Luận án Nghiên cứu tác động của văn hóa tổ chức đến sự gắn kết của nhân viên với tổ chức trong các doanh nghiệp Việt Nam

Giả thuyết thứ sáu (H6), VHTC chú trọng đến “Định hướng về kế hoạch tương lai” tác động thuận chiều đến “Sự cố gắng của nhân viên”. Số liệu điều tra cho thấy VHTC chú trọng khía cạnh “Định hướng về kế hoạch tương lai” có Sig = 0,000 nhỏ hơn 0,001 và β2 = 0,168. Như vậy, giả thuyết H6 đã được khẳng định, VHTC chú trọng khía cạnh “Định hướng về kế hoạch tương lai” càng cao thì mức độ GKNV với tổ chức cũng cao. Hiện nay, công nghệ 4.0 đang tác động đến hầu hết các DN, NLĐ có thể dễ dàng nắm bắt được thông tin của DN không chỉ thông qua truyền thông nội bộ mà còn rất nhiều nguồn thông tin khác. Chính vì vậy, “Định hướng về kế hoạch tương lai” có vai trò hết sức quan trọng đến sự gắn kết của NLĐ. Khi DN đưa ra một bức tranh thú vị về tương, NLĐ sẽ biết được con đường phía trước đang đi, mục tiêu và đích đến là gì, từ đó NLĐ sẽ có những hành động thể hiện sự gắn kết với tổ chức. Nếu tổ chức định hướng về kế hoạch tương lai khả thi, NLĐ sẽ cảm thấy yên tâm và sẽ nỗ lực cống hiến hết mình ở lại với DN. Hơn nữa, thông qua định hướng kế hoạch tương lai, NLĐ sẽ đánh giá được nội lực DN, biết được khả năng phát triển trong ngắn và dài hạn, xem xét DN có xứng đáng để gắn kết dài hạn. Theo Messner (2013) “không có tác động đáng kể nào giữa các khía cạnh VHTC về định hướng kế hoạch tương lai với sự gắn kết của nhân viên với tổ chức”, quan điểm này khác với kết quả của luận án

pdf247 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 29/01/2022 | Lượt xem: 410 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Nghiên cứu tác động của văn hóa tổ chức đến sự gắn kết của nhân viên với tổ chức trong các doanh nghiệp Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
g làm nh ư v ậy s ẽ khi c ũng n ản khi công vi ệc căn c ứ vào các c ơ s ở kh ỏi t ổ ch ức; nâng cao n ăng su ất và thu bế tắc, thi ếu ng ười chia s ẻ th ực ti ễn; - Rời b ỏ tổ ch ức s ẽ nh ập cá nhân t ăng; khó kh ăn; - Th ực t ế có nh ững dẫn đến nhi ều thi ệt Một s ố phát hi ện - Ph ải n ỗ lực quy ết tâm - Văn hóa được coi nh ư tr ường h ợp m ục tiêu cá thòi và m ất mát; 7 lưu ý trong quá trình làm vi ệc, ph ần th ưởng c ủa NL Đ n ếu nhân không phù h ợp - Gắn k ết vì s ợ suy không ảnh h ưởng đến t ổ phát huy hi ệu qu ả. mục tiêu t ổ ch ức ch ẳng thoái kinh t ế và kh ủng ch ức. - VHTC là gánh n ặng n ếu hạn c ố tình làm sai l ệch ho ảng, ở đâu c ũng giá tr ị chung ko phù h ợp. bảng th ống kê ngày vậy mà thôi. công để hưởng l ợi. 195 Ph ụ lục 3: Điều ch ỉnh cách di ễn đạt và lo ại b ỏ thang đo Ph ụ lục 3-1: M ột s ố điều ch ỉnh di ễn đạt thang đo (k ết qu ả sau khi nghiên c ứu định tính) Thang đo tr ước khi điều ch ỉnh Thang đo sau khi điều ch ỉnh Giao ti ếp trong t ổ ch ức Giao ti ếp trong t ổ ch ức Nh ững thay đổi chính sách c ủa doanh Doanh nghi ệp thông báo đầy đủ, rõ nghi ệp được thông báo tr ước đầy đủ, rõ ràng cho NL Đ khi có s ự thay đổi chính ràng sách Tôi luôn có đầy đủ thông tin để th ực hi ện Tôi th ường có đầy đủ thông tin khi th ực công vi ệc c ủa mình hi ện công vi ệc Tôi có th ể dễ dàng trao đổi thông tin v ới Tôi d ễ dàng trao đổi thông tin v ới đồng cấp trên và đồng nghi ệp nghi ệp và c ấp trên Tôi bi ết rõ thông tin và công vi ệc c ủa các Tôi có th ể bi ết được thông tin và nhi ệm thành viên khác trong doanh nghi ệp vụ của đồng nghi ệp khi c ần cho công vi ệc Đào t ạo và phát tri ển Đào t ạo và phát tri ển Tôi được trang b ị đầy đủ điều ki ện để th ăng Tôi được doanh nghi ệp h ỗ tr ợ, trang b ị các ti ến trong công vi ệc điều ki ện để th ăng ti ến trong công vi ệc Doanh nghi ệp t ạo nhi ều c ơ h ội để phát tri ển Doanh nghi ệp t ạo nhi ều c ơ h ội cho tôi ngh ề nghi ệp cho NL Đ phát tri ển ngh ề nghi ệp Khen th ưởng và công nh ận Khen th ưởng và ghi nh ận Tôi luôn nh ận được s ự góp ý, ph ản h ồi k ịp th ời Tôi th ường nh ận được góp ý, ph ản h ồi từ cấp trên v ề công vi ệc mà mình th ực hi ện kịp th ời t ừ cấp trên v ề công vi ệc mà mình th ực hi ện Tôi luôn nh ận được nh ững ph ần th ưởng Tôi nh ận được nh ững ph ần th ưởng t ươ ng xứng đáng v ới s ự nỗ lực đóng góp c ủa mình xứng v ới s ự nỗ lực, đóng góp c ủa mình Tôi hài lòng v ới các kho ản phúc l ợi c ủa Các hình th ức khen th ưởng trong doanh doanh nghi ệp nghi ệp h ấp d ẫn và đa d ạng. Tôi luôn hi ểu rõ v ề các kho ản khuy ến khích Tôi luôn được doanh nghi ệp khích l ệ để tài chính c ủa doanh nghi ệp nh ận nh ững ph ần th ưởng l ớn h ơn Ra quy ết định Ra quy ết định 196 Thang đo tr ước khi điều ch ỉnh Thang đo sau khi điều ch ỉnh Các b ước ra quy ết định được th ực hi ện Quy trình ra quy ết định được doanh nhanh chóng nghi ệp th ực hi ện nhanh Tôi luôn được tham kh ảo và l ấy ý ki ến tr ước Các quy ết định quan tr ọng th ường được khi doanh nghi ệp ra quy ết định quan tr ọng doanh nghi ệp l ấy ý ki ến r ộng rãi Định h ướng v ề kế ho ạch t ươ ng lai Định h ướng v ề kế ho ạch t ươ ng lai Các m ục tiêu phát tri ển c ủa doanh nghi ệp Các m ục tiêu, định h ướng c ủa doanh được công b ố công khai nghi ệp được công b ố công khai Ng ười lao động ủng h ộ các m ục tiêu c ủa Định h ướng k ế ho ạch c ần được ng ười doanh nghi ệp lao động ủng h ộ và tham gia Kế ho ạch phát tri ển c ủa doanh nghi ệp rõ Các b ộ ph ận trong doanh nghi ệp ràng đến t ừng b ộ ph ận và mang tính dài h ạn th ường tri ển khai k ế ho ạch dài h ạn Đổi m ới và ch ấp nh ận r ủi ro Đổi m ới và ch ấp nh ận r ủi ro Tôi được khuy ến khích sáng t ạo trong th ực Tôi được khuy ến khích sáng t ạo, c ải hi ện công vi ệc ti ến đột phá trong th ực hi ện công vi ệc Nh ững c ải ti ến, sáng t ạo có hi ệu qu ả sẽ được Doanh nghi ệp luôn tìm ki ếm nh ững ý ghi nh ận và th ưởng d ưới nhi ều hình th ức tưởng m ới và th ực t ế để nâng cao hi ệu qu ả công vi ệc Định hướng làm vi ệc nhóm Định h ướng làm vi ệc nhóm Khi c ần h ỗ tr ợ, tôi luôn nh ận được s ự hợp Khi c ần h ỗ tr ợ, tôi th ường nh ận được tác c ủa các đồng nghi ệp sự hợp tác c ủa các đồng nghi ệp Doanh nghi ệp luôn khuy ến khích làm vi ệc Tôi c ảm th ấy tho ải mái khi làm vi ệc theo nhóm trong nhóm h ơn m ột mình Hành vi lãnh đạo Hành vi lãnh đạo Tôi không được lãnh đạo h ỗ tr ợ khi c ần thi ết Tôi không được lãnh đạo t ạo điều ki ện, hỗ tr ợ khi c ần thi ết Sự trung