Đề tài Ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên tại ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương chi nhánh Huế

Đề tài nghiên cứu các yếu tố của VHDN ảnh hưởng đến sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức dựa theo mô hình của hai nhà nghiên cứu Ricardo và Jolly (1997). Sư khác biệt về các điều kiện (hoàn cảnh, thời gian, đối tượng nghiên cứu, ) có thể làm cho mô hình cũng như phương pháp không còn hoàn hảo. Tuy nhiên, đây là điều không thể tránh khỏi trong bất kì nghiên cứu nào. −Mô hình chỉ ra sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức bị ảnh hưởng bởi 7 yếu tố với xác suất giải thích cho mô hình là 59.3% như vậy còn nhiều yếu tố khác ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của mô hình mà nghiên cứu chưa đề cập đến. Do đó, cần có các hướng nghiên cứu tiếp theo để giúp cho nguồn thông tin thu được không bị sai khác nhiều. 3.Kiến nghị 3.1.Đối với Ngân hàng Trong bối cảnh cạnh tranh kinh tế toàn cầu, để phát huy ưu thế của các doanh nghiệp Việt Nam khi đối mặt với các doanh nghiệp nước ngoài, các doanh nghiệp Việt Nam cần xem xét và kiện toàn hơn nữa vấn đề VHDN. VHDN khi được xây dựng hoàn thiện không những kích thích sự phát triển của nhân viên mà còn có ý nghĩa quan trọng để xây dựng uy tín và thương hiệu của doanh nghiệp. Do đó, tôi xin đề xuất một số kiến nghị như sau: Đối với đề tài nghiên cứu này Ngân hàng VCB Huế nên thực hiện một số nghiên cứu với quy mô rông lớn hơn, cần phải có đầu tư về nhân lực cũng như tài chính để đảm bảo khả năng hiểu rõ vấn đề cần nghiên cứu của các phỏng vấn viên. Điều này sẽ làm cho thông tin thu thập được không bị sai khác nhiều. Và cần phải có các hình thức khuyến khích đối tượng phỏng vấn trả lời các câu hỏi. Bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm của nhân viên để phát huy tính tích cực, tính chủ động của họ; đồng thời bồi dưỡng quan điểm giá trị doanh nghiệp và tinh thần doanh nghiệp để nó trở thành động lực nội tại khích lệ tất cả mọi người phấn đấu. Thường xuyên kiểm tra, quan sát, tìm hiểu hoạt động của nhân viên để có thể nhanh chóng nắm băt được các thông tin, những thay đổi từ các nhân viên này nhằm có những điều chỉnh tốt hơn. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 86

pdf125 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 04/08/2017 | Lượt xem: 809 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề tài Ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên tại ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương chi nhánh Huế, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
g việc. Thêm vào đó, sự nhất quán trong các SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 80 ại họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa chính sách quản trị cũng là một yếu tố lien quan đến nhận thức của nhân viên về niềm tin vào các chính sách của tổ chức. Thực hiện các chính sách đãi ngộ phát triển nghề nghệp và môi trường làm việc cho nhân viên thông qua những chương trình hỗ trợ nhân viên trong công việc và giúp họ học hỏi và tiến bộ trong sự nghiệp của họ. 3.2.3.Giải pháp về Đào tạo và phát triển Ngân hàng nên thường xuyên tổ chức các chương trình, khóa học đào tạo nhằm nâng cao kiến thức và kỹ năng làm việc của nhân viên trong ngân hàng. Đồng thời, Ngân hàng cần tổ chức ra bộ phận chuyên trách làm công tác giám sát và đánh giá các khóa đào tạo trong Ngân hàng, báo cáo lên lãnh đạo, ban giám đốc, từ đó có những quyết định phát huy những mặt đạt được và hạn chế những mặt còn tồn tại trong công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực. Thực hiện các phương pháp đào tạo trực tiếp tại nơi làm việc, từ đó nhân viên sẽ học được các kiến thức, kỹ năng cần thiết cho mình thông qua thực tế thực hiện công việc, điều này sẽ giúp cho nhân viên trong công ty hoàn thành được công việc tốt hơn. Bên cạnh đó, Ngân hàng cũng có thể áp dụng phương pháp luân chuyển công việc để nhân viên có những kiến thức và kinh nghiệm ở những lĩnh vực khác nhau. Những kinh nghiệm và kiến thức thu được trong quá trình đào tạo này sẽ giúp cho họ có khả năng thực hiện được những công việc cao hơn trong tương lai. 3.2.4.Giải pháp về Định hướng phát triển trong tương lai Ngân hàng cần đưa ra các kế hoạch ngắn hạn, dài hạn một các rõ ràng, phù hợp với tình hình sản xuất kinh doanh của Ngân hàng. Các quyết định quản trị quan trọng, các mục tiêu, kế hoạch trong tương lai cần tham khảo, thu thập thông tin từ nhiều nguồn để đảm bảo tính khách quan và đưa ra một cách chính xác, kịp thời, cụ thể, rõ ràng. Từ đó lựa chọn những mục tiêu, kết hoạch chia sẻ, phổ biến đầy đủ cho nhân viên để nhân viên có thể nắm rõ được thông tin và làm việc có hiệu quả hơn. Bên cạnh sự phát triển của Ngân hàng, các mục tiêu, định hướng này phải góp phần thỏa mãn được nhu cầu của nhân viên để họ có thể phát huy hết năng lực của bản thân. Các nhà quản trị cấp cao của Ngân hàng cần phải xây dựng những chiến lược phù hợp để đối phó trước những thay đổi có thể tác động đến tình hình sản xuất kinh doanh của Ngân hàng. 3.2.5.Giải pháp về làm việc nhóm SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 81 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Ngân hàng cần phải phân công công việc rõ ràng cho các nhân viên ở các phòng ban, bộ phận để nhân viên có thể làm việc được hiệu quả hơn. Khuyến khích nhân viên làm việc nhóm, giúp đỡ lẫn nhau trong công viêc. Các phòng ban, bộ phận cần phối hợ với nhau để có thể điều động nhân viên của mình qua bộ phận khác giúp đỡ khi cần sự hỗ trợ. Giúp đỡ lẫn nhau trong công việc sẽ tạo nên tinh thần đoàn kết trong Ngân hàng, giúp nhân viên hài lòng với những người làm việc chung với mình. Bên cạnh đó, cần tổ chức các hoạt động nhằm gắn kết mối quan hệ giữa các thành viên trong doanh nghiệp. Ví dụ như dịp Tất niên, liên hoan cuối năm,Chính nhờ những sự kiện này mà nhân viên có thể hiểu nhau nhiều hơn, từ đó mối quan hệ giữa nhân viên với nhau sẽ được cải thiện đáng kể. Các thành viên trong nhóm nên thống nhất một quy tắc chung trong việc trao đổi thông tin để giúp cho việc giao tiếp giữa các thành viên được rõ ràng, thuận tiện hơn. Đồng thời, các thành viên trong nhóm nên dành thời gian giao tiếp cá nhân bên ngoài công việc để giúp cho các thành viên hiểu rõ, tôn trọng và gắn kết với nhau hơn, các thành viên có thể giúp đỡ lẫn nhau trong công việc nhằm phát triển Tổ chức tốt hơn. Từ đó Ngân hàng có thể tận dụng được điểm mạnh của nhiều người để giải quyết công việc tốt hơn. Xây dựng bầu không khí làm việc hòa đồng, hợp tác, tôn trọng lẫn nhau, sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm và hỗ trợ nhau khi cần thiết. 