Khóa luận Ứng dụng mô hình logistic để xếp hạng tín dụng nhóm doanh nghiệp kinh doanh bất động sản-Xây dựng niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh

Về mặt dữ liệu, mô hình đòi hỏi số mẫu quan sát càng lớn càng tốt. Tuy nhiên, do giới hạn số DN trong ngành đang niêm yết trên sàn GDCK, việc mở rộng kích thước mẫu vẫn còn khó thực hiện. Bên cạnh đó những yếu tố phi tài chính do khó tiếp cận nguồn thông tin minh bạch nên vẫn chưa có điều kiện đưa vào mô hình, do đó kết quả nghiên cứu chưa thể chính xác tuyệt đối. Như vậy, trong tương lai, tác giả mong muốn mở rộng đề tài về mặt số lượng: XHTD cho tất cả DN thuộc mọi ngành niêm yết trên TTCK; và chất lượng: đưa đầy đủ các biến số tài chính và phi tài chính của DN vào mô hình Logistic. Dù mô hình Logistic có nhiều ưu điểm nhưng vẫn không thể phủ nhận còn có những mô hình thống kê ưu việt và mang lại tính chính xác cao hơn. Do đó, trong điều kiện thu thập được đầy đủ thông tin và mở rộng kích thước mẫu với số lượng lớn, tác giả mong muốn ứng dụng mô hình mạng nơron thần kinh để XHTD các DN niêm yết trên TTCK VN. Mặc dù đã có nhiều cố gắng để khắc phục những khó khăn trong nghiên cứu, song do còn thiếu kinh nghiệm và kiến thức chưa hoàn thiện, nên đề tài khó tránh khỏi những sai sót, khiến các kết quả thu được có thể chưa thực sự đầy đủ và hoàn chỉnh. Vì vậy, tác giả rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô và bạn bè, nhằm hoàn thiện hơn đề tài của mình. Xin chân thành cám ơn. Trường Đại h

pdf95 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 04/08/2017 | Lượt xem: 776 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Ứng dụng mô hình logistic để xếp hạng tín dụng nhóm doanh nghiệp kinh doanh bất động sản-Xây dựng niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
a lớn, chưa đủ điều kiện để mang lại tính chính xác cao. Có thể trong một bối cảnh khác, các biến đó sẽ phân biệt tốt hơn tình trạng tài chính tốt xấu của DN. Nhưng 4 chỉ tiêu tài chính ở trên là không thể lược bỏ, vì đó là những yếu tố cơ bản nhất. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 55  Kết luận: Thông qua kết quả ước lượng mô hình và kết quả kiểm định các giả thiết ta nhận thấy rằng mô hình hoàn toàn phù hợp, các biến có ý nghĩa thống kê và phản ánh mức độ ảnh hưởng đến rủi ro tín dụng của DN khác thực tế. Vậy có thể sử dụng mô hình Logistic này để tính xác suất phá sản và XHTD DN nhóm ngành kinh doanh BĐS- xây dựng niêm yết trên sàn GDCK TP.HCM. 3.7. Kết quả xếp hạng tín dụng các doanh nghiệp nhóm ngành kinh doanh bất động sản - xây dựng Căn cứ vào lý thuyết, lúc này ta có xác suất nợ khó đòi của DN như sau: P = Căn cứ vào bảng XHTD của CIC và các tài liệu nghiên cứu của các chuyên gia trong lĩnh vực, tác giả xin đưa ra hạn mức XHTD, theo đó P > 0.5 : DN có rủi ro tín dụng; P <0.5: DN không có rủi ro tín dụng. Trên cơ sở hàm hồi quy Logistic, dự đoán XHTD các DN như sau: P Hạng tín dụng 0.8- 1 C 0.7- 0.8 CC 0.6- 0.7 CCC 0.5- 0.6 B 0.4- 0.5 BB 0.3- 0.4 BBB 0.2- 0.3 A 0.1- 0.2 AA 0.0- 0.1 AAATrư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 56 Bảng 3.11: Kết quả XHTD 68 DN nhóm ngành kinh doanh BĐS-xây dựng niêm yết trên sàn GDCK TP HCM năm 2012 Ngành - DN P XHTD Ngành- DN P XHTD BDS-ITA 0.017 AAA BDS-HDC 0.021 AAA BDS-DXG 0.000 AAA BDS-LHG 0.019 AAA BDS-VPH 0.064 AAA BDS-PTL 0.048 AAA BDS-IJC 0.003 AAA BDS-SZL 0.739 CC BDS-BCI 0.102 AA BDS-VNI 0.519 B BDS-HQC 0.057 AAA BDS-NLG 0.014 AAA BDS-NBB 0.010 AAA BDS-KAC 0.028 AAA BDS-ITC 0.010 AAA BDS-KDH 0.295 A BDS-NVN 0.998 C BDS-DIG 0.683 CCC BDS-TDH 0.003 AAA BDS-KHA 0.000 AAA BDS-C21 0.052 AAA BDS-QCG 0.127 AA BDS-HAG 0.070 AAA BDS-TDC 0.010 AAA BDS-NTL 0.006 AAA BDS-DRH 0.350 BBB BDS-VCR 0.748 CC BDS-ASM 0.034 AAA BDS-CCL 0.037 AAA XD-VES 0.910 C BDS-D2D 0.018 AAA XD-FCN 0.000 AAA BDS-DTA 0.034 AAA XD-CIG 0.996 AAA BDS-HAR 0.822 C XD-HU3 0.003 AAA BDS-KBC 0.994 C XD-BCE 0.003 AAA BDS-PDR 0.733 CC XD-PXS 0.067 AAA XD-HDG 0.029 AAA XD-VNE 0.226 A XD-CLG 0.572 B XD-MTP 0.988 C XD-LGL 0.082 AAA XD-TOP 0.013 AAA XD-CTD 0.013 AAA XD-PXM 1.000 C XD-REE 0.000 AAA XD-PXT 0.064 AAA XD-SRF 0.009 AAA XD-SC5 0.032 AAA XD-PXI 0.037 AAA XD-C47 0.000 AAA XD-CII 0.848 C XD-HAS 0.002 AAA XD-VSI 0.559 B XD-HU1 0.002 AAA XD-ACC 0.000 AAA XD-LCG 0.012 AAA XD-MDG 0.052 AAA XD-PTC 0.791 CC XD-LGC 0.268 A XD-UDC 0.065 AAA XD-CDC 0.149 AA XD-HKT 0.000 AAA XD-HTI 0.035 AAA XD- MIT 0.508 B (Nguồn tính toán của tác giả) Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 57 3.8. Tính thực tiễn của mô hình Logistic Như có thể thấy, theo kết quả dự báo của mô hình trên, năm 2012 có 16/68 DN nhóm ngành kinh doanh BĐS-xây dựng niêm yết trên sàn GDCK TP HCM có rủi ro về tín dụng, tương ứng tỷ lệ 23.53%. Xét theo thực trạng khó khăn của nền BĐS lúc bấy giờ, kết quả này tạm ở mức phù hợp chấp nhận được vì nghiên cứu trong phạm vi cỡ mẫu nhỏ. Nếu mở rộng cỡ mẫu nghiên cứu, sẽ thu được kết quả đáng tin cậy hơn do giờ đây tính chất đại diện đã tăng lên. Mô hình hồi quy Logistic là một mô hình kinh tế lượng được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khoa học, đã được nhiều nhà nghiên cứu áp dụng vào thực tế y học, nhân khẩu học, kinh tế học... ở nước ngoài. Ở VN, phương pháp thống kê Logistic ngày càng được nghiên cứu nhiều trong lĩnh vực kinh tế - XHTD DN, bên cạnh các phương pháp định tính truyền thống khác. Một trong những lý do mà mô hình này được áp dụng trong nhiều công trình của các nhà nghiên cứu là tính ứng dụng cao trong những môi trường tài chính khác nhau, bắt nguồn từ sự phù hợp ( của bản chất đối tượng kinh tế), sự đơn giản (trong tính toán và thu thập số liệu), tính linh hoạt (trong lựa chọn nhân tố tác động)Do đó, áp dụng mô hình định lượng này vào thực tiễn XHTD DN hứa hẹn sẽ là một trong những phương pháp phổ biến trong một tương lai không xa. Trư ờng Đạ i họ c K i h tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 58 PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận Sau quá trình thực hiện nghiên cứu với đề tài “Ứng dụng mô hình Logistic để xếp hạng tín dụng nhóm DN kinh doanh BĐS – xây dựng niêm yết trên sàn GDCK TP Hồ Chí Minh”, khóa luận đã trình bày hệ thống cơ sở lý luận cơ bản nhằm làm rõ khái niệm, vai trò, đặc điểm của XHTD cũng như trình bày những nội dung cơ bản, phân tích ưu và nhược điểm, phạm vi áp dụng của một số phương pháp XHTD phổ biến hiện nay. Trên cơ sở tìm hiểu các kết quả nghiên cứu trước đây của một số cá nhân, tập thể (Altman, Lawrence, Hoàng Tùng, Nguyễn Trọng Hòa) cũng như kinh nghiệm của một số tổ chức XHTD uy tín trên thế giới như Moody’s và Standard & Poor’s của Mỹ, khóa luận đã phần nào xây dựng và ứng dụng một phương pháp thống kê phù hợp để XHTD DN, thông qua mô hình hồi quy Logistic. Vấn đề XHTD nói chung và XHTD các DN nói riêng là một đề tài rộng, phức tạp cần phải có sự kết hợp nghiên cứu của nhiều Bộ ngành, nhiều nhà khoa học trong các lĩnh vực khác nhau. Với sự nỗ lực nghiên cứu trong một thời gian khá dài, khóa luận đã đạt được những mục tiêu đề ra, kết quả nghiên cứu có tính khả thi khá cao so với thực tế. 2. Kiến nghị Xuất phát từ quan sát và tìm hiểu thực tế, cũng như tham khảo một số công trình nghiên cứu uy tín trước đây, tác giả xin đưa ra một vài kiến nghị để XHTD có thể phát huy đúng vai trò trong quá trình hoạt động kinh doanh, đầu tư của các chủ thể trong nền kinh tế, cũng như có thêm một lựa chọn trong việc sử dụng mô hình phục vụ công tác XHTD: Một là, thực tế tại nhiều nước cho thấy, các tổ chức XHTD là một trong những nhân tố đảm bảo cho TTCK của nước đó phát triển ổn định, phát huy được hiệu quả tích cực của nó (Mỹ, Canada, Nhật Bản). Vì vậy, việc hình thành một tổ chức XHTD độc lập, chuyên nghiệp, ít chịu ảnh hưởng chính trị và các áp lực của những chủ thể mà nó quản lý, sẽ giúp TTCK VN tiến tới phá triển bền vững và ồn định hơn. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H ế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 59 Hai là, hiện XHTD ở VN đa phần là sử dụng phương pháp chuyên gia nên còn mang tính chủ quan, dựa theo cảm tính. Các NHTM tự do xây dựng tiêu chí XHTD DN của riêng mình, minh chứng là quy trình XHTD nội bộ của mỗi NHTM là khác nhau. Vô hình chung, việc đánh giá, xếp hạng và dự báo rủi ro tín dụng của DN là không được thống nhất. Do đó, NHNN cần phải ban hành một khung chuẩn trong quy định về tiêu chí XHTD, nhằm hỗ trợ cho các NHTM trong việc XHTD DN một cách hiệu quả và phù hợp. Ba là, ở VN, nhiều thông tin tài chính không được công khai, nên nhiều DN trong nước khi phát hành trái phiếu ra nước ngoài đã phải chịu lãi suất rất cao, ngang với chi phí cho vay tại VN, bởi vì hệ số rủi ro bị cho là lớn. Do đó, cần phải có những quy định về công khai và minh bạch hóa thông tin để dần gia tăng mức độ hiệu quả và hoàn hảo của thị trường. Qua đó thúc đẩy sự phát triển của hoạt động thu thập và công bố thông tin của VN theo hướng cộng đồng hóa, thiết lập được các tiêu chuẩn chung phục vụ cho quá trình XHTD được thuận lợi hơn, từ đó tạo điều kiện cho DN hội nhập với quốc tế. Bốn là, khi so sánh với phương pháp XHTD truyền thống (phương pháp chuyên gia, cho điểm tín dụng các chỉ tiêu tài chính và phi tài chính), thì phương pháp tiếp cận mô hình thống kê như mô hình Logistic đơn giản, dễ thực hiện hơn, không cần sử dụng quá nhiều chỉ tiêu tài chính và phi tài chính, kết quả đảm bảo tính khách quan hơn. Vì vậy, trong thời gian tới các tổ chức tài chính nên sử dụng các mô hình thống kê một cách phổ biến hơn để chẩn đoán. Năm là, một hệ thống pháp lý phù hợp với điều kiện thực tế VN, đảm bảo sự hoạt động của XHTD, cũng như các quy định được yêu cầu có liên quan đến tổ chức, hoạt động của XHTD là thực sự cần thiết. Hệ thống pháp lý phải thể hiện được quan điểm chỉ đạo của Nhà nước, đường lối chủ trương của Đảng1. 1 Báo cáo chính trị của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX nêu rõ: “Phát triển thị trường vốn và thị trường tiền tệ, nhất là thị trường vốn trung và dài hạn. Tổ chức và vận hành an toàn, hiệu quả TTCK, thị trường bảo hiểm, từng bước mở rộng và phạm vi hoạt động, kể cả thu hút các nguồn vốn nước ngoài”. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 60 3. Hạn chế của đề tài và hướng phát triển Về mặt dữ liệu, mô hình đòi hỏi số mẫu quan sát càng lớn càng tốt. Tuy nhiên, do giới hạn số DN trong ngành đang niêm yết trên sàn GDCK, việc mở rộng kích thước mẫu vẫn còn khó thực hiện. Bên cạnh đó những yếu tố phi tài chính do khó tiếp cận nguồn thông tin minh bạch nên vẫn chưa có điều kiện đưa vào mô hình, do đó kết quả nghiên cứu chưa thể chính xác tuyệt đối. Như vậy, trong tương lai, tác giả mong muốn mở rộng đề tài về mặt số lượng: XHTD cho tất cả DN thuộc mọi ngành niêm yết trên TTCK; và chất lượng: đưa đầy đủ các biến số tài chính và phi tài chính của DN vào mô hình Logistic. Dù mô hình Logistic có nhiều ưu điểm nhưng vẫn không thể phủ nhận còn có những mô hình thống kê ưu việt và mang lại tính chính xác cao hơn. Do đó, trong điều kiện thu thập được đầy đủ thông tin và mở rộng kích thước mẫu với số lượng lớn, tác giả mong muốn ứng dụng mô hình mạng nơron thần kinh để XHTD các DN niêm yết trên TTCK VN. Mặc dù đã có nhiều cố gắng để khắc phục những khó khăn trong nghiên cứu, song do còn thiếu kinh nghiệm và kiến thức chưa hoàn thiện, nên đề tài khó tránh khỏi những sai sót, khiến các kết quả thu được có thể chưa thực sự đầy đủ và hoàn chỉnh. Vì vậy, tác giả rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của quý thầy cô và bạn bè, nhằm hoàn thiện hơn đề tài của mình. Xin chân thành cám ơn. Trư ờng Đạ i họ c K in tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 61 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Hoàng Tùng, 2011, Phân tích rủi ro tín dụng doanh nghiệp bằng mô hình hồi qui Logistic, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, số 43/2011, tr 17 -22. 