Khóa luận Tìm hiểu quy trình kiểm toán hàng tồn kho do công ty TNHH kiểm toán fac thực hiện

Sau khi kết thúc kiểm toán, Bên B sẽ cung cấp cho Bên A năm (05) bộ báo cáo kiểm toán kèm theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán bằng tiếng Việt, năm (05) bộ báo cáo kiểm toán kèm theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán bằng tiếng Anh, lập phù hợp với Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp và các quy định pháp lý có liên quan; 03 bộ Thư quản lý bằng tiếng Việt (nếu có) và 03 bộ Thư quản lý bằng tiếng Anh (nếu có), đề cập đến các thiếu sót cần khắc phục và các đề xuất của kiểm toán viên nhằm hoàn thiện hệ thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ của Bên A. Trong trường hợp Bên A dự định phát hành hành báo cáo kiểm toán của Bên B dưới bất kỳ dạng tài liệu nào, hoặc phát hành các tài liệu trong đó có các thông tin về Báo cáo tài chính đã được kiểm toán, Ban Giám đốc Bên A đồng ý rằng họ sẽ cung cấp cho Bên B một bản của tài liệu này và chỉ phổ biến rộng rãi các tài liệu này sau khi có sự đồng ý của Bên B bằng văn bản. ĐIỀU 5 : PHÍ DỊCH VỤ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN Phí dịch vụ (2) Tổng phí dịch vụ cho các dịch vụ nêu tại Điều 1 là: 33.000.000 VND (Ba mươi triệu đồng chẵn). Phí dịch vụ đã bao gồm toàn bộ các chi phí ăn, ở, đi lại và phụ phí khác, đã bao gồm 10% thuế GTGT. Điều khoản thanh toán (2) Lần 1: Thanh toán 50% sau khi ký hợp đồng; Lần 2: Thanh toán 50% còn lại sau khi Bên B giao Báo cáo kiểm toán cho Bên A. Phí kiểm toán sẽ được thanh toán bằng chuyển khoản trực tiếp vào tài khoản của Bên B bằng nguyên tệ hoặc Đồng Việt Nam theo tỷ giá của Ngân hàng bên A tại thời điểm thanh toán. Bên B sẽ phát hành hoá đơn GTGT cho bên A khi bên A thanh toán toàn bộ giá trị hợp đồng cho Bên B. ĐIỀU 6: CAM KẾT THỰC HIỆN Hai Bên cam kết thực hiện tất cả các điều khoản đã ghi trong Hợp đồng. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, hai Bên phải kịp thời thông báo cho nhau để cùng tìm phương án giải quyết. Mọi thay đổi phải được thông báo trực tiếp cho mỗi bên bằng văn bản (hoặc qua email) theo địa chỉ trên đây.

pdf127 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 10/08/2017 | Lượt xem: 920 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Tìm hiểu quy trình kiểm toán hàng tồn kho do công ty TNHH kiểm toán fac thực hiện, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ực tiếp cho mỗi bên bằng văn bản (hoặc qua email) theo địa chỉ trên đây. ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Thời gian hoàn thành cuộc kiểm toán dự kiến là 15 ngày kể từ ngày bắt đầu thực hiện cuộc kiểm toán. Mọi tranh chấp hoặc khiếu kiện phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng sẽ được giải quyết bằng thương thảo hoặc theo Bộ luật Dân sự nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và tại tòa án kinh tế do hai Bên lựa chọn. ĐIỀU 7: HIỆU LỰC, NGÔN NGỮ VÀ THỜI HẠN HỢP ĐỒNG (2) Đại diện Bên A Đại diện Bên B CÔNG TY CỔ PHẦN ABC CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN FAC Giám đốc P. Tổng Giám đốc Trần Thuyên Điền Văn Châu ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 3: Mẫu 230 – Thư gửi khách hàng về kế hoạch kiểm toán Số: /FAC-CV Huế, ngày 16 tháng 12 năm 2015 Kính gửi: Ông :Trần Thuyên - Giám đốc Bà : Phạm Thị Thu Hà - Kế toán trưởng CÔNG TY CP ABC V/v: Kế hoạch kiểm toán BCTC cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 Thưa Quý vị! Chúng tôi rất hân hạnh được Quý vị tin tưởng và tiếp tục bổ nhiệm là kiểm toán viên để kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 của Quý Công ty. Để công việc kiểm toán được tiến hành thuận lợi chúng tôi xin gửi đến Quý vị kế hoạch kiểm toán như sau: 1. Nhóm kiểm toán Họ và tên Điền Văn Châu Đỗ Hoàng Chương Đoàn Quốc Tân Lưu Cẩm Vân Lê Minh Vị trí P. Tổng Giám đốc Người soát xét Trưởng nhóm kiểm toán Trợ lý Kiểm toán viên Trợ lý Kiểm toán viên Nhiệm vụ Phụ trách tổng thể cuộc KiT Soát xét công việc KSCL Trưởng đoàn Trực tiếp thực hiện Trực tiếp thực hiện 2. Phạm vi công việc Theo thỏa thuận, chúng tôi sẽ tiến hành kiểm toán Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 nhằm đưa ra ý kiến liệu báo cáo tài chính có phản ánh một cách trung thực tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ của Công ty, phù hợp với Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp và các quy định pháp lý có liên quan. Các công việc cụ thể mà chúng tôi thực hiện như sau: - Tham gia chứng kiến kiểm kê tiền, hàng tồn kho và tài sản cố định của Công ty tại thời điểm cuối năm tài chính; - Tìm hiểu công ty và môi trường hoạt động bao gồm cả tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ và hệ thống kế toán; - Thu thập các thông tin pháp lý, các quy định nội bộ và các tài liệu quan trọng như Điều lệ, biên bản họp Hội Đồng Quản trị, Đại hội cổ đông làm cơ sở để kiểm toán các thông tin liên quan trên Báo cáo tài chính; - Đánh giá các chính sách kế toán được áp dụng, các ước tính và xét đoán quan trọng của Ban Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể Báo cáo tài chính; ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền - Thực hiện kiểm tra hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm tra cơ bản đối với Báo cáo tài chính và các khoản mục trình bày trên Báo cáo tài chính; - Trao đổi những vấn đề phát sinh cần xem xét, các bút toán cần điều chỉnh; - Tổng hợp và phát hành Báo cáo kiểm toán dự thảo trình bày ý kiến của Kiểm toán viên về tính trung thực, hợp lý của Báo cáo tài chính được kiểm toán. Phát hành Báo cáo chính thức sau khi nhận được ý kiến đồng ý của Ban Giám đốc 3. Thời gian dự kiến thực hiện kiểm toán Cuộc kiểm toán kết thúc năm sẽ được thực hiện bắt đầu từ ngày 20/01/2016 tại văn phòng Công ty CP ABC và dự kiến kết thúc trong vòng bốn (04) ngày làm việc. Thời gian dự kiến phát hành báo cáo kiểm toán dự thảo là trước ngày 31/2/2016. 