Luận án Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ làm chủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Chủ đề nghiên cứu liên quan đến hoạt động kinh doanh của DNNVV tuy không phải là vấn đề mới mẻ nhưng luôn nhận được sự quan tâm của các nhà nghiên cứu và học giả trên toàn thế giới do tính cấp thiết và vai trò quan trọng của nó đối với các nền kinh tế. Đặc biệt, lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến doanh nhân nữ lại đang trở nên cấp thiết hơn khi phụ nữ đang ngày càng đóng góp vai trò to lớn vào sự phát triển chung của mỗi quốc gia. Nghiên cứu ―Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của DNNVV do phụ nữ làm chủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá‖ là đề tài nghiên cứu luận án tiến sĩ Quản trị kinh doanh được nghiên cứu sinh thực hiện độc lập trong khoảng thời gian từ 2020-2023. ằng sự nỗ lực của bản thân và sự hướng dẫn tận tình của Người hướng dẫn khoa học 1 và 2, luận án đã đạt được một số kết quả sau đây: Luận án đã tổng hợp, đánh giá một cách toàn diện các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của luận án cũng như tổng hợp một cách đầy đủ, logic các lý thuyết liên quan đến đề tài. Đây là tiền đề quan trọng để tác giả thiết kế nghiên cứu. Dựa vào kết quả tổng hợp, đánh giá kết quả các nghiên cứu đã có và kết hợp với phân tích đặc điểm của các doanh nghiệp khảo sát, đặc điểm của địa phương, luận án đã xây dựng được mô hình nghiên cứu, lựa chọn được các biến đưa vào mô hình phù hợp. ên cạnh đó luận án cũng đã trình bày một cách đầy đủ các tiêu chí dùng làm căn cứ để đánh giá kết quả phân tích dữ liệu cho nghiên cứu. Việc thu thập dữ liệu thứ cấp phục vụ cho nghiên cứu được thực hiện thông qua cơ quan chuyên môn chuyên thực hiện nhiệm vụ thống kê kinh tế xã hội cho quốc gia, bao gồm Tổng cục thống kê và Cục thống kê tỉnh Thanh Hoá, Cục thuế. Do đó dữ liệu nghiên cứu thu thập được rất đáng tin cậy. Dữ liệu nghiên cứu sơ cấp thu thập qua bảng hỏi bằng cách đến gặp trực tiếp các giám đốc nữ của các DNNVV trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, do vậy dữ liệu thu được đảm bảo sự tin tưởng và phản ánh đúng thực trạng của các doanh nghiệp được điều tra. Phần mềm SPSS 20.0 và AMOS 20.0 được áp dụng trong nghiên cứu định lượng nhằm phân tích thống kê mô tả, phân tích Cronbach‘s alpha, phân tích nhân tố khám phá, phân tích tương quan, phân tích nhân tố nhằm kiểm định mối liên hệ và sự phù hợp.

pdf256 trang | Chia sẻ: Minh Bắc | Ngày: 16/01/2024 | Lượt xem: 93 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ làm chủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ho rằng: ―Nhu cầu của con người thay đổi liên tục, do vậy doanh nghiệp luôn phải cung cấp ra ngoài thị trường những sản phẩm/dịch vụ mới, có tính độc đáo và khác biệt so với đối thủ thì mới có thể tồn tại được; hơn nữa đổi mới sáng tạo không chỉ thể hiện ở việc cải tiến đổi mới sản phẩm mà còn thể hiện ở cách thức họ kinh doanh. Nhất quán với phát hiện này, Alam và cộng sự (2022) đã mô tả tính đổi mới có khuynh hướng theo đuổi các sản phẩm và dịch vụ mới. Đối với tính chủ động, các chuyên gia cho rằng người muốn thành công thì phải là người dẫn đầu, chủ động trong mọi hoạt động, không thể lúc nào cũng ở trong tình trạng bị động hay luôn là người đi sau. Các chuyên gia là các chủ doanh nghiệp cũng cho rằng ―chúng tôi luôn cố gắng là người dẫn đầu, đưa ra các sản phẩm mới để đối thủ phản ứng lại, và họ cũng chủ động phản ứng lại các hành động của đối thủ‖. Phát hiện này phù hợp với lập luận của Covin & Slevin (1991) [56] rằng tính chủ động có nghĩa là chủ động và đạt được lợi thế của người đi trước. Những người trả lời khác cho biết rằng họ đã cố gắng trở nên chủ động bằng cách lắng nghe khách hàng và dự trữ các sản phẩm mà khách hàng muốn. Ngược lại, các chuyên gia cho rằng đối với khía cạnh tính tự chủ và tính hiếu chiến trong cạnh tranh không phù hợp với nghiên cứu hiện tại. Hầu hết các doanh nghiệp trong diện nghiên cứu đều là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ, cách thức quản PL12 lý là chủ sở hữu là người chủ động và đưa ra mọi quyết định trong doanh nghiệp, nhân viên làm việc gì cũng cần phải có ý kiến của chủ doanh nghiệp, không được tự ý đưa ra quyết định. Hơn nữa, những người nữ chủ doanh nghiệp cũng thừa nhận rằng họ đã tham khảo ý kiến của các thành viên trong gia đình và nhân viên trước khi đưa ra các quyết định kinh doanh, cho thấy sự thiếu tự chủ. Điều này hoàn toàn dễ hiểu với đặc trưng của nền văn hoá tập thể như Việt Nam thì suy nghĩ của các cá nhân thường bị tác động bởi ý kiến quan điểm của những người xung quanh. Hơn nữa, theo quan điểm của Swaan (1997) là ở các quốc gia có nền kinh tế đang chuyển đổi như Việt Nam, các thể chế chính thống hỗ trợ cho việc vận hành doanh nghiệp chưa hoàn thiện thì việc sử dụng các mạng lưới quan hệ gia đình, xã hội để phục vụ cho hoạt động kinh doanh là tương đối phổ biến. Tương tự, tính hiếu chiến trong cạnh tranh dường như không thể hiện rõ đặc điểm của mẫu nghiên cứu. Câu trả lời chính được đưa ra cho câu hỏi những người được hỏi đã làm gì để vượt trội so với đối thủ cạnh tranh là họ cố gắng đảm bảo cung cấp các sản phẩm chất lượng cao độc đáo với giá cả phải chăng. Tuy nhiên, tính hiếu chiến trong cạnh tranh được thể hiện bằng ―thái độ tấn công mạnh mẽ và phản ứng mạnh mẽ đối với hành động của đối thủ cạnh tranh‖, liên quan đến các hành động gây hấn như giảm giá [96]. Về chất lƣợng nguồn nhân lực, các chuyên gia cho rằng cần đánh giá trên cả 3 khía cạnh về Kiến thức, kỹ năng và thái độ, bởi chỉ có đáp ứng đầy đủ cả 3 khía cạnh này thì người lao động mới làm tốt nhất công việc được giao. Kiến thức