Luận văn Thiết kế và sử dụng phương tiện trực quan trong việc dạy - Học tác phẩm văn chương nước ngoài ở trường THPT

Luận văn thạc sỹ "Thiết kế và sử dụng phương tiện trực quan trong việc dạy - học tác phẩm văn chương nước ngoài ở trường THPT" Quan niệm của Nguyễn Ngọc Quang, đồ dùng trực quan bao gồm vật thật hoặc mô hình y như thật của nó, hình tượng hoặc mô hình (ảnh, tranh ảnh, ), mô hình kí hiệu (sơ đồ, bản đồ địa lí, ) Quan niệm của Lê Tràng Định, PTTQ bao gồm PTTQ thay thế (vật đại diện, thay thế đối tượng nhận thức) và PTTQ dẫn (có chức năng dẫn đến đối tượng nhận thức)

pdf62 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 17/08/2013 | Lượt xem: 1640 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luận văn Thiết kế và sử dụng phương tiện trực quan trong việc dạy - Học tác phẩm văn chương nước ngoài ở trường THPT, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
H c viên: HUỲNH VĂN THọ Ế THI T K VÀ S D NG PH NG TI N Ế Ế Ử Ụ ƯƠ Ệ TR C QUAN TRONG VI C D Y-H C Ự Ệ Ạ Ọ TÁC PH M VĂN CH NG N C NGOÀI Ẩ ƯƠ ƯỚ TR NG TRUNG H C PH THÔNGỞ ƯỜ Ọ Ổ B C C LU N VĂNỐ Ụ Ậ • D N NH PẪ Ậ • CH NG 1. NH NG V N Đ V THI T K VA S DUNG PH NG ƯƠ Ữ Ấ Ề Ề Ế Ế ̀ Ử ̣ ƯƠ TI N TR C QUAN (PTTQ) TRONG DAY - HOC TAC PHÂM VĂN Ệ Ự ̣ ̣ ́ ̉ CH NG N C NGOAI (TPVCNN)ƯƠ ƯỚ ̀ • CH NG 2. KH O SÁT TH C TR NG VI C THI T K VÀ S D NG ƯƠ Ả Ự Ạ Ệ Ế Ế Ử Ụ PTTQ TRONG D Y- H C TPVCNNẠ Ọ • CH NG 3. THIÊT KÊ VA TH C NGHIÊMƯƠ ́ ́ ̀ Ự ̣ • K T LU N Ế Ậ • TAI LIÊU THAM KHAÒ ̣ ̉ D N NH PẪ Ậ • LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề • L CH S V N ĐỊ Ử Ấ Ề • M C ĐÍCH NGHIÊN C UỤ Ứ • PH M VI VÀ Đ I T NG NGHIÊN C UẠ Ố ƯỢ Ứ • PH NG PHÁP NGHIÊN C UƯƠ Ứ • ĐÓNG GÓP M I C A LU N VĂNỚ Ủ Ậ • C U TRÚC C A LU N VĂNẤ Ủ Ậ L CH S V N ĐỊ Ử Ấ Ề • Trong “Cooperative learning in the classroom” (do Nguy n Th H ng Nam biên d ch, 2006), David W. ễ ị ồ ị Johnson. Roger T. Johnson đã nêu m t s s đ và bi u ộ ố ơ ồ ể b ng GV có th thi t k và s d ng trong quá trình đ c ả ể ế ế ử ụ ọ hi u TPVCể • “Creating an Integrated Approach to Literacy Intruction” (do Nguy n Th H ng Nam, năm 2007), Taffy E. Raphael, ễ ị ồ Elfrieda H. Hiebert, khi d y “ạ văn t ng thu tườ ậ ” s d ng ử ụ m t s m u gi y t duy (do HS th c hi n) có s đ c a ộ ố ẫ ấ ư ự ệ ơ ồ ủ câu chuy n, s đ v nhân v t, s đ tr t t các s ki n ệ ơ ồ ề ậ ơ ồ ậ ự ự ệ  chúng có tác d ng tr c quan khi đ c chia s cùng các ụ ự ượ ẻ b n trong l pạ ớ • Quy n “ể Literature Circles Voice and Choice in Book Clubs and Reading Groups” (do Nguy n Th H ng Nam ễ ị ồ biên d ch), Harvey Daniels, Standhouse Publishers Portland ị có nh c đ n vai ng i minh ho , vai ng i tóm t t. ắ ế ườ ạ ườ ắ L CH S V N ĐỊ Ử Ấ Ề • Năm 2000, trong “Văn ch ng & ph ng pháp ươ ươ gi ng d y văn ch ngả ạ ươ ” Tr nh Xuân Vũ nêu ị “ph ng pháp Sharmaươ ”, ông chú ý “ph ng pháp ươ t p s , đóng vaiậ ự ” (ph ng pháp