Luận án Nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý của cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực tây bắc hiện nay

Tỉnh Điện Biên: xác định rõ tầm quan trọng của hệ thống chính trị cơ sở trong phát triển kinh tế - xã hội địa phương, tỉnh Điện Biên đã quan tâm lãnh đạo, chỉ đạo các cấp, các ngành phối hợp ch t chẽ củng cố, xây dựng và hoàn thiện chính quyền cấp xã, phát triển năng lực đội ngũ cấp xã từng bước đáp ứng yêu cầu phát triển của giai đoạn mới, thể hiện ở các kế hoạch, dự án, cụ thể: Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 21/10/2015 của UBND tỉnh Điện Biên về ban hành Quy chế quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Điện Biên; Kế hoạch số 4036/KH-UBND ngày 17/11/2015 của UBND tỉnh Điện Biên về Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức hành chính, viên chức sự nghiệp và cán bộ công chức cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên năm 2016; Quyết định số 718/QĐ-UBND, ngày 26/5/2016 của UBND tỉnh Điện Biên về việc Ban hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016 - 2020 theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ. Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức xã tỉnh Điện Biên giai đoạn 2016 - 2020 dự kiến đào đạo, bồi dưỡng cho 16.570 lượt cán bộ, công chức xã, nhằm xây dựng đội ngũ cán bộ cấp xã đạt chuẩn theo quy định đối với từng vị trí công tác. Chú trọng công tác tạo nguồn cán bộ DTTS từ hệ cử tuyển, từ năm 2015 - 2017 toàn tỉnh Điện Biên có 140 sinh viên hệ cử tuyển tốt nghiệp ra trường, trong đó đã có 62 người được bố trí việc làm (đạt 44,5%). Đào tạo, bồi dưỡng LLCT, chuyên môn nghiệp vụ, quản lý nhà nước, quốc phòng - an ninh, ngoại ngữ, tin học, tiếng dân tộc cho 71.995 lượt cán bộ, công chức, viên chức

pdf240 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 22/01/2022 | Lượt xem: 534 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý của cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực tây bắc hiện nay, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
p xã 1. Bí thư Đảng uỷ, phó bí thư Đảng uỷ 2. Chủ tịch, phó chủ tịch UBND 3. Chủ tịch, phó chủ tịch HĐND 4. Đứng đầu các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội khác 4. Tuổi Đảng 1. dưới 5 năm 2. Từ 5 10 đến năm 3. Trên 10 năm Chọn 1 phương PL29 5. Trình độ quản lý nhà nước 1. Chưa qua bồi dưỡng 2. Đã qua bồi dưỡng án 6. Trình độ chuyên môn 1. Chưa qua đào tạo 2. Sơ cấp 3. Trung cấp 4. Cao đẳng 5. Từ đại học trở lên Chọn 1 phương án 7. Ngoại ngữ 1. Có chứng chỉ 2. Chưa có chứng chỉ 8. Tin học 1. Có chứng chỉ 2. Chưa có chứng chỉ 9. Trình độ văn hoá 1. Tiểu học 2. Trung học cơ sở 3. Trung học phổ thông Chọn 1 phương án 10. Trình độ lý luận chính trị 1. Chưa qua đào tạo 2. Sơ cấp 3. Trung cấp 4. Cao cấp Chọn 1 phương án 11. Thâm niên công tác 1. Dưới 5 năm 2. Từ 5 - 10 năm 3. Từ 11 - 15 năm 4. Trên 15 năm Chọn 1 phương án 12. Nguồn cán bộ 1. Ngành văn hoá - giáo dục 2. Các đoàn thể quần chúng 3. Cán bộ văn phòng 4. Bộ đội hoàn thành nghĩa vụ 5. Chủ nhiệm hợp tác xã 6. Trưởng công an xã 7. Trưởng bản 8. Nhân dân địa phương 9. Cán bộ nghỉ mất sức 10. hác: Chọn 1 phương án 13. Thu nhập: - Tổng lương PL30 - Thu nhập thêm 14. Thu nhập của ông (bà) có đủ chi tiêu cho các nhu cầu thiết yếu không? 1. Có 2. Không Chọn 1 phương án 15. Gia đình ông (bà) thuộc diện? 1. Nghèo 2. Trung bình 3. Cận nghèo 4. Khá giả 16. Số thành viên của hộ gia đình ông (bà)? 17. Thu nhập bình quân đầu người/ 1 tháng của hộ gia đình ông (bà)? II- NỘI DUNG ĐIỀU TRA 1. Năng lực trí tuệ, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực tổ chức thực tiễn STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong năng lực t chức thực hiện quyết đ nh? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Triển khai quyết định Tổ chức lực lượng thực hiện quyết định Kiểm tra việc thực hiện quyết định Tổng kết, đánh giá việc thực hiện quyết định 2. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong các kỹ năng cấu thành năng lực ra quyết đ nh và t chức thực hiện quyết đ nh? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt PL31 Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin lãnh đạo, quản lý Tích [x] vào phương án lựa chọn Kỹ năng soạn thảo, ra quyết định Kỹ năng lập kế hoạch thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý Kỹ năng chỉ đạo, điều hành thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý Kỹ năng xử lý tình huống Kỹ năng giải quyết khiếu nại, tố cáo 3. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ nắm bắt và c th hoá chủ trương đường lối, chính sách của cấp uỷ Đảng và cấp trên vào thực tiễn đ a phương? 1. Cơ bản nhận thức được và bước đầu triển khai thực hiện. 2. Cơ bản nhận thức được và g p khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 3. Cơ bản nhận thức được nhưng rất khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 4. Chưa nhận thức được và chưa triển khai được Chỉ được chọn 1 phương án 4. Câu 4: Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ h hăn của bản thân trong việc xác đ nh m c tiêu, lập kế ho ch, xây dựng chương trình hành động ở đ a phương? 1. Không g p khó khăn 2. Ít g p khó khăn 3. Còn g p khó khăn 4. G p rất nhiều khó khăn Chỉ được chọn 1 phương án 5. Ông (bà) có gặp trở ng i gì không khi t chức tuyên truy n, vận động quần chúng thực hiện chính sách, chương trình ế ho ch ? 1. Không g p trở ngại gì 2. G p khó khăn 3. G p nhiều khó khăn 4. Ý kiến khác: Chọn 1 phương án 6. Ông (bà) có gặp h hăn không khi xây dựng các báo cáo t ng kết ? 1. Không g p khó khăn gì 2. G p khó khăn 3. G p ít khó khăn 4. G p rất nhiều khó khăn Chọn 1 phương án PL32 7. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong nh ng năng lực lãnh đ o, quản lý sau? Mức độ đạt đƣợc Chọn 1 phương án Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Năng lực tư duy lý luận Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ Năng lực ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định 8. Ông (bà) hãy cho biết thái độ của bản thân đối với việc học tập và nâng cao trình độ? 1. Rất tích cực học tập nâng cao trình độ 2. Tích cực học tập nâng cao trình độ 3. Dành ít thời gian học tập nâng cao trình độ 4. Không có thời gian và điều kiện học tập nâng cao trình độ Chọn 1 phương án 9. Ông (Bà) hãy tự đánh giá mức độ hi u biết v tình hình kinh tế - xã hội văn hoá, ngôn ng dân tộc thi u số ở đ a phương mình ph trách? 1. Rất hiểu biết và nắm rõ 2. Có hiểu biết cơ bản 3. Chưa nắm rõ 4. Ý kiến khác: Chọn 1 phương án 2. Kỹ năng lãnh đạo, quản lý STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông (bà) tự đánh giá mức độ mình đ đ t được ở các kỹ năng l nh đ o, quản lý sau Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Kỹ năng giao tiếp Kỹ năng thuyết trình, thuyết phục Kỹ năng xử lý tình huống chính trị - xã hội ở cơ sở 2. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong kỹ năng x lý các tình Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt PL33 huống chính tr - xã hội nảy sinh ở cơ sở mình ph trách? Tích [x] vào phương án lựa chọn Tình huống nảy sinh do thiên tai Các điểm nóng về an ninh trật tự Tình huống nảy sinh về dân tộc Tình huống nảy sinh về các vấn đề tôn giáo Những vấn đề nổi cộm, bức xúc tại địa phương Tình huống nảy sinh về an ninh chính trị Tình huống nảy sinh về tài chính 3. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được ở nh ng kỹ năng trong quy trình x lý các tình huống chính tr - xã hội nảy sinh ở cơ sở mình ph trách? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Bước 1: Nắm tình hình, phân tích nguyên nhân, mâu thuẫn, nhận dạng điểm nóng Bước 2: Giải quyết mâu thuẫn, hạn chế ảnh hưởng xấu và lan toả sang nơi khác Bước 3: Khắc phục hậu quả sau khi điểm nóng được dập tắt Bước 4: Rút kinh nghiệm, dự báo tình hình, áp dụng những biện pháp để điểm nóng không tái phát PL34 4. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được ở nh ng kỹ năng giao tiếp? Mức độ đạt đƣợc Tích [x] vào phương án lựa chọn Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Kỹ năng lắng nghe Kỹ năng nói 5. Trong nh ng h n chế trong kỹ năng giao tiếp sau, ông (bà) tự đánh giá ản thân còn tồn t i nh ng h n chế nào? Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến Tích [x] vào phương án lựa chọn Không nói rõ và giải thích đầy đủ Không trả lời thẳng vào câu hỏi mà người khác nêu ra Nói sai chủ đề, không quan tâm đến người nghe Dùng ngôn ngữ n ng nề với người nghe Dùng những lời nói quá suồng sã với mức độ quan hệ 3. Phong cách lãnh đạo STT Nội dung hỏi Đáp á Ghi chú 1. Phong cách l nh đ o mà ông ( à) hướng tới xây dựng? 1. Phong cách lãnh đạo độc đoán 2. Phong cách lãnh đạo dân chủ 3. Phong cách lãnh đạo tự do 4. Phong cách lãnh đạo định hướng mục tiêu 5. Phong cách lãnh đạo lêninnít Chỉ được chọn 1 phương án 2. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đạt được trong các biểu hiện đ c trưng của phong cách lãnh đạo? Mức độ đạt đƣợc Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tác phong làm việc dân chủ PL35 Tác phong làm việc khoa học Tích [x] vào phương án lựa chọn Tác phong làm việc hiệu quả thiết thực Tác phong đi sâu đi sát quần chúng Tác phong tôn trọng và lắng nghe ý kiến quần chúng Tác phong khiêm tốn học hỏi và thực sự cầu thị Tác phong làm việc năng động và sáng tạo Tác phong làm việc gương mẫu và tiên phong 3. Ông (bà) hãy nhận xét v thái độ của bản thân trước nh ng h hăn th thách và cám dỗ trong công việc? 1. Dám đương đầu với các thử thách, khó khăn và cám dỗ 2. Chỉ dám đương đầu với những thử thách tuỳ từng vấn đề, lĩnh vực 3. Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm trước những khó khăn, thử thách 4. hông dám đương đầu với các thử thách, khó khăn và cám dỗ Chỉ được chọn 1 phương án 4. Yêu cầu và giải pháp STT Nội dung hỏi Đáp á Ghi chú 1. Đ nâng cao năng lực lãnh đ o, quản lý cho đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay nh ng yêu cầu nào là quan trọng? 1. Nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 2. Cải thiện đời sống vật chất cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 3. Phát triển kỹ năng lãnh đạo, quản lý cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở Chọn nhiều phương án PL36 4. Xây dựng phong cách lãnh đạo khoa học, dân chủ, hiệu quả, thiết thực cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 2. Theo ông (bà), cần tập trung vào nh ng biện pháp nào đ nâng cao năng lực l nh đ o, quản lý cho cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay? 1. Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện kỹ năng cán bộ chủ chốt cơ sở 2. Tăng cường sự lãnh đạo của các cấp uỷ Đảng cấp trên với cấp cơ sở 3. Xây dựng chính sách tiền lương, phụ cấp, khen thưởng cho cán bộ chủ chốt cơ sở 4. Phát huy tính tích cực, chủ động của cán bộ chủ chốt cơ sở 5. Phát huy vai trò giám sát của nhân dân với hoạt động của cán bộ chủ chốt cơ sở 6. Ý kiến khác:.. Được chọn nhiều phương án 3. Ông ( à) c đ xuất gì đ góp phần nâng cao năng lực l nh đ o, quản lý cho đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương? . .. Được đề xuất nhiều phương án Xin cả ơ sự hợp tác của ông (bà)! ngày tháng năm MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA (Mẫu 2: Dành cho cán bộ đảng viên và quần chúng nhân dân) Về năng lực lãnh đạo, quản lý của đội ngũ cán bộ chủ chốt ngƣời dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực Tây Bắc Nhằm tìm hiểu “Năng lực lãnh đạo, quản lý của cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở”, phục vụ cho việc nghiên cứu đề tài luận án “Nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý của đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực Tây Bắc hiện nay”, chúng tôi tiến hành điều tra, khảo sát thực tế trên địa bàn nghiên cứu. Chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác của ông (bà) qua việc trả lời các câu hỏi trong phiếu và chọn phương án ông (bà) cho là phù hợp (bằng cách khoanh tròn chữ số ghi đáp án lựa chọn ho c điền nội dung còn khuyết). Những thông tin mà ông (bà) cung cấp sẽ được bảo mật và chỉ phục vụ vào mục PL37 đích nghiên cứu khoa học. I. THÔNG TIN CƠ BẢN: Để có căn cứ đánh giá về năng lực lãnh đạo, quản lý của cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực Tây Bắc hiện nay, ông (bà) vui lòng cho biết những thông tin cơ bản sau đây ( hoanh tròn vào câu trả lời): STT Nội dung hỏi Phƣơng án Ghi chú 1. Tuổi 1. Dưới 30 2. Từ 30 đến dưới 50 3. Từ 50 đến dưới 70 4. Trên 70 Chọn 1 phương án 2. Giới tính 1. Nam 2. Nữ Chọn 1 phương án 3. Dân tộc 4. Nghề nghiệp (chính) 5. Học vấn (học hết lớp mấy ?) 