của người lao động có được quá trình học tập tại các cơ sở giáo dục ở các cấp bậc từ sơ cấp đến sau đại học và quá trình đào tạo lại của đơn vị sử dụng lao động sau khi được tuyển dụng. Kiến thức này chính là nền tảng để người lao động thực hiện tốt các công việc được giao tại doanh nghiệp. Kỹ năng là năng lực thực hiện công việc bằng cách lựa chọn và vận dụng những kiến thức đúng đắn để đạt được mục đích đề ra. Người lao động có kinh nghiệm làm việc, có tay nghề cao sẽ đóng góp nhiều vào thành sản xuất kinh doanh của đơn vị. PL13 Thái độ là một trong những nhân tố quan trọng quyết định đến sự thành công của mỗi cá nhân. Người lao động có thái độ tích cực trong việc hợp tác làm việc, trong học hỏi lẫn nhau và người quản lý có thái độ tích cực đối với việc tổ chức cho người lao động các buổi học hỏi, trao đổi kinh nghiệm làm việc với nhau thì kiến thức và kỹ năng của người lao động tiếp tục gia tăng. Chính giá trị tăng thêm này tạo ra lợi thế lớn trong hoạt động của doanh nghiệp. PL14 PHỤ LỤC 3 BẢNG HỎI KHẢO SÁT CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA DO PHỤ NỮ LÀM CHỦ TẠI THANH HOÁ Xin kính chào Quý Anh/Chị. Hiện nay tác giả đang nghiên cứu đề tài "Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa do phụ nữ làm chủ tại Thanh Hoá" với mục tiêu tìm ra các nhân tố chính có mối liên hệ đến kết quả kinh doanh của DNNVV do phụ nữ làm chủ tại Thanh Hoá, từ đó đề xuất các giải pháp nhằm cải thiện kết quả kinh doanh của DN, tác giả tiến hành khảo sát các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của DN. Mọi thông tin Quý vị cung cấp đều có giá trị rất lớn đối với nghiên cứu này. Chúng tôi cam đoan sẽ bảo mật thông tin và chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu của đề tài này. Xin chân thành cảm ơn sự hợp tác giúp đỡ của Quý vị! PHẦN 1: THÔNG TIN CHUNG (Quý vị vui lòng điền vào chỗ trống hoặc đánh dấu � vào ô vuông) 1. Giới tính: □ Nam □ Nữ 2. Độ tuổi: □ Dưới 18 □ Từ 18 đến 23 □ Từ 24 đến 35 □ Từ 35 đến 55 □ Trên 55 3. Trình độ học vấn cao nhất: □ Trung học phổ thông hoặc thấp hơn □ Trung cấp/Cao đẳng □ Đại học □ Thạc sĩ □ Tiến sĩ 4. Tình trạng hôn nhân □ Chưa kết hôn □ Đã kết hôn □ Khác 5.Quí vị hiện đang là giám đốc doanh nghiệp: Tại địa chỉ: 6. Doanh nghiệp của quý vị hoạt động trong những lĩnh vực nào sau đây? PL15 7. Doanh nghiệp của Quý vị thuộc loại hình nào? danh 8. Thời gian từ khi doanh nghiệp của Quý vị được thành lập đến nay là bao nhiêu năm? – 5 năm – 9. Thời gian Quý vị đảm nhiệm vị trí là chủ/quản lý doanh nghiệp là bao nhiêu năm? – 5 năm – 10. Tổng số lao động tại doanh nghiệp của Quý vị là bao nhiêu người? Thời gian Dƣới 10 lao động Từ 10 đến 49 lao động Từ 50 đến 99 lao động Từ 100 đến 199 lao động Trên 200 lao động Số lao động 11. Tổng số vốn kinh doanh của doanh nghiệp? Thời gian Dƣới 3 tỷ đồng Từ 3 đến 20 tỷ đồng Từ 20 đến 50 tỷ đồng Từ 50 đến 100 tỷ đồng Trên 100 tỷ đồng Vốn kinh doanh 12. Tình hình hoạt động của doanh nghiệp (trung bình năm) trong giai đoạn 2015- 2020 nhƣ thế nào? Thua lỗ trên 10 tỷ/năm Thua lỗ từ 1 tỷ đến 10 tỷ/năm Hòa vốn Lãi từ 1 tỷ đến 10 tỷ/năm Lãi trên 10 tỷ/năm PL16 PHẦN 2: THÔNG TIN VỀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP Xin Quý vị vui lòng dành chút thời gian quý báu để điền điểm từ 1-5 để đánh phù hợp của các thang đo với thực tế doanh nghiệp của Quý vị. Các nhân tố tác động đến kết quả kinh doanh của doanh nghiệp 1: Hoàn toàn không đồng ý 2: Không đồng ý 3: Bình thường 4: Đồng ý 5: Rất đồng ý I. Năng lực kinh doanh (Entrepreneurial competencies- EC) EC1 Khả năng nhận biết các cơ hội kinh doanh của chủ doanh nghiệp ở mức cao. 1 2 3 4 5 EC2 Khả năng phối hợp hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp của chủ doanh nghiệp được đánh giá cao 1 2 3 4 5 EC3 Chủ doanh nghiệp có tâm huyết cao với công việc kinh doanh. 1 2 3 4 5 EC4 Năng lực và kỹ năng quản lý doanh nghiệp của chủ doanh nghiệp đáp ứng tốt vai trò người đứng đầu doanh nghiệp 1 2 3 4 5 EC5 Chủ doanh nghiêp là người rất chăm chỉ trong công việc 1 2 3 4 5 EC6 Chủ doanh nghiệp luôn có sự kiên nhẫn và quyết tâm cao để theo đuổi mục tiêu 1 2 3 4 5 II Định hƣớng kinh doanh (Entrepreneurial Orientation- EO) EO1 DN của chúng tôi luôn khuyến khích nhân viên đưa ra các ý tưởng mới, sáng tạo trong công việc. 1 2 3 4 5 EO2 Doanh nghiệp tích cực giới thiệu các cải tiến và ý tưởng mới trong công việc kinh doanh của mình 1 2 3 4 5 EO3 Doanh nghiệp của chúng tôi luôn tìm kiếm những cách mới để thực hiện công việc 1 2 3 4 5 EO4 Doanh nghiệp phát triển và thực hiện các chiến lược với định hướng mục tiêu cao và lập kế hoạch dài hạn rõ ràng 1 2 3 4 5 PL17 EO5 Doanh nghiệp luôn luôn quan sát môi trường để tìm kiếm các cơ hội kinh doanh và chủ động theo đuổi chúng 1 2 3 4 5 EO6 Chủ doanh nghiệp thích hành động độc lập trong hầu hết các tình huống và đưa ra quyết định nhanh chóng và tự chủ. 1 2 3 4 5 EO7 DN của chúng tôi thường là người đầu tiên đưa ra các hành động mà các đối thủ cạnh tranh sau đó sao chép 1 2 3 4 5 EO8 Doanh nghiệp phát triển và thực hiện các chiến lược với định hướng mục tiêu cao và lập kế hoạch dài hạn rõ ràng 1 2 3 4 5 EO9 Doanh nghiệp của tôi luôn khuyến khích tìm kiếm cơ hội và thử chúng 1 2 3 4 5 EO10 Chấp nhận rủi ro là cần thiết để đạt được mục tiêu trong kinh doanh. 