Luận án Nghiên cứu các nhân tố tác động đến hành vi xem quảng cáo trên mạng xã hội tại Việt Nam

MXH vẫn đang tiếp tục phát triển và các nghiên cứu trên môi trường này mới chỉ bắt đầu (Mayer, 2009 và Grabner-Kräuter, 2009). Bên cạnh những đóng góp về học thuật nêu trên, kết quả nghiên cứu cũng đề xuất một số các gợi ý dành cho các doanh nghiệp có ý định sử dụng MXH để quảng cáo. Kết quả nghiên cứu cho thấy, ở cả hai mẫu nghiên cứu với đối tượng người đi làm và sinh viên thái độ ảnh hưởng tích cực đến hành vi xem quảng cáo thông qua ý định xem quảng cáo. Do vậy, việc của người làm quảng cáo là làm thế nào để hình thành thái độ thuận đối với quảng cáo là hết sức quan trọng. Nghiên cứu đã tìm thấy các nhân tố tiền đề ảnh hưởng đến thái độ đối với quảng cáo trên MXH bao gồm động cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm, động cơ giải trí và động cơ giao lưu đối với mẫu sinh viên, còn đối với mẫu người đi làm chỉ có động cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm là ảnh hưởng tích cực đến thái độ đối với quảng cáo. Vì các khách hàng với các động cơ sử dụng MXH khác nhau thì sẽ khác nhau về thái độ đối với quảng cáo trên MXH nên các nhà quảng cáo trên MXH cần thiết kế các quảng cáo cụ thể phù hợp với các phân đoạn khách nhau này.

pdf152 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 29/01/2022 | Lượt xem: 651 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu các nhân tố tác động đến hành vi xem quảng cáo trên mạng xã hội tại Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
K.,(2004), ‘The use of a decomposed theory of planned behavior to study internet banking in Taiwan’, Internet Research, 14(3), 213- 223. 104. Sentosa, I. and Mat, N.K.N.,(2012), ‘Examining a theory of planned behavior (TPB) and technology acceptance model (TAM) in internetpurchasing using structural equation modeling’, Researchers World, 3(2 Part 2), p.62. 105. Soares, A.M. and Pinho, J.C.,(2014), ‘Advertising in online social networks: the role of perceived enjoyment and social influence’, Marketing, 8(3), pp.245-263. 106. Stigler, George J.,(1961). The Economics of Information. Journal of Political Economy 69, no. 3, pp. 213-225. 107. Tan, M. and Teo, T.S.,(2000), ‘Factors influencing the adoption of Internet banking’, Journal of the AIS, 1(1es), p.5. 108. Taylor, S. and Todd, P.A.,(1995), ‘Understanding information technology usage: A test of competing models’, Information systems research, 6(2), pp.144-176. 109. Taylor, D.G., Lewin, J.E., and Strutton, D.,(2011), ‘Friends, fans, and followers: Do ads work on social networks?’, Journal of Advertising Research, 51(1), 258-275. doi: 10.2501/JAR-51-1-258-275 110. Tsang, M.M., Ho, S.C. and Liang, T.P.,(2004), ‘Consumer attitudes toward mobile advertising: An empirical study’, International journal of electronic commerce, 8(3), pp.65-78. 111. Tuten (2008), Advertising 2.0: Social Media Marketing in a Web 2.0 World: Social Media Marketing in a Web 2.0 World 112. Wang, Y., Sun, S., Lei, W. and Toncar, M.,(2009), ‘Examining beliefs and attitudes toward online advertising among Chinese consumers’, Direct Marketing: An International Journal, 3(1), pp.52-66. 112 113. Wang, Y. and Sun, S.,(2010), ‘Examining the role of beliefs and attitudes in online advertising: A comparison between the USA and Romania’, International Marketing Review, 27(1), pp.87-107. 114. Wearesocial,(2017), Digital in 2017 Executive Summary, từ https://wearesocial.com/special-reports/digital-southeast-asia-2017 115. Whiting, A., & Williams, D.,(2013), ‘Why people use social media: A uses and gratifications approach’, Qualitative Market Research, 16(4), 362-369. 116. Winer, R.S.,(2009), ‘New communications approaches in marketing: Issues and research directions’, Journal of Interactive Marketing, 23(2), pp.108-117. 117. Wolin, L.D., Korgaonkar, P. and Lund, D.,(2002), ‘Beliefs, attitudes and behaviour towards Web advertising’, International Journal of Advertising, 21(1), pp.87-113. 118. Wright, E., Khanfar, N.M., Harrington, C. and Kizer, L.E.,(2010), ‘The lasting effects of social media trends on advertising’, Journal of Business & Economics Research, 8(11), p.73. 119. Wu, L. and Chen, J.L.,(2005), ‘An extension of trust and TAM model with TPB in the initial adoption of on-line tax: an empirical study’, International Journal of Human-Computer Studies, 62(6), pp.784-808. 120. Yang, K.C.,(2004), ‘A comparison of attitudes towards Internet advertising among lifestyle segments in Taiwan’, Journal of Marketing Communications, 10(3), 195-212. 121. Zaichkowsky, J.L.,(1994), ‘The personal involvement inventory: Reduction, revision, and application to advertising’, Journal of advertising, 23(4), 59-70. 122. Zeng, F., Huang, L. and Dou, W.,(2009), ‘Social factors in user perceptions and responses to advertising in online social networking communities’, Journal of interactive advertising, 10(1), pp.1-13. 123. Zhou, Z & Bao, YQ.,(2002), ‘Users' attitudes toward Web advertising: Effects of Internet motivation and Internet ability’, Advances in Consumer Research. 29. 71-78. 113 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Phiếu câu hỏi điều tra khách hàng KHẢO SÁT THAM GIA VÀ XEM QUẢNG CÁO TRÊN MẠNG XÃ HỘI Xin trân trọng cảm ơn anh/chị đã đồng ý tham gia khảo sát xã hội học của chúng tôi. Kết quả khảo sát chỉ nhằm mục đích phục vụ nghiên cứu luận án nghiên cứu sinh về quảng cáo trên mạng xã hội (Mạng xã hội được đề cập đến trong toàn bộ khảo sát này là Facebook). Câu trả lời của anh/chị sẽ giúp chúng tôi có những số liệu đúng đắn để thực hiện tốt luận án nghiên cứu sinh. Tất cả những thông tin cá nhân của anh/chị sẽ được mã hóa và bảo mật tuyệt đối. Chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của các anh chị! 1.Anh chị có sử dụng Facebook hay không? 1.Có 2.Không 2. Trong vòng 3 tháng trở lại đây, trung bình anh/chị đã sử dụng bao nhiêu thời gian trên Facebook trong một ngày: 1. Ít hơn 10 phút 2. Từ 10-30 phút 3. Từ 30-60 phút 4. Từ 1-2 giờ 5.Trên 2 giờ 3.Anh/chị đã sử dụng Facebook được bao lâu? 1.