Luật lệ quy định liên quan đến tàu biển và vận tải biển

1. LUẬT LỆ & QUY ĐỊNH 1.1. CÁC VĂN BẢN LIÊN QUAN ĐẾN TÀU BIỂN VÀ VẬN TẢI BIỂN 1.1.1. ĐĂNG KÝ TÀU BIỂN TẠI VIỆT NAM Điều kiện đăng ký tàu biển Tàu biển được đăng ký tại Việt Nam khi tàu biển đó không còn mang đăng ký tàu biển nước khác, đã được cấp các loại giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật, thuộc sở hữu của tổ chức Việt Nam có trụ sở chính tại Việt Nam hoặc của công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam, có tên gọi riêng do chủ tàu đặt được Cơ quan Đăng ký TB&TV chấp thuận. Nếu là tàu cũ mua của nước ngoài và lần đầu đăng ký, tái đăng ký tại Việt Nam thì không được quá 15 tuổi, trường hợp đặc biệt phải được Thủ tướng Chính phủ cho phép. Tàu biển thuộc sở hữu của các doanh nghiệp liên doanh hoặc doanh nghiệp có 100% vốn nước ngoài thành lập và hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài và tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân nước ngoài mà tổ chức, cá nhân là doanh nghiệp Việt Nam thuê theo hợp đồng thuê tàu trần hoặc thuê-mua cũng được đăng ký tại Việt Nam (Quy chế đăng ký tàu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23/8/1997 của Chính phủ. Trình tự và thủ tục đăng ký tàu biển Chủ tàu có nghĩa vụ đăng ký tàu biển tại CQĐKTB&TV; Trong cùng một thời điểm, mỗi tàu biển chỉ được phép đăng ký tại một CQĐKTB&TV. Chủ tàu phải nộp các giấy tờ khi đăng ký, gồm: Đơn xin đăng ký; Giấy chứng nhận xoá đăng ký cũ nếu là tàu cũ hoặc giấy xác nhận tạm ngừng đăng ký gốc trong thời gian tàu cho thuê tàu trần hay thuê mua do CQĐK nước ngoài cấp; Hợp đồng đóng tàu hoặc chuyển quyền sở hữu tàu; Giấy phép mua tàu; Giấy chứng nhận cấp tàu, GCN khả năng đi biển, GCN dung tích; GCN liên quan đến hiện trạng sở hữu tàu biển; GCN đã nộp lệ phí trước bạ. Và phải xuất trình các giấy tờ, gồm : Hồ sơ an toàn kỹ thuật do Đăng kiểm cấp; GCN sử dụng đài tàu; Các GCN khác về quyền sử dụng và khai thác tàu do Cơ quan có thẩm quyền cấp; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu. Tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức , cá nhân Việt Nam đăng ký ở nước ngoài Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hoặc Bộ thuỷ sản (Nếu là tàu biển chuyên dùng cho ngành thuỷ sản) quyết định việc cho phép đăng ký ở nước ngoài tàu biển thuộc sở hữu của tổ chức, cá nhân Việt Nam trong các trường hợp: Tàu được khai thác trên cơ sở các hợp đồng thuê tàu trần hoặc hợp đồng thuê - mua tàu được ký kết giữa chủ tàu Việt Nam với tổ chức, cá nhân nước ngoài; Tàu được cơ quan đăng ký có thẩm quyền nước ngoài chấp thuận việc đăng ký tàu biển ở nước đó những vẫn giữ nguyên quyền sở hữu của chủ tàu Việt Nam. Pháp luật Việt Nam được áp dụng để giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền sở hữu tàu biển. Pháp luật nước ngoài nơi tàu đăng ký chỉ được áp dụng để giải quyết các vấn đề có liên quan đến quyền khai thác và quản lý tàu trên cơ sở hợp đồng thuê tàu trần hoặc hợp đồng thuê-mua tàu. Thay đổi tên tàu, tái đăng ký và chuyển đăng ký Trường hợp cần thay đổi tên tàu, tái đăng ký mà trước đây tàu đã được đăng ký chủ tàu phải làm đơn nêu rõ lý do, Cơ quan đăng ký tàu biển và thuyền viên khu vực nơi tàu đó được đăng ký xem xét và cấp lại “Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển” trong vòng 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Khi thay đổi chủ tàu trên cơ sở hợp đồng chuyển quyền sở hữu tàu hoặc chuyển đăng ký tàu từ khu vực này đến khu vực khác tại Việt Nam , việc đăng ký được thực hiện như đăng ký lần đầu. Đăng ký tạm thời tàu biển Tàu biển được đăng ký tạm thời khi tàu biển đã qua sử dụng được tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam mua của nước ngoài để sử dụng nhưng chủ tàu chưa có giấy chứng nhận xoá đăng ký tàu biển do cơ quan đăng ký tàu biển cũ của tàu cấp hoặc chưa có giấy chứng nhận đã nộp lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật Việt Nam; hoặc khi chủ tàu cần thử tàu đóng mới ở trong nước hoặc ở nước ngoài, nhận tàu để đưa tàu về nơi đăng ký chính thức trên cơ sở các hợp đồng đóng tàu, hợp đồng chuyển dịch sở hữu tàu và khi đăng ký tàu biển đang được đóng tại xưởng mà chủ tàu chưa nộp lệ phí trước bạ; hoặc khi mua tàu đóng mới, tàu biển đã sử dụng ở nước ngoài nhưng tàu được khai thác ở nước ngoài chưa về Việt Nam. Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời của tàu biển có giá trị trong vòng 90 ngày kể từ ngày cấp giấy chứng nhận. Trong thời hạn 90 ngày, chủ tàu phải hoàn tất các thủ tục theo quy định của Quy chế để đăng ký chính thức tàu biển. Khi đăng ký tạm thời cho tàu biển, chủ tàu phải nộp tờ khai xin đăng ký tạm thời theo mẫu, bản sao có thị thực hợp lệ của hợp đồng đóng tàu hoặc hợp đồng chuyển dịch sở hữu tàu (01 bản), giấy chứng nhận xoá đăng ký (nếu là tàu cũ) hoặc giấy phép xuất xưởng (nếu là tàu đóng mới), hồ sơ an toàn kỹ thuật tàu biển và giấy phép sử dụng đài tàu. Đối với tàu biển chuyên dùng để vận chuyển dầu mỏ, chế phẩm từ dầu mỏ hoặc vận chuyển hàng nguy hiểm, chủ tàu bắt buộc phải xuất trình ngay hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu hoặc giấy tờ có giá trị tương đương. Đăng ký cầm cố thế chấp Đối với tàu biển, đăng ký giao dịch bảo đảm là đăng ký cầm cố, thế chấp tàu biển. Tàu biển đã được đăng ký tại cơ quan đăng ký tàu biển thuyền viên khu vực nào sẽ được đăng ký cầm cố, thế chấp tại cơ quan đó. Việc đăng ký giao dịch bảo đảm có hiệu lực trong 5 năm kể từ ngày đăng ký, trừ trường hợp các bên có yêu cầu xoá đăng ký trước thời hạn hoặc có yêu cầu đăng ký gia hạn. Thời hạn của mỗi lần đăng ký gia hạn là 5 năm. Đăng ký cầm cố, thế chấp hoặc cầm giữ hàng hải tàu biển được thực hiện theo quy định tại Bộ luật hàng hải Việt Nam, năm 1990 và Quy chế Đăng ký tàu biển và thuyền viên ban hành kèm theo Nghị định số 91/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ và quy định tại Nghị định số 08/2000/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ. Xóa đăng ký tàu biển Để làm thủ tục xoá đăng ký tàu biển, chủ tàu phải làm đơn nói rõ lý do xoá đăng ký tàu biển. Tàu biển Việt Nam đương nhiên được xoá đăng ký trong “Sổ đăng ký tàu biển quốc gia” trong các trường hợp: tàu bị phá huỷ, bị chìm đắm mà cơ quan điều tra tai nạn hàng hải có thẩm quyền xác nhận đã thật sự mất khả năng đi biển, tàu bị coi là mất tích theo quy định của pháp luật, tàu bị hư hỏng không thể sửa chữa hoặc việc sửa chữa không mang lại hiệu quả kinh tế cho chủ tàu, tàu không có đủ cơ sở điều kiện để được mang quốc tịch tàu biển Việt Nam theo quy định của pháp luật, tàu không còn tính năng đi biển và theo đề nghị của chủ tàu khi thực hiện việc chuyển sở hữu tàu hoặc đi đăng ký ở nước ngoài.

