Phân tích và đánh giá tình hình thực tế công tác quản trị nhân sự tại công ty cổ phần đầu tư và thương mại Việt Tin

Công tác phân tích công việc nên do Ban Giám đốc cùng các trưởng phòng banđảm nhiệm, vì đây là một đội ngũ lao động có trình độ và năng lực cao. Các thành viên Ban Giám đốc cấp cao có trình độ, năng lực, sự hiểu biết, óc phán đoán và tổng hợp tình hình còn các trưởng phòng ban thì có kinh nghiệm và nắm chắc tình hình thực tếcủa công ty, kết hợp tốt hai yếu tốnày sẽlàm cho công tác phân tích công việc của công ty được tốt hơn và từ đó nâng cao hiệu quảcủa công tác quản trịnhân sự. Phân tích công việc phải do các cán bộ chuyên trách đảm nhận và tiến hành một cách khoa học. Cán bộchuyên trách do các thành viên Ban Giám đốc cùng các trưởng phòng đảm nhậnđược xây dựng kết hợp giữa hai yếu tố là năng lực và kinh nghiệm thực tếsẽgiúp cho công tác phân tích công việc hiệu quả hơn, tránh được tình trạng nghiên cứu phân tích công việc chỉ là những nhìn nhận khách quan bên ngoài và những ý kiến chủquan của người phân tích. Công ty cần có kếhoạch và mục tiêu phát triển lâu dài, có định hướng kinh doanh rõ ràngđểcông tác phân tích công việc được tiến hành thuận lợi và sâu sát. Cán bộchuyên trách phải tiến hành thu thập đầy đủ, chính xác các thông tin về: tình hình thực hiện công việc; các thông tin vềyêu cầu nhân sự; thông tin vềcác yêu cầu đặc điểm, tính năng tác dụng, số lượng, chủng loại của các máy móc, trang bị dụng cụ được sửdụng trong quá trình sửdụng công việc; các tiêu chuẩn mẫu trong thực hiện công việc; các thông tin về điều kiện thực hiện công việc; và công tác phân tích công việc phải được tiến hành theo đúng trình tự:

pdf99 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 21/06/2014 | Lượt xem: 1717 | Lượt tải: 9download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân tích và đánh giá tình hình thực tế công tác quản trị nhân sự tại công ty cổ phần đầu tư và thương mại Việt Tin, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ng lao động đúng khả năng, bố trí công việc phù hợp với năng lực và sở trường của mỗi người, tạo điều kiện cho mỗi một cá nhân có thể tự nâng cao trình độ cho bản thân. Các nhà quản lý cao cấp trong công ty nên tỏ thái độ quan tâm chân thành tới các nhân viên trong công ty: nắm vững tên, tuổi, hoàn cảnh gia đình, thường xuyên thăm hỏi động viên cấp dưới, 70 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 giảm bớt sự phân biệt giữa cấp trên và cấp dưới. Tạo điều kiện để cùng sinh hoạt, nghỉ mát, vui chơi, giải trí, tránh sự phân biệt thái quá trong lĩnh vực đãi ngộ. Cải thiện điều kiện làm việc, nâng cao chất lượng vệ sinh công nghiệp trong công ty để người lao động đảm bảo được sức khoẻ và có tâm trạng thoải mái khi làm việc. Áp dụng thời gian làm việc linh động và chế độ nghỉ ngơi hợp lý nhất là cho các công nhân sản xuất ở nhà máy. Tổ chức và đẩy mạnh hơn nữa các phong trào thi đua trong công ty. Thi đua góp phần vào việc giải quyết các khó khăn, ách tắc trong sản xuất, trong kinh doanh, giúp cho trình độ quản lý của mỗi người được nâng lên. Xây dựng các chương trình chăm lo cho con em CBCNV như: ngày hội gia đình, hỗ trợ đào tạo, khen thưởng con CBCNV có thành tích học tập tốt. 3.2.5.3. Dự kiến kết quả đạt được Thực hiện tốt các giải pháp trên là giúp công ty giảm được số lượng nhân viên từ bỏ công việc hoặc chỉ làm việc với thái độ cầm chừng. Làm tốt công tác đãi ngộ còn có tác dụng kích thích nhân viên hăng say làm việc và cống hiến, giúp giữ chân người tài phục vụ và góp phần hoàn thành mục tiêu của công ty. Để hoàn thành tốt công tác đãi ngộ nhân viên, công ty nên đầu tư và kết hợp về cả hai phương diện là đãi ngộ về vật chất và đãi ngộ về tinh thần. Để làm được điều đó đòi hỏi sự nổ lực phấn đấu của không chỉ của Ban lãnh đạo công ty mà còn có sự tham gia của cả người lao động, chính vì có sự tương hổ qua lại như vậy thì công ty mới bền vững và phát triển mạnh thì mới có nguồn thu và chia sẽ thành quả đó với các nhân viên. Tuy nhiên, đây là quá trình phức tạp, đòi hỏi công ty cần phải chuẩn bị tốt về nhân lực, vật lực và thời gian không nên nóng vội. 3.2.6. Giải pháp về xây dựng văn hóa công ty 3.2.6.1. Cơ sở khoa học của giải pháp Văn hóa công ty là hệ thống các chuẩn mực về vật chất và tinh thần quy định các mối quan hệ, thái độ và hành vi ứng xử của tất cả các thành viên trong công ty nhằm hướng đến những giá trị tốt đẹp và tạo ra nét riêng cho công ty. Việc xây dựng văn hóa công ty có ý nghĩa quan trọng vì nó chính là một trong những nhân tố giúp công ty thích ứng với những thay đổi trong môi trường bên ngoài như: kinh tế, chính trị, xã hội, công nghệ thông tin…từ đó hình thành nên văn hóa ứng xử với nhau hàng ngày trong nội bộ công ty. Xây dựng văn hóa công ty chính là cách thức xử lý 71 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 công việc, giải quyết các vấn đề nhạy cảm phát sinh trong quá trình quản lý lao động, là niềm tin vào các giá trị nhân văn trong giao tiếp giữa con người với nhau trong cùng một tổ chức, có chung mục tiêu và nhiệm vụ. Với mong muốn công tác xây dựng văn hóa công ty ngày càng tốt hơn, vì vậy cần phải có các giải pháp để có thể thiết lập được một kế hoạch xây dựng văn hóa công ty hoàn hảo. 3.2.6.2. Giải pháp Công ty cần có kế hoạch và mục tiêu phát triển lâu dài, có định hướng kinh doanh rõ ràng để hình thành dần nét văn hóa nề nếp, trung thực, hướng mọi cán bộ nhân viên đến việc giao tiếp tôn trọng và tin tưởng lẫn nhau. Xây dựng văn hóa mà mọi người quan tâm đến nhau, giúp nhau vượt qua những thử thách để hoàn thành mục tiêu chung của công ty, xóa bỏ được trở ngại trong rào cản tâm lý giữa cấp trên và nhân viên thông việc sử dụng phương pháp khuyến khích, động viên tinh thần nhằm thu hẹp khoảng cách, tạo không khí vui vẻ, cởi mở, dễ nắm bắt hơn tâm tư nguyện vọng của nhân viên trong những lúc khó khăn nhất, chia sẽ với nhân viên và cùng