3.2.6.Giải pháp về Sự công nhận Dựa vào mô hình hồi quy, ta có thể thấy đây là nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến Sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức. Vì vây, Ngân hàng cần phải có một số biện pháp tốt hơn như: Ngân hàng nên đưa ra các tiêu chuẩn để thăng chức, tặng thưởng rõ ràng, cụ thể cho những nỗ lực, mức độ hoàn thành công việc và thành quả đạt được của nhân viên. Đồng thời, các cấp lãnh đạo nên quy định rõ các mức độ được thưởng và các hình thức tặng thưởng thường được sử dụng, thưởng theo cá nhân hay theo nhóm để từ đó nhân viên có động lực làm việc tốt hơn, tạo ra sự thỏa mãn cao trong công việc. Các cấp quản lý cần theo dõi kĩ những thành tựu mà nhân viên cấp dưới đạt được để trao những lời khen ngợi xứng đáng, tạo cho nhân viên tâm lý được cấp trên quan tâmvà những thành tựu mà họ đạt được là được cấp trên công nhận. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 82 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Tăng các khoản phúc lợi cho nhân viên có thành tích tốt trong công việc. Có chế độ khen thưởng đặc biệt cho những nhân viên xuất sắc trong tháng, trong quý và trong năm. Tiến hành tuyên dương những thành viên có thành tích tốt trước tập thể. Ngoài ra, cấp trên cần phải có những sự đóng góp, phản hồi đối với cấp dưới về những việc mà họ thực hiện để nhân viên thấy được rằng họ được quan tâm, để ý đến. 3.2.7.Giải pháp về Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến Các cấp quản lý nên khuyến khích nhân viên đổi mới phương pháp làm việc, mở rộng các ý tưởng mới để đạt hiệu quả cao hơn trong công việc hoặc học hỏi kinh nghiệm từ các sai lầm trong việc nhằm đạt được kết quả tốt hơn. Ngân hàng cần đánh giá cao các ý tưởng cải tiến, sáng tạo mới của nhân viên để nhân viên có thể mạnh dạng hơn trong việc đổi mới phương cách làm việc. Những cải tiến, sáng tạo có hiệu quả cần được Ngân hàng thưởng dưới nhiều hình thức khác nhau để khuyến khích sự đổi mới của nhân viên trong phương thức làm việc và để nhân viên thấy được sự công nhận của tổ chức với những nỗ lực mà họ đã bỏ ra. 3.2.8.Giải pháp về Hiệu quả trong việc ra quyết định Ngân hàng cần để cho nhân viên được tham gia đóng góp ý kiến vào việc ra quyết định của bộ phân mình dựa trên cơ sở đó để có được những quyết định đúng đắn và đồng thời cũng tạo cho nhân viên thấy được tầm quan trọng của họ trong bộ phận Trước khi đưa ra các quyết định quan trọng, Ngân hàng nên thu thập ý kiến từ nhiều nguồn thông tin và ý kiến phản hồi để xem xét từ đó có sự chọn lọc thông tin, giúp cho việc đưa ra các quyết định một cách chính xác, kịp thời nhằm duy trì sự phát triển lâu dài của Ngân hàng. Bên cạnh đó, cấp quản trị của Ngân hàng cũng cần phải có những quyết định sáng suốt để mang lại lợi ích cho tổ chức. Tóm tắt chương 3 Từ kết quả nghiên cứu được rút ra từ Chương 2, ở chương này tôi đã nêu lên một số ý kiến đóng góp xoay quanh các yếu tố được cho là tác động chính đến sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức. Đó là các giải pháp về: “Giao tiếp trong tổ chức”, “Sự công bằng và nhất quán trong các chính sách đãi ngộ”, “Đào tạo và phát triển”, “Định hướng về kế hoạch trong tương lai”, “ Làm việc nhóm”, “Sự công nhận”, “Hiệu quả trong việc ra quyết định,” “Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến”. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 83 Đạ i h ọc K in tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1.Kết luận Đề tài “Ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương – Chi nhánh Huế” được thực hiện tổng thể với 139 nhân viên: Trong đó có 65,5% là nữ và 34,5% đối tượng là nam; có độ tuổi từ 25 đến 35 và từ 36 đến 45 chiểm tỷ lệ khá cao tương ứng với 54,7% và 30,9%; trình độ văn hóa của Ngân hàng chiếm tỷ lệ rất cao về trình độ từ đại học trở lên với 94,2%; Điều tra nghiên cứu đã dựa vào mô hình nghiên cứu từ các nhà nghiên cứu đáng tin cậy trước đây để có được các nhóm yếu tố trong VHDN ảnh hưởng đến sự cam kết gắn bó của nhân viên trong tổ chức, đó là: “Giao tiếp trong tổ chức; Đào tạo và phát triển; Phần thưởng và sự công nhận; Hiệu quả trong việc ra quyết định; Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến; Định hướng về kế hoạch tương lai; Làm việc nhóm; Sự công bằng và nhất quán trong các chính sách quản trị”. Nhưng qua quá trình điều tra thực tế tại địa bàn Thừa Thiên Huế, cụ thể là Ngân hàng TMCP Ngoại thương – Chi nhánh Huế và xử lý số liệu cho thấy các nhân tố được nhóm lại như sau, bao gồm: “Giao tiếp trong tổ chức”, “Sự công bằng và nhất quán trong các chính sách đãi ngộ”, “Đào tạo và phát triển”, “Định hướng về kế hoạch trong tương lai”, “ Làm việc nhóm”, “Sự công nhận”, “Hiệu quả trong việc ra quyết định,” “Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến”; Sau khi kiểm định, hồi quy và loại các nhân tố không thỏa mãn điều kiện, mô hình hồi quy còn lại 7 nhân tố như sau: “Giao tiếp trong tổ chức”, “Đào tạo và phát triển”, “Định hướng về kế hoạch trong tương lai”, “ Làm việc nhóm”, “Sự công nhận”, “Hiệu quả trong việc ra quyết định,” “Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến”. Từ kết quả mô hình hồi quy cho thấy 2 nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự cam kết gắn bó của nhân viên là nhân tố “Giao tiếp trong tổ chức” với hệ số β = 0,354 tương ứng giải thích 35,4% đến sự cam kết gắn bó của nhân viên và nhân tố thứ hai là SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 84 Đạ i h ọc Ki nh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa “Sự công nhận” với