pdf918 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 25/02/2013 | Lượt xem: 1722 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Luật lệ quy định liên quan đến tàu biển và vận tải biển, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
lu t ISM gi m b t ph m vi c a ch đ nh mi n tr l i v qu n tr và đi u khi n tàu c a thuy n viên b ngộ ậ ả ớ ạ ủ ế ị ễ ừ ỗ ề ả ị ề ể ủ ề ằ cách quy đ nh là li u ch tàu đã ho ch đ nh nh ng bi n pháp gì trong quy ph m c a mình đ gi m t i m c t iị ệ ủ ạ ị ữ ệ ạ ủ ể ả ớ ứ ố thi u các s c t ng t nói trên. D i ánh sáng c a B lu t này, b t kỳ s ch nh m ng nào c a ch tàu trongể ự ố ươ ự ướ ủ ộ ậ ấ ự ể ả ủ ủ quy trình qu n lý khai thác đi u đ ng tàu cũng s là b ng ch ng khi m khuy t v kh năng đi bi n c a tàu.ả ề ộ ẽ ằ ứ ế ế ề ả ể ủ M t khi đã nh v y, ch c ch n là kh năng th ng nh t các quy ph m pháp lu t hàng h a th gi i s đ c xúcộ ư ậ ắ ắ ả ố ấ ạ ậ ỉ ế ớ ẽ ượ ti n nhanh h n. Đi u này d n t i hi n t ng là nhi u qu c gia trên th gi i hi n đang b t bu c ph i đi uế ơ ề ẫ ớ ệ ượ ề ố ế ớ ệ ắ ộ ả ề ch nh l i Lu t HH n c mình sao cho phù h p h n, và đ c bi t đ i v i Vi t Nam hi n đang trong quá trìnhỉ ạ ậ ướ ợ ơ ặ ệ ố ớ ệ ệ s a đ i B lu t HHVN./.ử ổ ộ ậ B c hàng trong "th i gian t do" (free time) có tính vào th i h n b c hàng không?ố ờ ự ờ ạ ố H I:Ỏ Chúng tôi (ng i thuê v n chuy n), ký h p đ ng thuê tàu chuy n (voyage charter party) v i ch tàu.ườ ậ ể ợ ồ ế ớ ủ Theo h p đ ng, th i đi m b t đ u tính th i h n b c hàng đ c quy đ nh nh sau: “th i h n b c hàng b t đ uợ ồ ờ ể ắ ầ ờ ạ ố ượ ị ư ờ ạ ố ắ ầ tính t 06 gi 00 sáng ngày làm vi c hôm sau n u "thông báo s n sàng" đ c đ a trong gi hành chính c aừ ờ ệ ế ẵ ượ ư ờ ủ ngày làm vi c hôm tr c".ệ ướ Tàu đ n c ng và đ a "thông báo s n sàng" lúc 09 gi 30 sáng ngày 11/2/2004 (th T ). Nh v y th i h n b cế ả ư ẵ ờ ứ ư ư ậ ờ ạ ố hàng b t đ u tính t 06 gi 00 sáng ngày 12/2/2004 (th Năm). Tàu b t đ u b c hàng lúc 10 gi 15 phút sángắ ầ ừ ờ ứ ắ ầ ố ờ ngày 11/2/2004. Trong kho ng th i gian t 10 gi 15 phút sáng ngày 11/2 đ n 06 gi 00 sáng ngày 12/2 vi cả ờ ừ ờ ế ờ ệ b c hàng đ c ti n hành liên t c (không có th i gian gián đo n). Sau khi k t thúc chuy n tàu, khi tính th i gianố ượ ế ụ ờ ạ ế ế ờ đ c th ng ho c b ph t, chúng tôi không tính kho ng th i gian b c hàng tr c th i đi m b t đ u tính th iượ ưở ặ ị ạ ả ờ ố ướ ờ ể ắ ầ ờ h n b c hàng (t 10 gi 15 phút ngày 11/2 đ n 06 gi 00 ngày 12/2/2004) nh ng ch tàu không ch p nh n v iạ ố ừ ờ ế ờ ư ủ ấ ậ ớ lý do là th c t chúng tôi có ti n hành vi c b c hàng và yêu c u ph i tính kho ng th i gian này vào th i h nự ế ế ệ ố ầ ả ả ờ ờ ạ b c hàng. H p đ ng thuê tàu không quy đ nh v kho ng th i gian này (có tính hay không tính vào th i h n b cố ợ ồ ị ề ả ờ ờ ạ ố hàng). Đ ngh cho chúng tôi bi t ai đúng?ề ị ế TR L I: Ả Ờ Trong hàng h i th ng m i, có nh ng v n đ dù không quy đ nh trong h p đ ng v n đ c ápả ươ ạ ữ ấ ề ị ợ ồ ẫ ượ d ng theo t p quán. Ví d nh : s l ng hàng b c lên tàu v t quá s l ng nêu trong h p đ ng v n ph i trụ ậ ụ ư ố ượ ố ượ ố ượ ợ ồ ẫ ả ả ti n c c theo giá c c nêu trong h p đ ng (cho s l ng hàng v t quá). Tuy v y, t p quán l i không đ cề ướ ướ ợ ồ ố ượ ượ ậ ậ ạ ượ áp d ng trong tr ng h p này. Có th ch tàu đã nh m l n khi suy lu n r ng, th c t có x y ra ho t đ ng b cụ ườ ợ ể ủ ầ ẫ ậ ằ ự ế ả ạ ộ ố hàng trong "th i gian t do" nên ph i tính th i gian b c hàng này vào th i h n b c hàng. Trong tính toán th iờ ự ả ờ ố ờ ạ ố ờ h n b c hàng ho c d hàng có thu t ng "tr khi có làm" (unless used), t c là n u có làm thì có tính nh ngạ ố ặ ỡ ậ ữ ừ ứ ế ư không áp d ng cho tr ng h p này vì b n ch t c a thu t ng là hoàn toàn khác. Theo nh trình bày c a b n,ụ ườ ợ ả ấ ủ ậ ữ ư ủ ạ trong h p đ ng thuê tàu không có quy đ nh v vi c b c hàng trong "th i gian t do" nên không đ c tínhợ ồ ị ề ệ ố ờ ự ượ kho ng th i gian này vào th i h n b c hàng. Quan đi m c a ng i thuê v n chuy n là đúng.ả ờ ờ ạ ố ể ủ ườ ậ ể Cũng có tòa án, tr ng tài ng h quan đi m c a ch tàu vì cho r ng th c t có ho t đ ng b c hàng trongọ ủ ộ ể ủ ủ ằ ự ế ạ ộ ố kho ng "th i gian t do". Cách t t nh t đ tránh tranh ch p có th x y ra là đ a v n đ có tính hay không tínhả ờ ự ố ấ ể ấ ể ả ư ấ ề là th i h n b c hàng n u b c hàng trong "th i gian t do" vào h p đ ng thuê tàu chuy n, ch ng h n nh : "th iờ ạ ố ế ố ờ ự ợ ồ ế ẳ ạ ư ờ gian th c t b c hàng tr c khi b t đ u tính th i h n b c hàng s đ c tính vào th i h n b c hàng" (timeự ế ố ướ ắ ầ ờ ạ ố ẽ ượ ờ ạ ố actually used before commencement of laytime shall count)./. 6.1.2. Năm 2009 6.2. XNK & H i quanả 6.2.1. Năm 2008 Nh p hàng đã xu t đ n c ng trung chuy n v nh th nào?ậ ấ ế ả ể ề ư ế H I:Ỏ Công ty chúng tôi đang có 01 lô hàng xu t kh uấ ẩ đ n Serbia qua c ng trung chuy n Singapore, khách hàngế ả ể t ch i nh n hàngừ ố ậ do l i inỗ n bao bì, vì th chúng tôi ph i nh p kh u hàng v Vi t Nam khi hàng đ n c ngấ ế ả ậ ẩ ề ệ ế ả trung chuy n:ể - Hàng hóa nh p kh u (Theo hình th c tái nh p) t c ng trung chuy n Singapore v Vi t Nam, sau đó tái xu tậ ẩ ứ ậ ừ ả ể ề ệ ấ đ c mi n thu nh p kh u (Tái nh p) 26% ph i không. Thu VAT 5% đ c hoàn l i sau khi thanh lý t khaiượ ễ ế ậ ẩ ậ ả ế ượ ạ ờ hàng hóa nh p kh u (Tái nh p) ph i không ?ậ ẩ ậ ả - Th t c H i quan: B t khai hàng hóaủ ụ ả ộ ờ nh p kh u (tái nh p) bao g m nh ng ch ng t gì ? C n chu n bậ ẩ ậ ồ ữ ứ ừ ầ ẩ ị nh ng ch ng t gì tr c khi hàng hóa nh p kh u đ n c ng TP.HCM, Vi t Nam ?ữ ứ ừ ướ ậ ẩ ế ả ệ TR L IẢ Ờ : 1. Căn c Đi m 1.2c M c III Ph n B Thông t s 32/2007/TT-BTC (9/4/2007) c a B Tài chính h ng d nứ ể ụ ầ ư ố ủ ộ ướ ẫ xác đ nh thu giá tr gia tăng đ u vào đ c kh u tr nh sau: “Thu giá tr gia tăng đ u vào đ c kh u tr làị ế ị ầ ượ ấ ừ ư ế ị ầ ượ ấ ừ thu giá tr gia tăng c a hàng hoá, d ch v dùng cho s n xu t kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu giá tr giaế ị ủ ị ụ ả ấ ị ụ ị ế ị tăng”. Căn c h ng d n nêu trên, hàng hoá bán ra thu c đ i t ng ch u thu giá tr gia tăng thì đ c kh u tr thuứ ướ ẫ ộ ố ượ ị ế ị ượ ấ ừ ế giá tr gia tăng đ u vào, hàng hoá bán ra không thu c đ i t ng ch u thu giá tr gia tăng thì không đ c kh uị ầ ộ ố ượ ị ế ị ượ ấ tr thu giá tr gia tăng đ u vào.ừ ế ị ầ Nh v y, công ty xu t kh u hàng hoá, b khách hàng n c ngoài tr l i, n u hàng hoá b tr l i đ c ti p t cư ậ ấ ẩ ị ướ ả ạ ế ị ả ạ ượ ế ụ s d ng cho s n xu t kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu giá tr gia tăng thì công ty đ c kê khai đ kh uử ụ ả ấ ị ụ ị ế ị ượ ể ấ tr ho c hoàn thu giá tr gia tăng đ u vào c a s hàng hoá xu t kh u b tr l i theo h ng d n t i Đi m lừ ặ ế ị ầ ủ ố ấ ẩ ị ả ạ ướ ẫ ạ ể M c I Ph n D Thông t s 32/2007/TT-BTC ngày 9/4/2007 c a B Tài chính.ụ ầ ư ố ủ ộ Công ty không đ c hoàn thu giá tr gia tăng đ u vào c a lô hàng xu t kh u b tr l i đ i v i tr ng h pượ ế ị ầ ủ ấ ẩ ị ả ạ ố ớ ườ ợ xu t kh u hàng hoá theo h ng d n t i Đi m 1b M c I Ph n D Thông t s 32/2007/TT-BTC ngày 9/4/2007.ấ ẩ ướ ẫ ạ ể ụ ầ ư ố 2. Căn c Đi m 7.1, 7.2 M c I Ph n E Thông t 113/2005/TT-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài Chính H ngứ ể ụ ầ ư ủ ộ ướ d n thi hành Thu xu t kh u, thu nh p kh u. ẫ ế ấ ẩ ế ậ ẩ Hàng hoá đã xu t kh u nh ng ph i nh p kh u tr l i Vi t Nam đ c xét hoàn thu xu t kh u đã n p vàấ ẩ ư ả ậ ẩ ở ạ ệ ượ ế ấ ẩ ộ không ph i n p thu nh p kh u.