Luận văn Tập hợp và giới thiệu các thiết bị phục vụ hoạt động khoa học

Lời Nói Đầu Xã hội chúng ta ngày một đi lên cuộc sống con người ngày một tiến bộ, kiến thức ngày càng được nâng cao. Để có những kiến thức này đòi hỏi phải có hoạt động khoa học, nghiên cứu tìm tòi rất nhiều. Trong hoạt động khoa học ngồi yếu tố quyết định là con người thì đòi hỏi phải có những thiết bị hỗ trợ. Các thiết bị này có độ tin cậy cao sẽ cho kết quả nghiên cứu chính xác. Thiết bị đầy đủ cũng góp phần kích thích nhu cầu hoạt động khoa học. Hoạt động nghiên cứu khoa học nhằm tìm ra một vấn đề mới hay cần thiết, góp phần nâng cao nhận thức, kiến thức và hướng tới mục tiêu phục vụ xã hội. Trong trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật các hoạt nghiên cứu khoa học là rất cần thiết. Các đề tài nghiên cứu khoa học của thầy và trò không chỉ góp phần nâng cao chất lượng đào tạo của trường mà còn giúp ích cho xã hội, làm cho vị thế của trường được nâng lên trong hệ thống các trường đại học. Từ nhận thức này, trong năm học 1999 - 2000 nhà trường đã đề ra một loạt các giải pháp hữu hiệu đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu khoa học như: hội thảo để định hướng và hiến kế, tổ chức đăng ký và duyệt cấp kinh phí triển khai các đề tài nghiên cứu cấp Bộ-Trường-Khoa; ban hành chế độ khen thưởng khuyến khích tham gia nghiên cứu khoa học, lập quĩ “Hỗ trợ nghiên cứu khoa học” Để thiết thực góp phần vào mảng công việc: “Rà sốt và đánh giá hiệu quả trang thiết bị đầu tư cho giảng dạy và nghiên cứu khoa học”, chúng em nhận đề tài “Tập hợp và giới thiệu các thiết bị phục vụ hoạt động khoa học”. Hy vọng quyển luận văn này giúp cho việc truy tìm các thiết bị ở các khoa, trung tâm được nhanh, đầy đủ thông tin cần thiết để hoạt động khoa học thuận lợi, đạt kết quả tốt đẹp hơn. Lời Cảm Tạ Để hồn thành quyển luận văn này đòi hỏi phải đi đến từng khoa, trung tâm trong trường để tìm hiểu từng thiết bị. Trong suốt quá trình thực hiện, nhờ sự giúp đỡ của cô Vũ Bảo Tuyên đã không ngần ngại khó khăn bỏ ra nhiều thời gian quý báu để giúp đỡ chúng em, dẫn dắt chúng em đến từng khoa, trung tâm để tìm hiểu thiết bị. Chúng em xin chân thành cảm ơn. Đồng thời cũng xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của quý thầy cô ở các khoa: Điện, Cơ Khí, Kỹ Thuật Nữ Công, Kỹ Thuật In, Trung tâm Việt Đức đã tận tình hướng dẫn chúng em tìm hiểu thiết bị. Sinh viên thực hiện Huỳnh Minh Tồn Nguyễn Đức Duy Mục lục A. Giới thiệu Trang + Tên đề tài + Nhận xét của giáo viên hướng dẫn + Nhận xét của giáo viên phản biện + Lời nói đầu + Lời cảm tạ + Mục lục B. Nội dung Chương I Dẫn Nhập I - Đặt vấn đề 1 II - Giới hạn vấn đề 1 III - Mục đích nghiên cứu 2 IV - Phân tích tài liệu liên hệ 2 V - Thể thức nghiên cứu 2 Chương II Cơ Sở Lý Thuyết Về Nghiên Cứu Khoa Học I - Đại cương 3 II - Yêu cầu trong nghiên cứu khoa học 6 III - Các bước cơ bản nghiên cứu một đề tài 7 Chương III Tập Hợp Các Thiết Bị Phục Vụ Hoạt Động Khoa Học Trong Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật I - Lĩnh vực Điện - Điện tử 10 II - Lĩnh vực Cơ khí 16 II - Lĩnh vực Hố sinh 19 IV - Lĩnh vực In và thiết kế thời trang 20 Chương IV Giới Thiệu Chi Tiết Các Thiết Bị Phục Vụ Hoạt Động Khoa Học Trong Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật I - Giới thiệu về lĩnh vực Điện - Điện tử 22 II - Giới thiệuvềà lĩnh vực Cơ khí 90 III - Giới thiệu về lĩnh vực Hố sinh 121 IV - Giới thiệu về lĩnh vực In và thiết kế thời trang 134 Chương V Kết Luận Và Hướng Phát Triển Đề Tài I - Tóm tắt quá trình thực hiện đề tài 139 II - Đánh giá đề tài 139 III - Hướng phát triển đề tài 140 C . Tài liệu tham khảo

doc118 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Lượt xem: 2095 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Luận văn Tập hợp và giới thiệu các thiết bị phục vụ hoạt động khoa học, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ại X : DC - 2,5MHz (-3dB). Ngõ vào khuếch đại X : kênh II - Lệch pha X - Y < 30 dưới 120 Khz * Chức năng lưu trữ - Chế độ làm việc : lưu trữ và làm tươi từng kênh (có nút Reset và LED báo), Dot Joiner , Samping rate : max 20Mhz mỗi kênh - Dung lượng bộ nhớ : 2048 x 8 bit mỗi kênh - Độ phân giải : dọc 28, ngang 200 Samples/div -Y - expansion : x 10 (x - reol : 200 samples/div) - Có ngõ ra analog/digital cho máy in HAMEG và với giao tiếp tuỳ chọn cho máy vẽ X - Y * Chức năng thử linh kiện : - Điện áp thử : Max 8,5Vrms (hở mạch) - Dòng điện thử : Max 24mArms (ngắn mạch) - Tần số thử : 50 hoặc 60 Hz (tần số lưới điện) Địa chỉ thiết bị : - Phòng Máy Điện + Phòng Đo Lường 2 _ Xưởng Điện – Điện tử_ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức -Thầy Trần Văn Trọng _ Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY PHÁT SÓNG ELABO Số lượng : 32 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo những đặc tính quá tải của một máy khuếch đại - Thử mạch khuếch đại bằng xung vuông - Đánh giá sự điều chỉnh âm lượng của một máy khếch đại - Thử các loa - Làm nguồn phân cực - Thực hiện kiểm định mức của các mạch logic TTL và CMOS - Cân chỉnh các máy phát thanh - Đo độ tuyến tính trên các dao động ký, dao động đồ - Kiểm định sự cộng hưởng của cảm biến dao động - Đánh giá mạch lọc của các bộ nguồn - Tín hiệu phát có dạng sin ,vuông, tam giác, bậc thang Thông số kỹ thuật : - Phát tín hiệu có tần số từ 0,2Hz đến 2Mhz - Dãy tần số từ 0,02; 0,2; 0,4; 0,6; 0,8; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6; 1,8; 2,0. - Các giai đo : x10, x100, x1KHz, x10KHz, x100KHz, x 1MHz - Tổng trở ra của tần số : 0,2Hz – 2Mhz là 50 W - Có sự điều chỉnh điện áp DC Offset on/off từ : -10V ¸ +10V - Có sự điều chỉnh điện áp từ : 0,2Vpp¸ 20Vpp Địa chỉ thiết bị : - Phòng Máy Điện + Phòng Đo Lường 2 _ Xưởng Điện – Điện tử_ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức -Thầy Trần Văn Trọng _ Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : BỘ NGUỒN MỘT CHIỀU ELABO Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Cung cấp điện áp và dòng điện một chiều có điều chỉnh Thông số kỹ thuật : - Điện áp cung cấp từ : 0..30V - Dòng điện cung cấp : 0..1,5A - Có đồng hồ Volt và Ampe - Ở cấp điện áp là 5V, dòng điện đến 3A Địa chỉ thiết