Phân tích thiết kế hệ thống quản lý mua bán máy tính của một siêu thị máy tính

Thêm Nhà Cung Cấp Tên xửlý: Thêm_click() Form: Quản Lý Nhà Cung Cấp Input: MSNCC,TenNCC,DCNCC,SDTNCC,EmailNCC Output: Thông báo thêm thành công Table liên quan: NHACC

pdf90 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 25/10/2013 | Lượt xem: 1474 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân tích thiết kế hệ thống quản lý mua bán máy tính của một siêu thị máy tính, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- Số điện thoại nhà cung cấp(SDTNCC) - Email nhà cung cấp(EmailNCC) 3)Thực thể 3: Hợp đồng(HOPDONG) Để mô tả hợp đồng giữa nhà cung cấp và nhân viên hợp đồng. Các thuộc tính: - Mã số hợp đồng(MSHD): thuộc tính khóa để phân biệt hợp đồng này với các hợp đồng khác - Tên hợp đồng(TenHD) - Ngày hợp đồng(NgayHD) - Giờ hợp đồng(GioHD) 4)Thực thể 4: Kho hàng(KHOHANG) Các thuộc tính: - Mã số kho(MSK): thuộc tính khóa để phân biệt kho này với kho khác. 7 - Tên kho(TenK) 5)Thực thể 5: Phiếu xuất nhập hàng(PHIEUXNH) Các thuộc tính: - Mã số phiếu xuất nhập hàng(MSPXNH): thuộc tính khóa để phân biệt phiếu này với phiếu khác. - Tên phiếu xuất nhập hàng(TenPXNH) - Loại phiếu xuất nhập hàng(LoaiPXNH) - Tổng tiền(TongTien) 6)Thực thể 6: Phiếu bảo hành(PHIEUBH) Dùng để bảo hành các mặt hàng bán ra. Các thuộc tính: - Mã số phiếu bảo hành(MSPBH): thuộc tính khóa để phân biệt phiếu bảo hành này với phiếu bảo hành khác. - Tên phiếu bảo hành(TenPBH) 7)Thực thể 7: Hóa đơn(HOADON) Các thuộc tính: - Mã số hóa đơn(MSHoaDon): thuộc tính khóa để phân biệt hóa đơn này với hóa đơn khác. - Tên hóa đơn(TenHoaDon) - Ngày(Ngay) - Giờ(Gio) - Thành tiền(ThanhTien) 8)Thực thể 8: Khách hàng(KHACHHANG) Các thuộc tính: - Mã số khách hàng(MSKH): thuộc tính khóa để phân biệt khách hàng này với khách hàng khác. - Tên khách hàng(TenKH) - Mức ưu tiên(MucUT): để phân biệt khách hàng nhằm mục đích khuyến mãi. - Email khách hàng(EmailKH) - Địa chỉ khách hàng(DiaChiKH) - Số điện thoại khách hàng(SDTKH) 9)Thực thể 9: Phòng ban(PHONGBAN) Các thuộc tính: - Mã số phòng ban(MSPB): thuộc tính khóa để phân biệt phòng ban này với phòng ban khác. - Tên phòng ban(TenPB) 10)Thực thể 10: Chức vụ(CHUCVU) Các thuộc tính: - Mã số chức vụ(MSCV): thuộc tính khóa để phân biệt chức vụ nhân viên này với chức vụ nhân viên khác. - Tên chức vụ(TenCV) 11)Thực thể 11: Nhân viên chăm sóc khách hàng(NVCSKH) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. 8- Tên nhân viên(TenNV) - Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Kinh nghiệm tư vấn(KNTV) - Khả năng tiếp thị(KhaNangTT) 12)Thực thể 12: Nhân viên thu ngân(NVTN) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. - Tên nhân viên(TenNV) - Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Kinh nghiệm thu ngân(KNTN) 13)Thực thể 13: Nhân viên kỹ thuật(NVKT) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. - Tên nhân viên(TenNV) - Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Kỹ thuật chuyên môn(KTCM) 14)Thực thể 14: Nhân viên bán hàng(NVBH) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. - Tên nhân viên(TenNV) - Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Kinh nghiệm bán hàng(KNBH) 15)Thực thể 15: Nhân viên hợp đồng(NVHD) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. - Tên nhân viên(TenNV) 9- Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Bằng cấp chuyên môn(BCCM) - Trình độ ngoại ngữ(TDNN) - Khả năng giao tiếp(KhaNangGT) 16)Thực thể 16: Nhân viên kho hàng(NVKH) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. - Tên nhân viên(TenNV) - Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Kinh nghiệm quản lý(KNQL) 17)Thực thể 17: Nhân viên xuất nhập hàng(NVXNH) Các thuộc tính: - Mã số nhân viên(MSNV): thuộc tính khóa để phân biệt nhân viên này với nhân viên khác. - Tên nhân viên(TenNV) - Địa chỉ nhân viên(DCNV) - Số điện thoại nhân viên(SDTNV) - Giới tính(GioiTinh) - Ngày sinh(NgaySinh) - Email nhân viên(EmailNV) - Trình độ ngoại ngữ(TDNN) - Kinh nghiệm xuất nhập hàng(KNXNH) b.Mô hình ERD: 10 MATHANG MSMH TenMH LoaiMH MaNSX NuocSX PHIEUBH MSPBH TenPBH KHACHHANG MSKH TenKH MucUT EmailKH DiaChiKH SDTKH PHIEUXNH MSPXNH TenPXNH LoaiPXNH TongTien KHOHANG MSK TenK HOPDONG MSHD TenHD NgayHD GioHD PHONGBAN MSPB TenPB HOADON MSHoaDon TenHoaDon Ngay Gio ThanhTien NVXNH TDNN KNXNH NVKH KNQL NVHD BCCM TDNN KhaNangGT NVBH KNBH NVKT KTCM NVTN KNTN NVCSKH KNTV KhaNangTT NHANVIEN MSNV TenNV DCNV SDTNV GioiTinh NgaySinh EmailNV NHACC MSNCC TenNCC DCNCC SDTNCC EmailNCC(1,n) (1,1) (0,n) (1,1) có (1,n) (1,n) TG SL DG có (0,n) (1,n) thuộc (0,n) (1,1) có SL DG (0,n) (1,n) Bảo hành (1,1) (0,n) TGBH thuộc SL DG TongTien (1,n) (1,1) nhập SL DG (1,1) (1,n) thuộc thuộc (1,n) (1,n) ký SL DG (1,1) (1,n) thuộc (1,n) (1,1) thuộc (1,1) (1,n) ký CHUCVU MSCV TenCV có(1,n) (1,1) 2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ: MATHANG(MSMH,TenMH,LoaiMH,MaNSX,NuocSX) NHACC(MSNCC,TenNCC,DCNCC,SDTNCC,EmailNCC) HOPDONG(MSHD,TenHD,NgayHD,GioHD,SL,DG,MSNVHD, MSNCC) NHACC-HOPDONG(MSNCC,MSHD,SL,DG) HOPDONG-MATHANG(MSHD,MSMH) KHOHANG(MSK,TenK,MSNVKH) PHIEUXNH(MSPXNH,TenPXNH,LoaiPXNH,TongTien,SL,DG, MSNVXNH,MSNCC) MATHANG-PHIEUXNH(MSMH,MSPXNH,TG) PHIEUBH(MSPBH,TenPBH,TGBH,MSPB,MSMH) HOADON(MSHoaDon,TenHoaDon,Ngay,Gio,ThanhTien,SL,DG, TongTien,MSNVTN,MSKH) 11 