Luận án Nghiên cứu quá trình phát triển loại hình lớp ghép tiểu học ở Việt Nam

Qua thực tế, chúng tôi có một sốkhuyến nghịvềtồchức mô hình lớp ghép tiểu học có chất lượng và hiệu quảgiáo dục: 1. Nhà nước tiếp tục ñầu tưcơsởvật chất trường lớp ñúng quy cách, trang thiết bịdạy học, sách giáo khoa, sách tham khảo ñược ñầy ñủvà kịp thời. 2.Giáo viên, cán bộgiáo dục và cán bộcơsởcần có kếhoạch ñược tập huấn, bồi dưỡng thường xuyên và liên tục vềmục tiêu, nội dung, ý nghĩa và hoạt ñộng giáo dục của mô hình lớp ghép. 3.Cần chú ý ñến việc bồi dưỡng chữdân tộc cho giáo viên tiểu học dạy ởvùng ñồng bào dân tộc nhằm tạo ñiều kiện và nâng cao trình ñộchuyên môn nghiệp vụ ñáp ứng yêu cầu giảng dạy và giáo dục trong loại hình lớp ghép. 4.Nhà nước cần có chế ñộchính sách thỏa ñáng ñối với giáo viên dạy lớp ghép nhằm ñộng viên, khuyến khích giáo viên an tâm công tác. 5.Nhà nước và BộGiáo dục và ðào tạo cần ban hành các chính sách ñặc thù phù hợp ñiều kiện kinh tế- xã hội ởmỗi vùng, miền từ ñó tạo “ñiểm nhấn” thúc ñẩy sựnghiệp giáo dục và ñào tạo trong cảnước cùng phát triển.

pdf189 trang | Chia sẻ: aquilety | Ngày: 30/03/2015 | Lượt xem: 1411 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận án Nghiên cứu quá trình phát triển loại hình lớp ghép tiểu học ở Việt Nam, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hánh Hòa 7 42 848 401 347 42 18 9 21 Gia Lai 12 566 14.129 5.347 13.236 566 266 218 22 ðắc Lắc 17 87 2.640 1.293 1.813 97 76 11 23 Lâm ðồng 11 106 2.311 1.185 1.418 2.641 2.016 1.914 138 Số học sinh Số giáo viên TT Tên tỉnh Huyện tham gia dự án Số lớp ghép Tổng Nữ D.tộc Tổng Nữ D.tộc 24 Kon Tum 7 164 4.397 1.957 4.027 164 128 142 25 ðồng Tháp 7 94 3.116 1.498 0 26 An Giang 7 21 776 327 0 27 Vĩnh Long 2 17 487 336 0 28 Trà Vinh 8 38 1.053 483 197 29 Sóc Trăng 3 17 481 197 18 30 Cà Mau 6 219 6.891 3.300 105 6.891 3.300 31 Bạc Liêu 3 110 3.440 1.616 125 32 Kiên Giang 12 154 4.064 1.864 496 33 Cần Thơ 6 65 1.657 746 103 34 Bình Phước 4 42 1.518 653 766 35 Bình Dương 2 62 784 562 112 36 Ninh Thuận 3 38 950 466 696 38 28 4 37 Bình Thuận 7 41 1.112 454 254 Tổng số 258 5.490 129.911 54.933 89.318 139 Phụ lục 8 Tình hình phát triển số lượng năm học 1998-1999 Biểu 1.4 Số học sinh Số giáo viên TT Tên tỉnh Huyện tham gia dự án Số lớp ghép Tổng Nữ D.tộc Tổng Nữ D.tộc 1 Lai Châu 6 113 2.638 883 2.573 113 97 52 2 Sơn La 10 512 11.338 4.308 11.338 3 Hòa Bình 10 320 7.280 3.640 6.797 320 290 208 4 Hà Giang 9 290 6.641 2.632 6.641 290 235 45 5 Tuyên Quang 6 336 6.029 2.983 6.029 336 236 311 6 Lào Cai 9 370 8.642 3.017 7.665 7 Yên Bái 7 293 7.357 2.814 6.683 8 Bắc Cạn 6 206 3.752 1.616 3.752 206 145 149 9 Thái Nguyên 8 111 2.675 1.211 1.121 10 Cao Bằng 10 307 5.558 2.849 5.554 309 267 304 11 Lạng Sơn 10 273 5.214 2.480 4.968 262 232 245 12 Bắc Giang 4 157 3.756 1.708 2.315 13 Phú Thọ 6 98 2003 999 1.562 98 75 38 14 Vĩnh Phúc 5 31 601 332 297 15 Quảng Ninh 8 249 4.340 2.126 3.902 16 Ninh Bình 6 46 1.192 513 259 46 46 17 Thanh Hóa 11 260 4.460 2.386 4.572 260 55 90 18 Nghệ An 6 184 3.928 1.695 3.878 19 Hà Tĩnh 5 83 1.417 712 118 83 75 0 20 Thừa Thiên-Huế 8 67 1.824 976 364 60 28 3 21 Quảng Nam 10 221 4.677 2.115 3.751 221 20 31 22 Khánh Hòa 7 46 887 396 601 45 18 7 23 Gia Lai 12 665 16.563 7.058 15.665 665 301 205 140 Số học sinh Số giáo viên TT Tên tỉnh Huyện tham gia dự án Số lớp ghép Tổng Nữ D.tộc Tổng Nữ D.tộc 24 ðắc Lắc 17 82 2.136 993 1.553 82 64 8 25 Lâm ðồng 11 119 2.525 1.280 1.509 2.525 1.872 1.967 26 Kon Tum 7 179 4.181 1.937 3.865 179 130 138 27 ðồng Tháp 8 109 2.922 1.453 0 28 An Giang 7 31 946 454 0 29 Vĩnh Long 3 14 407 179 0 30 Trà Vinh 8 68 1.753 833 439 31 Sóc Trăng 4 16 470 200 46 32 Cà Mau 6 226 6.407 2.951 102 6.407 2.951 33 Bạc Liêu 3 146 4.277 1.939 69 34 Kiên Giang 13 259 6.499 2.695 597 35 Cần Thơ 6 101 2.328 1.120 112 36 Bình Phước 5 88 2.036 958 1.306 37 Bình Dương 2 62 1.204 650 143 38 Ninh Thuận 3 44 1.095 552 799 44 34 3 39 Bình Thuận 7 50 1.436 562 310 Tổng số 289 6.832 153.594 68.258 111.155 141 Phụ lục 9 Tình hình phát triển số lượng năm học 1999-2000 Biểu 1.5 Số học sinh Số giáo viên TT Tên tỉnh Huyện tham gia dự án Số lớp ghép Tổng Nữ D.tộc Tổng Nữ D.tộc 1 Lai Châu 6 208 5.715 1.889 5.685 208 102 90 2 Sơn La 10 582 12.787 4.211 12.787 3 Hòa Bình 10 301 6.517 3.174 6.077 301 287 180 4 Hà Giang 9 336 6.681 2.821 6.681 336 270 51 5 Tuyên Quang 6 465 9.101 4.506 9.101 465 240 428 6 Lào Cai 10 403 9.024 3.509 8.072 7 Yên Bái 7 299 7.370 3.135 6.649 8 Bắc Cạn 6 242 3.989 1.883 3.989 242 175 180 9 Thái Nguyên 8 97 2.117 1.121 816 10 Cao Bằng 11 351 5.831 2.973 5.828 351 253 346 11 Lạng Sơn 11 311 5.622 2.860 5.421 302 212 289 12 Bắc Giang 4 184 4.083 1.930 2.472 13 Phú Thọ 6 97 2.011 1.048 1.630 97 82 40 14 Vĩnh Phúc 5 28 575 316 260 15 Quảng Ninh 7 254 4.070 1.799 3.821 16 Ninh Bình 6 51 1.291 516 256 51 51 0 17 Thanh Hóa 11 260 4.669 2.272 4.479 270 160 95 18 Nghệ An 6 225 4.738 2.187 4.699 19 Hà Tĩnh 5 116 1.623 817 126 116 96 0 20 Thừa Thiên- Huế 8 71 2.068 1.021 333 53 28 4 21 Quảng Nam 7 280 6.060 2.696 5.438 280 25 43 22 Khánh Hòa 7 40 900 391 628 40 15 7 23 Gia Lai 12 626 15.732 6.782 15.077 626 319 183 142 Số học sinh Số giáo viên TT Tên tỉnh Huyện tham gia dự án Số lớp ghép Tổng Nữ D.tộc Tổng Nữ D.tộc 24 ðắc Lắc 17 69 1.836 863 1.224 25 Lâm ðồng 11 112 2.562 1.436 1.725 2.724 2.114 1.622 26 Kon Tum 7 386 4.366 2.101 3.906 186 147 145 27 ðồng Tháp 8 101 2.893 1.204 0 28 An Giang 9 47 1.337 598 0 29 Vĩnh Long 3 30 766 382 8 30 Trà Vinh 8 90 2.147 976 462 31 Sóc Trăng 4 18 491 263 92 32 Cà Mau 6 186 5.175 2.383 98 5.175 2.383 33 Bạc Liêu 3 168 5.191 2.461 108 34 Kiên Giang 12 253 7.338 3.814 1.170 35 Cần Thơ 7 114 2.553 1.236 102 36 Bình Phước 5 101 2.091 1.024 1.402 37 Bình Dương 5 120 1.316 670 215 38 Ninh Thuận 3 44 1.118 525 847 44 35 3 39 Bình Thuận 7 45 1.296 575 365 Tổng số 293 7.711 165.050 74.368 122.049 143 Phụ lục 10 So sánh chất lượng học sinh lớp ñơn và lớp ghép năm học 1995-1996 Biểu 2.1 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 1 L.Châu 2.9 