Khóa luận Thực trạng công tác kế toán thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp tại công ty TNHH Ngọc Anh

Thứ nhất, trong chương 1, em đã cố gắng hệ thống hóa một cách đầy đủ và logic nhất cơ sở lý luận về thuế GTGT, thuế TNDN và kế toán thuế GTGT và thuế TNDN trong doanh nghiệp dựa vào các giáo trình kế toán, thông tư, nghị định. Chương 1, đã nêu đầy đủ những lý luận cần thiết liên quanơ đến nội dung chính của khóa luận. Qua đó bước đầu làm sáng tỏ vấn đề về thuế cũng như kế toán thuế GTGT và thuế TNDN. Thứ hai, nội dung chương 2 đã đáp ứng được mục tiêu thứ 2 của đề tài, Tìm hiểu “Thực trạng công tác kế toán thuế GTGT và thuế TNDN tại Công ty TNHH Ngọc Anh”. Trong quá trình thực tập, em đã được tìm hiểu hoạt động công thưc tế tại công ty, đã đi sâu tìm hiểu công tác kế toán thuế tại đơn vị để phản ánh một cách trung thực và khách quan về công tác kế toán thuế tại đơn vị. Thứ ba, từ những phân tích về thực trạng tổ chức công tác kế toán thuế GTGT và thuế TNDN tại Công ty TNHH Ngọc Anh, mạnh dạn đưa ra những ý kiến về những hạn chế còn tồn tại ở tại Công ty em nhận thấy được trong quá trình tìm hiểu,và đưa ra một số ý kiến góp phần giải quyết nững hạn chế tại công ty trong thời gian tới. Qua quá trình thực tập tại công ty, em đã học hỏi được nhiều kinh nghiệm thực tế trong công tác kế toán, đây là sự trang bị cần thiết giúp em có thể làm tốt công tác kế toán trong tương lai

pdf168 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 10/08/2017 | Lượt xem: 538 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Thực trạng công tác kế toán thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp tại công ty TNHH Ngọc Anh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nghệp vụ khác Lãi nhập vốn 515 1121CT 31.488 ... ... Cộng 2.169.947 1.423.896 Số dư cuối kỳ Ngày tháng. Năm. Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 26: Sổ cái tài khoản 711 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 711 – Thu nhập khác Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 713.589.503 NT05 14/01/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 5.545.788 NT17 19/02/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 2.031.147 NT19 19/02/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 193.284 NT23 25/02/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 8.331.200 CTK.00089 31/03/2013 Kết chuyển lãi, lỗ Két chuyển thu nhập khác phát sinh trong kỳ 711 911 17.335.020 Cộng 2.852.488.752 2.138.899.249 Số dư cuối kỳ Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 27: Sổ cái tài khoản 632 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 632 – Giá vốn bán hàng Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 986.207.319 . . . . . . 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 143.780.000 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 39.300.000 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156 73.260.201 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 68.405.260 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 9.600.000 297 27/12/2013 Hóa đơn Ghế sắt tựa gỗ 632 156-999 22.320.000 Đạ i h ọc K i h tế H uế bán hàng 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế inox tựa nhôm 632 156-999 6000.000 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế inox đan dây nhựa 632 156-999 120.000.000 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế inox đan dây nhựa 632 156-999 99.000.000 Cộng 3.841.875.880 Số dư cuối kỳ 2.855.668.561 3.841.875.880 Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 28: Sổ cái tài khoản 635 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 635– Chi phí tài chính Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có PC01 31/12/2013 Trả tiền lãi gửi ngân hàng 1121 635 102.884.143 635/911 31/12/2013 Kết chuyển xác định lãi lỗ 635 911 102.884.143 Cộng 102.884.143 102.884.143 Số dư cuối kỳ Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục29: Sổ cái tài khoản 641 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 641 – Chi phí bán hàng Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 31.877.235 PC,11 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (13302) 641-999 1111 440.909 PC,11 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (13302) 641-999 1111 440.909 PC,12 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (18595) 641-999 1111 354.545 PC,12 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (18596) 641-999 1111 354.545 Cộng 61.416.736 93.293.971 Số dư cuối kỳ 61.416.736 93.293.971 Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 30: Sổ cái tài khoản 642 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 310.851.145 CTK776 01/12/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Cước điện thoại (348458) 642- 999 331 70.846 CTK776 01/12/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Cước dịch vụ FTTH(43662) 642- 999 331 1.000.000 Cộng 259.216.868 570.068.013 Số dư cuối kỳ 259.216.868 570.068.013 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 31: Sổ cái tài khoản 811 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 811– Chi phí khác Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có CTK107 07/10/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Phạt do vi phạm hợp đồng(37-6926-093) 811 338TE 35.408 CTK109 07/10/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Phạt do vi phạm hợp đồng(37-6926-093) 811 338TE 2.174.443 ... ... 00090 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển chi phí khác phát sinh trong kỳ 811 911 10.302.336 Cộng 158.042.979 158.042.979 Số dư cuối kỳ 17.144.933 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 32. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt Chuyển khoản Người nộp thuế: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3300101847 Địa chỉ: Đường số 01, KCN Phú Bài, Hương Thủy,TT Huế Đề nghị NH Công Thương VN, CN Nam TT Huế trích TK 102010000472324 hoặc nộp tiền mặt để chuyển cho KBNN. Cơ quan quản lý thu: Cục thuế tỉnh TT Huế Tờ khai HQ,QĐ số : ngày Loại hình XNK: STT Nội dung các khoản nộp NS Mã NDKT Mã chương Kỳ thuế Số tiền 1 Thu nhập doanh nghiệp 1052 554 Thuế TNDN quý IV/2013 17.114.933 Tổng cộng 17.114.933 Tổng số tiền ghi bằng chữ: Mười bảy triệu một trăm mười bốn ngàn chín trăm ba mươi ba đồng. Phần KBNN ghi: Mã cơ quan thu Nợ TK Mã ĐBHC Có TK Mã nguồn NSNN ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Ngày 18 tháng 01 năm 2014 NHTMCPCT tinh Thua Thien Hue Ngày 18 tháng 01 năm 2014. Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 33: Sổ cái tài khoản 8211 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 8211 Chi phí thuế TNDN Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có 821/3334 31/12/2013 Kết chuyển TK 3334 sang 821 3334 821 72.024.924 911/821 31/12/2013 Thuế TNDN 911 821 72.024.924 Cộng 72.024.924 72.024.924 Số dư cuối kỳ Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Mẫu số C1- 02/NS (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài Chính) Mã hiệu: .................. Số: ......................... Phụ lục 34. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt  Chuyển khoản  Người nộp thuế: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3300101847 Địa chỉ: Đường số 1, KCN Phú bài, Hương Thuỷ, TT Huế Đề nghị NH (KBNN): Công thương VN, CN Nam TT Huế trích TK số: 102010000472324 (hoặc) nộp tiền mặt để chuyển cho KBNN: Tỉnh, TP: Cơ quan quản lý thu: Cục thuế tỉnh TT Huế Mã CQ thu: STT Nội dung các khoản nộp NS Mã NDKT Mã chương Kỳ thuế Số tiền 1 Thu nhập doanh nghiệp bổ sung năm 2013 1052 554 565.841.842 Tổng cộng 565.841.842đ Tổng số tiền ghi bằng chữ: Năm trăm sáu mươi lăm triệu, tám trăm bốn mươi mốt ngàn, tám trăm bốn mươi hai đồng. PHẦN KBNN GHI Mã CQ thu: ...................................... Mã ĐBHC: ..................................... Mã nguồn NSNN:............................ Nợ TK: .............................................. Có TK: ............................................. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Ngày 05 tháng 04 năm 2014 NHTMCPCT tinh Thua Thien Hue Ngày 05 tháng 04 năm 2014. Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Phụ lục 35: Sổ cái tài khoản 3334 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 3334 – Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 54.909.991 S632 24/12/2013 Ủy nhiệm chi Nộp thuê TNDN tạm tính 3334 1121CT 54.909.991 CTK824 31/12/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Thuế TNDN tạm nộp quý IV/2013 3334 8211 17.114.933 ... ... 54.909.991 72.024.924 Cộng 54.909.991 72.024.924 Số dư cuối kỳ 17.144.933 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 36: Sổ cái tài khoản 911 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 911 Xác định kết quả kinh doanh, Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có CTK.000909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển doanh thu hàng bán và cung cấp dịch vụ 911 5111 2.852.488.752 CTK.000909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 911 515 2.169.974 CTK.000909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 632 3.841.875.880 Cộng 259.216.868 570.068.013 Số dư cuối kỳ 259.216.868 570.068.013 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 01: Tình hình sử dụng lao động của công ty TNHH Ngọc Anh Chỉ tiêu Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 So sánh S.L % S.L % S.L % 2012/2011 2013/2012 +/- % +/- % Tổng lao động 405 100 415 100 421 100 10 2,47 6 1,45 1.Phân theo giới tính Nam 342 84,44 347 83,61 352 83,61 5 1,46 5 1,42 Nữ 60 15,56 68 16,39 69 16,39 6 6,25 6 5,88 2. Phân loại theo trình độ Đại học 101 24,94 107 25,78 116 27,55 6 5,94 9 8,41 CĐ, trung cấp 45 11,11 50 12,05 58 13,78 5 11,11 8 16 Công nhân KT 259 63,95 258 62,17 247 58,67 -1 -0.39 -11 -4,45 Thu nhập bình BQ 1000đ/người/tháng 2.442 2.804 3.170 362 14,82 366 17,56 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế CHỈ TIÊU Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 2012/21011 2013/2012 Giá trị cơ cấu Giá trị Cơ cấu Giá trị Cơ cấu +/- % +/- % A – TÀI SẢN NGẮN HẠN 15.912.768 49,31 16.011.040 45,72 16.788.768 41,84 98.272 0,62 777.728 4,86 1. Tiền và các khoản tương đương tiền 961.400 2,98 880.333 2,51 1.001.333 2,50 -81.067 -8,43 121.000 13,74 2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 0 0 3. Các khoản phải thu ngắn hạn 10.478.987 32,47 10.532.261 30,08 10.997.311 27,41 53.274 11,11 465.050 4,42 4. Hàng tồn kho 3.765.214 11,67 3.551.585 10,14 4.016.359 10,01 -213.627 -5,67 464.774 13,09 5. Tài sản ngắn hạn khác 707.167 2,19 65.087 2,99 689.572 1,72 339.694 48,04 -357.289 -34,13 B – TÀI SẢN DÀI HẠN 16.346.875 50,66 19.005.443 54,28 23.334.897 58,16 2.658.568 16,26 4.329.454 22,78 1. Các khoản phải thu dài hạn 806.107 2,50 426.772 1,22 441.025 1,10 -379.335 - 47,06 14.253 3,34 2. Tài sản cố định 14.978.387 46,42 18.029.241 51,49 21.431.543 53,41 3.050.854 20,37 3.402.302 18,87 5. Tài sản dài hạn khác 562.381 1,74 549.430 1,57 1.462.329 3,64 -12.951 - 2,30 912.899 166,15 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 32.269.643 100 35.016.483 100 40.123.665 100 2.746.840 8,51 5.107.182 14,59 B. NGUỒN VỐN - - - I. Nợ phải trả 13.226.773 41,00 14.995.333 42,82 17.746.742 44,23 1.768.560 13,37 2.751.409 18,35 1. Nợ ngắn hạn 9.784.083 30,33 11.396.433 32,55 13.687.692 34,11 1.612.350 16,48 2.291.259 20,11 2. Nợ dài hạn 3.442.690 10,67 3.598.900 10,28 4.059.050 10,12 156.210 4,54 460.150 12,79 II. Vốn chủ sở hữu 19.032.870 59,00 20.021.150 57,18 22.376.923 55,77 988.280 5,19 2.355.773 11,77 1. Vốn chủ sở hữu 18.942.989 58,72 19.985.885 57,08 22.353.907 55,71 1.042.896 5,51 2.368.022 11,85 2. Nguồn kinh phí và quỹ khác 89.881 0,28 35.265 0,10 23.016 0,06 -54.616 - 60,76 -12.249 -34,73 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 