Luận án Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Trong những năm gần đây, phát triển các doanh nghiệp sản xuất giày đã và đang được nhà nước cũng như toàn xã hội quan tâm. Các doanh nghiệp sản xuất giày phát triển nhanh cả về số lượng và chất lượng đã khẳng định vị trí của mình và có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội. Tăng cường công tác quản lý công ty sản xuất giày thông qua việc sử dụng công cụ kế toán là cần thiết khách quan. Do vậy, đổi mới và hoàn thiện tổ chức công tác kế toán trong các công ty sản xuất giày nói chung và các doanh nghiệp sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương nói riêng là vấn đề đã và đang được nhiều nhà khoa học, nhà quản lý quan tâm cả về lý luận và thực tiễn. Xuất phát từ tầm quan trọng đó, luận án “Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương” đã nghiên cứu và rút ra những kết luận cơ bản sau đây:

pdf220 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 01/08/2018 | Lượt xem: 182 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán tại các doanh nghiệp sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
a thành các phòng ban    6. Cơ chế quản lý tài chính và tổ chức hệ thống kế toán - Cơ chế quản lý tài chính đầy đủ, hệ thống tài chính kế toán rõ ràng - Cơ chế quản lý tài chính đầy đủ, hệ thông tài chính kế toán chưa rõ ràng - Cơ chế q.lý tài chính chưa đầy đủ, hệ thống tài chính kế toán tương đối rõ ràng - Cơ chế quản lý tài chính chưa đầy đủ, hệ thống tài chính kế toán chưa rõ ràng     7. Tại doanh nghiệp có tổ chức bộ máy kế toán quản trị không? - Có - Không   8. Tổ chức bộ máy kế toán quản trị tại doanh nghiệp (nếu có) theo mô hình nào? - Độc lập với bộ máy kế toán tài chính - Kết hợp với bộ máy kế toán tài chính   9. Tổ chức kế toán quản trị tại doanh nghiệp (nếu có) được thực hiện như thế nào? - Kết hợp với kế toán tài chính trên cùng một phần hành kế toán - Không kết hợp với kế toán tài chính trên cùng một phần hành kế toán - Cách tổ chức khác (xin nêu cụ thể)   10. Bộ máy kế toán của doanh nghiệp có bao nhiêu nhân viên kế toán? Số lượng các nhân viên kế toán có trình độ: - Trình độ thạc sĩ: - Trình độ đại học: 171 - Trình độ cao đẳng: .. - Trình độ trung cấp: - Chưa qua đào tạo chuyên môn: 11. Các nhân viên kế toán trong bộ máy được phân công công việc theo: - Phân công theo các phần hành kế toán - Phân công theo quy trình kế toán - Cách phân công khác (xin trình bày cụ thể): ..............   12. Hệ thống chứng từ kế toán tại DN sử dụng bao gồm các chứng từ nào? - Chỉ chứng từ bắt buộc - Chỉ chứng từ hướng dẫn - Cả hai loại chứng từ trên    13. Mẫu chứng từ kế toán bắt buộc tại DN có đúng mẫu quy định không? - Đúng quy định - Không đúng quy định - Có chứng từ đúng, có chứng từ không đúng    14. Việc ghi chép trên chứng từ kế toán tại doanh nghiệp bằng cách thức nào? - Ghi chép bằng tay - Ghi chép bằn máy vi tính - Kết hợp cả hai cách thức trên    15. Tại doanh nghiệp có sử dụng chứng từ kế toán điện tử không? - Có sử dụng - Không sử dụng   16. Chứng từ kế toán điện tử sử dụng tại doanh nghiệp (nếu có) gồm những chứng từ nào? .. .. 17. Thiết lập các quy trình hoạt động và quy trình kiểm soát nội bộ 172 - Được thiết lập, cập nhập và kiểm tra thường xuyên - Được thiết lập nhưng chưa được thực hiện toàn diện trong thực tế - Có tồn tại nhưng không được chính thức hóa hay được ban hành thành văn bản - Chưa được thiết lập các quy trình kiểm soát nội bộ, quy trình hoạt động     18. Tại doanh nghiệp có tiến hành kiểm tra chứng từ kế toán không? - Có kiểm tra - Không kiểm tra   19. Các công việc kiểm tra chứng từ kế toán (nếu có) bao gồm những công việc nào? - Kiểm tra tính hợp pháp của nghiệp vụ phát sinh lập trên chứng từ - Kiểm tra nội dung kinh tế của nghiệp vụ lập trên chứng từ - Kiểm tra tính rõ ràng, đầy đủ của các yếu tố cơ bản trên chứng từ - Kiểm tra tính trung thực, chính xác của số liệu, nội dung trên chứng từ - Kiểm tra việc định khoản trên chứng từ - Các công việc kiểm tra khác: .. ....      20. Doanh nghiệp có lập kế hoạch, trình tự luân chuyển chứng từ kế toán không? - Có - Không   21. Các tài khoản kế toán sử dụng trong DN được thực hiện như thế nào? - Tuân thủ hoàn toàn theo chế độ kế toán doanh nghiệp đã áp dụng - Tuân thủ một phần đồng thời có xây dựng một số tài khoản đặc thù   22. Căn cứ pháp lý của các tài khoản kế toán đặc thù (nếu có) tại doanh nghiệp là gì? 23. Các tài khoản đặc thù (nếu có) mà doanh nghiệp áp dung bao gồm tài khoản nào? .. ... 173 ... 24. Doanh nghiệp có xây dựng thêm tài khoản chi tiết ngoài hướng dẫn không? - Có xây dựng - Không xây dựng   25. Nguyên tắc xây dựng tài khoản chi tiết ngoài hướng dẫn (nếu có) là gì? - Theo cấp độ chi tiết được xây dựng sau hướng dẫn của chế độ kế toán - Đáp ứng được yêu cầu quản trị - Thuận lợi cho việc mã hóa tài khoản - Phù hợp với trang thiết bị trong công tác kế toán - Nguyên tắc khác (xin nêu cụ thể): ..     26. Tại doanh nghiệp hiện đang áp dụng hình thức kế toán nào? - Hình thức Nhật ký sổ cái - Hình thức Nhật ký chung - Hình thức Chứng từ ghi sổ - Hình thức Nhật ký chứng từ - Hình thức kế toán máy      27. Trong trường hợp doanh nghiệp áp dụng hình thức kế toán máy thì mẫu sổ được thiết kế xây dựng theo hình thức nào? - Hình thức Nhật ký sổ cái - Hình thức Nhật ký chung - Hình thức Chứng từ ghi sổ - Hình thức Nhật ký chứng từ     28. Sổ kế toán chi tiết tại doanh nghiệp có phù hợp với tài khoản chi tiết không? - Có - Không   29. Sổ kế toán chi tiết tại DN đã đáp ứng được yêu cầu công tác quản lý chưa? - Đã đáp ứng  174 - Chưa đáp ứng  30. Sổ kế toán chi tiết cần mở thêm tại doanh nghiệp là những sổ nào? .. .. .. 31. Doanh nghiệp đã lập đầy đủ các báo cáo tài chính theo chế độ kế toán không? - Đầy đủ - Chưa đầy đủ   32. Các báo cáo tài chính doanh nghiệp lập đã tuân thủ yêu cầu nào dưới đây? - Trung thực, hợp lý - Khách quan, đầy đủ, kịp thời - Đơn giản, dễ hiểu, rõ ràng - Có thể so sánh được - Liên tục - Đúng biểu mẫu quy định       33. Việc lập báo cáo tài chính tại doanh nghiệp được thực hiện: - Định kỳ - Bất thường - Khi có yêu cầu    34. Tại doanh nghiệp đã tiến hành lập được những báo cáo kế toán quản trị nào? : .. 35. DN cần phải tiến hành lập thêm những báo cáo kế toán quản trị nào?: . . . 36. Báo cáo kế toán quản trị tại doanh nghiệp cần thể hiện được thông tin gì? 175 - Thông tin về định mức - Thông tin về kế hoạch   37. Doanh nghiệp có tiến hành kiểm tra báo cáo tài chính không? - Có kiểm tra - Không kiểm tra   38. Kiểm tra báo cáo tài chính (nếu có) tại doanh nghiệp được thực hiện như thế nào? - Hàng tháng - Hàng quý - Hàng năm - Khi có yêu cầu - Khác      39. Tại doanh nghiệp có tiến hàng phân tích báo cáo tài chính không? - Có phân tích - Không phân tích   40. Doanh nghiệp cần phân tích những chỉ tiêu gì trên báo cáo tài chính? 41. Phân tích báo cáo tài chính tại doanh nghiệp cần thực hiện khi nào? - Định kỳ - Khi có yêu cầu   42. Doanh nghiệp có tiến hành kiểm tra công tác kế toán không? - Có kiểm tra - Không kiểm tra   43. Kiểm tra công tác kế toán (nếu có) tại doanh nghiệp được thực hiện khi nào? - Định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm - Khi cần thiết   44. Kiểm tra công tác kế toán tại doanh nghiệp đã đáp ứng được yêu cầu chưa? 176 - Đã đáp ứng - Chưa đáp ứng   45. Kiểm tra công tác kế toán tại doanh nghiệp cần làm gì để đáp ứng yêu cầu? - Lập bộ phận kiểm tra - Xây dựng kế hoạch kiểm tra - Tiến hành kiểm tra thường xuyên và kiểm tra định kỳ một cách đồng thời - Tiến hành phân tích kết quả kiểm tra     46. Ạnh (Chị) có tham gia tập huấn về thông tư 200 BTC ngày 22/12/20014? .. .. .. .. 47. Ý kiến đóng góp cho sự phát triển công tác kế toán trong doanh nghiệp? .. .. .. .. .. .. Xin chân thành cảm ơn quý doanh nghiệp đã giúp đỡ. Phiếu điều tra xin gửi về theo địa chỉ: Nguyễn Thị Đào Khoa Kế toán - Kiểm toán trường Đại học Hải Dương số điện thoại 0166 8019548 hoặc địa chỉ Email: uhddaonguyen.edu@gmail.com 177 PHỤ LỤC Phụ lục số 01a): Một số thông tin về các Công ty sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2012 STT Tên Doanh nghiệp Địa chỉ Loại hình DN Tên ngành kinh doanh Lao động thời điểm 1/1/2012 Lao động thời điểm 31/12/2012 Tổng số tài sản có 1/1/2012 (triệu đồng) Tổng số tài sản có 31/12/2012 (triệu đồng) Tổng DT BH và CC DV (triệu đồng) Trị giá vốn HB (triệu đồng) Lợi nhuận BH và CCDV (triệu đồng) Tổng số T.đó: Nữ Tổng số T.đó: Nữ A 3 6 8 9 11 12 13 14 18 19 20 21 22 1 Công Ty CP Giày Hải Dương 1077 Lê Thanh Nghị 10 Giày Thể Thao XK 848 653 798 608 78854 63892 157649 151904 5745 2 Doanh Nghiệp Tn May Mặc Và Vt Hoa Việt Tất Thượng 7 Gia Công Giày 107 103 169 160 1424 4164 4165 -1 3 Công Ty TNHH Mtv Bằng Nam Tiên Tảo 9 Gia Công Mũ Giày 50 47 522 412 329 83 4 Công Ty TNHH Cựu Chiến Binh Thành Đông Km 44 +100, Quốc Lộ 5, Khu 16 9 Gia Công Giày Dép Xk 40 32 2 1 10658 8596 103 98 5 5 Công Ty CP Giày Cẩm Bình Khu 19 Lai Cách 10 SX Giày Thể Thao 844 398 813 384 192362 223812 330922 301508 29014 6 Công Ty TNHH Huy Phong Bình Xuyên 9 Gia Công Hàng Giày, Dép Da 10 4 10 4 32849 33273 7154 3428 3726 7 HTX Tiểu Thủ CN Thanh Niên Thanh An Tiên Tảo - Thanh An 8 Gia Công Mũ Giày 50 41 50 41 1428 3856 1072 791 281 8 Doanh Nghiệp Tư nhân May Phú Triệu Hà Liễu Thanh Quang 10 SX Giày Da 65 64 74 73 1018 809 2842 2840 2 9 Công Ty CP SX TM Thảo Nguyên Đội 3 Thiên Đông 7 SX Giày Dép 11 7 10 6 959 819 263.2 147.2 116 10 Công Ty TNHH Long Sơn Kim Xuyên 9 Sx Giày Dép 350 298 290 253 15240 15424 15803 14493 1310 11 Công Ty CP TM Và Dịch Vụ Khâm Khá An Bình 9 Gia Công Mũ Giày 150 145 150 145 1041 778 6445 5849 596 12 Công Ty TNHH Mtv - SX TM Đức Vạn Lộc Đội 1 10 Gia Công Giày Da 55 42 55 42 1046 178 STT Tên Doanh nghiệp Địa chỉ Loại hình DN Tên ngành kinh doanh Lao động thời điểm 1/1/2012 Lao động thời điểm 31/12/2012 Tổng số tài sản có 1/1/2012 (triệu đồng) Tổng số tài sản có 31/12/2012 (triệu đồng) Tổng DT BH và CCDV (triệu đồng) Trị giá vốn HB (triệu đồng) Lợi nhuận BH và CCDV (triệu đồng) Tổng số T.đó: Nữ Tổng số T.đó: Nữ A 3 6 8 9 11 12 13 14 18 19 20 21 22 13 Công Ty Giày Bình Dương Cổ Phục 9 Gia Công Sx Giày Dép Xk 359 181 181 167 20647 30286 45035 40977 4058 14 Công Ty CP Đầu Tư Và TM Vĩnh Phong Quốc Lộ 5 - Km 53 10 SX Form Giày Pvc 7 2 5 2 1542 1262 470 449 21 15 Công Ty TNHH Việt Phát Km 52 Quốc Lộ 5 9 SX Giày Da XK 162 117 150 108 42373 38916 70697 61063 9436 16 Công Ty CP Vật Tư Và Giày Dép XK Hải Hưng Ngõ 51, Quán Thánh 10 SX Giày 250 170 6 1 4905 3658 3267 3566 -299 17 Công Ty TNHH Mtv SX Và TM Thiên Phúc Phúc Lâm 9 Gia Công Giày Da 2 1 2 1 200 200 18 Công Ty TNHH Mtv TM Thuận Thành 232 - Trần Hưng Đạo 9 SX Giày Dép 15 9 15 9 394 456 484 373 111 19 Công Ty TNHH Mtv Phúc An Phú 6/80 Quang Trung 9 Gia Công Mũ Giày 41 26 7 5 1749 1617 450 429 21 20 Công Ty TNHH Vina Okamoto Lô 14,15 Kcn Nam Sách 11 Sx ủng Cao Su 263 196 324 135 93839 101460 54598 43762 10836 21 Công Ty TNHH Giày Continuance Việt Nam Km 43 Quốc Lộ 5a Lai Cách Cẩm Giàng 11 Gia Công Giày Dép Các Loại 3597 2982 4451 3785 61638 68143 122942 179370 -56428 22 Công Ty CP Golden Sun Km1+100 Đường 188 Hiệp An Kinh Môn 11 Sx, Gia Công Giày XK 2459 2448 2171 2156 68066 65485 63464 55459 8005 23 CTy TNHH Công Nghiệp Oriental Sports VN Thôn Miếu Lãng - Đồng Lạc 11 Sx Giày Dép Và Phụ Kiện Kèm Theo 1637 1615 1398 1242 298161 335724 402029 225793 176147 24 Công Ty TNHH Samil Hà Nội Vina Km 52 Quốc Lộ 5 Bình Hàn 11 Giày Da XK 1749 1310 1720 1300 44767 46075 105273 89442 15831 25 Chi Nhánh Công Ty TNHH Sao Vàng Khu 3 Trần Hưng Đạo 9 Gia Công Mũ Giày 2426 2300 2301 2254 5937 6458 69471 68651 820 26 Công Ty TNHH Một Thành Viên V T S Số 20 Trần Bình Trọng 9 Gia Công Giấy 50 37 50 37 806 578 1768 1420 348 Cộng 15547 13181 15252 2966 979433 1054569 1467580.2 1256868.2 210025 Cục thống kê tỉnh Hải Dương năm 2013 179 Phụ lục số 01b): Một số thông tin về các công ty sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2013 STT Tên Doanh nghiệp Địa chỉ Số điện thoại Loại hình DN Tên ngành kinh doanh Lao động thời điểm 1/1/2013 Lao động thời điểm 31/12/2013 Tổng số TS có 1/1/2013 (triệu đồng) Tổng số TS có 31/12/2013 (triệu đồng) Tổng DTBH và CCDV (triệu đồng) Trị giá vốn HB (triệu đồng) Lợi nhuận BH và CCDV (triệu đồng) Tổng số T.