nhau giải quyết các vấn đề còn vướng mắc. Do đó, công ty phải cho nhân viên biết được tình hình kinh doanh, mục tiêu phát triên dài hạn, trung hạn và ngắn hạn để họ thêm tin tưởng, nhận thức rõ và phấn đấu vì mục tiêu của doanh nghiệp. Xây dựng văn hóa mọi người cùng nhau tham gia học tập, tự bản thân mỗi thành viên trong công ty luôn biết phấn đầu cố gắng trao dồi các kỹ năng, hăng hái học tập nâng cao trình độ chuyên môn. Các nhà quản trị cấp cao có tầm nhìn và tư duy chiến lược trong công ty sẽ là những tấm gương đi đầu, người giám sát, người truyền đạt và giúp đỡ các cán bộ nhân viên trong công ty về việc phát huy văn hóa khuyến khích học tập và phát triển bản thân. Văn hóa học tập có thực hiện tốt và lâu dài là một biện pháp thuận lợi cho việc thực hiện mục tiêu phát triển đường dài trong kinh doanh của công ty. Xây dựng kênh thông tin giữa các cấp, cũng như để thiết lập mối quan hệ, lãnh đạo phòng có thể chỉ đạo từng bộ phận thường xuyên báo cáo công việc của mình để nắm bắt kịp thời tình hình công việc chung, đồng thời tìm hiểu những khó khăn vướng mắc của nhân viên trong quá trình thực hiện công việc, có biện pháp hỗ trợ kịp thời. Như vậy, vừa tạo được mối quan hệ gần gũi, công việc tiến hành thuận lợi và còn giảm áp lực tâm lý cho nhân viên. Đầu tư thu thập và chia sẽ những thông tin qua các hình ảnh, biểu tượng, truyền thống đăng trên website công ty là cách tốt nhất để các đối tác, 72 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 khách hàng, nhân viên, ứng viên quan tâm được biết nhiều hơn về văn hóa công ty như: thương hiệu mà công ty xây dựng, hình ảnh hoạt động, các quy định, các giá trị triết lý kinh doanh mà công ty muốn hướng đến…. Động viên, khuyến khích toàn thể cán bộ nhân viên có ý thức chấp hành tốt nội quy công ty như: nhân viên văn phòng phải trang phục lịch sự, chỉnh tề khi đến công ty; công nhân thì mặc đồng phục và trang bị bảo hộ đầy đủ khi tham gia lao động sản xuất; thực hiện nghiêm túc thời gian làm việc theo khung giờ qui định của công ty; nghỉ phép, nghỉ ốm, nghỉ việc riêng có thông báo trước với cấp quản lý và được chấp nhận bằng văn bản; tất cả mọi cán bộ nhân viên có ý thức giữ gìn, bảo quản tải sản và giữ gìn vệ sinh chung trong công ty; nơi làm việc được sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp và khoa học;… 3.2.6.3. Dự kiến kết quả đạt được Văn hóa không phải là bất biến vì vậy công ty phải không ngừng học tập và đổi mới việc xây dựng nhằm thiết lập những chuẩn mực văn hóa mới ngày một thiết thực hơn, phù hợp hơn gắn liền với mục tiêu phát triển của công ty. Văn hóa công ty là một tài sản vô giá, vì vậy bên cạnh việc xây dựng hoàn chỉnh văn hóa công ty thì vấn đề quan trọng hơn đó là phải duy trì các giá trị tốt và truyền bá các giá trị đó cho nhân viên mới. Việc xây dựng văn hóa được thành công cũng là lúc vị thế công ty được nhiều khách hàng biết đến và ngày càng có lòng tin hơn. Công ty có nền văn hóa mạnh là một trong những công cụ cạnh tranh sắc bén, có tính cạnh tranh cao trên thị trường. Vì vậy, công ty có thể tạo ra và tăng tính uy tính của mình trên thị trường thông qua việc xây dựng và phát triển một nền văn hóa công ty mạnh. 73 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 TIỂU KẾT CHƯƠNG 3 Trong mỗi thời kỳ phát triển, công ty luôn có những biến động nhất định có thể khó đoán trước vì vậy cách giải quyết của từng giai đoạn đó cũng nên được xem xét thận trọng và thực hiện từng bước, không thể nóng lòng yêu cầu kết quả tốt nhất ngay được. Điều quan trọng hơn hết đó là các nhà quản trị trong công ty phải biết nắm bắt tốt giai đoạn hiện tại, lên kế hoạch quản lý chặt chẽ ngay từ những ngày đầu thì càng về sau khi những khó khăn phát sinh thì việc xử lý cũng đỡ vất vả hơn. Chính vì mong muốn công ty ngày càng phát triển vững mạnh dài lâu nên em đã mạnh dạn đề xuất một số các giải pháp nhằm cải thiện và góp phần hoàn thiện hơn công tác quản trị nhân sự tại công ty trong thời gian tới. Các giải pháp được kiến nghị hầu hết đều nằm trong khả năng thực hiện của công tác quản trị nhân sự như: điều chỉnh công tác xây dựng và hoàn thiện văn hóa công ty, chú trọng khâu tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân sự bên cạnh việc đánh giá đúng khả năng nhân viên và đãi ngộ nhân viên. Tuy nhiên, không phải bất cứ giải pháp nào được đưa ra đều có thể làm tốt và dễ dàng đạt có kết quả ngay chính vì vậy khi tiến hành thực thi các giải pháp được đề xuất trên các nhà quản trị trước tiên phải biết kết hợp với mục tiêu phát triển kinh doanh của công ty theo từng giai đoạn thì mới có thể thành công được. 74 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 KẾT LUẬN Con người là tài sản vô giá và nhân tố con người trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội nói chung và sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa nói riêng là một vấn đề lớn vì chủ nghĩa xã hội là tất cả vì con người. Sự phát triển của đất nước cũng như sự thành công của mỗi doanh nghiệp không thể thiếu yếu tố con người. Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, doanh nghiệp có tồn tại và phát triển hay không đều phụ thuộc vào việc công ty có sử dụng và quản lý nguồn nhân lực của mình có hiệu quả hay không. Vì vậy, công ty phải chú trọng đến việc sử dụng con người, đào tạo và tuyển dụng một cách có hiệu quả. Qua thời gian làmviệc tại công ty và làm khóa luận đề tài này, em đã học hỏi được nhiều kinh nghiệm trong thực tiễn để củng cố kiến thức đã học ở trường. Cùng với sự giúp đỡ của Ban lãnh đạo, các anh chị cán bộ công nhân viên tại các phòng ban trong công ty và với sự hướng dẫn của thầy ThS. Lê Đình Thái – Giảng viên khoa Quản trị Kinh doanh, em đã hoàn thành bài luận tốt nghiệp. Đây là lần đầu tiên đi từ lý luận vào thực tế nên không thể tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận được sự góp ý để đề tài này được hoàn thiện hơn. Một lần nữa em xin chân thành cảm ơn thầy ThS. Lê Đình Thái, cùng tập thể các anh chị cán bộ công nhân viên công ty Việt Tín đã giúp đỡ em hoàn thành tốt bài luận này. Tp. Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng 09 năm 2013 Sinh viên Đỗ Thị Nguyệt Minh 75 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. PGS. TS. Trần Kim Dung (2011). Quản trị nguồn nhân lực. Giáo dục; 2. TS. Nguyễn Hữu Thân (2008). Quản trị nhân sự. Lao động Xã hội; 3. Giáo trình quản trị nguồn nhân lực của Trường đại học Kinh tế TP. HCM (2007). Đại học Quốc gia; 4. Tài liệu môn Quản trị nhân lực của Trường đại học Mở TP. HCM (2012) (Lưu hành nội bộ); 5. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh; Điều lệ công ty; Hệ thống đánh giá nhân sự; Nội quy lao động; Quy chế tiền lương; Quy chế tài chánh; Quy chế hoạt động HĐQT; Quy chế tổ chức và hoạt động; Quy trình tuyển dụng nhân sự; Thỏa ước lao động tập thể của công ty Việt Tín (Lưu hành nội bộ). 76 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 1 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC QUY TRÌNH TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ Mã số: NS - 01 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/5 I. LƯU ĐỒ S T T TRÁCH NHIỆM LƯU ĐỒ BIỂU MẪU 1 Trưởng bộ phận/phòng ban Không duyệt Đạt Không đạt Đạt Không đạt TDNS – BM01 2 Phòng Nhân sự TDNS –BM01 3 Ban Tổng Giám đốc TDNS –BM01 4 Phòng Nhân sự 5 Phòng Nhân sự 6 Trưởng BP tuyển dụng; Chuyên viên Nhân sự và các thành viên thuộc mảng chuyên môn của BP có nhu cầu tuyển dụng. TDNS – BM02 TDNS – BM04 7 Trưởng BP tuyển dụng; Chuyên viên Nhân sự; Quản lý của BP có nhu cầu tuyển dụng TDNS – BM03 TDNS – BM06 8 Chuyên viên Nhân sự TDNS –BM05 9 Chủ tịch / Phó chủ tịch Hội đồng Tuyển dụng và các thành viên thuộc mảng chuyên môn. TDNS – BM03 TDNS – BM06 1 0 Hội đồng tuyển dụng 1 1 Phòng Nhân sự TDNS –BM07 Nhu cầu bổ sung nhân sự Xét tính cần thiết của nhu cầu tuyển dụng Phê duyệt nhu cầu tuyển dụng Lập kế hoạch tuyển dụng, thành lập Hội đồng tuyển dụng Thông báo tuyển dụng Tiếp nhận và sàng lọc hồ sơ Phỏng vấn vòng 1 Tổng hợp danh sách ứng viên cần phỏng vấn Vòng 2 Gửi thư mời pv Gửi thư phúc đáp Phỏng vấn vòng 2 Quyết định tuyển dụng Thông báo kết quả tuyển dụng và mời nhận việc 77 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 1 2 Phòng Nhân sự Không đạt 1 3 Trưởng bộ phận/ phòng ban TDNS – BM08 1 4 Trưởng bộ phận/ phòng ban TDNS – BM09 1 5 Trưởng bộ phận/ phòng ban II. DIỄN GIẢI CHI TIẾT B Ư Ớ C NỘI DUNG CHI TIẾT THỰC HIỆN BIỂU MẪU 1 Nhu cầu bổ sung nhân sự - Căn cứ vào sự phát triển kinh doanh và nhu cầu nhân sự của bộ phận / đơn vị. Trưởng bộ phận/ phòng ban làm “Phiếu yêu cầu tuyển dụng nhân sự” chuyển đến Phòng Quản lý nguồn nhân lực. - Trong trường hợp có nhu cầu tuyển dụng nhân sự đột xuất, thành viên thường trực mảng chuyên trách lập “Phiếu yêu cầu tuyển dụng nhân sự” và “Bảng mô tả công việc, trách nhiệm – quyền hạn” của vị trí dự tuyển gửi Phòng Quản lý nguồn nhân lực. TDNS – BM01 2 Xem xét tính cần thiết của nhu cầu tuyển dụng - Căn cứ vào “Phiếu yêu cầu tuyển dụng nhân sự”, Phòng Quản lý nguồn nhân lực xem xét tính cần thiết bổ sung nhân viên: hợp lý, phù hợp với nhu cầu và khối lượng công việc, hoạt động kinh doanh của Công ty  tổng hợp và có ý kiến chuyển Ban Tổng Giám đốc. TDNS – BM01 3 Phê duyệt nhu cầu tuyển dụng - Căn cứ vào nội dung tuyển tổng hợp, Ban Tổng Giám đốc xem xét và phê duyệt nhu cầu. TDNS – BM01 Làm thủ tục ký hợp đồng thử việc Hướng dẫn nhân viên tiếp cận, tìm hiểu công ty: Giao việc và tiếp nhận kết quả thử việc của NLĐ Đánh giá kết quả thử việc Làm thủ tục ký kết HĐLĐ chính thức Thỏa thuận chấm dứt hợp đồng 78 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 4 Lập kế hoạch tuyển dụng, thành lập Hội đồng tuyển dụng - Sau khi đã được Ban Tổng Giám đốc phê duyệt đồng ý, Phòng Quản lý nguồn nhân lực lập kế hoạch tuyển dụng; thành lập Hội đồng tuyển dụng và tổ chức tập huấn cho Hội đồng tuyển dụng (nếu có nhu cầu). 5 Thông báo tuyển dụng - Căn cứ vào số lượng, chức danh và điều kiện cần tuyển đã được phê duyệt, Phòng Quản lý nguồn nhân lực tiến hành tìm ứng viên. Nguồn ứng viên chủ yếu:  Điều chuyển trong nội bộ (ưu tiên 1)  Đăng tin tuyển dụng công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng như báo chí, website tuyển dụng, website công ty… 6 Tiếp nhận và sàng lọc hồ sơ (Sơ vấn) - Trưởng bộ phận Tuyển dụng, Chuyên viên Nhân sự phối hợp các thành viên thuộc mảng chuyên môn của bộ phận có nhu cầu tuyển dụng sẽ tiến hành sàng lọc, tuyển chọn hồ sơ ứng viên dựa trên các tiêu chuẩn tuyển dụng và nhận lại phiếu “Thông tin ứng viên tuyển dụng”  Loại bỏ hồ sơ không đạt yêu cầu  Nhận diện ứng viên về: mục tiêu, định hướng, nghề nghiệp, tính cách TDNS- BM02 7 Phỏng vấn vòng 1 (Đánh giá ứng viên vê chuyên môn) - Căn cứ vào kế hoạch phỏng vấn, Trưởng bộ phận Tuyển dụng, Chuyên viên Nhân sự phối hợp với Trưởng bộ phận có nhu cầu tuyển dụng và/ hoặc sự tham gia của các Thành viên khác theo thẩm quyền của Hội đồng tuyển dụng sẽ trực tiếp phỏng vấn, cụ thể:  Trao đổi về nghiệp vụ chuyên môn, kinh nghiệm, năng lực…  Trao đổi và xác định với ứng viên về vị trí công tác: mô tả công việc, trách nhiệm, quyền hạn… - Hội đồng tuyển dụng tiến hành đánh giá ý kiến vào bảng “Kết quả phỏng vấn” TDNS- BM03 Phỏng vấn không đạt (vòng 1) - Phỏng vấn không đạt, phòng Phòng Quản lý nguồn nhân lực lập và gửi “Thư phúc đáp” đến ứng viên (chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày phỏng vấn) TDNS- BM06 8 Tổng hợp danh sách ứng viên cần phỏng vấn vòng 2 - Căn cứ vào hồ sơ, kết quả vòng phỏng vấn vòng 1, Điều phối viên thường trực lấy ý kiến các thành viên tham gia phỏng vấn để tổng hợp và chuẩn bị cho đợt phỏng vấn vòng 2. - Lập thư mời ứng viên đến phỏng vấn theo mẫu” Thư mời phỏng vấn (lần 2)” TDNS- BM05 79 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 9 Phỏng vấn vòng 2 (Đánh giá ứng viên chuyên môn (lần 2) và sự phù hợp, thích nghi của ứng viên với vị trí đảm nhận) - Chủ tịch / Phó Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng và các Thành viên chuyên môn cấp cao tương ứng với lĩnh vực tuyển dụng xét tuyển chọn → quyết định tuyển dụng đối với các nhân sự  Các ứng viên cần phỏng vấn thêm ở vòng 2 hoặc các vị trí quản lý thuộc mảng chuyên trách;  Các vị trí tuyển dụng là: ứng viên cao cấp hoặc những ứng viên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Hội đồng tuyển dụng - Họp Hội đồng tuyển dụng tiến hành đánh giá ý kiến vào phiếu “Kết quả phỏng vấn” TDNS- BM04 Phỏng vấn không đạt (vòng 2) - Phỏng vấn không đạt, Phòng Quản lý nguồn nhân lực tổng hợp và gửi “Thư phúc đáp” đến ứng viên (chậm nhất là 03 ngày kể từ ngày phỏng vấn) TDNS- BM06 10 Quyết định tuyển dụng - Họp Hội đồng tuyển dụng tổng kết và lập quyết định tuyển dụng. 11 Thông báo kết quả tuyển dụng và thư mời nhận việc - Sau khi đã có quyết định phê duyệt của Hội đồng tuyển dụng, Phòng Quản lý nguồn nhân lực lập “Thư mời nhận việc”, mời các ứng viên đạt tham gia nhận việc. TDNS- BM07 12 Làm thủ tục ký HĐTV - Phòng Nhân sự tiến hành lập “Hợp đồng thử việc” (chậm nhất là 3 ngày kể từ ngày nhận việc) 13 Hướng dẫn nhân viên tiếp cận tìm hiểu Công ty, giao việc và tiếp nhận kết quả thử việc của người lao động - Thông báo cho các phòng ban có liên quan sắp xếp vị trí và dụng cụ làm việc cần thiết. - Lập phiếu giao việc cho nhân viên thử việc: Tổ trưởng Tổ chuyên môn, Trưởng bộ phận/ phòng ban tiến hành giao việc cụ thể cho nhân viên thử việc thông qua “Phiếu giao việc”. Thời gian thử việc tùy theo vị trí, công việc và thỏa thuận đã ký kết. - Trong thời gian thử việc, tổ trưởng Tổ chuyên môn, Trưởng bộ phận/ phòng ban có trách nhiệm hướng dẫn theo dõi và đánh giá kết quả làm việc và tiếp nhận báo cáo kết quả làm việc và tiếp nhận báo cáo kết quả của người lao động. TDNS- BM08 14 Đánh giá kết quả thử việc - Kết thúc thời gian thử việc theo Hợp đồng thử việc, Trưởng Bộ phận và thành viên thường trực phụ trách mảng chuyên môn tiến hành lập “Bảng đánh giá sau thời gian thử việc” và cho ý kiến quyết định: TDNS- BM09 TDNS- 80 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07  Nếu không đạt yêu cầu: thỏa thuận chấm dứt thử việc  Nếu đạt yêu cầu: đề xuất tuyển dụng, ký hợp đồng lao động hính thức BM10 15 Làm thủ tục ký kết HĐLĐ chính thức - Căn cứ vào “Bảng đánh giá sau thời gian thử việc” của Tổ trưởng Tổ chuyên môn, trưởng bộ phận/ phòng ban về ý kiến đánh giá đối với nhân viên thử việc, phòng Nhân sự có ý kiến xác nhận. - Sau đó trình Ban Tổng Giám đốc phê duyệt đồng ý tuyển dụng chính thức hoặc chấm dứt Hợp đồng lao động ngay sau khi thời gian thử việc. - Sau khi xác nhận chính xác mức lương, các khoản phụ cấp, các khoản chế độ, đãi ngộ theo đúng quy định của Công ty, Phòng Quản lý nguồn nhân lực tiến hành làm “hợp đồng lao động” trình Tổng Giám đốc ký ( trong vòng 10 ngày kể từ ngày phê duyệt chính thức) TDNS- BM10 Danh mục biểu mẫu NSTD-BM01 : Phiếu yêu cầu tuyển dụng NSTD-BM02: Thông tin ứng viên tuyển dụng NSTD-BM03: Thư mời phỏng vấn NSTD-BM04: Kết quả phỏng vấn NSTD-BM05: Thư mời phỏng vấn (lần 2) NSTD-BM06: Thư phúc đáp (kết quả phỏng vấn) NSTD-BM07: Thư mời nhận việc NSTD-BM08: Phiếu giao việc NSTD-BM09: Bảng đánh giá kết quả thử việc TDNS-BM10: Hợp đồng lao động 81 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 2 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC PHIẾU YÊU CẦU TUYỂN DỤNG Mã số: NSTD - BM01 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 Tp.Hồ Chí Minh, ngày….. tháng …. năm 20…. Kính gửi : Ban Tổng Giám đốc Công ty Phòng Quản lý nguồn nhân lực Họ và tên: .................................................. Chức vụ: ............................................................... Phòng ban/ Bộ phận:..................................................................................................................... Yêu cầu tuyển dụng nhân sự như sau:  Thay đổi cơ cấu  Bổ sung nhân sự thôi việc  Nguyên nhân khác Chức danh tuyển dụng Mức lương đề xuất ………………..... /tháng Số nhân sự hiện có : ……… Số nhân sự bổ sung: ……. Ngày bắt đầu công việc: …..................................... Mô tả nội dung chính của công việc Tiêu chuẩn tuyển dụng -Giới tính:  Nam  Nữ -Độ tuổi: Từ………………..đến……………………… -Trình độ chuyên môn tối thiểu:  Sau Đại học  Đại học  Cao đẳng  Trungcấp  Khác -Kinh nghiệm làm việc:………………………………………… ………………………………………………………..………… -Kỹ năng khác:………………………………………………… …………………………………………………………………. …………………………………………………………………. -Ngoại ngữ:……………………………………………………. -Tin học:……………………………………………………….. -Đặc điểm cá nhân: …………………………………………………………… …………………………………………………………… Đi công tác: Ngắn hạn  Dài hạn  Thường xuyên  Thỉnh thoảng  Thời gian Làm việc: Giờ hành chính  Theo ca  Làm việc tại:……………………….… Ý kiến khác (nếu có) của Bộ phận đề xuất tuyển dụng …………………………………………………………………………………………………………………..……………. …………………………………………………………………………………………………………………..……………. Trưởng bộ phận Gíam đốc Quản lý nguồn nhân lực Ban Tổng Giám đốc, duyệt 82 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 3 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC THÔNG TIN ỨNG VIÊN TUYỂN DỤNG Mã số: NSTD - BM02 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/3 VỊ TRÍ ỨNG TUYỂN: ………………………………………………………….………………………… I. Thông tin cá nhân: 1) Họ và tên:………………………………Năm sinh:…………Nơi sinh:……………………. 2) Hộ khẩu thường trú:………………………………………………………………………… 3) Chỗ ở hiện tại:………………………………………………………………………………. 4) E – mail: ……………………………ĐT nhà:…………..……ĐT di động:………………... 