Đánh giá của ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường tại Thành phố Hồ Chí Minh

Nội Dung Luận văn: - Cung cấp cho các bạn các kiến thức cơ bản về biến đổi khí hậu nói chung cũng như tại th HCM nói riêng. - Xem tổng quan môi trường sống tại Tp hiện nay khi biến đổi khí hậu xảy ra. - Đưa ra các tác động và ảnh hưởng sẽ xảy ra trong hiện tại và ở tương lai. - Giúp cho các bạn tham khảo để hoàn thành các bài luận văn có nội dung tương tự khi đánh giá ảnh hưởng tại các địa phương khác. Chúc bạn thành công!!

pdf39 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 04/02/2013 | Lượt xem: 1947 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đánh giá của ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường tại Thành phố Hồ Chí Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
h năm. Ôễ ặ nhi m do h u c , dinhễ ữ ơ d ng, vi sinh: trung bìnhưỡ đ n n ng.ế ặ C p n c cho th yấ ướ ủ s n: không an toàn vìả ngu n th i t th ngồ ả ừ ượ l u Th V i. Không sư ị ả ử d ng cho th y l i, c pụ ủ ợ ấ n c sinh ho t. Có thướ ạ ể ph c v du l ch, thụ ụ ị ể thao d i n c.ướ ướ Các kênh r chạ n i thànhộ Các l u v cư ự Đôi – T , Tânẻ Hóa – Lò G m, NL –ố TN, Tham L ng – B nươ ế Cát – R chạ N c Lênướ IV-V H u nh không nhi mầ ư ễ m n. Nhi m phèn nh . Ôặ ễ ẹ nhi m h u c , dinh d ng,ễ ữ ơ ưỡ d u m , đ đ c, SS, vi sinh:ầ ỡ ộ ụ nghiêm tr ng.ọ Không s d ngử ụ đ c cho th y l i,ượ ủ ợ th y s n, c p n củ ả ấ ướ sinh ho t, th thaoạ ể d i n c, du l ch.ướ ướ ị 18 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” * Ngu n: T ng h p c a Lê Trình -ồ ổ ợ ủ Đ tài “Nghiên c u phân vùng CLN TP H Chíề ứ ồ Minh” 2.1.2. N c d i đ tướ ướ ấ Riêng trên đ a bàn thành ph H Chí Minh, tr l ng ti m năng n c d i đ t t i cácị ố ồ ữ ượ ề ướ ướ ấ ạ t ng ch a n c là: 2.501.059 mầ ứ ướ 3/ngày. Phân b nh sau:ổ ư Tr l ng n c d i đ t trong các t ng ch a n cữ ượ ướ ướ ấ ầ ứ ướ (Đ n v tính:1000mơ ị 3/ngày) Trên đ a bàn thành ph H Chí Minh hi n có trên 100.000 gi ng khai thác n c ng m,ị ố ồ ệ ế ướ ầ đa s khai thác t p trung t ng ch a n c Pleistocen và Pliocen. 56,61% t ng l ng n cố ậ ở ầ ứ ướ ổ ượ ướ khai thác dùng cho m c đích s n xu t, còn l i dùng trong sinh ho t. ụ ả ấ ạ ạ 2.2. Các ch tiêu đánh giá ch t l ng n cỉ ấ ượ ướ 2.2.1. Tính ch t v t lýấ ậ 1. Nhi t đ : Nhi t đ c a n c n đ nh và ph thu c vào đi u ki n môi tr ng. Nhi t đệ ộ ệ ộ ủ ướ ổ ị ụ ộ ề ệ ườ ệ ộ c a n c nh h ng đ n quá trình x lý và các nhu c u tiêu th .ủ ướ ả ưở ế ử ầ ụ 2. Đ màu: Màu c a n c do các ch t l l ng trong n c t o nên, các ch t l l ng này cóộ ủ ướ ấ ơ ử ướ ạ ấ ơ ử th là th c v t ho c các ch t h u c d i d ng keo. Đ màu không gây đ c h i đ n s cể ự ậ ặ ấ ữ ơ ướ ạ ộ ộ ạ ế ứ kh e.ỏ 3. Đ đ c: Đ đ c đ đánh giá s có m t c a các ch t l l ng trong n c nh h ng đ nộ ụ ộ ụ ể ự ặ ủ ấ ơ ử ướ ả ưở ế 19 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” đ truy n ánh sáng. Đ đ c không gây đ c h i đ n s c kh e nh ng nh h ng đ n quá trìnhộ ề ộ ụ ộ ạ ế ứ ỏ ư ả ưở ế l c và kh trùng n c.ọ ử ướ 4. Mùi v : Các ch t khí, khoáng và m t s hóa ch t hòa tan trong n c làm cho n c có mùi.ị ấ ộ ố ấ ướ ướ Các mùi v th ng g p: mùi đ t, mùi tanh, mùi thúi, mùi hóa h c đ c tr ng nh Clo, amoniac,ị ườ ặ ấ ọ ặ ư ư v chát, m n, chua…ị ặ 5. C n: G m có c n l l ng và c n hòa tan (vô c và h u c ), c n không gây đ c h i đ nặ ồ ặ ơ ử ặ ơ ữ ơ ặ ộ ạ ế s c kh e nh ng nh h ng đ n quá trình x lý n c.ứ ỏ ư ả ưở ế ử ướ 6. Tính phóng x : N c ng m th ng nhi m các ch t phóng x t nhiên, th ng n c nàyạ ướ ầ ườ ễ ấ ạ ự ườ ướ vô h i đôi khi có th dùng đ ch a b nh. Nh ng n u ch tiêu này b nhi m b i các ch tạ ể ể ữ ệ ư ế ỉ ị ễ ở ấ phóng x t n c th i, không khí, t các ch t đ c h i v t quá gi i h n cho phép thì r tạ ừ ướ ả ừ ấ ộ ạ ượ ớ ạ ấ nguy hi m.ể 2.2.2. Tính ch t hóa h cấ ọ 1. Đ pH: Ph n ánh tính axit hay tính ki m c a n c. pH nh h ng đ n các ho t đ ng sinhộ ả ề ủ ướ ả ưở ế ạ ộ h c trong n c, tính ăn mòn, tính hòa tan.ọ ướ 2. Đ axít: Trong n c thiên nhiên đ axít là do s có m t c a CO2, CO2 này h p th t khíộ ướ ộ ự ặ ủ ấ ụ ừ quy n ho c t quá trình oxy hóa các ch t h u c trong n c th i công nghi p (chi m đa s )ể ặ ừ ấ ữ ơ ướ ả ệ ế ố và n c phèn. Đ axít không gây đ c h i đ n s c kh e con ng i nh ng nh h ng đ n quáướ ộ ộ ạ ế ứ ỏ ườ ư ả ưở ế trình x lý n c c p và n c th i.ử ướ ấ ướ ả 3. Đ ki m: do 3 ion chính HCOộ ề 3-, OH-, CO32- làm cho n c có đ ki m. N c có đ ki mướ ộ ề ướ ộ ề cao làm cho ng i s d ng n c c m th y khó ch u trong ng i. Đ ki m nh h ng đ nườ ử ụ ướ ả ấ ị ườ ộ ề ả ưở ế quá trình keo t , kh s t, làm m m n c, ki m tra đ ăn mòn, kh năng đ m c a n c th i,ụ ử ắ ề ướ ể ộ ả ệ ủ ướ ả c a bùn.ủ 4. Đ c ng: Đ c ng c a n c bi u th hàm l ng các ion Caộ ứ ộ ứ ủ ướ ể ị ượ 2+ và Mg2+. Đ c ng không gâyộ ứ đ c h i đ n s c kh e con ng i, nh ng dùng n c có đ c ng cao s tiêu hao nhi u xà bôngộ ạ ế ứ ỏ ườ ư ướ ộ ứ ẽ ề khi gi t đ , tăng đ ăn mòn đ i v i các thi t b trao đ i nhi t, n i h i t o nên c n bám, kheặ ồ ộ ố ớ ế ị ổ ệ ồ ơ ạ ặ n t gây n n i h i. ứ ổ ồ ơ 5. Clorua (Cl-): Clorua trong n c bi u th đ m n. Clorua không gây đ c h i đ n s c kh eướ ể ị ộ ặ ộ ạ ế ứ ỏ con ng i nh ng dùng lâu s gây nên b nh th n.ườ ư ẽ ệ ậ 6. Sunfat (SO42-): Sunfat tiêu bi u cho ngu n n c b nhi m phèn ho c n c có ngu n g cể ồ ướ ị ễ ặ ướ ồ ố khoáng ch t ho c h u c . Sunfat gây đ c h i đ n s c kh e con ng i vì sunfat có tính nhu nấ ặ ữ ơ ộ ạ ế ứ ỏ ườ ậ tràng. N c có Sunfat cao s có v chát, u ng vào s gây b nh tiêu ch y.ướ ẽ ị ố ẽ ệ ả 20 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” 7. S t (Feắ 2+, Fe3+): S t t n t i trong n c d ng s t 3 (d ng keo h u c , huy n phù), d ng s tắ ồ ạ ướ ạ ắ ạ ữ ơ ề ạ ắ 2 (hòa tan). S t cao tuy không gây đ c h i đ n s c kh e con ng i nh ng n c s có mùiắ ộ ạ ế ứ ỏ ườ ư ướ ẽ tanh khó ch u và n i váng b m t, làm vàng qu n áo khi gi t, h h ng các s n ph m ngànhị ổ ề ặ ầ ặ ư ỏ ả ẩ d t, gi y, phim nh, đ h p, đóng c n trong đ ng ng và các thi t b khác làm t c ngh nệ ấ ả ồ ộ ặ ườ ố ế ị ắ ẽ các ng d n n c.ố ẫ ướ 8. Mangan (Mg2+): Mangan có trong n c v i hàm l ng th p h n s t nh ng cũng gây nhi uướ ớ ượ ấ ơ ắ ư ề tr ng i gi ng nh s t.