đó: Nữ Tổng số T.đó: Nữ A 2 5 6 7 8 10 11 12 13 17 18 19 20 21 1 Công Ty TNHH Mtv Bằng Nam Tiên Tảo 3203511757 8 Gia Công Mũi Giày 35 33 35 33 517 511 1278 1028 250 2 Công Ty CP Giày Cẩm Bình Khu 19 Lai Cách 3203785416 9 SX Giày Thể Thao 690 400 700 392 227805 212476 336916 324104 12812 3 Công Ty CP Giày Hải Dương 1077 Lê Thanh Nghị 3860678 9 Giày Thể Thao Xuất Khẩu 795 607 650 494 63211 79286 109983 104283 5700 4 DN Tn May Mặc Và Vt Hoa Việt Tất Thượng 3749574 6 Gia Công Giày 240 229 240 219 1541 1947 12440 11558 882 5 Hợp Tác Xã Lâm Ngọc Ngọc Lâm 3741003 5 Gia Công Giày 253 225 320 282 1121 2337 16469 15553 916 6 Công Ty Giày Bình Dương Cổ Phục 3203721635 8 Gia Công Giày Xuất Khẩu 209 175 309 289 14364 17794 22286 19651 2635 7 Công Ty CP SX TM Thảo Nguyên Đội 3 Thiên Đông 3203724632 9 SX Giày Dép 10 7 10 7 823 869 177 124 53 8 Công Ty TNHH Mtv May Dũng Anh Hoàng Sơn 978391819 8 Gia Công Giày 32 28 978 612 569 43 9 Chi Nhánh Công Ty TNHH Sao Vàng Khu 3 Trần Hưng Đạo 3764898 8 Gia Công Mũi Giày 1696 1455 1589 1359 5632 5612 75249 74636 613 10 Công Ty TNHH Thương Mại Ntt 110 Quán Thánh 3833068 8 May Giày Dép 73 40 73 40 1089 3873 3458 415 11 Công Ty CP TM Và Dịch Vụ Khâm Khá An Bình 3203729998 6 Gia Công Mũ Giày 150 146 150 146 5402 5005 6622 5918 704 12 Công Ty TNHH Long Sơn Kim Xuyên 3202215068 8 Sx Giày Dép 297 254 297 254 20829 18213 27741 26810 931 13 Công Ty TNHH Mtv May Minh Phúc 26 Tuệ Tĩnh 3589688 8 Gia Công Mũi Giày 48 42 1048 1188 1151 37 180 STT Tên Doanh nghiệp Địa chỉ Số điện thoại Loại hình DN Tên ngành kinh doanh Lao động thời điểm 1/1/2013 Lao động thời điểm 31/12/2013 Tổng số TS có 1/1/2013 (triệu đồng) Tổng số TS có 31/12/2013 (triệu đồng) Tổng DTBH và CCDV (triệu đồng) Trị giá vốn HB (triệu đồng) Lợi nhuận BH và CCDV (triệu đồng) Tổng số T.đó: Nữ Tổng số T.đó: Nữ A 2 5 6 7 8 10 11 12 13 17 18 19 20 21 14 Công Ty CP Golden Sun Km1+100 Đường 188 Hiệp An Kinh Môn 3203828945 11 Sx, Gia Công Giày Xuất Khẩu 2402 2362 1987 1928 68880 68175 90888 80481 10407 15 Công Ty TNHH Vina Okamoto Lô 14,15 Kcn Nam Sách 3203574680 11 Ủng Cao Su 298 219 264 201 93233 94413 85775 65717 20058 16 Công Ty TNHH Giày Continuance VN Km 43 Quốc Lộ 5a Lai Cách 3203570456 11 Gia Công Giày Dép Các Loại 3164 2690 3666 3116 48479 101970 195480 133665 61815 17 Công Ty TNHH Giày Panta Việt Nam Thôn Ngõ - Bình Xuyên 3203576068 11 Gia Công Giày Dép Các Loại 2373 2017 2538 2158 81212 120845 150467 115101 35366 18 Công Ty TNHH CN Oriental Sports VN Thôn Miếu Lãng - Đồng Lạc 3203751267 11 Sx Giày Dép Và Phụ Kiện Kèm Theo 1421 1200 1666 1300 325061 476343 627640 446745 178715 19 Công Ty TNHH Samil Hà Nội Vina Km 52 Quốc Lộ 5 Bình Hàn 3832364 11 Giày Da Xuất Khẩu 2103 1800 1898 1780 40859 30020 184664 182309 2355 Cộng 16209 13859 16472 14068 998969 1238931 1949748 1612861 334707 Cục thống kê tỉnh Hải Dương năm 2014 181 Phụ lục số 1c): Một số thông tin về doanh nghiệp sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2014 Tên DN Địa chỉ Loại hình DN Tổng số LĐ (người) Trong đó:LĐ nữ (người) Tài sản 1/1/2014 (triệu đồng) Tài sản 31/12/2014 (triệu đồng) Nguồn vốn 01/1/2014 (triệu đồng) Nguồn vốn 31/12/2014 (triệu đồng) Tổng DT thuần BH và CCDV (triệu đồng) Trị giá vốn hàng bán (triệu đồng) Tổng tài sản Chia ra Tổng tài sản Chia ra Tổng nguồn vốn Chia ra Tổng nguồn vốn Chia ra TS ngắn hạn TS dài hạn TS ngắn hạn TS dài hạn Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu Công Ty TNHH MTV May Dũng Anh Hoàng Sơn 8 40 39 978 585 393 1068 777 291 978 12 966 1068 77 991 612 569 Công Ty TNHH Mtv May Minh Phúc 26 Tuệ Tĩnh 8 48 42 1048 1048 337 337 1048 38 1010 337 59 278 1374 1914 DN Tn May Mặc Và Vt Hoa Việt Tất Thượng 6 229 200 1946 1129 817 3846 3092 754 1946 1010 936 3846 2789 1057 10366 9248 Hợp Tác Xã Lâm Ngọc Ngọc Lâm 5 350 320 2337 2225 112 4468 4297 171 2337 1965 372 4468 3954 514 18821 17512 Chi Nhánh Công Ty TNHH Sao Vàng Khu 3 Trần Hưng Đạo 8 1613 1516 5611 1507 4104 5199 1157 4042 5611 5836 -225 5199 5338 -139 55921 55516 Công Ty TNHH Mtv Bằng Nam Tiên Tảo 8 35 32 511 511 472 472 511 36 475 472 42 430 1712 1421 DN Tư Nhân May Phú Triệu Hà Liễu 6 344 344 1996 1504 492 344 2 342 1996 975 1021 2585 2503 Công Ty Giày Bình Dương Cổ Phục 8 184 172 17794 13709 4085 41502 11055 30447 17794 9301 8493 41502 24834 16668 10444 8155 182 Tên DN Địa chỉ Loại hình DN Tổng số LĐ (người) Trong đó:LĐ nữ (người) Tài sản 1/1/2014 (triệu đồng) Tài sản 31/12/2014 (triệu đồng) Nguồn vốn 01/1/2014 (triệu đồng) Nguồn vốn 31/12/2014 (triệu đồng) Tổng doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (triệu đồng) Trị giá vốn hàng bán (triệu đồng) Tổng tài sản Chia ra Tổng tài sản Chia ra Tổng nguồn vốn Chia ra Tổng nguồn vốn Chia ra TS ngắn hạn TS dài hạn TS ngắn hạn TS dài hạn Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu Công Ty TNHH Long Sơn Kim Xuyên 8 417 355 18213 8345 9868 24626 4944 19682 18213 5757 12456 24626 5989 18637 27472 25996 Công Ty TNHH SX Thương Mại Tân Cương Lô Xn 1-1 Kcn Lai Cách 13 7 3 93713 7937 85776 52909 26154 26755 93713 24012 69701 52909 9873 43036 3269 3600 Công Ty TNHH Công Nghiệp Oriental Sports Việt Nam Thôn Miếu Lãng - Đồng Lạc 11 1693 1650 476343 391783 84560 784920 600619 184301 476343 150521 325822 784920 210605 574315 1361537 1056382 Công Ty TNHH Vietory Hiệp An 11 171687 105445 66242 171687 80867 90820 12852 30350 Công Ty CPSXTM Thảo Nguyên Đội 3 Thiên Đông 9 10 5 820 773 47 870 822 48 820 131 689 870 152 718 158 96 Công Ty TNHH Thương Mại Ntt 110 Quán Thánh 8 69 44 1089 811 278 815 556 259 1089 492 597 815 522 293 4623 3869 Công Ty CP Thương Mại Và Dịch Vụ Khâm Khá An Bình 