Luận án Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè đen bằng phương pháp Mahpd

X đị được ch độ b o qu n thích hợ o è đe CTC bằ ươ bơ ệt k t hợ đ ều bi n khí (MAHPD) với ch ă điều chỉ ường vi khí h u (nhiệ độ, n độ khí oxy). Ch độ tố ư ệ độ b o qu n 21oC, n độ khí oxy 2% ươ ng độ ẩm chè 3%, có thể duy trì chấ ượng chè tốt trong thời gian 12 tháng. C thể: c m quan đạt 16 69 đ ểm; ượng catechin 79,74 mg/gam CK; tỷ lệ TF/TR là 0,046 (1/22), chỉ số VSV 4,0x102 CFU/gam. So với m u nguyên liệ b đ u chấ ượng c m quan gi 11 22% ượng catechin tổng số gi m 4,40%, tỷ lệ TF/TR gi m 25,81%, trong khi m đối ch ng b o qu n ở đ ều kiện bao gói thường thì m c suy gi m về c ượng catechin tổng số, tỷ lệ TF/TR ươ ng là 42,55%; 35,49%; 66,13% so với nguyên liệ b đ u.

pdf176 trang | Chia sẻ: toanphat99 | Ngày: 20/07/2016 | Lượt xem: 1269 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè đen bằng phương pháp Mahpd, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nông thôn, số 10, kỳ 2, tháng 5.2015, tr. 79-85. 114 TÀI LIỆU THAM KHẢO I. Tài liệu tiếng Việt 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2001) "Chè - Chuẩn bị nước pha chế để thử cảm quan, TCVN 5086-90”. Tuyển t p Tiêu chuẩn Nông nghiệp Việt Nam, T p IV - Tiêu chuẩn nông s n, Ph n II - Tiêu chuẩn chè, Hà Nội, tr. 44-45. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2001) "Chè – Nguyên tắc nghiệm thu và hương há ấy mẫu, TCVN 5610-1991". Tuyển t p Tiêu chuẩn Nông nghiệp Việt Nam, T p IV - Tiêu chuẩn nông s n, Ph n II - Tiêu chuẩn chè, Hà Nội, tr. 73-75. 3. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2001) "Chè - Phương há xác định hàm ượng chất tan, TCVN 5610-1991". Tuyển t p Tiêu chuẩn Nông nghiệp Việt Nam, T p IV - Tiêu chuẩn nông s n, Ph n II - Tiêu chuẩn chè, Hà Nội, tr. 76-77. 4. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2001) "Chè - Phương há xác định độ ẩm, TCVN 5613-1991". Tuyển t p Tiêu chuẩn Nông nghiệp Việt Nam, T p IV - Tiêu chuẩn nông s n, Ph n II - Tiêu chuẩn chè, Hà Nội, tr. 82-83. 5. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (2001) " hè đen. Th t ngữ và định nghĩa, TCVN 5087-90”. Tuyển t p Tiêu chuẩn Nông nghiệp Việt Nam, T p IV - Tiêu chuẩn nông s n, Ph n II - Tiêu chuẩn chè, Hà Nội, tr. 49-63. 6. Bộ Nông nghiệp và Phát triể (2014) B o o đề án "Nâng cao giá trị gia tăng hàng n ng, âm, thủy sản trong chế biến và giảm tổn thất sau sau quy hoạch”. 7. C o Vă Hù Đặng Thị Thanh Quyên (2005) Mối quan hệ giữa độ ẩm và hoạt độ nước và s phát triển của vi sinh v t của chè đen t ong thời gian bảo quản. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, kỳ 1 tháng 5, tr 23, 24, 34. 8. Cao Vă Hù , Phạm Thị Thắng (2005) Báo cáo khoa họ đề “Nghiên cứu công nghệ bảo quản chè thành phẩm phục vụ nội tiêu và xuất khẩu”. 9. Đặng Hạnh Khôi (1983) Chè và công dụng. Nhà xuất b n Khoa học kỹ thu t Hà Nội. 10. Đỗ Thị Thanh Nga (2013) Lu ă ạ ĩ “Nghiên cứu xây d ng quy trình công nghệ bảo quản chè đen T t ong m i t ường điều biến khí có sử dụng bơm nhiệt” 11. Đỗ Trọng Biểu ộ (1993) Nghiên cứu thành ph n sinh hóa một số mặt hàng chè đen x ất khẩu. Kỷ y u Hội nghị, Viện nghiên c u chè. 115 12. Đỗ Vă C ươ Đặng Thị Thanh Quyên (2012) S biến đổi chất ượng chè đen thành phẩm trong quá trình bảo quản. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, kỳ 1, tháng 6, tr 59-64. 13. Đỗ Vă C ươ Đặng Thị Thanh Quyên (2012) Mối quan hệ giữa hoạt độ nước và độ ẩm của chè đen thành hẩm trong quá trình bảo quản. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, kỳ 2, tháng 5, tr 63-69. 14. Đỗ Vă N ọc, Trị Vă Lo (2008) Các biến đổi hóa sinh trong quá trình chế biến và bảo quản chè. Nhà xuất b n Nông nghiệp. 15. Đường H ng D t (2004) Cây chè các biện há nâng cao năng s ất và chất ượng sản phẩm. Nhà xuất b L o động - Xã hội. 16. H D Tư (2006) Kỹ thu t phân tích cảm quan. Nhà xuất b n Khoa học và Kỹ thu t Hà Nội. 17. L Đ c Ngọc (2001) Xử lý số liệu và kế hoạch hóa th c nghiệm T ườ Đại học Khoa học T Đại học Quốc gia Hà Nội. 18. Lê Ngọc Tú và cộng s (1997) Hoá sinh công nghiệp. Nhà xuất b n Khoa học Kỹ thu t. 19. Nguyễn C nh (2004) Quy hoạch th c nghiệm. T ườ Đại học Bách khoa Thành phố H Chí Minh. 20. Nguyễn Duy Thịnh (2008) Bảo quản chè T ườ Đại học Bách khoa Hà Nội 21. Nguyễ Ho Dũ (2005) Giáo trình th c hành đánh giá cảm quan T ườ Đại học Bách khoa Thành phố H Chí Minh. 22. Nguyễn Minh Tuyển (2005) Quy hoạch th c nghiệm. Nhà xuất b n Khoa học và Kỹ thu t, Hà Nội. 23. Nguyễ Nă N ượng (2015) Báo cáo khoa họ đề độc l p cấ N ước “Nghiên cứu công nghệ và hệ thống thiết bị bảo quản chè bằng tổ hợp Silo có sử dụng bơm nhiệt”. Mã số KC.07.04/11-15. 24. Nguyễn Quốc Vọng, Nguyễn Duy Thịnh, Tr n Công Thắng (2012) Báo cáo D án “Xây d ng năng c cho Hiệp hội chè Việt Nam để giúp các doanh nghiệp hội viên tối đa hóa ợi nhu n từ quá trình hội nh ”. Hiệp hội Chè Việt Nam. 116 25. Nguyễ T Đ (2010) L n án ti ĩ Hoạch định chiến ược thâm nh p thị t ường thế giới cho sản phẩm chè của Việt Nam đến năm 2020. 26. Phạm Anh Tuấn (2005) Xây d ng mô hình th c nghiệm sấy bơm nhiệt và kết quả th c nghiệm ban đ u; Tạp chí Khoa học và Công nghệ nhiệt, số 62. 27. Phạm Anh Tuấn (2006) Báo cáo tổng k t khoa học kỹ thu t đề tài “Nghiên cứu các thông số của quá trình sấy bằng bơm nhiệt cho một số sản phẩm rau gia vị” 28. Phạm Anh Tuấn (2007) Báo cáo tổng k t khoa học kỹ thu t đề tài “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ phù hợ để sấy cói nguyên liệu và bảo quản lạnh sản phẩm cói đạt tiêu chuẩn xuất khẩu sang Nh t Bản”. 29. Phạm Anh Tuấn (2010) Lu n án ti ĩ Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sấy bơm nhiệt tu n hoàn kín để nâng cao chất ượng một số rau quả Việt Nam. Việ Cơ đ ện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch. 30. Phạ Vă Tù Vũ H P ạ Vă H u, Nguyễn Phong Nhã, Trịnh Quố Dũ (2003) Nghiên cứu sử dụng bơm nhiệt để sấy lạnh rau quả th c phẩm. Báo cáo tổng k đề tài, mã số B2001-28-30 7 31. Vũ T T ư Đo H T Đỗ T ị Gấ G T o (2008) ác hợ chất hóa học có t ong chè và một số hương há hân tích th ng dụng t ong sản x ất chè iệt Nam, NXB Nông Ng ệ II. Tài liệu tiếng Anh 32. Alex Mason, Subhas Chandra Mukhopadhyay, Krishanthi Padmarani Jayasundera, Nabarun Bhattacharyya (2013) Sensing Technology: Current Status and Future Trends II. Springer Science & Business Media, Technology & Engineering, pp. 111- 115. 