Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ và oxy không khí đến độ ổn định của Rotundin sulfat

4.1.2. Điều kiện bảo quản đối với Rotundin sulfat: -Bao bì đựng là lọ thuỷ tinh màu, nút kín hoặc túi thiếc có mặt trong tráng PE, tránh ánh sáng tối đa trong quá trình bảo quản cũng nhtrong quá trình pha chế đóng gói, sử dụng thuốc tiêm R.S. -t0 bảo quản phù hợp là 15?2?C, hoặc không cao hơn 25?C. -Bao bì phải kín và thể tích vừa đủ lợng R.S đóng gói.

pdf19 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 09/09/2014 | Lượt xem: 1764 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ và oxy không khí đến độ ổn định của Rotundin sulfat, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Nghiên cứu đánh giá ảnh hởng của ánh sáng, nhiệt độ và oxy không khí đến độ ổn định của Rotundin sulfat Ngời hớng dẫn: TS. Nguyễn Minh Chính Đỗ Thế Khánh Đặt vấn đề - Thuốc an thần, gây ngủ có vai trò quan trọng và có nhu cầu lớn. Thuốc nguồn gốc hoá dợc có nhiều tác dụng không mong muốn đang đợc khuyến cáo hạn chế sử dụng. Việc tìm các hợp chất tự nhiên: an thần, gây ngủ đợc quan tâm. - ở Việt Nam, Rotundin (L-tetrahydropalmatin), alcaloid từ củ bình vôi đã đợc dùng để sản xuất các dạng thuốc đờng uống. - Gần đây, Học viện quân y: Tinh chế Rotundin từ đó điều chế Rotundin sulfat (RS) làm nguyên liệu pha chế thuốc tiêm và thuốc đờng uống nhằm nâng cao hiệu quả điều trị. - Thuốc tiêm RS có tác dụng tơng tự Diazepam. - RS dễ bị tác động bởi: ánh sáng, nhiệt độ, oxy không khí và cần chế độ bảo quản phù hợp. - Vấn đề cần thiết: Làm rõ mức độ ảnh hởng của các yếu tố trên đối với RS điều kiện bảo quản cho RS. Đây là cơ sở để sử dụng lâu dài, pha chế thuốc tiêm và các dạng thuốc khác: chất lợng và hiệu quả điều trị cao hơn. - Đề tài nhằm mục tiêu: 1. Nghiên cứu đánh giá mức độ ảnh hởng của ánh sáng, nhiệt độ và oxy không khí đến độ ổn định của RS. 2. Xác định điều kiện bảo quả cho RS: bao bì đóng gói, nhiệt độ, ánh sáng, không khí. Phần 1 – tổng quan 1.1. Vài nét về cây bình vôi (Stephania Lour - Menispermaceae): Cây dây leo, rễ củ, phân bố, loài, hình thái, thành phần, hàm lợng, sử dụng trong dân gian. ảnh 1: Cây bình vôi (Stephania glabra (Roxb) – Menispermaceae) - Sản xuất. - Đặc điểm vật lý: Không tan trong nớc. - Chế phẩm. CTPT: C21H25NO4 CTCT: KLPT: 355,43. 1.2. Rotundin (L-tetrahydropalmatin) và Rotundin sulfat: 1.2.1. Rotundin (L-tetrahydropalmatin): OCH3 NCH3O OCH3 OCH3 1.2.2. Rotundin sulfat (RS): CTPT: C21H25NO4. H2SO4 CTCT: KLPT: 453,51 . HSO4 - OCH3 N OCH3 OCH3 H CH3O + -Thông số hoá lý: Tinh thể, trắng, dễ tan trong nớc, t0C : 213 - 2210 C ; [a]25D  -210; pH: 1,5 - 2,5; Hàm lợng: 98,0 101,0%. - Nguyên tắc điều chế (HVQY - 2001). Rotundin + Acid sulfuric Muối Rotundin sulfat - Đặc điểm quan trọng : Tan đợc trong nớc ý nghĩa. 