32.259.643 100 35.016.483 100 40.123.665 100 2.756.840 8,55 5.107.182 14,59 Đơn vị tính: 1000 đồng Phụ lục 02: Tình hình tài sản nguồn vốn năm 2011-2013 Đạ i h ọc K inh tế H uế CHỈ TIÊU Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 2012/2011 2013/2012 Bình quân ± % ± % 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 48.986.256 50.265.120 51.415.610 1.278.864 102,61 1.150.490 102,29 102,45 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 48.986.256 50.265.120 51.415.610 1.278.864 102,61 1.150.490 102,29 102,45 4. Giá vốn hàng bán 35.005.058 35.815.297 36.274.860 810.239 102,31 459.563 101,28 101,80 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 13.981.198 14.449.823 15.140.750 468.625 103,35 690.927 104,78 104,07 6. Doanh thu hoạt động tài chính 1.051.173 237.950 32.480 -813.223 22,64 -205.470 13,65 18,14 7. Chi phí tài chính 3.382.175 2.735.812 2.455.629 -646.363 80,89 -280.183 89,76 85,32 - Trong đó: Chi phí lãi vay 3.382.175 2.157.295 2.133.855 -1.224.880 63,78 -23.440 98,91 81,35 8. Chi phí bán hàng 931.117 1.381.488 1.427.529 450.371 148,37 46.041 103,33 125,85 9.Chi phí quản lý doanh nghiệp 2.200.327 2.631.064 2.725.643 430.737 119,58 94.579 103,59 111,59 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh(30 = 20 +( 21 – 22) – (24+25)) 8.518.752 7.939.409 8.856.629 -579.343 93,20 917.220 111,55 102,38 11. Thu nhập khác 87.249 853.637 252.950 766.388 978,39 -600.687 29,63 504,01 12. Chi phí khác 611.991 1.494.574 1.218.982 882.583 244,22 -275.592 81,56 162,89 13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 524.742 640.937 -966.032 116.195 122,14 -1.606.969 - 150,72 -14,29 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 7.994.010 7.298.472 7.890.597 -695.538 91,30 592.125 108,11 99,71 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 799.401 729.847 789.059 -69554 91,30 59.213 108,11 99,71 16.Chi phí thuế TNDN hoãn lại 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50 – 51-52) 7.194.609 6.568.625 7.101.537 -625.984 91,30 532.913 108,11 99,71 Phụ lục 03. Bảng kết quả hoạt động kinh doanh năm 2011-2013 Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 04: Hóa đơn GTGT đầu vào HĐ 0000449 HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT3/001 ( GIÁ TRỊ GIA TĂNG) Ký hiệu: AD/12P ( Liên 2: giao cho khách hàng) 0000449 Ngày 06 tháng 12 năm 2013 Đơn vị bán hàng: CHI NHÁNH NHÀ MÁY C.B GỖ XUẤT KHẨU PHÚ QUÝ CÔNG TY TNHH MTV MIỀN TRUNG. Mã số thuế: 3 1 0 0 1 1 4 4 9 3 – 0 0 1 Địa chỉ: Tiểu khu 7- Bắc Lý- TP Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình Họ tên người mua hàng: Tên đơn vị: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản STT Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 01 Ván thân 24mm x 800- 1000mm m3 7,267 5.500.000 39.968.500 02 Phân thân 45mm x 450- 1000mm m3 11,605 5.600.000 54.988.000 Cộng tiền hàng 104.956.500 Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT: 10.495.650 Tổng cộng tiền thanh toán: 115.452.150 Số tiền viết bằng chữ: Một trăm mười lăm triệu, bốn trăm năm mươi hai ngàn một trăm năm mươi đồng ./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) Trần Phúc Nguyễn Thị Phương Phan Văn Thành Đạ i h ọc K inh tế H ế Phụ lục 05: Phiếu nhập kho Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1- KCN Phú Bài- Hương Thủy –TT Huế PHIẾU NHẬP KHO Ngày 06/12/2013 Số : 449 Họ và tên người giao hàng:Chi nhánh Nhà Máy C.B Gỗ xuất khẩu Phú Quý Công ty TNHH MTV Việt Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 7- Bắc Lý- Đồng Hới- Tỉnh Đồng Hới- Tỉnh Quảng Bình Diễn giải: Nhập kho NVL(449) Theo số 449 ngày 06 tháng 12 năm 2013. Nhập tại kho: K01 STT Mã hàng Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Mã kho Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 GCS4 Gỗ cao su( ván thân 24mm*700mm*1000mm m3 K01 7,267 5.500.000 39.968.5000 2 GCS5 Gỗ cao su( Phách thân 45mm*750mm*1000mm m3 K01 11,605 5.600.000 64.988.000 Cộng : 104.956.500 Số tiền bằng chữ: Một trăm linh bốn triệu chin trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm đồng chẵn./. Người lập biểu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 01- VT Ban hàng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của bộ trưởng BTC. Nợ: 152 Có: 331 Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 06. Lệnh chi thanh toán HĐ 0000449 LỆNH CHI PAYMENT ORDER Ngày/ Date: 10/12/2013 Tên đơn vị trả tiền/ Payer: Công ty TNHH Ngọc Anh Tài khoản nợ/ Debit A/C Tại ngân hàng/ With Bank: Ngân hàng TMCP Công Thương VN- Chi nhánh nam Thừa Thiên Huế. Số tiền bằng chữ/ Amount in words: Một trăm mười lăm triệu, bốn trăm năm mươi hai nghìn một trăm năm mươi đồng. Tên đơn vị nhận tiền: Công ty TNHH Việt Trung Tài khoản có: 1 0 2 0 1 0 0 0 0 3 9 9 2 6 9 Tại ngân hàng/ With Bank: Công thương, CN Quảng Bình Nội dung/ Remarks: Chuyển trả tiền gỗ cao su Đơn vị trả/ Payer Ngày hạch toán/ Accounting date Kế toán Chủ tài khoản Giao dịch viên Kiểm soát viên Accountant A/C holder Teller Supervisor Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 07. Hóa đơn GTGt đầu vào 0000585 HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT3/001 ( GIÁ TRỊ GIA TĂNG) Ký hiệu: AD/12P ( Liên 2: giao cho khách hàng) 0000585 Ngày 09 tháng 12 năm 2013 Đơn vị bán hàng: DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGỌC MINH Mã số thuế: 3 3 0 0 3 3 0 9 3 5 Địa chỉ: 49- Hàn Thuyên, thành phố Huế, TT Huế Họ tên người mua hàng: Ngô Đắc Hòa Khánh Tên đơn vị: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 Hình thức thanh toán: Chuyển khoản STT Tên hàng hóa dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 01 Mây nột 2,5 ly Kg 353 57.000 20.121.000 Cộng tiền hàng 20.121.000 Thuế suất: 5% Tiền thuế GTGT: 1.006.050 Tổng cộng tiền thanh toán: 21.127.050 Số tiền viết bằng chữ:Hai mươi mốt triệu, một trăm hai mươi bảy ngàn không trăm năm mươi