Luận án Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp thuộc tập đoàn hoá chất Việt Nam

Chi phí định mức là chi phí dự tính cho việc sản xuất một sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ. Khi chi phí định mức tính cho toàn bộ số lượng sản phẩm sản xuất hay dịch vụ cung cấp thì chi phí định mức được gọi là chi phí dự toán. Chi phí định mức được sử dụng như là thước đo trong hệ thống dự toán của doanh nghiệp. Khi một doanh nghiệp sản xuất nhiều lọai sản phẩm, kế toán quản trị sẽ sử dụng chi phí định mức để xác định tổng chi phí dự toán để sản xuất sản phẩm. Sau khi quá trình sản xuất được tiến hành, kế toán quản trị sẽ so sánh giữa chi phí thực tế và dự toán để xác định sự biến động về chi phí. Đây chính là cơ sở để kiểm soát chi phí.

doc232 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 09/02/2022 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp thuộc tập đoàn hoá chất Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
13 ngày 20 tháng 11 năm 2015 Thủ tướng chính phủ (2013), Quyết định phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp hoá chất Việt Nam đến năm 2020, có tính đến năm 2030, ban hành 18/9/2013 Đặng Kim Cương(2010), Nguyên lý kế toán Mỹ, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội Đoàn Xuân Tiên(2014), Giáo trình nguyên lý kế toán, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội Phạm Thành Long, Trần Văn Thuận (2009), Giáo trình nguyên lý kế toán, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, Hà Nội. Nghiêm Văn Lợi(2008), Giáo trình Nguyên lý kế toán, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội. Ngô Thế Chi (2013), Giáo trình kế toán tài chính, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội. Ngô Thế Chi (1995), Đặc điểm kế toán Pháp và Mỹ, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội. Đặng Thị Loan(2009), Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp, Nhà xuất bản ĐH Kinh tế quốc dân, Hà Nội. Nguyễn Trọng Cơ (2009), Phân tích tài chính doanh nghiệp thực hành, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội. Nguyễn Thị Gái(2004), Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh, Nhà xuất bản Thống kê, Hà Nội. Nguyễn Năng Phúc(2008), Kế toán quản trị, Nhà xuất bản Lao động- Xã hội, Hà Nội. Đoàn Xuân Tiên (2007), Kế toán quản trị, Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội. Hà Xuân Thạch, 1999 ,“Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và các phương pháp giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp công nghiệp ở Việt Nam”, luận án tiến sỹ. Lưu Đức tuyên, 2002 , “Hoàn thiện công tác kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xi măng trong các doanh nghiệp nhà nước”, luận án tiến sỹ. Hoàng Đức Long, 2000, “Hoàn thiện công tác hạch toán chi phí và tính giá thành sản phẩm may mặc trong điều kiện hiện nay”, luận án tiến sỹ. Nguyễn Thi Hiền, 2016 , “Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp may mặc trên địa bàn thành phố Hưng Yên”, luận án tiến sỹ. Trần văn Dung, 2002 Trần văn Dung, 2002, “Tổ chức kế toán quản trị và giá thành trong doanh nghiệp sản xuất ở Việt Nam”, luận án tiến sỹ. Trần Văn Hợi, 2007 , “Tổ chức công tác kế toán quản trị chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp khai thác than”, luận án tiến sỹ. Nguyễn Hoản, 2012 , “Tổ chức kế toán quản trị trong các doanh nghiệp bánh kẹo”, luận án tiến sỹ. Nguyễn Đào Tùng, 2012 , “Tổ chức kế toán quản trị chi phí và giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp thuộc ngành dầu khí Việt Nam”, luận án tiến sỹ. Lê Thị Minh Huệ, 2016 , “Hoàn thiện kế toán quản trị chi phí trong các doanh nghiệp mía đường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”, luận án tiến sỹ. Tiếng Anh  Michael R. Kinney & Cecily A. Raiborn (2011), Cost Accounting: Foundations and Evolutions. Colin Drury (2018), Management and Cost Accounting Naughton-Travers, Joseph P. (2009), Activity-Based Costing: The new Management Tool Alkinson, Kaplan & Young (2012), Management accounting Charles T. Horngren (2016), Cost Accounting: A Managerial Emphasis Jerry J. Weygandt and  Paul D. Kimmel  and  Donald E. Kieso (2013), Accounting Principles  Robert Libby and  Patricia Libby and  Daniel Short (2013), Financial Accounting, 8th Edition Walter T Harrison and  Charles Horngren and  Bill Thomas and  Themin Suwardy (2013), Financial Accounting: International Financial Reporting Standards  Anthony A. Atkinson and Robert S. Kaplan and  Ella Mae Matsumura and S.Mark Young (2011), Managerment Accounting Management Accounting: Information for Decision-Making and Strategy Execution  T Ahrens(1996), Accounting, Organizations and Society, Accounting, Organizations and Society Will Seal and  Ray H.Garrison and Eric W. Noreen (2011), Management Accounting PHỤ LỤC Phụ lục 1.1: Danh sách các doanh nghiệp sản xuất thuộc Tập đoàn Hóa chất Tên đơn vị khảo sát Trả lời Chưa trả lời Công ty TNHH một thành viên Apatit Việt Nam x Công ty TNHH một thành viên Hơi kỹ nghệ Que hàn x Công ty TNHH một thành viên Phân đạm và HC Hà Bắc x Công ty TNHH một thành viên DAP x Công ty TNHH Hóa chất và Muối mỏ Việt Lào x Công ty TNHH một thành viên Đạm Ninh Bình x Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền x Công ty Cổ phần Phân bón miền Nam x Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển x Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao x Công ty Cổ phần Bột giặt NET x Công ty Cổ phần Bột giặt LIX x Công ty Cổ phần Pin - Acquy miền Nam x Công ty cổ phần Phân lân Ninh Bình x Công ty Cổ phần Ắcquy Tia Sáng x Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội x Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Cần Thơ x Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì x Công ty cổ phần Công nghiệp Cao su miền Nam x Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng x Công ty Cổ phần Thuốc Sát trùng Việt Nam x Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng x Công ty Cổ phần DAP số 2 - VINACHEM Công ty Cổ phần Hoá chất cơ bản miền Nam  x Công ty Cổ phần Sơn tổng hợp Hà Nội x Công ty Cổ phần Công nghiệp Hóa chất Đà Nẵng x Công ty Cổ phần Pin - Ắcquy Vĩnh Phú x Công ty Cổ phần Pin Hà Nội x Công ty Cổ phần Bột giặt và Hóa chất Đức Giang x Công ty cổ phần Công nghiệp và Hóa chất Tây Ninh x Công ty TNHH một thành viên Vật tư và XNK Hóa chất x Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Mỏ x Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Hóa chất miền Nam x Công ty TNHH Inoue Việt Nam x Công ty TNHH nhựa và hóa chất TPC VINA x Công ty Cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hóa chất x Phụ lục 1.2:Bảng tổng hợp kết quả khảo sát tại các DN sản xuất thuộc tập đoàn Hoá chất việt Nam Câu hỏi khảo sát Số lượng Tỉ lệ 1. Loại hình doanh nghiệp là Công ty cổ phần 27 90% Công ty trách nhiệm hữu hạn 3 10% Khác (xin ghi rõ) 0 0% 2.   