th hi n) ươ ể ệ • Năm 2003, bài vi t “ế Suy nghĩ thêm v vi c gi ng ề ệ ả d y và h c t p môn Văn h c ph ng Tây đ i ạ ọ ậ ọ ươ ở ạ h cọ ” c a Tr n Th Thu n, có nghiên c u đ n ủ ầ ị ậ ứ ế nh ng ho t đ ng b tr (sân kh u hoá tác ph m ữ ạ ộ ổ ợ ấ ẩ và xem phim) cho vi c d y và h c môn Văn h c ệ ạ ọ ọ ph ng Tây ươ L CH S V N ĐỊ Ử Ấ Ề • Trong “Cac ph ng phap day hoc Ng Văń ươ ́ ̣ ̣ ữ ” co nêu ́ “ph ng pháp tr c quanươ ự ” gôm viêc thi t k và s dung ̀ ̣ ế ế ử ̣ nh ng PTTQ nh : tranh anh, hiên vât; s dung biêu bang ữ ư ̉ ̣ ̣ ử ̣ ̉ ̉ mô hinh va môt s PT khac̀ ̀ ̣ ố ́ • Bai tham luân cua Nguyên Huy Quat, “̀ ̣ ̉ ̃ ́ S dung ph ng ử ̣ ươ tiên nghe - nhin trong day - hoc văṇ ̀ ̣ ̣ ” in trong quy n “ể M t ộ s v n đ v ph ng pháp d y - h c Văn trong nhà ố ấ ề ề ươ ạ ọ tr ngườ ”, năm 2001, cung nêu ra nh ng tac dung tôi u cua ̃ ữ ́ ̣ ́ ư ̉ PT nghe nhin trong viêc đoc hiêu tac phâm̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ • Hay Trinh Xuân Vu, trong “̣ ̃ Văn ch ng & ph ng pháp ươ ươ gi ng d y văn ch ngả ạ ươ ”, cung đ a ra viêc tô ch c cho tro ̃ ư ̣ ̉ ứ ̀ cam thu TPVC băng cac PT nghe nhin hiên đai va băng mô ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ hinh ̀ CH NG 1. NH NG V N Đ V THI T K ƯƠ Ữ Ấ Ề Ề Ế Ế VÀ S D NG PTTQ TRONG D Y - H C Ử Ụ Ạ Ọ TPVCNN • PTTQ VÀ PHÂN LO I PTTQẠ • NG D NG LÍ THUY T TI P NH N TRONG Ứ Ụ Ế Ế Ậ VI C L A CH N PTTQỆ Ự Ọ PTTQ VÀ PHÂN LO I PTTQẠ • VÀI QUAN NI M V PTTQỆ Ề • PHÂN LO I PTTQ TRONG VI C TI P Ạ Ệ Ế NH N TPVCẬ • NGUYÊN T C L A CH N, THI T K VÀ Ắ Ự Ọ Ế Ế S D NG PTTQ TRONG D Y H C TPVC, Ử Ụ Ạ Ọ TPVCNN • VAI TRÒ C A PTTQỦ VÀI QUAN NI M V PTTQỆ Ề • Quan ni m c a Nguy n Ng c Quang, đ dùng ệ ủ ễ ọ ồ tr c quan bao g m v t th t ho c mô hình y ự ồ ậ ậ ặ nh th t c a nó, hình t ng ho c mô hình ư ậ ủ ượ ặ ( nh, tranh nh,…), mô hình kí hi u (s đ , ả ả ệ ơ ồ b n đ đ a lí,…)ả ồ ị • Quan ni m c a Lê Tràng Đ nh, PTTQ bao g m ệ ủ ị ồ PTTQ thay th (v t đ i di n, thay th đ i ế ậ ạ ệ ế ố t ng nh n th c) và PTTQ d n (có ch c năng ượ ậ ứ ẫ ứ d n đ n đ i t ng nh n th c)ẫ ế ố ượ ậ ứ • M t s quan ni m khácộ ố ệ PHÂN LO I PTTQ TRONG VI C Ạ Ệ TI P NH N TPVCẾ Ậ • S đ , bi u đơ ồ ể ồ • Bi u b ngể ả • Tranh, nhả • Phim nhả • Nh cạ • Đóng vai NGUYÊN T C L A CH N, THI T K VÀ Ắ Ự Ọ Ế Ế S D NG PTTQ TRONG D Y H C TPVC, Ử Ụ Ạ Ọ TPVCNN • Nguyên t c l a ch n và thi t k , PTTQ ph i ắ ự ọ ế ế ả đ m b o yêu c u: tính khoa h c, tính s ph m, ả ả ầ ọ ư ạ tính th m mĩ và tính ti n d ngẩ ệ ụ • Nguyên t c s d ng, xác đ nh đúng n i dung, ắ ử ụ ị ộ đúng th i đi m, đúng và đ c ng đờ ể ủ ườ ộ VAI TRÒ C A PTTQỦ • Nh ng PTTQ đ c thi t k hay, s d ng h p ữ ượ ế ế ử ụ ợ lí thì h c sinh không ch đ c nghe, nhìn th y ọ ỉ ượ ấ mà còn chính b n thân em cũng tham gia vào, ả đ t duy và tìm tòi ki n th c ể ư ế ứ • Rèn luy n năng l c t duyệ ự ư • Nâng cao năng l c th m mĩ, năng l c c m th ự ẩ ự