Lắp ráp đặt và bảo trì máy tính

Khi chạy các chương trình ứng dụng chúng ta gặp phải rất nhiều điều, do không để ý người dùng làm mất các file chương trình hoặc do không biết cách sử dụng nên làm lỗ chương trình. Sau đây tôi xin đưa ra một số lỗi cơ bản mà người dùng thường hay mắc phải.

pdf30 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 25/11/2013 | Lượt xem: 1857 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Lắp ráp đặt và bảo trì máy tính, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trang 1  CAO ĐẲ C O KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN LẮP RÁP C ĐẶ ẢO TRÌ ---------- Giảng viên hướng dẫn: Sinh viên thực hiện C A MSSV: 33200040004 O O Lớp: HTTTVP-K33 C – 2012 Trang 2 C C………………………………………………….…......2 C Ệ ……………………………….……...3 C Ắ Ắ C ĐẶ ….…...…..3 2.1 Các thành phần cơ bản của máy vi tính .…………………...4 2.2 Chọn thiết bị theo mục đích sử dụng….……………………5 2.3 Chuẩn bị thiết bị cho một bộ máy tính.…………………….7 2.4 Chuẩn bị, công cụ, dụng cụ ………..………………………8 2. t th ết bị …………………………………..………….8 2. c c b ớc t ế h h …………………………...……..8 2.7 Một số lỗi nguyên nhân và cách kh c phục ………….…… 2. c đ t h đ h h ……………………………….…….…. 5 2. h thố …………………………………….……...20 C A C A ẢO …..…...22 3.1 Bả d ỡng máy tính………………………………………… 3.2 ế hành bả d ỡ …………………………………….....22 3.3 bả t ử ỗ hầ …………………………………....28 3. h hục h thố ……………………………………….....29 Trang 3 hương I: GI I THIÊ U Máy tính cá nhân hay máy vi tính là một dòng máy trong gia đình các máy tínhđiện tử xuất hiện trong những năm cuối thập niên 70, đầu thập niên 80. ừ đó đến nay, máy vi tính đã có một sự phát triển hết sức mạnh mẽ góp phần quyết định đưa các thành tựu của Tin học ứng dụng vào tất cả mọi lĩnh vực hoạt động của đời sống con người trở thành một ngành công nghiệp mũi nhọn - công nghiệp công nghệ thông tin - và mở ra một kỷ nguyên mới đầy hứa hẹn - kỷ nguyên thông tin - trong lịch sử loài người. Máy vi tính có nhiều loại song sử dụng phổ biến ở iệt nam là loại máy vi tính họ PC, do hãng sản xuất máy tính nổi tiếng thế giới IBM thiết kế chế tạo sử dụng bộ xử lý trung tâm 8086 của hãng Intel và phần mềm hệ điều hành của hãng Microsoft. Cùng với IBM, có rất nhiều hãng máy tính khác cũng chế tạo các máy vi tính PC tương thích. Ngoài dòng PC nói trên, còn có các dòng máy vi tính khác, ví dụ dòng máy vi tính Machintot của hãng Apple... Tuỳ theo chức năng hoạt động có thể phân loại các máy vi tính thành các máy vi tính chủ mạng (PC Server ), các máy vi tính để bàn ( PC Desktop ) và các máy vi tính xách tay ( PC Laplop ). Trong tài liệu này trình bày về các máy vi tính để bàn, là loại thông dụng nhất và có số lượng nhiều nhất. Trang 4 hương II Ắ Ắ C ĐẶ 2.1 Các thành phần cơ bản của máy vi tính. Một máy vi tính tối thiểu phải được cấu tạo từ ba thành phần. Đó là : Bàn phím: là th ết bị dùng để hậ thông tin từ bên ngoài vào máy vi lính. Các thông tin từ ngoài vào máy vi tính bao gồm các chỉ thị củ ng ời ử dụ , ra h cho máy vi tính thực h một h ạt động nào đó; và các thông tin dữ liệu đầ vào, cung cấ cho các quy trình ứ dụ xử lý . Màn hình: là th ết bị dùng để h ể thị thông tin đầ ra củ máy vi tính hục vụ ng ờ ử dụng. Các thông tin dầ ra này bao gồm các thông tin thông báo, và yêu cầ ọ chung là các thông tin trạng thái củ máy vi tính và các thông tin dữ liệu- kết quả củ các quy trình ứ dụ . hối xử lý trung tâm: còn ọ là khố CPU là thành hầ chính củ một máy vi tính. Nó chứa đựng tất cả các th ết bị , chi t ết và các mạch đ tử thực h v c xử lý và l u t ữ thông tin củ máy vi tính. Vớ ba thành hầ trên đây là đã đủ yếu tố cấ thành một máy vi tính. Tuy nhiên trong thực tế làm v c, h vậy là ch a đủ. Máy vi tính còn cầ thêm ột loạt c c th ết bị ạ vi khác nữa để có thể thực h đ ợc các ứng dụ . Tùy theo đ c đ ểm củ ứng Trang 5 dụ mà ng ờ ta trang bị thêm cho máy vi tính nhữ ạ t bị nào. Có thể ể đế những th ết bị ạ vi quan trọ hay có m t cùng vớ máy vi tính th ết bị chuột, th ết bị máy in .. hối CPU: Thực ra hố CPU