Luận án Thương mại hóa kết quả Đề tài nghiên cứu khoa học ở các trường đại học công lập Việt Nam

Nghiên cứu cho thấy giảng viên là nam giới có nhiều lợi thế hơn so với giảng viên là nữ giới trong các lĩnh vực nghiên cứu thuộc chuyên môn KHCN và kỹ thuật. Kết quả nghiên cứu cho thấy số giảng viên là nam cao hơn gần 3 lần so với nữ. Điều này cho thấy, vẫn còn những rào cản tự nhiên và tổ chức đối với phụ nữ trong hoạt động NCKH, đặc biệt trong các lĩnh vực chuyên môn công nghệ và kỹ thuật. Tỷ lệ chênh lệch quá cao này cũng phản ánh văn hóa truyền thống của các trường đại học khối kỹ thuật trong hoạt động đào tạo, nơi có tỷ lệ sinh viên nam cao hơn nữ, đồng thời đòi hỏi thời gian học tập, nghiên cứu nhiều hơn thường là bất lợi đối với phụ nữ trong xã hội truyền thống. Đây có thể xem là một hệ quả của nhận thức và định kiến của xã hội với nữ giới trong việc theo đuổi sự nghiệp đào tạo ở bậc cao hay những nghề nghiệp được mặc định cho nam giới

pdf207 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 07/02/2022 | Lượt xem: 308 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận án Thương mại hóa kết quả Đề tài nghiên cứu khoa học ở các trường đại học công lập Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế. 37. Chính phủ (2014), Nghị định 99/2014/NĐ-CP Quy định việc đầu tư phát triển tiềm lực và khuyến khích hoạt động khoa học và công nghệ trong các cơ sở giáo dục đại học. 38. Chính phủ (2014), Nghị định số 40/2014/NĐ-CP về việc quy định việc sử dụng, trong dụng cá nhân. 39. Chính phủ (2014), Nghị định số 87/2014/NĐ-CP về quy định về thu hút cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người việt nam ở nước ngoài và chuyên gia nước ngoài tham gia hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam. 40. Chính phủ (2014), Nghị định số 95/2014/NĐ-CP quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ. 41. Chính phủ (2014), Nghị quyết 77/NQ/NQ-CP ngày 24/10/2014 về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục ĐHCL giai đoạn 2014-2017. 158 42. Chính phủ (2018), Nghị định 70/2018/NĐ-CP quy định về quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước. 43. Chính phủ (2012), Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ Việt Nam giai đoạn 2011-2020. 44. Dasgupta, P., David, P., (1994), “Toward a new economics of science”, Research Policy, 23, 487-521 45. Deci, E. L., & Ryan, R. M. (2010), “Intrinsic motivation”, The corsini encyclopedia of psychology, 1-2. 46. Deci, E. L., & Ryan, R. M. (2010), “Intrinsic motivation”, The corsini encyclopedia of psychology, 1-2. 47. Dechenaux, E., Goldfarb, B., Shane, S., & Thursby, M. (2008), “Appropriability and commercialization: Evidence from MIT inventions”, Management Science, 54(5), 893-906. 48. Dechenaux, E., Thursby, J., & Thursby, M. (2011), “Inventor moral hazard in university licensing: The role of contracts”, Research policy, 40(1), 94-104. 49. Dechenaux, E., Thursby, M., & Thursby, J. (2009), “Shirking, sharing risk and shelving: The role of university license contracts”, International Journal of Industrial Organization, 27(1), 80-91. 50. DeVellis, R. F. (1991), “Scale Development: Theory and Applications”, Applied Social Research Methods Series 26, Sage Publications, Newbury Park, CA. 51. Di Benedetto, C. A. (1999), “Identifying the key success factors in new product launch”, Journal of Product Innovation Management: An International Publication of The Product Development & Management Association, 16(6), 530-544. 52. Di Forti, M., Sallis, H., Allegri, F., Trotta, A., Ferraro, L., Stilo, S. A., & Dazzan, P. (2013), “Daily use, especially of high-potency cannabis, drives the earlier onset of psychosis in cannabis users”, Schizophrenia bulletin, 40(6), 1509-1517. 53. Diánez-González, J. P., & Camelo-Ordaz, C. (2017), “The influence of the structure of social networks on academic spin-offs’ entrepreneurial orientation”, Industrial Marketing Management, 80, 84-98 54. Dilcher, K. (2002), The Commercialization of University Teaching and Research Through, (available online at www.caut.ca) 159 55. Ding, W., & Choi, E. (2011), “Divergent paths to commercial science: A comparison of scientists’ founding and advising activities”, Research policy, 40(1), 69-80. 56. Dodgson, M. (2000), “Policies for science, technology and innovation in Asian newly industrializing economies”, Technology, learning, and innovation: Experiences of newly industrializing economies, 229-268. 57. Dutta, M. J. (2011), Communicating social change: Structure, culture, and agency, Routledge. 58. Đinh Văn Ân (2004), “Phát triển thị trường Khoa học và Công Nghệ Việt Nam”, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật. 59. Edler, J., Fier, H., & Grimpe, C. (2011), “International scientist mobility and the locus of knowledge and technology transfer”, Research Policy, 40(6), 791-805. 60. Etzkowitz, H. (1998), “The norms of entrepreneurial science: cognitive effects of the new university-industry linkages”, Research policy, 27(8), 823-833. 61. Farsi và các cộng sự (2011), “Obstacles and Solutions of Commercialza of University Research: Case suty of Small Businesses Development Center of University of Tehran”, Joural of Knowledge Management, Economics and information Technology, 7. 62. Lotfollah. F.D. (2014), “The Conceptual Framework for Commercialization of Research Findings in Iranian Universities”, Research Journal of Recent Sciences, 3(5), 26-32. 63. Fritsch, M., & Krabel, S. (2012), “Ready to leave the ivory tower?: Academic scientists’ appeal to work in the private sector”, The Journal of Technology Transfer, 37(3), 271-296. 64. Gagné, M., & Deci, E. L. (2005), “Self‐determination theory and work motivation”, Journal of Organizational behavior, 26(4), 331-362. 65. Glenna, L. L., Welsh, R., Ervin, D., Lacy, W. B., & Biscotti, D. (2011). “Commercial science, scientists’ values, and university biotechnology research agendas”, Research Policy, 40(7), 957-968. 66. Grant, A. M., & Berry, J. W. (2011), “The necessity of others is the mother of invention: Intrinsic and prosocial motivations, perspective taking, and creativity”, Academy of Management journal, 54(1), 73-96. 