Đề tài Kế toán bán hàng và xác định kết quả tại Công ty Cổ phần Việt Nox

LỜI NÓI ĐẦU Với bất cứ doanh nghiệp nào không kể đến loại hình doanh nghiệp, hình thức sở hữu, lĩnh vực kinh doanh thì bán hàng là một giai đoạn quan trọng. Đây là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất lưu thông hàng hóa, là giai đoạn chuyển hoá vốn của doanh nghiệp từ hình thái hiện vật sang hình thái giá trị, giúp cho doanh nghiệp thu hồi vốn và tiếp tục đầu tư vào quá trình sản xuất kinh doanh tiếp theo. Và kết quả bán hàng trong kỳ thể hiện kết quả hoạt động kinh doanh cảu doanh nghiệp đó. Hàng hoá sẽ được thị trường chấp nhận như thế nào và có thể cạnh tranh được với các sản phẩm khác cùng loại được hay không trước hết là phụ thuộc vào các yếu tố nội tại của sản phẩm như: chất lượng, mẫu mã, công dụng của sản phẩm đó. Bên cạnh đó còn phụ thuộc vào việc công tác bán hàng tại mỗi doanh nghiệp đó. Với tầm quan trọng như vậy, bán hàng và xác định kết quả bán hàng được các doanh nghiệp nói chung và các doanh nghiệp thương mại nói riêng đặc biệt quan tâm, nhất là trong điều kiện kinh tế thị trường các doanh nghiệp được tự do cạnh tranh với nhau dưới sự quản lý vĩ mô của nhà nước, Việt Nam đã ra nhập WTO - Tổ chức kinh tế thế giới vì vậy các doanh nghiệp trong nước không chỉ cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước mà còn phải cạnh tranh với các doạnh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam. Điều đó đòi hỏi các doanh nghiệp không ngừng hoàn thiện mình, đặc biệt là công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh sao cho phù hợp với đặc điểm kinh doanh cụ thể với của từng doanh nghiệp, tình hình thực tế trên cơ sở chấp hành đúng các chuẩn mực kế toán hiện hành về phương thức bán hàng, chính sách bán hàng, các phương thức thanh toán với khách hàng, chính sách giá cả, nhằm kích thích tiêu dùng của khách hàng, đồng thời làm tăng doanh số bán và thu hồi vồn nhanh chóng cho doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn lí luận về kế toán bán hàng và xác định bán hàng trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp thương mại nói riêng và sự vận dụng cơ sở lí luận này vào thực tiễn như thế nào em đã lựa chọn đề tài: Tổ chức công tác Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty Cổ phần Việt Nox trong chuyên đề cuối khoá của mình. Được sự chỉ bảo tận tình của các mọi người trong phòng kế toán cùng sự hướng dẫn của cô giáo Nguyễn Thị Thu Liên đã giúp em hoàn thành chuyên đề của mình, thông qua chuyên đề em đã nghiên cức sâu và hiểu rõ hơn về kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng trong doanh nghiệp thương mại, qua đó có những nhận xét, đánh giá và đưa ra ý kiến đóng góp nhằm hoàn thiện phần kế toán bán hàng và xác định kết quả tại Công ty Cổ phần Việt Nox. Do kiến thức còn hạn chế nên trong bài viết của em không tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong được sự góp ý, bổ xung nhằm khắc phục những thiếu sót của chuyên đề, để hoàn thiện hơn nữa đề tài nghiên cứu và củng cố kiến thức cho bản thân. Em xin trân thành cảm ơn thầy cô giáo và mọi người trong Công ty đã giúp đỡ em hoàn thành chuyên đề cuối khoá của mình. MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU 1 PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX 3 1.1 QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY. 3 1.2 Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty Cổ phần Việt Nox 4 1.3 ĐẶC ĐIỂM TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX 5 1.4 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty Cổ phần Việt Nox 8 1.4.1 Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán 8 1.4.2 Đặc điểm vận dụng chế độ kế toán tại Công ty Cổ phần Việt Nox 9 1.4.2 Đặc điểm vận dụng chế độ kế toán 11 PHẦN II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX. 13 2.1 Đặc điểm nghiệp vụ bán hàng và XĐKQ bán hàng tại Công ty CP Việt Nox 13 2.1.1 Đặc điểm nghiệp vụ bán hàng 13 2.1.2 Đặc điểm nghiệp vụ XĐKQ bán hàng tại Công ty 15 2.2 Nội dung kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại Công ty cổ phần Việt Nox. 17 2.2.1 Kế toán bán hàng. 17 2.2.2 Kế toán xác định kết quả bán hàng 69 Phần III:Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết toán bán hàng 72 3.1: Nhận xét về công tác kế toán tại Công ty Cổ phần việt Nox: 72 3.2 Một số ý kiến đóng góp 72