2.1 22 20.5 63.8 65.3 11.3 12.1 92 94.6 2 Sơn La 3.0 8.1 25.8 13.6 60.7 65.2 10.5 13.1 91 89 3 Hòa Bình 8.0 6.2 24.2 20.7 65 70 2.8 3.1 99.1 100 4 Hà Giang 1.3 2.4 13.1 2.8 48.5 41.6 18.6 0.8 90.2 95 5 Tuyên Quang 3.9 3.5 22.1 25.2 68.2 67 5.8 4.3 97.3 97.5 6 Lào Cai 3.4 2.8 18.7 26.8 71.2 64.7 6.7 5.7 90.5 100 7 Yên Bái 3.5 3.5 19.5 19.5 65.8 77 11.2 0 98.7 94.1 8 Thái Nguyên 6.8 0 21.3 12 61 77.1 10 10.9 95 100 9 Cao Bằng 0.3 0.6 17.4 15 61.8 68 20.5 16.4 93.2 98 10 Lạng Sơn 1.4 0.1 15.4 15.9 65.8 73.9 17.4 10.2 91.5 95 11 Bắc Giang 3.1 2.5 20.4 13.8 70.9 75.5 5.6 8.2 97.7 99.1 12 Vĩnh Phúc 3.4 3.1 28.2 27.3 60.1 67.2 5.9 2.4 98.7 98.7 13 Quảng Ninh 7 3.5 32.5 36.4 58.2 42.1 22,9 1.7 97.7 99.6 14 Ninh Bình 2.8 29.9 63.2 4 100 15 T.Thiên-Huế 10.5 7.3 35.2 32.4 49.2 49.7 6.1 10.6 98.7 90.2 16 Gia Lai 7.4 1.3 22.1 20.2 59.5 65.5 11 13.4 91.4 91.3 17 ðắc Lắc 6.5 3.9 24.4 18 66.7 73.5 2.4 4.5 94.7 92.7 18 Lâm ðồng 29.9 19.9 39.9 29.9 24.9 45 4.9 4.9 97.3 96.8 19 Kon Tum 6.7 5.9 26.8 24.2 55.4 51.7 11.1 18.2 96.9 95.7 20 Trà Vinh 9.2 5.9 34.7 30.2 49.6 59.8 6.6 4.1 90.9 100 21 Kiên Giang 4.1 3.2 26.2 27.1 54.2 57.6 15.4 12.1 96 95 TB các tỉnh 6.1 4.2 24.5 22.0 59.0 62.9 10.3 7.7 94.9 96.3 144 Phụ lục 11 So sánh chất lượng học sinh lớp ñơn và lớp ghép năm học 1996-1997 Biểu 2.2 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 1 Lai Châu 2.5 2.3 22.1 18 63.8 71 11 11.6 95 95.3 2 Sơn La 2.7 0 22 20.4 63.2 68.2 12.1 11.3 90.6 88.4 3 Hòa Bình 8.2 6.4 24 20.5 65.5 70 203 3.1 99.4 100 4 Hà Giang 1.4 2.1 14.9 3.1 54 93.9 16.5 0.8 92.8 90 5 Tuyên Quang 2.7 3.2 21.3 24.6 66.8 64.4 9.2 7.8 96.8 97.2 6 Lào Cai 3.6 3.1 21.8 24.5 68.1 67 6.5 5.7 95.9 100 7 Yên Bái 4 4.1 21.7 22.1 65.7 73.8 8.6 0 99.1 100 8 Bắc Cạn 5.6 1.5 20.6 18.3 62.7 69.7 11.1 10.5 95.2 94.4 9 Thái Nguyên 7.2 0 28.6 14 54.3 78.8 9.9 7.2 97.93 100 10 Cao Bằng 0.3 0.5 17.4 12.1 61.8 54.3 20.4 13.4 91.4 92.4 11 Lạng Sơn 1.9 0.1 9.7 15.9 67.2 76.6 14.8 7.3 95.94 95 12 Bắc Giang 3.4 1.7 21.6 14.7 69.9 76.3 5.1 7.3 98 99.5 13 Phú Thọ 6.8 2.5 36 21 53.6 73 3.6 3.5 98.1 99 14 Vĩnh Phúc 3.6 3.4 28.4 28.1 62 65.5 6 3 98.5 98.5 15 Quảng Ninh 6.7 2 31.3 19.6 60.6 77.4 1.4 1 98.2 99.0 16 Ninh Bình 15.3 31.8 51.7 1.2 99.6 100 17 Nghệ An 1.5 1.1 18.2 15.8 69.8 70.4 10.5 12.7 96.2 92.5 18 T.Thiên-Huế 13 8.2 32.8 30.7 48.5 52.4 5.7 8.7 97.3 94 19 Quảng Nam 9.9 2 33.8 14 48 64 7.3 20 98.9 93.4 20 Khánh Hòa 12.9 0.8 34.8 19 39.1 64 8.7 15 92./3 100 21 Gia Lai 5.7 1.6 23.5 21 58 66.2 10.5 10.8 94.9 90.4 22 ðắc Lắc 5.8 7 34 32 57.9 58 3.3 3 97.8 96.2 23 Lâm ðồng 27.9 25 42 31.9 24.9 38.9 5 3.9 97.9 97.2 24 Kon Tum 7.1 5.2 26.5 23.5 56.2 54.1 10.2 17.2 96.4 94.8 25 ðồng Tháp 10.7 9.6 33.3 35.7 44.7 44.2 11.2 10.5 97.2 95.1 26 Trà Vinh 8.2 5.4 33 26.4 52 64.4 6.7 3.8 92.9 100 27 Kiên Giang 4.5 3.9 26.2 28.2 54.4 56.9 14.9 11.1 96.2 96.6 28 Ninh Thuận 7.2 5.1 33.4 24.7 43.1 54.7 10.9 14.2 97.9 100 29 Bình Thuận 12 3.9 34 27.2 43.1 54.7 10.9 14.2 97.9 100 TB các tỉnh 6.7 4.4 26.7 22.0 56.4 64.7 16.4 8.7 96.3 95.7 145 Phụ lục 12 So sánh chất lượng học sinh lớp ñơn và lớp ghép năm học 1997-1998 Biểu 2.3 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 1 L.Châu 3 2.5 22.4 20.9 63.7 66.2 10.8 10.4 94 95.4 2 Sơn La 10.1 7.1 23.7 20.5 44.1 60.2 22 12.1 94.9 91.2 3 Hòa Bình 8.2 6.4 24.1 20.5 65.5 70 2.3 3.1 99.7 100 4 Hà Giang 2.9 1.7 13.2 2 61.4 95.57 20 0.6 95.8 96 5 Tuyên Quang 3.4 3.8 21 21.2 67.6 66.9 8 8.1 98 98 6 Lào Cai 3.8 3 21.5 25.3 68.1 65.3 6.6 6.4 98.5 100 7 Yên Bái 4 4.1 22.4 22.9 66.1 73 7.5 0 99 100 8 Bắc Cạn 5.9 2 21.5 18.6 62.8 69.5 9.8 9.9 97.5 96.9 9 Thái Nguyên 7.4 4.3 26.7 24.2 57.5 65.4 8.5 6.1 97.3 100 10 Cao Bằng 0.3 0.4 18.5 11.1 65.7 62.1 21.8 18.3 98.2 97.6 11 Lạng Sơn 2.2 0.2 16.8 15.1 67.3 70 13.6 14.8 92.1 92.3 12 Bắc Giang 4.3 1.3 22.5 14.7 68.7 77.4 4.4 14.5 98.2 100 13 Phú Thọ 7.5 3.5 40 20.5 49.9 74.5 2.6 1.5 98.6 100 14 Vĩnh Phúc 3.8 3.7 30.7 29.5 60 63.6 3 3.2 98.4 98.3 15 Quảng Ninh 7 2.1 34 31.5 57.7 65.3 1.2 1.1 99.7 100 16 Ninh Bình 7.6 5.4 33.9 28 55.7 65.3 2.7 1.3 98.4 100 17 Nghệ An 1.6 1.1 19.1 17.4 69.1 70 10.2 11.5 97.5 93.8 18 T.Thiên-Huế 12.9 11.6 32.5 28.6 49.1 53.9 5.5 5.9 97.3 94.5 19 Quảng Nam 12.5 2.3 34.5 13.7 46.4 64.7 6.3 19.3 98.3 92.4 20 Khánh Hòa 20 0.9 35 15.6 36 67.6 10.7 12.6 96.7 73.8 21 Gia Lai 6.5 1.4 23.6 19.4 60.5 68.5 9.5 10.7 93.5 88.2 22 ðắc Lắc 6.5 6.6 27.1 30.7 49.4 59.6 17 19 95.4 95 23 Lâm ðồng 28.9 24.9 41.9 44.1 25 29 3.9 0.9 98 98.5 24 Kon Tum 7.6 5.3 25 23.7 56.8 55.2 10.6 15.8 98.6 98.1 146 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 25 ðồng Tháp 13.2 9.2 33.6 40 45.7 45.5 7.4 8.3 99.4 98.1 26 An Giang 14.5 16.4 39.4 35 40 44.3 6.1 4.3 97.5 100 27 Vĩnh Long 10.5 5.3 40.1 25.4 45.4 67.3 4 2 28 Trà Vinh 8.1 7.2 36.2 27 50.7 62.9 5.02 28 93.7 100 29 Sóc Trăng 5.6 2.3 33.2 10.4 57.1 85.7 4.1 1.7 98.9 98.4 30 Cà Mau 5.3 5.2 23.5 23.5 61.4 61.7 9.7 9.3 95.7 94.4 31 Bạc Liêu 5.7 1.06 22.8 33.3 59.4 60 12.1 5.7 96.3 96.4 32 Kiên Giang 5.2 4.2 27.3 26.2 56.2 60.7 11.3 8.1 96.2 95 33 Cần Thơ 11.1 7.6 37.4 31.7 45.9 54.9 5.6 5.8 96.1 90.3 34 Bình Phước 7.3 4 33.7 23.9 48.4 57.2 8.1 14.4 97.4 93.6 35 Bình Dương 14.6 20 33.8 26.9 38.3 31.6 13.3 21 97.6 100 36 Ninh Thuận 8.7 6.2 34 26.4 47 48.3 10.3 19.1 93.3 80 37 Bình Thuận 12 4.1 34.2 29.9 43.3 57.2 10.5 11.6 94.8 95.6 TB các tỉnh 8.1 5.4 28.7 23.8 54.4 62.6 8.8 9.4 97.0 95.6 147 Phụ lục 13 So sánh chất lượng học sinh lớp ñơn và lớp ghép năm học 1998-1999 Biểu 2.4 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 1 L.Châu 3 3.5 22.6 19.3 63.9 67.5 10.4 9.5 97 98.62 2 Sơn La 10 7.3 25.7 22.2 67.1 60.1 3 10.3 97 92 3 Hòa Bình 8.2 6.4 2.4 20.5 65.5 70 2.3 3.1 99.6 100 4 Hà Giang 1.6 0.8 14.3 1 65.1 97.8 15.7 0.3 98.1 99 5 Tuyên Quang 5 4.6 21.2 20.4 67 69.3 6.8 5.7 99 100 6 Lào Cai 4.2 3.2 20.9 26.1 68.2 64.5 6.5 6.2 99.2 100 7 Yên Bái 5.1 5.1 24.3 24.3 65 70.6 5.6 0 99.9 100 8 Bắc Cạn 6.3 3.9 22.9 20.5 62.3 65.8 8.5 9.8 96 98 9 Thái Nguyên 10.3 7 30 25 55.43 63.3 4.3 4.7 98.4 100 10 Cao Bằng 0.3 0.6 17.4 15.1 61.2 67.6 