1 2 3 4 5 III Chất lƣợng nguồn nhân lực (Quality of Human resources) HR1 Người lao động có trình độ học vấn phù hợp để hoàn thành công việc của họ tại doanh nghiệp 1 2 3 4 5 HR2 Người lao động luôn được đào tạo lại, phù hợp với yêu cầu thực tiễn công việc tại DN 1 2 3 4 5 HR3 Người lao động có kinh nghiệm phù hợp để hoàn thành công việc theo vị trí việc làm tại DN 1 2 3 4 5 HR4 Người lao động có tay nghề cao để hoàn thành công việc của họ tại DN 1 2 3 4 5 HR5 Người lao động luôn hợp tác tốt với đồng nghiệp để thực hiện công việc 1 2 3 4 5 HR6 Người lao động chủ động học hỏi lẫn nhau để thực hiện tốt hơn công việc 1 2 3 4 5 HR7 Chủ DN/nhà quản lý luôn tổ chức cho người lao động học tập, chia sẻ kinh nghiệm để nâng cao năng suất, chất lượng làm việc của người lao động. 1 2 3 4 5 IV Khả năng tài chính (Financial Capacity- FC) FC1 Doanh nghiệp có nền tảng tài chính tốt và nguồn tiền mặt đầy đủ 1 2 3 4 5 PL18 FC2 Cấu trúc tài chính ổn định đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của DN 1 2 3 4 5 FC3 DN có thể tiếp cận nguồn tài chính thay thế bên ngoài nếu cần 1 2 3 4 5 FC4 Nguồn vốn hiện tại của doanh nghiệp là vốn dài hạn 1 2 3 4 5 FC5 Doanh nghiệp có khả năng quản trị tài chính tốt V Vốn xã hội (Mạng lƣới kinh doanh)- Social Capital (SC) SC1 Các thành viên gia đình nhiệt tình hỗ trợ các khoản vay mượn khi DN cần 1 2 3 4 5 SC2 ạn bè, đồng nghiệp nhiệt tình hỗ trợ các khoản vay mượn khi DN cần 1 2 3 4 5 SC3 Doanh nghiệp có mối quan hệ gần gũi với khách hàng 1 2 3 4 5 SC4 Doanh nghiệp có mối quan hệ gần gũi với nhà cung cấp 1 2 3 4 5 SC5 Doanh nghiệp có mối quan hệ gần gũi với cá nhân, người quản lý ở các ngân hàng thương mại và các tổ chức tài chính. 1 2 3 4 5 SC6 Doanh nghiệp có mối quan hệ gần gũi với các lãnh đạo chủ chốt của các tổ chức, hội và hiệp hội trong tỉnh. 1 2 3 4 5 SC7 Doanh nghiệp có mối quan hệ gần gũi với cá nhân ở bộ máy ở chính quyền địa phương. 1 2 3 4 5 SC8 Doanh nghiệp thu được nhiều lợi ích từ các mối quan hệ VI Chính sách của chính phủ (Government policy- GP) 1 2 3 4 5 GP1 Doanh nghiệp nhận được nhiều hỗ trợ của các cơ quan nhà nước về tiếp nhận và đào tạo nghề cho lao động 1 2 3 4 5 GP2 Doanh nghiệp nhận được nhiều hỗ trợ của các cơ quan nhà nước về hỗ trợ vay vốn với lãi suất thấp 1 2 3 4 5 GP3 Doanh nghiệp nhận được nhiều hỗ trợ của các cơ quan nhà nước về hỗ trợ xúc tiến thương mại 1 2 3 4 5 PL19 GP4 Doanh nghiệp nhận được nhiều hỗ trợ của các cơ quan nhà nước về hỗ trợ kinh phí đổi mới công nghệ 1 2 3 4 5 GP5 Chính phủ có nhiều chính sách ưu đãi thuế hấp dẫn cho doanh nghiệp. 1 2 3 4 5 PL20 PHẦN 3: THÔNG TIN VỀ KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP Xin Quý vị vui lòng dành chút thời gian quý báu để điền điểm từ 1-5 để đánh giá kết quả hoạt động của doanh nghiệp. TT Các chỉ tiêu đánh giá kết quả kinh doanh của doanh nghiệp Mức độ đồng ý 1:Hoàn toàn không đồng ý 2:Không đồng ý 3:Bình thường 4: Đồng ý 5: Rất đồng ý 1 Lợi nhuận của doanh nghiệp đang tăng nhanh hằng năm 1 2 3 4 5 2 Doanh thu của doanh nghiệp đang tăng nhanh hằng năm 1 2 3 4 5 3 Thị phần thị trường của doanh nghiệp đang tăng 1 2 3 4 5 4 Lượng khách hàng mới và khách hàng trung thành của doanh nghiệp đang tăng 1 2 3 4 5 5 Sự hài lòng của khách hàng đang tăng lên 1 2 3 4 5 6 Số lượng nhân viên của doanh nghiệp tăng lên hàng năm 1 2 3 4 5 7 Doanh nghiệp có sự mở rộng thị trường và cung cấp giá trị vượt trội cho khách hàng 1 2 3 4 5 8 Doanh nghiệp có gia tăng mức độ nhận biết, hình ảnh và danh tiếng trên thị trường 1 2 3 4 5 9 KQKD của doanh nghiệp mang lại sự hài lòng cho cho chủ doanh nghiệp. 1 2 3 4 5 PL21 PHỤ LỤC 4 PHỤ LỤC 4.1. KẾT QUẢ PHÂN TÍCH SƠ BỘ (N=98) + KIỂM ĐỊNH SƠ BỘ CRONBACH’S ALPHA CÁC BIẾN TRONG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,823 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EC1 18,65 9,837 ,547 ,805 EC2 18,83 10,165 ,692 ,777 EC3 18,89 10,204 ,627 ,787 EC4 18,84 10,097 ,563 ,800 EC5 18,80 9,999 ,650 ,782 EC6 19,01 9,990 ,503 ,816 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,890 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HR1 19,26 23,615 ,736 ,869 HR2 19,30 22,685 ,737 ,868 HR3 19,44 23,568 ,730 ,869 HR4 19,46 23,529 ,692 ,873 HR5 19,37 24,668 ,647 ,879 HR6 19,50 22,747 ,615 ,886 HR7 19,48 23,036 ,677 ,875 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,894 5 PL22 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted FC1 13,97 12,793 ,668 ,888 FC2 14,01 12,691 ,777 ,864 FC3 14,15 12,275 ,780 ,863 FC4 14,18 11,925 ,730 ,876 FC5 14,13 13,271 ,776 ,867 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,888 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted SC1 26,65 19,507 ,608 ,879 SC2 26,57 19,134 ,723 ,868 SC3 26,70 19,571 ,647 ,875 SC4 26,62 18,629 ,709 ,869 SC5 26,41 20,924 ,585 ,881 SC6 26,45 19,116 ,724 ,868 SC7 26,47 19,015 ,668 ,873 SC8 26,48 19,737 ,627 ,877 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,886 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted GP1 13,82 11,780 ,679 ,873 GP2 13,89 11,214 ,801 ,844 GP3 14,06 11,398 ,782 ,849 GP4 14,09 11,383 ,665 ,879 GP5 13,98 12,453 ,723 ,864 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,894 10 PL23 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EO1 28,72 53,934 ,760 ,875 EO2 29,03 54,339 ,721 ,877 EO3 29,26 56,707 ,638 ,883 EO4 29,01 54,155 ,734 ,876 EO5 29,05 57,142 ,617 ,885 EO6 28,44 56,888 ,634 ,884 EO7 28,66 57,813 ,555 ,889 EO8 28,66 58,411 ,528 ,890 EO9 29,06 57,336 ,614 ,885 EO10 29,11 56,637 ,559 ,889 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,888 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted BP1 28,82 31,780 ,731 ,868 BP2 29,00 31,794 ,702 ,871 BP3 29,17 31,939 ,686 ,872 BP4 28,79 31,716 ,723 ,869 BP5 29,04 32,184 ,671 ,873 BP6 28,45 35,528 ,567 ,882 BP7 28,53 36,499 ,523 ,885 BP8 28,78 33,660 ,605 ,879 BP9 28,45 35,590 ,571 ,882 PL24 PHỤ LỤC 4.2: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ CỦA MÔ HÌNH TỚI HẠN (N = 350) THỐNG KÊ MÔ TẢ Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error