Luận văn Thiết kế và sử dụng giáo trình trực tuyến trên hệ thống moodle hỗ trợ dạy học Hóa học lớp 10 trung học phổ thông

Qua quá trình nghiên cứu đề tài, chúng tôi xin có mọt số kiến nghị sau: - Thường xuyên mở lớp bồi dưỡng tin học cho các GV cập nhật những tiến bộ của CNTT đặc biệt đối với GV vùng sâu, vùng xa. - Tuyên truyền, vận động GV giảng dạy có ứng dụng CNTT. - Trang bị đồng đều cơ sở vật chất cho các trường đặc biệt chú ý những trường ở vùng xa, bổ sung thêm máy vi tính trong phòng thư viện, phòng máy để HS có thể sử dụng trong thời gian rãnh rỗi. - HS cần phải làm quen với việc tự học, các thảo luận, làm việc, hợp tác nhóm ở các lớp dưới.

pdf138 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 03/08/2018 | Lượt xem: 363 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận văn Thiết kế và sử dụng giáo trình trực tuyến trên hệ thống moodle hỗ trợ dạy học Hóa học lớp 10 trung học phổ thông, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi thực hiện đề tài “ Thiết kế và sử dụng giáo trình trực tuyến trên hệ thống Moodle hỗ trợ dạy học Hóa học lớp 10”. Đối tượng chủ yếu của giáo trình là các em học sinh lớp 10 THPT, ngoài ra các học sinh khối 11 hoặc 12 muốn củng cố kiến thức vẫn có thể sử dụng được. Về phía giáo viên, quý thầy cô có thể kết hợp giáo trình này với giờ lên lớp nếu thấy phù hợp. Thông qua bảng câu hỏi dưới đây, chúng tôi mong muốn tìm hiểu thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin, cũng như các phương pháp dạy học tích cực trong việc giảng dạy môn Hóa học ở trường phổ thông. Song song đó, chúng tôi cũng mong muốn tìm hiểu nhu cầu của quý thầy cô cũng như của các em học sinh về việc sử dụng giáo trình trực tuyến. Từ kết quả khảo sát này, chúng tôi sẽ xác định các định hướng xây dựng một giáo trình trực tuyến có tính khả thi cao, phù hợp với thực tế dạy học hiện nay. Xin quý thầy cô và các em học sinh vui lòng dành cho chúng tôi khoảng 20 phút quý giá để đọc và trả lời bảng câu hỏi bên dưới. Cách trả lời ♦ Câu hỏi nhiều lựa chọn: đánh dấu chọn vào ô vuông bên trái phương án nào phù hợp. ♦ Câu hỏi mở: viết câu trả lời vào dòng gạch chấm. ♦ Câu hỏi có thang điểm đánh giá: đầu mỗi thang điểm đều có giải thích mức điểm. Ứng với mỗi tiêu chí cần đánh giá, đánh dấu chọn vào cột điểm tương ứng với các mức đánh giá của bạn. Phiếu trả lời xin gửi về Phạm Hương Trang Học viên cao học Lớp LL & PPDHHH B, Khóa 19, Trường ĐHSP TP.HCM 280 An Dương Vương, Quận 5, TP HCM. Điện thoại: 0985.262.586 Nếu có ý kiến đóng góp thêm xin vui lòng qua thư điện tử: hoasentrang2502@gmail.com Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của quý thầy cô và các em học sinh! ---------------o0o------------------ Phần 1. Thông tin cá nhân người được khảo sát Họ và tên ( không bắt buộc): ............................................................................................ Giới tính :  Nam  Nữ Bạn hiện đang là:  Giáo viên  Học sinh Nếu là giáo viên xin vui lòng cho biết thâm niên công tác: ................ năm. Trường: ................................................. Tỉnh ................................................................... Thuộc khu vực :  Thành thị  Nông thôn  Vùng sâu, vùng xa Bạn có muốn nhận kết quả tổng hợp của cuộc khảo sát này không?  Có  Không Nếu chọn có, xin vui lòng cho biết thêm thông tin liên lạc: Địa chỉ gởi kết quả: ..................................................................................................... Điện thoại: .................................................................................................................... Thư điện tử: .................................................................................................................. Phần 2. Sử dụng máy tính 1) Ở nhà bạn có máy vi tính không?  Có  Không 2) Máy tính của bạn thuộc loại gì?  Máy để bàn  Máy tính xách tay 3) Nhà bạn có kết nối Internet hay không ?  Có  Không 4) Chi phí kết nối Internet so với thu nhập gia đình của bạn thì  không đáng kể  chấp nhận được  cao  quá cao 5) Bạn thường sử dụng Internet để làm gì? Có thường xuyên không? Mức độ thường xuyên: 1 = không bao giờ; 2 = thỉnh thoảng; 3 = hàng tháng; 4 = hàng tuần; 5 = hàng ngày. Mục đích Mức độ thường xuyên 1 2 3 4 5 Giải trí (đọc tin, nghe nhạc, chơi game) Trao đổi- thảo luận (e-mail, chat, diễn đàn) Tìm kiếm thông tin (học hỏi, mở mang kiến thức) Làm việc (các ứng dụng văn phòng) Mục đích khác 6) Trình độ tin học của bạn Mức độ thành thạo: 1 = hoàn toàn không biết gì; 2 = có biết nhưng ít sử dụng; 3 = biết và sử dụng được ở mức cơ bản; 4 = tương đối thành thạo; 5 = rất thành thạo. Nội dung Mức độ thành thạo 1 2 3 4 5 Xử lý văn bản (Word, Writer, ) Trình chiếu (Power Point, Violet, Iimpress,) Duyệt Web (mở website, đọc thông tin,) Tìm kiếm thông tin (Google, download, upload) Sử dụng e-mail (Yahoo, Gmail,) Tham gia diễn đàn và mạng xã hội (forum, blog, Facebook,) Hội thoại trực tuyến ( Yahoo!Messenger, Skype,) Đồ họa (xử lí ảnh, vẽ thiết kế) Đa phương tiện (xử lí âm thanh, video, flash,) Quản trị nội dung (thiết kế/quản trị website, viết blog) Ứng dụng khác Phần 3: Phương pháp và phương tiện dạy học 7) Bạn đã sử dụng hoặc được học tập với các phương tiện kĩ thuật-công nghệ nào sau đây? Theo bạn thì mỗi phương tiện mang lại hiệu quả như thế nào đối với hoạt động dạy học? Kinh nghiệm/hiệu quả: 1 = hoàn toàn không; 2 = có nhưng ít; 3 = vừa phải/trung bình; 4 = khá thường xuyên/hiệu quả; 5 = rất thường xuyên/hiệu quả. Nội dung Kinh nghiệm thực tế (đã sử dụng hoặc được tham gia học tập) Hiệu quả đối với hoạt động dạy học 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 Máy chiếu phim trong Máy chiếu vật thể Bài trình chiếu trên máy tính (PowerPoint, Impress,) Băng đĩa từ Phần mềm chuyên dụng, đĩa quang (CD-ROM, DVD) Bảng thông minh Chương trình Intel Các lớp học trên mạng (hocmai.vn, onthi.com,) Các phương tiện khác: ................... ....................................................... 