thành Sự trung thành Tôi không th ấy t ổ ch ức nào t ốt h ơn doanh Tôi có th ể làm b ất c ứ vi ệc gì mi ễn là nghi ệp này làm vi ệc trong doanh nghi ệp 197 Ph ụ lục 3-2: Lo ại b ỏ thang đo trùng l ặp v ề ý ngh ĩa Vị trí thang đo Thang b ị lo ại b ỏ Lý do Số 6 trong nhân t ố “Giao Tôi bi ết rõ thông tin Nội dung t ươ ng đồng nhau v ề ý ti ếp trong t ổ ch ức” và công vi ệc c ủa các ngh ĩa v ới thang đo s ố 5, “Tôi bi ết thành viên khác trong rõ thông tin và công vi ệc c ủa các doanh nghi ệp thành viên khác trong doanh nghi ệp”. Số 5 trong nhân t ố “Ra NL Đ có th ể đư a ra Nội dung t ươ ng đồng nhau v ề ý quy ết định” quy ết định quan tr ọng ngh ĩa v ới thang đo s ố 3, “Tôi có để đáp ứng k ịp th ời nh ững quy ết định đúng đắn mang yêu c ầu công vi ệc lại được l ợi ích cho doanh nghi ệp”. Số 6 trong nhân t ố “Đổi Tôi được khuy ến Nội dung t ươ ng đồng nhau v ề ý mới và ch ấp nh ận r ủi ro” khích gi ải quy ết các ngh ĩa v ới thang đo s ố 4, “Tôi được vấn đề hoàn toàn m ới khuy ến khích sáng t ạo, c ải ti ến đột phá trong th ực hi ện công vi ệc”. Số 7 trong thang đo “Sự Tôi mu ốn ở lại làm Nội dung t ươ ng đồng nhau v ề ý trung thành c ủa nhân viên” vi ệc cùng doanh ngh ĩa v ới thang đo s ố 1, “Tôi có nghi ệp đến cu ối đời ý định làm vi ệc lâu dài cho doanh nghi ệp”. Số 6 trong nhân t ố “Sự Tôi luôn ph ấn đấu h ết Nội dung t ươ ng đồng nhau v ề ý cố gắng c ủa nhân viên” mình để xây d ựng ngh ĩa v ới thang đo s ố 3, “Tôi t ự doanh nghi ệp nguy ện c ố gắng cao nh ất để hoàn thành nhi ệm v ụ”. 198 Ph ụ lục 3-3: Bi ến được b ổ sung và lo ại b ỏ sau khi nghiên c ứu định tính Tên bi ến Lý do chính Đề ngh ị Dựa vào kết qu ả ph ỏng v ấn sâu, có t ới 12 trên t ổng s ố 20 ng ười cho r ằng không nên đư a bi ến này vào mô hình nghiên cứu. - Khi đư a thang đo “Công b ằng trong s ử dụng các chính sách qu ản tr ị” vào mô hình nghiên c ứu d ễ dẫn đến s ự tươ ng Khía c ạnh tuy ến tính v ới các bi ến độc l ập khác. Do khía c ạnh “công Lo ại b ỏ “Công b ằng bằng trong s ử dụng các chính sách qu ản tr ị” mang ngh ĩa bao kh ỏi trong s ử dụng quát. mô các chính sách - V i b i c nh doanh nghi p Vi t Nam, các chính sách ớ ố ả ệ ệ hình qu ản tr ị” đến qu ản tr ị nhân l ực ch ưa chuyên nghi ệp, d ẫn đến m ức độ đáp nghiên sự GKNV v ới ứng th ực ti ễn ch ưa cao, chính sách qu ản tr ị vừa làm v ừa thay cứu tổ ch ức đổi, khó để kh ẳng định tính công b ằng c ủa chính sách này. - Đo l ường công b ằng th ực t ế mang tính t ươ ng đối, bi ến này d ễ gây hi ểu nh ầm cho ng ười ph ỏng v ấn tr ả lời b ảng hỏi, vì các phát bi ểu ch ưa g ắn đến công b ằng nh ưng v ẫn dễ trùng ý ở bi ến khác 199 Tên bi ến Lý do chính Đề ngh ị Dựa vào k ết qu ả ph ỏng v ấn sâu, trong s ố 20 ng ười được lựa ch ọn tham gia ph ỏng v ấn, có 18 ng ười cho r ằng “Hành vi lãnh đạo” là nhân t ố quan tr ọng b ậc nh ất tác động đến s ự GKNV v ới t ổ ch ức. - Lãnh đạo là ng ười v ừa t ạo d ựng v ăn hóa t ổ ch ức, v ừa là ng ười gìn giữ giá tr ị và c ũng là ng ười có th ể đổi m ới và phát tri ển v ăn hóa, nên hành vi c ủa lãnh đạo tác động mạnh đến NL Đ g ắn k ết v ới t ổ ch ức Bổ Khía c ạnh - Lãnh đạo là m ột ph ần c ủa v ăn hóa t ổ ch ức và hành vi sung “Hành vi lãnh của lãnh đạo không th ể tách r ời kh ỏi v ăn hóa t ổ ch ức; vào mô đạo” đến s ự lãnh đạo là ng ười ki ểm soát nh ững thay đổi c ần thi ết c ủa hình GKNV v ới t ổ văn hoá để phù h ợp v ới th ực ti ễn nghiên ch ức - Hành vi c ụ th ể của lãnh đạo có d ẫn đến ni ềm tin c ủa ng ười cứu lao động vào doanh nghi ệp; ng ười lao động mà thích hành vi của lãnh đạo thì ngày càng yêu m ến và g ắn k ết h ơn v ới t ổ ch ức. - Lãnh đạo th ường có ảnh h ưởng liên t ục và lâu dài đến bối c ảnh c ũng nh ư không gian VHTC - Với b ối c ảnh doanh nghi ệp Vi ệt Nam hi ện nay, luôn đề cao vai trò và trách nhi ệm c ủa ng ười đứng đầu. Chính vì vậy, d ễ nh ận th ấy hành vi lãnh đạo ảnh h ưởng tr ực ti ếp đến s ự gắn k ết c ủa ng ười lao động. 200 Ph ụ lục 4: Th ước đo dùng trong nghiên c ứu định l ượng chính th ức Mã Ngu ồn g ốc Nhân t ố Th ước đo hóa th ước đo Doanh nghi ệp thông báo đầy đủ, rõ ràng cho GT1 NL Đ khi có sự thay đổi chính sách Recardo & Tôi th ường có đầy đủ thông tin khi th ực hi ện GT2 Jolly (1997); công vi ệc Ooi & Giao ti ếp Tôi d ễ dàng trao đổi thông tin v ới đồng nghi ệp GT3 Arumugam trong t ổ và c ấp trên (2006); ch ức Zain và c ng Giao ti ếp/truy ền thông gi ữa các b ộ ph ận trong GT4 ộ s (2009); doanh nghi ệp được khuy ến khích ự Ghina (2012). Tôi có th ể bi ết được thông tin và nhi ệm v ụ của GT5 đồng nghi ệp khi c ần cho công vi ệc Tôi được tham gia các khóa h ọc, t ập hu ấn, đào DT1 Recardo & tạo theo yêu c ầu c ủa công vi ệc Jolly (1997); Maister (2005); Các ch ươ ng trình đào t ạo, hu ấn luy ện k ỹ năng ở DT2 Ooi & đơ n v ị rất có ch ất l ượng Đào t ạo Arumugam Doanh nghi ệp có chính sách đào t ạo và phát DT3 và phát (2006); tri ển rõ ràng cho ng ười lao động tri ển Zain và c ộng Tôi c doanh nghi p h tr , trang b các i u DT4 đượ ệ ỗ ợ ị đ ề sự (2009); ki ện để th ăng ti ến trong công vi ệc McCabe & Doanh nghi ệp t ạo nhi ều c ơ h ội cho tôi phát tri ển DT5 Garavan ngh ề nghi ệp (2008). Tôi th ng nh n c s góp ý, ph n h i k p KT1 ườ ậ đượ ự ả ồ ị Recardo & th i t c p trên v công vi c mà mình th c hi n ờ ừ ấ ề ệ ự ệ Jolly (1997); Khen Tôi luôn được ghi nh ận v ề nh ững n ỗ lực và KT2 Maister (2005); th ưởng thành qu ả đạt được c ủa mình Zain và c ộng và ghi Tôi nh ận được nh ững ph ần th ưởng tươ ng x ứng KT3 sự (2009); nh ận với s ự nỗ lực đóng góp c ủa mình Ooi & Arumugam Các hình th ức khen th ưởng trong doanh nghi ệp KT4 (2006). hấp d ẫn và đa d ạng 201 Mã Ngu ồn g ốc Nhân t ố Th ước đo hóa th ước đo Tôi luôn được doanh nghi ệp khích l ệ để nh ận KT5 nh ững ph ần th ưởng l ớn h ơn Quy trình ra quy ết định được doanh nghi ệp th ực HQ1 hi ện nhanh Recardo & Tôi th ể hi ện được vai trò c ủa mình và được HQ2 Jolly (1997); Ra quy ết tham gia vào vi ệc ra các quy ết định liên quan Maister (2005); định Tôi có nh ững quy ết định đúng đắn mang l ại HQ3 Rich & c ộng s ự c l i ích cho doanh nghi p đượ ợ ệ (2010). Các quy ết định chi ến l ược th ường được doanh HQ4 nghi ệp l ấy ý ki ến r ộng rãi Doanh nghi ệp có chi ến l ược phát tri ển rõ ràng DH1 Các m ục tiêu, định h ướng c ủa doanh nghi ệp DH2 được công b ố công khai Định Định