EC1 350 1 5 3,36 ,926 -,023 ,260 EC2 350 1 5 3,54 1,003 ,403 ,260 EC3 350 1 5 3,74 1,005 ,232 ,260 EC4 350 1 5 3,26 1,016 ,369 ,260 EC5 350 1 5 3,87 1,067 -,476 ,260 EC6 350 1 5 3,45 1,114 -,855 ,260 Valid N (listwise) 350 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error HR1 350 1 5 3,65 1,019 -,385 ,260 HR2 350 1 5 3,57 1,032 ,072 ,260 HR3 350 1 5 3,56 1,095 -,331 ,260 HR4 350 1 5 3,52 1,041 ,127 ,260 HR5 350 1 5 3,54 1,047 ,009 ,260 HR6 350 1 5 3,40 1,075 -,294 ,260 HR7 350 1 5 3,62 1,019 ,151 ,260 Valid N (listwise) 350 PL25 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error FC1 350 1 5 3,52 ,909 ,331 ,260 FC2 350 1 5 3,65 ,972 -,188 ,260 FC3 350 1 5 3,26 ,946 ,003 ,260 FC4 350 1 5 3,30 ,961 -,123 ,260 FC5 350 1 5 2,43 1,308 -1,091 ,260 Valid N (listwise) 350 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error SC1 350 1 5 4,05 1,271 -1,043 ,260 SC2 350 1 5 3,87 1,150 -,451 ,260 SC3 350 1 5 3,67 1,164 -,471 ,260 SC4 350 1 5 3,56 1,120 -,170 ,260 SC5 350 1 5 3,18 1,082 -,182 ,260 SC6 350 1 5 3,08 1,121 -,349 ,260 SC7 350 1 5 3,05 1,119 -,407 ,260 SC8 350 1 5 3,26 ,971 ,216 ,260 Valid N (listwise) 350 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error SC1 350 1 5 3,39 1,283 -1,031 ,260 SC2 350 1 5 3,58 1,157 -,349 ,260 SC3 350 1 5 3,59 1,156 -,365 ,260 SC4 350 1 5 3,65 1,083 ,061 ,260 SC5 350 1 5 3,73 1,062 -,354 ,260 SC6 350 1 5 3,62 1,066 -,181 ,260 SC7 350 1 5 3,65 1,075 -,195 ,260 SC8 350 1 5 3,77 ,926 -,174 ,260 Valid N (listwise) 350 PL26 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error GP1 350 1 5 3,67 1,283 -1,211 ,260 GP2 350 1 5 2,86 1,265 -1,089 ,260 GP3 350 1 5 3,54 1,189 -,497 ,260 GP4 350 1 5 2,95 1,152 -,690 ,260 GP5 350 1 5 2,84 1,079 -,516 ,260 Valid N (listwise) 350 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error EO1 350 1 5 3,45 ,964 -,204 ,260 EO2 350 1 5 3,33 ,918 -,314 ,260 EO3 350 1 5 3,37 1,033 -,195 ,260 EO4 350 1 5 3,53 1,073 ,162 ,260 EO5 350 1 5 3,43 1,002 ,296 ,260 EO6 350 1 5 3,26 ,961 -,146 ,260 EO7 350 1 5 3,22 1,019 ,092 ,260 EO8 350 1 5 3,18 ,996 -,020 ,260 EO9 350 1 5 2,92 1,212 -1,141 ,260 EO10 350 1 5 3,05 1,172 -,430 ,260 Valid N (listwise) 350 Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error BP1 350 1 5 3,02 ,980 -,206 ,260 BP2 350 1 5 3,74 ,912 ,288 ,260 BP3 350 1 5 3,68 1,024 ,456 ,260 BP4 350 1 5 3,70 1,067 ,321 ,260 BP5 350 1 5 3,89 ,975 ,424 ,260 BP6 350 1 5 3,73 ,996 ,452 ,260 BP7 350 1 5 3,70 1,001 -,078 ,260 BP8 350 1 5 3,72 ,962 ,261 ,260 BP9 350 1 5 3,31 ,949 -,468 ,260 Valid N (listwise) 350 PL27 KIỂM ĐỊNH CRONBACH’S ALPHA MÔ HÌNH TỚI HẠN Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,854 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EC1 17,94 16,114 ,649 ,829 EC2 17,94 14,618 ,804 ,799 EC3 18,03 14,876 ,762 ,807 EC4 17,98 14,830 ,758 ,808 EC5 18,19 15,215 ,653 ,827 EC6 18,20 17,790 ,294 ,896 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,896 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EC1 14,49 12,463 ,684 ,886 EC2 14,49 11,271 ,819 ,856 EC3 14,58 11,413 ,791 ,862 EC4 14,52 11,522 ,759 ,869 EC5 14,74 11,742 ,672 ,890 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,849 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HR1 21,49 22,016 ,532 ,838 HR2 21,53 21,579 ,574 ,832 HR3 21,63 21,448 ,542 ,838 HR4 21,54 20,673 ,675 ,817 HR5 21,63 21,059 ,624 ,825 HR6 21,65 20,851 ,625 ,825 HR7 21,63 20,779 ,681 ,817 PL28 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,756 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted FC1 13,79 9,269 ,598 ,690 FC2 13,75 8,922 ,610 ,683 FC3 13,85 8,427 ,744 ,637 FC4 13,80 8,629 ,683 ,657 FC5 14,61 10,268 ,170 ,868 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,868 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted FC1 10,95 6,349 ,675 ,848 FC2 10,91 6,032 ,690 ,843 FC3 11,01 5,854 ,769 ,810 FC4 10,96 5,887 ,742 ,821 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,855 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted SC1 25,25 34,461 ,658 ,833 SC2 25,05 31,241 ,613 ,836 SC3 25,04 31,400 ,590 ,839 SC4 25,02 31,217 ,637 ,833 SC5 24,91 30,520 ,732 ,823 SC6 25,08 30,788 ,675 ,829 SC7 25,04 30,981 ,659 ,831 SC8 24,96 32,254 ,293 ,877 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,877 7 PL29 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted SC2 21,67 25,757 ,632 ,863 SC3 21,66 25,892 ,609 ,866 SC4 21,65 25,765 ,654 ,860 SC5 21,54 25,292 ,735 ,850 SC6 21,70 25,384 ,692 ,855 SC7 21,66 25,857 ,646 ,861 SC1 21,59 26,913 ,656 ,861 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,897 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted GP1 10,12 16,035 ,747 ,875 GP2 10,33 16,260 ,734 ,878 GP3 10,77 17,307 ,670 ,891 GP4 10,59 16,810 ,764 ,871 GP5 10,47 16,800 ,836 ,858 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,868 10 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EO1 23,07 57,579 ,546 ,859 EO2 23,71 53,982 ,745 ,842 EO3 23,85 54,278 ,763 ,841 EO4 23,81 53,796 ,750 ,842 EO5 23,17 58,016 ,511 ,862 EO6 23,75 54,716 ,732 ,844 EO7 23,88 53,777 ,813 ,838 EO8 23,79 55,028 ,707 ,846 EO9 23,32 65,188 ,137 ,889 EO10 22,89 63,357 ,219 ,884 PL30 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,915 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EO1 17,01 48,791 ,603 ,914 EO2 17,65 45,754 ,787 ,899 EO3 17,78 46,337 ,785 ,899 EO4 17,74 46,010 ,763 ,901 EO5 17,11 49,917 ,523 ,911 EO6 17,68 46,469 ,773 ,900 EO7 17,82 45,680 ,851 ,894 EO8 17,72 47,423 ,702 ,906 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,885 9 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted BP1 20,07 56,150 ,554 ,879 BP2 20,34 53,778 ,683 ,868 BP3 20,75 52,736 ,780 ,860 BP4 20,81 53,172 ,744 ,863 BP5 20,61 55,551 ,598 ,875 BP6 20,63 54,246 ,681 ,868 BP7 20,84 52,700 ,809 ,858 BP8 20,85 54,372 ,715 ,866 BP9 20,70 63,809 ,179 ,907 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,907 8 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted BP1 17,57 51,306 ,570 ,906 BP2 17,84 49,057 ,699 ,895 BP3 18,25 48,173 ,791 ,887 BP4 18,31 48,881 ,735 ,892 BP5 18,11 50,871 ,606 ,903 BP6 18,13 49,594 ,692 ,895 BP7 18,34 48,169 ,818 ,885 BP8 18,35 49,998 ,709 ,894 PL31 KẾT QUẢ CHẠY EFA KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,933 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 14446,673 df 946 Sig. ,000 Communalities Initial Extraction EC1 ,704 ,676 EC2 ,787 ,818 EC3 ,706 ,688 EC4 ,731 ,688 EC5 ,578 ,531 HR1 ,693 ,671 HR2 ,732 ,660 HR3 ,701 ,657 HR4 ,767 ,749 HR5 ,672 ,636 HR6 ,595 ,552 HR7 ,639 ,622 FC1 ,563 ,579 FC2 ,583 ,565 FC3 ,672 ,723 FC4 ,635 ,664 SC2 ,804 ,723 SC3 ,774 ,709 SC4 ,821 ,790 SC5 ,847 ,856 SC6 ,824 ,820 SC7 ,831 ,800 GP1 ,652 ,607 GP2 ,544 ,527 GP3 ,652 ,631 GP4 ,589 ,567 EO1 ,829 ,786 EO2 ,740 ,583 EO3 ,741 ,661 EO4 ,825 ,767 EO5 ,853 ,806 EO6 ,787 ,739 EO7 ,858 ,814 EO8 ,728 ,669 BP1 ,728 ,641 BP2 ,819 ,684 BP3 ,819 ,733 BP4 ,851 ,809 BP5 ,814 ,779 PL32 BP6 ,862 ,817 BP7 ,823 ,802 BP8 ,825 ,772 SC1 ,667 ,556 GP5 ,729 ,764 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings a Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total 1 17,700 40,227 40,227 17,422 39,596 39,596 12,468 2 3,402 7,733 47,960 3,072 6,983 46,579 13,341 3 2,939 6,679 54,639 2,650 6,023 52,602 11,907 4 2,616 5,945 60,584 2,315 5,262 57,863 10,103 5 2,354 5,351 65,935 2,043 4,642 62,505 8,035 6 2,088 4,746 70,681 1,770 4,022 66,527 6,326 7 1,739 3,951 74,632 1,418 3,223 69,750 8,062 8 ,700 1,591 76,223 9 ,655 1,489 77,712 10 ,651 1,480 79,192 11 ,554 1,259 80,450 12 ,542 1,232 81,682 13 ,521 1,184 82,866 14 ,501 1,138 84,004 15 ,475 1,080 85,083 16 ,445 1,011 86,094 17 ,429 ,975 87,069 18 ,414 ,940 88,009 19 ,388 ,881 88,890 20 ,377 ,858 89,748 21 ,358 ,813 90,561 22 ,306 ,695 91,256 23 ,300 ,683 91,938 24 ,289 ,658 92,596 25 ,274 ,624 93,220 26 ,258 ,587 93,807 27 ,248 ,564 94,371 28 ,241 ,548 94,919 29 ,231 ,525 95,444 30 ,215 ,490 95,934 31 ,194 ,440 96,373 32 ,185 ,421 96,794 33 ,178 ,405 97,199 34 ,162 ,367 97,566 35 ,149 ,339 97,905 PL33 36 ,145 ,328 98,234 37 ,127 ,289 98,523 38 ,114 ,260 98,783 39 ,106 ,241 99,023 40 ,101 ,230 99,253 41 ,095 ,215 99,468 42 ,091 ,207 99,676 43 ,078 ,176 99,852 44 ,065 ,148 100,000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. Pattern Matrix a Factor 1 2 3 4 5 6 7 EO5 ,905 EO1 ,892 EO7 ,845 EO4 ,816 EO8 ,795 EO6 ,792 EO2 ,788 EO3 ,739 BP5 ,916 BP7 ,912 BP4 ,891 BP8 ,873 BP6 ,864 BP2 ,828 BP3 ,725 BP1 ,707 SC5 ,898 SC6 ,896 SC7 ,896 SC4 ,868 SC2 ,815 SC1 ,803 SC3 ,778 HR1 ,852 HR4 ,823 HR7 ,803 HR3 ,792 HR2 ,752 HR6 ,731 HR5 ,728 EC2 ,892 EC1 ,861 EC4 ,764 EC3 ,752 PL34 EC5 ,709 GP5 ,883 GP3 ,791 GP1 ,768 GP4 ,741 GP2 ,701 FC3 ,840 FC4 ,791 FC2 ,762 FC1 ,747 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 7 iterations. PL35 PHÂN TÍCH CFA MÔ HÌNH TỚI HẠN Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label EO SC ,528 ,058 9,065 *** EO BP ,448 ,051 8,732 *** EO HR ,347 ,044 7,919 *** EO EC ,349 ,050 7,001 *** EO GP ,242 ,039 6,160 *** EO FC ,322 ,047 6,858 *** SC BP ,480 ,055 8,741 *** SC HR ,358 ,046 7,739 *** SC EC ,358 ,053 6,791 *** SC GP ,194 ,040 4,826 *** SC FC ,298 ,049 6,104 *** BP HR ,333 ,042 7,913 *** BP EC ,417 ,050 8,279 *** BP GP ,245 ,038 6,470 *** BP FC ,387 ,048 8,129 *** HR EC ,227 ,040 5,672 *** HR GP ,108 ,031 3,550 *** HR FC ,272 ,040 6,843 *** EC GP ,203 ,039 5,263 *** EC FC ,254 ,046 5,586 *** GP FC ,156 ,036 4,387 *** e5 e7 ,107 ,023 4,669 *** e9 e13 ,118 ,021 5,505 *** e16 e23 ,090 ,019 4,795 *** e18 e22 ,077 ,018 4,358 *** e18 e20 -,009 ,012 -,759 ,448 e14 e15 ,176 ,028 6,283 *** e26 e30 ,060 ,021 2,890 ,004 e32 e35 ,055 ,029 1,893 ,058 e32 e33 ,000 ,023 ,008 ,994 e37 e38 -,070 ,018 -3,786 *** Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate EO SC ,632 EO BP ,600 EO HR ,544 EO EC ,447 EO GP ,387 EO FC ,450 SC BP ,604 SC HR ,529 SC EC ,432 PL36 Estimate SC GP ,292 SC FC ,391 BP HR ,548 BP EC ,562 BP GP ,412 BP FC ,569 HR EC ,359 HR GP ,214 HR FC ,467 EC GP ,328 EC FC ,358 GP FC ,275 e5 e7 ,280 e9 e13 ,356 e16 e23 ,305 e18 e22 ,291 e18 e20 -,047 e14 e15 ,415 e26 e30 ,183 e32 e35 ,121 e32 e33 ,001 e37 e38 -,283 Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate EO5 <--- EO ,886 EO1 <--- EO ,889 EO7 <--- EO ,914 EO4 <--- EO ,875 EO8 <--- EO ,792 EO6 <--- EO ,861 EO2 <--- EO ,729 EO3 <--- EO ,784 SC7 <--- SC ,877 SC5 <--- SC ,926 SC6 <--- SC ,908 SC4 <--- SC ,893 SC1 <--- SC ,719 SC2 <--- SC ,830 SC3 <--- SC ,821 BP5 <--- BP ,866 BP7 <--- BP ,891 BP8 <--- BP ,871 BP4 <--- BP ,897 BP6 <--- BP ,905 BP2 <--- BP ,830 PL37 Estimate BP3 <--- BP ,838 BP1 <--- BP ,782 HR1 <--- HR ,805 HR4 <--- HR ,869 HR7 <--- HR ,762 HR3 <--- HR ,812 HR2 <--- HR ,811 HR6 <--- HR ,742 HR5 <--- HR ,776 EC2 <--- EC ,900 EC1 <--- EC ,788 EC3 <--- EC ,827 EC4 <--- EC ,839 EC5 <--- EC ,687 GP5 <--- GP ,869 GP3 <--- GP ,805 GP1 <--- GP ,806 GP4 <--- GP ,737 GP2 <--- GP ,711 FC3 <--- FC ,856 FC4 <--- FC ,825 FC2 <--- FC ,741 FC1 <--- FC ,731 CR AVE MSV ASV GP EO SC BP HR EC GP 0,890 0,620 0,170 0,106 0,788 EO 0,942 0,701 0,360 0,201 0,387 0,837 SC 0,950 0,733 0,365 0,178 0,292 BP 0,958 0,741 0,365 0,306 0,412 0,600 0,604 HR 0,924 0,636 0,300 0,211 0,214 0,544 0,529 0,548 EC 0,905 0,658 0,316 0,178 0,328 0,447 0,432 0,562 0,359 FC 0,869 0,624 0,324 0,184 0,275 0,450 