21.1 16.7 96.8 94.1 11 Lạng Sơn 2.8 0.5 18.7 17.1 66.6 65.1 11.9 10.6 98.7 98.7 12 Bắc Giang 7.2 2.5 27.2 19.2 61.6 79.6 3.9 6.5 98.4 100 13 Phú Thọ 8.3 4 31.2 19 57.1 75 2.4 2 98.6 100 14 Vĩnh Phúc 8.3 5.4 30.8 28.6 58.9 63.4 2.8 2.6 98.6 98.4 15 Quảng Ninh 7.2 2.3 35.2 30 56.4 66.5 1.2 1.2 99.8 100 16 Ninh Bình 8.1 4.7 39.7 33 57 50.9 2.2 2.9 99.8 100 17 Thanh Hóa 12 10 28 21 56 58.2 4 8.5 99.2 98.7 18 Nghệ An 2.4 1.2 19.8 18.3 69.3 71.2 8.5 9.3 97.8 94.5 19 Hà Tĩnh 7.1 6.8 35.3 39.4 53.4 53.7 4.2 4.6 99.8 99.4 20 T.Thiên- Huế 13.5 11.2 31.6 29.5 50.1 54.1 4.8 5.2 99.4 94.4 21 Quảng Nam 14.3 3.3 36.1 15.8 43.8 59.9 5.8 21 99.6 92.7 22 Khánh Hòa 21.2 1.5 34 22.3 38 54.2 7.5 1.3 99 74 23 Gia Lai 7.3 1.9 24.2 20.5 58.8 70.5 10 10.2 97.6 93.2 24 ðắc Lắc 4.2 8.9 33.7 36.9 55.8 51.5 5.7 2.7 97.9 96.8 148 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 25 Lâm ðồng 30 25.9 40 40.8 25 32 4.9 1.9 98.5 98.6 26 Kon Tum 8.5 5.7 26.4 23.9 55 55.4 10.1 15 98.8 98.3 27 ðồng Tháp 16.6 12.5 38.9 35.3 39.3 46.4 5.3 5.9 99.9 99.7 28 An Giang 16.8 11.9 38.8 41.9 39.5 42.9 4.9 3.2 99.1 96.8 29 Vĩnh Long 12.8 11.3 42.1 31.9 42.5 53.6 2.6 2.4 30 Trà Vinh 9.2 8.2 33.3 31.6 49.9 56.3 7.6 3.9 99.1 100 31 Sóc Trăng 6.3 4 30.9 17 53.9 77.2 3.7 1.7 99.2 98.2 32 Cà Mau 5.1 5.2 23.5 23.5 61.5 61.5 9.7 9.5 98.7 97.1 33 Bạc Liêu 5.9 3 24.8 21.1 57.8 68.2 11.5 7.7 98.8 97.3 34 Kiên Giang 5.5 4.9 28.5 24.3 55.6 64.2 10.2 6.5 98.3 96.6 35 Cần Thơ 10.9 8.7 39.4 36.5 42.2 46.7 7.5 8.1 98.1 89.5 36 Bình Phước 7.6 5 31.2 32.5 50.7 51.1 8 12.4 98.3 97 37 Bình Dương 18.9 25 37.2 47.8 36.5 22.2 7.4 4.7 99.6 100 38 Ninh Thuận 10.3 2.1 30.3 21.1 47.6 62.6 11.8 14.2 99.3 79.3 39 Bình Thuận 12.4 5.4 34.9 25.1 42.7 52.1 10 17.4 95.7 100 TB các tỉnh 9.1 6.3 28.9 25.6 54.4 60.6 7.0 6.9 98.6 96.6 149 Phụ lục 14 So sánh chất lượng học sinh lớp ñơn và lớp ghép năm học 1999-2000 Biểu 2.5 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 1 L.Châu 3.1 4.4 22.5 21.9 64.8 66.1 93 7.4 98 98.1 2 Sơn La 7.8 50. 19.6 18.2 60.2 66 12.2 10.6 97.2 94 3 Hòa Bình 8.2 6.5 24 20 65.5 70 2.4 3.5 99.5 100 4 Hà Giang 1.2 0.8 17.7 1 64.1 97.8 15.3 0.3 99.2 99.2 5 Tuyên Quang 6.2 5.4 20.7 22.7 68.9 67.8 4.1 4.1 99.8 100 6 Lào Cai 4.2 3.1 20 25.2 69.8 65.6 5.9 6.1 99.9 100 7 Yên Bái 5.3 6.6 20.6 25.4 70.5 67.9 3.6 0 99.9 100 8 Bắc Cạn 6.7 4.4 20.6 25.4 70.5 67.9 3.6 0 99.9 100 9 Thái Nguyên 15.6 10.1 58.7 31 21.5 46.3 4.1 2.6 99.3 100 10 Cao Bằng 3.3 0.3 17.4 17.6 61.6 61.8 17.3 20.4 98.7 98.2 11 Lạng Sơn 3.4 0.8 19.8 16.2 66.5 68 10.3 9.9 98.9 100 12 Bắc Giang 9.3 5.3 29 20.2 59 65.2 2.7 5.9 98.9 100 13 Phú Thọ 10.4 4.5 33.1 20 54.1 73 3.4 2.5 98.8 100 14 Vĩnh Phúc 6.6 4.2 29.7 26.6 60.3 63.9 3.4 5.3 99.5 99.2 15 Quảng Ninh 8.4 2 33.9 36.5 56.6 60.7 1.1 0.8 99.8 100 16 Ninh Bình 9.7 8.6 63.5 43.6 53.8 51.6 0.1 2.2 99.9 100 17 Thanh Hóa 12 12 28 25 56 54.7 4 8.3 99 98.7 18 Nghệ An 3.5 1.3 23.1 19.6 67.2 70.6 6.2 8.5 98.1 95.2 19 Hà Tĩnh 7.3 6.9 36.2 35.4 52.5 53.2 4 4.5 99.5 98.9 20 T.Thiên-Huế 13.9 11.5 31.7 29.2 49.5 53.5 4.9 5.8 99.3 96.2 21 Quảng Nam 16.7 3.9 36.2 18 41.7 59.6 5.4 18.5 98 97.6 22 Khánh Hòa 23.1 4.3 34.2 22 36.8 51 5.9 21.6 98.3 87.7 23 Gia Lai 7.6 2.7 25.4 20 57 68.7 10 8.6 95.9 87.3 24 ðắc Lắc 6.5 6.2 32.6 19.1 59.7 72.1 1.2 2.6 99.4 100 150 Giỏi (%) Khá (%) TB (%) Yếu (%) TNTH TT Tên tỉnh L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép L. ñơn L. ghép 25 Lâm ðồng 30.2 29.9 40.9 39.9 2.8 29 11.9 0.9 99.3 99.3 26 Kon Tum 7.7 5.5 22.6 22.8 56.4 55.7 13.3 16 98.3 98 27 ðồng Tháp 15.2 12.7 33.8 35.1 41.1 46.5 9.4 5.7 99.5 100 28 An Giang 18.5 12.6 38.6 42.5 38.8 41.1 4.2 3.7 96.5 97.2 29 Vĩnh Long 18.3 21.3 42.6 39 36.8 41.1 4.2 3.7 96.5 97.2 30 Trà Vinh 8.9 6.8 33 33.9 51 56.2 7 3.1 98.3 100 31 Sóc Trăng 6.4 2.2 37.6 20.8 50.1 75.1 7 3.1 98.3 100 32 Cà Mau 5.6 5.8 24.1 25 58.7 60.8 8 8.1 97.1 97.5 33 Bạc Liêu 6.9 2.9 24.9 22.7 59 64.3 9.2 10 98.9 97.7 34 Kiên Giang 6.4 3.3 27.6 23.2 52.8 64.5 9.2 10 98.9 97.7 35 Cần Thơ 13.3 9.2 41.4 37.1 40.9 46.6 4.4 8.1 99.2 92.6 36 Bình Phước 8.8 5 31.8 30.1 52 55.7 7.5 9.3 98.4 86 37 Binh Dương 21.3 37 37.4 44.9 34.7 16.2 5.4 1.7 99.8 100 38 Ninh Thuận 11.5 3.6 35 22.4 45.6 67.3 7.9 6.7 99.3 100 39 Bình Thuận 12.7 5.9 35 22.4 45.6 67.3 7.9 6.7 99.3 100 TB các tỉnh 10.0 7.3 30.3 26.2 52.4 59.1 8.9 7.1 96.2 97.7 151 Phụ lục 15 ðỀ KIỂM TRA ðẦU NĂM HỌC MÔN TOÁN - LỚP 3 Thời gian: 40 phút ðề chính thức: 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ ñặt trước câu trả lời ñúng: - Số 901 ñược ñọc là: A. Chín không một B. Chín trăm mười C. Chín trăm linh một D. Chín mươi mốt B - Hình vẽ bên ñược gọi là: D A. ðường thẳng AD B. ðiểm A, B, C, D A C C. Hình tam giác D. ðường gấp khúc ABCD - 80cm + 20cm = ? A. 100 B. 1m C. 1dm D. 10cm 2/ ðúng ghi ð, sai ghi S: - 1m = 100mm  - 80 : 4 = 20  - Số bé nhất có ba chữ số là 100  3/ Viết số (hoặc chữ ) thích hợp vào chỗ trống: - Tích của 40 và 2 là …….… - An cân nặng 27........ - Có 27 bút chì màu chia ñều cho 3 nhóm. Hỏi……………..…………... 4/ Nối phép tính với kết quả: 20 : 4 x 6 70 5 x 7 + 35 4 40 : 5 : 2 30 152 5/ ðặt tính rồi tính: 406 + 33 98 + 301 772 - 472 987 - 143 6. a/ ðàn vịt có 264 con, ñàn gà ít hơn ñàn vịt 103 con. Hỏi ñàn gà có bao nhiêu con ? 6. b/ Lớp em có 32 học sinh ñược chia ñều thành 4 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh? 7. Hình bên có : ………….tam giác ………….tứ giác 153 Phụ lục 16 ðỀ KIỂM TRA ðẦU NĂM HỌC MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 3 I. PHẦN ðỌC HIỂU (25 phút): ðọc thầm bài: Cháy nhà hàng xóm Trong làng nọ có nhà bị cháy. Cả làng ñổ ra, kẻ thùng, người chậu, ai nấy ra sức tìm cách dập ñám cháy. Riêng có một người nhà ở ngay bên cạnh vẫn trùm chăn, bình chân như vại, nghĩ: - Cháy nhà hàng xóm, chẳng việc gì mình phải bận tâm. Nào ngờ, lửa mỗi lúc một to, gió thổi mạnh làm tàn lửa bay tứ tung, bén sang mái nhà ông ta. Lúc bấy giờ người kia mới chồm dậy, cuống cuồng tìm cách dập lửa. Nhưng không kịp nữa rồi. Nhà cửa, của cải của ông ta ñã bị ngọn lửa thiêu sạch. Truyện ngụ ngôn Hãy ñánh dấu x (vào ô trống ) trước ý trả lời ñúng cho mỗi câu hỏi dưới ñây : 1/ Câu chuyện này kể về việc gì ? a/ về việc cháy nhà hàng xóm b/ thấy cháy nhà hàng xóm mà không lo giúp dập ñám cháy c/ thấy cháy nhà hàng xóm mà không lo giúp dập ñám cháy thì tai hoạ sẽ ñến với chính mình 2/ Câu chuyện này khuyên ta ñiều gì ? a/ cần quan tâm, giúp ñỡ người khác b/ không cần quan tâm ñến người khác c/ giúp người khác ñể mong họ sẽ giúp lại mình 3/ Những cặp từ nào dưới ñây trái nghĩa với nhau ? a/ to - nhỏ b/ mạnh - khoẻ c/ dập lửa - chữa lửa 4/ Trong câu : “Gió thổi mạnh làm tàn lửa bay tứ tung”. Bộ phận gạch dưới trả lời cho câu hỏi nào ? a/ Là gì ? b/ Làm gì ? c/ Như thế nào ? 