8) Bạn đã sử dụng hoặc được học tập với các phương pháp nào sau đây? Theo bạn thì mỗi phương pháp mang lại hiệu quả như thế nào đối với hoạt động dạy học? (Kinh nghiệm/hiệu quả: 1 = hoàn toàn không; 2 = có nhưng ít; 3 = vừa phải/trung bình; 4 = khá thường xuyên/hiệu quả; 5 = rất thường xuyên/hiệu quả). Từ viết tắt: GV = giáo viên; HS = học sinh. Phương pháp dạy học Kinh nghiệm thực tế (đã sử dụng hoặc được tham gia học tập) Đánh giá hiệu quả đối với hoạt động dạy học 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 GV đọc/ghi bảng, HS chép GV hỏi/ gợi ý, HS tự ghi chép GV dùng bài trình chiếu thay bảng, HS nghe và tự ghi chép hoặc không GV nêu vấn đề và hỏi/gợi ý HS dần tìm hướng giải quyết GV dùng hình ảnh, tranh vẽ, sơ đồ, dụng cụ minh họa cho bài học HS làm thí nghiệm thực hành HS làm việc nhóm trên lớp HS làm việc nhóm ngoài giờ lên lớp GV cung cấp tài nguyên học tập trên mạng (Web, Wikipedia, YouTube,...) Trao đổi học tập qua thư điện tử giữa GV với HS hoặc HS với HS Trao đổi học tập qua blog các nhân giữa GV với HS hoặc HS với HS (Yahoo, Blogger, WordPress, My Opera,...) Trao đổi học tập qua diễn đàn giữa GV với HS hoặc HS với HS Trao đổi học tập qua mạng chia sẻ xã hội giữa GV với HS hoặc HS với HS (Facebook, Twitter,...) Trao đổi học tập trong các hệ thống quản lí học tập trực tuyến giữa GV với HS hoặc HS với HS (Moodle, Claroline, Dokeos,...) Phương pháp khác....... . 9) Theo bạn những yếu tố nào có thể là trở ngại, hạn chế hiệu quả dạy học ở trường phổ thông hiện nay? Nếu có thì mức độ ảnh hưởng là nhiều hay ít? Mức độ ảnh hưởng: 1 = không gây trở ngại gì; 2 = có trở ngại nhưng không đáng kể; 3 = có thể khắc phục được ; 4 = trở ngại khá đáng kể ; 5 = trở ngại lớn. Trở ngại thường gặp Mức độ ảnh hưởng 1 2 3 4 5 Quá chú trọng kiến thức, ít rèn luyện kĩ năng và thái độ sống Chất lượng nội dung sách giáo khoa chưa đạt Nội dung chương trình quá nặng Khung chương trình bó buộc Trình độ và khả năng tư duy của HS còn hạn chế Trình độ và nghiệp vụ sư phạm của GV còn hạn chế Trang thiết bị dạy-học không đầy đủ, thiếu đồng bộ Thời gian tiết học ngắn Nội quy trường lớp gò bó Áp lực cao về điểm số và thành tích Cách thức tổ chức kiểm tra, thi cử chưa hợp lí Sĩ số lớp học đông Thiết kế, bố trí phòng học không hợp lí Gia đình ít quản lí, theo dõi việc học của con cái Trở ngại khác.. Phần 4 : Kĩ năng học tập 10) Theo bạn, những kĩ năng học tập nào của người học đang được chú trọng rèn luyện trong chương trình dạy học hiện hành? Mỗi kĩ năng có mức độ cần thiết như thế nào đối với người học? Mức độ rèn luyện/cần thiết: 1 = hoàn toàn không; 2 = có nhưng ít; 3 = vừa phải/trung bình; 4 = khá thường xuyên/cần thiết; 5 = rất thường xuyên/cần thiết. Kĩ năng học tập Mức độ rèn luyện Mức độ cần thiết 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 Chép bài và học thuộc lòng Tự diễn đạt lại các kiến thức khác nhau theo ngôn ngữ riêng của mình Sắp xếp các ý tưởng được tiếp nhận theo một logic nhất định Kết hợp các ý tưởng và các kiến thức khác nhau để giải quyết vấn đề trong học tập Xác định cấu trúc trình bày trong một nội dung bài học Biết đặt tựa/tóm tắt lại một ý tưởng hay một nội dung bài học Xác định được trọng tâm bài học Biết cách lập kế hoạch học tập Biết đánh giá sửa lỗi câu trả lời/bài làm của bạn trong quá trình học tập Tìm tòi các ý tưởng, thể hiện các hiểu biết cá nhân trong quá trình học tập, làm bài Có óc hài hước và linh hoạt trong suy nghĩ Kĩ năng khác. .. Phần 5: Nhu cầu sử dụng giáo trình 11) Bạn có muốn tham gia thí điểm của chúng tôi hay không?  Chắc chắn  Sẽ xem xét sau  Không muốn tham gia 12) Bạn có muốn nhận kết quả sau khi chúng tôi thí điểm hay không?  Có  Không PHỤ LỤC 2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN HÓA HỌC (Kèm theo Quiết định số 1721/QĐ-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2010 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang) LỚP 10 Tuần Tiết Nội dung Ghi chú HỌC KỲ I 1 1, 2 Ôn tập đầu năm Chương 1: NGUYÊN TỬ (10 tiết: 6 tiết lý thuyết + 3 tiết luyện tập + 1 tiết kiểm tra) 2 3 Thành phần nguyên tử Học bình thường 4 Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Đồng vị 3 5 Hạt nhân nguyên tử - Nguyên tố hóa học - Đồng vị 6 Luyện tập: Thành phần nguyên tử 4 7, 8 Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử Kết hợp với lớp học trực 5 9 Cấu hình electron của nguyên tử 10 Luyện tập: Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử tuyến 6 11 Luyện tập: Cấu tạo vỏ electron của nguyên tử (tt) 12 Kiểm tra 1 tiết Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN (9 tiết: 6 tiết lý thuyết + 2 tiết luyện tập + 1 tiết kiểm tra) 7 13, 14 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Kết hợp với lớp học trực tuyến 8 15 Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố hóa học 16 Sự biến đổi tính chất các nguyên tố hóa học - Định luật tuần hoàn 9 17 Sự biến đổi tính chất các nguyên tố hóa học - Định luật tuần hoàn (tt) 18 Ý nghĩa của Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 10 19, 20 Luyện tập: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử và tính chất các nguyên tố hóa học 11 21 Kiểm tra 1 tiết Ghi chú: 1. Chương trình thực nghiệm kết thúc sau khi học xong chương 2. Bắt đầu từ chương 3, HS học bình thường như ban đầu. 2. Hình thức kiểm tra 15 phút: trắc nghiệm khách quan hoặc tự luận. 3. Kiểm tra 1 tiết, học kì: - Hình thức tự luận và trắc nghiệm theo tỉ lệ điểm số: 60/40. - Tỉ lệ lý thuyết và bài toán: 70/30. I. MỤC TIÊU - Tự sắp xếp được 20 nguyên tố đầu thành bảng tuần hoàn theo 3 nguyên tắc. - Biết bảng tuần hoàn được cấu tạo bởi chu kì, nhóm và ô nguyên tố. - Biết thế nào là chu kì. - Biết số chu kì trong BTH, chu kì nhỏ, chu kì lớn. - Dựa vào cấu hình e suy ra được số thứ tự chu kì. II. CHUẨN BỊ - Phiếu học tập bài 07. (HS) - Projector, máy vi tính.(GV) III. PHƯƠNG PHÁP Đàm thoại, vấnđáp, thảo luận nhóm, giải Quiết vấn đề, trò chơi học tập. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Đơn vị Hình thức Nội dung Hoạt động học tập Nhân tố và vai trò Thời gian 1 Làm phiếu học tập HS tự làm vào vở bài tập, nộp cho giáo viên phần trả lời qua mạng. Điền các cầu trả lời vào phiếu học tập sau khi đã đọc bài trong sách giáo khoa và xem bài giảng của GV trên mạng. Điền các cầu trả lời vào phiếu học tập trên mạng và nộp cho giáo viên. Đọc bài 07 trong sách giáo khoa. Hoàn thành phiếu học tập, nộp cho giáo viên trên hệ thống. HS làm phiếu học tập. Trước tiết học một ngày. Tuần : 7 (27/9 -1/10/2011 ) Tiết PPCT: 13 Dạy lớp : 10C2-10C7 PHỤ LỤC 3 BÀI 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (2 tiết) 2 Sơ lược về sự phát minh ra bảng tuần hoàn Trực diện - Vào bài. GV chia HS thành 4 nhóm (4 dãy bàn). GV ghi lên bảng các cột mốc : trung cổ, 1649, 1817, 1860, 1862, 1864, 1869, 1870. Cho HS chơi trò chơi Hỏi nhanh đáp đúng HS điền các nội dung trong những năm mốc này. GV chiếu slide 5, 6, 7. - GV . - GV 8p 3 I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH Trực diện I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 3 nguyên tắc sắp xếp: + tăng dần điện tích. + cùng số lớp xếp thành 1 hàng. + cùng e hóa trị xếp thành 1 lớp. Electron hóa trị : là những electron có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học. -GV vấn đáp : dựa vào thuyết nào để sắp xếp bảng tuần hoàn ngày nay ? - HS trả lời : thuyết cấu tạo nguyên tử. - GV diễn giảng 3 nguyên tắc sắp xếp : + tăng dần điện tích. + cùng số lớp xếp thành 1 hàng. + cùng e hóa trị xếp thành 1 lớp. - GV yêu cầu HS trả lời câu 1 nội dung 1 PHT. - HS trả lời. - GV chiếu slide 8. - GV củng cố bằng 3 câu hỏi ở slide 9, 10,11. - HS chọn câu đúng. - GV yêu cầu HS làm câu 3 nội dung 1bằng trò chơi điền vào ô -GV -HS - GV - GV - HS -GV -GV -HS -GV -HS 15p trống. GV chia 4 nhóm lớn thành 8 nhóm, phát 8 PHT kẻ sẵn BTH câm, HS dựa vào cấu hình electron 20 nguyên tố đầu trang 26 SGK (GV chiếu trên slide), thành viên của nhóm điền tên nguyên tố vào đúng vị trí của chúng trong BTH. - HS áp dụng 3 nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào BTH câm GV đã phát. GV nhận xét bài làm của HS, đồng thời giải đáp các thắc mắc HS đã hỏi qua mạng, cũng như trên lớp về nội dung của I. H He Li Be B C N O F Ne Na Mg Al Si P S Cl Ar K Ca 4 II.Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1. Ô nguyên tố Trực diện II. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1. Ô nguyên tố - Mỗi nguyên tử được xếp vào một ô của BTH gọi là ô nguyên tố. - STT = Z = E = P - GV yêu cầu HS trả lời câu 1,2 nội dung 2 PHT. - HS trả lời. 1) STT của nguyên tố đúng bằng số hiệu nguyên tử và bằng số electron. 2) Ô nguyên tố cho biết : số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối TB, DAD, cấu hình electron, số oxi hóa, tên ng.tố, KHHH. - GV chiếu slide 12 - GV yêu cầu HS trả lời câu 3 nội dung 2 PHT. - GV - HS - GV - GV - HS 5p - HS trả lời: 3 nguyên tố thuộc ô 3, 11, 16. 5 2. Chu kì 2. Chu kì - Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. - STT chu kì = số lớp electron. CK 1 2 3 4 5 6 7 Số ng.tố 2 8 8 18 18 3 2 x CH e n.tô đầu ns1 CH e ntô cuối ns2 , ns2 np6 - GV chuyển ý bằng cách chiếu slide 13. - GV yêu cầu HS trả lời câu 1,2 nội dung 3 PHT. - HS trả lời. 1) Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. 2) Bắt đầu bằng kim loại, kết thúc là khí hiếm. STT chu kì = số lớp e. - GV chiếu slide 14. - HS làm bài tập áp dụng ở slide 14. - GV chiếu slide 15. - GV yêu cầu HS trả lời câu 3 nội dung 3 PHT. - HS trả lời. - GV chiếu slide 16, 17 - GV chiếu slide 18 : bt áp dụng - GV yêu cầu HS trả lời câu 5, 6 nội dung 3 PHT - HS trả lời. - GV - GV - HS - GV - HS - GV - - GV - HS - GV - GV - GV - HS 15p 6 Trực diện - Học bài số I, II.1, II.2. - Soạn nội dung 4 PHT 07. - GV GV dặn dò HS thực 2p -------------------o0o--------------------- I. MỤC TIÊU - Biết bảng tuần hoàn được cấu tạo bởi chu kì, nhóm và ô nguyên tố. - Biết thế nào là nhóm - Biết số nhóm trong BTH. - Phân biệt được nhóm A, nhóm B. - Dựa vào cấu hình e suy ra được số thứ tự nhóm, loại nhóm. II. CHUẨN BỊ - Phiếu học tập bài 07. (HS) - Projector, máy vi tính.(GV) III. PHƯƠNG PHÁP Đàm thoại, vấnđáp, thảo luận nhóm, giải Quiết vấn đề. Dặn dò hiện. Tuần : 7 (27/9 -1/10/2011 ) Tiết PPCT: 14 Dạy lớp : 10C2-10C7 BÀI 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (2 tiết) IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Đơn vị Hình thức Nội dung Hoạt động học tập Nhân tố và vai trò Thời gian 1 Làm phiếu học tập HS tự làm vào vở BT, nộp cho GV phần trả lời qua mạng. Điền các cầu trả lời vào phiếu học tập sau khi đã đọc bài trong sách giáo khoa. Điền các cầu trả lời vào phiếu học tập trên mạng và nộp cho giáo viên. Đọc bài 07 trong sách giáo khoa. Hoàn thành phiếu học tập, nộp cho giáo viên trên hệ thống. HS làm phiếu học tập 07.2. Trước tiết học 1ngày. 2 Kiểm tra bài cũ Trực diện Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra bài cũ. GV chiếu slide1,2,3. Vấn đáp HS ô nguyên tố, chu kì. - GV - HS trả bài 10p 3 II.Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 3. Nhóm Trực diện III. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 3. Nhóm - Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, nên có tính chất hóa học tương tự nhau và được xếp cùng một cột. BTH có 18 cột, trong đó có 8 nhóm A ( phân nhóm chính) và 8 nhóm B( phân - GV chuyển ý bằng cách chiếu slide 19. - GV yêu cầu HS trả lời câu 1 nội dung 4 PHT. - HS trả lời. - 1. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cấu hình electron tương tự nhau, nên có tính chất hóa học tương tự nhau và được xếp cùng một cột. - 2. Bảng tuần hoàn có 18 cột, trong đó có 8 nhóm A và 8 nhóm B. - GV chiếu slide 20, 21, 22. - GV - HS 15p nhóm phụ). STT nhóm = số e hóa trị ( trừ 2 cột cuối nhóm VIIIB) a) Phân nhóm chính nhóm IA IIA III A IV A VA VI A VII A VII IA Số n tố 1 6 6 5 5 5 5 6 Là n tố KL K KL KT K L K LP K PK PK PK KH CH ns1 ns2 ns2 np1 ns2 np2 ns2 np3 ns2 np4 ns2 np5 ns2 np6 - GV chiếu btap ở slide 23, 24, 25. - HS làm bài tập áp dụng ở slide 23, 24, 25. - GV yêu cầu HS trả lời câu 2, 4 nội dung 4 PHT. nhó m IA IIA III A IV A VA VI A VII A Số n tố 1 6 6 5 5 5 5 Là n tố KL K KL KT KL KL PK PK PK PK Nhó m nt s s p p p p p CH ns1 ns2 ns2 np1 ns2 np2 ns2 np3 ns2 np4 ns2 np5 - GV - GV - HS 4 3. Nhóm b) Phân nhóm phụ nhóm IB IIB IIIB IVB VA VI B VII B VIII B Số nt 3 3 32 3 3 3 3 9 Là n tố KL KL KL KL KL KL KL KL Nhó m nt d d d,f d d d d d CH (n-1) d10 ns1 (n- 1) d10 ns2 (n- 1) d1 ns2 (n- 1) d2 ns2 (n-1) d3ns2 (n-1) d4 ns2 (n- 1) d5 ns2 (n-1) d6,7,8 ns2 - GV yêu cầu HS trả lời câu 1 nội dung 5 PHT. - HS trả lời nhó m IB IIB III B IV B VA VI B VII B Số nt 3 3 32 3 3 3 3 Là n tố KL KL K L K L KL KL KL Nhó m nt d d d,f d d d d CH (n- 1) d10 ns1 (n- 1) d10 ns2 (n- 1) d1 ns2 (n- 1) d2 ns2 (n- 1) d3ns 2 (n-1) d4 ns2 (n- 1) d5 ns2 - GV yêu cầu HS trả lời câu 2. - HS trả lời. - GV củng cố bằng câu 3 nội dung 5 PHT. - GV - HS - GV - HS - GV 10p - HS trả lời. - HS 5 Củng cố Trực diện - GV củng cố nội dung toàn bài học từ slide 26 đến slide 31 - Sơ đồ từ duy bài 07 - GV vấn đáp. - HS trả lời. - GV tóm tắt bằng sơ đồ tư duy. 8p 7 Dặn dò Trực diện - Học bài 07. - Soạn nội dung PHT 08 và nộp cho GV trên hệ thống. - Làm bài tập 7 trên hệ thống. - Làm bài tập 9/35 SGK. - GV GV dặn dò HS thực hiện. 2p Sơ đồ tư duy bài 7 I. MỤC TIÊU - Củng cố lại kiến thức về BTH: + Các qui tắc sắp xếp nguyên tố vào bảng tuần hoàn + Các qui luật biến đổi tính chất + Các nhóm A tiêu biểu - Dựa vào vị trí nguyên tố có thể suy ra cấu tạo của nguyên tử, tính chất của đơn chất và hợp chất. - Dựa vào cấu tạo nguyên tử có thể suy ra vị trí của nguyên tố trong BTH. - Giải được bài tập dạng tìm nguyên tố dựa vào công thức hợp chất của nó với oxi và với hidro. - Giải được bài tập dạng xác định nguyên tố khi cho kim loại kiềm tác dụng với nước hay axit. II. CHUẨN BỊ - Phiếu học tập bài 11. (HS) - Projector, máy vi tính; PHT bài 11 phát cho HS vào tiết trước.(GV) III. PHƯƠNG PHÁP Đàm thoại, vấnđáp, thảo luận nhóm, giải Quiết vấn đề, trò chơi học tập. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Tuần : 10 (17/10 -23/10/2011 ) Tiết PPCT: 19 + 20 Dạy lớp : 10C2-10C7 PHỤ LỤC 4 BÀI 11: LUYỆN TẬP VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (2 tiết) Đơn vị Hình thức Nội dung Hoạt động học tập Nhân tố và vai trò Thời gian 1 Làm phiếu học tập Nhóm 4HS hoàn thành PHT GV đã giao trước. Điền các cầu trả lời vào phiếu học tập sau khi đã đọc bài trong sách giáo khoa. Đọc chương 2 trong SGK. Hoàn thành phiếu học tập GV đã phát vào tiết học trước. HS làm phiếu học tập. Trước tiết học 1 ngày. 2 I.Tóm tắt ly thuyết Trực diện I. Tóm tắt lí thuyết - 3 nguyên tắc sắp xếp: + tăng dần điện tích. + cùng số lớp xếp thành 1 hàng. + cùng e hóa trị xếp thành 1 lớp. -Trong BTH có 7 chu kì (3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn) ; BTH có 18 cột (gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B). STT ô nguyên tố = số P = số E STT chu kì = số lớp e STT nhóm = số e hóa trị. - Trong chu kì: độ âm điện tăng dần, tính phi kim mạnh dần, tính axit của hợp chất mạnh dần. - Trong nhóm: bán kính tăng dần, tính kim loại mạnh dần, tính bazơ của hợp chất mạnh dần. Sửa phần lý thuyết, GV đọc câu hỏi và gọi thành viên bất kì của mỗi nhóm trả lời. Trả lời đúng cộng 1 điểm, trả lời sai trừ 1 điểm vào tổng điểm chung của PHT. -GV sửa sơ đồ trang 1 của PHT. Vấn đáp HS : 1)Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH? HS: có ba nguyên tắc: + theo chiều Z+ tăng. + cùng lớp xếp cùng một hàng. + cùng số electron lớp ngoài cùng xếp cùng một cột. 2)Cấu tạo của bảng tuần hoàn HS trả lời: 1) Ô nguyên tố STT ô = số P = số E 2) Chu kì: Có 3 chu kì nhỏ Có 4 chu kì lớn STT chu kì = số lớp electron 3) Nhóm + số nhóm A:8 Khối nguyên tố: s, p STT nhóm A = số electron lớp ngoài cùng + số nhóm B: 8 Khối nguyên tố d, f - GV . - HS GV -HS - GV -HS - GV - HS -GV 45p - Có ba nhóm A tiêu biểu : nhóm IA ( kim loại kiềm), nhóm VIIA ( halogen), VIIIA ( khí hiếm). Hóa trị của nguyên tố trong oxit bằng số thứ tự nhóm, hóa trị trong hợp chất khí với hidro = 8 – số thứ tự nhóm. STT nhóm B = số electron hóa trị nếu nhỏ hơn 8. = 8 nếu số electron hóa trị là 8, 9, 10 = số electron hóa trị - 10 nếu lớn hơn 10 3) Qui luật biến đổi tính chất trong chu kì, nhóm ? HS : + trong chu kì tính kim loại yếu dần, tính phi kim mạnh dần. + trong nhóm tính kim loại mạnh dần, tính phi kim yếu dần. 4) Qui luật biến đổi tính axit, bazơ của hidroxit trong một chu kì, nhóm ? + trong chu kì tính bazơ yếu dần, tính axit mạnh dần. + trong nhóm tính bazơ mạnh dần, tính axit yếu dần. 5) Có bao nhiêu nhóm A tiêu biểu ? Tính chất của chúng như thế nào ? Có ba nhóm A tiêu biểu : nhóm IA ( kim loại kiềm), nhóm VIIA ( halogen), VIIIA ( khí hiếm). 6) Hóa trị của nguyên tố trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với H biến đổi như thế nào ? Hóa trị của nguyên tố trong oxit bằng số thứ tự nhóm, hóa trị trong hợp chất khí với hidro = 8 – số thứ tự nhóm. -GV -HS -GV -HS -GV -HS -GV -HS 3 II.Bài tập 1.Dạng bài xác định vị trí nguyên tố và cấu tạo, tính chất nguyên tử. Trực diện II. Bài tập ( tiết 2) 1)Dạng bài xác định vị trí nguyên tố và cấu tạo, tính chất nguyên tử. 1) Mg, Al, Si, P thuộc một chu kì 2) a) X : 1s22s22p62s23p64s2 b) ô 20 vì có 20 electron ; chu kì 4 vì có 4 lớp electron ; nhóm IIA vì là nguyên tố s và lớp ngoài cùng có 2 electron. 3) Ar có 18 p, 18 e vì có số thứ tự ô nguyên tố là 18. Ar có 3 lớp electron vì thuộc chu kì 3 là khí hiếm vì có 8 e lớp ngoài cùng, một cấu hình electron bão hòa. 4. T<Z<X<Y GV gọi HS từng nhóm lên bảng sửa bài 1.Cho các nguyên tố Mg (12), Al (13), Si (14), P (15), Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là: 2.a) Ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:................................................... b) Vị trí của X trong BTH là: + STT ô nguyên tố:.............vì.................. + Chu kì:..................vì................. + Nhóm:............................vì............ 3. Nguyên tố Ar thuộc chu kì 3, nhóm VIIIA. Nguyên tố Ar có............proton, ...................electron vì.................................................... ...... có.............lớp electron vì ................. Ar là một nguyên tố..........................vì lớp ngoài cùng có .......electron, một cấu hình electron ............. 