0,391 0,569 0,467 0,358 PL38 PL39 PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM CHO MÔ HÌNH TỚI HẠN Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label EO <--- SC ,378 ,052 7,318 *** EO <--- HR ,261 ,068 3,839 *** EO <--- EC ,151 ,050 3,044 ,002 EO <--- FC ,157 ,057 2,753 ,006 BP <--- GP ,156 ,050 3,110 ,002 BP <--- SC ,197 ,048 4,115 *** BP <--- HR ,165 ,059 2,789 ,005 BP <--- EC ,224 ,045 5,032 *** BP <--- FC ,255 ,051 4,986 *** BP <--- EO ,108 ,051 2,114 ,034 EO5 <--- EO 1,000 EO1 <--- EO ,964 ,039 24,561 *** EO7 <--- EO 1,037 ,040 25,843 *** EO4 <--- EO 1,050 ,044 23,766 *** EO8 <--- EO ,887 ,045 19,676 *** EO6 <--- EO ,942 ,040 23,733 *** EO2 <--- EO ,753 ,044 17,064 *** EO3 <--- EO ,909 ,047 19,247 *** SC7 <--- SC 1,000 SC5 <--- SC 1,043 ,040 26,377 *** SC6 <--- SC 1,027 ,041 25,202 *** SC4 <--- SC 1,025 ,042 24,256 *** SC1 <--- SC ,706 ,036 19,664 *** SC2 <--- SC 1,020 ,049 20,953 *** SC3 <--- SC 1,007 ,049 20,492 *** BP5 <--- BP 1,000 BP7 <--- BP 1,058 ,045 23,439 *** BP8 <--- BP ,994 ,045 22,230 *** BP4 <--- BP 1,136 ,048 23,788 *** BP6 <--- BP 1,069 ,044 24,158 *** BP2 <--- BP ,904 ,044 20,673 *** BP3 <--- BP 1,028 ,049 21,110 *** BP1 <--- BP ,910 ,041 21,981 *** HR1 <--- HR 1,000 HR4 <--- HR 1,126 ,059 18,961 *** HR7 <--- HR ,956 ,061 15,780 *** HR3 <--- HR 1,074 ,062 17,267 *** HR2 <--- HR 1,068 ,062 17,247 *** HR6 <--- HR 1,083 ,071 15,288 *** HR5 <--- HR ,961 ,059 16,183 *** EC2 <--- EC 1,000 EC1 <--- EC ,866 ,047 18,305 *** EC3 <--- EC ,946 ,047 20,178 *** EC4 <--- EC ,947 ,045 21,125 *** PL40 Estimate S.E. C.R. P Label EC5 <--- EC ,830 ,055 14,974 *** GP5 <--- GP 1,000 GP3 <--- GP ,915 ,053 17,275 *** GP1 <--- GP ,908 ,052 17,327 *** GP4 <--- GP ,890 ,054 16,349 *** FC3 <--- FC 1,000 FC4 <--- FC ,980 ,056 17,640 *** FC2 <--- FC ,891 ,058 15,350 *** FC1 <--- FC ,822 ,055 15,090 *** GP2 <--- GP ,810 ,053 15,232 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate EO <--- SC ,400 EO <--- HR ,211 EO <--- EC ,149 EO <--- FC ,143 BP <--- GP ,133 BP <--- SC ,220 BP <--- HR ,141 BP <--- EC ,235 BP <--- FC ,245 BP <--- EO ,115 EO5 <--- EO ,889 EO1 <--- EO ,891 EO7 <--- EO ,906 EO4 <--- EO ,871 EO8 <--- EO ,793 EO6 <--- EO ,873 EO2 <--- EO ,730 EO3 <--- EO ,783 SC7 <--- SC ,877 SC5 <--- SC ,926 SC6 <--- SC ,908 SC4 <--- SC ,892 SC1 <--- SC ,719 SC2 <--- SC ,831 SC3 <--- SC ,821 BP5 <--- BP ,864 BP7 <--- BP ,890 BP8 <--- BP ,870 BP4 <--- BP ,896 BP6 <--- BP ,904 BP2 <--- BP ,835 BP3 <--- BP ,846 BP1 <--- BP ,781 HR1 <--- HR ,805 PL41 Estimate HR4 <--- HR ,868 HR7 <--- HR ,762 HR3 <--- HR ,812 HR2 <--- HR ,811 HR6 <--- HR ,742 HR5 <--- HR ,776 EC2 <--- EC ,900 EC1 <--- EC ,788 EC3 <--- EC ,827 EC4 <--- EC ,840 EC5 <--- EC ,687 GP5 <--- GP ,880 GP3 <--- GP ,776 GP1 <--- GP ,778 GP4 <--- GP ,748 FC3 <--- FC ,855 FC4 <--- FC ,825 FC2 <--- FC ,741 FC1 <--- FC ,732 GP2 <--- GP ,713 Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label SC HR ,358 ,046 7,738 *** SC EC ,358 ,053 6,791 *** SC GP ,204 ,041 4,958 *** SC FC ,297 ,049 6,103 *** HR EC ,227 ,040 5,671 *** HR GP ,114 ,031 3,662 *** HR FC ,272 ,040 6,842 *** EC GP ,207 ,039 5,273 *** EC FC ,254 ,045 5,585 *** GP FC ,168 ,036 4,604 *** Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate SC HR ,529 SC EC ,432 SC GP ,303 SC FC ,391 HR EC ,359 HR GP ,223 HR FC ,467 EC GP ,330 EC FC ,358 GP FC ,291 PL42 Variances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label SC ,887 ,086 10,326 *** HR ,519 ,058 8,929 *** EC ,774 ,073 10,558 *** GP ,509 ,051 10,050 *** FC ,652 ,069 9,488 *** ‘ PL43 Model Fit Summary CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 120 2162,322 870 ,000 2,485 Saturated model 990 ,000 0 Independence model 44 15118,107 946 ,000 15,981 RMR, GFI Model RMR GFI AGFI PGFI Default model ,042 ,888 ,759 ,692 Saturated model ,000 1,000 Independence model ,393 ,123 ,082 ,118 Baseline Comparisons Model NFI Delta1 RFI rho1 IFI Delta2 TLI rho2 CFI Default model ,857 ,844 ,909 ,901 ,909 Saturated model 1,000 1,000 1,000 Independence model ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 FMIN Model FMIN F0 LO 90 HI 90 Default model 6,196 3,703 3,322 4,106 Saturated model ,000 ,000 ,000 ,000 Independence model 43,318 40,608 39,476 41,758 RMSEA Model RMSEA LO 90 HI 90 PCLOSE Default model ,065 ,062 ,069 ,000 Independence model ,207 ,204 ,210 ,000 PHÂN TÍCH TÁC ĐỘNG TRỰC TIẾP, GIÁN TIẾP Total Effects (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,157 ,000 ,151 ,261 ,378 ,000 ,000 BP ,272 ,156 ,241 ,193 ,238 ,108 ,000 PL44 Standardized Total Effects (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,143 ,000 ,149 ,211 ,400 ,000 ,000 BP ,262 ,133 ,252 ,166 ,266 ,115 ,000 Direct Effects (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,157 ,000 ,151 ,261 ,378 ,000 ,000 BP ,255 ,156 ,224 ,165 ,197 ,108 ,000 Standardized Direct Effects (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,143 ,000 ,149 ,211 ,400 ,000 ,000 BP ,245 ,133 ,235 ,141 ,220 ,115 ,000 Indirect Effects (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 BP ,017 ,000 ,016 ,028 ,041 ,000 ,000 Standardized Indirect Effects (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 BP ,016 ,000 ,017 ,024 ,046 ,000 ,000 Standardized Total Effects - Standard Errors (Group number 1 - Default model) FC GP EC HR SC EO BP EO ,067 ,000 ,063 ,076 ,082 ,000 ,000 BP ,065 ,053 ,061 ,061 ,070 ,084 ,000 PL45 PHỤ LỤC 5 KIỂM ĐỊNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA CÁC BIẾN KIẾM SOÁT ĐỐI VỚI KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DN + THEO TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN Test of Homogeneity of Variances BP