67. Grant, A. M., & Sumanth, J. J. (2009), “Mission possible? The performance of prosocially motivated employees depends on manager trustworthiness”, Journal of Applied Psychology, 94(4), 927. 160 68. Gianiodis, P. T., Markman, G. D., & Panagopoulos, A. (2016), “Entrepreneurial universities and overt opportunism”, Small Business Economics, 47(3), 609-631. 69. Hao, P. F., He, F., & Zhu, K. Q. (2005), “Flow characteristics in a trapezoidal silicon microchannel”, Journal of Micromechanics and Microengineering, 15(6), 1362. 70. Heckhausen, J. (2005), “Competence and motivation in adulthood and old age”, Handbook of competence and motivation, 240-256. 71. Hmieleski, K. M., & Powell, E. E. (2018), “The psychological foundations of university science commercialization: A review of the literature and directions for future research”, Academy of Management Perspectives, 32(1), 43-77. 72. Hoàng Văn Hoa (2017), Thương mại hóa kết quả đề tài khoa học công nghệ ở các trường đại học công lập Việt Nam, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ. 73. Jain, S., Kamimoto, L., Bramley, A. M., Schmitz, A. M., Benoit, S. R., Louie, J., & Jasuja, S. (2009), “Hospitalized patients with 2009 H1N1 influenza in the United States”, New England journal of medicine, 361(20), 1935-1944. 74. Jolly, V. K. (1997), Commercializing new technologies. 75. Koen, P. A., Ajamian, G. M., Boyce, S., Clamen, A., Fisher, E., Fountoulakis, S., ... & Seibert, R. (2002), “Fuzzy front end: effective methods, tools, and techniques”, The PDMA toolbook 1 for new product development. 76. Kollmer, H., & Dowling, M. (2004), “Licensing as a commercialisation strategy for new technology-based firms”, Research Policy, 33(8), 1141-1151. 77. Kotler, P., & Keller, K. L. (2009), Marketing management. 1. vyd. Praha: Grada, 2007, 788. 78. Krabel, S., Siegel, D. S., & Slavtchev, V. (2012), “The internationalization of science and its influence on academic entrepreneurship”, The Journal of Technology Transfer, 37(2), 192-212. 79. Kroll, H., & Liefner, I. (2008), “Spin-off enterprises as a means of technology commercialisation in a transforming economy - Evidence from three universities in China”, Technovation, 28(5), 298-313. 80. Kulbe, J. R. (2009), U.S. Patent Application No. 11/919,152. 81. Kwak, N., & Choi, C. H. (2002), “Input feature selection for classification problems”, IEEE transactions on neural networks, 13(1), 143-159. 82. Lam, A. (2011), “What motivates academic scientists to engage in research commercialization: ‘Gold.‘ribbon’or ‘puzzle’?”, Research policy, 40(10), 1354-1368. 161 83. Le, N. T., & Nguyen, T. V. (2009), “The impact of networking on bank financing: the case of small and medium‐sized enterprises in Vietnam”, Entrepreneurship theory and Practice, 33(4), 867-887. 84. Lennora Putit, (2014), “Commercializayion of university research products and its outcome on Uiniversity performance”, International Journal of Businessand Management Studies. 85. Leonard-Barton, D. (1995), “Wellspring of knowledge”, Harvard Business School Press, Boston, MA. 86. Lê Trung Thành (2017), Tình hình thực hiện Nghị quyết 77/NQ-CP về thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập lập giai đoạn 2014-2017, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ. 87. Liao, Y.-C., & Phan, P. H. (2016), “Internal capabilities, external structural holes network positions, and knowledge creation”, The Journal of Technology Transfer, 41(5), 1148-1167. 88. Lin, Y., & Mitchell, K. E. (2005), “1.2 the NCEP stage II/IV hourly precipitation analyses: Development and applications”, In 19th Conf. Hydrology, American Meteorological Society, San Diego, CA, USA. 89. Lockett, N., Kerr, R., & Robinson, S. (2008), “Multiple perspectives on the challenges for knowledge transfer between higher education institutions and industry”, International Small Business Journal, 26(6), 661-681. 90. Louis, K. S., Blumenthal, D., Gluck, M. E., & Stoto, M. A. (1989), “Entrepreneurs in academe: An exploration of behaviors among life scientists”, Administrative Science Quarterly, 110-131. 91. Mahboudi, M. and Ananthan, B.R. (2010), “Effective Factors in Technology Transfer in the Pharmaceutical Industries of Iran: A Case Study”, IUP Journal of Knowledge Management, 8(1, 2). 92. Markman, G. D., Siegel, D. S., & Wright, M. (2008), “Research and technology commercialization”, Journal of Management Studies, 45(8), 1401-1423. 93. Martinelli, L. A., & Filoso, S. (2008), “Expansion of sugarcane ethanol production in Brazil: environmental and social challenges”, Ecological applications, 18(4). 885-898. 94. Maslow, A. H. (1943). A theory of human motivation. Psychological review, 50(4), 370. 162 95. McAdam, M., Galbraith, B., McAdam, R., & Humphreys, P. (2006), “Business processes and networks in university incubators: A review and research agendas”, Technology analysis & strategic management, 18(5), 451-472. 96. Meglino, B. M., & Korsgaard, A. (2004), “Considering rational self-interest as a disposition: organizational implications of other orientation”, Journal of Applied Psychology, 89(6), 946. 97. Mehdi Behboudi, (2011), “Examine the Commercialization Research Outcomes in Iran A Structural Equation Model”, International Journal of Business and Management, 6(7). 98. Miller, D. J., & Acs, Z. J. (2013), “Technology commercialization on campus: twentieth century frameworks and twenty-first century blind spots”, The Annals of Regional Science, 50(2), 407-423. 99. Mitchell, W., & Singh, K. (1996), “Survival of businesses using collaborative relationships to commercialize complex goods”, Strategic management journal, 17(3), 169-195. 100. Moog, S., Spicer, A., & Böhm, S. (2015), “The politics of multi-stakeholder initiatives: The crisis of the Forest Stewardship Council”, Journal of Business Ethics, 128(3), 469-493. 101. Mosey, S., & Wright, M. (2007), “From human capital to social capital: A longitudinal study of technology-based academic entrepreneurs”, Entrepreneurship theory and practice, 31(6), 909-935. 