2. Hoàng Tùng, 2011, Mô hình định lượng phân tích rủi ro tín dụng doanh nghiệp, Tạp chí Khoa học và Đào tạo Ngân hàng, số 6/2011, tr 37- 41. 3. Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc, 2008, Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Hồng Đức, Hà Nội. 4. Nguyễn Hải Sản, 1999, Đánh giá doanh nghiệp, NXB Tài chính, TP.HCM. 5. Nguyễn Quang Dong, 2006, Giáo trình Kinh tế lượng, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội. 6. Nguyễn Quang Dong, 2002, Kinh tế lượng chương trình nâng cao, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội. 7. Nguyễn Minh Kiều, 2008, Tài chính doanh nghiệp, NXB Thống kê, Hà Nội. 8. Nguyễn Văn Công, 2002, Lập, đọc, kiểm tra và phân tích báo cáo tài chính, NXB Tài chính, Hà Nội. 9. Ngô Thế Chi, Nguyễn Trọng Cơ, 2005, Phân tích tài chính doanh nghiệp, NXB Tài chính, Hà nội. 10. Trần Ngọc Thơ, 2007, Tài chính doanh nghiệp hiện đại, NXB Thống kê, Hà Nội. 11.Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Dong, Nguyễn Khắc Minh, 2001, Kinh tế lượng, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 62 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Kết quả ước lượng mô hình Logistic với đầy đủ 10 biến độc lập Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/30/14 Time: 08:43 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 16 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 20.22175 16.24026 1.245162 0.2131 X2 -47.82330 43.00303 -1.112091 0.2661 X3 30.72598 28.83662 1.065519 0.2866 X4 0.003125 0.004177 0.748281 0.4543 X5 3.182455 2.696377 1.180271 0.2379 X6 393.9008 334.5717 1.177329 0.2391 X7 -29.86867 26.62139 -1.121980 0.2619 X8 82.58996 70.72249 1.167803 0.2429 X9 -543.2196 522.0907 -1.040470 0.2981 X10 643.0397 676.7738 0.950155 0.3420 C -280.0190 233.4303 -1.199583 0.2303 McFadden R- squared 0.887527 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.151664 Akaike info criterion0.446258 Sum squared resid 1.311114 Schwarz criterion 0.805296 Log likelihood -4.172782 Hannan-Quinn criter. 0.588520 Deviance 8.345564 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 65.85530 Avg. log likelihood -0.061364 Prob(LR statistic) 0.000000 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 63 Phụ lục 2: Kết quả ước lượng mô hình Logistic với 4 biến còn lại Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/22/14 Time: 01:03 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 6 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 0.956974 0.289649 3.303915 0.0010 X6 22.15979 6.407190 3.458581 0.0005 X7 -2.058456 0.939559 -2.190874 0.0285 X9 -17.54592 6.396752 -2.742943 0.0061 C -14.14836 4.000577 -3.536579 0.0004 McFadden R- squared 0.596509 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.271723 Akaike info criterion0.587344 Sum squared resid 4.651513 Schwarz criterion 0.750543 Log likelihood -14.96970 Hannan-Quinn criter. 0.652009 Deviance 29.93940 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 44.26146 Avg. log likelihood -0.220143 Prob(LR statistic) 0.000000 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Phụ lục 3: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X1 Dependent Variable: X1 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:35 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X2 -0.262142 0.643891 -0.407121 0.6854 X3 0.928221 0.565107 1.642557 0.1059 X4 2.37E-05 2.87E-05 0.826025 0.4122 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 64 X5 -1.78E-06 2.38E-05 -0.074794 0.9406 X6 -2.967308 1.161903 -2.553834 0.0133 X7 0.091686 0.151006 0.607169 0.5461 X8 -1.380084 0.596655 -2.313038 0.0243 X9 -0.043806 0.928691 -0.047169 0.9625 X10 2.861016 4.434954 0.645106 0.5214 C 3.384096 0.724046 4.673872 0.0000 R-squared 0.726636 Mean dependent var 2.346153 Adjusted R-squared 0.684217 S.D. dependent var 2.104132 S.E. of regression 1.182408 Akaike info criterion 3.308035 Sum squared resid 81.08908 Schwarz criterion 3.634433 Log likelihood -102.4732 Hannan-Quinn criter. 3.437364 F-statistic 17.13013 Durbin-Watson stat 1.817974 Prob(F-statistic) 0.000000 Phụ lục 4: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X2 Dependent Variable: X2 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:36 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 -0.010870 0.026701 -0.407121 0.6854 X3 0.876369 0.024834 35.28948 0.0000 X4 -6.71E-07 5.89E-06 -0.113986 0.9096 X5 -4.11E-06 4.81E-06 -0.855175 0.3960 X6 0.167038 0.248588 0.671949 0.5043 X7 -0.022782 0.030702 -0.742029 0.4611 X8 0.360698 0.117817 3.061504 0.0033 X9 -0.090312 0.188746 -0.478484 0.6341 X10 -0.578077 0.903165 -0.640057 0.5247 C -0.205466 0.170877 -1.202419 0.2341 R-squared 0.983462 Mean dependent var 1.103574 Adjusted R-squared 0.980896 S.D. dependent var 1.742025 S.E. of regression 0.240780 Akaike info criterion 0.125191 Sum squared resid 3.362564 Schwarz criterion 0.451589 Log likelihood 5.743517 Hannan-Quinn criter. 0.254520 F-statistic 383.2270 Durbin-Watson stat 1.489508 Prob(F-statistic) 0.000000 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 65 Phụ lục 5: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X3 Phụ lục 6: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X4 Dependent Variable: X3 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:36 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 0.047887 0.029154 1.642557 0.1059 X2 1.090293 0.030896 35.28948 0.0000 X4 -8.72E-07 6.56E-06 -0.132835 0.8948 X5 4.46E-06 5.37E-06 0.830633 0.4096 X6 -0.161556 0.277541 -0.582097 0.5628 X7 0.022551 0.034280 0.657848 0.5132 X8 -0.370905 0.132996 -2.788833 0.0071 X9 0.095454 0.210569 0.453316 0.6520 X10 0.607508 1.007784 0.602816 0.5490 C 0.184849 0.191423 0.965655 0.3382 R-squared 0.984660 Mean dependent var 1.324879 Adjusted R-squared 0.982280 S.D. dependent var 2.017518 S.E. of regression 0.268565 Akaike info criterion 0.343604 Sum squared resid 4.183371 Schwarz criterion 0.670003 Log likelihood -1.682550 Hannan-Quinn criter. 