154 II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (35 phút):: - Giáo viên ñọc cho học sinh viết ñoạn văn sau trong khoảng thời gian 15 phút. Miền Nam nước ta Miền Nam nước ta có ruộng ñồng thẳng cánh có bay, có vườn cây sum xuê, kênh rạch chằng chịt, biển khơi bao la, có những dải rừng dừa mát rượi, rừng cao su xanh ngắt bạc ngàn, có những vùng cao nguyên ñất ñỏ mênh mông, giàu ñẹp. III. TẬP LÀM VĂN ðề bài: Em hãy viết một ñoạn văn ngắn (3-4) câu kể một việc tốt của em hoặc của bạn em. 155 Phụ lục 17 ðỀ KIỂM TRA ðẦU NĂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 Thời gian: 60 phút ðỌC HIỂU: Dựa vào nội dung bài ñọc “Mầm non” ôn tập tiết 7 SGK Tiếng Việt 4, tập 1. khoanh tròn những câu trả lời ñúng nhất . 1. Tên vùng quê ñược tả trong bài văn nào? (0,5 ñiểm) a. Ba Thê b. Hòn ðất c. Không có tên 2. Quê hương chị Sứ là: (0,5 ñiểm) a. Thành phố b. Vùng núi c. Vùng biển 3. Những từ ngữ nào giúp em trả lời ñúng câu hỏi 2? (0,5 ñiểm) a. Các mái nhà chen chúc b. Núi Ba Thê vòi vọi xanh lam c. Sóng biển, cửa biển, xóm lưới, làng biển, lưới 4. Những từ ngữ nào thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao? (0,5 ñiểm) a. Xanh lam b. Vòi vọi c. Hiện trắng những cánh cò 5. Tiếng yêu gồm những bộ phận cấu trúc nào? (0,5 ñiểm) a. Chỉ có vần b. Chỉ có vần và thanh c. Chỉ có âm ñầu và vần 156 8. Bài văn trên có mấy danh từ riêng ? (1 ñiểm) a. Một từ. ðó là từ nào? b. Hai từ. ðó là từ nào? c. Ba từ. ðó là từ nào? CHÍNH TẢ: Nghe - Viết: Bài “Trung thu ñộc lập”; Tiếng Việt 4, tập 1. Viết từ “Ngày mai, các em ...............vui tươi”. TẬP LÀM VĂN: Hãy viết thư cho bạn em kể về những ngày ñầu tựu trường khi em ñược lên học lớp 4 (Viết từ 10 - 15 dòng). 157 Phụ lục 18 ðỀ KIỂM TRA ðẦU NĂM MÔN TOÁN LỚP 4 Thời gian: 45 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHOANH TRÒN TRƯỚC CÂU TRẢ LỜI ðÚNG 1/ Số 25555 ñọc là: (0,25 ñiểm) a. Hai mươi năm nghìn năm trăm năm mươi năm b. Hai mươi năm nghìn năm trăm năm mươi lăm c. Hai mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm d. Hai mươi lăm nghìn lăm trăm năm mươi lăm 2/ Sáu mươi nghìn không trăm linh tám viết là: (0,25 ñiểm) a. 60008 b. 6008 c. 600008 d. 60080 3/ 70000 + 5000 + 800 + 30 + 2 = .................. Số ñiền vào chỗ chấm là: (0,25 ñiểm ) a. 70583 b. 75832 c. 05832 d. 75823 4/ 200m - 130 phút. Dấu cần ñiền là: (0,25 ñiểm) a. > b. < c. = d. Không có dấu nào 5/ 3km6dam = ...............................m. Số cần ñiền là: (0,25 ñiểm) a. 36 b. 3060 c. 306 d. 3600 B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 ñiểm) 1/ ðặt tính rồi tính: (2 ñiểm) 467218 + 546728 435704 – 262790 45147 x 4 34875 : 3 2/ Tìm y: (1 ñiểm) a. y x 2 = 10 b. y : 6 = 5 3/ Hai phân xưởng làm ñược 1200 sản phẩm. Phân xưởng thứ nhất làm ít hơn phân xưởng thứ hai 120 sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm ñược bao nhiêu sản phẩm? (2 ñiểm) 158 Phụ lục 19 ðỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 3 I. PHẦN ðỌC HIỂU (30 phút): A. ðọc thầm bài văn sau: Cây gạo Mùa xuân, cây gạo gọi ñến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp ñèn khổng lồ. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi. Hàng ngàn búp nõn là hàng ngàn ánh nến trong xanh. Tất cả ñều lóng lánh, lung linh trong nắng. Chào mào, sáo sậu, sáo ñen… ñàn ñàn lũ lũ bay ñi bay về, lượn lên lượn xuống. Chúng gọi nhau, trò chuyện, trêu ghẹo và tranh cãi nhau, ồn mà vui không thể tưởng ñược. Ngày hội mùa xuân ñấy! Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn. Cây gạo chấm dứt những ngày tưng bừng ồn ã, lại trở về với dáng vẻ xanh mát, trầm tư. Cây ñứng im, cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho những con ñò cập bến và cho những ñứa con về thăm quê mẹ. Theo VŨ TÚ NAM B. Dựa vào nội dung bài ñọc, chọn ý ñúng trong các câu trả lời dưới ñây bằng cách ñánh dấu x vào . 1/ Cây gạo nở hoa vào mùa nào ? Vào mùa hoa. Vào mùa hè. Vào mùa xuân. 2/ Những con vật ñược tả trong ñoạn văn trên ? Tháp ñèn, bông hoa, ngọn lửa. Các loại chim chóc: chào mào, sáo sậu, sáo ñen … Con ñò, cây gạo. 3/ Những sự vật nào trong ñoạn văn trên ñược nhân hoá ? Cây gạo và chim chóc Con ñò và cây gạo Tất cả các sự vật có trong bài ñều ñược nhân hoá. 159 4/ Trong câu : “Cây ñứng im, cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho những con ñò cập bến và cho những ñứa con về thăm quê mẹ” những sự vật nào ñược nhân hoá ? Mẹ. Con ñò. Cây gạo. 5/ Em hãy ghi lại một hình ảnh so sánh có trong ñoạn văn trên : ......................................................................................................................... II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (Thời gian: 40 phút): - Giáo viên ñọc cho học sinh viết ñoạn văn sau trong khoảng thời gian 15 phút. Miền Nam nước ta Miền Nam nước ta quanh năm bầu trời cao vòi vọi, da trời một màu xanh thẳm, cây cối quanh năm tốt tươi. Miền Nam nước ta có ruộng ñồng thẳng cánh cò bay, có vườn cây sum xuê, kênh rạch chằng chịt, biển khơi bao la, có những dải rừng dừa mát rượi, rừng cao su xanh ngắt bạt ngàn, có những vùng cao nguyên ñất ñỏ mênh mông, giàu ñẹp. TẬP LÀM VĂN: ðề bài: Em hãy viết một ñoạn văn ngắn (từ 5 ñến 7 câu) kể về một anh hùng chống ngoại xâm mà em biết. 160 Phụ lục 20 ðỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TOÁN - LỚP 3 Thời gian: 40 phút 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ ñặt trước câu trả lời ñúng: a/ Số liền trước của 79 409 là: A. 89 409 B. 79 408 C. 79 419 D. 79 410 b/ Số bé nhất có năm chữ số là: A. 99 000 B. 11 111 C. 10 000 D. 99 999 c/ Hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm thì có diện tích là: A. 28cm B. 11cm C. 22cm D. 28cm2 2/ ðúng ghi ð, sai ghi S: a/ 7 012 - 1 506 x 4 = 5 506 x 4 = 22 024  b/ Tháng 2 có 30 ngày  c/ 8 725 = 800 + 700 + 20 + 5  3/ Viết số (hoặc chữ) thích hợp vào chỗ trống: a/ 50 000 + 20 000 + 10 000 = …………..