33. Amalendu Chakraverty, Arun S. Mujumdar, Hosahalli S. Ramaswamy (2003) Handbook of Postharvest Technology: Cereals, Fruits, Vegetables, Tea, and Spices, CRC Press, pp. 762-763. 34. B.B. Mishra, S.Gautam, Anda.Sharma (2006) Microbial Decontamination of Tea (Camellia sinensis) by Gamma Radiation. Journal of food science, Vol. 71, Nr. 6, pp. 150-215. 117 35. Bailey RG, McDowellI and Nursten HE (1990) Use of an HPLC photodiode-array detector in a study of the nature of a black tea liquor. J. Sci. Food Agric. 52, pp. 509- 552. 36. Bouakline A, Lacroix C, Roux N, Gangneux JP, Derouin F. (2000) Fungal contamination of food in hematology units. J Clin Microbiol 38, pp. 4272-4273. 37. Brody, A.L. (1989) Controlled/Modified Atmosphere/Vacuum Packaging of Foods, Food and Nutrition Press, Trumbull, CT, USA, pp. 17-38. 38. Catherrine Mary Temple (1999) Thearubigins of black tea: Manufacturing-based studies, PHD dissertation, School of Biological Science, University of Surrey Guildford. 39. Chiara Cordero1 Francesca Canale1 Daniele Del Rio2 Carlo Bicchi1 (2009) Identification, antitation, and method va idation o flavan-3-ols in fermented ready- to-drink teas from the Italian market using HPLC-UV/DAD and LC-MS/MS, J. Sep. Sci., 32, pp. 3643-3651. 40. Church, I.J. and Parsons, A.L. (1995) Modified Atmosphere Packaging Technology: A review. J.Sci.Food Agric., 67, pp. 143-152. 41. Church, N. (1994) Developments in Modified-Atmosphere Packaging and Related Technologies. Trends in Food Science & Tech., Vol. 5, pp. 345-352. 42. Coxon DT, HolmesA, Ollis WD and Vora VC (1970) The constitution and configuration of the theaflavin pigmentsof black tea. Tetrah. Lett. vol 11, pp. 5237- 5240. 43. Davies, A.R. (1995) Advances in Modified-Atmosphere Packaging, New Methods of Food Preservation. Ed. by G.W. Gould, pp. 304-320, Glasgow, UK, Blackie. 44. Derringer G., Suich R. (1980) "Simultaneous optimization of several responses variables", Journal of Quality Technology, 12 (4), pp. 214-219. 45. Design - Expert version 7.1 (2007) Software for design of experiments, Stat - Ease, Inc; Minneapolis, USA. 46. Ekborg-Ott KH, Taylor A and Armstrong DW (1997) Varietal difference in the total and enantiomeric composition of theanine in tea. J. Agric. Food Chem. 45, pp. 353- 363. 118 47. Elhadi M. Yahia (2009) Modified and Controlled Atmospheres for the Storage, Transportation, and Packaging of Horticultural Commodities, CRC press, pp. 1-17. 48. Engelhardt UH, FingerA, Herzig B and Kuhr S (1992) Determination of flavonol glycosidesin black tea.Dtsch. Lebensm.Rundsch. 88, pp. 69-73. 49. Farber, J.M. (1991) Microbiological Aspects of Modified-Atmosphere Packaging Technology-A Review. J. Food Protection, Vol.54, No.1, pp. 58-70. 50. G. Charalambous (1992) Off-flavor in foods and breverages. Elsevier publisher, volume 28, pp. 375-418. 51. Gene A. Spiller (2010) Caffeine, CRC Press, pp. 60-62. 52. Geoffrey V. Stagg (1974) Chemical Changes Occurring during the Storage of Black Tea. J. Sci. Fd Agric., 25, pp. 1015-1034. 53. Gustavo V. Barbosa-Cánovas, Anthony J. Fontana, Jr., Shelly J. Schmidt, Theodore P. Labuza EDITORS (2007), Water Activity in Foods Fundamentals and Applications, IFT press, p. 148. 54. Hara Y, Luo S, Wickremasinghe RL and Yamanishi (1995) Flavor of tea. Food Rev. Int. 11, pp. 477-525. 55. Harbowy ME and Balentine DA (1997) Tea chemistry. Crit. Rev.Plant Sci., 16, pp. 415-48. 56. Hauer T, Jonas D, Dettenkofer M, Daschner FD. (1999) Tea as a source of Acenetobacter baumanniiventilator-associated pneumonia. Infect Con Hosp Epidemiol 20, pp. 594. 57. Jianyun Ruan aus Zhejiang (2005) Quality-related constituents in tea (Camellia sinensis (L.) O. Kuntze) as affected by the form anh concentration of nitrogen anh the supply of chloride, Dissertation zur Erlangung des Doktorgrades der Agrar-und Ernährungswissenschaftlichen Fakultät der Christian-Albrechts-Universität zu Kiel, pp. 1-11. 58. Jibu Thomas, R.S.Senthilkumar, R.Raj Kumar, A.K.A. Mandal , N. Muraleedharan (2008) Ind ction o γ i adiation o decontamination and to increase the storage stability of black teas, Food Chemistry, Volume 106, Issue 1, pp. 180-184. 119 59. John B. Cloughley (1980) The effect of fermentation temperature on the quality parameters and price evaluation of central African black teas. Journal of the Science of Food and Agriculture, Volume 31, Issue 9, pp. 911-919. 60. John B. Cloughley (1981) Storage Deterioration in Central African Tea: Changes in Chemical Composition, Sensory characteristics and Price Evaluation. J. Sci. Food Agric., 32, pp. 1213. 61. Johnson, P.-N.T., Brennan, J.G., (2000) Moisture sorption isotherm characteristics of plantain (Musa, AAB). Journal of Food Engineering 44, pp. 79-84. 62. Kader, A.A., Zagory, D., Kerbel, E.L. (1989) Modified Atmosphere Packaging of Fruits and Vegetables, Crit. Rev. Food Sci. Nutr., 28 (1), pp. 1-30. 63. Kawakami M and YamanishiT (1983) Flavour constituents of Longjing tea. Agric.Biol. Chem., 47, pp. 2077-2083. 64. Kiehne A and Engelhardt UH (1996) Thermo spray LC-MS analysisof various groups of polyphenols in tea. I. Catechins, flavonol O-glycosides and flavone C-glycosides.Z. Lebensm. Unters. Forsch, 202, pp. 48-54. 65. Kubota E and Hara T (1976) Evaluating methods of green tea grade by chemical and physical techniques. Study Tea, 50, pp. 63-67. 66. L.PBhuyanl, S.Sabhaponditl, N.Gogojl, A. Hussain, P.Dutta and M.Hazarikal (2012) Changes of biochemical components and growth of microbes of graded CTC black tea during storage. Two and a Bud, 59(2), pp. 96-101. 