ả ụ cái đ p ẹ CH NG 1. NH NG V N Đ V THI T K ƯƠ Ữ Ấ Ề Ề Ế Ế VÀ S D NG PTTQ TRONG D Y - H C Ử Ụ Ạ Ọ TPVCNN • PTTQ VÀ PHÂN LO I PTTQẠ • NG D NG LÍ THUY T TI P NH N TRONG Ứ Ụ Ế Ế Ậ VI C L A CH N PTTQỆ Ự Ọ NG D NG LÍ THUY T TI P NH N Ứ Ụ Ế Ế Ậ TRONG VI C L A CH N PTTQỆ Ự Ọ • TI P NH N VĂN CH NG (TNVC) Ế Ậ ƯƠ TRONG M I T NG QUAN V I PTTQỐ ƯƠ Ớ • NG D NG LÍ THUY T TI P NH N Ứ Ụ Ế Ế Ậ TRONG VI C L A CH N PTTQỆ Ự Ọ TI P NH N VĂN CH NG TRONG M I Ế Ậ ƯƠ Ố T NG QUAN V I PTTQƯƠ Ớ • TPVC là ngh thu t ngôn t hình t ng ệ ậ ừ ượ  c n ầ t o cho HS giai đo n tr c quan sinh đ ng ạ ạ ự ộ • PTTQ làm tăng kh năng t ng t ng, liên ả ưở ượ t ng, ki n th c đ c huy đ ng đ b c vào ưở ế ứ ượ ộ ể ướ giai đo n nh n th c cao h n ạ ậ ứ ơ • PTTQ giúp tác ph m b c l m t cách tr c ẩ ộ ộ ộ ự quan, giúp h c sinh đ c hi u tác ph m m t ọ ọ ể ẩ ộ cách d dàng h n, sinh đ ng h n ễ ơ ộ ơ NG D NG LÍ THUY T TI P NH N Ứ Ụ Ế Ế Ậ TRONG VI C L A CH N PTTQỆ Ự Ọ • Đ ng ti p nh n (PTTQ h ng d n (yêu c u) HS tìm ồ ế ậ ướ ẫ ầ chi ti t, hình nh c a TPVC) đ làm rõ m t v n đ ; ế ả ủ ể ộ ấ ề PTTQ giúp h c sinh hình dung, t ng t ng các chi ọ ưở ượ ti t, hình nh, hình t ng nhân v t trong TPVC.ế ả ượ ậ + PTTQ h ng d n HS hi u rõ, đúng nh đi u nhà văn ướ ẫ ể ư ề đã g i g m trong tác ph m.ử ắ ẩ + PTTQ giúp b c l hay làm rõ ch đ c a tác ph m.ộ ộ ủ ề ủ ẩ • Ti p nh n phát huyế ậ • Ph n ti p nh nả ế ậ CH NG 2. KH O SÁT TH C TR NG ƯƠ Ả Ự Ạ VI C THI T K VÀ S D NG PTTQỆ Ế Ế Ử Ụ • KH O SÁTẢ • ĐÁNH GIÁ K T QU KH O SÁTẾ Ả Ả KH O SÁTẢ • M C TIÊU KH O SÁTỤ Ả • Đ I T NG KH O SÁTỐ ƯỢ Ả • HÌNH TH C KH O SÁTỨ Ả • PH NG PHÁP KH O SÁTƯƠ Ả • K T QU KH O SÁTẾ Ả Ả M C TIÊU KH O SÁTỤ Ả • Tình hình s d ng PTTQ trong d y và h c TPVCNN ử ụ ạ ọ s nh th nào? ẽ ư ế • GV có thi t k và s d ng PTTQ hay không? Ph ng ế ế ử ụ ươ th c thi t k và s d ng nh th nào? ứ ế ế ử ụ ư ế • S l ng và ch t l ng c a nh ng PTTQ đ c cung ố ượ ấ ượ ủ ữ ượ c p khi d y TPVCNN? ấ ạ • Và hi u qu c a các PTTQ m c đ nào? ệ ả ủ ở ứ ộ • Thái đ c a HS khi ti p nh n TPVCNN? ộ ủ ế ậ  T đó chúng tôi rút ra bài h c kinh nghi m cho ừ ọ ệ ph n th c nghi m và nh ng đ xu t ch ng 3.ầ ự ệ ữ ề ấ ở ươ Đ I T NG KH O SÁTỐ ƯỢ Ả • D gi 7 ti t d y (4 GV Tr ng THPT Mang ự ờ ế ạ ườ Thít, 1 GV Tr ng c p 2-3 M Ph c)ườ ấ ỹ ướ • Phi u đi u traế ề + GV (29 phi u 11 tr ng THPT trong t nh ế ở ườ ỉ Vĩnh Long) + HS (65 phi u kh i 12, 110 phi u kh i 11, ế ở ố ế ở ố 129 phi u kh i 10, c a 2 tr ng: THPT ế ở ố ủ ườ Mang Thít, c p 2-3 Phú Qu i)ấ ớ Phi u đi u tra đ c phát nhi u GV, nhi u ế ề ượ ở ề ề kh i l p nhi u đ a bàn khác nhau trong t nh ố ớ ở ề ị ỉ đ tăng đ tin c y c a câu tr l iể ộ ậ ủ ả ờ HÌNH TH C KH O SÁTỨ Ả • D giự ờ • Kh o sát qua h th ng câu h iả ệ ố ỏ  GV + Vi c s d ng vệ ử ụ à đánh giá hi u qu ệ ả PTTQ trong d y h c TPVCNNạ ọ + GV đánh giá nh ng PTTQ tr ng và trong SGK ữ ở ườ dành cho TPVCNN  HS + Vi c s d ng vệ ử ụ à hi u qu h c t p t vi c s d ng ệ ả ọ ậ ừ ệ ử ụ các PTTQ trong nh ng bài h c v TPVCNN.