HOADON-MATHANG(MSHoaDon,MSMH,SL,DG) KHACHHANG(MSKH,TenKH,MucUT,EmailKH,DiaChiKH,SDTKH) PHONGBAN(MSPB,TenPB) CHUCVU(MSCV,TenCV) NVCSKH(MSNVCSKH,TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNTV,KhaNangTT,MSPB,MSCV) NVTN(MSNVTN, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNTN,MSPB,MSCV) NVKT(MSNVKT, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KTCM,MSPB,MSCV) NVBH(MSNVBH, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNBH,MSPB,MSCV) NVHD(MSNVHD, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,BCCM,TDNN,KhaNangGT,MSPB,MSCV) NVKH(MSNVKH, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNQL,MSPB,MSCV) NVKH-KHOHANG(MSK,MSNVKH) NVXNH(MSNVXNH, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,TDNN,KNXNH,MSPB,MSCV) 3.Mô tà chi tiết cho các quan hệ: 3.1-Quan hệ Mặt Hàng: MATHANG(MSMH,TenMH,LoaiMH,MaNSX,NuocSX) Tên quan hệ: MATHANG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSMH Mã Số Mặt Hàng C 10 B PK 2 TenMH Tên Mặt Hàng C 30 B 3 LoaiMH Loại Mặt Hàng C 20 B 4 MaNSX Mã Nhà Sản Xuất C 10 B 5 NuocSX Nước Sản Xuất S 20 B Tổng Số: 90 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 5000 Số dòng tối đa: 10000 Kích thước tối thiểu: 5000×90 = 450KB Kích thước tối đa: 10000×90 = 900KB . Đối với kiểu chuỗi: MSMH: cố định,không phải mã unicode TenMH: không cố định,mã unicode LoạiMH: không cố định,mã unicode MaNSX: cố định,không phải mã unicode NuocSX: không cố định,mã unicode 12 3.2-Quan hệ Nhà Cung Cấp: NHACC(MSNCC,TenNCC,DCNCC,SDTNCC,EmailNCC) Tên quan hệ: NHACC STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNCC Mã Số Nhà Cung Cấp C 10 B PK 2 TenNCC Tên Nhà Cung Cấp C 30 B 3 DCNCC Địa Chỉ Nhà Cung Cấp C 30 B 4 SDTNCC Số Điện Thoại Nhà Cung Cấp C 10 K 5 EmailNCC Email Nhà Cung Cấp C 20 K Tổng Số: 100 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×100 = 100KB Kích thước tối đa: 2000×100 = 200KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNCC: cố định,không unicode TenNCC: không cố định,mã unicode DCNCC: không cố định,mã unicode SDTNCC: không cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNCC: tên_hộp_thư@tên_miền 3.3-Quan hệ Hợp Đồng: HOPDONG(MSHD,TenHD,NgayHD,GioHD,SL,DG,MSNVHD, MSNCC) Tên quan hệ: HOPDONG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSHD Mã Số Hợp Đồng C 10 B PK 2 TenHD Tên Hợp Đồng C 30 B 3 NgayHD Ngày Hợp Đồng N 10 B 4 GioHD Giờ Hợp Đồng N 10 B 5 SL Số Lượng S 10 B 6 DG Đơn Giá S 10 B 7 MSNVHD Mã Số Nhân Viên Hợp Đồng C 10 B FK 8 MSNCC Mã Số Nhà Cung Cấp C 10 B FK Tổng Số: 100 13 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×100 = 100KB Kích thước tối đa: 2000×100 = 200KB . Đối với kiểu chuỗi: MSHD: cố định,không unicode TenHD: không cố định,mã unicode MSNVHD: cố định,không unicode MSNCC: cố định,không unicode 3.4-Quan hệ Nhà Cung Cấp và Hợp Đồng: NHACC-HOPDONG(MSNCC,MSHD,SL,DG) Tên quan hệ: NHACC-HOPDONG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNCC Mã Số Nhà Cung Cấp C 10 B PK,FK (NHACC) 2 MSHD Mã Số Hợp Đồng C 10 B PK,FK(HO PDONG) 3 SL Số Lượng S 10 B 4 DG Đơn Giá S 10 B Tổng Số: 40 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×40 = 40KB Kích thước tối đa: 2000×40 = 80KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNCC: cố định,không unicode MSHD: cố định,không unicode 3.5-Quan hệ Hợp Đồng và Mặt Hàng: HOPDONG-MATHANG(MSHD,MSMH) Tên quan hệ: HOPDONG-MATHANG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSHD Mã Số Hợp Đồng C 10 B PK,FK(HO PDONG) 2 MSMH Mã Số Mặt Hàng C 10 B PK,FK(MA THANG) Tổng Số: 20 14 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×20 = 20KB Kích thước tối đa: 2000×20 = 40KB . Đối với kiểu chuỗi: MSHD: cố định,không unicode MSMH: cố định,không unicode 3.6-Quan hệ Kho Hàng: KHOHANG(MSK,TenK,MSNVKH) Tên quan hệ: KHOHANG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSK Mã Số Kho C 10 B PK 2 TenK Tên Kho C 30 B 3 MSNVKH Mã Số Nhân Viên Kho Hàng C 10 B FK Tổng Số: 40 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×40 = 40KB Kích thước tối đa: 2000×40 = 80KB . Đối với kiểu chuỗi: MSK: cố định,không unicode TenK: không cố định,mã unicode MSNVKH: cố định,không unicode 3.7-Quan hệ Phiếu Xuất Nhập Hàng: PHIEUXNH(MSPXNH,TenPXNH,LoaiPXNH,TongTien,SL,DG, MSNVXNH,MSNCC) Tên quan hệ: PHIEUXNH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSPXNH Mã Số Phiếu Xuất Nhập Hàng C 10 B PK 2 TenPXNH Tên Phiếu Xuất Nhập C 30 B 15 Hàng 3 LoaiPXNH Loại Phiếu Xuất Nhập Hàng C 10 B 4 TongTien Tổng Tiền S 10 B 5 SL Số Lượng S 10 B 6 DG Đơn Giá S 10 B 7 MSNVXNH Mã Số Nhân Viên Xuất Nhập Hàng C 10 B FK 8 MSNCC Mã Số Nhà Cung Cấp C 10 B FK Tổng Số: 100 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 1000×100 = 100KB Kích thước tối đa: 5000×100 = 500KB . Đối với kiểu chuỗi: MSPXNH: cố định,không unicode TenPXNH: không cố định,mã unicode LoaiPXNH: không cố định,mã unicode MSNVXNH: cố định,không unicode MSNCC: cố định,không unicode 3.8-Quan hệ Mặt Hàng và Phiếu Xuất Nhập Hàng: MATHANG-PHIEUXNH(MSMH,MSPXNH,TG) Tên quan hệ: MATHANG-PHIEUXNH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSMH Mã Số Mặt Hàng C 10 B PK,FK(MA THANG) 2 MSPXNH Mã Số Phiếu Xuất Nhập Hàng C 10 B PK,FK(PHI EUXNH) 3 TG Thời Gian N 10 B Tổng Số: 30 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 1000×30 = 30KB Kích thước tối đa: 5000×30 = 150KB . Đối với kiểu chuỗi: MSMH: cố định,không unicode MSPXNH: cố định,không unicode 16 3.9-Quan hệ Phiếu Bảo Hành: PHIEUBH(MSPBH,TenPBH,TGBH,MSPB,MSMH) Tên quan hệ: PHIEUBH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSPBH Mã Số Phiếu Bảo Hành C 10 B PK 2 TenPBH Tên Phiếu Bảo Hành C 30 B 3 TGBH Thời Gian Bảo Hành N 10 B 4 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 5 MSMH Mã Số Mặt Hàng C 10 B FK Tổng Số: 70 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×70 = 70KB Kích thước tối đa: 2000×70 = 140KB . Đối với kiểu chuỗi: MSPBH: cố định,không unicode TenPBH: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSMH: cố định,không unicode 3.10-Quan hệ Hóa Đơn: HOADON(MSHoaDon,TenHoaDon,Ngay,Gio,ThanhTien,SL,DG, TongTien,MSNVTN,MSKH) Tên quan hệ: HOADON STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSHoaDon Mã Số Hóa Đơn C 10 B PK 2 TenHoaDon Tên Hóa Đơn C 30 B 3 Ngay Ngày N 10 B 4 Gio Giờ N 10 B 5 ThanhTien Thành Tiền S 10 B 6 SL Số Lượng S 10 B 7 DG Đơn Giá S 10 B 8 TongTien Tổng Tiền S 10 B 9 MSNVTN Mã Số Nhân Viên Thu Ngân C 10 B FK 10 MSKH Mã Số Khách Hàng C 10 B FK 17 Tổng Số: 120 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×120 = 120KB Kích thước tối đa: 2000×120 = 240KB . Đối với kiểu chuỗi: MSHoaDon: cố định,không unicode TenHoaDon: không cố định,mã unicode MSNVTN: cố định,không unicode MSKH: cố định,không unicode 3.11-Quan hệ Hóa Đơn và Mặt Hàng: HOADON-MATHANG(MSHoaDon,MSMH,SL,DG) Tên quan hệ: HOADON-MATHANG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSHoaDon Mã Số Hóa Đơn C 10 B PK,FK(HO ADON) 2 MSMH Mã Số Mặt Hàng C 10 B PK,FK(MA THANG) 3 SL Số Lượng S 10 B 4 DG Đơn Giá S 10 B Tổng Số: 40 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×40 = 40KB Kích thước tối đa: 2000×40 = 80KB . Đối với kiểu chuỗi: MSHoaDon: cố định,không unicode MSMH: cố định,không unicode 3.12-Quan hệ Khách Hàng: KHACHHANG(MSKH,TenKH,MucUT,EmailKH,DiaChiKH,SDTKH) Tên quan hệ: KHACHHANG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSKH Mã Số Khách Hàng C 10 B PK 2 TenKH Tên Khách Hàng C 30 B 3 MucUT Mức Ưu Tiên C 10 B 18 4 EmailKH Email Khách Hàng C 20 K 5 DiaChiKH Địa Chỉ Khách Hàng C 30 B 6 SDTKH Số Điện Thoại Khách Hàng C 10 K Tổng Tiền: 100 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 5000 Kích thước tối thiểu: 1000×100 = 100KB Kích thước tối đa: 5000×100 = 500KB . Đối với kiểu chuỗi: MSKH: cố định,không unicode TenKH: không cố định,mã unicode MucUT: không cố định,không unicode DiaChiKH: không cố định,mã unicode SDTKH: không cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailKH: tên_hộp_thư@tên_miền 3.13-Quan hệ Phòng Ban: PHONGBAN(MSPB,TenPB) Tên quan hệ: PHONGBAN STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B PK 2 TenPB Tên Phòng Ban C 30 B Tổng Số: 40 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×40 = 40KB Kích thước tối đa: 2000×40 = 80KB . Đối với kiểu chuỗi: MSPB: cố định,không unicode TenPB: không cố định,mã unicode 3.14-Quan hệ Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng: NVCSKH(MSNVCSKH,TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, 19 EmailNV,KNTV,KhaNangTT,MSPB,MSCV) Tên quan hệ: NVCSKH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVCSKH Mã Số Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 KNTV Kinh Nghiệm Tư Vấn C 30 B 9 KhaNangTT Khả Năng Tiếp Thị C 30 B 10 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 11 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 191 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×191= 191KB Kích thước tối đa: 2000×191 = 382KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVCSKH: cố định,không unicode TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode KNTV: không cố định,mã unicode KhaNangTT: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 3.15-Quan hệ Nhân Viên Thu Ngân: NVTN(MSNVTN, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNTN,MSPB,MSCV) 20 Tên quan hệ: NVTN STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVTN Mã Số Nhân Viên Thu Ngân C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 KNTN Kinh Nghiệm Thu Ngân C 30 B 9 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 10 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 161 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×161= 161KB Kích thước tối đa: 2000×161 = 322KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVTN: cố định,không unicode TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode KNTN: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 3.16-Quan hệ Nhân Viên Kỹ Thuật: NVKT(MSNVKT, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KTCM,MSPB,MSCV) Tên quan hệ: NVKT STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVKT Mã Số Nhân Viên Kỹ Thuật C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 21 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 KTCM Kỹ Thuật Chuyên Môn C 30 B 9 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 10 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 161 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×161= 161KB Kích thước tối đa: 2000×161 = 322KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVKT: cố định,không unicode TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode KTCM: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 3.17-Quan hệ Nhân Viên Bán Hàng: NVBH(MSNVBH, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNBH,MSPB,MSCV) Tên quan hệ: NVBH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVBH Mã Số Nhân Viên Bán Hàng C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 KNBH Kinh Nghiệm Bán Hàng C 30 B 9 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 10 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 161 22 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×161= 161KB Kích thước tối đa: 2000×161 = 322KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVBH: cố định,không unicode TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode KNBH: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 3.18-Quan hệ Nhân Viên Hợp Đồng: NVHD(MSNVHD, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,BCCM,TDNN,KhaNangGT,MSPB,MSCV) Tên quan hệ: NVHD STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVHD Mã Số Nhân Viên Hợp Đồng C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 BCCM Bằng Cấp Chuyên Môn C 10 B 9 TDNN Trình Độ Ngoại Ngữ C 10 B 10 KhaNangGT Khả Năng Giao Tiếp C 30 B 11 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 12 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 181 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 23 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×181= 181KB Kích thước tối đa: 2000×181 =362KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVHD: cố định,không unicode TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode BCCM: không cố định,mã unicode TDNN: không cố định,mã unicode KhaNangGT: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 3.19-Quan hệ Nhân Viên Kho Hàng: NVKH(MSNVKH, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,KNQL,MSPB,MSCV) Tên quan hệ: NVKH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVKH Mã Số Nhân Viên Kho Hàng C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 KNQL Kinh Nghiệm Quản Lý C 30 B 9 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 10 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 161 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×161= 161KB Kích thước tối đa: 2000×161 = 322KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVKH: cố định,không unicode 24 TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode KNQL: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 3.20-Quan hệ Nhân Viên Kho Hàng và Kho Hàng: NVKH-KHOHANG(MSK,MSNVKH) Tên quan hệ: NVKH-KHOHANG STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSK Mã Số Kho C 10 B PK,FK(KH OHANG) 2 MSNVKH Mã Số Nhân Viên Kho Hàng C 10 B PK,FK(NV KH) Tổng Số: 20 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×20= 20KB Kích thước tối đa: 2000×20 = 40KB . Đối với kiểu chuỗi: MSK: cố định,không unicode MSNVKH: cố định,không unicode 3.21-Quan hệ Nhân Viên Xuất Nhập Hàng: NVXNH(MSNVXNH, TenNV,DCNV,SDTNV,GioiTinh,NgaySinh, EmailNV,TDNN,KNXNH,MSPB,MSCV) Tên quan hệ: NVXNH STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Số Byte MGT Loại DL Ràng Buộc 1 MSNVXNH Mã Số Nhân Viên Xuất Nhập Hàng C 10 B PK 2 TenNV Tên Nhân Viên C 30 B 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên C 30 B 4 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên C 10 K 25 5 GioiTinh Giới Tính L 1 Yes,no B 6 NgaySinh Ngày Sinh N 10 K 7 EmailNV Email Nhân Viên C 20 K 8 TDNN Trình Độ Ngoại Ngữ C 10 B 9 KNXNH Kinh Nghiệm Xuất Nhập Hàng C 30 B 10 MSPB Mã Số Phòng Ban C 10 B FK 11 MSCV Mã Số Chức Vụ C 10 B FK Tổng Số: 171 .Khối lượng: Số dòng tối thiểu: 1000 Số dòng tối đa: 2000 Kích thước tối thiểu: 1000×171= 171KB Kích thước tối đa: 2000×171 = 342KB . Đối với kiểu chuỗi: MSNVCSKH: cố định,không unicode TenNV: không cố định,mã unicode DCNV: không cố định,mã unicode SDTNV: không cố định,không unicode TDNN: không cố định,mã unicode KNXNH: không cố định,mã unicode MSPB: cố định,không unicode MSCV: cố định,không unicode .Định dạng dữ liệu: EmailNV: tên_hộp_thư@tên_miền 4.Mô tả bảng tổng kết: a.Tổng kết quan hệ: STT Tên quan hệ Số Byte Kích thước tối đa(KB) 1 MATHANG 90 900 2 NHACC 100 200 3 HOPDONG 100 200 4 NHACC_HOPDONG 40 80 5 HOPDONG_MATHANG 20 40 6 KHOHANG 40 80 7 PHIEUXNH 100 500 8 MATHANG_PHIEUXNH 30 150 9 PHIEUBH 70 140 10 HOADON 120 240 11 HOADON_MATHANG 40 80 12 KHACHHANG 100 500 13 PHONGBAN 40 80 14 NVCSKH 191 382 26 15 NVTN 161 322 16 NVKT 161 322 17 NVBH 161 322 18 NVHD 181 362 19 NVKH 161 322 20 NVKH_KHOHANG 20 40 21 NVXNH 171 342 Tổng số: 2097 5604 b.Tổng kết thuộc tính : STT Tên Thuộc Tính Diển giải Tên quan hệ 1 BCCM Bằng Cấp Chuyên Môn NVHD 2 DCNCC Địa Chỉ Nhà Cung Cấp NHACC 3 DCNV Địa Chỉ Nhân Viên NVBH,NVCSKH,NVHD,NVKH, NVKT,NVTN,NVXNH 4 DG Đơn Giá HOADON,HOADON- MATHANG,HOPDONG,NHACC- HOPDONG,PHIEUXNH 5 DiaChiKH Địa Chỉ Khách Hàng KHACHHANG 6 EmailNV EmailNV NVBH,NVCSKH,NVHD,NVKH,NVK T, NVTN,NVXNH 7 EmailKH Email Khách Hàng KHACHHANG 8 EmailNCC Email Nhà Cung Cấp NHACC 9 GioHD Giờ Hợp Đồng HOPDONG 10 GioHOADON Giờ hoá đơn HOADON 11 GioiTinh Giới Tính NVBH,NVCSKH,NVHD,NVKH, NVKT,NVTN,NVXNH 12 KhaNangGT Khả Năng Giao Tiếp NVHD 13 KhaNangTT Khả Năng Tiếp Thị NVCSKH 14 KNBH Kinh Nghiệm Bán Hàng NVBH 15 KNQL Kinh Nghiệm Quản Lý NVKH 16 KNTN Kinh Nghiệm Thu Ngân NVTN 17 KNTV Kinh Nghiệm Tư Vấn NVCSKH 18 KNXNH Kinh Nghiệm Xuất Nhập Hàng NVXNH 27 19 KTCM Kỹ Thuật Chuyên Môn NVKT 20 LoaiMH Loại Mặt Hàng MATHANG 21 LoaiPXNH Loại Phiếu Xuất Nhập Hàng PHIEUXNH 22 MaNSX Mã Nhà Sản Xuất MATHANG 23 MSCV Mã Số Chức Vụ NVBH,NVCSKH,NVHD,NVKH, NVKT,NVTN,NVXNH 24 MSHD Mã Số Hợp Đồng HOPDONG,HOPDONG-MATHANG, NHACC-HOPDONG 25 MSHoaDon Mã Số Hóa Đơn HOADON,HOADON-MATHANG 26 MSK Mã Số Kho KHOHANG,NVKH-KHOHANG 27 MSKH Mã Số Khách Hàng HOADON,KHACHHANG 28 MSMH Mã Số Mặt Hàng HOADON-MATHANG,HOPDONG- MATHANG,MATHANG, MATHANG-PHIEUXNH,PHIEUBH. 29 MSNCC Mã Số Nhà Cung Cấp HOPDONG,NHACC, NHACC-HOPDONG,PHIEUXNH. 