4. Yêu cầu phối hợp làm việc Trong thời gian thực hiện kiểm toán đề nghị Công ty tạo điều kiện thuận lợi cho các nhân viên của chúng tôi trong quá trình làm việc. 5. Yêu cầu cung cấp tài liệu Chúng tôi cũng gửi kèm theo kế hoạch này Danh mục tài liệu đề nghị Quý Công ty cung cấp. Các tài liệu trong phần “Tổng quát” cần được gửi cho chúng tôi trước ngày 25/1/2016. Các tài liệu còn lại để nghị gửi trước hoặc được cung cấp ngay khi chúng tôi bắt đầu thực hiện kiểm toán. Nếu Quý vị có câu hỏi gì hoặc gợi ý gì khác về kế hoạch thực hiện kiểm toán này xin vui lòng liên hệ lại với chúng tôi. Nếu Quý vị đồng ý với kế hoạch kiểm toán này xin vui lòng ký xác nhận và fax lại cho chúng tôi để chúng tôi có thể tiến hành kịp thời gian yêu cầu Thay mặt và đại diện cho Công ty. P.Tổng Giám đốc Công ty TNHH Kiểm toán FAC (đã ký và đóng dấu) Điền Văn Châu -------------------------------------------------------------------------------------------------- Xác nhận của Công ty CP ABC Tôi đồng ý với nội dung của Kế hoạch kiểm toán trên đây do Công ty TNHH Kiểm toán FAC cung cấp _____________ Ngày: /12/2015 Giám đốc Công ty CP ABC (đã ký và đóng dấu) Họ và Tên:Trần Thuyên ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 4: Mẫu A240 – Danh sách tài liệu cần khách hàng cung cấp DANH MỤC TÀI LIỆU CẦN KH CUNG CẤP Phục vụ kiểm toán báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 A.TỔNG QUÁT Nội dung 1. Biên bản họp Ban Giám đốc trong năm và cho đến thời điểm kiểm toán.  2. Điều lệ hoạt động của Công ty hoặc điều lệ sửa đổi (nếu có).  3. Quyết định thành lập Công ty (nếu có).  4. Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, kể cả bản điều chỉnh (nếu có).  5. Sơ đồ tổ chức của Công ty gần nhất.  6. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán.  7. Các Báo cáo của kiểm toán nội bộ trong năm/kỳ (nếu có).  8. Giấy chứng nhận đăng ký thuế.  9. Các văn bản. chính sách thuế có liên quan đến hoạt động của Công ty (nếu có).  10. Thỏa ước lao động tập thể (nếu có).  11. Biên bản kiểm tra về lao động trong năm/kỳ (nếu có).  12. Các chính sách có liên quan đến nhân sự và thu nhập của nhân viên.  13. Các hợp đồng thuê đất, hợp đồng bảo lãnh, hợp đồng đi thuê và cho thuê (bao gồm cả thuê tài chính) dài hạn.  14. Các hợp đồng hợp tác kinh doanh, hợp đồng liên doanh (nếu có).  15. Bảng cân đối số phát sinh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015  16. Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015  17. Sổ Cái và các sổ chi tiết các tài khoản cho năm tài chính kết thúc ngày 31/1/2015.  18. Sổ Cái và một số sổ chi tiết các tài khoản từ ngày 31/12/2015 đến thời điểm kiểm toán (theo yêu cầu cụ thể của Kiểm toán viên).  Tên khách hàng: Công ty Cổ phần ABC Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: DANH MỤC TÀI LIỆU CẦN KH CUNG CẤP A120 Tên Ngày Người thực hiện L.C.V Người soát xét 1 Đ.H.C Người soát xét 2 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền B. CỤ THỂ NỘI DUNG 1. Tiền:  Giấy báo số dư ngân hàng (hoặc xác nhận của ngân hàng) và giải thích chênh lệch (nếu có) tại ngày 31/12/2015.   Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt tại ngày 31/12/2015.  2. Các khoản phải thu:  Danh mục các khoản phải thu KH và phải thu khác tại ngày 31/12/2015.   Các Biên bản đối chiếu công nợ phải thu tại ngày 31/12/2015.   Bảng phân tích tuổi nợ của các khoản nợ phải thu: dưới 1 năm, từ 1 năm đến dưới 2 năm, từ 2 năm đến dưới 3 năm, trên 3 năm. Chi tiết các khoản đã thanh toán sau ngày 31/12/2015 (nếu có) gồm: ngày thanh toán, chứng từ tham chiếu, số tiền thanh toán.   Danh mục nợ phải thu đã được lập dự phòng tại ngày 31/12/2015 và quyết định xóa sổ nợ phải thu khó đòi trong năm/kỳ (nếu có).  3. Hàng tồn kho  Danh mục hàng tồn kho cuối ngày 31/12/2015.   Biên bản kiểm kê hàng tồn kho tại ngày 31/12/2015.   Bảng giải trình chênh lệch giữa số liệu kiểm kê và số liệu trên sổ sách (nếu có).   Các Biên bản xác nhận hàng gửi bán tại ngày 31/12/2015.   Danh mục hàng tồn kho đã lập dự phòng tại ngày 31/12/2015.  4. Chi phí trả trước  Chính sách phân bổ các loại chi phí trả trước.   Bảng chi tiết phân bổ các chi phí trả trước ngắn hạn và dai hạn trong năm / kỳ.  5. Tài sản cố định hữu hình  Chính sách kế toán về thời gian / tỷ lệ khấu hao TSCĐ hữu hình   Danh mục chi tiết TSCĐ hữu hình tại ngày 31/12/2015   Bảng chi tiết tình hình tăng, giảm từng loại TSCĐ hữu hình trong năm / kỳ như trong Bảng thuyết minh Báo cáo tài chính gồm: Nhà xưởng, vật kiến trúc, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, truyền dẫn, dụng cụ quản lý, TSCĐ khác   Chi tiết TSCĐ tăng trong năm / kỳ và các chứng từ có liên quan đến TSCĐ tăng.   Chi tiết TSCĐ giảm trong năm / kỳ. Lãi / (lỗ) của việc thanh lý, nhượng ĐA ̣I H ỌC KIN H T Ế H UÊ ́ Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền NỘI DUNG bán TSCĐ và các chứng từ liên quan đến sự phê duyệt của cấp có thẩm quyền, phiếu thu tiền hoặc giấy báo Có ngân hàng.  6. Tài sản cố định vô hình  Chính sách kế toán về thời gian / tỷ lệ khấu hao TSCĐ vô hình.   Danh mục chi tiết TSCĐ vô hình tại ngày 31/12/2015.   Bảng chi tiết tình hình tăng, giảm từng loại TSCĐ vô hình trong năm / kỳ như trong Bảng thuyết minh Báo cáo tài chính gồm: Quyền sử dụng đất, bằng sáng chế, nhãn hiệu hàng hóa, phần mềm vi tính   Chi tiết TSCĐ vô hình tăng trong năm / kỳ và các chứng từ có liên quan đến TSCĐ tăng.   Chi tiết TSCĐ vô hình giảm trong năm / kỳ. Lãi / (lỗ) của việc thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các chứng từ liên quan đến sự phê duyệt của cấp có thẩm quyền, phiếu thu tiền hoặc giấy báo Có ngân hàng.  7. Chi phí đầu tư XDCB dở dang  Bảng chi tiết tình hình biến động tăng, giảm từng công trình.  8. Các tài sản khác  Chi tiết khoản tạm ứng cho nhân viên, ký quỹ, ký cược, tài sản thiếu chờ xử lý tại ngày 31/12/2015.   Các bản đối chiếu, xác nhận hay tài liệu liên quan đến khoản tạm ứng cho nhân viên, ký quỹ, ký cược tại ngày 31/12/2015.  9. Phái trả cho người bán  Chi tiết các khoản phải trả cho người bán tại 31/12/2015.   Biên bản đối chiếu công nợ phải trả cho người bán tại 31/12/2015.   Chi tiết các khoản đã thanh toán sau ngày 31/12/2015 (nếu có) gồm: ngày thanh toán, chứng từ tham chiếu, số tiền thanh toán.  10. Các khoản phải trả khác  Bảng chi tiết các khoản chi phí phải trả, và các khoản phải trả, phải nộp khác tại ngày 31/12/2015.   Các biên bản đối chiếu công nợ các khoản phải trả, phải nộp khác tại ngày 31/12/2015.   Cơ sở tính toán các khoản phải trả và các chứng từ, tài liệu hoặc chi tiết thanh toán sau của các khoản này.  11. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước  Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, thuế GTGT và các loại thuế khác (nếu có).  ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền NỘI DUNG  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất.   Biên bản thanh tra thuế gần nhất (nếu có).   Bảng tổng hợp các loại thuế phải nộp trong năm.  12. Phải trả người lao động  Các tài liệu liên quan đến quỹ lương được phép chi trong năm / kỳ (nếu có).   Các quyết định tăng, giảm lương của nhân viên trong năm / kỳ.  13. Các khoản vay và nợ  Chi tiết các khoản vay (cả ngắn và dài hạn) bao gồm: tên đơn vị cho vay (công ty / ngân hàng), hạn mức vay, thời hạn vay, các biện pháp đảm bảo, lãi suất, số dư tiền vay tại ngày 31/12/2015, lãi vay phải trả trong năm / kỳ.   Thư xác nhận các khoản vay và nợ tại ngày 31/12/2015.   Các hợp đồng vay có hiệu lực trong năm / kỳ.   Bảng biến động các khoản vay và nợ thuê tài chính, nợ dài hạn trong năm.  14. Vốn chủ sở hữu  Bảng đối chiếu tình hình biến động của vốn chủ sở hữu trong năm.   Chi tiết vốn điều lệ / pháp định và những tài liệu liên quan chứng minh tình hình biến động (nếu có) về vốn điều lệ / pháp định của Công ty trong năm.  15. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ  Bảng liệt kê doanh thu hàng tháng/quí cho từng loại sản phẩm, dịch vụ.  16. Giá vốn hàng bán  Bảng liệt kê giá vốn hàng bán theo khoản mục hàng tháng/quí .  17. Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp  Chi tiết chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp hàng tháng/quí theo từng khoản mục chi phí (ví dụ: tiền điện, nước, điện thoại, lương nhân viên, chi phí khấu hao.).  18. Thu nhập và chi phí khác  Chi tiết các khoản thu nhập và chi phí khác trong năm / kỳ.  19. Giao dịch với các bên liên quan  Chi tiết thu nhập của các thành viên trong Ban lãnh đạo Công ty (gồm Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Giám đốc tài chính, Kế toán trưởng) trong năm/kỳ.   Bảng liệt kê các nghiệp vụ phát sinh trong năm/kỳ và nợ phải thu, phải ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền NỘI DUNG trả tại ngày 31/12/2015 với Ban lãnh đạo Công ty (gồm Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Giám đốc tài chính, Kế toán trưởng) và các thành viên ruột thịt của Ban lãnh đạo Công ty (gồm bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh chị em ruột).   Bảng liệt kê các bên liên quan khác (bao gồm: các công ty liên kết, cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, các cá nhân có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp biểu quyết ở Công ty và các thành viên trong gia đình có quan hệ họ hàng thân thuộc của họ, các doanh nghiệp do các nhân viên quản lý chủ chốt và các cá nhân có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp biểu quyết của Công ty và các thành viên ruột thịt của họ). Bảng chi tiết các nghiệp vụ phát sinh trong năm/kỳ và nợ phải thu, phải trả tại ngày 31/12/2015 với các bên liên quan khác này.  20. Tài liệu khác Bảng cân đối số phát sinh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015. Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015. Sổ Cái và các Sổ chi tiết các tài khoản cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015. Sổ Cái và các Sổ chi tiết các tài khoản từ ngày 31/12/2015 đến thời điểm kiểm toán (theo yêu cầu cụ thể của kiểm toán viên).  Ghi chú: Đối với các biên bản kiểm kê tài sản, biên bản đối chiếu công nợ và các tài liệu khác cần thu thập tại ngày 31/12/2015 đề nghị vui lòng cung cấp cho chúng tôi trước ngày 20/1/2016. ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 5: Mẫu A270 - Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập và đạo đức nghề nghiệp của KTV Tên khách hàng: Công ty CP ABC Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: Soát xét các yếu tố ảnh hưởng đến tính độc lập và đạo đức nghề nghiệp của KTV A270 Ngày Người thực hiện Tân Người soát xét Người soát xét 2 A.MỤC TIÊU Đảm bảo không tồn tại các yếu tố trọng yếu có thể ảnh hưởng đến tính độc lập về đạo đức nghề nghiệp của KTV tham gia nhóm kiểm toán. B. NỘI DUNG KIỂM TRA Có Không Không áp dụng 1/ Quan hệ giữa công ty kiểm toán/thành viên nhóm KT với KH a. Có lợi ích tài chính b. Có khoản nợ, bảo lãnh hoặc quà tặng nhận từ KH c. Có phụ thuộc vào chi phí của KH kiểm toán d. Có lo lắng về khả năng mất hợp đồng e. Có quan hệ mật thiết với KH f. Có khả năng trở thành nhân viên của KH g. Có phát sinh phí dịch vụ bất thường liên quan đến H ĐKT                 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền 2/ Cty kiểm toán/thành viên nhóm kiểm toán có khả năng rơi vào trường hợp tự kiểm tra: a. Một thành viên nhóm kiểm toán gần đây đã/đang là GĐ hoặc một nhân viên ảnh hưởng đáng kể của KH b. Một thành viên của nhóm kiểm toán gần đây đã/đang là nhân viên của KH sử dụng dịch vụ đảm bảo, có chức vụ có ảnh hưởng đáng kể và trực tiếp đối với vấn đề trọng yếu của hợp đồng c. Có thực hiện ghi sổ kế toán hoặc lập BCTC       3/ Khả năng bị phụ thuộc vào KH trong việc đưa ra ý kiến: một thành viên nhóm kiểm toán hoặc công ty kiểm toán rơi vào một trong những TH: a. Là người trung gian giao dịch hoặc xúc tiến bán các loại cổ phiếu, chứng khoản của KH b. Đóng vai trò là người bào chữa đại diện cho KH sử dụng dịch vụ đảm bảo trong vụ kiện hoặc khi giải quyết các tranh chấp với bên thứ ba.     4. Cty kiểm toán/thành viên nhóm kiểm toán có quan hệ thân thiết với KH: a. Thành viên nhóm kiểm toán có quan hệ ruột thịt/quan hệ than thiết với nhân viên giữ chức vụ có ảnh hưởng đáng kể và trực tiếp đối với vấn đề trọng yếu của hợp đồng. b. Có trên 3 năm làm trưởng nhóm kiểm toán cho cùng một KH c. Có nhận quà tặng, sự chiêu đãi hoặc nhân sự ưu đãi lớn từ KH       5/ Thủ tục khác C. KẾT LUẬN: 1. Có/ không các vấn đề ảnh hưởng trọng yếu đến tính độc lập: Có Không 2. Có/không thực hiện hợp đồng kiểm toán: Có Không ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 6: Mẫu A260 – : Cam kết về tính độc lập với Công ty Cổ phần ABC Tên khách hàng: Công ty CP ABC Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: Cam kết tính độc lập của thành vien nhóm kiểm toán Tên Ngày Người thực hiện Minh Người soát xét 1 Châu Người soát xét 2 Liên quan đến cuộc kiểm toán của Công ty CP ABC cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 