Luận án Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Trong điều kiện nền kinh tế cạnh tranh mạnh mẽ và diễn biến phức tạp, các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa muốn đứng vững và nâng cao vị thế của mình trên thị trường, đòi hỏi nhà quản trị doanh nghiệp cần biết kết hợp sử dụng những công cụ quản lý hữu ích với việc nắm bắt cơ hội kinh doanh. Từ đó đưa ra quyết định đúng đắn, dựa trên thông tin do kế toán quản trị chi phí cung cấp. Do đó, hoàn thiện kế toán quản trị chi phí là tất yếu và cần tiến hành ngay. Với công cụ quản lý mới này, các doanh nghiệp dược phẩm Thanh Hóa sẽ có thể nâng cao hiệu quả kinh doanh, khẳng định vị thế trên thị trường trong tỉnh nói riêng, nước Việt Nam và quốc tế nói chung. Trong nghiên cứu “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”, luận án đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của kế toán quản trị chi phí theo các nội dung sau: 1. Về lý luận: Luận án đã khái quát được quá trình hình thành và phát triển của kế toán quản trị chi phí, làm rõ bản chất, vai trò, yêu cầu, nguyên tắc và các nhân tố ảnh hưởng đến kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp. Hệ thống hóa những nội dung cơ bản của kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp, đồng thời luận án đã tìm hiểu kế toán quản trị chi phí của một số nước trên thế giới và rút ra bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. 2. Về thực trạng: Luận án đi nghiên cứu và phân tích thực trạng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa, theo các nội dung cơ bản sau: Phân tích đặc điểm về hoạt động kinh doanh, tổ chức bộ máy quản lý, bộ máy kế toán, thị trường kinh doanh của các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Khảo sát, phân tích thực trạng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa.

pdf206 trang | Chia sẻ: yenxoi77 | Ngày: 23/08/2021 | Lượt xem: 139 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
để thực sự trở thành tổ chức đại diện cho các doanh nghiệp dược phẩm Việt Nam nói chung và doanh nghiệp dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa nói riêng. Kịp thời đề xuất các giải pháp khuyến khích phát triển kinh doanh, giải quyết các vướng mắc trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp hội viên và xem xét mở rộng phạm vi này đối với các doanh nghiệp dược phẩm khác, để khuyến khích các doanh nghiệp tham gia hiệp hội, hơn nữa giúp doanh nghiệp kinh doanh tốt nghĩa là đang thúc đẩy nền kinh tế đi lên. Trở thành kênh trung gian giữa cơ quan quản lý và doanh nghiệp trong việc góp ý xây dựng, sửa đổi để hoàn thiện hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực dược. Phối hợp với Cục Quản lý dược và các vụ cục liên quan của Bộ Y tế trong hoạt động đào tạo, xúc tiến thương mại, hợp tác quốc tế, đầu tư trong lĩnh vực Dược. Tăng cường đoàn kết hợp tác giữa các doanh nghiệp hội viên để tạo nên sức mạnh thương hiệu của cộng đồng các doanh nghiệp dược Việt nam, nâng cao giá trị và thương hiệu của thuốc Việt trên thị trường. Có giải pháp chỉ đạo các doanh nghiệp nên quan tâm đầu tư phát triển sản xuất thuốc generic drug (generic drug - Thuốc gốc, là thuốc tương đương sinh học với biệt dược gốc về các tính chất dược động học và dược lực học, được sản xuất khi quyền sở hữu công nghiệp của biệt dược đã hết hạn). Bảo đảm chất lượng, giá hợp lý, từng bước thay thể thuốc nhập khẩu. Xây dựng lộ trình hỗ trợ về mặt văn bản, pháp lý, khuyến khích doanh nghiệp mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh, từ đó tập trung nhiều hơn cho việc đầu tư nghiên cứu phát triển các nhà máy mới, sản phẩm mới có thử tương đương sinh học/tương đương điều trị, các sản phẩm và dịch vụ mới có chất lượng và công nghệ cao, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao EU-GMP, PIC-GMP để tiến tới Việt 148 Nam là thành viên của PIC/S. Phát triển mạng lưới phân phối, cung ứng thuốc hiện đại, chuyên nghiệp và tiểu chuẩn hóa. Với lợi thế về dân số, đất nước hơn 90 triệu dân, nhu cầu về chăm sóc khỏe nhân dân ngày càng tăng cùng với tiềm năng lâu đời về đông dược. Hiệp hội nên khuyến khích các doanh nghiệp dược Việt nam nghiên cứu đẩy mạnh phát triển thế mạnh thuốc dược liệu, cổ truyền, đông dược gắn liền với tiềm năng du lịch của đất nước, học hỏi kinh nghiệm các mô hình du lịch đã thành công ở nhiều quốc gia như: du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe, du lịch dưỡng bệnh bằng đông y ... 3.3.3. Về phía các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa Kết quả khảo sát thực tế cho thấy, 100% các doanh nghiệp chưa vận dụng kế toán quản trị chi phí trong quá trình hoạt động và ra quyết định, cho thấy, chưa có sự tồn tại của kế toán quản trị trong ý thức kinh doanh của các nhà quản trị. Họ chưa biết, chưa hiểu về tầm quan trọng của kế toán quản trị chi phí, nếu có biết thì vấn đề vẫn còn bị “bỏ ngỏ” vì giới hạn về năng lực và tài chính. Đa số các nhà quản trị vẫn hoạch định chiến lược kinh doanh, lựa chọn phương án dựa vào kinh nghiệm, bản lĩnh thương trường, chứ chưa phải dựa vào thông tin do hệ thống kế toán cung cấp. Để thay đổi “lối mòn” trong tư tưởng của các nhà quản trị doanh nghiệp, không thể “một sớm, một chiều”, mà phải dần dần từng bước, thông qua các kênh thông tin đa dạng, giúp doanh nghiệp nhận thấy tác dụng của kế toán quản trị chi phí, từ đó, họ mới dần dần tiếp cận và vận dụng. Muốn triển khai hiệu quả mô hình này, đòi hỏi doanh nghiệp phải thay đổi và tập trung đầu tư, bao gồm các nội dung như: Con người là quan trọng nhất, là trung tâm điều khiển mọi hoạt động, nên vấn đề đầu tiên doanh nghiệp cần tuyển chọn những nhân sự có năng lực, hiểu biết rộng, không chỉ về kiến thức kế toán quản trị chi phí, mà phải nắm rõ đặc thù ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp mình. Có sự liên hệ chặt chẽ với các bộ phận liên quan khác trong doanh nghiệp để có sự tiếp cận, kết nối thông tin logic. Chuẩn hóa quy trình hoạt động kinh doanh, tiến hành rà soát để điều chỉnh, bổ sung những văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của các cá nhân, phòng ban trong việc phối hợp và chia sẻ thông tin trong doanh nghiệp. Tổ chức bộ máy kế toán phù 149 hợp với doanh nghiệp. Đồng thời cần tiếp cận