Ít hơn 6 tháng 2.Từ 6 đến 12 tháng 3.Từ 1 đến 3 năm 4.Từ 4 đến 6 năm 5.Từ 7 năm trở lên 4. Thiết bị anh/chị sử dụng thường xuyên gần đây để vào Facebook (xin chọn tất cả các phương án phù hợp) 1.Điện thoại thông minh 2.Máy tính bảng 3.Máy tính xách tay 4.Máy tính để bàn 5.Khác 5.Mức độ cập nhật các đăng tải (posts) của anh/chị: 1.Hàng ngày 2.Một lần/tuần 3.Từ 2 đến 4 lần/tuần 4.Từ 2 đến 4 lần/tháng 5.Một lần/tháng 6. Khác 6.Số diễn đàn (groups) anh/chị tham gia trên Facebook: diễn đàn. 7.Số fanpage anh/chị đã “like” trên Facebook: fanpage. 114 8. Số lượng bạn bè mà anh chị có trên Facebook cho đến nay: 1. Dưới 100 2. Từ 100-300 3. Từ 301-500 4. Từ 501-1000 5. Từ 1001-2000 6. Từ 2000 trở lên 9. Mức độ tham gia bình luận (comments) của anh/ chị đối với các posts của bạn bè: 1. Rất thường xuyên 2. Thường xuyên 3. Bình thường 4. Không thường xuyên 5. Rất không thường xuyên Tiếp theo, xin anh/chị hãy cho biết mức độ đồng ý của mình với từng mệnh đề sau bằng cách khoanh tròn vào điểm số phù hợp (thang điểm từ 1 đến 5). Trong đó 1. Rất không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Bình thường 4. Đồng ý 5.Rất đồng ý. Thông tin trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Sử dụng Facebook giúp tôi dễ dàng truy cập lượng lớn thông tin 1 2 3 4 5 2.Nhìn chung, tôi biết được nhiều thông tin từ việc sử dụng Facebook 1 2 3 4 5 3.Sử dụng Facebook giúp tôi có được thông tin mà không mất nhiều chi phí 1 2 3 4 5 4.Tôi sử dụng Facebook để cập nhật những gì đang diễn ra khắp nơi 1 2 3 4 5 5.Tôi sử dụng Facebook để tìm kiếm gợi ý và lời khuyên trong việc ra quyết định mua sắm của tôi 1 2 3 4 5 6.Tôi sử dụng Facebook để có được nhiều thông tin chi tiết hơn về các sản phẩm và dịch vụ 1 2 3 4 5 7.Tôi sử dụng Facebook để có được thông tin giúp hình thành quyết định mua sắm của mình 1 2 3 4 5 115 Thông tin trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 8.Tôi sử dụng Facebook để biết cách giải quyết các vấn đề phát sinh trong các quyết định mua sắm của mình 1 2 3 4 5 10. 9.Tôi sử dụng Facebook để tìm thông tin nhằm giảm rủi ro trong quyết định mua sắm của mình 1 2 3 4 5 Giải trí trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Tôi sử dụng Facebook để thư giãn 1 2 3 4 5 2.Tôi đơn giản chỉ là thích lướt qua các trang web trên mạng Facebook 1 2 3 4 5 3.Đối với tôi sử dụng Facebook thật thích thú 1 2 3 4 5 4.Đối với tôi sử dụng Facebook là giải trí 1 2 3 4 5 Tương tác trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Tôi sử dụng Facebook để có được tin tức mới nhất về cuộc sống của bạn bè 1 2 3 4 5 2.Tôi sử dụng Facebook để chia sẻ thông tin với bạn bè 1 2 3 4 5 3.Tôi sử dụng Facebook để có được các mối quan hệ bạn bè 1 2 3 4 5 4.Tôi sử dụng Facebook để giữ liên lạc với những người bạn không thường xuyên gặp mặt 1 2 3 4 5 5.Tôi sử dụng Facebook để biếtnhững người khác đang nóivề vấn đề gì 1 2 3 4 5 6.Tôi sử dụng Facebook để tự do thể hiện bản thân 1 2 3 4 5 7.Tôi sử dụng Facebook để gặp được những người cùng các mối quan tâm 1 2 3 4 5 116 Quảng cáo trên mạng xã hội Facebook được hiểu dưới đây là các quảng cáo xuất hiện trên Newsfeed (bảng tin) khi bạn truy cập và sử dụng Facebook của mình trên các thiết bị máy tính hay thiết bị di động khác. Xin anh/chị hãy cho biết mức độ đồng ý của mình với từng mệnh đề sau bằng cách khoanh tròn vào điểm số phù hợp liên quan đến quảng cáo trên mạng xã hội Facebook (thang điểm từ 1 đến 5 trong đó 1.Rất không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Bình thường 4. Đồng ý 5. Rất đồng ý.) Liên quan cá nhân Rất không đồng ý Rất đồng ý Quảng cáo trên Facebook thường ...quan trọng với tôi 1 2 3 4 5 ...liên quan tới tôi 1 2 3 4 5 ...có ý nghĩa với tôi 1 2 3 4 5 ...có giá trị với tôi 1 2 3 4 5 ...tập trung vào tôi 1 2 3 4 5 ...tạo hứng thú với tôi 1 2 3 4 5 ...hấp dẫn với tôi 1 2 3 4 5 ...rất thu hút với tôi 1 2 3 4 5 ...cần thiết với tôi 1 2 3 4 5 Chuẩn mực chủ quan Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Hầu hết những người quan trọng với tôi cảm thấy rằng xem quảng cáo trên Facebook là tốt 1 2 3 4 5 2.Hầu hết những người quan trọng với tôi cảm thấy rằng xem quảng cáo trên Facebook là khôn ngoan 1 2 3 4 5 3.Gia đình tôi nghĩ rằng xem quảng cáo trên Facebook là một ý tưởng hay 1 2 3 4 5 4.Nhìn chung, tôi muốn làm những gì mà gia đình tôi nghĩ là tôi nên làm 1 2 3 4 5 5.Bạn bè tôi nghĩ rằng xem quảng cáo trên 1 2 3 4 5 117 Chuẩn mực chủ quan Rất không đồng ý Rất đồng ý Facebook là ý tưởng hay 6.Nhìn chung, tôi muốn làm những gì mà bạn bè tôi nghĩ tôi nên làm 1 2 3 4 5 Kiểm soát hành vi Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Tôi có khả năng xem quảng cáo trên Facebook 1 2 3 4 5 2.Đối với tôi việc xem quảng cáo trên Facebook là dễ dàng 1 2 3 4 5 3.Tôi có thể kiểm soát được hành vi xem quảng cáo trên Facebook của mình 1 2 3 4 5 4.Tôi hoàn toàn tự quyết định được có xem quảng cáo trên Facebook hay không 1 2 3 4 5 Nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là đáng tin 1 2 3 4 5 2.Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là tin cậy 1 2 3 4 5 3.Tôi tin các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook 1 2 3 4 5 4.Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook thực sự ấn tượng 1 2 3 4 5 5.Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là bảo đảm 1 2 3 4 5 Tin tưởng vào mạng xã hội Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Tôi cảm thấy rằng Facebook có thể mang đến lợi ích tốt nhất cho khách hàng 1 2 3 4 5 2.Tôi cảm thấy rằng Facebook là một nguồn thông tin tốt về sản phẩm và dịch vụ trong thời gian dài, vì thế làm tăng sự tin tưởng của tôi 1 2 3 4 5 118 3.Tôi cảm thấy tin tưởng rằng tôi có thể dựa vào Facebook khi tôi cần thông tin về sản phẩm và dịch vụ 1 2 3 4 5 4.Tôi tin Facebook trong việc cung cấp thông tin chính xác về sản phẩm và dịch vụ 1 2 3 4 5 5.Tôi cảm thấy thoải mái trong việc đưa ra bình luận và/hoặc chia sẻ ý kiến của mình với người khác về sản phẩm và dịch vụ trên Facebook 1 2 3 4 5 6. Dựa trên sự trải nghiệm trong quá khứ và hiện tại, tôi tin rằng Facebook xứng đáng có được sự tin tưởng của tôi 1 2 3 4 5 Tin tưởng vào gợi ý về sản phẩm trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Tôi nghĩ rằng những gợi ý về sản phẩm trên Facebook là tin cậy 1 2 3 4 5 2.Tôi tin tưởng vào những gợi ý về sản phẩm trên Facebook 1 2 3 4 5 3.Tôi cho rằng những gợi ý về sản phẩm trên Facebook là đáng tin 1 2 3 4 5 Thái độ với quảng cáo trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1.Nhìn chung, tôi thấy quảng cáo trên Facebook là tốt 1 2 3 4 5 2.Nhìn chung, tôi thích quảng cáo trên Facebook 1 2 3 4 5 3.Tôi nghĩ quảng cáo trên Facebook rất cần thiết 1 2 3 4 5 4.Có thể nói thái độ của tôi nói chung đối với quảng cáo trên Facebook là tốt 1 2 3 4 5 Xin nhắc lại, Quảng cáo trên mạng xã hội Facebook được hiểu dưới đây là các quảng cáo xuất hiện trên Newsfeed (bảng tin) khi bạn truy cập và sử dụng Facebook của mình trên các thiết bị máy tính hay thiết bị di động khác. Xem quảng cáo trên Facebook Rất không đồng ý Rất đồng ý 1. Tôi thường có ý định bấm vào xem các 1 2 3 4 5 119 quảng cáo xuất hiện trên Facebook 2. Tôi thường chú ý đến các quảng cáo xuất hiện trên Facebook 1 2 3 4 5 3. Tôi thường có ý định tìm kiếm thông tin trong các quảng cáo xuất hiện trên Facebook 1 2 3 4 5 4.Tôi thường bấm vào quảng cáo tại phần Newsfeed (Bảng tin) trên Facebook 1 2 3 4 5 5. Tôi thường bấm vào các quảng cáo hiện lên trên trang cá nhân của tôi trên Facebook 1 2 3 4 5 Thông tin cá nhân Cuối cùng, xin cho biết một số thông tin cá nhân phục vụ cho mục đích thống kê. 1.Giới tính: 1. Nam 2. Nữ 2. Tuổi: 1.Dưới 20 2.Từ 20 đến dưới 25 3.Từ 25 đến dưới 30 4. Từ 30 trở lên 3. Nghề nghiệp hiện nay của anh/chị: 1. Công chức/viên chức 5. Chủ doanh nghiệp 2. Làm việc cho doanh nghiệp Việt Nam 6. Hưu trí 3. Làm việc cho doanh nghiệp có vốn nước ngoài 7. Khác 4. Lao động tự do 4. Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây): 1. Trung học cơ sở/ phổ thông 2. Trung cấp/sơ cấp 3. Cao đẳng/ Đại học 4. Sau đại học 5. Khác 5. Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh/chị: 1.Dưới 5 triệu đồng 2. Từ 5,1 đến 10 triệu đồng 3. Từ 10,1 đến 20 triệu đồng 4.Trên 20 triệu đồng Vì mục đích nghiên cứu, xin bạn cho biết tên Và điện thoại liên hệ Xin trân trọng cảm ơn anh/chị đã hoàn thành cuộc khảo sát. Phụ lục 2: Bảng thang đo và nguồn gốc thang đo TÊN BIẾN KHÁI NIỆM THANG ĐO NGUỒN GỐC Hành Hành vi (behavior) trong mô I often click on SNS banner ads Mir, 2014 120 vi xem quảng cáo trên MXH hình TPB đề cập đến những biểu hiện có thể quan sát được của mộ hành vi, mà điều này được thực hiện (hoặc không được thực hiện) liên quan đến một mục tiêu cụ thể, trong một tình huống nhất định, tại một thời điểm cụ thể (Fishbien và Ajzen, 1975). Trong nghiên cứu này, hành vi xem quảng cáo trên MXH được hiểu là hành vi bấm vào quảng cáo xuất hiện trên mạng xã hội của người sử dụng. I often click on ads shown on my SNS profile I often click on SNS banner ads Ý định xem quảng cáo trên MXH Ý định thực hiện hành vi được hiểu “mức độ mạnh hay yếu về sự sẵn sàng của một người để thực hiện một hành vi cụ thể (Fishbein và Ajzen, 1975). Trong nghiên cứu này, ý định thực hiện hành vi liên quan đến ý định của người được hỏi đối với việc thực hiện hành vi nhấn vào quảng cáo trên mạng xã hội (ví dụ như là Facebook) nhằm tìm kiếm thông tin liên quan đến quảng cáo này khi xuất hiện trên mạng xã hội. I will click on advertisements shown in this community Zeng et al, 2009 I will pay attention to advertisements shown in this community I will search related information about advertisements shown in this community Thái độ đối với quảng cáo trên mạng xã hội Thái độ đối với quảng cáo trên mạng xã hội ở đây được định nghĩa là “khuynh hướng để phản ứng thuận lợi hoặc không thuận lợi với các quảng cáo trên mạng xã hội” (Luna- Nevarez và cộng sự, 2015). Overall, I consider social media advertising a good thing Boateng and Okoe, 2015 Overall, I like social media advertising I consider social media advertising very essential I would describe my overall attitude toward social media advertising very favorably Chuẩn mực chủ quan về xem quảng cáo Chuẩn mực chủ quan đề cập đến áp lực xã hội được cảm nhận của cá nhân để thực hiện hoặc không thực hiện một hành vi (Ajzen, 1991). Most people who are important to me would feel clicking on an advertisement on social networking site is .(Bad/ good) Gironda and Korgaonkar, 2014 Most people who are important to me would feel clicking on an advertisement on social 121 trên MXH networking site is (unwise/ wise) My family thinks it’s a good idea to click on an advertisement on social networking site Genarally speaking, I want to do what my family thinks I should do My friends think it’s a good idea to click on an advertisement on social networking site Genarally speaking, I want to do what my friends think I should do Kiểm soát hành vi được cảm nhận về xem QC trên MXH Kiểm soát hành vi được cảm nhận đề cập đến sự dễ dàng hoặc khó khăn về việc thực hiện một hành vi cụ thể còn đang cân nhắc (Ajzen, 1991). For me to watch online video ads is : Impossible ..possible Ajzen, 1991 For me to watch online video ads is Extremely difficult extremely easy How much control do you believe you have over watching online video ads No control..complete control Whether or not I watch online video ads is completely up to me Strongly disagree..strongly agree Mức độ liên quan của QC trên MXH Mức độ liên quan đề cập đến cảm nhận về sự tương quan trong việc tham gia vào quảng cáo dựa trên các nhu cầu, giá trị và các mối quan tâm từ bên trong nội tại của mỗi cá nhân (Zaichkowsky,1994). - Important/ unimportant Zaichkowsky, 1994 - Related to me/ not Related to me - Meaningful to me/ meaningless to me - Valuable/ valueless - Focused input/ not focused input -Exciting/unexciting - Attractive/ unattractive 122 -Charming/ mediocre -Necessary/ unnecessary Lòng tin với nhãn hiệu được quảng cáo trên MXH Lòng tin với nhãn hiệu được QC trên MXH được hiểu là sự sẵn sàng của