Levene Statistic df1 df2 Sig. 2,080 3 346 ,103 ANOVA BP Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 4,420 3 1,473 1,971 ,118 Within Groups 258,714 346 ,748 Total 263,135 349 + THEO ĐỘ TUỔI CỦA DN Test of Homogeneity of Variances BP Levene Statistic df1 df2 Sig. 15,678 4 345 ,000 ANOVA BP Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 18,729 4 4,682 6,609 ,000 Within Groups 244,405 345 ,708 Total 263,135 349 + THEO ĐỘ TUỔI CỦA CHỦ DN Test of Homogeneity of Variances BP Levene Statistic df1 df2 Sig. 4,655 4 345 ,101 ANOVA BP Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 236,931 4 59,233 779,875 ,130 Within Groups 26,203 345 ,076 Total 263,135 349 PL46 + THEO TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN Test of Homogeneity of Variances BP Levene Statistic df1 df2 Sig. 2,199 4 345 ,069 ANOVA BP Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 4,644 4 1,161 1,550 ,187 Within Groups 258,490 345 ,749 Total 263,135 349 + THEO KINH NGHIỆM Test of Homogeneity of Variances BP Levene Statistic df1 df2 Sig. 2,498 3 346 ,060 ANOVA BP Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 14,387 3 4,796 6,671 ,000 Within Groups 248,747 346 ,719 Total 263,135 349 Multiple Comparisons Dependent Variable: BP LSD (I) kinhnghiemlv (J) kinhnghiemlv Mean Difference (I- J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound Upper Bound Duoi 3 nam 3-5nam ,11515 ,14848 ,439 -,1769 ,4072 5-9nam ,62296 * ,18331 ,001 ,2624 ,9835 Tren 10 nam ,42230 * ,14268 ,003 ,1417 ,7029 3-5nam Duoi 3 nam -,11515 ,14848 ,439 -,4072 ,1769 5-9nam ,50781 * ,15618 ,001 ,2006 ,8150 Tren 10 nam ,30715 * ,10559 ,004 ,0995 ,5148 5-9nam Duoi 3 nam -,62296 * ,18331 ,001 -,9835 -,2624 3-5nam -,50781 * ,15618 ,001 -,8150 -,2006 Tren 10 nam -,20066 ,15067 ,184 -,4970 ,0957 Tren 10 nam Duoi 3 nam -,42230 * ,14268 ,003 -,7029 -,1417 3-5nam -,30715 * ,10559 ,004 -,5148 -,0995 5-9nam ,20066 ,15067 ,184 -,0957 ,4970 *. The mean difference is significant at the 0.05 level. PL47 + THEO QUY MÔ CỦA DN Test of Homogeneity of Variances BP Levene Statistic df1 df2 Sig. ,590 4 345 ,670 ANOVA BP Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 61,436 4 15,359 26,271 ,000 Within Groups 201,699 345 ,585 Total 263,135 349 Multiple Comparisons Dependent Variable: BP LSD (I) QuymoDN (J) QuymoDN Mean Difference (I-J) Std. Error Sig. 95% Confidence Interval Lower Bound Upper Bound duoi 20 LD tu 20 - 49 LD ,00778 ,12765 ,951 -,2433 ,2589 50 -99 LD ,36377 * ,14864 ,015 ,0714 ,6561 100 - 199 LD ,31521 * ,13010 ,016 ,0593 ,5711 tren 200 LD 2,01746 * ,21910 ,000 1,5865 2,4484 tu 20 - 49 LD duoi 20 LD -,00778 ,12765 ,951 -,2589 ,2433 50 -99 LD ,35599 * ,12434 ,004 ,1114 ,6006 100 - 199 LD ,30744 * ,10147 ,003 ,1079 ,5070 tren 200 LD 2,00968 * ,20340 ,000 1,6096 2,4097 50 -99 LD duoi 20 LD -,36377 * ,14864 ,015 -,6561 -,0714 tu 20 - 49 LD -,35599 * ,12434 ,004 -,6006 -,1114 100 - 199 LD -,04856 ,12686 ,702 -,2981 ,2010 tren 200 LD 1,65369 * ,21719 ,000 1,2265 2,0809 100 - 199 LD duoi 20 LD -,31521 * ,13010 ,016 -,5711 -,0593 tu 20 - 49 LD -,30744 * ,10147 ,003 -,5070 -,1079 50 -99 LD ,04856 ,12686 ,702 -,2010 ,2981 tren 200 LD 1,70225 * ,20495 ,000 1,2991 2,1054 tren 200 LD duoi 20 LD -2,01746 * ,21910 ,000 -2,4484 -1,5865 tu 20 - 49 LD -2,00968 * ,20340 ,000 -2,4097 -1,6096 50 -99 LD -1,65369 * ,21719 ,000 -2,0809 -1,2265 100 - 199 LD -1,70225 * ,20495 ,000 -2,1054 -1,2991 *. The mean difference is significant at the 0.05 level. PL48 PHỤ LỤC 6 PHỤ LỤC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ẢNH HƢỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ CẤU THÀNH ĐỊNH HƯỚNG KINH DOANH TỚI KẾT QUẢ KINH DOANH (N = 230) Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,849 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EO1 7,41 2,896 ,707 ,800 EO2 7,38 2,898 ,744 ,764 EO3 7,35 3,085 ,703 ,804 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,921 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EO4 11,07 6,699 ,839 ,890 EO5 11,03 6,868 ,798 ,904 EO6 11,04 6,972 ,825 ,895 EO7 11,04 6,968 ,808 ,900 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items ,895 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted EO8 7,73 2,614 ,841 ,808 EO9 7,76 2,718 ,832 ,816 EO10 7,72 3,119 ,713 ,916 PL49 KIỂM ĐỊNH EFA LẦN 1 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,909 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 3862,947 df 171 Sig. ,000 Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings a Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total 1 9,536 50,189 50,189 9,278 48,829 48,829 8,587 2 2,510 13,213 63,401 2,273 11,965 60,794 7,503 3 1,343 7,066 70,467 ,985 5,184 65,978 6,051 4 1,109 5,838 76,306 ,827 4,351 70,329 2,623 5 ,893 4,699 81,005 6 ,537 2,827 83,831 7 ,455 2,397 86,229 8 ,381 2,007 88,235 9 ,348 1,830 90,065 10 ,321 1,688 91,753 11 ,272 1,432 93,185 12 ,245 1,288 94,473 13 ,216 1,135 95,608 14 ,196 1,030 96,637 15 ,177 ,929 97,567 16 ,142 ,747 98,313 17 ,128 ,672 98,986 18 ,106 ,556 99,541 19 ,087 ,459 100,000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. Pattern Matrix a Factor 1 2 3 4 BP2 ,912 BP7 ,894 BP8 ,843 BP5 ,769 BP4 ,765 BP6 ,744 BP3 ,717 BP1 ,667 BP9 ,410 PL50 EO4 ,969 EO6 ,813 EO5 ,808 EO7 ,785 EO2 ,898 EO3 ,823 EO1 ,822 EO9 ,940 EO8 ,911 EO10 ,743 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. KIỂM ĐỊNH EFA LẦN 2 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. ,911 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 3832,020 df 153 Sig. ,000 Total Variance Explained Factor Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings a Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total 