β = 0,395 tương ứng giải thích 39,5% đến sự cam kết gắn bó của nhân viên ; Nhìn chung, đánh giá của nhân viên tại Ngân hàng VCB Huế khá đồng ý với sự cam kết gắn bó của bản thân với tổ chức. Qua đó, có thể thấy được các yếu tố trong VHBN dựa vào mô hình này được thực hiện tại Ngân hàng VCB Huế là tương đổi tốt. Tuy nhiên cũng cần có những giải pháp để quan tâm hơn đến các nhân viên nhằm đảm bảo cho hoạt động của Ngân hàng đạt được kết quả tốt. Một số các thành tựu mà nghiên cứu đã đạt được, đó là: Một là, đề tài nghiên cứu đã giải quyết được gần như một cách trọn vẹn các mục tiêu nghiên cứu đã được ra lúc bắt đầu tiến hành nghiên cứu, từ những kết quả đó, khóa luận đã đưa ra được các định hướng và 8 giải pháp nhằm nâng cao sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương – Chi nhánh Huế. Hai là, khóa luận đã giải thích được các nhân tố có tác động đến sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức. Việc chỉ ra được những nhân tố này sẽ giúp cho Ngân hàng có những điều chỉnh một cách phù hợp trong hoạt động sắp tới để có thể thu hút thêm nhân lực cũng như giữ chân được những nhân viên giỏi. Cuối cùng, cùng với việc đi sâu nghiên cứu vào các yếu tố này có thể đánh giá được mức độ ảnh hưởng của các nhân tố qua phân tích hồi quy. Việc đo lường các nhân tố này giúp cho Ngân hàng VCB Huế hiểu sâu hơn và có những đánh giá đúng hơn đối với tầm quan trọng của từng nhân tố. Điều này thực sự rất cần thiết cho hoạt động của Ngân hàng, bởi vì với nguồn lực còn hạn chế của mình, Ngân hàng VCB Chi nhánh Huế sẽ có những lựa chọn tối ưu hơn trong việc thực hiện các giải pháp nhằm nâng cao sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức, cũng như thực hiện các chiến lược đáp ứng các mục tiêu quan trọng tiếp theo trong thời gian tới. 2.Một số hạn chế của đề tài nghiên cứu Trong quá trình thực hiện đề tài nghiên cứu, bên cạnh những thành quả đạt được thì nghiên cứu cũng còn tồn lại một số hạn chế như sau: − Nghiên cứu được thực hiện trong thời gian ngắn, chỉ điều tra tổng thể nhân viên đang làm việc tại Trụ sở chính của Ngân hàng TMCP Ngoại thương – Chi nhánh Huế mà chưa thể điều tra hết những nhân viên đang làm việc tại các phòng giao dịch. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 85 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa − Đề tài nghiên cứu các yếu tố của VHDN ảnh hưởng đến sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức dựa theo mô hình của hai nhà nghiên cứu Ricardo và Jolly (1997). Sư khác biệt về các điều kiện (hoàn cảnh, thời gian, đối tượng nghiên cứu,) có thể làm cho mô hình cũng như phương pháp không còn hoàn hảo. Tuy nhiên, đây là điều không thể tránh khỏi trong bất kì nghiên cứu nào. − Mô hình chỉ ra sự cam kết gắn bó của nhân viên với tổ chức bị ảnh hưởng bởi 7 yếu tố với xác suất giải thích cho mô hình là 59.3% như vậy còn nhiều yếu tố khác ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của mô hình mà nghiên cứu chưa đề cập đến. Do đó, cần có các hướng nghiên cứu tiếp theo để giúp cho nguồn thông tin thu được không bị sai khác nhiều. 3.Kiến nghị 3.1.Đối với Ngân hàng Trong bối cảnh cạnh tranh kinh tế toàn cầu, để phát huy ưu thế của các doanh nghiệp Việt Nam khi đối mặt với các doanh nghiệp nước ngoài, các doanh nghiệp Việt Nam cần xem xét và kiện toàn hơn nữa vấn đề VHDN. VHDN khi được xây dựng hoàn thiện không những kích thích sự phát triển của nhân viên mà còn có ý nghĩa quan trọng để xây dựng uy tín và thương hiệu của doanh nghiệp. Do đó, tôi xin đề xuất một số kiến nghị như sau: Đối với đề tài nghiên cứu này Ngân hàng VCB Huế nên thực hiện một số nghiên cứu với quy mô rông lớn hơn, cần phải có đầu tư về nhân lực cũng như tài chính để đảm bảo khả năng hiểu rõ vấn đề cần nghiên cứu của các phỏng vấn viên. Điều này sẽ làm cho thông tin thu thập được không bị sai khác nhiều. Và cần phải có các hình thức khuyến khích đối tượng phỏng vấn trả lời các câu hỏi. Bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm của nhân viên để phát huy tính tích cực, tính chủ động của họ; đồng thời bồi dưỡng quan điểm giá trị doanh nghiệp và tinh thần doanh nghiệp để nó trở thành động lực nội tại khích lệ tất cả mọi người phấn đấu. Thường xuyên kiểm tra, quan sát, tìm hiểu hoạt động của nhân viên để có thể nhanh chóng nắm băt được các thông tin, những thay đổi từ các nhân viên này nhằm có những điều chỉnh tốt hơn. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 86 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Tăng cường đào tạo và phát triển tài nguyên văn hóa trong doanh nghiệp nhằm tạo ra không khí văn hoá tốt đẹp để nâng cao tố chất văn hoá và trình độ nghiệp vụ của nhân viên. Có chế độ thưởng, phạt hợp lý, có cơ chế quản lý dân chủ khiến cho những người có cống hiến cho sự phát triển của Tổ chức đều được tôn trọng và được hưởng lợi ích vật chất xứng đáng với công sức mà họ đã bỏ ra. Xây dựng tinh thần trách nhiệm xã hội thông qua các hoạt động nhân đạo và văn hoá, điều này sẽ giúp hình ảnh Ngân hàng trở nên tốt đẹp hơn, uy tín của Ngân hàng được nâng lên đáng kể. Đó cũng là hướng phát triển lành mạnh, thiết thực để VCB Huế đóng góp ngày càng nhiều hơn vào công cuộc đổi mới, vì mục đích: “dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, văn minh” mà Đảng ta đã đề ra và được toàn dân ủng hộ. 3.2.Đối với cơ qua Nhà nước Quan điểm của Đảng cầm quyền đóng một vai trò quan trọng để thúc đẩy các doanh nghiệp Việt Nam quan tâm hơn nữa đến việc tạo dựng văn hóa doanh nghiệp mình. Các cơ quan nhà nước cần có những biện pháp khuyến khích, hỗ trợ, tạo ra một động lực tái định hình lại văn hóa của các doanh nghiệp Việt Nam trong thời kỳ hội nhâp - Tao sân chơi bình đẳng cho các doanh nghiệp thông qua môi trường pháp lý. Để doanh nghiệp Nhà nước và doanh nghiệp tư nhân bình đẳng trước pháp luật cần đảm bảo thể chế đi vào đời sống, cụ thể như luật doanh nghiệp. Cần tiếp tục hoàn thiện hệ thống thể chế chính trị kinh tế thị trường định hưởng xã hội chủ nghĩa nhằm đủ sức khuyến khích doanh nghiệp phát huy truyền thống văn hóa trong kinh doanh của cha ông ta, bổ sung những nhân tố mới trong văn hóa doanh nghiệp của thời đại, khuyến khích doanh nghiệp xác định đúng đắn chiến lược kinh doanh, có mục tiêu phấn đấu lâu dài hơn nâng cao sức cạnh tranh trên thị trường quốc tế. - Nâng cao nhận thức và hiểu biết về văn hóa doanh nghiệp: Cần đẩy mạnh các hoạt động nghiên cứu, tuyên truyền, giảng dạy về văn hóa doanh nghiệp, trong đó các phương tiện thông tin đại chúng đóng vai trò tích cực. - Đưa VHDN thành một bộ môn chính trong chương trình đào tạo quản trị của các trường đại học, cao đẳng chuyên ngành kinh tế. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 87 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2008), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Hồng Đức, TP.HCM, Việt Nam. 2. Nguyễn Đình Thọ (2011), Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh, NXB Lao Động và Xã Hội, Việt Nam. 3. Đỗ Thụy Lan Hương, Ảnh hưởng của văn hóa công ty đến sự cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên làm việc trong các doanh nghiệp ở Tp.HCM, trường Đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh. 4. Bùi Minh Hoan, Giải pháp xây dựng và phát triển VHDN tại Vietcombank – Chi nhánh Thanh Hóa, trường Đại học Kinh Tế Huế. 5. Trần Kim Dung (2001), Quản trị nguồn nhân lực, NXB Giáo dục. 6. Đào Duy Quát (2007), Văn hóa doanh nghiệp trong quá trình hội nhập, NXB Chính trị quốc gia. 7. Dương Thị Liễu (2011), Giáo trình văn hóa kinh doanh, NXB Đại học Kinh tế quốc dân. 8. Renald Recardo, Jennifer Jolly (1997), “Organizational Culture and Teams”. S.A.M Advandced Management Journal. 9. Danh sách các địa chỉ Website: -vai-tro-quan-trong.aspx hoa-doanh-nghiep-doi-voi-su-gan-bo-cua-nhan-vien-VNPT-tai-khu-vuc-DBSCL hien-nay-thuc-trang-va-giai-phap#.Ux2Y0fl_uJI SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 88 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa nhan-vien-va-mot-so-bien-phap-nham-giu-chan-nhan-vien-gioi-14895/ SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 89 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa PHỤ LỤC I PHIẾU ĐIỀU TRA Xin chào các Anh/Chị! Tôi là sinh viên Trường Đại học Kinh Tế - Đại học Huế. Hiện nay tôi đang thực hiện đề tài: “Ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa doanh nghiệp đến sự cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên tại Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương – Chi nhánh Huế”. Mọi ý kiến đóng góp của các Anh/Chị là nguồn thông tin quý giá giúp tôi hoàn thiện đề tài này. Tôi cam kết đảm bảo bí mật thông tin và số liệu mà Anh/Chị đã cung cấp và chỉ sử dụng vào mục đích nghiên cứu. Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/Chị! --------------- --------------- I.VĂN HÓA CÔNG TY Anh/Chị vui lòng đánh dấu (X) vào mỗi phát biểu sau theo mức điểm mà Anh/chị lựa chọn dưới đây: (Theo thang đo 5 mức độ đồng ý sau) 1. Rất không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Không có ý kiến 4. Đồng ý 5. Rất đồng ý Stt Các chỉ tiêu 1 GIAO TIẾP TRONG TỔ CHỨC Mức độ đồng ý 1.1 Công ty tổ chức và hướng dẫn cho nhân viên về phong cách giao tiếp 1 2 3 4 5 1.2 Anh/Chị có đầy đủ thông tin để thực hiện công việc 1 2 3 4 5 1.3 Cấp trên luôn quan tâm, lắng nghe và tôn trọng ý kiến nhân viên cấp dưới 1 2 3 4 5 1.4 Sự giao tiếp giữa các bộ phận được khuyến khích trong công ty 1 2 3 4 5 2 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN Mức độ đồng ý 2.1 Anh/Chị được tham gia các khóa học, chương trình đào tạo nhằm nâng cao kiến thức và kỹ năng làm việc 1 2 3 4 5 2.2 Các chương trình đào tạo, huấn luyện kỹ năng ở công ty là tương đối tốt 1 2 3 4 5 2.3 Anh/Chị được cung cấp đầy đủ dụng cụ, điều kiện làm việc,..để làm tốt công việc 1 2 3 4 5 2.4 Anh/Chị có nhiều cơ hội để phát triển công việc trong công ty 1 2 3 4 5 3 PHẦN THƯỞNG VÀ SỰ CÔNG NHẬN Mức độ đồng ý Mã số phiếu SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 90 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 3.1 Anh/Chị được công ty ghi nhận về những nỗ lực và thành quả đạt được của mình 1 2 3 4 5 3.2 Anh/Chị nhận được sự góp ý, phản hồi từ cấp trên về công việc mà mình thực hiện 1 2 3 4 5 3.3 Công ty có những phần thưởng xứng đáng với sự nỗ lực đóng góp của Anh/Chị 1 2 3 4 5 3.4 Anh/Chị hiểu rõ về các khoản tiền thưởng, phụ cấp và phúc lợi trong công ty 1 2 3 4 5 4 HIỆU QUẢ TRONG VIỆC RA QUYẾT ĐỊNH Mức độ đồng ý 4.1 Anh/Chị được tham gia đóng góp ý kiến vào việc ra quyết định của bộ phận mình 1 2 3 4 5 4.2 Trước khi đưa ra các quyết định quan trọng, công ty của Anh/Chị thường thu thập nhiều nguồn thông tin và ý kiến phản hồi để xem xét 1 2 3 4 5 4.3 Các quyết định sáng suốt của cấp quản trị mang lại lợi ích cho công ty 1 2 3 4 5 5 CHẤP NHẬN RỦI RO BỞI SÁNG TẠO VÀ CẢI TIẾN Mức độ đồng ý 5.1 Công ty đánh giá cao các ý tưởng cải tiến, sáng tạo mới của nhân viên 1 2 3 4 5 5.2 Anh/Chị luôn được công ty khuyến khích đổi mới phương pháp làm việc để đạt được hiệu quả trong công việc 1 2 3 4 5 5.3 Những cải tiến, sáng tạo có hiệu quả sẽ được công ty thưởng dưới nhiều hình thức 1 2 3 4 5 6 ĐỊNH HƯỚNG VỀ KẾ HOẠCH TƯƠNG LAI Mức độ đồng ý 6.1 Công ty của Anh/Chị có xây dựng các kế hoạch tương lai rõ rang 1 2 3 4 5 6.2 Anh/Chị được chia sẽ những kế hoạch, mục tiêu trong tương lai của công ty 1 2 3 4 5 6.3 Anh/Chị hoàn toàn ủng hộ các mục tiêu của công ty 1 2 3 4 5 6.4 Các nhà quản trị cấp cao luôn có những chiến lược phù hợp trước thay đổi có thể tác động đến tình hình sản xuất kinh doanh của công ty 1 2 3 4 5 7 LÀM VIỆC NHÓM Mức độ đồng ý 7.1 Anh/Chị thích làm việc với các thành viên trong bộ phận của mình 1 2 3 4 5 7.2 Các thành viên trong bộ phận của Anh/Chị được phân công việc rõ ràng và làm việc có hiệu quả 1 2 3 4 5 7.3 Anh/Chị luôn nhận được sự sẵn sàng giúp đỡ từ các thành viên trong bộ phận mình 1 2 3 4 5 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 91 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 7.4 Khi cần hỗ trợ, Anh/Chị luôn nhận được sự hợp tác của các phòng ban, bộ phận khác trong công ty 1 2 3 4 5 7.5 Làm việc nhóm được khuyến khích và thực hiện trong công ty của Anh/Chị 1 2 3 4 5 8 SỰ CÔNG