5) Bằng cấp 6) Chuyên ngành ............................................................................. ........................................................................... ............................................................................. ........................................................................... ............................................................................. ........................................................................... ............................................................................. ........................................................................... ............................................................................. ........................................................................... ............................................................................. ............................................................................ 7) Các công tác đã trải qua có liên quan đến vị trí dự tuyển: Stt Thời gian công tác Công ty/lĩnh vực hoạt động Vị trí công tác Các công việc chính đã thực hiện ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... ..... .............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................................. ............................................. .............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. ............................................. .............................................. .............................................. ....................... ....................... ........................ ........................ ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ ........................................ 83 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 8. Với chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm – quyền hạn của vị trí công tác như bạn đã mô tả nêu trên; bạn cần thời gian bao lâu để sắp xếp, ổn định công việc và thực hiện tốt chức năng – nhiệm vụ, trách nhiệm – quyền hạn của vị trí mà bạn ứng tuyển? 9. Bạn có thể dự đoán những khó khăn nào khi bạn bắt đầu công việc mới theo vị trí dự tuyển? 10. Khi bạn đã trở thành thành viên chính thức của chúng tôi; với quyền hạn của vị trí bạn sẽ đảm nhiệm, bạn cần sử dụng bao nhiêu % quyền hạn đó cho công việc? Tại sao? 11. Bạn đã tìm hiểu và biết những thông tin gì về Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Việt Tín? Bạn vui lòng cho biết nguồn thông tin từ đâu? 12. Nếu bạn trúng tuyển, bạn cần bao lâu để nhận việc? 13. Lý do để bạn chọn Công ty Cổ phần ĐT & TM Việt Tín làm nơi phát triển nghề nghiệp? 14. Năng khiếu của bạn?. 15. Sở thích của bạn?. Họ tên ứng viên:........................................... Ký tên:........................................................ Ngày:............................................................ 84 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 II. Nhận xét của các Thành viên Hội đồng tuyển dụng: Ý kiến của Thành viên Hội đồng tuyển dụng vòng sơ tuyển:. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Kết luận: Phù hợp  Không phù hợp  Khác:............................................................ Họ tên:........................................................................ Ký tên:................................................................... Ý kiến của Thành viên Hội đồng tuyển dụng vòng 1. ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Kết luận: Phù hợp  Không phù hợp  Khác:.................................................................. Họ tên:........................................................................ Ký tên:................................................................... Ý kiến của Thành viên Hội đồng tuyển dụng vòng2 ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Kết luận: Phù hợp  Không phù hợp  Khác:................................................................. Họ tên:........................................................................ Ký tên:................................................................... PHẦN DÀNH CHO HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG 85 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 4 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC THƯ MỜI PHỎNG VẤN (VÒNG 1) Mã số: NSTD - BM03 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 THƯ MỜI PHỎNG VẤN TP. Hồ Chí Minh, ngày….. tháng …. năm 20…. Kính gửi : Anh / chị …………………………….…………………………………………………. Phòng Quản lý nguồn nhân lực Công ty CP Đầu tư và Thương mại Việt Tín đã nhận được hồ sơ ứng tuyển vị trí ………………………………………………………… của anh / chị. Hồ sơ của anh / chị đã đạt yêu cầu ở vòng sơ tuyển. Chúng tôi kính mời anh / chị : ………………………………………………………… Đến tham dự buối phỏng vấn của Công ty. Thời gian : Lúc ….g…… Ngày …. Tháng ….. Năm ……… Địa điểm: ………………………………………………………………………………….………………………………. Thành phần Hội đồng Tuyển dụng tham gia phỏng vấn gồm: 1) Anh / chị :………………………………………. Chức vụ: …………………………………………………………. 2) Anh / chị :………………………………………. Chức vụ: …………………………………………………………. Xin vui lòng xác nhận đến Phòng quản lý nguồn nhân lực anh / chị: …………………..…..……… Số điện thoại ………………..………. hoặc E.mail ………………..……….…… Rất mong được đón tiếp anh / chị. GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ NGUỐN NHÂN LỰC 86 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 5 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC KẾT QUẢ PHỎNG VẤN TUYỂN DỤNG Mã số: NSTD - BM04 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 Họ và tên ứng viên: Năm sinh: Chức danh cần tuyển: Điện thoại: A .Phần nhận xét sơ vấn của Thành viên Hội đồng tuyển dụng: Được đào tạo chuyên ngành: Phù hợp  Không phù hợp  Số năm kinh nghiệm:………….năm Phù hợp  Không phù hợp  Mức lương ứng viên đề nghị:……………………………………………………………………………………. B. Nhận xét của các Thành viên Hội đồng tuyển dụng: ST T Nội dung phỏng vấn và Thông tin thu được Phỏng vấn vòng 1 – ngày Phỏng vấn vòng 2 - ngàyTốt Khá TB Kém Tốt Khá TB Kém 1 Hiểu biết về nhiệm vụ của vị trí dự tuyển 2 Ngoại hình 3 Kinh nghiệm trong lĩnh vực sẽ đảm nhận 4 Kiến thức chuyên môn 5 Khả năng ngoại ngữ: tiếng…………… 6 Khả năng tin học 7 Kiến thức xã hội tổng quát 8 Khả năng tổ chức, quản lý và kiểm soát