Tính toán, thiết kế chiếu sáng sử dụng phần mềm DIALux

Ta thấy, kết quả tính toán bằng phần mềm và tính toán sơ bộ lý thuyết cho kết quả gần giống nhau. Như vậy trong quá trình thiết kế ta có thể sử dụng cả 2 phương pháp này.Việc sử dụng phần mềm sẽ cho kết quả chính xác hơn, ta có thể kiểm tra độ rọi, độ chói tại từng điểm (thiết kế bên trong) hay t n ừ g làn đường (thiết kế bên ngoài) m t ộ cách rễ ràng. Kết quả thiết k b ế ằng DIALux cho ta cách nhìn trực quan, sinh đ ng ộ gần với th c ự tế. Song việc thiết kế bằng phần mềm còn những hạn chế, đó là việc sử d n ụ g những bộ đèn, m t ộ số hãng sản xuất thiết bị chiếu sáng của Việt Nam còn chưa xuất hiện trong Catalog của phần mềm DIALux.

pdf74 trang | Chia sẻ: lylyngoc | Ngày: 30/11/2013 | Lượt xem: 7752 | Lượt tải: 30download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Tính toán, thiết kế chiếu sáng sử dụng phần mềm DIALux, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ TR NG Đ I H C CƠNG NGHI P HÀ N IƯỜ Ạ Ọ Ệ Ộ KHOA ĐI N Ệ B MƠN H TH NG ĐI NỘ Ệ Ố Ệ BÀI T P L NẬ Ớ MƠN : KĨ THU T CHI U SÁNGẬ Ế Đ tàiề :Tính tốn, thiết kế chiếu sáng sử d nụ g phần mềm DIALux Giáo viên h ng d n : NGUY N QUANG THU N ướ ẫ Ễ Ấ Sinh viên th c hi n : NGƠ VĂN C NG ự ệ ƯỜ T VĂN HI N Ạ Ể LÊ BÁ H NH Ạ NGUY N VĂN TO NỄ Ả Hà n i -2010ộ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 1 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ L I NĨI Đ UỜ Ầ Thiết kế chiếu sáng là một ứng dụng cơng nghệ chiếu sáng cho m tộ khơng gian c aủ con người. Giống như việc thiết kế trong kiến trúc, trong kỹ thuật và những thiết kế khác, thiết kế chiếu sáng dựa vào tổ h pợ các nguyên tắc khoa h cọ đặc trưng, những tiêu chuẩn và quy ước đã thiết lập và một s ố các tham số về thẩm mỹ học, văn hĩa và con người được xem xét một cách hài hịa. Từ th iờ kỳ sơ khai c aủ văn minh đ nế th iờ gian gần đây, con người chủ y uế t oạ ra ánh sáng từ l aử m cặ dù đây là ngu nồ nhi tệ nhiều h nơ ánh sáng. Ở thế kỷ 21, chúng ta vẫn đang s d ngử ụ nguyên t cắ đĩ để s nả sinh ra ánh sáng và nhi tệ qua loại đèn nĩng sáng. Chỉ trong vài th pậ kỷ g nầ đây, các s nả phẩm chi uế sáng đã trở nên tinh vi và đa d ngạ h nơ nhi u.ề Theo ước tính, tiêu thụ năng lượng c aủ vi cệ chiếu sáng chiếm kho ngả 20 – 45% t ngổ tiêu th năngụ lượng c aủ m tộ tồ nhà thương m iạ và kho ngả 3 – 10% trong t ngổ tiêu thụ năng lượng c a ủ m t ộ nhà máy cơng nghiệp. Hầu h t ệ nh ng ữ người s ử d ng ụ năng lượng trong cơng nghi pệ và thương m iạ đều nh nậ th cứ được v nấ đề ti tế ki mệ năng lượng trong các hệ th ng chi uố ế sáng. Thơng thường cĩ thể tiến hành ti tế ki mệ năng lượng m tộ cách đáng kể chỉ với v nố đ uầ tư ít và m tộ chút kinh nghiệm. Thay thế các loại đèn h iơ thuỷ ngân ho cặ đèn nĩng sáng bằng đèn halogen kim lo iạ ho cặ đèn natri cao áp sẽ giúp gi mả chi phí năng l ngượ và tăng độ chiếu sáng. L pắ đ tặ và duy trì thi tế bị đi uề khi nể quang đi n,ệ đ ngồ hồ h nẹ giờ và các h ệ th ng ố quản lý năng lượng cũng cĩ th ể đem lại hiệu qu ả ti t ế ki m ệ đ c ặ bi t. ệ Tuy nhiên, trong m tộ số trường h p,ợ c nầ ph iả xem xét vi cệ s aử đ iổ thiết kế hệ th ngố chiếu sáng để đ tạ được m cụ tiêu ti tế ki mệ như mong đ i.ợ C nầ hi uể r ngằ nh ngữ lo iạ đèn cĩ hi uệ su t cao khơng ph i là ấ ả y u tế ố duy nh t đấ ảm b oả m t hộ ệ th ng chi u sáng hố ế i uệ qu .Do v y các k s c n ph i thi t k m t cách chínhả ậ ỹ ư ầ ả ế ế ộ xác và hi u qu và m t trong s đĩ giúp các k s thi t k gi m b t đ c th iệ ả ộ ố ỹ ư ế ế ả ớ ượ ờ gian và tính chính xác đĩ là s d ng ph n m m thi t k .Sau đây là chúng ta tìmử ụ ầ ề ế ế hi u m t s ph n m m thi t k v i đ tài c a bài t p l n ể ộ ố ầ ề ế ế ớ ề ủ ậ ớ “Tính tốn, thiết kế chiếu sáng sử d nụ g phần mềm DIALux”. Do th iờ gian làm bài và kiến thức cịn hạn chế nên bài làm c a chúngủ em khơng tránh kh iỏ những thiếu sĩt.chúng em kính mong nhận đư cợ sự gĩp ý, chỉ bảo của các thầy, các cơ để em cĩ được những kinh nghiệm và kiến thức chuẩn bị cho cơng việc sau này. Chúng em xin chân thành cảm nơ thầy Nguyễn Quang Thuấn đã giúp đỡ chúng em hồn thành bài t p l n nàyậ ớ Sinh viên th c hi n ự ệ NGƠ VĂN C NG ƯỜ T VĂN HI N Ạ Ể LÊ BÁ H NH Ạ NGUY N VĂN TO N Ễ Ả Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 2 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ CH NGI : KHÁI NI M CHUNG V K THU TƯƠ Ệ Ề Ỹ Ậ CHI U SÁNGẾ 1.1)Gi i thi u ớ ệ Chiếu sáng là m tộ kỹ thuật đa ngành, trư cớ hết đĩ là mối quan tâm c aủ các kỹ sư điện, các nhà nghiên cứu quang và quang phổ học, các cán bộ k ỹ thuật c aủ cơng ty cơng trình cơng cộng và các nhà quản lý đơ thị. Chiếu sáng cũng là m iố quan tâm c aủ các nhà kiến trúc, xây dựng và gi iớ mỹ thuật. Nghiên cứu về chiếu sáng cũng là m tộ cơng việc của các bác sỹ nhãn khoa,các nhà tâm lý h c,ọ giáo d cụ thể chất học đường… Trong th iờ gian gần đây, với sự ra đ iờ và hồn thiện của các ngu nồ sáng hiệu suất cao, các phương pháp tính tốn và cơng cụ phần mềm chiếu sáng mới, kỹ thu t chi uậ ế chiếu sáng đã chuyển từ giai đoạn chiếu sáng tiện nghi sáng chiếu sáng hiệu quả và tiết kiệm điện năng gọi tắt là chiếu sáng tiện ích. Theo số liệu th ngố kê, năm 2005 điện năng sử dụng cho chiếu sáng trên tồn thế giới là 2650 tỷ kWh, chiếm 19% sản lượng điện. Hoạt động chiếu sáng xảy ra đồng thời vào giờ cao điểm buổi t iố đã khiến cho đồ thị phụ tải c aủ lư iớ điện tăng vọt, gây khơng ít khĩ khăn cho việc truyền tải và phân phối điện. Chiếu sáng tiện ích là m tộ giải pháp tổng thể nhằm t iố ưu hĩa tồn bộ kỹ thuật chiếu sáng từ việc sử dụng nguồn sáng cĩ hiệu suất cao, thay thế các loại đèn sợi đốt cĩ hiệu quả năng lư ngợ thấp bằng đèn compact,sử dụng r ngộ rãi các loại đèn huỳnh quang thế hệ mới, sử dụng chấn lưu sắt từ tổn hao thấp và chấn lưu điện tử, sử d ngụ t iố đa và hiệu quả ánh sáng t nhự iên, điều chỉnh ánh sáng theo m cụ đích và yêu cầu sử dụng, nhằm giảm đi nệ năng tiêu thụ mà vẫn đảm bảo tiện nghi nhìn. Kết quả chiếu sáng tiện ích phải đạt tiện nghi nhìn tốt nhất, tiết kiệm năng lư ng,ợ hạn chế các loại khí nhà kính, gĩp phần bảo vệ mơi trường. 1.2)Các khái ni m ệ 1.2.1)Ánh sáng Ánh sáng là một bức xạ ( sĩng) điện từ nằm trong dải sĩng quang h c ọ mà mắt người cĩ thể cảm nhận được Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 3 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 1.1 Như cĩ thể quan sát trên d iả quang phổ đi nệ từ ở Hình 1.1, ánh sáng nhìn th yấ được thể hiện là m tộ d iả băng từ t nầ h pẹ nằm gi aữ ánh sáng c aủ tia c cự tím (UV) và năng lượng h ng ngo iồ ạ (nhi t).ệ Nh ngữ sĩng ánh sáng này cĩ khả năng kích thích võng m cạ c aủ mắt, giúp t oạ nên c mả giác về thị giác, g iọ là khả năng nhìn.Vìv y đậ ể quan sát được c n cĩầ m t ho t đ ng bình tắ ạ ộ hường và ánh sáng nhìn th y đ c.ấ ượ 1.2.2)Các đ i l ng đo ánh sáng ạ ượ 1.2.2.1)Quang thơng F (ф),lumem (lm) Là đ iạ luợng đặc trưng cho khả năng phát sáng của một ngu nồ sáng, cĩ xét đến sự cảm thụ ánh sáng c aủ mắt ngu iờ hay gọi lâ cơng suất phát sáng c aủ m tộ nguồn sáng. F =k.Wλ Vλ.dλ Trong đĩ: k = 683lm/w là hệ số chuyển đổi đơn vị năng luợng sang đ nơ vị cảm nhận ánh sáng. Wλ là năng luợng bức x? Vλ là độ nh yạ tuơng đối c aủ mắt nguời 1.2.2.2)C ng đ ánh sáng I candela (cd)ườ ộ Là đ iạ luợng biểu thị mật độ phân bố quang thơng của m tộ nguồn sáng theo một hướng nhất đ nị h. Hình 1.2 I = ≈ Trong đĩ : F là quang thơng (lm) Ω là gĩc kh i , giá tr c c đ i là 4ố ị ự ạ pi 1.2.2.3) Đ r i E (lux)ộ ọ Là m t đ phân b quang thơng trên b m t chi u sáng trên b m t ậ ộ ố ề ặ ế ề ặ Elx = ho c 1Lux = 1Lm/m ặ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 4 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ N u ngu n sáng chi u th ng đ ng v i m t ph ng chi u sáng (hình 1.3) taế ồ ế ẳ ứ ớ ặ ẳ ế cĩ Ea = Lux Hình 1.3 N u ngu n sáng chi u xu ng m t ph ng chi u v i m t gĩc ế ồ ế ố ặ ẳ ế ớ ộ α hình 1.4 ta cĩ Ea = Hình 1.4 1.2.2.4.Đ chĩi L (cd/mộ ) Là đạ i luợng đặc trưng cho khả năng bức xạ ánh sáng c aủ một ngu nồ sáng hay m tộ bề mặt phản xạ gây nên cảm giác chĩi sáng đối với mắt nguời L = (Cd/m) Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 5 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 1.5 1.2.2.5.Định lu tậ Lambert Định luật Lambert mơ tả mối quan hệ giữa độ chĩi L và độ r iọ E : ρ.E = pi .L Trong đĩ: ρ là hệ số phản xạ 1.2.2.6.Độ tương ph nả C Sự chênh l cệ h độ chĩi tương đối giữa hai vật để cạnh nhau mà mắt ngư iờ cĩ thể phân biệt đuợc gọi là độ tương phản C = = - 1≥0,01 C≥ 0,01 thì m t ng i cĩ th phân bi t đ c hai v t đ c nh nhau ắ ườ ể ệ ượ ậ ể ạ 1.2.2.7.Hiệu suất phát quang H (lm/w) Hiệu suất phát quang lâ đại luợng đo bằng tỷ số giữa quang thơng phát ra c aủ bĩng đèn (F) và cơng suất điện năng tiêu thụ ( P) của bĩng đèn ( ngu nồ sáng ) đĩ. 1.3. Ngu nồ sáng. Ngu nồ sáng điểm: khi khoảng cách từ ngu nồ đến mặt phẳng lâm việc l nớ h nơ nhiều so v iớ kich thước c aủ ngu nồ sáng cĩ thể coi là nguồn sáng điểm ( là ngu nồ sáng cĩ kích thuớc nhỏ h nơ 0,2 khoảng cách chiếu sáng). Ngu nồ sáng đuờng: m tộ nguồn sáng được coi là nguồn sáng đường khi chiều dài của nĩ đáng kể so với khoảng cách chiếu sáng Phân lo i ngu n sáng ạ ồ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 6 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ 1.4.Bộ đèn 1.4.1.Khái niệm B đènộ là tập hợp các thiết bị quang, điện, cơ khi nhằm thực hi nệ phân bố ánh sáng, định vị bảo vệ đèn vá nối đèn v iớ nguồn điện. Chĩa đèn là một bộ phận c aủ bộ đèn, bao gồm các bộ phận dùng để phân bố ánh sáng, định vị và bảo vệ đèn, lắp đặt dây nối đèn và chấn lưu v i ngớ uồn điện. Nĩi cách khác đèn cộng với choa đèn tạo thành b đènộ 1.4.2.C uấ t oạ một số b đènộ thơng d nụ g Thân đèn cĩ chức năng gá lắp các bộ phận của đèn, b oả vệ bĩng đèn và các thiết bị điện kèm theo. Thân đèn ph iả đáp nứ g các yêu cầu sau: Thuận tiện trong thao tác lắp đặt và bảo dưỡng thiết bị.  Cĩ khả năng chống ăn mịn, độ bền cơ h cọ và t aỏ nhiệt t t.ố  Cĩ tính thẩm m .ỹ Phản quang cĩ chức năng phân bố lại ánh sáng c aủ bĩng đèn phù hợp v iớ m cụ đích sử d ngụ c aủ đèn. Phản quang phải đáp ứng các yêu cầu sau: Cĩ biến dạng phù hợp H s ph i caoệ ố ả Cĩ kh năng ch ng ăn mịn ơxi hĩa và ch u nhi t t t ả ố ị ệ ố Kính đèn cĩ ch c năng b o v bĩngứ ả ệ đèn và ph n quang gĩp ph nả ầ ki m sốt phân b ánh sáng c a đèn .Kính đèn ph i đáp ng đ c cácể ố ủ ả ứ ượ nhu c u sau ầ Cĩ bi n d ng phù h p v i phát quangế ạ ợ ớ H s th u quang phù h pệ ố ấ ợ Cĩ đ b n c h c , kh năng ch u nhi t và ch u tác đ ng c aộ ề ơ ọ ả ị ệ ị ộ ủ tia Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 7 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ h ng ngo i c c tímồ ạ ự Đui đèn cĩ ch c năng c p đi n vào bĩng đèn và gi cho bĩng đènứ ấ ệ ữ c đ nh v trí c n thi t ,yêu c u c a đui đèn ố ị ở ị ầ ế ầ ủ Các ti p đi m n đ nh trong tr ng h p cĩ va tr m ,rung ế ể ổ ị ườ ợ ạ Cĩ kh năng chiu nhi t t t ả ệ ố C ng ,m t s tr ng h p ph i cĩ b ph n ph tr đ cứ ộ ố ườ ợ ả ộ ậ ụ ợ ể ố đ nh ị bĩng đèn B đèn ộ cĩ ch c năng t o ra ch đ đi n áp và dịng đi n phù h p v iứ ạ ế ộ ệ ệ ợ ớ quá trình làm vi c và kh i đ ng .yêu c u chung c a b đèn ệ ở ộ ầ ủ ộ Các thi t b ph i đ ng đ u và t ng thích v i đènế ị ả ồ ề ươ ớ Cĩ kh năng ch u nhi t t t ả ị ệ ố T n hao cơng su t th p ổ ấ ấ 1.5 .Thi t k chi u sángế ế ế 1.5.1.Thi t k chi u sáng n i th t ế ế ế ộ ấ K thu t chi u sáng n i th t ỹ ậ ế ộ ấ nghiên c u các ph ng pháp thi tứ ươ ế k h th ng chi u sáng nh m t o nên mơi tr ng chi u sáng ti n nghiế ệ ố ế ằ ạ ườ ế ệ th m m phù h p v i các yêu c u s d ng và ti t ki m đi n năng c aẩ ỹ ợ ớ ầ ử ụ ế ệ ệ ủ các cơng trình trong nhà Các b c thi t k chi u n i th t ướ ế ế ế ộ ấ -Thi t k s b nh m xác đ nh các gi i pháp hình h c và quang h c vế ế ơ ộ ằ ị ả ọ ọ ề đ a đi m chi u sáng nh ki u chi u sáng, l a ch n lo i đèn ,b đèn vàị ể ế ư ể ế ự ọ ạ ộ cách b trí đèn s k ng đèn c n thi t ố ố ượ ầ ế -Ki m tra các đi u ki n đ r i đ chĩi đ đ ng đ u theo tiêu chu nể ề ệ ộ ọ ộ ộ ồ ề ẩ c m giác ti n nghi nhìncuar ph ng án chi u sáng ả ệ ươ ế Các yêu c u c b n đ i v i chi u sáng n i th t ầ ơ ả ố ớ ế ộ ấ -Đ m b o đ r i xác đ nh theo t ng lo i cơng vi c . Khơng nên cĩả ả ộ ọ ị ừ ạ ệ bĩng t i và đ r i ph i đ ng đ u ố ộ ọ ả ồ ề -T o đ c ánh sáng gi ng nh ban ngày ạ ượ ố ư -Coi tr ng y u t ti t ki m đi n năng ọ ế ố ế ệ ệ 1.5.2. Thi t k chiế ế ếu sáng bên ngồi Thành ph n chi u sáng bên ngồi khơng th thi u đ c trong m iầ ế ể ế ượ ọ khơng gian ki n trúc đơ th . Bao g m chi u sáng giao thơng chi u sángế ị ồ ế ế làm vi c và chi u sáng trang trí .Ngồi ch c năng b o đ m an tồn choệ ế ứ ả ả ph ng ti n giao thơng ươ ệ và an tồn đơ th vào ban đêm cịn gĩp ph nị ầ làm đ p cho cơng trình ki n trúc ẹ ế Yêu c u c a thi t k chi u sáng bên ngồi ầ ủ ế ế ế - Đ m b o ch c năng đ nh v h ng d n cho các ph ng ti n thamả ả ứ ị ị ướ ẫ ươ ệ gia giao thơng - Ch t l ng chi u sáng đáp ng theo yêu c u quy đ nhấ ượ ế ứ ầ ị Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 8 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ - Cĩ hi u qu kinh t cao ,m c tiêu th năng l ng th p tu i th c aệ ả ế ứ ụ ượ ấ ổ ọ ủ các thi t b chi u sáng cao ế ị ế - Thu n ti n trong v n hành và duy trì b o d ng ậ ệ ậ ả ưỡ CH NGIIƯƠ : GI I THI U V PH N M M DIALUXỚ Ệ Ề Ầ Ề 2.1.Gi i thi u v DiaLuxớ ệ ề DIALux là ph nầ m mề thiết kế chi uế sáng đ cộ l p,ậ được t oạ lập bởi cơng ty DIAL GmbH – Đ cứ và cung cấp mi nễ phí cho người cĩ nhu cầu. Phần mềm thiết kế chi uế sáng Dialux bao gồm 2 ph n:ầ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 9 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ P h ầ n DIALux 4.6 Light W i z a r d : Đây là một phần riêng biệt của DIALux t ngừ bước trợ giúp cho người thiết kế dễ dàng và nhanh chĩng thiết lập một dự án chiếu sáng nội th t.ấ Kết quả chiếu sáng nhanh chĩng được trình bày và kết quả cĩ thể được chuyển thành t pậ tin PDF ho cặ chuy nể qua dự án chi uế sáng DIALux để DIALux cĩ thể thiết l pậ thêm các chi tiết cụ thể chính xác với đầy đủ các chức năng trình bày. P h ầ n DIALux 4. 6 : Đây là phần chính và là tồn bộ ph nầ mềm thiết kế chi uế sáng DIALux. Từ ph n Dầ IALux 4.2 b nạ cĩ thể ch nọ để vào nhiều phần khác nhau: . Phần trợ giúp thiết kế nhanh (wizards) cho chi uế sáng nội thất, chi u sế áng ngoại thất và chiếu sáng giao thơng. . Phần thiết kế mới một dự án chiếu sáng nội th t.ấ . Phần thiết kế mới một dự án chiếu sáng ngoại thất. . Phần thiết kế mới một dự án chiếu sáng giao thơng. . Phần mở các dự án đã cĩ ho cặ các dự án mới mở g nầ đây. - DIALux tính tốn chi uế sáng chủ y uế theo các tiêu chu nẩ châu Âu như EN 12464, CEN 8995. - DIALux cho phép chèn và xuất t pậ tin DWG ho cặ DXF - DIALux cĩ thể chèn nhiều vật d nụ g, vật thể các m uẫ bề mặt cho thiết kế sinh động và giống với th cự tế hơn. - Với ch cứ năng mơ ph ngỏ và xuất thành nh,ả phim. DIALux cĩ hình th cứ trình bày khá nấ tượng. - DIALux là phần mềm độc lập, tính tốn được với thiết bị c aủ nhi uề nhà s nả xuất thiết bị chi uế sáng khác nhau với đi uể kiện các thiết bị đã được đo đ cạ sự phân bố ánh sáng và cĩ t pậ tin dữ li uệ phân bố ánh sáng để đ aư vào DIALux . - DIALux cung c pấ cơng cụ Online cho việc c pậ nh t,ậ liên l cạ với DIALGmbH và kết nối với các nhà sản xuất thiết bị chi uế sáng. Bạn cĩ thể tải DIALux vể mi nễ phí từ đ aị chỉ trang web: www.Dialux.c om 2.2. H ng d n cài đ t ph n m m Dialux 4.6ướ ẫ ặ ầ ề Sau khi dã cĩ file đ cài đ t ph n m m Dialux4.6 máy ta kích đupx chu t vàoể ặ ầ ề ở ộ ph n Dialux_4602_Admin_setup màn hình giao di n hi n lên nh hình 2.1 sau đĩầ ệ ệ ư kích vào Next ta cĩ hình 2.2 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 10 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.1 Hình 2.2 Ti p t c kích Next ch ng trình s t đ ng cài hình 2.3ế ụ ươ ẽ ự ộ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 11 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình2.3 Sau khi ch ng trình t cài xong xu t hi n giao di n hình 2.4 và kích vào Finish đươ ự ấ ệ ệ ể ti p t c vi c cài đ t xu t hi n hình 2.5ế ụ ệ ặ ấ ệ Hình 2.4 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 12 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.5 Ch n Next đ ti p t c quá trình cài đ t s cho giao di n hình 2.6ọ ể ế ụ ặ ẽ ệ Hình 2.6 Kích Next đ ti p t c ể ế ụ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 13 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.7 Ti p t c kích Nextế ụ Hình 2.8 Ti p t c kích Next ch ng trình s t đ ng cài đ t .Sau khi ch ng trinh cài đ tế ụ ươ ẽ ự ộ ặ ươ ặ xong xu t hi n giao di n hình 2.9ấ ệ ệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 14 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.9 Kích Finish đ hồn thành quá trình cài đ t ph n m m Dialux 4.6ể ặ ầ ề Khi cài đ t thành cơng ta ti p t c cài thêm ph n Plugin đây là th vi n ta b đènặ ế ụ ầ ư ệ ộ tr c ti p các hàng trên ph n m mự ế ầ ề 2.3.Kh i đ ng ch ng trìnhở ộ ươ 2.3.1. C aử sổ khởi động của DIALux 4.6 Sau khi kích chuột khởi đ nộ g, c aử sổ Welcome c aủ DIALux sẽ xuất hiện đ ể b nạ ch n ti p hình2.10ọ ế Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 15 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Tại cửa sổ Welcome bạn phải ch nọ 1 trong 6 chức năng: - New Interior Project: Lập một dự án chiếu sáng nội thất mới. - New Exterior Project: L pậ một dự án chi uế sáng ngoại thất mới. - New Street Project: Lập một dự án chiếu sáng giao thơng mới. - DIALux Wizards: Ph nầ trợ giúp thiết lập nhanh dự án. - Open Last Project: Mở dự án mới làm việc l nầ sau cùng. - Open Project: Mở một dự án đã l uư tr .ữ N uế b nạ ch nọ ph nầ trợ giúp nhanh thì cửa sổ Wizard selection sẽ xuất hiện (hình 2.11) để b nạ ch nọ tiếp cho một thiết kế chiếu sáng nội thất (DIALux Light); Thiết kế nhanh một dự án (Quick Planing); Thiết kế chuyên nghiệp nhanh một dự án (Professional Quick Planing); ho cặ Thiết kế nhanh một dự án chi uế sáng giao th ngố (Quick Street Planing). Hình 2.11 N uế b nạ mới sử d ngụ DIALux để thiết kế chi uế sáng cho các cơng trình thì b nạ nên dùng cơng cụ Wizards để t ngừ bước chương trình giúp b nạ lên thiết kế t ngổ quát một cách nhanh chĩng. 