bị : - Phòng Máy Điện + Phòng Đo Lường 2 _ Xưởng Điện – Điện tử_ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức -Thầy Trần Văn Trọng _ Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : BỘ NGUỒN ELABO Nước sản xuất : Đức Tính năng : -Cung cấp điện áp và dòng điện một chiều cho các mạch thí nghiệm -Cung cấp điện áp và dòng điện xoay chiều một pha cho các mạch thí nghiệm Thông số kỹ thuật : * Một chiều - Điện áp cung cấp từ : 0..50V, dòng điện đến 10A - Điện cung cấp : 0..250V, dòng điện đến 3A * Xoay chiều - Điện áp cung cấp từ : 0..50V, dòng điện đến 10A - Điện cung cấp : 0..250V, dòng điện đến 3A * Có đồng hồ Volt và đồng hồ Ampe đối với điện áp, dòng điện một chiều và xoay chiều để dể đọc giá trị Địa chỉ thiết bị : - Phòng Máy Điện + Phòng Đo Lường 2 _ Xưởng Điện – Điện tử_ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức -Thầy Trần Văn Trọng _ Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : BỘ NGUỒN ELABO Nước sản xuất : Đức Tính năng : -Cung cấp điện áp và dòng điện một chiều cho các mạch thí nghiệm. mạch điện sử dụng -Cung cấp điện áp và dòng điện xoay chiều một pha, ba pha cho các mạch thí nghiệm, mạch điện sử dụng Thông số kỹ thuật : - Cung cấp nguồn một chiều ( DC ) từ : 0…250V, dòng điện 6A - Cung cấp nguồn xoay chiều (AC ) từ : 0…230V/400V, dòng điện 5A - Công tắc thay đổi điện áp hiển thị với 7 mức chỉnh Địa chỉ thiết bị : - Phòng Máy Điện + Phòng Đo Lường 2 _ Xưởng Điện – Điện tử_ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức -Thầy Trần Văn Trọng _ Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY ĐO TỐC ĐÔÄ DREHZAHLMESSER Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo tốc độ động cơ Thông số kỹ thuật : - Độ chính xác : 1vòng/min - Phạm vi đo từ 0 ¸ 4000 vòng/min Địa chỉ thiết bị : - Xưởng Điện – Điện tử _ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức THIẾT BỊ CHẾ TẠO MẠCH IN Bao gồm các thiết bị như : - Máy cắt mạch in Dùng để cắt mạch in ra theo đúng kích thước đã định - Máy chụp mạch in Dùng để chụp lại sơ đồ đi dây đã vẽ sẳn bằng các phần mềm chuyên dụng như : EAGLE, ORCAD...lên tấm mạch in -Bồn rửa Dùng để rửa mạch in đã được chụp bằng dung dịch rửa mạch in -Máy khoan mạch in Dùng để khoan lổ cho mạch in đã vẽ xong BỘ THÍ NGHIỆM VỀ NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Lấy năng lượng mặt trời để tạo ra điện áp phục vụ cho các thiết bị điện, chẳng hạn như dùng sinh hoạt gia đình,thắp sáng,... Thông số kỹ thuật : - Điện áp ra max : UrMax = 20V Địa chỉ thiết bị : - Xưởng Điện – Điện tử _ Trung tâm Việt Đức _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Ngô Quang Hà _ Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN - KHÍ NÉN Số lượng : 3 xe, 6 bàn thí nghiệm Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Hệ thống điều khiển Điện - Khí nén được ứng dụng để làm các bài tập thí nghiệm về : + Máy khoan bàn + Máy dẫn tiến băng cần gia công + Máy vào chai + Máy đóng dấu tự động + Thiết bị gá (dẫn) khoan + Thiết bị gá kẹp mài + Máy uốn + Thiết bị gá đúc tiền (in dấu ) + Máy điều khiển bàn kẹp + Máy khoan doa + Trạm lắp ráp + Máy dập tự động + Hệ thống pick and place + Băng chuyền mã điện + Trạm vào hàng (vào thùng) + Hệ thống tự động gia công trên bàn tròn + Trạm kiểm tra + Tay máy Thông số kỹ thuật : Bàn thí nghiệm là tấm đế có 14 rãnh chữ T song song khỗng cách các rãnh là 50mm. Nguồn điện cung cấp cho các thiết bị là điện áp một chiều được lấy từ lưới điện 230V/50Hz, đầu ra 24V, dòng cực đại 5A. Máy nén khí cung cấp áp suất cực đại là : 800 Kpa. Hệ thống điều khiển điện khí nén này gồm nhiều phần tử, được chia làm 3 thành phần cơ bản sau : + Phần tử đưa tín hiệu vào : +Hộp nút nhấn, công tắc - Tác động đến các tiếp điểm làm cho nó đóng hoặc ngắt mạch - Dòng tiếp xúc đóng mở cực đại là 5A +Cảm biến điện từ -Làm tác động trạng thái đóng hoặc ngắt mạch khi đặt một chi tiết vào vùng từ trường, thì chi tiết này có dòng điện Fucô và dao động . Sự dao động của mạch này được chuyển đổi thành tín hiệu ra ở đầu ra -Điện áp cung cấp : 10..30V -Khoảng cách tác dụng : 4mm -Tần số cực đại: 800Hz -Dòng điện cực đại : 400mA +Cảm biến điện dung - Làm thay đổi trạng thái đóng hoặc cắt mạch khi một chi tiết gần vào tụ điện thì điện dung tăng lên và làm thay đổi tính chất dao động của mạch RC -Điện áp cung cấp : 10..30V -Khoảng cách tác dụng : 4mm -Tấn số đóng mạch cực đại : 100Hz -Dòng không tải khoảng : 15mA -Dòng điện ở đầu ra cực đại : 200mA +Bộ cảm biến quang -Gồm bộ phận phát và bộ phận nhận. Phím ấn phản quang đã lắp trong đó. Máy phát quang phát ra các tia trong phạm vi quang phổ. Một phần ánh sáng được phản trở lại và tác động vào mặt điện tử làm thay đổi trạng thái đóng hoặc mở -Điện áp cung cấp : 10..30V -Khoảng cách tác dụng : 0..100mm -Tấn số cực đại : 200Hz -Dòng điện cực đại : 400mA +Công tắc hành trình không tiếp xúc +Công tắc hành trình từ bên trái và công tắt hành trình từ bên phải +Bộ công tắc NOT-AUS -Làm cho mạch được đóng hoặc mở -Bảo vệ an tồn cho người và máy móc trong những máy chạy chương trình tự động trạng thái đóng mở được báo bằng đèn ở trong nút công tắc khi ta nối điện vào chân của đèn báo -Điện áp : 24V -Dóng chạy qua tiếp điểm : 8A +Phần tử xử lí tín hiệu : +Bộ 2 Rơle -Trì hỗn thời gian đóng mạch bằng bộ điều chỉnh thời gian trì hỗn. Khi có điện chạy qua cuộn dây sau thời gian đã chỉnh thì các tiếp điểm mới đóng hoặc ngắt mạch -Điện áp cung cấp : 24V -Dòng chạy qua tiếp điểm cực đại : 5A -Công suất mở cực đại : 110W -Thời gian trì hỗn : 0,5..10S +Bộ 3 Rơle -Dùng để đóng hoặc mở các tiếp điểm được nối khi có dòng điện chạy qua cuộn dây -Điện áp cung cấp : 24V -Gồm 4 tiếp điểm đảo -Dòng chạy qua tiếp điểm cực đại : 5A -Công suất mở cực đại : 90W -Thời gian hút : 10mS -Thời gian nhả : 8mS +Van đảo chiều 3/2 điều khiển bằng điện -Khi có dòng điện chạy qua cuộn dây của van thì làm van đảo chiều. Khi không có tín hiệu điện nữa thì van vẫn ở vị trí đó. Khi có tín hiệu điện ngược lại thì van đảo chiều về vị trí cũ +Van đảo chiều 5/2 điều khiển bằng điện và lò xo +Van đảo chiều 5/2 điều khiển bằng điện +Bộ đếm -Ấn chỉnh số đếm cần đếm. Số đếm được hiện lên màn hình khi đạt giá trị đã chỉnh trước thì sẽ tác động