… b/ 1 4 của 10 848 kg là …………… c/ Một xí nghiệp may ñược 50 000 áo sơ mi, lần ñầu bán ñược 28 000 áo sơ mi, lần sau bán ñược 17 000 áo sơ mi. Hỏi........................................................ 4/ Nối phép tính với kết quả: X + 1536 = 2936 2949 X x 2 = 2846 1400 X - 1536 = 1413 1423 161 5/ ðặt tính rồi tính: 28 043 + 34 256 36 950 - 8 924 9 438 x 2 33 888 : 8 6/ Một hình chữ nhật có chiều dài 12dm, chiều rộng bằng 1 4 chiều dài. Tính: a/ Chu vi hình chữ nhật. b/ Diện tích hình chữ nhật. 7/ Một sợi dây dài 8m. Không dùng thước ño làm thế nào ñể cắt ra một ñoạn dài 2m. 162 Phụ lục 21 ðỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4 I. PHẦN ðỌC HIỂU (30 phút): ðọc thầm bài văn sau: Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái ñất Ngày 20 tháng 9 năm 1519, từ cửa biển Xe-li-va Tây Ban Nha, có năm chiếc thuyền lớn giong buồm ra khơi. ðó là hạm ñội do Ma-gien-lăng chỉ huy, với nhiệm vụ khám phá con ñường trên biển dẫn ñến vùng ñất mới. Vượt ðại Tây Dương Ma-gien-lăng cho ñoàn thuyền ñi dọc bờ biển Nam Mỹ. Tới gần mỏm cực Nam thì phát hiện một eo biển dẫn tới một ñại dương mênh mông. Thấy sóng yên biển lặng, Ma-gien-lăng ñặt tên cho ñại dương mới tìm ñược là Thái Bình Dương. Thái Bình Dương bát ngát, ñi mãi chẳng thấy bờ. Thức ăn cạn, nước ngọt hết sạch. Thuỷ thủ phải uống nước tiểu, ninh nhừ giày và thắt lưng da ñể ăn. Mỗi ngày có vài ba người chết phải ném xác xuống biển. May sao, gặp một hòn ñảo nhỏ, ñược tiếp tế thức ăn và nước ngọt, ñoàn thám hiểm ổn ñịnh ñược tinh thần. ðoạn ñường từ ñó có nhiều ñảo hơn. Không phải lo thiếu thức ăn, nước uống nhưng lại nảy sinh những khó khăn mới. Trong một trận giao tranh với dân ñảo Ma-tan, Ma-gien-lăng ñã bỏ mình, không kịp nhìn thấy kết quả công việc mình làm. Những thuỷ thủ còn lại tiếp tục vượt Ấn ðộ Dương tìm ñường trở về châu Âu. Ngày 8 tháng 9 năm 1522, ñoàn thuỷ thủ còn một chiếc thuyền và mười tám thuỷ thủ sống sót cập bờ biển Tây Ban Nha. Chuyến ñi ñầu tiên vòng quanh thế giới của Ma-gien-lăng kéo dài 1083 ngày, mất bốn chiếc thuyền lớn, với gần 200 người bỏ mạng dọc ñường. Nhưng ñoàn thám hiểm ñã hoàn thành sứ mạng, khẳng ñịnh trái ñất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và nhiều vùng ñất mới. Theo Trần Diệu và ðỗ Thái Chọn ý ñúng trong các câu trả lời dưới ñây bằng cách ñánh dấu x vào . 1/ Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục ñích gì? Khám phá Ấn ðộ Dương Khám phá con ñường trên biển Khám phá những vùng ñất mới Khám phá con ñường tơ lụa 163 2/ Hạm ñội của Ma-gien-lăng ñã ñi theo hành trình nào? Châu Âu - ðại Tây Dương - châu Mĩ - châu Âu Châu Âu - ðại Tây Dương - Thái Bình Dương - châu Á - châu Âu Châu Âu - ðại Tây Dương - châu Mĩ -Thái Bình Dương - châu Á - Ấn ðộ Dương - châu Âu 3/ ðoàn thám hiểm ñã gặp những khó khăn gì dọc ñường? Gặp bão to, thức ăn cạn kiệt. Thức ăn cạn, phải giao tranh với thổ dân. Thức ăn cạn, nước uống hết sạch và phải giao tranh với thổ dân. Cả 3 trên ñều ñúng. 4/ ðoàn thám hiểm ñã ñạt ñược những kết quả gì? Khẳng ñịnh trái ñất hình cầu. Phát hiện ra Thái Bình Dương. Phát hiện những vùng ñất mới. Cả 3 trên ñều ñúng. 5/ Trạng ngữ chỉ mục ñích trả lời cho các câu hỏi : Như thế nào?, Ai làm gì?, Nhằm mục ñích gì? Vì sao?, Lúc nào?, ðể làm gì? ðể làm gì?, Nhằm mục ñích gì?, Vì cái gì? 6.a/Tìm 5 từ phức có chứa tiếng vui b/ ðặt một câu với từ vừa tìm ñược 7/ Tìm các danh từ riêng có trong bài: 8/ Viết một câu có sử dụng trạng ngữ chỉ thời gian: 164 II. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (45 PHÚT): - Giáo viên ñọc cho học sinh viết ñoạn văn sau trong khoảng thời gian 15 phút . Quê hương Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái nơi chốn này, nơi chị oa oa cất tiếng khóc ñầu tiên… Chị Sứ yêu Hòn ðất bằng cái tình yêu hầu như là máu thịt. Chị thương ngôi nhà sàn lâu năm có cái bậc thang, nơi mà bất cứ lúc nào ñứng ñó chị cũng có thể nhìn thấy sóng biển, thấy xóm nhà xen lẫn trong vườn cây, thấy ruộng ñồng, thấy núi Ba Thê vòi vọi xanh lam cứ mỗi buổi hoàng hôn lại hiện trắng những cánh cò... TẬP LÀM VĂN: ðề bài: Em hãy viết một bài văn tả một cây bóng mát (hoặc cây ăn quả hoặc cây hoa) mà em biết. 165 Phụ lục 22 KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC MÔN TOÁN - LỚP 4 Thời gian: 40 phút 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ ñặt trước câu trả lời ñúng: a. Cho phép cộng 6 5 + 6 5 . Cách tính nào ñúng A. 6 5 + 6 5 = 6 6 5 5 + + B. 6 5 + 6 5 = 6 5 5+ C. 6 5 + 6 5 = 6 6 5 + D. 6 5 + 6 5 = 6 5 6 5 5 × + × b. Phân số 6 5 bằng phân số nào dưới ñây: A. 14 10 B. 3 5 C. 30 23 D. 36 30 c. 1 3 giờ = ? A. 30 phút B. 20 giây C. 20 phút D. 15 phút 2/ ðúng ghi ð, sai ghi S: a. Cạnh AH song song với cạnh AC b. Cạnh AB vuông góc vuông góc với cạnh HC c. 0 >1 1 3/ Viết số thích hợp vào chỗ trống: a. 2 3 4 2 3 4 5 × × × × × =………… b. Phân số tối giản của 14 10 là ……… c. 45 : ... 63 : ... = 5 ..... A B C H 166 4/ Nối phép tính với kết quả: 2 x 1 2 x 3 x 1 3 0 222 555 x 0 2 3 2 x 1 3 1 5/ ðặt tính rồi tính: 101 598 : 287 235 x 325 .............................................................................................................................. 6/ Hai kho thóc có 2349 tấn thóc. Tìm số thóc của mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 4 5 số thóc của kho thứ hai ? 7/ Một mảnh vải hình chữ nhật ñược chia thành 4 hình chữ nhật như hình vẽ. 9 cm2 27 cm2 18 cm2 ? cm2 Hãy cho biết diện tích hình chữ nhật còn lại là bao nhiêu? 