102. Murray, D., & Murray, D. R. (2002), Odious commerce: Britain, Spain and the abolition of the Cuban slave trade (Vol. 37), Cambridge University Press. 103. Sawhney, M., & Nambisan, S. (2007), The global brain: Your roadmap for innovating faster and smarter in a networked world, Pearson Prentice Hall. 104. Nerkar, A., & Shane, S. (2007), “Determinants of invention commercialization: An empirical examination of academically sourced inventions”, Strategic Management Journal, 28(11), 1155-1166. 105. Nonaka, I., & Takeuchi, H. (1995), The knowledge-creating company: How Japanese companies create the dynamics of innovation, Oxford university press. 106. Norman, R. M. G., Malla, A. K., Williamson, P. C., Morrison-Stewart, S. L., Helmes, E., & Cortese, L. (1997), “EEG coherence and syndromes in schizophrenia”, The British Journal of Psychiatry, 170(5), 411-415. 163 107. Nguyen, Q. P. (2015), Commercialization of scientists’ research results in Vietnam and recommendations, Vietnam National University, Hanoi, Vietnam. 108. Nguyen, T. H. (2013). Commercialization of research results in the business sector of Vietnam, Hanoi, Vietnam, Ministry of Science and Technology. 109. Nguyen, T. V. (2005), “Learning to trust: a study of interfirm trust dynamics in Vietnam”, Journal of World Business, 40(2), 203-221. 110. Nguyen, T. V., TB LE, N., & Freeman, N. J. (2006), “Trust and uncertainty: A study of bank lending to private SMEs in Vietnam”, Asia Pacific Business Review, 12(4), 547-568. 111. Nguyễn Đức Phường (2010), Báo cáo thực trạng nghiên cứu triển khai và thương mại hóa các kết quả ghiên cứu/sáng chế của các nhà khoa học/sáng chế tại Việt Nam và gợi ý một số chính sách cơ bản. 112. Nguyễn Thị Hương Giang (2019), “Vốn xã hội trong hoạt động nghiên cứu khoa học ở Việt Nam”, Tạp chí khoa học xã hội, Số 3, tr.75-81. 113. Nguyen Van Thang, Nguyen Tuong Lan, Nguyen Ba Nham (2018), “Fostering entrepreneurship among academia: A study of Vietnamese scientist commercialization”, Journal of Economics and Development, Vol.20, No.3 114. O’Gorman, C., Byrne, O., & Pandya, D. (2008), “How scientists commercialise new knowledge via entrepreneurship”, The Journal of Technology Transfer, 33(1), 23-43. 115. OECD (2013), Commercialising Public Research: New Trends and Strategies, OECD Publishing, Paris, https://doi.org/10.1787/9789264193321-en. 116. Owen-Smith, J. (2005), “Trends and transitions in the institutional environment for public and private science”, Higher Education, 49(1-2), 91-117. 117. Perkmann, M., Tartari, V., McKelvey, M., Autio, E., Broström, A., D’Este, P., Hughes, A. (2013), “Academic engagement and commercialisation: A review of the literature on university-industry relations”, Research policy, 42(2), 423-442. 118. Pittayasophon, S., & Intarakumnerd, P. (2017), “University and industry collaboration in Japan and Thailand: influence of university type”, Asian Journal of Technology Innovation, 25(1), 23-40. 119. Ponomariov, B. L. (2008), “Effects of university characteristics on scientists’ interactions with the private sector: An exploratory assessment”, The Journal of Technology Transfer, 33(5), 485-503. 164 120. Puffer, S. M., McCarthy, D. J., & Boisot, M. (2010), “Entrepreneurship in Russia and China: The impact of formal institutional voids”, Entrepreneurship theory and Practice, 34(3), 441-467. 121. Quốc hội (2009), Luật sở hữu Trí tuệ số 36/2009/QH12 ngày 16/09/2009. 122. Quốc hội (2013), Luật khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 123. Quốc hội (2017), Luật chuyển giao công nghệ số 7/2017/QH14. 124. Ramussen, N. (2011), “AC vs. DC Power Distribution for Data Center”, APC White Paper 63. 125. Rasmussen, S., Jensen, T. H., Henriksen, S. L., Haastrup, P. F., Larsen, P. V., Søndergaard, J., & Jarbøl, D. E. (2015), “Overlap of symptoms of gastroesophageal reflux disease, dyspepsia and irritable bowel syndrome in the general population”, Scandinavian journal of gastroenterology, 50(2), 162-169. 126. Renault, J. (2006), A groupoid approach to C*-algebras (Vol. 793). Springer. 127. Renko, M. (2013), “Early challenges of nascent social entrepreneurs”, Entrepreneurship theory and Practice, 37(5), 1045-1069. 128. Rheinberg, F. (2004), Motivationsdiagnostik (Vol. 5), Hogrefe Verlag. 129. Rogers EM (1983), “Diffusion of innovations (3rd ed)”, New York: Free Press 130. Rogers, E. M. (2003), “Diffusion of innovations (5th ed.)”, New York: Free Press 131. Rosenberg, N., & Nelson, R. R. (1994), “American universities and technical advance in industry”, Research policy, 23(3), 323-348. 132. Rothaermel, F. T., Agung, S. D., & Jiang, L. (2007), “University entrepreneurship: a taxonomy of the literature”, Industrial and corporate change, 16(4), 691-791. 133. Ryan, R. M. (1993), Agency and organization: Intrinsic motivation, autonomy, and the self in psychological development. 134. Ryan, R. M., & Deci, E. L. (2000), “Self-determination theory and the facilitation of intrinsic motivation, social development, and well- being”, American psychologist, 55(1), 68. 135. Ryan, S. (1995), Ethnic conflict and international relations, Dartmouth Pub Co. 136. Schacht, W. H. (2012), The Bayh - Dole Act: Selecd issues in Patent and policy and the commercialization of Technology, Congression Research Service, In Library of Congress, 1-25. 165 137. Shane, S. (2000), “Prior knowledge and the discovery of entrepreneurial opportunities”, Organization Science, 11(4), 448-469. 138. Shane, S. A. (2004), Academic entrepreneurship: University spinoffs and wealth creation, Edward Elgar Publishing. 139. Shapira, P., & Wang, J. (2009), “From lab to market? Strategies and issues in the commercialization of nanotechnology in China”, Asian Business & Management, 8(4), 461-489. 140. Sheerin (2013), Innovation and commercialztion practices - A qualitative analysis of novascanllc. 141. Sheerin, J., Sharbaugh, R., & Shope, M. (2014), U.S. Patent No. 8,824,692, Washington, DC: U.S. Patent and Trademark Office. 