h ướng k ế ho ạch c ần được ng ười lao động DH3 Recardo & hướng v ề ủng h ộ và tham gia Jolly (1997); Robbins & kế ho ạch Các b ộ ph ận trong doanh nghi ệp th ường tri ển DH4 Judge (2013). tươ ng lai khai k ế ho ạch dài h ạn Doanh nghi ệp ho ạch định tr ước nh ững thay đổi DH5 có th ể tác động đến k ết qu ả sản xu ất, kinh doanh c ủa mình Tôi được khuy ến khích h ọc h ỏi kinh nghi ệm t ừ ĐM1 nh ững sai l ầm trong công vi ệc O'Reilly & cộng s ự, 1991; Doanh nghi ệp luôn ch ủ động s ẵn sàng đươ ng ĐM2 Đổi m ới Recardo & đầu r ủi ro và ch ấp Jolly (1997); Doanh nghi p khuy n khích i m i ph ng M3 nh ận r ủi ệ ế đổ ớ ươ Đ Robbins & pháp th c hi n công vi c t c hi u qu ro ự ệ ệ để đạ đượ ệ ả Judge (2013); h n trong công vi c ơ ệ Gichohi Tôi được khuy ến khích sáng t ạo, c ải ti ến đột ĐM4 (2014). phá trong th ực hi ện công vi ệc 202 Mã Ngu ồn g ốc Nhân t ố Th ước đo hóa th ước đo Doanh nghi ệp luôn tìm ki ếm nh ững ý t ưởng ĐM5 mới và th ực t ế để nâng cao hi ệu qu ả công vi ệc Tôi thích làm vi ệc nhóm trong quá trình th ực LV1 O'Reilly & hi ện công vi ệc cộng s ự, 1991; Recardo & Tôi có kh ả năng và s ẵn sàng h ợp tác làm vi ệc LV2 Jolly (1997); Định nhóm hi ệu qu ả Lau and Idris hướng Khi c ần h ỗ tr ợ, tôi th ường nh ận được s ự hợp tác LV3 (2001); làm vi ệc của các đồng nghi ệp Zain (2009); nhóm Tôi ch ỉ làm công vi ệc c ủa mình mà không c ần LV4 Robbins & để ý đến công vi ệc c ủa ng ười khác Judge (2013). Tôi c ảm th ấy tho ải mái khi làm vi ệc trong nhóm LV5 hơn m ột mình Lãnh đạo doanh nghi ệp r ất g ươ ng m ẫu trong HV1 Bass (1997); công vi ệc Zeffane (1995); Nijhof Lời nói và vi ệc làm c ủa lãnh đạo doanh nghi ệp HV2 (1998). luôn th ống nh ất Hành vi Lãnh đạo t ạo được ni ềm tin v ới ng ười lao động HV3 lãnh đạo Tôi không được lãnh đạo t ạo điều ki ện, h ỗ tr ợ HV4 khi c ần thi ết Lãnh đạo r ất thân thi ện, hoà đồng v ới ng ười lao động HV5 Tôi tin t ưởng n ăng l ực và thích phong cách làm HV6 vi ệc c ủa lãnh đạo. Tôi có ý định làm vi ệc lâu dài cho doanh nghi ệp TRT1 Mowday, Steers, & Sự trung Tôi s ẽ ở lại doanh nghi ệp m ặc dù có l ời đề ngh ị TRT2 Porter (1979); thành thu nh ập cao h ơn từ doanh nghi ệp khác Tr ần Kim của nhân Tôi có th ể làm b ất c ứ vi ệc gì mi ễn là làm vi ệc TRT3 Dung (2006); viên trong doanh nghi ệp Tr ần, Kim Tôi đang mong mu ốn tìm m ột công vi ệc t ốt h ơn TRT4 203 Mã Ngu ồn g ốc Nhân t ố Th ước đo hóa th ước đo Tôi xem doanh nghi ệp là mái nhà th ứ hai c ủa mình TRT5 Dung (2006); Tôi r ất quan tâm đến s ố ph ận c ủa doanh nghi ệp này TRT6 Tôi s ẽ gi ới thi ệu v ề sản ph ẩm, d ịch v ụ của STH1 Mowday, Steers, doanh nghi ệp là th ứ tốt nh ất mà khách hàng và & Porter (1979); đối tác có nhu c ầu Tr ần Kim Dung (2006); Sự tự Tôi luôn gi ới thi ệu v ới m ọi ng ười n ơi tôi làm vi ệc STH2 Schaufeli và hào c ủa Tôi r ất thích m ặc đồng ph ục và đeo bi ểu t ượng STH3 cộng s ự (2002) nhân của doanh nghi ệp viên Tôi vui m ừng và hãnh di ện vì đã ch ọn doanh STH4 nghi ệp để làm vi ệc Tôi t ự hào nói v ới m ọi ng ười r ằng tôi là m ột STH5 ph ần c ủa doanh nghi ệp Tôi s ẵn sàng m ọi n ỗ lực vì s ự thành công c ủa SCG1 Mowday, doanh nghi ệp Steers, & Porter (1979); Tôi luôn giành m ọi kh ả năng c ủa mình để ph ục SCG2 Tr ần Kim Sự cố vụ cho doanh nghi ệp Dung (2006). gắng c ủa Tôi t ự nguy ện n ỗ lực cao nh ất để hoàn thành SCG3 nhân nhi ệm v ụ viên Tôi luôn đấu tranh h ết mình vì quy ền l ợi c ủa SCG4 doanh nghi ệp Tôi s ẵn sàng hy sinh quy ền l ợi cá nhân khi c ần SCG5 thi ết để giúp đỡ doanh nghi ệp thành công 204 Ph ụ lục 5: Mẫu phi ếu điều tra định l ượng Mã phi ếu: PHI ẾU HỎI KH ẢO SÁT Kính chào anh (ch ị) ! Để ph ục v ụ cho nghiên c ứu v ăn hóa doanh nghi ệp tác độ ng đế n s ự g ắn k ết c ủa anh/ch ị v ới doanh nghi ệp trong khuôn kh ổ đề tài lu ận án ti ến s ĩ c ủa tôi đang th ực hi ện tại tr ườ ng Đạ i h ọc Kinh t ế Qu ốc dân, kính mong anh (ch ị) b ớt chút th ời gian tr ả l ời nh ững câu h ỏi d ướ i đây. Đây không ph ải là m ột bài ki ểm tra, vì th ế nên không có câu tr ả l ời đúng ho ặc sai. M ột câu tr ả l ời đượ c coi là t ốt khi nó th ể hi ện chân th ực nh ững gì đúng với suy ngh ĩ và hoàn c ảnh của anh (ch ị). Tôi xin cam k ết r ằng, toàn b ộ thông tin c ủa anh (ch ị) ch ỉ đượ c s ử d ụng cho m ục đích c ủa nghiên c ứu này và hoàn toàn đượ c gi ữ kín. Nếu có th ắc m ắc c ần gi ải đáp ho ặc chia s ẻ, xin anh/ch ị vui lòng liên h ệ v ới: Cấn H ữu D ạn – GV Đại h ọc Lao độ ng - Xã h ội Mobile: 0917397858; 0987428185 Email: Dankhanh81@gmail.com. Tôi xin chân thành c ảm ơn ! I. THÔNG TIN CHUNG V Ề CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHI ỆP Xin vui lòng cung c ấp nh ững thông tin chung v ề Anh/Ch ị và doanh nghi ệp c ủa Anh/Ch ị: 1. Họ và tên c ủa Anh/Ch ị (không b ắt bu ộc): 2. Gi ới tính: 1. ☐ Nam 2. ☐ Nữ 3. Tu ổi: 4. Dân t ộc: 1. ☐ Kinh 2. ☐ Khác 5. Trình độ học v ấn c ủa Anh/Ch ị? 1. ☐ THPT 2. ☐ Trung c ấp, Cao đẳng 3. ☐ Đại h ọc 4. ☐ Th ạc s ĩ, Ti ến s ĩ 6. Vị trí công tác c ủa Anh/Ch ị? 1. ☐ Cán b ộ qu ản lý c ấp cao 2. ☐ Qu ản lý c ấp trung 3. ☐ Nhân viên/ng ười lao động 7. Th ời gian Anh/Ch ị làm vi ệc t ại doanh nghi ệp? 1. ☐ Dưới 3 n ăm ☐ Từ 3 -5 n ăm 3. ☐ Từ 5 - 10 n ăm 3. ☐ Trên 10 năm 8. Chuyên môn công vi ệc Anh/Ch ị đang đảm nh ận?: ... 205 9. Tên doanh nghi ệp Anh/Ch ị đang công tác chính?: 10. Năm thành l ập doanh nghi ệp?. ................................................................ 1. ☐ Dưới 3 n ăm 2. ☐ Từ 3 đến 5 n ăm 3. ☐ Từ 5 đến 10 n ăm 4. ☐ Trên 10 n ăm 11. Địa điểm tr ụ sở của doanh nghi ệp n ơi Anh/Ch ị đang làm vi ệc? [Ghi rõ Qu ận ( huy ện); Tỉnh (thành ph ố)] 12. Lo ại hình doanh nghi ệp (V ốn ch ủ sở hữu)? 1. ☐ Doanh nghi ệp nhà n ước 2. ☐ Doanh nghi ệp t ư nhân 3. ☐ DN có v ốn đầu t ư n ước ngoài 4. ☐ Khác (ghi c ụ th ể).. 