1.3. Các thông số lý, hoá cơ bản của dợc chất cần thiết cho nghiên cứu: -Cấu trúc hoá học. - Dạng thù hình. - Độ tan, độ trong và màu sắc dd. - t0 -[a]25D - pH. - Tạp chất và tạp chất liên quan. - Phổ hấp thụ: Các thông số trên cơ sở cho quá trình xây dựng, phơng pháp kiểm nghiệm, xác định độ ổn định của dợc chất và các thành phẩm chứa nó. 1.4. Độ ổn định của thuốc và các yếu tố thờng gặp ảnh hởng đến độ ổn định của thuốc: 1.4.1. Độ ổn định của thuốc và cách xác định: -Định nghĩa. - Đánh giá. - Trong phạm vi đề tài: quan tâm đánh giá độ ổn định của R.S dựa vào các chỉ tiêu lý, hoá. - Nghiên cứu độ ổn định: nhiều phơng pháp, nguyên tắc: thuốc đợc bảo quản trong những điều kiện nhất định, sau từng thời gian xác định lại chất lợng thuốc theo các chỉ tiêu đã đặt ra. - Điều kiện bảo quản : điều kiện thông thờng và điều kiện khắc nghiệt. - Một trong những mục đích chính của việc thử độ ổn định là : xác định điều kiện bảo quản để phát triển sản xuất và nâng cao tuổi thọ của thuốc. 1.4.2. Các yếu tố thờng gặp ảnh hởng đến độ ổn định của thuốc: 2 loại: YT nội tại và YT thuộc về điều kiện bảo quản . Các YT thuộc về điều kiện bảo quản: - t0 .- AS. - Oxy không khí. Nghiên cứu các yếu tố trên cơ sở cho việc lựa chọn phơng pháp xác định độ ổn định, đồ bao gói và điều kiện bảo quản nguyên liệu làm thuốc. Phần 2 – vật liệu và phơng pháp nghiên cứu 2.1. Nguyên vật liệu, đối tợng và thiết bị: 2.1.1. Nguyên liệu: Rotundin sulfat pha tiêm (đạt TCCS - HVQY). 2.1.2. Hoá chất, thuốc thử và dung môi: 2.1.3. Trang thiết bị và dụng cụ nghiên cứu: 2.2. Phơng pháp nghiên cứu: 2.2.1. Nghiên cứu ảnh hởng của ánh sáng đối với Rotundin sulfat: Mẫu: 5,0 g R.S (TCCS) trong lọ thuỷ tinh không màu, nút kín. SL: 6, của 2 lô khác nhau. Điều kiệnTN: Đặt trong hộp giấy , đợc chiếu sáng bởi đèn HQ 20W (24/24), k.cách 30 cm, t0 = 25  2C; Độ ẩm tơng đối  90%. Thời gian TN: 60 ngày, bắt đầu TN, sau 15,30,45,60 ngày các mẫu đợc xác định các thông số đặc trng: Màu sắc, hình dạng t.thể, độ tan; độ trong và màu sắc dd 2%; pH dd1%; tC ; a D 25 ; tạp chất ; định tính; hàm lợng. Phơng pháp thử : - Tính chất: bằng cảm quan và thử độ hoà tan. - t0C : thử theo DĐVN III – PL 5.19. - [a]25D : thử theo DĐVN III – PL 5.13. - Tạp chất liên quan : thử = SKLM theo DĐVN III – PL 4.4 và TCCS. - Định tính: p.p hoá học - theo TCCS. - Mất KL do làm khô: thử theo DĐVN III – PL 5.16. - Độ trong và màu sắc dd: thử theo DĐVN III – PL 5.12, 5.17 và TCCS. - pH : thử theo DĐVN III – PL 5.9. - Định lợng : p.p quang phổ hấp thụ tử ngoại khả kiến (theo DĐVN III – PL 3.1 và TCCS). 