142. Stephan, P. E. (1996), “The economics of science”, Journal of Economic literature, 34(3), 1199-1235. 143. Stephan, P. E., & Levin, S. G. (1992), Striking the mother lode in science: The importance of age, place, and time, Oxford University Press, USA. 144. Stevens, B., Moeng, C. H., & Sullivan, P. P. (1999), “Large-eddy simulations of radiatively driven convection: Sensitivities to the representation of small scales”, Journal of the Atmospheric Sciences, 56(23). 3963-3984. 145. Stevens, G. A., & Burley, J. (1997), “3,000 raw ideas= 1 commercial success!”, Research-Technology Management, 40(3), 16-27. 146. Sun, Y, T., & Scott, J. L. (2005), “An investigation of barriers to knowledge transfer”, Journal of knowledge management, 9(2), 75-90. 147. Tanha, D., Salamzadeh, A., Allahian, Z., & Salamzadeh, Y. (2011), “Commercialization of university research and innovations in Iran: obstacles and solutions”, Journal of Knowledge Management, Economics and Information Technology, 1(7), 126-146. 148. Tayebeh Khademia (2013), Kamariah Ismaila Commercialization Success Factors of University Research Output, 15. 149. Timothy Caulfield1 and Ubaka Ogbogu, (2015), “The commercialization of university-based research: Balancing risks and benefits”, Caulfield and Ogbogu BMC Medical Ethics. 166 150. Theo World Bank (2016), Ngân sách khoa học công nghệ đầu tư cho ngành giáo dục ngày càng giảm, truy cập ngày 20/10/2019 từ https://giaoduc.net.vn/giao- duc-24h/ngan-sach-khoa-hoc-cong-nghe-dau-tu-cho-nganh-giao-duc-ngay-cang- giam-post178614.gd 151. Thursby, J. G., & Thursby, M. C. (2003), “Industry/university licensing: Characteristics, concerns and issues from the perspective of the buyer”, The Journal of Technology Transfer, 28(3-4), 207-213. 152. Tran, N. C. (2007), “Turning science into business in developing countries: The case of vaccine production in Vietnam”, The Journal of Technology Transfer, 32(4), 425-434. 153. Trần Văn Hải (2015), “Thương mại hóa kết quả nghiên cứu ứng dụng trong các trường Đại học của Autralia - Những đề xuất cho Việt Nam”, Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 31(2), 24-32. 154. Vũ Cao Đàm (2013), “Vốn xã hội cho phát triển KH&CN Việt Nam”, Tạp chí Tia Sáng, 2. 155. Vũ Văn Tích (2017), Báo cáo nghiên cứu hoạt động khoa học và công nghệ các trường đại học giai đoạn 2011-2016 và định hướng phát triển đến 2017-2025. 156. Welter, F., & Smallbone, D. (2011), “Institutional perspectives on entrepreneurial behavior in challenging environmentsz”, Journal of Small Business Management, 49(1), 107-125. 157. Wright, S., & Street, J. (2007), “Democracy, deliberation and design: the case of online discussion forums”, New media & society, 9(5), 849-869. 158. Wu, W. (2010), “Managing and incentivizing research commercialization in Chinese Universities”, The Journal of Technology Transfer, 35(2), 203-224. 159. Zahra, S. A., & Covin, J. G. (1993), “Business strategy, technology policy and firm performance”, Strategic management journal, 14(6), 451-478. 160. Zahra, S. A., & Garvis, D. M. (2000), “International corporate entrepreneurship and firm performance: The moderating effect of international environmental hostility”, Journal of business venturing, 15(5-6), 469-492. 167 PHỤ LỤC SỐ 1 HƯỚNG DẪN PHỎNG VẤN PHI CẤU TRÚC THIẾT LẬP MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 1. Giới thiệu Xin chào ông/bà! Tôi chân thành cảm ơn ông/bà đã tham gia nhận lợi với tôi để thảo luận về những nhân tố ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu của giảng viên các trường đại học công lập khối ngành kĩ thuật. Sự giúp đỡ này là rất cần thiết với nghiên cứu của tôi. Sau đây tôi xin phép đi vào một số vấn đề cụ thể mong muốn trao đổi với ông/bà. 2. Nội dung dự kiến (1) Ông/bà có quan điểm như thế nào về vấn đề thương mai hóa kết quả nghiên cứu? (2) Theo ông/bà có những nhân tố nào ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu của giảng viên các trường đại học khối ngành kĩ thuật? Ông/bà vui lòng đưa ra một số nhân tố chính theo ông bà là thực sự có ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? (3) Ông/bà có thể thảo luận chi tiết hơn về các khía cạnh để đánh giá từng nhân tố ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? Thời gian dự kiến: 20 - 30 phút. Cảm ơn và kết thúc phỏng vấn 168 PHỤ LỤC SỐ 2 PHỎNG VẤN CHUYÊN GIA ĐỂ ĐƯA RA CÁC THANG ĐO CHO TỪNG NHÂN TỐ 1. Giới thiệu Xin chào ông/bà! Tôi chân thành cảm ơn ông/bà đã tham gia nhận lợi với tôi để thảo luận về những nhân tố ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu của giảng viên các trường đại học công lập khối ngành kĩ thuật. Với các nhân tố thu được từ quá trình phỏng vấn trước, tôi xin phép được tiếp tục triển khai thảo luận thêm về từng khía cạnh cụ thể trong các nhân tố ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu của giảng viên. Sự giúp đỡ này là rất cần thiết với nghiên cứu của tôi. Sau đây tôi xin phép đi vào một số vấn đề cụ thể mong muốn trao đổi với ông/bà. Các nhân tố thu được bao gồm: (1) Vốn xã hội; (2) Động lực thương mại; (3) Rào cản; (4) Tiếp cận các nguồn tài chính; (5) Đặc điểm giảng viên. 2. Nội dung dự kiến (1) Theo ông/bà thì yếu tố vốn xã hội (định nghĩa ngắn) bao gồm những khía cạnh chi tiết nào? Đồng thời vốn xã hội ảnh hưởng như thế nào tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? (2) Theo ông/bà thì yếu tố Động lực tài chính (định nghĩa ngắn) bao gồm những khía cạnh chi tiết nào? Đồng thời động lực tài chính ảnh hưởng như thế nào tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? (3) Theo ông/bà thì yếu tố rào cản (định nghĩa ngắn) bao gồm những khía cạnh chi tiết nào? Đồng thời rào cản ảnh hưởng như thế nào tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? (4) Theo ông/bà thì yếu tố tiếp cận các nguồn tài chính (định nghĩa ngắn) bao gồm những khía cạnh chi tiết nào? Đồng thời tiếp cận nguồn tài chính ảnh hưởng như thế nào tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? (5) Theo ông/bà thì yếu tố đặc điểm cá nhân của giảng viên (định nghĩa ngắn) bao gồm những khía cạnh chi tiết nào? Đồng thời đặc điểm của giảng viên ảnh hưởng như thế nào tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu? Thời gian dự kiến: 20 - 30 phút. Cảm ơn và kết thúc phỏng vấn 169 PHỤ LỤC SỐ 3 BẢNG KHẢO SÁT CHUYÊN GIA VỚI CÁC CÂU HỎI TRONG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 1. Giới thiệu Xin chào ông/bà ! Tôi chân thành cảm ơn ông/bà nhận lời tham gia với tôi để thảo luận về những nhân tố ảnh hưởng tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu của giảng viên các trường đại học công lập khối ngành kĩ thuật. Đồng thời với thảo luận tiếp theo về các khía cạnh liên quan tới từng nhân tố trong mô hình, tôi tiếp tục kiểm tra tính cần thiết cũng như ổn định của từng khía cạnh tranh các nhân tố. Do vậy, các đáp án của ông/bà có mức trả lời như sau: 1- Rất không quan trọng; 2- Không quan trọng; 3- Bình thường; 4- Quan trọng; 5- Rất quan trọng 170 Kết quả lấy ý kiến chuyên gia về các khía cạnh trong từng nhân tố trong mô hình (mức độ quan trọng) STT CG1 CG2 CG3 CG4 CG5 CG6 CG7 CG8 CG9 CG10 Trung bình Độ lệch chuẩn Vòng Vốn xã hội 1 pub1 Tạp chí chuyên ngành trong nước có uy tín 5 3 5 5 3 3 3 3 4 3 3.7 0.95 2 5 4 5 5 3 3 3 3 4 3 3.8 0.92 1 pub1 Tạp chí chuyên ngành trong danh mục Scopus (không thuộc ISI) 5 5 4 5 5 4 4 5 5 4 4.6 0.52 2 5 5 4 5 5 5 4 5 5 4 4.7 0.48 1 pub1 Tạp chí chuyên ngành trong danh mục ISI 5 3 3 5 3 3 3 4 5 4 3.8 0.92 2 5 3 3 5 3 4 3 4 5 4 3.9 0.88 1 Com1 Hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư cấp ngành/nhà nước 5 4 5 3 3 5 4 5 3 3 4 0.94 2 5 4 5 3 3 5 4 5 4 3 4.1 0.88 1 Com2 Hội đồng ngành xét duyệt đề tài cấp Bộ/ Nhà nước 4 5 5 3 3 4 4 5 4 5 4.2 0.79 2 4 5 5 3 4 4 4 5 4 5 4.3 0.67 1 Com3 Hội đồng ngành xét duyệt đề tài thuộc Quỹ Nafosted 4 4 5 3 4 4 3 5 5 4 4.1 0.74 2 4 4 5 4 4 4 3 5 5 4 4.2 0.63 171 STT CG1 CG2 CG3 CG4 CG5 CG6 CG7 CG8 CG9 CG10 Trung bình Độ lệch chuẩn 1 Com4 Hội đồng quản trị hoặc hội đồng tư vấn/chuyên môn của doanh nghiệp 3 4 5 3 4 5 5 5 3 3 4 0.94 2 3 4 5 3 5 5 5 5 3 3 4.1 0.99 1 Com5 Hội đồng tư vấn của chính phủ/cơ quan nhà nước khác 5 3 4 4 3 4 4 3 5 4 3.9 0.74 2 5 3 4 4 4 4 4 3 5 4 4 0.67 1 Con Có hợp đồng hay công việc tư vấn nào với các doanh nghiệp/tổ chức thực tiễn trong giai đoạn 2010 - 2016 3 3 3 4 4 4 4 4 4 4 3.7 0.48 2 3 3 3 4 2 4 3 2 4 3 3.1 0.74 Tiếp cận nguồn tài chính 1 Nafos Đề tài cấp Nhà nước/ Đề tài Nafosted/ Đề tài cấp Bộ hoặc tương đương/ Đề tài Nghị định thư với đối tác nước ngoài 4 4 3 5 5 3 3 4 3 3 3.7 0.82 2 4 4 3 5 5 3 3 4 3 4 3.8 0.79 172 STT CG1 CG2 CG3 CG4 CG5 CG6 CG7 CG8 CG9 CG10 Trung bình Độ lệch chuẩn 1 Loc Đề tài theo đặt hàng của địa phương 3 4 3 4 4 5 5 4 5 5 4.2 0.79 2 3 4 3 4 4 5 5 4 5 5 4.2 0.79 1 Firm Đề tài theo đặt hàng của doanh nghiệp hay tổ chức phi chính phủ khác 5 5 5 5 3 5 4 4 4 4 4.4 0.70 2 5 5 5 5 4 5 4 4 4 4 4.5 0.53 Động lực thương mại hóa 1 Mov1 Để tăng ngân quỹ và nguồn lực khác cho nghiên cứu 5 5 3 4 3 4 4 5 3 4 4 0.82 2 5 5 4 4 3 4 4 5 3 4 4.1 0.74 1 Mov2 Ứng dụng và khai thác kết quả nghiên cứu 5 5 5 5 3 3 3 3 3 4 3.9 0.99 2 5 5 5 5 3 3 3 3 3 4 3.9 0.99 1 Mov3 Để tăng thu nhập cá nhân 3 3 4 3 3 3 3 3 4 5 3.4 0.70 2 3 3 4 3 4 3 3 3 4 5 3.5 0.71 Rào cản 1 Bar1 Doanh nghiệp liên quan tới ngành nghiên cứu của tôi sử dụng quá ít kết quả nghiên cứu từ trường đại học 4 4 4 3 3 3 3 3 4 5 3.6 0.70 2 4 3 4 3 4 3 3 3 4 5 3.6 0.70 173 STT CG1 CG2 CG3 CG4 CG5 CG6 CG7 CG8 CG9 CG10 Trung bình Độ lệch chuẩn 1 Bar2 Cơ sở thực tiễn không thực sự quan tâm tới kết quả nghiên cứu ở trường đại học 3 4 3 4 3 5 4 5 5 4 4 0.82 2 3 4 4 4 3 5 4 5 5 4 4.1 0.74 1 Bar3 Trường đại học không sẵn sàng dành thời gian và nguồn lực để chuyển giao công nghệ cho cơ sở thực tiễn 5 4 3 5 5 3 4 5 5 5 4.4 0.84 2 5 4 3 5 5 3 4 5 5 5 4.4 0.84 1 Bar4 Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ với các sản phẩm mới là quá khó khăn 4 5 5 4 5 4 3 4 4 4 4.2 0.63 2 4 5 5 5 5 4 3 4 4 4 4.3 0.67 1 Bar5 Quá khó để các nhà nghiên cứu tìm được đối tác thực tiễn phù hợp cho hoạt động thương mại hóa kết quả nghiên cứu 4 4 5 5 5 5 5 5 3 5 4.6 0.70 2 4 4 5 4 5 5 5 4 3 5 4.4 0.70 174 STT CG1 CG2 CG3 CG4 CG5 CG6 CG7 CG8 CG9 CG10 Trung bình Độ lệch chuẩn 1 Bar6 Việc định giá công nghệ để chuyển giao là rất khó 5 5 3 3 4 4 3 4 4 4 3.9 0.74 2 5 5 4 3 4 4 3 4 4 4 4 0.67 1 Bar7 Các nhà nghiên cứu không có thời gian và kỹ năng kinh doanh cần thiết cho hoạt động thương mại hóa 4 4 3 5 5 4 3 4 3 3 3.8 0.79 2 4 5 3 5 5 4 3 4 3 4 4 0.82 175 PHỤ LỤC 04: DANH SÁCH CÁC CHUYÊN GIA THAM GIA PHỎNG VẤN TT Họ và tên Cơ quan Chức danh 1 PGS.TS Vũ Duy Hải ĐH Bách Khoa Hà Nội GĐ Trung tâm Điện tử y sinh 2 PGS.TS La Thế Vinh ĐH Bách Khoa Hà Nội PhóViện trưởng Viện Kỹ thuật hóa học 3 TS. Đinh Tuấn Hưng ĐH Bách Khoa Hà Nội GĐ Viện không gian và dưới nước 4 PGS.TS Tạ Hải Tùng ĐH Bách Khoa Hà Nội Viện trưởng Viện CNTT và truyền thông 5 GS.TS Lê Anh Tuấn ĐH Bách Khoa Hà Nội Viện trưởng Viện cơ khí động lực 6 TS. Nguyễn Hữu Xuyên Bộ KH&CN Phó Viện trưởng viện nghiên cứu sáng chế và khai thác công nghệ 7 PGS.TS Nguyễn Văn Quy ĐH Bách Khoa Hà Nội Phó Viện trưởng Viện ĐTQT về Khoa học vật liệu 8 TS Nguyễn Xuân Dương Bộ NN&PTNT Vụ KH&CN 176 PHỤ LỤC SỐ 5 BẢNG CÂU HỎI ĐIỀU TRA Kính gửi: Quý Thầy/ Cô Nghiên cứu sinh Nguyễn Bá Nhẫm đang thực hiện đề tài nghiên cứu về Thương mại hoá kết quả đề tài nghiên cứu khoa học của giảng viên các trường Đại học công lập ở Việt Nam". Quý Thầy, Cô được liên hệ vì đã và đang chủ trì đề tài khoa học quan trọng từ cấp bộ trở lên trong 6 năm qua. NCS rất mong nhận được sự hợp giúp đỡ của Quý Thầy/Cô bằng cách điền vào phiếu khảo sát. Thông tin và ý kiến của Thầy/Cô sẽ giúp tác giả có những đề xuất phù hợp với các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thúc đẩy hoạt động thương mại hóa kết quả nghiên cứu sử dụng ngân sách nhà nước của giảng viên các trường ĐHCL Việt Nam trong thời gian tới. Mọi thông tin cá nhân của Quý Thầy/Cô sẽ được bảo mật. Nếu Quý Thầy/Cô có quan tâm đến lĩnh vực nghiên cứu xin liên hệ theo địa chỉ sau: NCS Nguyễn Bá Nhẫm - NCSK35 Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Đại chi email: Nhamnbneu@gmail.com Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Quý Thầy/Cô! Phần I - NHỮNG CÂU HỎI CHUNG 1. Tuổi: . 