ả ộ ế ậ ẩ Đi u ki n đ đ c xét hoàn thu xu t kh u đã n p và không ph i n p thu nh p kh u:ề ệ ể ượ ế ấ ẩ ộ ả ộ ế ậ ẩ - Hàng hoá đ c th c nh p tr l i Vi t Nam trong th i h n t i đa 365 ngày k t ngày th c t xu t kh u; ượ ự ậ ở ạ ệ ờ ạ ố ể ừ ự ế ấ ẩ - Hàng hóa ch a qua quá trình s n xu t, gia công, s a ch a ho c s d ng n c ngoài;ư ả ấ ử ữ ặ ử ụ ở ướ - Hàng hoá nh p kh u tr l i Vi t Nam ph i làm th t c h i quan t i n i đã làm th t c xu t kh u hàng hóaậ ẩ ở ạ ệ ả ủ ụ ả ạ ơ ủ ụ ấ ẩ đó. H s xét hoàn thu xu t kh u đã n p và không ph i n p thu nh p kh u, g m:ồ ơ ế ấ ẩ ộ ả ộ ế ậ ẩ ồ - Công văn yêu c u xét hoàn thu xu t kh u và không ph i n p thu nh p kh u, trong đó nêu rõ lý do ph iầ ế ấ ẩ ả ộ ế ậ ẩ ả nh p kh u tr l i Vi t Nam và cam đoan hàng hoá ch a qua quá trình s n xu t, gia công, s a ch a ho c sậ ẩ ở ạ ệ ư ả ấ ử ữ ặ ử d ng n c ngoài;ụ ở ướ - Thông báo c a khách hàng n c ngoài ho c th a thu n v i khách hàng n c ngoài v vi c nh n l i hàngủ ướ ặ ỏ ậ ớ ướ ề ệ ậ ạ hoá, có nêu rõ lý do, s l ng, ch ng lo i… hàng hoá tr l i;ố ượ ủ ạ ả ạ - T khai h i quan hàng hoá xu t kh u đã làm th t c h i quan và b ch ng t c a lô hàng xu t kh u;ờ ả ấ ẩ ủ ụ ả ộ ứ ừ ủ ấ ẩ - Ch ng t n p thu xu t kh u;ứ ừ ộ ế ấ ẩ - T khai hàng hoá nh p kh u tr l i, có ghi rõ s hàng hoá này tr c đây đã đ c xu t kh u theo b h sờ ậ ẩ ở ạ ố ướ ượ ấ ẩ ộ ồ ơ xu t kh u nào và k t qu ki m hoá c th c a c quan h i quan, xác nh n là hàng hoá nh p kh u tr l i Vi tấ ẩ ế ả ể ụ ể ủ ơ ả ậ ậ ẩ ở ạ ệ Nam là hàng hoá đã xu t kh u tr c đây c a doanh nghi p. Tr ng h p hàng hoá xu t kh u tr c đây đãấ ẩ ướ ủ ệ ườ ợ ấ ẩ ướ đ c áp d ng hình th c mi n ki m tra th c t hàng hoá do ph i căn c vào k t lu n c a c quan Nhà n c cóượ ụ ứ ễ ể ự ế ả ứ ế ậ ủ ơ ướ th m quy n ho c c a t ch c giám đ nh theo qui đ nh c a Lu t h i quan thì c quan h i quan đ i chi u k tẩ ề ặ ủ ổ ứ ị ị ủ ậ ả ơ ả ố ế ế qu ki m hoá hàng hoá th c nh p kh u tr l i v i h s lô hàng xu t kh u đ xác nh n hàng hoá nh p kh uả ể ự ậ ẩ ở ạ ớ ồ ơ ấ ẩ ể ậ ậ ẩ tr l i có đúng là lô hàng đã xu t kh u hay không;ở ạ ấ ẩ - Ch ng t thanh toán hàng hoá xu t kh u, nh p kh u (tr tr ng h p ch a thanh toán); ứ ừ ấ ẩ ậ ẩ ừ ườ ợ ư - H p đ ng u thác xu t kh u, nh p kh u (n u là hàng hoá xu t kh u, nh p kh u u thác).ợ ồ ỷ ấ ẩ ậ ẩ ế ấ ẩ ậ ẩ ỷ Cung ng d ch v cho v n t i qu c tứ ị ụ ậ ả ố ế H i: ỏ C s bán tr c ti p n c u ng tinh l c cho các ch ph ng ti n ho t đ ng v n t i qu c t đơ ở ự ế ướ ố ọ ủ ươ ệ ạ ộ ậ ả ố ế ể s d ng cho ho t đ ng v n t i qu c t thì doanh thu t ho t đ ng cung c p n c u ng này có ph iử ụ ạ ộ ậ ả ố ế ừ ạ ộ ấ ướ ố ả ch u thu giá tr gia tăng? Thu su t ra sao?ị ế ị ế ấ ******** Tr l i:ả ờ T i Đi m 1.23.d2 M c II Ph n A Thông t s 32/2007/TT-BTC (9/4/2007) c a B Tài chính h ngạ ể ụ ầ ư ố ủ ộ ướ d n v thu giá tr gia tăng h ng d n: “Hàng hóa, d ch v cung ng tr c ti p cho v n t i qu c t là hàng hóa,ẫ ề ế ị ướ ẫ ị ụ ứ ự ế ậ ả ố ế d ch v do c s kinh doanh t i Vi t Nam bán tr c ti p cho các ch ph ng ti n ho t đ ng v n t i qu c tị ụ ơ ở ạ ệ ự ế ủ ươ ệ ạ ộ ậ ả ố ế đ s d ng cho ho t đ ng v n t i qu c t ho c s d ng tr c ti p cho ph ng ti n v n t i đó bao g m: Hàngể ử ụ ạ ộ ậ ả ố ế ặ ử ụ ự ế ươ ệ ậ ả ồ hóa, d ch v cung ng đ s d ng cho ho t đ ng v n t i qu c t nh su t ăn, n c u ng; khăn, gi y vị ụ ứ ể ử ụ ạ ộ ậ ả ố ế ư ấ ướ ố ấ ệ sinh;...”. Căn c h ng d n trên, n c u ng do c s kinh doanh t i Vi t ứ ướ ẫ ướ ố ơ ở ạ ệ Nam bán tr c ti p cho các ch ph ng ti nự ế ủ ươ ệ ho t đ ng v n t i qu c t đ s d ng cho ho t đ ng v n t i qu c t thì doanh thu t ho t đ ng cung c pạ ộ ậ ả ố ế ể ử ụ ạ ộ ậ ả ố ế ừ ạ ộ ấ n c u ng này không thu c di n ch u thu giá tr gia tăng.ướ ố ộ ệ ị ế ị Quy đ nh cách ghi trên v n đ n đ ng bi n (B/L)ị ậ ơ ườ ể H I:Ỏ Công ty chúng tôi có m t khai xu t kh u v i tên ng i nh p kh u là m t công ty th ng m i Trungở ờ ấ ẩ ớ ườ ậ ẩ ộ ươ ạ Qu c, khách hàng c a chúng tôi có ký h p đ ng v i khách hàng th ba là Hà Lan và yêu c u trên hóa đ n v nố ủ ợ ồ ớ ứ ầ ơ ậ t i bi n (Bill of Lading) m c “Consignee” ph i th hi n tên c a khách hàng th ba này.ả ể ụ ả ể ệ ủ ứ Đây là hình th c mua bán hàng tay ba theo thông l qu c t ch p nh n trong vi c mua bán ngo i th ng. Tứ ệ ố ế ấ ậ ệ ạ ươ ừ tr c đ n nay công ty chúng tôi v n làm th t c xu t kh u và th c hi n theo thông l qu c t th hi n trênướ ế ẫ ủ ụ ấ ẩ ự ệ ệ ố ế ể ệ hóa đ n v n t i bi n gi ng nh đã nêu trên, nh ng nay phía H i quan nói công ty chúng tôi khai báo m cơ ậ ả ể ố ư ở ư ả ụ “consignee” trên hóa đ n v n t i bi n nh v y là sai quy đ nh mà ph i khai là Trung Qu c – khách hàng ký h pơ ậ ả ể ư ậ ị ả ố ợ đ ng tr c ti p v i công ty chúng tôi, không đ c th hi n tên c a ng i th ba trên m c này và đ ngh đi uồ ự ế ớ ượ ể ệ ủ ườ ứ ụ ề ị ề ch nh l i cho đúng quy đ nh, không ch p nh n ký xác nh n th c xu t.ỉ ạ ị ấ ậ ậ ự ấ Nh v y theo thông l qu c t , tr ng h p mua bán hàng hóa theo ph ng th c thanh toán L/C, n u công tyư ậ ệ ố ế ườ ợ ươ ứ ế chúng tôi th hi n “To order” ho c “To order of the bank …” trên m c “consignee” nh v y cũng b trái quyể ệ ặ ụ ư ậ ị đ nh ph i không?ị ả Xin h iỏ có quy đ nh nào nói v cách ghi “consignee trên B/L hay không? H i quan có quy n đòi h i cách ghiị ề ả ề ỏ trên B/L hay không? …. ********** TR L I:Ả Ờ Các nhà xu t kh u, nh p kh u c a Vi t Nam ph i tuân theo các th t c xu t kh u, nh p kh uấ ẩ ậ ẩ ủ ệ ả ủ ụ ấ ẩ ậ ẩ hàng hóa do c quan có th m quy n qui đ nh. Dĩ nhiên, bên c nh đó, h còn ph i th c hi n theo các thông lơ ẩ ề ị ạ ọ ả ự ệ ệ qu c t . T ng c c h i quan đã có B n h ng d n s d ng t khai hàng hóa xu t kh u, nh p kh u ban hànhố ế ổ ụ ả ả ướ ẫ ử ụ ờ ấ ẩ ậ ẩ kèm theo Quy t đ nh s 1257/2001/QĐ-TCHQ ngày 04/12/2001.ế ị ố V n đ n đ ng bi n (Bill of Lading) ậ ơ ườ ể là ch ng t chuyên ch hàng hoá b ng đ ng bi n do ng i chuyên chứ ừ ở ằ ườ ể ườ ở ho c đ i di n c a ng i chuyên ch phát hành cho ng i g i hàng sau khi hàng hoá đã đ c x p lên tàu ho cặ ạ ệ ủ ườ ở ườ ử ượ ế ặ sau khi nh n hàng đ x p. V n đ n đ ng bi n là m t ch ng t quan tr ng trong giao nh n v n chuy n, b oậ ể ế ậ ơ ườ ể ộ ứ ừ ọ ậ ậ ể ả hi m, thanh toán và khi u n i (n u có).ể ế ạ ế Giá tr pháp lý c a v n đ nị ủ ậ ơ : Theo thông l Hàng h i Qu c t (công c Brussels 1924, đi u 1 kho n b) và Bệ ả ố ế ướ ề ả ộ lu t Hàng h i Vi t nam (đi u 81 kho n 3) thì v n đ n là c s pháp lý đi u ch nh quan h gi a ng i nh nậ ả ệ ề ả ậ ơ ơ ở ề ỉ ệ ữ ườ ậ hàng và ng i chuyên ch .ườ ở Qui t c qu c t đi u ch nh v n đ n đ ng bi nắ ố ế ề ỉ ậ ơ ườ ể : Hi n nay có 2 ngu n lu t qu c t chính v v n t i bi n, đóệ ồ ậ ố ế ề ậ ả ể là: - Công c qu c t đ th ng nh t m t s th l v v n đ n đ ng bi n, g i t t là Công c Brussels 1924ướ ố ế ể ố ấ ộ ố ể ệ ề ậ ơ ườ ể ọ ắ ướ và hai Ngh đ nh th s a đ i Công c Brussels 1924 là :ị ị ử ử ổ ướ + Ngh đ nh th s a đ i Công c Brussels 1924 g i t t là ngh đ nh th 1968. (Visby Rules - 1968)ị ị ư ử ổ ướ ọ ắ ị ị ư + Ngh đ nh th năm 1978ị ị ư - Công c c a Liên h p qu c v v n chuy n hàng hoá b ng đ ng bi n, g i t t là Công c Hamburg 1978ướ ủ ợ ố ề ậ ể ằ ườ ể ọ ắ ướ M i hãng tàu có quy n d a vào 2 ngu n lu t nêu trên đ có m u riêng cho B/L c a mình. Do đó, theo tôi nghĩ,ỗ ề ự ồ ậ ể ẫ ủ H i quan không có quy n đòi h i cách ghi trên B/L. ả ề ỏ Lu t s ậ ư Lê Xuân Hi pệ Xác đ nh tr giá h i quanị ị ả H I:Ỏ Khi xác đ nh tr giá h i quan đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u s d ng ph ng pháp xác đ nh tr giá tínhị ị ả ố ớ ấ ậ ẩ ử ụ ươ ị ị thu theo tr giá kh u tr thì “M c giá bán ra tính trên s l ng bán ra l n nh t” là nh th nào?