hệ thống tiếp điểm tiếp xúc làm đóng hoặc ngắt mạch -Điện áp cung cấp : 24V -Tiếp điểm : 1tiếp điểm đảo -Dòng chạy qua tiếp điểm cực đại : 1A -Công suất mở : 2,4W -Xung đếm nhỏ nhất : 20mS +Ống nhựa -Dùng để dẫn khí nén đến thiết bị điều khiển bằng khí nén -Đường kính ngồi : 4mm -Đường kính trong :2,5mm -Ở nhiệt độ : -35oC..30oC áp suất cực đại 1000 Kpa -Ở nhiệt độ : -40oC..60oC áp suất cực đại 700 Kpa +Bộ chuyển đổi điện khí nén +Hệ thống đèn báo và phân dòng +Phần tử phân phối khí +Phần tử đưa tín hiệu ra : +Xi lanh tác động một chiều +Xi lanh tác động hai chiều Địa chỉ thiết bị : - Phòng thí nghiệm Kỹ Thuật Điều Khiển – Xưởng Cơ Khí _ Trung Tâm Việt Đức _Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : - Thầy Huỳnh Nguyễn Hồng _ Trung Tâm Việt Đức Tên thiết bị : HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN –THỦY LỰC FLUID TRONIK LS 2000 Số lượng : 3 xe 6 bàn thí nghiệm Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Hệ thống điều khiển Điện - Thủy lực được ứng dụng để làm các bài tập thí nghiệm như sau : Thiết kế mạch điều khiển điện thuỷ lực của 1 đầu khoan tự động thiết kế mạch thủy lực điều khiển máy dập khuôn Thiết kế mạch điều khiển thủy kực của 1 cơ cấu dùng để lắp chặt Thiết kế mạch thủy lực điều khiển đóng mở cửa kho nhiên liệu Thiết bị khoan tự động Thiết bị lắp ráp tự động Cơ cấu thay lưới lọc máy ép nhựa Máy dập tự động Máy xúc Máy bào giường Thông số kỹ thuật: Hệ thống điều khiển điện thủy lực gồm có nguồn điện cung cấp cho các thiết bị điện là ngồn điện một chiều được lấy từ lưới điện 230V/50Hz, đầu ra 24Vdc, dòng 5A . Hệ thống thủy lực có áp suất max 100 bar (1000Kpa) Kích thước : Dài 1200 mm, Rộng 780 mm, Cao 1600 mm Trọng lượng : 250 Kg +Phần tử đưa tín hiệu vào +Hộp nút nhấn, công tắc - Tác động đến các tiếp điểm làm cho nó đóng hoặc ngắt mạch - Dòng tiếp xúc đóng mở cực đại là 1A +Cảm biến điện từ - Làm tác động trạng thái đóng hoặc ngắt mạch khi đặt một chi tiết vào vùng từ trường, thì chi tiết này có dòng điện Fucô và dao động . Sự dao động của mạch này được chuyển đổi thành tín hiệu ra ở đầu ra -Điện áp cung cấp : 10..30V -Khoảng cách tác dụng : 4mm -Dòng điện cực đại : 400mA +Cảm biến điện dung - Làm thay đổi trạng thái đóng hoặc cắt mạch khi một chi tiết gần vào tụ điện thì điện dung tăng lên và làm thay đổi tính chất dao động của mạch RC -Điện áp cung cấp : 10..30V -Khoảng cách tác dụng : 4mm -Tấn số đóng mạch cực đại : 100Hz -Dòng không tải khoảng : 15mA -Dòng điện ở đầu ra cực đại : 200mA +Bộ cảm biến quang -Gồm bộ phận phát và bộ phận nhận. Phím ấn phản quang đã lắp trong đó. Máy phát quang phát ra các tia trong phạm vi quang phổ. Một phần ánh sáng được phản trở lại và tác động vào mặt điện tử làm thay đổi trạng thái đóng hoặc mở -Điện áp cung cấp : 10..30V -Khoảng cách tác dụng : 0..100 mm -Tấn số cực đại : 200Hz -Dòng điện cực đại : 400mA +Công tắc hành trình gồm 2 tiếp điểm 1-2 thường hở, 1-4 thường đóng khi tác động thì hoạt động ngược lại +Khóa đóng mở +Công tắc áp suất khi van áp suất đến mức yêu cầu thì nó sẽ đẩy làm cho tiếp điểm đóng lại +Bộ công tắc NOT-AUS -Làm cho mạch được đóng hoặc mở -Bảo vệ an tồn cho người và máy móc trong những máy chạy chương trình tự động trạng thái đóng mở được báo bằng đèn ở trong nút công tắc khi ta nối điện vào chân của đèn báo -Điện áp : 24V -Dóng chạy qua tiếp điểm : 8A +Phần tử xử lí tín hiệu : +Van một chiều khi có dòng điện chạy qua cuộn dây của van thì van mở +Van tiết lưu một chiều +Van tiết lưu hai chiều +Van tràn trực tiếp +Van một chiều có động cơ ngược +Van tràn gián tiếp +Van tiết lưu ổn tốc +Van phân phối 4/3 có 4 cửa, 3 vị trí. Hai phía điều khiển bằng điện từ, được định vị tại trí “không” bằng lò xo - + Van phân phối 4/2 có 4 cửa, 2 vị trí một phía điều khiển bằng lò xo một phía điều khiển bằng điện từ +Van giảm áp +Bộ 2 Rơle -Trì hỗn thời gian đóng mạch bằng bộ điều chỉnh thời gian trì hỗn. Khi có điện chạy qua cuộn dây sau thời gian đã chỉnh thì các tiếp điểm mới đóng hoặc ngắt mạch -Điện áp cung cấp : 24V -Dòng chạy qua tiếp điểm cực đại : 5A -Công suất mở cực đại : 110W -Thời gian trì hỗn : 0,5..10S +Bộ 3 Rơle -Dùng để đóng hoặc mở các tiếp điểm được nối khi có dòng điện chạy qua cuộn dây -Điện áp cung cấp : 24V -Gồm 4 tiếp điểm đảo -Dòng chạy qua tiếp điểm cực đại : 5A -Công suất mở cực đại : 90W -Thời gian hút :10mS -Thời gian nhả :8mS +Bình tích chứa +Cổng phân dòng 3 +Cổng phân dòng P + Cổng phân dòng T +Phần tử đưa tín hiệu ra : +Motor thủy lực có Vs = 5,5cm3/U và Vs = 1,9cm3/U +Xi lanh Thủy lực +Xi lanh mắc đối trọng Địa chỉ thiết bị : - Phòng thí nghiệm Đo Lường _ Xưởng Cơ Khí _ Trung Tâm Việt Đức Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : -Thầy Huỳnh Nguyễn Hồng _ Trung Tâm Việt Đức LĨNH VỰC CƠ KHÍ Tên thiết bị : THƯỚC CẶP CƠ KHÍ PREISSER Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo kích thước ngồi Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo từ 0 ¸ 350 mm (0 ¸ 13inch) - Độ chính xác 0,05 mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : THƯỚC CẶP VẠN NĂNG KERN Số lượng : 9 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo kích thước trong - Đo kích thước ngồi - Đo độ sâu Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 200 mm - Độ chính xác 0,05 mm - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 8 inch - Độ chính xác 1/125 inch Địa chỉ liên hệ : -Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : THƯỚC CẶP VẠN NĂNG ORION Số lượng : 10 Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo kích thước trong - Đo kích thước ngồi - Đo độ sâu Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 150mm - Độ chính xác 0,05 mm - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 6,5 inch - Độ chính xác 1/125 inch Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER CƠ KHÍ STEINMEYER Số lượng : 6 Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo kích thước trong Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 70 ¸ 85 mm 85 ¸ 100 mm - Độ chính xác 0,01 mm - Đo theo nguyên lý 3 điểm tiếp xúc Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER CƠ KHÍ HELIOS Số lượng : 3 Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo kích thước