2.2.2. Nghiên cứu ảnh hởng của nhiệt độ đối với Rotundin sulfat: Mẫu: 5,0g RS trong lọ thuỷ tinh không màu, nút kín; SL: 6 mẫu (của 2 lô); Mỗi nhóm (6 mẫu) đợc đặt ở một t0: 25  2C, 40  2C. Đk TN: Tránh AS, độ ẩm  90%. Thời gian TN : 60 ngày; bắt đầu TN, sau 15, 30, 45, 60 ngày các mẫu đợc xác định các thông số đặc trng (mục 2.2.1). 2.2.3. Nghiên cứu ảnh hởng của oxy không khí đối với Rotundin sulfat: Mẫu: 5,0g RS trong hộp petri, không đậy nắp (tiếp xúc oxy kk). SL: 6, của 2 lô; Đk TN : tránh AS, t0TN: 25  2C, độ ẩm  90%; bắt đầu TN sau 15, 30, 45, 60 ngày xác định các thông số đặc trng (mục 2.2.1). 2.2.4. Nghiên cứu xác định điều kiện bảo quản Rotundin sulfat: Mẫu chứng: 5,0g R.S trong lọ thuỷ tinh không màu, nút kín; SL: 6 mẫu, của 2 lô sản xuất khác nhau. ĐkTN: tránh ánh sáng, t0TN: 15  2C, độ ẩm  90%, bắt đầu TN, sau 15, 30, 45, 60 ngày xác định các thông số đặc trng (mục 2.2.1). Tổng hợp kết quả, áp dụng TKTH: X, SD, kiểm định t . Xử lý số liệu tại Bộ môn Toán tin - HVQY. Phần 3 – kết quả và bàn luận 3.1. Kết quả nghiên cứu ảnh hởng của AS đến độ ổn định của RS: Bảng 3.1.1, 3.1.2, 3.1.3, 3.1.4 và đồ thị 1. Bảng 3.1.1: ảnh hởng của AS đến Rotundin sulfat (Lô 1) Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228  1,2 218,7  0,8 - Đúng 99,9  0,2 15 TThể, hơi vàng, dễ tan T Suốt, ánh vàng 2,2  0,1 228  1,5 218,3  1,5 - Đúng 99,8  0,1 30 TThể, vàng nhạt, dễ tan T Suốt, vàng nhạt 2,1  0,1 227  1,2 218,3  0,8 - Đúng 99,6  0,2 45 TThể, vàng đậm, dễ tan T Suốt, đậm hơn màu VL5 2,2  0,1 227  1,2 218,3  0,9 - Đúng 99,3  0,1 60 TThể, vàng đậm, dễ tan T Suốt, đậm hơn màu VL5 2,1  0,1 226  1,0 217,5  1,5 - Đúng 99,2  0,2 Bảng 3.1.2: ảnh hởng của AS đến Rotundin sulfat (Lô 2) Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228  1,2 218,3  1,3 - Đúng 99,8  0,1 15 TThể, hơi vàng, dễ tan T Suốt, ánh vàng 2,2  0,1 228  1,5 218,3  0,5 - Đúng 99,7  0,1 30 TThể, vàng nhạt, dễ tan T Suốt, vàng nhạt 2,2  0,1 227  1,2 217,7  1,3 - Đúng 99,5  0,2 45 TThể, vàng đậm, dễ tan T Suốt, đậm hơn màu VL5 2,2  0,1 227  1,2 216,8  1,5 - Đúng 99,3  0,1 60 TThể, vàng đậm, dễ tan T Suốt, đậm hơn màu VL5 2,1  0,1 226  0,6 217,2  0,8 - Đúng 99,1  0,2 [a]25D [a]25D Bảng 3.1.3 : Kết quả định tính R.S Phản ứng Thuốc thử Kết quả Màu sắc dd thử 1 K2Cr2O7 + Tủa vàng 2 NaCl bão hoà + Tủa trắng 3 K3Fe(CN)6 + Tủa xanh lá cây 4 K2Cr2O7 + Tủa trắng, không tan trong HCl loãng 99 99,2 99,4 99,6 99,8 100 0 15 30 45 60 75 Thời