Tính khung tĩnh siêu tĩnh theo phương pháp lực

 Ta có:     Mk N C kt h t t k       . . . 0   =     ) ( 0345 , 0 10 . 6 . 2 1 . 12 , 0 30 45 . 10 10 . 5 4 . 2 30 45 . 10 5 5 m         Ta có : 0 0    k Suy ra :     , ,t P I = 0,014432(m) Vậy chuyển vị ngang tại mặt cắt I có giá trị là 0,014432(m) và có chiều cùng chiều giả sử của lực đặt tại đó

pdf30 trang | Chia sẻ: aquilety | Ngày: 24/09/2015 | Lượt xem: 1402 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Tính khung tĩnh siêu tĩnh theo phương pháp lực, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -1- LỚP:XDCTN&MỎK54 Đề số 7.3 Tính khung tĩnh siêu tĩnh theo phương pháp lực. 1)Sơ đồ tính: 2)Số liệu nhƣ sau : STT Kích thƣớc hình học,m Tải trọng L1 L2 q(kN/m) P (kN) M(kN.m) 3 12 10 50 120 100 Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -2- LỚP:XDCTN&MỎK54 I) YÊU CẦU VÀ THỨ TỰ THỰC HIỆN 1) Tính hệ siêu tĩnh do tải trọng tác dụng. 1.1) Vẽ các biểu đồ nội lực: Momen uốn MP , lực cắt QP , lực dọc NP trên hệ siêu tĩnh đã cho. Biết F = 21 10 L J (m2) a) Xác định bậc siêu tĩnh và chọn hệ cơ bản b) Thành lập các phƣơng trình chính tắc dạng tổng quát c) Xác định các hệ số và số hạng tƣ do của phƣơng trình chính tắc, kiểm tra các kết quả tính đƣợc d) Giaỉ hệ phƣơng trình chính tắc e) Vẽ biểu đồ mômen trên hệ siêu tĩnh đã cho do tải trọng tác dụng MP. Kiểm tra cân bằng các nút và kiểm tra điều kiện chuyển vị. f) Vẽ biểu đồ lực cắt QP và lực dọc NP trên hệ siêu tĩnh đã cho 1.2) Xác định chuyển vị ngang của điểm I hoặc góc xoay của tiết diện K. Biết E = 2.108 kN/m2 , J = 10-6 L41 (m 4) 2) Tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng cả 3 nguyên nhân (Tải trọng, nhiệt độ thay đổi và gối tựa dời chỗ). 2.1) Viết hệ phương trình chính tắc dạng số 2.2) Thứ tự thực hiện 1) Cách vẽ biểu đồ momen uốn M do 3 nguyên nhân đồng thời tác dụng trên hệ siêu tĩnh đã cho và kiểm tra kết quả. 2) Cách tính các chuyển vị đã nêu ở mục 1.2 trên Cho biết : - Nhiệt độ thay đổi trong thanh xiên: thớ trên là Ttr = +45 o , thớ dƣới là Td =+30 o - Thanh xiên có chiều cao tiết diện h=0,12 m - Hệ số dãn nở vì nhiệt của vật liệu 510  - Chuyển vị gối tựa : Gối D dịch chuyển sang phải một đoạn )(001,0 11 mL Gối H bị lún xuống đoạn )(001,0 22 mL Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -3- LỚP:XDCTN&MỎK54 II) NỘI DUNG BÀI LÀM 1)Tính hệ siêu tĩnh do tải trọng tác dụng. 1.1) Vẽ các biểu đồ nội lực: Momen uốn MP, lực cắt QP, lực dọc NP trên hệ siêu tĩnh đã cho. Biết F = 21 10 L J (m2). 