trong Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ : 75 ¸ 100 mm - Độ chính xác : 0,01 mm - Đo theo nguyên lí 2 tiếp điểm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ IMICRO SM (Kết hợp với đầu đo 3 tiếp điểm) Số lượng : 2 Nước sản xuất: Thụy sĩ Tính năng : Đo kích thước trong của vật thể là hình tròn,đo đường kính Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 2 ¸ 10mm / 17 ¸ 20mm / 20 ¸ 25mm / 35 ¸ 40mm phụ thuộc vào mức đo của mổi loại đầu đo - Đơn vị hệ thống : Đơn vị met và inch mỗi già trị đo được chuyển đổi và hiển thị tự động trên đơn vị hệ thống đo được chọn - Hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng (LCD) - Hiển thị hệ thống đo bằng met,độ phân giải của giai đo được chia là :0,001mm - Hiển thị hệ thống đo bằng Inch ,độ phân giải của giai đo được chia là :0,00005inch - Nhiệt độ hoạt động từ 10°C-40°C Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : BỘ DỤNG CỤ ĐO TRONG BẰNG CƠ KHÍ KẾT HỢP ĐỒNG HỒ(SUBITO) Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo kích thước trong theo nguyên tắc đo 2 tiếp điểm Thông số kỹ thuật : - Cấp chính xác 0,01mm - Khi đo kết hợp với đồng hồ đo : . Đồng hồ đo mm (Mytast) từ 0 ¸ 50 mm . Đồng hồ đo từ 0 ¸ 100 mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER ĐO CHIỀU SÂU STEIMMETER Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo đo chiều sâu bên trong vật thể Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ : 0-25 mm (0 – 1 Inch ) - Độ chính xác : 0,01mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : ĐỒNG HỒ ĐO TRONG THEO PHƯƠNG PHÁP 3 CHIỀU (Universal-3D-Taster) Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo kích thước trong theo phương pháp 3 chiều - Xác định chuẩn của chi tiết khi gia công trên máy CNC Thông số kỹ thuật : - Độ chính xác 0,01mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER CƠ KHÍ HAHN – KOLB Số lượng : 6 Nước sản xuất : Thụy Sĩ Tính năng : - Đo kích thước ngồi Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ :0-25mm - Phạm vi đo được từ :25-50mm - Độ chính xác : 0,01 mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ TESADIGIT Số lượng : 2 Nước sản xuất : Thụy Sĩ Tính năng : - Đo kích thước ngồi Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 25 mm (0 ¸ 1 inch) 25 ¸ 50 mm (1 ¸ 2 inch) - Hiển thị hệ thống đo bằng met, độ phân giải của giai đo được chia là : 0,001 mm - Hiển thị hệ thống đo bằng inch,độ phân giải của giai đo được chia là : 0,00005 inch - Hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD , chiều cao số 5,1mm - Nhiệt độ hoạt động +10°C®+40°C Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ DIGI-MET CALIPER Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo kích thước ngồi, bên trong Thông số kỹ thuật : - Đơn vị đo met hoặc inch - Phạm vi đo được từ : 0 ¸ 25 mm (0 ¸ 1 inch ) 25 ¸ 50 mm (1 ¸ 2 inch ) - Độ chính xác : 0,001 mm - Độ chia vạch : 0,01mm/ 0,00005 inch - Tính lặp lại trên thang đo : 10mm/ 0,00005 inch (±2s) - Màn hình hiển thị . Màn hình tinh thể lỏng LCD . Hiển thị dấu - . Hiển thị được 6 số - Nguồn cung cấp : 3V - Nhiệt độ làm việc : 5°C®40°C - Tốc độ vận hành : 1,5 m/ sec, 60 Inch/ sec Địa chỉ liênhệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị: PANMER ĐIỆN TỬ HIỆN SỐ DIGICAL SI Số lượng :4 Nước sản xuất : Thụy Sĩ Tính năng : - Đo kích thước bên ngồi - Đo kích thước bên trong - Đo kích thước của vật thể - Đo độ dày vật thể Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được : 0 ¸ 150 mm (0 ¸ 6inch) - Độ chính xác : 0,001mm - Hiển thị hệ thống đo met, độ phân giải của mỗi giai đo được chia là : 0,001mm - Hiển thị hệ thống đo inch,phân giải của mỗi giai đo được chia là : 0,0005 inch - Hiển thị dấu trừ, xuất hiện khi đặt zero làm vị trí để bắt đầu đo - Hiển thị sai số max : Lúc đặt zero tại 1 vị trí cố định và đo với sự dịch chuyển thước động trực tiếp thì sai số : . Đo kích thước bên trong là : 30 mm / .001inch . Đo kích thước bước : 40 mm / .0015inch Đặt zero tại 1 vị trí cố định và đo bằng cách dịch chuyển thước động trên huớng ngược thì sai số : . Đo kích thước độ dày 40 mm / .0015inch . Đo kích thước bước : 50 mm / .002inch Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : PANMER ĐO THÔNG SỐ CỦA BÁNH RĂNG Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo một số thông số của bánh răng như : chiều dày bánh răng ,góc pháp tuyến .v.v… Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo từ 0 ¸ 25mm - Độ chính xác 0,01 mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : ĐỒNG HỒ ĐO LỖ INTERTEST KROEPLIN Số lượng : 6 Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo kích thước trong đặc biệt là đường kính các rãnh Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 30 ¸ 50 mm - Độ chính xác 0,001mm - Kết quả đọc trên đồng hồ khi đã chỉnh lại vị trí 0 Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : THƯỚC THĂNG BẰNG NIVEAU BỌT NƯỚC Số lượng : 2 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Để cân chỉnh mặt phẳng ngang Thông số kỹ thuật : - Độ chính xác 0,3/1000 Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : THƯỚC ĐO GÓC (HK) KIỂU CƠ KHÍ Số lượng : 7 Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo góc phẳng các loại Thông số kỹ thuật : - Độ chính xác 5’ - Các loại . Thước đo góc kết hợp đồng hồ rà . Thước đo góc Sin . Thước đo góc Tang Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : THƯỚC ĐỨNG HIỆN SỐ Số lượng : 5 Nước sản xuất: Thụy Sĩ Tính năng : - Đo kích thước chiều cao , chiều dài vật thể Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 600mm - Mở rộng phạm vi bằng cách dùng các loại mẫu chuẩn - Độ chính xác : 0,001 mm Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : THIẾT BỊ ĐO BẰNG KHÍ NÉN Số lượng : 1 Nước sản xuất: Đức Tính năng : - Đo kích thước trong - Đo kích thước ngồi Thông số kỹ thuật : - Độ chính xác 0,001 - Chuyển đổi từ áp suất sang mm - Dùng các mẫu chuẩn để đo vì mỗi loại kích thước dùng đầu đo riêng. Chỉ thích hợp khi đo số lượng lớn Địa chỉ liên hệ : - Xưởng Cơ Khí 4 - Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY ĐO KÍCH THƯỚC QUANG HỌC Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo kích thước của tất cả các dạng vật mẫu Thông số kỹ thuật : - Đo kích tước cực đại khoảng 200 mm - Đo kích thuớc nhỏ đến mm (khoảng 1/1000) - Hiển thị kích thước đo dạng số - Đo kích thước cả hai chiều Địa chỉ liên hệ : - Xưởng Cơ Khí 4 - Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : DỤNG CỤ ĐO NHIỆT ĐỘ TESTO 920 Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo nhiệt độ : Độ C và độ F Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo : -600 ¸ 10000C (-700F ¸ 18300F ) - Sai số : ± 10C trong khoảng -400C ¸ 9000 ± 10 F trong khoảng -700F ¸ 18300F ± 20C / 20F đối với các thang đo khác - Độ phân giải: . 