13. Lĩnh v ực ho ạt động chính c ủa doanh nghi ệp anh/ch ị là gì? 1. ☐ Nông – Lâm - Th ủy s ản 2. ☐ Công nghi ệp – Xây d ựng 3. ☐ Th ươ ng m ại - Dịch v ụ 14. Xin anh/ch ị cho bi ết s ố lao động hi ện t ại c ủa doanh nghi ệp? 1. ☐ Dưới 10 lao động 2. ☐ Từ 10 đến 50 3. ☐ Từ 51 đến 100 4. ☐ Từ 101 đến 200 5. ☐ Từ 201 đến 300 6. ☐ Trên 300 15. Xin anh/ch ị cho bi ết tổng ngu ồn v ốn của doanh nghi ệp hi ện t ại? 1. ☐ Dưới 10 t ỷ đồng 2. ☐ Từ 10 đến 30 t ỷ đồng 3. ☐ Từ trên 30 đến 50 t ỷ đồng 4. ☐ Từ trên 50 đến 100 t ỷ đồng 5. ☐ Từ trên 100 đến 300 t ỷ đồng 6. ☐ Trên 300 t ỷ đồng II. VĂN HÓA DOANH NGHI ỆP Xin Anh/Ch ị cho bi ết ý ki ến c ủa mình v ề các nh ận định sau đây b ằng cách tích “X” vào nh ững miêu t ả rõ nh ất mà Anh/Ch ị đồng ý. (1- Rất không đồng ý; 2- Không đồng ý; 3- Trung l ập/bình th ường; 4- Đồng ý; 5- Rất đồng ý). Mức độ đồng ý Nh ận định 1 2 3 4 5 16. Giao ti ếp trong t ổ ch ức GT1 Doanh nghi ệp thông báo đầy đủ, rõ ràng cho NL Đ khi ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ có s ự thay đổi chính sách GT2 Tôi th ường có đầy đủ thông tin khi th ực hi ện công vi ệc ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ GT3 Tôi d ễ dàng trao đổi thông tin v ới đồng nghi ệp và c ấp trên ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 206 Mức độ đồng ý Nh ận định 1 2 3 4 5 GT4 Giao ti ếp/truy ền thông gi ữa các b ộ ph ận trong doanh ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ nghi ệp được khuy ến khích GT5 Tôi có th ể bi ết được thông tin và nhi ệm v ụ của đồng ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ nghi ệp khi c ần cho công vi ệc 17. Đào t ạo và phát tri ển DT1 Tôi được tham gia các khóa h ọc, t ập hu ấn, đào t ạo theo ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ yêu c ầu c ủa công vi ệc DT2 Các ch ươ ng trình đào t ạo, hu ấn luy ện k ỹ năng ở đơ n v ị ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ rất có ch ất l ượng DT3 Doanh nghi ệp có chính sách đào t ạo và phát tri ển rõ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ràng cho ng ười lao động DT4 Tôi được doanh nghi ệp h ỗ tr ợ, trang b ị các điều ki ện để ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ th ăng ti ến trong công vi ệc DT5 Doanh nghi ệp t ạo nhi ều c ơ h ội cho tôi phát tri ển ngh ề nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 18. Khen th ưởng và ghi nh ận KT1 Tôi th ường nh ận được s ự góp ý, ph ản h ồi k ịp th ời t ừ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ cấp trên v ề công vi ệc mà mình th ực hi ện KT2 Tôi luôn được ghi nh ận v ề nh ững n ỗ lực và thành qu ả ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ đạt được c ủa mình KT3 Tôi nh ận được nh ững ph ần th ưởng t ươ ng x ứng v ới s ự ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ nỗ lực đóng góp c ủa mình KT4 Các hình th ức khen th ưởng trong doanh nghi ệp h ấp d ẫn ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ và đa d ạng KT5 Tôi luôn được doanh nghi ệp khích l ệ để nh ận nh ững ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ph ần th ưởng l ớn h ơn 19. Ra quy ết định 207 Mức độ đồng ý Nh ận định 1 2 3 4 5 HQ1 Quy trình ra quy ết định được doanh nghi ệp th ực hi ện nhanh ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HQ2 Tôi th ể hi ện được vai trò c ủa mình và được tham gia ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ vào vi ệc ra các quy ết định liên quan HQ3 Tôi có nh ững quy ết định đúng đắn mang l ại được l ợi ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ích cho doanh nghi ệp HQ4 Các quy ết định chi ến l ược th ường được doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ lấy ý ki ến r ộng rãi 20. Định h ướng v ề kế ho ạch t ươ ng lai DH1 Doanh nghi ệp có chi ến l ược phát tri ển rõ ràng ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ DH2 Các m ục tiêu, định h ướng c ủa doanh nghi ệp được công ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ bố công khai DH3 Định h ướng k ế ho ạch c ần được ng ười lao động ủng h ộ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ và tham gia DH4 Các b ộ ph ận trong doanh nghi ệp th ường tri ển khai k ế ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ho ạch dài h ạn DH5 Doanh nghi ệp ho ạch định tr ước nh ững thay đổi có th ể ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ tác động đến k ết qu ả sản xu ất, kinh doanh c ủa mình 21. Đổi m ới và ch ấp nh ận r ủi ro ĐM1 Tôi được khuy ến khích h ọc h ỏi kinh nghi ệm t ừ nh ững ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ sai l ầm trong công vi ệc ĐM2 Doanh nghi ệp luôn ch ủ động s ẵn sàng đươ ng đầu r ủi ro ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ ĐM3 Doanh nghi ệp khuy ến khích đổi m ới ph ươ ng pháp th ực hi ện công vi ệc để đạt được hi ệu qu ả hơn trong công ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ vi ệc ĐM4 Tôi được khuy ến khích sáng t ạo, c ải ti ến đột phá trong ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 208 Mức độ đồng ý Nh ận định 1 2 3 4 5 th ực hi ện công vi ệc ĐM5 Doanh nghi ệp luôn tìm ki ếm nh ững ý t ưởng m ới và ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ th ực t ế để nâng cao hi ệu qu ả công vi ệc 22. Định h ướng làm vi ệc nhóm LV1 Tôi thích làm vi ệc nhóm trong quá trình th ực hi ện công vi ệc ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ LV2 Tôi có kh ả năng và s ẵn sàng h ợp tác làm vi ệc nhóm hi ệu qu ả ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ LV3 Khi c ần h ỗ tr ợ, tôi th ường nh ận được s ự hợp tác c ủa các ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ đồng nghi ệp LV4 Tôi ch ỉ làm công vi ệc c ủa mình mà không c ần để ý đến ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ công vi ệc c ủa ng ười khác LV5 Tôi c ảm th ấy tho ải mái khi làm vi ệc trong nhóm h ơn ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ một mình 23. Hành vi lãnh đạo HV1 Lãnh đạo doanh nghi ệp r ất g ươ ng m ẫu trong công vi ệc ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HV2 Lời nói và vi ệc làm c ủa lãnh đạo doanh nghi ệp luôn ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ th ống nh ất HV3 Lãnh đạo t ạo được ni ềm tin v ới ng ười lao động ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HV4 Tôi không được lãnh đạo t ạo điều ki ện, h ỗ tr ợ khi c ần thi ết ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HV5 Lãnh đạo r ất thân thi ện, hoà đồng v ới ng ười lao động ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ HV6 Tôi tin t ưởng n ăng lực và thích phong cách làm vi ệc c ủa ☐ ☐ ☐ ☐ ☒ lãnh đạo. 209 III. SỰ GẮN KẾT VỚI DOANH NGHI ỆP Xin Anh/Ch ị cho bi ết ý ki ến c ủa mình v ề các nh ận định sau đây b ằng cách tích “X” vào nh ững miêu t ả rõ nh ất mà Anh/Ch ị đồng ý. (1- Rất không đồng ý; 2-Không đồng ý; 3- Trung l ập/bình th