Khóa luận Tìm hiểu quy trình kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên do công ty TNHH kiểm toán FAC thực hiện

Các thông tin chung về môi trường pháp lý mà DN đang hoạt động bao gồm, nhưng không giới hạn các thông tin sau: Pháp luật và các quy định có ảnh hưởng trọng yếu tới hoạt động của DN như các quy định pháp luật đối với loại hình và ngành nghề kinh doanh của DN; các quy định của Chính phủ hiện có ảnh hưởng tới tình hình hoạt động kinh doanh của DN như các quy định về tiền tệ và kiểm soát ngoại tệ; hỗ trợ tài chính của Chính phủ; thuế quan và các rào cảng thương mại; thay đổi thuế áp dụng, - Cty CP XYZ được thành lập theo nghị quyết số./2009/NQ-CTYCP5 ngày 09/01/2009 của đại hội cổ đông. Cty là đơn vị họach toán độc lập, hoạt động SXKD theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 3300100152, ngày 10 tháng 01 năm 2009 của Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. - Nhìn chung ở thời điểm này, môi trường pháp lý của DN tương đối tốt

pdf158 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 09/08/2017 | Lượt xem: 980 | Lượt tải: 7download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Tìm hiểu quy trình kiểm toán chu trình tiền lương và nhân viên do công ty TNHH kiểm toán FAC thực hiện, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
người bán ngắn hạn 539,879,392 171,472,700 368,406,692 214.85 3. Người mua trả tiền trước 160,817,000 186,852,000 -26,035,000 -13.93 4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 64,909,247 235,211,030 -170,301,783 -72.40 5. Phải trả người lao động 332,409,687 379,550,270 -47,140,583 -12.42 10. Phải trả ngắn hạn khác 157,247,875 71,733,963 85,513,912 119.21 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 321,932,936 354,268,164 -32,335,228 -9.13 7. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4,550,000,000 4,550,000,000 0 0.00 D – Vốn chủ sở hữu 6,030,790,119 6,125,004,350 -94,214,231 -1.54 I. Vốn chủ sở hữu 6,030,790,119 6,125,004,350 -94,214,231 -1.54 1. Vốn góp chủ sở hữu 2,837,860,958 2,837,860,958 0 0.00 - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 2,837,860,958 2,837,860,958 0 0.00 4. Vốn khác của chủ sở hữa 171,236,432 171,236,432 0 0.00 8. Quỹ đầu tư phát triển 2,423,676,501 2,226,995,883 196,680,618 8.83 11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 598,016,228 888,911,077 -290,894,849 -32.72 - LNST chưa phân phối kỳ này 598,016,228 888,911,077 -290,894,849 -32.72 Tổng cộng nguồn vốn 12,157,986,256 12,074,092,477 83,893,779 0.69 Nhận xét: Tổng nguồn vốn năm nay trước kiểm toán tăng nhẹ so với năm trước sau kiểm toán một lượng là 83,893,779 đồng tương ứng với tốc độ tăng là 0.69% là do vốn chủ sở hữu giảm 94,214,231 đồng tương ứng với tốc độ giảm là 1.54% trong khi nợ phải trả tăng 178,108,010 đồng tương ứng với tốc độ tăng là 2.99%. Phải trả người lao động giảm 12.42% tuy nhiên khoản mục này chiếm tỷ trọng khá nhỏ trong tổng nợ phải trả nên không ảnh hưởng nghiêm trọng. Tên khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: THỦ TỤC PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN A510,1/4 Tên Ngày Người thực hiện L.C.V 19/01/2016 Người soát xét 1 Đ.H.C Người soát xét 2 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 13: Mẫu A510,3/4 – Thủ tục phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Chỉ tiêu Số cuối năm (trước kiểm toán) Số đầu năm (sau kiểm toán) Chênh lệch % 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,601,327,674 18,132,388,182 -3,531,060,508 -19.47 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 14,601,327,674 18,132,388,182 -3,531,060,508 -19.47 4. Giá vốn bán hàng và cung cấp dịch vụ 12,580,444,748 15,073,054,454 -2,492,609,706 -16.54 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,020,882,926 3,059,333,728 -1,038,450,802 -33.94 7. Chi phí tài chính 229,102,573 346,500,000 -117,397,427 -33.88 8. Chi phí bán hàng 147,835,348 129,624,812 18,210,536 14.05 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,428,543,146 1,745,915,491 -317,372,345 -18.18 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 357,847,561 1,029,408,949 -671,561,388 -65.24 11. Thu nhập khác 389,672,724 244,243,636 145,429,088 59.54 12. Chi phí khác 130,010,991 -130,010,991 -100.00 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 747,520,285 1,143,641,594 -396,121,309 -34.64 16. Chi phí thuế thu nhập hoãn lại 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*) Nhận xét: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm nay so với năm trước có xu hướng giảm với lượng giảm là 3,531,060,508 đồng tương ứng với tốc độ giảm là 19.47%. Giá vốn bán hàng và cung cấp dịch vụ cũng có xu hướng giảm với lượng giảm là 2,492,609,706 đồng tương ứng với tốc độ giảm là 16.54%. Từ đó cũng kéo theo lợi nhuận gộp năm nay cũng giảm so với năm ngoái. Ngoài ra cần phải chú ý đến tổng lợi nhuận kế toán trước thuế năm nay so với năm trước giảm với tốc độ khá cao (34.64%). Tên khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: THỦ TỤC PHÂN TÍCH BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH A510,1/4 Tên Ngày Người thực hiện L.C.V 19/01/2016 Người soát xét 1 Đ.H.C Người soát xét 2 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 14: Mẫu A440 – Tìm hiểu chu trình tiền lương và nhân viên A. MỤC TIÊU: (1) Xác định và hiểu được các giao dịch và sự kiện liên quan tới chu trình KD quan trọng; (2) Đánh giá về mặt thiết kế và thực hiện đối với các kiểm soát chính của chu trình KD này; (3) Quyết định xem liệu có thực hiện thử nghiệm kiểm soát không; (4) Thiết kế các thủ tục kiểm tra cơ bản phù hợp và có hiệu quả. B. CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC THỰC HIỆN: 1. Hiểu biết về các khía cạnh kinh doanh chủ yếu liên quan tới lương và phải trả người lao động Các thông tin về khía cạnh kinh doanh liên quan chủ yếu tới lương và phải trả người lao động bao gồm nhưng không giới hạn các thông tin sau: (1) Tính chất kinh doanh của DN trên khía cạnh sử dụng LĐ (ngành kinh doanh dùng nhiều vốn hay LĐ, dây chuyền sản xuất tự động hay thủ công, tỷ lệ chi phí nhân công trên doanh thu, các LĐ tuyển dụng như LĐ kỹ thuật, tay chân, LĐ làm việc độc lập hay phải giám sát cao): Tính chất kinh doanh của doanh nghiệp cần nhiều lao động, kết hợp công nghệ và thủ công, tỷ lệ chi phí nhân công so với doanh thu chỉ chiếm tỷ trọng nhỏ, các lao động được tuyển vào doanh nghiệp đòi hỏi phải có kinh nghiệm và làm việc dưới sự giám sát khá cao. (2) Tình hình sử dụng LĐ trong năm và dự kiến cho các năm tới (tổng số nhân viên, trong đó: nhân viên trực tiếp, gián tiếp, văn phòng chính, chi nhánh): Năm nay Năm tới Số lao động bình quân 47 người 50 người Lao động trực tiếp bình quân 22 người 25 người Lao động gián tiếp bình quân 25 người 25 người (3) Quy chế lương, các điều kiện chung trong hợp đồng LĐ cho từng loại LĐ chủ yếu, cách thức tính lương (lương sản phẩm/thời gian), cách xác định quỹ tiền lương (đơn giá), các khoản phụ cấp, làm thêm giờ (nếu có), cách trả lương (tiền mặt/TGNH): Doanh nghiệp tính lương theo thời gian; tiền lương nhân viên ngoài khoản lương cơ bản còn có thêm tiền thưởng, phụ cấp, tiền làm thêm giờ. (4) Các lợi ích cho LĐ cao cấp (phụ cấp tiền nhà, trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài, tiền mua vé máy bay khứ hồi cho người lao động, tiền học phí cho con của người lao động, thẻ hội viên sân golf, thưởng cổ phiếu, phương tiện đưa đón): (5) Các khoản trích theo lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn): Các khoản trích theo lương được thực hiện theo quy định của pháp luật: BHXH 26% (18% tính vào chi phí và 8% trừ vào lương nhân viên), BHYT 4.5% (3% tính vào chi phí và 1.5% trừ vào lương nhân viên), BHTN 2% (1% tính vào chi phí và 1% trừ vào lương nhân viên), KPCĐ 2% tính vào chi phí của doanh nghiệp. (6) Các quy định của pháp luật liên quan tới LĐ và thuế thu nhập cá nhân: Tên khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: TÌM HIỂU CHU TRÌNH TIỀN LƯƠNG VÀ NHÂN VIÊN A440 Tên Ngày Người thực hiện N.M.C 19/01/2016 Người soát xét 1 Đ.H.C Người soát xét 2 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Quy định của Luật thuế và quy định của công ty. 2. Hiểu biết về chính sách kế toán áp dụng (1) Căn cứ hạch toán chi phí lương và các khoản trích theo lương, cách thức phân loại chi phí nhân công thành chi phí sản xuất, chi phí bán hàng, chi phí quản lý (bộ phận nào được hạch toán vào TK 622, TK 6272, TK 6412, TK 6422): Việc hạch toán chi phí lương và các khoản trích theo lương được thực hiện theo thông tư 200: chi phí nhân công trực tiếp được hạch toán vào TK622, chi phí lương trả cho bộ phận sản xuất chung được hạch toán vào TK627, chi phí lương trả cho nhân viên bán hàng được hạch toán vào TK641, và chi phí lương trả cho bộ phận quản lý được hạch toán vào TK642. (2) Các ước tính kế toán và xét đoán sử dụng (như trích trước chi phí nhân công, chi phí trợ cấp thôi việc, mất việc, bồi thường, chi phí phép không sử dụng,): Việc trích trước chi phí nhân công được thực hiện dựa vào tổng thu nhập mà nhân viên đó được hưởng. (3) So sánh chính sách kế toán áp dụng có phù hợp với quy định của chuẩn mực, chế độ kế toán và có nhất quán với năm/kỳ trước hay không: Nhất quán (4) Các thay đổi chính sách kế toán và các ước tính kế toán: Không 2. Mô tả chu trình “Tiền lương và phải trả người lao động” ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Quy trình tiền lương và phải trả người lao động Nhân viên Trưởng các bộ phận p. kế toán Thủ quỹ Đi làm Phiếu chi Phiếu chi Chấm công, tính lương Phiếu chi Bảng lương Bảng tổng hợp lương đầy đủ Chi tiền Nhận tiền Bảng ký nhận lương Bảng ký nhận lương Nhận tiền Bảng lương ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền 3.Soát xét về thiết kế và thực hiện các kiểm soát chính Sai sót có thể xảy ra Mô tả kiểm soát chính (1) Đánh giá về mặt thiết kế Đánh giá về mặt thực hiện Tham chiếu đến tài liệu “walk- through test” (1) (2) (3) (4) (5) Mục tiêu KS (1): “Tính có thật”: Chi phí tiền lương là chi phí cho những LĐ thực tế của DN và cho những công việc đã được thực hiện. Có thể thanh toán lương cho những nhân viên không có thật, hoặc khối lượng công việc không có thật  Phân nhiệm rõ ràng giữa Bộ phận quản lý trực tiếp (theo dõi công việc), Bộ phận nhân sự (tính lương) và Bộ phận kế toán (thanh toán lương).  Phải lưu lại hồ sơ nhân sự của nhân viên và phân công (người chịu trách nhiệm) định kỳ kiểm tra hồ sơ này.  Bộ phận kế toán chỉ thanh toán tiền lương và ghi nhận chi phí lương khi có Bảng tính lương và Bảng chấm công đã được phê duyệt.  Bộ phận nhân sự phải thông báo kịp thời với Bộ phận kế toán về các trường hợp nhân viên thôi việc, kèm theo Đơn xin thôi việc, kèm theo Đơn xin thôi việc có xác nhận của trưởng bộ phận trực tiếp.  Đối với LĐ thuê ngoài/theo vụ việc: Phải có tờ trình của bộ phận có nhu cầu sử dụng LĐ được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Phải ký hợp đồng và lưu lại đầy đủ thông tin về CMND, mã số thuế TNCN, địa chỉ,SĐT của LĐ thuê ngoài.  Bảng thanh toán lương bằng tiền mặt/phiếu chi phải có chữ ký của LĐ nhận lương/thù lao.  Các thủ tục khác... ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Chi phí lương và các khoản trích theo lương có thể bị ghi nhận thiếu, không kịp thời, hoặc do việc chấm công không đầy đủ.  Bảng tính lương và các khoản trích theo lương phải được kiểm tra, phê duyệt bởi cấp có thẩm quyền.  Bảng chấm công/bảng theo dõi khối lượng công việc hoàn thành phải được cập nhật đầy đủ và được kiểm tra, phê duyệt bởi cấp có thẩm quyền.  Cuối tháng, các Bảng chấm công, Bảng tính lương phải được chuyển về bộ phận kế toán và cập nhật kịp thời vào sổ kế toán.  Việc phân bổ chi phí nhân công cho các bộ phận phải được một người độc lập kiểm tra, giám sát.  Phân công người có trách nhiệm theo dõi và tổng hợp kịp thời các khoản trích trước chi phí nhân công, chi phí trợ cấp thôi việc, mất việc, bồi thường, chi phí phép không sử dụng (nếu có).  