đồng./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) Trần Ngọc Linh Nguyễn Thành Trung Nguyễn Trương Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 08. Lệnh chi tiền cho HĐ 0000585. LỆNH CHI PAYMENT ORDER Ngày/ Date: 16/12/2013 Tên đơn vị trả tiền/ Payer: Công ty TNHH Ngọc Anh Tài khoản nợ/ Debit A/C Tại ngân hàng/ With Bank: Ngân hàng TMCP Công Thương VN- Chi nhánh nam Thừa Thiên Huế. Số tiền bằng chữ/ Amount in words: Hai mươi mốt triệu, một trăm hai mươi bảy nghìn, không trăm năm mươi đồng. Tên đơn vị nhận tiền: Doanh nghiệp tư nhân Ngọc Minh Tài khoản có: 0 1 6 1 0 0 0 6 3 5 5 3 4 Tại ngân hàng/ With Bank: NH VCB, CN Huế Nội dung/ Remarks: Chuyển trả tiền mây Đơn vị trả/ Payer Ngày hạch toán/ Accounting date Kế toán Chủ tài khoản Giao dịch viên Kiểm soát viên Accountant A/C holder Teller Supervisor Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 09. Phiếu nhập kho Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1- KCN Phú Bài- Hương Thủy –TT Huế PHIẾU NHẬP KHO Ngày 09/12/2013 Số : 585 Họ và tên người giao hàng: DNTN Ngọc Minh Địa chỉ: Tiểu khu 7- Bắc Lý- Đồng Hới- Tỉnh Đồng Hới- Tỉnh Quảng Bình Diễn giải: Nhập kho NVL(585) Theo số 585 ngày 09 tháng 12 năm 2013. Nhập tại kho: K01 STT Mã hàng Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Mã kho Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 MR2.5 Mây ruột 2.5 ly Kg K01 353 57.000 20.121.000 Cộng : 20.121.000 Số tiền bằng chữ: Hai mươi triệu một trăm hai mươi mốt ngàn đồng chẵn./. Người lập biểu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Mẫu số 01- VT Ban hàng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của bộ trưởng BTC. Nợ: 152 Có: 331 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Phụ lục 10. Hóa đơn xuất khẩu 0000285 HÓA ĐƠN XUẤT KHẨU Mẫu số: 06HDXK3/001 Liên 3: Nội bộ Ký hiệu: NA/11P Ngày 06 tháng 12 năm 2013. Số: 0000285 Đơn vị bán: CÔNG TY TNHH NGỌC ANH Mã số thuế: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 Địa chỉ: Đường số 1- KCN Phú Bài- Hương Thủy- TT Huế Điện thoại: (054) 3.951295 Tên đơn vị nhập khẩu: TECNOTEX Địa chỉ: Havana, Cuba Số hợp đồng: 37-9229-093 Ngày hợp đồng: 03/10/2013. Hình thức thanh toán: L/C Địa điểm giao dịch: Vung Tau Port, Viet Nam Địa điểm nhận hàng: Havana Port, Cuba Số vận đơn: 561924948 Số container: PONU7493429 Tên đơn vị vận chuyển: NAERSK VIETNAM,LTD STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4 x 5 01 Ghế khung Inox vải bọc nệm Cái 79 257 20.303 02 Ghế khung Inox, vải bọc nệm Cái 30 56 1.680 03 Bàn chân Inox mặt nhựa Cái 15 168 2.520 04 Bàn chân Inox, mặt nhựa Cái 13 181 2.353 05 Bàn nhựa Cái 05 240 1.200 Cộng tiền hàng: 28.056 Tỷ giá: 21.036 x 28.056=590.186.016 VNĐ Số tiền viết bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, không trăm năm mươi sáu đô la mỹ./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 11. Tờ khai hải quan TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ Xuất khẩu Chi cục hải quan: chi cục HQCK cảng Sài Gòn KV4/1CD-1 Chi cục Hải Quan cửa khẩu: ICD Tây Nam ( cảng Saigon KV IV) Số tham chiếu: 2321969 Ngày, giờ gửi: 06/12/20 13 Số tờ khai: 29104 Ngày, giờ đăng ký: 06/12/2013 14:24:22 Số lượng phụ lục tờ khai: 2 Công chức đăng ký tờ khai Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử Hải Quan 1. Người xuất khẩu Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1, KCN Phú Bài, huyện Hương Thủy, TT Huế MST: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 5. Loại hình: XKD01 Xuất kinh doanh 6. giấy phép số: Ngày Ngày hết hạn 7. Hợp đồng: 37-9229- 093 Ngày 03/10/2013 Ngày hết hạn: 2. Người nhập khẩu: TECNOTEX Havana, Cuba 8. Hóa đơn thương mại: 163/XK-NA 06/12/2013 9. Cửa khẩu xuất hàng: 1007 ICD Tây Nam (cảng Saigon KV IV) Người ủy thác/ người được ủy quyền 10. Nước nhập: CU Cuba 4. Đại lý hải quan: 11. Điều kiện giao hàng: FOB 12. Phương thức thanh toán: L/C 13. Đồng tiền thanh toán: USD 14. Tỷ giá tính thuế: 21.036 Stt 15. Mô tả hàng hóa 16. Mã hàng hóa 17. mã xuất xứ 18. lượng hàng 19. ĐVT 20. Đơn giá ngoại tệ 21. Trị giá nguyên tệ Cộng 445/XKD01/2012/P33D HQ/2009- TKDTXK Đạ i h ọc K inh tế H uế 22. Thuế Xuất khẩu 23. Thu khác Stt Trị giá tính thuế Thuế suất Tiền thuế Trị giá thu khác Tỷ lệ Số tiền 24. Tổng số tiền thuế và thu khác ( ô 22+23) 25. Lượng hàng, số hiệu, container Stt a/ Số hiệu container b/ số lượng kiện trong container c/ Trọng lượng hàng trong container d/ Địa điểm đóng hàng Cont40: 1 Cộng: 246 Cộng:4.881kg 26. chứng từ đi kèm 27. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên tờ khai. Ngày 06 tháng 12 năm 2013 (Người khai ký ghi rõ họ tên) Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ Xuất khẩu Chi cục hải quan đăng ký tờ khai Phụ lục số :1 Ngày đăng ký:06/12/2013 Số tờ khai : 29104 Loại hình: XKD01 Stt 15. Mô tả hàng hóa 16. Mã HH 17. xuất xứ 18. lượng hàng 19. ĐVT 20. Đơn giá 21. Trị giá nguyên tệ 1 Ghế khung, vải bọc nệm 94016900 VN 79 Cai 257 20.303 2 Ghế khung Inox, vải bọc nệm 94016900 VN 30 Cai 56 1.680 3 Bàn chân inox, mặt nhựa 94034000 VN 15 Cai 168 2.520 4 Bàn chân Inox, mặt nhựa 94034000 VN 13 Cai 181 2.353 5 Bàn nhựa 94034000 VN 5 Cai 240 1.200 Cộng 28.056 Stt 22. Thuế xuất khẩu 23. Thu khác Trị giá tính thuê Thuế suất Tiền thuế Trị giá tính thu khác Tỷ lệ Số tiền Cộng Cộng 25. Lượng hàng, số hiệu container Stt Số hiệu container Số lượng kiện trong container Trọng lượng hàng trong container Địa điểm đóng hàng Cộng Cộng Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 12. Giấy báo có ngân hàng GIẤY BÁO CÓ Ngày 25 tháng 12 năm 2013 Tên tài khoản Nợ Công ty TNHH Ngọc Anh Tên Tài khoản Có: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Nam Thừa Thiên Huế Số tiền USD: 28.056$ Tỷ giá giao dịch: 21.042 Số tiền bằng chữ: Năm trăm chín mươi triệu, ba trăm năm mươi bốn ngàn, ba trăm năm muwoi hai đồng./. Nợ Tài khoản 102010000472324 Số tiền: 590.354.352 Giao dịch viên: Kiểm soát viên Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 