67. Lakshi PBhuyanl, Assma Hussain, Pradip Tamuly, Ramen C Gogoi, Prasanna K Bordoloi and Mridul Hazarika (2009) Chemical characterization of CTC black tea of no th east India co e ation o a ity a amete s with tea taste s’eva ation. J. Sci. Food Agric., 89, pp. 1498-1507. 68. Lu A.T., Whitaker I.R. (1974) Some factors affecting rates of heat inactivation and reactivation of horseradish peroxidase. J. Food Sci., 39, pp. 1173-1178. 69. Magdalena Skotnicka, Joanna Chorostowska-Wynimko, Jenrzy Jankun, Ewa Skrzypczak-Jankun (2011) The black tea bioactivity: an overview. Central European Journal of Immunology, 36(4), pp.284-292. 120 70. Mark B. Springett, Barrie M. Williams (1994) The effect of packaging conditions and storage time on the volatile composition of Assam black tea leaf. Food Chemistry, 49, pp. 393-398. 71. Martin Obanda, P. Okinda Owuor, Richard Man'oka (2001) Changes in the chemical and sensory quality parameters of black tea due to variations of fermentation time and temperature, Food Chemistry, 75, pp. 395-404. 72. Mason R.L. (1994) Development and Aplication of Heat pump Dryers to the Australian. Food Industry in Food Aust., 46(7), pp. 319-322. 73. McLaughlin, C.P., Magee, T.R.A., (1998) The determination of sorption isotherm and the isosteric heats of sorption for potatoes. Journal of Food Engineering 35, pp. 267- 280. 74. Millin DJ, Crispin DJ and Swaine D (1969) Non volatile components of black tea and their contribution to the character of the beverage. J. Agric. Food Chem., 17, pp. 717- 722. 75. Moazzam Hassanpour Asil1, Babak Rabiei, Reza Hojjat Ansari (2012) Optimal fermentation time and temperature to improve biochemical composition and sensory characteristics of black tea, Autralian of Crop Science, 6(3), pp. 550-558. 76. Mukai T, Horie H andGoto T (1992) Differences in free acid amines and total nitrogen contents among various prices of green teas. Tea Res. J. 76, pp. 45-50. 77. Nakagawa M (1975) Contribution ofgreen constituents to the intensity of taste elements of brew. Study Tea, 48, pp. 77-83. 78. N A H To ˇ (2006) The fitting of various models to water sorption isotherms of tea stored in a chamber under controlled temperature and humidity. Journal of Stored Products Research 42, pp. 112-135. 79. O’Neo M B R M S Pe e C O S B Me o L D (1998) Color and density of apple cubes in air and modified atmosphere. Int. J. Food Prop. 1(3), pp. 197-205. 80. Okos, M. R., Bell, L., Castaldi, A., Jones, C., Liang, H., Murakami, E., Pflum, J., Waananen, K., Bogusz, J., Franzen, K., Kim, M., Litchfield, B., Narsimhan, G., Singh, R. and Xiong, X. (1989) Design and Control of Energy Efficient Food Drying ProCesses with Specific Reference to Quality. Report Purdue University, Indiana. 121 81. Parry, R.T. (1993) Principles and Applications of Modified Atmosphere Packaging of Food, ed. by R.T. Parry, pp. 1-18, Glasgow, UK, Blackie. 82. Peleg, M., (1993) Assessment of a semi-empirical four parameter general model for sigmoid moisture sorption isotherms. Journal of Food Process Engineering 16, pp. 21- 37. 83. Philip O.Owuor and John E. Orchard (1991) Effect of storage time in a two-storage withering process on the quality of seedling black tea. Tea Reaseach Foudation of Kenya, PO Box 820, Kericho, Kenya. 84. Phillips, C.A. (1996) Review: Modified Atmosphere Packaging and Its Effects on the Microbiological Quality and Safety of Produce. Int. J. Food Sci. Tech., 31, pp. 463- 479. 85. Rahman, M. S., Salman, Z., Kadim, I. T., Mothershaw, A., Al-Riziqi, M. H., Guizani, N., Mahgoub, O. and Ali, A. (2005) Microbial and physico-chemical characteristics of dried meat proCessed by different methods. Int. J. Food Eng. 1(2), pp. 1-13. 86. Roberts, E. A. H.; Smith, J. F (1963) The phenolic substance of manufactured tea. The Spectrophotometric Evaluation of Tea Liquors. J. Sci. Fd Agric. ,14, 689. 87. Robertson A (1992) The chemistry and biochemistry of black tea production. In: Willson KC and Clifford MN eds., Tea: Cultivation to Consumption. pp. 555-601. Chapman & Hall, London. 88. Sanderson, G.W., Co, H. & Gonzalez, J.G. (1971) Bio-chemistry of tea fermentation: the role of carotenes in black tea aroma formation. J. Food Sci, 36, pp. 231- 236. 89. Sang S,Tian S, Meng X,Stark RE, Rosen RT, YangCS and HoC-T (2002) The adibenzotropolone, a new type pigment from enzymatic oxydation of (-)-epicatechin and (-)-epigalloCatechin gallate and characterized from black tea using LC/MS/MS. Tetrahed. Let., 43, pp. 7129-7133. 90. Scharbert S, Holzmann N and Hofmann T (2004) Identification of the astringent taste compounds in black tea infusions by combining instrumental analysis and human bioresponse. J. Agric. Food Chem., 52, pp. 349-3508. 122 91. Shahram Sedaghathoor, Shiva Roofigari Haghighat, Seyed Ahmad Tagi Shokrgozar (2013) Storage period effects on the qualitative characteristics of scented tea. International Journal of Biosciences, Vol. 3, No. 7, pp. 66-73. 92. Subramanian N, Venkatesh P, Ganguli S and Sinkar VP (1999) Role of polyphenol oxidase and peroxidase in the generation of black tea theaflavins. J. Agric. Food Chem. 47, pp. 2571-2578. 93. Svensson S. G. (1977) Inactivation of enzymes during thermal processing. In Tore Høyem, Oskar Kvåle, Physical, chemical and biological changes in food caused by thermal processing. Applied Science Publishers, London, pp. 202-217. 94. Thanaraj SNS, Seshadri R. (1990) Influence of polyphenol oxydase activity and polyphenol content of tea shoot on quality of black tea, J.Sci.FoodAgric, 51, pp. 57-69. 95. Vassilis Gekas and Paul Gibbs Water activity and microbiological aspect of food a knowledge Base, Leather head Food Research Association., UK, University of Hania, Crete, Greece. 96. Wilson C, Dettenkofer M, Jonas D, Daschner FD. (2004) Pathogen growth in herbal teas used in clinical settings: a possible source of nosocomial infection. Am J Infect Con, 32, pp.117-119. 97. Y. H. Hui, Lisbeth Meunier-Goddik, Jytte Josephsen, Wai-Kit Nip, Peggy S. Stanfield (2004) Handbook of Food and Beverage Fermentation Technology, CRC Press, pp. 864. 