và áp dụng công nghệ thông tin, trang bị phương tiện hiện đại, giúp cho việc thu nhận, xử lý, truy xuất và lưu trữ thông tin nhanh chóng và chính xác. 150 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 Khẳng định tầm quan trọng của kế toán quản trị chi phí và việc vận dụng, xây dựng hệ thống kế toán quản trị chi phí là tất yếu khách quan trong bối cảnh nền kinh tế phát triển như hiện nay. Dựa vào kết quả nghiên cứu thực trạng ở chương 2, chiến lược phát triển ngành Dược từ nay cho đến năm 2030, tác giả đánh giá những ưu điểm, hạn chế và nguyên nhân của những hạn chế đó, đồng thời nhận định sự cần thiết của kế toán quản trị chi phí, để định hướng một số giải pháp nhằm xây dựng và hoàn thiện hệ thống kế toán quản trị chi phí, khuyến nghị các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa nghiên cứu và vận dụng. Một số giải pháp bao gồm: - Giải pháp về cách thức phân loại chi phí. - Giải pháp về xây dựng hệ thống định mức và dự toán chi phí. - Giải pháp về phân tích biến động chi phí. - Giải pháp về xây dựng tổ chức hệ thống báo cáo kế toán quản trị chi phí, Ngoài ra, tác giả nêu một số đề xuất về phía nhà nước và bản thân các doanh nghiệp, để có thể thực hiện được mô hình kế toán quản trị chi phí. 151 KẾT LUẬN CHUNG Trong điều kiện nền kinh tế cạnh tranh mạnh mẽ và diễn biến phức tạp, các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa muốn đứng vững và nâng cao vị thế của mình trên thị trường, đòi hỏi nhà quản trị doanh nghiệp cần biết kết hợp sử dụng những công cụ quản lý hữu ích với việc nắm bắt cơ hội kinh doanh. Từ đó đưa ra quyết định đúng đắn, dựa trên thông tin do kế toán quản trị chi phí cung cấp. Do đó, hoàn thiện kế toán quản trị chi phí là tất yếu và cần tiến hành ngay. Với công cụ quản lý mới này, các doanh nghiệp dược phẩm Thanh Hóa sẽ có thể nâng cao hiệu quả kinh doanh, khẳng định vị thế trên thị trường trong tỉnh nói riêng, nước Việt Nam và quốc tế nói chung. Trong nghiên cứu “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”, luận án đã đề cập đến những vấn đề cơ bản của kế toán quản trị chi phí theo các nội dung sau: 1. Về lý luận: Luận án đã khái quát được quá trình hình thành và phát triển của kế toán quản trị chi phí, làm rõ bản chất, vai trò, yêu cầu, nguyên tắc và các nhân tố ảnh hưởng đến kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp. Hệ thống hóa những nội dung cơ bản của kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp, đồng thời luận án đã tìm hiểu kế toán quản trị chi phí của một số nước trên thế giới và rút ra bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. 2. Về thực trạng: Luận án đi nghiên cứu và phân tích thực trạng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa, theo các nội dung cơ bản sau: Phân tích đặc điểm về hoạt động kinh doanh, tổ chức bộ máy quản lý, bộ máy kế toán, thị trường kinh doanh của các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Khảo sát, phân tích thực trạng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa. 152 Đánh giá thực trạng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa, chỉ rõ được ưu điểm, nhược điểm và nguyên nhân của những nhược điểm đó. 3. Về giải pháp: Dựa vào cơ sở lý luận và thực trạng kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa, kết hợp với chiến lược phát triển của ngành Dược Thanh Hóa giai đoạn từ nay đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030, luận án đã đưa ra yêu cầu của việc hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa. Từ đó luận án đã đề xuất các giải pháp hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa nhằm đáp ứng yêu cầu quản trị doanh nghiệp, nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh thông qua việc: Hoàn thiện phân loại chi phí, xây dựng định mức và dự toán chi phí; phân tích biến động chi phí để kiểm soát chi phí, phân tích thông tin chi phí phục vụ cho quá trình ra quyết định kinh doanh; hệ thống báo cáo kế toán quản trị chi phí. Ngoài ra, luận án cũng đã đưa ra các điều kiện để hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa. Trong đó, cần có sự phối kết hợp của Nhà nước, tỉnh Thanh Hóa và các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. để đảm bảo tính khả thi của các giải pháp hoàn thiện. Với những nội dung đã trình bày trên đây, luận án đã đáp ứng cơ bản được những mục tiêu nghiên cứu đặt ra. Tác giả hi vọng rằng kết quả nghiên cứu của luận án có những đóng góp nhất định vào sự phát triển về mặt lý luận của kế toán quản trị chi phí cũng như những đóng góp về mặt thực tiễn cho ngành Dược phẩm nói chung và dược phẩm Thanh Hóa nói riêng. Kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp nói chung vẫn còn là vấn đề mới mẻ và thực tế nghiên cứu cho thấy hầu hết các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa đều chưa áp dụng công cụ này. Nên trong quá trình nghiên cứu có nhiều khó khăn về mặt lý luận và thực tiễn, do đó luận án không tránh khỏi những thiếu sót nhất định, tác giả luận án mong muốn nhận được sự đóng góp ý kiến của Quý thầy cô, các nhà khoa học để luận án được hoàn thiện hơn. Xin chân thành cảm ơn! 153 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ 1. Nguyễn Thị Bình (2012), Vận dụng phương pháp kế toán chi phí dựa trên cơ sở hoạt động tại công ty CP sản xuất – TM và đầu tư Việt Thanh, Tạp chí Khoa học Trường ĐH Hồng Đức, số chuyên đề, tháng 06/2013, tr.97 2. Nguyễn Thị Bình (2013), Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp xây dựng trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa, Tạp chí Kinh tế dự báo, số chuyên đề, tháng 09/2013, tr.19 3. Nguyễn Thị Bình (2013), Thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực hoạt động cho các doanh nghiệp trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa trong tình hình hiện nay, Tạp chí Khoa học Trường ĐH Hồng Đức, số chuyên đề, tháng 03/2014, tr.05 4. Nguyễn Thị Bình (2014), Vai trò của hệ thống thông tin kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp sản xuất, Tạp chí Công thương, số chuyên đề, tháng 06/2014, tr.12 5. Nguyễn Thị Bình- Trần Thị Thu Hường (2014), Xây dựng trung tâm trách nhiệm chi phí để kiểm soát chi phí trong các doanh nghiệp sản xuất xi măng Việt Nam, Tạp chí Công thương, số chuyên đề, tháng 06/2014, tr.61 6. Nguyễn Thị Bình (2016), Phương pháp xác định giá vốn của hàng tồn kho theo thông tư 200/2014/TT-BTC, Tạp chí Khoa học Trường ĐH Hồng Đức, số chuyên đề, tháng 4/2016, tr.13 7. Nguyễn Thị Bình (2016), Hoàn thiện kế toán quản trị trong các doanh nghiệp dược phẩm Thanh Hóa, Tạp chí Kinh tế dự báo, số chuyên đề, tháng 02/2016, tr.42 8. Nguyễn Thị Bình (2016), Trao đổi một số nội dung về kế toán trách nhiệm trong doanh nghiệp, Tạp chí Tài chính và quản trị kinh doanh, số chuyên đề tháng 12 năm 2016, tr 69-73. 