Luận án Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thông tin kế toán trên Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp xây lắp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam

Do sự thay đổi của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán rất nhanh chóng, nên các DNXL niêm yết cần có chính sách về đào tạo, bồi dưỡng năng lực cho đội ngũ kế toán. Cụ thể: hỗ trợ về thời gian, hỗ trợ về kinh phí hợp lý để đội ngũ nhân viên kế toán được cập nhật sự thay đổi của chế độ, văn bản, nghị định liên quan tới nghề, tham gia các khóa đào tạo ngắn hạn để nâng cao trình độ Hoặc, có thể mời các chuyên gia tư vấn tới đào tạo, tư vấn cho DN trong việc cập nhật các quy định mới, đây cũng là biện pháp khá hiệu quả vì vừa giúp các bộ phận ở DN nâng cao kiến thức, kỹ năng, vừa là cơ hội cho nhà quản trị có thêm kinh nghiệm trong quản lý và giám sát công tác kế toán. Đồng thời, cả ở DNXL niêm yết quy mô lớn và nhỏ ngoài chuyên môn cần chú trọng tới bồi dưỡng, trau dồi đạo đức nghề nghiệp kế toán cho nhân viên.

pdf233 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 07/02/2022 | Lượt xem: 312 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng thông tin kế toán trên Báo cáo tài chính của các doanh nghiệp xây lắp niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cáo thường niên trình con số, chỉ số tài chính và tỷ lệ Timeliness Kịp thời Natural logarithm of amount of days it took for auditor sighed the auditors’report after – book end Logarit của số ngày tính kể từ ngày khóa sổ kế toán năm cho đến khi kiểm toán viên ký trên báo cáo tài chính 167 PHỤ LỤC 04. TRÍCH LƯỢC THANG ĐO GỐC VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG TTKT TRÊN BCTC STT Thành phần Nghiên cứu gốc 1 Vai trò nhà quản trị (VTQT) Nhà quản trị cấp cao nhận thức được tầm quan trọng của chất lượng BCTC Susanto (2007), Komala (2012), Almad Al-Hiyari (2013). Nhận thức về vai trò chất lượng thông tin góp phần làm gia tăng chất lượng BTTC Sự tham gia của nhà quản trị vào quá trình vận hành hệ thống TTKT tác động tích cực đến chất lượng BTTC Nhà lãnh đạo hỗ trợ trong việc lên kế hoạch để phát triển hệ thống kế toán hơn nữa 2 Hành vi quản trị lợi nhuận (HVQT) Quan điểm nhà quản trị tác động đến chất lượng BCTC Dechoiw và Skiner (1999), Paltrow (2002), Ismail (2007), Jiang và cộng sự (2010), Schiper và Vincent (2003), Oliver Vidal (2008) Kế toán được xem là một cộng cụ của nhà quản trị nhằm đạt được các mục tiêu riêng hoặc chung của DN Kế toán phải xử lý và trình bày BCTC theo mục tiêu của nhà quản trị BCTC không đảm bảo tin cậy do chỉ đạo xử lý và trình bày thông tin từ ban giám đốc Áp lực của nhà quản lý lên công tác kế toán làm giảm chất lượng BCTC 3 Hoạt động đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực kế toán (HDDT) Đào tạo và bồi dưỡng là cần thiết tại DN đối với chất lượng BCTC Choe (1996), Xu Hongjiang (2003), Al- Hyiari (2013) và Cập nhật thường xuyên quy định về kế toán và 168 thuế giúp gia tăng chất lượng BCTC Rapina (2014) Đào tạo và bồi dưỡng ở DN giúp ôn tập và cập nhật kiến thức làm gia tăng chất lượng TTKT 4 Phần mềm kế toán Lựa chọn PMKT có chất lượng làm tăng chất lượng TTKT trên BCTC ICAEW (2011), những tiêu chuẩn PMKT được quy định theo TT 103/2015 của Bộ Tài chính, Delone và Mc Lean (1992), Sacer và Oluic (2013). Hiệu quả tư vấn ở các công ty cung ứng PMKT tốt làm tăng hiệu quả hoạt động của hệ thống TTKT Ứng dụng PMKT vào xử lý công tác kế toán ở DN làm tăng chất lượng TTKT PMKT giúp xử lý thông tin kịp thời, đầy đủ PMKT là yếu tố công nghệ thông tin tác động lớn nhất đến chất lượng BCTC 5 Vai trò hệ thống KSNB KSNB kiểm tra, giám sát việc tuân thủ quy định, CMKT làm gia tăng chất lượng TTKT trên BCTC Yang Jing (2008), Al- Hyari (2013), Spatacean (2015), Afiah và Ramakita (2014), Sharairi (2011) KSNB giúp ngăn chặn những sai sót và gian lận BCTC KSNB giúp thông tin trình bày trên BCTC được minh bạch Môi trường kiểm soát tác động đến chất lượng BCTC 6 Đội ngũ làm công tác kế toán (NVKT) NVKT phải có kỹ năng giao tiếp Xu (2003), Setiyawati (2013); Palmer và cộng sự (2013), Noor Azizi (2009) NVKT phải am hiểu hoạt động kinh doanh của DN NVKT phải biết áp dụng hợp lý các quy định của kế toán NVKT có kiến thức chuyên môn về kế toán NVKT hiểu và vận dụng tốt các nguyên tắc kế toán 169 7 Tổ chức kiểm toán độc lập (KTDL) Các công ty kiểm toán có uy tín cao sẽ làm cho BCTC có chất lượng hơn Cheng và cộng sự (2005), Ali và cộng sự (2014), Suyono (2012), Nguyễn Thị Phương Hồng (2014), Amad và cộng sự (2016) BCTC được kiểm toán bởi Big 4 có chất lượng cao hơn Kiểm toán độc lập giúp phát hiện và ngăn ngừa sai sót cho BCTC 8 Môi trường pháp lý (MTPL) Luật và các chuẩn mực kế toán đầy đủ, rõ ràng làm gia tăng chất lượng BCTC Xu (2003), Sodesrtrom và Sun (2007), N.Klai (2011), Ferdy van Beest và cộng sự (2009). Bawhede (2009) 170 PHỤ LỤC 05 TIÊU CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA PHẦN MỀM KẾ TOÁN (Nguồn: Trích lược từ thông tư 103/2005/TT-BTC ban hành ngày 24-11-2005 Các tiêu chuẩn của phần mềm kế toán (PMKT) áp dụng tại đơn vị kế toán phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. PMKT phải hỗ trợ cho người sử dụng tuân thủ các quy định của Nhà nước về kế toán; khi sử dụng phần mềm kế toán không làm thay đổi bản chất, nguyên tắc và phương pháp kế toán được quy định tại các văn bản pháp luật hiện hành về kế toán. 2. PMKT khi đưa vào sử dụng phải có tài liệu hướng dẫn cụ thể kèm theo để giúp người sử dụng vận hành an toàn, có khả năng xử lý các sự cố đơn giản. 3. PMKT phải tự động xử lý và đảm bảo sự chính xác về số liệu kế toán 4. PMKT có khả năng phân quyền đến từng người sử dụng theo chức năng 5. PMKT phải có khả năng nâng cấp, có thể sửa đổi, bổ sung phù hợp với những thay đổi nhất định của chế độ kế toán và chính sách tài chính mà không