98. Yde M, Rillaer WV, Maeyer-Cleempoel SD. (1981) Microbiological study of tea and herb tea. Arch Belg Med Soc, 39, pp. 488-497. 99. Zagory, D. and Kader, A.A. (1988) Modified atmosphere packaging of fresh produce, Food Tech., 42 (9), pp. 70-77. III. Tài liệu tiếng Nga và Bungary 100. Бoкучава М А (1958 г) Биохимия чая и чайного производства. Москва. 101. Герасимова В А Белокурова Е С Вытовтов А А (2003) Товароведение и экспертиза вкусовых товаров СПб Питер Принт 102. Гогия .B.T. (1964) Хрaнениe чая изд.Пишeвая промbIщлeннocтb. Москва. 123 103. Джинджолия Р Р и Кобахизде Ш К (1987) Соединения полифеколов чайного листа и чайного продукта изд. “Мецнисреба” Тбилиси. 104. Джомарджидзе Г С (1996) Новые Технологические Схемы в Чайной Промышленности Издательство “Пищевая Иромышленно ть” Москва 105. Запротемов М Н (1964) Биоxимия катекинов; изд “наука” Москва. 106. Лежава И Ж (2000) Aминокислотного состава ферментированного и неферментированного чаев при хранении, Тр Грузин техн ун-та -№ З -С 17- 21,164, 172, 180. 107. Мельников С В Алешкин В Р Рощин П М (1980) Планирование эксперимента в исседованиях сельскохозяйственных процессов Ленинград “Колос” 108. Митков А и Димитър Минков (1989) Статистически методи за изследване и оптимизиране на селскостопанската техника. I част София “Земиздат”. 109. Митков А Сергей Кардашевски (1977) Статистически методи в селскостопанската техника София “Земиздат”. 110. Николайшвили Д К (1966) исследование теафлавинов и теарубигинов в настое чёрного чая; бюллетень ВНИИЧП 1(20) Анасеули. 111. Пруйдзе Г Н (1987) окислительно- Восстановительные форменты чайного рaстения и их роль в биотехнологии изд “Мецниeрeба” Тбилиси. 112. Цоциашвили И И и Бoкучава М А (1989) Химия и технология чая; Москва во агропромиздат. 113. Чахова Е И Запорожский А А (2002) Влияние химического состава чайного листа на органолептические характеристики готового продукта Материалы Всерос науч - практической конф Россия/Краснодар 114. Чахова Е И Татарченко И И (2002) Показатели качества чая и методы их определения/Материалы) Всерос науч -практнчсской конф Краснодар IV. Tài liệu Internet 115. rt=1 truy c p ngày 12.12.2014. 124 116. // o /Def x b 112 Ne 5669 C e o ID 43 30 5 2014 117. truy c p ngày 12.3.2013 118. truy c p ngày 5.10.2014 119. Tea Growing Countries of the World, truy c p ngày 17.8.2014. 120. truy c p ngày 13.4.2014 121. // e o / “S o o e ” Tosheph Finora, truy c p ngày 11.3.2012 122. che-the-gioi-se-tang.aspx, truy c p ngày 11.2.2015. 123. G.5.pdf, truy c p ngày 15.8.2012. 124. 1 12 2014 125. 20Water.pdf, truy c p ngày 1.3.2015 126. truy c p ngày 22/12/2014. 127. truy c p ngày 28.9.2014 128. truy c p ngày 14.3.2014. 129. truy c p ngày 1.3.2015 130. // 2 f e / o e 5581 o o 30.5.2014. 131. truy c p ngày 15.7.2013. 125 132. truy c p ngày 12.4.2014 133. truy c p ngày 22.5.2014 PHỤ LỤC 1 KẾT QUẢ XỬ LÝ THỐNG KÊ SỐ LIỆU THỰC NGHIỆM ĐƠN YẾU TỐ 1.1. Kết quả xử lý số liệu thống kê các thí nghiệm ảnh hưởng của độ ẩm chè đến chất lượng chè đen CTC trong quá trình bảo quản B ng 1_PL1 nh hư ng độ ẩm chè đến hàm ượng tanin của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT1.1 16,5 16,5 a 16,4 a 16,3 a CT1.2 16,5 16,4 a 16,3 a 16,1 ab CT1.3 16,5 16,2 b 16,1 b 15,9 b CT1.4 16,5 15,8 c 15,4 c 14,7 c LSD(5%) - 0,16 0,19 0,26 B ng 2_PL1 nh hư ng độ ẩm chè đến hàm ượng chất hòa tan của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT1.1 36,6 36,5 a 36,4 a 36,2 a CT1.2 36,6 36,4 a 36,3 a 35,9 b CT1.3 36,6 36,3 a 36,2 a 35,8 b CT1.4 36,6 35,5 b 35,0 b 34,3 c LSD(5%) - 0,99 0,23 0,24 B ng 3_PL1 nh hư ng độ ẩm chè đến hàm ượng catechin của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT1.1 82,8 82,8 a 82,2 a 81,0 a CT1.2 82,8 82,2 a 81,0 b 79,2 b CT1.3 82,8 79,8 b 78,0 c 74,4 c CT1.4 82,8 78,0 c 75,6 d 72,0 d LSD(5%) - 1,29 1,91 2,99 B ng 4_PL1 nh hư ng độ ẩm chè đến số ượng vi sinh v t của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT1.1 4000 4000 b 4100 d 4200 d CT1.2 4000 4100 b 4300 c 4500 c CT1.3 4000 4400 a 4900 b 5300 b CT1.4 4000 4500 a 5200 a 6500 a LSD(5%) - 191,2 99,86 163,07 1.2. Kết quả xử lý số liệu thống kê các thí nghiệm ảnh hưởng của nồng độ khí oxy đến chất lượng chè đen CTC trong quá trình bảo quản B ng 5_PL1 nh hư ng nồng độ khí oxy đến hàm ượng tanin của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT2.1 16,5 16,4 a 16,4 a 16,3 a CT2.2 16,5 16,4 a 16,3 a 16,2 a CT2.3 16,5 16,3 a 16,1 a 16,0 ab CT2.4 16,5 16,1 b 15,7 b 15,3 c LSD(5%) - 0,16 0,31 0,24 B ng 6_PL1 nh hư ng nồng độ khí oxy đến hàm ượng chất hòa tan của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT2.1 36,6 36,5 a 36,4 a 36,3 a CT2.2 36,6 36,5 a 36,3 a 36,1 b CT2.3 36,6 36,4 a 36,2 a 36,0 b CT2.4 36,6 36,3 a 35,9 b 35,5 c LSD(5%) - 0,24 0,25 0,19 B ng 7_PL1 nh hư ng nồng độ khí oxy đến hàm ượng catechin của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT2.1 82,8 82,8 a 82,2 a 81,6 a CT2.2 82,8 82,2 a 81,6 a 80,4 a CT2.3 82,8 81,6 ab 79,8 b 77,4 b CT2.4 82,8 81,0 bc 78,6 c 75,6 c LSD(5%) - 1,91 1,91 2,76 B ng 8_PL1 nh hư ng nồng độ khí oxy đến số ượng vi sinh v t của chè đen T trong quá trình bảo quản Công th c Thời gian b o qu n (tháng) 0 2 4 6 CT2.1 4000 4000 a 3900 b 3700 b CT2.2 4000 4000 a 4000 ab 3900 ab CT2.3 4000 3900 a 4000 ab 4000 ab CT2.4 4000 4000 a 4100 a 4200 a LSD(5%) - 207,87 152,54 464,81 PHỤ LỤC 2 XỬ LÝ SỐ LIỆU ĐA YẾU TỐ BẢO QUẢN CHÈ ĐEN CTC 1. Kế hoạch thực nghiệm xử lý số liệu đa yếu tố 2. Số liệu xử lý đa yếu tố 1 4.00 2.17 24.00 16.1 78.6 0.041 2 6.83 5.00 24.00 15.1 75.0 0.035 3 4.00 7.83 24.00 14.3 73.8 0.031 4 4.00 5.00 24.00 15.4 76.2 0.036 5 6.00 3.00 30.00 14.9 74.4 0.032 6 2.00 7.00 30.00 14.2 73.8 0.031 7 1.17 5.00 24.00 15.8 76.8 0.039 8 4.00 5.00 15.51 15.7 76.8 0.037 9 6.00 7.00 18.00 13.2 72.0 0.028 10 4.00 5.00 32.49 13.4 72.6 0.029 11 2.00 3.00 18.00 17.4 81.0 0.049 3. Design Summary Study Type Response Surface Runs 11 Initial Design Central Composite Blocks No Blocks Design Model Quadratic Factor Name Units Type Low Actual High Actual Low Coded High Coded Mean Std. Dev. A X1 (Nong do khi O2) % Numeric 