BẰNG VÀ NHẤT QUÁN TRONG CÁC CHÍNH SÁCH QUẢN TRỊ Mức độ đồng ý 8.1 Công ty Anh/Chị có các chính sách khen thưởng, thăng tiến rõ rang 1 2 3 4 5 8.2 Các chính sách lương thưởng và phân phối thu nhập trong công ty là công bằng 1 2 3 4 5 8.3 Trong công ty, không tồn tại sự thiên vị trong việc xét nâng lương hay thăng chức 1 2 3 4 5 8.4 Trong công ty, cấp quản lý luôn có sự nhất quán trong việc thực thi các chính sách quản trị đối với nhân viên 1 2 3 4 5 II. SỰ CAM KẾT GẮN BÓ VỚI CÔNG TY Anh/Chị vui lòng đánh dấu (X) vào mỗi phát biểu sau theo mức điểm mà Anh/chị lựa chọn dưới đây: (Theo thang đo 5 mức độ đồng ý sau) 1. Rất không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Không có ý kiến 4. Đồng ý 5. Rất đồng ý 9 SỰ CAM KẾT GẮN BÓ VỚI TỔ CHỨC CỦA NHÂN VIÊN Mức độ đồng ý 9.1 Anh/Chị cảm thấy tự hào khi là một phần của công ty 1 2 3 4 5 9.2 Anh/Chị sẵn sàng cố gắng, nổ lực để giúp công ty thành công 1 2 3 4 5 9.3 Công ty thực sự truyền cho anh/chị nhiều điều tốt hơn trong công việc 1 2 3 4 5 9.4 Anh/Chị chấp nhận mọi sự phân công công việc để có thể tiếp tục làm việc trong công ty 1 2 3 4 5 9.5 Anh/Chị muốn gắn bó lâu dài với công ty 1 2 3 4 5 III. THÔNG TIN CÁ NHÂN Anh/Chị vui lòng cho biết một số thông tin cá nhân sau: 1. Giới tính:  Nữ  Nam 2. Tuổi:  Dưới 25  Từ 25 - 35 Từ 36 – 45  Trên 45 3. Trình độ văn hóa: Từ đại học trở lên Cao đẳng SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 92 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Trung cấp  Lao động phổ thông 4. Kinh nghiệm làm việc: Dưới 3 năm  Từ 3 đến 5 năm (Tại công ty)  Trên 5 năm 5. Thu nhập hiện tại:  Dưới 3 triệu  Từ 3 đến 5 triệu  Từ 6 đến 8 triệu  Trên 8 triệu Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của Anh/chị! SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 93 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa PHỤ LỤC II 2.1 Mô tả thông tin về nhân khẩu của mẫu điều tra Frequencies Statistics gioi tinh do tuoi trinh do van hoa kinh nghiem lam viec tai cong ty thu nhap hien tai N Valid 139 139 139 139 139 Missing 0 0 0 0 0 Frequency Table gioi tinh Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid nu 91 65.5 65.5 65.5 nam 48 34.5 34.5 100.0 Total 139 100.0 100.0 do tuoi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 25 11 7.9 7.9 7.9 tu 25 den 35 76 54.7 54.7 62.6 tu 36 den 45 43 30.9 30.9 93.5 tren 45 9 6.5 6.5 100.0 Total 139 100.0 100.0 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 94 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa trinh do van hoa Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid tu dai hoc tro len 131 94.2 94.2 94.2 cao dang 2 1.4 1.4 95.7 trung cap 2 1.4 1.4 97.1 lao dong pho thong 4 2.9 2.9 100.0 Total 139 100.0 100.0 kinh nghiem lam viec tai cong ty Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 3 nam 27 19.4 19.4 19.4 tu 3 den 5 nam 35 25.2 25.2 44.6 tren 5 nam 77 55.4 55.4 100.0 Total 139 100.0 100.0 thu nhap hien tai Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 3 trieu 1 .7 .7 .7 tu 3 den 5 trieu 17 12.2 12.2 12.9 tu 6 den 8 trieu 48 34.5 34.5 47.5 tren 8 trieu 73 52.5 52.5 100.0 Total 139 100.0 100.0 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 95 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 2.2 Hệ số Cronbach’s Alpha của các nhân tố Scale: ALL VARIABLES Case Processing Summary N % Cases Valid 139 100.0 Excludeda 0 .0 Total 139 100.0 a. Listwise deletion based on all variables in the procedure. 2.2.1 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Giao tiếp trong tổ chức” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .860 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted GT.cong ty to chuc va huong dan ve phong cach giao tiep 12.12 5.248 .761 .797 GT.co day du thong tin de thuc hien cong viec 12.31 5.215 .738 .807 GT.cap tren lang nghe va ton trong y kien cap duoi 12.35 5.648 .688 .828 GT.su giao tiep giua cac bo phan duoc khuyen khich 12.31 5.940 .637 .848 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 96 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 2.2.2 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Đào tạo và phát triển” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .816 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted DT.duoc tham gia cac khoa hoc va chuong trinh dao tao nangcao kien thuc 11.45 4.409 .663 .755 DT.chuong trinh huan luyen tuong doi tot 11.47 4.555 .659 .758 DT.duoc cung cap day du dieu kien de lam tot cong viec 11.45 4.553 .637 .768 DT.co nhieu co hoi phat trien cong viec trong cong ty 11.43 4.363 .591 .792 2.2.3 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Phần thưởng và sự công nhận” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .810 4 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 97 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted PT.duoc cong ty ghi nhan ve no luc va thanh qua dat duoc 11.33 4.339 .664 .744 PT.nhan duoc gop y tu cap tren ve cong viec ma minh thuc hien 11.32 4.885 .547 .799 PT.cong ty co phan thuong xung dang voi dong gop cua anh chi 11.34 4.675 .658 .749 PT.anh chi hieu ro ve cac khoan luong thuong 11.40 4.576 .646 .753 2.2.4 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Hiệu quả trong việc ra quyết định” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .781 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HQ.duoc tham gia dong gop y kien vao viec ra quyet dinh cua bo phan minh 7.60 2.416 .633 .688 HQ.cong ty thuong thu thap nhieu nguon tin de xem xet truoc khi ra quyet dinh 7.68 2.539 .587 .738 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 98 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted HQ.duoc tham gia dong gop y kien vao viec ra quyet dinh cua bo phan minh 7.60 2.416 .633 .688 HQ.cong ty thuong thu thap nhieu nguon tin de xem xet truoc khi ra quyet dinh 7.68 2.539 .587 .738 HQ.cac quyet dinh sang suot cua nha quan tri mang lai loi ich cho cong ty 7.69 2.578 .638 .685 2.2.5 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Chấp nhận rủi ro bởi sáng tạo và cải