Các thủ tục khác... C. TỔNG HỢP VÀ KẾT LUẬN 1. Các rủi ro phát hiện KTV cần tổng hợp các rủi ro có sai sót trọng yếu phát hiện trong quá trình thực hiện các bước công việc từ 1-4 ở trên vào bảng dưới đây: Mô tả rủi ro TK/ Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng Thủ tục kiểm toán cần thực hiện (bổ sung vào CTKT phần hành tương ứng) 2. Kết luận về KSNB của chu trình (1) KSNB đối với chu trình Tiền lương và nhân viên nhìn chung đã được thiết kế phù hợp với mục tiêu kiểm soát và đã được thực hiện? Có Không (2) Có thực hiện thử nghiệm kiểm soát (kiểm tra tính tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát) đối với chu trình này không? Có [trình bày việc kiểm tra vào Mẫu C410] Không [thực hiện kiểm tra cơ bản ở mức cao] Lý do của việc Có/Không thực hiện thử nghiệm kiểm soát: ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 15: Mẫu A610 - Đánh giá chung về hệ thống kiểm soát nội bộ Tên khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: Đánh giá HTKSNB ở cấp độ doanh nghiệp A610 Tên Ngày Người thực hiện Đ.Q.T 19/01/2016 Người soát xét 1 Người soát xét 2 A. MỤC TIÊU: Quy định và hướng dẫn của CMKiT Việt Nam số 315, việc đánh giá KSNB ở cấp độ DN giúp KTV xác định rủi ro có sai sót trọng yếu (đặc biệt là rủi ro do gian lận), từ đó, lập kế hoạch kiểm toán và xác định nội dung, lịch trình và phạm vi của các thủ tục kiểm toán tiếp theo. B. NỘI DUNG CHÍNH: KSNB ở cấp độ DN thường có ảnh hưởng rộng khắp tới các mặt hoạt động của DN. Do đó, KSNB ở cấp độ DN đặt ra tiêu chuẩn cho các cấu phần khác của KSNB. Hiểu biết tốt về KSNB ở cấp độ DN sẽ cung cấp một cơ sở quan trọng cho việc đánh giá KSNB đối với các chu trình kinh doanh quan trọng. KTV sử dụng các xét đoán chuyên môn của mình để đánh giá KSNB ở cấp độ DN bằng cách phỏng vấn, quan sát hoặc kiểm tra tài liệu. Trong biểu này, việc đánh giá này chỉ giới hạn trong 03 thành phần của KSNB: (1) Môi trường kiểm soát; (2) Quy trình đánh giá rủi ro; và (3) Giám sát các kiểm soát. CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG KSNB Có Không Mô tả/Ghi chú Ref. 1. MÔI TRƯỜNG KIỂM SOÁT 1.1 Truyền thông và thực thi tính chính trực và giá trị đạo đức trong DN - Có quy định về giá trị đạo đức và các giá trị này Có được thông tin đến các bộ phận của DN không? X Thể hiện ở nội quy lao động, được phổ biến đến toàn thể nhân viên - Có quy định nào để giám sát việc tuân thủ các nguyên tắc về tính chính trực và giá trị đạo đức không? X Thể hiện ở nội quy lao động, được phổ biến đến toàn thể nhân viên - Các sai phạm về tính chính trực và giá trị đạo đức được xử lý như thế nào? Cách thức xử lý Có được quy định rõ và áp dụng đúng đắn? X Thể hiện ở nội quy lao động, được phổ biến đến toàn thể nhân viên ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền 1.2 Cam kết đối với năng lực và trình độ của nhân viên - Các nhà quản lý Có danh tiếng hoặc bằng chứng về năng lực của họ không? X Thể hiện ở bằng cấp trong quyết định bổ nhiệm - DN thường có thiên hướng thuê nhân viên có năng lực nhất hay nhân viên tốn ít chi phí nhất? X Doanh nghiệp có xu hướng nhân viên có năng lực ở những vị trí quản lý - DN xử lý như thế nào đối với nhân viên không có năng lực? X Khuyến khách nhân viên tìm công việc khác phù hợp 1.3 Phong cách điều hành và triết lý của các nhà quản lý DN - Thái độ của các nhà quản lý DN đối với hệ thống KSNB? X Rất nghiêm túc - Phương pháp tiếp cận của họ đối với rủi ro? X Tìm hiểu, thu thập thông tin và đánh giá - Thu nhập của các nhà quản lý có dựa vào kết quả hoạt động hay không? X Có, phụ thuộc vào sản lượng và kết quả kinh doanh (thưởng, lương BS) - Mức độ tham gia của các nhà quản lý DN vào quá trình lập BCTC? X BGĐ và KTT chịu trách nhiệm lập BCTC CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG KSNB 1.4 Cấu trúc tổ chức - Cơ cấu tổ chức có phù hợp với quy mô, hoạt động kinh doanh và vị trí địa lý kinh doanh của đơn vị không? X - Cầu trúc DN Có khác biệt với các DN Có quy mô tương tự của ngành không? X 1.5 Phân định quyền hạn và trách nhiệm ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền - DN có các chính sách và thủ tục cho việc uỷ quyền và phê duyệt các nghiệp vụ ở từng mức độ phù hợp không? X Theo quy chế hoạt động của Công ty - Có sự giám sát và kiểm tra phù hợp đối với những hoạt động được phân quyền cho nhân viên không? X Báo cáo công việc của nhân viên - Nhân viên của DN có hiểu rõ nhiệm vụ của mình hay không? X - Những người thực hiện công tác giám sát có đủ thời gian để thực hiện công việc giám sát của mình không? X - Sự bất kiêm nhiệm có được thực hiện phù hợp trong đơn vị không? (ví dụ, tách biệt vị trí kế toán và công việc mua sắm tài sản) X 1.6 Chính sách nhân sự và thực tế về quản lý nhân sự - Đơn vị có chính sách và tiêu chuẩn cho việc tuyển dụng, đào tạo, đánh giá, đề bạt, và sa thải nhân viên không? X - Các chính sách này có được xem xét và cập nhật thường xuyên không? X - Các chính sách này có được truyền đạt đến mọi nhân viên của đơn vị không? X - Những nhân viên mới có nhận thức được trách nhiệm của họ cũng như sự kỳ vọng của BGĐ không?N/A vì nhân viên hầu như k tuyển mới từ nhiều năm X - Kết quả công việc của mỗi nhân viên có được đánh giá và soát xét định kỳ không? X 2. QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ RỦI RO Rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC - Các nhà quản lý xác định rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC như thế nào? X Rủi ro gian lận và nhầm lẫn - Ước tính ảnh hưởng về mặt tài chính? - Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro kinh X DN luôn ý thức về ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền doanh? vấn đề rủi ro trong kinh doanh có thể xảy ra bất kỳ lúc nào - Các rủi ro kinh doanh phát hiện được giải quyết như thế nào? X Rủi ro kinh doanh phát hiện được giải quyết tùy từng trường hợp cụ thể, chủ yếu căn cứ vào quy chế hoạt động Công ty 3. GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT 3.1 Giám sát thường xuyên và định kỳ - Việc giám sát thường xuyên có được xây dựng trong các hoạt động của DN không? X Việc đánh giá và bổ sung được thể hiện ở quy chế hoạt động của Công ty - DN có chính sách xem xét lại hệ thống KSNB định kỳ và đánh giá tính hiệu quả của hệ thống không? (Mô tả việc đánh giá nếu có) DN không tổ chức bộ phận KTNB - DN có duy trì bộ phận kiểm toán nội bộ phù hợp không? DN không tổ chức bộ phận KTNB - Bộ phận kiểm toán nội bộ có đủ kinh nghiệm chuyên môn và được đào tạo đúng đắn không? DN không tổ chức bộ phận KTNB - Bộ phận kiểm toán nội bộ có duy trì hồ sơ đầy đủ về hệ thống KSNB và kiểm tra hệ thống KSNB của đơn vị không? DN không tổ chức bộ phận KTNB - Bộ phận kiểm toán nội bộ có quyền tiếp cận sổ sách, chứng từ kế toán và phạm vi hoạt động của họ không bị hạn chế? DN không tổ chức bộ phận KTNB 3.2 Báo cáo các thiếu sót của hệ thống KSNB DN có các chính sách, thủ tục để đảm X ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền bảo thực hiện kịp thời các biện pháp sửa chữa đối với các thiếu sót của hệ thống KSNB không? BGĐ Có xem xét các ý kiến đề xuất liên quan đến hệ thống KSNB đưa ra bởi KTV độc lập (hoặc KTV nội bộ) và thực hiện các đề xuất đó không? Ghi nhận những đóng góp của KTV độc lập X Bộ phận kiểm toán nội bộ có gửi báo cáo phát hiện các thiếu sót của hệ thống KSNB lên HĐQT hoặc Ban Kiểm soát kịp thời không? X Bộ phận kiểm toán nội bộ có theo dõi các biện pháp sửa chữa của BGĐ không? X Bộ phận kiểm toán nội bộ có quyền tiếp cận trực tiếp HĐQT hoặc Ban Kiểm soát không? X C. KẾT LUẬN Yếu tố gây ra rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ toàn DN Các KS giúp giảm rủi ro Các thủ tục kiểm toán cơ bảnbổ sung Không có rủi ro trọng yếu về hệ thống kiểm soát ở cấp độ doanh nghiệp được xác định Kết luận: Hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị hoạt động hữu hiệu và hiệu quả. ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 16: Mẫu A710 – Xác định mức trọng yếu kế hoạch và thực hiện A710 Tên Ngày Tên khách hàng : CÔNG TY CP XYZ Người thực hiện DQT Ngày khóa sổ : 31/12/2015 Người soát xét 1 NTM Nội dung : XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU (KẾ HOẠCH- THỰC HIỆN) Người soát xét 2 ĐVC Đơn vị tính : VND A. MỤC TIÊU Xác định mức trọng yếu (kế hoạch-thực tế) được lập và phê duyệt theo chính sách của Công ty để thông báo với thành viên nhóm kiểm toán với mức trọng yếu kế hoạch trước khi kiểm toán tại khách hàng và có trách nhiệm xác định lại mức trọng yếu trong giai đoạn kết thúc kiểm toán để xác định xem các công việc và thủ tục kiểm toán đã được thực hiện đầy đủ hay chưa. B. XÁC ĐỊNH MỨC TRỌNG YẾU Chỉ tiêu Ghi Kế hoạch NN Thực tế NN Kế hoạch NT chú Trước KT Sau KT Trước KT Tiêu chí được sử dụng để ước tính mức trọng yếu LNTT LNTT LNTT Lý do lựa chọn tiêu chí này để xác định mức trọng yếu Vì đơn vị là công ty cổ phần nên áp lực về lợi nhuận chia cổ tức lớn. Giá trị tiêu chí được lựa chọn (a) 747,520,285 747,520,285 1143,641,594 Tỷ lệ sử dụng để ước tính mức trọng yếu tổng thể Lợi nhuận trước thuế: 5% - 10% (b) 5% 5% Lợi nhuận trước thuế: 5% - 10% (b) 5% Lý do lựa chọn tiêu chí này để xác định mức trọng yếu Chọn mức 0.5% vì KTV đánh giá rủi ro tương đối cao vì áp lực về cũng như tình hình chung về đặc điểm kinh doanh dịch vụ ngành nhà hàng, khách sạn Mức trọng yếu tổng thể (c) = a)*(b) 37,376,014 37,376,014 57,182,080 Tỷ lệ sử dụng để ước tính mức trọng yếu thực hiện : 50%-->75% (d) 75% 75% 75% Mức trọng yếu thực hiện (e)=(c)* (d) 28,032,010 28,032,010 42,886,586 Lý do lựa chọn tỷ lệ này để xác định mức trọng yếu HTKSNB được đánh giá là hữu hiệu, nên số lượng bằng chứng cần thu thập cho từng khoản mục dự kiến sẽ ít hơn ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền cho từng khoản mục nên chọn 75% thay vì 50% Tỷ lệ sử dụng để ngưỡng cửa sai sót không đáng kể : 0%-->4% (f) 2% 2% 2% Ngưỡng sai sót không đáng kể hoặc sai sót có thể bỏ qua (g)= (e)*(f) 560,640 560,640 857,732 Căn cứ vào bảng trên, KTV chọn ra mức trọng yếu để áp dụng khi thực hiện kiểm toán Chỉ tiêu lựa chọn MTY Năm nay Năm trước Biến động Trước KT Trước KT Giá trị Mức trong yếu tổng thể PM 37,376,014 37,376,014 57,182,080 Mức trong yếu thực hiện MP 28,032,010 28,032,010 42,886,586 Ngưỡng sai sót không đáng kể hoặc sai sót có thể bỏ qua Thresho ld 560,640 560,640 857,732 Giải thích nguyên nhân có chênh lệch lớn về mức độ trong yếu của năm nay so với năm trước Mức trọng yếu năm nay hay đổi nhiều so với năm trước là do lợi nhuận trước thuế giảm nhiều so với năm trước. ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 17: Mẫu A810 – xác định phương pháp chọn mẫu – cỡ mẫu A810 Tên khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Tên Ngày Ngày khóa sổ : 31/12/2015 Người lập CT Đ.Q.T 21/01/2016 Nội dung : XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU- CỠ MẪU Người soát xét 1 Đ.H.C 21/01/2016 (KẾ HOẠCH/THỰC HIỆN) Người soát xét 2 A. MỤC TIÊU Xem xét hoạt động kinh doanh của khách hàng để đưa ra kết luận sơ bộ về mức độ rủi ro của các vùng kiểm toán, từ đó xác định phương pháp chọn mẫu và cỡ mẫu cho các vùng kiểm toán chính. B. GIAI ĐOẠN LẬP KẾ HOẠCH: 1 Phương pháp chọn mẫu: Thống kê Phi thống kê X 2 Các khoản mục không áp dụng kiểm tra chọn mẫu mà kiểm tra 100% các giao dịch và số dư: - Các giao dịch về tăng giảm vốn chủ sở hữu - Các khoản tăng giảm đầu tư tài chính dài hạn (Cho vay, góp vốn đầu tư) - Các khoản nộp thuế cho Nhà nước - Vay ngắn và dài hạn - Tăng giảm tài sản cố định,xây dựng cơ bản dở dang. - Trích lập, chi các ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền quỹ. - Tiền lương phải trả 3 Các khoản mục kiểm tra chọn mẫu theo phương pháp phân nhóm được xác định cỡ mẫu như sau: - Các phần tử có giá trị lớn hơn “Khoảng cách mẫu“ sẽ được kiểm tra 100%; Các phần tử đặc biệt: Kiểm tra 100%; - (2) - Hệ số rủi ro: Được xác định trên cơ sở đánh giá rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện (xem tài liệu hướng dẫn); - (3) - Mức trọng yếu thực hiện: 50-75% mức trọng yếu tổng thể; - (9)- Cỡ mẫu nhóm 1: là số lượng các phần tử lớn hơn KCM và các phần tử đặc biệt. ĐVT: đồng Khoản mục Hệ sốrủi ro Mức trọng yếu thực hiện Khoảng cách mẫu (KCM) Giá trị các phần tử lớn hơn KCM và các phần tử đặc biệt (Nhóm 1) Giá trị tổng thể Giá trị các phần tử không đăc biệt và nhỏ hơn KCM (Nhóm 2) Cỡ mẫu Nhóm 2 Cỡ mẫu Nhóm 1 Tổng cỡ mẫu (1) (2) (3) (4) = (3)/(2) (5) (6) (7) = (6)-(5) (8) = (7)/(4) (9) (10)=(8)+(9) Phải thu khách hàng (số dư) 1.5 28,032,010 18,688,007 0 85,914,000 85,914,000 5 5 Các khoản phải thu khác 1.5 28,032,010 18,688,007 0 20,860,360 20,860,360 1 1 Phải trả người bán (số dư) 1.5 28,032,010 18,688,007 251,235,433 539,879,392 288,643,959 15 25 40 Người mua trả tiền trước 1.5 