Doanh nghiệp có chi nhánh ở địa bàn khác không 0 Có 9 30% Không 5 17% 3.   Đơn vị áp dụng chế độ kế toán ban hành theo quyết định nào? 0 Chế độ kế toán theo thông tư 200/2014/TTBTC 30 100% Chế độ kế toán theo thông tư 133/2016/TT-BTC 0 0% Chế độ kế toán khác 0 0% 4.   Bộ máy kế toán của đơn vị tổ chức theo hình thức nào? 0 Tập trung 26 87% Phân tán 0 0% Vừa tập trung vừa phân tán 4 13% 5. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán quản trị của đơn vị 0 Kết hợp kế toán tài chính và kế toán quản trị 29 97% Tách biệt kế toán tài chính và kế toán quản trị 1 3% 6.   Hệ thống chứng từ kế toán được sử dụng tại đơn vị bao gồm Chứng từ bắt buộc 1 3% Chứng từ hướng dẫn 0 0% Cả hai loại trên 29 97% 7.   Việc ghi chép chứng từ được hiện bằng hình thức nào 0 Ghi bằng tay 0 0% Ghi bằng máy 10 33% Kết hợp cả hai hình thức trên 20 67% 8. Đơn vị có sử dụng chứng từ kế toán điện tử không? Có 23 77% Không 7 23% 9. Việc kiểm tra chứng từ kế toán tại đơn vị được tiến hành Thường xuyên 30 100% Không thường xuyên 0 0% 10. Đơn vị có lập kế hoạch, trình tự luân chuyển chứng từ không? 0 0% Có 29 97% Không 1 3% 11. Đơn vị có xây dựng tài khoản chi tiết tập hợp CPSX không Có 30 100% Không 0 0% 12. Nguyên tắc xây dựng tài khoản chi tiết theo dõi chi phí tại đơn vị? Đáp ứng yêu cầu quản lý 30 100% Thuận tiện cho mã hoá tài khoản 0 0% Khác (xin ghi rõ) 0 0% 13. Hình thức kế toán đơn vị áp dụng Hình thức nhật ký chung 1 3% Hình thức chứng từ ghi sổ 0 0% Hình thức nhật ký sổ cái 0 0% Hình thức nhật ký chứng từ 3 10% Hình thức kế toán máy 26 87% 14. Nếu đơn vị dừng hình thức kế toán máy thì mẫu sổ sách của đơn vị được thiết kế theo hình thức nào Hình thức nhật ký chung 22 73% Hình thức chứng từ ghi sổ 0 0% Hình thức nhật ký sổ cái 0 0% Hình thức nhật ký chứng từ 8 27% 15. Đơn vị có mở sổ kế toán chi tiết cho từng tài khoản chi tiết không Có 30 100% Không 0 0% 16.  Đơn vị có lập báo kế toán quản trị Có 21 70% Không 9 30% 17. Bộ phận nào lập báo cáo kế toán quản trị? Phòng kế toán 30 100% Bộ phân phát sinh chi phí 0 0% 18.  Báo cáo kế toán quản trị thể hiện thông tin bao gồm Thông tin định mức 17 57% Thông tin dự toán 21 70% Thông tin kế hoạch 30 100% Thông tin số kỳ trước 30 100% Thông tin số kỳ này 30 100% 19.  Thời điểm kiểm tra kế toán tại đơn vị Định kỳ 30 100% Khi có yêu cầu 30 100% 20. Đơn vị có xây dựng định mức chi phí không Có 30 100% Không 0 0% 21. Hệ thống định mức sử dụng để làm gì? Lập dự toán 17 57,6% Kiểm soát chi phí 11 36,6% Tính giá thành theo định mức 2 5,8% 22.  Đơn vị có lập dự toán không Có 25 83% Không 5 17% 23.  Dự toán chi phí đơn vị đã xây dựng Dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 25 83% Dự toán chi phí nhân công trực tiếp 25 83% Dự toán chi phí sản xuất chung 25 83% 24.  Kỳ lập dự toán của đơn vị Tháng 8 27% Quý 10 33% 6 tháng 18 60% Năm 26 87% 25. Đơn vị có thực hiện phân loại chi phí theo chức năng hoạt động không? Có 30 100% Không 0 0% 26. Đơn vị có phân loại chi phí theo mức độ kiểm soát chi phí của nhà quản trị doanh nghiệp không Có 28 93% Không 2 7% 27.  Đối tượng tập hợp chi phí của đơn vị Theo phân xưởng 21 70% Theo giai đoạn chế biến 4 13,3% Theo loại sản phẩm 5 12.7% Khác (xin ghi rõ) 0 0% 28. Chi phí sản xuất chung được đơn vị phân bổ cho sản phẩm theo tiêu thức nào? Theo sản lượng 25 83% Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 3 10% Theo chi phí nhân công trực tiếp 2 7% Khác (xin ghi rõ) 0 0% 29. Đối với chi phí sản xuất chung đơn vị có theo dõi tách biệt thành chi phí cố định và chi phí biến đổi không Có 24 80% Không 6 20% 30. Đơn vị đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo phương pháp nào Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 18 60% Theo ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương 11 37% Theo định mức 1 3% Khác(xin ghi rõ) 31. Đối tượng giá thành của đơn vị Từng loại sản phẩm 30 100% Theo mẻ sản phẩm 0 0% Khác(xin ghi rõ) 0 0% 32. Đơn vị áp dụng phương pháp tính giá thành nào Phương pháp giản đơn 14 47% Phương pháp hệ số 5 20% Phương pháp tỉ lệ 11 33% Khác (xin ghi rõ) 0 0% 33.  Kỳ giá thành tại đơn vị Tháng 30 100% Quý 0 0% 6 tháng 0 0% Năm 0 0% 34.  Đơn vị có tiến hành phân tích chi phí giá thành không Có 30 100% Không 0 0% 35.  Đơn vị có tiến hành so sánh sản lượng thực tế với kế hoạch (công suất thiết kế) Có 29 97% Không 1 3% 36.  Đơn vị có tiến hành so sánh, phân tích chi phí, giá thành thực tế với kế hoạch, định mức không Có 29 97% Không 1 3% 37.  Ý kiến đóng góp cho sự phát triển kế toán tại đơn vị Phụ lục 1.3: Phiếu khảo sát tổ chức kế toán chi phí sản xuất và giá thành tại các doanh nghiệp thuộc tập đoàn hoá chất PHIẾU KHẢO SÁT VỀ THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ GIÁ THÀNH TẠI CÁC DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT THUỘC TẬP ĐOÀN HOÁ CHẤT VIỆT NAM Câu hỏi khảo sát 1. Loại hình doanh nghiệp là Công ty cổ phần Công ty trách nhiệm hữu hạn Khác (xin ghi rõ) 2.   Doanh nghiệp có chi nhánh ở địa bàn khác không Có Không 3.   Đơn vị áp dụng chế độ kế toán ban hành theo quyết định nào? Chế độ kế toán theo thông tư 200/2014/TTBTC Chế độ kế toán theo thông tư 133/2016/TT-BTC Chế độ kế toán khác 4.   Bộ máy kế toán của đơn vị tổ chức theo hình thức nào? Tập trung Phân tán Vừa tập trung vừa phân tán 5. Mô hình tổ chức bộ máy kế toán quản trị của đơn vị Kết hợp kế toán tài chính và kế toán quản trị Tách biệt kế toán tài chính và kế toán quản trị 6.   Hệ thống chứng từ kế toán được sử dụng tại đơn vị bao gồm Chứng từ bắt buộc Chứng từ hướng dẫn Cả hai loại trên 7.   