2.00 6.00 -1.000 1.000 4.000 1.706 B X2 (Do am che) % Numeric 3.00 7.00 -1.000 1.000 5.000 1.706 C X3 (Nhiet do) o C Numeric 18.00 30.00 -1.000 1.000 24.000 5.117 Response Name Units Obs Analysis Minimum Maximum Mean Std. Dev. Ratio Trans Model Y1 Y1 (Cam quan)diem 11 Polynomial 13.2 17.4 15.0455 1.17502 1.31818 None Quadratic Y2 Y2 (HL Catechin)% 11 Polynomial 72 81 75.5455 2.55142 1.125 None Quadratic Y3 Y3 (Ty le TF/TR) 11 Polynomial 0.028 0.049 0.0352727 0.00586346 1.75 None Quadratic 4. Factors: A, B, C Design Matrix Evaluation for Response Surface Quadratic Model No aliases found for Quadratic Model Aliases are calculated based on your response selection, taking into account missing datapoints, if necessary. Watch for aliases among terms you need to estimate. Degrees of Freedom for Evaluation Model 9 Residuals 1 Lack 0f Fit 1 Pure Error 0 Corr Total 10 A recommendation is a minimum of 3 lack of fit df and 4 df for pure error. This ensures a valid lack of fit test. Fewer df will lead to a test that may not detect lack of fit. Power at 5 % alpha level to detect signal/noise ratios of Term StdErr** VIF Ri-Squared 0.5 Std. Dev. 1 Std. Dev. 2 Std. Dev. A 0.50 2.00 0.5000 5.6 % 7.3 % 12.6 % B 0.50 2.00 0.5000 5.6 % 7.3 % 12.6 % C 0.50 2.00 0.5000 5.6 % 7.3 % 12.6 % AB 0.71 2.00 0.5000 5.3 % 6.2 % 9.3 % AC 0.71 2.00 0.5000 5.3 % 6.2 % 9.3 % BC 0.71 2.00 0.5000 5.3 % 6.2 % 9.3 % A2 0.46 1.32 0.2451 7.6 % 13.5 % 26.5 % B2 0.46 1.32 0.2451 7.6 % 13.5 % 26.5 % C2 0.46 1.32 0.2451 7.6 % 13.5 % 26.5 % **Basis Std. Dev. = 1.0 Standard errors should be similar within type of coefficient. Smaller is better. Ideal VIF is 1.0. VIF's above 10 are cause for alarm, indicating coefficients are poorly estimated due to multicollinearity. Ideal Ri-squared is 0.0. High Ri-squared means terms are correlated with each other, possibly leading to poor models. If the design has multilinear constraints multicollinearity will exist to a greater degree. T e e e e of o e e e e VIF’ e R -squareds. Due to imposed constraints, the design is only valid for a limited set of combinations. H VIF’ R -Squareds are less of a concern. Power is an inappropriate tool to evaluate response surface designs. Use precision-based metrics provided in this program via fraction of design space (FDS) statistics. Click on the Graphs button at the top of this screen, look for the [?] button on the FDS Tool for detailed instructions. Be sure to set the Model (on previous screen) to be an estimate of the terms you expect to be significant. Measures Derived From the (X'X)-1 Matrix Std Leverage Point Type 1 0.9286 Fact 2 0.9286 Fact 3 0.9286 Fact 4 0.9286 Fact 5 0.9286 Axial 6 0.9286 Axial 7 0.9286 Axial 8 0.9286 Axial 9 0.9286 Axial 10 0.9286 Axial 11 0.7143 Center Average = 0.9091 Watch for leverages close to 1.0. Consider replicating these points or make sure they are run very carefully. 5. Xử lý số liệu 5.1. Xử lý số liệu hàm mục tiêu Y1 (Cảm quan) 5.1.1. Response 1: Y1 (Cam quan) Sequential Model Sum of Squares [Type I] Sum of Mean F p-value Source Squares df Square Value Prob > F Mean vs Total 2490.02 1 2490.02 Linear vs Mean 12.27 3 4.09 9.83 0.0066 2FI vs Linear 1.86 3 0.62 2.37 0.2118 Quadratic vs 2FI 1.05 3 0.35 489.56 0.0332 Suggested Cubic vs Quadratic 7.143E-004 1 7.143E-004 Aliase Residual 0.000 0 Total 2505.21 11 22 7.75 "Sequential Model Sum of Squares [Type I]": Select the highest order polynomial where the additional terms are significant and the model is not aliased. Model Summary Statistics Std. Adjusted Predicted Source Dev. R-Squared R-Squared R-Squared PRESS Linear 0.65 0.8081 0.7259 0.4888 7.76 2FI 0.51 0.9309 0.8272 0.4983 7.62 Quadratic 0.027 1.0000 0.9995 0.9933 0.10 Suggested Cubic + Aliased + Case(s) with leverage of 1.0000: PRESS statistic not defined "Model Summary Statistics": Focus on the model maximizing the "Adjusted R-Squared" and the "Predicted R-Squared". ANOVA for Response Surface Quadratic Model Analysis of variance table [Partial sum of squares - Type III] Sum of Mean F p-value Source Squares df Square Value Prob > F Model 15.19 9 1.69 2362.35 0.0160 significant A-X1 (Nong do khi O2) 0.24 1 0.24 343.00 0.0343 B-X2 (Do am che) 1.62 1 1.62 2268.00 0.0134 C-X3 (Nhiet do) 2.64 1 2.64 3703.00 0.0105 AB 0.38 1 0.38 537.59 0.0274 AC 0.69 1 0.69 970.07 0.0204 BC 0.79 1 0.79 1102.56 0.0192 A 2 5.952E-003 1 5.952E-003 8.33 0.2123 B 2 0.037 1 0.037 52.08 0.0877 C 2 0.80 1 0.80 1121.33 0.0190 Residual 7.143E-004 1 7.143E-004 Cor Total 15.19 10 The Model F-value of 2362.35 implies the model is significant. There is only a 1.60% chance that a "Model F-Value" this large could occur due to noise. Values of "Prob > F" less than 0.0500 indicate model terms are significant. In this case A, B, C, AB, AC, BC, C 2 are significant model terms. Values greater than 0.1000 indicate the model terms are not significant. If there are many insignificant model terms (not counting those required to support hierarchy), model reduction may improve your model. Std. Dev. 0.027 R-Squared 1.0000 Mean 15.05 Adj R-Squared 0.9995 C.V. % 0.18 Pred R-Squared 0.9933 PRESS 0.10 Adeq Precision 164.820 The "Pred R-Squared" of 0.9933 is in reasonable agreement with the "Adj R-Squared" of 0.9995. "Adeq Precision" measures the signal to noise ratio. A ratio greater than 4 is desirable. Your ratio of 164.820 indicates an adequate signal. This model can be used to navigate the design space. Coefficient Standard 95% CI 95% CI Factor Estimate df Error Low High VIF Intercept 15.39 1 0.023 15.10 15.67 A-X1 (Nong do khi O2) -0.25 1 0.013 -0.42 -0.078 2.00 B-X2 (Do am che) -0.64 1 0.013 -0.81 -0.47 2.00 C-X3 (Nhiet do) -0.81 1 0.013 -0.98 -0.64 2.00 AB -0.44 1 0.019 -0.68 -0.20 2.00 AC 0.59 1 0.019 0.35 0.83 2.00 BC 0.63 1 0.019 0.39 0.87 2.00 A 2 0.036 1 0.012 -0.12 0.19 1.32 B 2 -0.089 1 0.012 -0.25 0.068 1.32 C 2 -0.41 1 0.012 -0.57 -0.26 1.32 Final Equation in Terms of Coded Factors: Y1 (Cam quan) = +15.39 -0.25 * A -0.64 * B -0.81 * C -0.44 * A * B +0.59 * A * C +0.63 * B * C +0.036 * A 2 -0.089 * B 2 -0.41 * C 2 Final Equation in Terms of Actual Factors: Y1 (Cam quan) = +22.47371 -0.82466 * X1 (Nong do khi O2) -0.91184 * X2 (Do am che) -0.040813 * X3 (Nhiet do) -0.10954 * X1 (Nong do khi O2) * X2 (Do am che) +0.049050 * X1 (Nong do khi O2) * X3 (Nhiet do) +0.052293 * X2 (Do am che) * X3 (Nhiet do) +8.92857E-003 * X1 (Nong do khi O2) 2 -0.022321 * X2 (Do am che) 2 -0.011508 * X3 (Nhiet do) 2 5.1.2. Biểu diễn bề mặ đ ị của Hàm mục tiêu Y1 dạng 2D và 3D: Design-Expert® Software Y1 (Cam quan) Design Points 17.4 13.2 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 24.