2. Giới tính: 1.  Nam 2.  Nữ 3. Cơ quan: 1.  Trường đại học 2.  Viện nghiên cứu 4. Địa điểm cơ quan (tỉnh/thành phố): 5. Ông/Bà đã làm việc ở cơ quan hiện tại được bao lâu? (năm) 6. Ông/Bà tốt nghiệp Tiến sĩ ở nước nào? .. 7. Ông/Bà tốt nghiệp Tiến sĩ vào năm nào? . 177 8. Chuyên môn: Xin Ông/Bà hãy lựa chọn chuyên ngành nghiên cứu phù hợp nhất với chuyên môn của mình (đánh dấu x vào chuyên ngành phù hợp) Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Sub1 Sinh học (Biology)  Sub2 Khoa học vật liệu (Material science)  Sub3 Y học (Medical science)  Sub4 Toán học (Mathematics)  Sub5 Công nghệ y học (Medical engineering)  Sub6 Khoa học máy tính (Computer science)  Sub7 Hóa học (Chemistry)  Sub8 Cơ khí (Mechanical engineering)  Sub9 Công nghệ hóa học (Chemical engineering)  Sub10 Công nghệ điện (Electrical engineering)  Sub11 Vật lý (Physics)  Sub12 Khác  9. Chức danh khoa học của Ông/ Bà? Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Chucdanh1 Giáo sư  Chucdanh2 Phó giáo sư  Chucdanh3 Chưa có  10. Trong giai đoạn 2011- 2016 Ông/Bà là tác giả/đồng tác giả của bao nhiêu bài báo khoa học đã được công bố trên các tạp chí ? Code Tên tạp chí Số bài Pub1 Tạp chí chuyên ngành trong nước có uy tín Pub2 Tạp chí chuyên ngành trong danh mục Scopus (không thuộc ISI) Pub3 Tạp chí chuyên ngành trong danh mục ISI 178 11. Trong giai đoạn 2011-2016, Ông/Bà có là thành viên của các Hội đồng/ Ban dưới đây không? (đánh x dấu vào các ô thích hợp) Code Hội đồng/Ban Có Không Com1 Hội đồng chức danh giáo sư, phó giáo sư cấp ngành/nhà nước   Com2 Hội đồng ngành xét duyệt đề tài cấp Bộ/Nhà nước   Com3 Hội đồng ngành xét duyệt đề tài thuộc Quỹ Nafosted   Com4 Hội đồng quản trị hoặc hội đồng tư vấn/chuyên môn của doanh nghiệp   Com5 Hội đồng tư vấn của chính phủ/cơ quan nhà nước khác   12. Ông/bà đã đồng tác giả với các nhà nghiên cứu thuộc doanh nghiệp được bao nhiêu bài báo công bố ở hội nghị, hội thảo hoặc trên các tạp chí chuyên ngành: Code Tên tạp chí Số bài Net1 Tạp chí trong nước Net2 Tạp chí ngoài nước Net3 Hội nghị/hội thảo quốc gia, quốc tế: 13. Ông/bà đã có hợp đồng hay công việc tư vấn nào với các doanh nghiệp/tổ chức thực tiễn trong giai đoạn 2011 - 2016 hay không (đánh dấu vào ô thích hợp)? Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Con1 Không có hợp đồng nào  Con2 Từ 1 - 4 hợp đồng  Con3 Từ 5 - 10 hợp đồng  Con4 Hơn 10 hợp đồng  14. Vị trí quản lý hiện tại của Ông/Bà trong cơ quan (đánh dấu x vào ô thích hợp): Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Pos1 Đại học Quốc gia (Ban Giám đốc; Đảng ủy viên)  Pos2 Lãnh đạo trường Đại học trực thuộc Bộ/Ủy ban Nhân dân tỉnh/thành phố (Viện trưởng/Viện phó/Ban Giám hiệu/Đảng ủy/Hội đồng trường hoặc Đại học Quốc gia)  Pos3 Lãnh đạo phòng/ban/bộ môn  Pos4 Giảng viên/Nghiên cứu viên  179 15. Vị trí quản lý cao nhất của Ông/Bà trong cơ quan (đánh dấu vào ô thích hợp): Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Man1 Đại học Quốc gia (Ban Giám đốc; Đảng ủy viên)  Man2 Lãnh đạo trường Đại học trực thuộc Bộ/Ủy ban Nhân dân tỉnh/thành phố (Viện trưởng/Viện phó/ Ban Giám hiệu/Đảng ủy/ Hội đồng trường hoặc Đại học Quốc gia)  Man3 Lãnh đạo phòng/ban/bộ môn  Man4 Giảng viên/Cán bộ nghiên cứu  16. Cơ quan ( trường thành viên thuộc Đại học Quốc gia, Viện/trường Đại học trực thuộc Bộ/UBND tỉnh) của Ông/Bà có bộ phận chuyên cung cấp dịch vụ liên quan tới chuyển giao công nghệ hay thương mại hóa kết quả nghiên cứu không?(đánh dấu x vào ô thích hợp). Org1  Có. > trả lời tiếp câu 16a Org2.  Không/Không rõ.> Xin chuyển sang câu 17 16a. Ông/Bà đã bao giờ sử dụng dịch vụ của bộ phận này hay chưa? (Đánh dấu x vào ô thích hợp) 1.  Có .> Trả lời tiếp từ câu 16b 2.  Chưa bao giờ. > Xin chuyển sang câu 17 16b. Nếu đã từng sử dụng dịch vụ, Ông/Bà hãy đánh giá mức độ hài lòng của Ông/Bà với dịch vụ của bộ phận này (đánh dấu x vào ô thích hợp)? 1.  Không hài lòng 2.  Có chút hài lòng 3.  Hài lòng 4.  Rất hài lòng 17. Trưởng khoa (đối với trường đại học) hay trưởng phòng (đối với Viện nghiên cứu) của Ông/Bà có sản phẩm khoa học được chuyển giao/thương mại hóa trong giai đoạn 2010 - 2016 hay không(đánh dấu x vào ô thích hợp)? 1.  Có 2.  Không 3.  Không rõ 18. Trưởng khoa (đối với trường đại học) hay trưởng phòng (đối với Viện nghiên cứu) có khuyến khích hoạt động chuyển giao/thương mại hóa của đơn vị hay không (đánh dấu vào ô thích hợp)? 1.  Không khuyến khích 2.  Có chút khuyến khích 3.  Khuyến khích 4.  Rất khuyến khích 5.  Khô rõ 180 19. Trong giai đoạn 2011 - 2017, Ông/Bà chủ nhiệm bao nhiêu đề tài nghiên cứu các cấp (xin trả lời theo bảng dưới đây)? Code Loại đề tài Số đề tài Giá trị trung bình/đề tài (triệu đồng) Nafos Đề tài cấp Nhà nước/ Đề tài Nafosted/ Đề tài cấp Bộ hoặc tương đương/ Đề tài Nghị định thư với đối tác nước ngoài Loc Đề tài theo đặt hàng của địa phương Firm Đề tài theo đặt hàng của doanh nghiệp hay tổ chức phi chính phủ khác Other Đề tài khác Phần II - ĐỘNG LỰC TÀI CHÍNH THƯƠNG MẠI HOÁ/ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ 20. Động lực nào dưới đây thúc đẩy Ông/Bà tham gia hợp tác với doanh nghiệp/tổ chức thực tiễn? ( đánh dấu x vào ô phù hợp) Code Nhận định Không quan trọng (1) Có chút quan trọng (2) Quan trọng (3) Rất quan trọng (4) Mov1 Để tăng ngân quỹ và nguồn lực khác cho nghiên cứu     Mov2 Ứng dụng và khai thác kết quả nghiên cứu     Mov3 Để tăng thu nhập cá nhân     Phần III - MÔ HÌNH THƯƠNG MẠI HOÁ Thương mại hóa hiểu đơn giản là quá trình giới thiệu sản phẩm/công nghệ mới ra thị trường. Nó có thể được tiến hành thông qua: i) cộng tác, ký hợp đồng chuyển giao với đối tác; ii)mở công ty; hoặc iii)tự sản xuất và tiêu thụ sản phẩm. 21. Trong giai đoạn 2011 - 2016, Ông/Bà có tiến hành đăng ký xác lập quyền sở hữu trí tuệ với kết quả nghiên cứu của mình không(xin đánh dấu vào ô thích hợp)? 1.  Có . >Xin trả lời tiếp câu 22a 2.  Không. > Xin chuyển sang câu 22b 22a. Ông/ Bà có bằng sáng chế/giải pháp hữu ích được công nhận hay không? (đánh dấu vào ô thích hợp) 181 1.  Có. > Xin chuyển sang câu 23 2.  Không.