ế ị ấ ừ ứ ố ượ ớ ấ ư ế ********** TR L I:Ả Ờ Theo h ng d n t i Ngh đ nh s 40/2007/NĐ-CP (16/3/2007) c a Chính ph qui đ nh v vi c xácướ ẫ ạ ị ị ố ủ ủ ị ề ệ đ nh tr giá h i quan đ i v i hàng hóa xu t kh u, nh p kh u thì “M c giá bán ra tính trên s l ng bán ra l nị ị ả ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ứ ố ượ ớ nh t” s d ng trong ph ng pháp xác đ nh tr giá tính thu theo tr giá kh u tr là m c giá mà hàng hoá đãấ ử ụ ươ ị ị ế ị ấ ừ ứ đ c bán v i s l ng t ng c ng l n nh t trong các giao d ch bán hàng hoá cho nh ng ng i mua không cóượ ớ ố ượ ổ ộ ớ ấ ị ữ ườ quan h đ c bi t v i ng i bán hàng hoá, c p đ th ng m i đ u tiên ngay sau khi nh p kh uệ ặ ệ ớ ườ ở ấ ộ ươ ạ ầ ậ ẩ Th báo có c a ngân hàngư ủ H I:Ỏ Công ty chúng tôi ký h p đ ng xu t kh u cho khách hàng. Tr ng h p công ty ch nh n đ c e-mailợ ồ ấ ẩ ườ ợ ỉ ậ ượ c a ngân hàng báo có kho n ti n b sung trong tài kho n (t ng đ ng v i s ti n khách hàng thanh toán choủ ả ề ổ ả ươ ươ ớ ố ề công ty chúng tôi) thì có đ c coi là ch ng t h p l không? N u không thì chúng tôi ph i làm th nào? ượ ứ ừ ợ ệ ế ả ế ********** TR L I:Ả Ờ Căn c đi m 1 và đi m 7 Công văn s 8282 TC/TCT ngày 22/8/2003 c a B Tài chính v vi cứ ể ể ố ủ ộ ề ệ ch ng t thanh toán đ i v i hàng hóa, d ch v xu t kh u quy đ nh: vi c th c hi n thanh toán ti n bán hàng hoá,ứ ừ ố ớ ị ụ ấ ẩ ị ệ ự ệ ề d ch vị ụ xu t kh uấ ẩ qua ngân hàng gi a các c s kinh doanh Vi t Nam v i các t ch c, cá nhân n c ngoài làữ ơ ở ệ ớ ổ ứ ướ vi c chuy n ti n t ngân hàng c a bên nh p kh u sang ngân hàng c a bên xu t kh u đ thanh toán ti n hàngệ ể ề ừ ủ ậ ẩ ủ ấ ẩ ể ề hóa, d ch v cho bên xu t kh u theo các hình th c thanh toán phù h p v i h p đ ng và quy đ nh c a ngân hàng.ị ụ ấ ẩ ứ ợ ớ ợ ồ ị ủ Ch ng t thanh toán cho hàng hoá, d ch v xu t kh u là gi y báo có c a ngân hàng bên xu t kh u. Do đó, n uứ ừ ị ụ ấ ẩ ấ ủ ấ ẩ ế ngân hàng n i công ty đăng ký tài kho n ch g i e-mail thông báo cho công ty mà không có b t c ch ng t nàoơ ả ỉ ở ấ ứ ứ ừ th hi n là công ty đã nh n đ c s ti n t ng ng trong tài kho n là không h p l . Công ty ph i yêu c uể ệ ậ ượ ố ề ươ ứ ả ợ ệ ả ầ ngân hàng cung c p cho công ty gi y báo có đ i v i s ti n mà công ty nh n đ c trong tài kho n đ ph c vấ ấ ố ớ ố ề ậ ượ ả ể ụ ụ cho vi c thanh kho n.ệ ả T i đi m 1 Công văn s 4326/TCHQ-GSQL ngày 18/10/2005 c a T ng c c H i quan h ng d n: ch ng tạ ể ố ủ ổ ụ ả ướ ẫ ứ ừ thanh toán c a ngân hàng ph c v doanh nghi p xu t kh u g i cho doanh nghi p ph i có ch ký, con d u n iủ ụ ụ ệ ấ ẩ ử ệ ả ữ ấ ơ phát hành và th hi n đ c các n i dung chính nh : tên ng i thanh toán; tên ng i th h ng; s ti n thanhể ệ ượ ộ ư ườ ườ ụ ưở ố ề toán và ph i phù h p v i tho thu n ghi trong h p đ ng mua bán ho c ph l c h p đ ng. ả ợ ớ ả ậ ợ ồ ặ ụ ụ ợ ồ Tr ng h p ch ng t thanh toán không có d u và ch ký c a ngân hàng ph c v doanh nghi p xu t kh u, thìườ ợ ứ ừ ấ ữ ủ ụ ụ ệ ấ ẩ doanh nghi p ph i đ ngh ngân hàng đó xác nh n v giao d ch thanh toán liên quan t i yêu c u hoàn thu , baoệ ả ề ị ậ ề ị ớ ầ ế g m các y u t : tên ng i thanh toán, tên ng i th h ng, s ti n thanh toán, s h p đ ng xu t kh u, kèmồ ế ố ườ ườ ụ ưở ố ề ố ợ ồ ấ ẩ d u và ch ký c a ngân hàng ph c v doanh nghi p xu t kh u. Vi c xác nh n có th th c hi n b ng cáchấ ữ ủ ụ ụ ệ ấ ẩ ệ ậ ể ự ệ ằ ngân hàng đó ký tên và đóng d u trên ch ng t thanh toán c a m i giao d ch thanh toán, ho c ngân hàng đó kýấ ứ ừ ủ ỗ ị ặ tên và đóng d u trên b ng li t kê các ch ng t thanh toán giao d ch n u có nhi u giao d ch thanh toán liên quanấ ả ệ ứ ừ ị ế ề ị t i m t h p đ ng yêu c u hoàn thu .ớ ộ ợ ồ ầ ế T ch i c p C/Oừ ố ấ H I: Ỏ Theo qui đ nh hi n hành, t ch c c p C/O có quy n t ch i c p C/O cho ng i đ ngh c p C/O trongị ệ ổ ứ ấ ề ừ ố ấ ườ ề ị ấ nh ng tr ng h p nào? ữ ườ ợ ********** TR L I:Ả Ờ Thông t s 07/2006/TT-BTM (17/4/2006) c a B Th ng m i h ng d n th t c c p và qu n lýư ố ủ ộ ươ ạ ướ ẫ ủ ụ ấ ả vi c c p Gi y ch ng nh n xu t x theo Ngh đ nh s 19/2006/NĐ-CP (20/2/2006) quy đ nh chi ti t Lu tệ ấ ấ ứ ậ ấ ứ ị ị ố ị ế ậ Th ng m i v xu t x hàng hóa thì t ch c c p C/O có quy n t ch i c p C/O trong các tr ng h p sau: ươ ạ ề ấ ứ ổ ứ ấ ề ừ ố ấ ườ ợ Ng i đ ngh c p C/O ch a th c hi n vi c đăng ký h s th ng nhân theo quy đ nh t i Kho n 1, M c IIườ ề ị ấ ư ự ệ ệ ồ ơ ươ ị ạ ả ụ c a Thông t này. ủ ư B h s xin c p C/O không chính xác, không đ y đ nh quy đ nh t i Kho n 2, M c II c a Thông t này. ộ ồ ơ ấ ầ ủ ư ị ạ ả ụ ủ ư Ng i đ ngh c p C/O ch a n p ch ng t n theo quy đ nh t i Đi m a, Kho n 2, M c II c a Thông t này. ườ ề ị ấ ư ộ ứ ừ ợ ị ạ ể ả ụ ủ ư B h s có mâu thu n v n i dung. ộ ồ ơ ẫ ề ộ Xu t trình b h s c p C/O không đúng n i đã đăng ký h s th ng nhân;ấ ộ ồ ơ ấ ơ ồ ơ ươ M u C/O khai b ng ch vi t tay, b t y xóa nhi u, m không đ c đ c ho c đ c in b ng nhi u màu m c. ẫ ằ ữ ế ị ẩ ề ờ ọ ượ ặ ượ ằ ề ự Có căn c h p pháp ch ng minh s n ph m không có xu t x Vi t Nam ho c ng i đ ngh c p C/O có hànhứ ợ ứ ả ẩ ấ ứ ệ ặ ườ ề ị ấ vi gian d i, thi u trung th c trong vi c ch ng minh ngu n g c xu t x c a s n ph m; ố ế ự ệ ứ ồ ố ấ ứ ủ ả ẩ Khi t ch i c p C/O, t ch c c p C/O ph i thông báo rõ lý do b ng văn b n cho ng i đ ngh c p C/O bi từ ố ấ ổ ứ ấ ả ằ ả ườ ề ị ấ ế trong th i h n ba (03) ngày làm vi c k t ngày t ch i.ờ ạ ệ ể ừ ừ ố Xác nh n th c xu tậ ự ấ H I: Ỏ Công ty tôi làm th t c xu t hàng t i h i quan Đ ng Nai. Xin h i trong th i h n bao lâu thì công ty ph iủ ụ ấ ạ ả ồ ỏ ờ ạ ả làm th t c xác nh n th c xu t? H s g m nh ng gi y t gì? Công ty s d ng hóa đ n t in có đ c ch pủ ụ ậ ự ấ ồ ơ ồ ữ ấ ờ ử ụ ơ ự ượ ấ nh n không? ậ ********** TR L I:Ả Ờ Ch m nh t là 45 ngày k t ngày đăng ký t khai và ngày hàng hóa x p lên tàu, doanh nghi p ph iậ ấ ể ừ ờ ế ệ ả cung c p h s ch ng t đ c quan h i quan Đ ng Nai xác nh n th c xu t. ấ ồ ơ ứ ừ ể ơ ả ồ ậ ự ấ H s xin xác nh n th c xu t g m: t khai h i quan xu t kh u b n l u ng i khai h i quan; b n sao v n t iồ ơ ậ ự ấ ồ ờ ả ấ ẩ ả ư ườ ả ả ậ ả đ n b n chính; Hóa đ n th ng m i - Invoice (có đóng d u xác nh n c a doanh nghi p; đã ghi s t khai, lo iơ ả ơ ươ ạ ấ ậ ủ ệ ố ờ ạ hình, ngày đăng ký); phi u ti p nh n t khai xin xác nh n th c xu t - 02 b n (theo m u). (Công văn sế ế ậ ờ ậ ự ấ ả ẫ ố 1341/HQĐN-NV ngày 17/9/2007). Tr ng h p doanh nghi p s d ng hóa đ n t in theo m u đã đăng ký v i C c thu thì ph i xu t trình côngườ ợ ệ ử ụ ơ ự ẫ ớ ụ ế ả ấ văn c a C c thu cho phép s d ng hóa đ n t in.ủ ụ ế ử ụ ơ ự Xin c p l i Gi y ch ng nh n xu t xấ ạ ấ ứ ậ ấ ứ H I: Ỏ Do hàng đã đ c xu t kh u nh ng ph i tái nh p kh u đ tái ch r i chuy n sang n c nh p kh u khácượ ấ ẩ ư ả ậ ẩ ể ế ồ ể ướ ậ ẩ nên doanh nghi p xu t kh u có th xin đ c c p l i C/O hay không?