Luận văn Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương ở huyện Lương sơn, tỉnh Hòa Bình

Để có những thông tin cần thiết về thực trạng sản xuất, tiêu thụ rau thông thường của địa phương, làm cơ sở cho việc đánh giá ảnh hưởng của hoạt sản xuất rau thông thường với rau hữu cơ. Xin Ông (Bà) vui lòng cho biết một số nội dung dưới đây (những ý kiến đồng ý xin đánh dấu "x" vào các ô trống hoặc điền câu trả lời vào chỗ chấm "." tương ứng).

pdf137 trang | Chia sẻ: ngoctoan84 | Ngày: 20/04/2019 | Lượt xem: 286 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận văn Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương ở huyện Lương sơn, tỉnh Hòa Bình, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
các chu kỳ sinh học bảo vệ môi trường trong sạch, duy trì và gia tăng độ màu mỡ lâu dài cho đất, cân bằng hệ sinh thái động thực vật, tăng thu nhập cao cho người sản xuất, giải quyết việc làm cho người lao động. Qua tìm hiểu ảnh hưởng của hoạt động sản xuất rau hữu cơ tới các mặt kinh tế, xã hội và môi trường, tuy thời gian không dài, song tác giả đưa ra một số kiến nghị như sau: - Tiếp tục đi sâu vào phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của các mô hình canh tác rau hữu cơ tại điểm nghiên cứu - Nghiên cứu xây dựng, đề xuất giải pháp phát triển các mô hình canh tác rau hữu cơ phù hợp nhất tại địa phương 75 - Nhân rộng các mô hình điển hình cho hiệu quả cao tới các địa phương khác có điều kiện sản xuất tương tự, tiếp tục phát triển sản xuất, mở rộng diện tích canh tác rau hữu cơ tại địa phương. - Các hộ sản xuất có thể xem xét việc mở rộng quy mô diện tích kết hợp với việc cải thiện kĩ thuật canh tác, tối ưu hóa hơn nữa các đầu vào như giống, phân bón và các biện pháp bảo vệ thực vật hữu hiệu hơn dưới sự hướng dẫn của các nhà khoa học và cán bộ kĩ thuật. Điều này có thể giúp gia tăng năng suất rau hữu cơ đạt cao hơn nữa. Ngoài ra, việc tìm hiểu, tuân thủ và trao đổi các biện pháp kĩ thuật đối với từng loại rau cụ thể trong canh tác hữu cơ nên được khuyến khích từ các hộ sản xuất để cải thiện hiệu quả kĩ thuật và nâng cao năng suất cây trồng 76 TÀI LIỆU THAM KHẢO Tài liệu Tiếng Việt [1] Anh Tùng (2012). Phát triển nông nghiệp hữu cơ trên thế giới. Tạp chí Khoa học công nghệ. [2] Báo cáo điều tra cơ bản về sản xuất nông nghiệp hữu cơ tạo huyện Lương Sơn và Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình” tháng 01/2017 của Ban Quản lý dự án MOAP. [3] Báo cáo số 67/BC- UBND ngày 3/5/2017 về đánh giá kết quả mở rộng diện tích sản xuất RHC năm 2016, nhiệm vụ, giải pháp sản xuất RHC năm 2017. [4] Báo cáo hiện trạng môi trường giai đoạn 2011-2015 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. [5] Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội năm 2016, nhiệm vụ và giải pháp năm 2017 của Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn. [6] Dương Thị Huyền (2012). Đánh giá ảnh hưởng của mô hình sản xuất nông nghiệp hữu cơ đến môi trường đất tại xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên-ĐHQG Hà Nội. [7] Đào Châu Thu (2011). Nông nghiệp hữu cơ với sử dụng đất hiệu quả và bền vững. Đại học Nông nghiệp Hà Nội. [8] Hoàng Khánh Hòa,Đặng Mỹ Thanh, Nguyễn Thúy Lan Chi(2011). Các mô hình năng suất xanh – công cụ hỗ trợ xây dựng nông thôn mới. Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường. [9] Kim Dung (2016). Phát triển, sản xuất rau an toàn và hữu cơ trên địa bàn Hà Nội. Tạp chí Hữu cơ Việt Nam, tháng 5+6, trang 38-41.12. Lê Văn Hưng (2016),Nông nghiệp hữu cơ Việt Nam: Cơ hội, thách thức và phát triển. Tạp chí Hữu cơ Việt Nam, tháng 5+6, trang 12-15. [10] Lê Văn Hưng (2016). Nông nghiệp hữu cơ Việt Nam: Thông tin về nền nông nghiệp hữu cơ thế giới. Tạp chí Hữu cơ Việt Nam, tháng 5+6, trang 42-43. [11] Lê Quý Kha, Nguyễn Công Thành (2016). Chuyên đề: “Xu hướng sản xuất nông nghiệp hữu cơ có chứng nhận trong chuỗi liên kết sản xuất, chế biến, tiêu thụ: Lúa, điều, bưởi da xanh và tôm” . 77 [12] Ngô Doãn Đảm (2012). Sản xuất và quản lý chuỗi cung ứng sản phẩm hữu cơ tại Việt Nam. Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. [13] Nguyễn Thế Đặng (2012). Giáo Trình Nông Nghiệp Hữu Cơ. Nhà xuất bản nông nghiệp Hà Nội. [14] Nguyễn Bá Hùng (2012). Kỹ thuật canh tác rau và sản phẩm hữu cơ tại công ty ORGANIC Đà Lạt. Kỷ yếu Hội thảo “Thúc đẩy nghiên cứu và phát triển nông nghiệp hữu cơ tại Việt Nam”,Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam [15] Nguyễn Văn Bộ (2013). Nông nghiệp hữu cơ: Hiện trạng và giải pháp nghiên cứu-phát triển. Hội thảo quốc gia Nông nghiệp hữu cơ thực trạng và định hướng phát triển, trang 284-302. Thành phố Hồ Chí Minh, 27 tháng 9 năm 2013. [16] Nguyễn Thế Đặng (2012). Giáo trình Nông nghiệp hữu cơ. Nhà xuất bản Nông nghiệp [17] Phạm Tiến Dũng (2016). Nông nghiệp hữu cơ. Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp. [18] Phạm Tiến Dũng (2012). Sản xuất nông nghiệp hữu cơ góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu. Hội thảo thúc đẩy nghiên cứu và phát triể sản xuất nông nghiệp hữu cơ tại Việt Nam [19] Phạm Đồng Quảng (2016).“Thực trạng quản lý nhà nước đối với sản phẩm hữu cơ và đề xuất giải pháp. Hội thảo “Nhận diện sản phẩm nông nghiệp organic Việt Nam – Xu hướng phát triển và xúc tiến liên kết sản xuất tiêu thụ” [20] Phạm Bảo Dương(2013). Phát triển sản xuất rau hữu cơ. Trường đại học nông nghiệp Hà Nội. [21] Trịnh Khắc Quang, Vũ Thị Hiển (2012). Hoạt động nghiên cứu và phát triển một số loại rau theo hướng hữu cơ tại Viên nghiên cứu rau quả. Hội thảo Thúc đẩy nghiên cứu và phát triển sản xuất nông nghiệp hữu cơ tại Việt Nam, trang 47-57. Hà Nội, 28 tháng 2 năm 2012. [22] Từ Thị Tuyết Nhung (2012). Phát triển hệ thống đảm bảo PGS trong dự án Nông nghiệp Hữu cơ- ADDA. Kỷ yếu Hội thảo“Thúc đẩy nghiên cứu và phát triển Nông nghiệp Hữu cơ tại Việt Nam”. Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 78 [23] Zho Zeiang (2017). Tình hình phát triển nông nghiệp hữu cơ tại Châu Á. Diễn đàn quốc tế nông nghiệp hữu cơ Việt Nam phát triển và hội nhập. [24] Jenifer Chang (2017). Tiềm năng hữu cơ trong nông nghiệp và thực phẩm. Diễn đàn quốc tế nông nghiệp hữu cơ Việt Nam phát triển và hội nhập. Tài liệu tiếng Anh: [25] Agricultural Development Denmark Asia, (2011). Handbook of Organic Vegetable Production. ADDA. [26] IFPRI (2002). Fruits and Vegetables in Viet Nam: Adding Value from Farmers to Consumers. International Food Policy Research, Washington D.C, USA. [27] Ladislau Martin-Neto (2004). Humic Substances and Soil and Water Environment. Embrapa Agropecuaria Instrumentation. Brazil. [28] Pascal Liu (2013) . Các quy định, tiêu chuẩn và chứng nhận đối với nông sản xuất khẩu. Phòng Thương Mại và Thị trường, FAO. [29] FiBL&IFOAM- organic international (2017). The world of organic agriculture. Một số trang web tham khảo: 30. Hiệp hội hữu cơ Việt Nam Sự khác nhau giữa phương pháp sản xuất rau hữu cơ và rau an toàn. 31. Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn Giới thiệu chung về huyện Lương Sơn. 32. Viện nghiên cứu nông nghiệp hữu cơ Nông nghiệp hữu cơ gặp khó khăn vì thiếu giấy chứng nhận. DANH MỤC PHỤ LỤC STT Tên phụ lục 1 Phiếu điều tra hoạt động sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình với đối tượng điều tra là cán bộ quản lý 2 Phiếu điều tra hoạt động sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình với đối tượng điều tra là người dân sản xuất rau hữu cơ 3 Phiếu điều tra hoạt động sản xuất rau thông thường tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 4 Phiếu điều tra thị trường tiêu thụ rau hữu cơ 5 Danh sách tổng hợp tên nhóm, diện tích, thành viên, năm được chứng nhận của mỗi nhóm rau hữu cơ 6 Thống kê các loại rau hữu cơ được trồng ở huyện Lương Sơn 7 Các kết quả phân tích mẫu đất, nước trồng rau hữu cơ ở huyện Lượng Sơn, tỉnh Hòa Bình 8 Bảng tổng hợp kết quả điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến sản suất rau hữu cơ ở huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 9 Bảng giá một số vật liệu trồng rau hữu cơ và rau thông thường 10 Bảng tổng hợp điều tra cơ bản người dân về sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn 11 Bảng tổng hợp điều tra cơ bản cán bộ quản lý về sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn 12 Hiệu quả kinh tế từ rau hữu cơ ở các xã, thị trấn 13 Bảng tính công lao động/sào/vụ cho canh tác rau hữu cơ 14 Bảng tính công lao động/sào/lứa cho canh tác rau thông thường 15 Sản lượng tiêu thụ rau hữu cơ ở các nhóm sản xuất 16 Một số hình ảnh khảo sát điều tra hoạt động sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 17 Hình ảnh giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hữu cơ PGS của các nhóm sản xuất TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc PHIẾU ĐIỀU TRA HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT RAU HỮU CƠ TẠI HUYỆN LƯƠNG SƠN, TỈNH HÒA BÌNH Đối tượng điều tra: Cán bộ quản lý Luận văn " Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình” Để có những thông tin cần thiết về thực trạng sản xuất, tiêu thụ và tình hình kinh tế -xã hội, môi trường của địa phương, làm cơ sở cho việc đánh giá ảnh hưởng của hoạt sản xuất rau hữu cơ tới các mặt kinh tế, xã hội, môi trường của địa phương. Xin Ông (Bà) vui lòng cho biết một số nội dung dưới đây (những ý kiến đồng ý xin đánh dấu "x" vào các ô trống hoặc điền câu trả lời vào chỗ chấm "..." tương ứng). I. Thông tin chung - Họ và tên.............................................. Tuổi ........................................... - Dân tộc .................................................................................................................... - Xã .......................................Huyện.............................Tỉnh ..................................... - Nghề nghiệp : ............................................................................................ - Cơ quan:..................................................................................................... - Chức vụ: .................................................................................................... - Trình độ học vấn của bản thân: Phổ thông ............................................................................................ Trung học chuyên nghiệp ................................................................... Đại học................... - Số lần đi khám/chữa bệnh năm 2016: * Dưới 1 lần * Từ 1-3 lần * Trên 3 lần - Tổng số nhân khẩu của gia đình .............................................................................. - Số lao động trong gia đình làm nông nghiệp: .............(Chính:....., Phụ:.......) 1. Ông (Bà) có quan tâm/tìm hiểu về vấn đề sản xuất nông nghiệp hiện nay của địa phương/các huyện, tỉnh khác hay không? - Rất quan tâm - Quan tâm - Ít quan tâm - Không quan tâm 2. Thông tin về các cây con, giống cây trồng 2.1. Tổng diện tích đất sản xuất tại địa phương:. m2 - Đất nông nghiệp:m2, trong đó: Lúa hai vụ: ..1 vụ lúa 1 vụ mầu. Chuyên trồng màu..Chuyên trồng hữu cơ:................. Loại Sản phẩm:.. - Đất lâm nghiệp:m2 - Ao nuôi cám2 - Các loại hình khác: ............................................................................................ Tình trạng đất đai Diện tích (m2) Bằng chứng của đất bị xói mòn Bị xói mòn Không bị xói mòn Có nguy cơ bị xói mòn Có nguy cơ bị ngập lụt 2.2. Các loại giống cây, con nuôi chính - Lúa...... - Rau màu: ................ - Gia súc................. - Gia cầm: ........................................................................................... 3. Ông/Bà vui lòng cho biết số ca bị ngộ độc trong hoạt động nông nghiệp do sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong năm 2016 vừa qua? Số trường hợp Nguyên nhân - Dưới 1 trường hợp - Từ 1 - 3 trường hợp - Trên 3 trường hợp 4. Cơ quan quản lý địa phương có chính sách hỗ trợ gì cho nông dân sản xuất rau hữu cơ không? - Có - Không Cụ thể là gì? (Kể tên một số hỗ trợ tiêu biểu gần đây nhất) ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... 