công việc 9 Kỹ năng lãnh đạo/ sự quyết đoán 10 Phong cách giao tiếp 11 Khả năng trình bày và diễn đạt 12 Kiến thức hiểu biết về pháp luật 13 Ưu điểm nổi trội 14 Nhược điểm 15 Ý kiến đánh giá chung Kết quả sơ vấn  Không đạt  Đạt. Chuyển PV lần 1 Ký tên: Kết quả phỏng vấn vòng 1  Không đạt  Đạt. Chuyển PV lần 2 Ký tên: Kết quả phỏng vấn vòng 2  Không đạt  Đạt. Tuyển dụng Ký tên: Hội đồng tuyển dụng đề xuất mức lương chính thức:………………………………………………………….. Mức lương thử việc: 80% lương chính thức Thời gian thử việc: 02 tháng Ý kiến khác (nếu có) của Thành viên Hội đồng tuyển dụng: Ký tên Ngày:…../……/20.. Tổng Giám đốc duyệt 87 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 6 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC THƯ MỜI PHỎNG VẤN (VÒNG 2) Mã số: NSTD - BM05 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 THƯ MỜI PHỎNG VẤN TP. Hồ Chí Minh, ngày….. tháng …. năm 20…. Kính gửi : Anh / chị …………………………….…………………………………………………. Phòng Quản lý nguồn nhân lực Công ty CP Đầu tư và Thương mại Việt Tín Kính mời anh / chị : ………………………………………………………………………………….…………… Đến tham dự buối phỏng vấn của Công ty. Thời gian : Lúc ….g…… Ngày …. Tháng ….. Năm ……… Địa điểm: ………………………………………………………………………………….………………………………. Thành phần Hội đồng Tuyển dụng tham gia phỏng vấn gồm: 1) Anh / chị :………………………………………. Chức vụ: …………………………………………………………. 2) Anh / chị :………………………………………. Chức vụ: …………………………………………………………. Xin vui lòng xác nhận đến Phòng quản lý nguồn nhân lực anh / chị: …………………..…..……… Số điện thoại ………………..………. hoặc E.mail ………………..……….…… Rất mong được đón tiếp anh / chị. GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ NGUỐN NHÂN LỰC 88 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 7 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC THƯ PHÚC ĐÁP KẾT QUẢ TUYỂN DỤNG Mã số: NSTD - BM06 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 THƯ CẢM ƠN TP. Hồ Chí Minh, ngày….. tháng …. năm 20…. Kính gửi : Anh / chị …………………………….…………………………………………………. Phòng Quản lý nguồn nhân lực Công ty CP Đầu tư và Thương mại Việt Tín trân trọng cảm ơn anh / chị ………………………………………………………… đã gửi hồ sơ đến chương trình tuyển dụng (và tham dự buổi phỏng vấn) của chúng tôi. Chúng tôi xin ghi nhận những ưu điểm nổi trội mà anh / chị đã thể hiện. Tuy nhiên do số lượng cán bộ nhân viên cần tuyển dụng có hạn nên chúng tôi đã chọn được ứng viên phù hợp với các tiêu chí và yêu cầu công việc của công ty. Hồ sơ của anh / chị chúng tôi lưu lại và sẽ tiếp tục xem xét ở đợt tuyển dụng lần sau. Một lần nữa xin cảm ơn sự quan tâm của anh / chị đến Công ty CP Đầu tư và Thương mại Việt Tín. Chúng tôi luôn mong muốn có cơ hội tốt nhất để được hợp tác với anh / chị. Trân trọng. GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ NGUỐN NHÂN LỰC 89 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 8 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC THƯ MỜI NHẬN VIỆC Mã số: NSTD - BM07 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 THƯ MỜI NHẬN VIỆC TP. Hồ Chí Minh, ngày….. tháng …. năm 20…. Kính gửi : Anh / chị …………………………….…………………………………………………. Phòng Quản lý nguồn nhân lực Công ty CP Đầu tư và Thương mại Việt Tín trân trọng cảm ơn anh / chị ………………………………………………………… đã gửi hồ sơ đến chương trình tuyển dụng và tham dự buổi phỏng vấn của chúng tôi. Chúng tôi rất vui mừng khi được mời anh / chị tham gia vào đội ngũ cán bộ - nhân viên Công ty CP Đầu tư và Thương mại Việt Tín - Vị trí công việc: ……………………………………………………………… - Mức lương chính thức: ………………………………………..………… - Các phụ cấp: ……………………………………..……………………………… - Mức lương thử việc: ……………..………………………………………… - Thời gian thử việc: …... tháng. - Từ ngày …./ … / 20… đến hết ngày …./ … / 20… - Người hướng dẫn công việc: Anh / chị :………………………… Chức vụ: …………………………………… - Cấp quản lý trực tiếp: Anh / chị :……………………. Chức vụ: ………………………………………………….… - Ngày nhận việc: Lúc ….g … ngày …./ … / 20… - Tại: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………… Rất mong được đón tiếp anh / chị. GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ NGUỐN NHÂN LỰC Xin vui lòng hồi đáp đến Phòng Quản lý nguồn nhân lực. Anh / chị: …………………………………..………………… Qua điện thoại số: …………………………….……………. Hoặc E.mail:…………………………………………………. 90 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 9 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC PHIẾU GIAO VIỆC Mã số: NSTD - BM08 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/1 Họ và Tên: ………………………………………… Bộ phận: …………………………………………… Vị trí công việc : …………………………………………. Ngày nhận việc : ………………………………………… Người Quản lý trực tiếp: ………………………………………………… Chức vụ : …………….……………… Người hướng dẫn công việc: ……………………………………………. Chức vụ : ……………………………. A. CÔNG VIỆC ĐƯỢC GIAO (Xếp theo thứ tự ưu tiên) : STT CÔNG VIỆC CHÍNH CÔNG VIỆC PHỤ 1 2 3 4 5 B. CÁC YÊU CẦU KHÁC: 1. 2. 3. 4. 5. TRƯỞNG BỘ PHẬN …………….. GIÁM ĐỐC QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC 91 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 10 P. QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC BẢNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ SAU THỬ VIỆC Mã số: NSTD - BM09 Ngày ban hành: 16/03/2011 Phiên bản: 01 Trang: 1/3 Họ và Tên…………………………………… Bộ phận: ……………………………………. Chức vụ : …………………………………..……………….. Ngày nhận việc : .................... ……….……………………. Người Quản lý trực tiếp:……………………………………. Chức vụ ………………………… …….………….. C. CÔNG VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên) : STT CÔNG VIỆC CHÍNH CÔNG VIỆC PHỤ 1 2 3 4 5 D. CẤP QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ ( Điểm số tối đa là 10 điểm ) STT SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC PHẦN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM SỐ 1 Tính phức tạp (khả năng giải quyết độ khó của công việc) ..................................................................................................... ...................................................................................................... 