khô hả là một th ết bị thố hất, mà là một tậ hợ c c th ết bị, bo mạch đ tử và một ố các chi t ết hụ khác đ ợc bố trí , gá ch c ch v một khung s t cứng (case) và đ ợc đóng kín để trở thành một hố th ết bị h h chữ hật độc ậ . ế mở khố CPU ra, ta ẽ thấy nó có các thành hầ sau : ấm bảng mạch chủ ( main board ): trên đó bố trí các linh bán dẫn có độ tích hợp ất cao, là nơ thực h tất cả các thao tác xử lý thông tin củ máy vi tính. H thố l u t ữ dung l ợ ớ th ờ gồm có ổ đĩa cứng ( HDD - hard disk driver ) và một h c hai ổ đĩa mềm ( FDD - floppy disk driver ), dùng làm kho chứa các thông lin củ máy vi tính cả trong lúc làm v c cũng h lúc t t ồ cung cấ đ . Tham gia vào h thống này còn hay có m t cả ổ đĩ CD- ROM. Các tấm card giao tiếp ( interface card ): vớ các th ết bị ạ vi, đ ợc c v các khe c m (slots ) của tấm bảng mạch chủ . hối nguồn ( Switching Power Supply ): dùng để tạ các ồ hạ áp một ch từ đ l ớ cao áp xoay ch để nuôi các linh đ tử bán dẫ và các chi t ết cơ đ khác. Các chi t ết hụ t ợ khác là h thố gồm loa trong, các công t c, nút ấn và h ể thị chức năng đ ợc bố trí ở t tr ớc củ hố CPU. . Chọn thiết bị theo mục đích sử dụng. Máy tính sử dụng cho các công việc đồ họa như: + Vẽ th ết kế + Xử lý ả h + Chơ game 3D Trang 1 + ạ phim h ạt hình. ần thiết phải sử dụng cấu hình: + Chip Pentium tốc độ từ 1,8 GHz trở lên. + Bộ hớ Ram từ 512 MB t ở lên + Mainboard có Card video ờ + Card video 8x vớ bộ hớ 32 MB t ở lên. + Ổ cứng từ 40GB t ở lên. ếu cấu hình thấp hơn thì máy sẽ chậm và không đảm bảo cho công viêc, nếu cấu hình cao hơn thì càng tốt. Máy tính sử dụng cho các công việc văn phòng như: + S ạ thả vă bản + Học tậ + Truy cậ Internet + Nge hạc, xem phim + Các công v c khác Có thể sử dụng cấu hình: + Chip Celeron + Bộ hớ Ram từ 512 MB t ở x ố + Mainboard có Card video Onboard + Ổ cứng từ 40G t ở x ố . ới cấu hình như vậy thì bạn có thể tiết kiệm khoảng 40% chi phí so với bộ máy cấu hình cao mà vẫn đảm bảo cho công việc. Nếu cấu hình cao hơn thì càng tốt nhưng sẽ không cần thiết nếu bạn muốn tiết kiệm kinh phí. Trang 2 2.3 Chuẩn bị thiết bị cho một bộ máy tính 2.3.1 Case ( Hộp máy ): là vỏ máy, hãy chọ case sao cho đảm bả đ ợc độ thoáng mát cho máy, bộ ồ h ờ đ theo case h c bán ời, hi nay ta nên dùng nguồ có công ất ≥ 3 0 W 2.3.2 Mainboard: là thết bị quan t ọ hất bạ cầ quan tâm, Mainboard nó quyết đị h trực t ế đế tốc độ và độ b củ máy, nên chọ mainboard củ các hãng uy tí h Intel, Gigaby, Asus, và một số hãng khác và có ử dụ Chi et củ Intel. Khi chọ Mainboard cầ quan tâm đế Socket và SFB củ CPU và Bus củ RAM 2.3.3 CPU: Phả chọ CPU thích hợ vớ Mainboard mà bạ đã chọ và CPU đó hả có tốc độ dảm bả với yêu cầ cong vi c củ khách hàng. 2.3.4 RAM: Bạ hả chon RAM có dung l ợn đảm bả cho yêu cầu công v c củ khách hàng, còn tốc độ Bus thì hụ th ộc vào Bus của CPU 2.3.5 Card Video: ( ế Mainboard ch a có ) Nếu h Mainbord ch a có Card Video on board thì bạn cần phải l p thêm Card Video rời, dung l ợng RAM trên Card video càng lớn thì cho phép bạn xử ý đ ợc các bức ảnh đẹp hơ và khi chơ Game ảnh không bị giật, còn tốc độ bao nh ê “x” của Cả phải phụ thuộc vào Mainboard. 2.3.6 Ổ cứng HDD: Bạn có thể mua ổ cứng từ 10GB trở lên là máy đã có thể chạy bình th ờng với Win XP, tuy nhiên bạn nên chọn dung l ợng ổ gấp 2 lần dụng l ợng bạn sữ sử dụng là tốt nhât, không nên dùng ổ quá lớn khi dung l ợng sử dụng quá ít. 2.3.7 Keyboard: Bạ có thể chọ một bàn phím bất kỳ theo sở thích. Trang 3 2.3.8 Mouse: Bạn có thể chọn một con ch ột bất kỳ theo ở thích. 2.3.9Ổ đĩa CD Rom: Bạ có thể hay không ổ CD Ro đ u đ ợc, nh ng khi muố cài đ t phầm m m ta hả cần đế nó, bạ có thể dùng ổ CD Rom cũ hay ớ đ u đ ợc mà không ả h h ở đế độ t ơ thích củ máy. 2.3.10 Card Sound: ( ế Mainboard ch a có )Nếu Mainboard bạn chọn mà không có Card Sound on board thì bạn sẽ không nghe đ ợc nhạc, để có thể nghe nhạc bạn cần l p thêm Card sound rời. 2.3.11 Speaker: Bạn có thể mua một bộ loa bất kỳ tùy theo sở thích mi n là loa đó có bộ khuếch đại công suất âm tần ở trong. 