1. Xác định bậc siêu tĩnh và chọn hệ cơ bản: Bậc siêu tĩnh đƣợc xác định theo công thức : n = 3V – K V=2; V-số chu vi kín K=3; K-số khớp đơn giản => n= 3 .Vậy khung đã cho có bậc siêu tĩnh là 3 Hệ cơ bản: Hệ tĩnh định tƣơng đƣơng: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -4- LỚP:XDCTN&MỎK54 2. Thành lập các phƣơng trình chính tắc tổng quát -Hệ phƣơng trình chính tắc đƣợc xây dựng từ hệ tĩnh định tƣơng đƣơng -Hệ có bậc siêu tĩnh là 3 nên ta phải tiến hành khử 3 bậc siêu tĩnh đó bằng cách tại gối D ta bỏ liên kết gối cố định thay vào đó là một liên kết gối di động và một lực theo phƣơng ngang 2X , tại gối D làm tƣơng tự nhƣng phƣơng của gối di động là phƣơng ngang và đặt thêm một lực 3X theo phƣơng thẳng đứng. Ta cắt thanh ngang đi qua gối H, thanh này chỉ có thành phần lực dọc là 1X . - Phƣơng trình chính tắc dạng tổng quát: 11 1 12 2 13 3 1 1 1 1 1... 0n n P z tX X X X             21 1 22 2 23 3 2 2 2 2 2... 0n n P z tX X X X             .. 1 1 2 2 3 3 ... 0n n n nn n nP nz nt nX X X X             Ở trƣờng hợp này n = 3 và chỉ xét hệ siêu tĩnh do tải trọng gây ra, không có các chuyển vị do nhiệt độ, độ dôi,do gối tựa bị lún Nên ta đƣợc các phƣơng trình chính tắc nhƣ sau: 11 1 12 2 13 3 1 21 1 22 2 23 3 2 31 1 32 2 33 3 3 0 0 0 P P P X X X X X X X X X                            Trong đó:  11, 12, 13 là chuyển vị theo phƣơng X1 do lực X1=1, X2=1, X3=1 gây nên  21, 22, 23 là chuyển vị theo phƣơng X2 do lực X1=1, X2=1, X3=1 gây nên  31, 32, 33 là chuyển vi theo phƣơng X3 do lực X1=1, X2=1, X3=1 gây nên  1P là chuyển vị theo phƣơng X1 do tải trọng gây nên  2P là chuyển vị theo phƣơng X2 do tải trọng gây nên  3P là chuyển vị theo phƣơng X3 do tải trọng gây nên Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -5- LỚP:XDCTN&MỎK54 3. Xác định các hệ số và số hạng tự do của hệ phƣơng trình chính tắc,kiểm tra kết quả tính toán:  Vẽ ID : Mx= 0 IB : Mx= 0 CH: Mx= -z (0z10) M C x = 0 (kNm) M H x = -10 (kNm) EF: Mx= z (0z10) M E x = 0 (kNm) M F x = 10 (kNm) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -6- LỚP:XDCTN&MỎK54  Vẽ ID: Mx = -z (0 z 10) CH: Mx= 10-z (0 z 10) DxM = 0 (kNm) C xM = 10(kNm) I xM = -10( kNm) H xM = 0 ( kNm) IB: Mx = -(10+ zsin ) (0 z 10) BC: Mx= 16-z (0 z 6) I xM =-10(kNm) Với sin = 5 3 BxM = 16(kNm) B xM = -16(kNm) cos = 5 4 CxM = 10(kNm) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -7- LỚP:XDCTN&MỎK54  Vẽ ID :Mx = 0 IB: Mx = z cos (0z10) I xM = 0 (kNm) B xM = 8 (kNm) BC: Mx = -8 (kNm) CH: Mx = -8 (kNm) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -8- LỚP:XDCTN&MỎK54  Vẽ DI : Mx = 0 IB : Mx = 2 cos2 qz (0 z10) I xM = 0 (kNm) B xM = -2000(kNm) BC : Mx = q.10. 