp chí giáo dục số 192 năm 2008, trang 34; 43;44. [32] Lê Thị Huyền (2009), Nghiên cứu xây dự mô đặ trư ười dùng (user profile) và ứng dụng, Luận văn Thạc sĩ Toán học, Đại học KHTN TPHCM. [33] Nguyen C.K. (2008), Researching learning slytes of student. In Vietnam paper “Nghiên cứu phong cách h c c a h c sinh”. Journal of Education – Vol 202 – pp.7-10,6”. [34] Lê Đức Long, Võ Thành C, Nguyễn An Tế, Trần Văn Hạo (2008), Modeling organzation and development of e-Course in on-line learning (Mô hình tổ chức và khai thác e- urse tr đ t o trực tuy n). In Proceedings “Selected Researches onInformation and Communication Technology” published by Science and Technique Publishing House. The 93 1st Workshop Information and Communication Technology-Faculty of Information Technology ICTFIT‟08 , 14th, Nov 2008, Hochiminh city, Vietnam. (in Vietnamese), pp 40-46. 35 Lê Đức Long, Trần Văn Hạo, Axel Hunger(2011), Instructional Design and Engaging Pedagogical Principle into the buildinge-Learning content (Thi t k D y h c và vấ đề gắn k t t ư P m trong Nội dung H c tập Trực tuy n). The 4th Workshop on Elearning Architecture and Technology (ELATE2011). In the Journal of Technical Education Science Vol.17 (2011) ISSN 1859-1272, May 2011, Hochiminh city, VietNam. (in Vietnamese), pp 11-27. 36 Lê Đức Long, Nguyễn Đình Thúc, Nguyễn An Tế, Trần Văn Hạo, Axel Hunger (2011), Pedagogical domain knowledge for Adaptive e-Learning. In the Science and TechnologyDevelopment Journal of VNU-HCM - Natural Sciences: Mathematics &Information Technology - Vol. 14(T1-2011) - ISSN 1859-0128, Hochiminh cityVietnam (in English), pp 14-34. [37] Nguyễn Danh Nam (2007), Các mứ độ ứng dụng E - learning ở trườ H P, Tạp chí giáo dục số 175, trang 41; 42; 43. 38 Hoàng Phƣơng Thi, Nguyễn Thị Xuân Lan, Lê Đức Long, (2011), y ự m u e Gr u s uss uồ mở e. [39 Phan Khôi Long, Lê Đức Long, (2012), Xây dựng module Chat4Group (tr đổi trực tuy n) cho CMS mã nguồn mở Moodle. [40] Trần Thúc Bảo, Lê Đức Long, (2012), Xây dựng module Glossarytb cho CMS mã nguồn mở Moodle.  Trang web [41] Trang chủ Moodle: 94 95 PHỤ LỤC 1 TẬP LUẬT TƢ VẤN THỬ NGHIỆM  Tƣ vấn về cách thức học tập:  Đầu khóa: 96  Giữa khóa:  Cuối khóa: 97  Tƣ vấn về thái độ học tập:  Đầu khóa: STT Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Kết luận 14 Xếp loại học tập hiện tại mức giỏi Số giờ tự học t 4 giờ trở lên mỗi ngày Kiểu dạng học tập tích cực Bạn nên giúp đỡ các bạn học chƣa tốt trong nhóm/lớp nhiều hơn để cùng nhau tiến bộ 15 Tỉ lệ giữa số lần viết/số lần xem trong 7 ngay gần nhất nhỏ hơn 0.1 Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới 1 lần Bạn hãy đầu tƣ viết bài nhiều hơn thay vì chỉ xem bài viết 16 Điểm TB hiện tại trên khóa học trên 80% Bạn học khá tốt, hãy tiếp tục phát huy 17 Số giờ tự học dƣới 1 giờ/ngày Điểm TB hiện tại trên khóa học dƣới 60% Bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho việc học để cải thiện kết quả học tập hiện tại 18 Số giờ tự học t 1 đến dƣới 2 giờ/ngày Điểm TB hiện tại trên khóa học dƣới 60% Bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho việc học để cải