gian (ngày) H àm l ượ ng ( % ) Hàm lượng (lô1) Hàm lượng (lô2) Đồ thị 1 :Hàm lợng R.S trung bình của các mẫu dới ảnh hởng của AS đèn HQ Hệ số tơng quan r = ---------------------- (3)   yyxx ii        22 . yyxx ii 21 2 r nr t   Tỷ số (4) KQ: r1 = - 0,985 (lô 1), r2 = -0,948 (lô 2): tơng quan x, y rất chặt chẽ với a = 0,01; P < 0,01 (xác xuất 0,99), sự giảm hàm lợng ở 2 lô khác nhau không có ý nghĩa thống kê (P < 0,01). KQ cho thấy: R.S dễ bị ảnh hởng bởi AS. AS gây biến đổi màu sắc tinh thể, dd 2% và hàm lợng mẫu. Do đó cần tránh AS tối đa trong quá trình bảo quản R.S. 3.2. Kết quả nghiên cứu ảnh hởng của nhiệt độ đến độ ổn định của RS:. KQ nghiên cứu ảnh hởng của nhiệt độ cao (40 2C) dến R.S: Bảng 3.2.1, 3.2.2 và đồ thị 2. Bảng 3.2.1:ảnh hởng của 40 2C đến R.S (Lô 1) Bảng 3.2.2:ảnh hởng của 40 2C đến R.S (Lô 2) Chỉ tiêu TG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228,0  1,2 218,0  0,6 - Đúng 99,9  0,2 15 2,1  0,1 228,0  1,5 218,5  0,6 - Đúng 99,8  0,1 30 2,2  2,1 226,0  1,6 218,0  0,7 - Đúng 99,9  0,1 45 2,1  0,2 227,0  1,2 218,3  0,5 - Đúng 99,8  0,1 60 TThể, hơi vàng, dễ tan T Suốt, ánh vàng 2,1  0,1 227,0  0,6 218,5  0,6 - Đúng 99,8  0,1 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu [a]25D Chỉ tiêu TG ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228,0  1,2 218,5  1,5 - Đúng 99,8  0,1 15 2,1  0,1 228,0  1,6 219,0  1,3 - Đúng 99,9  0,1 30 2,1  0,1 228,0  1,5 218,0  0,7 - Đúng 99,8  0,1 45 2,1  0,2 227,0  1,3 218,3  0,6 - Đúng 99,7  0,1 60 TThể, hơi vàng, dễ tan T Suốt, ánh vàng 2,0  0,1 226,0  1,2 218,0  1,2 - Đúng 99,7  0,1 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu [a]25D 99,4 99,6 99,8 100 100,2 0 15 30 45 60 75 Thời gian (Ngày) H àm lư ợn g (% ) Lô 1 Lô 2 Đồ thị 2: Hàm lợng R.S trung bình của các mẫu dới ảnh hởng của 40 2C KQTN cho thấy : t0 cao (40 2C) có ảnh hởng đến Đ.Ô.Đ của R.S, gây biến đổi màu sắc tinh thể, dd 2% và hàm lợng mẫu r1 = - 0,577 (lô 1) và r2 = - 0,671 (lô 2), kiểm định t: sự giảm hàm l- ợng cha có ý nghĩa thống kê (P < 0,05). KQ nghiên cứu bảo quản R.S ở nhiệt dộ phòng (25 2C) : bảng 3.2.3, 3.2.4. Bảng 3.2.3: Nghiên cứu bảo quản R.S ở t0 phòng (lô 1) Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228,0  1,2 218,5  1,5 - Đúng 99,9  0,1 15 2,1  0,1 228,0  1,6 219  1,3 - Đúng 99,9  0,1 30 2,1  0,1 226,0  1,6 218,0  0,7 - Đúng 99,9  0,1 45 2,1  0,2 227,0  1,2 218,3  0,6 - Đúng 99,9  0,1 60 2,1  0,1 227,0  1,0 218,0  1,2 - Đúng 99,9  0,1 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt,không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu [a]25D Bảng 3.2.4: Nghiên cứu bảo quản R.S ở t0 phòng (lô 2) KQTN cho thấy: ở 252C, tránh AS. Qua các đợt TN, các chỉ tiêu đánh giá có sự thay đổi không đáng kể. Trên cả 2 lô, các mẫu giữ đợc các đặc tính lý, hoá (TCCS). 