ở ạ ố ư ắ 9. Ôxy hòa tan (DO): Ôxy hòa tan trong n c ph thu c vào các y u t : nhi t đ , áp su t vàướ ụ ộ ế ố ệ ộ ấ đ c tính c a ngu n n c (thành ph n hóa h c, vi sinh, th y sinh). Xác đ nh l ng ôxy hòa tanặ ủ ồ ướ ầ ọ ủ ị ượ là ph ng ti n đ ki m soát ô nhi m và ki m tra hi u qu x lý. ươ ệ ể ể ễ ể ệ ả ử 10. Nhu c u ôxy hóa h c (COD): Là l ng ôxy c n thi t đ ôxy hóa h t các h p ch t h u cầ ọ ượ ầ ế ể ế ợ ấ ữ ơ có trong n c. N c nhi m b n s có đ ôxy hóa cao ph i t n nhi u hóa ch t cho công tácướ ướ ễ ẩ ẽ ộ ả ố ề ấ kh trùng.ử 11. Nhu c u Ôxy sinh hóa (BOD): Là l ng ôxy c n thi t đ vi khu n s d ng phân h y ch tầ ượ ầ ế ể ẩ ử ụ ủ ấ h u c d i đi u ki n hi u khí. Ch tiêu này đ đánh giá kh năng t làm s ch c a ngu nữ ơ ướ ề ệ ế ỉ ể ả ự ạ ủ ồ n c. BOD càng cao ch ng t m c đ ô nhi m càng n ng.ướ ứ ỏ ứ ộ ễ ặ 12. Florua (F-): Trong thiên nhiên, các h p ch t c a florua khá b n v ng, ít b phân h y b iợ ấ ủ ề ữ ị ủ ở quá trình làm s ch. N u th ng xuyên dùng n c có florua l n h n 1,3mg/l ho c nh h nạ ế ườ ướ ớ ơ ặ ỏ ơ 0,7mg/l đ u d m c b nh h h i men răng.ề ễ ắ ệ ư ạ 13. Dihydro sunfua (H2S): Khí này là s n ph m c a quá trình phân h y các ch t h u c , rácả ẩ ủ ủ ấ ữ ơ th i. Khí này làm n c có mùi tr ng th i khó ch u, v i n ng đ cao, nó có tính ăn mòn v tả ướ ứ ố ị ớ ồ ộ ậ li u.ệ 14. Các h p ch t c a axít Silicic (Si): trong n c n u có các h p ch t axit silicic s r t nguyợ ấ ủ ướ ế ợ ấ ẽ ấ hi m do c n silicát l ng đ ng trên thành n i, thành ng làm gi m kh năng truy n nhi t vàể ặ ắ ộ ồ ố ả ả ề ệ gây t c ng.ắ ố 15. Ph t phát (POố 42-) : Có ph t phát vô c và ph t phát hũu c . Trong môi tr ng t nhiên,ố ơ ố ơ ườ ự ph t phát h u c h u h t là nh ng ch t mang đ c tính m nh d i d ng thu c di t côn trùng,ố ữ ơ ầ ế ữ ấ ộ ạ ướ ạ ố ệ các vũ khí hóa h c. Ph t phát làm hóa ch t bón cây, ch t kích thích tăng tr ng, ch t t o b tọ ố ấ ấ ưở ấ ạ ọ trong b t gi t, ch t làm m m n c, kích thích tăng tr ng nhi u lo i vi sinh v t, phiêu sinhộ ặ ấ ề ướ ưở ề ạ ậ v t, t o… ph t phát gây nhi u tác đ ng trong vi c b o v môi tr ng.ậ ả ố ề ộ ệ ả ệ ừơ 16. Nit (N) và các h p ch t ch a Nit (NHơ ợ ấ ứ ơ 4+, NO2-, NO3-): S phân h y c a rác th i, các ch tự ủ ủ ả ấ 21 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” h u c có trong n c th i sinh ho t, n c th i công nghi p t o thành các s n ph m amoniac,ữ ơ ướ ả ạ ướ ả ệ ạ ả ẩ nitrít, nitrát. S hi n di n c a các h p ch t này là ch t ch th đ nh n bi t tr ng thái nhi mự ệ ệ ủ ợ ấ ấ ỉ ị ể ậ ế ạ ễ b n c a ngu n n c.ẩ ủ ồ ướ 17. Kim lo i n ng: có m t l i và m t h i:ạ ặ ặ ợ ặ ạ - M t l i: v i hàm l ng h u ích, giúp duy trì và đi u hòa nh ng ho t đ ng c a c th .ặ ợ ớ ượ ữ ề ữ ạ ộ ủ ơ ể - M t h i: v i hàm l ng cao gây khó ch u ho c d n đ n ng đ c.ặ ạ ớ ượ ị ặ ẫ ế ộ ộ 18. Các thành ph n đ c h i khác: Là thành ph n các ch t mà ch t n t i trong n c v i m tầ ộ ạ ầ ấ ỉ ồ ạ ướ ớ ộ hàm l ng r t nh cũng đ gây đ c h i đ n tính m ng con ng i, th m chí gây t vong, đóượ ấ ỏ ủ ộ ạ ế ạ ườ ậ ử là các ch t: Asen (As), Berili (Be), Cadimi (Cd), Xyanua (CN), Crôm (Cr), Th y ngân (Hg),ấ ủ Niken (Ni), Chì (Pb), Antimoan (Sb), Selen (Se), Vanadi (V). M t vài gam th y ngân ho cộ ủ ặ Cadimi có th gây ch t ng i, v i hàm l ng nh h n chúng tích lũy trong các b ph n c aể ế ườ ớ ượ ỏ ơ ộ ậ ủ c th cho t i lúc đ hàm l ng gây ng đ c. Chì tích lũy trong x ng, Cadimi tích lũy trongơ ể ớ ủ ượ ộ ộ ươ th n và gan, th y ngân tích lũy trong các t bào não.ậ ủ ế 19. Ch t béo và d u m : Ch t béo và d u m d phân tán và khuy t tán r ng. Ch t béo đ aấ ầ ỡ ấ ầ ỡ ễ ế ộ ấ ư vào ngu n n c t các ngu n n c th i, các lò sát sinh, công nghi p s n xu t d u ăn, l cồ ướ ừ ồ ướ ả ệ ả ấ ầ ọ d u, ch bi n th c ph m… Ch t béo ngăn s hòa tan ôxy vào n c, gi t các vi sinh v t c nầ ế ế ự ẩ ấ ự ướ ế ậ ầ thi t cho vi c t làm s ch ngu n n c.ế ệ ự ạ ồ ướ 20. Thu c di t c và tr sâu: Thu c di t c và tr sâu ngoài vi c gây ô nhi m vùng canh tácố ệ ỏ ừ ố ệ ỏ ừ ệ ễ còn có kh năng lan r ng theo dòng ch y, gây ra các t n th ng trên h th n kinh n u ti pả ộ ả ổ ươ ệ ầ ế ế xúc lâu ngày, chúng cũng có th tích t trong c th gây ra nh ng bi n đ i gen ho c các b nhể ụ ơ ể ữ ế ổ ặ ệ nguy hi m.ể 21. T ng s vi trùng: Ch tiêu này đ đánh giá m t đ vi trùng trong n c, các vi khu n nàyổ ố ỉ ể ậ ộ ướ ẩ ho c s ng trong n c, ho c t đ t r a trôi vào n c ho c t các ch t bài ti t. Ch tiêu nàyặ ố ướ ặ ừ ấ ử ướ ặ ừ ấ ế ỉ không đánh giá v m t đ c h i đ i v i s c kh e mà ch đánh giá ch t l ng ngu n n c.ề ặ ộ ạ ố ớ ứ ỏ ỉ ấ ượ ồ ướ 22. Coliform: Coliform s ng ký sinh trong đ ng tiêu hóa c a ng i và đ ng v t, ch tiêu nàyố ườ ủ ườ ộ ậ ỉ dùng đ xem xét s nhi m b n c a n c b i các ch t th i.ể ự ễ ẩ ủ ướ ở ấ ả 23. E. Coli: Ch tiêu này đánh giá s nhi m phân c a ngu n n c nhi u hay ít (nhi m phânỉ ự ễ ủ ồ ướ ề ễ ng i ho c đ ng v t), gây nh h ng đ n s c kh e con ng i, đôi khi thành d ch b nh lanườ ặ ộ ậ ả ưở ế ứ ỏ ườ ị ệ truy n.ề 2.3. Tình hình ô nhi m n c TP H Chí Minhễ ướ ở ồ 2.3.1. Môi tr ng n c trên m t và tình tr ng ng p l tườ ướ ặ ạ ậ ụ 22 Rác l nh b nh t i m t nhánh kênh Nhiêu L c - Th Nghèề ề ạ ộ ộ ị “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” Nu n n c t i các sông, kênhồ ướ ạ và r ch nhìn chung b ô nhi mạ ị ễ nghiêm tr ng.ọ S li u quan tr c ch t l ngố ệ ắ ấ ượ n c TPHCM c a Chi c c B o vướ ủ ụ ả ệ môi tr ng thu c S TNườ ộ ở - MT TPHCM trong 6 tháng đ u năm 2010ầ đã ch ng minh đi u này. T i hứ ề ạ ệ th ng kênh Nhiêu L c - Th Nghè,ố ộ ị ch y qua đ a bàn các qu n Phúả ị ậ Nhu n, 1, 3…, dù đã và đang đ cậ ượ n o vét nh ng vào th i đi m n cạ ư ờ ể ướ ròng, 100% ch s BOD, COD (ô nhi m ch t h u c ) v n v t quy chu n Vi t Nam t i h nỉ ố ễ ấ ữ ơ ẫ ượ ẩ ệ ớ ơ 2 l n. Hàm l ng vi sinh có xu h ng gi m so v i cùng kỳ 2009 nh ng t i m t s v trí nhầ ượ ướ ả ớ ư ạ ộ ố ị ư khu v c đ ng Lê Văn S v n v t quy chu n 1,1 l n khi n c l n và v t 30 l n khiở ự ườ ỹ ẫ ượ ẩ ầ ướ ớ ượ ầ n c ròng. Giá tr pH vào kho ng 6,7 - 7, tăng nh so v i cùng kỳ 2009. ướ ị ả ẹ ớ T i h th ng kênh Tham L ng - Vàm Thu t, n ng đ BOD dao đ ng trong kho ng 4,1ạ ệ ố ươ ậ ồ ộ ộ ả - 69,3mg/l, COD dao đ ng trong kho ng 36,4 - 150mg/l. Lúc n c l n, kho ng 50% m uộ ả ướ ớ ả ẫ quan tr c có ch tiêu BOD và COD v t quy chu n Vi t Nam. Lúc n c ròng, 100% m uắ ỉ ượ ẩ ệ ướ ẫ quan tr c v t quy chu n. Trong đó