167 Phụ lục 23 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LỚP GHÉP (TRÌNH ðỘ 3 VÀ 4) Tập ñọc - Kể chuyện ðạo ñức Trình ñộ 3 Trình ñộ 4 Cuộc chạy ñua trong rừng I. Mục tiêu: A. Tập ñọc: Kiến thức: - Nắm ñược nghĩa các từ trong bài : nguyệt quế, móng, ñối thủ, vận ñộng viên, thản thốt, chủ quan. - Hiểu ñược nội dung câu chuyện : Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu ñáo. Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ sẽ thất bại. Kỹ năng : Rèn HS biết ñọc phân biệt lời ñối thoại giữa ngựa cha và ngựa con. Chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai : sửa soạn, mải mê, chải chuốt, ngúng nguẩy, khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh... Thái ñộ: Giáo dục Hs có thái ñộ cẩn thận trước khi làm việc. B. Kể chuyện: - Có khả năng khái quát nội dung ñể ñặt tên cho từng ñoạn truyện dựa vào tranh minh họa. - Kể lại từng ñoạn câu chuyện theo tranh, giọng kể phù hợp với nội dung. - Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, ñánh giá ñúng lời bạn kể. II. Chuẩn bị: - GV: Tranh minh họa bài học trong SGK; bảng phụ viết ñoạn văn cần hướng dẫn luyện ñọc - HS: SGK, vở. Tôn trọng luật giao thông (tiết 2) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: củng cố kiến thức ñã học ở lớp 1 2. Kĩ năng: HS biết tham gia giao thông an toàn. 3. Thái ñộ: HS có thái ñộ tôn trọng luật giao thông, ñồng tình với những hành vi thực hiện ñúng luật giao thông. II. ðồ dùng học tập: - GV: + SGK. + Một số biển báo an toàn giao thông. - HS: SGK III. Các hoạt ñộng dạy học: 1. Khởi ñộng. 2. Kiểm tra bài cũ: Tôn trọng luật giao thông. - Tại sao cần tôn trọng luật lệ an toàn giao thông. - Em cần thực hiện luật lệ an toàn giao thông như thế nào ? 3. Dạy bài mới 168 III. Các hoạt ñộng: 1. Khởi ñộng: Hát 2. Bài cũ: Kiểm tra giữa HK2 GV nhận xét bài. 3. Giới thiệu và nên vấn ñề: Giới thiệu bài-ghi tựa. 4. Phát triển các hoạt ñộng. Hoạt ñộng GV Hoạt ñộng HS Hỗ trợ Hoạt ñộng GV Hoạt ñộng HS Hỗ trợ -Hoạt ñộng 1: Luyện ñọc (17 ’) + GV ñọc mẫu. + GV ñọc diễn cảm toàn bài. + GV cho HS xem tranh minh họa. + Hướng dẫn HS luyện ñọc kết hợp giải nghĩa từ + GV mời HS ñọc từng câu HS tiếp nối nhau ñọc từng câu trong mỗi ñoạn + GV mời HS ñọc từng ñoạn trước lớp HS ñọc thầm. HS lắng nghe HS xem tranh minh họa HS ñọc từng câu HS tiếp nối nhau ñọc từng câu HS ñọc từng ñoạn trước lớp. HS ñọc từng ñoạn trong nhóm Giúp ñỡ HS còn lúng túng. -Hoạt ñộng 1: Giới thiệu bài (1’) GV giới thiệu, ghi bảng. - Hoạt ñộng 2: Trò chơi tìm hiểu về biển báo giao thông (9’). + Chia HS thành các và phổ biến cách chơi. GV giơ biển báo lên, nếu HS biết ý nghĩa của biển báo thì giơ tay. Mỗi nhận xét ñúng ñược 1 ñiểm. Nếu các nhóm cùng Quan sát biển báo giao thông và nói rõ ý nghĩa. Các nhóm tham gia cuộc chơi. Mỗi nhóm nhận một tình huống, thảo luận 169 + GV mời HS tiếp nối nhau ñọc 4 ñoạn trong bài. + GV cho HS ñọc từng ñoạn trong nhóm. + ðọc từng ñoạn trước lớp Một HS ñọc cả bài. - Hoạt ñộng 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (17’) Yêu cầu HS ñọc thầm ñoạn 1 và trả lời câu hỏi : + Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế nào ? + HS ñọc thầm ñoạn 2 và trả lời: ðọc từng ñoạn trước lớp Một HS ñọc cả bài. Hs ñọc thầm ñoạn 1 Chú sửa soạn cho cuộc thi không biết chán. Chú mải mê soi bóng dưới lòng suối trong veo ñể thấy hình ảnh hiện lên với bộ ñồ nâu tuyệt ñẹp, với cái bờm dài ñược chải chuốt ra dáng một nhà vô ñịch. HS ñọc thầm ñoạn 2 Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, giơ tay thì viết vào giấy. Nhóm nào nhiều ñiểm nhất thì nhóm ñó thắng + GV ñánh giá cuộc chơi - Hoạt ñộng 3: Thảo luận nhóm (BT 3, SGK) (11’). + Chia HS thành các nhóm. + ðánh giá kết quả làm việc của từng nhóm và kết luận: a. Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn hiểu: luật giao thông cần ñược thực hiện ở mọi nơi, mọi lúc. b. Khuyên bạn không nên thò ñầu ra ngoài, tìm cách giải quyết. Từng nhóm lên báo cáo kết quả (có thể ñóng vai). Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến. ðại diện từng nhóm lên trình bày kết quả ñiều tra. Các nhóm khác bổ sung, chất vấn. Giúp ñỡ HS còn lúng túng. 170 Ngựa Cha khuyên nhủ con ñiều gì ? Nghe cha nói, ngựa con phản ứng như thế nào ? GV mời HS ñọc thành tiếng ñoạn 3,4. Thảo luận câu hỏi : Vì sao Ngựa Con không ñạt kết quả trong hội thi ? +GV nhận xét, chốt lại: Ngựa Con chuẩn bị cuộc thi không chu ñáo. ðể ñạt kết quả tốt trong cuộc thi, ñáng lẽ phải lo sửa khuyên con: phải ñến bác thợ rèn ñể xem lại bộ móng. Nó cần thiết cho cuộc ñua hơn là bộ ñồ ñẹp. Ngựa Con ngùng nguẩy, ñầy tự tin ñáp: Cha yên tâm ñi, móng của con chắc lắm. Con nhất ñịnh sẽ thắng. Thảo luận câu hỏi ðại diện các nhóm lên trình bày HS nhận xét, chốt lại: ðừng bao giờ chủ quan, dù việc nhỏ nhất. nguy hiểm. c. Can ngăn bạn không ném ñá lên tàu, gây nguy hiểm cho hành khách và làm hư hỏng tài sản công cộng. d. ðề nghị bạn dừng lại và giúp người bị nạn ñ. Khuyên các bạn nên ra về, không nên làm cản trở giao thông. e. Khuyên các bạn không ñược ñi dưới lòng ñường vì rất nguy hiểm. - Hoạt ñộng 4 : Trình bày kết quả ñiều tra thực tiễn (BT 4, SGK) (7’). + Nhận xét kết quả làm 171 sang bộ móng sắt thì Ngựa Con lại lo chải chuốt,khôn g nghe lời khuyên của cha.Giữa chừng cuộc ñua, một cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dỡ cuộc ñua. việc của từng nhóm HS. => Kết quả chung ðể bảo ñảm qn toàn cho bản thân mình và cho mọi người cần chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông. - Củng cố, dặn,dò (4’) + Chấp hành tốt luật giao thông và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện. + Chuẩn bị: bảo vệ môi trường. 