0,10C/10C (0,10F/10F) . Sự chuyển đổi tự động của độ phân giải từ 1/100C (1/100F) sang 10C (10F) từ +2000C (+3900F) - Nhiệt độ làm việc : 0 ¸ 400C (30 ¸ 1050F) - Nguồn nuôi : trên 100 h, có hiển thị nguồn khi pin yếu, tự chuyển sang chế độ tắt sau 14 phút - Đầu đo : . Đầu đo nhiệt ngẫu : Mức đo : -500C ¸ 4000C / -600F ¸ 7500F trong 5 giây . Đầu đo nhúng /thấm : Mức đo -600C ¸ 4000C / -700F ¸ +7500F. trong 10 giây . Đầu đo bề mặt : Mức đo -600C ¸ +3000C / -700F ¸ +5700F đo thời gian ngắn đến +5000C (+9300F) trong 3 giây . Đầu đo bằng ngọn : Mức đo -600 ¸ +250 0C / -700F ¸ 4800F trong 5 giây . Đầu đo ống quấn : Mức đo -60 0 C ¸ +1300C / -700F ¸ 2600 F ,đo thời gian ngắn đến +2800C (+5300F) ,trong 5 giây . Đầu đo nhiệt ngẫu : Mức đo từ -600 ¸ +1000 0C / -700F ¸ 18300F trong 5 giây . Đầu đo hồng ngoại : Mức đo tư ø-180 ¸ +260 0C / -0,50F ¸ 5000F trong 2 giây Địa chỉ liên hệ : -Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : LÒ NUNG NABER THERM Số lượng :1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Dùng để nung các chi tiết máy trong thí nghiệm thực hành nhiệt luyện kim loại : Tôi, Ủ, Ram, Thường hóa,... Thông số kỹ thuật : - Nhiệt độ lò cực đại : 1100°C - Có hiển thị nhiệt độ làm việc - Lập trình được (program controller S19) Địa chỉ liên hệ : - Xưởng Cơ Khí 4 - Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY THỬ KÉO NÉN THỦY LỰC Số lượng :3 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Đo sức bền kéo vật liệu - Đo sức bền nén vật liệu - Đo sức bền uốn vật liệu - Đo biến dạng của vật liệu - Đo độ cứng Brinell (HB) Thông số kỹ thuật : - Lực ép từ 0 ¸ 130KN - Điều khiển bằng thủy lực - Điều chỉnh tốc độ nhanh hoặc chậm Địa chỉ liên hệ : - Xưởng Cơ Khí 4 - Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY ĐO ĐỘ CỨNG VICKER(HV) VÀ ĐỘ CỨNG ROCKWELL(HRC) Số lượng :1 Nước sản xuất : Áo Tính năng : - Đo độ cứng của các vật liệu Thông số kỹ thuật : - Chỉ đo các vật liệu cứng HRC ³ 40 - Đo độ cứng lớn nhất là độ cứng kim cương = 100HRC Địa chỉ liên hệ : - Xưởng Cơ Khí 4 - Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức – Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY ĐO ĐỘ NHẴN BÓNG DIAVIT – 100 Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : -Đo độ nhẳn bóng các bề mặt Thông số kỹ thuật : - Đo theo nguyên lí mũi dò tiếp xúc - Hiển thị các giá trị đo : It, Ic , Ra, Rt, Rz - Sử dụng loại cảm biến điện tiếp xúc - Khi đo tiến và lùi 4mm - Có đèn hiển thụ khi cảm biến vừa tiếp xúc ,quá tiếp xúc và không tiếp xúc - In ra giấy kết quả các thông số khi đo - Mỗi lần đo mất khoảng 2 phút Địa chỉ liên hệ : - Phòng Thí Nghiệm Kiểm Tra – Xưởng Cơ Khí –Trung tâm Việt Đức –Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Đỗ Đức Túy – Trung tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY PHAY CNC KUNZMANN WF7 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Dùng để phay các chi tiết máy - Lập trình chuơng trình điều khiển phay Thông số kỹ thuật : * Bàn máy phay : - Bề mặt làm việc của bàn máy : 800x425mm - Các rãnh trên bàn máy : 6 - Khỗng cách giữa các rãnh : 63 mm * Phạm vi làm việc : - Theo chiều dọc (trục X) :600mm - Theo chiều ngang (trục Y) : 400mm - Theo chiều đứng (trục Z) : 400mm * Số vòng quay : + Theo chiều dọc và chiều ngang - Khi đưa chi tiết vào : 2000 vòng /phút - Khi bào ngang qua nhanh : 5000v/phút + Theo chiều đứng - Khi đưa chi tiết vào : 2000 vòng /phút - Khi bào ngang qua nhanh : 4000 vòng /phút * Khoảng cách cực đại : - Từ bàn làm việc đến tâm trục ngang :150 ¸ 560 mm - Từ bàn làm việc đến lề đáy của đầu dọc :70 ¸480 mm * Trục phay : - Tốc độ của trục theo chiều dọc và chiều ngang :4000 vòng /phút - Đầu trục dọc xoay theo 2 hướng : 90° +/- * Nguồn cung cấp cho máy : 380/220v tần số 50 Hz * Công suất : 5 Kw * Trọng lượng : 2000 Kg * Kích thước (không có trạm điều khiển) : 2m x 2m x 2m ( L x D x H ) Địa chỉ thiết bị : - Phòng máy CNC - Xưởng Cơ Khí _Trung Tâm Việt Đức -Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Ngưới liên hệ : Thầy Nguyễn Quốc Định _Trung Tâm Việt Đức Tên thiết bị : MÁY PHAY CNC DENFORD NOVAMILK Số lượng : 1 Nước sản xuất : Anh Tính năng : - Dùng để phay các chi tiết máy Thông số kỹ thuật : - Lượng dịch chuyển dao theo phương X = 225 mm - Lượng dịch chuyển dao theo phương Y = 150 mm - Lượng dịch chuyển dao theo phương Z = 115 mm - Lượng chạy dao cho phép : Fmin = 10 mm / phút Fmax = 1500mm / phút - Tốc độ vòng trục chính cho phép : Smax = 100 vòng / phút - Động cơ trục chính : 0,5HP – 0,37KW - Động cơ bước các trục chạy dao : 200bước/vòng - Ổ dao chứa được 6 dao Địa chỉ thiết bị : - Phòng Điều Khiển - Khoa Cơ Khí Máy - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Nguyễn Ngọc Phương-Khoa Cơ Khí Máy - Cô Nguyễn Ngọc Đào – Khoa Cơ Khí Máy Tên thiết bị : MÁY TIỆN CNC MAGNUM 8025T Số lượng : 1 Nước sản xuất : Tây Ban Nha Tính năng : - Dùng để tiện các chi tiết , thiết bị Thông số kỹ thuật : - Công suất động cơ trục chính : 1500W - Tốc độ quay trục chính Smin = 300 vòng/phút Smax = 3000 vòng/phút - Lực xoắn động cơ trục chính : 5N/m - Lượng dịch chuyển dao theo phương X = 75 mm - Lượng dịch chuyển dao theo phương Z = 205 mm - Lượng chạy dao cho phép của trục X và trục Z là 3000 mm/ phút - Công suất động cơ các trục chạy dao : 140W - Công suất động cơ bơm tưới trơn : 16L - Lưu lượng vòi ,phun tưới trơn : 20L / mm - Aùp suất đẩy trong vòi tưới trơn : 0,3 bar - Kích thước máy : Dài 1310mm, rộng 750mm, cao 575mm - Trọng lượng : 260Kg Địa chỉ thiết bị : - Phòng Điều Khiển - Khoa Cơ Khí Máy - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Nguyễn