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 Y1 (Cam quan) A: X1 (Nong do khi O2) B : X 2 ( D o a m c h e ) 14.3683 14.7265 15.0847 15.4428 15.801 Design-Expert® Software Y1 (Cam quan) Design points above predicted value 17.4 13.2 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 24.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 14 14.55 15.1 15.65 16.2 Y 1 ( C a m q u a n ) A: X1 (Nong do khi O2) B: X2 (Do am che) Design-Expert® Software Y1 (Cam quan) Design Points 17.4 13.2 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor B: X2 (Do am che) = 5.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 Y1 (Cam quan) A: X1 (Nong do khi O2) C : X 3 ( N h i e t d o ) 14.3201 14.7874 15.2546 15.7219 16.1891 Design-Expert® Software Y1 (Cam quan) Design points above predicted value 17.4 13.2 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor B: X2 (Do am che) = 5.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 13.8 14.525 15.25 15.975 16.7 Y 1 ( C a m q u a n ) A: X1 (Nong do khi O2) C: X3 (Nhiet do) Design-Expert® Software Y1 (Cam quan) Design Points 17.4 13.2 X1 = B: X2 (Do am che) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor A: X1 (Nong do khi O2) = 4.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 Y1 (Cam quan) B: X2 (Do am che) C : X 3 ( N h i e t d o ) 14.5433 15.0265 15.5097 15.9928 16.476 Design-Expert® Software Y1 (Cam quan) Design points above predicted value 17.4 13.2 X1 = B: X2 (Do am che) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor A: X1 (Nong do khi O2) = 4.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 14 14.75 15.5 16.25 17 Y 1 ( C a m q u a n ) B: X2 (Do am che) C: X3 (Nhiet do) 5.2. Xử lý số liệu hàm mục tiêu Y2 (Hàm lượng Catechin) 5.2.1. Response2: Y2 (HL Catechin) Sequential Model Sum of Squares [Type I] Sum of Mean F p-value Source Squares df Square Value Prob > F Mean vs Total 62778.27 1 62778.27 Linear vs Mean 62.97 3 20.99 17.00 0.0014 2FI vs Linear 5.43 3 1.81 2.26 0.2237 Quadratic vs 2FI 3.21 3 1.07 6.366E+007 < 0.0001 Suggested Cubic vs Quadratic 0.000 1 0.000 Aliased Residual 0.000 0 Total 62849.88 11 57 13.63 "Sequential Model Sum of Squares [Type I]": Select the highest order polynomial where the additional terms are significant and the model is not aliased. Model Summary Statistics Std. Adjusted Predicted Source Dev. R-Squared R-Squared R-Squared PRESS Linear 1.11 0.8793 0.8276 0.6790 22.99 2FI 0.90 0.9552 0.8880 0.6480 25.20 Quadratic 0.000 1.0000 1.0000 + Suggested Cubic + Aliased + Case(s) with leverage of 1.0000: PRESS statistic not defined "Model Summary Statistics": Focus on the model maximizing the "Adjusted R-Squared" and the "Predicted R-Squared". ANOVA for Response Surface Quadratic Model Analysis of variance table [Partial sum of squares - Type III] Sum of Mean F p-value Source Squares df Square Value Prob > F Model 71.61 9 7.96 6.366E+007 < 0.0001 significant A-X1 (Nong do khi O2) 1.62 1 1.62 6.366E+007 < 0.0001 B-X2 (Do am che) 11.52 1 11.52 6.366E+007 < 0.0001 C-X3 (Nhiet do) 8.82 1 8.82 6.366E+007 < 0.0001 AB 0.16 1 0.16 6.366E+007 < 0.0001 AC 0.99 1 0.99 6.366E+007 < 0.0001 BC 4.28 1 4.28 6.366E+007 < 0.0001 A2 0.10 1 0.10 6.366E+007 < 0.0001 B2 0.000 1 0.000 C2 2.62 1 2.62 6.366E+007 < 0.0001 Residual 0.000 1 0.000 Cor Total 71.61 10 The Model F-value of 63660000.00 implies the model is significant. There is only a 0.01% chance that a "Model F-Value" this large could occur due to noise. Values of "Prob > F" less than 0.0500 indicate model terms are significant. In this case A, B, C, AB, AC, BC, A2, B2, C2 are significant model terms. Values greater than 0.1000 indicate the model terms are not significant. If there are many insignificant model terms (not counting those required to support hierarchy), model reduction may improve your model. Std. Dev. 0.000 R-Squared 1.0000 Mean 75.55 Adj R-Squared 1.0000 C.V. % 0.000 Pred R-Squared 1.0000 PRESS 0.000 Adeq Precision The "Pred R-Squared" of 1.0000 is in reasonable agreement with the "Adj R-Squared" of 1.0000. Coefficient Standard 95% CI 95% CI Factor Estimate df Error Low High VIF Intercept 76.20 1 A-X1 (Nong do khi O2) -0.64 1 2.00 B-X2 (Do am che) -1.70 1 2.00 C-X3 (Nhiet do) -1.48 1 2.00 AB -0.28 1 2.00 AC 0.70 1 2.00 BC 1.46 1 2.00 A2 -0.15 1 1.32 B2 0.000 1 1.32 C2 -0.75 1 1.32 Final Equation in Terms of Coded Factors: Y2 (HL Catechin) = +76.20 -0.64 * A -1.70 * B -1.48 * C -0.28 * A * B +0.70 * A * C +1.46 * B * C -0.15 * A2 +0.000 * B2 -0.75 * C2 Final Equation in Terms of Actual Factors: Y2 (HL Catechin) = +93.89010 -1.06793 * X1 (Nong do khi O2) -3.49081 * X2 (Do am che) -0.091637 * X3 (Nhiet do) -0.071231 * X1 (Nong do khi O2) * X2 (Do am che) +0.058579 * X1 (Nong do khi O2) * X3 (Nhiet do) +0.12197 * X2 (Do am che) * X3 (Nhiet do) -0.037500 * X1 (Nong do khi O2)2 +6.52258E-017 * X2 (Do am che)2 -0.020833 * X3 (Nhiet do)2 5.2.2. Biểu diễn bề mặ đ ị của Hàm mục tiêu Y2 dạng 2D và 3D: Design-Expert® Software Y2 (HL Catechin) Design Points 81 72 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 24.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 Y2 (HL Catechin) A: X1 (Nong do khi O2) B : X 2 ( D o a m c h e ) 74.2094 74.9873 75.7651 76.5429 77.3207 Design-Expert® Software Y2 (HL Catechin) 81 72 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 24.