ảnh hưởng đến cơ sở dữ liệu đã có 6. PMKT phải đảm bảo tính bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu 7. PMKT có khả năng phục hồi được các dữ liệu, TTKT trong các trường hợp phát sinh sự cố kỹ thuật đơn giản trong quá trình sử dụng. 171 PHỤ LỤC 06 DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP XÂY LẮP NIÊM YẾT Tính đến thời điểm 31/12/2018 TT Mã chứng khoán Tên Sàn niêm yết ngày niêm yết 1 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc HNX 25/06/2018 2 AME CTCP Alphanam E&C HNX 2/6/2010 3 BAX CTCP Thống Nhất HNX 24/03/2017 4 BII CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư HNX 22/09/2014 5 C69 CTCP Xây dựng 1369 HNX 21/04/2017 6 C92 CTCP Xây dựng và Đầu tư 492 HNX 19/11/2007 7 CMS CTCP CMVIETNAM HNX 29/11/2010 8 CSC CTCP Tập đoàn COTANA HNX 4/11/2009 9 CT6 CTCP Công trình 6 HNX 4/5/2010 10 CTX Tổng công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam HNX 24/05/2012 11 CX8 CTCP Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8 HNX 19/05/2006 12 D11 Công ty cổ phần Địa ốc 11 HNX 25/02/2011 13 DC2 CTCP Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2 HNX 2/7/2010 14 DC4 CTCP DIC số 4 HNX 3/11/2008 15 DIH Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An HNX 27/04/2011 16 DTD CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt HNX 16/11/2017 17 HLD CTCP Đầu tư và phát triển Bất động sản HUDLAND HNX 26/03/2013 18 HUT CTCP Tasco HNX 11/4/2008 172 19 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng HNX 21/04/2009 20 IDJ CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam HNX 13/09/2010 21 IDV Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc HNX 1/6/2010 22 KTT Công ty Cổ phần Đầu tư thiết bị và Xây lắp điện Thiên Trường HNX 28/10/2010 23 L14 CTCP Licogi 14 HNX 13/09/2011 24 L18 CTCP Đầu tư và Xây dựng số 18 HNX 23/04/2008 25 LCS CTCP Licogi 166 HNX 24/06/2010 26 LHC CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng HNX 13/01/2010 27 LIG CTCP Licogi 13 HNX 22/04/2010 28 LUT CTCP Đầu tư Xây dựng Lương Tài HNX 4/1/2008 29 MCO CTCP Đầu tư & Xây dựng BDC Việt Nam HNX 21/12/2006 30 MST CTCP Đầu tư MST HNX 10/5/2016 31 NDN CTCP Đầu tư phát triển Nhà Đà Nẵng HNX 21/04/2011 32 NDX CTCP Xây lắp Phát triển Nhà Đà Nẵng HNX 17/07/2013 33 NHA Tổng công ty Đầu tư Phát triển Nhà và đô thị Nam Hà Nội HNX 13/07/2010 34 NRC CTCP Bất động sản Netland HNX 5/4/2018 35 PIC CTCP Đầu tư Điện lực 3 HNX 9/1/2017 36 PTD CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHÚC THỊNH HNX 10/11/2015 37 PVL CTCP Đầu tư Nhà đất Việt HNX 15/04/2010 38 QTC Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam HNX 16/01/2009 39 RCL Công Ty Cổ Phần Địa ốc Chợ Lớn HNX 14/06/2007 40 S55 Công ty cổ phần Sông Đà 505 HNX 22/12/2006 173 41 S99 Công ty cổ phần SCI HNX 22/12/2006 42 SCI CTCP SCI E&C HNX 5/1/2016 43 SD2 CTCP Sông Đà 2 HNX 30/11/2007 44 SD4 CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4 HNX 25/06/2008 45 SD5 CTCP Sông Đà 5 HNX 27/12/2006 46 SD6 CTCP Sông Đà 6 HNX 25/12/2006 47 SD9 CTCP Sông Đà 9 HNX 20/12/2006 48 SDA CTCP SIMCO Sông Đà HNX 21/12/2006 49 SDT CTCP Sông Đà 10 HNX 14/12/2006 50 SDU CTCP Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Sông Đà HNX 28/09/2009 51 SJC CTCP Sông Đà 1.01 HNX 21/11/2007 52 SJE CTCP Sông Đà 11 HNX 14/12/2006 53 SVN CTCP SOLAVINA HNX 26/07/2011 54 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 HNX 31/07/2015 55 TKC CTCP Xây Dựng và Kinh doanh Địa Ốc Tân Kỷ HNX 1/12/2009 56 TTL Tổng Công ty Thăng Long - CTCP HNX 18/01/2018 57 UNI CTCP Viễn Liên HNX 8/6/2009 58 V12 Công ty cổ phần xây dựng số 12 HNX 5/1/2010 59 V21 CTCP Vinaconex 21 HNX 21/04/2010 60 VAT CTCP VT Vạn Xuân HNX 15/12/2010 61 VC2 Công ty cổ phần xây dựng số 2 HNX 11/12/2006 62 VC3 Công ty Cổ phần Xây Dựng Số 3 - Vinaconex 3 HNX 13/12/2007 63 VC6 Công ty cổ phần Xây dựng và đầu tư Visicons HNX 28/01/2008 64 VC7 CTCP Xây dựng 7 HNX 28/12/2007 65 VC9 Công ty cổ phần xây dựng số 9 HNX 5/11/2009 66 VCC CTCP Vinaconex 25 HNX 5/2/2009 174 67 VCG Tổng CTCP XNK và Xây dựng Việt Nam HNX 5/9/2008 68 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 HNX 4/9/2008 69 VE2 CTCP Xây dựng điện VNECO 2 HNX 26/07/2010 70 VE3 CTCP Xây dựng điện VNECO3 HNX 30/06/2010 71 VE4 CTCP Xây dựng Điện Vneco 4 HNX 16/10/2012 72 VE8 CTCP Xây dựng Điện Vneco 8 HNX 24/07/2012 73 VE9 CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9 HNX 23/01/2008 74 VMC Công ty cổ phần VIMECO HNX 11/12/2006 75 VMI CTCP Khoáng sản và Đầu tư VISACO HNX 9/10/2014 76 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến tre HNX 22/06/2011 77 ASM Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai HOSE 24/12/2009 78 CCL Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long HOSE 21/01/2011 79 CIG Công ty Cổ phần COMA18 HOSE 1/7/2011 80 CLG Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC HOSE 30/07/2010 81 CRE Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ HOSE 10/8/2018 82 D2D Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 HOSE 24/06/2009 83 DRH Công ty Cổ phần DRH Holdings HOSE 13/07/2010 84 DTA Công ty Cổ phần Đệ Tam HOSE 30/06/2010 85 DXG Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh HOSE 14/12/2009 86 FDC Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh HOSE 25/12/2009 87 FIR Công ty Cổ phần Địa ốc First Real HOSE 4/10/2018 88 FLC Công ty Cổ phần Tập đoàn FLC HOSE 29/07/2013 175 89 HAR Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền HOSE 10/1/2013 90 HDC Công ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa – Vũng Tàu HOSE 25/09/2007 91 HPX Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát HOSE 2/7/2018 92 HQC Công ty Cổ phần Tư vấn – Thương mại – Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân HOSE 12/10/2010 93 HTN Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons HOSE 24/10/2018 94 