> Xin trả lời tiếp câu 22b 22b. Nếu Không, vì sao? (đánh dấu x vào các ô thích hợp) Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Why1 Tôi không có nhu cầu đăng ký  Why2 Tôi không hiểu phải làm gì Why3 Thủ tục quá rắc rối  Why4 Chi phí đăng ký tốn kém  Wh5 Kết quả nghiên cứu của tôi nhiều khả năng không đủ điều kiện  Wh6 Lý do khác:  22. Ông Bà có tiến hành thương mại hóa kết quả nghiên cứu hay không? (xin đánh dấu x vào ô thích hợp). 1.  Có .>Chuyển sang câu 27 2.  Không .>Trả lời tiếp câu 23a 23a. Nếu Không, vì sao? (đánh dấu x vào các ô thích hợp) Code Nội dung câu hỏi Đánh dầu (x) vào phương án trả lời Comer1 Thương mại hóa kết quả nghiên cứu không phải là ưu tiên của cơ quan tôi công tác  Comer2 Nghiên cứu mới ở những giai đoạn đầu, chưa chín muồi để thương mại hóa  Comer3 Tôi không biết thị trường của sản phẩm/dịch vụ từ thương mại hóa có đủ lớn hay không  Comer4 Tôi không quan tâm nhiều tới thương mại hóa kết quả nghiên cứu  Comer5 Tôi không muốn dành quá nhiều thời gian cho hoạt động thương mại hóa  Comer6 Tôi không có nguồn lực tài chính để đầu tư cho hoạt động thương mại hóa  Comer7 Tôi không tìm được đối tác phù hợp để thương mại hóa  Comer8 Tôi không có kinh nghiệm và kỹ năng thương mại hóa  Comer9 Tôi không biết cách định giá và thương thảo kết quả nghiên cứu của mình với đối tác bên ngoài  Comer10 Khác  182 23. Trong vòng 2 năm tới, Ông/Bà có kế hoạch cụ thể để thương mại hóa các kết quả nghiên cứu của mình hay không? (đánh dấu x vào ô thích hợp) 1.  Có 2.  Không 24. Ông/Bà có ý định thương mại hóa các kết quả nghiên cứu của mình trong thời gian còn công tác (trước nghỉ hưu) hay không? (đánh dấu x vào ô thích hợp) 1.  Có 2.  Không 3.  Có thể 25. Ông/Bà có ý định thương mại hóa các kết quả nghiên cứu của mình sau khi nghỉ công tác hay không? (đánh dấu x vào ô thích hợp) 1.  Có 2.  Không 3.  Có thể * Sau khi Ông/ Bà trả lời hết câu 26 xin Ông/ Bà chuyển sang trả lời Phần IV - Rào cản Thương mại hoá, từ câu 30) 26. Ông/Bà hãy chọn một sản phẩm thương mại hóa gần nhất. Khi tiến hành thương mại hóa kết quả nghiên cứu, Ông/Bà tiến hành thông qua kênh nào dưới đây? (đánh dấu vào ô thích hợp) 1.  Tự tiến hành.> Xin chuyển sang câu 28 2.  Qua kênh của tổ chức/cơ quan.> Xin trả lời tiếp 27a, 27b. 27a. Tổ chức/cơ quan Ông/Bà hỗ trợ những gì trong quá trình này? (đánh dấu x vào các phương án phù hợp) 1.  Kết nối với đối tác 2.  Đầu tư vốn 3.  Hỗ trợ thủ tục 4. Khác: . 27b. Tổ chức/cơ quan nhận lại gì từ hoạt động thương mại hóa kết quả nghiên cứu của Ông/Bà? (đánh dấu x vào các ô thích hợp) 1.  Trích nộp tiền thu từ hoạt động thương mại hóa 2.  Tăng uy tín với xã hội 3.  Có việc làm cho cán bộ nhân viên 4. Khác: .. 27. Kết quả nghiên cứu của Ông/Bà được thương mại hóa theo hình thức nào dưới đây (đánh dấu x vào ô thích hợp) 1.  Hợp tác/Ký hợp đồng chuyển giao với đối tác khác. 2.  Mở công ty để thương mại hóa. 3.  Nhóm nghiên cứu tự tổ chức sản xuất mà không cần ký hợp đồng hoặc mở công ty. 183 Phần III.E - KẾT QUẢ THƯƠNG MẠI HÓA 29. Ông/Bà có hài lòng với kết quả hoạt động thương mại hóa của nhóm nghiên cứu/công ty hay không (xin đánh dấu x vào ô thích hợp)? Code Nội dung câu hỏi Chưa hài lòng (1) Hài lòng ở mức vừa phải (2) Rất hài lòng (3) KQ1 Tăng thu nhập cho cá nhân và thành viên nhóm nghiên cứu    KQ2 Tăng nguồn ngân sách cho các nghiên cứu tiếp theo    KQ3 Tăng uy tín và ảnh hưởng của nhóm nghiên cứu với cơ quan    KQ4 Tăng uy tín và ảnh hưởng của nhóm nghiên cứu với xã hội    KQ5 Tăng hiểu biết chuyên môn của nhóm    KQ6 Thương mại hóa giúp mở ra hướng nghiên cứu mới    Phần IV -RÀO CẢN TRONG HỢP TÁC VỚI DOANH NGHIỆP ĐỂ THƯƠNG MẠI HOÁ 30. Xin Ông/Bà hãy thể hiện mức độ đồng ý với các mệnh đề sau đây (đánh dấu x vào ô thích hợp): Code Nội dung câu hỏi Hoàn toàn không đồng ý (1) Không đồng ý (2) Đồng ý (3) Hoàn toàn đồng ý (4) Bar1 Doanh nghiệp liên quan tới ngành nghiên cứu của tôi sử dụng quá ít kết quả nghiên cứu từ trường đại học.     Bar2 Cơ sở thực tiễn không thực sự quan tâm tới kết quả nghiên cứu ở trường đại học.     Bar3 Trường đại học không sẵn sàng dành thời gian và nguồn lực để chuyển giao công nghệ cho cơ sở thực tiễn     Bar4 Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ với các sản phẩm mới là quá khó khăn     Bar5 Quá khó để các nhà nghiên cứu tìm được đối tác thực tiễn phù hợp cho hoạt động thương mại hóa kết quả nghiên cứu     Bar6 Việc định giá công nghệ để chuyển giao là rất khó     Bar7 Các nhà nghiên cứu không có thời gian và kỹ năng kinh doanh cần thiết cho hoạt động thương mại hóa     Bar8 Khác (xin nêu rõ): . Xin chân thành cảm ơn Ông/Bà đã trả lời phiếu câu hỏi! 184 PHỤ LỤC SỐ 6 KẾT QUẢ XỬ LÝ SỐ LIỆU Donvi_A Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Đại học BKHN 52 14.7 14.7 14.7 Đại học BKHCM 39 11.0 11.0 25.8 Đại học SPKTHCM 32 9.1 9.1 34.8 Đại học Điện lực 20 5.7 5.7 40.5 Đại học Lâm nghiệp 17 4.8 4.8 45.3 Đại học Huế 14 4.0 4.0 49.3 Học viện Nông nghiệp 26 7.4 7.4 56.7 Đại học Công nghiệp TPHCM 33 9.3 9.3 66.0 Đại học SPKTHY 9 2.5 2.5 68.6 Đại học QGHCM 26 7.4 7.4 75.9 Đại học Thái Nguyên 27 7.6 7.6 83.6 Đại học Cần Thơ 34 9.6 9.6 93.2 Đại học Giao thông Vận tải 24 6.8 6.8 100.0 Total 353 100.0 100.0 Sex Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Nữ 82 23.2 23.2 23.2 Nam 271 76.8 76.8 100.0 Total 353 100.0 100.0 $Quocgia Frequencies Học tiến sĩ ở Responses Percent of Cases N Percent $Quocgiaa Nước đang phát triển 48 13.6% 13.6% Phát triển 156 44.2% 44.2% Việt Nam 149 42.2% 42.2% Total 353 100.0% 100.0% a. Dichotomy group tabulated at value 1. 