chúng tôi cam kết rằng: 1 . Chúng tôi đọc và nhất trí với kết luận tại Mẫu A270; 2 . Chúng tôi tuân thủ các quy định về tính độc lập theo Chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán Việt Nam và các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam; 3 . Chúng tôi cam kết rằng chúng tôi không có bất kỳ lợi ích tài chính trọng yếu trực tiếp hoặc gián tiếp, hoặc nghĩa vụ nợ, quan hệ mật thiết nào gắn với đơn vị hoặc Ban lãnh đạo đơn vị được kiểm toán; 4 . Theo hiểu biết của chúng tôi, chúng tôi không nhận thấy bất cứ sự thỏa thuận kinh tế, dịch vụ chuyên môn cũng như sự liên kết nào trong quá khứ và hiện tại giữa chúng tôi và đơn vị được kiểm toán có ảnh hưởng đến tính độc lập của chúng tôi. Chức danh Họ tên Chữ ký Ngày/ tháng Thành viên BGĐ phụ trách cuộc KT: Điền Văn Châu Người soát xét công việc KSCL: Đỗ Hoàng Chương KTV chính/Trưởng nhóm: Đoàn Quốc Tân Trợ lý Lê Minh Trợ lý Lưu Cẩm Vân ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 7: Mẫu A610 - Đánh giá chung về hệ thống kiểm soát nội bộ Tên khách hàng: Công ty cổ phần ABC Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: Đánh giá HTKSNB ở cấp độ doanh nghiệp A610 Tên Ngày Người thực hiện Đ.Q.T Người soát xét 1 Người soát xét 2 A. MỤC TIÊU: Quy định và hướng dẫn của CMKiT Việt Nam số 315, việc đánh giá KSNB ở cấp độ DN giúp KTV xác định rủi ro có sai sót trọng yếu (đặc biệt là rủi ro do gian lận), từ đó, lập kế hoạch kiểm toán và xác định nội dung, lịch trình và phạm vi của các thủ tục kiểm toán tiếp theo. B. NỘI DUNG CHÍNH: KSNB ở cấp độ DN thường có ảnh hưởng rộng khắp tới các mặt hoạt động của DN. Do đó, KSNB ở cấp độ DN đặt ra tiêu chuẩn cho các cấu phần khác của KSNB. Hiểu biết tốt về KSNB ở cấp độ DN sẽ cung cấp một cơ sở quan trọng cho việc đánh giá KSNB đối với các chu trình kinh doanh quan trọng. KTV sử dụng các xét đoán chuyên môn của mình để đánh giá KSNB ở cấp độ DN bằng cách phỏng vấn, quan sát hoặc kiểm tra tài liệu. Trong biểu này, việc đánh giá này chỉ giới hạn trong 03 thành phần của KSNB: (1) Môi trường kiểm soát; (2) Quy trình đánh giá rủi ro; và (3) Giám sát các kiểm soát. CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG KSNB Có Không Mô tả/Ghi chú Ref. 1. MÔI TRƯỜNG KIỂM SOÁT 1.1 Truyền thông và thực thi tính chính trực và giá trị đạo đức trong DN - Có quy định về giá trị đạo đức và các giá trị này Có được thông tin đến các bộ phận của DN không? X Thể hiện ở nội quy lao động, được phổ biến đến toàn thể nhân viên - Có quy định nào để giám sát việc tuân thủ các nguyên tắc về tính chính trực và giá trị đạo đức không? X Thể hiện ở nội quy lao động, được phổ biến ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền đến toàn thể nhân viên - Các sai phạm về tính chính trực và giá trị đạo đức được xử lý như thế nào? Cách thức xử lý Có được quy định rõ và áp dụng đúng đắn? X Thể hiện ở nội quy lao động, được phổ biến đến toàn thể nhân viên 1.2 Cam kết đối với năng lực và trình độ của nhân viên - Các nhà quản lý Có danh tiếng hoặc bằng chứng về năng lực của họ không? X Thể hiện ở bằng cấp trong quyết định bổ nhiệm - DN thường có thiên hướng thuê nhân viên có năng lực nhất hay nhân viên tốn ít chi phí nhất? X Doanh nghiệp có xu hướng nhân viên có năng lực ở những vị trí quản lý - DN xử lý như thế nào đối với nhân viên không có năng lực? X Khuyến khách nhân viên tìm công việc khác phù hợp 1.3 Phong cách điều hành và triết lý của các nhà quản lý DN - Thái độ của các nhà quản lý DN đối với hệ thống KSNB? X Rất nghiêm túc - Phương pháp tiếp cận của họ đối với rủi ro? X Tìm hiểu, thu thập thông tin và đánh giá - Thu nhập của các nhà quản lý có dựa vào kết quả hoạt động hay không? X Có, phụ thuộc vào sản lượng và kết quả kinh doanh (thưởng, lương BS) - Mức độ tham gia của các nhà quản lý DN vào quá trình lập BCTC? X BGĐ và KTT chịu trách nhiệm lập BCTC ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền CÁC THÀNH PHẦN CỦA HỆ THỐNG KSNB 1.4 Cấu trúc tổ chức - Cơ cấu tổ chức có phù hợp với quy mô, hoạt động kinh doanh và vị trí địa lý kinh doanh của đơn vị không? X - Cầu trúc DN Có khác biệt với các DN Có quy mô tương tự của ngành không? X 1.5 Phân định quyền hạn và trách nhiệm - DN có các chính sách và thủ tục cho việc uỷ quyền và phê duyệt các nghiệp vụ ở từng mức độ phù hợp không? X Theo quy chế hoạt động của Công ty - Có sự giám sát và kiểm tra phù hợp đối với những hoạt động được phân quyền cho nhân viên không? X Báo cáo công việc của nhân viên - Nhân viên của DN có hiểu rõ nhiệm vụ của mình hay không? X - Những người thực hiện công tác giám sát có đủ thời gian để thực hiện công việc giám sát của mình không? X - Sự bất kiêm nhiệm có được thực hiện phù hợp trong đơn vị không? (ví dụ, tách biệt vị trí kế toán và công việc mua sắm tài sản) X 1.6 Chính sách nhân sự và thực tế về quản lý nhân sự - Đơn vị có chính sách và tiêu chuẩn cho việc tuyển dụng, đào tạo, đánh giá, đề bạt, và sa thải nhân viên không? X - Các chính sách này có được xem xét và cập nhật thường xuyên không? X - Các chính sách này có được truyền đạt đến mọi nhân viên của đơn vị không? X - Những nhân viên mới có nhận thức được trách nhiệm của họ cũng như sự kỳ vọng của BGĐ không?N/A vì nhân viên hầu như k tuyển mới từ nhiều năm X ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền - Kết quả công việc của mỗi nhân viên có được đánh giá và soát xét định kỳ không? X 2. QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ RỦI RO Rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC - Các nhà quản lý xác định rủi ro kinh doanh liên quan tới BCTC như thế nào? X Rủi ro gian lận và nhầm lẫn - Ước tính ảnh hưởng về mặt tài chính? - Đánh giá khả năng xảy ra rủi ro kinh doanh? X DN luôn ý thức về vấn đề rủi ro trong kinh doanh có thể xảy ra bất kỳ lúc nào - Các rủi ro kinh doanh phát hiện được giải quyết như thế nào? X Rủi ro kinh doanh phát hiện được giải quyết tùy từng trường hợp cụ thể, chủ yếu căn cứ vào quy chế hoạt động Công ty 3. GIÁM SÁT CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT 3.1 Giám sát thường xuyên và định kỳ - Việc giám sát thường xuyên có được xây dựng trong các hoạt động của DN không? X Việc đánh giá và bổ sung được thể hiện ở quy chế hoạt động của Công ty - DN có chính sách xem xét lại hệ thống KSNB định kỳ và