thiện kết quả học tập hiện tại  Giữa khóa: STT Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Kết luận 19 Xếp loại học tập hiện tại loại Khá Điểm TB hiện tại trên khóa học đạt t 60-80% Bạn chƣa học đúng với năng lực của mình, hãy cố gắng nhiều hơn 20 Điểm TB hiện tại trên khóa học đạt dƣới t 60-80% Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất là trên 4 lần Bạn nên viết bài có chọn lọc và chất lƣợng hơn để đạt kết quả học tập cao hơn 21 Điểm TB hiện tại trên khóa học đạt dƣới dƣới 60% Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất là t 1 đến 4 lần Bạn nên viết bài có chọn lọc và chất lƣợng hơn để đạt kết quả học tập cao hơn 22 Tỉ lệ giữa số lần viết/số lần xem trong 7 ngày gần Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới Bạn hãy đầu tƣ viết bài nhiều hơn thay vì chỉ xem bài viết 98 nhất nhỏ hơn 0.1 1 lần 23 Điểm TB hiện tại trên khóa học trên 80% Bạn học khá tốt, hãy tiếp tục phát huy 24 Số giờ tự học dƣới 1 giờ/ngày Điểm TB hiện tại trên khóa học dƣới 60% Bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho việc học để cải thiện kết quả học tập hiện tại 25 Số giờ tự học t 1 đến dƣới 2 giờ/ngày Điểm TB hiện tại trên khóa học dƣới 60% Bạn nên dành nhiều thời gian hơn cho việc học để cải thiện kết quả học tập hiện tại  Cuối khóa: STT Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Kết luận 26 Điểm TB hiện tại trên khóa học đạt dƣới t 60-80% Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất là trên 4 lần Bạn nên viết bài có chọn lọc và chất lƣợng hơn để đạt kết quả học tập cao hơn 27 Điểm TB hiện tại trên khóa học đạt dƣới dƣới 60% Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất là t 1 đến 4 lần Bạn nên viết bài có chọn lọc và chất lƣợng hơn để đạt kết quả học tập cao hơn 28 Tỉ lệ giữa số lần viết/số lần xem trong 7 ngay gần nhất nhỏ hơn 0.1 Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới 1 lần Bạn hãy đầu tƣ viết bài nhiều hơn thay vì chỉ xem bài viết 29 Điểm TB hiện tại trên khóa học trên 80% Bạn học khá tốt, hãy tiếp tục phát huy 30 Điểm TB hiện tại trên khóa học dƣới 60% Bạn hãy cố gắng nhiều hơn nữa để cải thiện kết quả học tập vì thời gian học tập không còn nhiều 31 Điểm TB hiện tại trên khóa học t 60-80% Bạn hãy cố gắng nhiều hơn để nâng cao kết quả học tập hiện tại  Tƣ vấn về hoạt động học tập: 99  Đầu khóa: STT Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Kết luận 32 Số giờ tự học ít hơn 1 giờ/ngày Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên viết journal nhiều hơn để ghi chú các nội dung bài học và tạo sự thông hiểu giữa giáo viên với sinh viên 33 Số giờ tự học t 1 đến ít hơn 2 giờ/ngày Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên viết journal nhiều hơn để ghi chú các nội dung bài học và tạo sự thông hiểu giữa giáo viên với sinh viên 34 Số giờ tự học t 4 giờ trở lên mỗi ngày Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là trên 7 lần Bạn bạn viết journal khá tốt, hãy tiếp tục viết nhiều, nhiều hơn nữa 35 Kiểu dạng học tập thụ động Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn hãy tham gia viết journal để rèn luyện khả năng viết