Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp vật liệu nổ công nghiệp ở Việt Nam

Cơ sở vật chất kỹ thuật và trình độ công nghệ của doanh nghiệp là yếu tố hữu hình phục vụ cho quá trình SXKD của doanh nghiệp, là nền tảng vật chất hết sức quan trọng để doanh nghiệp tiến hành các hoạt động SXKD. Cơ sở vật chất đem lại sức mạnh cho doanh nghiệp trên cơ sở sức sinh lời của tài sản. Cơ sở vật chất có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy các hoạt động SXKD, thể hiện bộ mặt kinh doanh của doanh nghiệp qua hệ thống nhà xưởng, kho tàng, cửa hàng, bến bãi Trình độ kỹ thuật và trình độ công nghệ sản xuất của doanh nghiệp ảnh hưởng tới năng suất, chất lượng sản phẩm, tới mức độ tiết kiệm (hay tăng) chi phí nguyên vật liệu do đó ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả và hiệu quả SXKD của doanh nghiệp.

pdf211 trang | Chia sẻ: tueminh09 | Ngày: 29/01/2022 | Lượt xem: 114 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp vật liệu nổ công nghiệp ở Việt Nam, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- Hoàng Đức Thân (2012), Giáo trình kinh t ế th ươ ng m ại, NXB Đại h ọc Kinh t ế qu ốc dân. 39. Lê Công Hoa - Nguy ễn Thành Hi ếu (2013), Giáo trình nghiên c ứu KD, NXB Đại h ọc kinh t ế qu ốc dân . 40. Lê Công Hoa (2009), Qu ản tr ị KD nh ững n ăm đầ u th ế k ỷ XXI, NXB Đại h ọc kinh t ế qu ốc dân . 41. Ngh ị đị nh s ố 39/2009/N Đ-CP ngày 23 tháng 4 n ăm 2009, Qu ản lý Nhà n ước áp dụng đố i v ới t ổ ch ức, cá nhân tham gia ho ạt độ ng VLNCN t ại Vi ệt Nam. 42. Ngh ị quy ết Đại h ội Đạ i bi ểu toàn qu ốc l ần th ứ XII c ủa Đả ng; 43. Nguy ễn Thành Độ - Nguy ễn Ng ọc Huy ền (2009), Giáo trình Qu ản tr ị KD, NXB Đại h ọc Kinh t ế qu ốc dân. 44. Nguy ễn V ăn Công (2009), Giáo trình phân tích KD, NXB Đại h ọc Kinh t ế qu ốc dân. 45. Nguy ễn V ăn Dung (2012), Kinh tế phát tri ển, NXB Ph ươ ng Đông, Hà N ội. 46. Nguy ễn V ăn Th ắng (2013), Th ực hành nghiên c ứu trong kinh t ế và qu ản tr ị KD, NXB Đại h ọc Kinh t ế qu ốc dân. 47. Ph ạm Công Đoàn - Nguy ễn C ảnh L ịch (2004), Kinh t ế DN th ươ ng m ại, NXB Th ống kê. 48. Pháp l ệnh s ố 16/UBTVQH/2011 v ề qu ản lý VLNCN và công c ụ h ỗ tr ợ. 49. Quy chu ẩn Qu ốc gia: QCVN 02: 2008/BCT do B ộ tr ưởng BCT ban hành ngày 30 tháng 12 n ăm 2008, An toàn trong b ảo qu ản, v ận chuy ển, s ử d ụng và tiêu h ủy VLNCN. 50. Quy ho ạch ( điều ch ỉnh) t ổng th ể phát tri ển ngành giao thông v ận t ải đường b ộ Vi ệt Nam đế n n ăm 2020 t ầm nhìn đến n ăm 2030 c ủa Th ủ t ướng Chính ph ủ t ại quy ết đị nh s ố 1436/Q Đ-TTg ngày 10/9/2009; 51. Quy ho ạch phát tri ển công nghi ệp xi m ăng Vi ệt Nam giai đoạn 2011 – 2020 và định h ướng đế n n ăm 2030 đã được Th ủ t ướng chính ph ủ phê duyệt t ại quy ết đị nh số 1488/Q Đ-TTg ngày 29/8/2011. 52. Quy ho ạch phát tri ển h ệ th ống c ảng bi ển Vi ệt Nam đế n n ăm 2020, đị nh h ướng đến n ăm 2030 đã được Th ủ t ướng chính ph ủ phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 1621/Q Đ-TTg ngày 24/12/2009; 53. Quy ho ạch phát tri ển ngành than đến n ăm 2020, có xét đến n ăm 2030 đã được Th ủ tướng Chính ph ủ phê duy ệt t ại quy ết đị nh s ố 60/Q Đ-TTg ngày 6/01/2011. 54. Quy ho ạch th ăm dò, khai thác và s ử d ụng khoáng s ản làm xi m ăng ở Vi ệt Nam đến n ăm 2020 đã được Th ủ t ướng chính ph ủ phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 105/2008/Q Đ-TTg ngày 21/7/2008 và quy ho ạch điều ch ỉnh, b ổ sung quy ho ạch th ăm dò, khai thác, ch ế bi ến và s ử d ụng khoáng s ản làm xi m ăng ở Vi ệt Nam đế n năm 2020 đã được Th ủ t ướng chính ph ủ phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 1065/Q Đ- TTg ngày 09/7/2010. 55. Quy ho ạch tổng th ể phát tri ển VLXD Vi ệt nam đế n n ăm 2020 đã được Th ủ tướng chính ph ủ phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 121/2008/Q Đ-TTg ngày 29/8/2008. 56. Quy ết đị nh s ố 1327/Q Đ-TTg ngày 24/8/2009 c ủa Th ủ t ướng Chính ph ủ v ề vi ệc phê duy ệt Quy ho ạch phát tri ển giao thông v ận t ải đường b ộ Vi ệt Nam đế n n ăm 2020 và định h ướng đế n 2030; 57. Quy ết đị nh s ố 150/Q Đ-TTg ngày 10/9/2007 c ủa Th ủ t ướng Chính ph ủ phê duy ệt Quy ho ạch phát tri ển ngành VLNCN Vi ệt Nam đế n n ăm 2015, đị nh h ướng đế n năm 2025. 58. Quy ết đị nh s ố 1834/Q Đ-TTg ngày 28/10/2015 c ủa Th ủ t ướng Chính ph ủ phê duy ệt quy ho ạch phát tri ển ngành VLNCN Vi ệt Nam đế n n ăm 2020, đị nh h ướng đến n ăm 2030. 59. Quy ết đị nh s ố 45/Q Đ-TTg ngày 09/01/2012 c ủa th ủ t ướng chính ph ủ Phê duy ệt Điều ch ỉnh, b ổ sung Quy ho ạch th ăm dò, khai thác, ch ế bi ến và s ử d ụng khoáng sản làm VLXD ở Vi ệt Nam đế n n ăm 2020. 60. Tr ươ ng Đoàn Th ể (2007), Giáo trình qu ản tr ị SX và tác nghi ệp, NXB Đại h ọc Kinh t ế qu ốc dân. Ph ụ l ục 1 BỘ GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO T ẠO TR ƯỜNG ĐẠI H ỌC KINH T Ế QU ỐC DÂN PHI ẾU ĐIỀU TRA VỀ HI ỆU QU Ả HO ẠT ĐỘ NG S ẢN XU ẤT, KINH DOANH C ỦA CÁC DOANH NGHI ỆP VLNCN (Áp d ụng cho các cán b ộ từ cấp Phó phòng, ban, phân x ưởng tr ở lên c ủa các DNVLNCN) Ngày tháng n ăm 2015, t ại Họ và tên ng ười tr ả lời phi ếu: (Ghi rõ h ọ tên).. Gi ới tính:  Nam  Nữ Dân t ộc:  Kinh  Khác Tu ổi  18 - 30  31 - 45  46 - 60 Doanh nghi ệp công tác:.. PH ẦN I: THÔNG TIN CỦA NG ƯỜI TR Ả LỜI PHI ẾU 1. B ằng c ấp cao nh ất đã đạt được  a. TH  b. THCS  c. THPT  d. TC  e. C Đ  f. ĐH  g. ThS  h. TS  i. Khác 2. Chuyên ngành đào t ạo  a. Kinh t ế  b. K ỹ thu ật  c. Văn hóa  d. Khoa h ọc y, d ược  e. Khác 3. V ị trí công vi ệc đang làm  a. Ban Giám đốc  d. Qu ản đốc  b. Tr ưởng phòng,  c. Phó phòng, Phó Qu ản đốc 4. Thâm niên công tác t ại doanh nghi ệp  a. D ưới 5 n ăm  b. Trong khoảng t ừ 5 - 10 n ăm  c. Trên 10 n ăm 5. Anh (Ch ị) làm vi ệc có đúng chuyên môn đào t ạo?  a. Đúng  b. V ừa ph ải  c. Không đúng 6. Số năm (thâm niên) công tác chuyên môn c ủa anh ch ị là bao lâu?  a. D ưới 5 n ăm  b. T ừ 5 - 10 n ăm  c. Trên 10 n ăm PH ẦN II: THÔNG TIN HI ỆU QU Ả KINH DOANH C ỦA DOANH NGHI ỆP 1. Anh (Ch ị) có quan tâm đến hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghiệp  a. Rất quan tâm  b. Quan tâm  c. Ít quan tâm  d. Không quan tâm 3. Anh (Ch ị) có hi ểu rõ v ề hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp?  a. Rất rõ  b. Bình th ường  c. Ít  d. Không hi ểu 4. Theo Anh (Ch ị) hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp th ể hi ện qua:  a. Lợi nhu ận  b. Doanh thu  c. Sản l ượng  d. Thu nh ập NL Đ  e. Do cách tính 6. Anh (Ch ị) bi ết v ề hi ệu qu ả của các doanh nghi ệp qua kênh nào?  a. Tr ực ti ếp có liên quan  b. Cố gắng tìm hi ểu  c. Tình c ờ  d. Khác PH ẦN III: CÁC NHÂN T Ố ẢNH H ƯỞNG T ỚI HI ỆU QU Ả SẢN XU ẤT KINH DOANH C ỦA DOANH NGHI ỆP 1. Theo Anh (Ch ị) nên đánh giá hi ệu qu ả kinh doanh theo tiêu chí nào?  a. Giá tr ị ngành hàng  c. Lợi nhu ận c ủa doanh nghi ệp  b. Tính b ền v ững c ủa DN  d. Cả 3 ph ươ ng án a, b, c 2. Theo Anh (Ch ị) k ết qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp th ể hi ện ở ch ỉ tiêu nào?  a. Doanh thu  c. Lợi nhu ận  b. Giá tr ị sản xu ất  d. Cả 3 ph ươ ng án a, b, c 3. Theo Anh (Ch ị) các y ếu t ố kinh doanh ch ủ yếu c ủa doanh nghi ệp là gì?  a. Ti ền v ốn  b. Sức lao động  c. Máy móc thi ết b ị  d. Khoa h ọc và CN  e. Chi phí s ản xu ất  d. Cả 5 ph ươ ng án a, b, c 4. Theo Anh (Ch ị) nên tính toán hi ệu qu ả kinh doanh theo các ch ỉ tiêu nào?  a. Doanh thu  c. Trình độ sử dụng L Đ  b. Vốn s ản xu ất kinh doanh  d. Trình độ sử dụng MMTB  e. Cả 4 ph ươ ng án trên 5. Theo Anh (Ch ị) ch ỉ tiêu đánh giá hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp nào là đúng?  a. Kết qu ả nh ận được/y ếu t ố đầu vào  b. Yếu t ố đầu vào/KQN Đ  c. Cả 2 ph ươ ng án a, b  d. Không đồng ý (ghi rõ cách tính) . 6. Theo Anh (Ch ị) vi ệc ảnh h ưởng đến hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp t ừ đâu?  a. Bên trong doanh nghi ệp  b. Bên ngoài doanh nghi ệp  c. Cả 2 ph ươ ng án a, b 7. Theo Anh (Ch ị) nhân t ố bên trong DN quan tr ọng nh ất bao g ồm nh ững nhân t ố nào?  a. Chi ến l ược KD  b. MH t ổ ch ức và QL  c. NL ng ười đứng đầu  d. Kh ả năng tài chính  e. Ch ất l ượng L Đ  f. Trình độ CN  g. Cả 6 nhân t ố a, b, c, d. e. f  g. Các nhân t ố khác (K ể tên c ụ th ể) 8. Theo Anh (Ch ị) nhân t ố bên ngoài DN quan tr ọng nh ất bao g ồm nh ững nhân t ố nào?  a. Chính sách và c ơ ch ế KT  c. Tính ch ất và m ức độ cạnh tranh  b. Cung và c ầu SP trên th ị tr ường  h. 3 ph ươ ng án a, b, c  g. Các nhân t ố khác (K ể tên c ụ th ể) 1. Không tác động; 2. Tác động ít; 3. Không ý ki ến; 4. Tác động nhi ều; 5. Tác động r ất nhi ều TT Nội dung 1 2 3 4 5 1 Hi ệu qu ả kinh doanh c ủa các DNVLNCN ảnh h ưởng đến công vi ệc c ủa mình? 2 Theo anh (ch ị) chính sách và c ơ ch ế kinh t ế có tác động đến HQKD c ủa DN? 3 Theo anh (ch ị) cung - cầu s ản ph ẩm có tác động đến HQKD c ủa DN? 4 Theo anh (ch ị) tính ch ất và m ức độ cạnh tranh có tác động đến HQKD c ủa DN? 5 Theo anh (ch ị) chi ến l ược kinh doanh c ủa DN có tác động đến HQKD? 6 Theo anh (ch ị) chất l ượng ngu ồn nhân l ực có tác động đến HQKD? 7 Theo anh (ch ị) n ăng l ực c ủa ng ười lãnh đạo doanh nghi ệp có tác động đến HQKD? 8 Theo anh (ch ị) kh ả năng tài chính c ủa doanh nghi ệp có tác động đến HQKD? 9 Theo anh (ch ị) c ơ s ở vật ch ất và trình độ công ngh ệ có tác động đến HQKD? 1. Không c ần; 2. Ch ưa c ần thi ết; 3. Không ý ki ến; 4. C ần thay đổi; 5. R ất c ần thay đổi TT Nội dung 1 2 3 4 5 1 Theo anh (ch ị) chính sách và c ơ ch ế kinh t ế hi ện nay v ề VLNCN có c ần thay đổi? 2 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần thay đổi để ch ủ ngu ồn cung c ấp nguyên li ệu s ản xu ất VLNCN tránh ph ụ thu ộc vào nh ập kh ẩu nh ư hi ện nay? 3 Theo anh (ch ị) quy ho ạch VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 4 Theo anh (ch ị) chi ến l ược c ủa các doanh nghi ệp VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 5 Theo anh (ch ị) mô hình t ổ ch ức và qu ản lý c ủa các DN VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 6 Theo anh (ch ị) ch ất l ượng ngu ồn nhân l ực c ủa các DN VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 7 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần ph ải thay đổi h ệ th ống phân ph ối? 8 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần ph ải thay đổi công tác b ộ nhi ệm lãnh đạo? 9 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần ph ải thay đổi c ơ sở vật ch ất và trình độ công ngh ệ hi ện đại? Ph ụ l ục 2 BỘ GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO T ẠO TR ƯỜNG ĐẠI H ỌC KINH T Ế QU ỐC DÂN PHI ẾU ĐIỀU TRA VỀ HI ỆU QU Ả HO ẠT ĐỘ NG S ẢN XU ẤT, KINH DOANH C ỦA CÁC DOANH NGHI ỆP VLNCN (Áp d ụng cho các chuyên gia đang công tác t ại các c ơ quan qu ản lý thu ộc B ộ Qu ốc phòng, B ộ Công an, B ộ Công th ươ ng) Ngày tháng n ăm 2015, t ại Họ và tên ng ười tr ả lời phi ếu: (Ghi rõ h ọ tên).. Gi ới tính:  Nam  Nữ Dân t ộc:  Kinh  Khác Tu ổi  18 - 30  31 - 45  46 - 60 Doanh nghi ệp công tác:.. PH ẦN I: THÔNG TIN CỦA NG ƯỜI TR Ả LỜI PHI ẾU 1. B ằng c ấp cao nh ất đã đạt được  a. TH  b. THCS  c. THPT  d. TC  e. C Đ  f. ĐH  g. ThS  h. TS  i. Khác 2. Chuyên ngành đào t ạo  a. Kinh t ế  b. K ỹ thu ật  c. V ăn hóa  d. Khoa h ọc y, d ược  e. Khác 3. V ị trí công vi ệc đang làm  a. Qu ản lý  b. Chuyên viên  c. Chuyên viên chính  d. Chuyên viên cao c ấp 4. Thâm niên công tác t ại doanh nghi ệp  a. D ưới 5 n ăm  b. Trong kho ảng t ừ 5 - 10 n ăm  c. Trên 10 n ăm 5. Anh (Ch ị) làm vi ệc có đúng chuyên môn đào t ạo?  a. Đúng  b. V ừa ph ải  c. Không đúng 6. Số năm (thâm niên) công tác chuyên môn c ủa anh ch ị là bao lâu?  a. D ưới 5 n ăm  b. T ừ 5 - 10 n ăm  c. Trên 10 n ăm PH ẦN II: THÔNG TIN HI ỆU QU Ả KINH DOANH C ỦA DOANH NGHI ỆP 1. Anh (Ch ị) có quan tâm đến hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp VLNCN  a. Rất quan tâm  b. Quan tâm  c. Ít quan tâm  d. Không quan tâm 3. Anh (Ch ị) có hi ểu rõ v ề hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp VLNCN?  