28,032,010 18,688,007 0 160,817,000 160,817,000 9 9 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 0.5 28,032,010 56,064,020 6,346,978,788 14,601,327,674 8,254,348,886 147 170 317 Giá vốn hàng bán 0.5 28,032,010 56,064,020 0 12,580,444,748 12,580,444,748 224 224 Doanh thu hoạt động tài chính 0.5 28,032,010 56,064,020 0 142,445,702 142,445,702 3 3 Chi phí tài chính 0.5 28,032,010 56,064,020 0 229,102,573 229,102,573 4 4 Chi phí bán hàng 0.5 28,032,010 56,064,020 0 147,835,348 147,835,348 3 3 Chi phí quản lý doanh nghiệp 0.5 28,032,010 56,064,020 0 1,428,543,146 1,428,543,146 25 25ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền C.GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN KIỂM TOÁN: 1 Thay đổi các khoản mục không áp dụng kiểm tra chọn mẫu mà kiểm tra 100% các giao dịch và số dư: - Nguyên nhân thay đổi 2 Thay đổi cỡ mẫu đối với các khoản mục kiểm tra chọn mẫu theo phương pháp phân nhóm: Khoản mục Hệ sốrủi ro Mức trọng yếu thực hiện Khoảng cách mẫu (KCM) Giá trị các phần tử lớn hơn KCM và các phần tử đặc biệt (Nhóm 1) Giá trị tổng thể Giá trị các phần tử không đăc biệt và nhỏ hơn KCM (Nhóm 2) Cỡ mẫu Nhóm 2 Cỡ mẫu Nhóm 1 Tổng cỡ mẫu (1) (2) (3) (4) = (3)/(2) (5) (6) (7) = (6)-(5) (8) = (7)/(4) (9) (10)=(8)+(9) Nguyên nhân thay đổi 3 Thay đổi cỡ mẫu đối với các khoản mục kiểm tra chọn mẫu không phân nhóm: Khoản mục Hệ sốrủi ro Mức trọng yếu thực hiện Khoảng cách mẫu (KCM) Giá trị các phần tử đặc biệt (Nhóm 1) Giá trị tổng thể Giá trị các phần tử không đặc biệt (Nhóm 2) Cỡ mẫu Nhóm 2 Cỡ mẫu Nhóm 1 Tổng cỡ mẫu (1) (2) (3) (4) = (3)/(2) (5) (6) (7) = (6)-(5) (8) = (7)/(4) (9) (10)=(8)+(9) ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 18: Mẫu A910 – Tổng hợp kế hoạch kiểm toán Tên KH: Công ty Cổ phần XYZ Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN A910 1/3 Tên Ngày Người thực hiện Đ.Q.T 21/01/2016 Người soát xét 1 Đ.H.C 22/01/2016 Người soát xét 2 1.Phạm vi công việc và yêu cầu dịch vụ khách hàng [A210] Mô tả phạm vi công việc kiểm toán từ hợp đồng kiểm toán và thư hẹn kiểm toán; các yêu cầu dịch vụ KH khác như về thời gian nhân sự. kiểm kê và hỗ trợ khác Kiểm toán BCTC của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 cho bên A cuộc kiểm toán sẽ được thực hiện tại văn phòng công ty. Các công việc cụ thể mà chúng tôi thực hiện như sau:  Tìm hiểu công ty và môi trường hoạt động bao gồm cả tìm hiểu HTKSNB và hệ thống kế toán;  Thu thập các thông tin pháp lý, các quy định nội bộ và tài liệu quan trọng như điều lệ, biên bản họp hội đồng quản trị, đại hội cổ đông làm cơ sở để kiểm toán các thông tin liên quan trên BCTC;  Thực hiện kiểm tra HTKSNB và kiểm tra cơ bản đối với BCTC và các khoản mục trình bày trên BCTC;  Trao đổi các vấn đề phát sinh cần xem xét; các bút toán điều chỉnh;  Tổng hợp và phát hành báo cáo kiểm toán dự thảo trình bày ý kiến cảu KTV về tính trung thực hợp lý của BCTC được kiểm toán. Phát hành báo cáo chính thức sau khi nhận được ý kiến đồng ý của BGĐ. Nhóm kiểm toán Họ và tên H.L.M Đ.H.C Đ.Q.T L.C.V N.M.C Vị trí Giám đốc KTV KTV Trợ lí KTV Trợ lí KTV Nhiệm vụ Phụ trách chung Kiểm soát chung Trưởng đoàn Trực tiếp thực hiện Trực tiếp thực hiện ĐA ̣I H ỌC KI NH TẾ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền 2. Mô tả môi trường KD và các thay đổi lớn trong nội bộ DN [A310] Mô tả các thông tin chính về DN, môi trường KD, pháp luật. tài chính kế toán và các thay đổi khác trong nội bộ DN cần quan tâm Không có 3.Phân tích sơ bộ và xác định sơ bộ khu vực rủi ro cao [A510] Xác định các khu vực kiểm toán có rủi ro cao và các vấn đề cần tìm hiểu trong quá trình kiểm toán Không có 4. Xác định ban đầu chiến lược kiểm toán dựa vào kiểm tra kiểm soát hay kiểm tra cơ bản [A400. A600] Sau khi thực hiện xong các thủ tục tại phần A400 và A600. KTV cần xác định chiến lược kiểm toán ban đâu là kiểm tra hệ thống KSNB hay kiểm tra cơ bản. Dựa trên việc đánh giá về thiết kế và hoạt động của HTKSNB Kiểm toán viên xác định chiến lược kiểm toán ban đầu là kiểm tra HTKSNB. Sau kiểm tra HTKSNB của công ty được thiết kế và hoạt động hữu hiệu → kiểm tra cơ bản ở mức độ thấp hoặc trung bình. 5.Mức trọng yếu tổng thể và mức trọng yếu thực hiện trong giai đoạn lập kế hoạch [A710] Chỉ tiêu lựa chọn Năm nay Mức trọng yếu tổng thể 37,376,014 Mức trọng yếu thực hiện 28,032,010 Ngưỡng sai sót không đáng kể/sai sót có thể bỏ qua 560,640 6. Tổng hợp các rủi ro trọng yếu bao gồm cả rủi ro gian lận được xác định trong giai đoạn lập kế hoạch (các rủi ro này được phát hiện và tổng hợp trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán tại phần A và thực hiện kiểm tra HTKSNB tại phần C) Các rủi ro trọng yếu Mô tả rủi ro Ảnh hưởng tới KM nào trên BCTC Thủ tục kiểm toán Xem xét kĩ phần chênh lệch tỉ giá DT, CP hoạt động tài chính, LN Kiểm tra việc áp dụng tỉ giá đã theo liên Ngân hàng chưa. Xem xét tiền lương Ảnh hưởng CPNCTT, CPQLDN Kiểm tra đơn giá đơn giá được duyệt, phương án xây dựng đơn giá tiền lương. * KẾT LUẬN Chúng tôi đã hoàn toàn hài lòng rằng hợp đồng kiểm toán này đã được lập kế hoạch một cách thích hợp, qua đó đã đưa ra những xem xét đầy đủ đối với các đánh giá của chúng tôi về tầm quan trọng của những yếu tố rủi ro đã được xác định, bao gồm cả yếu tố rủi ro gian lận, và qua đó phê duyệt cho tiến hành công việc tại KH như đã được lập kế hoạch. ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 19: Chương trình kiểm toán phải trả người lao động, các khoản trích theo lương. Tham chiếu E410 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/01/2016 Kỳ kế toán kết thúc ngày: 31/12/2015 Người soát xét 1 Đ.H.C Nội dung: Chương trình kiểm toán Phải trả người lao động, các khoản trích theo lương Người soát xét 2 A. MỤC TIÊU Đảm bảo các khoản phải trả người LĐ, các khoản trích theo lương là có thực, thuộc nghĩa vụ thanh toán của DN; đã được ghi nhận chính xác, đầy đủ; được đánh giá và trình bày phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày báo cáo tài chính được áp dụng: B. RỦI RO SAI SÓT TRỌNG YẾU CỦA KHOẢN MỤC (Tham chiếu phần A910) Các rủi ro trọng yếu Thủ tục kiểm toán Thamchiếu Ghi chú C. THỦ TỤC KIỂM TOÁN STT Thủ tục Cơ sở dẫn liệu Tham chiếu Ghi chúA C E O P R V I. Thủ tục chung 1 Kiểm tra các nguyên tắc kế toán áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với quy định của chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành. x E430 1 Lập bảng số liệu tổng hợp có so sánh với số dư cuối năm trước. E420 II. Kiểm tra phân tích 1 So sánh số dư lương phải trả, các khoản trích theo lương phải trả, qui mô của các khoản phải trả với năm trước. E440ĐA ̣I H ỌC KI NH TẾ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền 2 So sánh phân tích biến động chi phí lương năm nay với năm trước E440 III. Kiểm tra chi tiết 1 Đối chiếu số liệu báo cáo với các tài liệu liên quan (Sổ Cái, sổ chi tiết, BCĐPS, BCTC...). x E441 2 Kiểm tra tiền lương năm trước chi đến 31/03 năm sau và chi lương dự phòng x x x x E446 3 Kiểm tra các khoản phát sinh trong năm x x x x E442 4 Kiểm tra các khoản phải trả cuối năm x x x x E443 5 Thu thập và kiểm tra các khoản thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt (Thành viên HĐQT-HĐTV-BGĐ): x E444 6 Kiểm tra các khoản trả BHXH, BHYT, BHTN x x x E445 IV. Thủ tục kiểm toán khác D. KẾT LUẬN Theo ý kiến của tôi, trên cơ sở các bằng chứng thu thập được từ việc thực hiện các thủ tục ở trên, các mục tiêu kiểm toán trình bày ở phần đầu của chương trình kiểm toán đã đạt được. Chữ ký của người thực hiện:_______________ Kết luận khác của Thành viên BGĐ và/hoặc Chủ nhiệm kiểm toán (nếu có): E. CHÚ THÍCH A Chính xác C Đầy đủ E Đúng kỳ O Phát sinh P Trình bày và công bố R Quyền và nghĩa vụ V Đánh giá ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 20:Tìm hiểu chính sách kế toán và trình bày BCTC. Tham chiếu E430 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/1/2016 Ngày kết thúc kỳ KT: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Tìm hiểu chính sách kế toán và trình bày BCTC Người soát xét 2 1.Mục tiêu: Chính sách kế toán áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ về lập và trình bày BCTC được áp dụng. 2.Nguồn gốc số liệu: Hồ sơ kiểm toán năm trước, Bảng cân đối SPS, sổ Cái, sổ chi tiết và các tài liệu kế toán khác 3.Thực hiện kiểm toán Thu thập tờ đăng ký chế độ kế toán và đối chiếu với chế độ Công ty đang áp dụng đối với khoản mục tiền lương và các khoản trích theo lương. Niên độ kế toán Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào này 31/12 hàng năm. Báo cáo tài chính và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam. Công ty áp dụng Chế độ kế toán Việt Nam, ban hành theo Thông tư 200/2014/ TT-BTC ngày 22/12/2014, Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định về sửa đổi, bổ sung có liên quan do Bộ Tài chính ban hành. Chính sách kế toán Áp dụng Ảnh hưởng do thay đổi chính sách kế toánNăm trước Năm nay TK lương và trích theo lương để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương, tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội và các khoản phải trả khác thuộc về thu nhập của người lao động.   Chi phí lương phát sinh tại các bộ phận (trực tiếp sản xuất, quản lý phân xưởng, bán hàng, quản lý) được phản ánh chính xác vào các khoản mục phí tương ứng   4.Kết luận Việc hạch toán các khoản phải trả người lao động là phù hợp với Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 21: Mẫu E420 - Bảng tổng hợp số liệu – phải trả người lao động Tham chiếu E420 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/01/20 16 Kỳ kế toán kết thúc ngày: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Bảng tổng hợp số liệu - Phải trả người lao động Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Đảm bảo khoản mục phải trả người lao động và các khoản trích theo lương là có thực, được phản ánh đầy đủ và chính xác 2. Nguồn gốc số liệu: Sổ chi tiết các tài khoản; BCTC; Bảng cân đối số phát sinh các tài khoản 3. Thực hiện kiểm toán: MS Khoản mục Số cuối năm (Trước KiT) Điều chỉnh Số cuối năm (Sau KiT) Tham chiếu Số đầu năm (Đã KiT) Biến động sau điều chỉnh Tăng/Giảm Tỷ lệ Phải trả công nhân viên 332,409,687 332,409,687 E440 379,550,270 (47,140,583) -12.42% Phải trả người LĐ khác - - E440 - - 0.00% 334 Phải trả người lao động 332,409,687 - 332,409,687 379,550,270 (47,140,583) -12.42% B/S ^ oV Kinh phí công đoàn - - E440 - - 0% Bảo hiểm xã hội - - E440 - - 0% Bảo hiểm y tế - - E440 - - 0% Bảo hiểm thất nghiệp - - E440 - - 0% 338 Các khoản trích theo lương - - - - - 0% B/S ^ oV 4.Kết luận: Mục tiêu kiểm toán đã đạt được ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 22: Mẫu E440 - Thủ tục phân tích Tham chiếu E440 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/1/2016 Ngày kết thúc kỳ KT: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Thủ tục Phân tích Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Phân tích đánh giá 2, Nguồn gốc số liệu Bảng CĐKT, Bảng cân đối số phát sinh, Sổ Cái, Sổ chi tiết TK phải trả công nhân viên, Báo cáo kết quả kinh doanh, Thuyết minh báo cáo tài chính. 3. Công việc: So sánh số dư lương phải trả, các khoản trích theo lương phải trả, qui mô của các khoản phải trả này trong tổng nợ phải trả năm nay với năm trước, đánh giá những biến động lớn, bất thường. So sánh phân tích biến động chi phí lương năm nay với năm trước, biến động theo tháng và theo bộ phận (quản lý văn phòng, quản lý phân xưởng, bán hàng, lao động trực tiếp,), kết hợp với biến động về nhân sự và chính sách thay đổi lương, các chỉ tiêu doanh thu, lợi nhuận, thành phẩm sản xuất,. để đánh giá tính hợp lý và phát hiện các vấn đề bất thường. TK Diễn giải Số cuối năm (Trước KiT) Số đầu năm (Đã KiT) Biến động Tham chiếu Giá trị Tỷ lệ 3341 Phải trả công nhân viên 332,409,687 379,550,270 (47,140,583) -12.42% E420, E441 3348 Phải trả người LĐ khác - - - 0.00% E420, E441 Cộng 332,409,687 379,550,270 (47,140,583) -12.42% Tổng Nợ Phải trả ngắn hạn 1,577,196,137 1,399,088,127 178,108,010 12.73% Tỷ trọng PTNLĐ / Tổng Nợ Phải trả ngắn hạn 21.08% 27.13% -6.05% TK Diễn giải Số cuối năm (Trước KiT) Số đầu năm (Đã KiT) Biến động Tham chiếu Giá trị Tỷ lệ 3341 Phải trả công nhân viên 332,409,687 379,550,270 (47,140,583) -12.42% E420, E441 3348 Phải trả người LĐ khác - - - 0.00% E420, E441 Trình bày Dư Nợ 332,409,687 379,550,270 (47,140,583) -12.42% Phân tích biến