2.3.12 FDD: Bạn có thể l p hay không l p ổ m m đ u đ ợc, xu h ớng ngày nay ít khi sử dụng ở m m mà thay vào đó là các ổ di động USB có độ b n cao hơ và dung l ợng lớn hơ . 2.3.13 Card Net: ( ế Mainboard ch a có )Khi bạn có nhu cần nối mạng LAN hay mạng Internet thì cần phải l p Card net nếu h Mainboard ch a có Card on board. Như vậy bộ máy tối thiểu để có thể hoạt dộng được cần có 8 thiết bị và bộ máy tính tương đối đầy đủ có tới 13 thiết bị. Trang 4 2.4 Chuẩn bị, công cụ, dụng cụ : Chọ ơ p ráp rộng rãi, sạch sẽ và có nguồ đ để thử. Các công cụ, dụng cụ cần có: Một ít ốc vít, Tuốc ơ vít, kìm loại nhỏ, nhíp nhỏ, vòng tai khử từ, đè . C c th ết bị máy tính rất nhạy với từ tính, nếu không cẩn thận rất d gây hỏng hóc các thiết bị. Nếu không có vòng tay khử tĩ h đ n thì có thể chạm tay vào một thanh kim loại có nố đất để khử từ ho c chạm tay vào vỏ thùng máy (phần trong). 2.5 Kiểm tra thiết bị: Kiểm tra hoạt động các thiết bị (nếu có thể) t ớc khi ráp thành bộ máy tính. Tránh t ờng hợp khi ráp xong phải kiểm tra lại từng thiết bị vì máy tính không hoạt động. Nếu t ờng hợp xẩy ra, chúng gây tốn thờ ch ời l p ráp máy tính và vấ đ bảo hành, bảo trì thiết bị. 2.6 Các bước lắp ráp: Nguyên lý: L p những thiết bị đơ ả t ớc, l p từ trong ra ngoài. 2.6.1 Lắp ráp CPU vào Mainboard: - Dỡ cần gạt của socket trong mainboard lên cao - Nhìn vào phía chân c m hay cạnh củ CPU để x c đị h đ ợc vị trí lõm trùng với socket. - Đ t CPU v đỡ của socket, khi CPU lọt hẵn và áp sát vớ c et th đẩy cần gạt xuống. 2.6.2 Gắn quạt giải nhiệt CPU : - Đ q ạt vào vị t í đỡ quạt bao quanh socket trên main. Cố định quạt với giá đỡ trên main. - C m dây nguồn cho quạt vào chân c m có ký hi u FAN trên main. Trang 5 2.6.3 Gắn RAM vào Main: - Phả x c đị h he AM t ê dù ạ RAM nào v hả đả bả tí h t ơ thích, ế h bạ ẽ ãy AM. - Mở h cầ ạt he AM 2 hí , đ th h AM v he, hấ đ t y đế h 2 cầ ạt tự ấ v v ữ ấy th h AM - L ý Kh ố ở th ấy t y đẩy 2 cầ ạt 2 hí , AM ẽ bật lên. 2.6.4 Gắn Mainboard vào thùng máy: - Đ hẹ h v bê t thù y. - Đ t đú vị t í c c ỗ v v t vít để cố đị h b d vớ thù y - C dây ồ ớ hất từ bộ ồ v b d, đố vớ ột ố cầ hả c đầ dây ồ dây v v để cấ ch CPU. 2.6.5 ắp ổ cứng ( DD) - Chọ ột vị t í để đ t ổ cứ thích hợ hất t ê c c có ẵ củ c e, v t vít 2 bê để cố đị h ổ cứ vớ C e. - ố dây dữ củ ổ cứ vớ đầ c SATA trêm mainboard - ố dây ồ đầ dẹ dây (đầ ớ ) v ổ cứ vớ t có â x ố d ớ ưu ý t ờ hợ ố 2 ổ cứ trên cù ột dây dữ , bạ cầ hả x c ậ ổ chí h, ổ hụ bằ J e . 2.6.6 Lắp nguồn : đ từ từ nguồn vào thùng máy sao cho bộ nguồn không va chạm vào linh ki t ê đó b t ch t các ốc giữ. Trang 6 2.6.7 Lắp ổ cứng CD – ROM : - Mở n p nhựa ở phía trên của m t t ớc Case - Đẩy nhẹ ổ CD từ ngoài vào, v n ít 2 bên để cố định ổ với Case. - Nối dây cáp dữ li u với IDE trên main. Có thể dùng chung dây với ổ cứ h hải thiết lập ổ cứng là Master, ổ CD là Slave bằng jumper trên cả 2 ổ này. - Trong trừơ hợp dùng 2 ổ CD, cũ hải xác lập jump trên cả 2 ổ để ú HĐH nhận dạng ổ chính, ổ phụ. 2.6.8 Lắp đặt Card mở rộng (màn hình, âm thanh, mạng…) - ớc tiên, chúng ta cầ x c định vị t í ( t) để g c d, đó dù m bẻ thanh s t tại vị trí mà card sẽ đ c c đầu c m của mình ra bên ngoài thùng máy. - Đ t c d đú vị trí, nhấn mạ h đ u tay, và v n vít cố định card với mainboard. 2.6.9 Gắn các dây USB, dây tín hiệu, các SW và LED chỉ thị Trang 7 * Các ký hiệu trên mainboard: - MSG, ho c PW LED, ho c POWER LED nối với dây POWER LED - dây tín hi u của đè ồn màu xanh của Case. - HD, ho c HDD LED nối với dây HDD LED - dây tín hi u củ đè đỏ báo ổ cứ đ t y x ất dữ li u. - PW, ho c PW SW, ho c P S , h c P ối với dây POWER SW - dây công tấc nguồn trên Case. - RES, ho c RES SW, ho c RESET SW nối với dây RESET - dây công tấc khởi động lại trên Case. - SPEAKER, ho c SPK - nối với dây SPEAKER - dây tín hi u của loa trên thùng máy. * Gắn các SW và Led chỉ thị - X c đị h đú ý h , đú vị t í để g n các dây công tấc nguồn, công tấc khởi động lạ , đè b ồ , đè b ổ cứng. - Nhìn kỹ những ký hi u trên hàng chân c m dây nguồn, c m từng dây một và phải ch c ch n c đú ý h u. Nếu không máy sẽ không khở độ đ ợc v đè tí hi hí t ớc h b đú . 