HTT Công ty Cổ phần Thương mại Hà Tây HOSE 27/06/2017 95 ITC Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà HOSE 24/09/2009 96 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phần HOSE 7/12/2009 97 KDH Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền HOSE 21/01/2010 98 LDG Công ty Cổ phần Đầu tư LDG HOSE 5/8/2015 99 LEC Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung HOSE 5/6/2017 100 LHG Công ty Cổ phần Long Hậu HOSE 15/03/2010 101 NBB Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy HOSE 20/11/2008 102 NLG Công ty Cổ phần Đầu tư Nam Long HOSE 25/01/2013 103 NTL Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Từ Liêm HOSE 6/12/2007 104 NVL Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va HOSE 19/12/2016 105 NVT Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay HOSE 28/04/2010 176 106 PDR Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt HOSE 22/07/2010 107 PTL Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng và Đô thị Dầu khí HOSE 15/09/2010 108 QCG Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai HOSE 27/07/2010 109 SCR Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín HOSE 6/10/2016 110 SGR Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn HOSE 21/12/2017 111 SJS Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà HOSE 11/5/2006 112 SZL Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành HOSE 15/08/2008 113 TDC Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương HOSE 16/04/2010 114 TDH Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức HOSE 23/11/2006 115 TEG Công ty Cổ phần Bất động sản và Xây dựng Trường Thành HOSE 28/12/2017 116 TIX Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình HOSE 17/11/2009 117 TN1 Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ TNS Holdings HOSE 13/03/2019 118 VHM Công ty Cổ phần Vinhomes HOSE 7/5/2018 119 VIC Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần HOSE 7/9/2007 120 VPH Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng HOSE 31/08/2009 121 VPI Công ty Cổ phần Đầu tư Văn Phú - Invest HOSE 31/05/2018 122 VRE Công ty Cổ phần Vincom Retail HOSE 25/10/2017 177 PHỤ LỤC 07 DANH SÁCH DOANH NGHIỆP XÂY LẮP NIÊM YẾT ĐƯỢC KHẢO SÁT Mã CK Tên DN Sàn niêm yết Khối lượng niêm yết VE4 CTCP Xây dựng Điện Vneco 4 HNX 1.028.000 VE8 CTCP Xây dựng Điện Vneco 8 HNX 1.800.000 VE2 CTCP Xây dựng điện VNECO 2 HNX 2.158.880 QTC Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Vận tải Quảng Nam HNX 2.700.000 PTD Công ty CP thiết kế xây dựng thương mại Phúc Thịnh HNX 3.200.000 VXB CTCP Vật liệu xây dựng Bến tre HNX 4.049.006 VAT CTCP VT Vạn Xuân HNX 4.612.953 V12 Công ty cổ phần xây dựng số 12 HNX 5.818.000 VE1 CTCP Xây dựng điện VNECO 1 HNX 6.000.000 CT6 CTCP Công trình 6 HNX 6.108.078 SJC CTCP Sông Đà 1.01 HNX 7.226.082 LCS CTCP Licogi 166 HNX 7.600.000 BAX CTCP Thống Nhất HNX 8.200.000 SD4 CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 4 HNX 10.300.000 TKC CTCP Xây Dựng và Kinh doanh Địa Ốc Tân Kỷ HNX 11.382.232 V21 CTCP Vinaconex 21 HNX 11.999.789 TA9 CTCP Xây lắp Thành An 96 HNX 12.419.787 SD2 CTCP Sông Đà 2 HNX 14.423.536 NHA Tổng công ty Đầu tư Phát triển Nhà và đô thị Nam Hà Nội HNX 15.051.525 ICG CTCP Xây dựng Sông Hồng HNX 20.000.000 SJE CTCP Sông Đà 11 HNX 18.310.001 L14 CTCP Licogi 14 HNX 16.751.868 178 HLD CTCP Đầu tư và phát triển Bất động sản HUDLAND HNX 20.000.000 SDU CTCP Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Sông Đà HNX 20.000.000 VMC Công ty cổ phần VIMECO HNX 20.000.000 SVN CTCP SOLAVINA HNX 21.000.000 DTD CTCP Đầu tư Phát triển Thành Đạt HNX 24.199.997 SD5 CTCP Sông Đà 5 HNX 25.999.848 AAV CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc HNX 31.874.996 PIC CTCP Đầu tư Điện lực 3 HNX 33.339.891 SD6 CTCP Sông Đà 6 HNX 34.771.611 TTL Tổng Công ty Thăng Long - CTCP HNX 41.908.000 S99 Công ty cổ phần SCI HNX 42.829.277 NDN CTCP Đầu tư phát triển Nhà Đà Nẵng HNX 47.932.398 BII CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư HNX 57.680.000 HUT CTCP Tasco HNX 268.631.965 VCG Tổng CTCP XNK và Xây dựng Việt Nam HNX 441.710.673 FIR Công ty Cổ phần Địa ốc First Real HOSE 13.000.000,00 DTA Công ty Cổ phần Đệ Tam HOSE 17.200.000,00 CLG Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC HOSE 21.150.000,00 LEC Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung HOSE 26.100.000,00 TIX Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh XNK Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình HOSE 30.000.000,00 TEG Công ty Cổ phần Bất động sản và Xây dựng Trường Thành HOSE 32.383.642,00 SGR Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn HOSE 45.539.918,00 LHG Công ty Cổ phần Long Hậu HOSE 50.012.010,00 DRH Công ty Cổ phần DRH Holdings HOSE 60.999.933,00 ITC Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà HOSE 69.086.688,00 179 NVT Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay HOSE 90.500.000,00 VPH Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng HOSE 95.357.800,00 NBB Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy HOSE 100.475.656,00 SJS Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà HOSE 114.855.540,00 HPX Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát HOSE 199.996.305,00 LDG Công ty Cổ phần Đầu tư LDG HOSE 240.212.451,00 QCG Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai HOSE 275.129.310,00 PDR Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát Đạt HOSE 327.657.972,00 SCR Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn Thương Tín HOSE 339.222.675,00 KBC Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc HOSE 475.711.167,00 KDH Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền HOSE 544.429.109,00 NVL Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va HOSE 930.446.674,00 VIC Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần Vinhomes