ường; 4- Đồng ý; 5- Rất đồng ý) Mức độ đồng ý Nh ận định 1 2 3 4 5 24. Sự trung thành TRT1 Tôi có ý định làm vi ệc lâu dài cho doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TRT2 Tôi s ẽ ở lại doanh nghi ệp m ặc dù có l ời đề ngh ị thu nh ập cao ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ hơn t ừ doanh nghi ệp khác TRT3 Tôi có th ể làm b ất c ứ vi ệc gì mi ễn là làm vi ệc trong doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TRT4 Tôi đang mong mu ốn tìm m ột công vi ệc t ốt h ơn ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TRT5 Tôi xem doanh nghi ệp là mái nhà th ứ hai c ủa mình ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ TRT6 Tôi r ất quan tâm đến s ố ph ận c ủa doanh nghi ệp này ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 25. Sự tự hào STH1 Tôi s ẽ gi ới thi ệu v ề sản ph ẩm, d ịch v ụ của doanh nghi ệp là ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ th ứ tốt nh ất mà khách hàng và đối tác có nhu c ầu STH2 Tôi luôn gi ới thi ệu v ới m ọi ng ười n ơi tôi làm vi ệc ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ STH3 Tôi r ất thích m ặc đồng ph ục và đeo bi ểu t ượng c ủa doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ STH4 Tôi vui m ừng và hãnh di ện vì đã ch ọn doanh nghi ệp để làm vi ệc ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ STH5 Tôi t ự hào nói v ới m ọi ng ười r ằng tôi là m ột ph ần c ủa doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ 26. Sự cố gắng SCG1 Tôi s ẵn sàng m ọi n ỗ lực vì s ự thành công c ủa doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ SCG2 Tôi luôn giành m ọi kh ả năng c ủa mình để ph ục v ụ cho doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ SCG3 Tôi t ự nguy ện n ỗ lực cao nh ất để hoàn thành nhi ệm v ụ ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ SCG4 Tôi luôn đấu tranh h ết mình vì quy ền l ợi c ủa doanh nghi ệp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ SCG5 Tôi s ẵn sàng hy sinh quy ền l ợi cá nhân khi c ần thi ết để giúp ☐ ☐ ☐ ☐ ☐ đỡ doanh nghi ệp thành công Nếu anh ch ị mu ốn nh ận k ết qu ả của nghiên c ứu, vui lòng để lại thông tin theo bên d ưới. Số điện tho ại: Email: Xin trân tr ọng c ảm ơn s ự hợp tác c ủa Anh/Ch ị! 210 Ph ụ lục 6: Th ống kê mô t ả bi ến độc l ập Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation Skewness Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic Std. Error GT1 711 3.748 .7818 -.839 .092 1.190 .183 GT2 711 3.717 .8443 -.680 .092 .811 .183 GT3 711 3.730 .8376 -.655 .092 .721 .183 GT4 711 3.736 .8494 -.490 .092 .324 .183 GT5 711 3.706 .6997 -.983 .092 1.700 .183 DT1 711 3.734 .9029 -.752 .092 .525 .183 DT2 711 3.662 .8761 -.598 .092 .410 .183 DT3 711 3.692 .8571 -.831 .092 .992 .183 DT4 711 3.768 .8228 -.734 .092 .770 .183 DT5 711 3.606 .8621 -.549 .092 .200 .183 KT1 711 3.619 .7707 -.819 .092 .860 .183 KT2 711 3.724 .8508 -.748 .092 .647 .183 KT3 711 3.682 .9086 -.720 .092 .366 .183 KT4 711 3.627 .8962 -.621 .092 .229 .183 KT5 711 3.616 .8309 -.690 .092 .574 .183 HQ1 711 3.824 .7846 -.137 .092 2.371 .183 HQ2 711 3.876 .7646 -.228 .092 2.785 .183 HQ3 711 3.945 .7495 -.017 .092 2.079 .183 HQ4 711 3.890 .7368 -.117 .092 2.652 .183 DH1 711 3.105 .7900 .034 .092 .125 .183 DH2 711 3.097 .7857 -.015 .092 .126 .183 DH3 711 3.079 .7483 .093 .092 .278 .183 DH4 711 3.075 .7664 .023 .092 .235 .183 DH5 711 3.035 .7298 .164 .092 .763 .183 DM1 711 3.160 .8440 .042 .092 -.353 .183 DM2 711 2.992 .7764 .069 .092 .117 .183 DM3 711 3.090 .8241 .044 .092 -.124 .183 DM4 711 3.208 .8715 -.071 .092 -.560 .183 DM5 711 3.027 .7750 .227 .092 .755 .183 211 Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation Skewness Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic Std. Error LV1 711 3.685 .8200 -.713 .092 .611 .183 LV2 711 3.738 .7812 -.786 .092 .736 .183 LV3 711 3.775 .7487 -.919 .092 1.785 .183 LV4 711 3.738 .7776 -.716 .092 1.140 .183 LV5 711 3.703 .7713 -.691 .092 .992 .183 HV1 711 3.747 .9104 -.681 .092 .413 .183 HV2 711 3.644 .9692 -.495 .092 -.172 .183 HV3 711 3.636 .9602 -.605 .092 .053 .183 HV4 711 3.709 .9168 -.646 .092 .289 .183 HV5 711 3.586 .9196 -.550 .092 .118 .183 HV6 711 3.487 .9491 -.373 .092 -.264 .183 Valid N 711 (listwise) 212 Ph ụ lục 7: Th ống kê mô t ả bi ến ph ụ thu ộc Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation Skewness Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic Std. Error GT1 711 3.748 .7818 -.839 .092 1.190 .183 GT2 711 3.717 .8443 -.680 .092 .811 .183 GT3 711 3.730 .8376 -.655 .092 .721 .183 GT4 711 3.736 .8494 -.490 .092 .324 .183 GT5 711 3.706 .6997 -.983 .092 1.700 .183 DT1 711 3.734 .9029 -.752 .092 .525 .183 DT2 711 3.662 .8761 -.598 .092 .410 .183 DT3 711 3.692 .8571 -.831 .092 .992 .183 DT4 711 3.768 .8228 -.734 .092 .770 .183 DT5 711 3.606 .8621 -.549 .092 .200 .183 KT1 711 3.619 .7707 -.819 .092 .860 .183 KT2 711 3.724 .8508 -.748 .092 .647 .183 KT3 711 3.682 .9086 -.720 .092 .366 .183 KT4 711 3.627 .8962 -.621 .092 .229 .183 KT5 711 3.616 .8309 -.690 .092 .574 .183 HQ1 711 3.824 .7846 -.137 .092 2.371 .183 HQ2 711 3.876 .7646 -.228 .092 2.785 .183 HQ3 711 3.945 .7495 -.017 .092 2.079 .183 HQ4 711 3.890 .7368 -.117 .092 2.652 .183 DH1 711 3.105 .7900 .034 .092 .125 .183 DH2 711 3.097 .7857 -.015 .092 .126 .183 DH3 711 3.079 .7483 .093 .092 .278 .183 DH4 711 3.075 .7664 .023 .092 .235 .183 DH5 711 3.035 .7298 .164 .092 .763 .183 DM1 711 3.160 .8440 .042 .092 -.353 .183 DM2 711 2.992 .7764 .069 .092 .117 .183 213 Descriptive Statistics N Mean Std. Deviation Skewness Kurtosis Statistic Statistic Statistic Statistic Std. Error Statistic Std. Error DM3 711 3.090 .8241 .044 .092 -.124 .183 DM4 711 3.208 .8715 -.071 .092 -.560 .183 DM5 711 3.027 .7750 .227 .092 .755 .183 LV1 711 3.685 .8200 -.713 .092 .611 .183 LV2 711 3.738 .7812 -.786 .092 .736 .183 LV3 711 3.775 .7487 -.919 .092 1.785 .183 LV4 711 3.738 .7776 -.716 .092 1.140 .183 LV5 711 3.703 .7713 -.691 .092 .992 .183 HV1 711 3.747 .9104 -.681 .092 .413 .183 HV2 711 3.644 .9692 -.495 .092 -.172 .183 HV3 711 3.636 .9602 -.605 .092 .053 .183 HV4 711 3.709 .9168 -.646 .092 .289 .183 HV5 711 3.586 .9196 -.550 .092 .118 .183 HV6 711 3.487 .9491 -.373 .092 -.264 .183 Valid N 711 (listwise) 214 Ph ụ lục 8: T ổng ph ươ ng sai trích bi ến ph ụ thu ộc Total Variance Explained Extraction Sums of Squared Rotation Sums of Squared Initial Eigenvalues Loadings Loadings % of Cumulative % of Cumulative % of Cumulative Component Total Variance % Total Variance % Total Variance % 1 8.331 52.066 52.066 8.331 52.066 52.066 4.640 29.003 29.003 2 2.398 14.986 67.052 2.398 14.986 67.052 3.895 24.342 53.345 3 1.507 9.420 76.472 1.507 9.420 76.472 3.700 23.127 76.472 4 .529 3.308 79.781 5 .429 2.682 82.463 6 .402 2.510 84.972 7 .347 2.166 87.138 8 .328 2.048 89.186 9 .307 1.920 91.107 10 .277 1.731 92.838 11 .271 1.692 94.530 12 .205 1.279 95.809 13 .194 1.215 97.024 14 .180 1.126 98.150 15 .152 .950 99.099 16 .144 .901 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. 