ệ ấ ẩ ể ượ ấ ạ ********** TR L I:Ả Ờ Theo Thông t s 07/2006/TT-BTM (17/4/2006) c a B Th ng m i h ng d n th t c c p vàư ố ủ ộ ươ ạ ướ ẫ ủ ụ ấ qu n lý vi c c p Gi y ch ng nh n xu t x theo Ngh đ nh s 19/2006/NĐ-CP (20/2/2006) quy đ nh chi ti tả ệ ấ ấ ứ ậ ấ ứ ị ị ố ị ế Lu t th ng m i v xu t x hàng hóa thì trong tr ng h p hàng ph i tái nh p kh u đ tái ch , chuy n sangậ ươ ạ ề ấ ứ ườ ợ ả ậ ẩ ể ế ể n c nh p kh u khác, ng i đ ngh c p C/O ph i có đ n đ ngh g i T ch c c p C/O, nêu rõ lý do c p l iướ ậ ẩ ườ ề ị ấ ả ơ ề ị ử ổ ứ ấ ấ ạ kèm theo b n g c và các b n sao C/O cũ (n u có). ả ố ả ế Trong tr ng h p t i th i đi m đ ngh c p, C/O cũ ch a đ c thu h i, C/O đ ngh c p l i s l y s , ngàyườ ợ ạ ờ ể ề ị ấ ư ượ ồ ề ị ấ ạ ẽ ấ ố c p m i và đ c đánh máy rõ vào ô phù h p trên M u C/O n i dung: THIS C/O REPLACES THE C/O No. (sấ ớ ượ ợ ẫ ộ ố C/O cũ) DATED (ngày phát hành C/O cũ). X lý sai ph m v khai báo xu t xử ạ ề ấ ứ H I:Ỏ Tr ng h p c quan h i quan phát hi n xu t x hàng hoá khác v i xu t x do doanh nghi p khai báo thìườ ợ ơ ả ệ ấ ứ ớ ấ ứ ệ b x lý nh th nào?ị ử ư ế ******** TR L I:Ả Ờ Đ i t ng n p thu t khai và t ch u trách nhi m tr c pháp lu t v xu t x hàng hoá. Khi cố ượ ộ ế ự ự ị ệ ướ ậ ề ấ ứ ơ quan h i quan phát hi n xu t x hàng hoá khác v i xu t x hàng hoá theo khai báo c a doanh nghi p thì cả ệ ấ ứ ớ ấ ứ ủ ệ ơ quan h i quan s th c hi n vi c truy thu thu và x ph t theo quy đ nh. Vi c thu, x ph t đ c th c hi n theoả ẽ ự ệ ệ ế ử ạ ị ệ ử ạ ượ ự ệ h ng d n t i ph n G, ph n K Thông t 113/2005/TT- BTC.ướ ẫ ạ ầ ầ ư Tr ng h p c quan h i quan phát hi n xu t x hàng hoá th c nh p kh u khác v i xu t x hàng hoá do doanhườ ợ ơ ả ệ ấ ứ ự ậ ẩ ớ ấ ứ nghi p khai báo nh ng v n thu c danh sách các n c đã có tho thu n đ i x t i hu qu c thì cho doanhệ ư ẫ ộ ướ ả ậ ố ử ố ệ ố nghi p đ c h ng thu su t u đãi nh ng ph i xác đ nh l i tr giá tính thu và ph i x ph t vi ph m hànhệ ượ ưở ế ấ ư ư ả ị ạ ị ế ả ử ạ ạ chính theo quy đ nh.ị N thu có đ c gi i phóng hàng?ợ ế ượ ả H I: Ỏ Do công ty v a thanh toán xong ti n thu n nên ch a đ ti n đ n p ti n thu phát sinh. Tr ng h pừ ề ế ợ ư ủ ề ể ộ ề ế ườ ợ này có đ c xem xét gi i phóng hàng không?ượ ả TR L I:Ả Ờ Tr ng h p ng i n p thu đang có n quá h n nh ng ch a thu c di n c ng ch , quy đ nh t iườ ợ ườ ộ ế ợ ạ ư ư ộ ệ ưỡ ế ị ạ đi u 42 Ngh đ nh s 97/2007/NĐ-CP, thì đ c làm th t c h i quan cho các lô hàng phát sinh.ề ị ị ố ượ ủ ụ ả N u lô hàng m i phát sinh thu c di n ph i n p thu tr c khi gi i phóng hàng thì c quan h i quan khôngế ớ ộ ệ ả ộ ế ướ ả ơ ả đ c thông quan, gi i phóng hàng cho đ n khi ng i n p thu n p h t s ti n thu n , ti n phát sinh theoượ ả ế ườ ộ ế ộ ế ố ề ế ợ ề trình t nêu trên.ự Tr ng h p ng i n p thu có ch ng t b o lãnh v s thu phát sinh thì c quan h i quan cho phép đ iườ ợ ườ ộ ế ứ ừ ả ề ố ế ơ ả ố t ng n p thu đ c thông quan hàng hóa. ượ ộ ế ượ Tr ng h p ng i n thu đang có n thu quá h n, n ph t ch m n p không qua ân h n thu , n u có b oườ ợ ườ ợ ế ợ ế ạ ợ ạ ậ ộ ạ ế ế ả lãnh v s thu phát sinh thì c quan h i quan cho phép đ i t ng n p thu đ c làm th t c h i quan nh ngề ố ế ơ ả ố ượ ộ ế ượ ủ ụ ả ư ch thông quan khi ng i n p thu th c hi n thanh toán xong ti n thu n , ti n thu truy thu quá h n ho c cóỉ ườ ộ ế ự ệ ề ế ợ ề ế ạ ặ b o lãnh c a ngân hàng ho c t ch c tính d ng b o lãnh tòan b s n trên, th i h n b o lãnh s n nàyả ủ ặ ổ ứ ụ ả ộ ố ợ ờ ạ ả ố ợ không quá th i h n b o lãnh lô hàng m i phát sinh theo quy đ nh.ờ ạ ả ớ ị Ch ng t thanh toán qua ngân hàngứ ừ H i: ỏ Chúng tôi xu t kh u hàng hoá cho 1 công ty Hàn Qu c, công ty này đã thanh toán ti n hàng theo ph ngấ ẩ ố ề ươ th c T/T, ch ng t thanh toán là gi y báo có c a công ty Hàn Qu c tr 60% ti n hàng b ng ngo i t (USD)ứ ứ ừ ấ ủ ố ả ề ằ ạ ệ qua ngân hàng giao d ch c a công ty t i Hàn Qu c và 40% thanh toán t tài kho n cá nhân t i Vi t Nam. Nhị ủ ạ ố ừ ả ạ ệ ư v y, hình th c thanh toán này đã phù h p v i qui đ nh thanh toán qua ngân hàng đ đ c kh u tr , hoàn thuậ ứ ợ ớ ị ể ượ ấ ừ ế giá tr gia tăng đ u vào c a hàng hóa xu t kh u không? ị ầ ủ ấ ẩ Tr l i:ả ờ Căn c h ng d n t i Đi m 1.2.d M c III Ph n B Thông t s 120/2003/TT-BTC (12/12/2003)ứ ướ ẫ ạ ể ụ ầ ư ố h ng d n thi hành Ngh đ nh s 158/2003/NĐ-CP (10/12/2003) c a Chính ph qui đ nh chi ti t thi hành Lu tướ ẫ ị ị ố ủ ủ ị ế ậ thu giá tr gia tăng và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t thu giá tr gia tăng qui đ nh m t trong cácế ị ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ị ị ộ đi u ki n hàng hoá, d ch v xu t kh u đ c kh u tr /hoàn thu giá tr gia tăng: “ề ệ ị ụ ấ ẩ ượ ấ ừ ế ị Hàng hoá, d ch v xu t kh uị ụ ấ ẩ ph i thanh toán qua ngân hàng. Thanh toán qua ngân hàng là vi c chuy n ti n t ngân hàng c a bên nh pả ệ ể ề ừ ủ ậ kh u sang ngân hàng c a bên xu t kh u đ thanh toán ti n hàng hoá, d ch v cho bên xu t kh u theo các hìnhẩ ủ ấ ẩ ể ề ị ụ ấ ẩ th c thanh toán phù h p v i tho thu n trong h p đ ng và qui đ nh c a ngân hàng. Ch ng t thanh toán ti nứ ợ ớ ả ậ ợ ồ ị ủ ứ ừ ề là gi y báo Có c a ngân hàng bên xu t kh u v s ti n đã nh n đ c t tài kho n c a ngân hàng bên nh pấ ủ ấ ẩ ề ố ề ậ ượ ừ ả ủ ậ kh uẩ ”. Căn c h ng d n t i Công văn s 14752/BTC-TCT (23/11/2006) c a B Tài chính h ng d n v x lýứ ướ ẫ ạ ố ủ ộ ướ ẫ ề ử v ng m c v ch ng t thanh toán qua ngân hàng t tài kho n vãng lai: Tr ng h p b n h i thì doanh nghi pướ ắ ề ứ ừ ừ ả ườ ợ ạ ỏ ệ đ c kh u tr ho c hoàn thu giá tr gia tăng đ u vào t ng ng v i 60% giá tr thanh toán ghi trên gi y báoượ ấ ừ ặ ế ị ầ ươ ứ ớ ị ấ Có c a ngân hàng và không đ c kh u tr ho c hoàn thu giá tr gia tăng đ u vào t ng ng v i 40% giá trủ ượ ấ ừ ặ ế ị ầ ươ ứ ớ ị thanh toán t tài kho n vãng lai c a cá nhân.ừ ả ủ Xu t kh u s n ph m g có ngu n g c nh p kh uấ ẩ ả ẩ ỗ ồ ố ậ ẩ H i: ỏ S n ph m g nh p kh u sau đó đ c xu t kh u, n u m t hàng thu c di n có thu xu t kh u thì khiả ẩ ỗ ậ ẩ ượ ấ ẩ ế ặ ộ ệ ế ấ ẩ xu t kh u doanh nghi p có ph i n p thu hay không? Tr ng h p này th t c h s nh th nào?ấ ẩ ệ ả ộ ế ườ ợ ủ ụ ồ ơ ư ế Tr l iả ờ : B Tài chính đã có h ng d n th ng nh t th c hi n chính sách thu xu t nh p kh u đ i v i s nộ ướ ẫ ố ấ ự ệ ế ấ ậ ẩ ố ớ ả ph m g xu t kh u có ngu n g c nh p kh u nh sau: S n ph m g nh p kh u sau đó xu t kh u (bao g mẩ ỗ ấ ẩ ồ ố ậ ẩ ư ả ẩ ỗ ậ ẩ ấ ẩ ồ nh p kh u tái xu t kh u, và s n ph m g s n xu t t g nh p kh u) không ph i n p thu xu t kh u khi xu tậ ẩ ấ ẩ ả ẩ ỗ ả ấ ừ ỗ ậ ẩ ả ộ ế ấ ẩ ấ kh u, n u m t hàng có thu xu t kh u. ẩ ế ặ ế ấ ẩ V h s th t c: ề ồ ơ ủ ụ Đ i v i hàng hóa nh p kh u tái xu t kh u (hàng xu t kh u đúng là hàng nh p kh u ch a qua ch bi n, s nố ớ ậ ẩ ấ ẩ ấ ẩ ậ ẩ ư ế ế ả xu t t i Vi t Nam); th c hi n nh hàng hóa kinh doanh t m nh p- tái xu t, ngoài ra ph i có thêm gi y tấ ạ ệ ự ệ ư ạ ậ ấ ả ấ ờ ch ng minh ngu n g c g nh p kh u (gi y xác nh n c a ki m lâm v ngu n g c g nh p kh u). ứ ồ ố ỗ ậ ẩ ấ ậ ủ ể ề ồ ố ỗ ậ ẩ Đ i v i hàng hóa s n xu t t g nh p kh u th c hi n nh hàng hóa nh p nguyên li u đ s n xu t hàng xu tố ớ ả ấ ừ ỗ ậ ẩ ự ệ ư ậ ệ ể ả ấ ấ kh u, doanh nghi p ph i đăng ký s n xu t hàng xu t kh u ngay t khi làm th t c nh p kh u g nguyên li u,ẩ ệ ả ả ấ ấ ẩ ừ ủ ụ ậ ẩ ỗ ệ ngoài ra ph i có thêm gi y t ch ng minh ngu n g c g nh p kh u (gi y xác nh n c a ki m lâm v ngu nả ấ ờ ứ ồ ố ỗ ậ ẩ ấ ậ ủ ể ề ồ g c g nh p kh u).ố ỗ ậ ẩ Xu t nh p kh u t i chấ ậ ẩ ạ ỗ H i: ỏ Công ty nh p kh u nguyên li u đ s n xu t s n ph m tiêu th trong th tr ng n i đ a thì có th làm thậ ẩ ệ ể ả ấ ả ẩ ụ ị ườ ộ ị ể ủ t c h i quan t i ch không? Công ty có đ c phép ch n chi c c h i quan thu n ti n nh t cho mình khi nh pụ ả ạ ỗ ượ ọ ụ ả ậ ệ ấ ậ kh u hàng hóa t i ch không? ẩ ạ ỗ Tr l i:ả ờ Hàng hoá đ c làm th t c xu t nh p kh u t i ch ph i đáp ng đi u ki n qui đ nh t i đi u 15 Nghượ ủ ụ ấ ậ ẩ ạ ỗ ả ứ ề ệ ị ạ ề ị đ nh s 154/2005/NĐ- CP c a Chính ph quy đ nh; đi m II, m c 2, ph n B Thông t s 112/2005/TT-BTC vàị ố ủ ủ ị ể ụ ầ ư ố đi m 2, ph n I Quy trình th t c h i quan đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u t i ch ban hành kèm theo Quy tể ầ ủ ụ ả ố ớ ấ ậ ẩ ạ ỗ ế đ nh s 928/QĐ-TCHQ ngày 25/5/2006.