6. Số thành viên của hộ 7. Gia đình ông (bà) thuộc diện 1. Nghèo 3. Trung bình 2. Cận nghèo 4. Khá giả Chọn 1 phương án 8. Thu nhập bình quân đầu người/tháng của hộ? Nguồn thu nhập chính của gia đình? 1. Nông nghiệp 2. Tiểu thủ công nghiệp 3. Dịch vụ 4. Tiền lương của Nhà nước 5. hác:.. Chọn 1 phương án 9. Thu nhập có đủ chi tiêu cho các nhu cầu thiết yếu không? 1. Có 2. Không Chọn 1 phương án 10. Ông (bà) hãy nhận xét về tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong thời gian qua? 1. Phát triển tốt 2. Phát triển khá 3. Phát triển trung bình 4. Chậm phát triển Chỉ được chọn 1 phương án PL38 II. NỘI DUNG ĐIỀU TRA 1. Năng lực trí tuệ, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực tổ chức thực tiễn STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông ( à) h y đánh giá mức độ cán bộ chủ chốt người DTTS cấp cơ sở ở đ a phương mình đ t được trong nh ng năng lực lãnh đ o, quản lý sau? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Năng lực tư duy lý luận Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ Năng lực ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định 2. Ông ( à) h y đánh giá mức độ cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương mình đ t được trong các yếu tố cấu thành năng lực ra quyết đ nh và t chức thực hiện quyết đ nh sau? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin lãnh đạo, quản lý Kỹ năng soạn thảo, ra quyết định Kỹ năng lập kế hoạch thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý Kỹ năng chỉ đạo, điều hành thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý PL39 Kỹ năng xử lý tình huống Kỹ năng giải quyết khiếu nại, tố cáo 3. Ông ( à) h y đánh giá lập trường chính tr tư tưởng của đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương mình? 1. Tuyệt đối tin tưởng và trung thành với Đảng, Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh 2. Tin tưởng đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước nhưng còn sự băn khoăn 3. Còn băn khoăn, chưa tin tưởng vào đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước 4. Ý kiến khác:.. Chỉ được chọn 1 phương án 4. Ông ( à) h y đánh giá mức độ nắm bắt và c th hoá chủ trương đường lối, chính sách của cấp uỷ Đảng và cấp trên của cán bộ chủ chốt dân tộc thi u số cấp xã vào thực tiễn đ a phương? 1. Cơ bản nhận thức được và bước đầu triển khai thực hiện. 2. Cơ bản nhận thức được và khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 3. Cơ bản nhận thức được nhưng rất khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 4. Chưa nhận thức được và chưa triển khai được Chỉ được chọn 1 phương án 5. Ông ( à) h y đánh giá thái độ của cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương mình với việc học tập và nâng cao trình độ? 1. Rất tích cực học tập nâng cao trình độ 2. Tích cực học tập nâng cao trình độ 3. Dành ít thời gian học tập nâng cao trình độ 4. Không có thời gian và điều kiện học tập nâng cao trình độ Chỉ được chọn 1 phương án 6. Ông (Bà) h y đánh giá mức độ hi u biết v tình hình kinh tế - xã hội văn hoá ngôn ng dân tộc thi u số của đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương mình? 1. Rất hiểu biết và nắm rõ 2. Có hiểu biết cơ bản 3. Chưa nắm rõ 4. Ý kiến khác:.... Chỉ được chọn 1 phương án PL40 2. Kỹ năng lãnh đạo, quản lý STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông ( à) h y đánh giá mức độ cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương đ t được trong các kỹ năng sau? Chưa đạt Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Kỹ năng giao tiếp Kỹ năng thuyết trình, thuyết phục Kỹ năng xử lý tình huống chính trị - xã hội 2. Ông (bà) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương mình đ t được trong trong x lý các tình huống chính tr - xã hội? Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Những vấn đề nổi cộm, bức xúc tại địa phương Tình huống nảy sinh do thiên tai Các điểm nóng về an ninh trật tự Tình huống nảy sinh về dân tộc Tình huống nảy sinh về tài chính Tình huống nảy sinh về an ninh chính trị Tình huống nảy sinh về các vấn đề tôn giáo 3. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương mình đ t được ở nh ng kỹ năng trong quy trình x lý các tình huống Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt PL41 chính tr - xã hội nảy sinh ở cơ sở mình ph trách? Tích [x] vào phương án lựa chọn Bước 1: Nắm tình hình, phân tích nguyên nhân, mâu thuẫn, nhận dạng điểm nóng Bước 2: giải quyết mâu thuẫn, hạn chế ảnh hưởng xấu và lan toả sang nơi khác Bước 3: Khắc phục hậu quả sau khi điểm nóng được dập tắt Bước 4: Rút kinh nghiệm, dự báo tình hình, áp dụng những biện pháp để điểm nóng không tái phát 4. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương mình đ t được ở nh ng kỹ năng giao tiếp? Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Kỹ năng lắng nghe Kỹ năng nói 5. Trong nh ng h n chế trong kỹ năng giao tiếp sau đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương ông ( à) c n tồn t i nh ng h n chế nào? Phƣơng án lựa chọn Tích [x] vào phương án lựa Đồng ý Không đồng ý Không có ý kiến Không nói rõ và giải thích đầy đủ Không trả lời thẳng vào câu hỏi mà người khác nêu ra Nói sai chủ đề, không quan tâm đến người nghe PL42 Dùng ngôn ngữ n ng nề với người nghe chọn Dùng những lời nói quá suồng sã với mức độ quan hệ 3. Phong cách lãnh đạo STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông (bà) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương đ t được trong các bi u hiện của phong cách l nh đ o? Chưa đạt Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tích [x] vào phương án lựa chọn Tác phong làm việc khoa học Tác phong làm việc dân chủ Tác phong làm việc hiệu quả, thiết thực Tác phong đi sâu đi sát quần chúng Tác phong tôn trọng, lắng nghe quần chúng Tác phong khiêm tốn học hỏi và thực sự cầu thị Tác phong làm việc năng động và sáng tạo Tác phong làm việc gương mẫu và tiên phong 2. Mức độ tín nhiệm của ông ( à) đối với đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương mình? 1. Rất tín nhiệm 2. Tín nhiệm 3. Không tín nhiệm 4. Ý kiến khác: Chỉ chọn 1 phương án PL43 3. Ý kiến của ông (bà) v thái độ cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương đối với công việc và nhân dân? Phƣơng án lựa chọn Tích [x] vào phương án lựa chọn Tích [x] vào phương án lựa chọn Đồng ý Không đồng ý Không có ý kiến Nhiệt tình và có trách nhiệm với công việc Tôn trọng, gần gũi nhân dân Giải quyết công việc nhanh chóng, kịp thời Nói và làm đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước Quyết tâm xây dựng địa phương giàu mạnh Gương mẫu, nói đi đôi với làm Tôn trọng ý kiến của nhân dân và tập thể Biết phát huy, khơi dậy sức mạnh cộng đồng Hách dịch, cửa quyền, xa rời quần chúng Sách nhiễu dân Phẩm chất đạo đức, lối sống thiếu mẫu mực hông dám đấu tranh chống các biểu hiện sai trái hông gương mẫu, nói không đi đôi với làm Chưa tôn trọng ý kiến tập thể và nhân dân Có dấu hiệu không vững vàng về lập trường tư tưởng PL44 Có tư tưởng chỉ làm xong nhiệm kỳ Kỹ năng lãnh đạo, quản lý còn yếu kém 4. Nh ng yêu cầu trong phong cách l nh đ o mà đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương cần đ t được? Phƣơng án lựa chọn Tích [x] vào phương án lựa chọn Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến Gần gũi, sâu sát và am hiểu quần chúng nhân dân Có khả năng tuyên truyền, vận động, tập hợp, thu hút quần chúng Cần mở rộng dân chủ, bàn bạc, hợp tác, tạo điều kiện cho dân tham gia vào việc ra quyết định Nâng cao tinh thần trách nhiệm, hợp tác, khiêm tốn học hỏi, cầu thị Nâng cao tính khoa học, tính thiếu thực và tính hiệu quả 5. Phương hướng xây dựng, rèn luyện phong cách của đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương? Phƣơng án lựa chọn Tích [x] vào phương án lực chọn Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến Rèn luyện phong cách lãnh đạo lêninnít Tăng cường rèn luyện, nâng cao lập trường tư tưởng - chính trị Rèn luyện những phẩm chất tâm lý - đạo đức: tính trung thực, độc lập, kiên quyết, linh hoạt, nhạy bén, sáng tạo PL45 Chú trọng bồi dưỡng chuyên môn và nâng cao năng lực tổ chức Rèn luyện, đổi mới phong cách lãnh đạo thông qua thực tiễn sự nghiệp đổi mới, hội nhập khu vực và quốc tế Khắc phục phong cách lãnh đạo quan liêu 4. Yêu cầu và giải pháp ST T Nội dung hỏi Đáp á Ghi chú 1. Theo Ông ( à) đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương mình cần tập trung nâng cao các yếu tố nào sau đây? 1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ 2. Trình độ lý luận chính trị 3. Kỹ năng lãnh đạo, quản lý 4. Phong cách lãnh đạo dân chủ, khoa học Chọn nhiều phương án 2. Đ nâng cao năng lực lãnh đ o, quản lý cho đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay nh ng yêu cầu nào là quan trọng? 1. Nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 2. Cải thiện đời sống vật chất cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 3. Phát triển kỹ năng lãnh đạo, quản lý cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 4. Xây dựng phong cách lãnh đạo khoa học, dân chủ, hiệu quả, thiết thực cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở Chọn nhiều phương án 3. Theo ông (bà), cần tập trung vào nh ng biện pháp nào đ nâng cao năng lực l nh đ o, quản lý cho cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay? 1. Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện kỹ năng cán bộ chủ chốt cơ sở 2. Tăng cường sự lãnh đạo của các cấp uỷ Đảng cấp trên với cấp cơ sở 3. Xây dựng chính sách tiền lương, phụ cấp, khen thưởng cho cán bộ chủ chốt cơ sở 4. Phát huy tính tích cực, chủ động của Được chọn nhiều phương án PL46 cán bộ chủ chốt cơ sở 5. Phát huy vai trò giám sát của nhân dân với hoạt động của cán bộ chủ chốt cơ sở 6. Ý kiến khác:.. 4. Ông (bà) có đề xuất gì để góp phần nâng cao năng lực lãnh đạo, quản lý cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số ở địa phương? . Được đề xuất nhiều phương án Xin cả ơ sự hợp tác của ông (bà)! ngày tháng năm KẾT QUẢ ĐIỀU TRA (Mẫu 1: Dành cho cán bộ l nh đ o, quản lý chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở) Về năng lực lãnh đạo, quản lý của đội ngũ cán bộ chủ chốt ngƣời dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực Tây Bắc I- THÔNG TIN CƠ BẢN: ST T Nội dung hỏi Đáp á Kết quả 1. Tuổi 1. Dưới 30 2. Từ 30 đến dưới 45 3. Từ 45 đến dưới 55 4. Từ 55 đến 60 5. Trên 60 16 (4,9%) 120 (36,4%) 145 (43,9%) 42 (12,7%) 7 (2,1%) 2. Giới tính 1. Nam 2. Nữ 230 (69,6%) 100 (30,4%) 3. Chức vụ ở cấp xã 1. Bí thư Đảng uỷ, phó bí thư Đảng uỷ 2. Chủ tịch, phó chủ tịch UBND 3. Chủ tịch, phó chủ tịch HĐND 4. Đứng đầu các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội khác 76 (23%) 68 (20,6%) 66 (20%) 120 (36,4%) 4. Tuổi Đảng 1. dưới 5 năm 2. Từ 5 10 đến năm 3. Trên 10 năm 61 (20,4%) 172 (52,1%) 97 (29,3%) 5. Trình độ quản lý nhà 1. Chưa qua bồi dưỡng 24 (7,3%) PL47 nước 2. Đã qua bồi dưỡng 306 (92,7%) 6. Trình độ chuyên môn 1. Chưa qua đào tạo 2. Sơ cấp 3. Trung cấp 4. Cao đẳng 5. Từ đại học trở lên 5 (1,51%) 9 (2,72%) 56 (16,9%) 67 (20,3%) 193 (58,4%) 7. Ngoại ngữ 1. Có chứng chỉ 2. Chưa có chứng chỉ 219 (66,3%) 111 (33,7%) 8. Tin học 1. Có chứng chỉ 2. Chưa có chứng chỉ 267 (80,9%) 63 (19,1%) 9. Trình độ văn hoá 1. Tiểu học 2. Trung học cơ sở 3. Trung học phổ thông 6 (1,81%) 8 (2,42%) 316 (95,7%) 10. Trình độ lý luận chính trị 1. Chưa qua đào tạo 2. Sơ cấp 3. Trung cấp 4. Cao cấp 6 (1,81%) 9 (2,7%) 291 (88,1%) 24 (7,4%) 11. Thâm niên công tác 1. Dưới 5 năm 2. Từ 5-10 năm 3. Từ 11 -15 năm 4. Trên 15 năm 32 (9,69%) 171 (51,8%) 67 (20,3%) 60 (18,2%) 12. Nguồn cán bộ 1. Ngành văn hoá - giáo dục 2. Các đoàn thể quần chúng 3. Cán bộ văn phòng 4. Bộ đội hoàn thành nghĩa vụ 5. Chủ nhiệm hợp tác xã 6. Trưởng công an xã 7. Trưởng bản 8. Nhân dân địa phương 9. Cán bộ nghỉ mất sức 10. hác: 39 (11,8%) 126 (38,1%) 120 (36,3%) 30 (9,09%) 12 (3,63%) 0 (0%) 0 (0%) 3 (1%) 0 (0%) 0 (0%) 13. Thu nhập: - Tổng lương - Thu nhập thêm Trung bình là: 5.000.000đ Trung bình là: không 14. Thu nhập của ông (bà) có đủ chi tiêu cho các 1. Có 2. Không 111 (33,6%) 219 (66,4%) PL48 nhu cầu thiết yếu không? 15. Gia đình ông (bà) thuộc diện? 1. Nghèo 2. Trung bình 3. Cận nghèo 4. Khá giả 27 (8,18%) 267 (80,9%) 0 (0%) 36 (10,9%) 16. Số thành viên của hộ gia đình ông (bà)? Trung bình là: 5 17. Thu nhập bình quân đầu người/ 1 tháng của hộ gia đình ông (bà)? Trung bình là: 1.500.000đ II- NỘI DUNG ĐIỀU TRA 1. Năng lực trí tuệ, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực tổ chức thực tiễn STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong năng lực t chức thực hiện quyết đ nh? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Triển khai quyết định 6 (1,81%) 132 (40%) 138 (41,8%) 54 (16,3%) Tổ chức lực lượng thực hiện quyết định 10 (3,03%) 98 (29,6%) 168 (50,9%) 54 (16,4%) Kiểm tra việc thực hiện quyết định 6 (1,81%) 60 (18,1%) 177 (53,6%) 87 (26,4%) Tổng kết, đánh giá việc thực hiện quyết định 18 (5,45%) 39 (11,8%) 189 (57,2%) 84 (25,5%) 2. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong các kỹ năng cấu thành năng lực ra quyết đ nh và t chức thực hiện quyết đ nh Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt PL49 Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin lãnh đạo, quản lý 6 (1,81%) 87 (26,3%) 183 (55,4%) 54 (16,5%) Kỹ năng soạn thảo, ra quyết định 6 (1,81%) 80 (24,3%) 183 (55,4%) 61 (18,5%) Kỹ năng lập kế hoạch thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý 6 (1,81%) 60 (18,1%) 219 (66,3%) 45 (13,6%) Kỹ năng chỉ đạo, điều hành thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý 6 (1,81%) 49 (14,8%) 207 (62,7%) 68 (20,6%) Kỹ năng xử lý tình huống 9 (2,7%) 63 (19%) 174 (52,7%) 84 (25,6%) Kỹ năng giải quyết khiếu nại, tố cáo 6 (1,81%) 51 (15,4%) 189 (57,2%) 84 (74,4%) 3. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ nắm bắt và c th hoá chủ trương đường lối, chính sách của cấp uỷ Đảng và cấp trên vào thực tiễn đ a phương? 1. Cơ bản nhận thức được và bước đầu triển khai thực hiện. 2. Cơ bản nhận thức được và g p khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 3. Cơ bản nhận thức được nhưng rất khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 4. Chưa nhận thức được và chưa triển khai được 158 (47,8%) 124 (37,5%) 48 (14,7%) 0 4. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ h hăn của bản thân trong việc xác đ nh m c tiêu, lập kế ho ch, xây dựng chương trình hành động ở đ a phương? 1. Không g p khó khăn 2. Ít g p khó khăn 3. Còn g p khó khăn 4. G p rất nhiều khó khăn 60 (18,1%) 105 (31,8%) 153 (46,3%) 12 (3,8%) 5. Ông (bà) có gặp trở ng i gì không khi t 1. Không g p trở ngại gì 2. G p khó khăn 205 (62,1%) 88 (26,7%) PL50 chức tuyên truy n, vận động quần chúng thực hiện ch nh sách chương trình, kế ho ch ? 3. G p nhiều khó khăn 4. Ý kiến khác. 37 (11,2%) 0 (0%) 6. Ông (bà) có gặp khó hăn hông hi xây dựng các báo cáo t ng kết ? 1. Không g p khó khăn gì 2. G p khó khăn 3. G p ít khó khăn 4. G p rất nhiều khó khăn 73 (22,1%) 145 (43,9%) 97 (29,3%) 15 (4,7%) 7. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong nh ng năng lực l nh đ o, quản lý sau? Mức độ đạt đƣợc Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Năng lực tư duy lý luận 85 (25,7%) 191 (57%) 53 (16%) 1 (1%) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ 58 (17,5%) 164 (49,6%) 102 (31%) 6 (1,81%) Năng lực ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định 55 (16,6%) 162 (49%) 98 (29,6%) 15 (4,8%) 8. Ông (bà) hãy cho biết thái độ của bản thân đối với việc học tập và nâng cao trình độ? 1. Rất tích cực học tập nâng cao trình độ 2. Tích cực học tập nâng cao trình độ 3. Dành ít thời gian học tập nâng cao trình độ 4. Không có thời gian và điều kiện học tập nâng cao trình độ 94 (28,4%) 154 (46,6%) 79 (23,9%) 3 (1%) 9. Ông (Bà) hãy tự đánh giá mức độ hi u biết v tình hình kinh tế - xã hội văn hoá ngôn ng dân tộc thi u số ở đ a phương mình ph trách? 1. Rất hiểu biết và nắm rõ 2. Có hiểu biết cơ bản 3. Chưa nắm rõ 4. Ý kiến khác: 78 (23,6%) 252 (76,3%) 0 (0%) 0 (0%) PL51 2. Kỹ năng lãnh đạo quản lý STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông (bà) tự đánh giá mức độ mình đ đ t được ở các kỹ năng l nh đ o, quản lý sau Còn h n chế Trung bình Tốt Rất tốt Kỹ năng giao tiếp 12 (3,6%) 94 (28,4%) 196 (59,3%) 28 (8,7%) Kỹ năng thuyết trình, thuyết phục 12 (3,6%) 97 (29,3%) 191 (57,8%) 30 (9,3%) Kỹ năng xử lý tình huống chính trị - xã hội ở cơ sở 18 (5,4%) 70 (21,2%) 193 (58,4%) 49 (14,8%) 2. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong kỹ năng x lý các tình huống chính tr - xã hội nảy sinh ở cơ sở mình ph trách? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Tình huống nảy sinh do thiên tai 15 (4,5%) 79 (23,9%) 199 (60,3%) 37 (11,3%) Các điểm nóng về an ninh trật tự 12 (3,6%) 82 (24,8%) 193 (58,4%) 43 (13%) Tình huống nảy sinh về dân tộc 12 (3,6%) 60 (18,1%) 187 (56,6%) 71 (21,5%) Tình huống nảy sinh về các vấn đề tôn giáo 12 (3,6%) 75 (22,7%) 181 (54,8%) 62 (18,9%) Những vấn đề nổi cộm, bức xúc tại địa phương 15 (4,5%) 69 (20,9%) 190 (57,5%) 56 (17,1%) Tình huống nảy sinh về an ninh chính trị 15 (4,5%) 81 (24,5%) 181 (54,8%) 53 (16,2%) Tình huống nảy sinh về tài 11 93 189 37 PL52 chính (3,3%) (28,1%) (57,2%) (11,4%) 3. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được ở nh ng kỹ năng trong quy trình x lý các tình huống chính tr - xã hội nảy sinh ở cơ sở mình ph trách? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Bước 1: Nắm tình hình, phân tích nguyên nhân, mâu thuẫn, nhận dạng điểm nóng 16 (4,8%) 65 (19,6%) 201 (60,9%) 48 (14,7%) Bước 2: “rút ngòi nổ”, hạn chế ảnh hưởng xấu và lan toả sang nơi khác 18 (5,4%) 66 (20%) 164 (49,6%) 82 (25%) Bước 3: Khắc phục hậu quả sau khi điểm nóng được dập tắt 15 (4,5%) 48 (14,5%) 198 (60%) 69 (21%) Bước 4: Rút kinh nghiệm, dự báo tình hình, áp dụng những biện pháp để điểm nóng không tái phát 12 (3,6%) 58 (17,5%) 186 (56,3%) 74 (22,6%) 4. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được ở nh ng kỹ năng giao tiếp? Mức độ đạt đƣợc Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Kỹ năng lắng nghe 5 (1,5%) 67 (20,3%) 212 (64,2%) 46 (14%) Kỹ năng nói 8 (2,4%) 96 (29%) 188 (56,9%) 38 (11,7%) 5. Trong nh ng h n chế trong kỹ năng giao tiếp sau, ông (bà) tự đánh giá ản thân còn tồn t i nh ng h n chế nào? Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến PL53 Không nói rõ và giải thích đầy đủ 35 (10,6%) 261 (79%) 34 (10,4%) Không trả lời thẳng vào câu hỏi mà người khác nêu ra 59 (17,8%) 243 (73,7%) 28 (8,5%) Nói sai chủ đề, không quan tâm đến người nghe 39 (11,8%) 269 (80,9%) 24 (7,3%) Dùng ngôn ngữ n ng nề với người nghe 12 (3,6%) 259 (78,5%) 59 (17,9%) Dùng những lời nói quá suồng sã với mức độ quan hệ 22 (6,6%) 281 (85,1%) 27 (8,2%) 3. Phong cách lãnh đạo STT Nội dung hỏi Đáp á Ghi chú 1. Phong cách l nh đ o mà ông ( à) hướng tới xây dựng? 1. Phong cách lãnh đạo độc đoán 2. Phong cách lãnh đạo dân chủ 3. Phong cách lãnh đạo tự do 4. Phong cách lãnh đạo định hướng mục tiêu 5. Phong cách lãnh đạo lêninnít 8 (2,4%) 279 (84,5%) 5 (1,5%) 39 (11,8%) 0 (0%) 2. Ông (bà) hãy tự đánh giá mức độ mình đ t được trong các bi u hiện đặc trưng của phong cách lãnh đ o? Mức độ đạt đƣợc Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tác phong làm việc dân chủ 3 (1%) 157 (47,5%) 162 (49%) 8 (2,5%) Tác phong làm việc khoa học 22 (6,6%) 138 (41,8%) 160 (48,4%) 10 (3,2%) Tác phong làm việc hiệu quả thiết thực 16 (4,8%) 138 (41,8%) 158 (47,8%) 18 (5,6%) Tác phong đi sâu đi sát quần chúng 3 (1%) 121 (36,6%) 191 (57,8%) 15 (4,6%) PL54 Tác phong tôn trọng và lắng nghe ý kiến quần chúng 3 (1%) 58 (17,5%) 198 (60%) 71 (21,5%) Tác phong khiêm tốn học hỏi và thực sự cầu thị 12 (3,6%) 54 (16,3%) 198 (60%) 66 (20,1%) Tác phong làm việc năng động và sáng tạo 24 (7,2%) 70 (21,2%) 195 (59%) 41 (12,6%) Tác phong làm việc gương mẫu và tiên phong 6 (1,8%) 57 (17,2%) 238 (72,1%) 29 (8,9%) 3. Ông (bà) hãy tự nhận xét v thái độ của bản thân trước nh ng h hăn th thách và cám dỗ trong công việc? 1. Dám đương đầu với các thử thách, khó khăn và cám dỗ 2. Chỉ dám đương đầu với những thử thách tuỳ từng vấn đề, lĩnh vực 3. Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm trước những khó khăn, thử thách 4. hông dám đương đầu với các thử thách, khó khăn và cám dỗ 133 (40,3%) 82 (24,8%) 115 (34,8%) 0 (0%) 4. Yêu cầu và giải pháp STT Nội dung hỏi Đáp á Kết quả 1. Đ nâng cao năng lực lãnh đ o, quản lý cho đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay nh ng yêu cầu nào là quan trọng? 1. Nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 2. Cải thiện đời sống vật chất cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 3. Phát triển kỹ năng lãnh đạo, quản lý cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 4. Xây dựng phong cách lãnh đạo khoa học, dân chủ, hiệu quả, thiết thực cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc 237 208 187 154 PL55 thiểu số cấp cơ sở 2. Theo ông (bà), cần tập trung vào nh ng biện pháp nào đ nâng cao năng lực l nh đ o, quản lý cho cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay? 1. Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện kỹ năng cán bộ chủ chốt cơ sở 2. Tăng cường sự lãnh đạo của các cấp uỷ Đảng cấp trên với cấp cơ sở 3. Xây dựng chính sách tiền lương, phụ cấp, khen thưởng cho cán bộ chủ chốt cơ sở 4. Phát huy tính tích cực, chủ động của cán bộ chủ chốt cơ sở 5. Phát huy vai trò giám sát của nhân dân với hoạt động của cán bộ chủ chốt cơ sở 6. Ý kiến khác: 186 180 212 177 129 0 3. Ông ( à) c đ xuất gì đ góp phần nâng cao năng lực l nh đ o, quản lý cho đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương? - Đề xuất với Trung ương quan tâm hơn đến chế độ tiền lương, phụ cấp của cán bộ cấp xã. - Thường xuyên đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng, rèn luyện kỹ năng cho cán bộ chủ chốt cấp cơ sở. - Quan tâm đến đào tạo cán bộ xã. - Chú trọng phát triển kinh tế địa phương, nâng cao dân trí. KẾT QUẢ ĐIỀU TRA (Mẫu 2: Dành cho cán bộ đảng viên và quần chúng nhân dân) Về năng lực lãnh đạo, quản lý của đội ngũ cán bộ chủ chốt ngƣời dân tộc thiểu số cấp cơ sở ở khu vực Tây Bắc I. THÔNG TIN CƠ BẢN: STT Nội dung hỏi Phƣơng án Kết quả 1. Tuổi 1. Dưới 30 2. Từ 30 đến dưới 50 3. Từ 50 đến dưới 70 4. Trên 70 121(40,3%) 132 (44%) 47 (15,6%) 0 (0%) 2. Giới tính 1. Nam 155 (51,6%) PL56 2. Nữ 145 (48,4%) 3. Dân tộc inh, Thái, Mường, Dao, Mông 4. Nghề nghiệp (chính) Nông nghiệp, nhà nước, dịch vụ, tiểu thương 5. Học vấn (học hết lớp mấy?) 12/12 : 169 5/12 : 25 9/12 : 71 7/12 : 35 6. Số thành viên của hộ Trung bình: 6 người 7. Gia đình ông (bà) thuộc diện 1. Nghèo 3. Trung bình 2. Cận nghèo 4. Khá giả 52 (18,4%) 156 (52%) 34 (10,3%) 58 (19,3%) 8. Thu nhập bình quân đầu người/tháng của hộ? 900.000đ/tháng 9 Nguồn thu nhập chính của gia đình? 1. Nông nghiệp 2. Tiểu thủ công nghiệp 3. Dịch vụ 4. Tiền lương của Nhà nước 5. hác: 150 (50%) 29 (9.6%) 18 (6,1%) 103 (34,3%) 0 (0%) 10. Thu nhập có đủ chi tiêu cho các nhu cầu thiết yếu không? 