khách hàng để tin vào khả năng của thương hiệu thực hiện các chức năng đã phát biểu (Kananukul và cộng sự, 2014). This brand is believable Kananukul et al, 2014 This brand is credible I trust this brand This brand makes a trustworthy impression This brand is reliable Lòng tin với MXH Lòng tin vào mạng xã hội được hiểu là sự sẵn sàng của khách hàng để tin vào mạng xã hội (Kananukul và cộng sự, 2014). I feel that this SNS would act in a consumer’s best interests Kananukul et al, 2014 I believe that this SNS continues to be a good source of information about products/services over the long term, thus enhancing my confidence I feel confident that I can rely on this SNS when I need information about products/services of this nature I trust this SNS in providing accurate information about products/services I am comfortable making comments and/or sharing ideas with others about products/services on SNS Based on my past and present experiences, I believe that this SNS deserves my trust 123 Phụ lục 3: Kết quả đánh giá độ tin cậy và phân tích nhân tố với mẫu là sinh viên Rotated Component Matrixa Component Alpha 1 2 3 4 Q101 Sử dụng Facebook giúp tôi dễ dàng truy cập lượng lớn thông tin .840 0.746 Q102 Nhìn chung, tôi biết được nhiều thông tin từ việc sử dụng Facebook .755 Q103 Sử dụng Facebook giúp tôi có được thông tin mà không mất nhiều chi phí .659 Q104 Tôi sử dụng Facebook để cập nhật những gì đang diễn ra khắp nơi .552 Q105 Tôi sử dụng Facebook để tìm kiếm gợi ý và lời khuyên trong việc ra quyết định mua sắm của tôi .728 0.856 Q106 Tôi sử dụng Facebook để có được nhiều thông tin chi tiết hơn về các sản phẩm và dịch vụ .760 Q107 Tôi sử dụng Facebook để có được thông tin giúp hình thành quyết định mua sắm của mình .824 Q108 Tôi sử dụng Facebook để biết cách giải quyết các vấn đề phát sinh trong các quyết định mua sắm của mình .833 Q109 Tôi sử dụng Facebook để tìm thông tin nhằm giảm rủi ro trong quyết định mua sắm của mình .757 Q111 Tôi sử dụng Facebook để có được tin tức mới nhất về cuộc sống của bạn bè .560 0.746 Q112 Tôi sử dụng Facebook để chia sẻ thông tin với bạn bè .615 Q113 Tôi sử dụng Facebook để có được các mối quan hệ bạn bè .720 Q114 Tôi sử dụng Facebook để giữ liên lạc với những người bạn không thường xuyên gặp mặt .754 Q115 Tôi sử dụng Facebook để biếtnhững người khác đang nóivề vấn đề gì .662 Q121 Tôi sử dụng Facebook để thư giãn .732 0.691 Q123 Đối với tôi sử dụng Facebook thật thích thú .717 Q124 Đối với tôi sử dụng Facebook là giải trí .815 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. 124 Rotated Component Matrixa Component Alpha 1 2 3 4 5 6 Q132 ...liên quan tới tôi .851 0.831 Q134 ...có giá trị với tôi .727 Q135 ...tập trung vào tôi .839 Q141 Hầu hết những người quan trọng với tôi cảm thấy rằng xem quảng cáo trên Facebook là tốt .529 0.779 Q142 Hầu hết những người quan trọng với tôi cảm thấy rằng xem quảng cáo trên Facebook là khôn ngoan .795 Q143 Gia đình tôi nghĩ rằng xem quảng cáo trên Facebook là một ý tưởng hay .749 Q144 Nhìn chung, tôi muốn làm những gì mà gia đình tôi nghĩ là tôi nên làm .729 Q152 Đối với tôi việc xem quảng cáo trên Facebook là dễ dàng .618 0.704 Q153 Tôi có thể kiểm soát được hành vi xem quảng cáo trên Facebook của mình .863 Q154 Tôi hoàn toàn tự quyết định được có xem quảng cáo trên Facebook hay không .825 Q161 Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là đáng tin .844 0.871 Q162 Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là tin cậy .864 Q163 Tôi tin các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook .818 Q165 Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là bảo đảm .719 Q171 Tôi cảm thấy rằng Facebook có thể mang đến lợi ích tốt nhất cho khách hàng .822 0.742 Q172 Tôi cảm thấy rằng Facebook là một nguồn thông tin tốt về sản phẩm và dịch vụ trong thời gian dài, vì thế làm tăng sự tin tưởng của tôi .767 Q173 Tôi cảm thấy tin tưởng rằng tôi có thể dựa vào Facebook khi tôi cần thông tin về sản phẩm và dịch vụ .680 Q192 Nhìn chung, tôi thích quảng cáo trên Facebook .780 0.821 Q193 Tôi nghĩ quảng cáo trên Facebook rất cần thiết .780 Q194 Có thể nói thái độ của tôi nói chung đối với quảng cáo trên Facebook là tốt .709 125 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. Alpha Q201 Tôi thường có ý định bấm vào xem các quảng cáo xuất hiện trên Facebook 0.821 Q202 Tôi thường chú ý đến các quảng cáo xuất hiện trên Facebook Q203 Tôi thường có ý định tìm kiếm thông tin trong các quảng cáo xuất hiện trên Facebook Q204 Tôi thường bấm vào quảng cáo tại phần Newsfeed (Bảng tin) trên Facebook 0.826 Q205 Tôi thường bấm vào các quảng cáo hiện lên trên trang cá nhân của tôi trên Facebook 126 Phụ lục 4: Kết quả hồi quy với mẫu nghiên cứu là sinh viên 4.1 Bảng kết quả hồi quy đối với biến “Ý định xem quảng cáo trên MXH” là biến phụ thuộc Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -.089 .608 -.147 .883 Q211 Giới tính (1.Nam; 2. Nữ) .069 .116 .046 .596 .552 .770 1.298 Q212 Tuổi .238 .230 .074 1.031 .304 .915 1.093 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị .024 .141 .012 .174 .862 .944 1.059 CN Chuyên ngành (IT =1; non IT = 2) -.010 .117 -.007 -.089 .929 .765 1.308 DongCoTT Động cơ tìm kiếm thông tin trên FB -.052 .100 -.043 -.523 .601 .688 1.454 DongCoTTSP Đông cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm trên FB .177 .079 .172 2.235 .027 .791 1.264 DongCoGL Động cơ giao lưu trên FB .274 .104 .210 2.621 .010 .728 1.374 DongCoGT Động cơ giải trí trên FB .275 .096 .218 2.869 .005 .813 1.230 2 (Constant) .443 .652 .679 .498 Q211 Giới tính (1.Nam; 2. Nữ) .106 .108 .071 .985 .326 .720 1.388 Q212 Tuổi .184 .207 .057 .888 .376 .907 1.102 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.039 .127 -.020 -.308 .759 .922 1.084 CN Chuyên ngành (IT =1; non IT = 2) -.013 .106 -.009 -.127 .899 .736 1.359 DongCoTT Động cơ tìm kiếm thông tin trên FB -.114 .091 -.094 -1.249 .214 .657 1.523 DongCoTTSP Đông cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm trên FB .097 .073 .094 1.326 .186 .743 