4. Bốn nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần: .................................................. - GV + HS - GV + HS - GV + HS - GV + HS - GV + HS 5p 4 2. Xác định nguyên tố dựa vào 2. Xác định nguyên tố dựa vào công thức hợp chất oxit cao nhất và hợp chất khí với H Dựa vào công thức RO3 ta thấy hóa trị của R là 6 => R thuộc nhóm VIA và có hóa trị trong hợp chất khí với H 5.Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. R thuộc nhóm và công thức hợp chất khí với hidro là: GV nhắc lại công thức xác định hóa trị của oxit cao nhất và công - GV + HS 5p công thức hợp chất oxit cao nhất và hợp chất khí với H là 2. thức hợp chất khí với H. 5 3. Xác định nguyên tố dựa vào phản ứng của ng.tố đó với axit hoặc H2O 3. Xác định nguyên tố dựa vào phản ứng của ng.tố đó với axit hoặc H2O PTHH: A + 2HCl  ACl2 + H2 n H2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol => số n A = 0,1 mol => MA = m/n = 4/0,1 = 40 => tên nguyên tố A là canxi Ca có Z = 20: 1s22s22p63s23p64s2 6.Cho 4 g một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng với HCl thu được 2,24 lít khí (đktc). Xác định cấu hình của kim loại trên. Sau mỗi câu trả lời được HS viết lên bảng, GV cho điểm từng câu và thành viên còn lại của nhóm tự chấm điểm cho bài làm của nhóm mình, cuối giờ mỗi nhóm tự tổng kết điểm và nộp bài cho GV lấy điểm cả PHT. - GV + HS GV + HS 15p 5 Giải ô chữ Trực diện Củng cố kiến thức chương 2 bằng trò chơi giải ô chữ. - GV chia chia 4 dãy bàn thành 4 nhóm cho các em thi đua với nhau, nhóm nào cao điểm nhất sẽ được 1 phần thưởng của GV. - GV củng cố lại kiến thức một lần nữa với sơ đồ tư duy. 18p 6 Dặn dò Trực diện - Học bài chương 2. - Xem lại phần tóm tắt lí thuyết - Vẽ sơ đồ tư duy bài 11 - Làm bài tập trong sách giáo khoa. - Tiết 21 kiểm tra một tiết. - GV GV dặn dò HS thực hiện. 2p Trò chơi ô chữ CÂU HỎI 1. Một trong những nguyên tố được biết đến từ thời trung cổ. 2. Nhà hóa học công bố bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học đầu tiên vào năm 1869. 3. Tập hợp các ng. tố có cấu hình electron ng. tử tương tự nhau. 4. Tên gọi khác của các nguyên tố nhóm IA. 5. Một ô của bảng tuần hoàn. 6. Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ mất electron để trở thành ion dương. 7. Những electron có khả năng tham gia hình thành liên kết hh. 8. Tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ thu electron để trở thành ion âm. 9. Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học. 10. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. 11. Nhóm các nguyên tố mà nguyên tử có 7 e ở lớp ngoài cùng. 12. Nhóm nguyên tố s đã bão hòa electron. 13. Nhóm nguyên tố p đã bão hòa electron. 14. Trong một chu kì, .. của hidroxit tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. 15. Trong một nhóm, .. của oxit tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân. 16. Nguyên tố thứ 101 được đặt tên là.. để tỏ lòng kính trọng nhà bác học Nga vĩ đại. ĐÁP ÁN 1. LƯU HUỲNH 2. MENDELEEP 3. NHÓM NGUYÊN TỐ 4. KIM LOẠI KIỀM 5. Ô NGUYÊN TỐ 6. TÍNH KIM LOẠI 7. ELECTRON HÓA TRỊ 8. TÍNH PHI KIM Sơ đồ tư duy bài 11 Nhóm A I II III IV V VI VII VIII Số nguyên tố trong chu kì Chu kì 1 2 3 4 5 6 7 Cấu hình e của nhóm A Hóa trị cao nhất với O Hóa trị với H Gồm các ng.tố: Tính chất hóa học đặc trưng: Các phản ứng: Gồm các ng.tố: Tính chất hóa học đặc trưng: Các phản ứng: Gồm các ng.tố: Tính chất hóa học đặc trưng: Các phản ứng: Chiều tăng Chiều tăng Tên? Tên? Tên? BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ CÁC QUI LUẬT BIẾN ĐỔI Nguyên tắc sắp xếp ng. tố vào BTH: Thành phần của BTH: 1) Ô nguyên tố STT ô = . 2) Chu kì: Có chu kì nhỏ Có.chu kì lớn STT chu kì = .. 3) Nhóm + số nhóm A: Khối nguyên tố.. STT nhóm A = . + số nhóm B. Khối nguyên tố Bài tập 1. Cho các nguyên tố Mg (12), Al (13), Si (14), P (15), Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng chu kì là: 2.a) Ion X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là:........................... b) Vị trí của X trong BTH là: + STT ô nguyên tố:.............vì...................................................................................... + Chu kì:..........................vì.................... ............................................................................. + Nhóm:............................vì ................................................................................................ 3. Nguyên tố Ar thuộc chu kì 3, nhóm VIIIA. Nguyên tố Ar có............proton, ...................electron vì ...................... có.............lớp electron vì có ............electron hóa trị vì ............................................................................................... Ar là một nguyên tố...............................vì lớp ngoài cùng có ..................electron, một cấu hình electron ............. ..... . 4. Bốn nguyên tố X, Y, Z, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần: 5. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. R thuộc nhóm và công thức hợp chất khí với hidro là: ................. 6. Cho 4 g một kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng với HCl thu được 2,24 lít khí (đktc). Xác định cấu hình của kim loại trên. 7. Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó. 8. Cho R có Z=35. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn : + Ô nguyên tố :vì ............................................................................................................................................. + Chu kì : vì ............................................................................................................................................. + Nhóm : vì ............................................................................................................................................. + Công thức oxit cao nhất ..vì nguyên tố có hóa trị ................................................................ + Công thức hidroxit cao nhất.... trình bày cách viết được công thức hidroxit này. ......................................................................................................................................................................................... Tính chất của oxit và hidroxit ......................................................................................................................................... + Hợp chất với hidro.(nếu có) do hóa trị của R với H là. - So sánh tính chất của hợp chất R với các hợp chất của hai nguyên tố trên và dưới R trong cùng nhóm 9.X là oxit của nguyên tố R thuộc nhóm IVA. Tỉ khối hơi của X đối với H2 là 22. Xác định X? ( Từ công thức tính tỉ khối DX/H2 = MX/MH2 => MX. Từ vị trí X => công thức oxit của X =>tên nguyên tố X) ......................................................................................................................................................................................... 10. Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử như sau: Q: 1s22s22p63s23p64s2 - Xác định số electron hóa trị của nguyên tử - Cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếmvì ............. - Để đạt cấu hình bền khí hiếm thì Q nhường hay thu thêm e?..........................., điện tích của Q sau khi nhường (thu) thêm e?............. PHỤ LỤC5 Bảng . Danh sách giáo viên tham gia nhận xét 1 Nguyễn Văn Bồn 0985853551 THCS Vĩnh Khánh An Giang 2 Nguyễn Vương Hòa Cường 0987841985 ĐH An Giang 3 Nguyễn Thị Diễm 0975115381 THCS Long Giang 4 Lê Thị Thanh Hoa 0979503903 THPT Nguyễn Khuyến 5 Trương Thanh Hóa 01663233415 THPT Hòa Bình 6 Lê Hoàng 0986356514 THPT Châu Văn Liêm 7 Tô Cẩm Loan 0986807827 ĐH An Giang 8 Nguyễn Thành Nam 0932377520 THPT Hòa Bình 9 Trần Thị Phương 0915882982 TTGDTX Long Xuyên 10 Đỗ Như Quỳnh 0919537142 THCS Long Sơn 11 Lê Kim Siêng 0939900546 THPT Hòa Bình 12 Ngô Kiến Tín 0977303794 THCS Phú Bình 13 Hồ Trung Tính 0984203146 THPT Nguyễn Khuyến 14 Lê Nguyễn Minh Thành 0985049273 THPT Võ Thị Sáu 15 Trần Võ Trinh 0983162364 THPT Châu Văn Liêm 16 Phạm Thị Tường Vi 0949928539 THCS Vĩnh Châu 17 Trương Văn Bảo Toàn 0975059815 THPT Thanh Bình II Đồng Tháp 18 Huỳnh Lâm Thị Ngọc Thảo 0943160115 ĐH Bạc Liêu Bạc Liêu 19 Trương Tấn Trị 0946852555 THCS-THPT Trần Văn Lắm 20 Huỳnh Ngọc Tài 0975077487 THPT An Ninh Long An 21 Nguyễn Thị Thanh Hà 0906723327 THPT Lý Tự Trọng TPHCM 22 Phạm Thị Thanh Hương 0976002356 ĐH Sài Gòn 23 Nguyễn Vinh Quang 01224687278 THCS Võ Thành Trang 24 Nguyễn Thị Thanh Tâm 0904125083 THCS Lê Lai 25 Ngô Nhã Trang 0983221183 THPT dân lập Thăng Long 26 Lê Thị Thơ 0984607515 THPT Phan Bội Châu Khánh Hòa PHỤ LỤC6 Thống kê tần số đánh giá của giáo viên về giáo trình trực tuyến Tiêu chí đánh giá Mức độ Trung bình 1 2 3 4 5 Kĩ thuật thiết kế giáo trình Hệ thống truy cập dễ dàng 0 3 2 16 6 3.9 Các công cụ trong hệ thống dễ sử dụng 0 1 1 15 10 4.3 Di chuyển qua lại giữa các phần và các trang trong hệ thống dễ dàng 0 0 5 10 12 4.3 Phương pháp tổ chức học tập Thông tin hướng dẫn chung về phương pháp học tập và cách thức làm việc rõ ràng. 0 0 3 16 8 4.2 Hướng dẫn kĩ từng hoạt động trong mỗi bài. 0 0 2 18 7 4.2 Cách tổ chức giáo trình trực tuyến thân thiện. 0 0 5 14 8 4.2 Phân bố các hoạt động học tập phù hợp. 0 0 8 16 3 3.8 Thời gian học trên mạng phù hợp so với thời gian học trên lớp. 0 1 6 15 5 3.9 Nội dung và hình thức trình bày Nội dung tổng thể của các phần được phân chia hợp lí. 0 0 1 17 9 4.3 Bài giảng của giáo viên chính xác, đầy đủ, hấp dẫn. 0 0 1 12 14 4.5 Sơ đồ tóm tắt nội dung mỗi bài học cô đọng, rõ ràng, dễ nhớ. 0 0 2 14 11 4.3 Phiếu học tập dễ hiểu, có trọng tâm, tiện lợi cho việc chuẩn bị bài. 0 0 2 15 10 4.2 Bài đọc thêm có nội dung phong phú, hấp dẫn. 0 0 4 15 8 4.1 Các tài nguyên minh họa đa dạng và phù hợp nội dung bài học. 0 0 5 12 10 4.2 Màu sắc, chữ viết và hình ảnh trang trí của giáo trình hài hòa, rõ ràng, dễ đọc. 0 0 2 14 11 4.3 Phương pháp kiểm tra đánh giá Nội dung bài kiểm tra bám sát bài học. 0 0 2 19 6 4.1 Bài kiểm tra tương tác sinh động, hấp dẫn. 0 0 3 17 17 4.1 Phần phản hồi rõ ràng, dễ hiểu, bổ ích. 0 0 5 14 8 4.1 Số lượng câu hỏi kiểm tra trong từng bài hợp lí. 0 0 4 16 7 4.1 Bài kiểm tra có tác dụng tốt cho việc củng cố bài học và ôn luyện kiến thức. 0 0 1 19 7 4.2 Phương pháp hướng dẫn và tính thuận tiện tương tác Giáo viên - học sinh trao đổi và tương tác dễ dàng trong giáo trình trực tuyến. 0 1 1 15 10 4.3 Các thắc mắc, câu hỏi của học sinh được giải đáp kịp thời trong giáo trình trực tuyến. 0 1 4 13 9 4.1 Các thông tin và cập nhật về lớp học được đưa kịp thời trong giáo trình trực tuyến. 0 1 6 16 4 3.9 Đánh giá chung PHỤ LỤC7 Thống kê tần số đánh giá của học sinh về giáo trình trực tuyến Tiêu chí đánh giá Mức độ Trung bình 1 2 3 4 5 Kĩ thuật thiết kế giáo trình Hệ thống truy cập dễ dàng 0 0 13 14 22 4.2 Các công cụ trong hệ thống dễ sử dụng 0 0 8 23 17 4.1 Di chuyển qua lại giữa các phần và các trang trong hệ thống dễ dàng 0 0 9 14 26 4.3 Sử dụng máy tính ở trường dễ dàng, thuận tiện. 3 4 15 19 8 3.5 Sử dụng máy tính ở dịch vụ internet dễ dàng, thuận tiện. 0 4 8 15 22 4.1 Sử dụng máy tính ở nhà dễ dàng, thuận tiện. 4 4 11 13 17 3.7 Phương pháp tổ chức học tập Thông tin hướng dẫn chung về phương pháp học tập và cách thức làm việc rõ ràng. 0 0 7 19 23 4.3 Hướng dẫn kĩ từng hoạt động trong mỗi bài. 0 0 4 16 29 4.5 Cách tổ chức giáo trình trực tuyến thân thiện. 