13. Hóa đơn xuất khẩu 0000297 HÓA ĐƠN XUẤT KHẨU Mẫu số: 06HDXK3/001 Liên 3: Nội bộ Ký hiệu: NA/11P Ngày 06 tháng 12 năm 2013. Số: 0000297 Đơn vị bán: CÔNG TY TNHH NGỌC ANH Mã số thuế: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 Địa chỉ: Đường số 1- KCN Phú Bài- Hương Thủy- TT Huế Điện thoại: (054) 3.951295 Tên đơn vị nhập khẩu: TECNOTEX Địa chỉ: Havana, Cuba Số hợp đồng: 37-9229-093 Ngày hợp đồng: 03/10/2013. Hình thức thanh toán: L/C Địa điểm giao dịch: Vung Tau Port, Viet Nam Địa điểm nhận hàng: Havana Port, Cuba STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4 x 5 01 Ghế khung Inox vải bọc nệm Cái 36 98 3.528 02 Ghế khung Inox, đan dây nhựa Cái 10 77 770 03 Ghế khung Inox, đan dây nhựa Cái 150 54,37 8155,5 04 Ghế khung Inox, đan dây nhựa Cái 110 53,35 5868,5 05 Bàn chân sắt, mặt gỗ cao su mua tại Việt Nam Cái 05 265 1.325 Cộng tiền hàng: 19.647 Tỷ giá: 21.036 x 19.647= 413.294.292 VNĐ Số tiền viết bằng chữ: Mười chín ngìn sáu tăm bốn bảy đô la mỹ./. Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 14. Tờ khai hải quan điện tử TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ Xuất khẩu Chi cục hải quan: chi cục HQCK cảng Sài Gòn KV4/1CD-1 Chi cục Hải Quan cửa khẩu: ICD Tây Nam ( cảng Saigon KV IV) Số tham chiếu: 2478175 Ngày, giờ gửi: 27/12/20 13 Số tờ khai: 31915 Ngày, giờ đăng ký: 27/12/2013 00.00.00 Số lượng phụ lục tờ khai: 2 Công chức đăng ký tờ khai Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử Hải Quan 1. Người xuất khẩu Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1, KCN Phú Bài, huyện Hương Thủy, TT Huế MST: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 5. Loại hình: XKD01 Xuất kinh doanh 6. giấy phép số: Ngày Ngày hết hạn 7. Hợp đồng: 37-9229- 093 Ngày 03/10/2013 Ngày hết hạn: 2. Người nhập khẩu: TECNOTEX Havana, Cuba 8. Hóa đơn thương mại: 163/XK-NA 06/12/2013 9. Cửa khẩu xuất hàng: 1007 ICD Tây Nam (cảng Saigon KV IV) Người ủy thác/ người được ủy quyền 10. Nước nhập: CU Cuba 4. Đại lý hải quan: 11. Điều kiện giao hàng: FOB 12. Phương thức thanh toán: L/C 13. Đồng tiền thanh toán: USD 14. Tỷ giá tính thuế: 21.036 Stt 15. Mô tả hàng hóa 16. Mã hàng hóa 17. mã xuất xứ 18. lượng hàng 19. ĐVT 20. Đơn giá ngoại tệ 21. Trị giá nguyên tệ Cộng HQ/2012-XK Đạ i h ọc K inh tế H uế 22. Thuế Xuất khẩu 23. Thu khác Stt Trị giá tính thuế Thuế suất Tiền thuế Trị giá thu khác Tỷ lệ Số tiền 24. Tổng số tiền thuế và thu khác ( ô 22+23) 25. Lượng hàng, số hiệu, container Stt a/ Số hiệu container b/ số lượng kiện trong container c/ Trọng lượng hàng trong container d/ Địa điểm đóng hàng Cont40: 1 Cộng: 246 Cộng:3801kg 26. chứng từ đi kèm 27. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai trên tờ khai. Ngày 06 tháng 12 năm 2013 (Người khai ký ghi rõ họ tên) Đạ i h ọc K inh tế H uế PHỤ LỤC TỜ KHAI HẢI QUAN ĐIỆN TỬ Xuất khẩu Chi cục hải quan đăng ký tờ khai Phụ lục số :1 Ngày đăng ký:06/12/2013 Số tờ khai : 29104 Loại hình: XKD01 Stt 15. Mô tả hàng hóa 16. Mã HH 17. xuất xứ 18. lượng hàng 19. ĐVT 20. Đơn giá 21. Trị giá nguyên tệ 1 Ghế khung sắt, vải bọc nệm 94016 900 VN 36 Cai 98 3.528 2 Ghế khung Inox, đan dây nhựa 94016 900 VN 10 Cai 77 770 3 Ghế khung Inox, đan dây nhựa 94034 000 VN 150 Cai 54,37 8155,5 4 Ghế khung Inox, đan dây nhựa 94034 000 VN 110 Cai 53,35 5.868, 5 5 Bàn chân sắt, mặt gỗ cao su 94034 000 VN 5 Cai 265 1.325 Cộng 19.647 Stt 22. Thuế xuất khẩu 23. Thu khác Trị giá tính thuê Thuế suất Tiền thuế Trị giá tính thu khác Tỷ lệ Số tiền Cộng Cộng 25. Lượng hàng, số hiệu container Stt Số hiệu container Số lượng kiện trong container Trọng lượng hàng trong container Địa điểm đóng hàng Cộng Cộng Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 15. Giấy báo có ngân hàng GIẤY BÁO CÓ Ngày 25 tháng 12 năm 2013 Tên tài khoản Nợ Công ty TNHH Ngọc Anh Tên Tài khoản Có: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Nam Thừa Thiên Huế Số tiền USD: 19.467$ Tỷ giá giao dịch: 21.042 Số tiền bằng chữ: Bốn trăm mười ba triệu, bốn trăm mười hai ngàn, một trăm bảy mươi tư đồng./. Nợ Tài khoản 102010000472324 Số tiền: 413.412.174 Giao dịch viên: Kiểm soát viên Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 16. Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước. Công ty TNHH Ngọc Anh CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số 06/ĐNHT Độc lập-tự do- hạnh phúc Huế, ngày 14 tháng 01 năm 2014. GIẤY ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Kính gửi: Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế I. Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị hoàn trả: Tên người nộp thuế: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3 3 0 0 1 0 1 8 4 7 Địa chỉ: Đường số 1, KCN Phú Bài, Hương Thủy, TT Huế Điện thoại: 054.3951295 Email: Ngocanhexport@gmail.com II. Nội dung đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước: 1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả STT Khoản thu đề nghị hoàn thuế Số tiền phải nộp hoặc số tiền thuế đầu ra Số tiền thuê đầu vào được khấu trừ (nếu có) Số tiền đã nộp Số đề nghị hoàn lại Thời gian phát sinh khoản đề nghị hoàn Lý do đề nghị hoàn trả (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) 1. Thuế GTGT 3.384.545 381.466.443 378.081.898 Tháng 08 và quý IV năm 2013 Tổng cộng 378.081.898 Đạ i h ọc K inh tế uế 2. Hình thức đề nghị hoàn trả 2.1. Bù trừ cho khoản phải nộp NSNN STT Khoản phải nộp NSNN Cơ quan thu Quyết định thu TG phát sinh khoản phải nộp Nộp vào tài khoản Số tiền Thu NSNN Tạm thu (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Cộng 2.2. Hoàn trả trực tiếp Số tiền hoàn trả: Bằng số: 378.081.898 đồng ( Bằng chữ: Ba trăm bảy mươi tám triệu, không trăm tám mươi mốt ngàn, tám trăm chín mươi tám đồng./.) Chuyển trả vào tài khoản số: 102010000472324 Tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, CN Nam TT Huế. III. Tài liệu gửi kèm 1. Bảng kê hồ sơ xuất nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ 2. Bảng kê hợp đồng xuất khẩu, tờ khai hải quan tháng 08.09 và quý IV năm 2013. 