2 cos10  - M B xM = C xM = 1900 (kNm) CH : Mx =1900 C xM = H xM = 1900 (kNm) EF : Mx = -Pz (0 z  10) E xM = 0 (kNm) F xM = -1200 (kNm) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -9- LỚP:XDCTN&MỎK54  Vẽ ID: Mx = -z (0 z  10) CH: Mx= (10-z)-8-z (0 z  10) I xM = -10 (kNm) => Mx= 2-2z D xM = 0 (kNm) C xM = 2 (kNm) H xM = -18 (kNm) IB : Mx= -(10+sin )+ zcos (0z10) EF: Mx= z (0z10) => Mx = -10+ z (cos - sin ) I xM = -10 (kNm) E xM = 0 (kNm) B xM = -8 (kNm) F xM = 10 (kNm) BC : Mx = (16-z) -8 (0z6) => Mx = 8-z BxM = 8 (kNm) CxM = 2 (kNm) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -10- LỚP:XDCTN&MỎK54 Ta có đƣợc các biểu đồ nội lực nhƣ sau: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -11- LỚP:XDCTN&MỎK54 Ta tính + + đƣợc biểu đồ nhƣ hình 1: So sánh với biểu đồ ta nhận đƣợc 2 kết quả là trùng khớp nhau => các biểu đồ đơn vị đã vẽ là đúng  Tính toán:   11= 12.1. 1 10. 3 2 .10.10. 2 11 10. 3 2 .10.10. 2 1 3 1 EFEJEJ              11= EFEJ 12 9 4000    22 =                      16. 3 2 .16.16. 2 1 . 3 1 13 172 .10. 2 1610 2 1 10. 3 2 .10.10. 2 11 EJEJEJ Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -12- LỚP:XDCTN&MỎK54 +) Bài toán phụ: Với đoạn IB Zc= 3 10 . 1016 1016.2   Nên a= 10+ 6. 10 CZ = 13 172 => EJ9 14836 22     EJEJEJ 448 8.16.8 3 1 8. 3 2 .10.8. 2 1 2 1 33         EJEJ 9 500 10. 3 1 .10.10. 2 1 3 1 2112           EJEJ 3 400 8.10.10. 2 1 3 1 3113            EJEJEJ 3 1864 3 1 .8.16.16. 2 1 . 13 56 . 2 10.1610 . 2 1 3223                  EJEJEJ P 3 215000 1200. 3 2 .10.10. 2 11 1900.10.10. 2 1 3 1 1                P2 +)Bài toán phụ: Với đoạn IB: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -13- LỚP:XDCTN&MỎK54 . ² a A= EJEJ 3 145000 13.10.500. 3 2 14.10.2000. 2 1 2 1        Nên: EJEJEJ P 129400 16. 2 1 .16.1900. 3 1 3 145000 2          8.16.1900 3 1 8. 2 1 .10.500. 3 2 8. 3 2 .10.2000. 2 1 2 1 3 EJEJ P                    P3 = EJ3 303200  Kiểm tra hệ số: a, Tính . =   EJEJEJ 9 4700 10. 3 2 .10.10. 2 1 . 1 10. 2 1 .10.210. 3 2 .10.218. 2 1 3 1              So sánh với : EFEJ 12 9 4700 312111   Do khi tính 312111   ta tính đến cả thành phần lực dọc ,còn trong khi đó nhân hai biểu đồ momen chỉ mới có thành phần momen .Nên có sự chênh lệch một lƣợng giữa hai kết quả tính . + EF 12 = 312111   =>Hai kết quả tính ở trên phù hợp với nhau Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -14- LỚP:XDCTN&MỎK54 b, Tính . =                         5 68 . 2 6.28 3 1 9 116 . 2 10.810 2 1 10. 3 2 .10.10. 2 11 EJEJEJ +        10. 2 1 .10.1810. 3 2 .10.20. 2 1 3 1 EJ = EJ9 8744 EJ9 8744 232221   Suy ra . = 232221   =>Hai kết quả trên phù hợp với nhau c. Tính . =     EJEJEJEJEJ 40 8.9.18. 2 1 3 1 8.1.2. 2 1 3 1 8. 2 6.28 3 1 27 104 . 