tiến” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .779 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted RR.cong ty danh gia cao sang tao cua nhan vien 7.45 2.829 .596 .722 RR.anh chi duoc khuyen khich doi moi phuong phap lam viec 7.51 2.759 .626 .690 RR.nhung cai tien sang tao co hieu qua duoc cong ty thuong duoi nhieu hinh thuc 7.46 2.685 .625 .691 2.2.6 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Định hướng về kế hoạch tương lai” SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 99 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .826 4 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 100 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted KH.cong ty co ke hoach tuong lai ro rang 11.86 4.747 .667 .776 KH.anh chi duco chia se muc tieu ke hoach tuong lai 11.79 4.413 .649 .783 KH.anh chi ung ho cac muc tieu cua cong ty 11.88 5.137 .597 .806 KH.cac nha quan tri cap cao luon co chien luoc phu hop 11.87 4.027 .713 .753 2.2.7 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “Làm việc nhóm” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .754 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LVN.anh chi thich lam viec voi cac thanh vien trong bo phan cua minh 14.73 7.012 .576 .689 LVN.cac thanh vien trong bo phan duoc phan cong viec ro rang va lam viec co hieu qua 15.09 7.390 .334 .792 LVN.anh chi nhan duoc su giup do tu cac thanh vien trong bo phan minh 14.78 7.175 .592 .686 LVN.anh chi nhan duoc su ho tro cua cac phong ban khac 14.79 7.210 .586 .688 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 101 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted LVN.anh chi thich lam viec voi cac thanh vien trong bo phan cua minh 14.73 7.012 .576 .689 LVN.cac thanh vien trong bo phan duoc phan cong viec ro rang va lam viec co hieu qua 15.09 7.390 .334 .792 LVN.anh chi nhan duoc su giup do tu cac thanh vien trong bo phan minh 14.78 7.175 .592 .686 LVN.anh chi nhan duoc su ho tro cua cac phong ban khac 14.79 7.210 .586 .688 LVN.lam viec nhom duoc khuyen khich thuc hien 14.94 7.200 .575 .691 2.2.8 Hệ số Cronbach’s Alpha của nhóm nhân tố “công bằng và nhất quán trong các chính sách quản trị” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .846 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CS.chinh sach khen thuong ro rang 8.17 4.748 .709 .793 CS.chinh sach luong thuong cong bang 8.28 5.029 .694 .800 CS.khong ton tai thien vi trong khi xet nang luong thang chuc 8.17 4.840 .676 .807 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 102 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted CS.chinh sach khen thuong ro rang 8.17 4.748 .709 .793 CS.chinh sach luong thuong cong bang 8.28 5.029 .694 .800 CS.khong ton tai thien vi trong khi xet nang luong thang chuc 8.17 4.840 .676 .807 CS.cac cap quan tri nhat quan trong viec thuc thi chinh sach quan tri voi nhan vien 8.23 5.005 .653 .817 2.2.9 Hệ số Cronbach’s Alpha của thang đo “Sự cam kết gắn bó với tổ chức của nhân viên” Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .868 5 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 103 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item- Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted GB.anh chi tu hao khi la mot phan cua cong ty 15.55 8.234 .767 .820 GB.anh chi no luc giup cong ty thanh cong 15.47 9.295 .655 .849 GB.cong ty truyen cho anh chi nhieu dieu tot hon trong cong viec 15.66 9.080 .659 .848 GB.anh chi chap nhan moi su phan cong de tiep tuc lam viec 15.51 8.904 .679 .843 GB.anh chi muon gan bo dai lau voi cong ty 15.44 9.031 .699 .839 2.3 Phân tích nhân tố EFA 2.3.1 Phân tích nhân tố EFA biến độc lập (lần 1) KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .783 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1.963E3 Df 465 Sig. .000 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 104 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 7.187 23.184 23.184 7.187 23.184 23.184 3.058 9.865 9.865 2 2.859 9.222 32.406 2.859 9.222 32.406 2.784 8.982 18.846 3 2.799 9.029 41.435 2.799 9.029 41.435 2.768 8.930 27.777 4 2.059 6.643 48.078 2.059 6.643 48.078 2.742 8.844 36.621 5 1.930 6.227 54.305 1.930 6.227 54.305 2.720 8.773 45.394 6 1.514 4.885 59.190 1.514 4.885 59.190 2.518 8.122 53.516 7 1.300 4.195 63.385 1.300 4.195 63.385 2.161 6.971 60.487 8 1.196 3.857 67.242 1.196 3.857 67.242 2.094 6.755 67.242 9 .929 2.998 70.240 10 .891 2.876 73.116 11 .718 2.317 75.433 12 .701 2.262 77.695 13 .632 2.039 79.734 14 .597 1.925 81.659 15 .573 1.847 83.507 16 .543 1.752 85.259 17 .495 1.595 86.854 18 .462 1.490 88.344 19 .425 1.370 89.714 20 .396 1.277 90.991 21 .360 1.161 92.152 22 .328 1.059 93.210 23 .325 1.047 94.257 24 .310 .999 95.257 25 .283 .914 96.171 26 .239 .770 96.941 27 .231 .745 97.686 28 .211 .682 98.368 29 .176 .569 98.937 30 .168 .540 99.478 31 .162 .522 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 105 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 GT.cong ty to chuc va huong dan ve phong cach giao tiep .836 GT.co day du thong tin de thuc hien cong viec .814 GT.cap tren lang nghe va ton trong y kien cap duoi .769 GT.su giao tiep giua cac bo phan duoc khuyen khich .714 CS.chinh sach luong thuong cong bang .835 CS.chinh sach khen thuong ro rang .830 CS.khong ton tai thien vi trong khi xet nang luong thang chuc .829 CS.cac cap quan tri nhat quan trong viec thuc thi chinh sach quan tri voi nhan vien .798 DT.chuong trinh huan luyen tuong doi tot .804 DT.duoc cung cap day du dieu kien de lam tot cong viec .769 DT.duoc tham gia cac khoa hoc va chuong trinh dao tao nangcao kien thuc .747 DT.co nhieu co hoi phat trien cong viec trong cong ty .746 KH.cac nha quan tri cap cao luon co chien luoc phu hop .772 KH.anh chi duco chia se muc tieu ke hoach tuong lai .754 KH.cong ty co ke hoach tuong lai ro rang .741 KH.anh chi ung ho cac muc tieu cua cong ty .709 LVN.lam viec nhom duoc khuyen khich thuc hien .774 LVN.anh chi nhan duoc su giup do tu cac thanh vien trong bo phan minh .770 LVN.anh chi thich lam viec voi cac thanh vien trong bo phan cua minh .737 