3. Tờ trình: 05/NA-TTPKT Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./. ( Nhân viên đại lý thuế Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số: Ngàytháng..năm 2013. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HƠP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) (Đã ký) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 17. Bảng kê xác định số thuế GTGT đề nghị hoàn BẢNG KÊ XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ GTGT ĐỀ NGHỊ HOÀN Cá nhân/ Tổ chức đề nghị hoàn thuế: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3300101847 I. Xác định hoàn thuế GTGT đề nghị hoàn: STT Chỉ tiêu Số tiền 1 Số thuế phát sinh đầu ra 2 Số thuế đầu vào được khấu trừ 381.466.443 3 Số thuế phải nộp 3.384.545 4 Số thuế đầu vào lớn hơn số thuế đầu ra chưa được khấu trừ 378.081.898 5 Số thuế đề nghị hoàn lại chưa được khấu trừ 378.081.898 II. Giải trình về việc điều chỉnh thuế GTGT đầu vào, đầu ra so với thuế tại tờ khai đã nộp cho cơ quan thuế ( nếu có): Huế, ngày 14 tháng 01 năm 2014 CÔNG TY TNHH NGỌC ANH (Đã ký) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 18. Bảng kê hồ sơ xuất nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ BẢNG KÊ HỒ SƠ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ (Kèm theo giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số 06 ngày 14/01/2014) [01]Kỳ phát sinh khoản đề nghị hoàn: Từ tháng 08 đến tháng 12 năm 2013) CÔNG TY TNHH NGỌC ANH Mã số thuế: 3300101847 Stt Hợp đồng xuất nhập khẩu Tờ khai hải quan Chứng từ thanh toán qua ngân hàng/ Văn bản xác nhận với nước ngoài về số thanh toán bù trừ Hợp đồng XK Hợp đồng NK Hình thức thanh toán Xuất khẩu Nhập khẩu Số Ngày Số Ngày Số Ngày Số Ngày USD Tỷ giá Số tiền(VND) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) 1 37- 9229- 093 19/09/2013 Chuyển khoản 29104 06/12/2013 22.444,8 21.036 472.148.813 . . . . . . . . . .. Tổng cộng 343.068,23 7.216.783.219 Nhân viên đại lý thuế Họ và tên: Chứng chỉ hành nghề số: Ngày 14 tháng 01 năm 2013. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HƠP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) (Đã ký) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 19. Bảng tờ trình cam kết tiền hàng trả chậm CÔNG TY TNHH NGỌC ANH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số 05/NA-TTPKT Độc lập- Tự do-Hạnh phúc TỜ TRÌNH (V/v cam kết hàng trả chậm) Kính gửi: CỤC THUẾ TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Vừa qua, trong quý III, quý IV năm 2013 Công ty chúng tôi có xuất một số lô hàng mộc mỹ nghệ xuất khẩu cho khách hàng CuBa bằng phương thức thanh toán trả chậm, thanh toán qua Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Nam TT Huế, tổng trị giá của các lô hàng: 471.343,76 USD. Stt Ngày, tháng Khách hàng Số HĐXK Số TK Số HĐ Số tiền USD Số tiền VNĐ Số ngày chứng từ TT Số tiền USD (70% -80) Số tiền VNĐ Số tiền còn lại USD Số tiền còn lại VNĐ 1 06/12/2014 TECNOTEX 37-9229- 093 29104 285 28.056 590.186.016 29- 20/12/2013 22.444,8 472.148.813 193,07 4.061,463 2 27/12/2013 TECNOTEX 37-9229- 093 31915 297 19.647 413.294.292 15.717,6 330.635,434 3.929,4 82.658.858 . . . .. . . 471.343,76 9.915.187.251 39.514,72 831.231.649 122.683,11 2.580.761.886 Huế, ngày 14 tháng 01 năm 2014 Kế toán trưởng Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 20. Quyết định hoàn thuế TỔNG CỤC THUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC THUẾ THỪA THIÊN HUẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc Số 679/QĐ-CT Thừa thiên Huế, ngày 23 tháng 01 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc hàn thuế CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ Căn cứ luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Căn cứ các luật thuế, Pháp lệnh thuế, Pháp lệnh phí, lệ phí và các văn bản hướng dẫ thi hành; Căn cứ Quyết định số 108/QĐ-BTC ngày 14/01/2010 của Bộ tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục thuế trực thuộc Tổng cục thuế. Căn cứ vào giấy đề nghị hoàn trả khoản thu NSNN số : 06/ĐNHT ngày 14 tháng 01 năm 2014 kèm theo hồ sơ của: Công ty TNHH Ngọc Anh Theo đề nghị của ông trưởng phòng kê khai và Kế toán thuế; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Hoàn trả cho: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3300101847 Địa chỉ: Đường số 1, KCN Phú Bài, Hương Thủy, Tỉnh TT Huế. Tổng số tiền thuế: 378.081.898 đồng Bằng chữ: Ba trăm bảy mươi triệu, không trăm tám mươi mốt ngàn, tám trăm chin mươi tám đồng./. Đạ i h ọc K inh tế H uế Trong đó ĐVT: VNĐ STT Loại thuế Tiểu mục Kỳ tính thuế Số tiền thuế được hoàn Lý do hoàn trả (1) (2) (3) (4) (5) (6) 1 GTGT 1701 Tháng 08 đến tháng 12 năm 2013 378.081.898 Điểm 1, điều 18 thông tư 06/2012/TT-BTC Tổng cộng 378.081.898 Hình thức hoàn trả: Chuyển khoản Số tài khoản: 102010000472324 Tại Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Nam Thừa Thiên Huế; Điều 2: Trả tiền lãi cho thời gian 0 ngày chậm giải quyết hồ sơ hoàn thuế của cơ quan thuế là 0 đồng. Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông/ bà Giám Đốc Công ty TNHH Ngọc Anh. Trưởng phòng kế khai và kế toán thuế, trưởng phòng tuyên truyền hỗ trợ người nộp thuế chịu trách niệm thi hành quyết định này./. CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 21. Giấy báo có GIẤY BÁO CÓ Ngày 25 tháng 01 năm 2014 Tên tài khoản Nợ Công ty TNHH Ngọc Anh Tên Tài khoản Có: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam- CN Nam Thừa Thiên Huế Số tiền bằng chữ: Ba trăm bảy mươi tám triệu, không trăm tám mươi mốt ngàn, tám trăm chín mươi tám đồng./. Nợ Tài khoản 102010000472324 Số tiền: 378.081.898. Giao dịch viên: Kiểm soát viên (Đã ký) (Đã ký) Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 22. Sổ nhật ký chung SỔ NHẬT KÝ CHUNG Tháng 12 năm 2013 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ Diễn giải Đã ghi sổ cái STT dòng Số hiệu TKĐƯ Số phát sinh Số hiệu Ngày, tháng Nợ Có . 