215 Ph ụ lục 9: Ma tr ận xoay bi ến ph ụ thu ộc Rotated Component Matrix a Component 1 2 3 TR4 .859 TR5 .852 TR2 .824 TR3 .815 TR1 .800 TR6 .793 STH2 .831 STH4 .826 STH3 .818 STH5 .812 STH1 .775 SCG2 .867 SCG1 .836 SCG5 .833 SCG4 .793 SCG3 .723 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 5 iterations. 216 Ph ụ lục 10: T ổng ph ươ ng sai trích bi ến độc l ập Total Variance Explained Extraction Sums of Squared Rotation Sums of Squared Initial Eigenvalues Loadings Loadings Component % of Cumulative % of Cumulative % of Cumulative Total Total Total Variance % Variance % Variance % 1 13.661 37.948 37.948 13.661 37.948 37.948 3.980 11.057 11.057 2 2.737 7.602 45.551 2.737 7.602 45.551 3.854 10.705 21.762 3 2.360 6.555 52.106 2.360 6.555 52.106 3.800 10.556 32.318 4 1.961 5.449 57.555 1.961 5.449 57.555 3.649 10.135 42.453 5 1.929 5.359 62.913 1.929 5.359 62.913 3.639 10.110 52.562 6 1.731 4.809 67.723 1.731 4.809 67.723 3.622 10.060 62.622 7 1.483 4.121 71.843 1.483 4.121 71.843 2.811 7.808 70.431 8 1.076 2.988 74.831 1.076 2.988 74.831 1.584 4.401 74.831 9 .544 1.512 76.344 10 .512 1.422 77.766 11 .490 1.361 79.127 12 .472 1.312 80.439 13 .451 1.253 81.693 14 .426 1.183 82.875 15 .413 1.148 84.024 16 .400 1.112 85.136 17 .383 1.064 86.200 18 .373 1.037 87.237 19 .351 .976 88.213 20 .335 .932 89.145 21 .326 .905 90.050 22 .312 .868 90.918 23 .297 .826 91.744 217 Total Variance Explained Extraction Sums of Squared Rotation Sums of Squared Initial Eigenvalues Loadings Loadings Component % of Cumulative % of Cumulative % of Cumulative Total Total Total Variance % Variance % Variance % 24 .294 .816 92.560 25 .277 .769 93.329 26 .267 .743 94.072 27 .259 .718 94.790 28 .255 .709 95.499 29 .248 .689 96.188 30 .236 .656 96.845 31 .223 .620 97.465 32 .213 .592 98.057 33 .200 .554 98.612 34 .183 .507 99.119 35 .162 .449 99.568 36 .155 .432 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. 218 Ph ụ lục 11: Ma tr ận xoay bi ến độc l ập Rotated Component Matrix a Component 1 2 3 4 5 6 7 8 GT1 .800 GT2 .746 GT3 .791 GT4 .842 GT5 .785 DT1 .778 DT2 .784 DT3 .783 DT4 .734 DT5 .732 KT1 .717 KT2 .764 KT3 .770 KT4 .796 KT5 .760 HQ1 .738 HQ2 .738 HQ3 .725 HQ4 .733 DH1 .831 DH2 .825 DH3 .813 DH4 .813 DH5 .754 DM1 .741 219 Rotated Component Matrix a Component 1 2 3 4 5 6 7 8 DM2 .830 DM3 .797 DM4 .825 DM5 .797 LV1 .780 LV2 .753 LV3 .737 LV4 .750 LV5 .752 HV1 .778 HV2 .796 HV3 .819 HV4 .793 HV5 .787 HV6 .729 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a a. Rotation converged in 6 iterations. 220 Ph ụ lục 12: K ết qu ả ki ểm định giá tr ị thang đo các bi ến độc l ập Ph ụ lục 12-1: K ết qu ả ki ểm định giá tr ị thang đo bi ến độc l ập - Bi ến v ăn hóa chú tr ọng vào giao ti ếp trong t ổ ch ức Reliability Statistics Cronbach's Cronbach's Alpha Based on N of Alpha Standardized Items Items .910 .912 5 Item-Total Statistics Scale Mean Squared Cronbach's Scale Variance Corrected Item- if Item Multiple Alpha if Item if Item Deleted Total Correlation Deleted Correlation Deleted GT1 14.889 7.786 .802 .651 .884 GT2 14.920 7.713 .740 .554 .897 GT3 14.907 7.701 .751 .565 .894 GT4 14.902 7.472 .797 .653 .885 GT5 14.931 8.253 .785 .618 .889 - Bi ến v ăn hóa chú tr ọng vào đào t ạo và phát tri ển trong t ổ ch ức Reliability Statistics Cronbach's Alpha Based on Cronbach's Alpha N of Items Standardized Items .901 .901 5 221 Item-Total Statistics Scale Mean Squared Cronbach's Scale Variance Corrected Item- if Item Multiple Alpha if Item if Item Deleted Total Correlation Deleted Correlation Deleted DT1 14.729 8.432 .788 .649 .871 DT2 14.800 8.535 .797 .654 .869 DT3 14.771 8.557 .816 .686 .865 DT4 14.695 9.046 .739 .548 .882 DT5 14.857 9.312 .632 .405 .905 - Bi ến v ăn hóa chú tr ọng vào khen th ưởng và ghi nh ận Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .897 .898 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item- Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Deleted 14.650 8.963 .723 .538 .881 T1 14.544 8.426 .758 .589 .872 T2 14.586 8.060 .777 .609 .868 T3 14.641 8.182 .763 .594 .872 T4 222 14.653 8.692 .717 .525 .881 T5 - Bi ến v ăn hóa chú tr ọng vào hi ệu qu ả “Ra quy ết định” Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .875 .875 4 Item-Total Statistics Scale Mean Squared Cronbach's if Item Scale Variance Corrected Item- Multiple Alpha if Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation Deleted H 11.71 3.803 .747 .559 .834 Q1 2 H 11.66 3.887 .741 .549 .836 Q2 0 H 11.59 3.975 .726 .528 .842 Q3 1 H 11.64 4.052 .712 .507 .848 Q4 6 - Bi ến v ăn hóa chú tr ọng vào định h ướng k ế ho ạch t ươ ng lai Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .932 .932 5 Item-Total Statistics 223 Scale Mean Scale Corrected Squared Cronbach's if Item Variance if Item-Total Multiple Alpha if Item Deleted Item Deleted Correlation Correlation Deleted DH1 12.286 7.244 .854 .747 .910 DH2 12.294 7.354 .828 .717 .916 DH3 12.312 7.573 .818 .670 .918 DH4 12.316 7.459 .825 .685 .916 DH5 12.356 7.793 .779 .617 .925 - Bi ến v ăn hóa chú tr ọng vào đổi m ới và ch ấp nh ận r ủi ro Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .921 .922 5 Item-Total Statistics Scale Mean Squared Cronbach's if Item Scale Variance Corrected Item- Multiple Alpha if Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation Deleted DM1 12.316 8.436 .735 .551 .916 DM2 12.485 8.397 .834 .723 .896 DM3 12.387 8.252 .807 .672 .901 DM4 12.269 7.969 .818 .672 .899 DM5 12.450 8.563 .791 .655 .905 - Văn hóa định h ướng