đánh giá tính hiệu quả của hệ thống không? (Mô tả việc đánh giá nếu có) DN không tổ chức bộ phận KTNB - DN có duy trì bộ phận kiểm toán nội bộ phù hợp không? DN không tổ chức bộ phận KTNB ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền - Bộ phận kiểm toán nội bộ có đủ kinh nghiệm chuyên môn và được đào tạo đúng đắn không? DN không tổ chức bộ phận KTNB - Bộ phận kiểm toán nội bộ có duy trì hồ sơ đầy đủ về hệ thống KSNB và kiểm tra hệ thống KSNB của đơn vị không? DN không tổ chức bộ phận KTNB - Bộ phận kiểm toán nội bộ có quyền tiếp cận sổ sách, chứng từ kế toán và phạm vi hoạt động của họ không bị hạn chế? DN không tổ chức bộ phận KTNB 3.2 Báo cáo các thiếu sót của hệ thống KSNB DN có các chính sách, thủ tục để đảm bảo thực hiện kịp thời các biện pháp sửa chữa đối với các thiếu sót của hệ thống KSNB không? X BGĐ Có xem xét các ý kiến đề xuất liên quan đến hệ thống KSNB đưa ra bởi KTV độc lập (hoặc KTV nội bộ) và thực hiện các đề xuất đó không? Ghi nhận những đóng góp của KTV độc lập X Bộ phận kiểm toán nội bộ có gửi báo cáo phát hiện các thiếu sót của hệ thống KSNB lên HĐQT hoặc Ban Kiểm soát kịp thời không? X Bộ phận kiểm toán nội bộ có theo dõi các biện pháp sửa chữa của BGĐ không? X Bộ phận kiểm toán nội bộ có quyền tiếp cận trực tiếp HĐQT hoặc Ban Kiểm soát không? X C. KẾT LUẬN Yếu tố gây ra rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ toàn DN Các KS giúp giảm rủi ro Các thủ tục kiểm toán cơ bản bổ sung Không có rủi ro trọng yếu về hệ thống kiểm soát ở cấp độ doanh nghiệp được xác định ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 8: Mẫu A810 – XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU- CỠ MẪU A810 Tên khách hàng: Công ty Cổ phần ABC Ngày khóa sổ : 31/12/2015 Tên Ngày Người lập CT Đ.Q. T Nội dung : XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU- CỠ MẪU Người soát xét 1 Đ.H. C (KẾ HOẠCH/THỰC HIỆN) Người soát xét 2 MỤC TIÊU Xem xét hoạt động kinh doanh của khách hàng để đưa ra kết luận sơ bộ về mức độ rủi ro của các vùng kiểm toán, từ đó xác định phương pháp chọn mẫu và cỡ mẫu cho các vùng kiểm toán chính. GIAI ĐOẠN LẬP KẾ HOẠCH: Phương pháp chọn mẫu: Thống kê Phi thống kê X Các khoản mục không áp dụng kiểm tra chọn mẫu mà kiểm tra 100% các giao dịch và số dư: Các giao dịch về tăng giảm vốn chủ sở hữu Các khoản tăng giảm đầu tư tài chính dài hạn (Cho vay, góp vốn đầu tư) Các khoản nộp thuế cho Nhà nước Vay ngắn và dài hạn Tăng giảm tài sản cố định,xây dựng cơ bản dở dang. Trích lập, chi các quỹ. Tiền lương phải trả ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Các khoản mục kiểm tra chọn mẫu theo phương pháp phân nhóm được xác định cỡ mẫu như sau: Các phần tử có giá trị lớn hơn “Khoảng cách mẫu“ sẽ được kiểm tra 100%; Các phần tử đặc biệt: Kiểm tra 100%; (2) - Hệ số rủi ro: Được xác định trên cơ sở đánh giá rủi ro tiềm tàng, rủi ro kiểm soát và rủi ro phát hiện (xem tài liệu hướng dẫn); (3) - Mức trọng yếu thực hiện: 50-75% mức trọng yếu tổng thể; (9)- Cỡ mẫu nhóm 1: là số lượng các phần tử lớn hơn KCM và các phần tử đặc biệt. Khoản mục Hệ sốrủi ro Mức trọng yếu thực hiện Khoảng cách mẫu (KCM) Giá trị các phần tử lớn hơn KCM và các phần tử đặc biệt (Nhóm 1) Giá trị tổng thể Giá trị các phần tử không đăc biệt và nhỏ hơn KCM (Nhóm 2) Cỡ mẫu Nhó m 2 Cỡ mẫu Nhóm 1 Tổng cỡ mẫu (1) (2) (3) (4) = (3)/(2) (5) (6) (7) = (6)-(5) (8) = (7)/(4 ) (9) (10)=(8)+(9 ) Phải thu khách hàng (số dư) 1.5 145,243,026 96,828,684 102,752,120 358,168,200 255,416,080 3 1 4 Các khoản phải thu khác 1.5 145,243,026 96,828,684 0 0 0 0 0 Hàng tồn kho(số dư) 1.5 145,243,026 96,828,684 9,564,125,455 14,936,925,455 5,372,800,000 55 65 120 Phải trả nội bộ(số dư) 1.5 145,243,026 96,828,684 17,654,255,370 40,894,205,273 23,239,949,90 3 240 25 265 Người mua trả tiền trước 1.5 145,243,026 96,828,684 0 0 0 0 0 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 0.5 145,243,026 290,486,052 17,245,332,150 38,731,473,663 21,486,141,51 3 74 55 129 Giá vốn hàng bán 0.5 145,243,026 290,486,052 16,245,655,254 38,576,146,760 22,330,491,50 6 77 55 132 Doanh thu hoạt động tài chính 0.5 145,243,026 290,486,052 0 0 0 0 0 Chi phí tài chính 0.5 145,243,026 290,486,052 0 0 0 0 0 Chi phí bán hàng 0.5 145,243,026 290,486,052 0 199,612,576 199,612,576 1 1 Chi phí quản lý doanh nghiệp 0.5 145,243,026 290,486,052 0 16,866,228 16,866,228 0 0 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền C.GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN KIỂM TOÁN: 1 Thay đổi các khoản mục không áp dụng kiểm tra chọn mẫu mà kiểm tra 100% các giao dịch và số dư: Nguyên nhân thay đổi 2 Thay đổi cỡ mẫu đối với các khoản mục kiểm tra chọn mẫu theo phương pháp phân nhóm: Khoản mục Hệ sốrủi ro Mức trọng yếu thực hiện Khoảng cách mẫu (KCM) Giá trị các phần tử lớn hơn KCM và các phần tử đặc biệt (Nhóm 1) Giá trị tổng thể Giá trị các phần tử không đăc biệt và nhỏ hơn KCM (Nhóm 2) Cỡ mẫu Nhó m 2 Cỡ mẫu Nhóm 1 Tổng cỡ mẫu (1) (2) (3) (4) = (3)/(2) (5) (6) (7) = (6)-(5) (8) = (7)/(4 ) (9) (10)=(8)+(9 ) Nguyên nhân thay đổi 3 Thay đổi cỡ mẫu đối với các khoản mục kiểm tra chọn mẫu không phân nhóm: Khoản mục Hệ sốrủi ro Mức trọng yếu thực hiện Khoảng cách mẫu (KCM) Giá trị các phần tử đặc biệt (Nhóm 1) Giá trị tổng thể Giá trị các phần tử không đặc biệt (Nhóm 2) Cỡ mẫu Nhó m 2 Cỡ mẫu Nhóm 1 Tổng cỡ mẫu (1) (2) (3) (4) = (3)/(2) (5) (6) (7) = (6)-(5) (8) = (7)/(4 ) (9) (10)=(8)+(9 ) Nguyên nhân thay đổi ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 9: Mẫu A910 – Tổng hợp kế hoạch kiểm toán Tên KH: Công ty Cổ phần ABC Ngày khóa sổ: 31/12/2015 Nội dung: TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KIỂM TOÁN A910 1/3 Tên Ngày Người thực hiện L.C.V Người soát xét 1 Đ.H. C Người soát xét 2 1.Phạm vi công việc và yêu cầu dịch vụ khách hàng [A210] Mô tả phạm vi công việc kiểm toán từ hợp đồng kiểm toán và thư hẹn kiểm toán; các yêu cầu dịch vụ KH khác như về thời gian nhân sự. kiểm kê và hỗ trợ khác Kiểm toán BCTC của năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 cho bên A cuộc kiểm toán sẽ được thực hiện tại văn phòng công ty. Các công việc cụ thể mà chúng tôi thực hiện như sau:  Tìm hiểu công ty và môi trường hoạt động bao gồm cả tìm hiểu HTKSNB và hệ thống kế toán;  Thu thập các thông tin pháp