tr m khu v c Tham L ng có m c đ ô nhi m h u cắ ượ ẩ ạ ở ự ươ ứ ộ ễ ữ ơ cao h n tr m An L c. So v i cùng kỳ năm 2009, m c đ ô nhi m ch t h u c có gi m nh ngơ ạ ộ ớ ứ ộ ễ ấ ữ ơ ả ư v n đ ng m c ô nhi m cao và r t đáng lo ng i đ n s c kh e ng i dân quanh vùng. Tuyẫ ứ ở ứ ễ ấ ạ ế ứ ỏ ườ nhiên, tình tr ng ô nhi m vi sinh trên h th ng kênh Tham L ng - Vàm Thu t m i th c sạ ễ ệ ố ươ ậ ớ ự ự đáng s . Lúc n c l n, 100% m u quan tr c có hàm l ng vi sinh v t quy chu n t i 137ợ ướ ớ ẫ ắ ượ ượ ẩ ớ l n và lúc n c ròng, 100% m u quan tr c v t quy chu n t i… 10.859 l n. ầ ướ ẫ ắ ượ ẩ ớ ầ h th ng kênh Tân Hóa - Lò G m, nhìn chung tình tr ng ô nhi m ch t h u đ u Ở ệ ố ố ạ ễ ấ ữ ề ở m c cao. 100% m u quan tr c v t quy chu n Vi t Nam, trong đó giá tr BOD trung bìnhứ ẫ ắ ượ ẩ ệ ị v t quy chu n 5,3 l n lúc n c l n và v t 5,4 l n vào lúc n c ròng, giá tr COD trungượ ẩ ầ ướ ớ ượ ầ ướ ị bình v t quy chu n 4,2 l n lúc n c l n và v t 5,7 l n lúc n c ròng.ượ ẩ ầ ướ ớ ượ ầ ướ Khác v i 3 h th ng kênh trên, h th ng kênh Tàu H - B n Nghé đã có nh ng d u hi uớ ệ ố ệ ố ủ ế ữ ấ ệ t t v ch t l ng n c nh m c ô nhi m ch t h u c có xu h ng gi m, m c ô nhi m viố ề ấ ượ ướ ư ứ ễ ấ ữ ơ ướ ả ứ ễ 23 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” sinh ch tăng nh . Tuy nhiên, vào lúc n c ròng, ch s BOD trung bình v n v t quy chu nỉ ẹ ướ ỉ ố ẫ ượ ẩ Vi t Nam 1,5 l n. Hàm l ng vi sinh trung bình v t quy chu n t i 118 l n vào lúc n c l nệ ầ ượ ượ ẩ ớ ầ ướ ớ và v t 273 l n vào lúc n c ròng. M c đ ô nhi m ch t h u c h th ng kênh Đôi - Tượ ầ ướ ứ ộ ễ ấ ữ ơ ở ệ ố ẻ không cao nh các h th ng kênh khác nh ng hàm l ng vi sinh l i đang có xu h ng tăng 2 -ư ệ ố ư ượ ạ ướ 10 l n so v i cùng kỳ năm 2009. T t c h th ng kênh c a TPHCM đ u “đ n c” ra cácầ ớ ấ ả ệ ố ủ ề ổ ướ sông Sài Gòn, Đ ng Nai… Đi u này có nghĩa: sông cũng b ô nhi m. Nói chung toàn b hồ ề ị ễ ộ ệ th ng sông, kênh, r ch c a TPHCM b ô nhi m. ố ạ ủ ị ễ Hi n t i có 154 trên t ng s 322 xã ph ng c a TP.HCM đã th ng xuyên ng p úng. ệ ạ ổ ố ườ ủ ườ ậ Hi n t i có 154 trên t ng s 322 xã ph ng c a TP.HCM đã th ng xuyên ng p úng.ệ ạ ổ ố ườ ủ ườ ậ Đ n năm 2050, d báo con s này s lên đ n 177, chi m 61% di n tích thành ph . Theo k chế ự ố ẽ ế ế ệ ố ị b n bi n đ i khí h u, n c bi n dâng c a n c ta do B Tài nguyên và Môi tr ng công b ,ả ế ổ ậ ướ ể ủ ướ ộ ườ ố n u m c n c bi n dâng thêm 75cm thì khu v c TP.HCM có kho ng 204 kmế ự ướ ể ự ả 2 di n tích đ t bệ ấ ị ng p chi m 10% t ng di n tích và khi m c n c bi n dâng 1m s có kho ng 472 kmậ ế ổ ệ ự ướ ể ẽ ả 2 bị ng p.ậ Theo s Tài nguyên và Môi tr ng thành ph trong giai đo n 2011 - 2015, các khu dânở ườ ố ạ c n m trong các qu n huy n có c s h t ng ch a hoàn ch nh và thu nh p th p g m C nư ằ ậ ệ ơ ở ạ ầ ư ỉ ậ ấ ồ ầ Gi , Hóc Môn, Bình Chánh, qu n 12…là m t trong nh ng khu v c nh y c m nh t, ch u nhờ ậ ộ ữ ự ạ ả ấ ị ả h ng n ng n c a bi n đ i khí h u. Chính gì th , chúng ta c n ph i ch đ ng ng phó v iưở ặ ề ủ ế ổ ậ ế ầ ả ủ ộ ứ ớ s tác đ ng c a bi n đ i khí h u, huy đ ng m i ngu n l c đ th c hi n có hi u qu côngự ộ ủ ế ổ ậ ộ ọ ồ ự ể ự ệ ệ ả tác phòng, ch ng, gi m nh thiên tai, gi m đ n m c th p nh t thi t h i v ố ả ẹ ả ế ứ ấ ấ ệ ạ ề ng i và tài s n, góp ph n quan tr ng b o đ m cho s phát tri n b n v ng c a thànhườ ả ầ ọ ả ả ự ể ề ữ ủ ph .ố Ngu n n c t i TP.HCM tuy d i dào nh ng c n ph i có s đi u ti t h p lý t th ngồ ướ ạ ồ ư ầ ả ự ề ế ợ ừ ượ ngu n. H th ng kênh r ch thu n l i cho giao thông đ ng th y nh ng cũng t o nên ch đồ ệ ố ạ ậ ợ ườ ủ ư ạ ế ộ th y văn - th y l c ph c t p khi b tác đ ng t nhi u ngu n. Th y tri u biên đ cao tuy l iủ ủ ự ứ ạ ị ộ ừ ề ồ ủ ề ộ ợ cho tiêu thoát nh ng do ch đ bán nh t tri u v i ph n l n th i gian xu t hi n m t chânư ế ộ ậ ề ớ ầ ớ ờ ấ ệ ộ tri u cao nên kh năng tiêu thoát kém, m t đ t t nhiên nhi u n i ch cao trình d i 1,5 mề ả ặ ấ ự ề ơ ỉ ở ướ nên th ng xuyên b nh h ng c a tri u c ng. Nh ng năm lũ l n, dòng lũ t ĐBSCL cũngườ ị ả ưở ủ ề ườ ữ ớ ừ nh hả ưởng không nh đ n ph n Tây Nam thành ph .ỏ ế ầ ố Theo k ch b n bi n đ i khí h u v n c bi n dâng đã đ c công b do B TN&MTị ả ế ổ ậ ề ướ ể ượ ố ộ (20-8-2009), n u m c n c bi n dâng cao kho ng 75 cm, TP.HCM có kho ng 204 kmế ự ướ ể ả ả 2 bị 24 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” ng p (chi m 10% t ng di n tích) và khi n c bi n dâng kho ng 100 cm thì có kho ng 472ậ ế ổ ệ ướ ể ả ả km2 di n tích đ t b ng p. V i k ch b n này, m c n c bi n tăng cao s d n đ n hàng ệ ấ ị ậ ớ ị ả ự ướ ể ẽ ẫ ế lo t các v n đ kinh t và xã h i, xói l b bi n, nh h ng h th ng c ng bi n, gâyạ ấ ề ế ộ ở ờ ể ả ưở ệ ố ả ể h h i các công trình xây d ng, m t d n di n tích canh tác, đ t ; ng p l t, thi u n c ng t,ư ạ ự ấ ầ ệ ấ ở ậ ụ ế ướ ọ xâm nh p m n n c m t và n c d i đ t, ô nhi m môi tr ng làm nh h ng đ n s nậ ặ ướ ặ ướ ướ ấ ễ ườ ả ưở ế ả xu t nông nghi p, ho t đ ng công nghi p và sinh ho t, làm m t s cân b ng gi a khai thácấ ệ ạ ộ ệ ạ ấ ự ằ ữ và tái t o c a ngu n n c d i đ t…ạ ủ ồ ướ ướ ấ Hi n t ng bi n đ i khí h u kéo theo tri u c ng gây ng p úng nghiêm tr ng t iệ ượ ế ổ ậ ề ườ ậ ọ ạ TP.HCM. Theo Tài li u báo cáo đánh giá m c n c bi n, n c sông TP.HCM và vùng ph c nệ ự ướ ể ướ ụ ậ th i đo n 2005-2009ờ ạ , hi n nay m c đ ng p c a TP.HCM x y ra v i t n su t ngày càng tăngệ ứ ộ ậ ủ ả ớ ầ ấ và m c đ ng p l t ngày m t cao. Thi t h i do ng p gây ra ngày càng nhi u, đ c bi t là v nứ ộ ậ ụ ộ ệ ạ ậ ề ặ ệ ấ đ ô nhi m môi tr ng và ách t c giao thông. Trong khi đó, các nghiên c u v ng p l t ề ễ ườ ắ ứ ề ậ ụ ở TP.HCM v n còn m t s y u đi m nh : xét đ n tính t ng th trong l u v c còn ít, ch a th yẫ ộ ố ế ể ư ế ổ ể ư ự ư ấ h t nguyên nhân ti m n gây ng p; ch a xem xét đ y đ t c đ đô th hóa và h qu c a nóế ề ẩ ậ ư ầ ủ ố ộ ị ệ ả ủ là nhanh chóng làm gi m vùng ch a n c, gi m kh năng tiêu thoát c a h th ng kênh r chả ứ ướ ả ả ủ ệ ố ạ hi n h u; gi i pháp công trình và phi công trình ch a g n k t v i nhau. Trong đó, vi c phânệ ữ ả ư ắ ế ớ ệ vùng tiêu thoát n c c a các nghiên c u còn có nhi u đi m ch a th ng nh t. Th c t choướ ủ ứ ề ể ư ố ấ ự ế th y các gi i pháp ch ng ng p cho TP.HCM ph thu c r t nhi u vào vi c phân vùng tiêuấ ả ố ậ ụ ộ ấ ề ệ thoát n c và tính toán h s tiêu n c cho các vùng. Do v y, c n thi t ph i có nghiên c uướ ệ ố ướ ậ ầ ế ả ứ sâu h n v n i dung này làm c s khoa h c cho các nghiên c u v gi i pháp phòng ch ngơ ề ộ ơ ở ọ ứ ề ả ố ng p đ i v i t ng khu v c c th . ậ ố ớ ừ ự ụ ể 25 B n đ d báo ng p n c vào năm 2050 c a TP.HCMả ồ ự ậ ướ ủ và ĐBSCL do Ngân hàng phát tri n Châu Á công b .