0.472933 F-statistic 413.6712 Durbin-Watson stat 1.419631 Prob(F-statistic) 0.000000 Dependent Variable: X4 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:36 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 489.8316 592.9989 0.826025 0.4122 X2 -333.8433 2928.808 -0.113986 0.9096 X3 -348.7838 2625.702 -0.132835 0.8948 X5 -0.030386 0.107926 -0.281541 0.7793 X6 -5694.538 5516.509 -1.032272 0.3062 X7 50.58586 688.1103 0.073514 0.9416 X8 -3015.928 2804.814 -1.075268 0.2867 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 66 Phụ lục 7: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X5 X9 1377.031 4214.904 0.326705 0.7451 X10 -19502.99 20055.68 -0.972443 0.3349 C 5546.813 3789.724 1.463646 0.1487 R-squared 0.112927 Mean dependent var 1289.162 Adjusted R-squared -0.024722 S.D. dependent var 5306.053 S.E. of regression 5371.242 Akaike info criterion 20.15056 Sum squared resid 1.67E+09 Schwarz criterion 20.47696 Log likelihood -675.1190 Hannan-Quinn criter. 20.27989 F-statistic 0.820395 Durbin-Watson stat 1.792868 Prob(F-statistic) 0.599800 Dependent Variable: X5 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:40 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 -54.23789 725.1651 -0.074794 0.9406 X2 -3026.479 3539.019 -0.855175 0.3960 X3 2636.435 3174.007 0.830633 0.4096 X4 -0.044915 0.159534 -0.281541 0.7793 X6 -1218.426 6766.444 -0.180069 0.8577 X7 -830.8904 829.5035 -1.001672 0.3207 X8 7111.853 3314.909 2.145414 0.0361 X9 83.82664 5129.207 0.016343 0.9870 X10 -56890.55 23419.26 -2.429220 0.0182 C 1234.371 4689.089 0.263243 0.7933 R-squared 0.172680 Mean dependent var 811.5813 Adjusted R-squared 0.044302 S.D. dependent var 6680.035 S.E. of regression 6530.388 Akaike info criterion 20.54137 Sum squared resid 2.47E+09 Schwarz criterion 20.86777 Log likelihood -688.4067 Hannan-Quinn criter. 20.67070 F-statistic 1.345095 Durbin-Watson stat 2.108356 Prob(F-statistic) 0.234509Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 67 Phụ lục 8: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X6 Dependent Variable: X6 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:40 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 -0.034065 0.013339 -2.553834 0.0133 X2 0.046245 0.068821 0.671949 0.5043 X3 -0.035951 0.061761 -0.582097 0.5628 X4 -3.17E-06 3.07E-06 -1.032272 0.3062 X5 -4.59E-07 2.55E-06 -0.180069 0.8577 X7 0.072049 0.013189 5.462849 0.0000 X8 -0.154946 0.063640 -2.434738 0.0180 X9 0.298245 0.091477 3.260320 0.0019 X10 -1.054130 0.456361 -2.309862 0.0245 C 0.609696 0.043314 14.07624 0.0000 R-squared 0.595220 Mean dependent var 0.577182 Adjusted R-squared 0.532409 S.D. dependent var 0.185272 S.E. of regression 0.126690 Akaike info criterion -1.159091 Sum squared resid 0.930924 Schwarz criterion -0.832692 Log likelihood 49.40908 Hannan-Quinn criter. -1.029762 F-statistic 9.476416 Durbin-Watson stat 1.960318 Prob(F-statistic) 0.000000 Phụ lục 9: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X7 Dependent Variable: X7 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:41 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 0.068887 0.113455 0.607169 0.5461 X2 -0.412778 0.556283 -0.742029 0.4611 X3 0.328421 0.499235 0.657848 0.5132 X4 1.84E-06 2.51E-05 0.073514 0.9416 X5 -2.05E-05 2.04E-05 -1.001672 0.3207 X6 4.715260 0.863150 5.462849 0.0000 X8 1.097176 0.520949 2.106109 0.0395 Trư ờng Đạ i họ Kin h tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 68 X9 -4.527537 0.542768 -8.341562 0.0000 X10 6.864428 3.751184 1.829936 0.0724 C -1.688963 0.702172 -2.405339 0.0194 R-squared 0.735846 Mean dependent var 1.636313 Adjusted R-squared 0.694856 S.D. dependent var 1.855368 S.E. of regression 1.024902 Akaike info criterion 3.022125 Sum squared resid 60.92463 Schwarz criterion 3.348523 Log likelihood -92.75224 Hannan-Quinn criter. 3.151454 F-statistic 17.95206 Durbin-Watson stat 1.775448 Prob(F-statistic) 0.000000 Phụ lục 10: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X8 Dependent Variable: X8 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:42 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 -0.061194 0.026456 -2.313038 0.0243 X2 0.385693 0.125982 3.061504 0.0033 X3 -0.318790 0.114309 -2.788833 0.0071 X4 -6.48E-06 6.03E-06 -1.075268 0.2867 X5 1.03E-05 4.82E-06 2.145414 0.0361 X6 -0.598459 0.245800 -2.434738 0.0180 X7 0.064752 0.030745 2.106109 0.0395 X9 0.161898 0.194402 0.832800 0.4084 X10 1.937309 0.902045 2.147686 0.0359 C 0.703629 0.153181 4.593442 0.0000 R-squared 0.453295 Mean dependent var 0.352831 Adjusted R-squared 0.368462 S.D. dependent var 0.313307 S.E. of regression 0.248983 Akaike info criterion 0.192192 Sum squared resid 3.595579 Schwarz criterion 0.518590 Log likelihood 3.465466 Hannan-Quinn criter. 0.321521 F-statistic 5.343357 Durbin-Watson stat 1.852557 Prob(F-statistic) 0.000026Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 69 Phụ lục 11: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X9 Phụ lục 12: Kết quả ước lượng mô hình phụ theo biến phụ thuộc X10 Dependent Variable: X9 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:45 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 -0.000876 0.018565 -0.047169 0.9625 X2 -0.043536 0.090988 -0.478484 0.6341 X3 0.036986 0.081591 0.453316 0.6520 X4 1.33E-06 4.08E-06 0.326705 0.7451 X5 5.49E-08 3.36E-06 0.016343 0.9870 X6 0.519320 0.159285 3.260320 0.0019 X7 -0.120460 0.014441 -8.341562 0.0000 X8 0.072988 0.087641 0.832800 0.4084 X10 2.772111 0.513330 5.400248 0.0000 C -0.167330 0.118084 -1.417042 0.1618 R-squared 0.749854 Mean dependent var 0.002519 Adjusted R-squared 0.711038 S.D. dependent var 0.310995 S.E. of regression 0.167176 Akaike info criterion -0.604487 Sum squared resid 1.620972 Schwarz criterion -0.278089 Log likelihood 30.55256 Hannan-Quinn criter. -0.475158 F-statistic 19.31829 Durbin-Watson