1. Có 2. Không 67 (22,3%) 233 (77,7%) 11. Ông (bà) hãy nhận xét về tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương trong thời gian qua? 1. Phát triển tốt 2. Phát triển khá 3. Phát triển trung bình 4. Chậm phát triển 42 (14%) 69 (23%) 176 (58,6%) 13 (4,4%) II. NỘI DUNG ĐIỀU TRA 1. Năng lực trí tuệ, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực tổ chức thực tiễn STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương mình đ t được trong nh ng năng lực Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt PL57 l nh đ o, quản lý sau? Năng lực tư duy lý luận 87 (29%) 141 (47%) 66 (22%) 6 (2%) Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ 63 (21%) 122 (40,6%) 109 (36,4%) 6 (2%) Năng lực ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định 55 (18,3%) 88 (29,3%) 151 (50,4%) 6 (2%) 2. Ông ( à) h y đánh giá mức độ cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp xã ở đ a phương mình đ t được trong các yếu tố cấu thành năng lực ra quyết đ nh và t chức thực hiện quyết đ nh sau? Còn hạn chế Trung bình Tốt Rất tốt Kỹ năng thu thập và xử lý thông tin lãnh đạo, quản lý 51 (7%) 81 (27%) 153 (61%) 15 (5%) Kỹ năng soạn thảo, ra quyết định 24 (8%) 96 (32%) 162 (54%) 18 (6%) Kỹ năng lập kế hoạch thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý 28 (9,3%) 87 (29%) 155 (51,6%) 30 (10%) Kỹ năng chỉ đạo, điều hành thực hiện quyết định lãnh đạo, quản lý 28 (9,3%) 87 (29%) 164 (54,6%) 21 (7%) Kỹ năng xử lý tình huống 24 (8%) 88 (29,3%) 169 (56,4%) 19 (6,3%) Kỹ năng giải quyết khiếu nại, tố cáo 22 (7,3%) 79 (26,3%) 173 (57,7%) 26 (8,7%) 3. Ông ( à) h y đánh giá 1. Tuyệt đối tin tưởng và trung thành 280 PL58 lập trường chính tr tư tưởng của đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp xã ở đ a phương mình? với Đảng, Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh 2. Tin tưởng đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước nhưng còn sự băn khoăn 3. Còn băn khoăn, chưa tin tưởng vào đường lối chính sách của Đảng, Nhà nước 4. Ý kiến khác. (93,3%) 20 (6,7%) 0 (0%) 0 (0%) 4. Ông ( à) h y đánh giá mức độ nắm bắt và c th hoá chủ trương đường lối, chính sách của cấp uỷ Đảng và cấp trên của cán bộ chủ chốt dân tộc thi u số cấp xã vào thực tiễn đ a phương? 1. Cơ bản nhận thức được và bước đầu triển khai thực hiện. 2. Cơ bản nhận thức được và khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 3. Cơ bản nhận thức được nhưng rất khó khăn trong quá trình triển khai thực hiện 4. Chưa nhận thức được và chưa triển khai được 57 (19%) 198 (66%) 42 (14%) 3 (1%) 5. Ông ( à) h y đánh giá thái độ của đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp xã ở đ a phương mình đối với việc học tập và nâng cao trình độ? 1. Rất tích cực học tập nâng cao trình độ 2. Tích cực học tập nâng cao trình độ 3. Dành ít thời gian học tập nâng cao trình độ 4. Không có thời gian và điều kiện học tập nâng cao trình độ 69 (23%) 158 (53%) 52 (17,3%) 20 (6,7%) 6. Ông (Bà) h y đánh giá mức độ hi u biết v tình hình kinh tế - xã hội, văn hoá ngôn ng dân tộc thi u số của đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương mình? 1. Rất hiểu biết và nắm rõ 2. Có hiểu biết cơ bản 3. Chưa nắm rõ 4. Ý kiến khác. 127(42,3) 148(49,3%) 25 (8,4%) 0 (0%) PL59 2. Kỹ năng lãnh đạo, quản lý STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông ( à) h y đánh giá mức độ cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp xã ở đ a phương đ t được trong các kỹ năng sau? Chưa đạt Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Kỹ năng giao tiếp 29 (9,6%) 165 (55,1%) 94 (31,3%) 12 (4%) Kỹ năng thuyết trình, thuyết phục 32 (10,6%) 158 (52,8%) 95 (31,6%) 15 (5%) Kỹ năng xử lý tình huống chính trị - xã hội 31 (10,3%) 159 (53,1%) 98 (32,6%) 12 (4%) 2. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương mình đ t được trong trong x lý các tình huống chính tr - xã hội? Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Những vấn đề nổi cộm, bức xúc tại địa phương 44 (14,6%) 145 (48,4%) 96 (32%) 15 (5%) Tình huống nảy sinh do thiên tai 48 (16%) 92 (30,6%) 145 (48,4%) 15 (5%) Các điểm nóng về an ninh trật tự 39 (13%) 130 (43,3%) 114 (38,1%) 17 (5,6%) Tình huống nảy sinh về dân tộc 33 (11%) 91 (27,6%) 151 (53,1%) 25 (8,3%) Tình huống nảy sinh về tài chính 24 (8%) 107 (35,7%) 146 (48,6%) 23 (7,7%) Tình huống nảy sinh về an ninh chính trị 36 (12%) 108 (36%) 143 (47,7%) 13 (4,3%) Tình huống nảy sinh về các 42 114 125 19 PL60 vấn đề tôn giáo (14%) (38%) (41,7%) (6,3%) 3. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương mình đ t được ở nh ng kỹ năng trong quy trình x lý các tình huống chính tr - xã hội nảy sinh ở cơ sở mình ph trách? Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Bước 1: Nắm tình hình, phân tích nguyên nhân, mâu thuẫn, nhận dạng điểm nóng 42 (14%) 162 (46%) 90 (30%) 6 (2%) Bước 2: giải quyết mâu thuẫn, hạn chế ảnh hưởng xấu và lan toả sang nơi khác 36 (12%) 133 (44,4%) 120 (40%) 11 (3,6%) Bước 3: Khắc phục hậu quả sau khi điểm nóng được dập tắt 33 (11%) 111 (62,6%) 140 (46,6%) 15 (5%) Bước 4: Rút kinh nghiệm, dự báo tình hình, áp dụng những biện pháp để điểm nóng không tái quát 18 (6%) 121 (40,3%) 145 (48,3%) 16 (5,3%) 4. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương mình đ t được ở nh ng kỹ năng giao tiếp? Còn hạn chế Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Kỹ năng lắng nghe 12 (4%) 101 (33,6%) 168 (56,1%) 19 (6,3%) Kỹ năng nói 16 (5,3%) 129 (43%) 152 (50,7%) 3 (1%) 5. Trong nh ng h n chế trong kỹ năng giao tiếp sau đội Phƣơng án lựa chọn PL61 ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở đ a phương ông ( à) c n tồn t i nh ng h n chế nào? Đồng ý Không đồng ý Không có ý kiến Không nói rõ và giải thích đầy đủ 93 (31%) 164 (54,7%) 43 (14,3%) Không trả lời thẳng vào câu hỏi mà người khác nêu ra 68 (22,7%) 185 (58,3%) 57 (19%) Nói sai chủ đề, không quan tâm đến người nghe 46 (15,3%) 230 (76,7%) 24 (8%) Dùng ngôn ngữ n ng nề với người nghe 21 (7%) 234 (78%) 45 (15%) Dùng những lời nói quá suồng sã với mức độ quan hệ 15 (5%) 254 (84,7%) 31 (10,3%) 3. Phong cách lãnh đạo STT Nội dung hỏi Mức ộ ạt ược Ghi chú 1. Ông ( à) h y đánh giá