5. Địa phương có tổ chức/tập huấn hướng dẫn về cách sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật, phân bón hóa học đúng quy cách không? Có Không Nếu có thì đã tổ chức bao nhiêu đợt/năm - 2 - 4 - 3 - khác: .................. Đánh giá hiệu quả của các đợt tập huấn ................................................................................................................................................... 6. Quy mô và sản lượng của một số loại cây trồng, vật nuôi chính của địa phương /năm Tên Cây trồng/ Vật nuôi Quy mô (Số m2 hoặc số vật nuôi ) 7. Các biện pháp canh tác đang áp dụng phổ biến Biện pháp canh tác Chưa biết Có biết Đã làm Biện pháp sinh thái học/ IPM/GAP Xen canh: Ngô- Đậu Trồng hàng cây chắn Trồng cây họ đậu (cố định đạm) Sử dụng phương pháp IPM/GAP Trồng đa dạng các loại Sử dụng PP canh tác hữu cơ Biện pháp khác Cải tạo cây ngô Trồng ngô vụ 2 Cải tạo lúa nương Sử dụng phân NPK cho nương rẫy Sử dụng thuốc trừ cỏ Cải tạo lúa nước Sử dụng phân bón cho ruộng lúa nước Trồng cây vụ đông Khai thác măng và các SP từ rừng Trồng cỏ làm thức ăn gia súc 8. Thị trường tiêu thụ sản phẩm chính: Sản phẩm trồng trọt Sản phẩm chăn nuôi 1- Bán lẻ tại chỗ (tại chợ) 2- Bán cho thương lái (Doanh nghiệp chế biến) 3- Bán có hợp đồng (Cửa hàng, siêu thị,) - Xuất khẩu Vui lòng cho biết Tên công ty/siêu thị/cửa hàng thu mua sản phẩm: . . 9. Mức giá trung bình bán sản phẩm: Tốt : Trung bình: Rẻ Quá rẻ Cụ thể là bao nhiêu tiền/kg sản phẩm: ..................................................................... 10. Ông (Bà) có quan tâm/nghe về sản xuất rau hữu cơ? - Quan tâm - Không quan tâm - Đã nghe đến - Chưa từng nghe đến Khác Nếu đã biết đến và quan tâm, Ông (Bà) có nhận xét gì về lợi ích mang lại từ sản xuất rau hữu cơ? 11. Nếu được mời tham gia dự án sản xuất hữu cơ thì Ông/Bà có sẵn sàng tham gia không ? - Sẵn sàng - Phân vân - Không tham gia - Không quan tâm 12. Ý kiến của Ông/Bà về việc thành lập/củng cố lại Hợp tác xã? - Đồng ý - Phân vân - Không đồng ý 13. Các ý kiến đề xuất khác của cán bộ Quản lý về sản xuất rau hữu cơ? .. Người trả lời phiếu Ngày ......tháng ....năm ............ Người điều tra TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc PHIẾU ĐIỀU TRA HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT RAU HỮU CƠ TẠI HUYỆN LƯƠNG SƠN, TỈNH HÒA BÌNH Đối tượng điều tra: Người dân sản xuất rau hữu cơ Luận văn " Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình” Để có những thông tin cần thiết về thực trạng sản xuất, tiêu thụ và tình hình kinh tế -xã hội, môi trường của địa phương, làm cơ sở cho việc đánh giá ảnh hưởng của hoạt sản xuất rau hữu cơ tới các mặt kinh tế, xã hội, môi trường của địa phương. Xin Ông (Bà) vui lòng cho biết một số nội dung dưới đây (những ý kiến đồng ý xin đánh dấu "x" vào các ô trống hoặc điền câu trả lời vào chỗ chấm "..." tương ứng). Phần 1: Thông tin chung về hộ Nông dân - Họ và tên chủ hộ.............................................. Tuổi ..................................................... - Dân tộc ........................................................................................................................................... - Xã .................................Huyện..........................Tỉnh .................................................................... - Nghề nghiệp: * Nông nghiệp (Trồng trọt) * Nông nghiệp (Chăn nuôi) * Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản * Lâm nghiệp * Tiểu thủ công nghiệp * Dịch vụ và các ngành nghề khác - Thu nhập bình quân đầu người: * Dưới 500.000đ/người/tháng * 500.000đ- 1.000.000đ/người/tháng * 1.000.000đ-2.000.000đ/người/tháng * 1.000.000đ-2.000.000đ/người/tháng * Trên 5.000.000đ/người/tháng - Trình độ học vấn của bản thân: * Phổ thông * Trung học chuyên nghiệp * Đại học - Số lần đi khám/chữa bệnh năm 2016: * Dưới 1 lần * Từ 1-3 lần * Trên 3 lần - Gia đình chính sách : * Thương binh * Liệt sỹ * Hộ nghèo/cận nghèo Phần 2. Thông tin về sản xuất 2.1. Thông tin khảo sát về tập quán trồng trọt 2.1.1. Tổng diện tích đất sản xuất của gia đình: m2 Trong đó: - Đất nông nghiệp:m2, trong đó: Lúa hai vụ: .. m2 1 vụ lúa 1 vụ mầu m2 Chuyên trồng màu.. m2 Chuyên trồng hữu cơ (rau, cây lương thực, cây ăn quả,....)....... m2 Loại sản phẩm chính: .... 2.1.2. Các loại giống cây chính - Lúa... ........ - Rau màu: .......................................................................................... 2.1.3. Mức đầu tư phân bón cho các loại cây trồng TT Loại cây Chủng loại, lượng (kg/sào) Phương pháp bón (%) P. chuồng Đạm Ure Supelan KCl Lót Thúc 1 Thúc 2 1 Lúa 2 Ớt 3 Dưa, bí 4 Ngô 5 Khoai tây 6 Đậu tương 7 Lạc 8 Rau màu 2.1.4. Các biện pháp canh tác gia đình đang áp dụng Biện pháp canh tác Chưa biết Có biết Đã làm Biện pháp sinh thái học/ IPM/GAP Xen canh: Ngô- Đậu Trồng hàng cây chắn Trồng cây họ đậu (cố định đạm) Sử dụng phương pháp IPM/GAP Trồng đa dạng các loại Sử dụng PP canh tác hữu cơ Biện pháp khác Cây ngô giống mới Trồng ngô vụ 2 Cải tạo lúa nương Sử dụng phân NPK cho nương rẫy Sử dụng thuốc trừ cỏ Lúa nước giống mới Sử dụng phân bón cho ruộng lúa nước Trồng cây vụ đông Khai thác măng và các SP từ rừng Trồng cỏ làm thức ăn gia súc 2.2. Thông tin khảo sát về tập quán chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản 2.2.1. Tổng diện tích đất sản xuất của gia đình : m2 Trong đó: - Ao nuôi tôm, cá: m2 - Diện tích chuồng chăn nuôi: m2 - Số lượng chăn nuôi (lợn, gà, vịt):.. - Trâu, bò, ngựa: . 2.2.2. Các loại con vật nuôi chính - Gia cầm: ........... - Gia súc: .. .. Phần 3.Xử lý chất thải từ trồng trọt, chăn nuôi và tác động đến sức khoẻ 3.1. Trồng trọt: - Tận dụng làm thức ăn chăn nuôi:.% - Dùng làm phân bón:..% - Đốt bỏ:....................