Việc ghi chép chứng từ được hiện bằng hình thức nào Ghi bằng tay Ghi bằng máy Kết hợp cả hai hình thức trên 8. Đơn vị có sử dụng chứng từ kế toán điện tử không? Có Không 9. Việc kiểm tra chứng từ kế toán tại đơn vị được tiến hành Thường xuyên Không thường xuyên 10. Đơn vị có lập kế hoạch, trình tự luân chuyển chứng từ không? Có Không 11. Đơn vị có xây dựng tài khoản chi tiết tập hợp CPSX không Có Không 12. Nguyên tắc xây dựng tài khoản chi tiết theo dõi chi phí tại đơn vị? Đáp ứng yêu cầu quản lý Thuận tiện cho mã hoá tài khoản Khác (xin ghi rõ) 13. Hình thức kế toán đơn vị áp dụng Hình thức nhật ký chung Hình thức chứng từ ghi sổ Hình thức nhật ký sổ cái Hình thức nhật ký chứng từ Hình thức kế toán máy 14. Nếu đơn vị dừng hình thức kế toán máy thì mẫu sổ sách của đơn vị được thiết kế theo hình thức nào Hình thức nhật ký chung Hình thức chứng từ ghi sổ Hình thức nhật ký sổ cái Hình thức nhật ký chứng từ 15. Đơn vị có mở sổ kế toán chi tiết cho từng tài khoản chi tiết không Có Không 16.  Đơn vị có lập báo kế toán quản trị Có Không 17. Bộ phận nào lập báo cáo kế toán quản trị? Phòng kế toán Bộ phân phát sinh chi phí 18.  Báo cáo kế toán quản trị thể hiện thông tin bao gồm Thông tin định mức Thông tin dự toán Thông tin kế hoạch Thông tin số kỳ trước Thông tin số kỳ này 19.  Thời điểm kiểm tra kế toán tại đơn vị Định kỳ Khi có yêu cầu 20. Đơn vị có xây dựng định mức chi phí không Có Không 21. Hệ thống định mức sử dụng để làm gì? Lập dự toán Kiểm soát chi phí Tính giá thành theo định mức 22.  Đơn vị có lập dự toán không Có Không 23.  Dự toán chi phí đơn vị đã xây dựng Dự toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Dự toán chi phí nhân công trực tiếp Dự toán chi phí sản xuất chung 24.  Kỳ lập dự toán của đơn vị Tháng Quý 6 tháng Năm 25. Đơn vị có thực hiện phân loại chi phí theo chức năng hoạt động không? Có Không 26. Đơn vị có phân loại chi phí theo mức độ kiểm soát chi phí của nhà quản trị doanh nghiệp không Có Không 27.  Đối tượng tập hợp chi phí của đơn vị Theo phân xưởng Theo giai đoạn chế biến Theo loại sản phẩm Khác (xin ghi rõ) 28. Chi phí sản xuất chung được đơn vị phân bổ cho sản phẩm theo tiêu thức nào? Theo sản lượng Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Theo chi phí nhân công trực tiếp Khác (xin ghi rõ) 29. Đối với chi phí sản xuất chung đơn vị có theo dõi tách biệt thành chi phí cố định và chi phí biến đổi không Có Không 30. Đơn vị đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo phương pháp nào Theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Theo ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương Theo định mức Khác(xin ghi rõ) 31. Đối tượng giá thành của đơn vị Từng loại sản phẩm Theo mẻ sản phẩm Khác(xin ghi rõ) 32. Đơn vị áp dụng phương pháp tính giá thành nào Phương pháp giản đơn Phương pháp hệ số Phương pháp tỉ lệ Khác (xin ghi rõ) 33.  Kỳ giá thành tại đơn vị Tháng Quý 6 tháng Năm 34.  Đơn vị có tiến hành phân tích chi phí giá thành không Có Không 35.  Đơn vị có tiến hành so sánh sản lượng thực tế với kế hoạch (công suất thiết kế) Có Không 36.  Đơn vị có tiến hành so sánh, phân tích chi phí, giá thành thực tế với kế hoạch, định mức không Có Không 37.  Ý kiến đóng góp cho sự phát triển kế toán tại đơn vị CÂU HỎI PHỎNG VẤN SÂU Câu hỏi phỏng vấn sâu kế toán trưởng, kế toán viên (Sử dụng kèm phiếu khảo sát) Kính thưa ông/bà Tên tôi là: hiện đang làm tại: .Tôi đang nghiên cứu hoàn thành luận án tiến sĩ với đề tài “Hoàn thiện tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam”, tôi rất muốn biết ý kiến của ông/bà về tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp nhằm phục vụ cho việc nghiên cứu, đưa ra giải pháp về tổ chức kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp thuộc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam . Doanh nghiệp của ông/bà được lựa chọn một cách ngẫu nhiên để tham gia phỏng vấn. Cuộc phỏng vấn này được sử dụng với nguyên tắc khuyết danh và chỉ phục vụ cho nghiên cứu. Vì vậy chúng tôi muốn lắng nghe ý kiến của ông/bà về những vấn đề nói trên. Tôi xin chân thành cảm ơn của ông/bà đã giúp đỡ tôi hoàn thành công trình nghiên cứu của mình. 1. Thông tin chung về doanh nghiệp Loại hình doanh nghiệp? Loại hình sản phẩm chính của doanh nghiệp? Các hình thức tổ chức sản xuất của doanh nghiệp? Nhu cầu sử dụng thông tin kế toán chi phí sản xuất và giá thành Thông tin về chi phí sản xuất hiện nay do bộ phận nào cung cấp cho Ban lãnh đạo doanh nghiệp? Thông tin về chi phí sản xuất có ảnh hưởng đến những quyết định nào của doanh nghiệp (giá đấu thầu, lợi nhuận dự kiến)? Những thông tin về chi phí sản xuất hiện nay do bộ phận kế toán cung cấp có đáp ứng được nhu cầu quản trị doanh nghiệp không? Doanh nghiệp của ông (bà) có tổ chức bộ máy kế toán quản trị chi phí không? Bộ máy kế toán quản trị chi phí được tổ chức theo mô hình nào? Doanh nghiệp đang áp dụng cách phân loại chi phí sản xuất theo phương pháp nào? Doanh nghiệp có thực hiện việc phân tích chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm không? Nếu có thì sử dụng phương pháp nào? (Phương pháp phân tích thông tin chênh lệch, phương pháp phân tích thông tin thích hợp)? Trình độ nhân viên kế toán hiện nay có đáp ứng được nhu cầu xử lý và cung cấp thông tin chi phí sản xuất và gia thành sản phẩm cho các nhà quản trị không? Ông/bà có hài lòng về hiệu quả hoạt động của bộ phận kế toán chi phí sản xuất và giá thành tại doanh nghiệp không? Ông/bà có kiến nghị hay đề xuất gì về hoàn thiện việc tổ chức công tác kế toán chi phí sản xuất và giá thành không ? Phụ lục 1.4: Danh sách các công ty con thuộc Tổng công ty hóa chất Việt Nam Các Công ty con do Tổng công ty Hóa chất Việt Nam nắm giữ 100% vốn điều lệ gồm 7 đơn vị. Công ty TNHH một thành viên Apatit Việt Nam (VINAAPACO) Công ty TNHH Hóa chất và Muối mỏ Việt Lào (VILACHEMSALT)  Công ty TNHH một thành viên Đạm Ninh Bình Công ty con – Tổng công ty Hóa chất Việt Nam nắm giữ trên 50% vốn điều lệ. Công ty TNHH một thành viên Hơi kỹ nghệ Que hàn (SOVIGAZ) Công ty TNHH một thành viên Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc Công ty TNHH một thành viên DAP - VINACHEM (DAP - VINACHEM) Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền Công ty Cổ phần Phân bón miền Nam Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao Công ty Cổ phần Bột giặt