1 9,505 52,803 52,803 9,249 51,382 51,382 8,658 2 2,510 13,944 66,747 2,273 12,626 64,008 7,146 3 1,262 7,012 73,759 ,953 5,295 69,303 5,425 4 1,056 5,867 79,626 ,816 4,536 73,839 2,588 5 ,564 3,134 82,760 6 ,465 2,582 85,342 7 ,381 2,119 87,461 8 ,359 1,995 89,456 9 ,321 1,785 91,241 10 ,273 1,514 92,755 11 ,245 1,361 94,117 12 ,217 1,207 95,323 13 ,197 1,097 96,420 14 ,178 ,989 97,409 15 ,143 ,797 98,205 16 ,128 ,710 98,915 17 ,108 ,599 99,515 18 ,087 ,485 100,000 Extraction Method: Principal Axis Factoring. a. When factors are correlated, sums of squared loadings cannot be added to obtain a total variance. PL51 Pattern Matrix a Factor 1 2 3 4 BP2 ,960 BP7 ,945 BP4 ,834 BP8 ,831 BP5 ,825 BP6 ,777 BP3 ,717 BP1 ,698 EO4 ,919 EO6 ,772 EO5 ,747 EO7 ,741 EO2 ,826 EO1 ,798 EO3 ,752 EO9 ,935 EO8 ,912 EO10 ,742 Extraction Method: Principal Axis Factoring. Rotation Method: Promax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. PL52 KIỂM ĐỊNH CFA Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BP2 <--- BP 1,000 BP7 <--- BP 1,110 ,050 22,342 *** BP4 <--- BP 1,124 ,060 18,602 *** BP8 <--- BP 1,059 ,050 21,124 *** BP5 <--- BP 1,060 ,050 21,145 *** BP6 <--- BP 1,083 ,050 21,453 *** BP3 <--- BP 1,075 ,070 15,454 *** PL53 Estimate S.E. C.R. P Label BP1 <--- BP 1,013 ,055 18,260 *** EO4 <--- PRO 1,000 EO6 <--- PRO ,947 ,050 18,912 *** EO5 <--- PRO ,935 ,055 16,902 *** EO7 <--- PRO ,920 ,053 17,349 *** EO2 <--- INO 1,000 EO1 <--- INO ,966 ,078 12,352 *** EO3 <--- INO ,939 ,074 12,731 *** EO9 <--- RISK 1,000 EO8 <--- RISK 1,075 ,048 22,195 *** EO10 <--- RISK ,622 ,051 12,277 *** Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BP2 <--- BP 1,000 BP7 <--- BP 1,110 ,050 22,342 *** BP4 <--- BP 1,124 ,060 18,602 *** BP8 <--- BP 1,059 ,050 21,124 *** BP5 <--- BP 1,060 ,050 21,145 *** BP6 <--- BP 1,083 ,050 21,453 *** BP3 <--- BP 1,075 ,070 15,454 *** BP1 <--- BP 1,013 ,055 18,260 *** EO4 <--- PRO 1,000 EO6 <--- PRO ,947 ,050 18,912 *** EO5 <--- PRO ,935 ,055 16,902 *** EO7 <--- PRO ,920 ,053 17,349 *** EO2 <--- INO 1,000 EO1 <--- INO ,966 ,078 12,352 *** EO3 <--- INO ,939 ,074 12,731 *** EO9 <--- RISK 1,000 EO8 <--- RISK 1,075 ,048 22,195 *** EO10 <--- RISK ,622 ,051 12,277 *** Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BP PRO ,443 ,067 6,604 *** BP INO ,324 ,060 5,372 *** BP RISK -,109 ,053 -2,058 ,040 PRO INO ,412 ,062 6,697 *** PRO RISK -,167 ,052 -3,228 ,001 INO RISK -,023 ,047 -,483 ,029 e4 e7 ,100 ,023 4,421 *** e1 e7 -,086 ,023 -3,707 *** PL54 Variances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BP ,874 ,105 8,304 *** PRO ,756 ,089 8,457 *** INO ,621 ,086 7,226 *** RISK ,681 ,078 8,749 *** e1 ,279 ,029 9,747 *** e2 ,132 ,016 8,276 *** e3 ,354 ,036 9,788 *** e4 ,172 ,019 8,948 *** e5 ,172 ,019 9,012 *** e6 ,164 ,019 8,859 *** e7 ,428 ,043 9,847 *** e8 ,309 ,031 9,853 *** e9 ,199 ,027 7,425 *** e10 ,190 ,025 7,624 *** e11 ,290 ,033 8,761 *** e12 ,256 ,030 8,566 *** e13 ,271 ,041 6,545 *** e14 ,367 ,047 7,856 *** e15 ,290 ,040 7,255 *** e16 ,125 ,026 4,877 *** e17 ,023 ,026 ,876 ,381 e18 ,341 ,033 10,297 *** PL55 PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM PL56 Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label BP <--- PRO ,461 ,091 5,081 *** BP <--- INO ,214 ,099 2,169 ,030 BP <--- RISK -,040 ,068 -,593 ,003 BP2 <--- BP 1,000 BP7 <--- BP 1,110 ,050 22,342 *** BP4 <--- BP 1,124 ,060 18,602 *** BP8 <--- BP 1,059 ,050 21,124 *** BP5 <--- BP 1,060 ,050 21,145 *** BP6 <--- BP 1,083 ,050 21,453 *** BP3 <--- BP 1,075 ,070 15,454 *** BP1 <--- BP 1,013 ,055 18,260 *** EO4 <--- PRO 1,000 EO6 <--- PRO ,947 ,050 18,912 *** EO5 <--- PRO ,935 ,055 16,902 *** EO7 <--- PRO ,920 ,053 17,349 *** EO2 <--- INO 1,000 EO1 <--- INO ,966 ,078 12,352 *** EO3 <--- INO ,939 ,074 12,731 *** EO9 <--- RISK 1,000 EO8 <--- RISK 1,075 ,048 22,195 *** EO10 <--- RISK ,622 ,051 12,277 *** Standardized Regression Weights: (Group number 1 - Default model) Estimate BP <--- PRO ,429 BP <--- INO ,180 BP <--- RISK -,035 BP2 <--- BP ,870 BP7 <--- BP ,944 BP4 <--- BP ,870 BP8 <--- BP ,922 BP5 <--- BP ,923 BP6 <--- BP ,928 BP3 <--- BP ,838 BP1 <--- BP ,862 EO4 <--- PRO ,890 EO6 <--- PRO ,884 EO5 <--- PRO ,834 EO7 <--- PRO ,845 EO2 <--- INO ,834 EO1 <--- INO ,782 EO3 <--- INO ,809 EO9 <--- RISK ,919 EO8 <--- RISK ,986 EO10 <--- RISK ,660 PL57 Covariances: (Group number 1 - Default model) Estimate S.E. C.R. P Label PRO INO ,412 ,062 6,697 *** PRO RISK -,167 ,052 -3,228 ,001 INO RISK -,023 ,047 -,483 ,029 e4 e7 ,100 ,023 4,421 *** e1 e7 -,086 ,023 -3,707 *** Correlations: (Group number 1 - Default model) Estimate PRO INO ,602 PRO RISK -,233 INO RISK -,035 Model Fit Summary CMIN Model NPAR CMIN DF P CMIN/DF Default model 44 305,447 127 ,000 2,405 Saturated model 171 ,000 0 Independence model 18 4258,840 153 ,000 27,836 RMR, GFI Model RMR GFI AGFI PGFI Default model ,039 ,877 ,835 ,652 Saturated model ,000 1,000 Independence model ,509 ,202 ,109 ,181 Baseline Comparisons Model NFI Delta1 RFI rho1 IFI Delta2 TLI rho2 CFI Default model ,928 ,914 ,957 ,948 ,957 Saturated model 1,000 1,000 1,000 Independence model ,000 ,000 ,000 ,000 ,000 FMIN Model FMIN F0 LO 90 HI 90 Default model 1,334 ,779 ,572 1,020 Saturated model ,000 ,000 ,000 ,000 Independence model 18,598 17,929 17,016 18,875 RMSEA Model RMSEA LO 90 HI 90 PCLOSE Default model ,078 ,067 ,090 ,000 Independence model ,342 ,333 ,351 ,000

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_cac_nhan_to_anh_huong_den_ket_qua_kinh_doanh_cua_doa.pdf
  • pdfQD_LeThiNuong.pdf
  • pdfTrichyeu_LeThiNuong.pdf
  • pdfTT Eng LeThiNuong.pdf
  • pdfTT LeThiNuong.pdf
Luận văn liên quan