2.3.2.Gi i thi u h th ng Menuớ ệ ệ ố Thanh Menu bao gồm các Menu sau từ trái qua phải trên màn hình c aủ DIALux Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 16 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ hình 2.12 Hình 2.12 * File Menu Để kích hoạt Menu File, nh pấ chuột vào File trên thanh Menu Với Menu File, b nạ cĩ thể th cự hi nệ các thao tác liên quan đ nế tập tin dự án như tạo mới, mở t pậ tin, lưu t pậ tin, chèn t pậ tin AutoCAD, các t pậ tin cơng c .ụ Xuất kết quả ra các d ngạ tập tin khác nhau. Các thao tác liên quan đ nế cài đặt cho việc in nấ kết quả. Sau khi kích ho t,ạ cửa sổ Menu File sẽ xuất hi nệ ( hình 2.13) với các mục sau Hình2.13 -New … : Tạo một dự án thiết kế chiếu sáng mới. -Open….: M d án đã thi t kở ự ế ế -Close….: Đĩng m t file đang th c hi n ộ ự ệ -Save As..: T o đ ng d n đ l u file đang th c hi n ạ ườ ẫ ể ư ự ệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 17 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ -Wizards…: Ch y m t file đ mơ ph ng ạ ộ ể ỏ -Settings:Thi t l p thơng s c b n v đ n v đo,h th ng chu n ngơn ngế ậ ố ơ ả ề ơ ị ệ ố ẩ ữ → settings→ General Options→ hình 2.14 Standard values: thi t l p giá tr tiêu chu n ế ậ ị ẩ B ng Globalả : Project Directory :th m c l u file d án chi u sángư ụ ư ự ế B ng CAD windowả : khung hình CAD B ng Output :ả B ng contact: ả thơng tin v ng i thi t k ,cơng ty thi t k ề ườ ế ế ế ế B ng Energy Evaluatonả : đánh giá v năng l ng ề ượ Hình 2.14 *Menu Edit hình 2.15 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 18 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ hình 2.15 *Menu View hình 2.16 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 19 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.16 *Menu CAD hình 2.17 Hình 2.17 *Menu Paste : các thơng s và d li u đ thi t l p d án hình 2.18ố ữ ệ ể ế ậ ự Hình 2.18 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 20 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ *Menu luminaire Silection : D li u v hang s n xu t b đèn cùng v i đĩ là thữ ệ ề ả ấ ộ ớ ư vi n tra b đèn hình 2.19 ệ ộ Hình 2.19 *Menu Output : mơ ph ng d án sau khi đã thi t l p xong hình 2.20ỏ ự ế ậ Hình 2.20 *Menu Window : Hình 2.21 *Menu Online : tra b đèn trên internet hình 2.22ộ Hình 2.22 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 21 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ 2.3.3.Gi i thi u th vi n trong DiaLux 4.6ớ ệ ư ệ 2.3.3.1.Objects Đây là thư viện dùng đ ể thiết kế cho nội thất, ngoại thất. Standard elememts: thư viện chứa các hình khối . Room elememts: cấu trúc phịng Exterior scene elements: tạo cấu trúc phong cảnh ngồi trời Windows and doors: tạo cửa cho chiếu sáng nội thất Calculation points: thư viện dùng tính tốn chiếu sáng điểm Calculation surfaces: thư viện dùng tính tốn chiếu sáng bề mặt Furniture files: thư viện bố trí nội thất và ngoại thất 2.3.3.2. Colors Thư viện bố trí màu cho các cơng trình n iộ thất cũng như ngoại thất.Màu cĩ ảnh hưởng đến chiếu sáng vì ta l iợ d nụ g hệ số phản xạ cả bề mặt vật liệu để tính tốn thiết kế. Textures: hoa văn màu khi trang trí gồm ph n ầ Indoor và Outdoor Colors: màu tạo cho khơng gian kiến trúc Light colors: màu ánh sáng tính theo đ nơ vị kenvin Colors filter: màu l cọ 2.3.3.3 Luminaire selection Thư viện tra thơng số kỹ thuật của bộ đèn, đây là thư viện cĩ thể tra cứu trực tiếp (khi cài đặt plugin) hoặc tra Online khi hệ thống máy tính kết n iố Internet. 2.3.4.Chức năng Wizards trong DIALux 4.6 DIALux Light Chức năng quan trọng nhất c aủ Wizards là DIALux Light đây là phần chạy mơ phỏng, hiển thị kết quả cĩ thể thay thế các thơng số bộ đèn cho phù h pợ khi thiết kế. Các bước khi chạy mơ phỏng DIALux Light. File→ wizards: biểu tượng chạy như hình 2.23. Click vào DIALux Light rồi click vào Next. Sau đĩ giao diện lúc này như hình 2.24 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 22 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.23 Hình 2.24 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 23 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ click Next. đ c hình 2.25ượ Hình 2.25 * Properties of project - Project : dự án - Room : phịng - Project Description : mơ tả dự án → Freely nameable data fields which will be shown on the project cover sheet. → Field Name 1. Partner for contac : liên hệ đối tác. 2. Order No : số thứ tự. 3. Company : cơng ty 4. Customer No : số đặt hàng. * Contact → Contact : liên hệ → Telephone : số điện thoại. → E-mail : địa chỉ email. → Company : cơng ty. → Address : địa chỉ. → Company logo : biểu tượng của cơng ty. Click → Next. Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 24 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình2.26 * Room Geometry : Hình dạng phịng → Length : chiều dài → Height : chiều cao → Width : chiều rộng * Reflection factors : hệ số phản xạ → Ceiling : trần → Walls : tường → Ground : nền. * Room parameters : tham số phịng → Reference : m cố (cĩ sự lựa ch nọ khác nhau) → Light loss factor : hệ số suy giảm quang thơng * Workplane : Chiếu sáng làm việc → Height : chiều cao → Wall zone : vùng tường → Luminaire selection : lựa ch nọ nguồn sáng → Luminaire : nguồn sáng, tại đây cĩ catalogues để tra nguồn sáng → Luminaire mounting : cách treo ngu nồ sáng Click → Next hình 2.27 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 25 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.27 Sau đĩ Click vào Caculate đ ch ng trình t tính tốn ể ươ ự sau đĩ màn hình xu t hi nấ ệ k t qu hình 2.28ế ả Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 26 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.28 Sau đĩ nh n Next đ ch