và tăng cƣờng tính tích cực trong học tập 36 Số lần viết forum TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất ít hơn 1 lần Bạn nên viết bài forum nhiều hơn 37 Số lần viết wiki trong 7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên tham gia viết bài wiki để rèn luyện kĩ năng viết và chia sẻ kiến thức với các bạn cùng học 38 Số lần viết glossary trong 7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên tham gia viết bài glossary nhiều hơn  Giữa khóa: STT Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Kết luận 39 Số giờ tự học ít hơn 1 giờ/ngày Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên viết journal nhiều hơn để ghi chú các nội dung bài học và tạo sự thông hiểu giữa giáo viên với sinh viên 40 Số giờ tự học t 1 đến ít hơn 2 giờ/ngày Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên viết journal nhiều hơn để ghi chú các nội dung bài học và tạo sự thông hiểu 100 giữa giáo viên với sinh viên 41 Số giờ tự học t 4 giờ trở lên mỗi ngày Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là trên 7 lần Bạn bạn viết journal khá tốt, hãy tiếp tục viết nhiều, nhiều hơn nữa 42 Kiểu dạng học tập thụ động Số lần viết bài journal/7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn hãy tham gia viết journal để rèn luyện khả năng viết và tăng cƣờng tính tích cực trong học tập 43 Điểm TB nhóm dƣới 60% Số lần viết bài Group Discussion TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới 1 lần Bạn nên viết bài thảo luận nhóm Group Discussion nhiều hơn để cải thiện điểm nhóm 44 Điểm TB nhóm t 60-80% Số lần viết bài Group Discussion TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới 1 lần Bạn nên viết bài thảo luận nhóm Group Discussion nhiều hơn để cải thiện điểm nhóm 45 Điểm TB hiện tại trên khóa học đạt dƣới t 60-80% Số lần viết bài TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất là trên 4 lần Bạn nên viết bài có chọn lọc và chất lƣợng hơn để đạt kết quả học tập cao hơn 46 Số lần viết forum TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất ít hơn 1 lần Bạn nên viết bài forum nhiều hơn 47 Số lần viết wiki trong 7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên tham gia viết bài wiki để rèn luyện kĩ năng viết và chia sẻ kiến thức với các bạn cùng học 48 Số lần viết glossary trong 7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên tham gia viết bài glossary nhiều hơn 101  Cuối khóa: STT Điều kiện 1 Điều kiện 2 Điều kiện 3 Kết luận 49 Điểm TB nhóm dƣới 60% Số lần viết bài Group Discussion TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới 1 lần Bạn nên viết bài thảo luận nhóm Group Discussion nhiều hơn để cải thiện điểm nhóm 50 Điểm TB nhóm t 60-80% Số lần viết bài Group Discussion TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất dƣới 1 lần Bạn nên viết bài thảo luận nhóm Group Discussion nhiều hơn để cải thiện điểm nhóm 51 Số lần viết forum TB mỗi ngày trong 7 ngày gần nhất ít hơn 1 lần Bạn nên viết bài forum nhiều hơn 52 Số lần viết wiki trong 7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên tham gia viết bài wiki để rèn luyện kĩ năng viết và chia sẻ kiến thức với các bạn cùng học 53 Số lần viết glossary trong 7 ngày gần nhất là 0 lần Bạn nên tham gia viết bài glossary nhiều hơn 102 PHỤ LỤC 2 KỊCH BẢN THỬ NGHIỆM 1. Thông tin chung:  Dạng: Khóa học.  