2 10.810 2 1                            Ta có: EJ 40 333231    Suy ra: . = 333231   =>Hai kết quả trên phù hợp với nhau d,Tính . =   27 244 . 2 10.810 . 2 1 10. 3 2 .10.10. 2 1 . 1   EJEJ +   dzz EJEJEJ 2 10 0 ).22( 3 1 5 28 . 2 6.28 . 3 1 10. 3 2 . 2 10.10 . 1     = EJ9 13084 Ta có: EFEJ 12 9 13084 332313322212312111   Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -15- LỚP:XDCTN&MỎK54 Do khi tính 332313322212312111   ta tính đến cả thành phần lực dọc ,còn trong khi đó nhân 2 biểu đồ momen chỉ mới có thành phần momen .Nên có sự chênh lệch một lƣợng giữa hai kết quả tính Suy ra . + EF 12 = 332313322212312111   => Hai kết quả trên phù hợp với nhau e, Tính . =                   10 0 2 1900. 2 6.28 3 1 5 1 .10. 2 cos. 2 1 EJ dzz qz EJ  - 1200. 3 2 .10.10. 2 1 . 1 1900.1.2. 2 1 . 3 1 1900.9.18. 2 1 . 3 1 EJEJEJ             = EJ3 130000 Ta có: EJ Ppp 3 130000 321   Suy ra: . = Ppp 321  => Hai kết quả trên phù hợp với nhau 4. Giải hệ phƣơng trình chính tắc EJEJEJJE l EJEFEJ 45 27776 10 12.12 9 4000 .10. .12 9 400012 9 4000 2 2 1 11  0 3 215000 . 3 400 . 9 500 . 45 27776 321  EJ X EJ X EJ X EJ X1= 71,5748(kN) 0 129400 . 3 1864 . 9 14836 . 9 500 321   EJ X EJ X EJ X EJ  X2=1,92 (kN) 0 3 303200 . 448 3 1864 3 400 321  EJ X EJ X EJ X EJ X3=206,9561(kN)  Kiểm tra kết quả của hệ phƣơng trình chính tắc: Sai số đƣợc tính va kiểm tra nhƣ sau: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -16- LỚP:XDCTN&MỎK54 Phƣơng trình thứ nhất: 0 05 0 0 10.4,5100. 9561,206. 3 400 92,1. 9 500 5748,71. 45 27776 3 215000 9561,206. 3 400 92,1. 9 500 5748,71. 45 27776    EJEJEJ EJEJEJEJ < 5% Phƣơng trình thứ hai: 0 05 0 0 10.7,6100. 9561,206. 3 1864 92,1. 9 14836 5748,71. 9 500 129400 9561,206. 3 1864 92.1. 9 14836 5748,71. 9 500      EJEJEJ EJEJEJEJ < 5% Phƣơng trình thứ ba: 0 05 0 0 10.26,1100. 9561,206. 448 92,1. 3 1864 5748,71. 3 400 3 303200 9561,206. 448 92,1. 3 1864 5748,71. 3 400    EJEJEJ EJEJEJEJ < 5% 5.Vẽ biểu đồ momen: Ta có hệ tĩnh định tƣơng đƣơng nhƣ sau: Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có: = X1+ X2+ X3+ Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -17- LỚP:XDCTN&MỎK54 Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -18- LỚP:XDCTN&MỎK54 Nên ta có đƣợc biểu đồ:  Kiểm tra cân bằng nút: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -19- LỚP:XDCTN&MỎK54  Kiểm tra theo điều kiện chuyển vị: Ta tính . Với đoạn IB :   EJ dz z zz EJ 4573,6425 5 10.2041288,1642,19 2 1 10 0 2        Nên . . =              02,5.6. 2 5512,2630712,275 . 3 14573,64251 10. 3 2 .10.2,19. 2 1 EJEJEJ + 10. 3 2 .10.252,484. 2 1 . 1 )22).