06/12/2013 109 06/12/2013 Xuất bán(37-9229-093, Ivoi NA 163,ITS=250 X 1312 590.186.016 06/12/2013 109 06/12/2013 Xuất bán(37-9229-093, Ivoi NA 163,ITS=250 x 5111 590.186.016 06/12/2012 449 06/12/2013 Nhập kho NVL(449) x 1331 10.495.650 06/12/2012 449 06/12/2013 Nhập kho NVL(449) x 331 10.495.650 06/12/2012 449 06/12/2013 Nhập kho NVL(449) x 152 104.956.500 06/12/2012 449 06/12/2013 Nhập kho NVL(449) x 331 104.956.500 09/12/2013 585 09/12/2013 Nhập kho NVL(585) x 1331 1.006.050 09/12/2013 585 09/12/2013 Nhập kho NVL(585) x 331 1.006.050 09/12/2013 585 09/12/2013 Nhập kho NVL(585) x 152 20.121.000 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1- KCN Phú Bài, Hương Thủy, TT Huế Mẫu số: S03a- DN ( Ban hành theo QĐ số: 15/2006/ QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC) Đạ i h ọc K inh tế H uế 09/12/2013 585 09/12/2013 Nhập kho NVL (585) x 331 20.121.000 10/12/2013 S614 10/12/2103 Chuyển trả tiền hàng x 331 16.474.000 10/12/2013 S614 10/12/2103 Chuyển trả tiền hàng x 311CT 16.474.000 . . . . . . 27/12/2013 119-PX 27/12/2013 Xuất hàng hóa ( 37-9229- 093) x 632 253.320.000 27/12/2013 1119- PX 27/12/2013 Xuất hàng hóa ( 37-9229- 093) x 156-999 253.320.000 27/12/2013 1119- PX 27/12/2013 Xuất hàng hóa ( 37-9229- 093) x 1312 413.320.292 27/12/2013 1119- PX 27/12/2013 Xuất hàng hóa ( 37-9229- 093) x 5111 413.320.292 . . . . . . 31/12/2013 CTK824 31/12/2103 Thuế TNDN tạm nộp quý x 8211 8.557.466 31/12/2013 CTK824 31/12/2103 Thuế TNDN tạm nộp quý x 3334 8.557.466 . . . . . . 31/12/2103 Cộng chuyển trang 27.638.139.423 27.638.139.423 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 23. Sổ cái tài khoản 1331 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 1331 – thuế GTGT khấu trừ của hàng hóa Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 546.358.089 449 06/12/2013 Mua hàng chưa thanh toán Gỗ cao su (ván thân 24mm*750mm*1000mm) 1331 331 3.996.850 449 06/12/2013 Mua hàng chưa thanh toán Gỗ cao su (ván thân 24mm*750mm*1000mm) 1331 331 6.498.800 585 09/12/2013 Mua hàng chưa thanh toán Mây ruột 2,5 ly 1331 331 1.006.050 ... ... Cộng 143.214.394 Số dư cuối kỳ 689.572.483 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K i h tế H uế Phụ lục 24: Sổ cái tài khoản 511 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 511 – Doanh thu bán hàng Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 713.589.503 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc vải chân bằng hợp kim nhôm 511 1312 427.093.908 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc vải chân bằng hợp kim nhôm 511 1312 35.340.480 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Bàn chân Inox, mặt nhựa 511 1312 53.010.720 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Bàn chân Inox, mặt nhựa 511 1312 49.497.708 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Bàn 700 511 1312 25.243.200 ... ... 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế sắt tựa bằng gỗ 511 1312 74.215.008 Đạ i h ọc K inh tế H uế 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế chân Inox tựa nhôm 511 1312 16.197.720 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế Inox đang dây nhựa 511 1312 171.559.098 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế Inox đang dây nhựa 511 1312 123.449.766 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Bàn khung sắt mặt gỗ 511 1312 27.872.700 Cộng 2.852.488.752 2.138.899.249 Số dư cuối kỳ Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 25: Sổ cái tài khoản 515 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 515 – Doanh thu hoạt động tài chính Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 746.078 CTK810 20/12/2013 Chứng từ nghiệ vụ khác Lãi tỷ giá (NA 163) HĐ 9229 515 1122CT 1.388.049 CTK.00909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 515 911 2.169.947 CTK828 31/12/2013 Chứng từ nghệp vụ khác Lãi nhập vốn 515 1121CT 31.488 ... ... Cộng 2.169.947 1.423.896 Số dư cuối kỳ Ngày tháng. Năm. Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 26: Sổ cái tài khoản 711 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 711 – Thu nhập khác Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 713.589.503 NT05 14/01/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 5.545.788 NT17 19/02/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 2.031.147 NT19 19/02/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 193.284 NT23 25/02/2013 Nộp tiền vào tài khoản Phí kiểm tra 711 1122CT 8.331.200 CTK.00089 31/03/2013 Kết chuyển lãi, lỗ Két chuyển thu nhập khác phát sinh trong kỳ 711 911 17.335.020 Cộng 2.852.488.752 2.138.899.249 Số dư cuối kỳ Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 27: Sổ cái tài khoản 632 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 632 – Giá vốn bán hàng Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 986.207.319 . . . . . . 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 143.780.000 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 39.300.000 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156 73.260.201 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 68.405.260 285 06/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế bọc chân bằng hợp kim nhôm 632 156-999 9.600.000 297 27/12/2013 Hóa đơn Ghế sắt tựa gỗ 632 156-999 22.320.000 Đạ i h ọc K i h tế H uế bán hàng 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế inox tựa nhôm 632 156-999 6000.000 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế inox đan dây nhựa 632 156-999 120.000.000 297 27/12/2013 Hóa đơn bán hàng Ghế inox đan dây nhựa 632 156-999 99.000.000 Cộng 3.841.875.880 Số dư cuối kỳ 2.855.668.561 3.841.875.880 Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 28: Sổ cái tài khoản 635 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 