2.6.10. Ví dụ ráp máy tính (Xem hình minh họa lắp ráp chi tiết tại phụ lục số 01) 2.7 ột số lỗi nguyên nhân và cách khắc phục 2.7.1 Máy không vào điện, không có đèn báo nguồn, quạt nguồn không quay Nguyên nhân: (do một trong các nguyên nhân sau) - Hỏng bộ nguồn ATX - Hỏng mạch đ u khiển nguồn trên Mainboard - Hỏng công t c t t mở Power On Kiểm tra: - Sử dụng một bộ nguồn tốt để thử, nếu máy hoạt động đ ợc thì do hỏng bộ nguồn trên máy. Kiểm tra công t c t t mở ho c dùng Tô vít đấu chập trực tiếp hai chân P.ON trên Mainboard . Nếu máy hoạt động là do công t c không tiếp xúc - Các bi n pháp trên vẫn không đ ợc là do hỏng mạch đi u khiển nguồn trên Mainboard . - Nếu mạch hoạt động thì sau khi bật công t c, châ P. đang từ 3V giảm xuống Trang 8 0V. 2.7.2 Máy có đèn báo nguồn, quạt nguồn quay khi bật công tắc nhưng không lên màn hình, không có tiếng kêu lỗi Ram hay lỗi Card Video. Nguyên nhân : - Nguồn mất đ n áp P.G - Hỏng CPU - Hỏng Mainboard - Lỗi phần m m trên ROM BIOS - Hỏng loa bên trong máy và Ram ho c Card video đồng thời Chú ý: Nếu các thiết bị trên tốt mà lỗi Ram hay Card Video thì có tiếng kêu khi khởi động . Nếu hỏng các ổ đĩa thì vẫn lên màn hình, vẫn báo phiên bản Bios Kiểm tra : - Bạn cần kiểm tr để kết luận xem có phải do Mainboard ho c CPU hay không ? - Tr ớc tiên hãy thay một bộ nguồn ATX tốt để loại trừ , nếu thay nguồn khác mà máy chạy đ ợc thì do hỏng nguồn trên máy -Bạn sửa bộ nguồn trên máy. L u ý chân PG (màu xám) khi quạt nguồn quay chân này phải có đi n áp khoảng 3V đến 4V, nế châ y h có đ n thì máy không khởi động đ ợc . PG (Power Good = Nguồn tốt) - Kiểm tra loa bên trong máy và ch c ch n rằng loa bên trong máy vẫn tốt . Loa báo sự cố cho máy tính - Tháo RAM, Card Video và các ổ đĩa ra khỏi máy chỉ để lại CPU g n trên Mainboard rồi bật công t c nguồ để kiểm tra. - Nếu không có tiếng kêu ở loa thì Mainboard ho c CPU ch a hoạt động . -Thiết lập lại Jumper ch đú tốc độ BUS của CPU (với Mainboard Pentium 2 và Pentium 3) Trang 9 - Nế đã thao tác nh trên nh ng máy vẫn không có các tiếng bíp dài ở loa là hỏng Mainboard ho c hỏng CPU 2.7.3 Bật nguồn máy tính thấy có tiếng Bíp.....Bíp......Bíp...... có những tiếng Bíp dài ở trong máy phát ra, không có gì trên màn hình. Nguyên nhân : - Máy bị lỗi RAM : th ờng phát ra những tiếng Bíp....... dài liên tục . - Máy bị hỏng Card Video : th ờng phát ra một tiếng Bíp.......dài và ba tiếng Bip Bip Bip ng n . Kiểm tra & Sửa chữa : - Nếu máy có những tiếng Bíp........Bíp.......Bíp....... dài liên tục thì thông th ờng do lỗi RAM, bạn hãy tháo RAM ra khỏi Mainboard, dùng dầu RP7 làm v sinh sạch sẽ chân tiếp xúc trên RAM và khe c m sau đó n vào và thử lại . Vệ sinh sạch khe cắm RAM bằng dầu RP7 hoặc bằng xăng Vệ sinh sạch chân RAM cho khả năng tiếp xúc tốt nhất Nếu không đ ợc thì bạn hãy thay một thanh RAM mới rồi thử lại - Nếu máy có một tiếng Bíp dài và nhi u tiếng bíp ng n thì thông th ờng là do lỗi Card Video. Bạn hãy v sinh chân Card Video và khe c m Card Video t ơ tự chân RAM. Nếu không đ ợc bạn hãy thay một Card Video tốt cùng loại rồi thử lại . Vệ sinh khe cắm AGP Trang 10 Vệ sinh chân cắm Card video 2.7.4 Khi hỏng Mainboard tuỳ theo mức độ nặng nhẹ mà sinh ra những hiện tượng sau : - M y h v đ n, quạt nguồn không quay . - M y có v đi n, quạt nguồn quay h ng không lên màn hình, không có âm thanh báo sự cố . - Máy khởi động bị Reset lại khi và đến màn hình Win XP ho c cà đ t Win XP bị báo lỗi . - Một trong các cổng chuột, bàn phím ho c cổng USB bị mất tác dụng . 