ữ ọ ề + Nh n xét c a HS v tranh nh tr c quan trong SGK ậ ủ ề ả ự ph c v cho quá trình tìm hi u TPVCNN.ụ ụ ể PH NG PHÁP KH O SÁTƯƠ Ả • D GIỰ Ờ • PHÁT PHI U ĐI U TRA, TH NG KÊ VÀ ĐÁNH Ế Ề Ố GIÁ • TH NG KÊ TRANH NH TR C QUAN V Ố Ả Ự Ề TPVCNN TRONG SGK K T QU KH O SÁTẾ Ả Ả B ng: Th ng kê ý ki n giáo viênả ố ế T ng ổ phi uế Đ.Ý KÝK KĐÝ T l ỉ ệ Đ.Ý (%) T l ỉ ệ KÝK (%) T l ỉ ệ KĐÝ (%) Câu 1 29 25 1 3 86.2 3.44 10.34 2 29 8 16 5 27.58 55.17 17.24 3 29 16 8 5 55.17 27.58 17.24 8 29 22 6 1 75.86 20.68 3.44 9 29 25 4 0 86.2 13.79 0 10 29 21 6 2 72.41 20.68 6.89 16 29 17 8 4 58.62 27.58 13.79 B ng: Th ng kê ý ki n h c sinh l p 12 ả ố ế ọ ớ L p ớ 12 Đ ng ồ ý (ĐY) Không ý ki n ế (KYK) Không đ ng ý ồ (KĐY) T ng ổ phi uế T l ỉ ệ ĐY (%) T l ỉ ệ KĐY (%) T l ỉ ệ KYK (%) Câu 1 57 5 3 65 87.69 4.61 7.69 3 45 17 3 65 69.23 4.61 26.15 4 61 3 1 65 93.84 1.53 4.61 7 54 4 7 65 83.07 10.76 6.15 8 42 17 6 65 64.61 9.23 26.15 9 54 8 3 65 83.07 4.61 12.3 10 56 7 2 65 86.15 3.07 10.76 13 48 14 3 65 73.84 4.61 21.53 14 25 16 24 65 38.46 36.92 24.61 B ng 5: Tranh nh tr c quan ph c v cho d y h c TPVC ả ả ự ụ ụ ạ ọ trong SGK Ng Văn l p 10, b chu n:ữ ớ ộ ẩ STT Tranh nh tr c quanả ự Ph c v bài h cụ ụ ọ 1 Pê-nê-l p vui s ng nh n ra ch ng ố ướ ậ ồ mình (Tranh minh ho cu n Ô-đi-xê ạ ố xu t b n t i Pa-ri,1996)ấ ả ạ Uy-lít-x tr vơ ở ề 2 Ra-ma, Xi-ta, L c-ma-na và Ha-nu-man ắ (Tranh th c a ng i n Đ )ờ ủ ườ Ấ ộ Ra-ma bu c t iộ ộ 3 Thi tiên Lí B ch (Tranh chân dung)ạ T i l u Hoàng H c ti n ạ ầ ạ ễ M nh H o Nhiên đi Qu ng ạ ạ ả Lăng 4 Thi sĩ Ba-sô (Tranh c a thi sĩ- ho sĩ ủ ạ Bu-sôn) Th Hai-c c a Ba-sôơ ư ủ 5 L u Hoàng H c ngày nay (H B c, ầ ạ ồ ắ Trung Qu c)ố L u Hoàng H cầ ạ 6 B n đ th i Tam qu cả ồ ờ ố H i tr ng C Thànhồ ố ổ ĐÁNH GIÁ K T QU KH O SÁTẾ Ả Ả • NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M T Ậ Ệ Ừ NH NG TI T D GIỮ Ế Ự Ờ • ĐÁNH GIÁ K T QU C A CÁC PHI U Ế Ả Ủ Ế KH O SÁTẢ NH N XÉT VÀ RÚT KINH NGHI M T Ậ Ệ Ừ NH NG TI T D GIỮ Ế Ự Ờ T thành công và h n ch c a GV trong vi c thi t k và ừ ạ ế ủ ệ ế ế s d ng PTTQ, lu n văn rút ra m t s kinh nghi m:ử ụ ậ ộ ố ệ • Ch n n i dung tr ng tâm ho c v n đ lí thú liên quan ọ ộ ọ ặ ấ ề đ n n i dung và ngh thu t c a tác ph m đ thi t k ế ộ ệ ậ ủ ẩ ể ế ế PTTQ • Ch n ch t li u, màu s c sinh đ ng; tăng kh năng liên ọ ấ ệ ắ ộ ả t ng t ng t ng, t duy c a h c sinhưở ưở ượ ư ủ ọ • S d ng đúng th i đi mử ụ ờ ể • K t h p v i ph ng pháp khácế ợ ớ ươ ĐÁNH GIÁ K T QU Ế Ả CÁC PHI U KH O SÁTẾ Ả • Nh n th y l i ích c a các thi t b kĩ thu t nh ng ậ ấ ợ ủ ế ị ậ ư ch a m nh d n “ư ạ ạ l i d ngợ ụ ” chúng đ thi t k và trình ể ế ế chi u bài h cế ọ • GV cũng nh n th y nh ng PTTQ cung c p cho môn ậ ấ ữ ấ NV quá ít i ỏ  ti t h c v n kém sinh đ ng, ít gây ế ọ ẫ ộ h ng thú cho HSứ • HS ch a quen v i vi c t h c, t tìm tòi ki n th cư ớ ệ ự ọ ự ế ứ • HS thích đ c h c v i ti t h c có s d ng PTTQ ượ ọ ớ ế ọ ử ụ nh ng ch d ng l i : th y vui, th y đ p, th y l h n ư ỉ ừ ạ ở ấ ấ ẹ ấ ạ ơ ti t h c không dùng nh ng PTTQ ế ọ ữ  ch a phát huy ư đ c h t nh ng hi u qu do PTTQ mang l iượ ế ữ ệ ả ạ ĐÁNH GIÁ K T QU Ế Ả CÁC PHI U KH O SÁTẾ Ả Nguyên nhân th c tr ng:ự ạ • Thi u PTTQ, n u có thì kém ch t l ngế ế ấ ượ • GV và HS ch a m nh d n đ i m i ph ng ư ạ ạ ổ ớ ươ pháp d y h c, c th là ch a th y h t vai trò ạ ọ ụ ể ư ấ ế c a PTTQ trong quá trình đ c hi u TPVCNNủ ọ ể • GV thi t k và s d ng PTTQ ch a h p lí, ế ế ử ụ ư ợ ch a phát huy đ c vai trò trong vi c tìm hi u ư ượ ệ ể TPVC CH NG 3. THI T K VÀ TH C NGHI MƯƠ Ế Ế Ự Ệ • THI T K PTTQ TRONG VI C D Y H C Ế Ế Ệ Ạ Ọ M T S TPVCNN TR NG THPTỘ Ố Ở ƯỜ • TH C NGH MỰ Ệ • ĐÁNH GIÁ K T QU TH C NGHI MẾ Ả Ự Ệ • NH NG KHÓ KHĂN VÀ H NG KH C Ữ ƯỚ Ắ PH C KHÓ KHĂN KHI THI T K VÀ S Ụ Ế Ế Ử D NG PTTQ TRONG VI C D Y H C Ụ Ệ Ạ Ọ TPVCNN THI T K PTTQ TRONG VI C D Y H C Ế Ế Ệ Ạ Ọ M T S TPVCNN TR NG THPTỘ Ố Ở ƯỜ • M C TIÊU THI T KỤ Ế Ế • Đ I T NG THI T KỐ ƯỢ Ế Ế • N I DUNG THI T KỘ Ế Ế • PH NG PHÁP THI T KƯƠ Ế Ế M C TIÊU THI T KỤ Ế Ế • PTTQ giúp HS chi m lĩnh ki n th c bài h cế ế ứ ọ • Tăng kh năng liên t ng, t ng t ng, kh ả ưở ưở ượ ả năng t duyư Đ I T NG THI T KỐ ƯỢ Ế Ế Có hai đ i t ng c n xem xét khi thi t k PTTQố ượ ầ ế ế • Đ i t ng ti p nh n – bài h c c n ti p nh nố ượ ế ậ ọ ầ ế ậ • HS - ng i ti p nh n bài h cườ ế ậ ọ N I DUNG THI T KỘ Ế Ế • Khi tìm hi u ti u d n GV/HS cung c p chân ể ể ẫ ấ dung tác gi , s ki n quan tr ng trong cu c ả ự ệ ọ ộ đ i c a tác gi có liên quan tr c ti p đ n tác ờ ủ ả ự ế ế ph m đang h c, v tóm t t tác ph m, b i c nh ẩ ọ ề ắ ẩ ố ả ra đ i c a tác ph m,…ờ ủ ẩ • Khi đ c hi u tác ph m GV/HS cung c p s đ , ọ ể ẩ ấ ơ ồ bi u b ng v nhân v t trung tâm (hành đ ng, ể ả ề ậ ộ ngôn ng , n i tâm,…→ tính cách nhân v t), ữ ộ ậ di n bi n tâm tr ng c a nhân v t tr tình,….ễ ế ạ ủ ậ ữ PH NG PHÁP THI T KƯƠ Ế Ế • D a trên nguyên t c l a ch n, thi t k và s d ng ự ắ ự ọ ế ế ử ụ PTTQ • Các b c thi t k :ướ ế ế B1: Ch n n i dung thi t kọ ộ ế ế B2: Xác đ nh m c đích s d ng PTTQị ụ ử ụ B3: Ch t li u thi t k - PT trình di n n i dung thi t k .ấ ệ ế ế ễ ộ ế ế B4: Xác đ nh dung l ng th i gian s d ng.ị ượ ờ ử ụ B5: Xác đ nh th i đi m s d ng nào đ t hi u qu cao ị ờ ể ử ụ ạ ệ ả nh t. ấ B6: L a ch n nh ng câu h i, nh ng yêu c u đ i v i HS ự ọ ữ ỏ ữ ầ ố ớ hay n i dung di n gi ng k t h p thi t k và trình ộ ễ ả ế ợ ế ế di n PTTQ.