Đề tài Định thời điểm thị trường bằng chiến lược trung bình di động

Chúng em sẽ trình bày những kết quả về mức độ giao dịch, tỷ suất sinh lợi hòa vốn, tỷ lệ thành công của chiến lược chuyển đổi trung bình di động tại chiều dài di động là MA(24). Kết quả được thể hiện trong bảng 4.5. Đối với MA(24), ta thấy số lượng giao dịch rất ít, không vượt quá 30 giao dịch trong suốt thời kỳ quan sát của chúng em là 5 năm, tỷ lệ các giao dịch chuyển đổi này chỉ khoảng 7%-8% (do tỷ lệ nắm giữ p A vào khoảng 92%-93%), việc số lượng giao dịch ít như vậy là do thời gian trung bình di động dài đã làm giảm các tín hiệu mua và bán của nhà đầu tư. Thời gian nắm giữ danh mục trung bình của nhà đầu tư khoảng 10 tuần. Đối với các nhà đầu tư có thời gian di động ngắn hơn sẽ có số lượng giao dịch nhiều hơn. Nhưng ở đây, trong 30 giao dịch đó, tỷ lệ thành công đạt được tỷ suất sinh lợi dương sau chuyển đổi là hơn 65%, và tỷ lệ có tỷ suất sinh lợi vượt mức tỷ suất sinh lợi phi rủi ro sau chuyển đổi là khoảng 25%-30%. Đây là kết quả đáng khích lệ, bởi vì khi thị trường suy giảm, chiến lược MA đã hạn chế rủi ro và đem lại một mức lợi nhuận tương đối cao hơn so với thị trường, nhưng tỷ suất sinh lợi này chỉ có khoảng 25% vượt mức tỷ suất sinh lợi phi rủi ro, chứng tỏ chiến lược MA tuy đảm bảo về mặt rủi ro, đảm bảo một tỷ suất sinh lợi ổn định nhưng không cho thấy một tỷ suất sinh lợi cao. Vì thế, kết luận của chúng em cũng giống như nhiều bài nghiên cứu trước đây đã từng chứng minh rằng chiến lược MA giúp ta hạn chế rủi ro và thu được tỷ suất sinh lợi khi thị trường suy giảm, nhưng không giúp ta có được tỷ suất sinh lợi cao bằng chiến lược BH khi thị trường tăng trưởng.

pdf70 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 02/04/2015 | Lượt xem: 1342 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Định thời điểm thị trường bằng chiến lược trung bình di động, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
y Of UK Mutual Funds”, Journal of Business, Finance and Accounting, (2010)37(1),270-289 [13] Kim-Lian KOK, Kim-Leng GOH and Yoke-Chen WONG, 2004, “Selectivity and Market Timing Performance of Malaysian Unit Trusts”, Journal of Economic Studies Vol. XXXXI Nos. 1 & 2, 2004 2 [14] Lawrence Blume, David Easley and Maureen O’Hara, 1994, “Market Statistics and Technical Analysis: The Role of Volume”, Journal of Finance, volume 49, issue 1, 153-181 [15] Luca Tiozzo “Pezzoli”,“Market Timing and Robust Optimization: Henriksson- Merton Approach and Robust Optimization for the United States Equity Market” [16] Malcolm Baker and Jeffrey Wurgler, 2006, “Investor Sentiment and the Cross- Section of Stock Returns”, The journal of finance, vol. lxi, no. 4, august 2006 [17] Massoud Metghalchi, Yong Glasure, Xavier Garza-Gomez, Chien Chen, September 2007, “Profitable Technical Trading Rules For The Austrian Stock Market” International Business & Economics Research Journal – September 2007 Volume 6, Number 9 [18] Mebane T. Faber, 2009, “A Quantitative Approach to Tactical Asset Allocation”, The Journal of Wealth Management [19] Mitchell Ratner, Ph.D. and Ricardo Leal, Ph.D., May 1998, “Tests of Technical Trading Strategies in the Emerging Equity Markets of Latin America and Asia” [20] N. Barberis, A. Shleifer, R. Vishny, “A Model Of Investor Sentiment” [21] Nikolaos Philippas, “Market Timing And Selectivity: An Empirical Investigation Into The Features Of Greek Mutual Fund Managers” [22] Paskalis Glabadanidis, 9-2012, “Market Timing with Moving Averages” [23] Paskalis Glabadanidis, 2012, “The Market Timing Power of Moving Averages: Evidence from US REITs and REIT Indexes” [24] Pierluigi Balduzzi and Anthony W. Lynch, 1998, “Transaction costs and predictability: some utility cost calculations”, Journal of Financial Economics 52 (1999) 47-78 [25] Puchong Praekhaow, 2010, “Determination of Trading Points using the Moving Average Methods” [26] Ravi Jagannathan and Robert A. Korajczyk, 1984, “Assessing The Market Timing Performance and Managed Portfolios” [27] Roy Henriksson, May 1980, “Tests of Market Timing and Mutual Fund Performance” 3 [28] Sadigh Raissi and Mohammad Reza Zakizadeh, 13 July 2011, “Profitability of Iranian Stock Mark et Based on Technical Analysis Trading Rules”, Journal of Optimization in Industrial Engineering 9 (2011) 21-26 [29] Sanjay Sehgal and Manoj Jhanwar, 2008, “On Stock Selection Skills and Market Timing Abilities of Mutual Fund Managers in India”, International Research Journal of Finance and Economics [30] Thomas Kilgallen, 2012, “Testing the Simple Moving Average across Commodities, Global Stock Indices, and Currencies”, Journal of Wealth Management, Summer 2012, Vol. 15, No. 1 [31] Traynor and Mazuy, August 1966, “Can Mutual Funds Outguess The Market” [32] Wei Jiang, 2003, “A nonparametric test of market timing”, Journal of Empirical Finance 10 (2003) 399 – 425 [33] Zhu and Zhou, 2007, “Techinical Analysis: An Asset allocation perspective on the use of moving average”, Journal of Financial economics 92 (2009) 519- 544 4 PHỤ LỤC BẢNG 4.1: THỐNG KÊ TÓM TẮT Bảng này trình bày tóm tắt những thống kê với TSSL của từng danh mục BH riêng lẻ, TSSL suất sinh lợi danh mục của chiến lược chuyển đổi MA và TSSL vượt trội của MA so với BH (MAP) của 10 danh mục được sắp xếp theo các biến khác nhau. Thời kỳ mẫu từ 1/2008 đến 12/2012 với TSSL danh mục tính theo tỷ trọng giá trị,  là TSSL trung bình hàng năm,  là độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lợi hàng năm, s là độ nghiêng, và SR là chỉ số Sharpe hằng năm. L di động hiệu quả là 24 tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% trong những tính toán tỷ suất sinh lợi MA và MAP. Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) tại các mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ s SR Danh mục BH Danh mục MA Danh mục MAP Low -28.43 282.45 -0.67 -0.14 5.76 184.63 -2.27 -0.03 34.20*** 214.84 0.54 0.11 2 -30.28 322.03 -0.44 -0.13 9.90 207.33 -1.13 -0.01 40.17** 246.09 0.68 0.12 3 -1.14 239.06 -0.33 -0.05 6.34 177.49 -0.87 -0.03 7.48 159.51 0.27 0.02 4 -14.55 239.09 -0.06 -0.11 14.01 156.94 -0.40 0.02 28.56** 179.77 0.21 0.10 5 -16.99 253.62 -0.53 -0.11 10.48 161.07 -0.97 -0.01 27.47** 196.26 0.92 0.08 6 -12.21 303.58 -0.50 -0.08 0.32 222.53 -1.32 -0.05 12.53 206.17 0.33 0.01 7 -15.54 244.39 -0.13 -0.11 16.51 146.60 0.14 0.03 32.05** 194.35 0.56 0.11 8 -13.89 300.52 -0.13 -0.08 9.09 190.02 -0.22 -0.01 22.98* 232.88 0.38 0.05 9 -20.94 297.12 -1.09 -0.11 11.52 180.29 -2.37 0.00 32.47** 235.37 1.37 0.09 High -14.31 226.01 -0.55 -0.11 11.78 146.87 -1.42 0.00 26.09** 171.52 0.72 0.09 High-low 29.23 532.74 1.54 0.03 6.05 313.17 2.61 -0.02 23.18 429.47 -1.93 -0.08 Bảng B: P/B Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ s SR Danh mục BH Danh mục MA Danh mục MAP Low -14.61 354.06 -0.75 -0.07 5.76 233.52 -1.23 -0.02 20.37 266.52 1.19 0.03 2 -25.04 433.09 0.07 -0.08 4.59 265.84 -1.10 -0.03 29.64* 341.05 -0.43 0.05 3 -6.07 355.20 -0.52 -0.05 11.86 243.28 -0.38 0.00 17.92 257.77 1.22 0.03 4 -20.30 299.46 0.07 -0.11 -10.34 213.62 -0.29 -0.10 9.96 210.98 -0.01 -0.01 5 -24.06 265.21 -1.05 -0.13 2.10 181.94 -2.94 -0.05 26.17** 193.62 0.76 0.08 6 -8.97 300.23 -0.56 -0.07 -18.98 219.37 -2.54 -0.14 -10.02 205.58 -1.03 -0.10 7 -32.99 301.49 -0.22 -0.15 10.56 180.39 -0.55 0.00 43.56** 241.23 0.54 0.13 8 -19.38 231.04 -0.43 -0.13 13.76 138.88 -0.56 0.02 33.14** 183.61 0.89 0.12 9 -6.76 271.21 -1.75 -0.07 -1.33 216.04 -3.39 -0.06 5.43 164.20 0.59 -0.04 High -15.83 285.72 -0.58 -0.10 4.62 167.65 -2.21 -0.04 20.46* 231.22 0.46 0.04 High-Low -16.24 367.91 -1.08 -0.08 -4.44 218.65 -2.14 -0.07 11.79 297.40 1.42 0.00 Bảng C: CF/P Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ s SR Danh mục BH Danh mục MA Danh mục MAP Low -10.91 248.39 -0.76 -0.09 2.46 158.97 -0.92 -0.06 13.37 190.54 1.40 0.01 2 -14.13 285.30 -0.34 -0.09 17.60 185.95 -0.66 0.03 31.73** 215.46 0.62 0.09 3 -13.66 321.22 -0.02 -0.08 9.51 211.26 0.35 -0.01 23.16* 242.15 0.53 0.05 4 -44.92 398.20 -0.82 -0.14 2.75 224.48 -3.94 -0.04 47.67** 330.53 0.48 0.11 5 -41.32 362.51 -0.35 -0.15 -5.45 228.96 -1.72 -0.07 35.87** 283.69 0.26 0.09 6 -26.31 275.05 -0.39 -0.14 0.00 169.73 -0.71 -0.07 26.31* 217.30 0.81 0.07 7 -10.75 349.66 -0.79 -0.06 1.11 268.68 -1.94 -0.04 11.86 224.24 0.09 0.00 8 -15.90 281.90 -4.10 -0.10 6.87 141.82 0.56 -0.03 22.77* 244.48 6.58 0.05 9 -8.19 284.06 -1.58 -0.07 -10.38 215.05 -3.49 -0.10 -2.20 185.33 0.54 -0.07 High -15.19 272.24 -0.64 -0.10 7.08 175.50 -3.29 -0.02 22.27* 207.44 -0.22 0.05 High-Low -7.07 482.70 -1.30 -0.04 6.80 344.98 -2.52 -0.01 13.87 338.21 1.30 0.01 5 Bảng D: P/E Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ S SR Danh mục BH Danh mục MA Danh mục MAP Low -14.55 322.50 0.00 -0.08 13.23 188.29 -0.10 0.01 27.78* 261.09 0.12 0.06 2 -23.22 367.26 -2.37 -0.09 1.97 260.82 -5.74 -0.04 25.19* 258.63 1.36 0.05 3 -26.40 379.04 -0.38 -0.10 14.71 249.87 -1.08 0.01 41.10** 283.69 0.46 0.10 4 -13.40 366.29 -0.14 -0.07 8.53 253.91 -0.67 -0.01 21.93* 263.19 0.06 0.04 5 -8.47 277.62 -0.30 -0.07 13.62 185.33 -0.32 0.01 22.09* 206.22 0.75 0.05 6 -21.69 283.53 -1.58 -0.12 1.02 188.49 -3.69 -0.06 22.72* 212.98 1.53 0.05 7 -11.24 286.43 -0.22 -0.08 -5.24 191.75 -1.13 -0.09 6.00 214.88 0.06 -0.03 8 -5.34 332.06 -3.78 -0.05 1.18 290.69 -5.68 -0.04 6.52 161.51 0.35 -0.03 9 -19.56 292.72 -0.92 -0.11 1.19 194.75 -3.05 -0.05 20.75* 218.89 0.41 0.04 High -18.79 302.99 -0.53 -0.10 -2.11 195.29 -2.15 -0.07 16.68* 231.95 0.23 0.02 High-Low -13.78 1393.78 -1.44 -0.02 8.10 412.96 -0.67 -0.01 21.88 1331.27 1.63 0.01 Bảng E: DIV/P Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ s SR Danh mục BH Danh mục MA Danh mục MAP Low -6.40 338.74 -0.71 -0.05 -3.56 251.16 -2.27 -0.06 2.84 226.34 -0.46 -0.04 2 -13.49 269.86 -1.16 -0.09 -0.12 179.09 -2.61 -0.06 13.37 202.61 1.28 0.01 3 -13.95 297.84 -2.17 -0.09 -6.86 230.62 -4.61 -0.08 7.09 189.82 0.60 -0.02 4 -8.66 261.30 -0.28 -0.08 20.29 157.88 0.37 0.06 28.95** 206.07 0.87 0.09 5 -18.26 220.33 -0.55 -0.13 0.42 147.25 -2.60 -0.07 18.68** 164.94 -0.04 0.04 6 -14.47 353.62 -0.95 -0.07 3.87 258.05 -2.52 -0.03 18.34 241.93 0.29 0.03 7 -16.19 267.99 -0.37 -0.10 2.56 176.42 -0.82 -0.05 18.75* 201.71 0.64 0.04 8 -9.64 321.94 -0.30 -0.07 20.49 213.94 0.25 0.04 30.12** 238.66 1.13 0.08 9 -23.58 369.96 -2.39 -0.09 3.15 262.10 -5.78 -0.03 26.73* 260.39 1.42 0.06 High -25.32 408.16 -1.50 -0.09 14.45 250.11 -2.13 0.01 39.77** 321.34 2.22 0.09 High-Low -18.44 2392.79 -0.75 -0.01 -23.24 2089.65 -1.36 -0.02 22.86 1028.31 -0.87 0.01 Bảng F: Ngành Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ s SR Danh mục BH Danh mục MA Danh mục MAP Nông-lâm-ngư -1.37 288.67 0.22 -0.04 2.74 210.34 0.62 -0.04 4.10 198.28 0.24 -0.04 Khai khoáng -14.71 326.85 -0.32 -0.08 -7.47 187.43 -1.26 -0.10 7.24 268.79 0.43 -0.02 Tiện ích CĐ -15.70 276.26 0.07 -0.10 9.27 166.51 0.78 -0.01 24.97** 219.15 0.45 0.06 XD và BĐS -22.77 266.73 -0.57 -0.13 3.08 156.59 -1.47 -0.05 25.85** 216.34 0.81 0.07 Sản xuất -7.31 269.66 -1.93 -0.07 -4.75 216.51 -3.64 -0.07 2.56 161.56 0.62 -0.05 Thương mại -8.88 316.80 -0.78 -0.06 -2.51 241.44 -2.08 -0.06 6.37 205.24 -0.11 -0.02 Vận tải & kho bãi -16.95 287.99 -0.50 -0.10 10.65 191.06 -1.74 0.00 27.60** 215.20 0.32 0.08 CN truyền thông -39.89 383.10 0.13 -0.13 -13.12 197.64 0.58 -0.12 26.76 330.57 0.22 0.05 Tài chính BH -15.69 296.12 -0.65 -0.09 2.84 201.15 -2.83 -0.04 18.53* 217.56 -0.22 0.03 Thuê và cho thuê -20.98 375.78 -0.41 -0.09 4.86 268.44 -1.33 -0.02 25.84* 262.18 0.18 0.05 6 BẢNG 4.2: KẾT QUẢ HỒI QUY NHÂN TỐ Bảng này trình bày hệ số alpha, beta và R2 điều chỉnh từ sự hồi quy MAP theo các nhân tố thị trường, 3 nhân tố Fama-French và 4 nhân tố Carhart sử dụng từ những danh mục được sắp xếp theo các biến. Thời kỳ mẫu từ tháng 1/2008 đến 12/2012 với TSSL danh mục tính theo tỷ trọng theo giá trị. L trượt hiệu quả là 24 tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% khi tính tỷ suất sinh lợi vượt trội từ chiến lược MA. Các ước lượng đã điều chỉnh hiệp phương sai, tự tương quan và phương sai thay đổi bằng White hoặc Newey and West trong quá trình xử lý. Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) tại các mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục α βm 2R α βm βs βh 2R α βm βs βh βu 2R CAPM Fama-French Carhart Low 33.39** -0.28 0.85 30.94** -0.34 -0.54*** 0.16** 18.37 29.78** -0.23 -0.41*** 0.13* 0.15* 20.22 2 38.86** -0.46* 2.18 37.03** -0.49* -0.41*** 0.14* 9.13 34.28** -0.25 -0.1 0.06 0.35*** 18.24 3 6.32 -0.41*** 4.37 5.58 -0.4*** -0.17*** 0.08 6.72 4.62 -0.32** -0.07 0.05 0.12*** 9.06 4 26.85** -0.6*** 7.91 25.95** -0.58*** -0.21*** 0.12** 11.19 24.36** -0.44*** -0.04 0.08 0.2*** 16.74 5 25.75** -0.6*** 6.63 24.82** -0.59** -0.22*** 0.12** 9.42 23.22** -0.45** -0.04 0.08 0.2** 14.07 6 10.57 -0.69*** 7.91 9.71 -0.6*** -0.23** 0.23*** 12.97 8.19 -0.47*** -0.06 0.19** 0.19** 16.72 7 30.29** -0.62*** 7.08 29.27** -0.61*** -0.24*** 0.11* 10.35 27.21** -0.43** -0.01 0.05 0.26*** 18.49 8 20.52 -0.87*** 9.84 19.47 -0.83*** -0.26*** 0.17** 12.72 17 -0.61*** 0.02 0.1 0.31*** 20.94 9 30.34** -0.75*** 7.09 29.79** -0.68*** -0.15* 0.16** 8.43 27.61* -0.49* 0.09 0.1 0.27*** 14.54 High 24.07** -0.71*** 12.36 23.11** -0.67*** -0.23*** 0.16*** 17.50 21.36** -0.51*** -0.04 0.11** 0.22*** 25.08 High-low -25.68 -0.88*** 2.68 -24.16 -0.7** 0.28* 0.13 5.17 -27.25 -0.43 0.62** 0.05 0.39*** 8.70 Bảng B: P/B Danh mục α βm 2R α βm βs βh 2R α βm βs βh βu 2R CAPM Fama-French Carhart Low 18.14 -0.78*** 6 17.03 -0.81*** -0.24** 0.07 7.63 15.09 -0.64*** -0.03 0.02 0.25*** 11.29 2 26.84 -0.98*** 5.76 25.07 -0.96*** -0.41*** 0.23** 9.12 21.07 -0.6** 0.03 0.11 0.51*** 19.26 3 16.34 -0.56*** 3.04 15.78 -0.47** -0.16* 0.2** 4.83 12.07 -0.14 0.25* 0.1 0.47*** 20.3 4 9.06 -0.32** 1.24 8.41 -0.24 -0.18** 0.18*** 3.83 6.95 -0.12 -0.02 0.14** 0.18** 7.02 5 25.77** -0.14 -0.04 26.27* -0.11 0.1 0 0.26 24.6** 0.04 0.29*** -0.04 0.21*** 5.52 6 -11.41 -0.49*** 3.8 -12.25 -0.43** -0.22** 0.19** 7.22 -13.72 -0.3* -0.06 0.15** 0.18** 10.68 7 41.62*** -0.68*** 5.51 40.81*** -0.63** -0.21** 0.17** 7.36 37.87*** -0.36 0.12 0.09 0.37*** 18.29 8 31.56*** -0.55*** 6.34 30.68*** -0.54*** -0.21*** 0.11** 9.13 29.12*** -0.4** -0.03 0.07 0.2** 14.28 9 3.96 -0.52*** 6.96 3.91 -0.48** -0.02 0.06 6.86 2.54 -0.36* 0.13 0.03 0.17*** 11.77 High 17.94 -0.89*** 10.5 18.18 -0.8*** 0.02 0.12* 11.65 16.54 -0.65*** 0.2* 0.07 0.21** 15.06 High-low 9.63 -0.76*** 4.43 11.21 -0.62** 0.31** 0.07 9.59 9.45 -0.46* 0.5*** 0.02 0.22** 11.88 Bảng C: CF/P Danh mục α βm 2R α βm βs βh 2R α βm βs βh βu 2R CAPM Fama-French Carhart Low 12.72 -0.23 0.65 13.67 -0.07 0.16* 0.16*** 10.49 12.77 0.01 0.26*** 0.13** 0.11* 11.83 2 29.54* -0.77*** 9.1 28.81* -0.72*** -0.19** 0.17*** 11.3 26.3** -0.49** 0.09 0.1 0.32*** 21.28 3 21.19 -0.7*** 5.7 20.39* -0.63** -0.21** 0.19** 7.9 17.72 -0.39 0.09 0.11 0.34*** 16.78 4 45.56* -0.74*** 3.34 44.56* -0.63** -0.27** 0.29*** 5.97 42.38** -0.43 -0.03 0.23** 0.28** 8.88 5 33.32* -0.9*** 6.98 32.43* -0.87*** -0.21* 0.13 7.83 29.2* -0.58** 0.14 0.04 0.41*** 17.33 6 24.34* -0.69*** 7.11 23.26* -0.66*** -0.26*** 0.17** 10.72 21.53 -0.5*** -0.07 0.12* 0.22** 15.14 7 10.11 -0.61*** 5.16 9.16 -0.55*** -0.24*** 0.2*** 8.56 7.74 -0.42*** -0.08 0.16** 0.18** 11.24 8 20.78 -0.7*** 5.68 20.82 -0.66*** -0.01 0.06 5.18 20.29 -0.62** 0.05 0.04 0.07 5.12 9 -4.09 -0.67*** 9.2 -3.9 -0.61*** 0.02 0.08 9.89 -4.9 -0.52** 0.13 0.05 0.13* 11.7 High 20.98 -0.45** 3.11 20.33 -0.44** -0.16** 0.09 3.9 17.98 -0.23 0.1 0.03 0.3*** 13.28 High-low 12.71 -0.41 0.66 14.23 -0.39 0.34** -0.13 2.66 18.32 -0.76*** -0.11 -0.02 -0.52*** 13.37 7 Bảng D: P/E Danh mục α βm 2R α βm βs βh 2R α βm βs βh βu 2R CAPM Fama-French Carhart Low 25.78 -0.71** 5 24.81 -0.69** -0.23** 0.12 6.28 21.55 -0.4 0.13 0.03 0.41*** 17.79 2 22.89 -0.81*** 6.82 22.21 -0.85*** -0.14 0 7.17 18.07 -0. 48** 0.32** -0.11 0.52*** 26.34 3 38.67** -0.86*** 6.34 36.94** -0.88*** -0.39*** 0.14* 10.79 35.24** -0.73** -0.2 0.09 0.21** 13.12 4 19.95 -0.7*** 4.78 19.28 -0.62*** -0.19* 0.2** 6.5 17.2 -0.43* 0.05 0.14* 0.26*** 10.87 5 20.65 -0.51*** 4.07 19.91 -0.44*** -0.19** 0.18** 7.04 18 -0.27 0.02 0.13** 0.24*** 13.16 6 22.66* -0.02 -0.43 23.47* 0.04 0.16* 0.01 1.34 22.23 0.15 0.3** -0.02 0.16 3.5 7 3.95 -0.72*** 7.93 4.45 -0.67*** 0.1 0.03 8.34 3.57 -0.59*** 0.19* 0 0.11* 9.21 8 5.04 -0.52*** 7.33 5.23 -0.47** 0.03 0.06 7.84 4.12 -0.37** 0.15** 0.03 0.14*** 11.04 9 18.22 -0.89*** 11.84 18.16 -0.82*** -0.04 0.12* 12.51 15.92 -0.62*** 0.21* 0.06 0.28*** 20.15 High 14.86 -0.64*** 5.21 14.67 -0.55** -0.08 0.16** 6.42 13.2 -0.42* 0.08 0.12* 0.19** 9.08 High-low 24.63 0.97 -0.04 23.53 0.81 -0.19 -0.14 -0.68 32.73 -0.01 -1.21 0.11 -1.16* 2.53 Bảng E: DIV/P Danh mục α βm 2R α βm βs βh 2R α βm βs βh βu 2R CAPM Fama-French Carhart Low 1.66 -0.41** 2.05 1.77 -0.29 -0.02 0.19*** 5.21 0.52 -0.18 0.12 0.16** 0.16* 7.13 2 11.32 -0.72*** 8.99 11.73 -0.65*** 0.07 0.08 10.19 10.52 -0.54*** 0.2** 0.04 0.15** 12.54 3 5.08 -0.71*** 9.92 5.22 -0.63*** 0 0.11* 11.24 3.8 -0.51** 0.16* 0.07 0.18*** 15.09 4 27.06** -0.66*** 7.3 26.09** -0.61** -0.24*** 0.18** 11.1 24.59** -0.48** -0.08 0.14* 0.19** 14.76 5 18.24* -0.15 0.22 18.65* -0.12 0.08 0.02 0.72 17.36* 0 0.22** -0.01 0.16*** 4.99 6 16.32 -0.71*** 5.97 15.38 -0.62*** -0.25*** 0.24*** 9.76 13.76 -0.48* -0.07 0.19** 0.2** 12.77 7 17.34 -0.49*** 4.03 16.37 -0.45*** -0.24*** 0.18*** 7.88 15.11 -0.34* -0.1 0.14** 0.16** 10.44 8 28.23* -0.67*** 5.37 27.14* -0.65*** -0.26*** 0.14* 7.78 24.28* -0.39* 0.06 0.06 0.36*** 18.34 9 24.43 -0.81*** 6.77 23.77 -0.85*** -0.14 0 7.03 19.57 -0.48** 0.33** -0.12 0.53*** 26.5 High 36.9* -1.01*** 6.91 34.99* -1*** -0.44*** 0.21** 11.32 33.31* -0.85** -0.25 0.17 0.21 13.03 High-low 20.34 -1.28 0.69 20.47 -1.35 0.13 -0.16 -0.12 20.74 -1.37 0.1 -0.16 -0.03 -0.58 Bảng F: Ngành Danh mục α βm 2R α βm βs βh 2R α βm βs βh βu 2R CAPM Fama-French Carhart Nông-lâm-ngư 2.92 -0.41*** 2.82 2.5 -0.37* -0.12 0.12 3.7 1.85 -0.31*** -0.04 0.1 0.08** 4.09 Khai khoáng 4.57 -0.94*** 8.67 5.13 -0.87*** 0.1 0.05 9.11 4.55 -0.82*** 0.17 0.04 0.07 9.06 Tiện ích CĐ 23.31* -0.58** 4.83 22.36* -0.54** -0.23*** 0.17** 7.77 21.21 -0.43* -0.11 0.14** 0.15** 9.49 XD và BĐS 24.79* -0.37** 1.8 25.43* -0.23 0.09 0.16** 6.97 24.75* -0.17 0.17 0.14** 0.09 7.33 Sản xuất 0.99 -0.55*** 