2.8 ài đặt hệ điều hành 2.8.1 Thiết lập Bios: 2.8.1.1 Khái niệm về Bios: - Đây chữ viết t t của basic input/ output system ( h thố đầ v / đầ cơ bản). V thực chất BIOS là phần m m tích hớp sẵ , x c định công vi c máy tính có thể làm mà không phải truy cập vào nhữ ch ơ t h t ê đĩ . - Ch ơ t h y th ờ đ ợc đ t t ch M đ cù y tí h, độc lập với các loạ đĩ , h ến cho máy tính tự khở độ đ ợc. Các thông số củ BI S đ ợc chứa CMOS, một chip bán dẫn khác hoạt động bằ v độc lập với nguồ đ n của máy. 2.8.1.2 Các loại BIOS : - BIOS dạ text ời dùng sẽ di chuyể hí h ớ để đ v t đ tới các lựa chọn. Nhấ te để quyết đị h, c để thoát (gõ Y khi muố th y đổi, N là h ). - BI S Đây ại BIOS mớ đ ợc phát triển. Thay vì màm hình dạng text th th ờng, các thông số hi n ra trên màn hình màu với nhi u cửa sổ. ời dùng có thể di chuyển chuột ho c hí h ớ để lựa chọn lựa. 2.8.1.3 Các thao tác thiết lập BIOS : Trang 11 * Standard CMOS Setup : Date : Đây ơ h b y th vớ c c định dạng khác nhau, tùy theo máy. Ví dụ : mm/ dd/ yy là kiểu tháng/ y/ ă . Time : Có loại máy yêu cầu dùng h giờ 24. Chỉ cần di chuyển con trỏ đến các vị trí của giờ, phút, giây, bạn có thể nhập số từ bàn phím. Trong các bản Windows mớ , ờ dù th y đổ đ ợc thông số v thời gian trong Start – Control Panel – Date and Time. Dù BIOS dùng h giờ 2 h bạn vẫn có thể cho hiển thị t ê h y đồng hồ theo h giờ 12 (AM/ PM) bằng cách thiết lập Windows. *IDE Primary Master : Đây ơ h b c c th ố của ổ cứng. Nếu khai báo sai, ổ có thể không hoạt động, thậm chí bị hỏng. Ví dụ, khi nhập số d ợng cao quá mà tiến hành các l nh Fdisk hay Format, thiết bị này sẽ bị "đơ". Tuy nhiên, nhữ BI S đời mới có phát triể thê tí h ă dò t th ố ổ cứng IDE một cách tự động. Bạn chỉ cần bấm Enter - tại IDE HDD Auto - Detection, nhấn Enter tiếp. Các chế độ tiế the , để ở m c định Auto. - IDE Secondary Master: D BI S đờ ớ hỗ t ợ c đế ổ cứ , ờ dù có thể ổ cứ thứ 3 v h b tạ đây. y h ê , c ID thứ 2 cũ có thể ố đ ợc vớ ổ đ h ơ t (CD h c DVD) ê đây th ờ ơ h b ạ ổ y. Trang 12 Cách c j e ch ổ CD cũ ố h t ờ hợ ổ cứ . ờ dù cũ có thể hậ th ố bằ t y h c để ở chế độ dò t tự độ . ế h có ổ c ở dây ID thứ 2 y, bạ để ở t ạ th e. - IDE Secondary Slave : Đây ơ h b ch ổ cứ thứ h c ổ q thứ 2. Một dây ID có thể ố 2 ổ cù ạ h c 1 ổ cứ , 1 ổ CD, c ch đ t châ ă hả t â the ật chí h - hụ. * Advanced BIOS Features : - Security Option : Phầ y dù để ớ hạ v c ử dụ h thố v B Set . Set ớ hạ v c th y đổ B Set . Kh ố v B Set bạ hả đ h đú ật hẩ đã q y đị h t ớc. Sy te /A w y ớ hạ v c ử dụ y. Mỗ h ở y, BI S hỏ ật hẩ . ế bạ h b ết ật hẩ h c õ , BI S ẽ h ch hé ử dụ máy. Chú ý D ch chọ ục đ t ật hẩ , bạ ê để D b ed. 2.8.2 ài đặt hệ điều hành: - Yêu cầu cấu hình máy tính: Khi tiế h h c đ t h đ u hành, chúng ta cần kiể t tí h t ơ thích của h thống (h đ u hành) và phần cứng máy tính. Ví dụ: Đối với H đ u hành Win 7 thì yêu cầu phần cứng tối thiểu của máy tính: Bộ vi xử lý 1,0 GHz 32- bit ho c 64- bit; RAM 1 GB; Ổ cứng trố 1 b; C d đồ họa 128 Mb hỗ trợ DirectX9, Ổ DVD và có kết nối Internet (càng tốt). - Các bước cài đặt hệ điều hành : + Bước 1. Bật máy tính, cho source (nguồn) h đ u hành cầ c đ t vào ổ đĩ CD-ROM/DVD hay thiết bị h c (L ý hải chọn chế độ khở động từ đĩ CD- ROM/DVD). H đ u hành sẽ tự động kiểm tra phần cứ y tí h có đ ứng yêu cầu h đ u hành. Trang 13 + Bước 2. Lựa chọn vị t í c đ t h đ u hành? Chọn partition hay tạo partition mớ … S đó, h đ u hành tiến hành chép các file h thống vào vị t í đã chọn. + Bước 3: Cung cấp các thông tin theo yêu cầu củ q t h c đ t để hoàn tất. Ví dụ: Ngôn ngữ v vù , th t ời sử dụng, tên máy tính, ngày giờ h thống và khóa sản phẩm (CD Key hay product key) .v.v. ưu ý : i Hệ điều hành có c c bước cài đặt kh c nhau tr n đ y là một số bước cơ bản nhất của một qu tr nh cài đặt. - Ví dụ : C đ t h đ u hành Windows XP (Xem chi tiết ở Phụ lục 02) 2.8.3 ài đặt trình điều khiển : - Tất cả các thiết bị phần cứng của máy tính muốn hoạt độ đ ợc cần phải có ch ơ t h đ u khiển (Driver). Một số thiết bị cơ bản và thông dụ h các ổ đĩ , b phím, chuột, h h,... đã đ ợc h đ u hành hỗ trợ sẵn. Các thiết bị ch đ ợc h đ u hành hỗ trợ Driver thì cần phả c đ t D ve , c c D ve y đ ợc cung cấp kèm theo thiết bị v th ờng nằ t đĩ CD-ROM hay trên website của các nhà sản xuất thiết bị. - C đ t Driver cho các thiết bị th ờ đ ợc thực hi y h c đ t h đ u hành ho c khi cầ th y đổi, g n thêm thiết bị mới. - C c b ớc c đ t t h đ u khiể h + ước 1: Trong hộp thoại quản lý thiết bị của h đ u hành. Ví dụ, đối với d w “Dev ce M e ”. Trang 14 Các thiết bị đ ợc li t kê theo chủng loại, nhấn chuột vào nút hình dấ “+” để xem tên và mã số của các thiết bị bên trong. Những thiết bị phần cứng mà h đ u hành không nhận dạ (t h đ u khiển) sẽ có dấ “?” h y “!”