1.346 DongCoGL Động cơ giao lưu trên FB .100 .098 .077 1.015 .311 .656 1.524 DongCoGT Động cơ giải trí trên FB .192 .089 .152 2.159 .032 .758 1.320 ChuanMucCQ Chuẩn mực chủ quan về xem QC trên FB .156 .094 .141 1.663 .098 .517 1.933 KhaNangNT Khả năng xem QC được nhận thức .167 .068 .160 2.459 .015 .880 1.137 ThaidoQC_cen Thái độ QC đã mean center .304 .092 .279 3.314 .001 .528 1.893 Lienquan_cen Mức độ liên quan quảng cáo đã mean center .068 .076 .069 .887 .376 .620 1.612 NiemtinNH_cen Niềm tin nhãn hiệu quảng cáo đã mean center -.002 .090 -.002 -.022 .983 .705 1.418 NiemtinFB_cen Niềm tin FB đã mean center .041 .089 .035 .454 .650 .638 1.568 3 (Constant) .464 .650 .714 .476 Q211 Giới tính (1.Nam; 2. Nữ) .112 .108 .075 1.037 .301 .705 1.418 Q212 Tuổi .196 .206 .061 .950 .344 .904 1.107 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.055 .128 -.028 -.433 .666 .907 1.103 CN Chuyên ngành (IT =1; non IT = 2) -.021 .107 -.014 -.201 .841 .720 1.389 DongCoTT Động cơ tìm kiếm thông tin trên FB -.114 .091 -.094 -1.241 .216 .644 1.552 DongCoTTSP Đông cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm trên FB .079 .073 .077 1.082 .281 .728 1.373 127 DongCoGL Động cơ giao lưu trên FB .102 .098 .078 1.035 .302 .645 1.550 DongCoGT Động cơ giải trí trên FB .199 .088 .157 2.253 .026 .756 1.323 ChuanMucCQ Chuẩn mực chủ quan về xem QC trên FB .163 .094 .148 1.726 .086 .504 1.984 KhaNangNT Khả năng xem QC được nhận thức .158 .069 .152 2.287 .023 .841 1.190 ThaidoQC_cen Thái độ QC đã mean center .328 .093 .301 3.524 .001 .507 1.973 Lienquan_cen Mức độ liên quan quảng cáo đã mean center .027 .078 .028 .351 .726 .581 1.720 NiemtinNH_cen Niềm tin nhãn hiệu quảng cáo đã mean center .058 .094 .047 .622 .535 .646 1.548 NiemtinFB_cen Niềm tin FB đã mean center .009 .093 .008 .102 .919 .587 1.703 ThaidoxLienquan Biến nhân Thái độ và Liên quan đã mean center -.125 .098 -.104 -1.276 .204 .558 1.793 ThaidoxNiemtinNH Biến nhân Thái độ và Niềm tin nhãn hiệu đã mean center .285 .133 .181 2.145 .033 .516 1.936 ThaidoxNiemtinFB Biến nhân Thái độ và Niềm tin FB đã mean center -.093 .105 -.073 -.885 .378 .537 1.862 a. Dependent Variable: YDinhXemQC Model Summaryd Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics R Square Change F Change df1 df2 Sig. F Change 1 .431a .186 .149 .68989 .186 4.968 8 174 .000 2 .610b .372 .320 .61654 .186 8.311 6 168 .000 3 .625c .391 .328 .61288 .019 1.671 3 165 .175 128 4.2 Bảng kết quả hồi quy đối với biến “Hành vi xem quảng cáo trên MXH” là biến phụ thuộc Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -.066 .710 -.093 .926 Q211 Giới tính (1.Nam; 2. Nữ) .113 .136 .067 .835 .405 .770 1.298 Q212 Tuổi .156 .269 .043 .579 .563 .915 1.093 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị .144 .164 .064 .875 .383 .944 1.059 CN Chuyên ngành (IT =1; non IT = 2) .129 .136 .077 .952 .343 .765 1.308 DongCoTT Động cơ tìm kiếm thông tin trên FB -.077 .116 -.056 -.664 .508 .688 1.454 DongCoTTSP Đông cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm trên FB .067 .093 .058 .729 .467 .791 1.264 DongCoGL Động cơ giao lưu trên FB .239 .122 .162 1.963 .051 .728 1.374 DongCoGT Động cơ giải trí trên FB .329 .112 .230 2.939 .004 .813 1.230 2 (Constant) .718 .797 .901 .369 Q211 Giới tính (1.Nam; 2. Nữ) .140 .131 .083 1.063 .289 .720 1.388 Q212 Tuổi .103 .253 .028 .406 .685 .907 1.102 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị .046 .156 .021 .298 .766 .922 1.084 CN Chuyên ngành (IT =1; non IT = 2) .100 .130 .059 .767 .444 .736 1.359 DongCoTT Động cơ tìm kiếm thông tin trên FB -.080 .111 -.058 -.715 .475 .657 1.523 DongCoTTSP Đông cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm trên FB .007 .089 .006 .074 .941 .743 1.346 DongCoGL Động cơ giao lưu trên FB .123 .120 .083 1.023 .308 .656 1.524 DongCoGT Động cơ giải trí trên FB .241 .108 .169 2.224 .027 .758 1.320 ChuanMucCQ Chuẩn mực chủ quan về xem QC trên FB .003 .115 .002 .027 .979 .517 1.933 KhaNangNT Khả năng xem QC được nhận thức .099 .083 .084 1.190 .236 .880 1.137 ThaidoQC_cen Thái độ QC đã mean center .296 .112 .240 2.644 .009 .528 1.893 Lienquan_cen Mức độ liên quan quảng cáo đã mean center .241 .093 .217 2.584 .011 .620 1.612 NiemtinNH_cen Niềm tin nhãn hiệu quảng cáo đã mean center .050 .111 .036 .454 .651 .705 1.418 NiemtinFB_cen Niềm tin FB đã mean center -.138 .109 -.105 -1.266 .207 .638 1.568 129 3 (Constant) .432 .680 .636 .526 Q211 Giới tính (1.Nam; 2. Nữ) .071 .112 .042 .635 .526 .716 1.396 Q212 Tuổi -.016 .216 -.004 -.074 .941 .903 1.108 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị .072 .133 .032 .541 .589 .922 1.085 CN Chuyên ngành (IT =1; non IT = 2) .108 .111 .064 .979 .329 .736 1.360 DongCoTT Động cơ tìm kiếm thông tin trên FB -.006 .095 -.005 -.065 .948 .651 1.537 DongCoTTSP Đông cơ tìm kiếm thông tin sản phẩm trên FB -.056 .076 -.048 -.732 .465 .735 1.360 DongCoGL Động cơ giao lưu trên FB .058 .103 .040 .570 .570 .652 1.533 DongCoGT Động cơ giải trí trên FB .118 .094 .082 1.255 .211 .737 1.356 ChuanMucCQ Chuẩn mực chủ quan về xem QC trên FB -.098 .098 -.078 -.992 .322 .509 1.965 KhaNangNT Khả năng xem QC được nhận thức -.009 .072 -.008 -.126 .900 .849 1.178 ThaidoQC_cen Thái độ QC đã mean center .100 .098 .081 1.016 .311 .496 2.017 Lienquan_cen Mức độ liên quan quảng cáo đã mean center .197 .080 .177 2.478 .014 .618 1.619 NiemtinNH_cen Niềm tin nhãn hiệu quảng cáo đã mean center .051 .094 .037 .546 .586 .705 1.418 NiemtinFB_cen Niềm tin FB đã mean center -.165 .093 -.124 -1.767 .079 .637 1.570 YDinhXemQC Có chú ý và luôn có ý định xem quảng cáo .646 .080 .571 8.041 .000 .628 1.593 a. Dependent Variable: HanhviXemQC Model Summaryd Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics R Square Change F Change df1 df2 Sig. F Change 1 .368a .135 .095 .80464 .135 3.398 8 174 .001 2 .518b .268 .207 .75337 .133 5.082 6 168 .000 3 .687c .472 .425 .64156 .204 64.658 1 167 .000 130 Phụ lục 5: Kết quả nghiên cứu với mẫu là người đi làm 5.1 Bảng kết quả đánh giá độ tin cậy và phân tích nhân tố