ể ố Màu s m là di n tích b ng pậ ệ ị ậ . “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” Các nhà nghiên c u cũng cho r ng tình hình ng p TP.HCM hi n nay đang gia tăngứ ằ ậ ở ệ nhanh chóng do các nguyên nhân c khách quan và ch quan. Trong đó, kh năng thoát n cả ủ ả ướ y u kém c a h th ng tiêu thoát hi n h u, t c đ đô th hóa ngày m t nhanh, công tác quyế ủ ệ ố ệ ữ ố ộ ị ộ ho ch và ki m tra sau quy ho ch các d án phát tri n đô th , san l p m t b ng, m đ ngạ ể ạ ự ể ị ấ ặ ằ ở ườ giao thông ch m không theo k p yêu c u phát tri n. Tình tr ng các d án khu dân c , khu côngậ ị ầ ể ạ ự ư nghi p và d án giao thông có hành vi san l p, l n chi m kênh r ch, thu h p dòng ch y đangệ ự ấ ấ ế ạ ẹ ả là nh ng n i dung quan tr ng nh t c n đ c xem xét gi i quy t s m. ữ ộ ọ ấ ầ ượ ả ế ớ D tính đ n năm 2050, h uự ế ầ h t các qu n huy n, ph ng xãế ậ ệ ườ c a TP s ch u nguy c ng p l t,ủ ẽ ị ơ ậ ụ k c nh ng n i tr c đó ch aể ả ữ ơ ướ ư bao gi b ng p. C th , có đ nờ ị ậ ụ ể ế 177/322 ph ng xã v i 123.152haườ ớ (chi m 61% di n tích c a TP) sế ệ ủ ẽ ch u ng p l t th ng xuyên. Conị ậ ụ ườ s này có th lên đ n 265 ph ngố ể ế ườ xã và 141.885ha (71% di n tíchệ TP) n u x y ra bão. Đáng k h nế ả ể ơ là đ sâu ng p s tăng t 21-40%ộ ậ ẽ ừ và th i gian ng p kéo dài thêm 12-ờ ậ 22% so v i hi n nay.ớ ệ Và theo d báo c a nhómự ủ nghiên c u, n n xâm nh p m nứ ạ ậ ặ d báo s lan sâu h n, tr m tr ngự ẽ ơ ầ ọ h n vào năm 2050 k c trong mùa ng p l t cũng nh mùa khô h n. H u qu là kh năng sơ ể ả ậ ụ ư ạ ậ ả ả ử d ng n c sông, kênh r ch và n c ng m phía nam TP ph c v sinh ho t, t i tiêu choụ ướ ạ ướ ầ ở ụ ụ ạ ướ nông nghi p s b h n ch . Ch a k , khi đó nhi t đ m t bi n bi n Đông m h n s làmệ ẽ ị ạ ế ư ể ệ ộ ặ ể ở ể ấ ơ ẽ nh ng c n bão nhi t đ i đ b vào các t nh phía Nam th ng xuyên h n, c ng đ m nhữ ơ ệ ớ ổ ộ ỉ ườ ơ ườ ộ ạ h n và kh năng nh h ng tr c ti p đ n TP.HCM nhi u h n.ơ ả ả ưở ự ế ế ề ơ Không d ng l i đó, n u m c n c bi n dâng kho ng 1m thì TPHCM s có thêm 23%ừ ạ ế ự ướ ể ả ẽ di n tích đ t b ng p. Vi c ng p l t gia tăng s gây tác h i r t l n đ n t t c lĩnh v c kinhệ ấ ị ậ ệ ậ ụ ẽ ạ ấ ớ ế ấ ả ự 26 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” t - xã h i c a thành ph . C th đ i v i ngành nông nghi p s có 53% di n tích đ t canh tácế ộ ủ ố ụ ể ố ớ ệ ẽ ệ ấ nông nghi p b ng p, gây thi t h i v năng su t cây tr ng; giao thông có h n 1/2 nút giaoệ ị ậ ệ ạ ề ấ ồ ơ thông hi n t i và kho ng 80% nút giao thông đang trong k ho ch xây d ng b ng p l t, gâyệ ạ ả ế ạ ự ị ậ ụ tê li t và phá h y đáng k ho t đ ng kinh t c a thành ph ; c p n c và v sinh m ng l iệ ủ ể ạ ộ ế ủ ố ấ ướ ệ ạ ướ c p n c l thiên và sâu 1,5m b tác đ ng nghiêm tr ng, khó khăn trong vi c qu n lý và đi uấ ướ ộ ị ộ ọ ệ ả ề ph i c p n c sinh ho t cho ng i dân; năng l ng b phá ho i các tr m, h th ng truy nố ấ ướ ạ ườ ượ ị ạ ạ ệ ố ề t i năng l ng, h t ng đi n, d u và khí ven bi n và ngoài kh i cũng có nguy c b phá h yả ượ ạ ầ ệ ầ ể ơ ơ ị ủ nghiêm tr ng do s gia tăng bão, tri u c ng, ng p l t và sóng l n; y t s khó khăn vì sọ ự ề ườ ậ ụ ớ ế ẽ ự bùng phát m t s b nh đ ng ru t, t , l … do ô nhi m n c l t khi n c th i ch y tràn raộ ố ệ ườ ộ ả ỵ ễ ướ ụ ướ ả ả t nhà v sinh và b ph t v n r t ph bi n t i thành ph … ừ ệ ể ố ố ấ ổ ế ạ ố L ng m a TPHCM ngày càng gia tăngượ ư ở , nhi u nhà khoa h c đã nh n đ nh, các c nề ọ ậ ị ơ bão l n có xu h ng gia tăng nh h ng đ n khu v c Nam b . TPHCM s ph i đ i di n v iớ ướ ả ưở ế ự ộ ẽ ả ố ệ ớ nh ng chu i m a l n ngày càng tăng lên. M c đ tăng c a l ng m a và c a n c sông giaữ ỗ ư ớ ứ ộ ủ ượ ư ủ ướ tăng nhanh h n c s gia tăng c a m c n c bi n. Nguyên nhân là s thay đ i khí h u và sơ ả ự ủ ự ướ ể ự ổ ậ ự đô th hóa c a TPHCM. ị ủ Theo phân vi n Khoa h c Khí t ng th y văn và Môi tr ng cho bi t l ng m a cácệ ọ ượ ủ ườ ế ượ ư ở t nh phía b c t 40 năm nay có xu h ng gi m nh ng l ng m a phía Nam tăng đáng k .ỉ ắ ừ ướ ả ư ượ ư ở ể So v i các t nh khác, TPHCM có s gia tăng c ng đ m a cao h n. L ng m a trung tâmớ ỉ ự ườ ộ ư ơ ượ ư ở TPHCM cao h n khu v c xung quanh kho ng 200mm. ơ ự ả N u tr c đây c 5 năm m i có nh ng c n m a có vũ l ng trên 100mm, thì nay khôngế ướ ứ ớ ữ ơ ư ượ c n đ n 3 năm đã th y xu t hi n. Nh ng c n m a có vũ l ng kho ng 100mm thì năm nàoầ ế ấ ấ ệ ữ ơ ư ượ ả cũng xu t hi n gây kấ ệ h năng ng p úng caoả ậ , khi l ng m a gia tăng s làm cho l ng n cượ ư ẽ ượ ướ đ u ngu n tăng, kh năng gây ng p s cao h n. Thêm vào đó, TPHCM ph i đ i m t v i sầ ồ ả ậ ẽ ơ ả ố ặ ớ ự gia tăng c a th y tri u do s thay đ i l u v c sông. ủ ủ ề ự ổ ư ự T tr c nh ng năm 90, m c n c sông ừ ướ ữ ự ướ Sài Gòn đo tr m Phú An không tăng m yở ạ ấ nh ng t sau 90 tăng r t nhanh, nó khác v i s thay đ i m c n c bi n Vũng Tàu tăngư ừ ấ ớ ự ổ ự ướ ể ở ch m h n. M c đ gia tăng đ t bi n c a th y tri u lên đ n 100 l n/năm, đi u này cho th yậ ơ ứ ộ ộ ế ủ ủ ề ế ầ ề ấ s l p l i r t nguy hi m. Trong khi đó, m c n c đo tr m Phú An các sông tăngự ặ ạ ấ ể ự ướ ở ạ ở 1,5cm/năm. còn m c n c bi n đo đ c Vũng Tàu tăng 0,8cm/năm. ự ướ ể ượ ở M c dù TPHCM đã có nh ng c ng ngăn tri u nh ng khi có nh ng tr n m a 100mm thìặ ữ ố ề ư ữ ậ ư thành ph v n ng p trên 400ha, khi m a 200mm thì s ng p 900 haố ẫ ậ ư ẽ ậ 27 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” S bi n đ i c a khí h u s nh h ng n ng n đ n các khu dân c m i. Khu dân cự ế ổ ủ ậ ẽ ả ưở ặ ề ế ư ớ ư m i c a TPHCM ch y u phát tri n nh ng vùng trũng, do đó s ch u nhi u nh h ng. Chớ ủ ủ ế ể ở ữ ẽ ị ề ả ưở ỉ c n n c bi n tăng thêm 0,5m so v i các k ch b n bi n đ i khí h u hi n nay thì TPHCM chầ ướ ể ớ ị ả ế ổ ậ ệ ỉ còn là hai c đ o. ố ả 2.3.2. Ngu n n c ng mồ ướ ầ Kh o sát c a Liên đoàn đ a ch t th y văn và đ a ch t công trình mi n Nam cho th y, hả ủ ị ấ ủ ị ấ ề ấ ệ th ng n c ng m TP HCM có 4 t ng ch a n c là Holocen, Pleistocen, Pliocen trên vàố ướ ầ ầ ứ ướ Pliocen d i.