động tiền lương bình quân so với năm trước ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Tháng Năm nay Năm trước Biến động SL NV Lương BQ Tổng lương SL NV Lương BQ Tổng lương SL NV Lương BQ Tổng lương 1 52 3,340,337 350,971,675 50 5,948,400 297,420,000 2 (2,608,063) (123,722,500) 2 50 7,019,434 215,123,569 50 9,458,608 472,930,400 - (2,439,175) (121,958,725) 3 50 5,010,200 250,510,000 50 9,567,240 478,362,000 - (4,557,040) (227,852,000) 4 50 4,635,660 239,360,000 51 8,593,980 438,293,000 (1) (3,958,320) (206,510,000) 5 45 5,319,111 231,783,000 51 7,114,655 362,847,400 (6) (1,795,544) (123,487,400) 6 45 4,124,832 185,617,435 53 6,202,574 328,736,440 (8) (2,077,742) (143,119,005) 7 45 4,454,278 200,442,500 53 5,356,642 283,902,000 (8) (902,364) (83,459,500) 8 45 3,340,600 150,327,000 53 6,846,019 362,839,030 (8) (3,505,419) (147,715,461) 9 45 4,007,733 180,348,000 53 6,845,989 362,837,400 (8) (2,838,255) (182,489,400) 10 45 3,455,412 155,493,543 52 7,446,154 387,200,000 (7) (3,990,742) (231,706,457) 11 43 4,039,477 173,697,500 52 5,353,058 278,359,000 (9) (1,313,581) (128,032,000) 12 43 3,688,070 158,587,000 52 7,425,622 386,132,369 (9) (3,737,553) (227,545,369) 2,492,261,222 4,439,859,039 (1,947,597,817) BQ 47 4,466,418 52 7,161,063 (5) (2,694,645) 4. Ý kiến nhận xét : Khoản mục phải trả người lao động qua hai năm đều chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng nợ phải trả ngắn hạn. Tỷ trọng PTNLĐ/ Tổng nợ phải trả ngắn hạn năm nay giảm so với năm trước chủ yếu là do Tổng lương giảm đáng kể Mục tiêu kiểm toán đã đạt được ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 23: Đối chiếu số liệu báo cáo với các tài liệu liên quan Tham chiếu E441 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/1/2016 Ngày kết thúc kỳ KT: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Đối chiếu số liệu báo cáo với các tài liệu liên quan Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Đảm bảo số dư phải trả CNV được cộng dồn, chuyển sổ đúng và trình bày phù hợp 2. Nguồn gốc số liệu Sổ chi tiết, sổ cái kế toán 3. Công việc: Đối chiếu số liệu báo cáo với các tài liệu liên quan (Sổ Cái, sổ chi tiết, BCĐPS, BCTC...). Đọc lướt Sổ Cái để xác định các nghiệp vụ bất thường (về nội dung, giá trị, tài khoản đối ứng...) TK 33411 SDĐK oV ; E440 0 1,456,952,918 126,567,435 166,202,076 868,708,753 166,202,076 236,303,725 129,376,468 428,400,689 SPS ^ 1,789,357,070 1,789,357,070 SDCK E440 ; T/B 0 TK 33414 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền SDĐK oV ; E440 0 370,500,000 370,500,000 SPS ^ 370,500,000 370,500,000 SDCK E440 ; T/B 0 TK 33415 SDĐK oV ; E440 252,982,835 252,982,835 166,202,076 SPS ^ 252,982,835 166,202,076 SDCK E440 ; T/B 166,202,076 TK 33416 SDĐK oV ; E440 126,567,435 126,567,435 166,202,076 SPS ^ 126,567,435 166,202,076 SDCK E440 ; T/B 166,202,076 TK 334313 SDĐK oV ; E440 4,200,000 4,200,000 SPS ^ 4,200,000 4,200,000 SDCK E440 ; T/B 0 TK 3382 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền SDĐK oV 0 28,351,720 7,146,100 31,140 7,639,220 1,468,780 12,097,620 31,140 SPS ^ 28,382,860 28,382,860 SDCK T/B 0 Tham chiếu phát sinh E445 TK 33831 SDĐK oV 0 47,851,502 80,051,916 66,228,993 61,723,768 133,972,899 32,449,406 42,929,611 80,919,690 9,000,367 32,366,624 13,704,838 26,176,806 SPS ^ 313,688,210 313,688,210 SDCK T/B 0 Tham chiếu phát sinh E445 TK 33832 SDĐK oV 0 2,373,685 113,406,880 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền 51,936,760 44,609,995 6,799,720 7,686,720 SPS ^ 113,406,880 113,406,880 SDCK T/B 0 Tham chiếu phát sinh E445 TK 33841 SDĐK oV 0 4,995,630 13,191,957 2,556,795 12,025,847 12,692,895 3,651,425 2,713,080 13,658,451 19,569,280 SPS ^ 42,527,680 42,527,680 SDCK T/B 0 Tham chiếu phát sinh E445 TK 33842 SDĐK oV 0 2,460,648 21,263,790 9,821,756 6,346,448 1,278,398 1,356,540ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền SPS ^ 21,263,790 21,263,790 SDCK T/B 0 Tham chiếu phát sinh E445 TK 33861 SDĐK oV 0 886,535 3,679,950 852,265 3,729,430 4,230,965 1,055,950 904,360 5,710,530 7,301,735 SPS ^ 14,175,860 14,175,860 SDCK T/B 0 Tham chiếu phát sinh E445 TK 33862 SDĐK oV 0 886,535 14,175,860 852,265 4,230,965 904,360 7,301,735 SPS ^ 14,175,860 14,175,860 SDCK T/B 0 E445 Chú thích T/B Tham chiếu phát sinh B/S Đã đối chiếu Bảng cân đối kế toán Kết luận: Mục tiêu kiểm toán đã đạt được ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 24: Kiểm tra chi tiết bảng lương Tham chiếu E442 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/1/2016 Ngày kết thúc kỳ KT: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Kiểm tra chi tiết bảng lương Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Đảm bảo các khoản lương và trích theo lương được ghi nhận đầy đủ 2. Nguồn gốc số liệu Bảng lương tháng 12 Hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể 3. Thực hiện kiểm toán 1. Chọn mẫu một số nhân viên để kiểm tra từ lúc tiếp nhận đến chi trả lương (Chọn mẫu trên bảng lương tháng 12) Tên Loại hợp đồng Chức vụ CS tính lương Nguyễn Thị Diệu Loan 2 năm Nhân viên lễ tân Lương CB + Phụcấp+ ăn ca Huỳnh Thị Kim Chung 2 năm Nhân viên lễ tân Lương CB + Phụcấp+ ăn ca Nhận xét: Qua kiểm tra, KTV nhận thấy có sự phù hợp từ các khâu tiếp nhận đến cơ sở tính lương và chi trả lương. - Kiểm tra bảng trích lương tháng 12 Đơn giá: 1,150,000 đồng Họ và tên Chức vụ Hệ sốlương Hệ số phụ cấp Lương cơ bản Các khoản giảm trừ BHXH (8%) BHYT (1.5%) BHTN (1%) Cộng Nguyễn Chí Tuệ Giám Đốc 6.43 0.5 7,969,500 637,560 119,543 79,695 836,798 Huyền Tôn Nữ MinhThu Phó Giám đốc 5.45 0.2 6,497,500 519,800 97,463 64,975 682,238 Trần Thị Thúy Hồng Kế toán trưởng 4.65 5,347,500 427,800 80,213 53,475 561,488 Nguyễn Thanh Nam Kế toán 2.61 3,001,500 240,120 45,023 30,015 315,158 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Lê Nam Hải Kế toán 2.53 2,909,500 232,760 43,643 29,095 305,498 Trần Thị Hằng Thủ Quỹ 3.15 3,622,500 289,800 54,338 36,225 380,363 Triệu Thị Tấm Quản lý nhân sự 3.23 3,714,500 297,160 55,718 37,145 390,023 Hồ Tấn Tài Thủ kho 2.86 3,289,000 263,120 49,335 32,890 345,345 Trần Văn An Lễ Tân 2.13 2,449,500 195,960 36,743 24,495 257,198 Nguyễn Thị Diệu Loan Lễ Tân 2.13 2,449,500 195,960 36,743 24,495 257,198 Bùi Thị Thủy Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Trần Dũng Sỹ Phục vụ 1.67 0.2 2,150,500 172,040 32,258 21,505 225,803 Lê Quang phúc Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Hà Văn Việt Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Lê Thị Mai Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Đỗ Thị Hồng Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Phan Thị Giang Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Trần Thị Ngọc Phục vụ 1.67 1,920,500 153,640 28,808 19,205 201,653 Mai Thị Thúy Bếp trưởng 2.77 3,185,500 254,840 47,783 31,855 334,478 Hoàng Anh Thư Phụ bếp 2.15 2,472,500 197,800 37,088 24,725 259,613 Lê Văn Nhật Phụ bếp 1.85 0.2 2,357,500 188,600 35,363 23,575 247,538 Lê Thị Bảo Nhi Phụ bếp 1.85 2,127,500 170,200 31,913 21,275 223,388 Lê Hoàng Anh Bảo vệ 1.85 2,127,500 170,200 31,913 21,275 223,388 Hồ Quang Hiếu Bảo vệ 1.67 0.2 2,150,500 172,040 32,258 21,505 225,803 Nguyễn Văn Anh Dọn phòng 1.73 1,989,500 159,160 29,843 19,895 208,898 Nguyễn Thị Thanh Huyền Dọn phòng 1.83 2,104,500 168,360 31,568 21,045 220,973 Nguyễn Lê Chí Dọn phòng 1.72 1,978,000 158,240 29,670 19,780 207,690 Hồ Anh Đào Lái xe 2.51 2,886,500 230,920 43,298 28,865 303,083 TỔNG CỘNG 1.3 80,224,000 6,417,920 1,203,360 802,240 8,423,520 ^ ^ ^ ^ ^ ^ Nhận xét: Công ty tính toán chính xác trên Bảng trích lương. * Kiểm tra việc phân bổ tiền lương Trên bảng lương có ghi rõ chức vụ của từng CB CNV ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 25: Kiểm tra các khoản thu nhập của các thành viên ban quản lý chủ chốt Tham chiếu E444 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/1/20 16 Ngày kết thúc kỳ KT: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Kiểm tra các khoản thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Trình bày 2. Nguồn gốc số liệu Bảng lương, Sổ chi tiết, Quyết định về lương của HĐQT/HĐTV. 3. Công việc: Thu thập và kiểm tra bảng thống kê thu nhập của từng thành viên quản lý chủ chốt; Xem xét lương và các khoản thù lao trả cho các thành viên quản lý chủ chốt được ghi nhận, tính toán chính xác và đóng thuế đầy đủ không; Xem xét các bằng chứng về lương, thù lao trả cho các thành viên quản lý chủ chốt thông qua các Hợp đồng lao động, Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông, HĐQT, BGĐ và các chứng từ khác có liên quan để đảm bảo các khoản thù lao trả cho các thành viên quản lý chủ chốt được công bố đầy đủ và chính xác. Kiểm tra việc công bố tiên lương, thu nhập của các bên liên quan trên BCTC STT Họ và tên Lương theo nghị định 51/2013/NĐ-CP Tiền lương xây dựng kế hoạch 80% hàng tháng Đơn giá theo ngày công/ tháng Số công Số tiền 1 Nguyễn Chí Tuệ 14,300,000 11,440,000 440,000 26 11,440,00 0 2 Huyền Tôn Nữ Minh Thu 11,700,000 9,360,000 360,000 26 9,360,000 3 Trần Thị Thúy Hồng 10,400,000 8,320,000 320,000 26 8,320,000 Tổng cộng 36,400,000 29,120,000 78 29,120,00 0 5. Kết luận: Khoản thu nhập của các thành viên ban quản lý chủ chốt được trình bày hợp lý trên sổ chi tiết, phù hợp với quyết định về lương ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Lê Thị Thu Hiền Phụ lục 26: Kiểm tra các khoản trả BHXH, BHYT, BHTN Tham chiếu E445 Tên Ngày Khách hàng: Công ty Cổ phần XYZ Người thực hiện L.C.V 25/1/2016 Ngày kết thúc kỳ KT: 31/12/2015 Người soát xét 1 Nội dung: Kiểm tra các khoản trả BHXH, BHYT, BHTN Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Đầy đủ-C Sở hữu-R Đánh giá-V 2. Nguồn gốc số liệu Sổ chi tiết, sổ cái kế toán 3. Công việc: Kiểm tra cách phân bổ chi phí tiền lương và các khoản trích theo lương giữa bảng lương và Sổ Cái để đảm bảo chi phí trích theo lương đã được tính phù hợp vào giá thành và chi phí SXKD. Kiểm tra tính toán các khoản khấu trừ lương (BHXH, BHYT, BHTN) Chọn một số nhân viên trên Bảng lương: tiến hành kiểm tra xuyên suốt từ khâu tiếp nhận, ký hợp đồng lao động, chấm công đến việc tính lương và chi trả lương. Lưu ý các thoả thuận trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể... có được Công ty thực hiện đầy đủ các cam kết về quyền lợi cho người lao động hay không? Kiểm tra việc tính toán chính xác trên bảng lương bao gồm tổng lương phải trả, các khoản khấu trừ lương (BHXH, BHYT, BHTN, thuế TNCN), lương thuần còn phải trả. Thực hiện đối chiếu số dư với các Biên bản quyết toán của BHXH, kiểm tra các chứng từ nộp tiền và xác định tính hợp lý của số dư cuối năm Tháng Quỹ lươngcơ bản BHXH BHYT BHTN C.ty (18%) NLĐ (8%) C.ty (3%) NLĐ (1,5%) C.ty (1%) NLĐ (1%) 1 170,710,000 30,727,800 13,656,800 5,121,300 2,560,650 1,707,100 1,707,100 2 119,853,000 21,573,540 9,588,240 3,595,590 1,797,795 1,198,530 1,198,530 3 149,948,500 26,990,730 11,995,880 4,498,455 2,249,228 1,499,485 1,499,485 4 149,948,500 26,990,730 11,995,880 4,498,455 2,249,228 1,499,485 1,499,485 5 148,350,000 26,703,000 11,868,000 4,450,500 2,225,250 1,483,500 1,483,500 6 99,716,500 17,948,970 7,977,320 2,991,495 1,495,748 997,165 997,165 7 148,143,000 26,665,740 11,851,440 4,444,290 2,222,145 1,481,430 1,481,430 8 90,436,000 16,278,480 7,234,880 2,713,080 1,356,540 904,360 904,360 9 91,103,000 16,398,540 7,288,240 2,733,090 1,366,545 911,030 911,030 10 85,226,500 15,340,770 6,818,120 2,556,795 1,278,398 852,265 852,265 11 83,927,000 15,106,860 6,714,160 2,517,810 1,258,905 839,270 839,270 12 80,224,000 14,440,320 6,417,920 2,406,720 1,203,360 802,240 802,240 Cộng 1,417,586,000 255,165,480 113,406,880 42,527,580 21,263,790 14,175,860 14,175,860 E400 E400 E400 E400 E400 E400 E400 TK Sổ kế toán Quyết toán Cơ quan Bảo hiểm Chênh lệch Ghi chú Nợ Có Nợ Có Nợ Có 3383 368,572,360 368,572,360 368,572,360 368,572,360 - - 3384 63,791,370 63,791,370 63,791,370 63,791,370 - - 3386 28,351,720 28,351,720 28,351,720 28,351,720 - - Total: 460,715,450 460,715,450 460,715,450 460,715,450 - - 4. Phát hiện: Không 5. Kết luận: Mục tiêu kiểm toán đã đạt được, Các khoản trích theo lương của Công ty hạch toán và ghi chép đầy đủ, không có chênh lệch với Cơ quan bảo hiểmĐA ̣I H ỌC KI NH TẾ HU Ế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfkhoa_luan_tot_nghiep_le_thi_thu_hien_6715.pdf
Luận văn liên quan