9 143 22 5005 -61 5066 5427 514 4913 5005 80 4925 5427 649 4778 4039 3779 183 Tên DN Địa chỉ Loại hình DN Tổng số LĐ (người) Trong đó: LĐ nữ (người) Tài sản 1/1/2014 (triệu đồng) Tài sản 31/12/2014 (triệu đồng) Nguồn vốn 01/1/2014 (triệu đồng) Nguồn vốn 31/12/2014 (triệu đồng) Tổng doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (triệu đồng) Trị giá vốn hàng bán (triệu đồng) Tổng tài sản Chia ra Tổng tài sản Chia ra Tổng nguồn vốn Chia ra Tổng nguồn vốn Chia ra TS ngắn hạn TS dài hạn TS ngắn hạn TS dài hạn Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu Công Ty CP Giày Hải Dương 1077 Lê Thanh Nghị 9 660 492 80997 60200 20797 88235 63979 24256 80997 68545 12452 88235 75855 12380 105331 96125 Công Ty TNHH Vina Okamoto Lô 14,15 Kcn Nam Sách 11 264 201 94413 27854 66559 75465 22572 52893 94413 92255 2158 75465 57231 18234 35146 13798 Công Ty CP Golden Sun Km1+100 Đường 188 Hiệp An Kinh Môn 11 1987 1928 68175 19222 48953 77439 77439 68175 7806 60369 77439 2210 75229 38248 28516 Công Ty TNHH Giày Continuance Việt Nam Km 43 Quốc Lộ 5a Lai Cách 11 3666 3116 115385 104053 11332 192543 177493 15050 115385 31135 84250 192543 34614 157929 395686 292401 Công Ty TNHH Giày Panta Việt Nam Thôn Ngõ - Bình Xuyên 11 2538 2158 133905 111128 22777 147017 78494 68523 133905 51082 82823 147017 58077 88940 112487 77929 Công Ty TNHH Samil Hà Nội Vina Km 52 Quốc Lộ 5 Bình Hàn 11 1898 1780 30019 25690 4329 30437 24914 5523 30019 28688 1331 30437 74277 -43840 170847 194262 Cộng 15851 14075 1148646 778793 369853 1711278 1206636 504642 1148646 478704 669942 1711278 648989 1062289 2373530 1923941 Cục thống kê tỉnh Hải Dương năm 2015 184 Phụ lục số 01c): Một số thông tin về các công ty sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2015 STT Tên Doanh nghiệp Địa chỉ Số điện thoại Loại hình doanh nghiệp Tên ngành kinh doanh Lao động thời điểm 1/1/2015 Lao động thời điểm 31/12/2015 Tổng số tài sản có 1/1/2015 (triệu đồng) Tổng số TS có 31/12/2015 (triệu đồng) Tổng DTBH và CCDV (triệu đồng) Trị giá vốn hàng bán (triệu đồng) LNBH và CCDV (triệu đồng) Tổng số T.đó: Nữ Tổng số T.đó: Nữ A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giày Continuance Việt Nam Km 43 Quốc Lộ 5a Lai Cách 3203570456 11 Gia Công Giày Dép Xuất Khẩu 4007 3250 4345 3695 192543 265805 487270 401680 85590 2 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Công Nghiệp Oriental Sports Việt Nam Thôn Miếu Lãng - Đồng Lạc 3203751267 11 Giày Dép Và Dịch Vụ Sản Xuất Giày Dép 2011 1916 1897 1808 784920 904682 1315598 1021510 294088 3 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giày Panta Việt Nam Thôn Ngõ - Bình Xuyên 3203576068 11 Sản Xuất, Gia Công Giày Dép Xuất Khẩu 3857 3306 3295 2854 147017 189448 391425 332992 58433 4 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Samil Hà Nội Vina Km 52 Quốc Lộ 5 Bình Hàn 3832364 11 Sản Xuất Giày Thể Thao Xuất Khẩu 2011 1658 2010 1875 30437 33937 208988 220682 -11694 5 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vina Okamoto Lô 14,15 Kcn Nam Sách 3203574680 11 Sản Xuất ủng Cao Su 261 200 254 198 75465 73664 79860 62547 17313 6 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vietory Hiệp An 3828945 11 Sản Xuất, Gia Công Giày Dép 996 922 4021 3770 171687 224620 251803 223017 28786 7 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Giày Ngọc Hưng Cụm Cn Lương Điền - Cẩm Giàng 3203789188 11 Gia Công Giày Dép Xuất Khẩu 0 0 423 317 0 303033 2642 5372 -2730 8 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất Thương Mại Tân Cương Lô Xn 1-1 Kcn Lai Cách 3555268 13 Gia Công Đế Giày Thể Thao 156 150 393 162 93713 106436 50489 38451 12038 9 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mai Ntt 110 Quán Thánh 3833068 8 Sản Xuất Giày Dép 35 22 16 10 778 660 471 400 71 185 STT Tên Doanh nghiệp Địa chỉ Số điện thoại Loại hình doanh nghiệp Tên ngành kinh doanh Lao động thời điểm 1/1/2015 Lao động thời điểm 31/12/2015 Tổng số tài sản có 1/1/2015 (triệu đồng) Tổng số TS có 31/12/2015 (triệu đồng) Tổng DTBH và CCDV (triệu đồng) Trị giá vốn hàng bán (triệu đồng) LNBH và CCDV (triệu đồng) Tổng số T.đó: Nữ Tổng số T.đó: Nữ A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 10 Hợp Tác Xã Yuntai Tân Kỳ - Tư Kỳ 3203741003 5 Gia Công Giày 150 120 104 83 1751 1470 9160 8378 782 11 Cty TNHH Phương Anh Km52 Quoc Lo 5a Phường Bình Hàn 3203842064 6 Gia Công May Giày Thương Tật 16 7 23 7 8958 4259 4235 2680 1555 12 Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Khâm Khá An Bình 3203729998 6 May Mũ Giày 116 12 12 12 5427 4871 1398 1681 -283 13 Cty TNHH Mtv May Minh Phúc 26 Tuệ Tĩnh 3589688 8 May Gia Công Mũ Giày 53 48 45 40 337 407 2687 2326 361 14 Cty TNHH Mtv Huy Tuyết Mai Minh Đức 3744125 8 Gia Công Giày Thể Thao 105 100 105 100 0 240 3686 3438 248 15 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Long Sơn Kim Xuyên 3202215068 8 Sản Xuất Giày Dép Xuất Khẩu 442 324 451 337 24626 31134 61525 55972 5553 16 Công Ty Cổ Phần Giày Hải Dương 1077 Lê Thanh Nghị 3860678 9 Sản Xuất Giày 647 456 630 422 88235 85165 149033 141057 7976 17 Hợp Tác Xã Lâm Ngọc Ngọc Lâm 3741003 5 Gia Công Giày 230 218 160 140 4468 2787 17168 15843 1325 18 Doanh Nghiệp Tn May Mặc Và Vt Hoa Việt Tất Thượng 3749574 6 Gia Công Giày 280 210 147 132 3846 2617 13454 12599 855 19 Công Ty Giày Bình Dương Cổ Phục 3203721635 8 Gia Công Giày Thể Thao Xuất Khẩu 186 174 179 167 41502 40652 24146 19587 4559 Cộng 15559 13093 18510 16129 1675710 2275887 3075038 2570212 504826 Cục thống kê tỉnh Hải Dương năm 2016 Chú thích: Ký hiệu về loại hình doanh nghiệp 5: Hợp tác xã 9: Công ty Cổ phần 6: Doanh nghiệp tư nhân 11: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 8: Công ty TNHH 186 Phụ lục số 02: Xuất khẩu hàng giày dép sang một số thị trường chính năm 2011 và năm 2012 Bảng 02: Xuất khẩu hàng giày dép sang một số thị trường chính năm 2011 và năm 2012 Thị trường Năm 2011 Năm 2012 Kim ngạch (Triệu USD) Tốc độ tăng so với năm trước (%) Kim ngạch (Triệu USD) Tốc độ tăng so với năm trước (%) EU 2.609 15,7 2.650 1,6 Hoa Kỳ 1.908 35,5 2.243 17,6 Nhật Bản 249 44,7 328 31,9 Trung Quốc 253 63,0 301 19,1 Braxin 182 43,8 249 37,3 Nguồn: Tổng cục Hải quan 187 Phụ lục số 03: Mẫu Sổ chi tiết chi phí sản xuất chung Bảng số 03: SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG Bộ phận: Tháng năm Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Chi tiết theo yếu tố chi phí SH NT Nhân công Vật liệu Công cụ Khấu hao Dịch vụ mua ngoài Các chi phí bằng tiền khác Cộng Chi phí điện Chi phí nước Chi phí ĐT – Fax Chi phí sửa chữa Chi phí tiếp khách Thuế Cộng CFSC phân bổ cho S.phẩmA S. phẩm B ... . 