NET Công ty Cổ phần Bột giặt LIX Công ty Cổ phần Pin - Acquy miền Nam Công ty cổ phần Phân lân Ninh Bình Công ty Cổ phần Ắcquy Tia Sáng Công ty Cổ phần Xà phòng Hà Nội Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Cần Thơ Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì Công ty cổ phần Công nghiệp Cao su miền Nam Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng Công ty Cổ phần Thuốc Sát trùng Việt Nam Công ty Cổ phần Cao su Sao Vàng Công ty Cổ phần DAP số 2 - VINACHEM Công ty Cổ phần Hoá chất cơ bản miền Nam (SBCC) Công ty liên kết, liên doanh do Tổng công ty Hóa chất Việt Nam nắm giữ dưới 50% vốn điều lệ. Công ty TNHH một thành viên Vật tư và Xuất nhập khẩu Hóa chất (VINACHIMEX) Công ty Cổ phần Sơn tổng hợp Hà Nội Công ty Cổ phần Công nghiệp Hóa chất Đà Nẵng Công ty Cổ phần Pin - Ắcquy Vĩnh Phú Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Mỏ Công ty Cổ phần Pin Hà Nội Công ty Cổ phần Bột giặt và Hóa chất Đức Giang Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Hóa chất miền Nam Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hóa chất Việt Nam Công ty TNHH Inoue Việt Nam Công ty TNHH nhựa và hóa chất TPC VINA Công ty cổ phần Cảng đạm Ninh Bình Công ty cổ phần Công nghiệp và Hóa chất Tây Ninh Công ty Cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hóa chất Phụ lục 1.5: Hình thức Nhật ký – Sổ cái Chứng từ chi phí sản xuất: NVL,NC Nhật ký- Sổ cái TK 621,622 Sổ chi tiết CPSX Bảng tổng hợp, chi tiết CPSX Báo cáo kế toán Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra Phụ lục 1.6: Hình thức Nhật ký chung Chứng từ chi phí sản xuất: NVL,NC Nhật ký chung Sổ chi tiết CPSX Bảng tổng hợp, chi tiết CPSX Bảng cân đối SPS Sổ cái TK 621,622,627,154 Báo cáo kế toán Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra Phụ lục 1.7: Hình thức Chứng từ ghi sổ Chứng từ chi phí sản xuất: NVL,NC Chứng từ ghi sổ Sổ chi tiết CPSX Bảng tổng hợp, chi tiết CPSX Bảng cân đối SPS Sổ cái TK 621,622,627,154 Báo cáo kế toán Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra Phụ lục 1.8: Hình thức Nhật ký chứng từ Chứng từ chi phí sản xuất: NVL,NC Bảng kê số 4 Sổ chi tiết CPSX Bảng tổng hợp, chi tiết CPSX Bảng cân đối SPS NK chứng từ số 1,2,3. Sổ cái TK 621.622. 627 Báo cáo kế toán NKCT số 7 Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra Phụ lục 1.9: Hình thức kế toán trên máy vi tính SỔ KẾ TOÁN - Sổ tổng hợp - Sổ chi tiết CHỨNG TỪ KẾ TOÁN BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÙNG LOẠI - Báo cáo tài chính - Báo cáo kế toán quản trị PHẦN MỀM KẾ TOÁN MÁY VI TÍNH Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra Phụ lục 2.1: Danh mục chứng từ sử dụng kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm tại công ty Cao su Sao vàng TT TÊN CHỨNG TỪ SỐ HIỆU I. Lao động tiền lương 1 Bảng chấm công 01a-LĐTL 2 Bảng chấm công làm thêm giờ 01b-LĐTL 3 Bảng thanh toán tiền lương 02-LĐTL 4 Bảng thanh toán tiền thưởng 03-LĐTL 5 Giấy đi đường 04-LĐTL 6 Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành 05-LĐTL 7 Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ 06-LĐTL 8 Bảng thanh toán tiền thuê ngoài 07-LĐTL 9 Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội 11-LĐTL II. Hàng tồn kho 1 Phiếu nhập kho 01-VT 2 Phiếu xuất kho 02-VT 3 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ 04-VT 4 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ 07-VT V. Tài sản cố định 1 Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành 03-TSCĐ 2 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ 06-TSCĐ Nguồn:Công ty cao su Sao Vàng Danh mục chứng từ sử dụng kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm tại công ty Pin Hà Nội TT TÊN CHỨNG TỪ I. Lao động tiền lương 1 Bảng chấm công 2 Bảng chấm công làm thêm giờ 3 Bảng thanh toán tiền lương 4 Bảng thanh toán tiền thưởng 5 Giấy đi đường 6 Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành 7 Bảng thanh toán tiền làm thêm giờ 8 Bảng thanh toán tiền thuê ngoài 9 Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội 10 Bảng chi tạm ứng II. Hàng tồn kho 1 Phiếu nhập kho 2 Phiếu xuất kho 3 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ 4 Bảng phân bổ nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ 5 Phiếu lĩnh vật tư theo định mức V. Tài sản cố định 1 Biên bản bàn giao TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành 2 Bảng phân bổ khấu hao cư bản khấu hao sửa chữa lớn Nguồn:Công ty pin Hà Nội Phụ lục 2.2: Trích danh mục tài khoản CPSX (Công ty CP Pin Hà Nội) Mã Tên tài khoản 621.1 621.2 621.3 621.4 621.5 621.6 621.8 621.9 621.10 621.11 621.13 622.1 622.2 622.3 622.4 622.5 622.6 622.8 622.9 622.10 622.11 622.13 627.1 627.2 627.3 627.4 627.5 627.6 627.8 627.9 627.10 627.11 627.13 .. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Kẽm) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Hồ Điện) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng nghiền) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Cọc than) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Tầm Hồ) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Pin Kiềm) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Điện) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho phân xưởng Hơi nước) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng để gia công thuê ngoài) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho nhà ăn) Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp( dùng cho đội xe) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Kẽm) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Hồ Điện) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng nghiền) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Cọc than) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Tầm Hồ) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Pin Kiềm) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Điện) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho phân xưởng Hơi nước) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng để gia công thuê ngoài) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho nhà ăn) Chi phí nhân công trực tiếp( dùng cho đội xe) Chi phí sản xuất chung( dùng cho phân xưởng Kẽm) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng Hồ Điện) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng nghiền) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng Cọc than) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng Tầm Hồ) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng Pin Kiềm) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng Điện) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho phân xưởng Hơi nước) Chi phí sản xuất chung ( dùng để gia công thuê ngoài) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho nhà ăn) Chi phí sản xuất chung ( dùng cho đội xe) Nguồn:Công ty pin Hà Nội Phụ lục 2.3: Trích danh mục sổ sách CPSX Công ty Cao su Sao Vàng SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 6213(Công ty cao su Sao Vàng) Tên TK: CP NVLiệu trực tiếp giai đoạn 3 Từ 01/01/2016 đến 31/01/2016 Hóa đơn Diễn giải TK đ/ứng Phát sinh nợ Phát sinh Số Ngày Số dư đầu kì .. . .. .. . 