ng trình t l u và in k t qu b ng File PDF hình 2.29ấ ể ươ ự ư ế ả ằ hình 2.29 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 27 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ CHƯ NƠ G III ỨNG D NỤ G PHẦN MỀM DIALUX TRONG TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 3.1.Chiếu sáng bên trong Bài tốn th cự tế: Tính tốn chiếu sáng n iộ thất cho lớp học phịng 501 nhà A8 v i các kíchớ th c hình h c nh sau : Chi u dài a = 14 m chi u r ng b = 7 m chi uướ ọ ư ề ề ộ ề cao h = 3 m , tr n màu tr ng ầ ắ ρ1 = 0,7 , t ng màu kem ườ ρ3 = 0,7 ,sàn cĩ h s ph n x ệ ố ả ạ ρ4 = 0,3 ,cĩ đi n 3 pha , b ng đ t theo chi u r ngệ ả ặ ề ộ .Kho ng cách t sàn đ n m t ph ng làm vi c là 0,85ả ừ ế ặ ẳ ệ Các s li u khác :ố ệ 3 c a s sau cĩ kích th c 2x2 mử ổ ướ 2 c a chính cĩ kích th c 2x1,2 mử ướ 9 hàng bàn cĩ kích th c 2x0,6x0,85 mướ 9 hàng gh cĩ kích th c 2x0,2x0,4 mế ướ 3.1.1.Tính tốn lý thuyết (tính tốn thiét kế sơ bộ và kiểm tra) 3.1.1.1.Thiết kế sơ bộ Chọn độ rọi yêu cầu. Theo TCXDVN 7114:2002 đ iố với lớp học Eyc=400lx ta ch n đèn phù h pọ ợ v i phịng h c thi t k ta cĩ b đèn nh hình v hình 3.1ớ ọ ế ế ộ ư ẽ Hình 3.1 Ch n h th ng chi u sáng ọ ệ ố ế Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 28 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ hình 3.2 Ph ng pháp chi u sáng ki u b đènươ ế ể ộ Đ đ t đ ti n nghi trong l p h c lên dùng ki u chi u sáng tr c ti p ho cể ạ ộ ệ ớ ọ ể ế ự ế ặ h n ỗ h p ta ch n b đèn nh sau ợ ọ ộ ư Hình 3.3 Kích th c 1200x55x60 mmướ Đ c tr ng c a b đèn 0,7D+0Tặ ư ủ ộ Ch s treo đèn ỉ ố Do đèn đ t sát tr n nên cĩ ch s treo đèn j = 0ặ ầ ỉ ố Ch s đ a đi m ỉ ố ị ể K = = = 2,17 B trí treo đèn ố Theo c p D, tra ph l c chi u sáng ta đ c nấ ụ ụ ế ượ max≤ 1,6h ch n ọ nmax= 1,6h =1,6.2,15 = 3,44 Xác đ nh h s quang thơngị ệ ố Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 29 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Theo c p đèn D, j=0,ấ ρ1 : ρ3 : ρ4 = 7:7:3 K=2,17 tra ph l c ta cĩ U = 1,02ụ ụ Ta cĩ h s bù quang thơng d=1,2ệ ố T ng quang thơng ổ Ф = = = 65882 S l ng đèn yêu c u ố ượ ầ Chi u sáng chung ế N = = = 12,7 V y ch n 12 b đèn đ c b trí nh sau ậ ọ ộ ượ ố ư Hình 3.4 3.1.1.2.Ki m tra đ r i ể ộ ọ Th c hi n ki m tra đ r i t i đi m P c a b đèn 1 cĩ xét đ n nh h ngự ệ ể ộ ọ ạ ể ủ ộ ế ả ưở c a ủ các b đèn 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12ộ hình 3.5 cĩ h = 2,15 m L = 1,2m G i kho ng cách t b đèn 1 đ n các b đèn 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12 l nọ ả ừ ộ ế ộ ầ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 30 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ l t ượ là L1,L2,L3,L4,L5,L6,L7,L8,L9,L10,L11 ta cĩ ta cĩ L1 = 2,33 m L2 = 4,66m L3 = 3,5m L4 = 4,2m L5 = 5,83m L6 = 7m L7 = 7,38 m L8 = 8,41 m L9 = 10,5 m L10 = 10,76 m L11 = 11,49 m Coi khuy ch tán hồn tồnế Quang thơng c a b đèn là ф = 5200 lm ủ ộ C ng đ chi u sáng ườ ộ ế I = = = 468,47 (cd) Các gĩc β1 = arctg = arctg = 29,25 → cosβ1 = cos29,25= 0,87 → β = = 0,51 rad γ 1 = arctg = arctg = 47,30 Đ r i t i đi m Pộ ọ ạ ể 1 EP1 = .( + β) = .( + 0,51) = 101,93 (lux) Đ r i c a b đèn 2 lên P là ộ ọ ủ ộ EQ1 = EP1.cos γ 1 = 101,93.cos47,30 = 69,13 (lux) T ng t ta tính đ c ươ ự ượ γ 2 = arctg = arctg = 65,23 → EQ2 = EP1.cos γ 2 = 101,93.cos65,23 = 42,71(lux) γ 3 = arctg = arctg = 58,44 → EQ3 = EP1.cos γ 3 = 101,93.cos58,44 = 53,35 (lux) γ 4 = arctg = arctg = 62,89 →EQ4 = EP1.cos γ 4 = 101,93.cos62,89 = 46,45 (lux) γ 5 = arctg = arctg = 69,77 →EQ5 = EP1.cos γ 5 = 101,93.cos69,77 = 35,27 (lux) γ 6 = arctg = arctg = 72,93 →EQ5 = EP1.cos γ 5 = 101,93.cos72,93 = 29,93 (lux ) γ 7 = arctg = arctg = 73,75 →EQ7 = EP1.cos γ 7 = 101,93.cos73,75 = 28,51 (lux ) γ 8 = arctg = arctg = 75,66 →EQ8 = EP1.cos γ 8 = 101,93.cos75,66 = 25,25 (lux ) γ 9 = arctg = arctg = 78,43 →EQ9 = EP1.cos γ 9 = 101,93.cos78,43 = 20,45 (lux ) Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 31 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ γ 10 = arctg = arctg = 78,70 →EQ10 = EP1.cos γ 10 = 101,93.cos78,70 = 19,97 (lux ) γ 11 = arctg = arctg = 79,40 →EQ11 = EP1.cos γ 11 = 101,93.cos79,40 = 18,75 (lux ) V y đ r i tác đ ng lên đi m P là :ậ ộ ọ ộ ể E=EQ1+EQ2+EQ3+EQ4+EQ5+EQ6+EQ7+EQ8+EQ9+EQ10+EQ11+EP1 =69,13+42,71+53,35+46,45+35,27+29,93+28,51+25,25+20,45+19,97+18,75+101,93 = 491,7 Ta cĩ E=491,7> Eyc = 400 .V y đ r i đ t tiêu chu n ậ ộ ọ ạ ẩ Ki m tra đ chĩi ể ộ Ch n h s ph n x b m t là 0,7 ọ ệ ố ả ạ ề ặ Theo đ nh lu t Lambert ta cĩ ị ậ ρ .E = pi.L T đĩ L = ừ = = 109,6 cd/m) < 5000 cd/m .Đ m b o ti n nghi nhìnả ả ệ K t lu n : H th ng chi u sáng đ t yêu c uế ậ ệ ố ế ạ ầ 3.1.2.Ứng dụng phần mềm DIALux trong thiết kế chiếu sáng Các bước tiến hành thiết kế với DIALux: Bước 1: Thiết lập mơ hình kích thước phịng h cọ và quản lý dự án. Bước 2: Thiết lập n iộ thất trong phịng Bước 3: Chọn bộ đèn và chạy mơ phỏng và hiển thị kết quả. Ở bước này nếu kết quả khơng đạt yêu cầu ta cĩ thể thay đổi bộ đèn khác hoặc thay đ iổ cách bố trí đèn trong phịng. 3.1.2.1. Thiết lập kích thư cớ phịng và quản lý dự án. Khởi đ nộ g chương trình DIALux 4.6 cĩ giao diện nh hình 3.6ư hình 3.6 → New Interior Project : kh i t o chi u sáng n i th tở ạ ế ộ ấ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 32 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.7 M cụ Project manager : bảng quản lý dự án. → Length : chiều dài phịng học 14 m. → Width : chiều rộng 7 m → Height : chiều cao 3 m. → Ok. m c Ở ụ Project manager : ta thi t l p thêm các thơng tin d ánế ậ ự Name : nhập tên dự án. → Description : thơng tin mơ tả về dự án. → Data : ngày lập dự án Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 33 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.8 →Contact : Nhập tên người thiết kế. hình 3.9 →Telephone : số điện thoại người thiết kế. → FAX và E-mail : - Bảng Address : nhập tên địa chỉ của cơng ty người thiết k hình 3.10ế - Bảng Details : thơng tin chi tiết về đối