% - Tận dụng vào công việc khác:% 3.2. Chăn nuôi 1- Thải trực tiếp ra ngoài môi trường 2- Hầm biogas xử lý chất thải 3- Có bể lọc, sục khí xử lý chất thải 4- Có đệm lót sinh học xử lý chất thải 5- Có máy ép phân gà xử lý chất thải 6- Chất thải chăn nuôi bằng các hình thức khác 3.3. Nuôi trồng Thuỷ sản 1- Thải trực tiếp ra ngoài môi trường 2- Được xử lý trước khi thải ra môi trường 3.4. Ông/Bà vui lòng cho biết số ca bị ngộ độc trong hoạt động nông nghiệp do sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong năm 2016 vừa qua? Số trường hợp Nguyên nhân - Dưới 1 trường hợp .. - Từ 1 – 3 trường hợp .. - Trên 3 trường hợp .. Phần 4. Thông tin về của sản xuất rau hữu cơ 4.1. Ông/bà có sử dụng phân bón trong trồng rau hữu cơ không? Có Không 4.2. Ông/bà có sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng rau hữu cơ không? Có Không 4.3. Ông/bà có sử dụng thuốc kích thích tăng trưởng trong trồng rau hữu cơ không? Có Không 4.4. Ông/bà có sử dụng sản phẩm biến đổi gen trong trồng rau hữu cơ không? Có Không 4.5: Ông/bà có sử dụng phân tươi trong trồng rau hữu cơ không? Có Không 4.6. Ông/bà dùng biện pháp nào để phòng trừ sâu hại,bệnh hại và cỏ dại trong trồng rau hữu cơ ? 4.7. Ông/bà dùng bao nhiêu phân chuồng cho 1 sào rau hữu cơ? 4.8. Lượng phân chuồng của gia đình ông/bà có đủ để bón cho rau hữu cơ không? Có Không 4.9.. Ông/bà có phải mua thêm phân chuồng để bón cho rau hữu cơ hay không? Có Không 4.10. Các loại phân chuồng ông/bà dùng cho trồng rau hữu cơ? Lợn Gà Trâu Bò Khác 4.11. Ông/bà thấy chất lượng đất sau khi trồng rau hữu cơ so với đất trước khi chưa trồng theo hướng hữu cơ thế nào? Tốt hơn Như nhau Xấu hơn 4.12.Ông/bà dùng phương pháp nào để tăng độ mầu cho đất trồng rau hữu cơ? .............................. 4.13.Ông/bà có sử dụng biện pháp luân canh, xen canh cây trồng không? Nếu có ông/bà thường sử dụng loại cây trồng nào? Có Loại cây trồng: Không 4.14 .Ông/bà thấy môi trường sống của gia đình thay đổi theo chiều hướng nào từ khi áp dụng trồng rau theo mô hình hữu cơ? Xấu đi Không thay đổi Tốt hơn Phần 5. Thông tin đánh giá hiệu quả kinh tế của sản xuất rau hữu cơ tại địa phương Thông tin về chi phí người dân phải chi trả cho trồng rau hữu cơ 5.1.Chi phí trang thiết bị, nguyên liệu đầu vào cho trồng rau hữu cơ? STT Thiết bị, vật dụng, nguyên liệu Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5.2.Chi phí Ông/bà phải trả để mua giống rau/vụ là bao nhiêu? 5.3.Ông/bà thường sử dụng giống cây trồng trong trồng rau hữu cơ của Công ty nào? .......................... 5.4.Sử dụng lao động trong quá trình sản xuất rau hữu cơ(theo tháng) Người lao động Số lượng Ngày công Chi phí (đồng/ngày) Thành tiền Thuê người ngoài Trong gia đình Thông tin về lợi nhuận mà người dân thu được khi trồng rau hữu cơ 5.5.Ông/bà trồng những loại rau gì? Giá bán của mỗi loại rau? STT Loại rau Giá bán (đồng/kg) 1 2 3 Hình thức tiêu thụ sản phẩm rau hữu cơ? - Bán lẻ tại vườn/chợ - Bán cho thương lái(Doanh nghiệp chế biến) - Bán có hợp đồng - Khác 5.6.Theo Ông/bà mức giá trên là: Cao Trung bình Rẻ Quá rẻ 5.7.Sau khi áp dụng mô hình sản xuất rau hữu cơ thì thu nhập của gia đình ông/bà có tăng lên không? Có Không 5.8.Trung bình mỗi ngày ông/bà thu hoạch được bao nhiêu ? (Kg rau/ngày) .. 5.9.Theo ông/bà năng suất trồng rau hữu cơ so với năng suất trồng rau theo cách truyền thống như thế nào? - Thấp - Bằng nhau - Cao hơn 5.10. Thu chi một số loại cây trồng ở vụ xuân hè của hộ nông dân: STT Loại cây trồng: Mùa vụ: Chính vụ/Trái vụ Diện tích: Thời gian thu hoạch: Đơnvịtính Sốlượng Đơngiá Thànhtiền (1) (2) (3) (4) (5) (6) A Tổngchiphí= (1+2+..+6) 1 Vậttư=1.1+ 1.2++1.5 1.1 Giống 1000 đồng 1.2 Phânbón hữu cơ 1000 đồng 1.3 Thuốctrừ sâu, bệnh( theo danh mục) 1000 đồng Thuốcthảo mộc 1000 đồng Thuốcsinh học 1000 đồng 1.4 Nhiênliệu 1000 đồng Điện 1000 đồng 1.5 Chi phíkhác 1000 đồng 2 Cônglaođộngthuê Công Vậnchuyển Công 3 Chithuêmướnkhác 1000 đồng 4 Chilaođộnggiađình 1000 đồng 5 Chiphílãivay 6 Khấuhaotrangthiếtbị 1000 đồng B TỔNGTHU B1 Sảnphẩmchính 1000 đồng B2 Sảnphẩmphụ 1000 đồng C LỢINHUẬN(B-A) Phần 7. Đánh giá thuận lợi, khó khăn 7.1. Ông/Bà vui lòng cho biết những khó khăn mà Ông/Bà cho là chủ yếu ảnh hưởng đến canh tác nông nghiệp của gia đình? - Thiếu nước mùa khô - Không có đất - Đất xấu - Thiếu lao động - Đường sá - Vốn đầu tư - Giá cả không ổn định - Khác (vui lòng ghi rõ từng khó khăn) 7.2. Đi kèm với những khó khăn như vậy thì Ông/Bà gặp những thuận lợi gì trong canh tác nông nghiệp của gia đình? - Sản lượng cao - Đủ nước vào mùa khô - Đầu tư thấp - Đủ phương tiện cày/kéo - Giá cả hợp lý - Thân thiện với môi trường - - Đất nhiều và tốt - - Kỹ thuật đơn giản - Khác (vui lòng ghi rõ từng khó khăn) Phần 8. Đề xuất, đăng ký nhu cầu: 8.2. Nếu được mời tham gia dự án sản xuất hữu cơ thì Ông/Bà có sẵn sàng tham gia không - Sẵn sàng - Phân vân - Không tham gia - Không quan tâm 8.. Các ý kiến đề xuất khác của Ông/Bà về sản xuất nông nghiệp hữu cơ? .. .. Người trả lời phiếu Ngày ......tháng ....năm ............ Người điều tra TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc PHIẾU ĐIỀU TRA HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT RAU THÔNG THƯỜNG TẠI HUYỆN LƯƠNG SƠN, TỈNH HÒA BÌNH Đối tượng điều tra: Người dân sản xuất rau thông thường Luận văn " Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình” Để có những thông tin cần thiết về thực trạng sản xuất, tiêu thụ rau thông thường của địa phương, làm cơ sở cho việc đánh giá ảnh hưởng của hoạt sản xuất rau thông thường với rau hữu cơ. Xin Ông (Bà) vui lòng cho biết một số nội dung dưới đây (những ý kiến đồng ý xin đánh dấu "x" vào các ô trống hoặc điền câu trả lời vào chỗ chấm "..." tương ứng). Phần 1: Thông tin chung về hộ nông dân - Họ và tên chủ hộ.............................. Tuổi......................Giới tính: .................... - Dân tộc ............................................................................................................................... - Xã .................................Huyện..........................Tỉnh ........................................................ - Nghề nghiệp: * Nông nghiệp (Trồng trọt) * Nông nghiệp (Chăn nuôi) * Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản * Lâm nghiệp * Tiểu thủ công nghiệp * Dịch vụ và các ngành nghề khác - Thu nhập bình quân đầu người: * Dưới 500.000đ/người/tháng * 500.000đ- 1.000.000đ/người/tháng * 1.000.000đ-2.000.000đ/người/tháng * 2.000.000đ-3.000.000đ/người/tháng * 3.000.000đ-4.000.000đ/người/tháng * Trên 4.000.000đ/người/tháng - Trình độ học vấn của bản thân: * Phổ thông * Trung học chuyên nghiệp * Đại học * Khác: - Số lần đi khám/chữa bệnh năm 2016: * Dưới 1 lần * Từ 1-3 lần * Trên 3 lần - Gia đình chính sách : * Thương binh * Liệt sỹ * Hộ nghèo/cận nghèo Phần 2. Thông tin về sản xuất 2.1. Thông tin khảo sát về tập quán trồng trọt 2.1.1. Tổng diện tích đất sản xuất của gia đình: m2 Trong đó: - Đất nông nghiệp:m2, trong đó: Lúa hai vụ: .. m2 1 vụ lúa 1 vụ mầu m2 Chuyên trồng màu.. m2 Chuyên trồng hữu cơ (rau, cây lương thực, cây ăn quả,....)....... m2 Loại sản phẩm chính: .... 2.1.2. Các loại giống cây chính - Lúa... ........ - Rau màu: ............................................................................................... 2.2. Chi phí trồng rau của hộ nông dân: 2.2.1. Loại rau 1: STT Chỉ tiêu (Tính cho 360m2/lứa) Đơn vị tính Thành tiền A Tổng chi phí Đồng 1 Giống Đồng 2 Phân bón hữu cơ các loại Đồng 3 Phân bón hóa học các loại Đồng 4 Thuốc BVTV hóa học các loại Đồng 5 Thuốc sinh học/thảo mộc Đồng 6 Bẫy, bả Đồng 7 Vật liệu che phủ Đồng 8 Vôi bột Đồng 9 Chi phí vận chuyển Đồng 10 Tiền thuê đất Đồng 11 Tiền điện Đồng 12 Chi phí khác (phí liên nhóm) Đồng 13 Công thuê lao động Đồng B Công lao động gia đình C Tổng Thu (sản lượng x giá bán) Đồng 1 Sản lượng Kg 2 Giá bán bình quân Đồng 2.2.1. Loại rau 2: STT Chỉ tiêu (Tính cho 360m2/lứa) Loại rau: Đơn vị tính Thành tiền A Tổng chi phí Đồng 1 Giống Đồng 2 Phân bón hữu cơ các loại Đồng 3 Phân bón hóa học các loại Đồng 4 Thuốc BVTV hóa học các loại Đồng 5 Thuốc sinh học/thảo mộc Đồng 6 Bẫy, bả Đồng 7 Vật liệu che phủ Đồng 8 Vôi bột Đồng 9 Chi phí vận chuyển Đồng 10 Tiền thuê đất Đồng 11 Tiền điện Đồng 12 Chi phí khác (phí liên nhóm) Đồng 13 Công thuê lao động Đồng B Công lao động gia đình C Tổng Thu (sản lượng x giá bán) Đồng 1 Sản lượng Kg 2 Giá bán bình quân Đồng 2.3. Ông(bà) thường sử dụng thuốc BVTV loại nào? Tần suất? ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... 2.4. Ông(bà) thường sử dụng phân bón hóa học nào trong trồng rau? Số lượng? ....................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Người trả lời phiếu Ngày ......tháng ....năm ............ Người điều tra TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI KHOA MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do- Hạnh phúc PHIẾU ĐIỀU TRA THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ RAU HỮU CƠ Luận văn " Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình” Để có những thông tin cần thiết về thực trạng tiêu thụ sản phẩm rau hữu cơ, làm cơ sở cho việc đánh giá ảnh hưởng của hoạt sản xuất rau hữu cơ tới kinh tế của địa phương. Xin Ông (Bà) vui lòng cho biết một số nội dung dưới đây (những ý kiến đồng ý xin đánh dấu "x" vào các ô trống hoặc điền câu trả lời vào chỗ chấm "..." tương ứng). Phần 1. Thông tin chung người được phỏng vấn - Họ và tên: ........................................................................................................... - Tuổi: .................................................................................................................... - Năm sinh: ............................................................................................................ - Địa chỉ: ................................................................................................................. Phần 2. Nội dung Câu 1. Anh/ chị vui lòng xin cho biết các mặt hàng rau có trong cửa hàng rau hiện tại đang cung cấp ra thị trường? - Rau hữu cơ - Rau an toàn - Rau thông thường Câu 2. Anh/chị xin cho biết giá bán của rau hữu cơ so với rau an toàn như thế nào? - Cao hơn - Bằng nhau - Thấp hơn Câu 3. Anh/chị xin cho biết các giá một số loại rau hữu cơ đang được bán tại cửa hàng hiện nay? - Rau gia vị: - Rau ăn lá:. - Rau củ quả: Câu 4. Anh/ chị xin cho biết khối lượng rau hữu cơ trung bình hàng ngày tiêu thụ được là bao nhiêu? Câu 5. Cửa hàng anh/chị trường lấy nguồn rau hữu cơ ở đâu? 1. Thanh Xuân, Hà Nội 2. Lương Sơn, Hòa Bình 3. Trác Văn, Hà Nam 4. Khác: Người trả lời phiếu Ngày ......tháng ....năm ............ Người điều tra Phụ lục 5. Danh sách tổng hợp tên nhóm, diện tích, thành viên, năm được chứng nhận của mỗi nhóm rau hữu cơ S T T Tên nhóm Địa chỉ Năm được cấp chứng nhận PGS Thàn h viên Diện tích (M2) DT cấp GCN DT chuyể n đổi DT mở rộng 191 86.186 68.761 36.490 1 Nhóm Mòng TT.Lương 2011 8 3,000 2 Nhóm Bình Minh Sơn 2012 6 3,200 3 N. Đồng Tâm Xã Hợp Hoà 2010 5 3,600 4 Nhóm Đầm Đa1 2011 4 3,200 3,000 5 Nhóm Trại Hoà 2012 15 15,400 6 Nhóm Suối Cốc 2013 3 3,000 7 Nhóm Gừa Xã Cư Yên 2015 12 12,800 7200 8 N. Đồng Bưng Xã Nhuận Trạch 2010 4 3,103 9 Nhóm Sòng Xã Thành Lập 2011 8 3,511 10 Nhóm Cây Gạo 2013 7 7,396 11 N. Đồng Sương 2013 7 5,006 12 Nhóm Nà Lều 2016 8 3,770 2,800 13 Nhóm Sáng Xã Cao Răm 11 10,000 14 N. Hoa Sen Xanh Xã Hòa Sơn 3 3,000 15 Đồng Làng Xã Thành Lập 9 6,103 16 Phú Ngọc Xã Cư Yên 11 9,320 17 Hoa Chanh 8 5,430 18 Cải Cúc 8 5,250 19 Đồng Còng Xã Hợp Hòa 12 9,560 4,860 20 Hoa Đăng 9 7,540 5,500 21 Đồng Khế 10 6,540 5,210 22 Đồng Chẹo 10 8,098 5,520 23 Quyết Tâm 13 7,920 5,400 Phụ lục 6. Thống kê các loại rau hữu cơ được trồng ở huyện Lương Sơn Stt Rau ăn lá Rau củ quả Rau gia vị 1 Cải bó xôi Bí ngồi Tía tô 2 Cải ngồng Càtím Lá lốt 3 Cải canh Cà pháo Ớt 4 Cải mơ Lặc lày Kinh giới 5 Cải mèo Đậu trạch Cần tây 6 Cải ngọt Đậu côve Diếp cá 7 Cải củ Đậu bắp Thơm 8 Cải cúc Đậu đũa Mùi tàu 9 Cải dưa Cà rốt Bạc hà 10 Cải chíp Dưa chuột Cần tây 11 Cải thìa Mướp Thì