Thiết kế nhà máy sản xuất nước giải khát

MỞ ĐẦU Hiện nay ngành công nghệ thực phẩm là một ngành khoa học đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân. Nó đáp ứng nhu cầu của con người về dinh dưỡng ngày càng cao. Mặt khác, nó giải quyết công ăn việc làm cho người lao động. Ở nước ta hiện nay ngành công nghệ thực phẩm là một trong những ngành đang phát triển mạnh và theo dự báo nó sẽ phát triển mạnh trong tương lai. Nó sẽ làm giàu nguồn thực phẩm cho xã hội, đồng thời làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp khác.Trong đó công nghiệp sản xuất nước giải khát đang phát triển mạnh tạo sự cạnh tranh lớn trong xã hội. Trong cơ thể chúng ta nước là thành phần chủ yếu và không thể thiếu được. Chúng ta có thể nhịn đói trong thời gian dài nhưng rất khó và sẽ suy yếu nhanh khi nhịn khát trong thời gian ngắn. Do dân số và nhu cầu của xã hội ngày càng tăng, con người dùng nước không chỉ đáp ứng nhu cầu về bổ sung nước trong cơ thể mà còn vì dinh dưỡng và giá trị cảm quan mà nước giải khát đáp ứng được tất cả các điều đó cho nên nước giải khát không thể thiếu được trong xã hội hiện nay. Trong công nghệ sản xuất nước giải khát, bao gồm nhiều sản phẩm khác nhau như: Nước ngọt pha chế, nước khoáng, nước giải khát lên men .Trong đó nước giải khát lên men là loại nước uống mát, bổ dưỡng, có hương vị đặc trưng, là hợp chất chiết từ nguyên liệu, CO2 và các sản phẩm lên men khác tạo nên. Đặc biệt CO2 bão hoà trong nước giải khát có tác dụng làm giảm cơn khát cho người sử dụng. Hiện nay nước ta đang trên đà công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước, do đó cần phải có những người lao động với cường độ cao. Chính vì vậy cần phải có những loại nước uống có giá trị dinh dưỡng nhằm đảm bảo cung cấp đủ lượng nước và năng lượng đã tiêu tốn do quá trình làm việc, bên cạnh đó các sản phẩm của nước giải khát pha chế rất được người sử dụng ưa chuộng, do tính chất đa dạng của nó và theo nhu cầu sử dụng. Để đáp ứng các nhu cầu trên ta cần phải xây dựng nhà máy nước giải khát lên men và nước giải khát pha chế để sản xuất ra các loại nước uống có chất lượng cao nhằm đáp ứng nhu cầu hiện nay.