9. Nguyễn Thị Bình (2017), Vận dụng kế toán trách nhiệm trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, Tạp chí Tài chính và quản trị kinh doanh, số chuyên đề tháng 9 năm 2017, tr 53-59. 154 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt 1. Nguyễn Thị Mai Anh (2014), Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các công ty cổ phần nhựa niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh doanh và quản lý, Đại học Kinh tế quốc dân. 2. Vũ Thị Kim Anh (2012), Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí vận tải tại cácdoanh nghiệp vận tải đường sắt Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện Tài chính. 3. Bộ Tài chính (2006), Thông tư 53/2006/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2006, Bộ Tài chính, hướng dẫn áp dụng kế toán quản trị trong doanh nghiệp. 4. Bộ Y tế (2015), Quy hoạch chi tiết phát triển công nghiệp Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến 2030. 5. Trần Văn Dung (2002), Tổ chức kế toán quản trị và giá thành trong doanh nghiệp sản xuất ở Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện Tài chính. 6. Hồ Tiến Dũng (2009), Tổ chức hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp, Nhà xuất bản Văn hóa Sài gòn. 7. Trần Thị Dự (2012), Hoàn thiện kế toán chi phí với việc tăng cường quản trị chi phí các doanh nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi, Luận án Tiến sỹ kinh doanh và quản lý, Đại học Kinh tế quốc dân. 8. Phạm Văn Dược, Huỳnh Lợi (2009), Mô hình và cơ chế vận hành kế toán quản trị, Nhà xuất bản Tài chính. 9. Nguyễn Thị Đông (2013), Giáo trình kế toán công ty, NXB Đại học kinh tế quốc dân, Hà Nội 10. Đào Thúy Hà (2015), Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp sản xuất thép ở Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh doanh và quản lý, Đại học Kinh tế quốc dân. 11. Phạm Hồng Hải (2013), Nghiên cứu quản trị chi phí kinh doanh theo quá trình hoạt động (ABC/M) trong các công ty chế biến gỗ Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh doanh và quản lý, Đại học Kinh tế quốc dân. 155 12. Ngô Thị Thu Hồng (2007), Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa nhằm tăng cường công tác quản trị doanh nghiệp, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện tài chính. `13. Lê Thị Minh Huệ (2016), “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp mía đường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện tài chính. 14. Phan Tú Nga (2006), Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí phục vụ việc ra quyết định trong quản lý tại Tổng công ty xây dựng Sông Hồng, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 15. Hồ Văn Nhàn (2010), Tổ chức công tác kế toán quản trị chi phí và giá thành dịch vụ vận chuyển hành khách trong các doanh nghiệp taxi, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện Tài chính. 16. Ngô Tuyết Nhung (2006), Tổ chức công tác kế toán quản trị chi phí tại các doanh nghiệp thuộc Tổng công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 17. Nguyễn Năng Phúc (2009), Giáo trình kế toán quản trị doanh nghiệp, NXB Tài chính, Hà Nội 18. Nguyễn Ngọc Quang (2011), Giáo trình kế toán quản trị, NXB Đại học kinh tế quốc dân, Hà Nội. 19. Phạm Quang (2002), Phương hướng xây dựng hệ thống báo cáo kế toán quản trị và tổ chức vận dụng vào các doanh nghiệp Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 20. Sở Y tế Thanh Hóa (2015), Quy hoạch tổng thể phát triển Ngành Dược Thanh Hóa giai đoạn từ nay đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. 21. Sở Y tế Thanh Hóa (2016), Báo cáo công tác dược và mỹ phẩm các năm từ 2010-2015 và kế hoạch công tác năm 2011-2016. 22. Sở Y tế Thanh Hóa, Kỷ yếu ngành y tế Thanh Hóa giai đoạn 2006-2011. 23. Sở Y tế Thanh Hóa, Ngành y tế Thanh Hóa 60 năm xây dựng và trưởng thành 1945-2005. 156 24. Sở Y tế Thanh Hóa, Ngành y tế Thanh Hóa trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước giai đoạn 2005-2015. 25. Sở Y tế Thanh Hóa, Quy hoạch tổng thể phát triển Ngành Dược Thanh Hóa giai đoạn từ nay đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030. 26. Tài liệu tại các công ty sản xuất kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa các năm 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016. 27. Nguyễn Quốc Thắng (2011), Tổ chức kế toán quản trị chi phí, giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp thuộc ngành giống cây trồng Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 28. Phạm Thị Thủy (năm 2007), Xây dựng mô hình kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp sản xuất dược phẩm Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 29. Đoàn Xuân Tiên (2009), Giáo trình kế toán quản trị doanh nghiệp, NXB Tài chính, Hà Nội 30. Lê Đức Toàn (2002), Kế toán quản trị và phân tích chi phí sản xuất trong ngành sản xuất công nghiệp ở Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện tài chính. 31. Hoàng Văn Tưởng (2010), Tổ chức kế toán quản trị với việc tăng cường quản lý hoạt động kinh doanh trong các doanh nghiệp xây lắp Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Đại học Kinh tế quốc dân. 32. Nguyễn Đào Tùng (2012), Tổ chức kế toán quản trị chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp thuộc ngành dầu khí Việt Nam, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện Tài chính. 33. Giang Thị Xuyến (2002), Tổ chức kế toán quản trị và phân tích kinh doanh trong doanh nghiệp Nhà nước, Luận án Tiến sỹ kinh tế, Học viện tài chính. Trang thông tin Website 34. Bùi Công Khánh (2013), Các điều kiện, cơ sở cần thiết để triển khai, ứng dụng kế toán quản trị tại các doanh nghiệp ở Việt Nam. Truy cập ngày 10 tháng 5 157 năm 2016. Từ viet-nam.html. 35. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2017 36. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2017 37. Trần Nhật Thiện (2013), Dự toán tổng thể doanh nghiệp (Master Budget), Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2016. Từ https://voer.edu.vn/m/du-toan- tong-the-doanh-nghiep master-budget/b9388aeb. Tiếng Anh 38. Atkinson, Kaplan & Young (2004), Management Accounting, Prentice Hall, New Jersey. 39. Barfield, Raiborn & Kinney (1998), Cost Accounting: Traditions and Innovations, South-Western College Publishing, Cincinnati. 40. Boockholdt (1999) “Accounting Information Systems Transaction Processing and Control” 41. Carr.C & Tomkins.C (1998), Context, culture and the role of the finace function in strategic decision. A comparative analysis of Britain, Germany, the USA and Japan, Management Accounting Research, 9, 213-239. 42. Christopher S. Chapman, Anthony G. Hopwood, Michael D. Shields (2007), Handbook of Management Accounting Research Volume 2, Copyright 2007 Elsevier Ltd, Vol 2, Chapter.18, 19, 21, 22, 24. 43. Dima Florin (2005), “The users of Accounting information and their needs” 44. Everaert. P và Bruggeman.W. 2007. Time-driven activity-based costing: exploring the underlying model. Journal of Cost Management. 21(2). p.16-20 45. Maliah Sulaiman, Nik Nazli Nik Ahmad & Norhayati Alwi (2004), “Management accounting practice in selected Asian countries: A review of the literature”, Managerial Auditing Journal, Vol. 19, Is. 4 46. Mike Jones, Jason Xiao (1999), “Management Accounting in China Changes, Problems and the Future”, Management Accounting, Jan. Vol.77. Iss. 1 158 47. Moolchand Raghunandan, Narendra Ramgulam, Koshina Raghunandan- Mohammed (2012), Examining the Behavioural Aspects of Budgeting with particular emphasis on public sector/service budgets, International Journal of Business and Social Science, Special Issue - July 2012, Vol 3, No.14. 48. Michael Jones, Max Munday & Tony Brinn (1998), “Speculations on barriers to the transference of Japanese management accounting”, Accounting, auditing & Accountability Journal, Vol. 11, Iss. 2. 49. Eva Heidhues & Chris patel (2008), The Role of accounting information in decision-making processes in a German dairy cooperative, Journal of Management Information systems, 14, pp193-208 50. Jonas Gerdin (2005), Accounting, OrganiZations and Society 30, Management accounting system design in manufacturing departments. 51. Kaplan & Atkinson (1998), Advanced Management Accounting, Prentice Hall, New Jersey. 52. Kaplan, Robert S. and Anderson, Steven R. 2004. Time-Driven Activity- Based Costing- A simpler and more powerful path to higher profits. Havard Business School Press. 53. Kim Il-Woon, Song Ja (1990), “U.S., Korea, & Japan: Accounting Practices in Three Countries”, Management Accounting, Aug. Vol.72. Iss. 2. 54. Kip R Krumwiede (2005), “Reward and realities of German Cost Accounting”, Strategic Finance, Apr. Vol. 86, Iss. 10 55. Horngen, Foster, Datar, Rajan, Ittner (2008), Cost Accounting Managerial Emphasis, Amazon. 56. Horngen, Harrison, Bamber, Best, Fraser, Willett (2009), Financial – Managerial Accounting, Frenchs Forest, March, 762-962. 57. Ingram, Albright & Hill (2001), Management Accounting: Information for Decisions, Cincinnati: South-Western College Publishing 58. K.R.Subramanyam, John J Wild (2008), Financial Statement Analysis. Publisher: McGraw-Hill Education. 159 59. Laudon J.P (2003), Essentials of Management Information Systems, Orgnizatinon and Technology, Macmillan Publishing Company, Newyork, 2003, 3rd edition, str.7 60. Marjanovic, T. Riznic, Z. Ljutic (2013), Validity of information base on (CPV) analysis for the needs of short - term business decision making. 61. Michael W Maher (2000), Management accounting education at the Millennium, Issues in accounting education, May 2000, Vol 15, No.2, pp 335-346. 62. Sorinel Capusneanu - Universitatea Artifex, Bucuresti, Rumani (2008), Implementation Opportunities of Green Accounting for Activity - based costing in Romani. Theoretical and Applied Economics, No.1, 2008. 63. Susan B Hughes & Kathy A Paulson Gjerde (2003), “Do Different Cost Systems make a Difference?”, Management Accounting Quarterly, Fall. Vol. 5, Iss. 1 64. Wim A. Van der Stede (2011), European Accounting Review: Management Accounting Research in the wake of the Crisis: Some reflection, Vol.20, No.4, Page 605-623. 65. Yoshikawa Takeo, Innes John & Mitchell Falconer (1989), “Japanese Management Accounting: a Comparative Survey”, Management Accounting, Nov. Vol. 67. Iss. 10. Page 20. 160 PHỤ LỤC PHỤ LỤC 01A PHIẾU ĐIỀU TRA DOANH NGHIỆP Tôi tên là Nguyễn Thị Bình, nghiên cứu sinh khóa 2015 – 2018 của Học viện Tài Chính. Tôi đang tiến hành nghiên cứu Luận án tiến sĩ với đề tài “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”. Được biết Ông (Bà) đã và đang làm công tác trực tiếp nghiên cứu hoặc làm việc trực tiếp tại doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm trên địa bàn. Tác giả rất mong được sự ủng hộ của Ông (Bà) bằng cách trả lời những câu hỏi dưới đây. Ý kiến của Ông (Bà) sẽ giúp luận án rất nhiều trong việc nghiên cứu, đề xuất các giải pháp hoàn thiện kế toán quản trị chi phí cho các doanh nghiệp kinh doanh dược phẩm Thanh Hóa. Các thông tin của Ông (Bà) cung cấp chỉ nhằm phục vụ cho mục đích nghiên cứu không phục vụ cho mục đích nào khác. Xin trân trọng cảm ơn sự giúp đỡ và hợp tác của Ông (Bà)! I. Thông tin chung Tên doanh nghiệp Địa chỉ doanh nghiệp.. Năm thành lập PHẦN 1: DÀNH CHO NHÀ QUẢN TRỊ CÁC DOANH NGHIỆP 1. Doanh nghiệp thuộc loại hình doanh nghiệp nào 2. Tổng số lao động trong doanh nghiệp? 