172 Phụ lục 24 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LỚP GHÉP (TRÌNH ðỘ 3 VÀ 4) Tập ñọc - kể chuyện (tiếp theo) Toán Trình ñộ 3 Trình ñộ 4 Cuộc chạy ñua trong rừng I. Mục tiêu: A. Tập ñọc: Kiến thức: - Nắm ñược nghĩa của các từ ngữ trong bài: nguyệt quế, móng, ñối thủ, vận ñộng viên, thản thốt, chủ quan. - Hiểu ñược nội dung câu chuyện: làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu ñáo. Nếu củ quan, coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ sẽ thất bại. Kĩ năng: - Rèn HS biết ñọc phân biệt lời ñối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con. - Chú ý các từ dễ phát âm sai: sửa soạn, mải mê,chải chuốt, ngúng nguẩy, khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh… Thái ñộ: GD HS có thái ñộ cẩn thận trước khi làm việc. B. Kể chuyện: - Có khả năng khái quát nội dung ñể ñặt tên cho từng ñoạn truyện dựa vào tranh minh họa. Kể lại ñược từng ñoạn câu chuyện theo tranh, giọng kể phù hợp với nội dung. - Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, ñánh giá ñúng lời kể của bạn. II. Chuẩn bị: - GV: tranh minh họa bài học trong SGK; bảng phụ viết ñoạn văn cần hướng dẫn luyện ñọc. -HS: SGK, vở. III. Các hoạt ñộng 1. Khởi ñộng: hát Tiết 136: Luyện tập chung I. Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng - Nhận biết hình dạng và ñặc ñiểm của một số hình ñã học. - Vận dụng các công thức tính chu vi và diện tích của hình vuông và hình chữ nhật; các công thức tính diện tích của hình bình hành và hình thoi. II. ðồ dùng dạy học: III. Các hoạt ñộng dạy học: - Khởi ñộng - Kiểm tra bài cũ - HS sửa bài tập ở nhà. - Nhận xét phần sửa bài. - Bài mới. 173 2. Bài cũ: kiểm tra giữa HK2. GV nhận xét bài 3. Giới thiệu và nêu vấn ñề: giới thiệu bài-ghi tựa 4. Phát triển các hoạt ñộng H/ñộng GV -H/ñộng 3: Hỗ trợ H/ñộng GV H/ñộng HS Hỗ trợ - H/ñộng 3: Luyện ñọc lại, củng cố (17’) + GV ñọc diễn cảm ñoạn 1,2. + GV cho 4 HS thi ñọc truyện trước lớp. +GV yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau thi ñọc 4 ñoạn của bài. + Một HS ñọc cả bài. + GV nhận xét, tuyên dương nhóm ñọc tốt. - Hoạt ñộng 4: Kể chuyện (20’) + GV cho HS quan sát lần lượt từng tranh minh họa trong SGK. + GV mời từng cặp HS phát biểu ý kiến + GV nhận xét, chốt lại: Tranh + GV ñọc diễn cảm ñoạn 1,2. - Giới thiệu: Luyện tập chung (1’) - H/ñộng 1 (8’) Bài 1:ðúng ghi ð, sai ghi S vào ô trống Mục tiêu: củng cố kiến thức về nhận biết ñặc ñiểm hình thoi. Tiến hành: +Yêu cầu HS nêu yêu cầu và làm miệng. + Nhận xét, cho ñiểm. - H/ñộng 2: (7’) Bài 2: ðúng ghi ð, sai ghi S vào ô trống. Mục tiêu: củng cố kiến thức về nhận biết ñặc ñiểm hình thoi. Tiến hành: + Yêu cầu HS nêu yêu cầu và làm miệng. + Nhận xét, cho ñiểm. -H/ñộng 3: (8’) Bài 3: Khoanh vào chữ ñặt trước câu trả lời ñúng. HS làm bài; HS sửa bài HS làm bài; HS sửa bài HS làm bài; HS sửa bài Giúp ñỡ HS còn lúng túng 174 1:Ngựa con mải mê soi bóng mình dưới nước. Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con ñến gặp bác thợ rèn. Tranh 3: Cuộc thi. Các ñối thủ ñang ngắm nhau. Tranh 4: Ngựa Con phải bỏ dở cuộc ñua vì hỏng móng. + Bốn HS tiếp nối nhau kể 4 ñoạn của câu chuyện theo tranh. + Một HS kể lại toàn bộ câu chuyện. + GV nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt. 5. Tổng kết- dặm dò (5’) + Về luyện ñọc lại câu chuyện. + Chuẩn bị bài: cùng vui chơi + Nhận xét bài học. Mục tiêu: củng cố cách tính diện tích các hình. HS tính diện tích từng hình rồi so sánh ñể tìm hình có diện tích lớn nhất. Sửa bài và cho ñiểm. - H/ñộng 4 (7’) + Bài 4: HS ñọc ñề, tóm tắt, giải bài toán. Mục tiêu: củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật. Tóm tắt: Chu vi HCN: 56m Chiều dài: 18m Tính S hình chữ nhật Chữa bài và cho ñiểm HS 4. Củng cố-dặn dò (5’) +Nhận xét tiết học. + Chuẩn bị: giới thiệu tỉ số HS làm bài; HS sửa bài 175 Phụ lục 25 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LỚP GHÉP (TRÌNH ðỘ 3 VÀ 4) ðạo ñức Tập ñọc Trình ñộ 3 Trình ñộ 4 GIÚP ðỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (Tt) I. Mục tiêu: - Kiến thức: Hiểu ñược sự thiệt thòi của người tàn tật. - Kĩ năng: Biết cách giúp ñỡ người tàn tật theo khả năng của mình. - Thái ñộ: ðồng cảm với người tàn tật. Nhiệt tình giúp ñỡ họ. II. Tài liệu và phương tiện: Tranh minh họa cho Hð 1- tiết 1. III. Các hoạt ñộng dạy - học. Ôn tập GHHK 2 Tiết 1: Ôn luyện tập ñọc và học thuộc lòng. I. Mục tiêu: - Kiến thức: + Kiểm tra HS thông qua các bài tập ñọc ñã học thuộc chủ ñiểm Người ta là hoa ñất (phát âm rõ, tốc ñộ ñọc tối thiểu 70 chữ một phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ).HS trả lời ñược 1,2 câu hỏi về nội dung bài học. + Hệ thống lại một số ñiều cần ghi nhớ về các bài tập ñọc là truyện kể thuộc chủ ñiểm Người ta là hoa ñất. - Kĩ năng: + Rèn HS trả lời ñược 1-2 câu hỏi trong nội dung bài. + Rèn kĩ năng nói, vấn ñáp. Tóm tắt nội dung truyện. - Thái ñộ: Giáo dục HS chăm chỉ học tập, tiến bộ… II. Chuẩn bị: phiếu viết tên từng bài tập ñọc; bảng phụ kẻ sẵn BT 2 (ñiền vào chỗ trống) III. Các hoạt ñộng: 1. Khởi ñộng: Hát 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Giới thiệu và nêu vấn ñề: Giới thiệu bài-ghi tựa. 4. Phát triển các hoạt ñộng. H/ñộng GV H/ñộng HS Hỗ trợ H/ñộng GV H/ñộng HS Hỗ trợ 1. Bài cũ: (5’) - Vì sao cần lịch sự khi ñến chơi nhà người khác? HS nêu. - H/ñộng 1: Luyện ñọc (18’). + Mục tiêu: Kiểm tra ñọc HS lên bốc Gợi ý HS yếu 176 - Bạn cần làm gì khi ñến chơi nhà người khác? - Nhận xét, cho ñiểm. 2. Bài mới: (26’) Giới thiệu bài (1’) Nêu nội dung bài học-ghi tựa. + H/ñộng 1: Xứ lý tình huống. Mục tiêu: Giúp HS biết lựa chọn cách ứng xử ñể giúp ñỡ người khuyết tật. - GV nêu tình huống: ði học về ñến ñầu làng thì Thủy và Quân gặp một người bị hỏng mắt. Thủy chào “Chúng cháu chào chú ạ!”