8.25 0.98 -0.51*** -0.02 0.07 8.35 -0.33 -0.39** 0.13* 0.03 0.17*** 13.01 Thương mại 4.83 -0.54*** 4.77 5.32 -0.46** 0.08 0.09 6.5 4.05 -0.35 0.22** 0.05 0.16** 9.03 Vận tải & kho bãi 25.76* -0.65** 6.31 25.16* -0.57*** -0.17** 0.18*** 8.66 23.24* -0.4* 0.05 0.13* 0.24** 14.33 CN truyền thông 24.09 -0.94*** 5.58 22.67 -1.07*** -0.28** -0.06 8.66 20.6 -0.88 -0.05 -0.12 0.26 11.23 Tài chính BH 16.94 -0.56*** 4.5 16.41 -0.52*** -0.14* 0.13* 5.35 13.3 -0.24 0.2* 0.04 0.39*** 20.47 Thuê và cho thuê 24.4 -0.51** 2.33 22.11 -0.39* -0.57*** 0.41*** 16.82 20.66 -0.27 -0.41*** 0.37*** 0.18* 18.77 8 BẢNG 4.3: KẾT QUẢ HỒI QUY NHÂN TỐ VỚI VIỆC CHIA NHỎ HAI GIAI ĐOẠN Bảng này trình bày giá trị alpha và hệ số R2 điều chỉnh của việc hồi quy MAP theo nhân tố thị trường, 3 nhân tố Fama-French và 4 nhân tố Carhart trong 2 thời kỳ phụ sử dụng những danh mục được sắp xếp theo các biến. Hệ số alpha là hằng năm và tính theo %. L hiệu quả là 24 tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% khi xét tỷ suất sinh lợi vượt trội từ chiến lược chuyển đổi trung bình di động. Các ước lượng đã điều chỉnh hiệp phương sai, tự tương quan và phương sai thay đổi bằng White hoặc Newey and West trong quá trình xử lý Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) hai thời kỳ tại các mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R 1/2008 đến 12/2009 1/2010 đến 12/2012 CAPM Fama-French Carhart CAPM Fama-French Carhart Low 19.4 4.4 19.9 18.61 19.75 19.59 43.31** -0.47 38.35*** 3.43 35.95** 22.78 2 35.83 6.66 36.38 13.88 36.04 21.54 42.9* -0.6 39.32** 6.53 31.6* 15.60 3 -1.68 4.58 -1.51 2.1 -1.65 3.96 10.51 2.94 8.36 10.45 5.34 13.72 4 9.23 18.24 9.47 16.22 9.25 22.95 37.5** 1.32 34.64*** 9.57 30.25** 14.30 5 14.19 12.69 14.91 12.44 14.68 16.81 33.76** 0.75 31.61** 4.94 28.29** 7.60 6 -34.96 3.2 -34.32 3.43 -34.63 12.61 31.57* 13.71 27.69** 27.04 23.44* 30.81 7 28.43 8.35 28.14 6.61 27.78 17.68 31.91** 4.22 28.8** 16.04 24.39** 22.02 8 8.75 10.99 8.92 9.63 8.58 16.16 27.23 6.86 24.04* 16.14 16.66 28.50 9 12.82 7.74 13.12 5.37 12.8 12.02 39.11* 5.41 36.72** 9.49 30.03* 17.02 High 12.01 16.25 12.36 14.35 12.1 21.84 31.17** 6.67 28.07*** 21.39 23.3** 30.20 High-low -91.79 0.77 -91.47 2.03 -92.01 6.2 7 4.11 8.08 6.32 0.73 9.70 Bảng B: P/B Danh mục α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R 1/2008 đến 12/2009 1/2010 đến 12/2012 CAPM Fama-French Carhart CAPM Fama-French Carhart Low -23.25 11.31 -23.14 11.13 -23.39 14.45 40.66** 1.82 38.35* 3.43 32.61* 6.93 2 8.35 5.82 9.04 6.26 8.42 17.51 36.7* 4.26 32.38* 11.25 22.31 21.26 3 -4.86 4.14 -3.24 3.84 -3.67 13.91 28.26* 0.84 26.25* 2.6 13.6 28.76 4 -24.34 6.62 -23.64 4.93 -23.78 6.1 29.2* -0.48 26.72* 3.93 22.33* 7.42 5 -4.55 -1.29 -3.21 0.4 -3.42 8.05 40.28** 0.37 42.28*** 2.88 37.16** 7.48 6 -65.98* 5.12 -65.68* 3.57 -65.92** 7.95 17.62 1.18 14.22 12.54 10.61 15.51 7 41.7 6.45 41.35 4.07 40.95 14.44 41.62** 3.66 38.19** 11.53 28.35* 27.99 8 9.55 6.84 9.29 4.98 8.96 18.03 42.64*** 4.85 39.79*** 13.01 37.14*** 14.45 9 32.99 7.97 33.22 5.69 32.99 9.97 -9.97 4.98 -10.4 8.57 -12.93* 13.1 High 12.09 11.02 11.29 9.43 10.89 19.1 21.05 8.55 19.86 16.01 18.77 15.71 High-low 8.36 6.8 7.03 6.1 6.62 13.08 11.25 1.63 12.9 15.81 12.02 15.33 Bảng C: CF/P Danh mục α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R 1/2008 đến 12/2009 1/2010 đến 12/2012 CAPM Fama-French Carhart CAPM Fama-French Carhart Low 7.51 0.2 8.27 9.36 8.11 12.17 15.24 0.16 15.67 9.38 13.58 9.79 2 48.16 12.19 48.53 9.98 48.08* 24.57 21.07* 4.69 18.3 12.59 13.57 18.19 3 5.43 7.12 5.91 4.83 5.48 14.28 30.49** 2.57 27.44* 10.22 20.98* 19.02 4 26.22 1.71 26.95 -0.66 26.63 1.84 54.28** 4.2 50.05** 12.21 42.72** 17.2 5 38.38 6.91 37.98 4.53 37.49 15.34 30.19* 6.14 26.79 11.03 16.99 23.2 6 6.52 13.89 5.94 12.17 5.57 23.07 35.46** 1.22 31.48** 14.09 29.64* 14.25 7 -28.14 4.43 -27.51 4.03 -27.73 8.72 28.56* 5.23 24.88* 13.14 19.91 16.71 8 16.52 10.26 16.19 8.1 16.04 9.93 22.4 3.45 21.87 3.58 21.93 2.93 9 20.73 9.6 20.69 7.29 20.48 9.57 -16.01* 8.08 -16.44** 14.48 -17.49* 14.54 High 0.24 5.92 0.85 4.47 0.53 10.76 33.99*** -0.46 32.61*** 0.94 26.85** 12.07 High-low 15.45 -1.25 13.3 -1.63 14.09 12.79 7.92 6.89 10.23 11.24 14.29 13.36 9 Bảng D: P/E Danh mục α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R 1/2008 đến 12/2009 1/2010 đến 12/2012 CAPM Fama-French Carhart CAPM Fama-French Carhart Low 10.72 3.88 10.74 2.31 10.23 13.81 33.47** 5.04 30.84** 9.7 22.35* 23.93 2 20.9 9.7 20.77 9.03 20.1 27.66 26.67* 1.63 25.79* 1.49 17.84 18.34 3 24.6 6.72 24.52 5.57 24.34 7.01 44.14* 6.09 39.47* 14.05 31.43 19.86 4 -35.4 10.54 -35.13 8.48 -35.44 13.31 51.09*** 0.08 48.1** 4.66 43.23** 7.59 5 -3 5.58 -1.55 5.46 -1.84 11.23 34.07** 1.04 31.76** 6.31 27.26** 11.93 6 -8.97 0.06 -7.9 1.95 -7.97 1.97 37.29* -0.07 39.51** 3.21 33.21* 8.36 7 -12.74 5.57 -13.62 7.34 -13.73 7.16 11.45 9.89 11.07 9.6 7.01 13.12 8 39.37* 9.96 40.69* 9.94 40.48* 13.33 -11.09 3.2 -10.45 5.23 -11.17* 5.06 9 10.57 19.16 9.83 18.47 9.48 26.09 24.9* 2.86 22.97* 7.88 18 14.41 High 15.68 7.66 15.7 5.4 15.35 13.33 15.48 1.92 13.93 8.66 13.61 8.06 High-low 58.84 -0.37 57.34 -1.48 59.18 1.4 -2.44 -0.01 -1.3 2.99 7.74 7.03 Bảng E: DIV/P Danh mục α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R 1/2008 đến 12/2009 1/2010 đến 12/2012 CAPM Fama-French Carhart CAPM Fama-French Carhart Low -2.95 2.37 -2.81 3.54 -3.14 10.87 4.57 0.63 2.59 6.64 2.36 6.02 2 -8.37 13.36 -9.2 13.5 -9.41 16.7 22.52* 3.81 21.9* 7.06 19.33 8.18 3 32.98 9.84 33.56 8.26 33.27 14.31 -8.7 9.82 -9.23 14.25 -10.72 14.82 4 39.1 8.28 39.44 6.21 39.18 10.2 21.68** 4.76 18.39** 19.23 15.12* 22.38 5 -3.54 -0.88 -2.91 -1.39 -3.06 5.18 28.73* 0.29 29.8** 1.32 25.16* 6.04 6 -8.62 5.78 -7.16 6.06 -7.36 7.54 29.09* 4.78 25.61* 12.9 19.6 19.33 7 -5.86 2.23 -5.05 0.7 -5.18 1.31 28.11* 5.06 24.91* 13.31 18.83 21.33 8 26.42 10.36 27.66 10.16 27.24 20.26 31.65** 0.31 29.38* 3.5 22.89* 11.9 9 22.2 9.77 22.05 9.15 21.37 27.99 28.41* 1.47 27.6* 1.12 19.53 18.23 High 4.64 3.05 5.15 0.71 4.92 3.28 48.4** 11.4 42.62* 20.21 33.48* 25.55 High-low 125.48 0.58 118.1 -1.9 