stat 1.711180 Prob(F-statistic) 0.000000 Dependent Variable: X10 Method: Least Squares Date: 04/21/14 Time: 20:46 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Variable CoefficientStd. Error t-Statistic Prob. X1 0.002490 0.003860 0.645106 0.5214 X2 -0.012133 0.018956 -0.640057 0.5247 X3 0.010249 0.017002 0.602816 0.5490 X4 -8.23E-07 8.46E-07 -0.972443 0.3349 X5 -1.62E-06 6.68E-07 -2.429220 0.0182 X6 -0.079915 0.034598 -2.309862 0.0245 X7 0.007952 0.004345 1.829936 0.0724 X8 0.038026 0.017706 2.147686 0.0359 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 70 Phụ lục 13: Kết quả kiểm định wald test với 2 biến X2, X3 Phụ lục 14: Kết quả kiểm định wald test với 4 biến X4, X5, X8, X10 X9 0.120694 0.022350 5.400248 0.0000 C 0.030458 0.024741 1.231066 0.2233 R-squared 0.612481 Mean dependent var 0.014718 Adjusted R-squared 0.552349 S.D. dependent var 0.052136 S.E. of regression 0.034883 Akaike info criterion -3.738592 Sum squared resid 0.070575 Schwarz criterion -3.412194 Log likelihood 137.1121 Hannan-Quinn criter. -3.609263 F-statistic 10.18556 Durbin-Watson stat 1.798091 Prob(F-statistic) 0.000000 Wald Test: Equation: Untitled Test Statistic Value df Probability F-statistic 0.835827 (2, 57) 0.4388 Chi-square 1.671655 2 0.4335 Null Hypothesis: C(2)=C(3)=0 Null Hypothesis Summary: Normalized Restriction (= 0)Value Std. Err. C(2) -47.82330 43.00303 C(3) 30.72598 28.83662 Restrictions are linear in coefficients. Wald Test: Equation: Untitled Test Statistic Value df Probability F-statistic 0.418914 (4, 57) 0.7943 Chi-square 1.675658 4 0.7951 Null Hypothesis: C(4)=C(5)=C(8)=C(10)=0 Null Hypothesis Summary: Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 71 Phụ lục 15: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X1 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/21/14 Time: 20:58 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 10 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X2 3.084140 3.149418 0.979273 0.3274 X3 -2.123873 2.609364 -0.813943 0.4157 X4 0.000159 8.07E-05 1.964538 0.0495 X5 0.030328 0.138667 0.218712 0.8269 X6 21.47528 8.204960 2.617354 0.0089 X7 -1.372239 0.790448 -1.736026 0.0826 X8 -0.873592 2.339767 -0.373367 0.7089 X9 -51.99755 34.45386 -1.509194 0.1312 X10 84.00391 64.18538 1.308770 0.1906 C -12.96685 4.970453 -2.608787 0.0091 McFadden R- squared 0.594173 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.279997 Akaike info criterion0.736952 Sum squared resid 4.547104 Schwarz criterion 1.063350 Log likelihood -15.05635 Hannan-Quinn criter. 0.866280 Deviance 30.11270 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 44.08816 Avg. log likelihood -0.221417 Prob(LR statistic) 0.000001 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Normalized Restriction (= 0)Value Std. Err. C(4) 0.003125 0.004177 C(5) 3.182455 2.696377 C(8) 82.58996 70.72249 C(10) 643.0397 676.7738 Restrictions are linear in coefficients. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 72 Phụ lục 16: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X4 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 05/05/14 Time: 21:20 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 12 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 3.135978 1.349695 2.323471 0.0202 X2 -0.741326 4.580652 -0.161838 0.8714 X3 -0.958271 3.468270 -0.276297 0.7823 X5 0.282769 0.247152 1.144108 0.2526 X6 48.89460 19.98358 2.446738 0.0144 X7 -3.391002 1.532584 -2.212604 0.0269 X8 4.927216 4.389522 1.122495 0.2617 X9 -48.65811 37.67876 -1.291394 0.1966 X10 41.62525 72.36441 0.575217 0.5651 C -34.34075 14.51684 -2.365581 0.0180 McFadden R- squared 0.751674 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.214033 Akaike info criterion0.565089 Sum squared resid 2.656975 Schwarz criterion 0.891487 Log likelihood -9.213016 Hannan-Quinn criter. 0.694418 Deviance 18.42603 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 55.77483 Avg. log likelihood -0.135486 Prob(LR statistic) 0.000000 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Phụ lục 17: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X5 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/22/14 Time: 00:55 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 9 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 73 Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 4.224558 2.437812 1.732930 0.0831 X2 1.872978 2.108850 0.888151 0.3745 X3 -2.725545 1.969808 -1.383660 0.1665 X4 0.000536 0.000598 0.895607 0.3705 X6 72.94110 39.42007 1.850354 0.0643 X7 -5.698961 3.069762 -1.856483 0.0634 X8 13.03200 9.108548 1.430743 0.1525 X9 -82.23995 53.27419 -1.543711 0.1227 X10 83.39465 79.01109 1.055480 0.2912 C -52.48801 29.63354 -1.771236 0.0765 McFadden R- squared 0.753779 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.228911 Akaike info criterion0.562791 Sum squared resid 3.039211 Schwarz criterion 0.889190 Log likelihood -9.134905 Hannan-Quinn criter. 0.692120 Deviance 18.26981 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 55.93105 Avg. log likelihood -0.134337 Prob(LR statistic) 0.000000 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Phụ lục 18: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X6 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/21/14 Time: 22:22 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 12 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 0.248957 0.304689 0.817084 0.4139 X2 2.728524 2.486490 1.097340 0.2725 X3 -2.397610 2.030838 -1.180602 0.2378 X4 2.75E-05 6.02E-05 0.456101 0.6483 X5 0.002683 0.137029 0.019578 0.9844 X7 0.150447 0.401364 0.374839 0.7078 X8 -3.273722 2.138729 -1.530685 0.1258 X9 -8.095252 13.14473 -0.615856 0.5380 X10 -0.652686 30.25520 -0.021573 0.9828 Trư ờn Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 74 C -1.038535 1.070531 -0.970112 0.3320 McFadden R- squared 0.336528 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.353596 Akaike info criterion1.018091 Sum squared resid 7.251748 Schwarz criterion 1.344489 Log likelihood -24.61509 Hannan-Quinn criter. 