ị ố Theo h ng d n t i đi m 5, ph n I Quy trình th t c h i quan đ i v i hàng hóa xu t nh p kh u t i ch banướ ẫ ạ ể ầ ủ ụ ả ố ớ ấ ậ ẩ ạ ỗ hành kèm theo Quy t đ nh s 928/QĐ-TCHQ nói trên thì th t c xu t kh u, nh p kh u t i ch đ c th c hi nế ị ố ủ ụ ấ ẩ ậ ẩ ạ ỗ ượ ự ệ t i m t chi c c h i quan thu n ti n nh t do doanh nghi p l a ch n, tr các tr ng h p sau: ạ ộ ụ ả ậ ệ ấ ệ ự ọ ừ ườ ợ - S n ph m gia công nh p kh u t i ch đ làm nguyên li u s n xu t s n ph m tiêu th n i đ a thì th t cả ẩ ậ ẩ ạ ỗ ể ệ ả ấ ả ẩ ụ ộ ị ủ ụ xu t kh u, nh p kh u t i ch th c hi n t i chi c c h i quan qu n lý h p đ ng gia công có s n ph m nh pấ ẩ ậ ẩ ạ ỗ ự ệ ạ ụ ả ả ợ ồ ả ẩ ậ kh u t i ch .ẩ ạ ỗ - S n ph m (tr s n ph m gia công) nh p kh u t i ch đ làm nguyên li u s n xu t hàng xu t kh u thì thả ẩ ừ ả ẩ ậ ẩ ạ ỗ ể ệ ả ấ ấ ẩ ủ t c h i quan xu t kh u, nh p kh u t i ch th c hi n t i chi c c h i quan qu n lý h p đ ng nh p kh uụ ả ấ ẩ ậ ẩ ạ ỗ ự ệ ạ ụ ả ả ợ ồ ậ ẩ nguyên li u đ s n xu t hàng xu t kh u. ệ ể ả ấ ấ ẩ - S n ph m gia công nh p kh u t i ch đ làm nguyên li u s n xu t hàng xu t kh u, n u h p đ ng gia côngả ẩ ậ ẩ ạ ỗ ể ệ ả ấ ấ ẩ ế ợ ồ và h p đ ng nh p kh u nguyên li u đ s n xu t hàng xu t kh u do cùng m t chi c c h i quan qu n lý thì thợ ồ ậ ẩ ệ ể ả ấ ấ ẩ ộ ụ ả ả ủ t c h i quan xu t kh u, nh p kh u t i ch th c hi n t i chi c c h i quan này, tr ng h p 2 h p đ ng do 2 chiụ ả ấ ẩ ậ ẩ ạ ỗ ự ệ ạ ụ ả ườ ợ ợ ồ c c h i quan qu n lý thì th t c xu t kh u t i ch th c hi n t i chi c c h i quan qu n lý h p đ ng gia công,ụ ả ả ủ ụ ấ ẩ ạ ỗ ự ệ ạ ụ ả ả ợ ồ th t c nh p kh u t i ch th c hi n t i chi c c h i quan qu n lý h p đ ng nh p kh u nguyên li u đ s nủ ụ ậ ẩ ạ ỗ ự ệ ạ ụ ả ả ợ ồ ậ ẩ ệ ể ả xu t hàng xu t kh u.ấ ấ ẩ Không ph i khai báo t khai tr giáả ờ ị H i: ỏ Đ ngh cho bi t c th các tr ng h p không ph i khai báo t khai tr giá khi làm th t c h i quan? Khiề ị ế ụ ể ườ ợ ả ờ ị ủ ụ ả ti n hành tham v n, c quan h i quan có quy n yêu c u công ty xu t trình các gi y t nh b n chào giá, b oế ấ ơ ả ề ầ ấ ấ ờ ư ả ả hi m hàng hoá,... không?ể Tr l i:ả ờ Các tr ng h p không ph i khai t khai tr giá g m: hàng hoá nh p kh u c a khu ch xu t, doanhườ ợ ả ờ ị ồ ậ ẩ ủ ế ấ nghi p ch xu t; hàng hoá nh p kh u theo lo i hình s n xu t xu t kh u; hàng hoá nh p kh u có m c thuệ ế ấ ậ ẩ ạ ả ấ ấ ẩ ậ ẩ ứ ế su t thu nh p kh u b ng 0% (ph i n p thu giá tr gia tăng, thu tiêu th đ c bi t ho c không n p thu giáấ ế ậ ẩ ằ ả ộ ế ị ế ụ ặ ệ ặ ộ ế tr gia tăng, thu tiêu th đ c bi t), đ c nh p kh u theo đi u ki n CIF, C&F, DAF. Giá ghi trên hoá đ n đãị ế ụ ặ ệ ượ ậ ẩ ề ệ ơ ph n ánh toàn b t ng s ti n ng i mua ph i tr , đ ng th i gi a ng i mua ng i bán không có m i quanả ộ ổ ố ề ườ ả ả ồ ờ ữ ườ ườ ố h đ c bi t nh h ng đ n tr giá; hàng t m nh p - tái xu t; hàng thu c đ i t ng mi n thu , xét mi n thu ;ệ ặ ệ ả ưở ế ị ạ ậ ấ ộ ố ượ ễ ế ễ ế hàng xu t kh u; hàng hoá mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i; hàng hoá nh p kh u không có h p đ ng muaấ ẩ ổ ủ ư ớ ậ ẩ ợ ồ bán có giá tính thu là tr giá khai báo nh h ng d n t i đi m 4 Công văn 4028/BTC-TCHQ ngày 28/3/2006ế ị ư ướ ẫ ạ ể c a B Tài chính. ủ ộ Đi m b kho n 2 đi u 14 và kho n 2 đi u 15 Ngh đ nh s 155/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 c a Chính phể ả ề ả ề ị ị ố ủ ủ quy đ nh v vi c xác đ nh tr giá h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u, nh p kh u đã quy đ nh rõ: c quan h iị ề ệ ị ị ả ố ớ ấ ẩ ậ ẩ ị ơ ả quan có quy n yêu c u ng i khai h i quan cung c p thông tin xác th c và các tài li u, ch ng t h p pháp, h pề ầ ườ ả ấ ự ệ ứ ừ ợ ợ l làm căn c xác đ nh tr giá tính thu và ng i khai h i quan có nghĩa v ph i th c hi n.ệ ứ ị ị ế ườ ả ụ ả ự ệ Ch ng t hàng hoá bán không qua c ng Vi t Namứ ừ ả ệ H i: ỏ Chúng tôi mua hàng c a m t doanh nghi p n c ngoài và giao th ng cho khách hàng n c th ba màủ ộ ệ ở ướ ẳ ở ướ ứ không qua c ng Vi t Nam. Xin h i, hoá đ n ch ng t đ h ch toán k toán c n nh ng gì? ả ệ ỏ ơ ứ ừ ể ạ ế ầ ữ Tr l i:ả ờ Tr ng h p công ty mua hàng hoá c a m t doanh nghi p n c ngoài, nh ng không nh p kh u vàoườ ợ ủ ộ ệ ở ướ ư ậ ẩ Vi t Nam mà bán th ng cho khách hàng n c th ba, nh v y hàng hoá nói trên không đ c s d ng cho s nệ ẳ ở ướ ứ ư ậ ượ ử ụ ả xu t, kinh doanh, tiêu dùng t i Vi t Nam nên không thu c đ i t ng ch u thu giá tr gia tăng. Khi giao hàngấ ạ ệ ộ ố ượ ị ế ị cho bên mua th ba, công ty ph i l p hoá đ n đ làm c s kê khai doanh thu, dòng thu giá tr gia tăng khôngứ ả ậ ơ ể ơ ở ế ị ghi. Đ đ c h ch toán giá v n hàng bán cho doanh nghi p th ba vào chi phí h p lý thì ngoài ch ng t thanh toánể ượ ạ ố ệ ứ ợ ứ ừ ti n, công ty còn ph i kèm theo b n g c hoá đ n, ch ng t mua hàng do doanh nghi p th nh t bán hàng cungề ả ả ố ơ ứ ừ ệ ứ ấ c p cho công ty, đ ng th i ph i đ c d ch sang ti ng Vi t theo quy đ nh c a Lu t k toán.ấ ồ ờ ả ượ ị ế ệ ị ủ ậ ế Thu t ng UCP500ậ ữ H I: Ỏ UCP500 là gì? Tôi mu n tham kh o thông tin c th v n i dung này thì c n tìm ki m đâu?ố ả ụ ể ề ộ ầ ế ở TR L I:Ả Ờ UCP500 (Uniform Customs and Practice for Documentary Credits) là Quy t c và th c hành th ngắ ự ố nh t v tín d ng ch ng t hay t p quán và thông l th ng nh t v tín d ng ch ng t do Phòng th ng m iấ ề ụ ứ ừ ậ ệ ố ấ ề ụ ứ ừ ươ ạ qu c t (ICC) phát hành năm 1993 b n s a đ i l n th 500. UCP500 g m 49 đi u, đ c chia thành 7 ph n (tố ế ả ử ổ ầ ứ ồ ề ượ ầ ừ A t i G) đ c p t i các v n đ có liên quan đ n tín d ng ch ng t và đ c áp d ng trong thanh toán qu c t . ớ ề ậ ớ ấ ề ế ụ ứ ừ ượ ụ ố ế UCP500 đ c chia thành 7 ph n, g m: các đi u kho n và đ nh nghĩa chung; d ng và thông báo tín d ng; Tráchượ ầ ồ ề ả ị ạ ụ nhi m và nghĩa v ; ch ng t ; các đi u kho n ph khác; tín d ng chuy n nh ng; chuy n nh ng quy n.ệ ụ ứ ừ ề ả ụ ụ ể ượ ể ượ ề Đ xem toàn văn n i dung UCP 500 b ng ti ng Anh, b n có th truy c p t i đ a ch sau:ể ộ ằ ế ạ ể ậ ạ ị ỉ 500.htm. S l ng hàng hóa nh p kh u th c t th p h n s l ng trên t khaiố ượ ậ ẩ ự ế ấ ơ ố ượ ờ H I: Ỏ Công ty tôi đã n p thu giá tr gia tăng lô hàng nh p kh u, sau đó m i phát hi n s l ng hàng hoá th cộ ế ị ậ ẩ ớ ệ ố ượ ự t nhà s n xu t g i th p h n s l ng kê khai trên t khai h i quan. Nh v y, công ty có đ c xét hoàn l i sế ả ấ ử ấ ơ ố ượ ờ ả ư ậ ượ ạ ố thu giá tr gia tăng đã n p th a không, c quan nào th lý h s gi i quy t?ế ị ộ ừ ơ ụ ồ ơ ả ế TR L I:Ả Ờ Doanh nghi p nh p kh u hàng hóa n p th a thu giá tr gia tăng khâu nh p kh u (do có quy tệ ậ ẩ ộ ừ ế ị ở ậ ẩ ế đ nh gi m giá tr gia tăng khâu nh p kh u c a c quan h i quan; ho c s l ng hàng hóa th c nh p th p h nị ả ị ậ ẩ ủ ơ ả ặ ố ượ ự ậ ấ ơ s l ng kê khai trên t khai h i quan, ho c tái xu t kh u tr l i cho n c ngoài do không đúng quy cách, ch tố ượ ờ ả ặ ấ ẩ ả ạ ướ ấ l ng...) thì s thu giá tr gia tăng đã n p khâu nh p kh u đ c coi là s thu giá tr gia tăng đ u vào c aượ ố ế ị ộ ở ậ ẩ ượ ố ế ị ầ ủ doanh nghi p và s đ c kê khai kh u tr ho c hoàn l i khi xác đ nh s thu giá tr gia tăng ph i n p trong kỳệ ẽ ượ ấ ừ ặ ạ ị ố ế ị ả ộ c a doanh nghi p t i c c thu đ a ph ng.