ướ T ng Holocen có b dày l n, phân b khu v c huy n Nhà Bè, C n Gi , Bình Chánhầ ề ớ ổ ở ự ệ ầ ờ và ph n thung lũng phía nam sông Sài Gòn. T ng này nhi m m n, vì th các khu v c trênầ ầ ễ ặ ế ở ự h u nh không th khoan gi ng đ c và dân c ch y u là mua n c ng t đ s d ng trongầ ư ể ế ượ ư ủ ế ướ ọ ể ử ụ sinh ho t. T ng Hologen nhi m m n sâu và lan t a, tác đ ng đ n các t ng khác theo h ngạ ầ ễ ặ ỏ ộ ế ầ ướ thu h p d n kh i n c s ch.ẹ ầ ố ướ ạ Ba t ng ch a n c còn l i hi n cung c p chính cho thành ph , trong đó t ng Pleistocenầ ứ ướ ạ ệ ấ ố ầ và Pliocen trên đ c khai thác nhi u nh t do hai t ng này có tr l ng l n. Riêng t ngượ ề ấ ầ ữ ượ ớ ầ Pliocen d i phân b khu v c Phú M H ng, qu n 8, Tân Quy Đông, Bình H ng, Phongướ ổ ở ự ỹ ư ậ ư Phú, Đa Ph c và Hóc Môn, có đ c đi m d nhi m phèn, m n.ướ ặ ể ễ ễ ặ Hi n nay t ng công su t khai thác t ng n c ng m c a thành ph đ t kho ng 520.000ệ ổ ấ ầ ướ ầ ủ ố ạ ả m3/ngày và có th đ t đ n m c 570.000 mể ạ ế ứ 3/ngày trong 5 năm n a. Th nh ng theo nghiênữ ế ư c u t Liên đoàn đ a ch t th y văn - đ a ch t công trình mi n Nam thì l ng n c ng m bứ ừ ị ấ ủ ị ấ ề ượ ướ ầ ổ c p t nhiên ch đ t kho ng ch a t i 200.000 mậ ự ỉ ạ ả ư ớ 3/ngày. Đi u này có nghĩa tr l ng n cề ữ ượ ướ ng m không đ c b sung k p th i và c n ph i tăng c ng b c p nhân t o b ng ngu nầ ượ ổ ị ờ ầ ả ườ ổ ậ ạ ằ ồ n c m a, n c sông...ướ ư ướ 2.4. Các nguyên nhân 2.4.1. nh h ng t t nhiênẢ ưở ừ ự Tình tr ng bi n đ i khí h u ngày càng có d u hi u nh h ng rõ r t và TP.HCM cũng làạ ế ổ ậ ấ ệ ả ưở ệ m t trong nh ng TP ch u nh h ng nghiêm tr ng c a v n đ này. Theo đó, vi c bi n đ iộ ữ ị ả ưở ọ ủ ấ ề ệ ế ổ khí h u s làm cho m c n c bi n dâng cao, mùa khô kéo dài h n và gây ra m a l n trongậ ẽ ự ướ ể ơ ư ớ ngày hè. Đi u này gây tác đ ng l n đ n tài nguyên n c TP nh gây ra tình tr ng ng p l tề ộ ớ ế ướ ở ư ạ ậ ụ đô th trong mùa m a, gây nhi m m n các ngu n n c và suy thoái ngu n n c ng m.ị ư ễ ặ ồ ướ ồ ướ ầ 28 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” Đ i v i vi c nhi m m n các ngu n n c, nguyên nhân là do h n hán kéo dài làm gi mố ớ ệ ễ ặ ồ ướ ạ ả l u l ng trong mùa khô và m c n c bi n dâng cao làm cho “nút ngăn m n” di chuy n sâuư ượ ự ướ ể ặ ể h n vào đ t li n gây nhi m m n.ơ ấ ề ễ ặ Tình tr ng ng p l t trong đô th ngày càng x y ra nghiêm tr ng là do vi c bi n đ i khíạ ậ ụ ị ả ọ ệ ế ổ h u gây m a l n h n trong mùa hè, m c n c bi n dâng cao d n đ n tình tr ng ng p l t t iậ ư ớ ơ ự ướ ể ẫ ế ạ ậ ụ ạ TP trong mùa m a. Ngoài ra, tình tr ng mùa khô kéo dài h n cũng gây nên suy thoái ngu nư ạ ơ ồ n c ng m trong TP.ướ ầ Hi n t ng s tr n m a l n xu t hi n v i t n su t tăng d n theo th i gian đã đ c gi iệ ượ ố ậ ư ớ ấ ệ ớ ầ ấ ầ ờ ượ ả thích b i hi u ng đ o nhi t (Heat Island Effect), m c dù cho đ n nay v n ch a th tái hi nở ệ ứ ả ệ ặ ế ẫ ư ể ệ l i m t mô hình v t lý đ tin c y cho v n đ này. Tình tr ng nhi t đ gia tăng liên t c vàạ ộ ậ ủ ậ ấ ề ạ ệ ộ ụ ngày càng nhanh d n k t th p niên 90 c a th k tr c trùng kh p v i lý thuy t c a hi uầ ể ừ ậ ủ ế ỷ ướ ớ ớ ế ủ ệ ng đ o nhi t và góp ph n lý gi i hi n t ng m a l n xu t hi n ngày càng th ng xuyên ứ ả ệ ầ ả ệ ượ ư ớ ấ ệ ườ ở các khu v c đô th hoá. Đây không ph i là v n đ cá bi t c a TP.HCM mà đã đ c t ng k tự ị ả ấ ề ệ ủ ượ ổ ế trên kh p th gi i t nhi u th p niên.ắ ế ớ ừ ề ậ Tình tr ng gia tăng liên t c c a m c n c trên sông Sài Gòn cùng v i nh ng tr n m aạ ụ ủ ự ướ ớ ữ ậ ư có vũ l ng l n xu t hi n ngày càng th ng xuyên h n, trong khi h th ng thoát n c vàượ ớ ấ ệ ườ ơ ệ ố ướ ki m soát tri u v n ch a đ kh năng đáp ng đã làm cho tình tr ng ng p l t đô th ể ề ẫ ư ủ ả ứ ạ ậ ụ ị ở TP.HCM ngày càng tr nên tr m tr ng. H n 70 v trí ng p xu t hi n TP.HCM sau nh ngở ầ ọ ơ ị ậ ấ ệ ở ữ c n m a có vũ l ng t 40 mm tr lên ngay c khi th y tri u đang m c th p cho th y dòngơ ư ượ ừ ở ả ủ ề ở ứ ấ ấ ch y tràn đô th do m a l n v t quá kh năng thoát n c c a c ng đang là tác nhân gâyả ị ư ớ ượ ả ướ ủ ố ng p ch y u hi n nay.ậ ủ ế ệ Theo tính toán c a các nhà khoa h c, BĐKH và vi c trái đ t nóng lên có kh năng gây raủ ọ ệ ấ ả tình tr ng thi u n c vào mùa khô và t o đi u ki n cho xâm nh p m n l n sâu vào đ t li n.ạ ế ướ ạ ề ệ ậ ặ ấ ấ ề Đ i v i TPHCM, đi u này s đ c bi t nguy hi m vì n u đ m n c a sông Sài Gòn tăng lênố ớ ề ẽ ặ ệ ể ế ộ ặ ủ s nh h ng không nh đ n vi c s n xu t cũng nh ch t l ng n c s ch c a Nhà máyẽ ả ưở ỏ ế ệ ả ấ ư ấ ượ ướ ạ ủ n c Tân Hi p và Th Đ c (vì đây là nguyên li u đ s n xu t c a hai nhà máy này). Trongướ ệ ủ ứ ệ ể ả ấ ủ mùa m a, tình tr ng BĐKH có kh năng gây ra nh ng c n m a l n h n, d d i h n tr c vàư ạ ả ữ ơ ư ớ ơ ữ ộ ơ ướ TPHCM đã đ c “ki m nghi m” đi u này trong nhi u mùa m a g n đây. Ng p t i TPHCMượ ể ệ ề ề ư ầ ậ ạ do nhi u nguyên nhân nh ng m t trong s đó là do… m a nhi u. ề ư ộ ố ư ề 29 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” Hi n nay, trong k ho ch thích ng v i BĐKH c a Trung tâm đi u hành ch ng trìnhệ ế ạ ứ ớ ủ ề ươ ch ng ng p TPHCM, đã có k ho ch gi i quy t tình tr ng ng p TPHCM nh là m t trongố ậ ế ạ ả ế ạ ậ ở ư ộ nh ng gi i pháp thích ng v i BĐKH c a đ n v . ữ ả ứ ớ ủ ơ ị 2.4.2. Ho t đ ng c a con ng iạ ộ ủ ườ Các dòng n c m t (sông, kênh r ch…) đ c bi t là vùng đô th đ u b ô nhi m tr mướ ặ ạ ặ ệ ở ị ề ị ễ ầ tr ng b i rác th i, n c th i sinh ho t t các khu dân c x vào kênh r ch ch a qua x lý.ọ ở ả ướ ả ạ ừ ư ả ạ ư ử Tình tr ng l n chi m lòng, b sông kênh r ch đ sinh s ng, x rác và n c th i tr c ti p trênạ ấ ế ờ ạ ể ố ả ướ ả ự ế b m t gây ô nhi m n c m t, c n tr l u thông c a dòng ch y, t c ngh n c ng rãnh t oề ặ ễ ướ ặ ả ở ư ủ ả ắ ẽ ố ạ n c tù. Môi tr ng y m khí gia tăng phân h y các h p ch t h u c , không nh ng gây mùiướ ườ ế ủ ợ ấ ữ ơ ữ hôi th i, ô nhi m ngu n n c và môi tr ng mà còn gây khó khăn trong vi c l y ngu n n cố ễ ồ ướ ườ ệ ấ ồ ướ m t đ x lý thành ngu n n c s ch c p cho nhu c u xã h i. ặ ể ử ồ ướ ạ ấ ầ ộ Nhu c u n c s d ng cho ăn u ng, sinh ho t và các ho t đ ng khác c a con ng i giaầ ướ ử ụ ố ạ ạ ộ ủ ườ tăng, d n đ n tình tr ng khai thác n c d i đ t tràn lan gây c n ki t ngu n n c và nhẫ ế ạ ướ ướ ấ ạ ệ ồ ướ ả h ng đ n môi tr ng nh s p lún, nhi m m n…ưở ế ườ ư ụ ễ ặ Nhi u gi ng khoan thi công không đúng k thu t (K t c u gi ng không t t, gi ng g nề ế ỹ ậ ế ấ ế ố ế ầ khu v c nhà v sinh, h th ng x lý n c th i…), gi ng khoan h không đ c trám l p làự ệ ệ ố ử ướ ả ế ư ượ ấ nguyên nhân gây ô nhi m ngu n n c. ễ ồ ướ Đ gia tăng môi tr ng s ng, con ng i phá r ng l p đ t, sang ru ng c t nhà làmể ườ ố ườ ừ ấ ấ ộ ấ đ ng d n đ n m t kh năng gi n c c a đ t, l ng n c b m t không đ c th m bườ ẫ ế ấ ả ữ ướ ủ ấ ượ ướ ề ặ ượ ấ ổ c p vào n c ng m mà ch y vào sông r ch ra bi n. Ngoài ra còn gây ng p l t, tr c l đ t.