Ngọc Phương - Khoa Cơ Khí Máy Tên thiết bị : ROBOT ARMDROIT 2001 (LAB-VOLT AUTOMATC MODEL DM 5200) Số lượng :1 Nước sản xuất : Canada Tính năng : Robot Armdroit 2001 là loại Robot dùng cánh tay nối khối đa năng. Robot này có thể sử dụng trong nhiều hệ thống với nhiều mục đích khác nhau như lắp ráp sản phẩm, nâng hạ trọng vật, phun sơn…. Thông số kỹ thuật : Bộ điều khiển này có thể điểu khiển đến 8 chiều chuyển động khác nhau cho phép ghép nối với máy tính. Bộ điều khiển cầm tay có các đầu vào /ra nhận tính hiệu dạng số, các rơle đầu ra để ghép nối với các thiết bị khác. -CPU loại Intel 80386 -Bộ nhớ 1Mbyte -Cổng ghép nối + 2 cổng I/O ghép với máy CNC của Lab Volt chỉ bằng một dây cáp + 8 cổng vào TTL có led chỉ thị + 8 cổng ra TTL có led chỉ thị + 4 công tắc rơle 12V có led chỉ thị + Cổng nối với bộ điều khiển bằng tay + Cổng truyền RS232 -Số trục chuyển động : 8 trục ( 6 trục với cấu hình chuẩn không kèm theo phụ kiện) -Nguồn điện cung cấp : 120V/220Vac -Phần mềm điều khiển Armdroit 2001 -Cánh tay cơ khí có đặc điểm sau : + Cơ cấu truyền lực bằng bánh răng và đai răng + Khâu chấp hành : 6 động cơ DC Servo với hệ điều khiển vòng kín + Phản hồi : bộ giải mã quang với độ phân giải 200xung/vòng cho tất cả các trục chuyển động + Kiểm tra Hardhome vị trí tham chiếu cố định sẳn cho tất cả các trục chuyển động + Bán kính vùng hoạt động tối đa 28,5 inch + Trọng lượng : 45LBS Địa chỉ thiết bị : -Phòng Điều Khiển - Khoa Cơ Khí Máy - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Nguyễn Ngọc Phương - Khoa Cơ Khí Máy CÁC PHẦN MỀM MÔ PHỎNG VÀ ĐIỀU KHIỂN BẰNG MÁY VI TÍNH Số lượng : 20 máy vi tính Phần mểm mô phỏng gồm có : Matlab 5.38 Simulink 2.0 Modern Working 2D/3D : Dùng thiết kế vật thể trong không gian 2 hoặc 3 chiều Autocard 14 : Dùng thiết kế các vật thể trong không gian 3 chiều Orcard 9.0 : Dùng để vẽ các mạch điện Circuit Maker : Dùng để mô phỏng mạch điện Phần mềm điều khiển điện khí nén và thủy lực : FLUD SIM P FLUD SIM H Phần mềm điều khiển máy tiện , máy phay : MTS Phần mềm điều khiển PLC SIEMENS S7- 200 Địa chỉ thiết bị : - Phòng Máy Tính - Khoa Cơ Khí Máy - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Thầy Nguyễn Ngọc Phương - Khoa Cơ Khí Máy LĨNH VỰC HÓA SINH Tên thiết bị : CÂN ĐIỆN TỬ SARTORIUS -BP110S Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Cân dung dịch, hóa chất để sử dụng - Xác định khối lượng của các linh kiện - Xác định nhanh trọng lượng khô của các mẫu thử - Xác định khối lượng động vật sống -v.v... Thông số kỹ thuật : - Phạm vi cân được từ : 0 ¸ 110g - Khối lượng nhỏ nhất đọc được 0,0001g - Nhiệt độ hoạt động từ : +10°C ¸ +30°C - Nhiệt độ xung quanh cho phép : +5°C ¸ +40°C - Độ sai lệch chuẩn £ ± 0.001g - Sự sai lệch độ nhạy trong phạm vi từ +10°C ¸ +30°C là £ ± 2.10-6/°C - Thời gian nhận được kết quả khi cân (trung bình) : £ 2s - Kích thước đĩa cân f =80 mm - Chiều cao buồng cân : 225 mm - Kích thước (W x D x H) : 204 x 297 x 332 mm - Trọng lượng : 5,6Kg - Nguồn sử dụng : 230VAC/115VAC (-20% ¸ +15%) - Tần số lưới điện sử dụng : 48 ¸ 63Hz - Công suất tiêu thụ : cực đại 16VA ,trung bình 8VA - Hiển thị kết quả bằng màn hình tinh thể lỏng LCD - In ra kết quả khi cân - Chọn lựa được nhiều đơn vị khối lượng khi cân như : Grams,Kilogams,Carats,Pounds,Ounces... Địa chỉ thiết bị : - Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ :- Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công Tên thiết bị : CÂN ĐIỆN TỬ SARTORIUS -BP1200 Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng : - Cân dung dịch,hóa chất để sử dụng - Xác định khối lượng của các linh kiện - Xác định nhanh trọng lượng khô của các mẫu thử - Xác định khối lượng động vật sống - v.v… Thông số kỹ thuật : - Phạm vi cân được từ : 0 ¸ 1200g - Khối lượng nhỏ nhất đọc được 0,01g - Nhiệt độ hoạt động từ : +10°C ¸ + 30°C - Nhiệt độ xung quanh cho phép : 0°C ¸ +40°C - Độ sai lệch chuẩn £ ±0.01g Sự sai lệch độ nhạy trong phạm vi từ +10°C ¸ +30°C là £ ± 2.10-6/°C - Thời gian nhận được kết quả khi cân (trung bình) : £ 1,5s - Kích thước đĩa cân : 180 x 180 mm - Kích thước cân (W x D x H) : 204 x 297 x 81 mm - Trọng lượng : 3,5Kg - Nguồn sử dụng : 230VAC/115VAC (-20% ¸ +15%) - Tần số lưới điện sử dụng : 48 ¸ 63Hz - Công suất tiêu thụ : cực đại 16VA , trung bình 8VA - Hiển thị kết quả bằng màn hình tinh thể lỏng LCD - In ra kết quả khi cân - Chọn lựa được nhiều đơn vị khối lượng khi cân như : Grams,Kilogams,Carats,Pounds,Ounces... Địa chỉ thiết bị : - Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công Tên thiết bị : KÍNH HIỂN VI LEYBOLD DIDACTIC Số lượng:1 Nước sản xuất : Đức Tính năng: - Phóng to các vật thể có kích thước nhỏ như: các tế bào, các phân tử, các vi sinh vật … Thông số kỹ thuật : - Phạm vi phóng đại từ 40x đến 1000x - Bốn mức phóng đại là : 4x, 10x, 40x, 100x - Phạm vi thị kính rộng : 10x - Đầu kính hiển vi có gắn lăng kính, có thể xoay được 360° - Tiêu sắc vật kính: 4x, NA.0,10 10x, NA.0,25 40x, NA.0,65 với sự bảo vệ mẫu 100x, NA.1,25 với sự bảo vệ mẫu - Nguồn điện cung cấp 220V/230V, cầu chì 1A/250V - Kích thước : Rộng 240mm, dài 190mm, cao 410mm - Khối lượng 6,7Kg Địa chỉ thiết bị : - Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : - Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công Tên thiết bị : MÁY ĐO ĐỘ PH METROHM 744 PH METTER Số lượng : 1 Nước sản xuất : Thụy Sĩ Tính năng : - Đo giá trị độ pH của dung dịch như : nước, thực phẩm, chất tẩy rữa,... - Đo điện áp của dung dịch - Đo nhiệt độ của dung dịch Thông số kỹ thuật : - Phạm vi đo : * Đo giá trị pH : từ 0,00 ¸ 14,00 * Đo điện áp U : từ -1990 ¸ +1990 mV * Đo nhiệt độ t : từ -130° ¸ +199,9°C - Độ phân giải : * Giá trị pH : DpH = 0,01 * Điện áp : DU = 1mV * Nhiệt độ : Dt = 0,1°C - Sai số : * Giá trị pH : ± 0,01 * Điện áp : ±1mV * Nhiệt độ : ± 0,1°C - Hiển thị : * Hiển thị bằng màn hình tinh thể lỏng LCD * Nhiệt độ hoạt động từ : -10 ¸ 55°C * Thời gian lưu trữ lại kết quả có thể cài đặt từ : 0 ¸ 199,9 phút * Đặt lại thời gian tự động tắt máy sau khi phím cuối cùng được nhấn : 0 ¸ 99 phút * Độ tương phản được chỉnh từ : 1 ¸ 4 cấp - Nguồn cung cấp : 6VDC ± 5% - Kích thước : Rộng 172mm - Dài 188mm - Cao 40mm - Khối lượng : 900g Địa