HOSE 3.345.935.389,00 180 PHỤ LỤC 08 BẢNG KHẢO SÁT CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TRONG CÁC DOANH NGHIỆP XÂY LẮP NIÊM YẾT Kính chào Ông/Bà! Tôi tên là: Đào Thị Nhung, hiện nay tôi đang là nghiên cứu sinh K36 trường ĐH Kinh tế quốc dân. Tôi đang thực hiện nghiên cứu về các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng TTKT trên BCTC trong các DNXL niêm yết trên thị trường chứng khoán ở Việt Nam. Rất mong Ông/Bà sẽ thực hiện những hiểu biết về TTKT bằng việc trả lời vào phiếu khảo sát này. Câu trả lời của Ông/Bà sẽ chỉ được sử dụng đề phục vụ cho nghiên cứu này, các thông tin cá nhân khác sẽ được giữ bí mật. Tôi rất mong nhận được sự giúp đỡ của Quý vị để hoàn thành khảo sát dưới đây. Mọi ý kiến của Quý vị liên quan đến bảng hỏi hoặc mọi thắc mắc về kết quả điều tra, xin Quý vị hãy vui lòng liên lạc với tôi qua email: nhungdt25@gmail.com và số điện thoại: 0978.982.928. A. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP 1. Ông/Bà vui lòng điền giúp tôi các thông tin chung về DN: Tên DN Địa chỉ trụ sở chính... DN niêm yết trên sàn nào? HOSE  HNX  Vốn điều lệ của DN? Dưới 1000 tỷ  Từ 1.000 tỷ - 5.000 tỷ  Từ 5.000 tỷ trở lên  Thời gian niêm yết của DN trên sàn chứng khoán là bao lâu? Nhỏ hơn 3 năm  Từ 6 - 10 năm  Từ 3 – 5 năm  Trên 10 năm  181 Trong năm 2018, DN của Ông Bà được kiểm toán bởi nhóm công ty kiểm toán nào sau đây Big 4 ()  Các công ty kiểm toán khác  ( Chú thích: Nhóm Big 4 là tên gọi của các hãng kiểm toán có quy mô lớn gồm các công ty kiểm toán: E&Y, Deloitte, KPMG và PwC) B. THÔNG TIN CỦA NGƯỜI TRẢ LỜI Ông/Bà vui lòng trả lời các câu hỏi dưới đây 1. Giới tính của Ông/Bà Nam  Nữ  2. Độ tuổi của Ông/Bà Dưới 30 tuổi  Từ 30 – 40 tuổi  Từ 41 – 50 tuổi  Trên 50 tuổi  3. Vị trí công việc Nhà quản trị  Ban kiểm soát Kế toán trưởng Kế toán viên C. THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT LƯỢNG TTKT TRÊN BCTC Dưới đây là những nhận xét có liên quan đến TTKT tại DN, tổ chức của Ông/Bà (Tại đơn vị của Ông/Bà). Với mỗi nhận xét bên dưới, xin vui lòng lựa chọn sự đồng ý của Ông/Bà qua 1 trong 5 mức độ dưới đây? 1 2 3 4 5 Hoàn toàn không đồng ý Không đồng ý Trung lập/Bình thường Đồng ý Hoàn toàn đồng ý 182 TT Nội dung Mức độ đồng ý 1 2 3 4 5 I Thuộc tính “Cơ bản” 1 BCTC cung cấp đầy đủ thông tin về các hoạt động SXKD của DN 2 DN sử dụng giá trị hợp lý làm cơ sở đo lường tại thời điểm ban đầu 3 TTKT trên BCTC thể hiện được sự ảnh hưởng của các giao dịch và sự kiện đến hoạt động kinh doanh của DN 4 BCTC giải thích rõ ràng các giả định và đánh giá 5 BCTC giải thích rõ ràng sự lựa chọn các nguyên tắc kế toán 6 TTKT trên BCTC thường không tồn tại những sai sót trọng yếu 7 Thông tin trên BCTC của DN đủ độ tin cậy để tiên đoán các kết quả tương lai 8 TTKT trên BCTC của DN được xem là trung thực và hợp lý II Thuộc tính “Bổ sung” 9 TTKT trên BCTC được trình bày dễ hiểu. 10 TTKT trên BCTC được trình bày rõ ràng 11 TTKT trên BCTC được trình bày súc tích và có ý nghĩa 12 Những thay đổi trong chính sách kế toán được giải thích rõ và trình bày những tác động của sự thay đổi 13 Những thay đổi về ước tính và phán xét của kế toán phải được giải thích rõ ràng và hợp lý 14 Số liệu kế toán của các kỳ trước được điều chỉnh theo những thay đổi về ước tính và phán xét của kế toán 15 Các chứng từ kế toán đều được lập đầy đủ 16 Việc kiểm tra, đối chiếu được tiến hành thường 183 xuyên ở DN 17 TTKT luôn được ghi nhận và cập nhật kịp thời mọi hoạt động kinh tế tài chính của DN III Vai trò nhà quản trị (VTQT) 18 Nhà quản trị luôn đánh giá cao tầm quan trọng của chất lượng TTKT 19 Nhà quản trị luôn đề cao tới việc cung cấp TTKT phải trung thực và hợp lý 20 Nhà quản trị luôn cung cấp đủ nguồn lực cho tổ chức và vận hành hệ thống TTKT IV Hành vi nhà quản trị lợi nhuận (HVQT) 21 Định hướng của nhà quản trị có tác động đến việc lựa chọn các chính sách và phương pháp kế toán 22 Nhà quản trị thường yêu cầu xử lý TTKT theo ý mình 23 Nhà quản trị thường xuyên tác động đến công tác kế toán tại đơn vị trong quá trình điều hành 24 Ý muốn của nhà quản trị có ảnh hưởng đến việc xử lý TTKT V Hoạt động đào tạo và bồi dưỡng nguồn nhân lực kế toán (HDDT) 25 DN luôn luôn yêu cầu nhân viên phải thường xuyên nâng cao trình độ về kế toán và thuế 26 DN thường xuyên hỗ trợ việc đào tạo và bồi dưỡng cập nhật kiến thức cho nhân viên kế toán 27 DN có kế hoạch và thực hiện đào tạo, bồi dưỡng liên tục cho nhân viên KT và nhà quản lý 28 DN luôn có chế độ đào tạo và bồi dưỡng khi cập nhật nâng cấp hệ thống TTKT trên BCTC VI Phần mềm kế toán (PMKT) 29 PMKT đang sử dụng đảm bảo tuân thủ đúng chuẩn mực kế toán và các quy định về kế toán 30 Dịch vụ tư vấn kế toán ở đơn vị cung cấp PMKT hỗ trợ tốt cho việc gỡ rối công tác kế toán một 184 cách kịp thời 31 PMKT đang sử dụng ở đơn vị phù hợp với đặc điểm SXKD ở DN 32 PMKT có lưu trữ đủ thông tin cho phép theo dõi người truy cập VII Hệ thống KSNB (KSNB) 33 Các quy định và thủ tục KSNB được thiết lập rõ ràng, phân định trách nhiệm cụ thể 34 Hệ thống KSNB hiện tại DN giúp ngăn ngừa tốt các gian lận, sai sót 35 Hệ thống KSNB hiện tại DN hoạt động hiệu quả đối với xử lý dữ liệu đầu vào, đầu ra trong vấn đề kế toán. 36 Hệ thống KSNB hiện tại luôn kiểm tra và giám sát việc đảm bảo chất lượng TTKT trên BCTC VIII Đội ngũ làm công tác kế toán (NVKT) 37 NVKT tại DN có đầy đủ các kỹ năng mềm tốt 38 NVKT tại DN rất am hiểu rõ nội dung công việc 39 NVKT có trình độ chuyên môn tốt 10 NVKT có đạo đức nghề nghiệp IX Tổ chức kiểm toán độc lập (KTDL) 41 Công ty kiểm toán là những đơn vị uy tín cao 42 Nhân viên kiểm toán độc lập am hiểu về lĩnh vực kiểm toán 43 Công ty kiểm toán thực hiện đúng trách nhiệm của mình 44 Công ty kiểm toán luôn có những biện pháp để xử lý các sai sót cho DN X Đặc thù ngành xây lắp (DTXL) 45 Thời gian thi công các công trình rất dài 46 Rủi ro tài chính của các DN xây lắp rất cao 47 Tỷ lệ ước lượng hoàn thành công trình dễ dàng bị thay đổi 185 48 Thời điểm ghi nhận doanh thu và chi phí chưa kịp thời XI Môi trường pháp lý (MTPL) 49 Các văn bản pháp lý về kế toán trong ngành xây lắp rất đầy đủ 50 Các văn bản pháp lý về kế toán trong ngành xây lăp rất rõ ràng, dễ hiểu 51 Nội dung của các văn bản, chuẩn mực kế toán trong ngành xây lắp ban hành kịp thời tạo điều kiện trong việc hỗ trợ hoạt động của đơn vị 52 Có đầy đủ chế tài xử phạt các hành vi vi phạm gian lận trong trình bày TTKT D. Một số nội dung khác 1. Theo Ông/Bà chất lượng TTKT trên BCTC hiện nay của các DNXL có những hạn chế nào? .. .. 