khám phá Rotated Component Matrixa Component Alpha 1 2 3 4 Q101 Sử dụng Facebook giúp tôi dễ dàng truy cập lượng lớn thông tin .822 0.880 Q102 Nhìn chung, tôi biết được nhiều thông tin từ việc sử dụng Facebook .851 Q103 Sử dụng Facebook giúp tôi có được thông tin mà không mất nhiều chi phí .822 Q105 Tôi sử dụng Facebook để tìm kiếm gợi ý và lời khuyên trong việc ra quyết định mua sắm của tôi .754 0.896 Q106 Tôi sử dụng Facebook để có được nhiều thông tin chi tiết hơn về các sản phẩm và dịch vụ .760 Q107 Tôi sử dụng Facebook để có được thông tin giúp hình thành quyết định mua sắm của mình .833 Q108 Tôi sử dụng Facebook để biết cách giải quyết các vấn đề phát sinh trong các quyết định mua sắm của mình .852 Q109 Tôi sử dụng Facebook để tìm thông tin nhằm giảm rủi ro trong quyết định mua sắm của mình .771 Q111 Tôi sử dụng Facebook để có được tin tức mới nhất về cuộc sống của bạn bè .640 0.827 Q112 Tôi sử dụng Facebook để chia sẻ thông tin với bạn bè .694 Q113 Tôi sử dụng Facebook để có được các mối quan hệ bạn bè .656 Q114 Tôi sử dụng Facebook để giữ liên lạc với những người bạn không thường xuyên gặp mặt .800 Q115 Tôi sử dụng Facebook để biếtnhững người khác đang nóivề vấn đề gì .675 Q121 Tôi sử dụng Facebook để thư giãn .595 0.772 Q122 Tôi đơn giản chỉ là thích lướt qua các trang web trên mạng Facebook .697 Q123 Đối với tôi sử dụng Facebook thật thích thú .716 Q124 Đối với tôi sử dụng Facebook là giải trí .837 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. Component Alpha 1 2 3 4 5 6 Q132 ...liên quan tới tôi .825 0.861 Q134 ...có giá trị với tôi .781 Q135 ...tập trung vào tôi .816 Q141 Hầu hết những người quan trọng với tôi cảm thấy rằng xem quảng cáo trên Facebook là tốt .705 0.836 Q142 Hầu hết những người quan trọng với tôi cảm thấy rằng xem quảng cáo trên Facebook là khôn ngoan .808 Q143 Gia đình tôi nghĩ rằng xem quảng cáo trên Facebook là một ý tưởng hay .778 Q144 Nhìn chung, tôi muốn làm những gì mà gia đình tôi nghĩ là tôi nên làm .667 Q145 Bạn bè tôi nghĩ rằng xem quảng cáo trên Facebook là ý tưởng hay .653 Q151 Tôi có khả năng xem quảng cáo trên Facebook .740 0.791 Q152 Đối với tôi việc xem quảng cáo trên Facebook là dễ dàng .826 Q153 Tôi có thể kiểm soát được hành vi xem quảng cáo trên Facebook của mình .836 Q161 Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là đáng tin .807 0.900 131 Q162 Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là tin cậy .733 Q163 Tôi tin các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook .831 Q165 Đối với tôi, các nhãn hiệu quảng cáo trên Facebook là bảo đảm .726 Q171 Tôi cảm thấy rằng Facebook có thể mang đến lợi ích tốt nhất cho khách hàng .775 0.881 Q172 Tôi cảm thấy rằng Facebook là một nguồn thông tin tốt về sản phẩm và dịch vụ trong thời gian dài, vì thế làm tăng sự tin tưởng của tôi .846 Q173 Tôi cảm thấy tin tưởng rằng tôi có thể dựa vào Facebook khi tôi cần thông tin về sản phẩm và dịch vụ .736 Q174 Tôi tin Facebook trong việc cung cấp thông tin chính xác về sản phẩm và dịch vụ .723 Q192 Nhìn chung, tôi thích quảng cáo trên Facebook .748 0.879 Q193 Tôi nghĩ quảng cáo trên Facebook rất cần thiết .823 Q194 Có thể nói thái độ của tôi nói chung đối với quảng cáo trên Facebook là tốt .797 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 7 iterations. Alpha Q201 Tôi thường có ý định bấm vào xem các quảng cáo xuất hiện trên Facebook 0.892 Q202 Tôi thường chú ý đến các quảng cáo xuất hiện trên Facebook Q203 Tôi thường có ý định tìm kiếm thông tin trong các quảng cáo xuất hiện trên Facebook Q204 Tôi thường bấm vào quảng cáo tại phần Newsfeed (Bảng tin) trên Facebook 0.845 Q205 Tôi thường bấm vào các quảng cáo hiện lên trên trang cá nhân của tôi trên Facebook 132 5.2 Bảng kết quả hồi quy đối với biến “Ý định xem quảng cáo trên MXH” là biến phụ thuộc Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 2.422 .573 4.226 .000 Q211 Giới tính -.274 .117 -.153 -2.347 .020 .859 1.164 Q212 Tuổi -.076 .076 -.070 -1.002 .317 .745 1.343 DN_Viet Lam viec DN Viet .171 .149 .089 1.145 .254 .598 1.673 DN_NNg Lam viec DN von NNgoai .168 .218 .053 .769 .443 .759 1.318 LD_tudo LD tu do -.134 .182 -.056 -.737 .462 .627 1.596 Chu_DN Chu DN .195 .328 .039 .595 .552 .861 1.161 NgheKhac1 Nghe Khac 1 -.317 .199 -.116 -1.587 .114 .687 1.456 Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây) -.037 .089 -.027 -.413 .680 .857 1.166 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.137 .069 -.138 -1.983 .049 .752 1.330 DongcoThongtin -.017 .076 -.016 -.218 .828 .639 1.564 DongcoThongtinSP .417 .077 .412 5.386 .000 .622 1.608 DongcoGiaoluu -.084 .099 -.070 -.847 .398 .539 1.854 DongcoGiaitri .076 .092 .062 .823 .411 .644 1.553 2 (Constant) 2.480 .491 5.053 .000 Q211 Giới tính -.051 .092 -.028 -.551 .582 .797 1.255 Q212 Tuổi -.025 .059 -.023 -.427 .670 .718 1.393 DN_Viet Lam viec DN Viet -.006 .118 -.003 -.051 .959 .560 1.786 DN_NNg Lam viec DN von NNgoai .008 .171 .003 .049 .961 .717 1.394 LD_tudo LD tu do -.076 .142 -.032 -.536 .593 .597 1.676 Chu_DN Chu DN .346 .260 .069 1.331 .185 .797 1.255 NgheKhac1 Nghe Khac 1 -.199 .155 -.073 -1.285 .200 .660 1.516 Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây) -.008 .069 -.006 -.119 .905 .833 1.201 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.144 .053 -.146 -2.723 .007 .741 1.350 DongcoThongtin -.039 .059 -.038 -.658 .511 .624 1.603 DongcoThongtinSP .217 .064 .214 3.409 .001 .535 1.868 DongcoGiaoluu -.139 .078 -.115 -1.793 .074 .511 1.958 DongcoGiaitri -.017 .072 -.014 -.238 .812 .611 1.636 Chuanmuc .093 .074 .075 1.247 .214 .586 1.707 KhanangNT .109 .059 .100 1.837 .068 .708 1.413 ThaidoQC_cen Thai do quang cao da mean center .409 .067 .392 6.111 .000 .514 1.946 Lienquan_cen .034 .061 .033 .556 .579 .583 1.714 NiemtinNH_cen .074 .078 .065 .948 .344 .455 2.196 NiemtinFB_cen .215 .077 .186 2.774 .006 .473 2.115 3 (Constant) 2.480 .488 5.088 .000 133 Q211 Giới tính -.031 .092 -.017 -.336 .737 .788 1.269 Q212 Tuổi .003 .060 .003 .049 .961 .681 1.468 DN_Viet Lam viec DN Viet .007 .116 .004 .063 .950 .559 1.790 DN_NNg Lam viec DN von NNgoai .005 .169 .002 .031 .976 .716 1.397 LD_tudo LD tu do -.031 .143 -.013 -.216 .829 .576 1.736 Chu_DN Chu DN .300 .259 .059 1.156 .249 .783 1.277 NgheKhac1 Nghe Khac 1 -.152 .155 -.056 -.983 .327 .649 1.541 Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây) -.025 .069 -.018 -.355 .723 .816 1.225 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.150 .053 -.152 -2.838 .005 .725 1.379 DongcoThongtin -.035 .059 -.035 -.599 .550 .614 1.628 DongcoThongtinSP .230 .064 .227 3.613 .000 .524 1.907 DongcoGiaoluu -.140 .077 -.116 -1.809 .072 .501 1.994 DongcoGiaitri -.015 .072 -.012 -.204 .838 .606 1.649 Chuanmuc .065 .075 .052 .863 .389 .561 1.781 KhanangNT .094 .059 .087 1.593 .113 .701 1.426 ThaidoQC_cen Thai do quang cao da mean center .405 .068 .388 5.946 .000 .486 2.057 Lienquan_cen .051 .060 .051 .841 .401 .574 1.743 NiemtinNH_cen .081 .078 .070 1.040 .300 .453 2.207 NiemtinFB_cen .234 .077 .203 3.039 .003 .465 2.149 ThaidoxLienquan -.104 .060 -.104 -1.733 .085 .571 1.752 ThaidoxNiemtinNH -.071 .082 -.066 -.867 .387 .363 2.758 ThaidoxNiemtinFB .153 .071 .143 2.161 .032 .470 2.127 a. Dependent Variable: YdinhXemQC Model Summary Model R R Square Adjuste d R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics R Square Change F Change df1 df2 Sig. F Change 1 .492a .242 .195 .79193 .242 5.116 13 208 .000 2 .756b .572 .532 .60380 .330 25.968 6 202 .000 3 .767c .588 .542 .59704 .016 2.533 3 199 .058 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 41.711 13 3.209 5.116 .000b Residual 130.447 208 .627 Total 172.159 221 2 Regression 98.514 19 5.185 14.222 .000c Residual 73.644 202 .365 Total 172.159 221 3 Regression 101.223 22 4.601 12.908 .000d 134 Residual 70.935 199 .356 Total 172.159 221 a. Dependent Variable: YdinhXemQC b. Predictors: (Constant), DongcoGiaitri, DN_NNg Lam viec DN von NNgoai, Q211 Giới tính, Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây), Chu_DN Chu DN, NgheKhac1 Nghe Khac 1, Q212 Tuổi, DN_Viet Lam viec DN Viet, DongcoThongtin, Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị, DongcoThongtinSP, LD_tudo LD tu do, DongcoGiaoluu c. Predictors: (Constant), DongcoGiaitri, DN_NNg Lam viec DN von NNgoai, Q211 Giới tính, Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây), Chu_DN Chu DN, NgheKhac1 Nghe Khac 1, Q212 Tuổi, DN_Viet Lam viec DN Viet, DongcoThongtin, Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị, DongcoThongtinSP, LD_tudo LD tu do, DongcoGiaoluu, KhanangNT, Lienquan_cen, NiemtinFB_cen, Chuanmuc, ThaidoQC_cen Thai do quang cao da mean center, NiemtinNH_cen d. Predictors: (Constant), DongcoGiaitri, DN_NNg Lam viec DN von NNgoai, Q211 Giới tính, Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây), Chu_DN Chu DN, NgheKhac1 Nghe Khac 1, Q212 Tuổi, DN_Viet Lam viec DN Viet, DongcoThongtin, Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị, DongcoThongtinSP, LD_tudo LD tu do, DongcoGiaoluu, KhanangNT, Lienquan_cen, NiemtinFB_cen, Chuanmuc, ThaidoQC_cen Thai do quang cao da mean center, NiemtinNH_cen, ThaidoxLienquan, ThaidoxNiemtinFB, ThaidoxNiemtinNH 5.3 Bảng kết quả hồi quy đối với biến “hành vi xem quảng cáo trên MXH” là biến phụ thuộc 135 Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) 2.006 .630 3.185 .002 Q211 Giới tính -.298 .128 -.155 -2.326 .021 .859 1.164 Q212 Tuổi -.111 .084 -.094 -1.321 .188 .745 1.343 DN_Viet Lam viec DN Viet .135 .164 .066 .826 .409 .598 1.673 DN_NNg Lam viec DN von NNgoai .033 .240 .010 .138 .890 .759 1.318 LD_tudo LD tu do -.161 .200 -.063 -.806 .421 .627 1.596 Chu_DN Chu DN -.120 .360 -.022 -.333 .740 .861 1.161 NgheKhac1 Nghe Khac 1 -.210 .219 -.071 -.957 .340 .687 1.456 Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây) .047 .098 .032 .477 .634 .857 1.166 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.030 .076 -.028 -.395 .693 .752 1.330 DongcoThongtin -.033 .084 -.030 -.393 .695 .639 1.564 DongcoThongtin SP .449 .085 .412 5.277 .000 .622 1.608 DongcoGiaoluu -.008 .109 -.006 -.071 .944 .539 1.854 DongcoGiaitri .014 .101 .010 .134 .894 .644 1.553 2 (Constant) 1.867 .580 3.222 .001 Q211 Giới tính -.042 .109 -.022 -.383 .702 .797 1.255 Q212 Tuổi -.055 .070 -.047 -.782 .435 .718 1.393 DN_Viet Lam viec DN Viet .015 .139 .007 .106 .916 .560 1.786 DN_NNg Lam viec DN von NNgoai -.066 .202 -.019 -.326 .745 .717 1.394 LD_tudo LD tu do -.050 .168 -.019 -.296 .767 .597 1.676 Chu_DN Chu DN .123 .307 .023 .401 .689 .797 1.255 NgheKhac1 Nghe Khac 1 -.026 .183 -.009 -.143 .886 .660 1.516 Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây) .101 .082 .068 1.232 .220 .833 1.201 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị -.052 .063 -.049 -.828 .409 .741 1.350 DongcoThongtin -.040 .070 -.036 -.569 .570 .624 1.603 DongcoThongtin SP .234 .075 .215 3.112 .002 .535 1.868 136 DongcoGiaoluu -.029 .092 -.023 -.319 .750 .511 1.958 DongcoGiaitri -.110 .085 -.084 -1.298 .196 .611 1.636 Chuanmuc .158 .088 .119 1.803 .073 .586 1.707 KhanangNT .057 .070 .049 .821 .413 .708 1.413 ThaidoQC_cen Thai do quang cao da mean center .344 .079 .306 4.349 .000 .514 1.946 Lienquan_cen .098 .072 .091 1.370 .172 .583 1.714 NiemtinNH_cen .185 .092 .150 2.006 .046 .455 2.196 NiemtinFB_cen .117 .091 .094 1.278 .203 .473 2.115 3 (Constant) .042 .482 .087 .931 Q211 Giới tính -.004 .086 -.002 -.051 .960 .796 1.257 Q212 Tuổi -.036 .055 -.031 -.657 .512 .717 1.394 DN_Viet Lam viec DN Viet .019 .109 .009 .175 .861 .560 1.786 DN_NNg Lam viec DN von NNgoai -.072 .158 -.021 -.455 .650 .717 1.394 LD_tudo LD tu do .006 .132 .002 .048 .962 .596 1.678 Chu_DN Chu DN -.131 .241 -.024 -.544 .587 .790 1.266 NgheKhac1 Nghe Khac 1 .121 .144 .041 .836 .404 .654 1.528 Q214 Trình độ học vấn cao nhất (chọn một trong các đáp án dưới đây) .107 .064 .072 1.666 .097 .833 1.201 Q215 Thu nhập bình quân hàng tháng của cá nhân anh / chị .054 .050 .051 1.089 .277 .714 1.400 DongcoThongtin -.011 .055 -.010 -.202 .840 .623 1.606 DongcoThongtin SP .074 .061 .068 1.225 .222 .506 1.975 