30 MSNVBH Mã Số Nhân Viên Bán Hàng NVBH 31 MSNVCSKH Mã Số Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng NVCSKH 32 MSNVHD Mã Số Nhân Viên Hợp Đồng NVHD,HOPDONG 33 MSNVKH Mã Số Nhân Viên Kho Hàng NVKH,KHOHANG,NVKH- KHOHANG 34 MSNVKT Mã Số Nhân Viên Kỹ Thuật NVKT 35 MSNVTN Mã Số Nhân Viên Thu Ngân NVTN,HOADON 36 MSNVXNH Mã Số Nhân Viên Xuất Nhập Hàng NVXNH,PHIEUXNH 37 MSPB Mã Số Phòng Ban PHONGBAN,NVBH,NVCSKH,NVHD , NVKH,NVKT,NVTN,NVXNH,PHIEU BH 38 MSPBH Mã Số Phiếu Bảo Hành PHIEUBH 39 MSPXNH Mã Số Phiếu Xuất Nhập Hàng PHIEUXNH,MATHANG-PHIEUXNH 40 MucUT Mức Ưu Tiên KHACHHANG 41 Ngay Ngày HOADON 42 NgayHD Ngày Hợp Đồng HOPDONG 28 43 NgaySinh Ngày Sinh NVBH,NVCSKH,NVHD,NVKH, NVKT,NVTN,NVXNH 44 NuocSX Nước Sản Xuất MATHANG 45 SDTKH Số Điện Thoại Khách Hàng KHACHHANG 46 SDTNCC Số Điện Thoại Nhà Cung Cấp NHACC 47 SDTNV Số Điện Thoại Nhân Viên NVBH,NVCSKH,NVHD, NVKH,NVKT,NVTN,NVXNH 48 SL Số Lượng HOADON,HOADON- MATHANG,HOPDONG, NHACC-HOPDONG,PHIEUXNH 49 TDNN Trình Độ Ngoại Ngữ NVHD,NVXNH 50 TenHD Tên Hợp Đồng HOPDONG 51 TenHoaDon Tên Hóa Đơn HOADON 52 TenK Tên Kho KHOHANG 53 TenKH Tên Khách Hàng KHACHHANG 54 TenMH Tên Mặt Hàng MATHANG 55 TenNCC Tên Nhà Cung Cấp NHACC 56 TenNV Tên Nhân Viên NVBH,NVCSKH,NVHD,NVKH, NVKT,NVTN,NVXNH 57 TenPBH Tên Phiếu Bảo Hành PHIEUBH 58 TenPXNH Tên Phiếu Xuất Nhập Hàng PHIEUXNH 59 TG Thời Gian MATHANG-PHIEUXNH 60 TGBH Thời Gian Bảo Hành PHIEUBH 61 ThanhTien Thành Tiền HOADON 62 TongTien Tổng Tiền HOADON,PHIEUXNH 29 III THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ FORM XỬ LÝ A. Thiết kế giao diện : 1. Các menu chính của giao diện 1.1 Menu hệ thống. Trước khi sử dụng hệ thống người dùng phải đăng nhập.khi chưa đăng nhập thì các chức năng của hệ thống khác đăng nhập đều bị khoá(ẩn). 1.2 Menu Đăng nhập Quản lý việc đăng nhập.người đăng nhập là người quản trị hoặc nhân viên của siêu thị Nếu người quản trị đăng nhập thì chức năng quản trị mới mở . 30 1.3 Menu danh mục Quản lý danh mục nhà cung cấp,khách hàng,mặt hàng. 1.4 Menu quản lý kho Quản lý phiếu nhập hàng,phiếu xuất hàng,xem phiếu và báo cáo. 31 1.5 Menu quản lý nhân viên Quản lý việc thêm nhân viên ,chỉnh sữa thông tin nhân viên,xoá và xem danh sách nhân viên. 1.6 Quản lý bán hàng Quản lý hoá đơn,phiếu bảo hành,báo cáo doanh thu và cập nhật giá hàng. 32 1.7 Giúp đỡ Giúp người dùng tìm kiếm ,hướng dẫn người dùng sữ dụng hệ thống 33 2 . Mô tả chi tiết các form 2.1.1 Form đăng nhập hệ thống. Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Tên đăng nhập Textbox Nhập từ keyboard Mật khẩu Passwordbox ≥ 6 ký tự Nhâp từ keyboard Đăng Nhập Button Đăng nhập vào hệ thống dangnhap() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ không đăngnhập vào hệ thống huy() 34 2.1.2 Form tạo người dùng Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Tên đăng nhập Textbox Nhập từ keyboard Mật khẩu Passwordbox ≥ 6 ký tự Nhập từ keyboard Gỏ lại mật khẩu Passwordbox trùng với mật khẩu Nhập từ keyboard Tên người dùng ComboBox Chọn từ table nhân viên Chọn tên nhân viên đã tồn tại chonten_click() Quyền sữ dung ComboBox Quyền đã tồn tại Quyền sử dụng chương trình chonQ_click() Chức vụ ComboBox Chọn từ table chức vụ Chọn chức vụ đă tồn tại chonCV_click() Lưu button Lưu luu_click() Bỏ button Bỏ bo_click() Thoát button Thoát thoat_click() 35 2.1.3 Form phân quyền người dùng Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Tên người dùng ComboBox Chọn từ table nhân viên Chọn tên nhân viên đã tồn tại chonten_click() Quyền hạn CheckedListbox Chọn từ table quyền hạn Phân quyền người dùng CheckListbox() Lưu button Lưu luu_click() Bỏ button Bỏ bo_click() Thoát button Thoát thoat_click() 36 2.1.4 Form xoá người dùng Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Tên người dùng Textbox Nhập từ keyboard Tên đăng nhập Textbox Nhập từ keyboard Xoá button Xoá user xoa_click() Bỏ button Bỏ qua bo_click() Thoát button Thoát thoat_click() 37 .2.2. 1 Form nhà cung cấp 38 Tên Kiểu Giá trị đối tượng đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Mặc định Mã số nhà Nhập từ cung cấp Textbox 10 ký tự Keyboard Tên nhà Nhập từ cung cấp Textbox Keyboard Nhập từĐịa chỉ nhà cung cấp Textbox Keyboard Số điện thoại Nhập từ nhà cung cấp Textbox Keyboard Email nhà Nhập từ cung cấp Textbox Keyboard tìm kiếm nhà Tìm kiếm nhà cung cấp Button cung cấp timkiem_ncc() Thêm nhà Thêm Button cung cấp Them_click() Xoá nhà Xoá Button cung cấp Xoa_click() Sữa nhà Sữa Button cung cấp Sua_click() Đông ý Button Đồng ý lựa chọn Dongy_click() Huỷ bỏ Button Huỷ lưa chọn Huybo_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 39 2.2.2 Form khách hàng 40 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số khách hàng Textbox 10 ký tự Nhập từ Keyboard Tên khách hàng Textbox Nhập từ Keyboard Địa chỉ khách hàng Textbox Nhập từ Keyboard Số điện thoại khách hàng Textbox Nhập từ Keyboard Email khách hàng Textbox Nhập từ Keyboard Tìm kiêm khách hàng Command Tìm kiếm khách hàng timkiem_kh() Thêm Button Thêm khách hàng Them_click() Xoá Button Xoá khách hàng Xoa_click() Sữa Button Sữa thông tin khách hàng Sua_click() Đông ý Button Đồng ý lựa chọn,lưu dữ liệu Dongy_click() Huỷ bỏ Button Huỷ lưa chọn Huybo_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 41 2.2.3 Form mặt hàng 42 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mã số mặt hàng Textbox 10 ký tự Nhập từ Keyboard Tên mặt hàng Textbox Nhập từ Keyboard Loại mặt hàng Textbox Nhập từ Keyboard Mã nhà sãn xuất ComboBox Nhập sẵn Nước sản xuất ComboBox Nhập sẵn Tìm kiếm mật hàng Command Tìm kiếm mặt hàng timkiem_MH() Thêm Button Thêm mặt hàng Them_click() Xoá Button xoá mặt hàng Xoa_click() Sữa Button Sữa thông tin mặt hàng Sua_click() Đồng ý Button Đồng ý lựa chọn và lưu dữ liệu Dongy_click() Huỷ bỏ Button Huỷ lưa chọn Huybo_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 43 2.2.4 Form xem danh mục Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Xem danh sách nhà cung cấp CheckedlistBox Chọn lựa thông tin Xem danh sách khách hàng CheckedlistBox Chọn lựa thông tin Xem danh sách mặt hàng CheckedlistBox Chọn lựa thông tin Xem Button Xem thông tin các danh mục Xem_danhmuc() Huỷ bỏ Button Huỷ lựa chọn Huybo_click() 44 Thoát Button Thoát Thoat_click() 2.3.1 Form phiếu nhập hàng 45 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số