26 01/01/2016 1522 108.666.064 27 01/01/2016 1522 3.430.486 24 01/01/2016 1523 10.431.795 28 01/01/2016 1523 15.344.670 29 01/01/2016 1523 4.024.439 .. .. .. . KC6213 31/01/2016 1543 2.857.454.924 Cộng phát sinh trong kì 2.857.803.679 2.857.803.679 Số dư cuối kì Công ty Cao su Sao Vàng SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 6223 Tên TK: CP nhân công trực tiếp giai đoạn 3 Từ 01/01/2016 đến 31/01/2016 Hóa đơn Diễn giải TK đ/ứng Phát sinh nợ Phát sinh Số Ngày Số dư đầu kì .. . .. .. . 10 31/01/2016 Lương 3341 209.911.223 10 31/01/2016 BHXH 3383 16.446.193 10 31/01/2016 BHYT 3384 16.446.193 10 31/012016 KPCĐ 3382 15.344.670 .. .. .. . 9 31/01/2016 BHXH 3383 39.026.108 9 31/01/2016 BHYT 3384 5.023.482 9 31/01/2016 KPCĐ 3382 1.424.569 KC6223 31/01/2016 KC 6223à 1543 1543 710.495.981 Cộng phát sinh trong kì 710.495.981 710.495.981 Số dư cuối kì Ngàytháng.năm Kế toán trưởng Người lập biểu Công ty Cao su Sao Vàng SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 1543 Tên TK: CP SXKD DD g/đoạn 3 Từ 01/01/2016 đến 31/01/2016 Hóa đơn Diễn giải TK đ/ứng Phát sinh nợ Phát sinh Số Ngày Số dư đầu kì 2.738.591.389 KC6213 31/01/2016 KC CP NVL TT 1533 32.488.630.090 KC6223 31/01/2016 KC CP NC TT 1533 5.254.676.253 KC6271 31/01/2016 KC CP SXC 1533 1.809.644.433 KC6272 31/01/2016 KC CP SXC 1533 2.398.750.577 KC6273 31/01/2016 KC CP SXC 1533 542.840.691 KC6274 31/01/2016 KC CP SXC 1533 9.725.509.316 KC6277 31/01/2016 KC CP SXC 1533 2.445.995.111 KC6278 31/01/2016 KC CP SXC 1533 270.858.190 1 31/01/2016 Nhập kho TP 155 54.936.904.660 Cộng CPS trong kì 54.965.512.191 54.965.512.191 Số dư cuối kì 2.767.197.920 Ngàytháng.năm Kế toán trưởng Người lập biểu Công ty CP Pin Hà Nội NHÂT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 7 PHẦN I: TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TOÀN DOANH NGHIỆP GHI CÓ CÁC TK: 141,152, 153, 154, 241,214,334,338,621,622,627 THÁNG 1/2016 Số TT Các TK ghi có, các TK ghi nợ 141 152 153 154 214 241 334 338 621 622 627 Các TKphản ánh ở các NKCT khác Cộngchi phí thực tế trong tháng NKCT 1 NC KT... 1 TK 154 4053369958 5021280099 849054800 381935244 10318369301 2 TK 621 4912041739 741947 4912783686 3 TK 622 797390200 51655600 849054800 4 TK 627 11268680 41029118 46532746 164980000 18100000 31770800 3113900 381935244 Tổng 11268680 4953070857 47274693 4053369958 164980000 18100000 829161000 54769500 5021280099 849054800 381935244 77878200 16462134031 PHẦN II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH TÍNH THEO YẾU TỐ THÁNG 1/2016 Số TT Tên các TK chi phí SX KD Yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí Tổng công chi phí Nguyên vật liệu Nhiên liệu động lực Tiền lương và các khoản phụ cấp BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN Khấu hao TSCĐ Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác Tổng 1 TK 154 108496413 12738200 121234613 4053369958 4174604571 2 TK 621 4912783686 4912783686 4912783686 3 TK 622 797390200 51655600 489045800 849045800 4 TK 627 85761862 31770800 3113900 183080000 76408680 381935244 381935244 Tổng 5000345550 108496413 829161000 54769500 183080000 89146880 6264999343 4053369958 10318369301 Đơn vị: Công ty CP phân lân nung chảy Văn Điển Số dư ĐN Nợ Có SỔ CÁI TK 621 Ghi có các TK đối ứng TK này Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 . Cộng 1521 17.309.271.770 19.001.769.733 19.176.894.522 32.947.916.082 . 78.435.852.107 1522 1.872.711.369 2.594.403.316 1.662.913.509 2.285.652.732 . 8.814.680.926 1523 10.685.664.194 10.693.553.987 10.818.239.497 12.011.791.001 . 44.209.248.679 331 919.594.348 707.495.278 939.055.040 701.500.230 . 3.467.644.896 1111 32.387.000 14.247000 29.378.000 . 769.012.000 Cộng phát sinh Số dư cuối tháng Nợ 30.386.241.681 41.293.609.314 33.741.349.568 48.735.238.045 . 155.156.438.608 Có 30.386.241.681 41.293.609.314 33.741.349.568 48.735.238.045 . 155.156.438.608 Nợ Có Đơn vị: Công ty CP phân lân nung chảy Văn Điển Số dư ĐN Nợ Có SỔ CÁI TK 622 Ghi có các TK đối ứng TK này Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 . Cộng 334 3.104.985.000 3.921.462.400 3.125.780.500 3.807.477.300 . 13.810.705.200 3382 60.702.000 78.428.000 62.534.000 76.148.000 . 274.212.000 3383 192.946.197 162.457.841 144.249.585 256.150.538 . 768.804.161 3389 . Cộng phát sinh Số dư cuối tháng Nợ 3.366.033.197 4.123.336.841 3.309.445.985 4.125.563.638 . 14.907.379.661 Có 3.366.033.197 4.123.336.841 3.309.445.985 4.125.563.638 . 14.907.379.661 Nợ Có Đơn vị: Công ty CP phân lân nung chảy Văn Điển Số dư ĐN Nợ Có SỔ CÁI TK 627 Ghi có các TK đối ứng TK này Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 . Cộng 1522 295.459.877 779.233.200 193.615.153 443.556.391 . 3.724.624.315 1523 321.780.100 332.346.844 161.473.126 331.682.513 . 3.798.282.583 153 7.029.608 6.128.988 1.047.481 2.477.202 . 51.683.279 214 . 331 8.556.310 21.960.273 34.271.265 17.837.500 . 193.787.848 3383 6.410.500 14.657.500 14.657.500 2.569.780.334 . 8.969.510.156 2413 8.420.431 145.086.248 288.908.274 224.096.843 . 2.390.650.210 1111 141.101.819 218.543.274 209.223.143 394.510.000 . 905.490.000 . . . . . . \Cộng phát sinh Số dư cuối tháng Nợ 4.111.320.093 4.211.748.292 3.130.144.537 3.504.036.413 . 38.379.249.335 Có 4.111.320.093 4.211.748.292 3.130.144.537 3.504.036.413 . 