tác, mã số đặt hàng, cơng ty, khách hàng (hình 3.11). Hình 3.9 Hình 3.10 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 34 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.11 T i phịng 501 nhà A8 ta thi t l p thêm các thơng tin ạ ế ậ Hình 3.12 3.1.2.2. Thiết lập nội thất trong phịng. * Thiêt lập màu cho nền và tường → Colors → Textures→ Indoor: Sàn : → Floor → Tiles → Tilesbrown. Trần : → Ceiling → Ceiling panels T ng : ườ → Colors → 9xxxBlack/while→ 9001 cream Khi thao tác c nầ chú ý: giữ chuột trái của vật cần lấy đưa đến chỗ nhận. * Thiết lập cửa ra vào và cửa sổ. → Objects → Window and Doors → Doors → Window Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 35 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 2.13 * Thay đ iổ thơng tin và cách bố trí cửa Chỉ chu tộ vào Wall cĩ chứa cửa. - General : khái quát + Name : đặt tên cho cửa (cửa sổ) đ iố v iớ Door cịn cĩ type of opening (kiểu mở cửa). - Position/size : thơng tin về cửa + With (a) : chiều rộng + Height (b) : chiều cao + Distance from left (c) : khoảng cách tường bên trái đến cửa + Distance from below (d) : khoảng cách nền đến cửa. - Daylight factors : chỉ số ánh sáng ban ngày + Degree of transmission : mức độ ánh sáng + Pollution factor : chỉ số bụi bẩn + Framing factor : chỉ số khung - Texture + Size : kích cỡ + Displacement : độ dịch chuyển + Rotation : gĩc quay - Raytracer options : sử dụng tia sáng + Reflection : phản xạ + Roughness : độ thơ (nhám) + Luminosity and reflection behaviour: độ trưng và chế độ phản xạ Lựa ch nọ Plastics (chất dẻo) Metal (kim loại). Sau khi thiết lập chính xác dự án về n iộ thất ta cĩ hình 3.14 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 36 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.14 3.1.2.3 .Ch nọ bộ đèn, ch yạ mơ phỏng và ch yạ kết quả tính tốn 3.1.2.3.1. Chọn bộ đèn Hình 3.15 Hình 3.15 th hi n các hãng cĩ s n ph m chi u sáng s d ng trong DiaLux 4.6ể ệ ả ẩ ế ử ụ khi đã cài đ t plugin ta cĩ th ch n b t c hang s n xu t nào sau đây là m t ví d ặ ể ọ ấ ứ ả ấ ộ ụ Ch n hãng Dial s d ng đèn DIAL Lichtband-Fuktionseinseinheitmitext ọ ử ụ T26 58W Khi đã ch n l a đ c b đèn ta kích vào Apply đ s d ng b đèn ọ ự ượ ộ ể ử ụ ộ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 37 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.16 Sau khi ch n xong đèn ta cĩ t ng th c a d án nh sau ọ ổ ể ủ ự ư Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 38 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.17 3.1.2.3.2.Ch y mơ ph ngạ ỏ → File→ Wizrards→ Dialux light→ Next và làm theo các b c mà đã gi i ướ ớ thi u ph n trên ta cĩ k t qu File PDF nh sau ệ ở ầ ế ả ư Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 39 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 40 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 41 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 42 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 43 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 44 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.18 Hình 3.19 Hình chi u c a phịng h c ế ủ ọ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 45 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.20 Hình 3.21 Ch y k t qu tính tốn : Cĩ 2 cách ch y k t qu ạ ế ả ạ ế ả Cách 1 vào menu Output → Star Calculation Hình 3.22 Cách 2 nh p chu t vào bi u t ng trên thanh cơng c nh hình v ấ ộ ể ượ ụ ư ẽ Hình 3.23 Sau đĩ th c hi n tích các ơ nh hình 3.24ự ệ ư Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 46 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.24 Sau đĩ nh n OK ch ng trình t tính tốn hình 3.25ấ ươ ự Hình 3.25 Sau khi ch ng trình tính tốn xong cho k t qu mơ ph ng ươ ế ả ỏ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 47 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.26 Hình 3.27 L y k t qu tồn b quá trình tốn ấ ế ả ộ → Output→ Selected Output (tích các k t qu c n l y ) ch ng trình t đ ngế ả ầ ấ ươ ự ộ l u các k t qu c n l y b ng file PDF.K t thúc quá trình mơ ph ng ư ế ả ầ ấ ằ ế ỏ 3.2.Chiếu sáng bên ngồi Bài tốn th cự tế Tính tốn chiếu sáng đư ngờ giao thơng v iớ các thơng số sau:Chiếu sáng đ ng 32 đo n C u Di n - Nh n v i chi u dài 3km đ ng 2 chi u cĩ d iườ ạ ầ ễ ổ ớ ề ườ ề ả phân cách r ng 1,5m , m i làn đ ng chính dành cho ơ tơ và xe máy r ng 8mộ ỗ ườ ộ làn đ ng dành cho xe đ p r ng 2m m i đ ng cĩ v a hè r ng 2m ườ ạ ộ ỗ ườ ỉ ộ 3.2.1. Tính tốn lý thuyết. Ph ng pháp t s R ươ ỷ ố Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 48 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Ch nọ cách bố trí đèn Ta cĩ th ch n cách b trí n m 2 bên v a hè ể ọ ố ằ ỉ Ch n gĩc nghiêng đèn ọ Ta ch n gĩc nghiêng c a đèn là 5ọ ủ Ch n đ v n c a c n đèn ọ ộ ươ ủ ầ Ta ch n đ v n c a c n đèn là 2m ọ ộ ươ ủ ầ Xác đ nh đ r i tiêu chu n , đ đ ng đ u ị ộ ọ ẩ ộ ồ ề Ch n đ chĩi tiêu chu n Lọ ộ ẩ tb = 1,5 cd/m Đ đ ng đ u chung Uo = 0,4ộ ồ ề Đ đ ng đ u chi u d c Uộ ồ ề ề ọ 1 = 0,7 Ch s ti n nghi G = 6 ỉ ố ệ Ch n chi u cao treo đèn ọ ề H = 12m Lo i đèn và kho ng cách gi a các đènạ ả ữ Đ h n ch chĩi lĩa và đ m b o phân b ánh sáng đ u nĩi chung ta nên ch nể ạ ế ả ả ố ề ọ các đèn cĩ phân b ánh sáng bán r ng ( Iố ộ max n m trong kho ng 65 đ n 75 ) ằ ả ế Chi u sáng đ ng n i b nên ta ch n bĩng đèn c a hãng MAZDA v i b đènế ườ ộ ộ ọ ủ ớ ộ MoDula G SGS306 hình 3.27 Hình 3.28 Xác đ nh h s s d ng ị ệ ố ử ụ H s s d ng ŋ là t ng c a h s s d ng tr c (ŋệ ố ử ụ ổ ủ ệ ố ử ụ ướ 2) và h s s d ng sauệ ố ử ụ (ŋ1) V i a = 2m , H = 12 m ta cĩ ớ = = 0,67 ⇒ ŋ2 = 0,38 = = 0,17 ⇒ ŋ1 = 0,06 V y h s s d ng ŋ = ŋậ ệ ố ử ụ 2 + ŋ1 = 0,06 + 0,38 = 0,44 (Tính hệ số sử d ngụ tra theo Catalog của nhà sản xuất hoặc tra theo bảng 4.15 trang 186 KTCS NhàXB KHKT năm 2008) Kho ng cách gi a các đèn ả ữ đ đ ng đ u c a đ chĩi theo chi u d c địi h i t s ≤ 3,5 nghĩa là v i h =ộ ồ ề ủ ộ ề ọ ỏ ỉ ố ớ 12 thì kho ng cách l n nh t gi a các c t là e = 42m ả ớ ấ ữ ộ Nh v y s c