Đơn vị triển khai: ộ môn Kĩ Thuật Dạy Học – Khoa Công Nghệ Thông Tin – Trƣờng ĐH Sƣ Phạm TP.HCM  Tên khóa học: Công nghệ dạy học  Loại hình học tập: Học kết hợp truyền thống và trực tuyến.  Đối tƣợng tham gia: giáo viên, sinh viên, quản trị viên.  Số ngƣời tham gia: 10 – 12 ngƣời.  Thời gian học: 6 tuần – 3 đợt: đầu khóa 2 tuần, giữa khóa 2 tuần và cuối khóa 2 tuần.  Danh sách tài khoản thử nghiệm: STT TÀI KHOẢN MẬT KHẨU TÊN HIỂN THỊ NHÓM QUYỀN 1 admin Abcd@123 Quang Đinh Quản trị viên 2 giaovien Abcd@123 Đức Long Lê Giáo viên 3 hs1 Abcd@123 Văn Huy Phan 1 Sinh viên 4 hs2 Abcd@123 Ngọc Nhất Linh Nguyễn 2 Sinh viên 5 hs3 Abcd@123 Thị Kim Nga Lê 3 Sinh viên 6 hs4 Abcd@123 Thị Ly Phan 1 Sinh viên 7 hs5 Abcd@123 Thị Thảo Nguyễn 4 Sinh viên 8 hs6 Abcd@123 Thị Giang Thùy Mai 1 Sinh viên 9 hs7 Abcd@123 Lê Nữ Phƣợng Tiên Bùi 3 Sinh viên 10 hs8 Abcd@123 Thị Tƣờng Vy Đặng 2 Sinh viên 11 hs9 Abcd@123 Thị Hồng Nhung Trần 2 Sinh viên 12 hs10 Abcd@123 Văn Quyên Đinh 4 Sinh viên 2. Nội dung khóa học: Khóa học đƣợc thiết lập bắt đầu ngày 11/3/2013 và kết thúc ngày 21/4/2013, trải qua 6 tuần. 103 a. Phần thông tin chung chứa các nội dung t ng quan đƣợc sử dụng xuyên suốt khóa học: 104  Các hoạt động chính:  Forum – Tin tức và thông báo  Journal – Nhật ký cá nhân  Glossary – Bảng thuật ngữ chia sẻ  Wiki – Bài viết chia sẻ  Choice – Khảo sát đầu khóa học  Các tài nguyên chính:  Link – Đề cƣơng chi tiết môn học  Link – Tài liệu học tập môn học  Page – Quy định lớp học  Page – Hƣớng dẫn học tập bộ môn Tổng quan khóa h c b. Đầu khóa bao gồm tuần 1 và tuần 2:  Các hoạt động chính:  DLForum – Diễn đàn thảo luận tuần 1,2  GroupDiscussion – Diễn đàn thảo luận làm đồ án nhóm (phân nhóm) , dùng xuyên suốt cả khóa  Choice – Khảo sát đầu khóa học 105  SCORM Package – Xem bài giảng tuần 1, 2  Database – Đăng kí đồ án  Các tài nguyên chính:  Page – Giới thiệu nội dung học tập tuần 1,2  Page – Hƣớng dẫn chi tiết đồ án môn học và đánh giá  Page – Hƣớng dẫn đăng kí đồ án Ho t độ đầu khóa c. Giữa khóa bao gồm tuần 3 và tuần 4:  Các hoạt động chính:  DLForum – Diễn đàn thảo luận tuần 3,4  SCORM Package – Xem bài giảng tuần 3, 4  Assignment – Nộp đồ án lần 1  DLChat – Trao đ i thắc mắc với giáo viên về đồ án  Các tài nguyên chính:  Page – Giới thiệu nội dung học tập tuần 3, 4 106 Ho t động giữa khóa d. Cuối khóa bao gồm tuần 5, 6:  Các hoạt động chính:  DLForum – Diễn đàn thảo luận tuần 5, 6  SCORM Package – Xem bài giảng tuần 5, 6  Assignment – Nộp đồ án lần 2  Assignment – Nộp đồ án hoàn chỉnh  Choice – Khảo sát mức độ hài lòng của ngƣời học  Các tài nguyên chính:  Page – Giới thiệu nội dung học tập tuần 5, 6  Page – Đề cƣơng ôn tập lý thuyết Ho t động cu i khóa 107 3. Thử nghiệm phần 1: CeLS và các hoạt động học tập Hệ thống ACeLS Group Discussion DLForum DLGlossary DLChat Scorm Package Các hoạt động c n lại Viết mới và nâng cấp Ch nh s a t độ tậ tr e Trong phạm vi khoá luận, chúng em xin ph p thực hiện thử nghiệm trên các hoạt động đƣợc viết mới và nâng cấp và hoạt động Scorm Package đã đƣợc chỉnh sửa. Các hoạt động c n lại chúng em không trình bày chi tiết.  