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 73.4 74.575 75.75 76.925 78.1 Y 2 ( H L C a t e c h i n ) A: X1 (Nong do khi O2) B: X2 (Do am che) Design-Expert® Software Y2 (HL Catechin) Design Points 81 72 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor B: X2 (Do am che) = 5.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 Y2 (HL Catechin) A: X1 (Nong do khi O2) C : X 3 ( N h ie t d o ) 74.4778 75.2071 75.9364 76.6657 77.395 Design-Expert® Software Y2 (HL Catechin) 81 72 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor B: X2 (Do am che) = 5.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 73.7 74.825 75.95 77.075 78.2 Y 2 ( H L C a t e c h i n ) A: X1 (Nong do khi O2) C: X3 (Nhiet do) Design-Expert® Software Y2 (HL Catechin) Design Points 81 72 X1 = B: X2 (Do am che) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor A: X1 (Nong do khi O2) = 4.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 Y2 (HL Catechin) B: X2 (Do am che) C : X 3 ( N h ie t d o ) 74.7923 75.8529 76.9136 77.9743 79.0349 Design-Expert® Software Y2 (HL Catechin) 81 72 X1 = B: X2 (Do am che) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor A: X1 (Nong do khi O2) = 4.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 73.7 75.3 76.9 78.5 80.1 Y 2 ( H L C a t e c h in ) B: X2 (Do am che) C: X3 (Nhiet do) 5.3. Xử lý số liệu hàm mục tiêu Y3 (Tỷ lệ TF/TR) 5.3.1. Response 3: Y3 (Ty le TF/TR). Sequential Model Sum of Squares [Type I] Sum of Mean F p-value Source Squares df Square Value Prob > F Mean vs Total 0.014 1 0.014 Linear vs Mean 3.257E-004 3 1.086E-004 14.47 0.0022 2FI vs Linear 3.434E-005 3 1.145E-005 2.52 0.1968 Quadratic vs 2FI 1.818E-005 3 6.061E-006 6.366E+007 < 0.0001 Suggested Cubic vs Quadratic 0.000 1 0.000 Aliased Residual 0.000 0 Total 0.014 11 1.279E-003 "Sequential Model Sum of Squares [Type I]": Select the highest order polynomial where the additional terms are significant and the model is not aliased. Model Summary Statistics Std. Adjusted Predicted Source Dev. R-Squared R-Squared R-Squared PRESS Linear 2.739E-003 0.8611 0.8016 0.6263 1.413E-004 2FI 2.132E-003 0.9519 0.8798 0.6930 1.161E-004 Quadratic 0.000 1.0000 1.0000 + Suggested Cubic + Aliased + Case(s) with leverage of 1.0000: PRESS statistic not defined "Model Summary Statistics": Focus on the model maximizing the "Adjusted R-Squared" and the "Predicted R-Squared". ANOVA for Response Surface Quadratic Model Analysis of variance table [Partial sum of squares - Type III] Sum of Mean F p-value Source Squares df Square Value Prob > F Model 3.782E-004 9 4.202E-005 6.366E+007 < 0.0001 significant A-X1 (Nong do khi O2) 8.000E-006 1 8.000E-006 6.366E+007 < 0.0001 B-X2 (Do am che) 5.000E-005 1 5.000E-005 6.366E+007 < 0.0001 C-X3 (Nhiet do) 3.200E-005 1 3.200E-005 6.366E+007 < 0.0001 AB 9.020E-007 1 9.020E-007 6.366E+007 < 0.0001 AC 7.718E-006 1 7.718E-006 6.366E+007 < 0.0001 BC 2.572E-005 1 2.572E-005 6.366E+007 < 0.0001 A2 1.167E-006 1 1.167E-006 6.366E+007 < 0.0001 B2 0.000 1 0.000 C2 1.050E-005 1 1.050E-005 6.366E+007 < 0.0001 Residual 0.000 1 0.000 Cor Total 3.782E-004 10 The Model F-value of 63660000.00 implies the model is significant. There is only a 0.01% chance that a "Model F-Value" this large could occur due to noise. Values of "Prob > F" less than 0.0500 indicate model terms are significant. In this case A, B, C, AB, AC, BC, A2, B2, C2 are significant model terms. Values greater than 0.1000 indicate the model terms are not significant. If there are many insignificant model terms (not counting those required to support hierarchy), model reduction may improve your model. Std. Dev. 0.000 R-Squared 1.0000 Mean 0.035 Adj R-Squared 1.0000 C.V. % 0.000 Pred R-Squared 1.0000 PRESS 0.000 Adeq Precision The "Pred R-Squared" of 1.0000 is in reasonable agreement with the "Adj R-Squared" of 1.0000. Coefficient Standard 95% CI 95% CI Factor Estimate df Error Low High VIF Intercept 0.036 1 A-X1 (Nong do khi O2) -1.414E-003 1 2.00 B-X2 (Do am che) -3.536E-003 1 2.00 C-X3 (Nhiet do) -2.828E-003 1 2.00 AB 6.716E-004 1 2.00 AC 1.964E-003 1 2.00 BC 3.586E-003 1 2.00 A2 5.000E-004 1 1.32 B2 0.000 1 1.32 C2 -1.500E-003 1 1.32 Final Equation in Terms of Coded Factors: Y3 (Ty le TF/TR) = +0.036 -1.414E-003 * A -3.536E-003 * B -2.828E-003 * C +6.716E-004 * A * B +1.964E-003 * A * C +3.586E-003 * B * C +5.000E-004 * A2 +0.000 * B2 -1.500E-003 * C2 Final Equation in Terms of Actual Factors: Y3 (Ty le TF/TR) = +0.091912 -6.47551E-003 * X1 (Nong do khi O2) -9.61091E-003 * X2 (Do am che) -6.20304E-004 * X3 (Nhiet do) +1.67893E-004 * X1 (Nong do khi O2) * X2 (Do am che) +1.63706E-004 * X1 (Nong do khi O2) * X3 (Nhiet do) +2.98816E-004 * X2 (Do am che) * X3 (Nhiet do) +1.25000E-004 * X1 (Nong do khi O2)2 -6.36971E-019 * X2 (Do am che)2 -4.16667E-005 * X3 (Nhiet do)2 5.3.2. Biểu diễn bề mặ đ ị của Hàm mục tiêu Y3 dạng 2D và 3D: Design-Expert® Software Y3 (Ty le TF/TR) Design Points 0.049 0.028 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 24.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 Y3 (Ty le TF/TR) A: X1 (Nong do khi O2) B : X 2 ( D o a m c h e ) 0.0338442 0.0354996 0.037155 0.0388105 0.0404659 Design-Expert® Software Y3 (Ty le TF/TR) 0.049 0.028 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 24.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 0.032 0.03475 0.0375 0.04025 0.043 Y 3 ( T y le T F / T R ) A: X1 (Nong do khi O2) B: X2 (Do am che) Design-Expert® Software Y3 (Ty le TF/TR) Design Points 0.049 0.028 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor B: X2 (Do am che) = 5.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 Y3 (Ty le TF/TR) A: X1 (Nong do khi O2) C : X 3 ( N h ie t d o ) 0.0331347 0.0347492 0.0363636 0.0379781 0.0395926 Design-Expert® Software Y3 (Ty le TF/TR) 0.049 0.028 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor B: X2 (Do am che) = 5.