ậ ướ ầ ả ạ ể ậ ụ ượ ở ấ 2.4.3. nh h ng do phát tri n nông nghi pẢ ưở ể ệ Vi c chăn nuôi gia súc gia c m h gia đình vùng nông thôn còn ch a có ý th c ti tệ ầ ở ộ ư ứ ế ki m ngu n n c trong vi c v sinh, v sinh chu ng tr i, ch a có h th ng x lý ch t th iệ ồ ướ ệ ệ ệ ồ ạ ư ệ ố ử ấ ả n c th i, ph n l n cho vào ao h , b t ho i đ th m vào đ t d gây ô nhi m môi tr ngướ ả ầ ớ ồ ể ự ạ ể ấ ấ ễ ệ ườ đ t bi t là ngu n n c ng m. ặ ệ ồ ướ ầ Nhi u gi ng khoan ngoài ru ng v n đ t i tiêu không đ m b o k thu t gây nhi mề ế ộ ườ ể ướ ả ả ỹ ậ ễ b n, nhi m các hóa ch t và thu c tr sâu … ẫ ễ ấ ố ừ 30 M c n c ng m h th p nhanh, có nguy c c n ki tự ướ ầ ạ ấ ơ ạ ệ “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” V i tình tr ng s d ng b a bãi, tùy ti n các lo i hóa ch t trong phân bón, các lo i thu cớ ạ ử ụ ừ ệ ạ ấ ạ ố kích ho t phát tri n cây… Nhi u h th ng kênh m ng t i tiêu n i đ ng đã b ô nhi mạ ể ề ệ ố ươ ướ ộ ồ ị ễ ngu n n c và phát tán r ng.ồ ướ ộ 2.4.4. nh h ng do phát tri n công nghi p và d ch vẢ ưở ể ệ ị ụ Vi c gia tăng nhi u nhà máy, xí nghi p t quy mô nh h gia đình đ n quy mô l n d nệ ề ệ ừ ỏ ộ ế ớ ẫ đ n nhu c u v ngu n n c tăng, không nh ng n c ph c v cho s n xu t mà còn ph c vế ầ ề ồ ướ ữ ướ ụ ụ ả ấ ụ ụ sinh ho t cho m tạ ộ s l ng l n côngố ượ ớ nhân t nhi uừ ề vùng khác nhau t p trung v . Đ cậ ề ặ bi t các khu v cệ ở ự ch a có h th ngư ệ ố c p n c, m t đấ ướ ậ ộ khai thác n c d i đ t s giaướ ướ ấ ẽ tăng nhanh, t đó d n đ n tình tr ng c n ki t ngu n n c và sừ ẫ ế ạ ạ ệ ồ ướ ụt lún đ t.ấ Các ch t th i công nghi p nh kh i, b i…t o nên m a axít không nh ng làm thay đ iấ ả ệ ư ố ụ ạ ư ữ ổ ch t l ng n c ng t, mà còn nh h ng x u đ n đ t và môi tr ng sinh thái. ấ ượ ướ ọ ả ưở ấ ế ấ ườ Vi c x n c th i s n xu t t các nhà máy, khu ch xu t khu công nghi p ch a đ cệ ả ướ ả ả ấ ừ ế ấ ệ ư ượ x lý vào sông r ch, ao h gây ô nhi m n c m t, n c d i đ t. Th m chí có n i còn choử ạ ồ ễ ướ ặ ướ ướ ấ ậ ơ n c th i ch y tràn trên m t đ t đ t th m xu ng đ t ho c đào các h d i đ t đ xướ ả ả ặ ấ ể ự ấ ố ấ ặ ố ướ ấ ể ả n c th i làm nh h ng nghiêm tr ng đ n các t ng n c d i đ t.ướ ả ả ưở ọ ế ầ ướ ướ ấ 2.4.5. Các nguyên nhân khác H th ng kênh r ch không đ c n o vét d n đ n tích t m t kh i l ng l n các v tệ ố ạ ượ ạ ẫ ế ụ ộ ố ượ ớ ậ ch t h u c t n c th i, rác th i gây b i l ng và nh h ng đ n vi c tiêu thoát c a dòngấ ữ ơ ừ ướ ả ả ồ ắ ả ưở ế ệ ủ n c. ướ Các bãi chôn rác không đ t yêu c u k thu t, n c r ra t rác th m vào m ch n cạ ầ ỹ ậ ướ ỉ ừ ấ ạ ướ ng m ho c cho ch y tràn trên m t đ t vào kênh r ch.ầ ặ ả ặ ấ ạ Các dòng n c m t trên sông, kênh r ch còn b ô nhi m do xăng d u c a các tàu bè điướ ặ ạ ị ễ ầ ủ l i, ho c các s c v n chuy n khác trên sông, bi n. ạ ặ ự ố ậ ể ể 31 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” nh h ng do ch a có ý th c v s d ng và b o v ngu n n c nh s d ng b a bãiẢ ưở ư ứ ề ử ụ ả ệ ồ ướ ư ử ụ ừ hoang phí, không đúng m c đích s d ng. ụ ử ụ CH NG 3 ƯƠ GI I PHÁP H N CH Ô NHI M MÔI TR NG N CẢ Ạ Ế Ễ ƯỜ ƯỚ Ở THÀNH PH H CHÍ MINHỐ Ồ 3.1. B o v ngu n n cả ệ ồ ướ Vi c b o v ngu n tài nguyên n c có th nói là không khó khăn, tuy nhiên vi c này đòiệ ả ệ ồ ướ ể ệ h i s th ng nh t đ ng lòng c a t t c m i ng i trong xã h i. ỏ ự ố ấ ồ ủ ấ ả ọ ườ ộ 1. Th ng n o vét sông r ch đ kh i thông dòng ch y. Không l n chi m lòng sông, kênhườ ạ ạ ể ơ ả ấ ế r ch đ xây nhà, chăn nuôi th y h i s n. Vi c nuôi th y s n trên các dòng n c m t ph iạ ể ủ ả ả ệ ủ ả ướ ặ ả theo quy ho ch.ạ 2. Trong s n xu t nông nghi p ph i có ch đ t i n c, bón phân phù h p. T i cây khiả ấ ệ ả ế ộ ướ ướ ợ ướ tr i mát, g c gi m cho cây. Tránh s d ng thu c tr sâu d th a, không rõ ngu n g c.ờ ủ ố ữ ẩ ử ụ ố ừ ư ừ ồ ố Nên áp d ng các ph ng pháp sinh h c đ tiêu di t sâu b côn trùng.ụ ươ ọ ể ệ ọ 3. Trong chăn nuôi gia súc, gia c m nên nuôi trong chu ng tr i có h th ng x lý ch t th i.ầ ồ ạ ệ ố ử ấ ả Không chăn th rong d d n đ n ô nhi m ngu n n c và môi tr ng.ả ễ ẫ ế ễ ồ ướ ườ 4. S d ng n c m t (n c sông, h …), n c t các công trình c p n c công c ng đ h nử ụ ướ ặ ướ ồ ướ ừ ấ ướ ộ ể ạ ch khai thác n c d i đ t và tránh gây ô nhi m, c n ki t ngu n n c. N u có công trìnhế ướ ướ ấ ễ ạ ệ ồ ướ ế khai thác n c d i đ t thì ph i khai thác đúng k thu t và s d ng h p lý, ti t ki m:ướ ướ ấ ả ỹ ậ ử ụ ợ ế ệ a. Khai thác n c d i đ t đúng k thu tướ ướ ấ ỹ ậ Khoan đúng k thu t: c n có hi u bi t v k thu t khoan, hi u bi t s c p v c uỹ ậ ầ ể ế ề ỹ ậ ể ế ơ ấ ề ấ 32 B O V Ả Ệ TÀI NGUYÊN N CƯỚ S d ng ti t ử ụ ế ki m,ệ đúng m c đíchụ Không gây th tấ thoát n cướ Không làm ô nhi m ễ môi tr ng n cườ ướ T o đi u ki n ạ ề ệ tích lũy ngu nồ “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” trúc đ a ch t do đó khi mu n khoan gi ng ph i thuê đ n v có ch c năng hành ngh khoanị ấ ố ế ả ơ ị ứ ề (đ n v có gi y phép hành ngh khoan gi ng).ơ ị ấ ề ế Ph i trám l p gi ng h : Các gi ng khoan h ho c không còn s d ng ph i trám l pả ấ ế ư ế ư ặ ử ụ ả ấ đúng quy trình k thu t đ tránh xâm nh p n c b n vào t ng ch a n c.ỹ ậ ể ậ ướ ẫ ầ ứ ướ Có đ i b o v v sinh gi ng: Các gi ng khai thác n c ph i cách xa nhà v sinh, hớ ả ệ ệ ế ế ướ ả ệ ệ th ng x th i, h th ng x lý n c th i t 10m tr lên. Không khoan gi ng g n đ ng giaoố ả ả ệ ố ử ướ ả ừ ở ế ầ ườ thông, không b trí các v t d ng d gây ô nhi m nh hóa ch t, d u nh t … g n khu v cố ậ ụ ễ ễ ư ấ ầ ớ ầ ự gi ng. ế Các gi ng ph i đ c xây b cao, có n p đ y.ế ả ượ ệ ắ ậ Có ch đ khai thác h p lý: tr c khi khai thác ph i đánh giá kh năng c p n c, ch tế ộ ợ ướ ả ả ấ ướ ấ l ng ngu n n c và đ h i ph c n c c a t ng ch a n c khai thác t đó có ch đ khaiượ ồ ướ ộ ồ ụ ướ ủ ầ ứ ướ ừ ế ộ thác h p lý.