2. Theo Ông/Bà để nâng cao chất lượng hệ TTKT cần thực hiện các giải pháp nào? .. .. .. .. .. Xin trân thành cảm ơn Ông/Bà! 186 PHỤ LỤC 9 KẾT QUẢ PHÂN TÍCH 1. Đặc điểm đối tượng Người khảo sát Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Nhà quản trị 142 30.0 30.0 30.0 Kế toán trưởng 38 8.0 8.0 38.1 Kế toán viên 186 39.3 39.3 77.4 Kiểm soát nội bộ 107 22.6 22.6 100.0 Total 473 100.0 100.0 Thời gian niêm yết Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid < 3 năm 84 17.8 17.8 17.8 Từ 3 - 5 năm 132 27.9 27.9 45.7 Từ 6 - 10 năm 175 37.0 37.0 82.7 Trên 10 năm 82 17.3 17.3 100.0 Total 473 100.0 100.0 Quy mô Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid <1000 tỷ 172 36.4 36.4 36.4 Từ 1000 tỷ đến 5000 tỷ 196 41.4 41.4 77.8 Trên 5,000 tỷ 105 22.2 22.2 100.0 Total 473 100.0 100.0 187 Sàn Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid HNX 324 68.5 68.5 68.5 HOSE 149 31.5 31.5 100.0 Total 473 100.0 100.0 CONGTY Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Thuộc Big 4 222 46.9 46.9 46.9 Không thuộc Big4 251 53.1 53.1 100.0 Total 473 100.0 100.0 2. Phân tích độ tin cậy của thang đo 2.1. Nhân tố thuộc tính cơ bản (CB) Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .878 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CB1 25.4461 46.493 .697 .856 CB2 25.2748 47.229 .735 .853 CB3 25.2664 47.514 .689 .857 CB4 25.2220 48.076 .688 .858 CB5 25.4228 47.423 .659 .860 CB6 25.4736 47.224 .675 .859 CB7 25.4038 46.470 .729 .853 CB8 25.3277 56.606 .234 .898 188 Lần 2 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .898 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CB1 21.7970 41.688 .699 .883 CB2 21.6258 42.417 .735 .879 CB3 21.6173 42.512 .700 .883 CB4 21.5729 43.305 .682 .885 CB5 21.7738 42.328 .675 .886 CB6 21.8245 42.370 .677 .886 CB7 21.7548 41.457 .745 .878 2.2. Nhân tố thuộc tính bổ sung (BS) Lần 1: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .809 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted BS1 27.9408 38.073 .674 .768 BS2 27.8858 39.254 .627 .775 BS3 28.3784 45.731 .159 .831 BS4 27.8605 39.192 .600 .778 BS5 28.0317 39.404 .554 .784 BS6 28.4461 46.553 .121 .834 BS7 27.9979 38.646 .635 .773 BS8 27.9302 38.650 .627 .774 BS9 28.0782 38.848 .594 .778 189 Lần 2: Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .876 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted BS1 21.6279 32.467 .704 .852 BS2 21.5729 33.139 .693 .854 BS4 21.5476 33.155 .656 .858 BS5 21.7188 33.355 .607 .865 BS7 21.6850 32.767 .682 .855 BS8 21.6173 33.080 .650 .859 BS9 21.7653 33.337 .610 .864 2.3. Nhân tố VTQT Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .811 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted VTQT1 7.6342 4.635 .643 .760 VTQT2 7.5729 4.512 .625 .778 VTQT3 7.6216 4.155 .718 .680 2.4. Nhân tố HVQT Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .753 4 Item-Total Statistics 190 Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HVQT1 10.0951 8.612 .660 .631 HVQT2 9.8816 8.681 .707 .608 HVQT3 10.8626 11.373 .257 .846 HVQT4 10.1839 8.905 .627 .652 Lần 2 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .846 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HVQT1 7.2833 5.326 .712 .786 HVQT2 7.0698 5.429 .755 .745 HVQT4 7.3721 5.577 .673 .823 2.5. Nhân tố HDDT Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .773 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HDDT1 11.0021 11.133 .285 .866 HDDT2 10.3404 8.971 .673 .667 HDDT3 10.4630 8.694 .729 .637 HDDT4 10.4989 8.662 .674 .664 191 Lần 2 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .866 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HDDT2 7.2410 5.166 .791 .768 HDDT3 7.3636 5.279 .771 .787 HDDT4 7.3996 5.397 .675 .876 2.6. Nhân tố PMKT Lần 1 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .734 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted PMKT1 7.6068 12.087 .242 .810 PMKT2 7.2791 8.956 .577 .642 PMKT3 7.2051 8.676 .620 .615 PMKT4 7.2368 8.202 .687 .571 Lần 2 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .810 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted PMKT2 5.1099 5.768 .688 .709 PMKT3 5.0359 6.230 .592 .806 PMKT4 5.0677 5.652 .698 .697 2.7. 192 2.8. Nhân tố KNSB Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .869 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted KSNB1 10.7294 8.905 .747 .822 KSNB2 10.8245 9.471 .683 .848 KSNB3 10.7801 9.452 .732 .829 KSNB4 10.6998 9.477 .725 .831 2.9. Nhân tố NVKT Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .864 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted NVKT1 10.9514 9.411 .783 .797 NVKT2 11.1099 10.140 .674 .843 NVKT3 10.9577 9.863 .742 .815 NVKT4 10.7505 11.027 .659 .848 2.10. Nhân tố KTV Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .815 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted KTV1 11.0698 7.510 .659 .755 KTV2 11.4017 7.745 .657 .757 KTV3 10.6998 7.494 .609 .780 193 KTV4 10.7252 7.772 .614 .776 2.11. Nhân tố DTXL Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .802 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted DTXL1 11.8097 6.303 .596 .762 DTXL2 