1.147420 Deviance 49.23018 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 24.97068 Avg. log likelihood -0.361987 Prob(LR statistic) 0.003004 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Phụ lục 19: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X7 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/21/14 Time: 21:51 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 12 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 1.358206 0.627771 2.163539 0.0305 X2 1.168113 3.763155 0.310408 0.7563 X3 -1.669670 3.050923 -0.547267 0.5842 X4 0.000134 0.000136 0.984907 0.3247 X5 0.184777 0.184260 1.002810 0.3160 X6 21.18567 7.345605 2.884128 0.0039 X8 -0.504467 2.557272 -0.197268 0.8436 X9 -43.13568 25.68786 -1.679224 0.0931 X10 59.02960 56.17441 1.050827 0.2933 C -16.94556 5.859090 -2.892184 0.0038 McFadden R- squared 0.624814 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.263550 Akaike info criterion0.703517 Sum squared resid 4.028586 Schwarz criterion 1.029915 Log likelihood -13.91956 Hannan-Quinn criter. 0.832846 Deviance 27.83913 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 46.36173 Avg. log likelihood -0.204699 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 75 Prob(LR statistic) 0.000001 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Phụ lục 20: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X8 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/21/14 Time: 22:21 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 11 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 2.002506 0.822236 2.435440 0.0149 X2 1.983072 4.138078 0.479225 0.6318 X3 -2.622875 3.392562 -0.773125 0.4394 X4 0.000148 0.000218 0.680616 0.4961 X5 0.154838 0.195952 0.790179 0.4294 X6 35.65059 11.86001 3.005950 0.0026 X7 -2.361657 1.054412 -2.239786 0.0251 X9 -43.09668 38.95402 -1.106347 0.2686 X10 50.99040 80.73502 0.631577 0.5277 C -23.92137 7.962173 -3.004377 0.0027 McFadden R- squared 0.752489 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.196109 Akaike info criterion0.564199 Sum squared resid 2.230609 Schwarz criterion 0.890597 Log likelihood -9.182767 Hannan-Quinn criter. 0.693528 Deviance 18.36553 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 55.83533 Avg. log likelihood -0.135041 Prob(LR statistic) 0.000000 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 76 Phụ lục 21: Kết quả ước lượng mô hình Logistic khi loại biến X10 Dependent Variable: Y Method: ML - Binary Logit (Quadratic hill climbing) Date: 04/21/14 Time: 20:58 Sample: 2009M01 2014M08 Included observations: 68 Convergence achieved after 12 iterations Covariance matrix computed using second derivatives Variable CoefficientStd. Error z-Statistic Prob. X1 10.03591 5.835690 1.719746 0.0855 X2 -22.51483 16.74681 -1.344425 0.1788 X3 14.03178 11.34347 1.236992 0.2161 X4 0.001409 0.001043 1.351766 0.1765 X5 1.523707 0.994598 1.531983 0.1255 X6 168.3407 98.74834 1.704745 0.0882 X7 -11.61504 6.730891 -1.725631 0.0844 X8 35.78404 23.22272 1.540906 0.1233 X9 -103.1809 61.08963 -1.689008 0.0912 C -126.1278 74.67929 -1.688926 0.0912 McFadden R- squared 0.835182 Mean dependent var 0.235294 S.D. dependent var 0.427336 S.E. of regression 0.160280 Akaike info criterion0.473965 Sum squared resid 1.490001 Schwarz criterion 0.800363 Log likelihood -6.114808 Hannan-Quinn criter. 0.603294 Deviance 12.22962 Restr. deviance 74.20086 Restr. log likelihood -37.10043 LR statistic 61.97125 Avg. log likelihood -0.089924 Prob(LR statistic) 0.000000 Obs with Dep=0 52 Total obs 68 Obs with Dep=1 16 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 77 Phụ lục 22: Kết quả kiểm định sự phù hợp của mô hình tổng thể Phụ lục 23: Mức độ chính xác của dự báo Classification Tablea Observed Predicted Tinh trang rui ro tin dung cua DN Percentag e Correct DN khong co rui ro tin dung DN co rui ro tin dung Ste p 1 Tinh trang rui ro tin dung cua DN DN khong co rui ro tin dung 48 4 92,3 DN co rui ro tin dung 3 13 81,3 Overall Percentage 89,7 a The cut value is ,500 Phụ lục 24: Thống kê mô tả phần dư của mô hình Logistic 0 10 20 30 40 50 -0.8 -0.6 -0.4 -0.2 0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 Se r ies: R ESID Samp le 2009M01 2014M08 O bse rva tions 68 Mean -8 .86e -13 Med ian -0 .002311 Maximum 0 .987554 Min imum -0 .715685 Std . D ev. 0 .218226 Skewness 0 .839203 Kurtos is 10 .42511 Ja rque -Be ra 164 .1898 Probab ility 0 .000000 Model Summary Step -2 Log likelihood Cox & Snell R Square Nagelkerke R Square 1 29,939a 0,478 0,720 a Estimation terminated at iteration number 8 because parameter estimates changed by less than ,001. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 78 Phụ lục 25: Đồ thị phần dư dạng điểm Phụ lục 26: Dùng phương pháp ước lượng hợp lý cực đại để ước lượng β Vì Y chỉ nhận một trong hai giá trị 0 - 1, Y có nhận phân bố nhị thức, nên hàm hợp lý với mẫu kích thước n dạng sau đây: L =    n i Y i Y i ii pp 1 1)1( L = ii Y n i i Y i i XX X                  1 1 )exp(1 1 )exp(1 )exp(   =      n i i n i ii X YX 1 1 ))exp(1( )'exp(   Đặt t* =   n i iiYX 1 , t* là vectơ hai chiều (số hệ số hồi quy). Cần tìm ước lượng hợp lý tối đa của β, ta có: Ln(L) = β’t* - ))exp(1( 1    n i iXLn       n i i i i tX X XSLLn 1 * 0 )exp(1 )exp( )(/)(    (2) -1 -0.5 0 0.5 1 1.5 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 79 S      n i i i i tX X X 1 * )ˆexp(1 )ˆexp( )ˆ(    Phương trình trên phi tuyến đối với β, ta dùng phương pháp Newton-Raphson để giải hệ phương trình này: I(β) = E )/)(()'/)(( 2   SELLn =    n i i i iiiii X X XXXXX 1 2 2 ) ))exp(1( ))(exp()exp())exp(1( (   = ' 1 2 )))exp(1( )exp( ( ii n i i ii XX X X     I(β) được gọi là ma trận thông tin. Nếu như ˆ là nghiệm của S( ˆ ), khai triển Taylor tại β: S( ˆ ) = )ˆ( ' )()( 2         LLnLLn (  ˆ ) = - )( ' )( 12   SLLn          = [I(β)-1 S(β)] Ta có quá trình lặp: Bắt đầu với giá trị ban đầu nào đó của β, chẳng hạn βo, ta tính được S(βo) và I(βo), sau đó tìm β bằng công thức sau đây: β 1 = βo + [I(βo)]-1S(βo) Quá trình lặp trên được thực hiện cho đến khi hội tụ. Do I(β) là dạng toàn phương xác định dương, nên quá trình trên sẽ cho ước lượng hợp lý cực đại. Tương ứng với ˆ , ta có 1)]ˆ([ I là ma trận hiệp phương sai của ˆ . Ta sử dụng ma trận này để kiểm định giả thiết và thực hiện các suy đoán thống kê khác. Sau khi ước lượng được ˆ , ta có thể tính được ước lượng xác suất pi=P(Y=1/Xi) Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 80 )ˆexp(1 )ˆexp(ˆ   i i i X Xp   Kết hợp với (2) ta có:   iiii XYXpˆ Phương trình này dùng để kiểm nghiệm lại các ipˆ . Ảnh hưởng của Xk đến pi được tính như sau: kiik i i i k pp X Xp X    )1( ))ˆexp(1( )ˆexp( 2      Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 81 Phụ lục 27: Bảng chỉ số tài chính năm 2012 của 68 DN nhóm ngành kinh doanh BĐS –xây dựng niêm yết trên sàn HOSE Ngành-tên DN Khả năng thanh toán ngắn hạn khả năng trả lãi vay khả năng thanh toán nhanh Kỳ thu tiền BQ Vòng quay HTK NPT/TTS NPT/VCSH hiệu suất sử dụng TSCĐ ROE ROA BDS-ITA 2.621639 1.158029 1.300905 25640.04 0.041568 0.410086 0.696538 0.003224 0.005482 0.003227 BDS-DXG 2.492395 12.95713 2.034575 254.8043 1.974797 0.290106 0.426206 0.494215 0.106336 0.07238 BDS-VPH 1.586673 1.560096 0.335123 621.5441 0.068609 0.702289 2.627574 0.064337 0.011869 0.003172 BDS-IJC 3.007087 7.113582 0.537512 168.2316 0.114573 0.346122 0.529337 0.132786 0.060904 0.039824 BDS-BCI 5.345633 4.373522 0.844676 382.7104 0.129752 0.472418 0.938704 0.055872 0.095798 0.048212 BDS-HQC 1.201423 1.332579 0.983718 1206.813 0.694452 0.723061 2.612642 0.111065 0.025317 0.007007 BDS-NBB 2.223765 9.933845 0.405343 268.213 0.146342 0.5656 1.318809 0.146422 0.136352 0.058478 BDS-ITC 3.479456 1.333667 0.639063 879.7273 0.054976 0.332433 0.499894 0.052567 0.004114 0.002736 BDS-NVN 2.080881 -0.08417 0.138617 246.1535 0.4875 0.8999 3.983783 0.101531 -0.37942 -0.07613 BDS-TDH 2.148991 1.604806 1.158591 769.7057 0.344187 0.361415 0.597655 0.090207 0.020513 0.012405 BDS-C21 10.37752 0 3.298721 21.92072 0.150923 0.165731 0.20188 0.181692 0.110914 0.091054 BDS-HAG 2.128009 2.060473 1.480062 579.9372 0.733054 0.654031 2.097882 0.140467 0.037448 0.011675 BDS-NTL 2.130351 18.84766 0.542351 53.15201 0.470652 0.463818 0.882725 0.411508 0.082622 0.043413 BDS-VCR 0.834625 1.045784 0.105876 128.5898 0.3457 0.7768 1.342655 0.214076 0.000824 0.000348 BDS-CCL 2.81849 17.34635 0.372742 413.4081 0.114609 0.478684 0.918221 0.112013 0.030372 0.015833 BDS-D2D 2.432926 146.3939 0.996492 151.4376 0.599259 0.598148 1.547805 0.353303 0.127334 0.049208 BDS-DTA 2.001044 1.215818 0.115573 97.92377 0.226224 0.498724 0.994908 0.190106 0.007127 0.003573 BDS-HAR 13.09544 0 12.95388 455.6353 39.80491 0.185267 0.227396 0.072729 0.027898 0.022729 BDS-KBC 3.564442 -0.50816 1.166479 3101.462 0.1269 0.7848 1.74561 0.023889 -0.12165 -0.04109 BDS-HDC 2.081629 3.946174 0.448812 197.0555 0.211432 0.550547 1.260938 0.221313 0.074214 0.032403 BDS-PDR 4.786785 1.5372 0.540937 727.1915 0.014095 0.725089 2.637546 0.020134 0.003462 0.000952 BDS-PTL 1.558293 0.9272 0.399503 428.4323 0.199015 0.57562 1.52049 0.112675 -0.00258 -0.00098 BDS-LHG 1.336596 2.153246 0.716157 596.1995 0.322628 0.619236 1.6263 0.15571 0.083962 0.03197 BDS-SZL 7.695834 0 6.40708 139.977 1.101059 0.526983 1.114087 0.118846 0.088983 0.04209 BDS-VNI 4.550437 -2.47289 0.507982 227.0587 0.125797 0.541234 1.179762 0.13217 -0.01738 -0.00797Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 82 BDS-NLG 1.918418 1.791822 0.350691 209.3589 0.122163 0.493368 1.190011 0.150419 0.024 0.00995 BDS-KAC 3.550413 1.319877 -1.20246 58.6402 0.439358 0.405784 0.682889 0.690476 0.022034 0.013093 BDS-KDH 4.5348 -0.89496 0.4567 36309.65 0.003985 0.439865 0.830355 0.001782 -0.05115 -0.02709 BDS-DIG 4.0059 1.14226 1.6978 557.5556 0.351319 0.598 1.032102 0.151025 0.00263 0.001269 BDS-KHA 2.44387 668.6269 1.127817 184.3129 0.217991 0.305261 0.454661 0.186726 0.11129 0.074721 BDS-QCG 2.584255 1.070484 0.597757 1050.789 0.040844 0.594889 1.641356 0.035374 0.003041 0.001102 BDS-TDC 1.563377 6.878369 0.837571 297.2434 0.946052 0.643275 1.86708 0.491088 0.132818 0.04576 BDS-DRH 0.6781 -1.18326 0.2134 126 55086.47 0.5345 0.640828 0.766347 -0.13421 -0.08179 BDS-ASM 1.313581 1.23318 0.734248 141.9831 2.083907 0.569703 1.326933 0.645257 0.019553 0.008395 XD-VES 0.5648 -0.73302 0.3467 992.3861 2.096296 0.612245 0.626035 0.035314 -0.20737 -0.08041 XD-FCN 1.239258 4.604893 0.818123 131.7405 0.764164 0.606115 1.590255 0.816673 0.274807 0.081103 XD-CIG 4.081052 -1.59594 2.437935 1383.473 0.1601 0.750381 1.198573 0.079547 -0.08783 -0.02192 XD-HU3 1.292448 2.750594 0.526648 204.4293 0.197343 0.755021 3.281474 0.534385 0.155507 0.03578 XD-BCE 1.911955 12.28889 0.621481 103.1865 0.345436 0.491208 0.96544 0.978927 0.137867 0.070146 XD-PXS 1.233857 1.959926 0.912445 55.65183 2.670118 0.63262 0.591674 0.918628 0.140873 0.051754 XD-CTD 2.004339 675.9893 1.758054 118.8512 2.773375 0.424866 0.731785 1.239188 0.000105 6.05E-05 XD-REE 1.986581 22.08014 1.615103 130.8746 0.775101 0.358736 0.372868 0.364384 0.155808 0.099908 XD-SRF 1.60388 5.098528 0.934491 90.89119 0.572216 0.575161 1.221922 0.928713 0.130932 0.055625 XD-CII 0.794122 2.10356 0.696228 835.116 0.5567 0.896 1.192188 0.035724 0.130761 0.043576 XD-PXI 0.935111 1.499674 0.505 101.322 1.027718 0.629023 1.717627 0.925364 0.022808 0.008238 XD-ACC 3.046117 0 2.151472 83.81911 1.184591 0.252143 0.337155 1.362916 0.296491 0.221732 XD-VSI 1.134306 1.683477 0.883919 245.7995 0.817459 0.776539 1.473562 0.330127 0.049847 0.011091 XD-LGC 1.171549 1.169009 0.367363 57.76133 0.503205 0.588621 0.452482 0.369959 0.005231 0.002152 XD-CDC 