ủ ệ ạ ụ ế ị ươ Phát sinh chi phí v n chuy n n c ngoài có đ c tính vào chi phí h p lý?ậ ể ở ướ ượ ợ H I: Ỏ Chúng tôi xu t hàng đi tiêu th n c ngoài và phát sinh kho n chi v n chuy n hàng hoá (m t d ngấ ụ ở ướ ả ậ ể ộ ạ phi u thu ghi b ng ti ng n c ngoài) thì có đ c h ch toán chi phí h p lý không? ế ằ ế ướ ượ ạ ợ TR L I:Ả Ờ Theo quy đ nh c a Lu t Thu thu nh p doanh nghi p thì doanh nghi p ch đ c h ch toán vào chiị ủ ậ ế ậ ệ ệ ỉ ượ ạ phí h p lý đ i v i các kho n chi có hoá đ n, ch ng t theo quy đ nh. ợ ố ớ ả ơ ứ ừ ị Do đó, tr ng h p công ty có phát sinh chi phí v n chuy n hàng hoá tiêu th n c ngoài theo tho thu n ghiườ ợ ậ ể ụ ở ướ ả ậ trong h p đ ng, theo quy đ nh nêu trên thì công ty ch đ c h ch toán vào chi phí h p lý trong tr ng h p cóợ ồ ị ỉ ượ ạ ợ ườ ợ hoá đ n, ch ng t . N u ch ng t v n chuy n ghi ti ng n c ngoài thì ph i kèm theo b n d ch ti ng Vi t. ơ ứ ừ ế ứ ừ ậ ể ế ướ ả ả ị ế ệ Tr ng h p chi phí v n chuy n không có hoá đ n, ch ng t thì công ty không đ c h ch toán vào chi phí h pườ ợ ậ ể ơ ứ ừ ượ ạ ợ lý khi xác đ nh thu nh p ch u thu thu nh p doanh nghi p.ị ậ ị ế ậ ệ Ch ng nh n hàng hoá đ t tiêu chu nứ ậ ạ ẩ H I:Ỏ Công ty nh p kh u lô hàng thu c di n ph i ki m tra ch t l ng và đã có gi y ch ng nh n đ t tiêuậ ẩ ộ ệ ả ể ấ ượ ấ ứ ậ ạ chu n. V y có th dùng gi y ch ng nh n này cho lô hàng ti p theo (cùng m t hàng này) không?ẩ ậ ể ấ ứ ậ ế ặ TR L I:Ả Ờ Kho n 1, đi u 12 Ngh đ nh 154/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 c a Chính ph có quy đ nh, m tả ề ị ị ủ ủ ị ộ trong nh ng gi y t làm căn c đ c quan h i quan thông quan hàng hoá là gi y đăng ký ki m tra nhà n c vữ ấ ờ ứ ể ơ ả ấ ể ướ ề ch t l ng hàng hóa ho c gi y thông báo mi n ki m tra nhà n c do c quan qu n lý nhà n c có th mấ ượ ặ ấ ễ ể ướ ơ ả ướ ẩ quy n c p đ i v i hàng hóa nh p kh u thu c di n ph i ki m tra nhà n c v ch t l ng.ề ấ ố ớ ậ ẩ ộ ệ ả ể ướ ề ấ ượ V nguyên t c, gi y ch ng nh n hàng hóa đ t tiêu chu n ch có giá tr đ i v i lô hàng đ c yêu c u ki m traề ắ ấ ứ ậ ạ ẩ ỉ ị ố ớ ượ ầ ể ch t l ng. Do v y, tr ng h p hàng hóa công ty nh p kh u l n sau có cùng model, cùng nhà s n xu t c a lôấ ượ ậ ườ ợ ậ ẩ ầ ả ấ ủ hàng nh p kh u tr c đây, n u thu c di n ph i ki m tra ch t l ng theo Quy t đ nh s 50/2006/QĐ-TTgậ ẩ ướ ế ộ ệ ả ể ấ ượ ế ị ố ngày 07/03/2006 c a Th t ng Chính ph , thì theo quy đ nh công ty v n ph i th c hi n vi c đăng ký ki m traủ ủ ướ ủ ị ẫ ả ự ệ ệ ể ch t l ng t i c quan qu n lý chuyên ngành và tuỳ theo t ng tr ng h p s đ c mi n ki m tra t i c quanấ ượ ạ ơ ả ừ ườ ợ ẽ ượ ễ ể ạ ơ qu n lý chuyên ngành.ả T m xu t tái nh p ph tùng đ s a ch aạ ấ ậ ụ ể ử ữ H I: Ỏ Ph tùng c a máy móc thi t b b h ng và ph i g i ra n c ngoài đ s a ch a, sau đó nh p kh u tr l iụ ủ ế ị ị ỏ ả ử ướ ể ử ữ ậ ẩ ở ạ Vi t Nam có ph i n p thu xu t nh p kh u không? ệ ả ộ ế ấ ậ ẩ TR L I:Ả Ờ Căn c đi u 14 Ngh đ nh 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 c a Chính Ph qui đ nh chi ti t thi hànhứ ề ị ị ủ ủ ị ế Lu t Th ng m i v ho t đ ng mua bán hàng hoá qu c t và các ho t đ ng đ i lý mua, bán, gia công và quáậ ươ ạ ề ạ ộ ố ế ạ ộ ạ c nh hàng hoá v i n c ngoài thì ph tùng c a máy móc thi t b đ c phép t m xu t tái nh p đ s a ch a,ả ớ ướ ụ ủ ế ị ượ ạ ấ ậ ể ử ữ th t c đ c làm tr c ti p t i h i quan c a kh u.ủ ụ ượ ự ế ạ ả ử ẩ Hàng hoá là ph tùng c a máy móc thi t b t m xu t đ s a ch a đ c tái nh p v công ty s ph i đóng thuụ ủ ế ị ạ ấ ể ử ữ ượ ậ ề ẽ ả ế ph n tr giá s a ch a c a hàng hoá căn c vào phí th c tr theo h p đ ng ký k t v i phía n c ngoài, phù h pầ ị ử ữ ủ ứ ự ả ợ ồ ế ớ ướ ợ v i các ch ng t h p pháp, h p l liên quan đ n vi c s a ch a hàng hoá (đi m 3, m c 8 ph l c I Thông tớ ứ ừ ợ ợ ệ ế ệ ử ữ ể ụ ụ ụ ư 113/2005/T-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài chính h ng d n thi hành Lu t thu xu t kh u, thu nh pủ ộ ướ ẫ ậ ế ấ ẩ ế ậ kh u).ẩ (TBKTVN Đ a hàng t kho ngo i quan vào n i đ a đ gia công tái chư ừ ạ ộ ị ể ế H i: ỏ Doanh nghi p mu n đ a hàng hoá l u t i kho ngo i quan vào n i đ a đ gia công tái ch , sau đó nh p trệ ố ư ư ạ ạ ộ ị ể ế ậ ở l i kho ngo i quan thì th t c h i quan ph i th c hi n nh th nào?ạ ạ ủ ụ ả ả ự ệ ư ế TR L I:Ả Ờ Công văn s 0682/HQĐN-NV ngày 02/06/2006 c a C c h i quan Đ ng Nai h ng d n nh sau:ố ủ ụ ả ồ ướ ẫ ư Th t c h i quan đ a hàng hóa t kho ngo i quan vào n i đ a đ gia công tái ch :ủ ụ ả ư ừ ạ ộ ị ể ế - Công văn c a doanh nghi p có hàng hóa t i kho ngo i quan, xin đ a hàng hóa vào n i đ a đó gia công tái chủ ệ ạ ạ ư ộ ị ế (01 b n chính). Trong công văn c a doanh nghi p ph i nêu rõ: tên hàng, s l ng, đ n v tính; h p đ ng thuêả ủ ệ ả ố ượ ơ ị ợ ồ kho ngo i quan; s t khai nh p, xu t kho ngo i quan; lý do xin gia công tái ch trong n i đ a; tên đ n v nh nạ ố ờ ậ ấ ạ ế ộ ị ơ ị ậ gia công, đ a ch , s đi n tho i; cam k t c a doanh nghi p.ị ỉ ố ệ ạ ế ủ ệ - T khai nh p kh u theo lo i hình gia công (02 b n chính). Trên t khai ghi rõ hàng hóa gia công theo t khaiờ ậ ẩ ạ ả ờ ờ hàng hóa nh p, xu t kho ngo i quan (ghi rõ s t khai, ngày t khai).ậ ấ ạ ố ờ ờ - H p đ ng gia công (01 b n sao).ợ ồ ả - Đ n xin chuy n kh u có ý ki n c a chi c c h i quan đăng ký t khai gia công (02 b n chính), tr ng h pơ ể ẩ ế ủ ụ ả ờ ả ườ ợ doanh nghi p nh n gia công cùng chi c c h i quan qu n lý kho ngo i quan thì không c n đ n xin chuy n kh u.ệ ậ ụ ả ả ạ ầ ơ ể ẩ Hàng hóa sau khi th c hi n gia công tái ch đ c nh p kh u tr l i kho ngo i quan, doanh nghi p c n n pự ệ ế ượ ậ ẩ ở ạ ạ ệ ầ ộ nh ng gi y t sau:ữ ấ ờ - T khai xu t kh u theo lo i hình gia công (02 b n chính).ờ ấ ẩ ạ ả - Biên b n bàn giao hàng xu t kh u (02 b n chính).ả ấ ẩ ả - Đ m b o nguyên tr ng hàng hoá, niêm phong h i quan.ả ả ạ ả C p ch ng nh n xu t x đi n tấ ứ ậ ấ ứ ệ ử H I:Ỏ Chúng tôi quan tâm đ n vi c th c hi n c p gi y ch ng nh n xu t x đi n t đ i v i hàng hóa Vi tế ệ ự ệ ấ ấ ứ ậ ấ ứ ệ ử ố ớ ệ Nam xu t kh u. Xin h i, đ đ c áp d ng c p ch ng nh n đi n t , doanh nghi p c n ph i đáp ng các đi uấ ẩ ỏ ể ượ ụ ấ ứ ậ ệ ử ệ ầ ả ứ ề ki n c th gì?ệ ụ ể TR L I:Ả Ờ Theo Ch ng II Quy ch c p ch ng nh n xu t x đi n t ban hành kèm theo Quy t đ nh sươ ế ấ ứ ậ ấ ứ ệ ử ế ị ố 018/2007/QĐ-BTM (30/7/2007) c a B Th ng m i v vi c ban hành Quy ch c p ch ng nh n xu t x đi nủ ộ ươ ạ ề ệ ế ấ ứ ậ ấ ứ ệ t qui đ nh, đ đ c c p ch ng nh n xu t x đi n t , th ng nhân ho t đ ng kinh doanh xu t nh p kh u t iử ị ể ượ ấ ứ ậ ấ ứ ệ ử ươ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ Vi t Nam ph i đáp ng các đi u ki n sau: ệ ả ứ ề ệ V đi u ki n pháp lý:ề ề ệ th ng nhân ch a t ng vi ph m các quy đ nh v c p Ch ng nh n xu t x quy đ nhươ ư ừ ạ ị ề ấ ứ ậ ấ ứ ị t i Ngh đ nh s 19/2006/NĐ-CP (20/02/2006) c a Chính ph quy đ nh chi ti t Lu t Th ng m i v xu t xạ ị ị ố ủ ủ ị ế ậ ươ ạ ề ấ ứ hàng hoá. V đi u ki n năng l c:ề ề ệ ự th ng nhân ph i đ t đ c m t trong các đi u ki n sau: Là doanh nghi p xu t kh uươ ả ạ ượ ộ ề ệ ệ ấ ẩ uy tín do B Th ng m i xét ch n; Là doanh nghi p xu t kh u d t may, giày dép, có kim ng ch xu t kh uộ ươ ạ ọ ệ ấ ẩ ệ ạ ấ ẩ bình quân trong 3 năm g n đây đ t trên 30 tri u USD/năm; Là thành viên vàng ho c thành viên b c c a ECVN;ầ ạ ệ ặ ạ ủ Đ c các hi p h i ngành hàng gi i thi u và b o lãnh.ượ ệ ộ ớ ệ ả V đi u ki n v k thu t:ề ề ệ ề ỹ ậ th ng nhân ph i đ m b o: có cán b v n hành các thi t b công ngh thông tin;ươ ả ả ả ộ ậ ế ị ệ có máy vi tính n i m ng Internet; có máy in laser ho c máy in phun; có h th ng an ninh, b o m t tích h pố ạ ặ ệ ố ả ậ ợ đ c v i H th ng MOT-CA c a B Th ng m i.