ợ Có ch đ ki m tra b o trì gi ng và thi t b khai thác hàng năm đ h n ch r i ro hế ộ ể ả ế ế ị ể ạ ế ủ ư gi ng. ế Đ i v i các công trình khai thác l n nên có h th ng quan tr c n i b đ theo dõi m cố ớ ớ ệ ố ắ ộ ộ ể ự n c và ch t l ng n c th ng xuyên. ướ ấ ượ ướ ườ Ki m tra ch t l ng n c và x lý n c đ t tiêu chu n theo m c đích s d ng.ể ấ ượ ướ ử ướ ạ ẩ ụ ử ụ b. S d ng h p lýử ụ ợ Tùy theo m c đích s d ng có th dùng n c s ch, n c gi ng, n c m a, n cụ ử ụ ể ướ ạ ướ ế ướ ư ướ sông, n c tái s d ng …ướ ử ụ S d ng n c cho ăn u ng, sinh ho t v sinh cá nhân, s n xu t th c ph m, các ngànhử ụ ướ ố ạ ệ ả ấ ự ẩ s n xu t c n n c tinh s ch ta s d ng n c s ch t công ty c p n c, n c gi ng ho cả ấ ầ ướ ạ ử ụ ướ ạ ừ ấ ướ ướ ế ặ n c sông đã qua h th ng x lý đ t tiêu chu n cho phép.ướ ệ ố ử ạ ẩ S d ng đ t i cây, v sinh công nghi p, v sinh chu ng tr i…Có th s d ng n cử ụ ể ướ ệ ệ ệ ồ ạ ể ử ụ ướ gi ng, n c sông r ch ho c n c th i đã đ c x lý.ế ướ ạ ặ ướ ả ượ ử c. S d ng ti t ki mử ụ ế ệ T p thói quen ti t ki m n c t nh ng vi c nh trong h gia đình:ậ ế ệ ướ ừ ữ ệ ỏ ộ Ch m vòi n c khi c n s d ng và ch m m nh v a đ dùng, không m quá m nhỉ ở ướ ầ ử ụ ỉ ở ạ ừ ủ ở ạ ho c đ ch y tràn. Ph i khóa vòi n c c n th n sau khi s d ng.ặ ể ả ả ướ ẩ ậ ử ụ Khi r a tay, r a m t, đánh răng … nên m vòi n c khi nào c n dùng, ho c h ng s ngử ử ặ ở ướ ầ ặ ứ ẵ trong thau, ca, trách đ vòi ch y t do gây lãng phí n c.ể ả ự ướ 33 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” Khi r a th c ăn, r a bát đĩa và các v t d ng khác nên h ng n c vào ch u ho c b nử ứ ử ậ ụ ứ ướ ậ ặ ồ lavabo v a đ dùng, nh m ti t ki m ngu n n c s d ng đ ng th i có th gi l i ph nừ ủ ằ ế ệ ồ ướ ử ụ ồ ờ ể ữ ạ ầ n c d sau cùng dùng cho các m c đích khác.ướ ư ụ Th ng xuyên ki m tra và s a ch a ngay khi b đ ng ng d n n c, h khóa vanườ ể ử ữ ể ườ ố ẫ ướ ư n c. Không đ n c rò r lâu ngày. ướ ể ướ ỉ Nên s d ng các thi t b ti t ki m n c nh :ử ụ ế ị ế ệ ướ ư + S d ng b n c u có ch đ đi u ch nh c c u x n c đi u ch nh phù h p nh m gi mử ụ ồ ầ ế ộ ề ỉ ơ ấ ả ướ ề ỉ ợ ằ ả th tích n c x . ể ướ ả + Khuy n khích các n i công c ng, tr ng h c, văn phòng, siêu th , ch s d ng s n ph mế ơ ộ ườ ọ ị ợ ử ụ ả ẩ ti t ki m n c nh vòi n c có ch c năng ng t n c nh t đ nh, ng t n c c m ng nhi t,ế ệ ướ ư ướ ứ ắ ướ ấ ị ắ ướ ả ứ ệ b n v sinh c m ng nhi t…ồ ệ ả ứ ệ + S d ng vòi sen có nhi u tia phun n c m nh s gi m đ c l ng n c s d ng.ử ụ ề ướ ạ ẽ ả ượ ượ ướ ử ụ Ngâm đ b n tr c khi gi t. H n ch gi t đ làm nhi u l n trong ngày.ồ ẩ ướ ặ ạ ế ặ ồ ề ầ Khi t i cây, r a xe, t m r a gia xúc, v sinh chu ng tr i, phun làm mát… dùng vòiướ ử ắ ử ệ ồ ạ n c có g n thêm nòng phun v a đáp ng đ c yêu c u s d ng, v a ti t ki m đ c ngu nướ ắ ừ ứ ượ ầ ử ụ ừ ế ệ ượ ồ n c s d ng.ướ ử ụ Khuy n khích sáng t o các hình th c s d ng n c ti t ki m nh ng v n đ t m c đíchế ạ ứ ử ụ ướ ế ệ ư ẫ ạ ụ s d ng. Ví d :ử ụ ụ + S d ng n c tu n hoàn trong gi i nhi t máy móc thi t b …ử ụ ướ ầ ả ệ ế ị + Ph ng pháp t i ti t ki m n c: h th ng t i máng th y canh…ươ ướ ế ệ ướ ệ ố ướ ủ 5. Có hình th c x th i phù h p: ứ ả ả ợ Ph i x lý n c th i tr c khi x vào c ng, sông h , kênh r ch. Không đ n c th iả ử ướ ả ướ ả ố ồ ạ ổ ướ ả ch a x lý vào h đ t th m ho c đ ch y tràn lan trên m t đ t. Không chôn n c th i, rácư ử ố ể ự ấ ặ ể ả ặ ấ ướ ả th i nguy h i vào lòng đ t.ả ạ ấ Rác th i không đ c x b a bãi trên đ ng, hè ph , sông r ch ao h mà ph i thu gômả ượ ả ừ ườ ố ạ ồ ả phân lo i theo đúng quy đ nh. ạ ị Nhà v sinh, chu ng tr i nuôi gia súc ph i xây h th ng x lý nh h m biogas.ệ ồ ạ ả ệ ố ử ư ầ 3.2. Bi n pháp x lý n cệ ử ướ 3.2.1. Đ i v i n c nhi m s t, phènố ớ ướ ễ ắ Đ i v i n c nhi m phèn, ta x lý ô nhi m b ng vôi s ng. L y 10g vôi s ng cho vàoố ớ ướ ễ ử ễ ằ ố ấ ố 140l n c, sau đó đ n c l ng xu ng, g n l y n c trong.ướ ể ướ ắ ố ạ ấ ướ 34 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” N c nhi u s t th ng có màu vàng, mùi tanh. Cách đ n gi n đ làm s ch n cướ ề ắ ườ ơ ả ể ạ ướ nhi m s t là đ n c vào thùng, kho ng lên nhi u l n r i đ l ng, ch t l y n c trong. ễ ắ ổ ướ ắ ề ầ ồ ể ắ ắ ấ ướ Có th dùng phèn chua đ x lý n c nhi m phèn s t. Phèn chua giã nh (n a thìa choể ể ử ướ ễ ắ ỏ ử 25 lít n c) đ vào thùng qu y nhi u l n đ s t và phèn k t t a l ng d n xu ng đáy. ướ ổ ấ ề ầ ể ắ ế ủ ắ ầ ố Ngoài ra có th x lý b ng ph ng pháp s c khí, qua giàn m a và b n l ng, l c để ử ằ ươ ụ ư ồ ắ ọ ể kh s t. Làm giàn m a b ng ng nh a, khoan 150 - 200 l có đ ng kính t 1,5mm đ nử ắ ư ằ ố ự ỗ ườ ừ ế 2mm tùy theo công su t máy b m đang s d ng. D i cùng c a b l c là l p s i dày kho ngấ ơ ử ụ ướ ủ ể ọ ớ ỏ ả 1 gang, trên l p s i là l p cát dày kho ng 2,5 - 3 gang. Ph ng pháp này có th k t h p x lýớ ỏ ớ ả ươ ể ế ợ ử đ c m t s ch t khác v i hàm l ng th p nh : Hydrogen sulfite H2S, Amoniac, Asen.ượ ộ ố ấ ớ ượ ấ ư 3.2.2. X lý Hydrogen sulfite Hử 2S N c ch a Hướ ứ 2S th ng không gây tác h i cho s c kho , nh ng nó làm cho n c cóườ ạ ứ ẻ ư ướ mùi và v c a tr ng th i. N c c p có ch a hàm l ng Hị ủ ứ ố ướ ấ ứ ượ 2S th p kho ng 1,0 ppm đã có đ cấ ả ặ tính ăn mòn, làm x n màu các đ dùng b ng b c hay đ ng, làm cho qu n áo và đ g m có v tỉ ố ằ ạ ồ ầ ồ ố ế đen. N c có ch a hàm l ng Hướ ứ ượ 2S th p có th đ c x lý b ng cách cho l c qua than. Hấ ể ượ ử ằ ọ 2S đ cượ h p ph trên b m t c a các h t than. Chúng ta ph i đ nh kỳ thay các h t than trong b l cấ ụ ề ặ ủ ạ ả ị ạ ể ọ (tùy thu c vào kh năng h p ph c a than và hàm l ng Hộ ả ấ ụ ủ ượ 2S trong n c).ướ 3.2.3. X lý n c c ngử ướ ứ N c c ng là thu t ng dùng đ ch n c có ch a hàm l ng l n các ion nh Caướ ứ ậ ữ ể ỉ ướ ứ ượ ớ ư 2+, Mg2+; lo i n c này th ng nh h ng đ n tu i th các thi t b s d ng n c h ng ngày.ạ ướ ườ ả ưở ế ổ ọ ế ị ử ụ ướ ằ Các cách x lý đ n gi n:ử ơ ả Cách 1: Đun sôi n c s làm các ion này k t t a.ướ ẽ ế ủ Cách 2: Dùng thi t b có ngăn ch a các h t l c cationit. Theo quá trình trao đ i ion, h tế ị ứ ạ ọ ổ ạ cationit tích đi n âm s hút các thành ph n đá vôi trong n c, làm s ch n c.ệ ẽ ầ ướ ạ ướ 3.2.4. Kh trùng n c sinh h atử ướ ọ Đ đ t tiêu chu n c a B Y t , n c sinh ho t b t bu c ph i đ c kh trùng.ể ạ ẩ ủ ộ ế ướ ạ ắ ộ ả ượ ử Ph ng pháp kh thi r ti n là dùng n c Javen (hypochlorit natri hoá h c). Cách x lý khácươ ả ẻ ề ướ ọ ử là s c clo khí ho c pha ch b t Clorine vào n c. Cũng có th kh trùng n c b ng ozoneụ ặ ế ộ ướ ể ử ướ ằ hay tia c c tím, nh ng không phù h p v i vi c n c sau kh trùng ph i ti p t c l u chuy nự ư ợ ớ ệ ướ ử ả ế ụ ư ể trong đ ng ng và b ch a.