1.494866 1.403404 0.727275 432.452 0.145807 0.678308 1.886278 0.304182 0.00971 0.003116 XD-MDG 1.087877 1.404212 0.747804 357.1404 0.472869 0.604464 1.35546 0.356631 0.023287 0.009211 XD-HTI 1.130242 2.736203 1.109975 53.17711 22.73056 0.552996 0.110512 0.226156 0.130095 0.058153 XD-PXM 0.935673 -1.42748 0.264144 518.8935 0.338626 0.935646 13.24738 0.279015 -2.37537 -0.15286 XD-PXT 1.205532 1.232122 0.928589 261.6835 0.92845 0.738794 2.753718 0.806459 0.021824 0.005701 XD-SC5 1.483375 1.303839 0.344585 63.81968 0.195052 0.863224 4.532254 0.579171 0.027371 0.003744 XD-C47 1.037213 1.266887 0.658862 164.8772 0.501603 0.901634 6.935675 0.621237 0.138794 0.013468Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 83 XD-HAS 3.225614 1106.583 3.057104 7.018092 3.364784 0.265334 0.3556 0.620593 0.032715 0.024035 XD-HU1 1.195476 3.972299 0.31777 149.9784 0.17621 0.806753 4.559066 0.571219 0.102561 0.018128 XD-LCG 1.37522 0.567539 0.876822 404.6246 0.339821 0.427817 0.77336 0.341746 -0.03115 -0.01691 XD-PTC 1.48852 -8.43396 0.973345 295.6358 0.502775 0.469234 0.89483 0.452977 -0.31331 -0.16254 XD-UDC 1.086283 1.61254 0.520515 416.1954 0.156924 0.729135 2.627738 0.230632 0.017349 0.003697 XD-HDG 1.287397 6.352993 0.629052 121.1121 0.321895 0.611913 1.501471 0.509325 0.059839 0.021424 XD-CLG 1.937972 1.253583 1.302646 719.0648 0.121705 0.748068 1.502499 0.134941 0.051317 0.010418 XD-LGL 1.049176 1.182241 0.808802 846.3798 0.16054 0.618719 1.352635 0.127319 0.011177 0.004056 XD-VNE 1.41005 1.126201 1.213388 377.024 1.01103 0.605307 0.889076 0.350927 0.000751 0.000274 XD-HKT 0.9367 1.0789 0.6589 400 0.5347 0.8951 0.9573 0.216 0.0132 0.0013 XD-MTP 1.0032 1.45367 0.9539 356 1.1223 0.5479 0.7353 0.5069 0.1021 0.0231 XD-TOP 1.15 1.2682 0.6721 112 0.5781 0.2349 3.561 0.6789 0.1134 0.0325 XD-MIT 0.8456 0.8679 0.4581 378 0.1021 0.8321 1.7892 0.3272 0.079 0.0099 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH 84 Phụ lục 28: Bảng giá trị thị trường năm 2012 của 68 DN nhóm ngành kinh doanh BĐS - xây dựng ĐVT: Đồng Ngành-tên DN GTTT Ngành- tên DN GTTT Ngành-tên DN GTTT Ngành-tên DN GTTT BDS-ITA 7.190.479.110.000 XD-VES 90.075.000.000 BDS-HAR 363.998.750.000 XD-PXM 150.000.000.000 BDS-DXG 750.000.000.000 XD-FCN 397.591.180.000 BDS-KBC 2.957.111.670.000 XD-PXT 200.000.000.000 BDS-VPH 302.086.840.000 XD-CIG 134.399.470.000 BDS-PDR 1.302.000.000.000 XD-SC5 149.845.500.000 BDS-IJC 2.741.945.250.000 XD-HU3 99.999.440.000 BDS-HDC 274.097.410.000 XD-C47 80.000.000.000 BDS-BCI 722.670.000.000 XD-BCE 300.000.000.000 BDS-LHG 260.826.270.000 XD-HAS 80.000.000.000 BDS-HQC 900.000.000.000 XD-PXS 500.000.000.000 BDS-PTL 1.000.000.000.000 XD-HU1 100.000.000.000 BDS-NBB 358.606.000.000 XD-CTD 422.000.000.000 BDS-SZL 200.000.000.000 XD-LCG 562.499.560.000 BDS-ITC 690.866.880.000 XD-REE 2.636.863.850.000 BDS-VNI 250.000.000.000 XD-PTC 100.000.000.000 BDS-NVN 106.568.000.000 XD-SRF 162.542.920.000 BDS-NLG 1.210.135.230.000 XD-UDC 350.000.000.000 BDS-TDH 381.504.200.000 XD-PXI 300.000.000.000 BDS-KAC 200.000.000.000 XD-HDG 556.873.990.000 BDS-C21 193.363.710.000 XD-CII 1.128.615.000.000 BDS-KDH 480.699.740.000 XD-CLG 200.000.000.000 BDS-HAG 7.181.546.930.000 XD-VSI 132.000.000.000 BDS-DIG 1.429.955.870.000 XD-LGL 199.992.750.000 BDS-NTL 636.000.000.000 XD-ACC 100.000.000.000 BDS-KHA 141.203.090.000 XD-VNE 637.210.610.000 BDS-VCR 183.997.020.000 XD-MDG 108.890.310.000 BDS-QCG 1.270.768.620.000 XD-HKT 1.128.615.000.000 BDS-CCL 250.000.000.000 XD-LGC 151.507.190.000 BDS-TDC 1.000.000.000.000 XD-MTP 90.075.000.000 BDS-D2D 107.000.000.000 XD-CDC 149.587.330.000 BDS-DRH 183.997.020.000 XD-TOP 107.000.000.000 BDS-DTA 100.000.000.000 XD-HTI 249.492.000.000 BDS-ASM 476.834.400.000 XD-MIT 99.999.440.000 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH ĐẠI HỌC KINH TẾ HUẾ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc BẢNG TỰ KIỂM ĐIỂM Kính gửi: Ban giám hiệu Trường Đại học Kinh tế Huế Kính gửi: Khoa Kế toán tài chính – Đại học Kinh tế Huế Tôi tên là : Tôn Nữ Xuân Thi – Lớp : K44ATCNH Trong suốt thời gian thực tập từ ngày 10/02/2014 đến ngày 06/05/2014 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh Huế, tôi tự nhận xét mình đã chấp hành đúng các quy định của Ngân hàng đặt ra, đi thực tập đúng giờ, có tác phong nghiêm túc trong quá trình thực tập. Đã cố gắng học hỏi và tìm hiểu về tác phong làm việc, quan hệ khách hàng. Tuy trong quá trình thực tập còn có nhiều sai sót xảy ra nhưng tôi đã thái độ tích cực, luôn cố gắng để hoàn thành tốt đợt thực tập vừa qua. Sinh viên thực hiện Tôn Nữ Xuân Thi Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp 2014 GVHD: PGS.TS. Trịnh Văn Sơn Tôn Nữ Xuân Thi – K44ATCNH NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam CHI NHÁNH HUẾ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc --------***--------- GIẤY XÁC NHẬN THỰC TẬP Kính gửi: Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế. Trong thời gian từ ngày 10/02/2014 đến ngày 06/05/2014, sinh viên Tôn Nữ Xuân Thi, lớp K44ATCNH, trường Đại học Kinh tế Huế đã thực tập tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Huế. Qua quá trình thực tập, chúng tôi có nhận xét sau: Sinh viên Tôn Nữ Xuân Thi trong quá trình thực tập đã có ý thức chấp hành nghiêm túc nội quy, nền nếp, tổ chức kỷ luật tại Ngân hàng. Sinh viên có tinh thần cố gắng học hỏi, hăng hái nghiên cứu và tìm hiểu hoạt động, tổ chức của đơn vị thực tập. Thái độ chan hòa, lễ phép với mọi người và được anh chị trong phòng quan hệ khách hàng doanh nghiệp quý mến. Sinh viên Tôn Nữ Xuân Thi đã hoàn thành khóa luận tốt nghiệp đề tài: “ Ứng dụng mô hình Logistic để xếp hạng tín dụng nhóm doanh nghiệp kinh doanh bất động sản- xây dựng niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh”. Huế, ngày 09, tháng 05, năm 2014 Đại diện phía Ngân hàngTrư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfxuan_thii_2856.pdf
Luận văn liên quan