3. Mô hình tổ chức bộ máy quản lý tại công ty 4. Tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp? 5. Lĩnh vực hoạt động của công ty theo loại nào? 6. Hiện nay doanh nghiệp có sử dụng phần mềm kế toán không? Nếu có xin ghi rõ tên phần mềm kế toán.. Công ty TNHH Công ty cổ phần Khác Doanh nghiệp TN Trên 300 người Từ 10–<200 người Từ 200 – 300 người Vừa tập trung vừa phân tán Tập trung Phân tán Trên 50 tỷ đồng Dưới 10 tỷ đồng Từ 10 đến < 50 tỷ đồng Vừa sản xuất vừa kinh doanh Chỉ KD thương mại Chỉ sản xuất Không Có 161 7. Trình độ nhân viên kế toán của doanh nghiệp 8. Vị trí hiện nay Ông/bà đang nắm giữ tại doanh nghiệp 9. Tại doanh nghiệp có tổ chức kế toán quản trị không? (Nếu có chuyển sang câu 10) 10. Công ty tổ chức kế toán quản trị và kế toán tài chính theo mô hình nào? 11. Quan điểm của nhà quản trị về đầu tư cho kế toán quản trị chi phí? (hãy khoanh tròn vào số thích hợp, trong đó: 1 = Không cần thiết; 2 = Bình thường; 3 = Cần thiết; 4 = Rất cần thiết; 5 = Cực kỳ cần thiết) Mức độ cần thiết của nhà quản trị trong doanh nghiệp dược phẩm Thanh Hóa về đầu tư cho kế toán quản trị chi phí? 1 2 3 4 5 12. Biểu mẫu báo cáo sử dụng trong doanh nghiệp được xây dựng theo? 13. Tần suất lập báo cáo 14. Hiện tại doanh nghiệp có tiến hành phân tích thông tin chi phí không ? (Nếu không, chuyển sang câu 15) 15. Theo ông (bà), doanh nghiệp có nên phân tích thông tin chi phí phục vụ cho quá trình ra quyết định không ? (hãy khoanh tròn vào số thích hợp, trong đó: 1 = Không cần thiết; 2 = Bình thường; 3 = Cần thiết; 4 = Rất cần thiết; 5 = Cực kỳ cần thiết) Mức độ cần thiết của việc phân tích thông tin phục vụ cho quá trình ra quyết định của nhà quản trị? 1 2 3 4 5 16. Doanh nghiệp có đánh giá hiệu quả của từng chi nhánh, bộ phận không? Trung cấp Cao đẳng Đại học, trên đại học Tổng Giám đốc Giám đốc Trưởng, phó phòng Xưởng trưởng, phó Không Có Tách biệt Kết hợp Hỗn hợp Theo mẫu có sẵn Theo mẫu tự thiết kế, xây dựng Theo mẫu yêu cầu của nhà quản trị Khác Theo ngày Theo tháng Theo quý Theo năm Có Không Có Không 162 (Nếu không, chuyển sang câu 17) 17. Theo ông (bà), doanh nghiệp có nên đánh giá hiệu quả của từng chi nhánh, bộ phận không ? (hãy khoanh tròn vào số thích hợp, trong đó: 1 = Không cần thiết; 2 = Bình thường; 3 = Cần thiết; 4 = Rất cần thiết; 5 = Cực kỳ cần thiết) Mức độ cần thiết của việc đánh giá hiệu quả của từng chi nhánh, bộ phận? 1 2 3 4 5 18. Mục đích xây dựng hệ thống báo cáo kế toán trong doanh nghiệp nhằm phục vụ cho đối tượng nào? 19. Nhà quản trị có quan tâm đến mục tiêu của kế toán quản trị chi phí? 20. Theo nhà quản trị, doanh nghiệp cần quản lý những nội dung chi phí nào? 21. Theo nhà quản trị, doanh nghiệp cần thực hiện những nội dung nào của kế toán quản trị chi phí ? Nội dung kế toán quản trị chi phí Có Không 1. Nhận diện và phân loại chi phí 2. Xây dựng định mức và dự toán chi phí 3. Kế toán chi phí hoạt động và tính giá thành sản phẩm 4. Phân tích biến động chi phí 5. Hệ thông báo cáo kế toán quản trị chi phí 6. Phân tích thông tin chi phí 22. Nếu thực hiện phân loại chi phí phục vụ kế toán quản trị chi phí, theo ông (bà), nên phân loại theo tiêu thức nào ? Các đối tượng bên trong Các đối tượng bên ngoài Các đối tượng bên trong và các đối tượng bên ngoài Có Không Chi phí thực tế phát sinh Chi phí dự toán Địa điểm phát sinh chi phí Khác Theo khả năng quy nạp chi phí Theo khoản mục chi phí trong giá thành Theo nội dung kinh tế của chi phí (theo yếu tố) Theo mối quan hệ giữa chi phí với mức độ hoạt động Khác (xin ghi rõ) 163 23. Theo ông (bà), doanh nghiệp có nên lập dự toán linh hoạt không ? 24. Điều gì khiến doanh nghiệp băn khoăn nếu đầu tư xây dựng hệ thống kế toán quản trị chi phí cho doanh nghiệp? 25. Theo ông (bà), có nên áp dụng mô hình kế toán quản trị chi phí hiện đại vào việc tính giá thành sản phẩm không? Hiệu quả thông tin thấp Chi phí đầu tư lớn Chưa có nhu cầu Có Không Có Không 164 PHẦN 2: DÀNH CHO KẾ TOÁN TRONG DOANH NGHIỆP 1. Chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng? 2. Hình thức sổ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp? 3. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán tại công ty? 4. Trình độ về chuyên môn kế toán của ông, bà? 5. Hiện tại doanh nghiệp đang phân loại chi phí theo tiêu thức nào? 6. Doanh nghiệp có xây dựng định mức chi phí không? (Nếu có chuyển sang câu 9) 7. Các loại định mức mà doanh nghiệp xây dựng ? 8. Định mức chi phí sản xuất mà doanh nghiệp xây dựng ? 9. Doanh nghiệp có lập dự toán không? (Nếu có chuyển sang câu 10) 10. Mô hình lập dự toán của doanh nghiệp? TT200/2014 TT133/2016 QĐ15/2006 Nhật ký chung Chứng từ ghi sổ Nhật ký – chứng từ Nhật ký – sổ cái Vừa tập trung vừa phân tán Tập trung Phân tán Đại học, sau đại học Trung cấp Cao đẳng Theo khả năng quy nạp chi phí Theo khoản mục chi phí trong giá thành Theo nội dung kinh tế của chi phí Theo mối quan hệ giữa chi phí với mức độ hoạt động Khác (xin ghi rõ) Có Không Định mức lượng Định mức giá Cả định mức lượng và định mức giá Định mức chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Định mức chi phí nhân công trực tiếp Định mức chi phí nhân công trực tiếp Có Không 165 11. Dự toán được lập bao gồm ? 12. Bộ phận nào chịu trách nhiệm xây dựng các dự toán chi phí 13. Các loại dự toán chi phí mà doanh nghiệp đã lập 14. Kỳ lập dự toán của doanh nghiệp 15. Tổ chức vận dụng chứng từ kế toán (chi phí) tại doanh nghiệp 16. Doanh nghiệp có sử dụng tài khoản chi tiết để theo dõi chi phí không ? (Nếu có, chuyển sang câu 17) 17. Các tài khoản được mở để phản ánh chi tiết về chi phí ? Chi tiết đến tài khoản cấp 2 18. Doanh nghiệp có theo dõi chi phí sản xuất chung cố định và biến đổi không ? Từ trên xuống Khác Từ dưới lên Dự toán linh hoạt Dự toán tĩnh Cả 2 loại trên Bộ phận kế toán Bộ phận kế hoạch Bộ phận kỹ thuật Khác (xin ghi rõ) Dự toán chi phí nhân công trực tiếp Dự toán chi phí sản xuất chung Dự toán chi phí bán hàng Dự toán chi phí quản lý doanh nghiệp Dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Dự toán sản lượng sản xuất Dự toán chi phí tài chính, chi phí khác Theo năm Theo quý Khác Có bổ sung chứng từ tự thiết kế phù hợp với quản trị doanh nghiệp Chỉ sử dụng mẫu chứng từ theo chế độ quy định Có Không Chi tiết đến tài khoản cấp 3 Chi tiết đến tài khoản cấp 4 Chi tiết hơn tài khoản cấp 4 Có Không 166 19. Doanh nghiệp có vận dụng các phương pháp xác định chi phí hiện đại ? (Phương pháp chi phí mục tiêu, phương pháp xác định chi phí theo hoạt động, ..) 20. Doanh nghiệp có tiến hành phân bổ các chi phí ngoài sản xuất cho từng loại sản phẩm không ? (Nếu có, trả lời tiếp câu 21) 21. Doanh nghiệp sử dụng tiêu thức gì để phân bổ chi phí ngoài sản xuất ? 22. Doanh nghiệp có thực hiện phân tích biến động chi phí không ? 