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 0.0315 0.03395 0.0364 0.03885 0.0413 Y 3 ( T y le T F / T R ) A: X1 (Nong do khi O2) C: X3 (Nhiet do) Design-Expert® Software Y3 (Ty le TF/TR) Design Points 0.049 0.028 X1 = B: X2 (Do am che) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor A: X1 (Nong do khi O2) = 4.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 Y3 (Ty le TF/TR) B: X2 (Do am che) C : X 3 ( N h ie t d o ) 0.0325809 0.0349547 0.0373284 0.0397022 0.042076 Design-Expert® Software Y3 (Ty le TF/TR) 0.049 0.028 X1 = B: X2 (Do am che) X2 = C: X3 (Nhiet do) Actual Factor A: X1 (Nong do khi O2) = 4.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 18.00 21.00 24.00 27.00 30.00 0.03 0.03375 0.0375 0.04125 0.045 Y 3 ( T y le T F / T R ) B: X2 (Do am che) C: X3 (Nhiet do) 6. Tối ưu hóa bảo quản chè đen CTC 6 X c định miền biến thiên của các biến Constraints Lower Upper Lower Upper Name Goal Limit Limit Weight Weight Importance X1 (Nong do khi O2) is in range 2 6 1 1 4 X2 (Do am che) is in range 3 7 1 1 4 X3 (Nhiet do) is in range 21 26 1 1 5 Y1 (Cam quan) maximize 15.2 17.4 1 1 5 Y2 (HL Catechin) maximize 72 81 1 1 5 Y3 (Ty le TF/TR) maximize 0.028 0.049 1 1 5 Solutions Number X1 X2 X3 Y1 (Cam quan) Y2 (HL Catechin) Y3 (Ty le TF/TR) Desirability 1 2.00 3.00 21.00 16.6889 79.7367 0.0459356 0.792 Selected 2 2.00 3.03 21.00 16.6834 79.7011 0.0458357 0.788 3 2.03 3.02 21.00 16.6826 79.7082 0.0458082 0.788 4 2.08 3.00 21.00 16.6819 79.7201 0.045771 0.788 5 2.10 3.00 21.00 16.6802 79.716 0.0457317 0.787 6 2.17 3.00 21.00 16.6747 79.7025 0.0456032 0.783 7 2.19 3.00 21.00 16.6729 79.6979 0.0455617 0.782 8 2.00 3.10 21.00 16.6712 79.6244 0.0456211 0.780 9 2.00 3.13 21.00 16.6671 79.5985 0.0455488 0.778 10 2.29 3.00 21.00 16.6643 79.6752 0.0453564 0.777 11 2.36 3.00 21.00 16.6589 79.6604 0.0452282 0.774 12 2.00 3.22 21.00 16.6519 79.5056 0.0452888 0.768 13 2.51 3.00 21.00 16.6469 79.625 0.0449369 0.766 14 2.59 3.00 21.00 16.6404 79.6048 0.044779 0.762 15 2.00 3.44 21.00 16.6113 79.2653 0.0446161 0.743 16 2.00 3.00 21.69 16.498 79.3936 0.0451258 0.734 17 3.82 3.00 21.00 16.5594 79.2467 0.0426519 0.703 18 4.17 3.00 21.00 16.541 79.1225 0.0421085 0.687 19 2.00 3.00 22.48 16.2644 78.9738 0.0441438 0.661 20 4.97 3.00 21.00 16.5079 78.809 0.0410015 0.653 21 5.80 3.00 21.00 16.4852 78.4288 0.0400094 0.620 22 6.00 3.05 21.00 16.4535 78.2677 0.0396911 0.605 22 Solutions found Number of Starting Points: 31 X1 (Nong do khi O2) X2 (Do am che) X3 (Nhiet do) 4.00 5.00 24.00 2.90 6.37 25.57 4.91 4.19 25.08 3.22 3.02 25.99 3.71 4.47 21.11 4.53 5.29 23.35 2.11 6.58 22.69 3.40 4.25 25.28 2.66 4.02 25.81 3.43 6.06 24.97 3.39 3.48 25.78 2.42 6.28 22.58 2.17 4.19 23.34 5.64 6.71 24.77 3.48 5.16 24.06 3.12 3.91 22.06 2.78 5.67 25.10 4.45 3.42 24.52 2.53 4.16 24.22 2.42 5.48 23.62 4.20 4.92 23.43 2.44 5.85 25.04 3.51 6.61 24.50 3.84 4.62 22.78 3.09 4.31 25.59 5.40 4.98 21.31 5.64 3.42 24.31 5.83 4.84 23.14 4.56 5.13 21.85 2.44 6.28 22.52 5.65 5.97 22.58 6.2.2 Biểu diễn mô hình tố u khi cố định nhiệ độ bảo quản tại 21oC Design-Expert® Software Desirability 1 0 X1 = A: X1 (Nong do khi O2) X2 = B: X2 (Do am che) Actual Factor C: X3 (Nhiet do) = 21.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 0.000 0.200 0.400 0.600 0.800 D e s ir a b il it y A: X1 (Nong do khi O2) B: X2 (Do am che) PHỤ LỤC 3 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ GIẢI PHÁP SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Tên giải pháp: “Thiết bị sấy lại và bảo quản chè đen bằng phương pháp bơ nhiệt kết hợp điều biến hí” 3.1. Quyế định ch p nh n đ n h p lệ 3.2. Công báo về giải pháp hữu ích 3.2. Tờ h i đăn ý n hế của tác giả Vũ Quốc Huy PHỤ LỤC 4 VĂN BẢN XÁC NHẬN VỀ VIỆC CHỦ TRÌ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI 4.1. C n ăn ủa Viện Công nghệ Sinh học-Công nghệ thực phẩm Đ i học Bách Khoa Hà Nội. 4.2. C n ăn ủa Viện C điện Nông nghiệp và Công nghệ Sau thu ho ch. 4.3. Xác nh n của chủ nhiệm đề tài KC 07.04/11-15 PHỤ LỤC 5 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CHÈ CTC T C C N V C PH N TH N H M T CH N V A B m ản 5.1. K t qu phân tích catechin tổ ố ượng TF,TR ( 01 b ) 5.2. B ng quy giá trị tỷ lệ TF/TR ươ ng với m u th c nghiệ đ u tố b o qu è CTC o 12 (01 b ) 5.3. đ (03 b ) 5.4. x định tổng số vi sinh v t hi ( 07 b ) 5.2. Bảng quy giá trị tỷ lệ TF/TR n ứng với mẫu thực nghiệm đ yếu tố bảo quản hè CTC n 12 h n (Căn ứ vào Phiếu kết quả ố /KQPTM n y 2 / /2 14) TT Thí n hiệm Chế độ hự n hiệm (Nồng độ khí O2 %; độ ẩm chè %; nhiệt độ oC) H m n catechin ổn ố (mg/g CK) TF (%) TR (%) TF/TR 1 TN1 M2 (4; 2.17; 24) 78,6 0,406 9,84 0,041 2 TN2 M4 (6,83; 5; 24) 75,0 0,339 9,81 0,035 3 TN3 M5 (4; 7.83; 24) 74,4 0,323 9,84 0,031 4 TN4 M6 ( 4; 5; 24) 76,2 0,348 9,7 0,036 5 TN5 M1 (6; 3; 30) 73,8 0,330 10,33 0,032 6 TN6 M3 (2; 7; 30) 73,8 0,321 10,45 0,031 7 TN7 M8 (1,17; 5; 24) 76,8 0,395 10,24 0,039 8 TN8 M9 ( 4; 5; 15,51) 76,8 0,379 10,118 0,037 9 TN9 M11 ( 6; 7; 18) 72,0 0,302 10,8 0,028 10 TN10 M7 ( 4; 5; 32,49) 72,6 0,309 10,55 0,029 11 TN11 M10 (2; 3; 18) 81,0 0,420 8,54 0,049 12 (Mđ ) M12 53,8 0,244 11,64 0,021 13 (Mnl) M13 83,4 0,519 8,39 0,062 Ghi chú: Ký hiệu thí nghiệm đa yếu tố từ (TN1,....T11) theo kế hoạch th c nghiệm và chương t nh xử ý đa yếu tố tại (Phụ lục 2), tương ứng với các mẫ đã được mã hóa theo chế độ th c nghiệm đa yếu tố (M1, ....M11). Kết quả phân tích tại mục 5.1 . 5.3. Mẫu phiế đ nh i ảm quan PHIẾU CHO ĐIỂM Phép thử h điểm ch ng theo TCVN 3218-2011 Họ Ngày th S n phẩ C è đe CTC (BP) Chữ ý Tr lời: M u Đ ểm c m quan Ngoại hình M ước Mùi Vị PHỤ LỤC 6 MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHẢO NGHIỆM TẠI CÔNG TY TNHH MTV Á CHÂU – PHÚ THỌ Tình trạng bảo quản tạm trong các bao 50 kg Quá trình sấy lại Hình 1_PL6. Hiện trạng bảo quản tạm và sấy lại chè Hệ thống 16 silo (4 tấn/silo) Kiểm tra và bố trí hệ thống thiết bị Thiết bị HPD và 04 silo Kiểm tra các thông số công nghệ Hình 2_PL6. Khảo nghiệm chế độ công nghệ sấy lại và bảo quản chè đen T bằng tổ hợp silo sử dụng hương há AHDP, y m 6 tấn

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf1_bao_cao_tong_the_luan_an_1362_348.pdf
Luận văn liên quan