185 Chuyên môn $Nganh Frequencies Responses Percent of Cases N Percent $Nganha Sinh học 46 18.3% 18.9% Khoa học vật liệu 24 9.6% 9.9% Toán học 1 0.4% 0.4% Công nghệ y học 2 0.8% 0.8% Khoa học máy tính 30 12.0% 12.3% Hóa học 63 25.1% 25.9% Cơ khí 44 17.5% 18.1% Công nghệ điện 20 8.0% 8.2% Vật lý 21 8.4% 8.6% Total 251 100.0% 103.3% a. Dichotomy group tabulated at value 1. Chucdanh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Có học hàm 115 32.6 32.6 32.6 Không có 238 67.4 67.4 100.0 Total 353 100.0 100.0 Công bố và hợp tác công bố Descriptive Statistics N Minimum Maximum Mean Std. Deviation pub1 353 1 140 15.03 14.784 pub2 353 0 20 1.59 3.121 pub3 353 0 99 5.12 10.449 Net1 353 0 99 2.35 7.978 Net2 353 0 99 1.26 6.423 Net3 353 0 64 1.84 6.296 Valid N (listwise) 353 186 Case Summary Cases Valid Missing Total N Percent N Percent N Percent $HDa 161 45.6% 192 54.4% 353 100.0% a. Dichotomy group tabulated at value 1. $HD Frequencies Responses Percent of Cases N Percent $HDa HDGS 9 3.6% 5.6% HD cấp Bộ/Nhà nước 92 37.2% 57.1% HĐ Nafested 22 8.9% 13.7% HĐ tư vấn DN 73 29.6% 45.3% HĐ tư vấn chính phủ/khác 51 20.6% 31.7% Total 247 100.0% 153.4% a. Dichotomy group tabulated at value 1. Con Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid Không có hợp đồng 162 45.9 45.9 45.9 1-4 hợp đồng 139 39.4 39.4 85.3 5-10 HĐ 43 12.2 12.2 97.5 >10 9 2.5 2.5 100.0 Total 353 100.0 100.0 Pos Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid 2 31 8.8 8.8 8.8 3 154 43.6 43.6 52.4 4 168 47.6 47.6 100.0 Total 353 100.0 100.0 187 Phân tích nhân tố khám phá KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .584 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 134.844 df 3 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 1.700 56.654 56.654 1.700 56.654 56.654 2 .800 26.665 83.319 3 .500 16.681 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component Matrixa Component 1 Mov1 .838 Mov2 .752 Mov3 .657 Extraction Method: Principal Component Analysis. a. 1 components extracted. KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .615 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 266.511 df 10 Sig. .000 188 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 1.985 39.693 39.693 1.650 32.998 32.998 2 1.264 25.271 64.964 1.598 31.966 64.964 3 .757 15.140 80.104 4 .538 10.768 90.872 5 .456 9.128 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 Bar6 .785 Bar5 .743 Bar4 .679 Bar1 .871 Bar2 .857 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 3 iterations. Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .695 2 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Bar1 2.48 .373 .533 . Bar2 2.68 .401 .533 . 189 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .567 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted Bar3 8.72 1.584 .236 .597 Bar4 8.15 1.513 .410 .449 Bar5 8.14 1.484 .420 .440 Bar6 8.04 1.543 .355 .491 Phân tích CFA 190 Correlations: (Group number 1 - Default model) Parameter Estimate Lower Upper P NonFIN SCO .325 .173 .462 .010 NonFIN INS -.011 -.161 .153 .918 NonFIN FIN .789 .667 .912 .010 NonFIN MAR .031 -.122 .171 .659 SCO INS -.031 -.218 .147 .701 SCO FIN .216 .039 .400 .015 SCO MAR .018 -.185 .158 .749 INS FIN -.089 -.236 .094 .400 INS MAR .380 .135 .570 .010 FIN MAR -.037 -.201 .138 .643 Hồi quy logistic Logistic regression Number of obs = 318 LR chi2(45) = 122.85 Prob > chi2 = 0.0000 Log likelihood = -148.30217 Pseudo R2 = 0.2929 ------------------------------------------------------------------------------- Comer | Coef. Std. Err. z P>|z| [95% Conf. Interval] --------------+---------------------------------------------------------------- Sex | .4647359 .402015 1.16 0.248 -.3231989 1.252671 Age | .0075763 .0315273 0.24 0.810 -.0542162 .0693688 DangPT | -.212588 .5300749 -0.40 0.688 -1.251516 .8263398 PT | -.4386074 .3694526 -1.19 0.235 -1.162721 .2855064 Year_PHD | .0024998 .0400873 0.06 0.950 -.0760698 .0810694 Sub1 | .4382647 .5132031 0.85 0.393 -.5675949 1.444124 sub2 | -.544919 .7623682 -0.71 0.475 -2.039133 .9492952 sub3 | 0 (omitted) 191 sub4 | 0 (omitted) sub5 | 0 (omitted) sub6 | .8899598 .5662571 1.57 0.116 -.2198838 1.999803 sub7 | 1.12992 .4979003 2.27 0.023 .1540534 2.105787 sub8 | 1.124948 .5522862 2.04 0.042 .0424872 2.20741 sub9 | 1.661365 .669715 2.48 0.013 .3487474 2.973982 sub10 | .924942 .6526525 1.42 0.156 -.3542335 2.204117 sub11 | -.1260277 .8328256 -0.15 0.880 -1.758336 1.50628 Chucdanh | .4143265 .4844907 0.86 0.392 -.5352578 1.363911 pub1 | .0136272 .0119098 1.14 0.253 -.0097155 .03697 pub2 | .0434495 .1153917 0.38 0.707 -.1827141 .269613 pub3 | -.0279876 .1011368 -0.28 0.782 -.226212 .1702369 ISI_Scopus | .0476846 .1013289 0.47 0.638 -.1509164 .2462855 Com1 | -.4230661 1.025237 -0.41 0.680 -2.432493 1.586361 Com2 | .2193356 .4186372 0.52 0.600 -.6011782 1.039849 Com3 | -.7167827 .719016 -1.00 0.319 -2.126028 .6924627 Com4 | .645506 .4099855 1.57 0.115 -.1580508 1.449063 Com5 | .2756266 .4630423 0.60 0.552 -.6319197 1.183173 Net1 | .0420009 .0366352 1.15 0.252 -.0298027 .1138045 Net2 | -.0756717 .0488969 -1.55 0.122 -.1715079 .0201645 Net3 | -.0109897 .0259502 -0.42 0.672 -.0618512 .0398717 | Con | 1-4 hợp đồng | 1.037113 .3871584 2.68 0.007 .2782962 1.795929 5-10 Hợp đồng | 1.185186 .5642592 2.10 0.036 .0792585 2.291114 >10 | 2.205584 1.146318 1.92 0.054 -.0411586 4.452326 | 192 Pos | 3 | -2.738355 1.643779 -1.67 0.096 -5.960103 .4833936 4 | -1.798957 1.542536 -1.17 0.244 -4.822273 1.224358 | Man | 3 | 2.522388 1.548694 1.63 0.103 -.5129974 5.557773 4 | 1.586942 1.549865 1.02 0.306 -1.450739 4.624622 | Org | .1416234 .3449481 0.41 0.681 -.5344625 .8177093 | Truong_khoa | 1 | .682748 .3651764 1.87 0.062 -.0329846 1.398481 3 | -.8798274 1.219944 -0.72 0.471 -3.270873 1.511218 | Eng | .1912689 .1757876 1.09 0.277 -.1532684 .5358062 Nafos2 | -.0003349 .0001942 -1.72 0.085 -.0007155 .0000457 Loc2 | .0008812 .0007423 1.19 0.235 -.0005738 .0023361 firm2 | .0009312 .0007027 1.33 0.185 -.0004461 .0023086 FIN | .9858344 .3618373 2.72 0.006 .2766463 1.695023 MAR | .0553826 .3084358 0.18 0.857 -.5491405 .6599057 INS | .9568602 .3810991 2.51 0.012 .2099197 1.703801 | Vungmien | 2 | .1496185 .8064141 0.19 0.853 -1.430924 1.730161 3 | -.3424502 .38144 -0.90 0.369 -1.090059 .4051585 | _cons | -10.96182 2.904436 -3.77 0.000 -16.65441 -5.269231 -------------------------------------------------------------------------------

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfluan_an_thuong_mai_hoa_ket_qua_de_tai_nghien_cuu_khoa_hoc_o.pdf
  • docLA_NguyenBaNham_E.doc
  • pdfLA_NguyenBaNham_Sum.pdf
  • pdfLA_NguyenBaNham_TT.pdf
  • docLA_NguyenBaNham_V.doc
Luận văn liên quan