0 0 9 18 22 4.3 Phân bố các hoạt động học tập phù hợp. 0 1 10 18 20 4.2 Thời gian học trên mạng phù hợp so với thời gian học trên lớp. 0 0 12 20 17 4.1 Nội dung và hình thức trình bày Nội dung tổng thể của các phần được phân chia hợp lí. 0 1 7 16 25 4.3 Bài giảng của giáo viên chính xác, đầy đủ, hấp dẫn. 0 0 9 15 25 4.3 Sơ đồ tóm tắt nội dung mỗi bài học cô đọng, rõ ràng, dễ nhớ. 0 0 6 19 24 4.4 Phiếu học tập dễ hiểu, có trọng tâm, tiện lợi cho việc chuẩn bị bài. 0 1 6 15 27 4.4 Bài đọc thêm có nội dung phong phú, hấp dẫn. 0 0 8 19 22 4.3 Các tài nguyên minh họa đa dạng và phù hợp nội dung bài học. 0 0 7 21 21 4.3 Màu sắc, chữ viết và hình ảnh trang trí của giáo trình hài hòa, rõ ràng, dễ đọc. 0 0 5 19 25 4.4 Phương pháp kiểm tra đánh giá Nội dung bài kiểm tra bám sát bài học. 0 1 7 18 23 4.3 Bài kiểm tra tương tác sinh động, hấp dẫn. 0 1 13 15 20 4.1 hần phản hồi rõ ràng, dễ hiểu, bổ ích. 0 0 7 22 20 4.3 Số lượng câu hỏi kiểm tra trong từng bài hợp lí. 0 0 11 18 20 4.2 Bài kiểm tra có tác dụng tốt cho việc củng cố bài học và ôn luyện kiến thức. 0 0 7 13 29 4.4 Phương pháp hướng dẫn và tính thuận tiện tương tác Giáo viên - học sinh trao đổi và tương tác dễ dàng trong giáo trình trực tuyến. 0 2 13 17 17 4.0 Các thắc mắc, câu hỏi của học sinh được giải đáp kịp thời trong giáo trình trực tuyến. 1 1 10 13 24 4.2 Các thông tin và cập nhật về lớp học được đưa kịp thời trong giáo trình trực tuyến. 0 2 9 15 23 4.2 Đánh giá chung PHỤ LỤC8 Tổng hợp kết quả học tập bài kiểm tra Bài kiểm tra 15 phút Tỉ lệ ĐC1 ĐC2 ĐC3 TN1 TN2 TN3 Tổng ĐC Tổng TN 8-10: Giỏi 23.7 29.3 21.1 30.8 16.2 15.4 24.7 18.8 7-≤8: Khá 7.9 17.1 5.3 10.3 8.1 5.1 10.1 7.8 Khá –Giỏi 31.6 46.4 26.4 41.1 24.3 20.5 34.8 26.6 5-≤7: TB 34.2 29.3 47.4 30.8 51.4 28.2 36.9 38.8 3-≤5: Yếu 23.7 19.5 26.3 23.1 24.3 30.8 23.2 26.1 ≤3: Kém 10.5 4.9 0.0 5.1 0.0 20.5 5.1 8.5 Yếu –Kém 34.2 24.4 26.3 28.2 24.3 51.3 28.3 34.6 5-10: Đạt 65.8 75.6 73.7 71.8 75.7 48.7 71.7 65.4 Bài kiểm tra 1 tiết lần 1 Tỉ lệ (%) ĐC1 ĐC2 ĐC3 TN1 TN2 TN3 Tổng ĐC Tổng TN 8-10: Giỏi 10.5 19.5 7.9 25.6 67.6 15.4 12.6 36.2 7-≤8: Khá 5.3 19.5 5.3 2.6 5.4 23.1 10.0 10.3 Khá – Giỏi 15.8 39 13.2 28.2 73 38.5 22.6 46.5 5-≤7: TB 44.7 41.5 28.9 15.4 24.3 41.0 38.4 26.9 3-≤5: Yếu 36.8 17.1 42.1 28.2 2.7 20.5 32.0 17.1 ≤3: Kém 0.0 2.4 15.8 28.2 0.0 0.0 6.1 9.4 Yếu –Kém 36.8 19.5 57.9 56.4 2.7 20.5 38.1 26.5 5-10: Đạt 60.5 80.5 42.1 43.6 97.3 79.5 61.0 73.5 Bài kiểm tra 1 tiết lần 2 Tỉ lệ (%) ĐC1 ĐC2 ĐC3 TN1 TN2 TN3 Tổng ĐC Tổng TN 8-10: Giỏi 0.0 0.0 0.0 2.6 73.0 12.8 0.0 29.5 7-≤8: Khá 2.6 0.0 7.9 0.0 8.1 5.1 3.5 4.4 Khá –Giỏi 2.6 0.0 7.9 2.6 81.1 17.9 3.5 33.9 5-≤7: TB 39.5 34.1 52.6 43.6 18.9 20.5 42.1 27.7 3-≤5: Yếu 44.7 61.0 39.5 43.6 0.0 48.7 48.4 30.8 ≤3: Kém 13.2 4.9 0.0 10.3 0.0 12.8 6.0 7.7 Yếu –Kém 57.9 65.9 39.5 53.9 0.0 61.5 54.4 38.5 5-10: Đạt 42.1 34.1 60.5 46.2 100.0 38.5 45.6 61.5 PHỤ LỤC9 Câu 1: Điền các thông tin vào bảng sau (2 đ) Nguyên tử Số p Số n Số e Số khối Điện tích hạt nhân ? ?Ca 40 20+ 35 17Cl 23 ?Na 11 ? ?O 8 10 Câu 2: Chọn phát biểu đúng (0,5đ) A. Proton là hạt mang điện tích dương. B. Proton là thành phần cấu tạo của vỏ nguyên tử. C. Điện tích của proton bằng điện tích của electron. D. Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron. Câu 3: Nếu chia nhỏ mãi một đồng tiền bạc thì phần tử nhỏ nhất mang tính chất của bạc được gọi là (0,5đ) A. hạt nhân. B. nguyên tử bạc. C. proton. D.vi hạt. Câu 4: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng (0,5đ) A. số khối. B. số nơtron. B. C. số proton. D. số nơtron và số proton. Câu 5: Biết nguyên tử liti có 3proton, 4 nơtron. Số khối của nguyên tử liti là (0,5đ) A. 3 B. 4 C. 7 D. 1 Câu 6: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, electron, nơtron là 82. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Xác định số hạt p, n, e, số khối và viết kí hiệu nguyên tử của X? (2,5đ) Câu 7: Trong töï nhieân ,baïc coù 2 ñoàng vò: 107Ag và109Ag trong đó109Ag chieám 44%. Tìm nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Ag? (1,5đ) Họ và tên : Lớp : ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT PHỤ LỤC10 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1 A. Mục tiêu 1. Kiến thức a. Chủ đề 1. Thành phần nguyên tử. b. Chủ đề 2.Hạt nhân nguyên tử. Nguyên tố hóa học. Đồng vị. Nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình c. Chủ đề 3. Cấu tạo vỏ nguyên tử d.Chủ đề 4. Cấu hình electron nguyên tử 2.Kĩ năng − So sánh khối lượng của electron với proton và nơtron. − So sánh kích thước của hạt nhân với nguyên tử. − Xác định được số e, số p, số n khi biết kí hiệu nguyên tử và ngược lại. − Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị. − Tìm được mối quan hệ giữa ba loại hạt trong nguyên tử về số lượng và điện tích (Bài toán về ba loại hạt). − Giải được các bài toán ngược của bài toán tính nguyên tử khối trung bình. − Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, sốphân lớp electron trong một lớp electron. − Viết được cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học. − Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố tương ứng. 3. Thái độ - Xây dựng lòng tin và tính Quiết đoán của HS khi giải Quiết vấn đề. - Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học. B. Ma trận đề Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn TN TL TN TL TN TL TN TL 1.Thành phần nguyên tử. Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ Khối lượng mỗi loại hạt nguyên tử - So sánh khối lượng của Tìm được mối quan hệ giữa Kích thước, khối lượng nguyên tửrất nhỏ. Hạt nhân gồm hạt p và hạt n. Kí hiệu và khối lượng của ba loại hạt. tính theo kg, theo u. electron với proton và nơtron. - So sánh kích thước của hạt nhân với nguyên tử. ba loại hạt trong nguyên tử về số lượng và điện tích (Bài toán về ba loại hạt) Số câu hỏi 1 1 1 3 Số điểm 0.25 0.25 1,5 2 2.Hạt nhân nguyên tử. Nguyên tố hóa học. Đồng vị. Nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình -Nguyên tố hóa học gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân - Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử - Kí hiệu nguyên tử AZ X - Khái niệm đồng vị - Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố - Xác định được số e, số p, số n khi biết kí hiệu nguyên tử và ngược lại - Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố có nhiều đồng vị Giải được các bài toán ngược của bài toán tính nguyên tử khối trung bình Số câu hỏi 2 2 1 1 6 Số điểm 0.5 0.5 0.25 2,0 3,25 3.Cấu tạo vỏ nguyên tử - Các electron chuyển động rất nhanh ... tạo nên vỏ nguyên tử - Vỏ nguyên tử gồm các lớp electron (mức năng lượng) - Mỗi lớp electron có 1 hay nhiều phân lớp (phân mức năng lượng) Cách tính số electron tối đa trong một lớp từ số electron tối đa trong các phân lớp Xác định được thứ tự các lớp electron trong nguyên tử, số phân lớp electron trong một lớp electron Xác định được số electron và biểu diễn được sự phân bố các electron trên mỗi lớp trong nguyên tử cụ thể Số câu hỏi 2 2 4 Số điểm 0.5 0.5 1,0 4.Cấu hình - Thứ tự các mức Sự khác nhau - Viết được cấu Viết được cấu electron nguyên tử năng lượng của các electron trong nguyên tử - Sự phân bố electron trên các phân lớp, lớp và cấu hình electron 20 nguyên tố đầu giữa thứ tự các mức năng lượng của các electron trong nguyên tử và cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học - Dựa vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử suy ra tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố tương ứng hình electron nguyên tử của một số nguyên tố nhóm B Số câu hỏi 3 1 2 1 1 8 Số điểm 0.75 1 0.5 1,0 0.5 3.75 Tổng số câu 8 2 6 1 2 1 2 22 Tổng số điểm 2,0 (20%) 1.0 (20%) 1,5 (20%) 1,0 (10%) 0.5 (5%) 0.5 (5%) 3,5 (20%) 10,0 (100%) Hòa Bình, ngày 15 tháng 9 năm 2011 Với sự thống nhất của: Duyệt của tổ trưởng 1) Nguyễn Thành Nam 2) Nguyễn Thị Hồng Phương 3) Lê Kim Siêng 4) Phạm Hương Trang Đỗ Thị Kim Thoa PHỤ LỤC 11 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 A. Mục tiêu 1.Kiến thức Biết được: - Những nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn. - Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ô, chu kì, nhóm nguyên tố (nhóm A, nhóm B). - Đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A. - Sự tương tự nhau về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử (nguyên tố s, p) là nguyên nhân của sự tương tự nhau về tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A. - Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi điện tích hạt nhân tăng dần chính là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố. - Biết và giải thích được sự biến đổi độ âm điện của một số nguyên tố trong một chu kì, trong một nhóm A. - Sự biến đổi tính axit, bazơ của các oxit và hidroxit trong một chu kì, trong một nhóm A. - Hiểu được: - Qui luật biến đổi tính kim loại, tính phi kim trong một chu kì, trong một nhóm A (dựa vào bán kính nguyên tử). - Sự biến đổi hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị với hidro của các nguyên tố trong một chu kì. - Nội dung định luật tuần hoàn. - Mối quan hệ giữa vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyên tử, tính chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại. 2.Kỹ năng - Từ vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố (ô, nhóm, chu kì) suy ra cấu hình electron nguyên tử và ngược lại. - Dựa vào cấu hình electron nguyên tử suy ra cấu tạo nguyên tử, đặc điểm cấu hình electron lớp ngoài cùng. - Dựa vào cấu hình electron, xác định nguyên tố s, p. - Dựa vào qui luật chung, suy đoán được sự biến thiên tính chất cơ bản trong một chu kì, một nhóm A. Cụ thể là sự biến thiên về: + Độ âm điện, bán kính nguyên tử. + Hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi và với hidro. + Tính kim loại, phi kim. + CTHH và tính axit, bazơ của các oxit và hidroxit tương ứng. - Từ vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, suy ra: + Cấu hình electron nguyên tử. + Tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố. + So sánh tính KL, PK của nguyên tố đó với các nguyên tố lân cận. 3. Thái độ Bình tĩnh, cẩn thận nghiêm túc khi làm bài kiểm tra. B. Ma trận đề Chủ đề Nhận biết Hiểu Vận dụng Vận dụng nâng cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học -Số nguyên tố trong các chu kì.(câu 2). -Cho Z.Loại nguyên tố (Câu 9) -Vì sao các nguyên tố thuộc cùng 1 nhóm có tính chất hóa học tương tự nhau. (Câu 8). -Cho biết chu kì.Hỏi số lớp.Câu 12. -Cho 2 nguyên tố thuộc hai ô kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kì.Câu 10. -Cho hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm,ở 2 chu kì kế tiếp.Câu 13. Số câu 4 1 1 Tỉ lệ điểm 1 0.25 0.25 2.Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học -Tính chất hóa học của kim loại kiềm. (câu 1,5) -Xác định loại nguyên tố trong nhóm A. (Câu 3) -Cho biết STT nhóm .Suy ra cầu hình e lớp ngoài cùng. (Câu 4). -Hòa tan kim loại kiềm vào nước. +Xác định tên kim loại> +Tìm khối lượng dung dịch sau ? +Tính C% của dung dịch kiềm ? Số câu 4 1 Số điểm 1 2 3.Sự BĐTH tính chất -So sánh độ âm điện (Câu 7). -Cho công thức oxit cao nhất. Cho %R trong -Cho công thức hợp chất khí với hidro.Cho %R các ng. tố HH. Định luật tuần hoàn hợp chất khí với hidro.Tìm nguyên tử khối (Câu 16). trong oxit .Xác định nguyên tử khối (Câu 6). Số câu 1 1 1 Số điểm 0.25 0.25 0.25 4. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học -Cho biết số lớp,số e ở ngoài cùng.Xác định vị trí (Câu 11). -Từ vị trí suy ra cấu tạo của nguyên tử (Câu 14). -Từ vị trí .Suy ra cấu hình (Câu 1a). -Cho biết tính chất hóa học cơ bản (Câu 1b). - So sánh tính kim loại của Na, Cs và K (Câu 1c). -So sánh tính bazơ của chúng (Câu 1d). -So sánh tính bazơ của của hiroxit (Câu 3a). -So sánh tính bazơ của oxit (Câu 3b). -Cho biết cấu hình của 3 nguyên tử.So sánh tính bazo của hidroxit? (Câu 15) Số câu 2 1 1 5 Số điểm 0.5 0.5 0.25 3.5 Tổng số câu 10 1 2 5 2 2 1 16TN- 3TL Tổng số điểm 2.5 0.5 0.5 3.5 0.5 0.5 2 10 Hòa Bình, ngày 20 tháng 10 năm 2011 Với sự thống nhất của Duyệt của tổ trưởng 1) NGUYỄN THÀNH NAM 2) NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯƠNG 3) LÊ KIM SIÊNG ĐỖ THỊ KIM THOA 4) PHẠM HƯƠNG TRANG

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfthiet_ke_va_su_dung_giao_trinh_truc_tuyen_tren_he_thong_moodle_ho_tro_day_hoc_hoa_hoc_lop_10_trung_h.pdf
Luận văn liên quan