ễ TH C NGHI MỰ Ệ • TR NG VÀ H C SINH TH C NGHI MƯỜ Ọ Ự Ệ • N I DUNG TH C NGHI MỘ Ự Ệ + BÀI TH C NGHI MỰ Ệ + TI N TRÌNH TH C NGHI MẾ Ự Ệ TR NG VÀ H C SINH TH C NGHI MƯỜ Ọ Ự Ệ Th c hi n 10 ti t d y v TPVCNN, bao g m:ự ệ ế ạ ề ồ - Tr ng THPT BC Mang Thít (huy n Mang ườ ệ Thít, Vĩnh Long) v i 2 l p 11C và 12Fớ ớ - Tr ng THPT Nguy n Thông (th xã Vĩnh ườ ễ ị Long) v i 3 l p 12A7, 12A10, 11A8ớ ớ - Tr ng THPT Mang Thít (huy n Mang Thít) ườ ệ v i 9 l p 12/5, 12/6, 12/11, 11/7, 11/9, 10/2, 10/4, ớ ớ 10/7, 10/13 • Là nh ng l p h c theo ch ng trình NV c ữ ớ ọ ươ ơ b n. Và l p 12 v n theo h c ch ng trình Văn ả ớ ẫ ọ ươ h c ch nh lí h p nh t năm 2000ọ ỉ ợ ấ N I DUNG TH C NGHI MỘ Ự Ệ • BÀI TH C NGHI MỰ Ệ • TI N TRÌNH TH C NGHI MẾ Ự Ệ BÀI TH C NGHI MỰ Ệ V truy n:ề ệ • Đo n trích “ạ H i tr ng C Thànhồ ố ổ ” (ti u thuy t “ể ế Tam qu c ố di n nghĩaễ ”) • Đo n trích “ạ Ng i trong baoườ ” (truy n ng n “ệ ắ Ng i trong ườ bao”) • Đo n trích “ạ Ng i c m quy n khôi ph c uy quy nườ ầ ề ụ ề ” (ti u ể thuy t “ế Nh ng ng i kh n khữ ườ ố ổ”) • Đo n trích ạ “Đ ng đ u v i đàn cá dươ ầ ớ ữ” (trích “Ông già và bi n cể ả”). Đo n trích “ạ S ph n con ng iố ậ ườ ” (trích “S ph n con ố ậ ng iườ ”) V th : Tác ph m “ề ơ ẩ Tôi yêu em” V k ch: Đo n trích “ề ị ạ Tình yêu và thù h nậ ” (v bi k ch “ở ị Rô- mê-ô và Giu-li-ét”) TI N TRÌNH TH C NGHI MẾ Ự Ệ TI N TRÌNH TI T D YẾ Ế Ạ • VÀO BÀI • TÌM HI U TI U D NỂ Ể Ẫ (Đôi nét v tác gi , s ề ả ự nghi p và phong cách sáng tác; Đôi nét v tác ệ ề ph m,…)ẩ • Đ C HI U VĂN B NỌ Ể Ả (Đ c văn b n, tóm t t văn ọ ả ắ b n, phân tích hình t ng nhân v t hay b c ả ượ ậ ứ tranh tâm tr ng c a nhân v t tr tìnhạ ủ ậ ữ • C NG CỦ Ố PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế TRANH NHẢ NIXT HÊMINGUÊ Ơ (1899-1961) ERNEST HEMINGWAYTảng băng trôi Th i đi m s d ng:ờ ể ử ụ Khi b t đ u tìm hi u ti u ắ ầ ể ể s tác giử ả N i dung:ộ Gi i thi u công vi c ớ ệ ệ th ng nh t c a nhà vănườ ậ ủ M c đích:ụ T o cho HS c m giác quen ạ ả thu c v i nhà vănộ ớ Th i đi m s d ng:ờ ể ử ụ Khi tìm hi u nguyên lí ể “t ng băng trôiả ” N i dung:ộ G i hình v m t t ng ợ ề ộ ả băng trôi M c đích:ụ Tăng kh năng liên ả t ng, t ng t ng và ưở ưở ượ k c sâu ki n th c v ắ ế ứ ề nguyên lí “t ng băng trôiả ” Pu-skin bị sát hại vào tháng 1/1837 Th i đi m s d ng:ờ ể ử ụ Khi tìm hi u ti u d nể ể ẫ N i dung s d ng:ộ ử ụ Nhà th Pu-skin đ u ơ ấ súng và b th ngị ươ M c đích:ụ T o n t ng v nhà ạ ấ ượ ề th , ghi nh nét chính v ơ ớ ề cu c đ i ôngộ ờ Th i đi m s d ng:ờ ể ử ụ Khi gi i thi u bài ớ ệ h c và khi gi i thi u tác ọ ớ ệ ph mẩ N i dung s d ng:ộ ử ụ Gi i thi u trang bìa ớ ệ tác ph mẩ M c đích:ụ Giúp HS hình dung bìa c a quy n ti u ủ ể ể thuy t đ c xu t b n ế ượ ấ ả t i Phápạ PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế TRANH NHẢ Th i đi m s ờ ể ử d ng:ụ Khi gi i thi u ớ ệ tác ph m ẩ N i dung s ộ ử d ng:ụ Gi i thi u ớ ệ hình nh v n đào ả ườ k t nghĩaế M c đích:ụ Giúp HS hình dung hình nh các ả nhân v t, tình c m ậ ả anh em đáng trân tr ngọ PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế TRANH NHẢ Xoá b thù ỏ h nậ RÔ-MÊ-Ô Có thù h n dòng t cậ ộ M -kiu-xi-ôơ b nạ con TU SĨ LÂU- RÂN NHÀ CA- PIU-LET PA-RÍT NHÀ MÔN- TA-GHIU