(4948,735512,263( 3 1 10 0   EJ dzzz EJ = - 2,98 .10-3(m) Đánh giá sai số : 0,298% <   =5% Vậy vẽ biểu đồ momen ở trên là đúng 6.Vẽ biểu đồ QP,NP trên hệ siêu tĩnh  Đoạn ID ; Qtr=  02,19.10 1  =-1,92(kN)  Đoạn IB : Qy=  coscos.9561,206sin.92,1 qz A yQ = 164,41288(kN) B yQ = - 235,58712(kN) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -20- LỚP:XDCTN&MỎK54  Đoạn BC: Qtr=Qph=  5512,2630712,275. 6 1  =1,92(kN)  Đoạn CH: Qtr=Qph=  )3968,471(5512,26310 1  =73,4968(kN)  Đoạn EF: Qtr=Qph=  )252,484(0. 10 1  =48,4252(kN) Ta có đƣợc biểu đồ QP : Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -21- LỚP:XDCTN&MỎK54 +)Vẽ biểu đồ NP: Tách nút I : NIB=NIDsin -1,92cos NID=164,41288cos +NIBsin => NIB= -125,70966(kN) NID= -206,9561 (kN) Tách nút B: NIB= -NBC.sin -1,92.cos NIB= 174,29034(kN) NBC= -235,58712.cos -NBI.sin => NBC= -293,0439(kN) CE: Nz= 71,5748(kN) BC,CH: Nz=-293,0439(kN) Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -22- LỚP:XDCTN&MỎK54 Ta vẽ đƣợc biểu đồ NP nhƣ sau: 1.2) Xác định chuyển vị ngang của điểm 1 hoặc góc xoay của tiết diện K. Biết E = 2.108 kN/m2 , J = 10-6 L41 (m 4) Ta có trạng thái “k” nhƣ sau: Ta vẽ đƣợc biểu đồ nội lực : Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -23- LỚP:XDCTN&MỎK54 K Kết hợp với biểu đồ nội lực của hệ siêu tĩnh đã đƣợc vẽ ở trên ta có: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -24- LỚP:XDCTN&MỎK54 Ta có: 21 kmkmkm    dzEF NN dz EJ MM kpkp km .. . 2 1 1 EJ km           10 0 2 5 3 .2041288,1642,19 dzzzz +        021387896,3.6. 2 5512,2630712,275 3 1 EJ +          10. 2 1 .10.5512,26310. 3 2 .10.5512,2633968,471. 2 1 3 1 EJ = EJ 66809,4247   EJEJJ E EFEF km 12544,12368 10 12.8976,858 12 10 . 8976,8588976,858 12.5748,71. 1 2 2 2           Suy ra:  mkm 310.958,1  Dấu (-) chứng tỏ chuyển vị ngang đặt tại mặt cắt I có chiều ngƣợc với chiều giả sử của lực đặt tại đó 2) Tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng cả 3 nguyên nhân (Tải trọng, nhiệt độ thay đổi và gối tựa dời chỗ). 2.1) Viết hệ phương trình chính tắc dạng số 1,Chọn hệ cơ bản giống nhƣ ở trên 2,Lập hệ phƣơng trình chính tắc: 0111313212111  ztpXXX  0222323222121  ztpXXX  0333333232131  ztpXXX  Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -25- LỚP:XDCTN&MỎK54 2.2) Trình bày 1, Vẽ biểu đồ momen uốn : Các biểu đồ , , , đã vẽ đƣợc ở trên Các hệ số ppp 321323123211312332211 ,,,,,,,,,,,  đã có ở trên Khi đó ta tính các hệ số do nhiệt độ và chuyển vị cƣỡng bức gây nên a,Các hệ số do nhiệt độ: +) Trong thanh xiên chịu sự thay đổi của nhiệt độ, momen uốn và lực dọc do X1= 1 gây ra trong hệ cơ bản đều = 0 => 01  t +) Đối với lực X2= 1 Trong thanh xiên : Nz= 5 4    22 ...2 MtNct h t    t2 =     )(1595,0 2 10.1610 .3045. 