38.379.249.335 Nợ Có BẢNG KÊ SỐ 4 Tập hợp chi phí sản xuất theo phân xưởng dùng cho các tài khoản: 154,621,622,627 Tháng 1 năm 2016 STT Các TK ghi có 141 152 153 154 214 241 334 338 621 622 627 Các TKphản ánh ở các NKCT khác Cộngchi phí thực tế trong tháng NKCT 1 NC KT... I Tk 154-chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 10318369301 1 PX kẽm (TK 154.1) 28653469 2136746424 148157800 75473355 2389031048 2 PX hồ điện (TK 154.2) 3199970184 951551008 452114600 207007760 4810643552 3 PX nghiền (TK 154.3) 345450082 14438750 395888832 ...... PX... II TK 621_chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 4912783686 1 PX kẽm (TK 621.1) 2110218328 2110218328 2 PX hồ điện (TK 621.2) 913685434 913685434 3 PX nghiền (TK 621.3) 336504973 336504973 ..... PX... III TK 622-Chi phí nhân công trực tiếp 849045800 1 PX kẽm (TK 622.1) 137900000 10257800 148157800 2 PX hồ điện (TK 622.2) 426405150 25709450 452114600 3 PX nghiền (TK 622.3) 13241250 1197500 14438750 ..... PX... IV TK 627-Chi phí sản xuất chung 381935244 1 PX kẽm (TK 627.1) 4213720 35300795 11908000 8293000 799950 14957200 75472665 2 PX hồ điện (TK 627.2) 3981280 2697295 119980000 14583000 10651200 1004400 31311200 184208375 3 PX nghiền (TK 627.3) ..... PX... Cộng 11268680 4953070857 47274693 4053369958 164980000 18100000 829161000 54769500 5021280099 849054800 381935244 77878200 16462134031 Phụ lục 2.4: Công ty CP Que hàn Việt Đức Phiếu kiểm kê Sản phẩm dở dang Ngày 31/01/2016 STT Tên sản phẩm Đvt Số lượng 1 Que hàn trên dàn N46 Φ4 kg 27950 2 Que hàn trên dàn J420 Φ 3.2 kg 8360 3 Que hàn trên dàn E7016 Φ 2.5 kg 176 4 Que hàn trên dàn J421 Φ 3.2 kg 10400 5 Thuốc bọc các loại kg 11360 6 Dây hàn SW Φ 0.9 kg 1200 7 Dây hàn SW Φ 0.9 ( đã bao gói) kg 795 8 Dây hàn SW Φ 0.8 ( đã bao gói) kg 2085 Tổng cộng kg 62326 Phụ lục 2.5: Công ty phân lân Văn Điển BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ THÀNH NĂM 2016 Bán thành phẩm Phân Lân STT Tên vật tư Sản phẩm sản xuất(Tấn) Giá thành Định Mức Số lượng Đơn giá Thành tiền 152.1 Quặng Apatit LI - - Quặng Apatit LII 175.108,730 595.607 104.296.015.044 401.674 0,674 Quặng Secpentin 91.380,540 201.900 18.449.731.026 71.055 0,3519 Sa thạch 23.833,030 134.993 3.217.303.716 12.391 0,0918 Quặng Photphorit - - 125.963.049.876 458.120 1,118 152.2 Xi măng 4.339,70 741.257 3.216.832.336 12.389 0,017 3.216.832.336 12.389 111 Củi 108,70 1.544.250 167.860.000 646 - Vôi 58,24 1.050.000 61.152.000 236 - 229.012.000 882 - 152.3 Than cục 59.249,228 2.102.857 124.592.674.168 479.843 0,228 Than cám - - Củi 41,48 1.398.733 58.019.459 223 - Than cốc 96,400 3,892,873 375.272.941 1.445 - 125.025.966.568 481.511 0,229 331 Điện 7.133.339 1.003,463 7.518.044.910 27.568 24,473 334 Lương - - - - - 3382 KPCĐ - - - - - 3383 BHXH - - - - - 3384 BHYT - - - - - 627 CP SXC - - - - - 261.592.905.600 1.007.470 Công ty phân lân Văn Điển BẢNG TỔNG HỢP TÍNH GIÁ THÀNH NĂM 2016 Phân Lân thành phẩm STT Tên vật tư Sản phẩm sản xuất(Tấn) Giá thành Định Mức Số lượng Đơn giá Thành tiền 152.2 Vỏ bao XK 25 kg 1.760 2.183 3.842.080 18,34 0,0084 Vỏ bao 50kg - - - - - Vỏ bao lân Vevic 2.005 2.373 6.561.824 31.32 0,0096 Bao đóng lân tự dùng - - - - - Dung môi mực in 30 42.000 1.260.000 6,01 0,0001 Dây đai 109,8 27.230 2.989.894 14,27 0,0005 Vở bao lân hoàn chỉnh 4.185.904 3.121 13.063.066.503 62.347,94 19,9787 Dây đay 1.299 37.160 48.271.000 230,39 0,0062 Vỏ bao XK 25 kg 1.685 2.206 3.717.313 17,74 0,0080 Palets gỗ 1.024 123.338 126.298.522 602,80 0,0049 Bao một tấn 1.024 123.338 126.298.522 602.80 0,0049 Vỏ bao lân NP 12.440 2.908 36.177.056 172,67 0,0594 Vỏ bao 50kg 6.790 3.386 22.989.064 109,72 0,0324 13.528.193.256 64.568 20 152.3 Than cám 3.856.463 2.121.966 8.183.282.111 33.098,23 0,0156 331 Điện 3.986.613 1.025,08 4.086.595.892 16.528,71 16,124 334 Lương 27.682.548.900 132.124,41 3382 KPCĐ 553.828.000 2.643,33 3383 BHXH 2.022.302.161 9.652,13 3384 BHTN 100.874.242 481,46 627 CP PX 30.832.524.186 124.705,70 86.990.148.748 383.802 BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH PHÂN XƯỞNG THÁNG 1 NĂM 2016 Đơn vị: Công ty CP que hàn Việt Đức Đơn vị tính: đồng Yếu tố chi phí Chi phí dở dang đầu kỳ Chi phí phát sinh trong kỳ Chi phí dở dang cuối kỳ Thu khác Tổng giá Thành công xưởng 152.1 222.773.729 4.215.157.779 287.991.200 321.500.988 3.828.439.320 152.2 629.735.970 36.719.880 593.016.090 152.3 58.058.734 58.058.734 152.4 45.086.436 45.086.436 152.5 5.031.938 5.031.938 153 47.274.693 47.274.693 334 797.390.200 797.90.200 3382 15.947.700 15.947.700 3383 31.507.000 31.507.000 3384 4.200.900 4.200.900 3389 3.700.700 3.700.700 334 QL 31.770.800 31.770.800 3382 635.400 635.400 3383 2.186.850 2.186.850 3384 291.650 291.650 3389 194.433 194.433 621.8 108.496.413 108.496.413 214 164.980.000 164.980.000 2413 18.100.000 18.100.000 1121 1111 77.878.200 65.730.200 141 11.268.680 11.268.680 ....... CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU SAO VÀNG BẢNG GIÁ THÀNH THỰC TẾ THÁNG 1 NĂM 2016 Tên vật tư Sản lượng VL chính VL phụ Lương BHXH . Chi phí chung khác Tổng giá thành thực tế Giá thành đơn vị Săm ô tô 6.00 Săm ô tô 6.50 Săm ô tô 7.50 Săm ô tô 8.25 Săm ô tô 10.20 Săm ô tô 12.00-18 Săm ô tô 12.00-20 Cộng Săm ô tô Săm MB 500x180 Săm MB 600x200 Săm MB 880x230 Công săm MB .. Cộng toàn công ty 20 606 785 1.500 2 62 487 5.260 1 2 13 2 1936773 1.718.534 64.422.389 91.431.124 189.264.667 366.473 17.371.964 121.563.870 609.779.523 133.253 339.374 3.265.968 571.618 119742632123 45.833 1.422.407 2.247.270 4.388.152 10.893 283.502 2.187.706 13.947.439 820699253 105.426 3.194.398 4.137.957 14.390.876 30.576 947.833 7.445.077 39.735.182 124.545 249.089 1.798.973 359.795 2751977559 10.681 329.071 426.271 1.482.472 3.149 97.460 766.952 4.093.309 12.830 25.660 185.321 37.064 253936076 50.970 1.865.871 2.633.247 5.451.879 10.370 476.387 3.353.777 17.210.815 12.644 31.447 238.512 49.746 2260724918 2.225.700 81.989.356 116.070.373 246.436.553 481.556 21.926.233 154.760.035 784.079.961 318.053 732.144 6.505.381 1.155.281 133150360166 111.825 135.296 147.860 164.291 240.783 353.649 37.598 318.053 366.072 500.414 577.641 BẢNG GIÁ THÀNH CÔNG XƯỞNG THÁNG 1 NĂM 2016 (Công ty pin Hà nội) Đơn vị tính: đồng Yếu tố chi phí Chi phí dở dang đầu kỳ Chi phí phát sinh trong kỳ Chi phí dở dang cuối kỳ Thu khác Tổng giá Thành công xưởng 152.1 222.773.729 4.215.157.779 287.991.200 321.500.988 3.828.439.320 152.2 629.735.970 36.719.880 593.016.090 152.3 58.058.734 58.058.734 152.4 45.086.436 45.086.436 152.5 5.031.938 5.031.938 153 47.274.693 47.274.693 334 797.390.200 797.90.200 3382 15.947.700 15.947.700 3383 31.507.000 31.507.000 3384 4.200.900 4.200.900 3389 4.325.700 4.325.700 334 QL 31.770.800 31.770.800 3382 635.400 635.400 3383 2.186.850 2.186.850 3384 291.650 291.650 3389 194.433 194.433 621.8 108.496.413 108.496.413 214 164.980.000 164.980.000 2413 18.100.000 18.100.000 1121 1111 77.878.200 65.730.200 141 11.268.680 11.268.680 ....... Tổng cộng 222.773.729 6.264.999.343 287.991.200 370.368.868 5.829.413.004 Phụ lục 2.6 BẢNG TẬP HỢP CHI PHÍ THEO YẾU TỐ THÁNG 1 NĂM 2016 (Công ty pin hà Nội) TK ĐỐI ỨNG GHI NỢ TK 154 CỘNG PHÁT SINH TK 154.1 TK 154.2 TK 154.3 TK 154.4 TK 154.5 TK 154.7 TK 154.8 TK 154.9 TK 154.11 TK 154.13 152.1 2087219436 540845739 192623590 304236564 1090232450 4215157779 152.2 4119862 372002968 135104735 92224418 26283987 629735970 152.3 22998892 2873494 8776648 318351 113835 22977514 58058734 152.4 26220810 660528 1140912 150120 6485730 10428336 45086436 154.5 4960123 71815 5031938 153 11908690 22693885 11930171 534353 207594 47274693 334 137900000 426405150 13241250 160700000 32899000 9651500 16593300 797390200 3382 2758000 8528100 264800 3214000 657900 193000 331900 15947700 3383 6617500 15160000 823000 6246200 1300300 484400 875600 31507000 3384 882300 2021350 109700 832800 173400 64600 116750 4200900 334 QL 8293000 10651200 7301900 3200000 1081700 1243000 31770800 3382 165900 213000 146000 64000 21600 24900 635400 3383 559450 791400 423100 239500 74000 99400 2186850 3384 74600 105500 56400 31950 9900 13300 291650 3389 42300 66270 36270 22170 6600 8700 180420 621.8 26528096 37865574 8945109 18061365 12966246 15800023 108496413 214 119980000 45000000 164980000 2143 14583000 3517000 18100000 1121 1111 14957200 31311200 14447200 1827200 952200 1645000 12738200 77878200 141 4213720 3981280 2418080 268200 83440 303960 11268680 L/Chuyển 28653469 3199970184 824746305 4053369958 Tổng cộng 2389031048 4810643552 359888832 304236564 2282956652 69039991 12616340 66789786 12738200 10428336 10318369301 Nợ TK 155 4778728050 1050684954 5829413004 Nợ TK 152 242649633 242649633 Nợ TK 632 48454001 32128354 978190 150000 33860690 115571235 Nợ TK 1111 12148000 12148000 Tồn cuối 61856800 31557600 194576800 287991200 TK 154.1 154.2 154.3 154.4 154.5 154.7 154.8 154.9 154.11 154.13 Cộng 152.1 2087219436 540845739 192623590 304236564 1090232450 4215157779 152.2 4119862 372002968 135104735 92224418 26283987 629735970 152.3 22998892 2873494 8776648 318351 113835 22977514 58058734 152.4 26220810 660528 1140912 150120 6485730 10428336 45086436 152.5 4960123 71815 50331938 153 11908690 22693885 11930171 534353 207594 47274693 334 137900000 426405150 13241250 160700000 32899000 9651500 16593300 797390200 3382 2758000 8528100 264800 3214000 657900 193000 331900 15947700 3383 6617500 15160000 823000 6246200 1300300 484400 875600 31507000 3384 882300 2021350 109700 832800 173400 64600 116750 4200900 334 QL 8293000 10651200 7301900 3200000 1081700 1243000 31770800 3382 165900 213000 146000 64000 21600 24900 635400 3383 559450 791400 423100 239500 74000 99400 2186850 3384 74600 105500 56400 31950 9900 13300 291650 3389 42300 66270 36270 22170 6600 8700 180420 621.8 26528096 3786554 8945109 18061365 1296246 15800023 108496413 214 119980000 45000000 164980000 2413 14583000 3517000 18100000 1111 14957200 31311200 14447200 1827200 952200 1645000 12738200 77878200 141 4213720 3981280 2418080 268200 83440 303960 11268680 LC 28653469 3199970184 824746305 4053369958 10305631101 Cộng 2389031048 8410643552 359888832 304236564 2282956652 69039991 12616340 66789786 12738200 10428336 10318369301 1738200 TK 621.1 621.2 621.3 621.4 621.5 621.7 621.8 621.9 621.11 621.13 10318369301 152.1 2087219436 540845739 192623590 304236464 1090232450 4215157779 152.2 369966201 135104735 90334302 26283987 621689225 152.3 22998892 2873494 8776648 318351 113835 22977514 58058734 152.4 150120 6485730 10428336 17064186 152.5 71815 71815 4912783686 153 534353 207594 741947 849045800 Tổng 2110218328 913685434 336504973 304236564 1180885103 27082295 29742653 10428336 4912783686 381935244 TK 622.1 622.2 622.3 622.4 622.5 622.7 622.8 622.9 622.11 622.13 4053369958 334 137900000 426405150 13241250 160700000 32899000 9651500 16593300 797390200 10197134688 3382 2758000 8528100 264800 3214000 657900 193000 331900 15947700 3383 6617500 15160000 823000 6246200 1300300 484400 875600 31507000 3384 882300 2021350 109700 832800 173400 64600 116750 4200900 3389 661200 1430220 630400 452500 120200 42400 64570 2400600 Tổng 148157800 452114600 14438750 170993000 35030600 10393500 17917550 849045800 TK 627.1 627.2 627.3 627.4 627.5 627.7 627.8 627.9 627.11 62.13 Cộng 1522 4119862 2036767 1890116 8046745 1524 26220810 660528 1140912 28022250 1525 4960123 4960123 153 11908690 22693885 11930171 46532746 334 QL 8293000 10651200 7301900 3200000 1081700 1243000 31770800 3382 165900 213000 146000 64000 21600 24900 635400 3383 559450 791400 423100 239500 74000 99400 2186850 3384 74600 105500 45000000 31950 9900 13300 291650 3389 42300 66270 36270 22170 6600 8700 180420 214 119980000 3517000 164980000 2413 14583000 14447200 18100000 1111 14957200 31311200 2418080 1827200 952200 1645000 65140000 141 4213720 3981280 268200 83440 303960 11268680 Tổng 75473355 207007760 88270879 5630850 2222840 3329560 381935244 Phụ lục 2.7: Công ty Cao su Sao Vàng DỰ TOÁN CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP STT Tên vật tư Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền CSTN loại 1 kg 2496725,71 5400 13482318834 CSTN loại 2 kg 3929509,22 2300 9037871206 CSTN loại 3 kg 533526,93 2540 1355158402 Cao su SBR 1712 kg 684068,77 1490 1019262467 Cao su SBR 01 kg 251453,40 3500 880086900 Cao su SBR 1502 kg 10777,42 2400 25865808 Cao su tái sinh kg 2830,40 2154 6096681,6 Xúc tiến DM kg 89214,72 1254 111875258,9 Xúc tiến CZ kg 87653,33 1400 122714662 Xúc tiến D kg 62783,78 6320 396793489,6 Lưu huỳnh kg 245617,73 3215 789661002 