. + ước 2: Nhấn phải chuột phải vào thiết bị ch đ ợc cài Driver và chọ “U d te D ve ”. + ước 3: Cung cấp source (nguồ ) d ve t ứng với thiết bị cầ c đ t, có thể từ một th ục (f de ) t ê y tí h, đĩ CD-ROM (kèm theo thiết bị) hay Internet.v.v. 2.9 Sao lưu hệ thống S h c đ t h đ u hành và các ch ơ t h ứng dụng ta cần thực hi n vi c sao h thố để tránh vi c mất các dữ li u, vi c dữ li đ ợc thực hi n bằng phần m m Norton Ghost 8.3. Mỗi khi h đ u hành bị lỗi ta có thể backup khôi phục lại h thống bằ ch ơ t h y. D ới đây ẽ h ớng dẫn cách tạo file Image hay còn gọi là tạo file Ghost: Giao di ch ơ t h ẽ hi h t h h Trang 15 C c chức ă cơ bả t th t. t ch hé ờ ử dụ th ết ậ c c tùy chọn. L c e chí h để thực h c c chức ă củ t h t. D C c h vớ ổ đĩ D S ché ộ d ột ổ đĩ ổ đĩ thứ 2. I e S tất cả ộ d củ ổ đĩ th h ột tậ t . h I e Phục hồ ộ d ổ đĩ từ ột tậ t . h . P t t C c h vớ hâ vù (partition) ổ đĩ . * P t S ché nội dung partition sang partition h c. * I e S ộ d partition th h ột tậ t . h . * I e Phục hồ ộ d partition từ tậ t . h đã . Trang 16 ao lưu nội dung partition thành một tập tin .gho Chọn chức năng “ o mage” để tiến hành sao lưu họn ổ đĩa có ph n v ng cần sao lưu. hấn họn phương thức n n dữ liệu. n chọn ast và phần mền tiến hành sao lưu họn nơi lưu tập tin .gho Phục hồi tập tin .gho thành partition Chọn chức năng “ rom mage” đến tiến hành phục hồi Chọn file ghost cần phục hồi Chọn ổ đĩa cần phục hồi Nhấn es để đồng ý phục hồi Trang 17 HƯƠNG III: A C A ẢO 3.1 ảo dưỡng máy tính Công tác chuẩn bị trước khi tiến hành bảo dưỡng 3.1.1 Qui định về an toàn: Phả t các nguồ đ áp cung cấ cho máy tr ớc khi t ế hành bả d ỡ Trong quá trình h u chỉ h máy tr ớc khi ráp cầ hả chú ý đế các ồ đ n. Vị trí đứ kiểm tra h chỉ h máy hả có thảm cách đ n, dép cách đ . 3.1.2 Dụng cụ cần thiết cho bảo dưỡng: Khi làm v c vớ các thành hầ máy tính, để có thể làm tốt công v c lau chù v sinh h thố bạ cần hả có ột ố công cụ sau: Tô vít 2 cạnh và 4 cạnh ạ nhỏ, vừa có từ tính; Kì họ ; Bình xịt khí; Bà chả hỏ; Máy hút bụi;Vả bông m m không có ợ vả h c m ế xố m m; Cồ 900 và dung dịch BUTIN, chất tẩy SUMO v ỡ bôi t ơ SILICONE. 3.1.3Điều kiện làm việc: Đ áp xoay ch từ 220 V đế 240 V ( 10%), tầ ố 0/ 0 (Hz). Bàn làm v c hả đảm bả thuận t , đủ sáng. 3.2 iến hành bảo dưỡng 3.2.1Tiếp nhận, đánh giá tình trạng -Kiểm tra l nh bả d ỡ . -Kiểm tra tình t ạng bên ngoài, tem niêm phong. Trang 18 -Kiểm tra tình t ạng h ạt độ của máy. -So sánh cấ hình thực t ạ vớ h bả d ỡng -Máy vẫ đ hoạt độ , cầ tiến hành bả d ỡ theo định kỳ. -Dự trù vật t cầ thay thế. Bảo dưỡng khối nguồn -Rút các dây n ồ cung cấ tớ các th ết bị (bo ạch chủ, ổ đĩ cứng, ổ đĩ m m, ổ CD, q ạt bộ xử lý trung tâm,...). Riêng đố vớ ồ AT thì thêm thao tác rút 4 dây nguồn hỏ công t c ồ (nên ghi hớ ạ vị t í màu dây để t cho v c ạ sau này), cũ có ột ố l ạ đ ợc hàn trực t ế lên công t c, h đó ta phả tháo cả công t c. -Dùng tô vít 4 cạnh tháo ầ l ợt 4 vít định vị hố nguồn phía sau máy. hẹ nhàng lách hố ng ồ ra hỏ khung máy. -Dùng tô vít 4 cạnh tháo ầ ợt 4 vít trên khố ồ , ở vỏ hố n ồ . ệ sinh quạt nguồn: -Rút dây c m nguồ cung cấ ra hỏ bả ạch. Dùng tô vít 4 cạ h tháo 4 vít đị h vị quạt trên khung ồ ra. -Dùng chổ lông kết hợp máy hút bụ làm ạch các ớ bụi bám trên cánh q ạt. -Dùng mỡ h c dầ bôi t ơ Silicon tra vào trục cánh q ạt nguồn làm tăng hả ă vậ hành củ q ạt. ệ sinh bảng mạch khối nguồn: -Dùng tô vít 4 cạ h tháo các vít đị h vị bả mạch, chân phích c m trên vỏ khố ồ ra. -Dùng chổ lông kết hợp máy hút bụ làm ạch các ớ bụ bám