ượ ớ ệ ố ủ ộ ươ ạ U quy n khai h i quanỷ ề ả H I: Ỏ Theo qui đ nh hi n hành thì giám đ c doanh nghi p có th đ c u quy n cho nhân viên c a mình kýị ệ ố ệ ể ượ ỷ ề ủ h p đ ng ngo i th ng, khai báo và ký tên trên t khai h i quan hay không? ợ ồ ạ ươ ờ ả TR L I:Ả Ờ Ngh đ nh s 58/2001/NĐ-CP (24/8/2001) c a Chính ph v qu n lý và s d ng con d u và Đi mị ị ố ủ ủ ề ả ử ụ ấ ể 2.2 M c III Ph n C Thông t liên t ch s 07/2002/TT-LT (6/5/2002) c a liên b Công an – Ban t ch c cán bụ ầ ư ị ố ủ ộ ổ ứ ộ Chính ph qui đ nh: “Con d u ch đ c đóng lên các văn b n, gi y t sau khi các văn b n, gi y t đó đã có chủ ị ấ ỉ ượ ả ấ ờ ả ấ ờ ữ ký c a c p có th m quy n g m: c p tr ng, c p phó ho c c p d i tr c ti p đ c u quy n c a c quan, tủ ấ ẩ ề ồ ấ ưở ấ ặ ấ ướ ự ế ượ ỷ ề ủ ơ ổ ch c đó; không đ c đóng d u vào văn b n, gi y t không có n i dung, đóng d u tr c ch ký”.ứ ượ ấ ả ấ ờ ộ ấ ướ ữ Kho n 1, Kho n 3 Đi u 10 Ngh đ nh s 110/2004/NĐ-CP (8/4/2004) c a Chính ph v công tác văn th quiả ả ề ị ị ố ủ ủ ề ư đ nh “ c quan, t ch c làm vi c theo ch đ th tr ng, ng i đ ng đ u c quan, t ch c có th m quy nị ở ơ ổ ứ ệ ế ộ ủ ưở ườ ứ ầ ơ ổ ứ ẩ ề ký t t c các văn b n c a c quan, t ch c có th giao cho c p phó c a mình ký thay (KT) các văn b n thu cấ ả ả ủ ơ ổ ứ ể ấ ủ ả ộ lĩnh v c đ c phân công ph trách” và “trong các tr ng h p đ c bi t, ng i đ ng đ u c quan, t ch c cóự ượ ụ ườ ợ ặ ệ ườ ứ ầ ơ ổ ứ th u quy n cho m t cán b ph trách d i quy n mình m t c p ký th a u quy n (TUQ) m t s văn b nể ỷ ề ộ ộ ụ ướ ề ộ ấ ừ ỷ ề ộ ố ả mà mình ph i ký. Vi c giao ký th a u quy n ph i đ c qui đ nh b ng văn b n và gi i h n trong m t th iả ệ ừ ỷ ề ả ượ ị ằ ả ớ ạ ộ ờ gian nh t đ nh. Ng i đ c u quy n không đ c u quy n cho ng i khác ký”.ấ ị ườ ượ ỷ ề ượ ỷ ề ườ Nh v y, c quan h i quan ch ch p nh n đ i v i các tr ng h p u quy n đúng v i qui đ nh nêu trên. Khiư ậ ơ ả ỉ ấ ậ ố ớ ườ ợ ỷ ề ớ ị th c hi n quan h giao d ch v i c quan h i quan, ng i u quy n ph i thông báo b ng văn b n cho c quanự ệ ệ ị ớ ơ ả ườ ỷ ề ả ằ ả ơ h i quan bi t v th i h n, ph m vi u quy n ho c khi có thay đ i v th i h n, ph m vi đ c u quy n.ả ế ề ờ ạ ạ ỷ ề ặ ổ ề ờ ạ ạ ượ ỷ ề Đăng ký quy n xu t kh u, nh p kh uề ấ ẩ ậ ẩ H I: Ỏ Tr ng h p th ng nhân n c ngoài thu c n c là thành viên c a T ch c th ng m i th gi i khôngườ ợ ươ ướ ộ ướ ủ ổ ứ ươ ạ ế ớ hi n di n t i Vi t Nam, n u đáp ng các đi u ki n theo qui đ nh thì c n ph i chu n b h s g m nh ng gi yệ ệ ạ ệ ế ứ ề ệ ị ầ ả ẩ ị ồ ơ ồ ữ ấ t gì đ đ c c p gi y ch ng nh n đăng ký quy n xu t kh u, nh p kh u? ờ ể ượ ấ ấ ứ ậ ề ấ ẩ ậ ẩ TR L IẢ Ờ : Đi u 8 Ngh đ nh s 90/2007/NĐ-CP (31/5/2007) c a Chính ph qui đ nh v quy n xu t kh u,ề ị ị ố ủ ủ ị ề ề ấ ẩ quy n nh p kh u c a th ng nhân n c ngoài không có hi n di n t i Vi t Nam qui đ nh h s đ ngh c pề ậ ẩ ủ ươ ướ ệ ệ ạ ệ ị ồ ơ ề ị ấ gi y ch ng nh n đăng ký quy n xu t kh u, quy n nh p kh u bao g m:ấ ứ ậ ề ấ ẩ ề ậ ẩ ồ Văn b n đ ngh c p Gi y ch ng nh n đăng ký quy n xu t kh u, quy n nh p kh u theo m u c a B Th ngả ề ị ấ ấ ứ ậ ề ấ ẩ ề ậ ẩ ẫ ủ ộ ươ m i; B n gi i trình và h s ch ng minh vi c đáp ng các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 7 Ngh đ nh này; B nạ ả ả ồ ơ ứ ệ ứ ề ệ ị ạ ề ị ị ả sao gi y ch ng minh th , h chi u ho c ch ng th c cá nhân h p pháp khác đ i v i th ng nhân n c ngoài làấ ứ ư ộ ế ặ ứ ự ợ ố ớ ươ ướ cá nhân; B n sao Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh ho c gi y t khác có giá tr t ng đ ng và b n saoả ấ ứ ậ ặ ấ ờ ị ươ ươ ả gi y ch ng minh th , h chi u ho c ch ng th c cá nhân h p pháp khác c a ng i đ i di n theo pháp lu t; báoấ ứ ư ộ ế ặ ứ ự ợ ủ ườ ạ ệ ậ cáo tài chính và ho t đ ng c a năm tr c đó đ i v i th ng nhân n c ngoài là t ch c kinh t ; Văn b n xácạ ộ ủ ướ ố ớ ươ ướ ổ ứ ế ả nh n v n kinh doanh, s tài kho n t i ngân hàng n i th ng nhân n c ngoài m tài kho n qu c gia ho cậ ố ố ả ạ ơ ươ ướ ở ả ở ố ặ vùng lãnh th mà th ng nhân n c ngoài đăng ký kinh doanh. ổ ươ ướ Các văn b n trên ph i đ c l p b ng c ti ng Anh và ti ng Vi t và ph i đ c c quan đ i di n ngo i giaoả ả ượ ậ ằ ả ế ế ệ ả ượ ơ ạ ệ ạ c a Vi t Nam n c ngoài ho c c quan đ i di n ngo i giao c a n c ngoài t i Vi t Nam ch ng nh n vàủ ệ ở ướ ặ ơ ạ ệ ạ ủ ướ ạ ệ ứ ậ th c hi n h p pháp hoá lãnh s theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam.ự ệ ợ ự ị ủ ậ ệ Chi phí b o hi m hàng hóa nh p kh uả ể ậ ẩ H I: Ỏ Công ty chúng tôi mua hàng giá C& F, v y khi lên t khai đ nh n hàng, chúng tôi ph i tính c ng thêmậ ờ ể ậ ả ộ "giá I" (b o hi m) là bao nhiêu đ chuy n thành giá CIF?ả ể ể ể TR L I:Ả Ờ Theo h ng d n c a C c H i quan Tp.HCM: căn c Đi m 2.8 M c VII Ph l c I Thông tướ ẫ ủ ụ ả ứ ể ụ ụ ụ ư 113/2005/TT-BTC (15/12/2005) c a B Tài chính, thì chi phí b o hi m hàng hóa đ n đ a đi m nh p kh u nhủ ộ ả ể ế ị ể ậ ẩ ư sau: tr ng h p ng i nh p kh u không mua b o hi m cho hàng hóa thì không ph i c ng thêm chi phí này vàoườ ợ ườ ậ ẩ ả ể ả ộ tr giá tính thu ; phí b o hi m mua cho c lô hàng g m nhi u lo i hàng hóa khác nhau, nh ng ch a đ c ghiị ế ả ể ả ồ ề ạ ư ư ượ chi ti t cho t ng lo i hàng hóa thì phân b theo tr giá c a t ng lo i hàng hóa.ế ừ ạ ổ ị ủ ừ ạ Chi phí b o hi m hàng hóa đ c khai báo t i ô s 17 c a t khai tr giá. N u chi phí này đã g m thu giá tr giaả ể ượ ạ ố ủ ờ ị ế ồ ế ị tăng ph i n p t i Vi t Nam thì không ph i c ng kho n thu này vào tr giá tính thuả ộ ạ ệ ả ộ ả ế ị ế Chi phí v n chuy nậ ể H I: Ỏ Doanh nghi p ký h p đ ng nh p kh u v i n c ngoài theo giá FOB. Phí v n chuy n đ ng bi n đ cệ ợ ồ ậ ẩ ớ ướ ậ ể ườ ể ượ thanh toán cho đ i lý c a h Vi t Nam. Xin h i, khi tính thu nh p kh u, c quan h i quan có c ng ph n chiạ ủ ọ ở ệ ỏ ế ậ ẩ ơ ả ộ ầ phí v n chuy n này vào giá tr hàng trên h p đ ng nh p kh u không?ậ ể ị ợ ồ ậ ẩ TR L I:Ả Ờ Đi m 2.7, m c VII Ph l c 1 – Tr giá tính thu đ i v i hàng hóa nh p kh u, ban hành kèm theoể ụ ụ ụ ị ế ố ớ ậ ẩ Thông t s 113/2005/TT-BTC ngày 15/12/2005 c a B Tài chính quy đ nh: “Chi phí v n chuy n và m i chiư ố ủ ộ ị ậ ể ọ phí khác có liên quan tr c ti p đ n v n chuy n hàng nh p kh u đ n đ a đi m nh p kh u, nh : chi phí b c, d ,ự ế ế ậ ể ậ ẩ ế ị ể ậ ẩ ư ố ỡ x p và chuy n hàng, ph phí tàu già, chi phí thuê các lo i container, thùng ch a, giá đ đ c s d ng nh m tế ể ụ ạ ứ ỡ ượ ử ụ ư ộ ph ng ti n đ đóng gói ph c v chuyên ch hàng hoá, và s d ng nhi u l n. Tr giá c a kho n đi u ch nhươ ệ ể ụ ụ ở ử ụ ề ầ ị ủ ả ề ỉ này đ c xác đ nh trên c s h p đ ng v n chuy n ho c các ch ng t , tài li u liên quan đ n v n chuy n hàngượ ị ơ ở ợ ồ ậ ể ặ ứ ừ ệ ế ậ ể hoá”. Căn c quy đ nh nêu trên thì chi phí v n chuy n và m i chi phí khác có liên quan tr c ti p đ n v n chuy nứ ị ậ ể ọ ự ế ế ậ ể hàng nh p kh u đ n đ a đi m nh p kh u là y u t đi u ch nh c ng. Nh v y, đ i v i tr ng h p ký h pậ ẩ ế ị ể ậ ẩ ế ố ề ỉ ộ ư ậ ố ớ ườ ợ ợ đ ng theo giá FOB thì khi xác đ nh tr giá tính thu , ph i c ng chi phí v n chuy n và m i chi phí khác có liênồ ị ị ế ả ộ ậ ể ọ quan tr c ti p đ n v n chuy n hàng nh p kh u đ n đ a đi m nh p kh u vào giá ghi trên h p đ ng.ự ế ế ậ ể ậ ẩ ế ị ể ậ ẩ ợ ồ (TBKTVN) 6.2.2. Năm 2009

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfLuật lệ & quy định liên quan đến tàu biển và vận tải biển.pdf
Luận văn liên quan