phiếu nhập hàng Textbox 10 ký tự Máy tự động cấp thêm 1 khi nhấn nút lưu Loại phiếu Textbox Phiếu nhập hàng Ngày DatetimePicker ≥ ngày hiên hành Chọn từ Date timePicker Mă số nhà cung cấp ComboxBox 10 ký tự Chọn từ table nhà cung cấp Chọn nhà cung cấp đã tồn tại MSNCC_click() Mã sô nhân viên XNH ComboxBox 10 ký tự Chọn tư table nhân viên Chọn nhân viên cấp đã tồn tại MSNV_click() MSMH ComboxBox 10 ký tự Lấy từ table mặt hàng Chọn mặt hàng đă tồn tại MSMH_click() TenMH Textbox lấy tự động nhờ mã hàng LoaiMH Textbox lấy tự động nhờ mã hàng Sốlượng Textbox Kiểu sốdương Nhập từ keyboard Đơn giá Textbox Kiểu sốdương Nhập từ keyboard Đơn vị tính Textbox Nhập từ keyboard Tổng tiền Textbox Kiểu sốdương Tính toán từ số lượng và đơn giá của các mặt hàng Tính tổng tiền hàng nhập In Command In phiếu nhập hàng In_phieuNH() Lưu Button Lưu phiếu nhập hàng Luu_click() Huỷbỏ Button Huỷ bỏ thao tác Huy_click() 46 Thoát Button Thoát Thoat_click() 2.3.2 Form phiếu xuất hàng 47 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số phiếu XNH Textbox 10 ký tự Máy tự động cấp thêm 1 khi nhấn nút lưu Loại phiếu Textbox nhập sẵn Phiếu xuất hàng Ngày DatetimePicker ≥ ngày hiên hành Chọn từ Date timePicker Mă số phòng ban ComboxBox 10 ký tự Chọn từ table phòng ban Chọn phòng ban đã tồn tại MSPB_click() Mã sô nhân viên XNH ComboxBox 10 ký tự Chọn tư table nhân viên Chọn nhân viên cấp đã tồn tại MSNV_click() STT Textbox Tự động tăng 1 khi nhân nút lưu MSMH ComboxBox 10 ký tự Lấy từ table mặt hàng Chọn mặt hàng đă tồn tại MSMH_click() TenMH Textbox lấy tự động nhờ mã hàng LoaiMH Textbox lấy tự động nhờ mã hàng Sốlượng Textbox Kiểu sốdương Nhập từ keyboard In Command In phiếu nhập hàng In_phieuNH() Lưu Button Lưu phiếu nhập hàng Luu_click() Huỷbỏ Button Huỷ bỏ thao tác Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 48 2.3.3 Form xem phiếu 49 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Phiếu xuât hàng RadioButton click_chuột Chon loại phiếu Phieunhap_click() Phiếu nhập hàng RadioButton click_chuột Chọn loại phiếu PhieuXuat_click() Phiếu bảo hành RadioButton click_chuột Chọn loại phiếu PhieuBH_click() Tất cả CheckBox click_chuột Chọn tất cả các phiêu checkAll() Một phiếu CheckBox click_chuột Chọn Một phiếu checkOne() Nhiều phiếu CheckBox click_chuột Chọn nhiều phiếu CheckSome() MSP ComboBox click_chuột chọn MSP đă có MSP_click() Tư ComboBox click_chuột Chọn STT đă có STT_start() Đến ComboBox click_chuột Chon STT đă có STT_Stop() Xem Button Xem thông tin các phiếu đă được chọn Xem_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ các thao tác vừa làm Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 50 2.3.4.1 Form báo cáo phiếu nhập hàng 51 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Ngày DatetimePicker click_chuột STT ComboBox click_chuột Loại phiếu ComboBox click_chuột Loại MH ComboBox Chọn từ table măt hàng Cho biết loại MH LoaiMH_click() Số lượng phiếu Textbox tính toán dựa vào ngày của phiếu nhập hàng Thống kê TongPhieu_click() Số lượng hàng Textbox tính toán dựa vào phiếu nhập hàng Thống kê TongHang_click() Tổng tiên Textbox Tính toán dựa vào phiếu nhập hàng Thống kê Tong_tien() Tổng Textbox Tính toán dựa vào tổng tiền Thống kê Tong_click() Tên người lập ComboBox tự động lấy tên người login Lấy tên của người lập phiếu Tennguoilap() Lưu Button Lưu thông tin đã nhập Luu_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thông tin đã nhập Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 52 2.3.4.2 Báo cáo phiếu xuất hàng 53 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Ngày DatetimePicker click_chuột STT ComboBox click_chuột Loại phiếu ComboBox click_chuột Loại MH ComboBox Chọn từ table măt hàng Cho biết loại MH LoaiMH_click() Số lượng phiếu Textbox tính toán dựa vào ngày của phiếu hàng Thống kê TongPhieu_click() Số lượng hàng Textbox tính toán dựa vào phiếu hàng Thống kê TongHang_click() Tổng Số phiếu Textbox Tính toán dựa vào tổng tiền Thống kê Tong_click() Tên người lập ComboBox tự động lấy tên người login Lấy tên của người lập phiếu Tennguoilap() Lưu Button Lưu thông tin đã nhập Luu_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thông tin đã nhập Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 54 2.3.4.3 Form báo cáo tồn kho 55 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Ngày DatetimePicker click_chuột Tên MH ComboBox Chọn từ table mặt hàng Loại MH ComboBox Chọn từ table măt hàng Cho biết loại MH LoaiMH_click() Số lượng nhập ComboBox tính toán dựa vào ngày của phiếu nhập hàng Cho biết số lượng nhập TongSLN_click() Số lượng xuất ComboBox tính toán dựa vào phiếu xuất hàng Cho biết số lượng xuất TongSLX_click() Tồn kho Textbox Tính toán dựa vào số lượng xuât và số lượng nhập Cho biêt lượng hàng tồn kho Tonkho_click() Tên người lập ComboBox tự động lấy tên người login Lấy tên của người lập phiếu Tennguoilap() Lưu Button Lưu thông tin đã nhập Luu_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thông tin đã nhập Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 56 2.4 Nhân viên 2.4.1 Form thêm nhân viên 57 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định MSNV Textbox 10 ký tự Nhập từ keyboard TênNV Textbox Nhập từ keyboard Địa chỉ NV Textbox Nhập từ keyboard EMailNV Textbox Nhập từ keyboard Ngày Sinh DatetimePicker ≤ ngày hiên hành click_chuột SĐTNV Textbox Nhận dạng số Nhập từ keyboard Quê quánNV Textbox Nhập từ keyboard TônGiáoNV Textbox Nhập từ keyboard LoạiNV Comboxbox Chọn từ table nhân viên LoaiNV_click() K.nghiem,C.Mon Comboxbox Chọn từ table nhân viên Knghiem_ Cmon_click() Giới tính_nu RadioButton nam,nữ trùng tên click_chuột Gioitinh_nam() Giới tính_nam RadioButton nam,nữ trùng tên click_chuột Gioitinh_nu() Thêm Button Thêm Nhân viên vao table nhân viên Them_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ, trả lại giá trị ban đầu Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 58 2.4.2 Form chỉnh sữa thông tin nhân viên 59 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định MSNV Comboxbox 10 ký tự Chọn từ table nhân viên Chọn nhân viên đúng MSNV sau đó xỏ dữliêu ra các đối tượng khác trên form MSNV_click() TênNV Textbox Nhập từ keyboard Địa chỉ NV Textbox Nhập từ keyboard EMailNV Textbox Nhập từ keyboard Ngày Sinh DatetimePicker ≤ ngày hiên hành click_chuột SĐTNV Textbox Nhận dạng số Nhập từ keyboard Quê quánNV Textbox Nhập từ keyboard TônGiáoNV Textbox Nhập từ keyboard LoạiNV Textbox Chọn từ table nhân viên LoaiNV_click() K.nghiem,C.Mon Textbox Chọn từ table nhân viên Knghiem_ Cmon_click() Giới tính_nu RadioButton nam,nữ trùng tên click_chuột Gioitinh_nam() Giới tính_nam RadioButton nam,nữ trùng tên click_chuột Gioitinh_nu() Sữa Button Sữa thông tin Nhân viên,sau đó update vao cơ sỡ dữ liệu Sua_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ, trả lại giá trị ban đầu Huy_click() 60 Thoát Button Thoát Thoat_click() 2.4.3 Form xoá nhân viên Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số nhân viên ComboBox 10 kýt tự Chọn từ table nhân viên Chọn đúng mã sô nhân viên MSNV_click() Tên nhân viên ComboBox Chọn từ table nhân viên Chọn đúng tên nhân viên Tennhanvien_click() Xoá Button Xoá nhân viên,sau đó update xuông cơ sở dữ liệu Xoa_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ, trả lại giá trị ban đầu Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 61 2.4.4 Form xem thông tin nhân viên 62 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số nhân viên ComboBox 10 kýt tự Chọn từ table nhân viên Chọn đúng mã sô nhân viên MSNV_click() Tên nhân viên ComboBox Chọn từ table nhân viên Chọn đúng tên nhân viên Tennhanvien_click() Loại nhân viên ComboBox Chọn từ table nhân viên Chọn đúng loại nhân viên LoaiNV_click() MSNV Textbox Tự động sinh ra khi nhấn nút xem Cho người dùng xem thông tin TênNV Textbox nt nt LoạiNV Textbox nt nt K.Nghiệm C.Môn Textbox nt nt ĐCNV Textbox nt nt SĐT Textbox nt nt Giới Tính Textbox nt nt Ngày Sinh Textbox nt nt Email Textbox nt nt Quê Quán Textbox nt nt Tôn Giáo Textbox nt nt Xem Button Lấy dữ liệu từ table nhân viên show lên DataGridView cho người dùng xem Xem_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ, trả lại giá trị ban đầu Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 63 2.5 Quản lý ban hàng 2.5.1 Form hoá đơn 64 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số hoá đơn Textbox 10 ký tư Nhập từ keyboard Ngày DatetimePicker click_chuột Ngày hiện hành Mã số khách hàng Textbox 10 ký tự nhập từ keyboard Mã số nhân viên Combobox 10 ký tự Chọn từ table nhân viên Chọn nhân viên đã tồn tại MSNV_click() MSMH Combobox 10 ký tự Chọn từ table mặt hàng Chọn mặt hàng đã tồn tại MSMH_click() TênMH Textbox Nhập Tự động khi chọn mã sô mát hàng LoạiMH Textbox nt Số lượng Textbox Nhập từ keyboard Đơn giá Textbox Kiêu sô dương nt Thành tiền Textbox Kiêu sô dương Tính toán từ số lượng và đơn giá ThanhTien() Tổng tiên Textbox Kiêu sô dương tính toán từ tổng tiền TongTien() In Button In hoá đơn InHĐon_click() Sữa Button Sửa thông tin của hoá đơn SuaHDon_click() Xoá Button Xoá hoá đơn XoaHDon_click() Lưu Button Lưu hoá đơn,khi lưu thì MSHĐ tự động tăng 1 LuuHDon_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thao tác và đưa thông tin trên form vê dạng ban đầu HuyHDon_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 65 2.5.2 Form phiếu bảo hành 66 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Mă số PBH Textbox 10 ký tư Nhập từ keyboard TênPBH Textbox Nhập từ keyboard Ngày hêt hàn DatetimePicker click_chuột Ngày hiện hành Mã số phòng ban Combobox 10 ký tự Chọn từ table phòng ban Chọn đúng phong ban ChonPB_click() MSMH Combobox 10 ký tự Chọn từ table mặt hàng Chọn mặt hàng đã tồn tại MSMH_click() TênMH Textbox Nhập Tự động khi chọn mã sô mát hàng LoạiMH Textbox nt In Button In phiếu bảo hành InPBH_click() Sữa Button Sửa thông tin của phiếu bảo hành SuaPBH_click() Xoá Button Xoá phiếu bảo hành XoaPBH_click() Lưu Button Lưu phiếu bảo hành,khi lưu thì MSHĐ tự động tăng 1 LuuPBH_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thao tác và đưa thông tin trên form vê dạng ban đầu Huybo_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 67 2.5.3 Form báo cáo doanh thu 68 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Tháng Listbox click_chuột Năm Listbox click_chuột STT Textbox Nhập từ keyboard TênMH ComboBox Chọn từ table mặt hàng Chọn mặt hàng đã có Sô lượng Textbox Nhập từ keyboard Đơn giá Textbox Nhập từ keyboard Thành tiền Textbox Tính toán từ số lượng và đơn gía Thanhtien() Tổng Textbox tính toán từ cột thành tiên Tong() Tên người lập Textbox Tự động sinh ra khi người dùng logon TenNguoiLap() In Button In báo cáo InBCao_click() Lưu Button Lưu báo cáo LuuBCao_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thao tác và đưa thông tin trên form vê dạng ban đầu Huybo_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 69 2.5.4 Form cập nhật giá hàng 70 Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràng buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Ngày cập nhật DatetimePicke r click_chuộ t Mă số mặt hàng ComboBox Chọn từ table mặt hàng MSMH_click( ) Tên mặt hàng Textbox Tự động sinh ra khi goi MSMH Gía mua Textbox Giámua< giá bán lây từ phiếu nhập Thuế