lý, các quy định nội bộ và tài liệu quan trọng như điều lệ, biên bản họp hội đồng quản trị, đại hội cổ đông làm cơ sở để kiểm toán các thông tin liên quan trên BCTC;  Thực hiện kiểm tra HTKSNB và kiểm tra cơ bản đối với BCTC và các khoản mục trình bày trên BCTC;  Trao đổi các vấn đề phát sinh cần xem xét; các bút toán điều chỉnh;  Tổng hợp và phát hành báo cáo kiểm toán dự thảo trình bày ý kiến cảu KTV về tính trung thực hợp lý của BCTC được kiểm toán. Phát hành báo cáo chính thức sau khi nhận được ý kiến đồng ý của BGĐ. Nhóm kiểm toán Họ và tên Điền Văn Châu Đỗ Hoàng Chương Đ.Q.T Lưu Cẩm Vân Lê Minh Vị trí P. Giám đốc KTV KTV chính Trợ lí KTV Trợ lí KTV Nhiệm vụ Thành viên BGĐ phụ trách Kiểm toán Soát xét công việc KSCL Trưởng đoàn Trực tiếp thực hiện Trực tiếp thực hiện ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền 2. Mô tả môi trường KD và các thay đổi lớn trong nội bộ DN [A310] Mô tả các thông tin chính về DN, môi trường KD, pháp luật. tài chính kế toán và các thay đổi khác trong nội bộ DN cần quan tâm Không có 3.Phân tích sơ bộ và xác định sơ bộ khu vực rủi ro cao [A510] Xác định các khu vực kiểm toán có rủi ro cao và các vấn đề cần tìm hiểu trong quá trình kiểm toán Không có 4. Xác định ban đầu chiến lược kiểm toán dựa vào kiểm tra kiểm soát hay kiểm tra cơ bản [A400. A600] Sau khi thực hiện xong các thủ tục tại phần A400 và A600. KTV cần xác định chiến lược kiểm toán ban đâu là kiểm tra hệ thống KSNB hay kiểm tra cơ bản. Dựa trên việc đánh giá về thiết kế và hoạt động của HTKSNB Kiểm toán viên xác định chiến lược kiểm toán ban đầu là kiểm tra HTKSNB. Sau kiểm tra HTKSNB của công ty được thiết kế và hoạt động hữu hiệu 5.Mức trọng yếu tổng thể và mức trọng yếu thực hiện trong giai đoạn lập kế hoạch [A710] Chỉ tiêu lựa chọn Năm nay Mức trọng yếu tổng thể 193.657.368 Mức trọng yếu thực hiện 145.243.026 Ngưỡng sai sót không đáng kể/sai sót có thể bỏ qua 2.904.861 6. Tổng hợp các rủi ro trọng yếu bao gồm cả rủi ro gian lận được xác định trong giai đoạn lập kế hoạch (các rủi ro này được phát hiện và tổng hợp trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán tại phần A và thực hiện kiểm tra HTKSNB tại phần C) Các rủi ro trọng yếu Mô tả rủi ro Ảnh hưởng tới KM nào trên BCTC Thủ tục kiểm toán Xem xét kĩ phần Tính giá thành sản phẩm Giá vốn hàng bán, xác định kết quả kinh doanh Kiểm tra việc tổng hợp chi phí sản xuất. . * KẾT LUẬN Chúng tôi đã hoàn toàn hài lòng rằng hợp đồng kiểm toán này đã được lập kế hoạch một cách thích hợp, qua đó đã đưa ra những xem xét đầy đủ đối với các đánh giá của chúng tôi về tầm quan trọng của những yếu tố rủi ro đã được xác định, bao gồm cả yếu tố rủi ro gian lận, và qua đó phê duyệt cho tiến hành công việc tại KH như đã được lập kế hoạch. ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ Lục 10: Mẫu 530 - Tìm hiểu chính sách kế toán và trình bày trên BCTC Tham chiếu D530 Tên Ngà y Khách hàng: CÔNG TY cổ phần ABC Người thực hiện N.T. H //201 5 Ngày kết thúc kỳ KT: Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015 Người soát xét 1 Nội dung: Tìm hiểu chính sách kế toán và trình bày BCTC Người soát xét 2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho a> Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. b> Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong điều kiện kinh doanh bình thường trừ (-) chi phí ước tính để hoàn thành và chí phí bán hàng ước tính. c> Giá gốc của từng loại HTK: + NVL, CCDC và Hàng hoá: Giá gốc bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. + Chi phí SXKD dở dang: ==> Đối với sản xuất: bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công và chi phí sản xuất chung liên quan đến sản phẩm. ==> Đối với xây dựng: bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sử dụng máy thi công và chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ liên quan đến giá thành sản phẩm xây lắp công trình hoặc giá thành xây lắp theo giá khoán nội bộ. ==> Đối với cung cấp dịch vụ: bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung liên quan đến dịch vụ cung cấp. ==> bao gồm việc kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ theo phương pháp kiểm kê định kỳ. + Thành phẩm: ==> bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung có liên quan đến sản phẩm được phân bổ dựa trên mức độ hoạt động bình thường. ==> bao gồm việc kết chuyển giá vốn cuối kỳ theo phương pháp kiểm kê định kỳ. *** Phương pháp đánh giá hàng tồn kho: a> Nguyên vật liệu, CCDC, thành phẩm và hàng hoá được xuất kho theo phương pháp Bình quân gia quyền tháng/quý (Giá đích danh/Nhập trước xuất trước) b> Chi phí SXKD dở dang được đánh giá theo phương pháp Nguyên vật liệu trực tiếp/Ước lượng sản phẩm tương đương/Giá thành định mức/Giá đích danh. *** Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: a> Kê khai thường xuyên (trừ được hạch toán theo phương pháp kiểm Kê định kỳ). b> Kiểm kê định kỳ Nguyên tắc lập dự phòng hàng tồn kho Dự phòng giảm giá HTK được lập khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện của HTK. Giá trị dự phòng là phần chênh lệch giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện. Việc lập dự phòng giảm giá HTK được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho. Phương pháp lập dự phòng là lập theo số chênh lệch giữa giá trị dự phòng năm nay với giá trị dự phòng năm trước (lập thêm hoặc hoàn nhập). Kết luận Việc ghi nhận Hàng tồn kho là phù hợp với Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành Chính sách kế toán áp dụng nhất quán so với năm trước ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 11: Mẫu D542- Soát xét tổng quát hàng tồn kho Tham chiếu D542 Tên Ngày Khách hàng: CÔNG TY cổ phần ABC Người thực hiện N.T.H //2015 Ngày kết thúc kỳ KT: Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015 Người soát xét 1 Nội dung: Soát xét tổng quát hàng tồn kho Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Trình bày, chính xác 2. Nguồn số liệu Bảng cân đối kế toán, sổ cái, bảng cân đối số phát sinh, báo cáo nhập-xuất-tồn. 3. Công việc: a> Đối chiếu số liệu giữa sổ cái và Bảng cân đối số phát sinh để xác minh tính chính xác giữa các nguồn số liệu. b> Đọc lướt Sổ Cái để nhận diện nghiệp vụ bất thường (về nội dung, giá trị lớn, tài khoản đối ứng) và tiến hành kiểm tra nếu cần thiết (phỏng vấn kế toán, xem chứng từ). c> Kiểm tra việc trình bày trên Balance Sheet đối với phụ tùng/thiết bị/vật tư thay thế dài hạn (liên quan số dư TK 153) và chi phí sản xuất kinh doanh dở dang ngắn hạn - dài hạn (liên quan số dư TK 154). d> Đối chiếu sổ cái với báo cáo nhập-xuất-tồn để xác minh tính chính xác giữa các nguồn số liệu. 152 SDĐK oV 19,702,433,956 >> 60,527,527,769 71,228,980,292 > SPS 60,527,527,769 71,228,980,292 ^ ^ SDCK T/B 9,000,981,433 D520 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền 1531 119,468,259 229,088,817 215,728,313 229,088,817 215,728,313 ^ ^ 132,828,764 D520 1532 SDĐK oV 651,344,886 2,544,231,778 2,095,366,675 SPS 2,544,231,778 2,095,366,675 ^ ^ SDCK T/B 1,100,209,989 D520 Lưu ý: Giá trị của thiết bị/vật tư/phụ tùng thay thế cần phải được tách riêng khỏi chỉ tiêu "Hàng tồn kho" (tài sản ngắn hạn) và trình bày thành chỉ tiêu "Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn" ở nhóm Tài sản dài hạn khác trên Balance Sheet. TK đối ứng 1541 TK đối ứng SDĐK oV 0 145,773,410,223 157,278,443,237 3,769,768,000 7,735,265,013.5ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền SPS 157,278,443,237 157,278,443,237 ^ ^ SDCK T/B (1) D520 Lưu ý: Chi phí SXKD dở dang cần phải được phân loại chính xác thành tài sản ngắn hạn (trình bày ở chỉ tiêu "Hàng tồn kho") và tài sản dài hạn (trình bày ở chỉ tiêu "Tài sản dở dang dài hạn") trên Balance Sheet. 1551 3,494,866,730 > 109,572,591,354 110,219,059,195 109,572,591,354 110,219,059,195 ^ ^ 2,848,398,889 1552 1,855,427,327 > 48,130,175,818 48,831,173,048 > 48,130,175,818 48,831,173,048 ^ ^ 1,154,430,097 1553 SDĐK oV 260,567,383 >> 845,460,326 766,660,858 > SPS 845,460,326 766,660,858 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền ^ ^ SDCK T/B 339,366,851 D520 Lưu ý: Theo Thông tư 200, số dư TK 1557 - Thành phẩm bất động sản vẫn được trình bày trên chỉ tiêu "Hàng tồn kho" (giống như tài sản ngắn hạn) chứ không được phân loại thành tài sản dài hạn cho dù bất động sản bị ứ đọng quá 12 tháng. 156 SDĐK oV 740,891,823. > 2,616,000 >> 6,937,059,107 4,450,211,462 > 2,869,646,035. > SPS 6,939,675,107 7,319,857,497 360,709,433. ^ SDCK T/B D520 Chú giải oV Đối chiếu sổ cái và Thuyết minh BCTC năm trước đã kiểm toán (hoặc giấy tờ làm việc của kiểm toán viên tiền nhiệm). ^ Cộng dồn đúng T/B Đối chiếu sổ cái và bảng cân đối số phát sinh Lưu ý: Nếu DN có hàng hoá kho bảo thuế (TK 158) thì trình bày tương tự như trên. Đối chiếu số liệu giữa Báo cáo NXT và sổ cái. Số dư cuối năm / cuối kỳ kế toán TK Tên tài khoản Sổ cái Báo cáo NXT Chênh lệch Ghi chú 152 Nguyên vật liệu 9,000,981,433. 9,000,981,433. - [a] 153 Công cụ dụng cụ 1,233,038,752.5 1,233,038,752.5 - 155 Thành phẩm 4,342,195,836.5 4,342,195,836.5 #REF! 156 Hàng hóa 360,709,433. 360,709,433. - [b]ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 12: Mẫu D543-1 Kiểm tra nghiệp vụ hàng tồn kho tăng mới Tham chiếu D543-1 Tên Ngày Khách hàng: CÔNG TY cổ phần ABC Người thực hiện N.T.H //2015 Ngày kết thúc kỳ KT: Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015 Người soát xét 1 Nội dung: Kiểm tra HTK tăng mới và HTK bị trả lại Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Chính xác, đánh giá, quyền, phát sinh, trình bày. 2. Nguồn số liệu Nhật ký chung. 3. Công việc: 3.1> Phương pháp chọn mẫu Ngày ct Mã ct Số ct Tk nợ tài khoản có số tiền kiểm tra 31/01/2015 PN 31/1HH 1,521 3,361 372,050,070 X 22/02/2015 PN 13186 1,521 3,361 856,047,620 X 31/03/2015 PN 31.3CTY 1,521 3,361 1,099,851,942 X 15/05/2015 PN 06CTY 1,521 3,361 1,071,000,000 X 24/05/2015 PN 2391 1,521 3,361 770,494,950 X 31/05/2015 PN 31/5M 1,521 3,361 504,355,182 X 15/06/2015 PN 1506CTY 1,521 3,361 804,676,647 X 02/08/2015 PN 00208 1,521 3,361 882,000,000 X 01/10/2015 PN CTY1/10 1,521 3,361 320,825,651 X 01/10/2015 PN 3110 1,521 3,361 4,907,964,285 X 15/01/2015 PN 3006CTY 1,532 3,361 420,000,000 X 12/05/2015 PN 3861CTY 1,532 3,361 405,518,975 X 03/01/2015 PN 3 1,561 3,361 292,887,876 X 08/01/2015 PN 08/01 1,561 3,361 292,887,876 X 10/01/2015 PN 7 1,561 3,361 310,283,151 X 13/01/2015 PN 8 1,561 3,361 198,832,032 X 15/01/2015 PN 15 1,561 3,361 198,832,032 X 14/03/2015 PN 55 1,561 3,361 291,777,529 X ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền 17/03/2015 PN 1705 1,561 3,361 300,665,550 X 21/03/2015 PN 1739 1,561 3,361 319,638,684 X 26/03/2015 PN 1717 1,561 3,361 300,665,550 X 31/03/2015 PN 2517 1,561 3,361 291,777,529 X 31/03/2015 PN 31/3XXK 1,561 3,361 1,312,945,911 X 02/04/2015 PN 3549 1,561 331 299,335,395 X 08/04/2015 PN 2627 1,561 331 318,394,729 X 26/06/2015 PN 7606 1,561 331 290,579,442 X 17/07/2015 PN 7682 1,561 331 303,607,602 X 19/07/2015 PN 7711 1,561 3,361 197,166,543 X 22/07/2015 PN 7745 1,561 331 290,540,129 X 26/07/2015 PN 7802 1,561 331 219,686,688 X 05/08/2015 PN 7871 1,561 331 283,614,278 X 08/08/2015 PN 7883 1,561 3,361 192,466,517 X 12/08/2015 PN 7903 1,561 3,361 192,566,517 X 21/08/2015 PN 8001 1,561 112 108,164,618 X 23/08/2015 PN 5971 1,561 3,361 108,164,618 X 25/08/2015 PN 8032 1,561 3,361 205,836,382 X 08/09/2015 PN 8162 1,561 3,361 187,274,927 X 11/09/2015 PN 8172 1,561 3,361 105,246,986 X 06/12/2015 PN 06/12 1,561 331 150,673,560 X 12/12/2015 PN P12/12 1,561 331 160,145,640 X 23/12/2015 PN 023/12 1,561 331 235,350,875 X X đã kiểm tra 4. Phát hiện: các mục tiêu kiểm toán đã được thực hiện ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền Phụ lục 13: D543-2 Kiểm tra chi phí SXKD dở dang Tham chiếu D543-2 Tên Ngày Khách hàng: CÔNG TY cổ phần ABC Người thực hiện N.T.H //2015 Ngày kết thúc kỳ KT: Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015 Người soát xét 1 Nội dung: Kiểm tra Chi phí SXKD dở dang - TK 154 Người soát xét 2 1. Mục tiêu: Phát sinh, chính xác, đánh giá, quyền, trình bày. 2. Nguồn số liệu Nhật ký chung, sổ cái của các tài khoản liên quan, bảng cân đối số phát sinh. 3. Công việc: TK đối ứng 1541 TK đối ứng SDĐK oV 0 145,773,410,223 157,278,443,237 3,769,768,000 7,735,265,013.5ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền SPS 157,278,443,237 157,278,443,237 ^ ^ SDCK T/B (1) D520 6211 145,773,410,223 > 0 145,773,410,223 ^ ^ 6221 >> 3,769,768,000 3,769,768,000 > 3,769,768,000 3,769,768,000 ^ ^ 627 >> 1,177,465,000 >> 739,309,719 7,735,265,013.5 > ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền >> 5,540,895,951.5 >> 277,594,343 7,735,265,014 7,735,265,014 ^ ^ 1. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang của đơn vị Trong đó: Chi phí NVL trực tiếp Chi phí nhân công trực tiếp + SXC 2. Bảng tính giá thành 2.1. Qui trình sản xuất Đặc điểm thành phẩm của đơn vị: thành phẩm và bán thành phẩm 2.2. Qui trình tính giá thành: đơn vị tập hợp tất cả chi phí phát sinh liên quan đến sản xuất theo từng đối tượng 2.3 tính giá thành sản phẩm tổng giá thành từng đối tượng= tổng phát sinh trong kỳ theo từng đối tượng Giá thành đơn vị= tổng phát sinh trong kỳ / số lượng nhập kho ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: TS. Hồ Thị Thúy Nga SVTH: Nguyễn Thị Thanh Huyền BÁO CÁO GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO YẾU TỐ CHI PHÍ Stt Bp Mã sp Tên sản phẩm Sl nk 01 02 03 Tổng GT GTđ/vị 1 BP21 BTP001 Thải 5.15.10 1 màu 6,490 34,318,004 346,228 696,947 35,361,179 5,449 2 BP11 BTP002 Bán thành phẩm thải 110,351 250,576,949 1,514,140 11,955,473 264,046,562 2,393 3 BP03 BTP003 Chelat 10 271,990 0 0 271,990 27,199 4 BP03 BTP006 Bán thành phẩm 10 7,947,360 28,404,950,260 780,071,631 1,813,812,857 30,998,834,748 3,901 5 BP16 BTP008 Thải 16168 1màu 13S+TE 138,959 913,579,809 6,117,940 19,310,813 939,008,562 6,757 6 BP12 BTP009 Thải 17.7.17 1 màu 46,430 361,255,149 5,004,626 17,983,438 384,243,213 8,276 7 BP03 BTP010 Bán Thành phẩm 28 723,900 1,973,819,973 65,886,203 146,510,261 2,186,216,437 3,020 8 BP03 BTP011 Bán thành phẩm mịn 537,650 1,410,353,400 38,270,674 97,029,328 1,545,653,402 2,875 9 BP16 BTP016 Thải 16.16.8 1 màu cao cấp 84,655 582,709,293 3,310,049 10,217,312 596,236,654 7,043 10 BP03 BTP017 Bán thành phẩm 36 3,223,440 8,317,686,798 315,485,127 582,982,524 9,216,154,449 2,859 11 BP03 BTP019 Cao lanh mịn 2,266,410 129,923,554 82,027,035 0 211,950,589 94 12 BP03 BTP021 Than bùn mịn SX Lân vi sinh 3,030,593 786,199,282 57,389,700 0 843,588,982 278 13 BP03 BTP022 Than bùn mịn 727,384 207,664,423 9,877,000 0 217,541,423 299 14 BP03 BTP039 DAP phơi lại 7,430 497,938,869 2,803,000 0 500,741,869 67,395 15 BP03 BTP040 Vi sinh dở dang 88,000 67,389,936 0 0 67,389,936 766 16 BP23 BTP050 Thải 8.8.8 1m 8,241 42,196,042 806,816 3,963,686 46,966,544 5,699 17 BP24 BTP051 Thải 5.10.3 1 màu 14,619 75,969,279 0 0 75,969,279 5,197 18 BP03 VTP001 Phân trộn 10.10.5 5,500 22,380,234 352,710 1,489,397 24,222,341 4,404 19 BP16 VTP003 Phân NPK"Bông lúa"16.16.8+HC(Ccấp) 830,450 6,732,355,741 52,940,035 84,318,165 6,869,613,941 8,272 20 BP03 VTP004 NPK "Bông Lúa"10.10.5 (3 màu ) 994,719 5,444,528,612 71,438,231 253,921,376 5,769,888,219 5,801 21 BP03 VTP005 Phân hửu cơ Sinh Học Sông Hương 2,647,563 2,803,820,012 338,689,978 962,767,655 4,105,277,645 1,551 22 BP03 VTP006 BLN 11.3.4 500cc 600 4,055,915 0 0 4,055,915 6,760 23 BP21 VTP008 NPK "Bông lúa" 5.15.10 1 màu 52,450 277,346,585 4,275,223 5,632,492 287,254,300 5,477 24 BP03 VTP009 NPK " Bông lúa " 16.8.16 3 màu 918,001 6,479,915,389 380,614,591 401,168,058 7,261,698,038 7,910 25 BP03 VTP010 NPK"Bông Lúa" 10.5.15 3 màu 136,775 809,315,120 13,684,453 28,130,791 851,130,364 6,223 26 BP03 VTP011 BLB 20.20.20 loại 100gr 315 435,838 23,433 231,199 690,470 2,192 27 BP03 VTP012 Phân Hoạt hoá 2,000 1,295,540 206,696 214,775 1,717,011 859 28 BP03 VTP014 NPK "Bông lúa" 8.6.4 3màu 1,981,690 8,024,571,342 88,284,185 322,055,265 8,434,910,792 4,256 29 BP03 VTP015 Phân trộn 10.5.10 12,500 48,417,561 801,614 3,384,993 52,604,168 4,208 30 BP03 VTP016 BLB 6.30.30 100gr 522 864,075 32,056 181,371 1,077,502 2,064 31 BP03 VTP017 Phân hửu cơ Sinh học Cây Cảnh ( 1kg/bao) 2,027 3,590,480 880,418 2,305,152 6,776,050 3,343 32 BP03 VTP018 NPK"Bông lúa" 15.15.10 3 màu 150,000 1,115,692,509 21,739,487 60,212,166 1,197,644,162 7,984 33 BP16 VTP019 Phân NPK 16.16.8 1 màu loại 40kg 22,160 176,671,676 1,702,527 6,149,030 184,523,233 8,327 34 BP03 VTP020 NPK"Bông Lúa"10.12.5 3 màu 1,157,200 6,019,123,435 103,392,623 379,957,851 6,502,473,909 5,619 35 BP03 VTP021 NPK"Bông Lúa"15.10.15 3 màu 56,651 430,193,636 6,632,641 21,939,482 458,765,759 8,098 36 BP03 VTP022 NPK"Bông Lúa"16.16.8 (3m) 6,166,528 41,499,417,673 874,051,365 1,554,836,849 43,928,305,887 7,124 37 BP03 VTP023 NPK"Bông Lúa"16.16.8 (1m) 1,585,150 11,979,044,410 240,344,114 428,947,528 12,648,336,052 7,979 38 BP03 VTP024 NPK " Bông lúa " 5.10.3 764,000 3,782,502,507 14,602,547 23,830,970 3,820,936,024 5,001 39 BP03 VTP026 NPK " Bông lúa" BL 9027 + TE 74,810 466,918,161 7,000,879 14,339,422 488,258,462 6,527 40 BP03 VTP027 BLN 11.8.6 loại 10cc 1,676 716,192 0 0 716,192 427 41 BP03 VTP029 BLB 20.20.20 10gr 22,764 10,382,211 1,302,080 4,379,098 16,063,389 706 42 BP03 VTP030 NPK "Bông lúa" 20.20.15 3 màu 6,000 51,285,415 631,801 1,925,060 53,842,276 8,974 43 BP03 VTP033 Phân NPK 8.8.8 1 màu 58,050 318,698,003 8,713,581 20,585,807 347,997,391 5,995 44 BP03 VTP034 Than bùn Hoạt Hóa 605,600 177,172,753 67,609,087 212,089,633 456,871,473 754 45 BP03 VTP036 Phân Vi sinh cao cấp loại 10kg 82,670 118,100,980 9,266,888 25,056,433 152,424,301 1,844 46 BP03 VTP037 Phân hửu cơ sinh học Sông Hương cao cấp 75,000 186,931,703 3,454,975 0 190,386,678 2,538 47 BP03 VTP041 Phân Vi sinh SANA cao cấp 47,050 119,202,597 8,619,448 25,357,852 153,179,897 3,256 48 BP03 VTP042 Phân NPK"Bông lúa" 20.20.15 cao cấp 48,200 533,314,741 4,129,202 5,736,470 543,180,413 11,269 49 BP03 VTP064 NPK 16.16.8 cây cảnh 704 6,556,645 127,126 405,163 7,088,934 10,070 50 BP03 VTP069 NPK "Bông lúa" BL 9927 3M 109,653 733,063,218 13,799,320 37,577,696 784,440,234 7,154 51 BP03 VTP070 NPK " Bông lúa " 6.3.12 (3 màu ) 19,000 82,114,417 1,993,218 5,914,612 90,022,247 4,738 52 BP03 VTP072 Phân hửu cơ Sinh học Cây Cảnh cao cấp (2kg/bao) 5,796 10,595,647 2,169,064 2,299,246 15,063,957 2,599 53 BP12 VTP074 Phân NPK 17.7.17 1 màu 419,720 3,242,880,778 57,308,080 133,330,697 3,433,519,555 8,181 54 BP03 VTP075 NPK 17.7.17 cây cảnh - 1kg 276 3,135,462 44,155 130,621 3,310,238 11,994 TỔNG CỘNG 38,025,691 145,773,410,223 3,769,768,000 7,735,265,014 157,278,443,237 0 ĐA ̣I H ỌC KI NH TÊ ́ HU Ế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnguyen_thi_thanh_huyen_5615.pdf
Luận văn liên quan