Ôxit kẽm kg 318694,24 1555 495569543,2 Ôxit sắt kg 107612,70 2350 252889845 Ôxit titan kg 24947,89 1295 32307517,55 Axit Stearic kg 179950,51 4532 815535711,3 Phòng lão4020 kg 84855,34 6185 524830277,9 Phòng lão RD kg 98512,98 2310 227564983,8 Phòng lão D kg 1872,98 4100 7679218 Chất hoãn lưu CTP kg 71573,32 3260 233329023,2 Chất hoá dẻo kg 65571,75 2150 140979262,5 Nhựa thông kg 61100,26 1750 106925455 Nhựa đường kg 57409 2410 138355690 BaSo4 kg 73,28 3670 268937,6 Bột tan kg 100594,80 890 89529372 Dầu flexon 845 lít 14338,78 5400 77429412 Dầu flexon 112 lít 487853,43 3200 1561130976 Parafin kg 103153,05 5050 520922902,5 Than đen N330 kg 1408009,53 1200 1689611436 Than đen N556 kg 482509,60 1400 675513440 .. . . Công ty Cao su Sao Vàng DỰ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG Chỉ tiêu Thành tiền Chi phí nguyên vật liệu 2.582.435.176 Chi phí nhân viên phân xưởng 516.487.030 Chi phí khấu hao 6.546.295.318 BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ 172.162.343 Chi phí dụng cụ 445.995.111 Chi phí dịch vụ mua ngoài 789.435.156 Chi phí bằng tiền khác 89.345.235 Phụ lục 2.8 Báo cáo sản xuất Đơn vị:............ Bộ phận:......... BÁO CÁO DỰ BÁO VẬT TƯ THEO KẾ HOẠCH SẢN XUẤT, KINH DOANH Tháng .... Quý .... Năm .... Danh điểm vật tư Tên, quy cách vật tư Đơn vị tính Nhu cầu Số tồn kho thực tế Số cần nhập bổ sung Kế hoạch Đã sử dụng Số chưa sử dụng A B C 1 2 3 4 5 Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Phụ trách bộ phận báo cáo (Ký, họ tên) Ngày .... tháng .... năm .... Người lập (Ký, họ tên) Đơn vị:............ Bộ phận:......... BÁO CÁO TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT Tháng .... Quý .... Năm .... Mã số Sản phẩm Đơn vị tính Kế hoạch sản xuất Thực tế thực hiện Chênh lệch Tỷ lệ (%) Ý kiến Số lượng Chi phí Số lượng Chi phí Số lượng Chi phí Số lượng Chi phí Nhận xét Kiến nghị A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tổng cộng Phụ trách bộ phận báo cáo (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Ngày .... tháng .... năm .... Giám đốc (Ký, họ tên) Đơn vị:............ Bộ phận:......... BÁO CÁO SẢN XUẤT Tháng .... Quý .... Năm .... Đơn vị tính .... đ Chỉ tiêu Tổng số Khối lượng tương đương Nguyên vật liệu trực tiếp Nhân công trực tiếp Chi phí sản xuất chung A 1 2 3 4 A - Khối lượng hoàn thành tương đương - Khối lượng hoàn thành - Khối lượng dở dang cuối kỳ + Nguyên vật liệu trực tiếp + Nhân công trực tiếp + Chi phí sản xuất chung Cộng B - Tổng hợp chi phí và xác định giá thành đơn vị sản phẩm - Chi phí dở dang đầu kỳ - Chi phí phát sinh trong tháng Tổng cộng chi phí Giá thành đơn vị sản phẩm hoàn thành C - Cân đối chi phí - Nguồn chi phí đầu vào + Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ - Phân bổ chi phí (đầu ra) + Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn thành + Chi phí dở dang cuối kỳ + Nguyên vật liệu trực tiếp + Nhân công trực tiếp + Chi phí sản xuất chung Đơn vị:............ Bộ phận:......... BÁO CÁO GIÁ THÀNH Tháng .... Quý .... Năm .... Đơn vị tính .... đ Chỉ tiêu Sản phẩm (Bộ phận, lĩnh vực) Sản phẩm (Bộ phận, lĩnh vực) . Tổng cộng Kỳ trước Kỳ này Kỳ trước Kỳ này ..... Kỳ trước Kỳ này KH Thực hiện KH Thực hiện KH Thực hiện A 1 2 3 4 5 6 . 1. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 2. Chi phí nhân công trực tiếp 3. Chi phí SX chung Giá thành SX sản phẩm hoàn thành 4. Chi phí bán hàng phân bổ 5. Chi phí quản lý DN phân bổ 6. Ý kiến nhận xét - Nguyên nhân - Kiến nghị Phụ lục 3.1 Đơn vị:............ Bộ phận:......... BÁO CÁO SẢN XUẤT Tháng .... Quý .... Năm .... (Phương pháp bình quân) Đơn vị tính .... đ Chỉ tiêu Tổng số Khối lượng tương đương Nguyên vật liệu trực tiếp Nhân công trực tiếp Chi phí sản xuất chung A 1 2 3 4 A - Khối lượng hoàn thành tương đương - Khối lượng hoàn thành - Khối lượng dở dang cuối kỳ + Nguyên vật liệu trực tiếp + Nhân công trực tiếp + Chi phí sản xuất chung Cộng B - Tổng hợp chi phí và xác định giá thành đơn vị sản phẩm - Chi phí dở dang đầu kỳ - Chi phí phát sinh trong tháng Tổng cộng chi phí Giá thành đơn vị sản phẩm hoàn thành C - Cân đối chi phí - Nguồn chi phí đầu vào + Chi phí dở dang đầu kỳ + Chi phí phát sinh trong kỳ - Phân bổ chi phí (đầu ra) + Giá thành khối lượng sản phẩm hoàn thành + Chi phí dở dang cuối kỳ + Nguyên vật liệu trực tiếp + Nhân công trực tiếp + Chi phí sản xuất chung Bộ phận:......... BÁO CÁO TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT Tháng .... Quý .... Năm .... Mã số Sản phẩm Đơn vị tính Kế hoạch sản xuất Thực tế thực hiện Chênh lệch Tỷ lệ (%) Ý kiến Số lượng Chi phí Số lượng Chi phí Số lượng Chi phí Số lượng Chi phí Nhận xét Kiến nghị A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tổng cộng Phụ trách bộ phận báo cáo (Ký, họ tên) Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Ngày .... tháng .... năm .... Giám đốc (Ký, họ tên) Đơn vị:............ Bộ phận:......... BÁO CÁO NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG Tháng .... Quý .... Năm .... Đơn vị tính: .... đ Đối tượng sử dụng Kế hoạch Thực hiện So sánh KH/TH Ý kiến Số công Đơn giá Thành tiền Số công Đơn giá Thành tiền Tỷ lệ (%) Chênh lệch Nhận xét, nguyên nhân Kiến nghị, biện pháp Công Tiền Số công Đơn giá Thành tiền A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 - Sản phẩm (bộ phận) - - - Tổng cộng x x x Kế toán trưởng (Ký, họ tên) Ngày .... tháng .... năm .... Người lập (Ký, họ tên) Phụ lục 3.3 Đơn vị:............ SỔ THEO DÕI PHÂN BỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT Tên tài khoản Ngàythángnăm STT Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số tiền Đối tượng phân bổ Đơn vị:............ BÁO CÁO PHÂN TÍCH CHI PHÍ SẢN XUẤT Ngàythángnăm Khoản mục chi phí Số tiền Phân tích Ghi chú Dự toán Thực tế Chênh lệch Đơn vị:............ BÁO CÁO PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Ngàythángnăm Tên sản phẩm Số lượng sản phẩm Tổng giá thành Phân tích Ghi chú Dự toán Thực tế Chênh lệch Dự toán Thực tế Chênh lệch Cộng

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docluan_an_hoan_thien_to_chuc_ke_toan_chi_phi_san_xuat_va_tinh.doc
  • doc3 tóm tắt LA (1 ban).doc
  • docxfix1_tom tat ket luan moi luan an(TA).docx
  • docxtom tat ket luan moi luan an(TV).docx
Luận văn liên quan