Textbox Nhập từ keyboard Giá bán Textbox Giàbán> giá mua Nhập từ keyboard Kết quả cập nhật DataGridView Được nhập khi nhân nút cập nhật hiển thị cho nguời dùng xem thông tin đă cập nhật Cập nhật Button Cập nhật giá của mặt hàng capnhat_click() Huỷ bỏ Button Huỷ bỏ thao tác Huy_click() Thoát Button Thoát Thoat_click() 71 2.6 Giúp đỡ 2.6.1 Form tim kiếm Tên đối tượng Kiểu đối tượng Ràn g buộc Dữ liệu Mục đích Hàm liên quan Giá trị mặc định Tìm kiếm Mặt hàng Butto n Tìm kiếm_MH TKMH_click() Tìm kiếm nhân viên Butto n Tìm kiếm_NV TKNV_click() Tìm kiếm hoá đơn Butto n Tìm kiếm_Hdon TKHDon_click() Tìm kiêm hợp đồng Butto n Tìm kiếm_Hdong TKHDong_click() Tìm kiếm phiếu bảo hành Butto n Tim kiếm_PBH TKPBH_click() Tìm kiêm nhà cùng cấp Butto n Tim kiếm_NCC TKNCC_click() tìm kiếm phiếu XNH Butto n Tim kiếm_PNXH TKPXNH_click() Tìm kiếm Khách hàng Butto n Tim kiếm_KH TKKH_click() Tìm kiếm phong ban Butto n Tim kiếm_PB TKPB_click() Tim kiếm kho hàng Butto n Tim kiếm_KhoHàng TKKhoHàng_click( ) 72 1.Thêm Nhà Cung Cấp Tên xử lý: Thêm_click() Form: Quản Lý Nhà Cung Cấp Input: MSNCC,TenNCC,DCNCC,SDTNCC,EmailNCC Output: Thông báo thêm thành công Table liên quan: NHACC S Đ MSNCC:t1 TenNCC:t2 DCNCC:t3 SDTNCC:t4 EmailNCC:t5 Kiểm tra các ràng buộc Mở table NHACC Thêm dữ liệu x vào: x.MSNCC=t1 x.TenNCC=t2 x.DCNCC.t3 x.SDTNCC=t4 x.EmailNCC=t5 Đóng table NHACC Xuất thông báo đã thêm nhà cung cấp 73 2.Tìm Kiếm Khách Hàng Tên xử lý: timkiem_kh() Form: Quản Lý Khách Hàng Input: MSKH,TenKH,DCKH,SDTKH,EmailKH,MucUT Output: Xuất thông tin khách hàng Table liên quan: KHACHHANG S Đ Đ MSKH:t1 TenKH:t2 DCKH:t3 SDTKH:t4 EmailKH:t5 MucUT:t6 Mở table:KHACHHANG Trong khi vẫn còn dữ liệu Đọc dữ liệu dòng x x.MSKH=t1 Xuất thông tin của khách hàng ra màn hình Đóng table KHACHHANG 74 3.Xóa Mặt Hàng Tên xử lý: Xoa_click() Form: Quản Lý Mặt Hàng Input: MSMH,TenMH,LoaiMH,MaNSX,NuocSX Output: Xuất thông báo đã xóa mặt hàng Table liên quan: MATHANG S Đ Đ MSMH:t1 TenMH:t2 LoaiMH:t3 MaNSX:t4 NuocSX:t5 Mở table:MATHANG Trong khi vẫn còn dữ liêu Đọc dữ liệu dòng x x.MSMH=t1 Xóa dòng x Đóng table MATHANG Xuất thông báo đã xóa mặt hàng 75 4.In Phiếu Nhập Hàng Tên xử lý: In_phieuNH() Form: Phiếu Nhập Hàng Input: MSPXNH, LoaiPXNH,MSNCC,MSNVXNH,Ngay Output: Xuất thông báo đã in phiếu Table liên quan: PHIEUXNH S Đ Đ MSPXNH:t1 LoaiPXNH:t2 MSNCC:t3 MSNVXNH:t4 Ngay:t5 Mở table:PHIEUXNH Trong khi vẫn còn dữ liệu Đọc dữ liệu dòng x x.MSPXNH=t1 In hóa đơn Đóng table PHIEUXNH Phiếu nhập hàng đã được in 76 5.Lưu Phiếu Xuất Hàng Tên xử lý: Luu_click() Form: Phiếu Xuất Hàng Input: MSPXNH, LoaiPXNH,MSPB,MSNVXNH,Ngay Output: Xuất thông báo đã lưu phiếu Table liên quan: PHIEUXNH S Đ MSPXNH:t1 LoaiPXNH:t2 MSPB:t3 MSNVXNH:t4 Ngay:t5 Kiểm tra ràng buộcMở tablePHIEUXNH Lưu các giá trị trên form phiếu xuất hàng xuống table phiếu xuất hàng Đóng table PHIEUXNH Xuất thông báo đã lưu phiếu xuất hàng 77 6. Sửa thông tin nhân viên Tên xử lý:Sửa Form : sửathông itn nhân viên Input : MSNV,TênNV,địachỉNV, EmailNV,Ngày sinh,SĐTNV,Quê quán,tôngiáo,LoạiNV Out put:Thông báo thông tin đã chỉnh sửaxong Thuật giải : S Đ Đ MSNV:t1 TenNV:t2 LoaiNV:t3 diachiNV:t4 EmailNV:t5 Ngay sinh :t6 SDTNV:t7 Quequan:t8 Tongiao:t9 Mở table:NHANVIEN Trong khi vẫn còn dữ liêu Đọc dữ liệu dòng x x.MSNV=t1 Sữa dòng x x.MSNV=t1 x.TênNV=t2 x.LoaiNV=t3 x.diachiNV=t4 x.EmailNV=t5 x.Ngaysinh=t6 x.SDTNV=t7 x.Quequan=t8 x.Tongiao=t9 Đóng table NHANVIEN Thông tin nhân viên đã được sữa 78 7.Xem thông tin nhân viên Tên xử lý :Xem Form :xem thông tin nhân viên Input : MSNV,TênNV,Loại nhân viên Out put:xuất thông tin ra màn hình S Đ Đ MSNV:t1 TenNV:t2 LoaiNV:t3 Mở table:NHANVIEN Trong khi vẫn còn dữ liêu Đọc dữ liệu dòng x x.MSNV=t1 Xuất thông tin chi tiết của nhânviên ra màn hình Đóng table NHANVIEN 79 8 . In hoá đơn Tên xử lý:In Form : hoá đơn Input: Mã số hoá đơn,ngày, Output:Xuất thông báo hoá đơn đã được in S Đ Đ MSHD:t1 Ngay:t2 Mở table:HOADON Trong khi vẫn còn dữ liêu Đọc dữ liệu dòng x x.MSHD=t1 In hoá đơn Đóng table HOADON Hoá đơn đã được in 80 9 . Lưu phiếu bảo hành Tên xử lý :Lưu Form: Phiếu bảo hành Input: Mã số PBH,Tên PBH,Ngày hết hạn,Mã số PB,mã số MH,Tên MH,Loại MH Output: xuất thông báo phiếu bảo hành đã được lưu S Đ MSPBH:t1 TenPBH:t2 Ngayhethan:t3 MSPB:t4 MSMH:t5 TenMH:t6 LoaiMH:t7 Kiểm tra ràng buộcMở table phiếubảo hành Lưu các giá trị trên form phiếu bảo hành xuống table phiếu bảo hành Đóng table phiếu bảohành Xuất thông báo đã lưu phiêu bảo hành 81 10 . Cập nhật giá hàng Tên xử lý:Cập nhật Form:Cập nhật giá hàng Input: Ngày cập nhật ,mã số mặt hàng,Tên MH,giá mua ,thuế ,giá bán Output:xuất thông báo giá hàng đã được cập nhật S Đ Đ Ngày cập nhật:t1 MSMH:t2 TenMH:t3 Giamua:t4 Thue:t5 Giaban:t6 Mở table:GIAHANG Trong khi vẫn còn dữ liêu Đọc dữ liệu dòng x x.MSMH=t2 Cập nhật giá hàng x.ngaycapnhat=t1 x.Giamua=t4 x.Thue=t5 x.Giaban=t6 Đóng table GIAHANG Xuất thông báo giá hàng đã được cập nhật 82 11 . Tìm kiếm Mặt hàng Tên xử lý tìm kiếm mặt hàng Form:Quản lý mặt hàng S Đ Đ MSMH:t1 TenMH:t2 LoaiMH:t3 Mở table:MATHANG Trong khi vẫn còn dữ liêu Đọc dữ liệu dòng x x.MSMH=t1 Xuất thông tin chi tiết của mặt hàngra màn hình Đóng table MATHANG 83 VI.Đánh giá ưu khuyết: 1.Ưu điểm: + Xây dựng một số chức năng thỏa mãn yêu cầu đặt ra ban đầu. + Hệ thống CSDL tương đối đầy đủ. + Thiết kế đầy đủ Form và 1 số giải thuật cần thiết. 2.Khuyết điểm: + Chưa thật sự hoàn chỉnh, còn có những thiếu xót đáng kể. + Giao diện chưa đẹp. 84 85 86 87 88 89 90

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfĐồ án tốt nghiệp - Phân tích thiết kế hệ thống - Mainframe, Workstations, Servers.pdf