MAN-TUA TI-BÂN GIU-LI-ÉT con b đàyị tr v , ở ề mua thu c ố đ cộ con gi tế ép gả gi tế hoà gi iả gi tế c u ầ hôn Yêu nhau .S ĐƠ Ồ PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế DI N K CHỄ Ị Th i đi m s ờ ể ử d ng:ụ Khi tìm hi u ể tình c m ả Xôcôlôp và bé Vania dành cho nhau N i dung s ộ ử d ng: ụ Minh ho tình ạ c m cha conả Th i đi m s ờ ể ử d ng:ụ Khi tìm hi u tình ể c nh Giả ăng Van- giăng và Phăng-tin khi g p Gia-veặ PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế TRANH MINH HO C A HSẠ Ủ Và trích phim “Tam qu c di n nghĩaố ễ ”, đo n C Thànhạ ở ổ + Th i đi m s d ngờ ể ử ụ : Khi k t thúc bài h cế ọ + N i dung s d ngộ ử ụ : Gi i thi u đo n phim v ớ ệ ạ ề “H i tr ng C Thànhồ ố ổ ” + M c đíchụ : Giúp h c sinh d hình dung và ghi ọ ễ nh di n bi n, tình c nh c a các nhân v t trongớ ễ ế ả ủ ậ đo n trích.ạ PTTQ Đ C THI T K :ƯỢ Ế Ế PHIM NHẢ a. Giăng Van- giăng 5 7 9 11 ……………… …. 1. Ng i ph ườ ụ n đáng ữ th ng.ươ 2. Có ti ng ế c i nh con ườ ư ác thú. 3. C p m t ặ ắ nhìn nh cái ư móc s t.ắ b. Phăng-tin ……………… … 4. Có khuôn m t nh qu ặ ư ỷ s .ứ 5. B gãy thanh ẻ s t.ắ 6. Tóm l y c ấ ổ áo ông th ị tr ng.ưở c. Gia-ve ……………… …. 7. Hôn lên bàn tay c a Phăng-ủ tin. 8. Dùng l i l ờ ẽ thô t c.ụ 9. L y tên là ấ Ma-đ -len.ơ d. Cô-dét ……………… … 10. Bán răng và bán tóc. 11. Vu t m t ố ắ cho Phăng-tin. 12. S ng trong ố s đày đo c a ự ạ ủ v ch ng Tê-ợ ồ nác-đi-ê PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế BI U B NGỂ Ả CHI TI T NGH THU T NÀY C A NHÂN V T NÀO?Ế Ệ Ậ Ủ Ậ PTTQ Đ C THI T K : ƯỢ Ế Ế BI U B NG C A HSỂ Ả Ủ Th i ờ đi m s ể ử d ng: ụ Khi c ng c ủ ố bài PTTQ đ c trình di n b ng ượ ễ ằ M.PowerPoint ĐÁNH GIÁ K T QU TH C NGHI MẾ Ả Ự Ệ CÂU H I KH O SÁT BÀI Ỏ Ả “H I TR NG C THÀNH”Ồ Ố Ổ (1) Em có thích cách ti p c n tác ph m (s d ng ế ậ ẩ ử ụ tranh nh,…) nh ti t h c này không? Vì sao ả ư ế ọ em nghĩ v y?ậ (2) C c di n tam qu c đ c phân chia nh th ụ ệ ố ượ ư ế nào? (3) Ý nghĩa c a h i tr ng C Thành?ủ ồ ố ổ (4) Bài h c c a b n thân em qua câu chuy n v ọ ủ ả ệ ề Tr ng Phi và Quan Công?ươ L p ớ 10/4 10/2 10/13 10/7 Câu Đúng Sai Đúng Sai Đúng Sai Đúng Sai Câu 2 37 41 4 26 2 37 1 Câu 3 37 45 25 3 37 1 Câu 4 37 45 26 2 38 T l ỉ ệ (%) Câu 2 100 91.11 8.88 92.85 7.14 97.36 2.63 Câu 3 100 100 0 89.28 10.7 1 97.36 2.63 Câu 4 100 100 0 92.85 7.14 100 0 D i đây là b ng th ng kê các câu h i ướ ả ố ỏ (2), (3), (4) NH NG KHÓ KHĂN VÀ H NG KH C PH C Ữ ƯỚ Ắ Ụ KHÓ KHĂN KHI THI T K VÀ S D NG PTTQ Ế Ế Ử Ụ TRONG VI C D Y H C TPVCNNỆ Ạ Ọ • KHÓ KHĂN • H NG KH C PH CƯỚ Ắ Ụ KHÓ KHĂN - Khách quan + TPVCNN không (ho c ít) xu t hi n trong đ ặ ấ ệ ề ki m tra, đ thiể ề + Thi t b , đ dùng d y h c trang b cho môn ế ị ồ ạ ọ ị Ng Văn nói chung và b ph n VCNN nói riêng ữ ộ ậ r t h n chấ ạ ế + Thi u c s v t ch t, thi t b d y h c dành ế ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ cho