t c n thi t là ư ậ ố ộ ầ ế = = 71,43 làm trịn 72 c t nh v y s c t c nộ ư ậ ố ộ ầ là (72+1).2 = 73.2 = 146 c t cho c 2 bên đ ng ộ ả ườ Cĩ thể xác định tỷ số R dựa vào bảng 4.14 trang 184 KTCS NXB Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 49 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ KHKT 2008. V iớ đèn phân bố ánh sáng bán r ngộ Imax = 65% ÷ 75% và bê tơng nhựa màu trung bình → R=14. Ф = = = 20045,46 (lm) Vậy ch n bĩng đèn cao áp Sodium cĩ cơng su t 250W- 23000(lm)ọ ấ 3.2.2. Ứng d nụ g ph nầ mềm DIALux 4.6 trong chiếu sáng đường giao thơng Đường đơi, mỗi đuờng cĩ 2 làn xe, mỗi làn r ngộ 4m. - Mặt đuờng theo Rtable: R3007, hệ số ph nả chiêu Q0: 0.070 - Dải phân cách giữ r ngộ 1,5m - Đèn cơng suất 250W/cao áp Sodium - Đèn lắp ở độ cao: 12m - Độ ngẩng đèn (inclination): 5 - Trụ lắp đặt hai bên đ ng ở ườ - Kho ngả cách treo đèn (overhang): 0,5m - Kho ngả cách trụ: 42m Các b u ớ c t h iê t k ế B cướ 1: Khởi đ ngộ DIALux từ Start – All Programs–DIALux–DIALux 4.6 Hoặc từ bi uể tuợng trên màn hình Desktop  B cướ 2: T i c aạ ử s ổ Welcome c a ủ DIALux, ch n ọ New Street Project Hình 3.29 B c3ướ : sáu ơ c a ủ Project manager ta ch n ọ Project đ t tên cho d án và mơặ ự t ả d án thơng tin v cơng ty cá nhân ng i thi t k ự ề ườ ế ế Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 50 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.30 hình 3.31 Sau đĩ kích vào ph n street màn hìn xu t hi n đ đ t tên cho tuy n đ ng ầ ấ ệ ể ặ ế ườ Hình 3.32 Sau đĩ kích chu t vào m c Arangement đ thêm các tuy n đ ng ộ ụ ể ế ườ Ch n Roadway đ thêm m t tuy n đ ng và lúc này d i phân cách cũng t đ ngọ ể ộ ế ườ ả ự ộ xu t hi n ấ ệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 51 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.33 Ch n Bicycle Lane : làn đ ng dành cho xe đ p ọ ườ ạ Ch n Sidewalk : v a hè dành cho ng i đi b ọ ỉ ườ ộ B c 4 : Hi u ch nh thơng s v đ ng ướ ệ ỉ ố ề ườ Ch n ọ vào Roadway 1. Vào thẻ General, nh p ậ tên cho đ ngườ làn đ ngườ ph i,ả Ơ Width: nh p 8ậ Ơ Number of Lanes: nh p 2 t ng t thao tác ậ ươ ự Roadway 2 Ch n ọ Median 1: Đ t tên : d i phân cách ặ ả , Ơ Width nh p ậ 1.5, Height: nh p ậ 0.2 Ch n ọ BicycleLane 1 : Đ t tên : làn dành cho xe đ p ặ ạ Width : 2 Height : 0 T ng t v iươ ự ớ BicycleLane 2 Ch nọ Sidewalk đ t tên : v a hè ặ ỉ Width : 2 Height : 0,3 B c 5 : ch n đèn ướ ọ Vào Menu Luminaire Selection ch n ọ DIALux Catalogs ch n nhà s nọ ả su t hình 3.34ấ Hình 3.34 Ch n bong đèn nh hình 3.35ọ ư Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 52 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.35 Sau đĩ nh n add đ s d ng ấ ể ử ụ B c 6 : Phân b đèn và hi u ch nh đèn ướ ố ệ ỉ Sau khi ch n đ c đèn ta vào Menu paste đ hi u ch nh đèn ọ ượ ể ệ ỉ hình 3.36 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 53 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Sau đĩ màn hình xu t hi n giao di n và đi n đ y đ các thơng s nh hình 3.37 ấ ệ ệ ề ầ ủ ố ư Hình 3.37 Nh n paste sau đĩ ta ch n nh hình ấ ọ ư Hình 3.38 Khi thi t l p t t c các d li u ta cĩ hình nh 3D c a tuy n đ ng ế ậ ấ ả ữ ệ ả ủ ế ườ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 54 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.39 Hình 3.40 B c 7 : Tính tốn chi u sáng và mơ ph ng ướ ế ỏ Ch n thơng s đ u ra ọ ố ầ → Output→ configune Output ho c ch n Out d i mànặ ọ ở ướ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 55 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ hình Sau đĩ xu t hi n ấ ệ Hình 3.41 Tính tốn chi u sáng ch n Output ế ọ → Start Calculation ho c nh n nút startặ ấ Calculation tren thanh cơng c ụ Sau đĩ ch ng trình t tính tốn ươ ự Hình 3.42 Nh n OK tuy n đ ng đ c mơ ph ng 3D nh sau ấ ế ườ ượ ỏ ư Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 56 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.42 Ch y mơ ph ng và ki m tra k t qu ạ ỏ ể ế ả File → wizads Selection Hình 3.43 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 57 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Kích Next màn hình xu t hi n giao di n hình 3.44ấ ệ ệ Hình 3.44 Kích ti p vào Next và đi n thơng s nh hình 3.45 ế ề ố ư Hình 3.45 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 58 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Ti p t c thao tác kích Nextế ụ Hình 3.46 Ti p Next ế Hình 3.47 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 59 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 4.48 Hình 3.49 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 60 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.50 Hình 3.50 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 61 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Hình 3.51 Kích Finish đ hồn thành quá trình mơ ph ng ể ỏ Sau đĩ màn hình su t hi n giao di nấ ệ ệ Hình 3.52 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 62 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Th c hi n quá trình in k t qu ự ệ ế ả Kích vào bi u t ngể ượ trên menu màn hình l p t c xu t hi n giao di n ậ ứ ấ ệ ệ Hình 3.53 Kích OK ch ng trình s t in k t qu ươ ẽ ự ế ả Sau đây là File k t qu mà ch ng trình đã tính tốn và in ế ả ươ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 63 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 64 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 65 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 66 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 67 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 68 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 69 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 70 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 71 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ Nh nậ xét Ta thấy, kết quả tính tốn bằng phần mềm và tính tốn sơ bộ lý thuyết cho kết quả gần giống nhau. Như vậy trong quá trình thiết kế ta cĩ thể sử dụng cả 2 phương pháp này.Việc sử dụng phần mềm sẽ cho kết quả chính xác hơn, ta cĩ thể kiểm tra độ rọi, độ chĩi tại từng điểm (thiết kế bên trong) hay t nừ g làn đường (thiết kế bên ngồi) m tộ cách rễ ràng. Kết quả thiết k bế ằng DIALux cho ta cách nhìn trực quan, sinh đ ngộ gần với th cự tế. Song việc thiết kế bằng phần mềm cịn những hạn chế, đĩ là việc sử d nụ g những bộ đèn, m tộ số hãng sản xuất thiết bị chiếu sáng của Việt Nam cịn chưa xuất hiện trong Catalog của phần mềm DIALux. Tài liệu tham khảo 1.Thiết kế chiếu sáng (Lê Văn Doanh chủ biên) Nhà xu tấ bản KHKT năm 2008. 