a. Rất rõ  b. Bình th ường  c. Ít  d. Không hi ểu 4. Theo Anh (Ch ị) hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp th ể hi ện qua:  a. Lợi nhu ận  b. Doanh thu  c. Sản l ượng  d. Thu nh ập NL Đ  e. Do cách tính 6. Anh (Ch ị) bi ết v ề hi ệu qu ả của các doanh nghi ệp qua kênh nào?  a. Tr ực ti ếp có liên quan  b. Cố gắng tìm hi ểu  c. Tình c ờ  d. Khác PH ẦN III: CÁC NHÂN T Ố ẢNH H ƯỞNG T ỚI HI ỆU QU Ả SẢN XU ẤT KINH DOANH C ỦA DOANH NGHI ỆP 1. Theo Anh (Ch ị) nên đánh giá hi ệu qu ả kinh doanh theo tiêu chí nào?  a. Giá tr ị ngành hàng  c. Lợi nhu ận c ủa doanh nghi ệp  b. Tính b ền v ững c ủa DN  d. Cả 3 ph ươ ng án a, b, c 2. Theo Anh (Ch ị) k ết qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp th ể hi ện ở ch ỉ tiêu nào?  a. Doanh thu  c. Lợi nhu ận  b. Giá tr ị sản xu ất  d. Cả 3 ph ươ ng án a, b, c 3. Theo Anh (Ch ị) các y ếu t ố kinh doanh ch ủ yếu c ủa doanh nghi ệp là gì?  a. Ti ền v ốn  b. Sức lao động  c. Máy móc thi ết b ị  d. Khoa h ọc và CN  e. Chi phí s ản xu ất  d. Cả 5 ph ươ ng án a, b, c 4. Theo Anh (Ch ị) nên tính toán hi ệu qu ả kinh doanh theo các ch ỉ tiêu nào?  a. Doanh thu  c. Trình độ sử dụng L Đ  b. Vốn s ản xu ất kinh doanh  d. Trình độ sử dụng MMTB  e. Cả 4 ph ươ ng án trên 5. Theo Anh (Ch ị) ch ỉ tiêu đánh giá hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp nào là đúng?  a. Kết qu ả nh ận được/y ếu t ố đầu vào  b. Yếu t ố đầu vào/KQN Đ  c. Cả 2 ph ươ ng án a, b  d. Không đồng ý (ghi rõ cách tính) 6. Theo Anh (Ch ị) vi ệc ảnh h ưởng đến hi ệu qu ả kinh doanh c ủa doanh nghi ệp t ừ đâu?  a. Bên trong doanh nghi ệp  b. Bên ngoài doanh nghi ệp  c. Cả 2 ph ươ ng án a, b 7. Theo Anh (Ch ị) nhân t ố bên trong DN quan tr ọng nh ất bao g ồm nh ững nhân t ố nào?  a. Chi ến l ược KD  b. MH t ổ ch ức và QL  c. NL ng ười đứng đầu  d. Kh ả năng tài chính  e. Ch ất l ượng L Đ  f. Trình độ CN  g. Cả 6 nhân t ố a, b, c, d. e. f  g. Các nhân t ố khác (K ể tên c ụ th ể). 8. Theo Anh (Ch ị) nhân t ố bên ngoài DN quan tr ọng nh ất bao g ồm nh ững nhân t ố nào?  a. Chính sách và c ơ ch ế KT  c. Tính ch ất và m ức độ cạnh tranh  b. Cung và c ầu SP trên th ị tr ường  h. 3 ph ươ ng án a, b, c  g. Các nhân t ố khác (K ể tên c ụ th ể) . 1. Không tác động; 2. Tác động ít; 3. Không ý ki ến; 4. Tác động nhi ều; 5. Tác động r ất nhi ều TT Nội dung 1 2 3 4 5 1 Hi ệu qu ả kinh doanh c ủa các DNVLNCN ảnh h ưởng đến công vi ệc c ủa mình? 2 Theo anh (ch ị) chính sách và c ơ ch ế kinh t ế có tác động đến HQKD c ủa DN? 3 Theo anh (ch ị) cung - cầu s ản ph ẩm có tác động đến HQKD c ủa DN? 4 Theo anh (ch ị) tính ch ất và m ức độ cạnh tranh có tác động đến HQKD c ủa DN? 5 Theo anh (ch ị) chi ến l ược kinh doanh c ủa DN có tác động đến HQKD? 6 Theo anh (ch ị) ch ất l ượng ngu ồn nhân l ực có tác động đến HQKD? 7 Theo anh (ch ị) n ăng l ực c ủa ng ười lãnh đạo doanh nghi ệp có tác động đến HQKD? 8 Theo anh (ch ị) kh ả năng tài chính c ủa doanh nghi ệp có tác động đến HQKD? 9 Theo anh (ch ị) c ơ s ở vật ch ất và trình độ công ngh ệ có tác động đến HQKD? 1. Không c ần; 2. Ch ưa c ần thi ết; 3. Không ý ki ến; 4. C ần thay đổi; 5. R ất c ần thay đổi TT Nội dung 1 2 3 4 5 1 Theo anh (ch ị) chính sách và c ơ ch ế kinh t ế hi ện nay v ề VLNCN có c ần thay đổi? 2 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần thay đổi để ch ủ động ngu ồn cung c ấp nguyên li ệu sản xu ất VLNCN tránh ph ụ thu ộc vào nh ập kh ẩu nh ư hi ện nay? 3 Theo anh (ch ị) quy ho ạch VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 4 Theo anh (ch ị) chi ến l ược c ủa các doanh nghi ệp VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 5 Theo anh (ch ị) mô hình t ổ chức và qu ản lý c ủa các DN VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 6 Theo anh (ch ị) ch ất l ượng ngu ồn nhân l ực c ủa các DN VLNCN hi ện nay có c ần thay đổi? 7 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần ph ải thay đổi h ệ th ống phân ph ối? 8 Theo anh (chị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần ph ải thay đổi công tác b ộ nhi ệm lãnh đạo? 9 Theo anh (ch ị) các doanh nghi ệp VLNCN có c ần ph ải thay đổi c ơ s ở vật ch ất và trình độ công ngh ệ hi ện đại? Ph ụ l ục 3 BỘ GIÁO D ỤC VÀ ĐÀO T ẠO TR ƯỜNG ĐẠI H ỌC KINH T Ế QU ỐC DÂN PHI ẾU ĐIỀU TRA VỀ HI ỆU QU Ả HO ẠT ĐỘ NG S ẢN XU ẤT, KINH DOANH C ỦA CÁC DOANH NGHI ỆP VLNCN (Áp d ụng cho các Tr ợ lý, nhân viên, công nhân đang công tác t ại các DNVLNCN) Ngày tháng n ăm 2015, tại Họ và tên ng ười tr ả lời phi ếu: (Ghi rõ h ọ tên).. Gi ới tính:  Nam  Nữ Dân t ộc:  Kinh  Khác Tu ổi  18 - 30  31 - 45  46 - 60 Doanh nghi ệp công tác:.. THÔNG TIN CỦA NG ƯỜI TR Ả LỜI PHI ẾU 1. B ằng c ấp cao nh ất đã đạt được  a. TH  b. THCS  c. THPT  d. TC  e. C Đ  f. ĐH  g. ThS  h. TS  i. Khác 2. Chuyên ngành đào tạo  a. Kinh t ế  b. K ỹ thu ật  c. V ăn hóa  d. Khoa h ọc y, d ược  e. Khác 3. V ị trí công vi ệc đang làm  a. Công nhân tr ực ti ếp s ản xu ất  b. Tr ợ lý phòng nghi ệp v ụ 5. Anh (Ch ị) làm vi ệc có đúng chuyên môn đào t ạo?  a. Đúng  b. V ừa ph ải  c. Không đúng 6. Số năm (thâm niên) công tác c ủa anh ch ị là bao lâu?  a. D ưới 5 n ăm  b. T ừ 5 - 10 n ăm  c. Trên 10 n ăm 1. Không 5. R ất nhi ều TT Nội dung 1 2 3 4 5 1 Hi ệu qu ả kinh doanh c ủa công ty ảnh h ưởng đến thu nh ập c ủa mình? 2 Hàng tháng Công ty có tr ả lươ ng đúng th ời gian quy định? 3 Từ năm 2010 đến 2015 thu nh ập c ủa anh (ch ị) có được t ăng? 4 Anh (ch ị) có nhu c ầu đào t ạo để nâng cao trình độ? 5 Ng ười lao động trong công ty có được t ổ ch ức đào t ạo (hu ấn luy ện)? 6 Vi ệc phân công lao động hi ện nay ở công ty có phù h ợp v ới anh (ch ị)? 7 Anh (ch ị) có th ường xuyên ph ải làm vi ệc ngoài gi ờ? 8 VLNCN trong kho ch ứa c ủa Công ty có th ường xuyên được luân chuy ển? 9 Số lượng VLNCN trong kho ch ứa có quá nhi ều? 10 Anh (ch ị) có n ắm b ắt được công ngh ệ sản xu ất hi ện t ại c ủa công ty? 11 Dây chuy ền s ản xu ất c ủa công ty có hi ện đại? 1. Không c ần; 2. Ch ưa c ần thi ết; 3. Không ý ki ến; 4. C ần thay đổi; 5. R ất c ần thay đổi TT Nội dung 1 2 3 4 5 1 Theo anh (ch ị) chính sách tr ả lươ ng c ủa doanh nghi ệp c ần thay đổi? 2 Theo anh (ch ị) h ệ th ống bán hàng c ủa doanh nghi ệp có c ần thay đổi? 3 Theo anh (ch ị) b ố trí các dây chuy ền c ủa doanh nghi ệp hi ện nay có c ần thay đổi theo h ướng m ở rộng 3 mi ền B ắc, Trung, Nam? 4 Theo anh (ch ị) các quy định v ề VLNCN có c ần thay đổi theo h ướng đơ n gi ản hơn? 5 Theo anh (ch ị) cách qu ản lý c ủa Công ty hi ện nay có c ần thay đổi? 6 Theo anh (ch ị) ch ất l ượng lao động (tay ngh ề) c ủa công nhân s ản xu ất hi ện nay có ph ải nâng cao hơn? 7 Theo anh (ch ị) vi ệc không được bán hàng cho ng ười s ử dụng tr ực ti ếp có c ần thay đổi? 8 Theo anh (ch ị) vi ệc b ổ nhi ệm cán b ộ của phòng, ban, phân x ưởng có phù h ợp? 9 Theo anh (ch ị) công ty có c ần thi ết ph ải ti ếp t ục đầu t ư dây chuy ền s ản xu ất cho hi ện đại? Ph ụ lục 4. V ốn ch ủ sở hữu c ủa các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 TT Doanh nghi ệp