23. Doanh nghiệp phân bổ chi phí sản xuất chung theo tiêu thức nào? 24. Báo cáo được doanh nghiệp lập theo ? 25. Tần suất lập báo cáo 26. Doanh nghiệp có đánh giá hiệu quả của bộ phận không? (Nếu có xin chuyển sang câu 27) Có Không Có Không Chi phí NVL trực tiếp Sản lượng tiêu thụ Doanh thu Khác Có Không Theo chi phí NVLTT Theo chi phí NCTT Theo sản lượng Khác (xin ghi rõ) Mẫu có sẵn Mẫu tự thiết kế Theo yêu cầu của nhà quản lý Khác (xin ghi rõ).. Theo tháng (xin ghi rõ loại báo cáo). Theo ngày (xin ghi rõ loại báo cáo).. Theo quý (xin ghi rõ loại báo cáo) Theo năm (xin ghi rõ loại báo cáo).. Khác (xin ghi rõ).. Có Không 167 27. Doanh nghiệp đánh giá hiệu quả của bộ phận theo tiêu chí ? 28. Doanh nghiệp có đánh giá giá trị sản phẩm dở dang không ? 29. Kỳ tính giá thành sản phẩm của đơn vị ? 30. Quan điểm của ông/ bà về đầu tư cho kế toán quản trị chi phí? (hãy khoanh tròn vào số thích hợp, trong đó: 1 = Không cần thiết; 2 = Bình thường; 3 = Cần thiết; 4 = Rất cần thiết; 5 = Cực kỳ cần thiết) a. Tập huấn nâng cao chuyên môn nghiệp vụ kế toán quản trị chi phí 1 2 3 4 5 b. Trang bị phần mềm kế toán hiện đại 1 2 3 4 5 c. Trang bị máy móc thiết bị cho kế toán quản trị chi phí 1 2 3 4 5 (Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của Ông/Bà!) Doanh thu từng bộ phận Lợi nhuận từng bộ phận Khác (xin ghi rõ). Có Không Kỳ quý Kỳ tháng Kỳ năm Theo lô sản xuất Khác (xin ghi rõ).. 168 PHỤ LỤC 02A BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT TT Câu hỏi khảo sát Chi tiết Số doanh nghiệp Tỷ lệ (%) 1. Doanh nghiệp thuộc loại hình doanh nghiệp nào? Cổ phần 11 37 TNHH 13 43 DNTN 2 7 Khác 4 13 2. Mô hình tổ chức bộ máy quản lý tại doanh nghiệp? Tập trung 28 93 Phân tán 0 0 Vừa TT vừa phân tán 2 7 3. Tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp? Dưới 10 tỷ 21 70 Từ 10 đến 50 tỷ 8 27 Trên 50 tỷ 1 3 4. Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp? Kinh doanh thương mại 27 90 DN sản xuất 2 7 Kinh doanh tổng hợp 1 3 5. Hiện nay doanh nghiệp có sử dụng phần mềm kế toán không? Có 28 93 Không 2 7 6. Trình độ nhân viên kế toán của doanh nghiệp? Trung cấp 12 40 Cao đẳng 8 27 Đại học, trên đại học 10 33 7. Doanh nghiệp có tổ chức kế toán quản trị không? Có 0 0 Không 30 100 8. Quan điểm của nhà quản trị về đầu tư cho kế toán quản trị Cần thiết 21 70 Bình thường 6 20 169 chi phí? Không cần thiết 3 10 9. Biểu mẫu báo cáo sử dụng trong doanh nghiệp được xây dựng theo? Mẫu có sẵn 30 100 Tự thiết kế, xây dựng 0 0 Theo mẫu yêu cầu của nhà quản trị 0 0 Khác 0 0 10. Tần suất lập báo cáo? Ngày 0 0 Tháng 0 0 Quý 1 3 Năm 29 97 11. Doanh nghiệp có phân tích biến động chi phí không? Có 26 87 Không 4 13 12. Doanh nghiệp có đánh giá hiệu quả kinh doanh của từng chi nhánh, bộ phận không? Có 8 27 Không 22 73 13. Mục đích xây dựng hệ thống báo cáo kế toán nhằm phục vụ cho đối tượng nào? Bên trong doanh nghiệp 0 0 Bên ngoài doanh nghiệp 0 0 Cả 2 đối tượng trên 30 100 14. Nhà quản trị có quan tâm đến mục tiêu của kế toán quản trị chi phí? Có 24 80 Không 6 20 15. Điều gì khiến doanh nghiệp băn khoăn nếu đầu tư xây dựng hệ thống kế toán quản trị chi phí trong doanh nghiệp? Hiệu quả thông tin thấp 2 7 Chi phí đầu tư lớn 25 83 Chưa có nhu cầu 3 10 16. Chế độ kế toán doanh nghiệp áp dụng? TT 133/2016 29 97 QĐ 15/2006 0 0 170 TT 200/2014 1 3 17. Hình thức sổ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp? Nhật ký chung 11 37 Chứng từ ghi sổ 18 60 Nhật ký – Sổ cái 1 3 Nhật ký – chứng từ 0 0 18. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán tại doanh nghiệp Tập trung 30 100 Phân tán 0 0 Vừa TT vừa phân tán 0 0 19. Doanh nghiệp hiện đang phân loại chi phí theo cách nào? Theo khả năng quy nạp của chi phí 0 0 Theo khoản mục chi phí trong giá thành 0 0 Theo nội dung kinh tế của chi phí (theo yếu tố) 30 100 Theo mối quan hệ với mức độ hoạt động 0 0 Khác 0 0 20. Doanh nghiệp có xây dựng định mức chi phí không? Có 3 10 Không 27 90 21. Các loại định mức doanh nghiệp xây dựng? Định mức lượng 0 0 Định mức giá 0 0 Cả 2 loại trên 3 10 22. Định mức chi phí sản xuất mà doanh nghiệp đang xây dựng? Định mức CP NVL TT 3/3 100 Định mức CP NC TT 0 0 Định mức CP SXC 0 0 23. Doanh nghiệp có lập dự toán không? Có 8 27 Không 22 73 24. Trình tự lập dự toán tại doanh Từ trên xuống 5 62,5 171 nghiệp? Từ dưới lên 3 37,5 Khác 0 0 25. Dự toán doanh nghiệp lập bao gồm? Dự toán tĩnh 8 27 Dự toán linh hoạt 0 0 Cả 2 loại trên 0 0 26. Các loại dự toán mà doanh nghiệp đã lập? Dự toán SL SX 0 0 Dự toán CP NVLTT 1 3 Dự toán CP NCTT 0 0 Dự toán CP SXC 0 0 Dự toán CPBH 7 23 Dự toán CP QLDN 0 0 Dự toán CP TC 0 0 Dự toán CP khác 0 0 27. Kỳ lập dự toán của doanh nghiệp? Năm 0 0 Quý 8 27 Khác 0 0 28. Doanh nghiệp có sử dụng tài khoản chi tiết để theo dõi chi phí? Có 30 100 Không 0 0 29. Doanh nghiệp cần thực hiện những nội dung nào của kế toán quản trị chi phí ? Nhận diện và phân loại chi phí 25 83 Xây dựng định mức và dự toán chi phí 25 83 Kế toán chi phí sản xuất kinh doanh và tính giá thành sản phẩm 23 78 Phân tích biến động chi phí phục vụ kiểm soát CP 21 70 172 Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán quản trị CP 21 70 Phân tích thông tin CP phục vụ việc ra QĐ KD 23 78 Tổ chức bộ máy kế toán quản trị CP 25 83 30. Doanh nghiệp có theo dõi chi phí sản xuất chung theo biến phí và định phí không? Có 0 0 Không 3/3 100 31. Doanh nghiệp có vận dụng các phương pháp xác định chi phí hiện đại? Có 0 0 Không 3/3 100 32. Doanh nghiệp có phân bổ chi phí ngoài sản xuất cho từng loại sản phẩm không? Có 0 0 Không 30 100 33. Doanh nghiệp có thực hiện phân tích chi phí không? Có 6 20 Không 24 80 34. Doanh nghiệp có đánh giá giá trị sản phẩm dở dang không? Có 1/3 33 Không 2/3 67 35. Kỳ tính giá thành của doanh nghiệp? Tháng 3/3 100 Quý 0 0 Năm 0 0 Lô sản xuất 0 0 Khác 0 0 36. Doanh nghiệp có nên lập dự toán linh hoạt không? Có 30 100 Không 0 0 37. Nếu thực hiện phân loại chi phí phục vụ kế toán quản trị Theo khả năng quy nạp của chi phí 14 47 173 chi phí, theo ông (bà), nên phân loại theo tiêu thức nào? Theo khoản mục chi phí trong giá thành 14 47 Theo nội dung kinh tế của chi phí (theo yếu tố) 12 42 Theo mối quan hệ với mức độ hoạt động 27 89 Khác 0 0 174 PHỤ LỤC 03A DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP ĐƯỢC ĐIỀU TRA KHẢO SÁT A. Phỏng vấn trực tiếp 3 doanh nghiệp 1. Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Thanh Hóa 2. Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bà Giằng 3. Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Gia Long B. Gửi phiếu điều tra và nhận được phiếu trả lời phù hợp từ các doanh nghiệp sau: STT Tên doanh nghiệp 1. Công ty TNHH dược phẩm Đông Á Số 70- Minh Khai, TP Thanh Hóa 2. Công ty TNHH dược Tân Long Số 16/29- Triệu Quốc Đạt, TP Thanh Hóa 3. Công ty TNHH dược phẩm Châu Hoàng Số 76- Phan Bội Châu, TP Thanh Hóa 4. Công ty CP dược-VTYT Thiên Long Số 97- Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hóa 5. Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Thịnh Số 47A- Nguyễn Mộng Tuân, P. Nam Ngạn, TP Thanh Hóa 6. Công ty cổ phần Y- Dược Hoàn Mỹ Lô E- Khu Công nghiệp Lễ Môn, TP Thanh Hoá. 7. Công ty cổ phần dược-VTYT &TM Thiên Việt Số 693- Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn- TP Thanh Hóa Kho: Lô 08- khu đô thị Hoằng Long, Hoằng Hoá 8. Công ty TNHH dược Ánh Dương Số 171- Hàn Thuyên, TP Thanh Hóa 9. Công ty TNHH thương mại dược phẩm Hạnh Hải Số 195- Nguyễn Trãi, P. Tân Sơn, TP Thanh Hóa 10. Công ty CP đầu tư & phát triển Gia Long 175 Số 447- Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn, TP Thanh Hóa 11. DNTN sản xuất thuốc YHCT Bà Giằng Số 04, Ngô Quyền, Điện Biên, Tp. Thanh Hoá, Thanh Hoá 12. Công ty TNHH dược Bình An Số 13- Ngõ Hợp Nhất, Đường Đinh Lễ, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa 13. Công ty TNHH dược phẩm An Phúc Số 220- Trần Phú- TP Thanh Hóa 14. Công ty TNHH TM dược phẩm K&G Số 412- Lê Hoàn, P. Ba Đình, TP Thanh Hóa 15. Doanh nghiệp tư nhân hãng thuốc thể thao Thanh Hóa Số 69-Trần Phú, P.Lam Sơn, TP Thanh Hóa 16. Công ty TNHH dược phẩm Tân Khang Số 69- Nguyễn Hiệu- Đông Hương, TP Thanh Hóa 17. Công ty TNHH dược phẩm Hà Thanh Lô 49, LK 8, khu đô thị Đông Sơn, P. An Hoạch, TP Thanh Hóa 18. Công ty cổ phần dược phẩm Bảo Nguyên Số 93- Quang Trung, TP Thanh Hóa 19. Công ty Cổ phần dược phẩm Tốt Tốt Pharma Số 83-Quang Trung, P.Ngọc Trạo, TP Thanh Hóa 20. Chi nhánh Công ty CP dược- VTYT Hà Tĩnh 510- Hải Thượng Lãn Ông, P. Quảng Thắng, TPTH 21. Chi nhánh CTCP dược phẩm Cửu Long Lô 05- Lạc Long Quân, P. Đông Vệ, TPTH 22. Công ty CP dược- VTYT Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Thành phố Thanh Hóa 23. Chi nhánh CTCP dược Hậu Giang Lô 412- Đại lộ Đông Tây, P. Đông Vệ, TPTH 24. Công ty TNHH dược An Khang 176 312 Lê Hoàn, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hoá 25. Công ty cổ phần dược phẩm &TB Y tế Lam Kinh 468A- Trần Phú, P. Ba Đình, TPTH 26. Công ty TNHH dược phẩm Hàm Rồng 40- Đào Đức Thông, P. Trường Thi, TPTH 27. Công ty TNHH dược phẩm Thanh Tùng Trung Chính – Hải Hòa, H. Tĩnh Gia, Thanh Hóa 28. Công ty cổ phần dược Sông Mã Số nhà 1036- Quang Trung, P. Đông Vệ, TPTH 29. Công ty TNHH dược phẩm Tân Đức Núi 1- Đông Lĩnh – TPTH 30. Công ty CP Đầu tư & phát triển dược phẩm An Phước 264, Đội Cung, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hóa 177 PHỤ LỤC 04A DANH SÁCH PHỎNG VẤN STT Họ và tên Chức vụ Đơn vị 1. Trịnh Đăng Hùng Phó Tổng GĐ Công ty CP dược VTYT Thanh Hóa 2. Lê Anh Dũng Phó Giám đốc Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm Thanh Hóa 3. Ngô Quốc Anh Giám đốc Công ty CPĐT và PT Gia Long 4. Lê Trọng Trường Giám đốc Công ty TNHH TM dược phẩm Châu Hoàng 5. Lê Thái Phó Giám đốc DNTN SX thuốc YHCT Bà Giằng 6. Hoàng Xuân Tuân TP kế toán Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 7. Lê Xuân Thủy KT trưởng Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 8. Lê Thị Huệ KT trưởng Công ty CPĐT và PT Gia Long 9. Trần Thị Hương KT trưởng DNTN SX thuốc YHCT Bà Giằng 10. Nguyễn Thị Trang Kế toán viên DNTN SX thuốc YHCT Bà Giằng 11. Nguyễn Huyền Nga Kế toán viên Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 12. Nguyễn Thị Hạnh Phòng KTCL Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 13. Hoàng Văn Minh Phòng KTCL Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 14. Dương Thị An CNSX Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 15. Lê Văn Bình CNSX Công ty CP Dược VTYT Thanh Hóa 16. Nguyễn Văn Thắng CNSX DNTN SX thuốc YHCT Bà Giằng 178 PHỤ LỤC 3.1 BÁO CÁO CHI TIẾT CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP Bộ phận: Thời gian: Đơn vị tính: STT NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế P/sinh Chênh lệch Ghi chú SH NT SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT 1 2 3 4 5 ... Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 179 PHỤ LỤC 3.2 BÁO CÁO CHI TIẾT CHI PHÍ NHÂN CÔNG TRỰC TIẾP Bộ phận: Thời gian: Đơn vị tính: STT NT ghi sổ Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế P/sinh Chênh lệch Ghi chú SH NT Giờ công ĐG TT Giờ công ĐG TT Giờ công ĐG TT 1 2 3 4 5 ... Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 180 PHỤ LỤC 3.3 BÁO CÁO CHI TIẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG Thời gian: Đơn vị tính: STT NTGS Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế phát sinh Chênh lệch Ý kiến SH NT CPBĐ CPCĐ CPHH CPBĐ CPCĐ CPHH CPBĐ CPCĐ CPHH 1 2 3 4 5 Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 181 PHỤ LỤC 3.4 BÁO CÁO CHI TIẾT TIỀN LƯƠNG CHO CÔNG NHÂN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT THEO TỪNG LÔ HÀNG Lô hàng: Thời gian: Đơn vị tính: STT NTGS Chứng từ Họ và tên Số lượng SP SX hoàn thành Định mức Đơn giá thực tế Chênh lệch Các khoản trả thêm (khen thưởng, phụ cấp, ) Thực lĩnh Ghi chú SH NT 1 2 3 4 5 Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 182 PHỤ LỤC 3.5 BÁO CÁO CHI TIẾT PHÂN BỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG THEO CÁC TIÊU THỨC Thời gian: Đơn vị tính: STT NTGS Chứng từ Diễn giải Tiêu thức phân bổ Số tiền phân bổ Ghi chú SH NT Dự toán Thực tế Chênh lệch 1 2 3 4 5 Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 183 PHỤ LỤC 3.6 BÁO CÁO PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG CHI PHÍ Thời gian: Đơn vị tính: STT Nội dung Dự toán Thực tế phát sinh Chênh lệch Ý kiến Tuyệt đối Tương đối I. Chi phí sản xuất 1. Chi phí nguyên vật liệu TT 2. Chi phí nhân công TT 3. Chi phí sản xuất chung, trong