Hoạt động Group Discussion  Màn hình so sánh giữa Group Discussion với Forum chuẩn của Moodle GroupDiscussion Forum Chức năng Group Discussion là một chức năng đƣợc mở rộng t chức năng Forum, mà trong đó, mỗi forum sẽ là một khu vực thảo luận của một nhóm. Nếu không phải là thành viên của nhóm, bạn không thể truy cập vào forum của nhóm đó, tr trƣờng hợp bạn là giáo viên, hoặc giáo viên cho ph p công khai (public) forum của nhóm đó. 108  Màn hình forum thảo luận của nhóm rum t ả uậ óm 109  Màn hình xem các bài viết thảo luận của nhóm s v t tr ễ đ ‘F rum r Gr u ’  Màn hình xem điểm của nhóm m óm tr Gr u s uss  Hoạt động DLForum  Màn hình so sánh DLForum với Forum chuẩn của Moodle DLForum Forum 110 Đƣợc xây dựng t chức năng Forum, DLForum cho ph p ngƣời dùng phân chia bài viết theo thể loại. Mỗi thể loại sẽ chứa các bài thảo luận về chủ đề riêng. DLForum giúp cho ngƣời học và giáo viên dễ dàng quản lý cũng nhƣ có thể tìm kiếm các bài thảo luận một cách nhanh chóng hơn mà không phải tốn nhiều thời gian nhƣ ở Forum.  Màn hình danh sách các bài viết trong thể loại „Genernal Category‟ (DLForum) H - v t tr t ‘Ge er te ry’  Màn hình danh sách các bài viết phản hồi của học sinh hs10 v t ả ồ tr F rum t tuầ s 0 111  Hoạt động DLGlossary  Màn hình so sánh giữa DLGlossary và Glossary chuẩn của Moodle DLGlossary Glossary DLGlossary không có nhiều điểm khác biệt so với glossary. Nó đƣợc hỗ trợ giúp cho sinh viên có thể xem điểm số của mình, đồng thời cho ph p sinh viên có thể public hoặc private 1 số thuật ngữ của mình.  Hoạt động DLChat  Màn hình so sánh giữa DLChat và Chat chuẩn của Moodle DLChat Chat 112 DLChat đƣợc viết mới dựa trên hoạt động Chat nhƣng lại mang nhiều điểm khác biệt. DLChat cho ph p ngƣời dùng chat theo nhóm, có chấm điểm và có thể xuất ra file nội dung chat.  Hoạt động Scorm package Comment trong gói scorm  ảng điểm các hoạt động cá nhân trong khóa học ả đ m t độ s 0 4. Thử nghiệm phần 2: tƣ vấn giám sát a. Bộ dữ liệu thử nghiệm: i. Thông tin hồ sơ đặc trƣng ngƣời học (nhóm thông tin tĩnh): 113 Thuộc tính Hs5 Hs10 age Dƣới 25 Dƣới 25 gender Nữ Nam hometown Nông thôn Nông thôn livingat KTX Nhà trọ livecond Khó khăn Khó khăn trainingstyle Chính quy Chính quy graduation Giỏi TB currlearning Giỏi TB selfstudytime Trên 4 giờ Dƣới 1 giờ studywhen Tối Sáng wheruseinternet Nhà Nhà selfstudystyle Khác Khác cognitivecapacity Tiếp thu nhanh Tiếp thu chậm learningstyle Tích cực Thụ động learningmotivation Khác Khác reasonlikingsubject Khác Khác learningactivity Khác Khác workingtime Không làm thêm Trên 15 giờ learnmoreto Khác Khác ii. Thông tin hoạt động trên khóa học: Tuần Hs5 Hs10 1  Số lƣợt xem: 21  Số lƣợt viết bài: 16 o Journal: 7 o Forum: 3 o Group Discussion:3 o Glossary: 2 o Wiki: 1  Số lƣợt xem: 5  Số lƣợt viết bài: 5 o Journal: 1 o Forum: 2 o Group Discussion: 2 o Glossary: 0 o Wiki: 0 2  Số lƣợt xem: 24  Số lƣợt viết bài: 17 o