là 12 Bắp cải Mướp đắng Rau mùi 13 Dền Xu xu Rau húng 14 Đay Xả Hành lá 15 Muống Su hào Ngải cứu 16 Mồng tơi Bầu Ngổ 17 Bồ công anh Bí đao Răm 18 Trùng ngây Bí đỏ Tỏi tây 19 Lang Bí cô tiên Xà lách 20 Rau bí Bí xanh 21 Rau bí nhật Cà chua 22 Dọc mùng Hành tây 23 Cần Củ lang 24 Diếp Giềng 25 Ngót Súp lơ Phụ lục 7: Các kết quả phân tích mẫu đất, nước trồng rau hữu cơ ở huyện Lượng Sơn, tỉnh Hòa Bình Mẫu phân tích đất tại thôn Đồng Sương năm 2012 Đơn vị: mg/kg đất khô STT KHM Cu Zn Pb Cd As 1 M03M1ĐS 48,83 106,9 22,55 1,47 3,99 2 M03M2ĐS 47,15 113,1 26,18 1,27 3,14 3 M03M3ĐS 45,56 102,7 14,31 1,50 3,62 4 M02M1ĐS 43,95 108,3 28,03 1,41 3,71 5 M02M2ĐS 44,29 106,5 30,14 1,35 3,25 6 M02M3ĐS 46,74 110,2 25,42 1,22 3,19 7 Theo Quyết định 99/2008 ngày 15/5/2008 của Bộ NN&PTNT 50 200 70 2 12 (Nguồn: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình) BNN-2008: Là mức giới hạn cho phép của một số kim loại nặng trong đất đối với vùng sản xuất rau an toàn( Ban hành kèm theo Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn * Về nguồn nước: Kết quả phân tích mẫu nước tại thôn Đồng Sương năm 2012 STT KHM Hg Pb Cd As Đơn vị (mg/l) 1 M01ĐS 0,00004 0,005 0,0003 0,0004 2 M02ĐS 0,00005 0,004 0,0003 0,0005 3 M03.1ĐS 0,00004 0,004 0,0002 0,0003 4 M03.2ĐS 0,00004 0,006 0,0004 0,0004 5 M04.1ĐS 0,00003 0,005 0,0003 0,0003 6 M04.2ĐS 0,00003 0,005 0,0004 0,0005 7 Theo Quyết định 99/2008 ngày 15/5/2008 của Bộ NN&PTNT 0,001 0,1 0,01 0,1 (Nguồn: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình) Kết quả phân tích mẫu nước ở Đồng Khe, Trại Hòa, Hợp Hòa năm 2016 TT Chỉ tiêu phân tích Phương pháp thử Đơn vị tính Kết quả phân tích Giới hạn cho phép (Theo QCVN 39:2011/BTNMT) 1 Pb TCVN 6193:1996 mg/l 0,001 0,05 2 Cd TCVN 6193:1996 mg/l 0,009 0,01 3 As TCVN 6626:2000 mg/l 0,0014 0,005 4 Hg TCVN 6193:1996 mg/l 0,0004 0,001 (Nguồn: Hội Nông dân huyện Lương Sơn) Phụ lục 8: Bảng tổng hợp kết quả điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến sản suất rau hữu cơ ở huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình STT Xã Nhuận Trạch TT. Lương Sơn Hợp Hòa Cư Yên Thành Lập Yếu tố ảnh hưởng Đồng Bưng Mòng Bình Minh Trại Hòa Đầm Đa Đồng Tâm Suối Cốc Gừa Đồng Sương Cây Gạo Nà Lều Sòng 1 Thiếu nước mùa khô 14 4 5 8 2 Ruộng ngập nước mùa mưa 3 9 6 3 11 7 6 8 3 Đất xấu 3 3 4 14 1 5 4 4 Thu mua ít 3 6 14 5 3 5 4 3 8 5 Đường sá 3 6 Giá cả không ổn định 14 5 3 5 8 7 Không có đất 3 9 6 11 7 7 8 8 8 Thiếu lao động 4 5 3 4 3 2 9 Thiếu vốn đầu tư 5 10 Khác 3 2 1 1 Phụ biểu 9: Bảng giá một số vật liệu trồng rau hữu cơ và rau thông thường Hạng mục Đơn giá Phân ủ 350đ/kg Phân NPK 8.200đ/kg Phân đạm 7.500đ/kg Phân kali 7.250/kg Phân lân 2.600đ/kg Giá công lao động 111.538đ/công Chế phẩm hỗn hợp Rượu - Gừng - Tỏi 7.500đ/bình Thuốc hóa học BVTV 30.000đ/bình Phí vận chuyển 1000đ/kg rau Phí liên nhóm 500đ/kg rau Giống bắp cải 325đ/cây Giống cải mơ 10.000đ/gói 20gam Phụ lục 10. Bảng tổng hợp điều tra cơ bản người dân về sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn Nội dung Đơn vị tính Tổng số Các xã khảo sát tại Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn Cư Yên Hợp Hòa Thành Lập Nhuận Trạch A a b c d e B a b c d e C a b c d e D a b c d e E a b c d e 84 13 12 26 29 4 1. Nghề nghiệp 0 - Nông nghiệp (Trồng trọt) 83 13 11 26 29 4 - Nông nghiệp (Chăn nuôi) 0 - Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản 0 - Lâm nghiệp 0 * Tiểu thủ công nghiệp 0 * Dịch vụ và các ngành nghề khác 1 1 2. Giới tính 0 - Nam 8 3 1 3 1 - Nữ 76 10 11 26 26 3 3. Trình độ học vấn của bản thân: 0 Phổ thông 0 Trung học chuyên nghiệp 0 Đại học 0 Khác 0 4. Thu nhập bình quân đầu người 0 - Dưới 500.000đ/người/tháng 0 - 500.000đ- 1.000.000đ/người/tháng 5 5 - 1.000.000đ- 2.000.000đ/người/tháng 23 10 9 4 - 2.000.000đ- 3.000.000đ/người/tháng 2 2 - Trên 4.000.000đ/người/tháng 0 5. Số lần đi khám chữa bệnh năm 2016 lần 0 - Dưới 1 lần “ 30 26 4 - Từ 1-3 lần “ 0 - Trên 3 lần “ 0 6. Số ca bị ngộ độc trong hoạt động nông nghiệp do sử dụng thuốc trừ sâu hoá học trong năm 2016 vừa qua 0 Dưới 1 84 13 12 26 29 4 Từ 1 – 3 0 Trên 3 0 7 . Các loại cây rau Loại 0 Rau các loại “ 0 - Su su “ 84 13 12 26 29 4 - Su hào “ 84 13 12 26 29 4 - Bắp cải “ 84 13 12 26 29 4 - Đậu đũa “ 84 13 12 26 29 4 - Cà chua “ 84 13 12 26 29 4 - Rau muống “ 84 13 12 26 29 4 - Rau ngót “ 84 13 12 26 29 4 -Rau mồng tơi “ 84 13 12 26 29 4 8. Các biện pháp cánh tác đang áp dụng 0 Biện pháp sinh thái học/ IPM/GAP - Xen canh: Ngô- Đậu 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Trồng hàng cây chắn 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Trồng cây họ đậu (cố định đạm) 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Sử dụng phương pháp IPM/GAP 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Trồng đa dạng các loại 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Sử dụng PP canh tác hữu cơ 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 Biện pháp khác 13 13 12 12 26 26 29 29 - Cây ngô giống mới 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Trồng ngô vụ 2 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Cải tạo lúa nương 13 13 12 12 26 26 29 29 4 - Sử dụng phân NPK cho nương rẫy 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Sử dụng thuốc trừ cỏ 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Lúa nước giống mới 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Sử dụng phân bón cho ruộng lúa nước 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Trồng cây vụ đông 13 13 12 12 26 26 29 29 4 4 - Khai thác măng và các SP từ rừng 13 10 12 8 26 22 29 18 4 3 - Trồng cỏ làm thức ăn gia súc 13 10 12 9 26 20 29 25 4 3 9.Có sử dụng phân bón hóa học trong trồng rau hữu cơ không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 10. Có sử dụng phân bón hóa học trong trồng rau hữu cơ không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 11. Có sử dụng thuốc trừ sâu trong trồng rau hữu cơ không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 12 .Có sử dụng thuốc kích thích tăng trưởng trong trồng rau hữu cơ không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 13. Có sử dụng sản phẩm biến đổi gen trong trồng rau hữu cơ không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 14 .Có sử dụng phân tươi trong trồng rau hữu cơ không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 15. Có sử dụng biện pháp luân canh, xen canh cây trồng không? 