116.92 -3.39 -25.38 -0.47 -21.59 -0.43 -15.13 0.24 Bảng F: Ngành Danh mục α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R α 2R 1/2008 đến 12/2009 1/2010 đến 12/2012 CAPM Fama-French Carhart CAPM Fama-French Carhart Nông-lâm-ngư 17.95 3.22 18.49 0.88 18.39 0.28 -3.39 0.89 -5.03 8.61 -6.09 8.82 Khai khoáng -9.61 3.98 -10.63 4.3 -10.75 3.76 9.49 16.26 8.86 17.29 6.2 18.04 Tiện ích CĐ 26.44 4.26 27.93 3.99 27.78 4.3 21.89* 4.26 19.59* 9.52 16.06 12.63 XD và BĐS 10.81 -0.53 11.2 -0.62 11.06 0.23 29.97* 4.01 29.78* 13.47 27.52* 13.84 Sản xuất 31.17 10.45 31.44 8.31 31.22 12.75 -13.26* 4.63 -13.59* 9.26 -15.67** 12.05 Thương mại -13.7 8.23 -14.73 12.01 -14.91 13.79 16.1 0.58 15.07 3.11 11.47 6.16 Vận tải & kho bãi -5.28 6.02 -5.27 3.69 -5.58 11.55 41.26** 5.47 38.32*** 13.29 32.7** 19.59 CN truyền thông -6.44 11.81 -9.3 15 -9.79 21.3 44.58** -0.33 41.15** 6.59 41.9** 6.03 Tài chính BH -20.68 10.21 -19.64 9.04 -19.99 16.5 39.62*** -0.6 38.45*** 0.11 29.21** 25.22 Thuê và cho thuê 5.7 9 7.7 11.2 7.49 13.81 36.7* -0.59 29.84* 21.3 26.41 22.21 10 BẢNG 4.4: NHỮNG ĐỘ DÀI TRUNG BÌNH DI ĐỘNG KHÁC NHAU Bảng này chúng em trình bày sự nhạy cảm của tỷ suất sinh lợi vượt trội trung bình hàng năm MAP (q) với sự thay đổi độ dài của trung bình di động sử dụng những danh mục được sắp xếp theo các biến. Thời kỳ mẫu từ tháng 1/2008 đến 12/2012 với tỷ suất sinh lợi danh mục được tính theo tỷ trọng theo giá trị. Thời gian trung bình di động hiệu quả là q tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% khi xây dựng tỷ suất sinh lợi vượt trội từ chiến lược chuyển đổi trung bình di động. Ý nghĩa thống kê của giả (Ho):  > 0 tại các mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 49*** 39.89*** 34.198*** 32.95*** 24.98** 2 56.92*** 47.8*** 40.1728*** 23.02** 19.14** 3 36.34*** 17.59* 7.4771 16.46** 10.59 4 53.62*** 43.41*** 28.5608** 28.92*** 25.00*** 5 43.91*** 41.7*** 27.472** 26.02** 16.10** 6 53.48*** 34.65*** 12.5325 34.85*** 24.27** 7 44.26*** 39.45*** 32.0487*** 28.86*** 9.46 8 51.15*** 37.69*** 22.9812* 27.02** 11.46 9 35.09*** 41.87*** 32.4655** 30.40** 22.42** High 45.52*** 37.26*** 26.0878** 24.29** 14.77** High-Low 24.68 6.22 -23 -4.92 -0.16438 Bảng B: P/B Danh mục MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 48.92*** 34.19** 20.3725 26.28** 21.24*8 2 64.22*** 62.11*** 29.6362* 35.96** 17.67 3 45.87*** 34.09** 17.9249 29.80** 12.76 4 31.68*** 31.39** 9.96 12.42 21.348* 5 25.42** 37.47*** 26.166** 27.10** 21.73** 6 39.83*** 23* -10.0154 23.96** 10.38 7 49.01*** 43.36*** 43.5563*** 37.38*** 18.85** 8 41.38*** 38.94*** 33.1382*** 28.89*** 15.06** 9 15.03 11.52 5.4313 5.25 -8.31 High 27.71** 28.21** 20.4575* 19.13** -1.08 High-Low 30.73** 32.69** 11.79 17.68 14.84 Bảng C: CF/P Danh mục MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 17.92* 14.83* 13.3703 3.33 -5.79 2 43.38*** 38.25*** 31.7283** 21.56** 7.63 3 53.54*** 39*** 23.1642* 32.41** 15.35 4 71.56*** 60.4*** 47.6732** 47.20** 40.22** 5 56.06*** 43.6** 35.8698** 42.56** 12.33 6 57.12*** 35.7*** 26.3087* 28.78** 23.5** 7 40.21*** 39.52*** 11.8594 27.92** 20.84** 8 19.07** 18.13** 22.7696* 27.54** 17.31 9 12.99 6.31 -2.1984 1.79 -5.05 High 43*** 39.59*** 22.269* 28.61** 23.65*** High-Low -1.48 0.9 13.87 31.70** 13.91 11 Bảng D: P/E Danh mục MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 63.21*** 44.47*** 27.784* 34.35** 4.66 2 49.04*** 44.66*** 25.1914* 29.53** 11.72 3 54.87*** 39.57** 41.1038** 37.46** 22.78* 4 51.92*** 42.16*** 21.9328* 35.59** 20.92* 5 33.57*** 34.82*** 22.0917* 28.94** 17.07* 6 19.77* 21.46* 22.719* 25.17** 17.22 7 21.63* 20.63* 5.9963 17.60* 4.79 8 2.68 -2.32 6.519 0.35 -9.59 9 48.31*** 32.3*** 20.7457* 28.26** 8.75 High 23.39* 20.24* 16.6818* 11.51 12.12 High-Low 57.39 -2 21.87 26.64 20.09 Bảng E: DIV/P Danh mục MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 20.77* 9.29 2.8378 -1.38 -11.97 2 32.61*** 22.53** 13.3708 26.18** 14.04 3 3.71 2.54 7.0894 7.35 -9.03 4 37.38*** 27.15** 28.9535** 19.53** 4.14 5 20.71** 21.31** 18.6795** 21.17** 13.41 6 54.26*** 30.98** 18.3356 27.11** 18.65* 7 35.18*** 37.31*** 18.7503* 34.31*** 22.97** 8 34.71*** 35.93*** 30.1219** 25.22** 14.08 9 50.09*** 42.02*** 26.7328* 28.80** 13.66 High 37.61** 31* 39.7683** 35.71** 41.74** High-Low -34.79 84.44* 22.86 30.62 42.64 Bảng F: Ngành Danh mục MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Nông-lâm-ngư 27.16** 21.98* 4.1034 6.73 -12.77 Khai khoáng 14.84 21 7.2422 17.33 7.59 Tiện ích CĐ 39.87*** 30.26** 24.9668** 33.98*** 21.48** XD và BĐS 25.28** 29.91** 25.853** 24.39** 4.84 Sản xuất 13.46 10.49 2.5586 5.54 -8.03 Thương mại 43.1*** 30.37** 6.3738 20.93** 10.11 Vận tải & kho bãi 52.28*** 47.58*** 27.6044** 36.72*** 25.31** CN truyền thông 52.41*** 49.28*** 26.7647 44.05** 38.08 Tài chính BH 46.47*** 40.7*** 18.5328* 28.81** 21.35* Thuê và cho thuê 44.01** 43.43*** 25.8393* 29.84** 12.27 12 BẢNG 4.5: TẦN SỐ GIAO DỊCH VÀ CHI PHÍ GIAO DỊCH HÒA VỐN Bảng này trình bày những kết quả cải thiện của chiến lược chuyển đổi MA so với chiến lược BH, tần số giao dịch cũng như chi phí giao dịch hòa vốn sử dụng trong các danh mục thập phân vị được sắp xếp theo một số biến. Thời kỳ mẫu từ 1/2008 đến 12/2012 với TSSL danh mục được tính theo tỷ trọng giá trị.  là sự cải thiện tỷ suất sinh lợi hằng năm,  là sự cải thiện hàng năm trong độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lợi, ρA là tỷ lệ những tuần trong đó có một tín hiệu nắm giữ, NT là số lượng các giao dịch (mua và bán) trong toàn bộ thời kỳ mẫu, BETC là chi phí giao dịch hòa vốn một thời kỳ tính theo %, ρ1 là tỷ lệ những tuần có một tín hiệu mua được theo sau bởi một tỷ suất sinh lợi dương so với danh mục tài sản cơ cở, ρ2 là tỷ lệ những tháng mà một tín hiệu mua được theo sau bởi tỷ suất sinh lợi vượt trội của danh mục là lớn hơn so với lãi suất phi rủi ro. Thời gian trung bình di động hiệu quả là 24 tháng. Chi phí giao dịch một chiều là 0.43% trong báo cáo  và . Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) mà  > 0, > 0, ρ1 > 0.5, ρ2 > 0.5 tại mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục ρA NT BETC ρ1 ρ2 Low 95.26 12 14.25 66.67 25.00 2 93.53 16 11.59 62.50 12.50 3 90.52 23 1.87 78.26 30.43 4 95.69 11 11.97 81.82 27.27 5 95.69 11 12.64 63.64 9.09 6 91.38 21 3.21 80.95 33.33 7 94.40 14 10.6 85.71 35.71 8 92.24 19 6.1 63.16 15.79 9 95.69 11 14.85 81.82 36.36 High 95.69 11 12.02 81.82 36.36 B: P/B Danh mục ρA NT BETC ρ1 ρ2 Low 91.81 20 4.96 80.00 25.00 2 93.97 15 9.84 66.67 20.00 3 93.53 16 5.41 75.00 25.00 4 89.22 26 2.13 80.77 30.77 5 95.26 12 10.12 83.33 33.33 6 89.22 26 NA 69.23 19.23 7 95.26 12 16.56 75.00 25.00 8 96.12 10 15.16 90.00 40.00 9 90.95 22 1.53 77.27 22.73 High 94.83 13 8.01 84.62 38.46 Bảng C: CF/P Danh mục ρA NT BETC ρ1 ρ2 Low 92.67 18 3.73 72.22 16.67 2 94.83 13 11.28 76.92 30.77 3 90.52 23 5.11 60.87 13.04 4 94.40 14 15.57 71.43 21.43 5 92.67 18 9.28 72.22 22.22 6 91.38 21 6.27 71.43 23.81 7 92.67 18 3.36 77.78 27.78 8 92.24 19 8.5 68.42 15.79 9 87.50 30 0.1 70.00 16.67 High 94.40 14 7.5 78.57 28.57 13 Bảng D: P/E Danh mục ρA NT BETC ρ1 ρ2 Low 93.10 17 7.69 82.35 29.41 2 93.53 16 7.43 72.22 27.78 3 93.97 15 13.48 57.89 21.05 4 93.53 16 6.52 75.00 35.00 5 96.12 10 10.24 38.10 14.29 6 93.53 16 6.74 45.45 9.09 7 90.52 23 1.64 60.87 8.70 8 95.26 12 2.85 37.50 12.50 9 93.53 16 6.19 48.00 16.00 High 92.24 19 4.55 53.85 19.23 Bảng E: DIV/P Danh mục ρA NT BETC ρ1 ρ2 Low 93.10 17 1.22 76.47 29.41 2 94.40 14 4.67 71.43 21.43 3 90.09 24 1.74 75.00 25.00 4 95.69 11 13.3 90.91 45.45 5 93.53 16 13.3 75.00 25.00 6 93.53 16 5.62 75.00 25.00 7 90.52 23 5.52 60.87 13.04 8 94.40 14 4.22 78.57 21.43 9 95.26 12 10 100.00 50.00 High 92.24 19 10.33 73.68 26.32 Bảng F: Ngành Danh mục ρA NT BETC ρ1 ρ2 Nông-lâm-ngư 88.36 27 1.11 74.07 25.93 Khai khoáng 89.22 25 1.72 72.00 24.00 Tiện ích CĐ 90.09 23 5.26 78.26 30.43 XD và BĐS 93.97 14 8.64 78.57 28.57 Sản xuất 88.79 26 0.87 80.77 30.77 Thương mại 92.24 18 2 72.22 22.22 Vận tải & kho bãi 94.83 13 10.65 76.92 30.77 CN truyền thông 89.66 24 5.39 66.67 16.67 Tài chính BH 92.24 18 5.01 77.78 27.78 Thuê và cho thuê 93.10 16 7.61 87.50 37.50 14 BẢNG 4.6: TẦN SÔ GIAO DỊCH VÀ CHI PHÍ GIAO DỊCH HÒA VỐN TẠI CÁC ĐỘ DÀI TRUNG BÌNH DI ĐỘNG KHÁC NHAU. Bảng này chúng em trình bày số lượng giao dịch và chi phí giao dịch hòa vốn liên quan đến chiến lược chuyển đổi MA so với chiến lượng BH sử dụng những danh mục thập phân vị sắp xếp theo các biến. Thời kỳ mẫu từ tháng 1/2008 đến 12/2012 với tỷ suất sinh lợi danh mục có tỷ trọng tính theo giá trị. NT là số lượng giao dịch (mua và bán) trong toàn bộ thời kỳ mẫu, BETC là chi phí giao dịch hòa vốn một thời kỳ tính theo %. Bảng A: Quy mô Danh mục NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC MAP (6) MAP (12) MAP (24) MAP (36) MAP (48) Low 37 7.46 25 7.89 12 14.25 10 14.33 10 11.48 2 39 7.42 29 8.13 16 11.59 16 6.49 10 8.06 3 39 4.89 37 2.65 23 1.87 15 5.39 9 5.11 4 28 9.6 21 10.09 11 11.97 10 12.62 4 25.33 5 35 6.44 19 10.69 11 12.64 10 11.4 10 6.85 6 46 6 33 5.34 21 3.21 10 15.13 6 16.53 7 35 6.49 25 7.8 14 10.6 8 15.63 14 3.12 8 38 6.88 23 8.09 19 6.1 10 11.83 14 3.69 9 39 4.74 21 9.75 11 14.85 6 21.78 6 15.32 High 31 7.46 23 8 11 12.02 10 10.67 12 5.34 Bảng B: P/B Danh mục NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 35 7.13 27 6.35 20 4.96 14 8.34 12 7.48 2 39 8.32 23 13.05 15 9.84 10 15.59 6 12.19 3 43 5.54 23 7.36 16 5.41 12 10.9 8 6.79 4 43 3.96 35 4.62 26 2.13 25 2.53 18 5.16 5 61 2.43 29 6.47 12 10.12 14 8.59 10 9.09 6 43 4.97 29 4.27 26 NA 8 7.88 14 3.39 7 45 5.65 23 9.24 12 16.56 10 7.88 10 7.94 8 37 5.79 21 9.53 10 15.16 10 7.88 12 5.43 9 62 1.59 34 2.01 22 1.53 20 1.54 16 NA High 51 3.03 29 5.14 13 8.01 10 8.49 26 0.26 Bảng C: CF/P Danh mục NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 49 2.18 31 2.74 18 3.73 19 1.17 20 NA 2 43 5.26 21 8.94 13 11.28 13 8.01 7 5.49 3 33 8.2 29 6.71 23 5.11 8 17.51 4 15.71 4 37 9.7 21 13.88 14 15.57 14 14.64 14 11.87 5 45 6.4 25 8.92 18 9.28 14 13.25 18 3.16 6 31 9.26 21 8.38 21 6.27 14 9.1 12 8.23 7 52 4.21 29 7.03 18 3.36 10 12.2 6 14.27 8 49 2.29 29 3.35 19 8.5 9 14.92 15 5.02 9 66 1.37 40 1.17 30 0.1 16 0.9 18 NA High 39 5.71 31 6.4 14 7.5 6 20.53 4 23.99 15 Bảng D: P/E Danh mục NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 31 10.2 23 9.47 17 7.69 5 29.37 9 2.49 2 53 4.86 29 7.63 16 7.43 8 15.98 6 8.21 3 35 7.94 23 8.47 15 13.48 10 16.22 8 11.76 4 37 7.15 21 9.82 16 6.52 8 19.17 12 7.38 5 45 4 27 6.46 10 10.24 4 30.92 8 8.94 6 61 1.98 31 3.67 16 6.74 15 7.51 12 6.15 7 53 2.38 35 3.19 23 1.64 13 6.61 17 1.62 8 58 0.65 32 0.09 12 2.85 14 0.32 16 NA 9 37 6.69 21 7.98 16 6.19 10 12.35 8 4.79 High 49 2.72 33 3.39 19 4.55 16 3.46 14 3.88 Bảng E: DIV/P Danh mục NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Low 47 2.55 37 1.64 17 1.22 18 0.11 20 NA 2 51 3.55 29 4.19 14 4.67 10 11.47 6 9.75 3 76 0.66 42 0.72 24 1.74 16 2.37 24 NA 4 41 4.8 27 5.13 11 13.3 11 8.66 17 0.53 5 55 2.23 35 3.28 16 13.3 11 8.54 14 4.25 6 33 8.55 25 6.47 16 5.62 10 11.86 8 9.71 7 45 4.26 25 7.7 23 5.52 6 24.54 8 11.87 8 41 4.49 25 7.15 14 4.22 6 18.15 8 7.44 9 55 4.79 35 6.04 12 10 10 12.57 6 9.5 High 43 4.62 37 4.35 19 10.33 16 9.84 4 41.99 Bảng F: Ngành Danh mục NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC NT BETC MAP(6) MAP(12) MAP(24) MAP(36) MAP(48) Nông-lâm-ngư 47 3.2 23 4.9 27 1.11 19 2.01 21 NA Khai khoáng 59 1.63 37 3.08 25 1.72 17 5 19 2.11 Tiện ích CĐ 41 7.88 25 6.09 23 5.26 7 20.89 5 17.53 XD và BĐS 47 3.01 27 5.81 14 8.64 10 10.72 18 1.5 Sản xuất 64 1.44 38 1.72 26 0.87 20 1.6 18 NA Thương mại 49 4.73 21 7.53 18 2 12 7.79 6 7.14 Vận tải & kho bãi 37 7.2 23 10.1 13 10.65 8 19.78 6 17.24 CN truyền thông 51 5.35 31 7.86 24 5.39 10 19.01 8 19.42 Tài chính BH 37 6.45 33 6.2 18 5.01 10 12.58 8 11.07 Thuê và cho thuê 47 4.92 23 9.66 16 7.61 10 13 14 3.92 16 BẢNG 4.7: HỒI QUY THỜI ĐIỂM THỊ TRƢỜNG VỚI DỮ LIỆU TUẦN. Bảng này trình bày alpha, beta, R2 điều chỉnh của hồi quy thời điểm thị trường TSSL vượt trội MAP trên các nhân tố thị trường sắp xếp theo nhiều biến. Kết quả trong phần bảng TM sử dụng hồi quy bậc 2 theo mô hình Treynor và Mazuy (1996) với nhân tố thị trường bình phương (βm 2 ) trong khi kết quả phần bảng HM sử dụng hồi quy Merton và Henriksson (1981) với TSSL lựa chọn theo thị trường (m). Thời kỳ mẫu từ tháng 1/2008 đến 12/2012 với tỷ suất sinh lợi danh mục tỷ trọng theo giá trị, dữ liệu lấy theo tuần. L di động hiệu quả MA là 24 tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% khi xây dựng TSSL vượt trội từ chiến lược chuyển đổi trung bình di động. Các ước lượng đã điều chỉnh hiệp phương sai, tự tương quan và phương sai thay đổi bằng White hoặc Newey and West trong quá trình xử lý. Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) tại các mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 17.63 -0.26 0.21 1.9 8.95 0.11 0.76 1.41 2 17.37 -0.43 0.29 3.85 7.58 0.03 0.97 2.99 3 -2.82 -0.39*** 0.12 4.85 -10.61 -0.14 0.52 4.81 4 18.12 -0.59*** 0.12 8.15 9.67 -0.33 0.53 8.21 5 8.55 -0.58*** 0.23 8.34 2.15 -0.23 0.73 7.33 6 3.97 -0.68*** 0.09 7.79 -3.47 -0.47* 0.43 7.87 7 6.31 -0.59*** 0.33** 10.86 -6.6 -0.03 1.14* 9.44 8 2.04 -0.84*** 0.25 11.17 -8.44 -0.41 0.89 10.63 9 7.21 -0.72*** 0.31* 9.33 -5.42 -0.18 1.1* 8.45 High 6.76 -0.69*** 0.24* 14.77 -3.66 -0.27 0.86* 13.99 High-low -18.52 -0.89 -0.1 2.33 -7.62 -1.17* -0.56 2.39 Bảng B: P/B Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 20.15 -0.79*** -0.03 5.61 19.76 -0.81** -0.05 5.59 2 6.8 -0.96*** 0.27 6.3 -2.98 -0.51 0.92 5.94 3 14.45 -0.55*** 0.03 2.63 16.87 -0.28 -0.45 46.83 4 20.11 -0.33** -0.15 1.56 32.62* -0.69** -0.73* 1.76 5 19.83 -0.13 0.08 -0.22 16.53 0.01 0.29 -0.31 6 2.4 -0.51*** -0.19 4.62 16.61 -0.94*** -0.87* 4.81 7 20.12 -0.65*** 0.29 7.27 6.05 -0.12 1.1* 6.76 8 14.13 -0.53*** 0.24 8.41 11.18 -0.23 0.63 6.88 9 -10.9 -0.5*** 0.2 8.81 -14.81 -0.22 0.58 7.56 High 2.23 -0.87*** 0.21 11.38 -0.37 -0.6 0.57 10.59 High-low 2.43 -0.75*** 0.1 4.17 8.38 -0.74* 0.04 4.01 Bảng C: CF/P Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 11.79 -0.23 0.01 0.22 9.66 -0.18 0.09 0.23 2 0.62 -0.73*** 0.39** 13.65 -20.46 0.02 1.54** 12.84 3 -3.42 -0.66*** 0.33* 8.13 -19.39 -0.05 1.25* 7.45 4 40.15 -0.74*** 0.07 2.99 47.11 -0.77* -0.05 2.92 5 18.93 -0.88*** 0.2 7.28 8.3 -0.5 0.77 7.17 6 16.13 -0.68*** 0.11 7.1 15.32 -0.55* 0.28 6.84 7 9.74 -0.61*** 0.01 4.74 6.6 -0.56* 0.11 4.76 8 3.1 -0.68*** 0.24* 6.71 -12.43 -0.17 1.03* 6.69 9 -18.56 -0.65*** 0.2 10.47 -19.75 -0.42 0.48 9.35 High 12.9 -0.44* 0.11 3.11 12.75 -0.32 0.25 2.81 High-low 44.01* -0.45 -0.43 2.57 67.52** -1.28*** -1.69* 2.24 17 Bảng D: P/E Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low -7 -0.07*** 0.44*** 8.85 -28.45 0.15 1.67** 7.89 2 -8 -0.08*** 0.43 10.46 -22.03 -0.1 1.39* 8.73 3 3 0.03*** 0.48** 10.22 -23.54 0.13 1.92** 9.63 4 19 0.19*** 0.01 4.37 15.97 -0.63* 0.12 4.38 5 21 0.21*** -0.01 3.65 23.87 -0.56* -0.1 3.67 6 20 0.2 0.04 -0.82 21.23 0 0.04 -0.86 7 1 0.01*** 0.04 7.57 1.02 -0.67** 0.09 7.54 8 -8 -0.08*** 0.18 8.83 -12.38 -0.25 0.54 7.82 9 -4 -0.04*** 0.3* 14.25 -15.64 -0.35 1.05* 13.3 High 6 0.06*** 0.12 5.2 10.61 -0.57 0.13 4.82 High-low 43 0.43 -0.26 -0.42 112.46 -0.43 -2.71 -0.14 Bảng E: DIV/P Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 8.2 -0.42** -0.09 1.85 15.81 -0.64** -0.44 1.92 2 3.03 -0.71*** 0.11 9.06 -7.31 -0.43* 0.58 9.25 3 -12.46 -0.69*** 0.24 11.87 -16.39 -0.37 0.66 10.51 4 -1.19 -0.63*** 0.38** 12.05 -17.29 0.04 1.37** 10.45 5 18.21 -0.15 0 -0.22 19.57 -0.18 -0.04 -0.21 6 11 -0.7*** 0.07 5.69 5.96 -0.55* 0.32 5.7 7 13.68 -0.49*** 0.05 3.71 12.22 -0.41 0.16 3.67 8 9.39 -0.64*** 0.26 6.67 2.07 -0.25 0.81 5.88 9 -7 -0.77*** 0.43** 10.36 -20.56 -0.1 1.39* 8.65 High 7.79 -0.97*** 0.4 8.75 -25.14 -0.03 1.92* 9.36 High-low -17.15 -1.27 0.52 0.6 Bảng F: Ngành Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Nông-lâm-ngư -14.37 -0.39** 0.23 4.49 -23.67 0.01 0.82 3.78 Khai khoáng -3.23 -0.93*** 0.11 8.5 -8.67 -0.73** 0.41 8.46 Tiện ích CĐ 3.31 -0.56*** 0.27* 6.7 -4.12 -0.15 0.85 5.62 XD và BĐS 25.87* -0.38** -0.01 1.38 26.24 -0.4 -0.04 1.37 Sản xuất -11.21 -0.54*** 0.17 9.42 -12.59 -0.34 0.42 8.4 Thương mại 0.9 -0.54*** 0.05 4.46 -4.37 -0.4 0.28 4.51 Vận tải & kho bãi 16.81 -0.64*** 0.12 6.38 5.7 -0.33 0.62 6.57 CN truyền thông 15.17 -0.93** 0.12 5.37 15.14 -0.8 0.28 5.23 Tài chính BH 20.65 -0.57*** -0.05 4.17 28.13* -0.74** -0.35 4.29 Thuê và cho thuê 8.25 -0.48** 0.22 2.95 -4.52 -0.05 0.89 2.84 18 BẢNG 4.8: HỒI QUY THỜI ĐIỂM THỊ TRƢỜNG VỚI DỮ LIỆU NGÀY. Bảng này trình bày alpha, beta, R2 điều chỉnh của hồi quy thời điểm thị trường TSSL vượt trội MAP trên các nhân tố thị trường sắp xếp theo nhiều biến. Kết quả trong phần bảng TM sử dụng hồi quy bậc 2 theo mô hình Treynor và Mazuy (1996) với nhân tố thị trường bình phương (βm2) trong khi kết quả phần bảng HM sử dụng hồi quy Merton và Henriksson (1981) với TSSL lựa chọn theo thị trường (m). Thời kỳ mẫu từ 1/2008 đến 12/2012 với TSSL danh mục tỷ trọng theo giá trị, dữ liệu được lấy theo ngày. L di động hiệu quả MA là 24 tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% khi xây dựng tỷ suất sinh lợi vượt trội từ chiến lược chuyển đổi trung bình di động. Các ước lượng đã điều chỉnh hiệp phương sai, tự tương quan và phương sai thay đổi bằng White hoặc Newey and West trong quá trình xử lý .Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) hai thời kỳ tại mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Bảng A: Quy mô Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 18.21 -0.12*** 0.01*** 3.66 -10 0.03 0.32*** 3.24 2 36.12* -0.17*** 0.01*** 6.72 0.56 0 0.36*** 6.43 3 2.37 -0.21*** 0.01*** 13.03 -29.16* -0.04 0.34*** 12.46 4 35.65*** -0.21*** 0.01*** 12.81 5.36 -0.06 0.3*** 12.61 5 20.99* -0.24*** 0.01*** 14.56 -5.92 -0.1** 0.28*** 14.23 6 35.68** -0.33*** 0.01*** 16.35 9.36 -0.19*** 0.29*** 16.04 7 5.6 -0.33*** 0.01*** 23.19 -22.53 -0.17*** 0.35*** 22.25 8 27.82** -0.31*** 0.01*** 21.46 0.88 -0.17*** 0.3*** 20.96 9 25.73** -0.34*** 0.01*** 19.64 -2.23 -0.19*** 0.29*** 19.39 High -12.54 -0.31*** 0.01*** 19.08 -33.08* -0.2*** 0.24*** 18.69 High-low -32.1 -0.38*** 0.01** 11.54 -46.78* -0.29*** 0.19* 11.39 Bảng B: P/B Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 25.41 -0.14*** 0.01*** 2.49 -22.05 0.06 0.39*** 2.68 2 53.09* -0.14*** 