ườ ố ể ứ 3.3. Trách nhi m c a nhà n c, chính quy n và nhân dânệ ủ ướ ề 35 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” 3.3.1. Trách nhi m c a nhà n c và chính quy n đ a ph ngệ ủ ướ ề ị ươ Xây d ng và ph bi n các văn b n Lu t, Ngh đ nh, Quy đ nh v s d ng và b o vự ổ ế ả ậ ị ị ị ề ử ụ ả ệ Tài nguyên n c.ướ * M t s văn b n Lu t đã đ c ban hành r ng rãi:ộ ố ả ậ ượ ộ - Lu t Tài nguyên n c và thông t h ng d n th c hi n.ậ ướ ư ướ ẫ ự ệ - Các văn b n x lý x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c Tài nguyên và Môi tr ngả ử ử ạ ạ ự ườ * Các văn b n đang so n th o:ả ạ ả - Chính sách tính thu Tài nguyên n c, thu phí và l phí nh m gi i h n m c s d ng vàế ướ ệ ằ ớ ạ ứ ử ụ nâng cao ý th c ti t ki m trong v n đ s d ng và b o v ngu n tài nguyên n c.ứ ế ệ ấ ề ử ụ ả ệ ồ ướ - Ch ng trình giáo d c nâng cao nh n th c c ng đ ng v t m quan tr ng c a vi c s d ngươ ụ ậ ứ ộ ồ ề ầ ọ ủ ệ ử ụ ti t ki m và b o v Tài nguyên n c. Chính sách khen th ng, khuy n khích các công trìnhế ệ ả ệ ướ ưở ế nghiên c u s d ng ti t ki m n c.ứ ử ụ ế ệ ướ H ng d n các hình th c khai thác và s d ng ngu n tài nguyên n c đúng k thu tướ ẫ ứ ử ụ ồ ướ ỹ ậ đ b o v Tài nguyên n c.ể ả ệ ướ Đi u tra, kh o sát đánh giá ngu n tài nguyên và l p k h ach phân vùng khai thác h pề ả ồ ậ ế ọ ợ lý. Đi u tra đánh giá nh ng tác đ ng gây nh h ng đ n Tài nguyên n c.ề ữ ộ ả ưở ế ướ Tuyên truy n v n đ ng và t ch c nhi u cu c thi v ý th c s d ng ti t ki m và b o về ậ ộ ổ ứ ề ộ ề ứ ử ụ ế ệ ả ệ Tài nguyên n c trong nhân dân t c p qu n đ n c p ph ng xã.ướ ừ ấ ậ ế ấ ườ 3.3.2. Trách nhi m c a ng i dânệ ủ ườ - Nêu cao ý th c s d ng ti t ki m và b o v Tài nguyên n c:ứ ử ụ ế ệ ả ệ ướ Ng i dân ph i nh n th c đ c s nghi p b o v Tài nguyên n c không ch choườ ả ậ ứ ượ ự ệ ả ệ ướ ỉ hi n t i mà còn vì th h t ng lai, do đó ph i tìm hi u và n m v ng các quy đ nh pháp lu tệ ạ ế ệ ươ ả ể ắ ữ ị ậ v b o v Tài nguyên n c thông qua báo, đài phát thanh, truy n hình... và tích c c phát huyề ả ệ ướ ề ự hàng ngày ý th c s d ng ti t ki m và b o v Tài nguyên n c.ứ ử ụ ế ệ ả ệ ướ - Nêu cao tinh th n t giác:ầ ự T giác ch p hành nghiêm ch nh các quy đ nh pháp lu t c a nhà n c v b o v Tàiự ấ ỉ ị ậ ủ ướ ề ả ệ nguyên và môi tr ngườ - Quy t tâm ph i h p v i Nhà n c trong công tác b o v Tài nguyên n c ế ố ợ ớ ướ ả ệ ướ + Phát hi n và m nh d ng t cáo các hành vi vi ph m pháp lu t c a nhà n c trong s d ngệ ạ ạ ố ạ ậ ủ ướ ử ụ và b o v Tài nguyên và Môi tr ng, không bao che c tình làm trái;ả ệ ườ ố 36 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” +Tham gia các phong trào kêu g i hành đ ng vì m c đích b o v Tài nguyên và Môi tr ng.ọ ộ ụ ả ệ ườ 37 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị Sau khi nghiên c u đ tài này, có th nh n đ nh r ng bi n đ i khí h u toàn c u đang ngàyứ ề ể ậ ị ằ ế ổ ậ ầ càng tác đ ng mãnh li t lên Trái Đ t, làm cho t nhiên và con ng i không tránh kh i nh ngộ ệ ấ ự ườ ỏ ữ th m h a b t ng . S l ng các th m h a và thiên tai ngày càng xu t hi n nhi u h nả ọ ấ ờ ố ượ ả ọ ấ ệ ề ơ . Đi uề đó nh l i c nh t nh con ng i đang đ ng tr c m t th i kỳ thiên nhiên đ y bi n đ ng.ư ờ ả ỉ ườ ứ ướ ộ ờ ầ ế ộ Không đâu xa, TP H Chí Minh là m t trong nh ng thành ph b nh h ng nhi u nh t b iồ ộ ữ ố ị ả ưở ề ấ ở bi n đ i khí h u toàn c u. T đó cho th y, môi tr ng n c TP H Chí Minh đang ngàyế ổ ậ ầ ừ ấ ườ ướ ở ồ càng di n bi n x u đi, các hi n t ng ng p l t, m a l n và tri u c ng ngày càng ph c t pễ ế ấ ệ ượ ậ ụ ư ớ ề ườ ứ ạ và dày h n v s l n tái di n, làm cho toàn b môi tr ng n c nói chung đây đang d n ôơ ề ố ầ ễ ộ ườ ướ ở ầ nhi m n ng, gây nguy c thi u n c tr m tr ng cho toàn thành ph .ễ ặ ơ ế ướ ầ ọ ố V y v n đ đ t ra là không nh . Chúng ta ph i làm gì đ h n ch tình hình tr c m t vàậ ấ ề ặ ỏ ả ể ạ ế ướ ắ đ m b o s bình yên phát tri n lâu dài?ả ả ự ể Tôi xin đ xu t v i các Ban, Ngành liên quan, đ n S Tài nguyên và Môi tr ng c a thànhề ấ ớ ế ở ườ ủ ph c n đ y m nh h n n a công tác đi u tra và qu n lý tài nguyên n c thành ph trongố ầ ẩ ạ ơ ữ ề ả ướ ở ố các m c đích s d ng hi n nay. C n đ u t lâu dài cho vi c xây d ng và tu b các công trìnhụ ử ụ ệ ầ ầ ư ệ ự ổ c p thoát n c trong toàn thành ph . Đ ng th i ban lãnh đ o thành ph c n có nh ng quyấ ướ ố ồ ờ ạ ố ầ ữ đ nh c th h n v vi c s d ng n c c a c dân và đ c bi t là các khu công nghi p, cácị ụ ể ơ ề ệ ử ụ ướ ủ ư ặ ệ ệ nhà máy, xí nghi p công nghi pệ ệ . Không ch d ng l i quy đ nh mà c n qu n lý t t h n cácỉ ừ ạ ở ị ầ ả ố ơ h th ng x lý n c, x lý nghiêm tr ng đ i v i các đ i t ng liên quan. M t khác, trongệ ố ử ướ ử ọ ố ớ ố ượ ặ vi c thi t k h t ng c n l u ý đ n nh ng khu v c có kh năng ng p l t nhi u đ đ m b oệ ế ế ạ ầ ầ ư ế ữ ự ả ậ ụ ề ể ả ả s n đ nh cho khu v c này. Chúng ta cũng c n quan tâm đ n vi c tuyên truy n giáo d c choự ổ ị ự ầ ế ệ ề ụ ng i dân có ý th c chung tay b o v Trái Đ t tr c bi n đ i khí h u toàn c u và ý th cườ ứ ả ệ ấ ướ ế ổ ậ ầ ứ bình tĩnh s ng chung v i s thay đ i c a khí h u toàn c u. Đ m b o r ng, con ng i v nố ớ ự ổ ủ ậ ầ ả ả ằ ườ ẫ luôn có th ch đ ng tr c nh ng thay đ i c a thiên nhiên.ể ủ ộ ướ ữ ổ ủ 38 “Bi n đ i khí h u và nh h ng c a bi n đ i khí h u đ n môi tr ng n c TP H Chíế ổ ậ ả ưở ủ ế ổ ậ ế ườ ướ ở ồ Minh” TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 1. GS. TSKH. Lê Huy Bá (2009). Môi tr ng,ườ NXB Đ i h c qu c gia TP. H Chí Minh, ạ ọ ố ồ TP. H Chí Minh.ồ 2. GS. TSKH. Lê Huy Bá (2009). Môi tr ngườ khí h u bi n đ iậ ế ổ , NXB Đ i h c qu c gia TP.ạ ọ ố H Chí Minh, TP. H Chí Minh.ồ ồ 3. TS Ngy n Qu c Đ nh. ễ ố ị M t s nh h ng c a bi n đ i khí h u t i Vi t Nam, ộ ố ả ưở ủ ế ổ ậ ớ ệ Vi nệ khoa hoc khí t ng th y vănượ ủ 4. GS TSKH Nguy n Ng c Trân. ễ ọ ng phó v i bi n đ i khí h u và m c n c bi n dângỨ ớ ế ổ ậ ự ướ ể 5. B Tài nguyên và Môi tr ng. ộ ườ K ch b n bi n đ i khí h u Vi t Namị ả ế ổ ậ ệ . 6. Website: http:// baomoi.com/Chu-dong-ung-pho-voi-su-tac-dong-cua-bien-doi-khi-hau/144/5542648.epi 39

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfĐánh giá của ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến môi trường tại Thành phố Hồ Chí Minh.pdf
Luận văn liên quan