. Người ñó bảo “Chú chào các cháu. Nhờ các cháu giúp chú tìm ñến nhà ông Tuấn xóm này với”. Quân liền bảo “Về nhanh ñể xem hoạt hình trên tivi, cậu ạ”. -GV hỏi: Nếu là Thủy, em sẽ làm gì khi ñó? Vì sao? -GV kết luận: Thủy nên khuyên bạn: cần chỉ ñường hoặc dẫn người bị hỏng mắt ñến nhà cần tìm. + H/ñộng 2: Giới thiệu tư liệu về giúp ñỡ người khuyết tật. Mục tiêu: Giúp HS củng cố, khắc sâu bài HS nêu tựa bài HS thảo luận nhóm 6. ðại diện nhóm trình bày HS bày tư liệu. HS trả lời Giúp ñỡ HS còn lúng túng diễn cảm, ñọc hiểu của HS. GV ghi phiếu tên từng bài tập ñọc thuộc chủ ñiểm Người ta là hoa ñất. GV yêu cầu từng HS lên bốc thăm chọn bài tập ñọc. GV ñặt một câu hỏi cho ñoạn vừa ñọc GV cho ñiểm GV thực hiện tương tự với các trường hợp còn lại. - H/ñộng 2: làm BT 2 (12’). Mục tiêu: Rèn kĩ năng tóm tắt nội dung, nhân vật trong bài văn kể chuyện.. GV yêu cầu HS ñọc kĩ yêu cầu bài tập 2. GV gọi một HS lên bảng làm bài. GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT. GV quan sát HS làm bài và giúp ñỡ. GV nhận xét, thăm bài tập ñọc. HS ñọc từng ñoạn hoặc cả bài theo chỉ ñịnh. HS trả lời HS ñọc yêu cầu của bài. HS quan sát kĩ BT. Một HS thực hiện HS cả lớp nhận xét. HS làm bài. HS chữa bài HS lắng nghe 177 học về cách cư xử ñối với người khuyết tật. - GV yêu cầu HS trình bày, giới thiệu các tư liệu ñã sưu tầm ñược. - Sau mỗi phần trình bày, GV tổ chức cho HS thảo luận. - GV kết luận: Khen ngợi HS và khuyến khích HS thực hiện những việc làm phù hợp ñể giúp ñỡ người khuyết tật. Kết luận chung: Người khuyết tật chịu nhiều ñau khổ, thiệt thòi, họ thường gặp khó khăn trong cuộc sống. Cần giúp ñỡ ñể họ bớt buồn tủi, vất vả, thêm tự tin vào cuộc sống. Chúng ta cần làm những việc phù hợp với khả năng ñể giúp ñỡ họ. - Củng cố, dăn dò: + Vì sao chúng ta cần phải giúp ñỡ người tàn tật. + Dặn HS thực hiện tốt ñiều ñã học hôm nay. + Nhận xét tiết học. cá nhân HS khác nhận xét chốt lại. GV nhận xét bài làm của HS và cho ñiểm ñánh giá một số bài ở mức ñộ khác nhau. 5. Tổng kết, dặn dò: (3’) Về xem và ñọc lại bài. Chuẩn bị bài: Tiết ôn thứ 2. Nhận xét bài học. 178 Phụ lục 26 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY LỚP GHÉP (TRÌNH ðỘ 3 VÀ 4) Toán Chính tả Trình ñộ 3 Trình ñộ 4 I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận biết dấu hiệu và cách so s1nh các số; củng cố về quan hệ giữa một số ñơn vị ño ñại lượng cùng loại. 2. Kỹ năng: Rèn làm BT chính xác, thành thạo. 3. Thái ñộ: Yêu thích môn Toán; tự giác làm bài. II. Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ; phấn màu. - HS: VBT; bảng con. III. Các hoạt ñộng: 1. Khởi ñộng: hát 2. Bài cũ: luyện tập - Gọi một HS lên bảng chữa bài tập. - Một HS sửa BT 3. - Nhận xét ghi ñiểm. - Nhận xét bài cũ. 3. Giới thiệu và nêu vấn ñề: Giới thiệu bài-ghi tựa. 4. Phát triển các hoạt ñộng. H/ñộng GV H/ñộng HS Hỗ trợ H/ñộng GV H/ñộng HS Hỗ trợ - H/ñộng 1: Hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và cách so sánh hai số trong phạm vi 100.000 (8’). a) So sánh hai số có chữ số khác nhau: - GV viết lên bảng : 999…1012. Yêu cầu HS ñiền dấu thích hợp () và giải thích vì sao chọn dấu ñó. PP: Quan sát, giảng bài, hỏi ñáp. HS ñiền dấu 999<1012 và giải thích. H/ñộng 1: Nghe- Viết chính tả (18’) - Mục tiêu: +Rèn kĩ năng nghe- viết chính tả cho HS. + GV ñọc bài chính tả Hoa giấy một lần và ñặt câu hỏi gợi ý chính tả. + GV yêu cầu cả - HS lắng nghe và quan sát SGK. - HS trả lời 179 - GV hướng dẫn HS chọn các dấu hiệu (ví dụ: số 999 có số chữ ít hơn số chữ của 1012 nên 999 < 1012) b) So sánh hai chữ số có số chữ số bằng nhau - Tương tự, GV hướng dẫn HS so sánh số 9790 và 9786 - GV hướng dẫn HS nhận xét: + Hai số ñó có cùng chữ có 4 chữ số. + Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải: Chữ số hàng nghìn ñều là 9; Chữ số hàng trăm ñều là 7; Ở hàng chục có 9 < 8; vậy 9790 > 9786. GV cho HS so sánh các số: 3772…….3605; 4597……5974; 8513……8502. -Hoạt ñộng 2: làm bài 1,2 (12’) + Mục tiêu: Giúp HS so sánh các số trong phạm vi 100.000. Cho HS mở vở BT: Bài 1: + GV yêu cầu 1 HS ñọc yêu cầu ñề bài. + GV mời 2 HS nhắc lại cách so sánh hai số. + Yêu cầu cả lớp làm vào vở BT. + Gv mời 4 HS lên bảng làm HS so sánh 2 số 9790 > 9786 và giải thích. HS so sánh các cặp số. PP: luyện tập, thực hành. - HS ñọc yêu cầu ñề bài - Hai HS nêu. - HS cả lớp làm vào vở BT - Bốn HS lên bảng làm bài và giải thích cách so sánh. HS cả lớp làm bài vào vở BT - HS nhận Giú p ñỡ Hs còn lúng túng lớp ñọc thầm bài chính tả. GV ñặt câu hỏi cho ñoạn vừa ñọc. + GV yêu cầu HS viết bảng con một số tiếng khó. + Chữa lỗi + GV ñọc chính tả cho HS viết. + Chấm và chữa bài. Hoạt ñộng 2: Làm bài tập 2 (12’). -Mục tiêu: Củng c ố kiến thức về các kiểu câu kể. + GV yêu cầu HS ñọc kĩ yêu cầu BT 2. + GV gọi một HS lên bảng làm bài + GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT. + GV quan sát HS làm bài và giúp ñỡ - Cả lớp thực hiện. - Cả lớp viết bài. - HS chữa bài. - HS ñọc yêu cầu của bài. - HS quan sát kĩ bài tập. - Một HS thực hiện. 180 + GV nhận xét, chốt lại: 2543 < 2549; 26.531 < 26.517 7.000 > 6.999; 100.000 > 99.999 4.271 = 4271; 99.999 = 23.000 + 400 Bài 2: + Một HS ñọc yêu cầu ñề bài + Yêu cầu Hs tự làm bài vào vở BT. Bốn HS lên bảng làm bài và giải thích cách so sánh. + GV nhận xét, chốt lại: 27.000 < 30.000; 86.005 < 86.050; 8000 >9000-2000; 72.100< 72.099 43.000=42.000+1000; 23.400=23.000+400 Hoạt ñộng 3: làm bài 3,4,5 (12’) + Mục tiêu:Giúp HS củng cố số lớn nhất, bé nhất Bài 3: - Mời HS ñọc yêu cầu ñề bài. - GC yêu cầu HS cả lớp làm vào vở BT. 2 HS lên bảng làm bài. Và giải thích cách chọn. - GV nhận xét, chốt lại: a) Số lớn nhất trong các số: 73.954 b) Số bé nhất trong các số: 48.650 Bài 4: - Mời HS ñọc yêu cầu ñề xét - HS ñọc yêu cầu ñề - HS thảo luận nhóm ñôi - Bốn HS lên bảng làm bài và giải thích cách so sánh.HS cả lớp làm vào vở BT. - HS nhận xét. PP: luyện tập - thực hành HS ñọc yêu cầu của ñề bài. Cả lớp làm bài vào vở BT. Hai HS lên bảng làm và giải thích cách chọn số lớn nhất, bé nhất. - HS chữa bài ñúng vào vở BT 181 bài. - GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở Bt. 2 HS lên bảng làm bài. - GV nhận xét, chốt lại: a) Các số viết theo thứ tự từ bé ñến lớn: 20.630- 30.026-36.200-60.302. b) Các số viết theo thứ tự từ lớn ñến bé: 65.347- 47.563-36.574-35.647. Bài 5: - GV mời HS ñọc yêu cầu của ñề bài. - GV yêu cầu cả lớp làm BT vào vở BT. Một em lên bảng sửa bài. - GV nhận xét, chốt lại: Số lớn nhất trong các số ñó là 49.736. 5.Tổng kết, dặn dò (5’): - Tập làm lại bài. - Làm bài 3,4. - Chuẩn bị bài luyện tập. - Nhận xét tiết học. - HS ñọc yêu cầu ñề bài. - HS cả lớp làm bài vào vở BT. Hai HS lên bảng làm. - HS nhận xét - HS chữa bài ñúng vào vở BT - HS ñọc yêu cầu của ñề bài. HS cả lớp làm vào vở BT. Một em lên bảng sửa bài. HS cả lớp nhận xét.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nguyen_huu_hanh_8_10_2011_7061.pdf
Luận văn liên quan