LVN.anh chi nhan duoc su ho tro cua cac phong ban khac .682 LVN.cac thanh vien trong bo phan duoc phan cong viec ro rang va lam viec co hieu qua PT.anh chi hieu ro ve cac khoan luong thuong .798 PT.cong ty co phan thuong xung dang voi dong gop cua anh chi .708 PT.duoc cong ty ghi nhan ve no luc va thanh qua dat duoc .676 PT.nhan duoc gop y tu cap tren ve cong viec ma minh thuc hien .663 RR.anh chi duoc khuyen khich doi moi phuong phap lam viec .837 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 106 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa RR.nhung cai tien sang tao co hieu qua duoc cong ty thuong duoi nhieu hinh thuc .829 RR.cong ty danh gia cao sang tao cua nhan vien .784 HQ.cac quyet dinh sang suot cua nha quan tri mang lai loi ich cho cong ty .805 HQ.cong ty thuong thu thap nhieu nguon tin de xem xet truoc khi ra quyet dinh .764 HQ.duoc tham gia dong gop y kien vao viec ra quyet dinh cua bo phan minh .706 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. 2.3.2 Phân tích nhân tố EFA biến độc lập lần 2 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .789 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1.911E3 df 435 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 7.113 23.709 23.709 7.113 23.709 23.709 3.046 10.154 10.154 2 2.859 9.529 33.238 2.859 9.529 33.238 2.780 9.266 19.421 3 2.727 9.090 42.329 2.727 9.090 42.329 2.725 9.084 28.505 4 2.036 6.786 49.114 2.036 6.786 49.114 2.713 9.044 37.549 5 1.864 6.212 55.326 1.864 6.212 55.326 2.620 8.735 46.284 6 1.512 5.039 60.365 1.512 5.039 60.365 2.475 8.250 54.534 7 1.300 4.334 64.699 1.300 4.334 64.699 2.160 7.201 61.735 8 1.188 3.960 68.659 1.188 3.960 68.659 2.077 6.924 68.659 9 .895 2.985 71.644 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 107 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 10 .734 2.446 74.090 11 .702 2.339 76.429 12 .641 2.136 78.565 13 .599 1.995 80.560 14 .583 1.943 82.503 15 .555 1.850 84.353 16 .495 1.649 86.002 17 .465 1.550 87.551 18 .453 1.511 89.062 19 .418 1.395 90.457 20 .376 1.254 91.711 21 .359 1.195 92.906 22 .325 1.084 93.990 23 .310 1.033 95.023 24 .287 .956 95.979 25 .239 .797 96.775 26 .231 .770 97.545 27 .214 .715 98.260 28 .181 .604 98.864 29 .176 .587 99.450 30 .165 .550 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 GT.cong ty to chuc va huong dan ve phong cach giao tiep .836 GT.co day du thong tin de thuc hien cong viec .811 GT.cap tren lang nghe va ton trong y kien cap duoi .771 GT.su giao tiep giua cac bo phan duoc khuyen khich .715 CS.chinh sach luong thuong cong bang .836 CS.chinh sach khen thuong ro rang .830 CS.khong ton tai thien vi trong khi xet nang luong thang chuc .829 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 108 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa CS.cac cap quan tri nhat quan trong viec thuc thi chinh sach quan tri voi nhan vien .798 DT.chuong trinh huan luyen tuong doi tot .808 DT.duoc cung cap day du dieu kien de lam tot cong viec .773 DT.duoc tham gia cac khoa hoc va chuong trinh dao tao nangcao kien thuc .766 DT.co nhieu co hoi phat trien cong viec trong cong ty .742 KH.cac nha quan tri cap cao luon co chien luoc phu hop .789 KH.anh chi duco chia se muc tieu ke hoach tuong lai .764 KH.cong ty co ke hoach tuong lai ro rang .743 KH.anh chi ung ho cac muc tieu cua cong ty .705 LVN.anh chi nhan duoc su giup do tu cac thanh vien trong bo phan minh .774 LVN.lam viec nhom duoc khuyen khich thuc hien .769 LVN.anh chi thich lam viec voi cac thanh vien trong bo phan cua minh .746 LVN.anh chi nhan duoc su ho tro cua cac phong ban khac .681 PT.anh chi hieu ro ve cac khoan luong thuong .801 PT.cong ty co phan thuong xung dang voi dong gop cua anh chi .724 PT.duoc cong ty ghi nhan ve no luc va thanh qua dat duoc .675 PT.nhan duoc gop y tu cap tren ve cong viec ma minh thuc hien .671 RR.anh chi duoc khuyen khich doi moi phuong phap lam viec .837 RR.nhung cai tien sang tao co hieu qua duoc cong ty thuong duoi nhieu hinh thuc .832 RR.cong ty danh gia cao sang tao cua nhan vien .779 HQ.cac quyet dinh sang suot cua nha quan tri mang lai loi ich cho cong ty .816 HQ.cong ty thuong thu thap nhieu nguon tin de xem xet truoc khi ra quyet dinh .768 HQ.duoc tham gia dong gop y kien vao viec ra quyet dinh cua bo phan minh .701 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 7 iterations. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 109 Đạ i h ọ K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 2.3.5 Phân tích nhân tố EFA biến phụ thuộc KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .834 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 317.804 df 10 Sig. .000 Total Variance Explained Compo nent Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 3.275 65.493 65.493 3.275 65.493 65.493 2 .581 11.620 77.113 3 .510 10.209 87.322 4 .359 7.188 94.510 5 .274 5.490 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Component Matrixa Component 1 GB.anh chi tu hao khi la mot phan cua cong ty .864 GB.anh chi muon gan bo dai lau voi cong ty .815 GB.anh chi chap nhan moi su phan cong de tiep tuc lam viec .799 GB.cong ty truyen cho anh chi nhieu dieu tot hon trong cong viec .784 GB.anh chi no luc giup cong ty thanh cong .781 Extraction Method: Principal Component Analysis. a. 1 components extracted. SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 110 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa 2.4 Kiểm định tương quan Correlations X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 Y X1 Pearson Correlation 1 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .354** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .000 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X2 Pearson Correlation .000 1 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .063 Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .461 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X3 Pearson Correlation .000 .000 1 .000 .000 .000 .000 .000 .264** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .002 