188 Phụ lục số 04: Mẫu Sổ chi tiết sản xuất toàn doanh nghiệp Bảng số 04: SỔ CHI TIẾT SẢN XUẤT TOÀN DOANH NGHIỆP Tháng năm Chi phí Đối tượng chịu chi phí NVL trực tiếp Nhân công trực tiếp Chi tiết theo yếu tố chi phí Nhân công Vật liệu Công cụ Khấu hao Dịch vụ mua ngoài CF = tiền Cộng Chi phí điện Chi phí nước Chi phí ĐT – Fax Chi phí sửa chữa . Chi phí tiếp khách Thuế - Phân xưởng 1 + Sản phẩm A + Sản phẩm B .............. - Phân xưởng 2 + Sản phẩm C + Sản phẩm D ...... Tổng cộng 189 Phụ lục số 05: Mẫu Sổ chi tiết chi phí bán hàng (Chi phí quản lý doanh nghiệp) Bảng số 05: SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG (Hoặc SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP) Tháng năm Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Chi tiết theo yếu tố chi phí SH NT Nhân công Vật liệu Công cụ Khấu hao Dịch vụ mua ngoài CF = tiền Cộng Chi phí điện Chi phí nước Chi phí ĐT – Fax Chi phí sửa chữa Chi phí tiếp khách Thuế . Cộng CF bán hàng (hoặc chi phí QLDN) phân bổ cho S.phẩm A S.phẩm B 190 Phụ lục số 06: Mẫu Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa nội địa Bảng số 06 SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG NỘI ĐỊA Loại sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ) Nhóm sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ) Tên sản phẩm (dịch vụ, mặt hàng) Tháng năm Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Doanh thu Các khoản giảm doanh thu SH NT SL Đơn giá Thành tiền Giảm giá hàng bán Hàng bán bị trả lại Thuế tiêu thụ đặc biệt XK Cộng phát sinh sản phẩm (dịch vụ mặt hàng)........... Doanh thu thuần của sản phẩm (dịch vụ mặt hàng) 191 Phụ lục số 07: Mẫu Sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa nhập khẩu Bảng số 07 SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG (XUẤT KHẨU) Loại sản phẩm (hàng hóa).... Nhóm sản phẩm (hàng hóa).... Tên sản phẩm (hàng hóa):....... Tháng năm Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Đơn vị tiền (ngoại tệ) Tỷ lệ quy đổi ngoại tệ Doanh thu Các khoản giảm doanh thu SH NT SL Đơn giá (ngoại tệ) Đơn giá VNĐ Thành tiền Giảm giá hàng bán Hàng bán bị trả lại Thuế xuất khẩu Ngoại tệ VNĐ Ngoại tệ VNĐ Ngoại tệ VNĐ Ngoại tệ VNĐ Cộng phát sinh sản phẩm (hàng hóa) Doanh thu thuần của sản phẩm (hàng hóa) Phụ lục số 08: Mẫu Sổ chi tiết doanh thu kết quả Bảng số 08 SỔ CHI TIẾT DOANH THU KẾT QUẢ Tên sản phẩm (dịch vụ, mặt hàng) Tháng... năm... Ngày ghi sổ Chứng từ Diễn giải Doanh thu Các khoản giảm doanh thu CFSP của hàng đã bán CF bán hàng CF quản lý DN Kết quả SH NT Cộng Phụ lục số 09: Mẫu báo cáo giá thành sản phẩm Bảng số 09 BÁO CÁO GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Tháng... năm. Phân xưởng X Đối tượng Giá thành thực tế Giá thành KH Chênh lệch giá thành đơn vị Giá đơn vị Số lượng Giá thành Đơn vị - Bộ phận (PX) + Sản phẩm A + Sản phẩm B - Bộ phận (PX) + Sản phẩm C + Sản phẩm D ............. Cộng Phụ lục số 10: Mẫu báo cáo số lượng sản phẩm sản xuất hàng tháng Bảng số 10 BÁO CÁO SỐ LƯỢNG SẢN PHẨM SẢN XUẤT HÀNG THÁNG Tháng... năm. Phân xưởng X Loại SP Ngày 1 2 3 4 5 6 ... Tổng A B . Tổng Phụ lục số 11: Mẫu báo cáo sản xuất Bảng số 11: BÁO CÁO SẢN XUẤT Phân xưởng X CF NVL trực tiếp CF NC trực tiếp CF sản xuất chung I. Số lượng sản xuất 1. Số sản phẩm dở dang đầu kỳ 2. Tỷ lệ thực hiện kỳ này của SPDD 3. Số bắt đầu sản xuất và hoàn thành trong kỳ 4. Số sản phẩm dở cuối kỳ 5.Tỷ lệ hoàn thành của sản phẩm dở cuối kỳ 6. Số lượng sản phẩm tương đương II. Chi phí sản xuất 1. Chi phí sản xuất PS trong kỳ 2. Chi phí sản xuất bình quân Phụ lục số 12: Mẫu báo cáo chi phí sản xuất chung Bảng số 12 Báo cáo chi phí sản xuất chung Tháng.. năm. Chỉ tiêu Thực hiện Dự toán Chênh lệch 1. Số giờ máy hoạt động 2. Biến phí - Chi phí vật liệu - Chi phí nhân công quản lý sản xuất - Chi phí dịch vụ mua ngoài ......................... 3. Định phí - Chi phí khấu hao TSCĐ - Chi phí thuê TSCĐ - Các chi phí khác ............. Phụ lục số 13: Mẫu Báo cáo kết quả Bảng số 13: Báo cáo kết quả Tháng.. năm... Khối lượng Chỉ tiêu Thực hiện Dự toán Chênh lệch Tổng số Đơn vị Tổng số Đơn vị Tổng số Đơn vị 1. DT bán hàng 2. Biến phí - Chi phí NVL trực tiếp - Chi phí NC trực tiếp - Chi phí SXC - Chi phí bán hàng - Chi phí quản lý DN 3. Lãi trên biến phí 4. Định phí - Định phí sản xuất - Định phí quản lý DN 5. LN trước thuế Phụ lục số 14: Mẫu báo cáo kết quả theo khu vực và bộ phận Bảng số 14: Báo cáo kết quả theo khu vực và bộ phận Tháng.. năm... Chỉ tiêu Toàn DN Khu vực Bộ phận trong khu vực A Bộ phận trong khu vực B 1 2 l 2 3 4 1. Doanh thu 2. Biến phí 3. Lãi trên biến phí 4. Định phí - Định phí sản xuất - Định phí bán hàng - Định phí QLDN 5. LN trước thuế Phụ lục số 15: Mẫu Báo cáo quản trị CPSX theo địa điểm SXKD Bảng số 15: Báo cáo quản trị chi phí sản xuất theo địa điểm SXKD Tháng.... năm.... Đơn vị tính: Chi phí sản xuất Toàn doanh nghiệp Chi phí sản xuất theo địa điểm PX1 PX2 ...... 1. Chi phí trực tiếp - Biến phí sản xuất + Nguyên vật liệu + Nhân công ..... - Định phí sản xuất + Khấu hao TSCĐ + Lương thời gian ..... 2. Chi phí sản xuất chung - Biến phí + công cụ, dụng cụ + Nhân công ..... - Định phí + Khấu hao TSCĐ ..... 