0 - Có 0 - Không 84 13 12 26 29 4 16. Môi trường sống của gia đình thay đổi theo chiều hướng nào từ khi áp dụng trồng rau theo mô hình hữu cơ? 0 Xấu đi 0 Không thay đổi 0 Tốt hơn 84 13 12 26 29 4 17. Mức giá thu mua rau hữu cơ hiện tại như thế nào? 0 - Cao 0 - Trung bình 5 5 - Rẻ 11 7 4 - Quá rẻ 0 18. Năng suất của rau hữu cơ so với rau thông thường? - Thấp hơn 39 13 26 - Bằng nhau 0 - Cao hơn 0 19. Tiêu thụ sản phẩm 0 - Bán lẻ tại chỗ (tại chợ) 0 - Bán cho thương lái (Doanh nghiệp chế biến) 0 - Bán có hợp đồng (Cửa hàng, siêu thị,) 84 13 12 26 29 4 - Xuất khẩu 0 20. Khó khăn ảnh hưởng đến canh tác nông nghiệp 0 - Thiếu nước mùa khô 7 7 - Đất xấu 5 1 4 - Đường sá 1 1 - Thu mua ít 12 8 - Giá cả không ổn định 0 - Không có đất 4 2 4 - Thiếu lao động 2 1 1 - Ngập nước mùa mưa 22 2 12 6 4 - Vốn đầu tư 0 - Khác (thời tiết thất thường,mưa nhiều, nhiều sâu bo, tốn công chăm sóc 4 1 4 21. Những thuận lợi chủ yếu trong canh tác rau hữu cơ 0 Sản lượng cao 0 Đầu tư thấp 18 2 2 12 4 Giá cả hợp lý 2 1 2 Đất nhiều và tốt 0 Đủ nước vào mùa khô 0 1 Đủ phương tiện cày/kéo 0 Thân thiện với môi trường 32 3 2 26 4 Khác (không phải đi bán lẻ, kỹ thuật đơn giản, được hỗ trợ cơ sở hạ tầng, thu mua hết 6 2 6 22. Những lợi ích trồng rau hữu cơ đem lại - Tăng thu nhập 13 26 4 - Đảm bảo sức khỏe 13 26 4 - Tạo việc làm 13 26 4 - Khác 23.Tương lai Ông/Bà có muốn tiếp tham gia sản xuất rau hữu cơ không 0 - Có 84 13 12 26 29 4 - Không 0 Ghi chú: (a):chưa biết; (b): Có biết; (c ): Đã làm; (d): Trồng trọt; (e ): Chăn nuôi Phụ lục 11. Bảng tổng hợp điều tra cơ bản cán bộ quản lý về sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn Nội dung Đơn vị tính Tổng số Các xã khảo sát tại Lương Sơn Thị trấn Lương Sơn Cư Yên Hợp Hòa Thành Lập Nhuận Trạch A a b c d e B a b c d e C a b c d e D a b c d e E a b c d e 31 4 6 11 7 3 1. Số lần đi khám chữa bệnh năm 2016 lần - Dưới 1 lần " 3 4 7 5 3 - Từ 1-3 lần " 1 2 3 2 - Trên 3 lần " 1 2. Mức độ quan tâm/tìm hiểu về NNHC ở địa phương hiện nay - Rất quan tâm 4 4 9 5 3 - Quan tâm 2 2 2 - Ít quan tâm - Không quan tâm 1 3. Các loại cây rau, con vật nuôi chính 3 Rau các loại loại 7 6 5 2 - Su su " - Su hào " - Bắp cải " - Đậu đũa " - Cà chua " - Rau muống " - Rau ngót " -Rau mồng tơi " Cây ăn quả loại - Bưởi " - Cam " - Quýt " Gia súc gia cầm con - Số trâu " 4 6 11 - Số bò " 6 - Số lợn/heo " 4 6 11 7 7 - Gà " 4 6 11 7 - Vịt " 6 11 7 - Ngan/vịt xiêm, ngỗng " 4 4. Sản xuất nông nghiệp có sử dụng phân bón hóa học - có 2 4 9 5 2 - không 3 2 1 2 1 6. Số trường hợp ngộ độ do sử dụng HCBVTV năm 2016 - Dưới 1 trường hợp 4 6 11 7 3 - Từ 1-3 trường hợp - Trên 3 trường hợp 7. Hỗ trợ của cơ quan quản lý cho nông dân sản xuất rau hữu cơ - có 4 6 11 7 3 - không 8. Địa phương có tổ chức tập huấn về cách sử dụng HCBVTV đúng quy cách? Bao nhiêu đơt/năm - 2 4 5 9 5 3 - 3 2 - 4 1 2 - khác 9. Các biện pháp cánh tác đang áp dụng Biện pháp sinh thái học/ IPM/GAP - Xen canh: Ngô- Đậu 7 7 6 6 11 11 7 - Trồng hàng cây chắn 4 4 6 6 11 11 7 - Trồng cây họ đậu (cố định đạm) 4 4 6 6 11 7 7 - Sử dụng phương pháp IPM/GAP 4 4 6 6 11 11 7 7 - Trồng đa dạng các loại 4 4 6 6 11 11 7 7 4 - Sử dụng PP canh tác hữu cơ 4 4 6 6 11 11 7 7 Biện pháp khác - Cây ngô giống mới 7 6 6 5 7 7 4 - Trồng ngô vụ 2 7 7 6 6 5 7 7 - Cải tạo lúa nương 7 6 6 5 7 - Sử dụng phân NPK cho nương rẫy 7 7 6 6 5 7 7 4 - Sử dụng thuốc trừ cỏ 4 6 16 11 7 - Lúa nước giống mới 4 4 6 6 11 7 7 - Sử dụng phân bón cho ruộng lúa nước 4 4 6 6 11 11 7 7 4 - Trồng cây vụ đông 4 4 6 6 11 11 7 7 - Khai thác măng và các SP từ rừng 4 6 11 11 7 - Trồng cỏ làm thức ăn gia súc 4 6 6 11 7 7 3 10. Tiêu thụ sản phẩm - Bán lẻ tại chỗ (tại chợ) 4 5 11 5 7 7 - Bán cho thương lái (Doanh nghiệp chế biến) 4 1 9 3 - Bán có hợp đồng (Cửa hàng, siêu thị,) 7 6 3 7 3 - Xuất khẩu 11. Mức độ quan tâm/nghe về sản xuất nông nghiệp hữu cơ? - Quan tâm 4 6 11 7 3 - Không quan tâm - Đã nghe đến - Chưa từng nghe đến 12. Mức độ sẵn sàng tham gia sản xuất rau hữu cơ - Sẵn sàng 4 6 11 7 3 - Phân vân - Không tham gia - Không quan tâm Phục lục 12. Hiệu quả kinh tế từ rau hữu cơ ở các xã, thị trấn STT Chỉ tiêu (Tính cho trung bình 360m2 vụ xuân hè) Đơn vị tính TT. Lương Sơn Xã Nhuận Trạch Xã Cư Yên Mòng Bình Minh Đồng Bưng Gừa A Tổng chi phí Đồng 1.934.762 2.085.333 1.864.167 2.174.083 1 Giống các loại/ Đồng 370.000 430.000 283.333 296.667 2 Phân bón hữu cơ các loại Đồng 435.000 462.000 531.667 345.417 3 Phân bón hóa học các loại Đồng 0 0 0 0 4 Thuốc BVTV hóa học các loại Đồng 0 0 0 0 5 Thuốc sinh học/thảo mộc Đồng 101.429 102.000 63.333 84.167 6 Bẫy, bả Đồng 7 Vật liệu che phủ Đồng 0 8 Vôi bột Đồng 30.000 50.000 0 0 9 Chi phí vận chuyển (1.000đồng/kg) Đồng 0 0 400.000 770.000 10 Tiền thuê đất Đồng 135.000 500.000 116.000 0 11 Tiền điện Đồng 70.000 70.000 34.000 12.000 12 Khấu hao trang thiết bị vật tư Đồng 355.833 243.333 235.833 280.833 13 Chi phí khác (phí liên nhóm 500 đồng/kg) Đồng 437.500 228.000 200.000 385.000 14 Công thuê lao động Đồng 0 0 0 0 B Tổng thu (sản lượng x giá bán)(B.1 x B.2) Đồng 13.125.000 6.840.000 6.000.000 11.550.000 B1 Sản lượng tiêu thụ các loại/diện tích thực tế Kg 875 456 400 770 B2 Giá bán bình quân đồng /kg 15.000 15.000 15.000 15.000 C Chi phí lao động (111.538đồng/ngày công) Đồng 4,625,000 3,700,000 3,666,667 4,540,625 Tổng ngày công lao động công 46 37 37 45 D Lợi nhuận (B-C-A) Đồng 6,565,238 1,054,667 469,167 4,835,292 STT Chỉ tiêu (Tính cho trung bình 360 m2 vụ xuân hè) Đơn vị tính Xã Thành Lập Cây Gạo Đồng Sương Nà Lều Sòng A