Journal:7 o Forum:3 o Group Discussion:4 o Glossary:2 o Wiki:1  Số lƣợt xem: 12  Số lƣợt viết bài: 6 o Journal: 0 o Forum: 1 o Group Discussion: 2 o Glossary: 0 o Wiki: 0 3  Số lƣợt xem: 24  Số lƣợt viết bài: 16 o Journal:7 o Forum:3 o Group Discussion:3 o Glossary:2  Số lƣợt xem: 16  Số lƣợt viết bài: 7 o Journal: 2 o Forum: 3 o Group Discussion: 2 o Glossary: 0 114 o Wiki:1 o Wiki: 0 4  Số lƣợt xem: 24  Số lƣợt viết bài: 15 o Journal:7 o Forum:3 o Group Discussion:2 o Glossary:2 o Wiki:1  Số lƣợt xem: 47  Số lƣợt viết bài: 4 o Journal: 1 o Forum: 2 o Group Discussion: 1 o Glossary: 0 o Wiki: 0 5  Số lƣợt xem: 18  Số lƣợt viết bài: 13 o Journal:6 o Forum:3 o Group Discussion:1 o Glossary:1 o Wiki:2  Số lƣợt xem: 17  Số lƣợt viết bài: 4 o Journal: 1 o Forum: 1 o Group Discussion: 1 o Glossary: 1 o Wiki: 0 6  Số lƣợt xem: 25  Số lƣợt viết bài: 20 o Journal:8 o Forum:4 o Group Discussion:3 o Glossary:3 o Wiki:2  Số lƣợt xem: 30  Số lƣợt viết bài: 6 o Journal: 2 o Forum: 1 o Group Discussion: 3 o Glossary: 0 o Wiki: 0 iii. Kết quả học tập trên khóa học: Tuần Hs5 Hs10 1 93 66 2 89 66 3 89 68 4 91 67 5 93 65 6 93 69 b. Một số màn hình thử nghiệm: Các thử nghiệm dƣới đây đƣợc thực hiện tại cả 3 giai đoạn của khóa học (đầu/giữa/cuối khóa) ứng với dữ liệu thử nghiệm của 2 sinh viên: sinh viên hs10 đại diện cho nhóm các sinh viên hoạt động kém, kết quả thấp; sinh viên hs5 đại diện cho nhóm các sinh viên hoạt động tốt, kết quả cao; và cả 2 đều thuộc nhóm 4. Toàn bộ màn hình tƣ vấn của sinh viên/chi tiết hoạt động của sinh viên/giám sát của giáo viên tại đầu khóa/giữa khóa/cuối khóa/sau khi kết thúc khóa học đều 115 đã đƣợc quay phim và có thể xem trực tuyến tại địa chỉ: i. Màn hình tƣ vấn của sinh viên:  Thử nghiệm với sinh viên hs10:  Đầu khóa: Bảng so khớp giữa profile sinh viên hs10 và tập luật ngày 23/03/2013 STT (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) Kết luận 1 nông thôn TB trên 15 giờ Bạn nên hạn chế làm thêm để dành thời gian nhiều hơn cho việc học (luật 1) 2 TB dƣới 1 giờ tiếp thu chậm Bạn nên tăng số giờ tự học trong ngày để cải thiện kết quả học tập (luật 7) 3 thụ động Bạn nên giao lƣu trao đ i kinh nghiệm học tập nhiều hơn với các bạn trong lớp để học tập tốt hơn (luật 9) (*) 4 dƣới 1 Bạn nên viết bài forum nhiều hơn (luật 36) 5 0 Bạn nên tham gia viết bài wiki để rèn luyện kĩ năng viết và chia sẻ kiến thức với các bạn cùng học (luật 37) 6 0 Bạn nên tham gia viết bài glossary nhiều hơn (luật 38) (*) Chú thích: (1) – hometown; (2) – currlearning; (3) – selfstudytime; (4) – selfstudytime; (5) – cognitivecapacity; (6) – learningstyle;(7) – forumwrite; (8) – 116 wikiwrite; (9) – glossarywrite; (*) – Các k t luậ tư vấ đư c ch đ tư vấn cho sinh viên hs10. tư vấn c a sinh viên hs10 ngày 23/03/2013  Giữa khóa: Bảng so khớp giữa profile sinh viên hs10 và tập luật ngày 06/04/2013 STT (1) (2) (3) (4) (5) (6) Kết luận 1 Dƣới 1 60- 80% Bạn nên tham gia viết bài nhiều hơn để đạt đƣợc kết quả học tập cao hơn (luật 10) (*) 2 Dƣới 1 Dƣới 0.1 Bạn hãy đầu tƣ viết bài nhiều hơn thay vì chỉ xem bài viết (luật 22) (*) 3 0 Bạn nên tham gia viết bài glossary nhiều hơn (luật 48) (*) 4 Dƣới 1 Bạn nên viết bài forum nhiều hơn (luật 46) 5 0 Bạn nên tham gia viết bài wiki để rèn luyện kĩ năng viết và chia sẻ kiến thức với các bạn cùng học (luật 47) Chú thích: (1) – write action; (2) – totalgrade; (3) – writevsview; (4) – glossarywrite; (5) – wikiwrite; (6) – forumwrite; (*) – Các k t luậ tư vấ đư c ch n đ tư vấn cho sinh viên hs10. 