11.8309 6.361 .594 .763 DTXL3 11.6385 6.460 .617 .752 DTXL4 11.6110 6.416 .660 .732 2.12. Nhân tố MPTL Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .788 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted MPTL1 8.2579 11.344 .376 .836 MPTL2 8.9535 8.960 .617 .726 MPTL3 9.0127 8.534 .691 .685 MPTL4 8.4123 9.484 .740 .673 3. Phân tích nhân tố khám phá EFA Lần 1 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .838 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 11273.198 df 1035 Sig. .000 194 Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadingsa Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total 1 8.936 19.426 19.426 8.536 18.557 18.557 5.645 2 4.237 9.210 28.636 3.835 8.337 26.894 5.723 3 3.274 7.117 35.753 2.855 6.207 33.101 5.317 4 2.951 6.415 42.168 2.531 5.503 38.604 5.120 5 2.408 5.235 47.403 2.022 4.396 43.000 3.150 6 2.119 4.607 52.010 1.730 3.761 46.761 2.583 7 1.802 3.917 55.927 1.434 3.117 49.878 3.381 8 1.729 3.759 59.686 1.323 2.876 52.754 2.557 9 1.385 3.011 62.697 .990 2.153 54.907 4.463 10 1.294 2.814 65.511 .922 2.004 56.912 2.135 11 1.133 2.463 67.974 .777 1.688 58.600 3.734 12 .964 2.095 70.069 13 .751 1.632 71.701 14 .720 1.566 73.268 15 .706 1.535 74.803 16 .642 1.396 76.198 17 .631 1.371 77.569 18 .593 1.289 78.858 19 .562 1.222 80.080 20 .553 1.201 81.281 21 .538 1.170 82.452 22 .504 1.097 83.548 23 .477 1.037 84.585 24 .470 1.021 85.606 25 .459 .999 86.605 26 .430 .934 87.539 27 .425 .924 88.463 195 28 .402 .874 89.336 29 .394 .857 90.193 30 .382 .831 91.024 31 .364 .791 91.816 32 .356 .773 92.589 33 .331 .720 93.309 34 .329 .715 94.024 35 .320 .695 94.719 36 .300 .652 95.371 37 .296 .644 96.015 38 .277 .601 96.617 39 .255 .554 97.170 40 .236 .512 97.683 41 .218 .474 98.157 42 .201 .438 98.595 43 .190 .412 99.007 44 .185 .401 99.408 45 .164 .358 99.766 46 .108 .234 100.000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. Pattern Matrixa Factor 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 CB7 .805 CB2 .793 CB3 .762 CB1 .722 CB4 .712 CB6 .708 CB5 .704 196 BS1 .796 BS2 .750 BS8 .749 BS7 .740 BS4 .678 BS9 .639 BS5 .617 KSNB1 .845 KSNB3 .828 KSNB4 .729 KSNB2 .712 NVKT1 .902 NVKT3 .837 NVKT2 .732 NVKT4 .574 DTXL4 .792 DTXL3 .716 DTXL1 .692 DTXL2 .656 MPTL4 .875 MPTL3 .774 MPTL2 .736 MPTL1 KTV1 .797 KTV2 .719 KTV3 .674 KTV4 .670 HVQT2 .852 HVQT1 .841 HVQT4 .724 HDDT2 .917 HDDT3 .835 HDDT4 .667 PMKT4 .825 PMKT2 .798 197 PMKT3 .686 VTQT3 .878 VTQT2 .700 VTQT1 .696 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 7 iterations. Lần 2 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .844 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 11032.091 df 990 Sig. .000 Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadingsa Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total 1 8.936 19.857 19.857 8.536 18.968 18.968 5.649 2 4.225 9.388 29.245 3.824 8.497 27.466 5.716 3 3.147 6.992 36.237 2.743 6.095 33.561 5.314 4 2.906 6.459 42.696 2.494 5.543 39.104 5.124 5 2.404 5.343 48.038 2.021 4.491 43.594 3.142 6 2.117 4.705 52.744 1.728 3.840 47.435 3.365 7 1.795 3.989 56.732 1.429 3.176 50.611 2.553 8 1.724 3.832 60.564 1.322 2.937 53.548 2.412 9 1.363 3.028 63.592 .988 2.195 55.743 4.465 10 1.264 2.808 66.400 .899 1.998 57.741 2.116 11 1.133 2.518 68.918 .777 1.726 59.467 3.722 12 .757 1.683 70.601 13 .721 1.601 72.202 14 .707 1.571 73.773 198 15 .643 1.429 75.202 16 .631 1.401 76.604 17 .602 1.339 77.942 18 .564 1.254 79.196 19 .555 1.233 80.430 20 .540 1.199 81.629 21 .520 1.156 82.785 22 .502 1.115 83.900 23 .477 1.060 84.960 24 .467 1.038 85.998 25 .445 .989 86.986 26 .425 .945 87.932 27 .420 .933 88.864 28 .400 .888 89.753 29 .393 .873 90.626 30 .375 .832 91.458 31 .357 .793 92.251 32 .346 .768 93.019 33 .331 .736 93.755 34 .325 .722 94.477 35 .300 .667 95.144 36 .297 .659 95.803 37 .283 .628 96.432 38 .268 .595 97.027 39 .242 .538 97.565 40 .230 .511 98.076 41 .209 .465 98.541 42 .195 .434 98.975 43 .187 .415 99.389 199 44 .167 .371 99.760 45 .108 .240 100.000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. Pattern Matrixa Factor 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 CB7 .809 CB2 .794 CB3 .760 CB1 .723 CB4 .710 CB6 .707 CB5 .705 BS1 .795 BS8 .751 BS2 .749 BS7 .739 BS4 .679 BS9 .640 BS5 .616 KSNB1 .844 KSNB3 .829 KSNB4 .729 KSNB2 .712 NVKT1 .907 NVKT3 .835 NVKT2 .732 NVKT4 .576 DTXL4 .793 DTXL3 .722 DTXL1 .685 DTXL2 .648 KTV1 .800 200 KTV2 .731 KTV4 .673 KTV3 .664 HVQT2 .848 HVQT1 .845 HVQT4 .722 MPTL2 .834 MPTL4 .824 MPTL3 .733 HDDT2 .918 HDDT3 .836 HDDT4 .668 PMKT4 .823 PMKT2 .795 PMKT3 .689 VTQT3 .878 VTQT2 .700 VTQT1 .696 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 7 iterations. 201 4. Phân tích nhân tố khẳng định CFA Scalar Estimates (Group number 1 - Default model) Maximum Likelihood Estimates Regression Weights: (Group number 1 - Default model) 202 Estimate S.E. C.R. P Label CB7 <--- CB 1,000 CB2 <--- CB ,937 ,051 18,200 *** CB3 <--- CB ,924 ,054 17,215 *** CB1 <--- CB ,975 ,057 17,119 *** CB4 <--- CB ,859 ,052 16,510 *** CB6 <--- CB ,916 ,056 16,326 *** CB5 <--- CB ,921 ,056 16,345 *** BS1 <--- BS 1,000 BS8 <--- BS ,927 ,062 14,963 *** BS2 <--- BS ,947 ,058 16,225 *** BS7 <--- BS ,966 ,061 15,792 *** BS4 <--- BS ,930 ,061 15,242 *** BS9 <--- BS ,893 ,064 14,009 *** BS5 <--- BS ,892 ,064 13,971 *** KSNB1 <--- KSNB 1,000 KSNB3 <--- KSNB ,892 ,047 18,824 *** KSNB4 <--- KSNB ,904 ,047 19,092 *** KSNB2 <--- KSNB ,870 ,050 17,317 *** NVKT1 <--- NVKT 1,000 NVKT3 <--- NVKT ,916 ,043 21,182 *** NVKT2 <--- NVKT ,820 ,047 17,618 *** NVKT4 <--- NVKT ,731 ,041 17,847 *** DTXL4 <--- DTXL 1,000 DTXL3 <--- DTXL ,961 ,070 13,744 *** 203 Estimate S.E. C.R. P Label DTXL1 <--- DTXL ,975 ,074 13,253 *** DTXL2 <--- DTXL ,985 ,073 13,497 *** KTV1 <--- KTV 1,000 KTV2 <--- KTV ,983 ,068 14,361 *** KTV4 <--- KTV ,949 ,070 13,574 *** KTV3 <--- KTV 1,003 ,074 13,532 *** HVQT2 <--- HVQT 1,000 HVQT1 <--- HVQT ,961 ,054 17,784 *** HVQT4 <--- HVQT ,888 ,053 16,853 *** MPTL2 <--- MTPL 1,000 MPTL4 <--- MTPL ,829 ,048 17,293 *** MPTL3 <--- MTPL ,914 ,056 16,304 *** HDDT2 <--- HDDT 1,000 HDDT3 <--- HDDT ,988 ,043 22,748 *** HDDT4 <--- HDDT ,867 ,048 18,156 *** PMKT4 <--- PMKT 1,000 PMKT2 <--- PMKT ,901 ,060 15,112 *** PMKT3 <--- PMKT ,746 ,056 13,353 *** VTQT3 <--- VTQT 1,000 VTQT2 <--- VTQT ,839 ,056 14,951 *** VTQT1 <--- VTQT ,848 ,054 15,625 *** 204 Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate CB7 <--- CB ,791 CB2 <--- CB ,784 CB3 <--- CB ,749 CB1 <--- CB ,746 CB4 <--- CB ,724 CB6 <--- CB ,717 CB5 <--- CB ,718 BS1 <--- BS ,758 BS8 <--- BS ,699 BS2 <--- BS ,753 BS7 <--- BS ,735 BS4 <--- BS ,711 BS9 <--- BS ,657 BS5 <--- BS ,656 KSNB1 <--- KSNB ,826 KSNB3 <--- KSNB ,793 KSNB4 <--- KSNB ,802 KSNB2 <--- KSNB ,742 NVKT1 <--- NVKT ,872 NVKT3 <--- NVKT ,823 NVKT2 <--- NVKT ,721 NVKT4 <--- NVKT ,727 DTXL4 <--- DTXL ,762 205 Estimate DTXL3 <--- DTXL ,710 DTXL1 <--- DTXL ,680 DTXL2 <--- DTXL ,695 KTV1 <--- KTV ,736 KTV2 <--- KTV ,757 KTV4 <--- KTV ,705 KTV3 <--- KTV ,702 HVQT2 <--- HVQT ,874 HVQT1 <--- HVQT ,797 HVQT4 <--- HVQT ,747 MPTL2 <--- MTPL ,820 MPTL4 <--- MTPL ,825 MPTL3 <--- MTPL ,753 HDDT2 <--- HDDT ,883 HDDT3 <--- HDDT ,878 HDDT4 <--- HDDT ,730 PMKT4 <--- PMKT ,862 PMKT2 <--- PMKT ,785 PMKT3 <--- PMKT ,650 VTQT3 <--- VTQT ,845 VTQT2 <--- VTQT ,713 V TQT1 --- V TQT , 752 206 Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label CB BS ,368 ,059 6,214 *** CB KSNB ,394 ,063 6,273 *** CB NVKT ,476 ,069 6,865 *** CB DTXL -,023 ,044 -,523 ,601 CB KTV ,240 ,051 4,709 *** CB HVQT -,240 ,064 -3,760 *** CB MTPL -,052 ,065 -,798 ,425 CB HDDT ,332 ,064 5,152 *** CB PMKT ,064 ,068 ,942 ,346 CB VTQT ,340 ,063 5,406 *** BS KSNB ,356 ,056 6,390 *** BS NVKT ,368 ,060 6,130 *** BS DTXL ,000 ,039 -,007 ,995 BS KTV ,208 ,045 4,642 *** BS HVQT -,245 ,057 -4,316 *** BS MTPL ,016 ,057 ,287 ,774 BS HDDT ,403 ,060 6,757 *** BS PMKT ,112 ,060 1,852 ,064 BS VTQT ,386 ,058 6,683 *** KSNB NVKT ,675 ,071 9,453 *** KSNB DTXL ,286 ,046 6,265 *** KSNB KTV ,237 ,048 4,920 *** KSNB HVQT ,019 ,059 ,317 ,751 KSNB MTPL ,016 ,061 ,257 ,797 KSNB HDDT ,479 ,064 7,462 *** 207 Estimate S.E. C.R. P Label KSNB PMKT -,042 ,064 -,655 ,513 KSNB VTQT ,275 ,058 4,730 *** NVKT DTXL ,236 ,048 4,931 *** NVKT KTV ,245 ,052 4,690 *** NVKT HVQT ,112 ,064 1,742 ,081 NVKT MTPL -,026 ,067 -,388 ,698 NVKT HDDT ,447 ,068 6,581 *** NVKT PMKT -,319 ,073 -4,385 *** NVKT VTQT ,213 ,062 3,433 *** DTXL KTV ,043 ,035 1,250 ,211 DTXL HVQT ,149 ,046 3,259 ,001 DTXL MTPL ,189 ,048 3,911 *** DTXL HDDT ,214 ,046 4,627 *** DTXL PMKT -,159 ,050 -3,162 ,002 DTXL VTQT ,028 ,043 ,655 ,512 KTV HVQT -,016 ,049 -,321 ,748 KTV MTPL -,321 ,056 -5,749 *** KTV HDDT ,220 ,050 4,367 *** KTV PMKT ,046 ,054 ,852 ,394 KTV VTQT ,154 ,048 3,232 ,001 HVQT MTPL ,196 ,067 2,930 ,003 HVQT HDDT ,027 ,062 ,428 ,668 HVQT PMKT -,172 ,070 -2,442 ,015 HVQT VTQT -,008 ,060 -,130 ,896 MTPL HDDT ,045 ,065 ,692 ,489 MTPL PMKT -,051 ,073 -,699 ,485 208 Estimate S.E. C.R. P Label MTPL VTQT ,070 ,063 1,117 ,264 HDDT PMKT ,109 ,069 1,579 ,114 HDDT VTQT ,563 ,068 8,326 *** PMKT VTQT ,074 ,066 1,116 ,264 Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate CB BS ,356 CB KSNB ,356 CB NVKT ,392 CB DTXL -,028 CB KTV ,269 CB HVQT -,202 CB MTPL -,042 CB HDDT ,280 CB PMKT ,050 CB VTQT ,307 BS KSNB ,372 BS NVKT ,349 BS DTXL ,000 BS KTV ,268 BS HVQT -,238 BS MTPL ,015 BS HDDT ,391 BS PMKT ,100 BS VTQT ,401 209 Estimate KSNB NVKT ,598 KSNB DTXL ,379 KSNB KTV ,285 KSNB HVQT ,017 KSNB MTPL ,014 KSNB HDDT ,434 KSNB PMKT -,035 KSNB VTQT ,267 NVKT DTXL ,284 NVKT KTV ,268 NVKT HVQT ,092 NVKT MTPL -,021 NVKT HDDT ,368 NVKT PMKT -,243 NVKT VTQT ,189 DTXL KTV ,071 DTXL HVQT ,184 DTXL MTPL ,226 DTXL HDDT ,263 DTXL PMKT -,181 DTXL VTQT ,037 KTV HVQT -,018 KTV MTPL -,348 KTV HDDT ,247 210 Estimate KTV PMKT ,047 KTV VTQT ,185 HVQT MTPL ,161 HVQT HDDT ,023 HVQT PMKT -,134 HVQT VTQT -,007 MTPL HDDT ,037 MTPL PMKT -,038 MTPL VTQT ,062 HDDT PMKT ,084 HDDT VTQT ,509 PMKT VTQT ,062 Variances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label CB 1,190 ,119 9,974 *** BS ,897 ,097 9,286 *** KSNB 1,026 ,098 10,483 *** NVKT 1,242 ,109 11,416 *** DTXL ,555 ,063 8,804 *** KTV ,671 ,079 8,496 *** HVQT 1,185 ,109 10,856 *** MTPL 1,263 ,127 9,928 *** HDDT 1,187 ,103 11,543 *** PMKT 1,394 ,139 10,040 *** 211 Estimate S.E. C.R. P Label VTQT 1,030 ,102 10,134 *** e1 ,713 ,057 12,602 *** e2 ,654 ,051 12,725 *** e3 ,793 ,060 13,251 *** e4 ,902 ,068 13,295 *** e5 ,797 ,059 13,549 *** e6 ,943 ,069 13,618 *** e7 ,950 ,070 13,611 *** e8 ,664 ,052 12,682 *** e9 ,808 ,060 13,474 *** e10 ,613 ,048 12,760 *** e11 ,714 ,055 13,039 *** e12 ,759 ,057 13,340 *** e13 ,939 ,068 13,859 *** e14 ,947 ,068 13,872 *** e15 ,479 ,044 10,908 *** e16 ,482 ,041 11,854 *** e17 ,465 ,040 11,620 *** e18 ,635 ,049 12,847 *** e19 ,393 ,043 9,215 *** e20 ,498 ,044 11,220 *** e21 ,772 ,058 13,295 *** e22 ,591 ,045 13,209 *** e23 ,402 ,038 10,501 *** 212 Estimate S.E. C.R. P Label e24 ,506 ,043 11,799 *** e25 ,613 ,050 12,351 *** e26 ,578 ,048 12,096 *** e27 ,568 ,050 11,439 *** e28 ,484 ,044 10,909 *** e29 ,613 ,051 12,097 *** e30 ,694 ,057 12,145 *** e31 ,366 ,053 6,851 *** e32 ,630 ,061 10,376 *** e33 ,740 ,062 11,946 *** e34 ,615 ,067 9,222 *** e35 ,407 ,045 9,009 *** e36 ,804 ,070 11,573 *** e37 ,336 ,041 8,127 *** e38 ,345 ,041 8,412 *** e39 ,781 ,059 13,237 *** e40 ,482 ,080 6,057 *** e41 ,703 ,075 9,328 *** e42 1,063 ,081 13,044 *** e43 ,411 ,054 7,547 *** e44 ,702 ,058 12,065 *** e45 ,568 ,051 11,065 *** 213 Squared Multiple Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate VTQT1 ,566 VTQT2 ,508 VTQT3 ,715 PMKT3 ,422 PMKT2 ,617 PMKT4 ,743 HDDT4 ,533 HDDT3 ,771 HDDT2 ,780 MPTL3 ,568 MPTL4 ,681 MPTL2 ,673 HVQT4 ,558 HVQT1 ,635 HVQT2 ,764 KTV3 ,493 KTV4 ,497 KTV2 ,573 KTV1 ,542 DTXL2 ,482 DTXL1 ,463 DTXL3 ,504 DTXL4 ,580 NVKT4 ,529 214 Estimate NVKT2 ,519 NVKT3 ,677 NVKT1 ,760 KSNB2 ,550 KSNB4 ,643 KSNB3 ,629 KSNB1 ,682 BS5 ,430 BS9 ,432 BS4 ,505 BS7 ,540 BS2 ,567 BS8 ,488 BS1 ,575 CB5 ,515 CB6 ,514 CB4 ,524 CB1 ,556 CB3 ,561 CB2 ,615 CB7 ,625 215 5. Phân tích SEM 216 Estimates (Group number 1 - Default model) Scalar Estimates (Group number 1 - Default model) Maximum Likelihood Estimates Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label CLTTKT <--- KSNB ,145 ,051 2,808 ,005 CLTTKT <--- NVKT ,241 ,048 5,079 *** CLTTKT <--- DTXL -,206 ,061 -3,384 *** CLTTKT <--- KTV ,175 ,054 3,264 ,001 CLTTKT <--- HVQT -,214 ,037 -5,847 *** CLTTKT <--- MTPL ,090 ,037 2,428 ,015 CLTTKT <--- HDDT ,078 ,043 1,798 ,072 CLTTKT <--- PMKT ,058 ,033 1,757 ,079 CLTTKT <--- VTQT ,200 ,046 4,367 *** CB <--- CLTTKT 1,000 BS <--- CLTTKT ,957 ,112 8,580 *** CB7 <--- CB 1,000 CB2 <--- CB ,938 ,052 18,198 *** CB3 <--- CB ,924 ,054 17,189 *** CB1 <--- CB ,976 ,057 17,114 *** CB4 <--- CB ,859 ,052 16,502 *** CB6 <--- CB ,918 ,056 16,331 *** CB5 <--- CB ,921 ,056 16,311 *** BS1 <--- BS 1,000 BS8 <--- BS ,927 ,062 14,923 *** 217 Estimate S.E. C.R. P Label BS2 <--- BS ,949 ,059 16,216 *** BS7 <--- BS ,968 ,061 15,772 *** BS4 <--- BS ,932 ,061 15,234 *** BS9 <--- BS ,893 ,064 13,982 *** BS5 <--- BS ,895 ,064 13,976 *** KSNB1 <--- KSNB 1,000 KSNB3 <--- KSNB ,892 ,047 18,821 *** KSNB4 <--- KSNB ,904 ,047 19,092 *** KSNB2 <--- KSNB ,870 ,050 17,318 *** NVKT1 <--- NVKT 1,000 NVKT3 <--- NVKT ,917 ,043 21,160 *** NVKT2 <--- NVKT ,820 ,047 17,603 *** NVKT4 <--- NVKT ,733 ,041 17,853 *** DTXL4 <--- DTXL 1,000 DTXL3 <--- DTXL ,960 ,070 13,748 *** DTXL1 <--- DTXL ,975 ,074 13,268 *** DTXL2 <--- DTXL ,983 ,073 13,485 *** KTV1 <--- KTV 1,000 KTV2 <--- KTV ,983 ,068 14,362 *** KTV4 <--- KTV ,949 ,070 13,575 *** KTV3 <--- KTV 1,003 ,074 13,531 *** HVQT2 <--- HVQT 1,000 HVQT1 <--- HVQT ,961 ,054 17,782 *** HVQT4 <--- HVQT ,888 ,053 16,854 *** 218 Estimate S.E. C.R. P Label MPTL2 <--- MTPL 1,000 MPTL4 <--- MTPL ,828 ,048 17,288 *** MPTL3 <--- MTPL ,914 ,056 16,308 *** HDDT2 <--- HDDT 1,000 HDDT3 <--- HDDT ,987 ,043 22,747 *** HDDT4 <--- HDDT ,865 ,048 18,139 *** PMKT4 <--- PMKT 1,000 PMKT2 <--- PMKT ,901 ,060 15,109 *** PMKT3 <--- PMKT ,746 ,056 13,351 *** VTQT3 <--- VTQT 1,000 VTQT2 <--- VTQT ,840 ,056 14,950 *** VTQT1 <--- VTQT ,849 ,054 15,624 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate CLTTKT <--- KSNB ,236 CLTTKT <--- NVKT ,434 CLTTKT <--- DTXL -,247 CLTTKT <--- KTV ,232 CLTTKT <--- HVQT -,375 CLTTKT <--- MTPL ,163 CLTTKT <--- HDDT ,137 CLTTKT <--- PMKT ,110 CLTTKT <--- VTQT ,328 CB <--- CLTTKT ,569 219 Estimate BS <--- CLTTKT ,627 CB7 <--- CB ,790 CB2 <--- CB ,785 CB3 <--- CB ,749 CB1 <--- CB ,746 CB4 <--- CB ,724 CB6 <--- CB ,718 CB5 <--- CB ,717 BS1 <--- BS ,757 BS8 <--- BS ,698 BS2 <--- BS ,754 BS7 <--- BS ,735 BS4 <--- BS ,711 BS9 <--- BS ,657 BS5 <--- BS ,657 KSNB1 <--- KSNB ,826 KSNB3 <--- KSNB ,793 KSNB4 <--- KSNB ,802 KSNB2 <--- KSNB ,742 NVKT1 <--- NVKT ,871 NVKT3 <--- NVKT ,823 NVKT2 <--- NVKT ,721 NVKT4 <--- NVKT ,728 DTXL4 <--- DTXL ,762 220 Estimate DTXL3 <--- DTXL ,710 DTXL1 <--- DTXL ,681 DTXL2 <--- DTXL ,694 KTV1 <--- KTV ,736 KTV2 <--- KTV ,757 KTV4 <--- KTV ,705 KTV3 <--- KTV ,702 HVQT2 <--- HVQT ,874 HVQT1 <--- HVQT ,796 HVQT4 <--- HVQT ,747 MPTL2 <--- MTPL ,820 MPTL4 <--- MTPL ,825 MPTL3 <--- MTPL ,754 HDDT2 <--- HDDT ,884 HDDT3 <--- HDDT ,878 HDDT4 <--- HDDT ,729 PMKT4 <--- PMKT ,862 PMKT2 <--- PMKT ,785 PMKT3 <--- PMKT ,650 VTQT3 <--- VTQT ,845 VTQT2 <--- VTQT ,713 VTQT1 <--- VTQT ,753 221 6. Kiểm định - Công ty kiểm toán: Group Statistics CONGTY N Mean Std. Deviation Std. Error Mean CLTTKT Thu?c Big 4 222 3.8253 .77607 .05209 Không thu?c Big4 251 3.4254 .81757 .05160 Independent Samples Test Levene's Test for Equality of Variances t-test for Equality of Means F Sig. t df Sig. (2- tailed) Mean Difference Std. Error Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper CLTTKT Equal variances assumed 2.488 .115 5.436 471 .000 .39985 .07356 .25531 .54439 Equal variances not assumed 5.453 468.637 .000 .39985 .07332 .25577 .54393 - Thời gian niêm yết Descriptives CLTTKT N Mean Std. Deviation Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound < 3 n?m 84 3.3784 .88075 .09610 3.1873 3.5695 1.21 4.64 T? 3 - 5 n?m 132 3.5487 .85611 .07451 3.4013 3.6961 1.14 4.86 T? 6 - 10 n?m 175 3.6812 .79076 .05978 3.5632 3.7992 1.36 4.71 Trên 10 n?m 82 3.8118 .70813 .07820 3.6563 3.9674 1.50 4.79 Total 473 3.6131 .82216 .03780 3.5388 3.6874 1.14 4.86 222 Test of Homogeneity of Variances CLTTKT Levene Statistic df1 df2 Sig. 2.062 3 469 .104 ANOVA CLTTKT Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 9.226 3 3.075 4.655 .003 Within Groups 309.820 469 .661 Total 319.046 472 Quy mô Descriptives CLTTKT N Mean Std. Deviation Std. Error 95% Confidence Interval for Mean Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound <1000 t? 172 3.4722 .83408 .06360 3.3466 3.5977 1.21 4.86 T? 1000 t? ??n 5000 t? 196 3.6509 .82087 .05863 3.5352 3.7665 1.14 4.71 Trên 5,000 t? 105 3.7735 .77392 .07553 3.6237 3.9232 1.43 4.71 Total 473 3.6131 .82216 .03780 3.5388 3.6874 1.14 4.86 Test of Homogeneity of Variances CLTTKT Levene Statistic df1 df2 Sig. .188 2 470 .829 ANOVA CLTTKT Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 6.396 2 3.198 4.807 .009 Within Groups 312.650 470 .665 Total 319.046 472 Sàn niêm yết

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_cac_nhan_to_anh_huong_den_chat_luong_thong_tin_ke_to.pdf
  • docxLA_DaoThiNhung_E.Docx
  • pdfLA_DaoThiNhung_Sum.pdf
  • pdfLA_DaoThiNhung_TT.pdf
  • docxLA_DaoThiNhung_V.Docx