3.3. Kết quả nghiên cứu ảnh hởng của oxy không khí đến độ ổn định của RS: Bảng 3.3.1, 3.3.2 và đồ thị 3. Bảng 3.3.1: ảnh hởng của Oxy không khí đến R.S (Lô 1) Chỉ tiêu TG ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt,không màu 2,1  0,1 228,0  1,3 218,0  1,2 - Đúng 99,8 0,1 15 2,1  0,1 228,0  1,6 218,4  0,5 - Đúng 99,9  0,1 30 2,1  0,1 226,0  1,5 218,0  0,6 - Đúng 99,8  0,1 45 2,1  0,2 227,0  1,2 218,3  0,5 - Đúng 99,7  0,1 60 2,0  0,1 227,0  1,0 217,5  1,5 - Đúng 99,8  0,1 TThể, trắng, dễ tan TThể, trắng, dễ tan TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu T Suốt, không màu T Suốt, không màu TThể, hơi vàng, dễ tan T Suốt, ánh vàng Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228,0  1,0 219,0  1,2 - Đúng 99,8 0,1 15 2,1  0,1 227,0  1,0 219,0  1,3 - Đúng 99,8  0,1 30 2,1  0,1 227,0  1,3 218,0  0,7 - Đúng 99,8  0,1 45 2,2  0,1 227,0  1,2 218,3  0,6 - Đúng 99,8  0,1 60 2,1  0,1 228,0  1,0 218,5  1,3 - Đúng 99,8  0,1 TThể, trắng, dễ tan TThể, trắng, dễ tan TThể, trắng, dễ tan TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu T Suốt, không màu T Suốt, không màu T Suốt, không màu [a]25D [a]25D Bảng 3.3.2: ảnh hởng của Oxy không khí đến R.S (Lô 2) 99,4 99,6 99,8 100 100,2 0 15 30 45 60 75 Thời gian (Ngày) H àm l ư ợn g (% ) Lô 1 Lô 2 Đồ thị 3: Hàm lợng RS trung bình của các mẫu dới ảnh hởng của oxy không khí. KQTN cho thấy: Oxy KK có ảnh hởng đến Đ.Ô.Đ của R.S gây biến đổi màu sắc tinh thể, dd 2% và hàm lợng mẫu r1 = - 0,447 (lô 1) và r2 = - 0,581 (lô 2) sự thay đổi hàm lợng cha có ý nghĩa thống kê (P < 0,05). Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 227,0  0,7 218,5  1,2 - Đúng 99,8 0,1 15 2,1  0,1 227,0  1,2 218,5  1,5 - Đúng 99,7  0,1 30 2,1  0,1 226,0  1,5 218,0  0,8 - Đúng 99,8  0,1 45 2,1  0,2 227,0  1,3 218,3  0,6 - Đúng 99,7  0,1 60 2,0  0,1 227,0  1,0 218,0  1,3 - Đúng 99,7  0,1TThể, hơi vàng, dễ tan T Suốt, ánh vàng TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu [a]25D 3.4. Kết quả nghiên cứu bảo quản mẫu chứng: Bảng 3.4.1, 3.4.2 và đồ thị 4. Bảng 3.4.1: Nghiên cứu bảo quản mẫu chứng (Lô 1) Bảng 3.4.2: Nghiên cứu bảo quản mẫu chứng (Lô 2) Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,2  0,1 228,0  1,2 219,0  0,8 - Đúng 99,8 0,1 15 2,1  0,1 228,0  1,5 218,0  1,4 - Đúng 99,8  0,1 30 2,1  0,1 227,0  1,2 218,3  0,8 - Đúng 99,8  0,1 45 2,2  0,1 227,0  1,2 218,3  0,8 - Đúng 99,8  0,1 60 2,1  0,1 