12,0 10 10. 5 4 . 2 3045 .10 5 5 m     +) Đối với lực X3= 1 Trong thanh xiên Nz= -sin = 5 3    33 ...2 MtNct h t    =   )(05225,010.8. 2 1 .3045. 12,0 10 10. 5 3 . 2 3045 .10 5 5 m               b, Các hệ số do chuyển vị cƣỡng bức : 01  z )(012,0.1 12 mz  03  z Thay các hệ số ở trên vào hệ phƣơng trình chính tắc ta có: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -26- LỚP:XDCTN&MỎK54 000 3 215000 . 3 400 . 9 500 . 45 27776 321  EJ X EJ X EJ X EJ 012,0012,01595,0 129400 . 3 1864 . 9 14836 . 9 500 321   EJ X EJ X EJ X EJ 0005225,0 3 303200 . 448 3 1864 3 400 321  EJ X EJ X EJ X EJ 0 3 215000 . 3 400 . 9 500 . 45 27776 321  XXX => 0 5 3456728 . 3 1864 . 9 14836 . 9 500 321   XXX 08667,317757.448 3 1864 3 400 321  XXX => X1= 32,9169 (kN) X2= - 324,0109 (kN) X3= 250,1119 (kN) Vẽ biểu đồ momen nhƣ sau: Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có: = X1+ X2+ X3+ Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -27- LỚP:XDCTN&MỎK54 Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -28- LỚP:XDCTN&MỎK54  Kiểm tra theo điều kiện chuyển vị: . =      3 1 3 1k k kkt +các chuyển vị thực tại các liên kết trên hệ siêu tĩnh =- 0,1595 + 0,05225 + 0,012 + 0,01= -0,08525(m)  Kiểm tra theo biểu đồ ta có: Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -29- LỚP:XDCTN&MỎK54 Ta tính . trên các đoạn nhƣ sau: +) Đoạn ID: EJEJ 63333,1080031 .10. 3 2 .10.109,3240. 2 1         +) Đoạn IB:                 10 0 2 718,202945 5 1 10.109,324049606,39420 2 1 EJ dzzzz EJ +)Đoạn BC:   EJEJ 4344,45074 225370829,5.6. 2 0042,33410696,5285 3 1         +)Đoạn CH:     10 0 0231,34109 22094,2910042,3341 3 1 EJ dzzz EJ +)Đoạn EF: EJEJ 7,29027 10. 3 2 .10.831,870. 2 1 . 1    Suy ra : . = - 0,08462(m) Kiểm tra sai số: 74,0 08525,0 08462,008525,0    % <   5 % 2.Tính chuyển vị:    ,,tPI . + 00  kkt + .  Ta tính . +)Đoạn IB:           10 0 2 241,73051 5 3 ..109,324049606,39420. 2 1 EJ dzzzz EJ +)Đoạn BC:   EJEJ 2868,27822 225370829,3. 2 6.0042,33410696,5285 3 1    +)Đoạn CH:   EJEJ 6255,23339 713476885,3. 2 10.0642,4300042,3341 3 1   Suy ra: . = EJ 90224,77533  Ta tính . = EJEJJ E EF 04032,5688 10 0169,32.12 12 10 . 9169,32.12 1.12.9169,32. 1 3 2        Bài tập lớn cơ kết cấu 2 Đề 7.3 GV:DƢƠNG ĐỨC HÙNG SV:VŨ THỊ HUỆ -30- LỚP:XDCTN&MỎK54  Ta có:    MkNCkt h t t k    ...0   =     )(0345,010.6. 2 1 . 12,0 3045 .1010. 5 4 . 2 3045 .10 55 m      Ta có : 0 0  k Suy ra :   ,,tPI = 0,014432(m) Vậy chuyển vị ngang tại mặt cắt I có giá trị là 0,014432(m) và có chiều cùng chiều giả sử của lực đặt tại đó

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdf7_3_2226.pdf