117 tư vấn c a sinh viên hs10 ngày 06/04/2013  Cuối khóa: Bảng so khớp giữa profile sinh viên hs10 và tập luật ngày 20/04/2013 STT (1) (2) (3) (4) (5) Kết luận 1 dƣới 1 60- 80% Bạn nên tham gia viết bài nhiều hơn để đạt đƣợc kết quả học tập cao hơn (luật 12) (*) 2 60- 80% Bạn hãy cố gắng nhiều hơn để nâng cao kết quả học tập hiện tại (luật 31) (*) 3 dƣới 1 Bạn nên viết bài forum nhiều hơn (luật 51) 4 0 Bạn nên tham gia viết bài wiki để rèn luyện kĩ năng viết và chia sẻ kiến thức với các bạn cùng học (luật 52) 5 0 Bạn nên tham gia viết bài glossary nhiều hơn (luật 53) (*) Chú thích: (1) – writeaction; (2) – totalgrade; (3) – forumwrite; (4) – wikiwrite; (5) – glossarywrite; (*) – Các k t luậ tư vấ đư c ch đ tư vấn cho sinh viên hs10. 118 tư vấn c a sinh viên hs10 ngày 20/04/2013  Thử nghiệm với sinh viên hs5:  Đầu khóa: Bảng so khớp giữa profile sinh viên hs5 và tập luật ngày 23/03/2013 STT (1) (2) (3) (4) (5) Kết luận 1 giỏi trên 4 giờ tích cực Bạn nên giúp đỡ các bạn học chƣa tốt trong nhóm/lớp nhiều hơn để cùng nhau tiến bộ (luật 14) 2 trên 80% Bạn học khá tốt, hãy tiếp tục phát huy (luật 16) 3 dƣới 1 Bạn nên viết bài forum nhiều hơn (luật 36) Chú thích: (1) – currlearning; (2) – selfstudytime; (3) – learningstyle; (4) – totalgrade; (5) – forumwrite; (*) – Các k t luậ tư vấ đư c ch đ tư vấn cho sinh viên hs5. 119 tư vấn c a sinh viên hs5 ngày 23/03/2013  Giữa khóa: Bảng so khớp giữa profile sinh viên hs5 và tập luật ngày 06/04/2013 STT totalgrade forumwrite Kết luận 1 Trên 80% Bạn học khá tốt, hãy tiếp tục phát huy(luật 23) (*) 2 dƣới 1 Bạn nên viết bài forum nhiều hơn (luật 46) (*) Chú thích: (*) – Các k t luậ tư vấ đư c ch đ tư vấn cho sinh viên hs5. tư vấn c a sinh viên hs5 ngày 06/04/2013 120  Cuối khóa: Bảng so khớp giữa profile sinh viên hs5 và tập luật ngày 20/04/2013 STT totalgrade forumwrite Kết luận 1 trên 80% Bạn học khá tốt, hãy tiếp tục phát huy (luật 29) (*) 2 dƣới 1 Bạn nên viết bài forum nhiều hơn (luật 51) (*) Chú thích: (*) – Các k t luậ tư vấ đư c ch đ tư vấn cho sinh viên hs5. tư vấn c a sinh viên hs5 ngày 20/04/2013 121 ii. Màn hình chi tiết hoạt động của sinh viên  Sinh viên hs10: Màn hình th ng kê chi ti t h t động c a sinh viên hs10 ngày 06/04/2013 122  Sinh viên hs5: Màn hình th ng kê chi ti t h t động c a sinh viên hs5 ngày 06/04/2013 123 iii. Màn hình giám sát của giáo viên Màn hình giám sát lớp h c c a giáo viên ngày 06/04/2013 124 iv. Màn hình quản lý luật tƣ vấn của admin:  Màn hình quản lý luật tƣ vấn: Màn hình quản lý luật tư vấn c a admin  Màn hình thêm/sửa luật tƣ vấn: Màn hình thêm/sửa luật tư vấn c a admin

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfkltn2013_acels2_huynga_4269.pdf
Luận văn liên quan