2 Khối lượng công việc ..................................................................................................... ...................................................................................................... 3 Tính sáng tạo, linh động ..................................................................................................... ...................................................................................................... 92 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 4 Tính phối hợp, tổ chức ..................................................................................................... ...................................................................................................... 5 Tinh thần trách nhiệm ..................................................................................................... ...................................................................................................... 6 Tính kỷ luật ..................................................................................................... ...................................................................................................... 7 Kết quả đạt được ..................................................................................................... ...................................................................................................... 8 Kinh nghiệm giải quyết ..................................................................................................... ...................................................................................................... 9 Kỹ năng chuyên môn ..................................................................................................... ...................................................................................................... 10 Khả năng quản lý điều hành (Dành cho cấp Phó phòng trở lên) ..................................................................................................... ...................................................................................................... TỔNG ĐIỂM : XẾP LOẠI : ................................... GHI CHÚ : Chỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu) XẾP LOẠI : XUẤT SẮC : 81% X 100% T.BÌNH : 51% X 60% GIỎI : 71% X  80% YẾU : X 50% KHÁ : 61% X 70% E. PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN LÝ: 1. Đánh giá chung: MẶT TÍCH CỰC MẶT HẠN CHẾ TRIỂN VỌNG ……. ........................................................... .................................................................... ……........................................................... ..................................................................... ................................................................ ................................................................ 93 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 2. Đề xuất : NGÀY .............................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Ký tên F. Ý KIẾN PHÒNG QUẢN LÝ DỰ ÁN : NGÀY ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... .............................................................................................................................. ............................................................................................................................... Ký tên G. XÉT DUYỆT CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC: NGÀY ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... .............................................................................................................................. ..................................................................................................................................................... Ký tên 94 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 11 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------------------------------------------------------------------------- Công ty CP Đầu tư & Thương mại Việt Tín Số : … .. /HĐLĐ TP. Hồ Chí Minh ngày … tháng … năm 20… HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG Chúng tôi một bên là - Ông : ĐẶNG PHƯỚC DỪA Quốc tịch: Việt Nam - Chức vụ : Tổng Giám đốc - Đại diện cho : Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Việt Tín - Điện thoại : 38035833 Fax: 38035835 - Địa chỉ : 158/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 21, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Và một bên là - Ông/Bà : ……………………….. Quốc tịch: ……………… - Sinh ngày : ……………………….. Tại: ……………………... - Địa chỉ thường trú: …………………….. - Nơi ở hiện nay : ……………………….. - Số CMND : ……………… Cấp ngày……………….. Tại Công an ……………… Thỏa thuận ký kết hợp đồng và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây Điều 1 : Thời gian và công việc hợp đồng - Loại hợp đồng lao động: xác định thời hạn - Từ ngày … tháng … năm 20… đến hết ngày … tháng … năm 20… - Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………… - Chức vụ: ……………………………………………………………………………… - Công việc phải làm: Theo sự phân công của lãnh đạo công ty và cấp quản lý trực tiếp. Điều 2 : Chế độ làm việc - Thời giờ làm việc: Giờ hành chánh, 40 giờ/tuần. Tăng ca làm việc (nếu có yêu cầu). Điều 3 : Nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động 1. Quyền lợi : - Phương tiện đi lại, làm việc: Tự túc. - Mức lương: …………………đồng/tháng (……………… đồng/tháng) - Hình thức trả lương: lương thời gian theo tháng. - Phụ cấp: theo chính sách và quy định của công ty. - Được trả lương vào ngày 30 hoặc 31 hàng tháng. - Tiền thưởng: theo chính sách và quy định của công ty. - Được trang bị bảo hộ lao động gồm: Theo yêu cầu công việc 95 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 - Chế độ nghỉ ngơi (nghỉ hàng tuần, phép năm, lễ, Tết…) như sau:  Các ngày lễ, Tết hàng năm theo Luật Lao động.  