3. Cộng chi phí Phụ lục số 16: Mẫu báo cáo quản trị chi phí sản xuất chung Bảng số 16: Báo cáo quản trị chi phí sản xuất chung Tháng.... năm.... Đơn vị tính: Nội dung Dự toán Thực hiện Chênh lệch 1. Biến phí sản xuất chung - Chi phí vật liệu - Chi phí nhân công - Chi phí CCDC - Chi phí dịch vụ mua ngoài -..................... 2. Định phí sản xuất chung - Chi phí khấu hao TSCĐ - Chi phí điện thoại - Chi phí khác 3. Phân bổ cho các địa điểm - Đơn vị....... - Đơn vị............ Cộng Phụ lục số 17: Mẫu báo cáo quản trị giá thành sản xuất sản phẩm Bảng số 17: Báo cáo quản trị giá thành sản xuất sản phẩm Tháng..........năm.... Đối tượng Giá thành đơn vị Tổng giá thành KH TT Chênh lệch KH TT Chênh lệch PX 1 - Biến phí + Nguyên vật liệu + Nhân công - Định phí + Khấu hao TSCĐ +... PX2 - Biến phí + Nguyên vật liệu + Nhân công - Định phí + Khấu hao TSCĐ +... Cộng Phụ lục số 18: Danh sách các công ty sản xuất giày trên địa bàn tỉnh Hải Dương tham gia khảo sát: STT Tên công ty Địa chỉ Tên người phỏng vấn Vị trí công tác 1 Cty TNHH MTV Bằng Nam Tiên Tảo Vũ Mạnh Khuề 0989548413 Kế toán viên 2 Cty TNHH Việt Phát Km 52 quốc lộ 5, phường Bình Hàn Đỗ Hồng Sơn Kế toán viên 3 DNTN may mặc và VT Hoa Việt Tất Thượng Phạm Thị Thu 0978811833 Kế toán viên 4 Cty TNHH SX TM Tân Cương Lô 1 khu công nghiệp Lai Cách Lê Thị Thuyết 03203555268 Kế toán viên 5 Cty TNHH giày Panta VN Thôn Ngô- Bình Xuyên Phạm Văn Huy Trưởng phòng nhân sự 6 Cty TNHH Samil Hà Nội Vina Km 52, quốc lộ 5, phường Bình Hàn Trần Thị Nguyệt (0983784622) Tống Kiều Nga (0916843221) Kế toán trưởng Kế toán viên 7 Cty TNHH giày da Sao Vàng Ninh Giang Khu 3 Trần Hưng Đạo Phạm Văn Mạnh Kế toán viên 8 Cty TNHH Thành Long Xã Bình Xuyên, Kim Thành Nguyễn Thị Thoan Kế toán trưởng 9 Cty cổ phần SXTM Thảo Nguyên Đội 3 Thiên Đông Phạm Thị Luyến 0968 8566183 Kế toán viên 10 Cty TNHH Vina Okamoto Lô 14, 15 khu công nghiệp Nam Sách Nguyễn Mai Thu Huyền 03203574680 0912512568 Kế toán trưởng 11 Cty cổ phần giày Hải Dương Số 1077 Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Lưu 0943759819 Kế toán trưởng STT Tên công ty Địa chỉ Tên người phỏng vấn Vị trí công tác 12 Cty giày Bình Dương Cổ Phục, Kim Thành Nguyễn Thị Hương 03203721635 Kế toán trưởng 13 Cty cổ phần Golden Sun Km1+100 đường 188 Hiệp An, Kinh Môn Đinh Thị Huế 0973018385 Kế toán viên 14 Cty cổ phần giày Thăng Long Hoàng Tân, Chí Linh Trần Nam Trung Trưởng phòng sản xuất 15 Cty cổ phần giày Cẩm Bình Thị trấn Lai Cách – Cẩm Giàng Nguyễn Thị Hoa Kế toán viên 16 C.ty TNHH MTV Minh Phúc 26 Tuệ Tĩnh Nguyễn Thị Khanh 0987317696 Kế toán viên 17 Cty TNHH CN Oriental Sport Việt Nam Miếu lãng- Đồng Lạc Đặng Thị Phương Kế toán trưởng 18 Cty TNHH Long Sơn Kim Xuyên, Bình Giang Lê Thị Đản 0982810996 Kế toán trưởng 19 Cty TNHH Vietory Km 43, quốc lộ 5A, Lai Cách Trịnh Thị Yên Kế toán trưởng 20 Cty TNHH MTV may Dũng Anh Hoàng Sơn Nguyễn Thị Hạnh Kế toán tổng hợp 199 Phụ lục số 19: Qui định liên quan đến các thủ tục kế toán (trích) 5.6. Quy định về Thông quan hàng mua trong nước - Ngày 4 tháng 4 năm 2007, Bộ Thương Mại (BTM) đã ra Thông tư số 04/2007/TT-BTM về Hướng dẫn hoạt động xuất nhập khẩu, gia công, thanh lý hàng nhập khẩu và tiêu thụ sản phẩm của Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI). Theo đó, quan hệ mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất và thị trường nội địa là quan hệ xuất nhập khẩu, và thủ tục thông quan được thực hiện tại cơ quan hải quan. Đối với SDVN là tại Chi cục Hải quan Tỉnh Hải Dương. - Về nguyên tắc 100% hàng hóa mua trong nước bắt buộc phải thông quan (trừ những loại hàng hóa không cần thông quan như từ trước tới nay như: văn phòng phẩm; ăn uống, y tế; bàn ghế làm việc; xe đưa đón nhân viên các hàng hóa phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày của Công ty; và các loại dịch vụ). Như vậy, với bất cứ việc mua hàng với số tiền là bao nhiêu cũng phải bắt buộc thông quan, trừ những hàng hóa, dịch vụ nêu trên. - Khi đề nghị thanh toán, người gửi đề nghị thanh toán cần gửi kèm theo bản phôtô Tờ khai hải quan đính kèm làm chứng từ thanh toán. Tờ khai Hải quan gốc sẽ được lưu tại Bộ phận kế toán. 5.7. Quy trình mua hàng - Quá trình mua hàng được bắt đầu khi người có nhu cầu đề nghị được cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho đến khi người đó nhận được đúng loại hàng hoá, dịch vụ đó. Sau đây là Quy trình 4.5: Bộ phận có nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ mở “Giấy đề nghị mua hàng” (P/R) và phải có ký duyệt của trưởng bộ phận đó. Chuyển cho bộ phận có thẩm quyền mua hàng tương ứng được nêu tại Bảng 4.2. Bộ phận có thẩm quyền mua hàng tiến hành điền đầy đủ thông tin về giá cả, nhà cung cấp và ký vào P/R Bộ phận có nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ trình người có thẩm quyền phê duyệt P/R theo hướng dẫn tại Bảng 4.2 Sau khi P/R được người có thẩm quyền phê duyệt, Bộ phận có nhu cầu về hàng hoá trình Bộ phận có thẩm quyền mua hàng. để tiến hành làm hợp đồng và mua hàng. Bộ phận có thẩm quyền mua hàng tiến hành bàn giao hàng hoá cho Bộ phận có nhu cầu về hàng hoá, dịch vụ đó. Và làm Giấy giao nhận hàng hoặc Phiếu nhập kho Bộ phận có thẩm quyền mua hàng phải có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ tất cả các giấy tờ, chứng từ liên quan để đảm bảo thủ tục thanh toán với kế toán. 200 - Kết hợp với Bảng 4.2 về phân cấp ký duyệt, sau đây là Quy trình mua hàng tổng thể số 4.5 mà những bộ phận nêu tại Bảng 4.2 cần phải tuân thủ khi mua hàng hoá, dịch vụ trong nước. - Tại bước 2 của quy trình sau (Quy trình 4.5): tức là bước Bộ phận có thẩm quyền mua hàng tiến hành điền đầy đủ thông tin về giá cả, nhà cung cấp và ký vào P/R: Ở bước này Bộ phận có thẩm quyền mua hàng phải (i): tiến hành thu thập đầy đủ ít nhất là ba (03) báo giá cho mỗi loại hàng hoá ghi trên P/R đó (nếu là nhà cung cấp lần đầu tiên, hoặc là nhà cung cấp cũ nhưng giá sản phẩm đó trên thị trường nay đã thay đổi); (ii): tiến hành thương thảo với nhà cung cấp để đạt được mức giá hợp lý chắc chắn. 13. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN CHO KẾ TOÁN 13.1. Yêu cầu đối với việc cung cấp thông tin cho Kế toán Theo chính sách, quy định của tập đoàn, hàng tháng, SDVN phải gửi báo cáo tháng về tình hình, kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty cho SWS/ SEI vào ngày làm việc thứ 5 của tháng sau; gửi báo cáo quý (báo cáo hợp nhất số liệu) vào ngày làm việc thứ 7 của tháng đầu tiên của quý sau. Ngày làm việc là ngày tính theo lịch làm việc của SWS/ SEI hàng năm. Thông thường, ngày làm việc của SWS/ SEI là các ngày không gồm thứ 7, chủ nhật và các ngày lễ của họ; không tính theo các ngày lễ tại Việt Nam. Việc các bộ phận gửi số liệu, báo cáo cho kế toán chậm hơn quy định sẽ ảnh hưởng đến việc tuân thủ của Công ty đối với các quy định trên của tập đoàn. 201 13.2. Lịch khóa sổ bắt buộc của Kế toán Do các yêu cầu trên, Kế toán bắt buộc phải tuân thủ lịch hoàn thành từng phần việc của Kế toán như sau: STT Hạng mục Ngày phải hoàn thành Liên quan đến 1 Vay và Lãi vay Ngày làm việc thứ 1 ACC 2 Tiền và các khoản tương đương tiền Ngày làm việc thứ 2 ACC 3 Doanh thu và Phải thu Ngày làm việc thứ 3 PC/MD/TUBE/DS 4 Mua hàng và Phải trả Ngày làm việc thứ 3 MC/ALL 6 Tài sản cố định Ngày làm việc thứ 3 ALL 7 Tiền lương và các khoản khác Ngày làm việc thứ 3 ADM 8 Lập dự phòng Ngày làm việc thứ 4 ACC 9 Thuế các loại Ngày làm việc thứ 4 ACC 10 Nghiệp vụ trích trước Ngày làm việc thứ 4 ACC 11 Hàng tồn kho Ngày làm việc thứ 4 MC/MD/TUBE 12 Tính giá thành sản phẩm Ngày làm việc thứ 4 ACC 13 Sổ nhật ký/ Chứng từ Ngày làm việc thứ 5 ACC 14 Kiểm tra, xem xét, phê duyệt, khóa sổ Ngày làm việc thứ 5 ACC/BOD 202 Phụ lục số 20: Bảng tổng hợp hình thức kế toán và chế độ kế toán sử dụng của các DN khảo sát TT Tên DN QĐ 48 QĐ15 (TT200) Hình thức kế toán NKSC NKC NKCT CTGS 1 Cty TNHH MTV Bằng Nam x x 2 Cty TNHH Việt Phát x x 3 DNTN may mặc và VT Hoa Việt x x 4 Cty TNHH SX TM Tân Cương x x 5 Cty TNHH giày Panta VN x x 6 Cty TNHH Samil Hà Nội Vina x x 7 Cty TNHH giày da Sao Vàng Ninh Giang x x 8 Cty TNHH Thành Long x x 9 Cty cổ phần SXTM Thảo Nguyên x x 10 Cty TNHH Vina Okamoto x x 11 Cty cổ phần giày Hải Dương x x 12 Cty giày Bình Dương x x 13 Cty cổ phần Golden Sun x x 14 Cty cổ phần giày Thăng Long x x 15 Cty cổ phần giày Cẩm Bình x x 16 C.ty TNHH MTV Minh Phúc x x 17 Cty TNHH CN Oriental Sport Việt Nam x x 18 Cty TNHH Long Sơn x x 19 Cty TNHH Vietory x x 20 Cty TNHH MTV may Dũng Anh x x Cộng 8 12 1 12 1 6 203 Phụ lục số 21(a): Bảng tổng hợp mô hình Tổ chức bộ máy kế toán tại các DN khảo sát STT Tên DN khảo sát Tổ chức BMKT tập trung Tổ chức bộ máykế toán phân tán Tổ chức bộ máy kế toán hỗn hợp 1 Cty TNHH MTV Bằng Nam x 2 Cty TNHH Việt Phát x 3 DNTN may mặc và VT Hoa Việt x 4 Cty TNHH SX TM Tân Cương x 5 Cty TNHH giày Panta VN x 6 Cty TNHH Samil Hà Nội Vina x 7 Cty TNHH giày da Sao Vàng Ninh Giang x 8 Cty TNHH Thành Long x 9 Cty cổ phần SXTM Thảo Nguyên x 10 Cty TNHH Vina Okamoto x 11 Cty cổ phần giày Hải Dương x 12 Cty giày Bình Dương x 13 Cty cổ phần Golden Sun x 14 Cty cổ phần giày Thăng Long x 15 Cty cổ phần giày Cẩm Bình x 16 C.ty TNHH MTV Minh Phúc x 17 Cty TNHH CN Oriental Sport VN x 18 Cty TNHH Long Sơn x 19 Cty TNHH Vietory x 20 Cty TNHH MTV may Dũng Anh x Cộng 18 2 204 Phụ lục số 21(b): Trình độ của người làm kế toán tại các doanh nghiệp khảo sát STT Tên doanh nghiệp Số lượng nhân viên kế toán Trình độ chuyên môn đào tạo Thạc sĩ Đại học Cao đẳng Trung cấp Sơ cấp 1 Cty TNHH MTV Bằng Nam 1 1 2 Cty TNHH Việt Phát 3 2 1 3 DNTN may mặc và VT Hoa Việt 2 1 1 4 Cty TNHH SX TM Tân Cương 4 2 1 1 5 Cty TNHH giày Panta VN 3 1 2 6 Cty TNHH Samil Hà Nội Vina 5 1 3 1 7 Cty TNHH giày da Sao Vàng Ninh Giang 5 5 8 Cty TNHH Thành Long 9 5 3 1 9 Cty cổ phần SXTM Thảo Nguyên 3 2 1 10 Cty TNHH Vina Okamoto 2 1 1 11 Cty cổ phần giày Hải Dương 10 7 2 1 12 Cty giày Bình Dương 7 4 2 1 13 Cty cổ phần Golden Sun 9 5 4 14 Cty cổ phần giày Thăng Long 7 7 15 Cty cổ phần giày Cẩm Bình 15 9 6 16 C.ty TNHH MTV Minh Phúc 1 1 17 Cty TNHH CN Oriental Sport Việt Nam 10 10 18 Cty TNHH Long Sơn 4 4 19 Cty TNHH Vietory 10 10 20 Cty TNHH MTV may Dũng Anh 1 1 Cộng 111 2 81 22 6 205 Phụ lục số 22: Bảng phân tích chi phí giá thành sản xuất tháng 全廠生產费用明细表(不含水產) BẢNG CHI TIẾT CHI PHÍ GIÁ THÀNH SX THÁNG 序 号 STT 月份 Tháng 费用明细 Chi tiết chi phí 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 合计 Cộng NL Nguyen vat lieu 209,272,000 204,612,352 210,663,936 213,066,270 1 薪金 Tiền lương 工资(盾) Lương (đồng) 537,979 535,910 533,229 537,070 2,144,189 加班(盾) Tăng ca (đồng) 107,592 104,385 108,598 115,256 435,831 合计 Cộng 645,571 640,295 641,827 652,326 2,580,020 2 动力费 Phí động lực ①电费(盾) Tiền điện (đồng) 785,577 775,258 801,789 846,589 3,209,213 ②当月电耗(度) Hao điện trong tháng (số) 660,905 655,025 665,892 685,028 2,666,850 ③当月发电机油费(盾/月) Phí dầu máy phát điện trong tháng (đồng/tháng) - - - - - 3 燃油费(盾) Phí dầu ma zút (đồng) 蒸汽用量(立方米/月) 1,122 842 899 770 3,633 蒸汽费用(越盾/月) 509,108 382,058 407,921 349,388 1,648,474 4 润滑油、脂(盾) Dầu, mỡ bôi trơn (đồng) 237,873 193,165 225,025 245,369 901,432 206 5 配件、修缮费用 Phí khắc phục sửa chữa, linh kiện thay thế ①库房零、部件领用费用 Chi phí lĩnh dùng linh phụ kiện kho 905,589 901,525 920,520 932,560 3,660,194 库房零、部件领用费用-鋼模 Chi phílinh phụ kiện -khuon 283,560 316,763 327,507 345,025 1,272,855 ②零、部件外加工费用(盾) Phí linh phụ kiện gia công&sua chua ngoài (đồng) 1,050 - 69,960 - 71,010 ③堆高机修理费用(盾) Phí sửa chữa xe nâng (đồng) 46,335 53,280 43,591 72,127 215,333 ④工程费用(盾) Chi phí công trình (đồng) 69,805 71,491 69,136 64,210 274,642 当月总费用(1+2+3+4+5) (盾) Tổng chi phí trong tháng (đồng) 212,756,467 207,946,186 214,171,212 216,573,864 - - - - - - - - 13,833,171 207 吨 费 用 分 析 表 BẢNG PHÂN TÍCH CHI PHÍ TẤN 1 每月产能(吨) Năng lực sx mỗi tháng (tấn) 29,684 29,056 29,856 30,158 118,754.0 粉料(吨) Hàng bột (tấn) 891 754 733 678 3,056.0 颗粒(吨) Hàng viên (tấn) 28,793 28,302 29,123 29,480 115,698.0 粉料占总产量的百分比(%) Hàng bột chiếm tổng sản lượng (%) 3 3 2 2 2.6 2 Nguyen vat lieu (000đ/tan) 7,050 7,042 