đó: - Chi phí SXC biến đổi - Chi phí SXC cố định II. Chi phí ngoài sản xuất 1. Chi phí bán hàng, trong đó: - Chi phí bán hàng biến đổi - Chi phí bán hàng cố định 2. Chi phí quản lý doanh nghiệp, trong đó: - Chi phí QLDN biến đổi - Chi phí QLDN cố định Tổng cộng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 184 PHỤ LỤC 3.7 BÁO CÁO THEO DÕI CHI PHÍ BÁN HÀNG Thời gian: Đơn vị tính: T T NT GS Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế P/S Chênh lệch Ghi chú SH NT Tuyệt đối Tương đối 1 Chi phí tiền lương của nhân viên bán hàng, trong đó: - Chi phí biến đổi - Chi phí cố định 2 Chi phí vật liệu sử dụng cho bộ phận bán hàng, , trong đó: - Chi phí biến đổi - Chi phí cố định 3 Chi phí khấu hao TSCĐ Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 185 PHỤ LỤC 3.8 BÁO CÁO THEO DÕI CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP Thời gian: Đơn vị tính: T T NT GS Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế P/S Chênh lệch Ghi chú SH NT Tuyệt đối Tương đối 1 Chi phí tiền lương của nhân viên quản lý, , trong đó: - Chi phí biến đổi - Chi phí cố định 2 Chi phí vật liệu sử dụng cho bộ phận quản lý, , trong đó: - Chi phí biến đổi - Chi phí cố định 3 Chi phí khấu hao TSCĐ Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 186 PHỤ LỤC 3.9 BÁO CÁO TỔNG HỢP DOANH THU Thời gian: Đơn vị tính: STT Tên sản phẩm, hàng hóa Mã SP, HH Doanh thu dự toán Doanh thu thực tế Chênh lệch Ý kiến Tuyệt đối Tương đối 1 2 3 4 5 Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 187 PHỤ LỤC 3.10 BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Thời gian: TT Tên sản phẩm, hàng hóa Tồn kho đầu kỳ Mua vào Xuất kho cho các mục đích Tồn kho cuối kỳ Ghi chú SL TT Kế hoạch Thực hiện So sánh Bán Sử dụng SL TT SL ĐG TT SL ĐG TT SL ĐG TT SL TT SX QL Khác SL TT SL TT SL TT Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 188 PHỤ LỤC 3.11 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Tên sản phẩm, bộ phận: Thời gian: Đơn vị tính: STT Ngày tháng ghi sổ Chúng từ Diễn giải Doanh thu Các khoản giảm trừ DT Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán Chi phí BH Chi phí QLDN Lợi nhuận trước thuế Chi phí Thuế TNDN Lợi nhuận sau thuế Ghi chú SH NT SL ĐG TT CKTM GGHB HBBTL 1. 2. 3. Tổng Ý kiến: + Nhận xét và đánh giá: . + Khuyến nghị, định hướng giải pháp phát huy hoặc khắc phục: .. Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 189 PHỤ LỤC 3.12 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO TỪNG CHI NHÁNH Thời gian: Đơn vị tính: TT Tên chi nhánh, cửa hàng Doanh thu Các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu thuần Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp Chi phí bán hàng Chi phí quản lý DN Lợi nhuận thuần Ghi chú 1 Chi nhánh 1 2 Chi nhánh 2 Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 190 PHỤ LỤC 3.13 BÁO CÁO SẢN XUẤT Theo phương pháp bình quân Thời gian: Chỉ tiêu Khối lượng Khối lượng tương đương NVLTT NCTT SXC A. Khối lượng và khối lượng tương đương - Khối lượng hoàn thành (1) - Khối lượng dở dang cuối kỳ (2) - Cộng (3) B. Tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị - Chi phí dở dang đầu kỳ (4) - Chi phí phát sinh trong kỳ (5) - Cộng (6) - Chi phí đơn vị: (7) = (6) : (3) C. Cân đối chi phí - Nguồn chi phí đầu vào + Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ - Cộng - Phân bổ chi phí đầu ra + Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn thành (8) = (7) x (1) + Chi phí dở dang cuối kỳ (9) = (7) x (2) * Chi phí nguyên vật liệu TT * Chi phí nhân công TT * Chi phí sản xuất chung Tổng cộng: Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 191 PHỤ LỤC 3.14 BÁO CÁO SẢN XUẤT Theo phương pháp nhập trước – xuất trước Thời gian: Chỉ tiêu Khối lượng Khối lượng tương đương NVLTT NCTT SXC A. Khối lượng và khối lượng tương đương - Khối lượng dở dang đầu kỳ (1) - Khối lượng bắt đầu SX và hoàn thành trong kỳ (2) - Khối lượng dở dang cuối kỳ (3) - Cộng (4) B. Tổng hợp chi phí và xác định chi phí đơn vị - Chi phí phát sinh trong kỳ (5) - Chi phí đơn vị (6) = (5) : (4) C. Cân đối chi phí - Nguồn chi phí đầu vào + Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ - Cộng - Phân bổ chi phí đầu ra + Tính cho khối lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ * Kỳ trước * Kỳ này + Giá thành sản phẩm bắt đầu sản xuất và hoàn thành trong kỳ + Chi phí dở dang cuối kỳ * Chi phí NVL TT * Chi phí NC TT * Chi phí sản xuất chung Tổng cộng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 192 PHỤ LỤC 3.15 BÁO CÁO THEO DÕI CHI PHÍ TÀI CHÍNH Thời gian: Đơn vị tính: TT NTGS Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế P/S Chênh lệch Ghi chú SH NT Tuyệt đối Tương đối 1 Chi phí tiền lãi vay 2 Chiết khấu thanh toán Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 193 PHỤ LỤC 3.16 BÁO CÁO THEO DÕI CHI PHÍ KHÁC Thời gian: Đơn vị tính: TT NTGS Chứng từ Diễn giải Dự toán Thực tế P/S Chênh lệch Ghi chú SH NT Tuyệt đối Tương đối 1 Chi phí thanh lý tài sản cố định 2 Khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng Tổng Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 194 PHỤ LỤC 3.17 DỰ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN (Đối với DN sản xuất) Đơn vị tính: Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm 1. Chi phí NVL TT 2. Chi phí NCTT 3. Tổng chi phí SXC 4. Tổng chi phí SX (tổng giá thành) 5. Số lượng sản phẩm sản xuất 6. Giá thành đơn vị 7. Số lượng SP tồn kho cuối kì 8. Giá thành SP tồn kho đầu kì 9. Giá thành SP tồn kho cuốI kì 10. Giá vốn hàng bán Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên) 195 PHỤ LỤC 3.18 DỰ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN (Đối với DN thương mại) Đơn vị tính: Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm 1. Giá trị hàng hóa mua vào 2. Số lượng hàng hóa mua vào 3. Đơn giá mua hàng hóa 4. Số lượng hàng hóa tồn kho cuối kì 5. Giá trị hàng hóa tồn kho cuối kì 6. Giá trị hàng hóa tồn kho đầu kì 7. Giá vốn hàng bán Ngày tháng năm Kế toán trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) Trưởng bộ phận (Ký, ghi rõ họ tên) Người lập (Ký, ghi rõ họ tên)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_hoan_thien_ke_toan_quan_tri_chi_phi_trong_cac_doanh.pdf
Luận văn liên quan