chỉ thiết bị : Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ : Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công Tên thiết bị : MÁY HẤP LABO AUTOCLAVE MLS 3020 (SANYO) Số lượng : 1 Tính năng : - Bảo quản các loại đồ hộp - Thanh trùng các thiết bị ở nhiệt độ cao - Xử lý môi trường (chủ yếu là môi trường nước) để ủ các sản phẩm lên men Thông số kỹ thuật : - Nguồn cung cấp : nguồn điện áp xoay chiều của lưới điện,tần số là 50 ¸ 60Hz - Công suất tiêu thụ : 2KW - Kích thước bên ngồi : Rộng 440mm - Dài 550mm - Cao 1050mm - Trọng lượng : 69Kg - Kích thước buồng chứa : Đường kính 300mm - Sâu 670mm - Nhiệt độ khử trùng : từ 105°C ¸ 121°C - Nhiệt độ tiêu chuẩn :từ 80°C ¸ 141°C (hiển thị bằng số) - Aùp suất an tồn cho nắp hơi : 0,2 MPa - Aùp suất tiêu chuẩn : 0 ¸ 0,3 MPa - Thời gian cài đặt: từ 1 phút đến 180 phút - Phụ tùng kèm theo: 3 rổ thép, 1 bao nhựa Địa chỉ thiết bị: Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ: Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công Tên thiết bị : MÁY SẤY MEMMERT Số lượng: 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng: - Sấy các loại sản phẩm (chủ yếu là thực vật) - Làm khô các lọ thủy tinh - Nướng các loại sản phẩm động vật - Tiệt trùng các loại hàng hố Thông số kỹ thuật: - Điều kiện nhiệt độ làm việc : * Nhiệt độ xung quanh từ 5°C ¸ 40°C * Độ ẩm rH cực đại 80% - Mức nhiệt độ cài đặt: * Từ 30°C đến 70°C * Từ 30°C đến 220°C - Mức nhiệt độ làm việc từ 5°C đến nhiệt độ định mức - Mức điện áp cung cấp : 230VAC - Tần số lưới điện cung cấp : 50 ¸ 60Hz - Dòng tiêu thụ : 8,7A - Công suất : 2000W - Trọng lượng : 50Kg Địa chỉ thiết bị: Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ: Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công Tên thiết bị : DỤNG CỤ ĐO ĐỘ KHÔ REFRACTOMETERS MODEL 7531 Số lượng: 2 Nước sản xuất: Mỹ Tính năng: - Đo độ ngọt (độ đường) trong các dung dịch, trong các loại nguyên liệu như : nước ép trái cây, sirô, mứt, kẹo... Thông số kỹ thuật: - Độ Brix chỉ lượng đường chứa trong 100mg dung dịch - Phạm vi đo được từ 0 ¸ 50 - Độ phân giải : 0,25 - Nhiệt độ bảo quản : 70 và 80°F (21°C và 29°C) - Nhiệt độ làm việc từ 60°F đến 100°F (16°C đến 38°C ) Địa chỉ thiết bị: Phòng thí nghiệm hóa sinh - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ: Cô Bùi Minh Thủy -Cô Lương Thị Kim Tuyến _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công LĨNH VỰC IN VÀ THIẾT KẾ THỜI TRANG Tên thiết bị : MÁY CẮT BÁN TỰ ĐỘNG TAAN Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đài Loan Tính năng : - Dùng để cắt các loại giấy trước khi in Thông số kỹ thuật : - Cỡ giấy cắt tối đa là 80x100cm Địa chỉ thiết bị : -Xưởng in - Khoa Kỹ Thuật In _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : - Thầy Nguyễn Ngân _ Khoa Kỹ Thuật In Tên thiết bị: MÁY CẮT BÁN TỰ ĐỘNG Số lượng : 1 Nước sản xuất : Liên Xô Tính năng : - Dùng để cắt các loại giấy trước khi in Thông số kỹ thuật : - Cỡ giấy cắt tối đa là 70x80cm Địa chỉ thiết bị: -Xưởng in - Khoa Kỹ Thuật In _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ: - Thầy Nguyễn Ngân _ Khoa Kỹ Thuật In Tên thiết bị: MÁY SCAN CHROMAGRAPH 399 HELL Số lượng: 1 Nước sản xuất: Đức Tính năng: Dùng để tách màu, ghi lên film Thông số kỹ thuật: - Gồm có 2 trống xoay: + Trống xoay 1 : gắn bài mẫu + scan + Trống xoay 2 : gắn film + ghi film - Khổ scan + ghi Max : 50 x 60 cm Địa chỉ thiết bị: -Xưởng in - Khoa Kỹ Thuật In _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ: - Thầy Nguyễn Ngân _ Khoa Kỹ Thuật In Tên thiết bị: MÁY PHƠI BẢN POLYGRAPH REPPOTECHNICK CP Số lượng : 1 Nước sản xuất : Đức Tính năng: - Dùng để phơi (chụp) phần tử in từ Support lên bản in. Thông số kỹ thuật: - Khổ phơi max : 79 x 109 cm Địa chỉ thiết bị: - Xưởng in - Khoa Kỹ Thuật In _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ: - Thầy Nguyễn Ngân _ Khoa Kỹ Thuật In Tên thiết bị: MÁY IN KOMORI JAPAN SII-26 Số lượng: 1 Nước sản xuất: Nhật Tính năng: - In trên giấy - In tất cả các loạ sản phẩm như: tờ giấy, tranh ảnh nghệ thuật, sách báo, tạp chí, áp phích quảng cáo… Thông số kỹ thuật: - Máy in Komori là máy in gồm một đơn vị in. Mỗi lần in được một màu. Tùy theo số màu của bài mẫu mà số lần in tăng lên để tạo thành tờ in như mẫu. In được bốn màu cơ bản để tạo thành một hình ảnh hồn chỉnh. - Bốn màu cơ bản là : Cyan, Magenta, Yellow, Black Tốc độ in tối đa : 12000 tờ/giờ Kích thước giấy tối đa : 508 x 660mm Kích thước giấy tối thiểu : 203 x 305mm Kích thước vùng in tối đa : 470 x 650mm Kích thước vùng in tối thiểu : 230 x 305mm Độ dày giấy in : 0,035 ¸ 0,6mm (hoặc 40g/m2 ¸ 600g/m2) Kích thước tấm bản kẽm : 560 x 670mm Kích thước tấm cao su : 610 x 680mm Công suất máy : 8,1KW Trọng lượng : 3000Kg Kích thước máy : dài 2590mm, rộng 1450mm, cao 1840mm Địa chỉ thiết bị : -Xưởng in - Khoa Kỹ Thuật In _ Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TpHCM Người liên hệ : - Thầy Nguyễn Ngân _ Khoa Kỹ Thuật In Tên thiết bị : HỆ THỐNG THIẾT KẾ THỜI TRANG Bao gồm các thiết bị: *Ba máy computer hiệu Philips - Công dụng: Thiết kế mẫu và giác sơ đồ - Phần mềm sử dụng: ARTWORD và ACCUMARK. -Một máy có chức năng vẽ bằng bút điện tử dùng để phác thảo mẫu thời trang với kích thước tùy ý. -Một máy dùng để phác họa mẫu bằng phần mềm ứng dụng. -Một máy nối với bảng từ GGT lấy tọa độ từ bảng từ để giác sơ đồ với kích thước thật. *Bảng từ GGT: -Nước sản xuất : CANADA -Kích thước : 125 x170 cm -Nguồn cung cấp : 220V -Công dụng: Nối với computer để thiết kế mẫu với số đo thực tế của mẫu. Các mẫu thiết kế được gắn trên bảng từ và lấy tọa độ các điểm trên mẫu, các tọa độ này hiện lên trên computer. Sau đó ta nối các toạ độ này trên computer. Nếu cần sửa thì sửa trên computer. * Máy in GGT -Công dụng: Nối với computer để in các mẫu đã được thiết kế trên computer ra giấy với kích thước thật của mẫu. Ta lấy mẫu này để sử dụng. Địa chỉ thiết bị: - Phòng thiết kế thời trang - Khoa Kỹ Thuật Nữ Công - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tp HCM Người liên hệ: - Cô Trần Thanh Hương _ Khoa Kỹ Thuật Nữ Công CHƯƠNG IV KẾT LUẬN I .TÓM TẮT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI: Qua các tuần thực hiẹän đề tài “Tập hợp và giới thiệu