Tối thiểu 12 ngày phép năm (tùy theo vị trí công việc và thâm niên công tác). - Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế: 30.5% tháng /mức lương, trong đó:  Người sử dụng lao động đóng 17% BHXH; 03% BHYT; 1% BHTN.  Người lao động đóng 7% BHXH; 1.5% BHYT; 1% BHTN. - Chế độ đào tạo: Được tham dự các lớp học phù hợp với trình độ do công ty tổ chức để nâng cao tay nghề, khả năng chuyên môn. - Những thỏa thuận khác :  Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy công ty.  Được khen thưởng theo định kỳ hoặc đột xuất nếu có thành tích xuất sắc trong công tác.  Được hưởng các chế độ phúc lợi (nếu có) theo quy định hiện hành của công ty. 2. Nghĩa vụ : - Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng lao động. - Chấp hành lệnh điều hành, nội quy, kỷ luật lao động, an toàn lao động. - Bồi thường trách nhiệm vật chất (nếu có) theo quy định tại điều 89, 90 và 91 của Bộ luật Lao động. Điều 4 : Nghĩa vụ và quyền hạn của người sử dụng lao động 1. Nghĩa vụ : - Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng lao động. - Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể (nếu có),… 2. Quyền hạn - Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng (bố trí, điều chuyển, tạm ngừng việc…). - Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật người lao động theo quy định của pháp luật, thỏa ước lao động tập thể (nếu có) và nội quy lao động của công ty. Điều 5 : Điều khoản thi hành : - Những vấn đề về lao động không ghi trong hợp đồng lao động này thì áp dụng quy định của Thỏa ước lao động tập thể và Bộ luật Lao động. - Hợp đồng lao động được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ một bản và có hiệu lực từ ngày … tháng … năm 20…. - Trường hợp hai bên ký kết phụ lục hợp đồng lao động thì nội dung của phụ lục hợp đồng cũng có giá trị như các nội dung của bản hợp đồng lao động này. Hợp đồng này lập tại công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Việt Tín. Người lao động Người sử dụng lao động (Ký tên) TỔNG GIÁM ĐỐC …………………………… ĐẶNG PHƯỚC DỪA 96 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 PHỤ LỤC 12 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------------------------------------------------------------------------- Công ty CP Đầu tư & Thương mại Việt Tín Số : … .. /HĐTV TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 20… HỢP ĐỒNG THỬ VIỆC Chúng tôi một bên là - Ông : ĐẶNG PHƯỚC DỪA Quốc tịch: Việt Nam - Chức vụ : Tổng Giám đốc - Đại diện cho : Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Việt Tín - Điện thoại : 38035833 Fax: 38035835 - Địa chỉ : 158/1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 21, Quận Bình Thạnh, TP.HCM Và một bên là - Ông/Bà : ……………………….. Quốc tịch: ……………… - Sinh ngày : ……………………….. Tại: ……………………... - Địa chỉ thường trú: …………………….. - Nơi ở hiện nay : ……………………….. - Số CMND : ……………… Cấp ngày……………….. Tại Công an ……………… Thỏa thuận ký kết hợp đồng và cam kết làm đúng những điều khoản sau đây Điều 1 : Thời gian và công việc hợp đồng - Thời gian thử việc: 02 tháng - Từ ngày … tháng … năm 20… đến hết ngày … tháng … năm 20… - Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………… - Chức vụ: ……………………………………………………………………………… - Công việc phải làm: Theo sự phân công của lãnh đạo công ty và cấp quản lý trực tiếp. Điều 2 : Chế độ làm việc - Thời giờ làm việc: Làm việc theo ca, 48 giờ/tuần. Tăng ca làm việc (nếu có yêu cầu). Điều 3 : Nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động 1. Quyền lợi : - Phương tiện đi lại, làm việc: Tự túc. - Mức lương thử việc: …………….. đồng/tháng (…………... đồng/tháng) - Hình thức trả lương: lương thời gian theo tháng. - Phụ cấp: theo chính sách và quy định của công ty. - Được trả lương vào ngày 30 hoặc 31 hàng tháng. - Những thỏa thuận khác : 97 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07  Nghiêm chỉnh chấp hành nội quy công ty.  Được hưởng các chế độ phúc lợi (nếu có) theo quy định hiện hành của công ty. 2. Nghĩa vụ : - Hoàn thành những công việc đã cam kết trong hợp đồng. - Chấp hành lệnh điều hành, nội quy, kỷ luật lao động, an toàn lao động. - Bồi thường trách nhiệm vật chất (nếu có) theo quy định tại điều 89, 90 và 91 của Bộ luật Lao động. Điều 4 : Nghĩa vụ và quyền hạn của người sử dụng lao động 1. Nghĩa vụ : - Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều đã cam kết trong hợp đồng. - Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng. 2. Quyền hạn - Điều hành người lao động hoàn thành công việc theo hợp đồng (bố trí, điều chuyển, tạm ngừng việc…). - Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng, kỷ luật người lao động theo quy định của pháp luật, và nội quy lao động của công ty. Điều 5 : Điều khoản thi hành : - Những vấn đề về lao động không ghi trong hợp đồng này thì áp dụng quy định của Bộ luật Lao động. - Khi kết thúc thời gian thử việc, nếu người lao động đáp ứng được các yêu cầu của người sử dụng lao động, thì người lao động sẽ được chính thức tuyển dụng. Trường hợp người lao động không đáp ứng theo yêu cầu của người sử dụng lao động thì quan hệ giữa hai bên theo hợp đồng này sẽ chấm dứt. - Hợp đồng được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản và có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm 20.... - Hợp đồng này lập tại công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Việt Tín. Người lao động Người sử dụng lao động (Ký tên) TỔNG GIÁM ĐỐC …………………………… ĐẶNG PHƯỚC DỪA 98 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 P H Ụ L ỤC 1 3 99 ______________________________________________________________________________ Khóa luận tốt nghiệp Đỗ Thị Nguyệt Minh – 11HQT07 P H Ụ L ỤC 1 4

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfphan_tich_va_danh_gia_tinh_hinh_thuc_te_cong_tac_quan_tri_nhan_su_tai_cong_ty_co_phan_dau_tu_va_thuong_mai_viet_tin_6583.pdf
Luận văn liên quan