trên bả mạch, mạch đ . -Sử dụ dung dịch BUTIN pha vớ nhựa thông quét lên b m t củ bả mạch và ạch đ để làm sạch các vết ố mốc, các vết ỉ do bị oxi hoá gây nên, sau đó sấy khô bả ạch v ạch đ . Trang 19 Chú ý: Sau khi quét dung dịch BUTIN pha vớ nhựa thông lên bảng mạch và mạch đ hả đảm bả thật khô mớ cho nguồ hoạt độ . ảo dưỡng Card màn hình -Sử dụ Tô vít 4 cạnh tháo vít b t ữ card màn hình hỏ khung máy. -Sử dụ chổ lông quét ạch kết hợ vớ máy hút bụi hút ạch các bụ bẩ bám trên b m t bả mạch và mạch đ n Card màn hình, ể cả đầ ra tín h củ c d. -Sử dụ dung dịch BUTIN pha vớ nhựa thông quét lên b t củ bả mạch và mạch đ để làm sạch các vết ố mốc, các vết ỉ do bị ô xi hoá gây nên, sau đó sấy khô bả ạch v ạch đ . Chú ý: Sau khi quét dung dịch BUTIN pha vớ nhựa thông lên bảng mạch và mạch đ phả đảm bảo thật khô ớ l p vào máy. Sử dụ bông chấm cồ 900 lau chùi ạch các chân c m củ card màn hình rồ để khô. Trong quá trình tháo không nên chạm tay vào các chân ố đ ợc mạ vàng (t ) đó. Đố vớ loạ card màn hình đ ợc c m RAM. Ta hấc bỏ RAM ra khỏ card rồ lấy chổ lông quét ạch các bụi bẩ trong đó, ể cả chân RAM. Rồi c m trả ạ , đảm bả đ ợc c m ch c ch n. Đố vớ card màn hình có bộ hậ q ạt tả h t (Card có bộ hớ lớn) ta cần hả v h q ạt bằ cách dùng chổ lông, bình xịt khí làm ạch các bụ bẩ bám trên q ạt. Tra ỡ bôi trơ vào t ục q ạt. (Đố vớ card sound,…... ta đ tiến hành t ơng tự) ảo dưỡng quạt bộ xử lý trung tâm Để tháo khối tả nhi t ra ta cầ ạt 2 khoá, bật ầ l ợt 4 lẫy ở 4 góc h đị h vị khố tả nh t ra. hấc cả khố tả nhi t ra hỏ b m t bộ xử lý. Một ố ạ bo ạch v tr ớc, khố tả h t đ ợc đị h vị bở 1 đ m c vào 2 mấu trên đế c bộ xử lý. Dùng tay, kìm nhọ h c tô vít dẹt nhấ đ ữ hố tả h t x ống. hấc hố tả h t hỏ b m t bộ xử lý. Dùng tô vít 4 cạnh tháo ầ ợt 4 vít đị h vị q ạt trên khố tả nhi t. Trang 20 Dùng chổi lông và bình xịt lau sạch bụ bẩ bám trên cánh q ạt. Dùng ỡ bôi trơ tra vào t ục quạt. Bảo dưỡng bo mạch chủ Sử dụ Tô vít 4 cạnh tháo ầ l ợt các vít đ ợc b t trên bo mạch vớ s ờ máy ( ỡ bỏ các chốt nhựa ế có). Bo ạch chủ đ ơc tháo ra và đ t trên b m t hẳ và m m, không dẫ đ , ử dụ chổ lông hẹ nhàng quét ạch ết hợp vớ máy hút bụ hút ạch các bụ bẩ bám trên b t bảng mạch và mạch đ . Sử dụ dung dịch BUTIN pha vớ nhựa thông quét lên b t củ bả mạch và ạch đ để làm sạch các vết ố mốc, các vết ỉ do bị oxi hoá gây nên, sau đó sấy khô bả ạch v ạch đ . Chú ý:sau khi quét dung dịch BUTIN pha vớ nhựa thông lên bả ạch v ạch đ hả đảm bảo thật khô ớ vào máy. ảo dưỡng ổ đĩa mềm, CD-ROM Sử dụ đĩa lau đầ từ để bả d ỡng th ờng xuyên ch th ết bị ày. Ngoài ra ta có thể tháo các bộ phận ổ đĩ ra, làm h vậy không những ta có thể lau đ ợc đầ từ mà còn có thể bôi trơ một ố cơ chế trong ổ đĩ , làm ạch các đầ nối. Chú ý: Khói th ốc có thể gây ra h t ợ ăn mòn trên một ố bộ hậ củ máy tính, đ c b t đố vớ một ố bộ hậ nhạy cảm nh đầ đọc củ ổ đĩ m m, các thấ kính trong các ổ đĩa quang. Do đó ta nên tránh hút th ốc lá ầ các th ết bị này. Ta nên d ỗ thẳng và làm ạch các đầu ố củ cáp tín h ổ m m, ổ cứng, ổ CD- ROM... 3.2.2 Bảo dưỡng bàn phím, chuột, vỏ máy ảo dưỡng bàn phím Khi bàn phím có h t ợ chậ , ẹt phím. ế hành: Trang 21 Sử dụ vả m m ho c b chả hỏ có tẩm dung dịch chất tẩy ạch Sumo lau ạch b m t và quanh phím. Sử dụ tô vít 4 cạnh tháo bỏ các vít ở t sau bàn phím. hấc m t bàn phím lên. Tháo ờ từng phím, dùng bàn chả lông và bình xịt khí để lau chùi vùng t ế xúc giữa phím và bả mạch. ảo dưỡng chuột Xoay miếng nhựa hình vành khăn ở đáy con ch ột theo ch ũ tên. Tháo viên bi cao su ra, dùng vả m m lau ạch bi cao su. ế h h Dùng bông h c vả m m lau ạch b m t các t ục ă bên trong củ ch ột. Dùng vả m m h c bàn chả hỏ có tẩm dung dịch chất tẩy ạch Sumo lau ạch m t ngoài củ chuột. Lưu ý : Để hạ chế ỗ do ch ột gây ra, ta nên bả d ỡ ch ột th ờ xuyên hơ và v c dù bàn di chuột cũ là một b háp làm tă hả ă chống nhi m bẩ của ch ột. ảo dưỡng vỏ máy ế hành bả d ỡ vỏ máy khi đã tháo rờ hết tất cả các linh ra hỏ h y Sử dụ chổ lông quét hẹ ết hợ máy hút bụ làm ạch các lớp bụ bám t h y Dùng vả ẩm lau sạch ạ bên trong. Sử dụ vả m m ho c ế xốp m m đ ợc tẩm dung dich tẩy vết bẩ ( h Sumo, h c kem Canna...) lau hẹ h lần lên b m t ngoài của vỏ máy. Sau đó dùng vả m m ạch để . 