môn NV gây không ít khó khăn cho vi c d y ệ ạ và h c TPVC, nh t là TPVCNNọ ấ + Dung l ng bài h c dài, th i gian ng nượ ọ ờ ắ KHÓ KHĂN - Ch quan:ủ • HS trình bày bi u b ng, s đ thì nhìn không ể ả ơ ồ rõ, m t nhi u th i gian cho vi c trình bàyấ ề ờ ệ • Khi trình chi u, HS ch lo vi tế ỉ ế  kh năng suy ả nghĩ, tr l i nh ng câu h i c a GV không còn ả ờ ữ ỏ ủ sinh đ ng ộ • GV thi t k PTTQ ch a bám sát vào m c tiêu, ế ế ư ụ n i dung bài h c, nguyên t c thi t kộ ọ ắ ế ế • GV không nh n th c vai trò c a PTTQ, không ậ ứ ủ ch u khó thi t k PTTQ phát tri n t duy HSị ế ế ể ư H NG KH C PH CƯỚ Ắ Ụ Khi d y h c TPVCNN có s d ng PTTQ, GV c n ạ ọ ử ụ ầ chú ý vào các đi m sau:ể - Xoáy vào tr ng tâm bài h c: Thi u th i gian thì ọ ọ ế ờ GV cho HS chu n b bài m i v i s l ng câu ẩ ị ớ ớ ố ượ h i ít nh ng ch t l ng cao, PTTQ ít nh ng ỏ ư ấ ượ ư hi u quệ ả - Tăng s l n và tính hi u quố ầ ệ ả - PTTQ đ c s d ng đúng th i đi m, kh i g i ượ ử ụ ờ ể ơ ợ đúng v n đ k t h p thuy t gi ng sinh đ ng, ấ ề ế ợ ế ả ộ h c sinh v n có th hi u bài và nh lâu.ọ ẫ ể ể ớ H NG KH C PH CƯỚ Ắ Ụ - H ng d n h c sinh t o PTTQ: v tranh c m ướ ẫ ọ ạ ẽ ả nh n v nhân v t, tác ph mậ ề ậ ẩ  tăng kh năng ả t duy c a HSư ủ - Trong đ ki m tra hàng tháng, GV có th đ a ề ể ể ư nh ng câu h i t lu n ng n, đ làm văn v ữ ỏ ự ậ ắ ề ề VCNN, bên c nh ngh lu n v TPVCVN, cho ạ ị ậ ề HS l a ch nự ọ - Hi n nay, tác gi so n SGK đã chú ý đ n th ệ ả ạ ế ể lo i c a các TPVC. Khi thi t k bài d y, GV ạ ủ ế ế ạ c n chú ý đ n đ c tr ng th lo iầ ế ặ ư ể ạ H NG KH C PH CƯỚ Ắ Ụ - GV c n k t h p nhu n nhuy n nhi u PP d y ầ ế ợ ầ ễ ề ạ h c, tránh tuy t đ i hoá m t PP nàoọ ệ ố ộ - S d ng bài gi ng đi n tử ụ ả ệ ử - S năng đ ng nghiên c u h c h i c a ng i ự ộ ứ ọ ỏ ủ ườ GV K T LU NẾ Ậ • Thi t k và s d ng PTTQ là đi u vô cùng c n ế ế ử ụ ề ầ thi t khi d y h c TPVC, nh t là TPVCNNế ạ ọ ấ • Nh ng thành công và h n ch trong quá trình ữ ạ ế th c nghi m s là nh ng bài h c kinh nghi m ự ệ ẽ ữ ọ ệ khi d y h c có s d ng PTTQ ạ ọ ử ụ ĐÓNG GÓP M I C A LU N VĂNỚ Ủ Ậ • K th a nh ng công trình nghiên c u v lí thuy t ế ừ ữ ứ ề ế ti p nh n, v PTTQ, lu n văn đã h th ng l i ế ậ ề ậ ệ ố ạ vi c phân lo i PTTQệ ạ • Lu n văn xác đ nh nguyên t c l a ch n, thi t k ậ ị ắ ự ọ ế ế và s d ng PTTQ trong vi c d y h c TPVC, ử ụ ệ ạ ọ TPVCNN • T th c tr ng thi t k và s d ng PTTQ, t ừ ự ạ ế ế ử ụ ừ nh ng hi u qu và h n ch trong quá trình th c ữ ệ ả ạ ế ự nghi m vi c thi t k và s d ng PTTQ mang l i, ệ ệ ế ế ử ụ ạ lu n văn nêu ra nh ng gi i pháp c n thi t đ tăng ậ ữ ả ầ ế ể tính hi u qu c a PTTQ trong vi c d y h c ệ ả ủ ệ ạ ọ TPVCNN CHÂN THÀNH C M N S Ả Ơ Ự L NG NGHE C A QUÝ Ắ Ủ TH Y CÔ!Ầ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfLuận văn thạc sỹ Thiết kế và sử dụng phương tiện trực quan trong việc dạy - học tác phẩm văn chương nước ngoài ở trường THPT.pdf
Luận văn liên quan