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X4 Pearson Correlation .000 .000 .000 1 .000 .000 .000 .000 .286** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .001 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X5 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 1 .000 .000 .000 .284** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .001 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X6 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 .000 1 .000 .000 .395** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .000 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X7 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 .000 .000 1 .000 .224** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .008 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X8 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 1 .224** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .008 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 Y Pearson Correlation .354** .063 .264** .286** .284** .395** .224** .224** 1 Sig. (2-tailed) .000 .461 .002 .001 .001 .000 .008 .008 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 111 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Correlations X1 X2 X3 X4 X5 X6 X7 X8 Y X1 Pearson Correlation 1 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .354** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .000 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X2 Pearson Correlation .000 1 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .063 Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .461 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X3 Pearson Correlation .000 .000 1 .000 .000 .000 .000 .000 .264** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .002 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X4 Pearson Correlation .000 .000 .000 1 .000 .000 .000 .000 .286** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .001 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X5 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 1 .000 .000 .000 .284** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .001 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X6 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 .000 1 .000 .000 .395** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .000 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X7 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 .000 .000 1 .000 .224** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .008 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 X8 Pearson Correlation .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 1 .224** Sig. (2-tailed) 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .008 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 Y Pearson Correlation .354** .063 .264** .286** .284** .395** .224** .224** 1 Sig. (2-tailed) .000 .461 .002 .001 .001 .000 .008 .008 N 139 139 139 139 139 139 139 139 139 **. Correlation is significant at the 0.01 level (2-tailed). 2.5 Phân tích hồi quy Regression SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 112 Đạ i h ọc K inh tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Variables Entered/Removedb Model Variables Entered Variables Removed Method 1 X8, X7, X6, X5, X4, X3, X1a . Enter a. All requested variables entered. b. Dependent Variable: Y Model Summaryb Model R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Durbin-Watson 1 .784a .614 .593 .63763875 2.124 a. Predictors: (Constant), X8, X7, X6, X5, X4, X3, X1 b. Dependent Variable: Y ANOVAb Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 84.738 7 12.105 29.773 .000a Residual 53.262 131 .407 Total 138.000 138 a. Predictors: (Constant), X8, X7, X6, X5, X4, X3, X1 b. Dependent Variable: Y Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. 95% Confidence Interval for B Collinearity Statistics B Std. Error Beta Lower Bound Upper Bound Tolerance VIF 1 (Constant) -6.704E-17 .054 .000 1.000 -.107 .107 X1 .354 .054 .354 6.526 .000 .247 .462 1.000 1.000 X3 .264 .054 .264 4.872 .000 .157 .372 1.000 1.000 X4 .286 .054 .286 5.268 .000 .179 .393 1.000 1.000 X5 .284 .054 .284 5.229 .000 .176 .391 1.000 1.000 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 113 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa X6 .395 .054 .395 7.278 .000 .288 .502 1.000 1.000 X7 .224 .054 .224 4.124 .000 .116 .331 1.000 1.000 X8 .224 .054 .224 4.124 .000 .116 .331 1.000 1.000 a. Dependent Variable: Y Coefficient Correlationsa Model X8 X7 X6 X5 X4 X3 X1 1 Correlations X8 1.000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 X7 .000 1.000 .000 .000 .000 .000 .000 X6 .000 .000 1.000 .000 .000 .000 .000 X5 .000 .000 .000 1.000 .000 .000 .000 X4 .000 .000 .000 .000 1.000 .000 .000 X3 .000 .000 .000 .000 .000 1.000 .000 X1 .000 .000 .000 .000 .000 .000 1.000 Covariances X8 .003 .000 .000 .000 .000 .000 .000 X7 .000 .003 .000 .000 .000 .000 .000 X6 .000 .000 .003 .000 .000 .000 .000 X5 .000 .000 .000 .003 .000 .000 .000 X4 .000 .000 .000 .000 .003 .000 .000 X3 .000 .000 .000 .000 .000 .003 .000 X1 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .003 a. Dependent Variable: Y Residuals Statisticsa Minimum Maximum Mean Std. Deviation N SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 114 Đạ i h ọc K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD: PGS.TS Hoàng Hữu Hòa Predicted Value -2.5601685E0 1.0489032E0 -2.5958452E-17 .78360743 139 Residual -2.10627007E0 1.17354465E0 -6.70926144E-17 .62125630 139 Std. Predicted Value -3.267 1.339 .000 1.000 139 Std. Residual -3.303 1.840 .000 .974 139 a. Dependent Variable: Y PHÂN PHỐI CHUẨN PHẦN DƯ Statistics Unstandardized Predicted Value N Valid 139 Missing 0 Std. Deviation .78360743 Skewness -1.399 Std. Error of Skewness .206 Kurtosis 2.016 Std. Error of Kurtosis .408 SVTH: Phan Thị Thủy Tiên – K44 QTKDTH 115 Đạ i h ọc K inh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfanh_huong_cua_cac_yeu_to_van_hoa_doanh_nghiep_den_su_cam_ket_gan_bo_voi_to_chuc_cua_nhan_vien_tai_ng.pdf
Luận văn liên quan