227,0  0,6 218,5  1,3 - Đúng 99,8  0,1 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu Chỉ tiêuTG (ngày) Hình dạng, màu sắc tinh thể, độ tan Độ trong, màu sắc dd 2% pH dd1% toC Tạp chất Định tính Hàm lợng (%) 0 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu 2,1  0,1 228,0  1,2 218,7  0,8 - Đúng 99,9 0,1 15 2,1  0,1 228,0  1,5 218,5  1,2 - Đúng 99,9  0,1 30 2,1  0,1 227,0  1,2 218,6  0,8 - Đúng 99,9  0,1 45 2,2  0,1 227,0  1,0 218,7  0,8 - Đúng 99,9  0,1 60 2,2  0,1 227,0  1,0 218,5  1,2 - Đúng 99,9  0,1 TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu TThể, trắng, dễ tan T Suốt, không màu [a]25D [a]25D Đồ thị 4: Hàm lợng RS trung bình của các mẫu bảo quản ở 152C, tránh AS. KQTN cho thấy: ở 15  2C, tránh ánh sáng. Qua các đợt TN, các chỉ tiêu đánh giá có sự thay đổi không đáng kể. Trên cả 2 lô, các mẫu giữ đợc các đặc tính lý, hoá (TCCS). -0.1 0.0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 Abs 220.0 240.0 260.0 280.0 300.0 320.0 340.0 360.0 380.0 400.0 nm 281.3 Hình 1: Phổ tử ngoại của dung dịch Rotundin sulfat nồng độ 30l/ml 99,6 99,8 100 Thời gian (ngày) H àm l ư ợ n g ( % ) Hàm lượng (lô 1) Hàm lượng (lô 2) 0 15 30 45 60 99.9 I I I I I IIIII 4.1. Kết luận: 4.1.1. ảnh hởng của AS, nhiệt độ và oxy không khí đến độ ổn định của RS: - AS, t0 và oxy KK đều có ảnh hởng, mức độ khác nhau đến R.S. - AS có tác động rõ rệt đến Đ.Ô.Đ của R.S, gây biến đổi nhanh hơn cả nhất là về màu sắc tinh thể, dd 2% và hàm lợng mẫu. TG chiếu sáng càng lâu, sự chuyển màu càng mạnh. Sự t- ơng quan giữa thời gian chiếu sáng và giảm hàm lợng mẫu là rất chặt chẽ (r1 = - 0,985 và r2 = - 0,948), với P < 0,01. - t0 cao (40 2C) và Oxy KK: có ảnh hởng đến Đ.Ô.Đ của R.S gây biến đổi màu sắc tinh thể, dd 2% và hàm lợng mẫu, nhng không rõ rệt nh tác động của AS. 4.1.2. Điều kiện bảo quản đối với Rotundin sulfat: - Bao bì đựng là lọ thuỷ tinh màu, nút kín hoặc túi thiếc có mặt trong tráng PE, tránh ánh sáng tối đa trong quá trình bảo quản cũng nh trong quá trình pha chế đóng gói, sử dụng thuốc tiêm R.S. - t0 bảo quản phù hợp là 152C, hoặc không cao hơn 25C. - Bao bì phải kín và thể tích vừa đủ lợng R.S đóng gói. 4.2. Kiến nghị: - áp dụng điều kiện bảo quản R.S: theo mục 4.1.2. - NC sâu hơn về sản phẩm phân huỷ của R.S: cấu trúc, tác dụng sinh học, độc tính. - Tiếp tục nghiên cứu Đ.Ô.Đ của R.S với phạm vi đầy đủ hơn, thời gian dài hơn. Phần 4 – kết luận Em xin chân thành cảm ơn Hội đồng, các thầy cô cùng toàn thể quí vị và các bạn đã quan tâm theo dõi !

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfkltn_khanh_d6_3318.pdf
Luận văn liên quan