ĐVT Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 1 GAET Tr. đ 188.881 241.743 243.741 267.739 285.731 366.457 2 Z113 Tr. đ 746.786 791.016 870.048 996.029 1.020.542 1.114.756 3 Z114 Tr. đ 146.000 158.000 156.600 184.600 179.530 160.520 4 Z115 Tr. đ 77.457 82.945 88.228 86.498 161.532 163.141 5 Z121 Tr. đ 333.446 327.946 325.446 323.978 315.930 305.930 6 Z131 Tr. đ 748.110 793.603 876.820 1.005.094 1.025.092 1.123.496 7 VTPTN Tr. đ 38.104 39.742 40.126 40.485 40.716 40.815 8 MICCO Tr. đ 359.899 534.455 599.934 618.167 1.319.906 1.323.560 * Ngu ồn: Phòng Tài chính các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 5. V ốn l ưu động c ủa các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 TT Doanh ĐVT Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 nghi ệp 1 GAET Tr. đ 374.807 1.270.664 1.028.022 416.601 864.349 882.148 2 Z113 Tr. đ 309.756 312.421 326.143 342.089 476.952 498.758 3 Z114 Tr. đ 39.800 56.100 47.400 68.500 61.130 44.120 4 Z115 Tr. đ 24.004 36.942 48.225 47.467 47.115 47.115 5 Z121 Tr. đ 151.166 151.166 151.166 15.117 151.166 15.117 6 Z131 Tr. đ 310.078 313.006 328.525 345.146 479.532 505.698 7 VTPTN Tr. đ 2.104 3.742 4.126 4.485 4.716 4.815 8 MICCO Tr. đ 315.135 464.987 1.473.560 4.051.665 5.461.683 5.372.743 * Ngu ồn: Phòng Tài chính các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 6. V ốn c ố định c ủa các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 TT Doanh ĐVT Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 nghi ệp 1 GAET Tr. đ 104.029 123.717 126.851 129.991 154.089 149.277 2 Z113 Tr. đ 437.030 478.595 543.095 653.940 543.590 615.998 3 Z114 Tr. đ 106.200 101.900 109.200 116.100 118.400 116.400 4 Z115 Tr. đ 53.453 46.003 40.003 29.031 114.417 116.026 5 Z121 Tr. đ 182.280 176.780 174.280 1.702.801 164.764 154.759 6 Z131 Tr. đ 438.032 480.597 548.295 659.948 545.560 617.798 7 VTPTN Tr. đ 63.153 66.213 70.113 79.231 80.417 86.126 8 MICCO Tr. đ 604.139 723.617 826.551 839.791 854.389 849.877 * Ngu ồn: Phòng Tài chính các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 7. T ổng s ố lao động c ủa các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 ĐVT: Ng ười Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Doanh STT nghi ệp Tổng s ố Nữ Tổng s ố Nữ Tổng s ố Nữ Tổng s ố Nữ Tổng s ố Nữ Tổng s ố Nữ 1 GAET 1.222 394 1.282 387 1.393 438 1.358 440 1.443 478 1.487 500 2 Z113 2.235 978 2.157 930 2.074 919 1.917 869 1.893 840 2.045 918 3 Z114 414 116 404 115 355 100 345 98 358 105 408 121 4 Z115 849 344 909 368 875 348 875 342 860 333 830 323 5 Z121 4.463 1371 4.719 1308 4.466 1304 4.329 1243 4.346 1261 4.442 1308 6 Z131 1.009 425 1.007 425 1.006 376 1.026 387 972 382 989 391 7 VTPTN 132 24 137 27 140 29 142 30 156 43 158 44 8 MICCO 3.058 810 3.461 1093 3.742 1029 4.114 1058 4.301 1023 4.427 1115 * Ngu ồn: Phòng T ổ ch ức lao động các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 8. Trình độ đào t ạo lao động c ủa các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 ĐVT: Ng ười Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Doanh ĐH ĐH ĐH ĐH ĐH ĐH nghi ệp và CĐ, Sơ và CĐ, Sơ và CĐ, Sơ và CĐ, Sơ và CĐ, Sơ và CĐ, Sơ trên TC cấp trên TC cấp trên TC cấp trên TC cấp trên TC cấp trên TC cấp ĐH ĐH ĐH ĐH ĐH ĐH GAET 430 281 511 487 305 490 562 332 499 622 320 416 700 332 411 742 339 406 Z113 231 223 1781 257 247 1653 293 243 1538 300 235 1382 357 265 1271 410 242 1393 Z114 64 64 286 66 60 278 65 50 240 71 40 234 78 20 230 86 62 260 Z115 185 145 519 192 149 568 224 150 501 257 159 459 292 193 375 293 185 352 Z121 380 534 2238 350 601 2164 409 695 2058 451 706 1929 517 815 1753 586 858 1690 Z131 174 79 756 177 78 752 178 69 759 241 192 593 244 192 536 262 190 537 VTPTN 43 54 37 48 57 34 52 60 30 55 55 34 56 58 41 52 63 38 MICCO 1.038 1155 865 1149 1334 978 1308 1402 1032 1444 1511 1159 1484 1571 1246 1559 1570 1298 * Ngu ồn: Phòng T ổ ch ức Lao động các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 9. C ơ c ấu lao động theo độ tu ổi c ủa các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 ĐVT: Ng ười Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015 Doanh Từ Từ Từ Từ Từ Từ Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên nghi ệp 30 - 30 - 30 - 30 - 30 - 30 - 30 t 45t 30 t 45t 30 t 45t 30 t 45t 30 t 45t 30 t 45t 45 t 45 t 45 t 45 t 45 t 45 t GAET 110 701 411 483 541 258 652 545 196 639 554 165 585 711 147 444 829 214 Z113 424 843 968 395 927 835 454 824 795 422 872 623 382 843 668 469 806 770 Z114 111 235 68 89 247 68 50 273 32 39 278 28 42 289 27 68 303 37 Z115 266 362 221 313 375 221 289 368 218 253 439 183 258 541 61 218 562 50 Z121 2.214 1238 1011 2.453 1305 961 2.446 1247 773 2.356 1216 667 2.389 1229 728 2.412 1245 785 Z131 322 542 145 320 540 147 326 516 164 312 568 146 246 619 107 208 665 116 VTPTN 38 64 30 40 63 34 41 65 34 39 68 35 43 67 46 42 69 47 MICC 1.102 1716 240 1.210 1798 453 1.321 1807 614 1.356 1978 780 1.428 1908 965 1.535 2032 860 O * Ngu ồn: Phòng T ổ ch ức Lao động các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 10. Mô hình t ổ ch ức c ủa MICCO HỘI ĐỒ NG THÀNH VIÊN Ch ủ t ịch H ội đồng thành viên Các thành viên H Đ TV BAN GIÁM ĐỐ C Tổng giám đố c Ki ểm soát viên Các Phó T ổng giám đố c Kế toán tr ưởng CÁC PHÒNG BAN CH ỨC N ĂNG CÁC PHÒNG BAN CH ỨC N ĂNG NGHI ỆP NGHI ỆP V Ụ VỤ 1. V ăn phòng; 2. 9. Phòng Công ngh ệ khoan n ổ mìn; 10. Phòng An toàn b ảo v ệ; 11. Phòng T ổ ch ức cán b ộ; 3. Phòng Lao động ti ền l ươ ng; 4. Phòng Th ươ ng m ại; 12. Phòng Th ống kê k ế toán tài chính; 5. Phòng Phòng Đầu t ư xây d ựng; 13. Phòng Kế ho ạch và ch ỉ huy SX; 6. Phòng C ơ điện Ki ểm toán n ội b ộ - Thanh tra; 14. Phòng Thi đua vận t ải; 7. Phòng Công ngh ệ - Văn hoá th ể thao; 15. Phòng Chi ến lược phát VLNCN; 8. Phòng Công ngh ệ tri ển. thông tin; CÁC DOANH NGHI ỆP TR ỰC THU ỘC VÀ CÔNG CÁC CÔNG TY CON H ẠCH TOÁN ĐỘ C L ẬP TY VÙNG H ẠCH TOÁN PH Ụ THU ỘC 1. Cty TNHH MTV Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Vi ệt Bắc - MICCO: 1. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Qu ảng Ninh; - Chi nhánh công nghi ệp HCM Hà Tuyên; 2. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ B ạch Thái B ưởi; - Chi nhánh công nghi ệp HCM B ắc K ạn; 3. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ C ẩm Ph ả; - Chi nhánh công nghi ệp HCM L ạng S ơn. 4. Cty Hoá ch ất m ỏ Thái Bình - MICCO; 2. Cty TNHH MTV Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ B ắc 5. Xí nghi ệp v ật t ư Hoá ch ất m ỏ Hà N ội Trung B ộ - MICCO: - Chi nhánh HCM B ắc Ninh; - Chi nhánh công nghi ệp HCM Hà Nam; 6. Khách s ạn H ạ Long (Tam Đả o, V ĩnh Phúc); - Chi nhánh công nghi ệp HCM Ngh ệ An. 7. Trung tâm V ật li ệu n ổ công nghi ệp. 3. Cty TNHH MTV Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Nam B ộ 8. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Tây B ắc: - MICCO: - Chi nhánh HCM S ơn La; - Chi nhánh công nghi ệp HCM Đồ ng Nai; - Chi nhánh HCM Lai Châu. - Chi nhánh công nghi ệp Bình D ươ ng; 9. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Trung Trung B ộ: - Trung tâm d ịch v ụ K ỹ thu ật và Công ngh ệ. - Chi nhánh HCM Hà T ĩnh; - Chi nhánh HCM Qu ảng Ngãi. 10. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Nam Trung B ộ: - Chi nhánh HCM Phú Yên. 11. Cty Công nghi ệp Hoá ch ất m ỏ Tây Nguyên: - Chi nhánh HCM Đắc L ắc; CÔNG TY LIÊN K ẾT Cty c ổ ph ần xi m ăng Tân Quang. Ph ụ lục 11. Mô hình tổ ch ức của các doanh nghi ệp VLNCN trong quân đội Hội đồ ng thành viên Ban Ki ểm soát Ban Giám đốc ho ặc T ổng Giám đốc Phòng K ế ho ạch Phòng Tài chính Phòng T ổ ch ức lao độ ng Phòng Chính tr ị Phòng V ật t ư Văn phòng Phòng K ỹ thu ật an toàn Phòng H ậu c ần Phòng KD Phân x ưởng SX ho ặc xí Văn phòng đại di ện nghi ệp SX Ph ụ lục 12. Sản l ượng c ủa các doanh nghi ệp VLNCN theo chủng lo ại giai đoạn 2010 - 2015 Z113 Z114 Z115 Z121 Z131 VTPTN MICCO Năm ĐVT AD1 NT P113 AD1 NT AD1 AFST TFD ABS AD1 AD1 NT TNP1 NT AFST 2010 tấn 1.180 13.680 2.540 630 870 170 6.630 5.180 1.820 11.200 7.400 7.100 1.350 6.630 59.622 2011 tấn 1.455 14.430 2.152 665 997 2.649 7.073 4.305 3.208 8.803 7.365 9.002 1.324 9.238 66.672 2012 tấn 1.442 14.518 2.187 1.151 1.727 2.404 6.983 4.375 3.653 8.124 8.263 10.099 1.302 3.368 56.381 2013 tấn 1.003 13.600 2.397 1.080 1.620 2.727 6.885 4.794 2.570 8.000 6.750 8.250 1.300 6.710 63.731 2014 tấn 796 13.600 2.604 1.661 2.030 2.902 9.752 5.209 1.104 8.300 7.051 8.617 1.306 6.785 62.969 2015 tấn 1.402 15.360 2.438 1.890 2.310 2.249 12.268 4.075 1.208 8.500 7.304 8.927 1.285 4.467 61.906 * Ngu ồn: Phòng K ế ho ạch các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ lục 13. Sản l ượng VLNCN tiêu th ụ của các doanh nghi ệp VLNCN giai đoạn 2010 - 2015 ĐVT: T ấn GAET MICCO Doanh STT nghi ệp 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2010 2011 2012 2013 2014 2015 Ch ủng lo ại 1 AD1 5.542 5.751 5.809 5.570 5.559 5.712 15.038 15.186 15.575 15.990 15.150 15.633 2 Nh ũ t ươ ng 7.873 7.679 7.102 6.841 6.971 6.992 20.407 25.988 22.610 23.339 24.061 24.072 AFST 3 6.923 7.498 7.862 11.118 14.314 16.608 59.329 66.247 55.503 57.498 58.407 57.565 (ANFO) 4 TFD 2.207 2.165 2.201 2.412 2.620 2.055 2.973 2.139 2.174 2.383 2.589 2.021 5 P113 1.053 1.083 1.100 1.206 1.310 1.227 1.487 1.070 1.087 1.191 1.294 1.210 6 TNP1 560 530 498 606 641 624 790 794 804 694 665 661 7 ABS 620 680 760 691 470 370 1.200 2.528 2.893 1.879 634 838 Tổng 24.778 25.386 25.332 28.443 31.885 33.588 101.224 113.953 100.646 102.974 102.800 102.000 * Ngu ồn: Phòng K ế ho ạch các doanh nghi ệp VLNCN Ph ụ l ục 14. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa chính sách và c ơ ch ế kinh t ế đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động Ghi TT Doanh nghi ệp phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều chú (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - - 1 19 2 Z121 5 5 - - - 1 4 3 Z115 5 5 - - - 2 3 4 Z114 5 5 - - - 2 3 5 Z113 5 5 - - - 1 4 6 Z131 5 5 - - - 1 4 7 VTPTN 5 5 - - - 1 4 8 MICCO 20 20 - - - 5 15 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 1 9 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 1 9 11 Bộ Công an 5 5 - - - 2 3 Tổng c ộng 95 95 - - - 18 77 Ph ụ l ục 15. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán bộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa cung - cầu đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Tác Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động TT Doanh nghi ệp động Ghi chú phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến rất nhi ều nhi ều (1) (2) (3) (5) (4) 1 GAET 20 20 - - - 6 14 2 Z121 5 5 - - 1 1 3 3 Z115 5 5 - - 1 2 2 4 Z114 5 5 - - 1 1 3 5 Z113 5 5 - - - 2 3 6 Z131 5 5 - - - 3 2 7 VTPTN 5 5 - - - 1 4 8 MICCO 20 20 - - - 8 12 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 2 8 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 1 9 11 Bộ Công an 5 5 - - - 1 4 Tổng c ộng 95 95 - - 3 27 63 Ph ụ l ục 16. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa tính ch ất và m ức độ c ạnh tranh c ủa th ị tr ường đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Tác Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động TT Doanh nghi ệp động Ghi chú phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến rất nhi ều nhi ều (1) (2) (3) (5) (4) 1 GAET 20 20 - - - 4 16 2 Z121 5 5 - - - 1 4 3 Z115 5 5 - - - 2 3 4 Z114 5 5 - - - 1 4 5 Z113 5 5 - - - 2 3 6 Z131 5 5 - - - 1 4 7 VTPTN 5 5 - - - 0 5 8 MICCO 20 20 - - - 2 18 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 1 9 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 0 10 11 Bộ Công an 5 5 - - - 1 4 Tổng c ộng 95 95 - - - 15 80 Ph ụ l ục 17. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa chi ến l ược kinh doanh đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động TT Doanh nghi ệp Ghi chú phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - 2 6 12 2 Z121 5 5 - - 1 1 3 3 Z115 5 5 - - 1 2 2 4 Z114 5 5 - - 1 1 3 5 Z113 5 5 - - 1 1 3 6 Z131 5 5 - - 1 2 2 7 VTPTN 5 5 - - - 1 4 8 MICCO 20 20 - - 3 6 11 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 2 8 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 1 9 11 Bộ Công an 5 5 - - 1 1 3 Tổng c ộng 95 95 - - 11 24 60 Ph ụ l ục 18. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa mô hình t ổ ch ức và qu ản lý đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động TT Doanh nghi ệp Ghi chú phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - - 5 15 2 Z121 5 5 - - - 1 4 3 Z115 5 5 - - - 2 2 4 Z114 5 5 - - 1 1 3 5 Z113 5 5 - - - 2 3 6 Z131 5 5 - - 1 2 2 7 VTPTN 5 5 - - - 1 4 8 MICCO 20 20 - - 2 6 12 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 3 7 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 1 9 11 Bộ Công an 5 5 - - - 2 3 Tổng c ộng 95 95 - - 4 26 64 Ph ụ l ục 19. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa ch ất l ượng ngu ồn nhân l ực đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động TT Doanh nghi ệp phi ếu Ghi chú phát ra tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều thu v ề (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - 2 5 13 2 Z121 5 5 - - 1 2 2 3 Z115 5 5 - - 1 2 2 4 Z114 5 5 - - 1 1 3 5 Z113 5 5 - - 1 1 3 6 Z131 5 5 - - - 2 3 7 VTPTN 5 5 - - 1 1 3 8 MICCO 20 20 - - 2 6 12 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 4 6 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 3 7 11 Bộ Công an 5 5 - - - 1 4 Tổng c ộng 95 95 - - 9 28 58 Ph ụ l ục 20. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa n ăng l ực ng ười lãnh đạo đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động TT Doanh nghi ệp Ghi chú phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - 3 2 15 2 Z121 5 5 - - 2 1 2 3 Z115 5 5 - - - 2 3 4 Z114 5 5 - - - 1 4 5 Z113 5 5 - - - 2 3 6 Z131 5 5 - - - 2 3 7 VTPTN 5 5 - - - 1 4 8 MICCO 20 20 - - 5 3 12 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 1 9 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 2 8 11 Bộ Công an 5 5 - - - 1 4 Tổng c ộng 95 95 - - 10 18 67 Ph ụ l ục 21. Các ch ỉ tiêu tài chính c ủa các doanh nghi ệp VLNCN n ăm 2015 so v ới n ăm 2010 TT Ch ỉ tiêu Công th ức tính Năm GAET Z113 Z114 Z115 Z121 Z131 VTPTN MICCO Vốn ch ủ s ở h ữu / 2010 0,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,4 1 Hệ s ố tài tr ợ Tổng ngu ồn v ốn 2015 0,4 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 0,2 Hệ s ố kh ả n ăng (tài s ản ng ắn hạn - 2010 1,4 2,1 1,5 1,1 2,0 1,5 4,8 2,4 2 thanh toán HTK) / n ợ ng ắn 2015 1,5 1,8 1,4 1,2 2,2 1,7 4,7 2,0 nhanh hạn Hệ s ố kh ả n ăng 2010 1,5 27,2 7,8 3,5 5,7 19,6 19,5 1,5 Tổng tài s ản / t ổng 3 thanh toán t ổng nợ ph ải tr ả 2015 1,5 27,3 6,9 5,5 5,1 25,0 16,2 1,3 quát (l ợi nhu ận tr ước 2010 17% 7% 1% 26% 20% 7% 20% Tỷ su ất sinh l ời 4 thu ế+ phí lãi vay)/ của v ốn 2015 9% 4% 2% 28% 29% 6% 8% vốn bình quân Tỷ su ất sinh l ời Lợi nhu ận sau 2010 20% 6% 1% 20% 16% 5% 27% 5 của v ốn Ch ủ s ở thu ế/ v ốn ch ủ s ở 2015 9% 3% 1% 22% 23% 5% 6% hữu hữu bình quân Ph ụ l ục 22. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa kh ả n ăng tài chính c ủa doanh nghi ệp đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động TT Doanh nghi ệp phi ếu Ghi chú phát ra tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều thu v ề (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - 1 5 14 2 Z121 5 5 - - 1 2 2 3 Z115 5 5 - - - 1 4 4 Z114 5 5 - - 1 2 2 5 Z113 5 5 - - - 1 4 6 Z131 5 5 - - 1 1 3 7 VTPTN 5 5 - - - 3 2 8 MICCO 20 20 - - 5 4 11 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 4 6 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 1 9 11 Bộ Công an 5 5 - - - 2 3 Tổng c ộng 95 95 - - 9 26 60 Ph ụ l ục 23. Bảng t ổng h ợp phi ếu điều tra ý ki ến c ủa cán b ộ - chuyên gia qu ản lý Về tác độ ng c ủa c ơ s ở v ật ch ất k ỹ thu ật và trình độ công ngh ệ đố i v ới hi ệu qu ả kinh doanh Ý ki ến Số phi ếu Số phi ếu Không Tác Không Tác động Tác động TT Doanh nghi ệp Ghi chú phát ra thu v ề tác động động ít ý ki ến nhi ều r ấ t nhi ều (1) (2) (3) (4) (5) 1 GAET 20 20 - - 5 5 10 2 Z121 5 5 - - - 1 4 3 Z115 5 5 - - - 2 3 4 Z114 5 5 - - - 1 4 5 Z113 5 5 - - - 2 3 6 Z131 5 5 - - - 2 3 7 VTPTN 5 5 - - - 1 4 8 MICCO 20 20 - - 3 4 13 9 Bộ Qu ốc phòng 10 10 - - - 4 6 10 Bộ Công th ươ ng 10 10 - - - 2 8 11 Bộ Công an 5 5 - - - 3 2 Tổng c ộng 95 95 - - 8 27 60 Ph ụ l ục 24: K ết qu ả phân tích đị nh l ượng v ề tác độ ng c ủa quy mô, đặ c điểm ngu ồn l ực và h ệ s ố s ử d ụng máy móc thi ết b ị đế n k ết qu ả kinh doanh c ủa các doanh nghi ệp kinh doanh v ật li ệu n ỗ. Đề tài áp d ụng mô hình hình phân tích h ồi quy (Pooled OLS regression) để đánh giá tác động c ủa các y ếu t ố đạ i di ện cho quy mô (Doanh s ố, S ố l ượng lao độ ng, t ổng vốn), c ấu trúc các ngu ồn l ực (t ỷ l ệ lao độ ng có trình độ đạ i h ọc tr ở lên, t ỷ tr ọng v ốn c ố định, t ỷ tr ọng v ốn ch ủ s ở h ữu), m ức độ s ử d ụng máy móc thi ết b ị (h ệ s ố s ử d ụng máy móc thi ết b ị) đế n hi ệu qu ả kinh doanh (bao g ồm: ROA = t ỷ l ệ l ợi nhu ận/t ổng tài s ản; ROE=t ỷ l ệ l ợi nhu ận/v ốn ch ủ s ở h ữu; ROc=t ỷ l ệ l ợi nhu ận/chi phí; và ROS=t ỷ l ệ l ợi nhu ận/doanh s ố) ở các doanh nghi ệp. Để th ực hi ện đánh giá này, ph ươ ng pháp phân tích h ồi quy đã được áp d ụng v ới số li ệu thu được t ừ 7 công ty ho ạt độ ng trong l ĩnh v ực kinh doanh v ật li ệu n ổ (toàn b ộ tổng th ể nghiên c ứu) trong giai đoạn 2007 đế n 2015 v ới t ổng c ộng 63 quan sát. Kết qu ả ở Bảng 3.24 ph ản ánh các th ống kê v ề các bi ến s ố c ủa mô hình đánh giá ảnh h ưởng. K ết qu ả cho th ấy, ở các doanh nghi ệp được nghiên c ứu, t ỷ l ệ l ợi nhu ận/t ổng tài sản (ROA) bình quân là 13,69%; t ỷ l ệ l ợi nhu ận/v ốn ch ủ s ở h ữu (ROE) bình quân là 15,4%; t ỷ l ệ l ợi nhu ận /chi phí (ROC) bình quân là 6,28%; t ỷ l ệ l ợi nhu ận/doanh s ố bình quân là 4,64%; h ệ s ố s ử d ụng máy móc thi ết b ị bình quân là 68%; s ố lao độ ng bình quân là 1850 ng ười; t ỷ l ệ lao độ ng có trình độ t ừ th ạc s ĩ tr ở lên là 0,70%; t ỷ l ệ v ốn c ố đị nh/t ổng s ố v ốn là 80.6%; t ỷ l ệ v ốn ch ủ s ở h ữu là 80,3%; doanh thu bình quân là 777 t ỷ đồ ng/n ăm và t ổng s ố v ốn bình quân là 1219 t ỷ đồng/n ăm. Bảng 3.24. Th ống kê v ề các bi ến s ố Số Giá tr ị Độ l ệch Giá tr ị Giá tr ị Bi ến s ố quan trung bình chu ẩn th ấp nh ất cao nh ất sát Tld (t ổng s ố lao độ ng/ng ười) 63 1850.73 1335.126 345 4719 Tvon (t ổng s ố v ốn, tri ệu đồ ng) 63 777358.4 1226863 70686 6316072 Tdso (t ổng doanh s ố/tri ệu 63 1219818 1283626 36503 4760000 đồng/n ăm) Tlthsts (t ỷ l ệ lao độ ng có trình 63 .6986133 .715142 0 độ th ạc s ĩ tr ở lên, %) 3.698722 Tlldnam (t ỷ l ệ lao độ ng là nam 63 66.28857 6.647264 76.6 gi ới, %) 54.66875 Tlvcdtv (t ỷ l ệ v ốn c ố đị nh/t ổng 63 80.60786 98.48076 8.87254 vốn, %) 525.5916 Số Giá tr ị Độ l ệch Giá tr ị Giá tr ị Bi ến s ố quan trung bình chu ẩn th ấp nh ất cao nh ất sát Tlvcshtv (t ỷ l ệ v ốn ch ủ s ở h ữu, 63 80.2821 31.66528 100 %) 12.63769 Hssmmtb (h ệ s ố s ử d ụng máy 60 68.02336 24.77181 0 99.0099 móc thi ết b ị %) Roa (l ợi nhu ận/tài s ản, %) 63 13.69727 11.95213 .5136986 59.11119 Roe ( ợi nhu ận/v ốn ch ủ s ở h ữu 63 15.40998 13.28855 %) .5136986 59.11119 Ros (l ợi nhu ận/doanh s ố, %) 63 4.647225 2.832756 .659456 12.18559 Roc (l ợi nhu ận/chi phí, %) 63 6.283405 5.193047 .6773225 23.77321 Số li ệu ở b ảng 3.25 ph ản ánh k ết qu ả đánh giá tác động c ủa quy mô (lao độ ng, tổng v ốn, t ổng doanh s ố), đặ c điểm ngu ồn l ực (c ơ c ấu lao độ ng, c ơ c ấu tài s ản, c ơ c ấu ch ủ s ở h ữu), m ức độ khai thác tài s ản (h ệ s ố s ử d ụng máy móc thi ết b ị) đế n hi ệu qu ả kinh doanh (ROA, ROE, ROC, ROS) c ủa các doanh nghiệp. Bảng 3.25. Tác độ ng c ủa các y ếu t ố ảnh h ưởng đế n HQKD Mô hình 1: ROA Mô hình 2: ROE Mô hình 3: ROC Mô hình 4: ROS B P B P B P B P Tld .0042392 0.042 .0045097 0.031 .0013584 0.000 .0023715 0.001 tvon -5.30e-06 0.006 -7.13e-06 0.000 -3.72e-07 0.211 -7.12e-07 0.263 tdso -2.20e-06 0.701 -2.98e-06 0.603 -1.32e-06 0.153 -2.64e-06 0.182 tlthsts .7609946 0.789 .2052496 0.943 .2333572 0.609 .9151736 0.350 tlldnam -.5252824 0.076 -.588854 0.048 -.258122 0.000 -.4498645 0.000 tlvcdtv .0050634 0.758 .00399 0.809 -.0041353 0.121 -.0106515 0.063 tlvcshtv -.2990511 0.267 -.4785577 0.080 -.0335874 0.436 -.0885701 0.338 hssmmtb .145504 0.298 .2091695 0.138 .0393462 0.082 .0901714 0.063 _cons 61.07227 0.068 79.29058 0.019 21.52245 0.000 37.05279 0.002 R Square 0.2294 0.3186 0.6267 0.5021 F 1.90 2.98 10.70 6.43 P 0.0807 0.0081 0.0000 0.0000 Kết qu ả ở mô hình 1 cho th ấy v ới m ức ý ngh ĩa P<0.1, quy mô lao động có tác động thu ận chi ều, t ổng v ốn có tác động ng ược chi ều, t ỷ lệ lao động nam có tác động ng ược chi ều đến ROA (hi ệu qu ả sử dụng tài s ản). K ết qu ả này cho th ấy khi s ố lượng lao động nhi ều h ơn thì hi ệu qu ả sử dụng tài s ản cao h ơn. Điều này ph ản ánh m ức độ đầu t ư cho tài s ản c ủa các doanh nghi ệp v ượt quá m ức độ đáp ứng v ề số lượng lao động. Ngoài ra, k ết quả nghiên c ứu c ũng cho th ấy, doanh nghi ệp có t ỷ lệ lao động nam càng cao thì hi ệu qu ả sử dụng v ốn càng th ấp. Ở mức ý ngh ĩa P<0,1 k ết qu ả ở mô hình 2 cho th ấy có b ốn y ếu t ố chính ảnh hưởng đến t ỷ lệ lợi nhu ận/v ốn ch ủ sở hữu (ROE) là t ống s ố lao động (Tld), tổng s ố tài sản (tvon), t ỷ lệ lao động nam (tlldnam) và t ỷ lệ vốn ch ủ sở hữu (tlvcshtv). C ụ th ể, tống s ố lao động (Tld) có tác động thu ận chi ều, t ổng s ố tài s ản (tvon) có tác động ng ược hi ều, t ỷ lệ lao động nam (tlldnam) có tác động ng ược chi ều và t ỷ lệ vốn ch ủ sở hữu (tlvcshtv) có tác động ng ược chi ều đến ROE. K ết qu ả này ti ếp t ục ph ản ánh tình tr ạng d ồi dào v ốn và thi ếu lao động ở các doanh nghi ệp kinh doanh v ật li ệu n ổ. Ngoài ra k ết qu ả cũng ph ản ánh t ỷ lệ lao động nam càng cao thì ROE càng th ấp. Ngoài ra, vi ệc s ử dụng v ốn t ự có quá cao có th ể làm cho các doanh nghi ệp không ch ịu nhi ều s ức ép v ề hi ệu qu ả dẫn đến hi ệu qu ả kinh doanh th ấp. Ở mức ý ngh ĩa P<0,1 k ết qu ả ở mô hình 3 cho th ấy có ba y ếu t ố chính ảnh h ưởng đến t ỷ lệ lợi nhu ận/chi phí (ROc) là t ổng s ố lao động (Tld), t ỷ lệ lao động nam (tlldnam) và h ệ số sử dụng máy móc thi ết b ị (hssmmtb). C ụ th ể, t ổng s ố lao động (Tld) có tác động thu ận chi ều, t ỷ lệ lao động nam (tlldnam) có tác động ng ược chi ều và h ệ số sử dụng máy móc thi ết b ị (hssmmtb) có tác động thu ận chi ều đến ROC. K ết qu ả này ti ếp t ục ph ản ánh s ố lượng lao động có tác động tích c ực và t ỷ lệ lao động nam có tác động tiêu c ực đến hi ệu qu ả kinh doanh. Ngoài ra, k ết qu ả này c ũng g ợi ý r ằng các doanh nghi ệp còn có c ơ h ội để nâng cao hi ệu qu ả sản xu ất kinh doanh n ếu nâng cao được h ệ số sử dụng máy móc thi ết b ị. Ở mức ý ngh ĩa P<0,1 k ết qu ả ở mô hình 4 cho th ấy có b ốn y ếu t ố chính ảnh hưởng đến t ỷ lệ lợi nhu ận/doanh s ố (ROS) là t ổng s ố lao động (Tld), t ỷ lệ lao động nam (tlldnam), t ỷ lệ vốn c ố định (tlvcdtv) và h ệ số sử dụng máy móc thi ết b ị (hssmmtb). C ụ th ể, là t ổng s ố lao động (Tld) có tác động thu ận chi ều, t ỷ lệ lao động nam (tlldnam) có tác động nghịch chi ều, t ỷ lệ vốn c ố định (tlvcdtv) có tác động ngh ịch chi ều và h ệ số sử dụng máy móc thi ết b ị (hssmmtb) có tác động thu ận chi ều đến t ỷ lệ lợi nhu ận trên doanh s ố (ROS). Ph ụ l ục 25. Quy ho ạch c ủa chính ph ủ v ề các ngành ngh ề s ử d ụng nhi ều VLNCN và các định m ức đang được áp d ụng để tính toán s ản l ượng VLNCN s ẽ s ử d ụng trong t ươ ng lai 1. Dự báo nhu cầu v ật li ệu n ổ công nghi ệp cho ho ạt độ ng khai thác đá các lo ại - Quy ho ạch th ăm dò, khai thác và s ử d ụng khoáng s ản làm xi m ăng ở Vi ệt Nam đến n ăm 2020 đã được Th ủ t ướng Chính ph ủ phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 105/2008/Q Đ-TTg ngày 21/7/2008) và Quy ho ạch điều ch ỉnh, b ổ sung Quy ho ạch th ăm dò, khai thác, ch ế bi ến và s ử d ụng khoáng s ản làm xi m ăng ở Vi ệt Nam đế n n ăm 2020 (phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 1065/Q Đ-TTg ngày 9/7/2010); - Quy ho ạch phát tri ển công nghi ệp xi m ăng Vi ệt Nam giai đoạn 2011-2020 và định h ướng đến n ăm 2030 (phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 1488/Q Đ-TTg ngày 29/8/2011); - Quy ho ạch th ăm dò, khai thác, ch ế bi ến và s ử d ụng khoáng s ản làm VLXD ở Vi ệt Nam đế n n ăm 2020 ( đã được phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 152/2008/Q Đ-TTg ngày 28/11/2008) và Quy ho ạch điều ch ỉnh, b ổ sung Quy ho ạch th ăm dò, khai thác, ch ế bi ến và s ử d ụng khoáng s ản làm VLXD ở Vi ệt Nam đế n n ăm 2020 ( đã được phê duy ệt t ại Quy ết đị nh s ố 45/Q Đ-TTg ngày 09/1/2012); - Quy ho ạch phát tri ển giao thông v ận t ải Vi ệt Nam đế n n ăm 2020, t ầm nhìn đến năm 2030 đã được Th ủ t ướng phê duy ệt t ại quy ết đị nh s ố 1327/Q Đ-TTg ngày 24/8/2009 và quy ho ạch ( điều ch ỉnhk) t ổng th ể phát tri ển giao thông v ận t ải đường s ắt Vi ệt Nam đế n n ăm 2020, t ầm nhìn đến n ăm 2030 đã được Th ủ t ướng Chính ph ủ phê duy ệt t ại quy ết đị nh s ố 1436/Q Đ-TTg ngày 10/9/2009. Các su ất tiêu hao/ định m ức chi phí nguyên v ật li ệu s ử d ụng trong d ự báo nh ư sau: - 1 t ấn clinke và 1 t ấn xi m ăng c ần dùng l ần l ượt là 1,270 và 1,064 t ấn đá vôi xi măng (có tr ọng l ượng th ể tích