2.Giáo trình “Kỹ thu tậ chiếu sáng” thầy Nguyễn Quang Thuấn GV khoa Điện trường ĐHCN Hà N iộ 3.Tài liệu h cọ DIALux bằng tiếng Anh và bằng hình ảnh. 4. H ng d n mơ ph ng DIALUX trên Internet ướ ẫ ỏ Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 72 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ M C L CỤ Ụ L I NĨI Đ UỜ Ầ ..............................................................................................................2 CH NGI : KHÁI NI M CHUNG V K THU T CHI U SÁNGƯƠ Ệ Ề Ỹ Ậ Ế .......................3 1.1)Gi i thi u ớ ệ ...........................................................................................................3 1.2)Các khái ni m ệ ....................................................................................................3 1.2.1)Ánh sáng .................................................................................................3 1.2.2)Các đ i l ng đo ánh sáng ạ ượ ..................................................................4 1.2.2.1)Quang thơng F (ф),lumem (lm) ...............................................4 1.2.2.2)C ng đ ánh sáng I candela (cd)ườ ộ .........................................4 1.2.2.3) Đ r i E (lux)ộ ọ ......................................................................................4 1.2.2.4.Đ chĩi L (cd/m ) ộ ..............................................................................5 1.2.2.5.Đ nh lu t Lambertị ậ ..........................................................................6 1.2.2.6.Đ t ng ph n Cộ ươ ả ..................................................................................6 1.2.2.7.Hi u su t phát quang H (lm/w)ệ ấ ............................................................6 1.3. Ngu n sáng.ồ .................................................................................................6 1.4.B đènộ .................................................................................................................7 1.4.1.Khái ni mệ ....................................................................................................7 1.4.2.C u t o m t s b đèn thơng d ng ấ ạ ộ ố ộ ụ ..................................................7 1.5 .Thi t k chi u sángế ế ế .................................................................................8 1.5.1.Thi t k chi u sáng n i th t ế ế ế ộ ấ ....................................................8 1.5.2. Thi t k chi u sáng bên ngồi ế ế ế .................................................................8 CH NGIIƯƠ : GI I THI U V PH N M M DIALUXỚ Ệ Ề Ầ Ề ............................................9 2.1.Gi i thi u v DiaLuxớ ệ ề .........................................................................................9 2.2. H ng d n cài đ t ph n m m Dialux 4.6ướ ẫ ặ ầ ề ......................................................10 2.3.1. C a s kh i đ ng c a DIALux 4.6ử ổ ở ộ ủ .......................................................15 2.3.2.Gi i thi u h th ng Menuớ ệ ệ ố .........................................................................16 2.3.3.Gi i thi u th vi n trong DiaLux 4.6ớ ệ ư ệ .......................................................22 2.3.3.1.Objects .............................................................................................22 2.3.3.2. Colors ..................................................................................................22 2.3.3.3 Luminaire selection ........................................................................22 CH NG IIIƯƠ ..............................................................................................................28 NG D NG PH N M M DIALUX TRONG TÍNHỨ Ụ Ầ Ề ...............................................28 TỐN THI T K CHI U SÁNGẾ Ế Ế ..............................................................................28 3.1.Chi u sáng bên trong ế .......................................................................................28 3.1.1.Tính tốn lý thuy t (tính tốn thiét k s b và ki m tra)ế ế ơ ộ ể ................28 3.1.1.1.Thi t k s bế ế ơ ộ ....................................................................................28 3.1.1.2.Ki m tra đ r i ể ộ ọ ........................................................................30 3.1.2. ng d ng ph n m m DIALux trong thi t k chi u sángỨ ụ ầ ề ế ế ế .................32 3.1.2.1. Thi t l p kích th c phịng và qu n lý d án.ế ậ ướ ả ự ............................32 3.1.2.2. Thi t l p n i th t trong phịng.ế ậ ộ ấ .........................................................35 3.1.2.3 .Ch n b đèn, ch y mơ ph ng và ch y k t qu tính tốnọ ộ ạ ỏ ạ ế ả ................37 3.2.Chi u sáng bên ngồiế .................................................................................48 3.2.1. Tính tốn lý thuy t.ế ..................................................................................48 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 73 L pĐ3_K2ớ Tr ng Đ i H c Cơng Nghi p Hà N i Khoaườ ạ ọ ệ ộ Đi nệ 3.2.2. ng d ng ph n m m DIALux 4.6 trong chi u sáng đ ng giao Ứ ụ ầ ề ế ườ .............................................................................................................................50 Thi t K Chi u Sáng ế ế ế 74 L pĐ3_K2ớ

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdftruong_dai_hoc_cong_nghiep_ha_noi_7323_4631.pdf
Luận văn liên quan