0.01*** 2.29 2.79 0.09 0.45*** 2.32 3 22.38 -0.38*** 0.01*** 15.39 -1.7 -0.24*** 0.29*** 15.06 4 37.41** -0.35*** 0.01* 15.87 26.6 -0.28*** 0.13* 15.76 5 29.14 -0.27*** 0.01** 8.82 4.58 -0.16*** 0.22** 8.82 6 5.57 -0.18*** 0.01** 5.05 -19.25 -0.05 0.28** 4.8 7 18.02 -0.44*** 0.01*** 21.74 -9.17 -0.28*** 0.32*** 21.32 8 0.13 -0.31*** 0.01*** 18.04 -20.61 -0.18*** 0.28*** 17.36 9 -34.22 -0.27*** 0.01*** 10.75 -55.25** -0.14*** 0.28*** 10.18 High 16.49 -0.33*** 0.01* 15 3.79 -0.26*** 0.15 14.9 High-low 7.71 -0.45*** 0 7.78 -13.16 -0.37*** 0.16 7.81 Bảng C: CF/P Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low -2.85 -0.35* 0.01** 17.7 -20.88 -0.26*** 0.2** 17.53 2 11.11 -0.3*** 0.01*** 17.35 -27.02* -0.12** 0.37*** 17.14 3 15.18 -0.41*** 0.01*** 20.82 -23.86 -0.21*** 0.4*** 20.48 4 82.78*** -0.22*** 0 4.19 75.12** -0.18*** 0.08 4.18 5 36.89* -0.39*** 0.01*** 15.36 7.08* -0.23*** 0.34*** 15.02 6 30.71* -0.27*** 0.01*** 11.79 21.01 -0.18*** 0.18** 11.27 7 43.75* -0.38*** 0.01** 11.6 25.48 -0.27*** 0.22** 11.43 8 -37.63*** -0.23*** 0.01*** 13.53 -63.03*** -0.08* 0.31*** 12.73 9 -40.91** -0.31*** 0.01*** 11.86 -61.52* -0.18*** 0.28*** 11.36 High 31.32** -0.27*** 0.01*** 13.59 10.74 -0.17*** 0.22*** 13.38 High-low -40.85 0.01 0.01 -0.13 -68.06 0.11 0.21 -0.12 19 Bảng D: P/E Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 39.24*** -0.33*** 0.01*** 19.89 10.75 -0.18*** 0.31*** 19.43 2 10.11 -0.11** 0.01** 1.7 -26.71 0.04 0.32** 1.78 3 37.86* -0.23*** 0.01*** 7.12 -0.23 -0.05 0.35*** 7.11 4 26.39 -0.1** 0.01*** 1.82 -8.39 0.07 0.36*** 1.66 5 14.64 -0.27*** 0.01*** 15.9 -3.18 -0.15*** 0.25*** 15.18 6 7.77 -0.38*** 0.01** 18.07 -4.95 -0.3*** 0.16* 17.91 7 -19.13 -0.38*** 0.01*** 19.57 -43.81** -0.24*** 0.28*** 19.22 8 -32.26 -0.24*** 0.01*** 5.78 -47.29 -0.12* 0.24** 5.38 9 -29.44* -0.36*** 0.02*** 18.9 -58.8** -0.17** 0.4*** 17.78 High 38.66** -0.33*** 0 13.13 33.53 -0.31*** 0.04 13.13 High-low 118.55 -0.02 0.01 -0.11 98.28 0.11 0.26 -0.13 Bảng E: DIV/P Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Low 22.74 -0.32*** 0 12.32 17.21 -0.28*** 0.09 12.22 2 -33.9** -0.31*** 0.02*** 19.28 -65.95*** -0.12** 0.39*** 18.24 3 -11.14 -0.25*** 0.01** 7.25 -23.21 -0.17*** 0.17* 7.07 4 -14.34 -0.34*** 0.01*** 21.26 -49.64*** -0.15*** 0.39*** 20.64 5 -4.05 -0.39*** 0.01*** 21.81 -23.07 -0.28*** 0.23*** 21.46 6 28.78* -0.37*** 0.01*** 19.19 -0.7 -0.21*** 0.33*** 18.79 7 22.56 -0.26*** 0.01*** 11.9 9.37 -0.17*** 0.19** 11.54 8 3.35 -0.26*** 0.01*** 13.06 -23.82 -0.11** 0.32*** 12.49 9 7.38 -0.11** 0.01** 1.71 -31.35 0.05 0.33*** 1.8 High 46.4** -0.36*** 0 10.17 33.19 -0.3*** 0.13 10.16 High-low -85.41 -0.24* 0.02 0.12 -137.69 -0.01 0.47 0.13 Bảng F: Ngành Danh mục α βm βm 2 2R α βm m 2R TM HM Nông-lâm-ngư -37.65** -0.29*** 0.01*** 14.07 -79.57*** -0.08 0.42*** 13.72 Khai khoáng -19.21 -0.36*** 0.01*** 12.42 -49.79* -0.2*** 0.31*** 12.27 Tiện ích CĐ 2.19 -0.4*** 0.01** 18.76 -9.43 -0.3*** 0.2** 18.35 XD và BĐS 19.12 -0.33*** 0 15.56 8.14 -0.27*** 0.12 15.52 Sản xuất -32.73* -0.29*** 0.01*** 11.48 -56.58** -0.15** 0.3*** 10.98 Thương mại -27.12 -0.33*** 0.02*** 14.11 -56.8* -0.13** 0.41*** 13.07 Vận tải & kho bãi 20.89 -0.42*** 0.01*** 23.44 -14.6 -0.24*** 0.36*** 23.18 CN truyền thông 22.53 -0.33*** 0.01** 8.01 11.79 -0.24*** 0.19 7.76 Tài chính BH 39.63** -0.32*** 0.01*** 15.78 17.49 -0.21*** 0.24*** 15.56 Thuê và cho thuê 2.9 -0.19*** 0.02*** 4.76 -38.56 0.04 0.46*** 4.31 20 BẢNG 4.9: HIỆU QUẢ NHỮNG DANH MỤC ĐẦU TƢ THEO CHIẾN LƢỢC MA Bảng này chúng em trình bày giá trị trung bình, độ lệch chuẩn, độ nghiêng và chỉ số Sharpe (SR) của danh mục theo chiến lược MA và chiến lược BH tỷ trọng theo giá trị (VW) và tỷ suất sinh lợi danh mục chuẩn (benchmark) (EW), cũng như chênh lệch giữa tỷ suất sinh lợi danh mục MA và tỷ suất sinh lợi danh mục BH sử dụng 10 danh mục sắp xếp theo các biến. Thời kỳ mẫu từ tháng 1/2008 đến 12/2012 với tỷ suất sinh lợi danh mục tính theo tỷ trọng giá trị.  là tỷ suất sinh lợi trung bình hàng năm,  là độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lợi hàng năm, s là hệ số không đối xứng hàng năm, SR là chỉ số Sharpe hằng năm. Thời gian trung bình di động hiệu quả là 24 tháng. Chi phí giao dịch 1 chiều là 0.43% cho tính toán tỷ suất sinh lợi MA và BH. ME đề cập đến danh mục gồm có 10 thập phân vị sắp xếp theo quy mô thị trường, BM đề cập đến danh mục xây dựng dựa trên 10 thập phân vị B/P, CP là danh mục xây dựng dựa trên 10 thập phân vị sắp xếp bởi CF/P, EP gồm có một danh mục 10 thập phân vị sắp xếp theo E/P, DP là danh mục xây dựng từ 10 danh mục thập phân vị sắp xếp theo DIV/P và IND gồm 10 danh mục công nghiệp. Ý nghĩa thống kê của giả thuyết không (H0) tại các mức ý nghĩa 1%, 5%, 10% được ký hiệu lần lượt là a***, a**, a*. Danh mục µ σ s SR µ σ s SR µ σ s SR DM chiến lược MA DM chiến lược BH DM chiến lược MA-BH Quy mô VW 11.382 151.319 -1.317 0.000 -15.561 240.52 -0.516 -0.112 26.943 180.472 0.632 0.086 Quy mô EW 6.213 151.27 -1.353 -0.034 -13.922 243.937 -0.515 -0.104 20.134 170.837 0.102 0.051 BP VW 1.845 127.793 -1.170 -0.075 -15.605 220.004 -0.352 -0.123 17.449 150.293 0.031 0.040 BP EW 6.888 151.904 -1.218 -0.030 -14.747 248.704 -0.454 -0.105 21.635 173.692 0.161 0.059 CFP VW 1.205 125.941 -1.417 -0.081 -15.613 220.428 -0.403 -0.123 16.817 153.656 0.072 0.035 CFP EW 7.139 148.815 -1.141 -0.029 -14.778 244.158 -0.511 -0.107 21.918 170.736 0.119 0.061 PE VW 1.841 129.339 -0.703 -0.074 -15.41 224.65 -0.378 -0.119 17.252 153.376 -0.139 0.038 PE EW 7.257 148.906 -1.568 -0.028 -14.108 246.444 -0.540 -0.104 21.366 174.69 0.211 0.057 DIV/P VW 1.245 129.105 -0.917 -0.079 -14.321 219.317 -0.358 -0.117 15.567 147.701 -0.041 0.028 DIV/P EW 6.545 155.8 -1.360 -0.031 -13.942 248.302 -0.496 -0.102 20.486 170.806 0.089 0.053 Ngành VW 1.057 136.613 -1.234 -0.076 -13.911 228.788 -0.434 -0.111 14.968 155.031 0.023 0.023 Ngành EW 6.68 144.885 -1.202 -0.033 -14.773 246.491 -0.570 -0.106 21.453 173.779 0.271 0.058

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfdinh_thoi_diem_thi_truong_bang_chien_luoc_trung_binh_di_dong_6881.pdf
Luận văn liên quan