làm vi ệc nhóm Reliability Statistics Cronbach's Alpha Based on Cronbach's Alpha Standardized Items N of Items .900 .900 5 Item-Total Statistics 224 Scale Mean Scale Squared Cronbach's Corrected Item- if Item Variance if Multiple Alpha if Item Total Correlation Deleted Item Deleted Correlation Deleted LV1 14.955 6.781 .801 .664 .867 LV2 14.902 7.083 .765 .610 .875 LV3 14.865 7.356 .728 .553 .883 LV4 14.902 7.165 .745 .573 .880 LV5 14.937 7.276 .721 .538 .885 - Văn hóa chú tr ọng hành vi lãnh đạo Reliability Statistics Cronbach's Alpha Based on Cronbach's Alpha Standardized Items N of Items .925 .925 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Scale Variance Corrected Item-Squared Multiple Cronbach's Alpha Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation if Item Deleted HV1 18.062 16.447 .779 .621 .912 HV2 18.165 16.000 .786 .671 .911 HV3 18.173 15.653 .850 .742 .902 HV4 18.100 16.236 .806 .656 .908 HV5 18.222 16.345 .785 .623 .911 HV6 18.322 16.720 .697 .509 .923 225 Ph ụ lục 12-2: K ết qu ả ki ểm định giá tr ị thang đo bi ến ph ụ thu ộc - Kết qu ả ki ểm định giá tr ị thang đo bi ến s ự trung thành Reliability Statistics Cronbach's Alpha Based on Cronbach's Alpha N of Items Standardized Items .941 .941 6 Item-Total Statistics Scale Mean Squared Cronbach's if Item Scale Variance Corrected Item- Multiple Alpha if Item Deleted if Item Deleted Total Correlation Correlation Deleted TR1 14.537 12.917 .810 .719 .932 TR2 14.585 12.725 .840 .759 .928 TR3 14.639 13.065 .804 .662 .933 TR4 14.585 12.688 .854 .759 .926 TR5 14.563 12.531 .837 .741 .929 TR6 14.644 13.035 .791 .640 .934 - Kết qu ả ki ểm định giá tr ị thang đo bi ến s ự tự hào Reliability Statistics Cronbach's Alpha Cronbach's Alpha Based on Standardized Items N of Items .938 .938 5 Item-Total Statistics Scale Mean Scale Squared Cronbach's if Item Variance if Corrected Item- Multiple Alpha if Item Deleted Item Deleted Total Correlation Correlation Deleted STH1 14.004 8.779 .808 .696 .928 STH2 14.037 8.618 .858 .758 .918 STH3 14.042 8.795 .826 .691 .924 STH4 14.042 8.626 .837 .733 .922 STH5 14.041 8.650 .833 .718 .923 226 - Kết qu ả ki ểm định giá tr ị thang đo bi ến s ự cố gắng Reliability Statistics Cronbach's Alpha Based on Cronbach's Alpha N of Items Standardized Items .896 .899 5 Item-Total Statistics Scale Variance Squared Cronbach's Scale Mean if Corrected Item- if Item Multiple Alpha if Item Item Deleted Total Correlation Deleted Correlation Deleted SCG1 14.634 6.629 .781 .620 .866 SCG2 14.833 6.759 .802 .708 .863 SCG3 14.617 6.600 .658 .452 .896 SCG4 14.698 6.665 .731 .535 .877 SCG5 14.703 6.665 .773 .661 .868 227 Ph ụ lục 13: Ma tr ận h ệ số tươ ng quan Correlations MGT MDT MKT MHQ MDH MDM MLV MHV MSTR MSTH MSCG MGT Pearson 1.405 ** .361 ** .497 ** .434 ** .412 ** .408 ** .381 ** .526 ** .547 ** .351 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MDT Pearson .405 ** 1.489 ** .503 ** .409 ** .415 ** .463 ** .445 ** .453 ** .588 ** .490 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MKT Pearson .361 ** .489 ** 1.487 ** .379 ** .421 ** .505 ** .446 ** .454 ** .484 ** .553 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MHQ Pearson .497 ** .503 ** .487 ** 1 .439 ** .422 ** .468 ** .504 ** .533 ** .561 ** .447 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MDH Pearson .434 ** .409 ** .379 ** .439 ** 1 .502 ** .423 ** .428 ** .677 ** .521 ** .318 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MDM Pearson .412 ** .415 ** .421 ** .422 ** .502 ** 1.436 ** .367 ** .647 ** .587 ** .291 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 228 Correlations MGT MDT MKT MHQ MDH MDM MLV MHV MSTR MSTH MSCG MLV Pearson .408 ** .463 ** .505 ** .468 ** .423 ** .436 ** 1 .487 ** .505 ** .503 ** .484 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MHV Pearson .381 ** .445 ** .446 ** .504 ** .428 ** .367 ** .487 ** 1 .508 ** .569 ** .503 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MSTR Pearson .526 ** .453 ** .454 ** .533 ** .677 ** .647 ** .505 ** .508 ** 1 .630 ** .403 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MSTH Pearson .547 ** .588 ** .484 ** .561 ** .521 ** .587 ** .503 ** .569 ** .630 ** 1 .495 ** Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 MSCG Pearson .351 ** .490 ** .553 ** .447 ** .318 ** .291 ** .484 ** .503 ** .403 ** .495 ** 1 Correlation Sig. (2- .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 tailed) N 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 711 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). 229 Ph ụ lục 14: K ết qu ả ước l ượng tác động của VHTC đến s ự GKNV với t ổ ch ức Ph ụ lục 14-1: K ết qu ả ước l ượng tác động của VHTC đến S ự trung thành Model Summary c Adjusted R Std. Error of Model R R Square Square the Estimate Durbin-Watson 1 .208 a .043 .028 .70205 2 .812 b .659 .649 .42175 1.821 c. Dependent Variable: MSTR ANOVA a Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 15.532 11 1.412 2.865 .001 b Residual 344.515 699 .493 Total 360.046 710 2 Regression 237.138 19 12.481 70.169 .000 c Residual 122.908 691 .178 Total 360.046 710 a. Dependent Variable: MSTR Coefficients a Unstandardized Standardized Coefficients Coefficients Model B Std. Error Beta t Sig. 1 (Constant) 2.986 .368 8.105 .000 Gi ới tính -.028 .056 -.019 -.508 .612 Tu ổi -.002 .006 -.012 -.258 .796 Trình độ học v ấn -.007 .053 -.005 -.129 .897 Vị trí công tác -.076 .056 -.060 -1.340 .181 Th ời gian làm vi ệc t ại doanh nghi ệp .065 .032 .089 2.046 .041 Số năm ho ạt động -.014 .031 -.018 -.447 .655 230 Quy mô doanh nghi ệp .056 .016 .142 3.548 .000 Nông nghi ệp -.052 .068 -.032 -.772 .440 Dịch v ụ -.092 .064 -.062 -1.438 .151 DN nhà n ước -.041 .081 -.020 -.504 .615 DN n ước ngoài -.178 .074 -.093 -2.397 .017 2 (Constant) -.387 .249 -1.551 .121 Gi ới tính .015 .034 .010 .438 .662 Tu ổi -.007 .004 -.054 -1.922 .055 Trình độ học v ấn -.026 .032 -.019 -.808 .419 Vị trí công tác -.053 .034 -.042 -1.553 .121 Th ời gian làm vi ệc tại doanh nghi ệp .042 .019 .058 2.198 .028 Số năm ho ạt động -.013 .019 -.017 -.694 .488 Quy mô doanh nghi ệp .022 .010 .056 2.313 .021 Nông nghi ệp -.016 .041 -.010 -.389 .697 Dịch v ụ .017 .039 .011 .426 .670 DN nhà n ước -.124 .049 -.060 -2.518 .012 DN n ước