dao độ ng trong kho ảng 2,50 ÷2,60 t ấn/m 3); - VLNCN dùng trong khai thác đá vôi xi m ăng và đá xây d ựng các lo ại, tính theo kh ối r ời, dao độ ng trong kho ảng 0,29÷0,30 kg/m 3, 2. Dự báo nhu c ầu v ật li ệu n ổ công nghi ệp c ủa ho ạt độ ng khai thác than Ho ạt độ ng khai thác than ở n ước ta hi ện nay th ực hi ện b ằng hai ph ươ ng pháp l ộ thiên và h ầm lò. Vi ệc s ử d ụng và nhu c ầu thu ốc n ổ c ủa hai ph ươ ng pháp trên là khác nhau c ả v ề s ố l ượng và ch ủng lo ại. Trên c ơ s ở Quy ho ạch phát tri ển ngành Than đến năm 2020, có xét tri ển v ọng đế n n ăm 2030 (ban hành kèm theo duyệt Quy ết đị nh s ố 60/Q Đ-TTg ngày 6/1/2012) và định m ức chi phí VLNCN cho t ừng lo ại và s ản l ượng đá bóc c ủa khai thác l ộ thiên, s ố mét lò chu ẩn b ị c ủa khai thác h ầm lò và s ản l ượng than h ầm lò. Các định m ức chi phí VLNCN được s ử d ụng nh ư sau: - Khai thác than h ầm lò: 0,20 kg/t ấn than th ươ ng ph ẩm; - Đào lò chu ẩn b ị (tính bình quân cho c ả lò than và lò đá để gi ảm b ớt kh ối l ượng tính toán nh ưng v ẫn b ảo đả m độ tin c ậy c ủa k ết qu ả): 0,35kg/m dài; - Bóc đá ph ủ (khai thác l ộ thiên): 0,33kg/m 3. 3. Dự báo nhu c ầu v ật li ệu n ổ công nghi ệp c ủa ho ạt độ ng khai thác qu ặng s ắt Trên c ơ s ở Quy ho ạch th ăm dò, khai thác qu ặng s ắt Vi ệt Nam đế n n ăm 2020, t ầm nhìn đến n ăm 2030 (BCT đang trình Th ủ t ướng Chính ph ủ phê duy ệt), nhu c ầu VLNNC s ử d ụng trong khai thác qu ặng s ắt được d ự báo t ừ kh ối l ượng đá bóc và s ản lượng m ỗi lo ại qu ặng s ắt khai thác c ần n ổ mìn theo l ịch trình quy ho ạch khai thác hàng năm cùng v ới các đị nh m ức tiêu hao đi kèm. Các t ỷ l ệ qu ặng, đá bóc c ần n ổ mìn và định m ức tiêu hao VLNCN s ử d ụng trong d ự báo này c ụ th ể nh ư sau: - Hệ s ố bóc trung bình đối v ới khai thác qu ặng limonit là 1,5 ÷2 và khai thác qu ặng magnetit là 2,5÷3; - Định m ức tiêu hao VLNCN trong ho ạt độ ng bóc đá ph ủ vào kho ảng 0,35 ÷ 0,55 kg/m 3 đá r ời; - Tỷ l ệ qu ặng limonit g ốc c ần n ổ mìn/t ổng s ản l ượng khai thác:30% v ới đị nh mức tiêu hao VLNCN kho ảng 0.35 ÷0,60 kg/t ấn qu ặng nguyên khai. Ph ụ lục 26. Dây chuy ền s ản xu ất VLNCN của các doanh nghi ệp VLNCN Vi ệt Nam n ăm 2015 Th ời Hệ s ố s ử gian đi dụng dây TT Doanh nghi ệp Dây chuy ền SX Địa điểm SX vào ho ạt chuy ền SX động VLNCN A MICCO Hóa Ch ất M ỏ Dây chuy ền SX Cẩm ph ả, 1 2012 0,8 Cẩm Ph ả Nh ũ t ươ ng n ền Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Dây chuy ền SX Cẩm ph ả, 2008 0,8 Cẩm Ph ả thu ốc n ổ ANFO Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Thi ết b ị SX thu ốc Cẩm ph ả, 1998 0,7 Cẩm Ph ả nổ ANFO l ưu động Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Thi ết b ị SX thu ốc Cẩm ph ả, 2011 0,7 Cẩm Ph ả nổ ANFO l ưu động Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Thi ết b ị SX thu ốc Cẩm ph ả, 2008 0,6 Cẩm Ph ả nổ NTR l ưu động Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Thi ết b ị SX thu ốc Cẩm ph ả, 2015 0,6 Cẩm Ph ả nổ NTR l ưu động Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Dây chuy ền SX Hạ Long, 2 1998 0,8 Qu ảng Ninh thu ốc n ổ ANFO Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Thi ết b ị SX thu ốc Hạ Long, 1998 0,3 Qu ảng Ninh nổ ANFO l ưu động Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Thi ết b ị SX thu ốc Hạ Long, 2012 0,2 Qu ảng Ninh nổ NTR l ưu động Qu ảng Ninh Hóa Ch ất M ỏ Đông tri ều, Dây chuy ền SX 3 Bạch Thái Qu ảng Ninh 2008 0,7 thu ốc n ổ ANFO Bưởi Hóa Ch ất M ỏ Đông tri ều, Dây chuy ền SX Bạch Thái Qu ảng Ninh 2008 0,8 thu ốc n ổ NTHL Bưởi Th ời Hệ s ố s ử gian đi dụng dây TT Doanh nghi ệp Dây chuy ền SX Địa điểm SX vào ho ạt chuy ền SX động VLNCN Hóa Ch ất M ỏ Đông tri ều, Dây chuy ền SX Bạch Thái Qu ảng Ninh 2013 0,8 thu ốc n ổ NTHL Bưởi Hóa Ch ất M ỏ Dây chuy ền SX Tam Điệp, 4 2013 0,5 Bắc Trung B ộ thu ốc n ổ ANFO Ninh Bình Hóa Ch ất M ỏ Dây chuy ền SX Hòa Vang, Đà 5 Trung Trung 2009 0,5 thu ốc n ổ ANFO Nẵng Bộ Hóa Ch ất M ỏ Dây chuy ền SX Tân Thành, 6 2010 0,6 Nam B ộ thu ốc n ổ ANFO BRVT Tổng c ục B CNQP Dây chuy ền SX Yên S ơn, 1 Z113 thu ốc n ổ nh ũ Tuyên Quang 1995 0,75 tươ ng Z113 Dây chuy ền SX Yên S ơn, 1975 0.64 thu ốc n ổ AD1 Tuyên Quang Z113 Dây chuy ền SX Yên S ơn, 2000 0,76 thu ốc n ổ P113 Tuyên Quang Dây chuy ền SX Biên Hòa, 2012 2 Z114 thu ốc n ổ nh ũ Đồng Nai 1,08 tươ ng Dây chuy ền SX Biên Hòa, 1998 Z114 0,79 thu ốc n ổ AD1 Đồng Nai Võ Nhai, Thái 1998 0,4 Dây chuy ền Nguyên và 3 Z115 SX TN AFST-15A Biên Hòa, 2000 0,3 Đồng Nai Z115 Dây chuy ền Võ Nhai, Thái 2005 0,2 Th ời Hệ s ố s ử gian đi dụng dây TT Doanh nghi ệp Dây chuy ền SX Địa điểm SX vào ho ạt chuy ền SX động VLNCN SX TN AD1-15 Nguyên Dây chuy ền Võ Nhai, Thái Z115 2014 0,2 SX TN ABS-15 Nguyên Dây chuy ền Võ Nhai, Thái Z115 SX TN TFD- 2005 0,3 Nguyên 15WR Dây chuy ền Võ Nhai, Thái Z115 1994 0,3 SX TN TFD Nguyên Dây chuy ền Võ Nhai, Thái Z115 1994 0,3 SX M ồi n ổ TMN Nguyên Dây chuy ển SX Thanh Ba, Phú 4 Z121 1991 0,86 thu ốc n ổ AD1 Th ọ Dây chuy ền SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,74 kíp đốt Th ọ Dây chuy ền SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,78 kíp điện + kíp đố t Th ọ Dây chuy ển SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,85 kíp vi sai điện Th ọ Dây chuy ển SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,79 kíp vi sai phi điện Th ọ Dây chuy ền SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,68 kíp vi sai ATHL Th ọ Dây chuy ền SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,76 dây cháy ch ậm Th ọ Dây chuy ền SX Thanh Ba, Phú Z121 1990 0,83 dây n ổ Th ọ Dây chuy ền s ản Ph ổ Yên, Thái 5 Z131 su ất thu ốc n ổ Nh ũ Nguyên 1992 0,74 tươ ng Th ời Hệ s ố s ử gian đi dụng dây TT Doanh nghi ệp Dây chuy ền SX Địa điểm SX vào ho ạt chuy ền SX động VLNCN Dây chuy ền s ản Ph ổ Yên, Thái Z131 su ất Thu ốc n ổ Nguyên 1998 0,72 AD1 Dây chuy ền s ản Ph ổ Yên, Thái Z131 su ất M ồi n ổ MN Nguyên 2000 0,71 31 Dây truy ền sản Lươ ng S ơn, 6 VTPTN su ất thu ốc n ổ Hòa Bình 2010 0,85 TNP1 Dây truy ền s ản Lươ ng S ơn, VTPTN 2010 0,85 su ất M ồi n ổ Hòa Bình

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfnghien_cuu_cac_nhan_to_anh_huong_den_hieu_qua_kinh_doanh_cua.pdf
  • docLA_HoangQuocMau_E.doc
  • pdfLA_HoangQuocMau_Sum.pdf
  • docLA_HoangQuocMau_V.doc
Luận văn liên quan