DongcoGiaoluu .073 .072 .056 1.010 .314 .503 1.989 DongcoGiaitri -.098 .067 -.074 -1.466 .144 .611 1.636 Chuanmuc .090 .069 .068 1.303 .194 .581 1.720 KhanangNT -.023 .055 -.019 -.410 .682 .696 1.437 ThaidoQC_cen Thai do quang cao da mean center .043 .067 .038 .633 .527 .434 2.306 Lienquan_cen .073 .056 .068 1.305 .193 .582 1.717 NiemtinNH_cen .131 .073 .106 1.801 .073 .453 2.205 NiemtinFB_cen -.041 .073 -.033 -.564 .573 .455 2.196 YdinhXemQC .736 .065 .684 11.299 .000 .428 2.338 a. Dependent Variable: HanhviXemQC Model Summary 137 Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics R Square Change F Change df1 df2 Sig. F Change 1 .459a .210 .161 .87024 .210 4.260 13 208 .000 2 .697b .485 .437 .71298 .275 17.979 6 202 .000 3 .828c .685 .654 .55895 .200 127.678 1 201 .000 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 41.936 13 3.226 4.260 .000b Residual 157.523 208 .757 Total 199.459 221 2 Regression 96.774 19 5.093 10.020 .000c Residual 102.685 202 .508 Total 199.459 221 3 Regression 136.663 20 6.833 21.872 .000d Residual 62.796 201 .312 Total 199.459 221 138 Phụ lục 6: Kết quả đánh giá độ tin cậy và phân tích nhân tố của biến kiểm soát 6.1 Mẫu sinh viên Rotated Component Matrixa Component Alpha 1 2 3 4 Q101 Sử dụng Facebook giúp tôi dễ dàng truy cập lượng lớn thông tin .840 0.746 Q102 Nhìn chung, tôi biết được nhiều thông tin từ việc sử dụng Facebook .755 Q103 Sử dụng Facebook giúp tôi có được thông tin mà không mất nhiều chi phí .659 Q104 Tôi sử dụng Facebook để cập nhật những gì đang diễn ra khắp nơi .552 Q105 Tôi sử dụng Facebook để tìm kiếm gợi ý và lời khuyên trong việc ra quyết định mua sắm của tôi .728 0.856 Q106 Tôi sử dụng Facebook để có được nhiều thông tin chi tiết hơn về các sản phẩm và dịch vụ .760 Q107 Tôi sử dụng Facebook để có được thông tin giúp hình thành quyết định mua sắm của mình .824 Q108 Tôi sử dụng Facebook để biết cách giải quyết các vấn đề phát sinh trong các quyết định mua sắm của mình .833 Q109 Tôi sử dụng Facebook để tìm thông tin nhằm giảm rủi ro trong quyết định mua sắm của mình .757 Q111 Tôi sử dụng Facebook để có được tin tức mới nhất về cuộc sống của bạn bè .560 0.746 Q112 Tôi sử dụng Facebook để chia sẻ thông tin với bạn bè .615 Q113 Tôi sử dụng Facebook để có được các mối quan hệ bạn bè .720 Q114 Tôi sử dụng Facebook để giữ liên lạc với những người bạn không thường xuyên gặp mặt .754 Q115 Tôi sử dụng Facebook để biếtnhững người khác đang nóivề vấn đề gì .662 Q121 Tôi sử dụng Facebook để thư giãn .732 0.691 Q123 Đối với tôi sử dụng Facebook thật thích thú .717 Q124 Đối với tôi sử dụng Facebook là giải trí .815 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. 139 6.2 Mẫu người đi làm Rotated Component Matrixa Component Alpha 1 2 3 4 Q101 Sử dụng Facebook giúp tôi dễ dàng truy cập lượng lớn thông tin .822 0.880 Q102 Nhìn chung, tôi biết được nhiều thông tin từ việc sử dụng Facebook .851 Q103 Sử dụng Facebook giúp tôi có được thông tin mà không mất nhiều chi phí .822 Q105 Tôi sử dụng Facebook để tìm kiếm gợi ý và lời khuyên trong việc ra quyết định mua sắm của tôi .754 0.896 Q106 Tôi sử dụng Facebook để có được nhiều thông tin chi tiết hơn về các sản phẩm và dịch vụ .760 Q107 Tôi sử dụng Facebook để có được thông tin giúp hình thành quyết định mua sắm của mình .833 Q108 Tôi sử dụng Facebook để biết cách giải quyết các vấn đề phát sinh trong các quyết định mua sắm của mình .852 Q109 Tôi sử dụng Facebook để tìm thông tin nhằm giảm rủi ro trong quyết định mua sắm của mình .771 Q111 Tôi sử dụng Facebook để có được tin tức mới nhất về cuộc sống của bạn bè .640 0.827 Q112 Tôi sử dụng Facebook để chia sẻ thông tin với bạn bè .694 Q113 Tôi sử dụng Facebook để có được các mối quan hệ bạn bè .656 Q114 Tôi sử dụng Facebook để giữ liên lạc với những người bạn không thường xuyên gặp mặt .800 Q115 Tôi sử dụng Facebook để biếtnhững người khác đang nóivề vấn đề gì .675 Q121 Tôi sử dụng Facebook để thư giãn .595 0.772 Q122 Tôi đơn giản chỉ là thích lướt qua các trang web trên mạng Facebook .697 Q123 Đối với tôi sử dụng Facebook thật thích thú .716 Q124 Đối với tôi sử dụng Facebook là giải trí .837 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. 140 6.3 Thang đo ba biến động cơ Động cơ Thông tin trên MXH 1.Sử dụng Facebook giúp tôi dễ dàng truy cập lượng lớn thông tin Korgaonkar, wolin, 1999 2.Nhìn chung, tôi biết được nhiều thông tin từ việc sử dụng Facebook 3.Sử dụng Facebook giúp tôi có được thông tin mà không mất nhiều chi phí 4.Tôi sử dụng Facebook để cập nhật những gì đang diễn ra khắp nơi 5.Tôi sử dụng Facebook để tìm kiếm gợi ý và lời khuyên trong việc ra quyết định mua sắm của tôi AMir, 2014 6.Tôi sử dụng Facebook để có được nhiều thông tin chi tiết hơn về các sản phẩm và dịch vụ 7.Tôi sử dụng Facebook để có được thông tin giúp hình thành quyết định mua sắm của mình 8.Tôi sử dụng Facebook để biết cách giải quyết các vấn đề phát sinh trong các quyết định mua sắm của mình 9.Tôi sử dụng Facebook để tìm thông tin nhằm giảm rủi ro trong quyết định mua sắm của mình Động cơ giải trí trên MXH 1.Tôi sử dụng Facebook để thư giãn Ko et al, Động cơ Tương tác trên MXH 1.Tôi sử dụng Facebook để có được tin tức mới nhất về cuộc sống của bạn bè Kim et al, 2011 2.Tôi sử dụng Facebook để chia sẻ thông tin với bạn bè 3.Tôi sử dụng Facebook để có được các mối quan hệ bạn bè 4.Tôi sử dụng Facebook để giữ liên lạc với những người bạn không thường xuyên gặp mặt 5.Tôi sử dụng Facebook để biếtnhững người khác đang nóivề vấn đề gì Ko et al, 2005 6.Tôi sử dụng Facebook để tự do thể hiện bản thân 7.Tôi sử dụng Facebook để gặp được những người cùng các mối quan tâm 141 2.Tôi đơn giản là chỉ thích lướt qua các trang web trên mạng Facebook 2005 3.Đối với tôi sử dụng Facebook thật thích thú 4.Đối với tôi sử dụng Facebook là giải trí 142

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_cac_nhan_to_tac_dong_den_hanh_vi_xem_quan.pdf
  • docxLA_DoanKimTheu_E.docx
  • pdfLA_DoanKimTheu_Sum.pdf
  • pdfLA_DoanKimTheu_TT.pdf
  • docxLA_DoanKimTheu_V.docx
Luận văn liên quan