ngoài -.104 .045 -.054 -2.305 .021 MGT .124 .029 .120 4.322 .000 MDT -.005 .028 -.005 -.170 .865 MKT .018 .029 .019 .645 .519 MHQ .105 .033 .095 3.154 .002 MDH .359 .030 .342 12.018 .000 MDM .312 .028 .312 11.040 .000 MLV .077 .032 .071 2.413 .016 MHV .094 .026 .106 3.666 .000 a. Dependent Variable: MSTR 231 Ph ụ lục 14-2: K ết qu ả ước l ượng tác động của VHTC t ới S ự tự hào Model Summary c Adjusted R Std. Error of Model R R Square Square the Estimate Durbin-Watson 1 .182 a .033 .018 .72486 2 .783 b .613 .602 .46129 1.817 c. Dependent Variable: MSTH ANOVA a Sum of Model Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 12.591 11 1.145 2.179 .014 b Residual 367.270 699 .525 Total 379.861 710 2 Regression 232.825 19 12.254 57.588 .000 c Residual 147.036 691 .213 Total 379.861 710 a. Dependent Variable: MSTH Coefficients a Unstandardized Standardized Coefficients Coefficients Model B Std. Error Beta t Sig. 1 (Constant) 3.325 .380 8.740 .000 Gi ới tính -.101 .058 -.067 -1.749 .081 Tu ổi .003 .006 .023 .488 .626 Trình độ học v ấn .017 .055 .012 .310 .756 Vị trí công tác -.027 .058 -.021 -.471 .638 Th ời gian làm vi ệc .010 .033 .014 .316 .752 tại doanh nghi ệp 232 Số năm ho ạt động .052 .032 .065 1.627 .104 Quy mô doanh nghi ệp .039 .016 .095 2.363 .018 Nông nghi ệp -.071 .070 -.043 -1.020 .308 Dịch v ụ -.124 .066 -.081 -1.877 .061 DN nhà n ước -.054 .083 -.025 -.647 .518 DN n ước ngoài -.101 .077 -.051 -1.319 .188 2 (Constant) -.457 .273 -1.678 .094 Gi ới tính -.035 .037 -.023 -.937 .349 Tu ổi .001 .004 .005 .150 .881 Trình độ học v ấn .014 .035 .010 .394 .693 Vị trí công tác .005 .037 .004 .128 .899 Th ời gian làm vi ệc -.007 .021 -.009 -.314 .754 tại doanh nghi ệp Số năm ho ạt động .033 .020 .042 1.643 .101 Quy mô doanh nghi ệp .005 .011 .013 .508 .612 Nông nghi ệp -.025 .045 -.015 -.563 .573 Dịch v ụ -.006 .042 -.004 -.136 .892 DN nhà n ước -.117 .054 -.055 -2.164 .031 DN n ước ngoài -.012 .049 -.006 -.249 .803 MGT .181 .031 .171 5.794 .000 MDT .212 .031 .212 6.902 .000 MKT .030 .031 .030 .968 .333 MHQ .104 .036 .092 2.860 .004 MDH .089 .033 .082 2.720 .007 MDM .252 .031 .246 8.166 .000 MLV .044 .035 .040 1.255 .210 MHV .183 .028 .201 6.548 .000 a. Dependent Variable: MSTH 233 Ph ụ lục 14-3: K ết qu ả ước l ượng tác động của VHTC t ới S ự cố gắng Model Summary c Adjusted R Std. Error of Model R R Square Square the Estimate Durbin-Watson 1 .128 a .016 .001 .63690 2 .668 b .446 .431 .48068 1.859 c. Dependent Variable: MSCG ANOVA a Sum of Model Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 4.692 11 .427 1.051 .399 b Residual 283.547 699 .406 Total 288.239 710 2 Regression 128.584 19 6.768 29.290 .000 c Residual 159.655 691 .231 Total 288.239 710 a. Dependent Variable: MSCG Coefficients a Unstandardized Standardized Coefficients Coefficients Model B Std. Error Beta t Sig. 1 (Constant) 3.810 .334 11.398 .000 Gi ới tính .048 .051 .037 .954 .341 Tu ổi -.004 .006 -.034 -.725 .469 Trình độ học v ấn -.012 .048 -.010 -.248 .804 Vị trí công tác -.068 .051 -.060 -1.335 .182 Th ời gian làm vi ệc t ại doanh .028 .029 .042 .964 .335 nghi ệp 234 Số năm ho ạt động .029 .028 .043 1.052 .293 Quy mô doanh nghi ệp .007 .014 .020 .494 .621 Nông nghi ệp -.072 .062 -.049 -1.163 .245 Dịch v ụ -.107 .058 -.080 -1.835 .067 DN nhà n ước .030 .073 .016 .412 .681 DN n ước ngoài -.071 .067 -.041 -1.051 .294 2 (Constant) .990 .284 3.484 .001 Gi ới tính .065 .039 .050 1.686 .092 Tu ổi -.004 .004 -.035 -.980 .327 Trình độ học v ấn .002 .037 .002 .064 .949 Vị trí công tác -.034 .039 -.030 -.876 .381 Th ời gian làm vi ệc t ại doanh .016 .022 .025 .731 .465 nghi ệp Số năm ho ạt động .011 .021 .015 .498 .618 Quy mô doanh nghi ệp -.017 .011 -.047 -1.535 .125 Nông nghi ệp -.038 .047 -.026 -.803 .422 Dịch v ụ .001 .044 .001 .016 .988 DN nhà n ước -.005 .056 -.003 -.088 .930 DN n ước ngoài .009 .051 .006 .185 .854 MGT .046 .033 .050 1.419 .156 MDT .155 .032 .178 4.841 .000 MKT .261 .033 .295 7.999 .000 MHQ .061 .038 .062 1.615 .107 MDH -.025 .034 -.026 -.720 .472 MDM -.068 .032 -.076 -2.103 .036 MLV .142 .036 .147 3.889 .000 MHV .170 .029 .214 5.836 .000 a. Dependent Variable: MSCG 235 Ph ụ lục 15: K ết qu ả ước l ượng tác động c ủa VHTC t ới s ự GKNV chung Model Summary c Adjusted R Std. Error of Model R R Square Square the Estimate Durbin-Watson 1 .193 a .037 .022 .56440 2 .870 b .756 .750 .28558 1.754 c. Dependent Variable: MGKNV Model Summary b Change Statistics Std. Error R Adjusted of the R Square F Sig. F Durbin- Model R Square R Square Estimate Change Change df1 df2 Change Watson 1 .870 a .756 .750 .28558 .756 112.863 19 691 .000 1.754 b. Dependent Variable: MGKNV ANOVA a Sum of Model Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 8.584 11 .780 2.450 .005 b Residual 222.663 699 .319 Total 231.247 710 2 Regression 174.891 19 9.205 112.863 .000 c Residual 56.356 691 .082 Total 231.247 710 a. Dependent Variable: MGKNV 236 Coefficients a Unstandardized Standardized Coefficients Coefficients Collinearity Statistics Std. Toleranc Model B Error Beta t Sig. e VIF 1 (Constant) .049 .169 .288 .774 Gi ới tính .015 .023 .013 .657 .511 .922 1.085 Tu ổi -.004 .003 -.034 -1.415 .158 .617 1.621 Trình độ học v ấn -.003 .022 -.003 -.149 .881 .867 1.153 Vị trí công tác -.027 .023 -.027 -1.187 .235 .684 1.462 Th ời gian làm vi ệc t ại .017 .013 .029 1.323 .186 .710 1.408 DN Số năm ho ạt động .010 .013 .017 .822 .411 .849 1.178 Quy mô doanh nghi ệp .004 .007 .011 .551 .582 .846 1.182 Nông nghi ệp -.026 .028 -.020 -.945 .345 .761 1.315 Dịch v ụ .004 .026 .003 .145 .885 .727 1.376 DN nhà n ước -.082 .033 -.050 -2.454 .014 .864 1.157 DN n ước ngoài -.035 .030 -.023 -1.165 .244 .900 1.111 MGT .117 .019 .141 6.043 .000 .644 1.553 MDT .121 .019 .155 6.348 .000 .594 1.683 MKT .103 .019 .130 5.327 .000 .590 1.694 MHQ .090 .022 .102 3.998 .000 .543 1.842 MDH .141 .020 .168 6.976 .000 .611 1.638 MDM .165 .019 .207 8.652 .000 .617 1.621 MLV .088 .022 .101 4.046 .000 .563 1.775 MHV .149 .017 .209 8.604 .000 .597 1.676 a. Dependent Variable: MGKNV

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_nghien_cuu_tac_dong_cua_van_hoa_to_chuc_den_su_gan_k.pdf
  • docxLA_CanHuuDan_E.docx
  • pdfLA_CanHuuDan_Sum.pdf
  • pdfLA_CanHuuDan_TT.pdf
  • docxLA_CanHuuDan_V.Docx