các thiết bị phục vụcho hoạt động khoa học” nhóm thực hiện klhông thể giới thiệu được tất cả các thiết bị, lĩnh vực nghiên cứu. Quyển luận văn này chỉ giới thiệu được mộât vài lĩnh vực trong trường hợp đáp ứng một phần nào đó cho nhu cầu hoạt động khoa học. Trong qúa trình thực hiện nhóm đã đi quan sát thực tế từng thiết bị đồng thời nhờ sự giúp đỡ của cán bộ phụ trách thiết bị để biết thêm về tính năng thông số kỹ thuật… của thiết bị. Các thiết bị có tài liệu kèm theo (Cataloge) thì đọc, dịch, lựa chọn các thông số cần thiết để giơí thiệu. Kết qủa đạt được của quyển luận văn này dùng làm tài liệu tham khảo. Ứng dụng cho những hoạt động khoa học như: - Những nghiên cứu lý thuyết về dụng cụ đo hiển thị số đo lường bằng khí nén, truyền dẫn tín hiệu đo vào máy vi tính để xử lý số liệu và lưu trữ. - Xác định chế độ cắt tối ưu của các vật liệu kim loại khác nhau. - Tạo ra các mô hình ứng dựng trong các lĩnh vực điện, cơ khí. - Điều khiển chế độ làm việc của các máy công cụ dùng động cơ không đồng bộ, bộ biến tần, các phần mền ứng dụng. - Nghiên cứu thiết và lắp ráp các hẹä thống tự động hoặc hệ thống bảo vệ. - Nghiên cứu phần cứng hoặc phần mềm về kỹ thuật lập trình. - Kỹ thuật điều khiển tự động có tín hiệu phản hồi. - Nghiên cứu độ chính xác gia công theo phương pháp thống kê xác suất và kiểm tra chất luợng. II .ĐÁNH GIÁ ĐỀ TÀI: Đề tài đã được hồn thành theo đúng tiến độ đã được giao. Sau khi đề tài hồn thành có thể ứng dụng được trong hoạt động khoa học của trường và của các khoa. uĐối với nhà trường : Có thể căn cứ vào đồ án này để được số thiết bị hiện còn sử dụng tốt ở các khoa: Các thiết bị này ngồi khả sử dụng cho công tác giảng dạy còn có thể phục vụ cho công tác của giảng viên-sinh viên, từ đó giúp cho công tác quản lý thiết bị được dễ dàng hơn. Qua đây giúp cho nhà trường biết sự đầu tư các trang thiết bị vào các khoa. Các trang thiết bị này có thể khai thác được và sử dụng hết công suất hay chưa và đầu tư như thế có đứng cho các khoa không? Để từ đây có thể đầu tư hợp lý và tận dụng hết tính năng của các thiết bị được trang bị. -Bên cạnh đó quyển đồ án này giúp cho phòng nghiên cưú khoa học của trường nắm bắt được những thông tin về những thiết bị có khả năng phục vụ cho hoạt động khoa học trong trường. Khi có giáo viên hay học sinjh cần một thiết bị để nghiên cứu thì phòng thí nghiệm có thể giới thiệu thiết bị cần thiết cho những giáo viên, sinh viên, đồng thời tư vấn cho giáo viên, học sinh những vấn đề liên quan đến thiết bị như: thông số kỹ thuật, tính năng địa chỉ … để cho việc sử dụng dễ dàng và thuận lợi hơn. uĐối với khoa Các thiết bị được trang bị trong khoa thì rất nhiều, nhưng có khả năng phục vụ cho hoạt động khoa học thì người quản lý không biết hết được, cho nên quyển đồ án này giúp cho cán bộ quản lý hệ thống được các thiết bị còn sử dụng tốt, để quản lý thích hợp, sử dụng tốt hơn, đồng có sự liên hệ giữa các khoa, phối hợp giữa các khoa để tạo mối quan hệ linh hoạt bổ sung để hồn thiện tốt hơn. Như giữa lĩnh vực điện và cơ khí. Bởi vì trong thiết bị cũng có những bộ phận cơ khí và trong thiết bị cơ khí cũng có những bộ phận điện. Quyển đồ án này giúp cho đội ngũ giáo viên đặt biệt là giáo viên trẻ biết thêm về các thiết bị trong trường. Vì giáo viên trẻ không thể nào biết hết được các thiết bị trong trường địa chỉ cũng như công dụng của từng thiết bị. Biết được tính năng cơ bản từ đó giúp cho người nghiên cứu lựa chọn thiết bị nào cần cho khả năng lĩnh vực nghiên cứu của mình hình dung được khả năng sử dụng trước khi tiếp xúc trực tiếp với máy. Biết được địa chỉ để từ đó liên hệ dễ dàng hơn, tiết kiệm thời gian… Các thiết bị có trong đồ án này cũng chia theo ngành, đây cũng làthuận lợi cho yêu cầu tìm kiếm. Biết đươc ngay thiết bị cần tìm. II . HƯỚNG PHÁT TRIỂN Trường ta ngày càng phát triển để theo kịp sự tiến bộ của xã hội, tồn tại song song với các trường khác. Do vậy chất lượng giảng dạy ngày càng được nâng cao hơn, vì thế các thiết bị có thể đưọc trang bị nhiều hơn.Cho đến khi đề tài hồn thành thì nhóm thực hiện chỉ tập hợp và giới thiệu những thiáết bị của trường. Trong tương lai thì trường sẽ trang bị nhiều thiết bị hơn. Do đó đề cần được cập và bổ sung các thiết bị mới. Để không thiếu sót các thiết bị này thì cần tập hợp dưới dạng đồ án tiếp theohay có thể dùng một phần mềm để quản lý sau đó có thể chèn thêm vào một số thiết bị mới để cho viện tập trung được dễ dàng. Qua đây cũng giới thiệu cho người sử dụng biết thêm về tập danh mục cần thiết này trên các phương tiện hiện có của trường như qua các hội thảo truyền thông... Đề tài đã hồn thành nhưng nhóm thực hiện cũng có một số đề xuất. Tổng quan và nhận xét thì nhóm thực hiện đã hồn thành theo đúng yêu cầu đã đề ra. Nhưng ở đây chỉ giới thiệu một phần nào có các thiết bị có thể phục vụ cho hoạt độngkhoa học. Đáp ứng yêu cầu cầu phải biết thêm các thiết bị hiện có của các khoa. Một thiết bị hiện có ở các khoa chưa sử dụng được hết công suất của nó. Bởi vì đây là những thiết bị vừa được trang bị. Người quản lý chưa khai thác được hết khả năng sử dụng chúng. Vì vậy cần phải gấp rút nắm hết được khả năng sử dụng để đưa vào công tác giảng dạy và học tập. Cần phải bố trí những thiết bị những nơi thuận lợi và môi trường tốt đẹp để nghiên cứu đạt hiệu qủa cao. Như các thiết bị ở khoa KHNC cần phải đặt ở nơi tốt hơn các thiết bị như máy tiện CNC, máy phay CNC ở khoa cơ khí đặt ở nơi rộng rãi hơn. Đồng thời phải có sự liên kết cơ giữa bộ môn cơ khí của trung tâm VIỆT ĐỨC và khoa cơ khí để sử dụng tốt hơn nữa các thiết bị hiện đại khá đầy đủ ở bộ môn cơ khí của trung tâm VIỆT ĐỨC uLiên Hệ Thực Tế Cần phải có sự dàøy liên hệ với thực tế để so sánh các thiết bị hiện có trong các nhà máy và khu công nghiệp hiện đại tới cỡ nào và lý thuyết học ở trường có giúp gì cho sinh viên đi làm không. Từ đó đề ra hướng khắc phục cho phù hợp như:đầu tư lý thuyết trước một bước thực hành tận dụng những giờ thực tập tốt nghiệp đưa sinh viên tiếp cận với trang thiết bị hiện đại trong các nhà máùy hay khu công nghiệp.

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docTập hợp và giới thiệu các thiết bị phục vụ hoạt động khoa học.DOC
Luận văn liên quan