635– Chi phí tài chính Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có PC01 31/12/2013 Trả tiền lãi gửi ngân hàng 1121 635 102.884.143 635/911 31/12/2013 Kết chuyển xác định lãi lỗ 635 911 102.884.143 Cộng 102.884.143 102.884.143 Số dư cuối kỳ Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục29: Sổ cái tài khoản 641 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 641 – Chi phí bán hàng Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 31.877.235 PC,11 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (13302) 641-999 1111 440.909 PC,11 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (13302) 641-999 1111 440.909 PC,12 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (18595) 641-999 1111 354.545 PC,12 07/12/2013 Phiếu chi Chi thanh toán tiền nâng hạ cont (18596) 641-999 1111 354.545 Cộng 61.416.736 93.293.971 Số dư cuối kỳ 61.416.736 93.293.971 Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 30: Sổ cái tài khoản 642 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 310.851.145 CTK776 01/12/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Cước điện thoại (348458) 642- 999 331 70.846 CTK776 01/12/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Cước dịch vụ FTTH(43662) 642- 999 331 1.000.000 Cộng 259.216.868 570.068.013 Số dư cuối kỳ 259.216.868 570.068.013 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 31: Sổ cái tài khoản 811 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 811– Chi phí khác Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có CTK107 07/10/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Phạt do vi phạm hợp đồng(37-6926-093) 811 338TE 35.408 CTK109 07/10/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Phạt do vi phạm hợp đồng(37-6926-093) 811 338TE 2.174.443 ... ... 00090 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển chi phí khác phát sinh trong kỳ 811 911 10.302.336 Cộng 158.042.979 158.042.979 Số dư cuối kỳ 17.144.933 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 32. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt Chuyển khoản Người nộp thuế: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3300101847 Địa chỉ: Đường số 01, KCN Phú Bài, Hương Thủy,TT Huế Đề nghị NH Công Thương VN, CN Nam TT Huế trích TK 102010000472324 hoặc nộp tiền mặt để chuyển cho KBNN. Cơ quan quản lý thu: Cục thuế tỉnh TT Huế Tờ khai HQ,QĐ số : ngày Loại hình XNK: STT Nội dung các khoản nộp NS Mã NDKT Mã chương Kỳ thuế Số tiền 1 Thu nhập doanh nghiệp 1052 554 Thuế TNDN quý IV/2013 17.114.933 Tổng cộng 17.114.933 Tổng số tiền ghi bằng chữ: Mười bảy triệu một trăm mười bốn ngàn chín trăm ba mươi ba đồng. Phần KBNN ghi: Mã cơ quan thu Nợ TK Mã ĐBHC Có TK Mã nguồn NSNN ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Ngày 18 tháng 01 năm 2014 NHTMCPCT tinh Thua Thien Hue Ngày 18 tháng 01 năm 2014. Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 33: Sổ cái tài khoản 8211 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 8211 Chi phí thuế TNDN Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có 821/3334 31/12/2013 Kết chuyển TK 3334 sang 821 3334 821 72.024.924 911/821 31/12/2013 Thuế TNDN 911 821 72.024.924 Cộng 72.024.924 72.024.924 Số dư cuối kỳ Ngàythángnăm.... Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Mẫu số C1- 02/NS (TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013 của Bộ Tài Chính) Mã hiệu: .................. Phụ lục 34. Giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước GIẤY NỘP TIỀN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC Tiền mặt  Chuyển khoản  Người nộp thuế: Công ty TNHH Ngọc Anh Mã số thuế: 3300101847 Địa chỉ: Đường số 1, KCN Phú bài, Hương Thuỷ, TT Huế Đề nghị NH (KBNN): Công thương VN, CN Nam TT Huế trích TK số: 102010000472324 (hoặc) nộp tiền mặt để chuyển cho KBNN: Tỉnh, TP: Cơ quan quản lý thu: Cục thuế tỉnh TT Huế Mã CQ thu: STT Nội dung các khoản nộp NS Mã NDKT Mã chương Kỳ thuế Số tiền 1 Thu nhập doanh nghiệp bổ sung năm 2013 1052 554 565.841.842 Tổng cộng 565.841.842đ Tổng số tiền ghi bằng chữ: Năm trăm sáu mươi lăm triệu, tám trăm bốn mươi mốt ngàn, tám trăm bốn mươi hai đồng. PHẦN KBNN GHI Mã CQ thu: .................................. Mã ĐBHC: ................................. Mã nguồn NSNN:........................ Nợ TK: .............................................. Có TK: ............................................. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Ngày 05 tháng 04 năm 2014 NHTMCPCT tinh Thua Thien Hue Ngày 05 tháng 04 năm 2014. Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Phụ lục 35: Sổ cái tài khoản 3334 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 3334 – Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ 54.909.991 S632 24/12/2013 Ủy nhiệm chi Nộp thuê TNDN tạm tính 3334 1121CT 54.909.991 CTK824 31/12/2013 Chứng từ nghiệp vụ khác Thuế TNDN tạm nộp quý IV/2013 3334 8211 17.114.933 ... ... 54.909.991 72.024.924 Cộng 54.909.991 72.024.924 Số dư cuối kỳ 17.144.933 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế Phụ lục 36: Sổ cái tài khoản 911 Công ty TNHH Ngọc Anh Đường số 1 - KCN Phú bài, Hương Thủy, TT Huế SỔ CÁI TÀI KHOẢN Tháng 12 năm 2013 Tài khoản: 911 Xác định kết quả kinh doanh, Công ty TNHH Ngọc Anh Số CT Ngày hạch toán Loại CT Diễn giải Tài khoản TK đối ứng Nợ Có CTK.000909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển doanh thu hàng bán và cung cấp dịch vụ 911 5111 2.852.488.752 CTK.000909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính 911 515 2.169.974 CTK.000909 31/12/2013 Kết chuyển lãi lỗ Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 632 3.841.875.880 Cộng 259.216.868 570.068.013 Số dư cuối kỳ 259.216.868 570.068.013 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc Đạ i h ọc K inh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnguyen_thi_ngoc_anh_4711.pdf
Luận văn liên quan