mức độ đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương đ t được trong các bi u hiện của phong cách l nh đ o? Chưa đạt Cơ bản đạt được Tốt Rất tốt Tác phong làm việc khoa học 83 (27,7%) 112 (37,3%) 101 (33,7%) 4 (1,3%) Tác phong làm việc dân chủ 19 (6,3%) 108 (36%) 167 (44,3%) 6 (2%) Tác phong làm việc hiệu quả, thiết thực 46 (15,3%) 98 (32,7%) 150 (50%) 6 (2%) Tác phong đi sâu đi sát quần chúng 25 (8,3%) 108 (36%) 152 (50,7%) 15 (5%) Tác phong tôn trọng, lắng nghe quần chúng 22 (7,3%) 99 (33%) 164 (54,7%) 15 (5%) Tác phong khiêm tốn học hỏi và thực sự cầu thị 30 (10%) 84 (28%) 156 (52%) 30 (10%) Tác phong làm việc năng 32 110 152 6 PL62 động và sáng tạo (10,6%) (36,7%) (50,7%) (2%) Tác phong làm việc gương mẫu và tiên phong 18 (6%) 108 (36%) 156 (52%) 18 (6%) 2. Mức độ tín nhiệm của ông ( à) đối với đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương mình? 1. Rất tín nhiệm 2. Tín nhiệm 3. Không tín nhiệm 4. Ý kiến khác: 51 (17%) 216 (72%) 33 (11%) 0 (0%) 3. Ý kiến của ông (bà) v thái độ cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp xã ở đ a phương đối với công việc và nhân dân? Phƣơng án lựa chọn Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến Nhiệt tình và có trách nhiệm với công việc 268 (89,3%) 9 (3%) 23 (7,7%) Tôn trọng, gần gũi nhân dân 261 (71%) 13 (4,3%) 74 (24,7%) Giải quyết công việc nhanh chóng, kịp thời 191 (63,7%) 54 (18%) 55 (18,3%) Nói và làm đúng đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước 258 (86%) 14 (4,7%) 28 (9,3%) Quyết tâm xây dựng địa phương giàu mạnh 257 (85,6%) 11 (3,7%) 32 (10,7%) Gương mẫu, nói đi đôi với làm 239 (79,6%) 26 (8,7%) 35 (11,7%) Tôn trọng ý kiến của nhân dân và tập thể 237 (79%) 26 (8,7%) 37 (12,3%) Biết phát huy, khơi dậy sức mạnh cộng đồng 255 (85%) 16 (5,3%) 29 (9,7%) Hách dịch, cửa quyền, xa rời quần chúng 22 (7,3%) 245 (81,7%) 33 (11%) Sách nhiễu dân 16 (5,3%) 251 (81,7%) 33 (11%) Phẩm chất đạo đức, lối sống thiếu mẫu mực 35 (11,7%) 265 (88,3%) 0 (0%) hông dám đấu tranh chống các biểu hiện sai trái 29 (9,7%) 255 (85%) 16 (5,3%) PL63 hông gương mẫu, nói không đi đôi với làm 26 (8,7%) 259 (83%) 25 (8,3%) Chưa tôn trọng ý kiến tập thể và nhân dân 22 (7,3%) 259 (83%) 29 (9,7%) Có dấu hiệu không vững vàng về lập trường tư tưởng 24 (8%) 265 (88,3%) 11 (3,7%) Có tư tưởng chỉ làm xong nhiệm kỳ 34 (11,3%) 250 (83,4%) 16 (5,3%) Kỹ năng lãnh đạo, quản lý còn yếu kém 24 (8%) 270 (90%) 6 (2%) 4. Nh ng yêu cầu trong phong cách l nh đ o mà đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương cần đ t được? Phƣơng án lựa chọn Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến Gần gũi, sâu sát và am hiểu quần chúng nhân dân 267 (89%) 8 (2,7%) 25 (8,3%) Có khả năng tuyên truyền, vận động, tập hợp, thu hút quần chúng 279 (93%) 6 (2%) 15 (5%) Cần mở rộng dân chủ, bàn bạc, hợp tác, tạo điều kiện cho dân tham gia vào việc ra quyết định 264 (88%) 18 (6%) 18 (6%) Nâng cao tinh thần trách nhiệm, hợp tác, khiêm tốn học hỏi, cầu thị 273 (91%) 0 (0%) 27 (9%) Nâng cao tính khoa học, tính thiếu thực và tính hiệu quả 255 (85%) 6 (2%) 39 (13%) 5. Phương hướng xây dựng, rèn luyện phong cách của đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số cấp cơ sở ở đ a phương? Phƣơng án lựa chọn Đồng ý hông đồng ý Không có ý kiến Rèn luyện phong cách lãnh đạo lêninnít 270 (90%) 6 (2%) 24 (8%) Tăng cường rèn luyện, nâng cao lập trường tư tưởng - chính trị 273 (91%) 5 (1,7%) 22 (7,3%) PL64 Rèn luyện những phẩm chất tâm lý - đạo đức: tính trung thực, độc lập, kiên quyết, linh hoạt, nhạy bén, sáng tạo 267 (89%) 4 (1,3%) 29 (9,7%) Chú trọng bồi dưỡng chuyên môn và nâng cao năng lực tổ chức 267 (89%) 3 (1%) 30 (10%) Rèn luyện, đổi mới phong cách lãnh đạo qua thực tiễn sự nghiệp đổi mới, hội nhập khu vực và quốc tế 270 (90%) 9 (3%) 21 (7%) Khắc phục phong cách lãnh đạo quan liêu 255 (85%) 30 (10%) 15 (5%) 4. Yêu cầu và giải pháp STT Nội dung hỏi Đáp á Ghi chú 1. Theo Ông ( à) đội ng cán ộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương mình cần tập trung nâng cao các yếu tố nào sau đây? 1. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ 2. Trình độ lý luận chính trị 3. Kỹ năng lãnh đạo, quản lý 4. Phong cách lãnh đạo dân chủ, khoa học 204 162 135 150 2. Đ nâng cao năng lực lãnh đ o, quản lý cho đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương hiện nay nh ng yêu cầu nào là quan trọng? 1. Nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 2. Cải thiện đời sống vật chất cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 3. Phát triển kỹ năng lãnh đạo, quản lý cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 4. Xây dựng phong cách lãnh đạo khoa học, dân chủ, hiệu quả, thiết thực cho đội ngũ cán bộ chủ chốt người dân tộc thiểu số cấp cơ sở 164 151 159 151 3. Theo ông (bà), cần tập trung vào nh ng biện pháp nào đ nâng cao năng lực lãnh đ o, quản lý cho cán bộ chủ chốt người dân tộc 1. Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng và rèn luyện kỹ năng cán bộ chủ chốt cơ sở 2. Tăng cường sự lãnh đạo của các cấp uỷ Đảng cấp trên với cấp cơ sở 192 150 145 PL65 thi u số ở đ a phương hiện nay? 3. Xây dựng chính sách tiền lương, phụ cấp, khen thưởng cho cán bộ chủ chốt cơ sở 4. Phát huy tính tích cực, chủ động của cán bộ chủ chốt cơ sở 5. Phát huy vai trò giám sát của nhân dân với hoạt động của cán bộ chủ chốt cơ sở 6. Ý kiến khác: 171 105 0 4. Ông ( à) c đ xuất gì đ góp phần nâng cao năng lực lãnh đ o, quản lý cho đội ng cán bộ chủ chốt người dân tộc thi u số ở đ a phương? - Tăng cường mở các lớp đào tạo, bồi dưỡng để năng lực lãnh đaọ, quản lý cho cán bộ. PL66 Phụ lục 06: Vùng Tây Bắc trong Miền Bắc Việt Nam

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nang_cao_nang_luc_lanh_dao_quan_ly_cua_can_bo_chu_ch.pdf
  • pdfTHÔNG TIN KẾT LUẬN MỚI (TIẾNG ANH).pdf
  • pdfTHÔNG TIN KẾT LUẬN MỚI (TIẾNG VIỆT).pdf
  • pdfTÓM TẮT LUẬN ÁN (TIẾNG ANH).pdf
  • pdfTÓM TẮT LUẬN ÁN (TIẾNG VIỆT).pdf
Luận văn liên quan