3.2.3 Dùng tiện ích để tối ưu hóa hệ thống Sau khi thực hành xong các thao tác bảo dưõng lắp đặt xong toàn bộ máy. Trang 22 Kiểm tra lại lần cuối sau đó sử dụng các tiện ích sau để tối ưu hoá hệ thống: Trình tiện ích Ace-Uttilities hạy công cụ Defragmenter trong Windows Yêu cầu kỹ thuật cần đạt được sau bảo dưỡng hối nguồn: Đè b ể thị báo nguồn trên m t tr ớc củ máy tín phả sáng, quạt ồ v q ạt làm mát vi xử lý hả quay êm và đ . Đ áp một ch trên các đầ ra củ ồ cung cấ phải có đủ Bo mạch chủ: Bo mạch chủ sạch ẽ, hả h ạt động tốt, không có h t ợng treo máy h đ làm v c, h c trong quá trình cài đ t không x ất hi các thông báo ỗ hầ cứng củ bo mạch chủ. Đảm bả đủ chức ăng vố có của bo mạch chủ. Card màn hình: Đả bả hiển thị đúng các thông tin hình ảnh khi ết x ất ra màn hình. H h ả h khôn bị rung, nhoè h c bị b ế dạ . Độ phân ả củ card màn hình đạt đú the chỉ tiêu kỹ thuật củ nhà ả x ất. Ổ đĩa mềm, ổ CD: Đảm bả đọc và ghi đ ợc dữ tốt. Bàn phím và chuột: Bàn phím ạch ẽ, không bị ẹt. Ch ột ạch sẽ, di chuyể hẹ nhàng chính xác. Quạt bộ xử lý trung tâm: ạt quay êm và đ u. Vỏ máy: Sạch sẽ, không bị vênh 3.3 Bảo trì sửa lổi phần mềm Trang 23 3.3.1 Khắc phục lỗi Windows Khi sử dụng máy tính một thờ th y th ờng hay bị trục tr c ho c g p sự cố v phần m m, các sự cố y th ờng không giống nhau. Nguyên nhân có thể do lỗi win, d ờ dù ơ ý xó c c f e h thố ” y te 32” , d v ất f e….Kh p vấ đè y đ u nên làm là ghost lạ y để máy trở v trạ th c đ t b đầu. Khi không thể ghost lại máy thì ta phải tiến hành cài lại window mới. 3.3.2 Khắc phục l i c c chương tr nh ứng dụng Khi chạy c c ch ơ t h ứng dụng chúng ta g p phải rất nhi đ u, do không để ý ời dùng làm mất c c f e ch ơ t h h c do không biết cách sử dụng nên làm lỗ ch ơ t h. S đây t x đ ột số lỗ cơ bả ờ dù th ờng hay m c phải. Chạy ch ơ t h M c ft ff ce w d y b ỗi không tìm thấy file chạy củ ch ơ t h, h v đ ợc th h đ h đ ợc font chữ chuẩn. Nguyên nhân có thể bị lỗi bộ cài file chạy.exe củ f e w d, cò h h có đủ font chữ thì có thể tôi đã c c c ch ơ t h õ t ếng vi t khác nhau mà không cài font chữ chuẩn của nó. Kh õ đ ợc dấu tiếng vi t khi sử dụng Vietkey ho c Unicode.Nguyên nhân có thể ch chạy đú bảng mã ho c font chữ soạn thảo bạ để sai. Nế h h ạn thảo chọn font .Vntime mà ta chọn bảng mã Unicode thì không thể nào viết chữ có dấu đ ợc.Cần kiểm tra lại bả ã xe đã c đú ch để có thể sử dụ b h th ờng đ ợc Ví dụ: C ch ơ t h õ t ếng vi t Vietkey 2000 mà ta không cài font chữ đầy đủ của nó trong phần lựa chọ c đ t thì máy không thể hi n thị hết font chữ đ ợc. C c ch ơ t h d t virus ( avira antivirus, kappersky, AVG), hỗ trợ dowload ( IDM, Orbit..), gỡ bỏ c đ t ( Revo unistall, your unin- t e ..) h dù đ ợc một thời gian thì không thể dù đ ợc nữa. Khi muố d w d c c ch ơ t h t h thể thực hi đ ợc, ho c v c c ch ơ t h bị ch n lạ . yê hâ d t c đ t các bản hỗ trợ download, di t v ee, đó c c bản dùng thử v đ ợc giới hạn trong một khoảng thời gian nhất đị h. Kh đó t h thể d w d đ ợc nếu không gỡ bỏ các bản c đ t y đ . 3.4 Khôi phục hệ thống. Trang 24 Sau một khoảng thời gian sử dụng máy tính, máy tính có thể bị chậm, lỗi các ch ơ t h ứng dụng, hay bị treo máy. Lúc này vi c cần thiết là phải khôi phục lại h thống máy tính v trạ th b đầu. Ta dùng ti ích h t để backup lại dữ li u. Công vi c tiến hàng Ghost lạ y t ơ tự h hầ “ S dữ li “ chỉ h c đ chút thay vì chọn partition – To image ta chọn Partition – From image Trong mục From image ta chọn ổ t ữ e h t đã tạ b đầu rồi chọn ok, lúc này ta tiến hành backup lại dữ li u. Khi máy ghost xong sẽ xuất hi n dòng chữ “ e et c ete “ hấn Enter máy sẽ khở động lạ v đã t ở v trạ th b đầ h c đ t.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfbai_tieu_luan_lap_rap_cai_dat_va_bao_tri_may_tinh_5793.pdf