doc5 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 24/01/2013 | Lượt xem: 2608 | Lượt tải: 8download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Thiết kế nhà máy sản xuất nước giải khát, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Baíng täøng kãút cán bàòng nguyãn liãûu cho næåïc GK lãn men: Baíng 5: Stt  Cäng âoaûn  Khäúi læåüng (kg), thãø têch (lit), säú læåüng (caïi)   1  Nguyãn liãûu ban âáöu  100kg  1 meí  1 ca  1 ngaìy  1 nàm    Malt  50  813,08  1219,62  2439,24  702501,12    Ngä  50  813,08  1219,62  2439,14  702501,12    Âæåìng  40,77  662,98  994,47  1988,94  572814,72   2  Læåüng xirä khi náúu  74,71 (kg)  1214,9 (kg)  1822,35 (kg)  3644,7 (kg)  1049673,6 (kg)   3  Sau khi loüc         Dëch âæåìng 6%  1105,47 (lit)  17976,71 (lit)  26965,07 (lit)  53930,13 (lit)  15531877,44 (lit)    Xirä 60% cáön bäø sung  66,57 (kg)  1082,53 (kg)  1623,79 (kg)  3247,59 (kg)  935305,92 (kg)   4  Phäúi chãú         Læåüng dëch sau phäúi chãú  1157,72 (lit)  18826,38 (lit)  28239,57 (lit)  56479,14 (lit)  16265992,32 (lit)    Axit citric bäø sung vaìo xirä  0,051(kg)  0,338(kg)  0,507(kg)  1,014(kg)  292,03(kg)   5  Lãn men         Læåüng dëch træåïc lãn men  1146,14 (lit)  18638,07 (lit)  27957,1 (lit)  55914,2 (lit)  16103292,48 (lit)    Læåüng dëch sau lãn men  1134,67 (lit)  18451,55 (lit)  27677,33 (lit)  55354,65 (lit)  15942139,2 (lit)   6  Læåüng dëch sau laìm laûnh vaì loüc trong  1123,32 (lit)  18266,98 (lit)  27400,47 (lit)  54800,94 (lit)  15782670,72 (lit)   7  Næåïc giaíi khaït sau chiãút roït vaì âoïng nàõp  1112,09 (lit)  18084,36 (lit)  27126,54 (lit)  54253,08 (lit)  15624887,04 (lit)   8  Thanh truìng thaình pháøm  1067,61 (lit)  17361,05 (lit)  26041,57 (lit)  52083,15 (lit)  14999947,2 (lit)   9  Vi sinh váût giäúng  34,38 (lit)  559,07 (lit)  838,605 (lit)  1677,21 (lit)  483036,48 (lit)    Náúm men  27,5  447,2  670,8  1341,6  386380,8    Vi khuáøn  6,88  111,88  167,82  335,64  96664,32   10  Thaíi baî æåït  120,85(kg)  1965,21   5895,63  1697941,44   11  Tênh bao bç         Læåüng chai      7575757(chai)    Læåüng nhaîn      46363636(caïi)    Læåüng nàõp      46363636(caïi)    Læåüng keït      293560(keït)   Baíng 7: Baíng täøng kãút cán bàòng váût cháút cho næåïc ngoüt pha chãú: Haûng muûc  Âån vë  1000lit xi rä  1 meí  1 ngaìy  1 nàm   Læåüng âæåìng ban âáöu  Kg  765,73  903,76  1807,52  520565,51   Læåüng næåïc náúu xirä  Kg  515,64  677  1354  389953,3   Læåüng xirä náúu  Lit  1000  1180,26  2360,52  679829,06   Læåüng axit citric  Lit  22,97  27,11  54,22  15615,67   Læåüng hæång liãûu  Lit  3,828  4,518  9,036  2602,38   Læåüng cháút maìu  Lit  0,633  0,745  1,49  430,33   Læåüng næåïc baîo hoaì CO2  Lit  7504,89  8857,71  17715,42  5102042,3   Læåüng næåïc chanh thaình pháøm  Lit  7354,79  8680,55  17361,11  5000000   Chai  Caïi    52609,42  2525252   Nàõp  Caïi     15151515   Baíng 8: Baíng täøng kãút cán bàòng váût liãûu cuía nhaì maïy: Haûng muûc  Âv  1 meí  1 ngaìy  1 nàm   Nguyãn liãûu ban âáöu  Kg  Næåïc GK Lãn men  Næåïc ngoüt pha chãú  Næåïc GK lãn men  Næåïc ngoüt pha chãú  Næåïc GK lãn men  Næåïc ngoüt pha chãú   Malt  Kg  813,08   2439,24   702501,12    Ngä  Kg  813,08   2439,24   702501,12    Âæåìng  Kg  662,98  903,76  1988,94  1807,52  572814,72  520565,51   Xirä 60% cáön náúu  Lit  1214,9  1180,26  3644,7  2360,52  1049673,6  679829,06   Axit citric bäø sung  Lit  0,338  27,11  1,014  54,22  292,03  15615,67   Læåüng hæång liãûu  Lit   4,518   9,036   2602,38   Læåüng cháút maìu  Lit   0,745   1,49   430,33   Læåüng âæåìng 6 % bäø sung  Lit  17976,71   53930,13   15531877,44    Læåüng dëch lãn men âaî phäúi chãú  Lit  18826,38   56479,14   16265992,32    Læåüng dëch lãn men træåïc khi loüc vaì laìm laûnh  Lit  18451,55   55354,65   15942139,2    Læåüng dëch lãn men sau loüc vaì laìm laûnh  Lit  18266,98   54800,94   15782670,72    Læåüng næåïc bäø sung âãø náúu xiro  Lit  553,38  677  1660,14  1354  478120,32  389953,3            Læåüng næåïc baîo hoaì CO2  Lit   8857,71   17715,42   5102042,3   Læåüng baî thaíi  kg  1965,21   5895,63   1697941,44    Læåüng næåïc giaíi khaït thaình pháøm  Lit  17361,05  8680,55  52083,15  17361,11  14999947,2  3000000   Chai       7575757  2525252   Nàõp       46363636  15151515,15   Nhaîn       46363636  15151515,15   Keït âæûng chai       293560   

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docVY.DOC
  • dwgban ve phan xuong chiet rot2.dwg
  • dwgBVELENMEN.dwg
  • docdoannam.doc
  • dwgHoi nuoc giai khac.dwg
  • dwgMCDPXNAU.DWG
  • dwgTbinhdo.dwg
  • dbThumbs.db