Tổng chi phí Đồng 2.677.153 2.716.548 2.949.583 1.865.833 1 Giống các loại/ Đồng 391.667 345.714 366.250 310.000 2 Phân bón hữu cơ các loại Đồng 393.750 384.643 395.625 402.500 3 Phân bón hóa học các loại Đồng 0 0 0 0 4 Thuốc BVTV hóa học các loại Đồng 0 0 0 0 5 Thuốc sinh học/thảo mộc Đồng 103.333 110.000 105.000 85.000 6 Bẫy, bả Đồng 7 Vật liệu che phủ Đồng 8 Vôi bột Đồng 0 0 0 0 9 Chi phí vận chuyển (1000 đồng/1kg) Đồng 650.000 668.571 806.250 500.000 10 Tiền thuê đất Đồng 480.000 480.000 480.000 0 11 Tiền điện Đồng 90.000 90.000 90.000 60.000 12 Khấu hao trang thiết bị vật tư Đồng 243.403 303.333 303.333 258.333 13 Chi phí khác Đồng 325.000 334.286 403.125 250.000 14 Công thuê lao động Đồng 0 0 0 0 B Tổng thu (sản lượng x giá bán)(B.1 x B.2) Đồng 9.750.000 10.028.571 12.093.750 7.500.000 B1 Sản lượng tiêu thụ các loại/diện tích thực tế Kg 650 668,57 806.25 500 B2 Giá bán bình quân đồng /kg 15.000 15.000 15.000 15.000 C Chi phí lao động Đồng 4.375.000 4.050.000 4.100.000 3.900.000 Tổng ngày công lao động công 43,8 40,5 41,0 39,0 D Lợi nhuận (B-A-C) Đồng 2.697.847 3.262.024 5.044.167 1.734.167 STT Chỉ tiêu (Tính cho trung bình 360 m2 vụ xuân hè) Đơn vị tính Xã Hợp Hòa Trại Hòa Đầm Đa Đồng Tâm Suối Cốc A Tổng chi phí Đồng 2.035.137 2.877.083 1.090.083 1.117.500 1 Giống các loại/ Đồng 309.333 425.000 280.000 220.000 2 Phân bón hữu cơ các loại Đồng 365.446 463.750 371.000 280.000 3 Phân bón hóa học các loại Đồng 0 0 0 0 4 Thuốc BVTV hóa học các loại Đồng 0 0 0 0 5 Thuốc sinh học/thảo mộc Đồng 96.429 117.500 60.000 56.667 6 Bẫy, bả Đồng 7 Vật liệu che phủ Đồng 8 Vôi bột Đồng 0 0 0 0 9 Chi phí vận chuyển (1000 đồng/1kg) Đồng 604.286 945.000 103.000 240.000 10 Tiền thuê đất Đồng 0 0 0 0 11 Tiền điện Đồng 60.000 105.000 30.000 12 Khấu hao trang thiết bị vật tư Đồng 297.500 348.333 194.583 200.833 13 Chi phí khác (phí liên nhóm 500 đồng/kg) Đồng 302.143 472.500 51.500 120.000 14 Công thuê lao động Đồng 0 0 0 0 B Tổng thu (sản lượng x giá bán)(B.1 x B.2) Đồng 9.064.286 14.175.000 1.545.000 3.120.000 B1 Sản lượng tiêu thụ các loại/diện tích thực tế Kg 604 945 103 240 B2 Giá bán bình quân đồng /kg 15.000 15.000 15.000 13.000 C Chi phí lao động Đồng 4.200.000 4.425.000 3.652.500 3.450.000 Tổng ngày công lao động công 42,0 44,3 36,5 34,50 D Lợi nhuận (B-A-C) Đồng 2.829.149 6.872.917 -3.197.583 -1.447.500 Phụ lục 13: Bảng tính công lao động/sào/vụ cho canh tác rau hữu cơ Công việc Mô hình Làm đất Gieo cấy Làm giàn, phun thuốc, tuới nước, làm cỏ Bón phân Thu hoạch, vận chuyển Tổng công Trại Hòa 10 5 18 6 3 42 Đầm Đa 12 4,8 18,5 6 3 44,3 Đồng Tâm 9 3,5 17 5 2 36,5 Suối Cốc 9 3,5 15 5 2 34,5 Gừa 12 5 19 6 3 45 Cây Gạo 12 4,8 18 6 3 43,8 Nà Lều 11 4,5 16,5 6 3 41 Đồng Sương 11 5 17 4,5 3 40,5 Sòng 10 5 16 6 2 39 Đồng Bưng 10 5 15 5 2 37 Bình Minh 10 5 16 4 2 37 Mòng 12 6 18,5 6,5 3 46 Phụ biểu 14: Bảng tính công lao động/sào/lứa cho canh tác rau thông thường Công việc Mô hình Làm đất Gieo cấy Bón phân, làm cỏ, diệt sâu bệnh Thu hoạch, vận chuyển Tổng công Bắp cải 5 2 8 7 22 Cải mơ 4 1 3 6 16 Phụ lục 15. Sản lượng tiêu thụ rau hữu cơ ở các nhóm sản xuất (đơn vị kg/tháng) TT Tên Nhóm Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 1 Nhóm Mòng 1030 1070,9 1537,2 1350,8 1138,8 1162,4 2 N. Bình Minh 420 352 350 600 445 440 3 N. Đồng Tâm 336 260 130 104 75 115 4 Nhóm Đầm Đa1 1300 800 760 480 436 402 5 Nhóm Trại Hoà 1350 1553 1503 960 1250 1527 6 Nhóm Suối Cốc 1095 70 85 102 95 198 7 Nhóm Gừa 970 1780 1760 1968 1800 1973,2 8 N. Đồng Bưng 120,9 285,9 300,9 199,2 264,8 296,7 9 Nhóm Sòng 896,9 895 914,9 770 593 801,9 10 Nhóm Cây Gạo 2300 1266 1360 1450 1400 750 11 N. Đồng Sương 1500 1400 1500 1350 1150 910 12 Nhóm Nà lều 2200 2300 2180 2100 2100 1500 Tổng 13518,8 12032,8 12381 11434 10747,6 10076 Toàn huyện 14869,8 16092,8 13814,5 14384,0 13517,5 12763,2 Phụ lục 16. Một số hình ảnh khảo sát điều tra hoạt động sản xuất rau hữu cơ tại huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình Ảnh 1. Khảo sát ruộng rau hữu cơ xã Hợp Hòa Ảnh 2. Phỏng vấn người dân tại ruộng rau hữu cơ xã Cư Yên Ảnh 3. Người nông dân đang làm đất ở nhóm rau Gừa Ảnh 4. Thành viên nhóm rau Đồng Sương đang làm cỏ Ảnh 5. Ruộng rau hữu cơ xã Hợp Hòa Ảnh 6. Cây hoa bóng nước ở ruộng rau nhóm Trại Hòa Ảnh 7 .Trưởng nhóm rau Trại Hòa đang giao hạt giống cho các thành viên Ảnh 8. Người nông dân đang đóng gói sản phẩm tại HTX rau hữu cơ Đồng Sương Ảnh 9. Nhóm trưởng nhóm Gừa giao hàng cho cửa hàng SFC Ảnh 10. Rau hữu cơ huyện Lương Sơn được bày bán ở cửa hàng Tâm Đạt Ảnh 11. Ruộng rau hữu cơ ở xã Hợp Hòa Ảnh 12. Cửa hàng giới thiệu, bán rau hữu cơ của HND huyện Lương Sơn Phụ lục 17. Hình ảnh giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hữu cơ PGS của các nhóm sản xuất LÝ LỊCH TRÍCH NGANG Họ và tên: Nguyễn Thị Tú Ngày tháng năm sinh: 19/5/1990 Nơi sinh: Xã Bột Xuyên, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Địa chỉ liên lạc: Thị trấn Tế Tiêu, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Quá trình đào tạo: 1. Đại học - Hệ đào tạo: Đại học chính quy - Thời gian đào tạo: 2008-2012 - Trường đào tạo: Đại học Lâm nghiệp - Ngành học: Khoa học Môi trường - Bằng tốt nghiệp đạt loại: Khá 2. Thạc sĩ - Hệ đào tạo: - Thời gian đào tạo: 2015-2017 - Chuyên ngành học: Khoa học môi trường - Tên luận văn: Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của các mô hình sản xuất rau hữu cơ tại một số địa phương huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình - Người hướng dẫn Khoa học: PGS.TS. Lê Văn Hưng Quá trình công tác: Thời gian Nơi công tác Công việc đảm nhận 2014 đến nay Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội Chuyên viên môi trường XÁC NHẬN QUYỂN LUẬN VĂN ĐỦ ĐIỀU KIỆN NỘP LƯU CHIỂU CHỦ NHIỆM KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH PGS.TS. Lê Thị Trinh CÁN BỘ HƯỚNG DẪN PGS.TS. Lê Văn Hưng

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnguyen_thi_tu_compressed_9262_2085177.pdf