7,056 7,065 3 薪水(盾/吨) Lương (đồng/tấn) 21.7 22.0 21.5 21.6 21.7 4 年平均每吨饲料动力费(盾/吨) Phí động lực năm trung bình mỗi tấn cám (000đ/tan) 26.5 26.7 26.9 28.1 27.0 平均每吨饲料电耗(度/吨) 22.3 22.5 22.3 22.7 22.5 粉料电费 (盾/吨) Tiền điện hàng bột (000đ/tan) 18.5 18.7 18.8 19.7 18.9 粒料水电费 (盾/吨) Tiền điện nước hàng viên (000đ/tan) 26.7 26.9 27.1 28.3 27.2 5 每吨燃油费费 (盾/吨) Phí dầu mazut mỗi tấn (000đ/tan) 17.2 13.1 13.7 11.6 13.9 6 每吨润滑油、脂费 (盾/吨) Phí dầu, mỡ bôi trơn mỗi tấn (đồng/tấn) 8.0 6.6 7.5 8.1 7.6 7 每吨修缮费(盾/吨) Phí sửa chữa khắc phục mỗi tấn (000đ/tan) 44.0 46.2 47.9 46.9 46.3 每吨成本 (盾/吨) Giá thành mỗi tấn (000đ/tan) 7,167.4 7,156.7 7,173.5 7,181.3 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 116.5 208 Phụ lục số 23: Danh sách các công ty của Nhật Bản trên địa bàn tỉnh Hải Dương Nguồn: Sở kế hoạch Đầu tư năm 2014 STT Số giấy phép đầu tư Tên doanh nghiệp Vốn đầu tư (Triệu USD) 1 042043000011 ngày 31/3/2004 – TĐ lần 6 ngày 26/3/2010 Cty TNHH Sumidenso Việt Nam 66,67 2 042023000016 ngày 16/1/2006 – TĐ lần 5 ngày 07/5/2012 Cty TNHH Dây cáp điện ôtô Sumiden VN 36,50 3 042043000090 ngày 28/3/2008 – TĐ lần 1 ngày 12/6/2012 Cty TNHH VN Harajuku Electrical Appliance 4,50 4 04212000149 ngày 27/3/2012 – TĐ lần 4 ngày 29/10/2013 Cty TNHH Hóa chất và Môi trường Aureole Mitani – CN Hải Dương (CN hạch toán độc lập) 10,00 5 042043000156 Ngày 06/11/2012 Côngty TNHH KC Việt Nam 1,875 6 042043000169 Ngày 18/6/2013 Công ty TNHH FULUHASHI (VIỆT NAM) 1,20 7 042043000177 Ngày 24/01/14 TĐ 1 ngày 18/2/2014 Công ty TNHH Fujikura Kasei Việt Nam 0,975 8 042043000191 Ngày 24/6/2014 Công ty TNHH Koyo Việt nam 1,00 9 042403000197 Ngày 15/9/2014 Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Tomoken VN 1,55 10 04222000151 ngày 13/7/2012 TĐ lần 1 ngày 21/11//2012 Cty TNHH Bơm Ebara VN 5,50 11 043042000035 ngày 06/9/2006 – TĐ lần 8 ngày 10/9/2013 Cty TNHH Việt Nam Toyo Denso 57,076 12 042023000042 ngày 14/11/2006 – TĐ lần 6 ngày 20/01/2014 Cty TNHH Aiden VN (DN Chế xuất) 120,00 13 042043000017 ngày 19/1/2006 – TĐ lần 6 ngày 21/8/2013 Công ty TNHH Công nghiệp Brother Việt Nam 90,00 14 042043000026 ngày 30/6/2006 – TĐ lần 5 ngày 17/5/2011 Công ty TNHH Atarih Precision VN 3,00 15 043042000033 ngày 09/8/2006 Cty TNHH Kuroda Kagaku VN 8,00 16 042023000038 ngày 27/9/2006 – TĐ lần 7 ngày 1/11/2013 Cty TNHH TT gia công Hà Nội VN POSCO- VNPC 11,00 17 04212000040 ngày 10/11/2006 – TĐ lần 5 ngày 12/5/2014 CN Công ty TNHH Aureole BCD 6,00 18 042043000074 ngày 11/9/2007 TĐ lần 1 ngày 20/01/2014 Công ty TNHH Fuji Việt Nam Đổi thành Công ty Teikokugiken co., LTD 1,45 19 042023000146 ngày 07/2/2012 TĐ lần 1 04/12/2012 Cty TNHH Arion Electric Việt Nam 5,00 209 STT Số giấy phép đầu tư Tên doanh nghiệp Vốn đầu tư (Triệu USD) 20 04212000147 ngày 13/2/2012 Chi nhánh Cty TNHH Molitec Steel (VN) tại HD 1,09 21 042043000168 TĐ lần 1 - 29/10/2013 Công ty TNHH FUJI CHEMI Việt Nam 0,50 22 04202000039 ngày 7/11/2006 – TĐ lần 5 ngày 1/4/2013 Công ty TNHH Điện tử UMC Việt Nam 100,00 23 042043000043 ngày 16/11/2006 – TĐ lần 6 ngày 9/8/2013 Có thể công nghệ cao được Công ty TNHH Điện tử Iriso Việt Nam 80,00 24 042043000056 ngày 22/1/2007 – TĐ lần 6 ngày 20/1/2014 Công ty TNHH Quốc tế Jaguar Hà Nội 35,00 25 042043000059 ngày 02/3/2007 – TĐ lần 1 ngày 29/12/2008 Công ty TNHH Sản xuất VSM Nhật Bản 8,00 26 042043000061 ngày 04/4/2007 – TĐ lần 10 ngày 10/9/2013 Cty TNHH Uniden VN 93,30 27 04212000083 ngày 2/01/2008 – TĐ lần 1 ngày 28/7/2009 CN Công ty TNHH Sankyu (VN) tại Hải Dương 2,50 28 042043000084 ngày 10/1/2008 – TĐ lần 5 ngày 9/12/2013 Cty TNHH sản xuất máy may Pegasus VN 20,00 29 042023000088 ngày 21/3/2008 – TĐ lần 9 ngày 02/7/2014 Công ty TNHH Hitachi Cable Việt Nam 50,70 30 042043000092 ngày 21/4/2008 – TĐ lần 8 ngày 15/3/2013 Công ty TNHH Valqua VN 7,00 31 042043000101 ngày 16/6/2008 – TĐ lần 4 ngày 18/7/2014 Cty TNHH Công nghệ Ikka Việt Nam 18,00 32 04212000102 ngày 26/6/2008 – TĐ lần 1 ngày 24/7/2009 Cty TNHH Sankyu Logistics VN 0,20 33 04222000134 ngày 30/11/2010 Công ty Ajinomoto VIỆT NAM 5,887 34 042043000137 ngày 31/3/2011 – TĐ lần 2 ngày 01/8/2014 Công ty TNHH Toko Mimtech Nhật Bản 4,652 35 042043000154 Ngày 19/9/2012 - TĐ 1 ngày 14/3/2013 Công ty TNHH ICS VIỆT NAM 5,50 36 042043000163 Ngày 01/4/2013 - TĐ 1 ngày 25/2/2014 Công ty TNHH máy Brother Việt Nam 73,00 37 042043000174 - Ngày 21/10/2013 Công ty TNHH Showa Valve Việt nam 2,00 38 042043000170 Ngày 29/7/2013 - TĐ lần 1 25/4/2013 Công ty TNHH Frontier Việt Nam 1,00 Tổng 939,625 210 Phụ lục số 24: Phân tích BCKQHĐKD Công ty Cổ phần Giày Cẩm Bình Chỉ tiêu Năm 2015 Năm 2014 Tăng/Giảm (2015/2014) Tuyệt đối Tương đối (%) Doanh thu thuần 383.351 409.406 -26.055 -6.4 Giá vốn hàng bán 362.135 389.373 -27.238 -7.0 Lợi nhuận thuần từ hoạt động SXKD 1.230 1.699 -469 -27.6 Lợi nhuận sau thuế 995 1.360 -365 -34.1 - Đánh giá quy mô, xu hướng biến động, nguyên nhân tăng, giảm doanh thu, lợi nhuận: nhìn vào bảng trên ta thấy năm 2015 doanh thu và lợi nhuận đều sụt giảm so với năm 2014, cụ thể doanh thu thuần là 383.351 triệu đồng, giảm 26 .055 triệu đồng (mức giảm là 6,4%) so với năm 2014, tương ứng lợi nhuận sau thuế là 995 triệu đồng, giảm 365 triệu đồng (mức giảm là 34,1%). Doanh thu giảm là do năm 2015, công ty gặp khó khăn trong việc tiêu thụ gạch ốp lát. Nhu cầu thị trường sụt giảm là nguyên nhân khiến Doanh thu giảm mặc dù ở các lĩnh vực còn lại là sản xuất giày và Giấy carton vẫn duy trì được sự tăng trưởng so với các năm trước. - Cơ cấu về doanh thu và lợi nhuận theo từng loại sản phẩm, dịch vụ/ lĩnh vực hoạt động: Sản phẩm/ Dịch vụ Doanh thu 2015 (triệu đồng) Tỷ trọng (%) Giày thể thao 30.907 7,5 Gạch men 378.499 92,5 Giấy Carton Tổng cộng 409.406 100 (Nguồn: Ngân hàng Công thương Hải Dương chi nhánh Khu Công nghiệp năm 2015)

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfhoan_thien_to_chuc_cong_tac_ke_toan_tai_cac_doanh_nghiep_san_xuat_giay_tren_dia_ban_tinh_hai_duong_0.pdf
Luận văn liên quan