docx78 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 16/04/2013 | Lượt xem: 1671 | Lượt tải: 10download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề tài Kế toán bán hàng và xác định kết quả tại Công ty Cổ phần Việt Nox, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nội dung chứng từ Phần 2: gồm Cột 1: Ghi phần đơn giá hàng mua là giá chưa có thuế. Căn cứ vào phần đơn giá trên hoá đơn hoặc trên phiếu nhập để ghi. Phần 3: Phần TK ghi nợ gồm 08 cột và có thể có nhiều cột tuỳ vào số lượng mặt hàng của từng Công ty + Cột 2: ghi số lượng hàng mua. + Cột 3: Cột thành tiền = Cột 1 x Cột 3 + Cột 4, cột 5, cột 6, cột 7 tương tự như cột 2,3 + Cột 8, 9 ghi số hiệu. số tiền của các tài khoản ghi nợ khác và ở đây là TK 133.1. Căn cứ vào hoá đơn hoặc phiếu nhập kho để ghi . Phần 4: gồm 1 cột: Căn cứ vào số tiền phải thanh toán trên hoá đơn để ghi hoặc cột 4 = cột 3 + cột 5 + cột 7 + cột 9. Cuối sổ là dòng tổng cộng của các cột số lượng, thành tiền. Biểu 02 Đơn vị: CÔNG TYCỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà nội SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG Tháng 09 năm 2007 ĐVT: ĐồngViệt Nam NT ghi sổ Chứng Từ Diễn giải Phải thu từ khách hàng (ghi nợ Tk131) Đơn giá Ghi có TK doanh thu Ghi có Tài khoản khác Số hiệu Ngày tháng Hàng 201 Hàng 304 Hàng 430 Số tiền Số hiệu Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền A B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số trang trước chuyển sang 03/09 PX1 03/09 Bán cho C.ty Inox Hoà Phát 185,567,197 29,524 5,986 176,730,664 - 8,836,533 333.1 04/09 PX2 04/09 Bán cho 19 Hàng thiếc 29,215,817 30,476 913 27,824,588 - 1,391,229 333.1 04/09 PX3 04/09 Bán cho 496 Trường Chinh 11,507,983 65,238 - - 168 10,959,984 - 547,999 333.1 06/09 PX4 06/09 Bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 63,382,473 63,810 - - 946 60,364,260 - 3,018,213 333.1 06/09 PX5 06/09 Bán cho Cty Inox Mạnh Hùng 6,104,076 26,667 - - 218 5,813,406 290,670 333.1 06/09 PX6 06/09 Bán cho C.ty Inox Gia Phát 94,791,499 27,143 - - 3,326 90,277,618 4,513,881 333.1 06/09 PX7 06/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 29,047,187 29,524 937 27,663,988 - - 1,383,199 333.1 08/09 PX8 08/09 Bán cho C.ty Inox M&E 108,143,324 22,857 - - 4,506 102,993,642 5,149,682 333.1 08/09 PX9 08/09 Bán cho CH Chí Đức Thắng 6,379,989 27,619 - - 220 6,076,180 303,809 333.1 10/09 PX10 10/09 Bán cho C.ty Inox Đại Việt 93,843,838 27,619 - - 3,236 89,375,084 4,468,754 333.1 10/09 PX11 10/09 Bán cho C.ty Inox Thuận Hưng 17,983,888 30,476 562 17,127,512 - 856,376 333.1 10/09 PX12 10/09 Bán cho C.ty Inox Đại Việt 73,078,904 28,571 - - 2,436 69,598,956 3,479,948 333.1 12/09 PX13 12/09 Bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 612,560,811 28,571 20,419 583,391,249 - - 29,169,562 333.1 14/09 PX14 14/09 Bán cho C.ty Inox Đại Việt 95,743,822 30,952 2,946 91,184,592 - - 4,559,230 333.1 17/09 PX15 17/09 Bán cho C.ty Inox Tín Đạt 80,097,862 27,619 - - 2,762 76,283,678 3,814,184 333.1 17/09 PX16 17/09 Bán cho C.ty Inox M&E 11,216,205 22,825 - - 468 10,682,100 534,105 333.1 17/09 PX17 17/09 Bán cho C.ty Inox Đại Việt 75,206,485 29,524 2,426 71,625,224 - - 3,581,261 333.1 18/09 PX18 18/09 Bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 26,911,954 27,619 - - 928 25,630,432 1,281,522 333.1 19/09 PX19 19/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 55,931,526 28,095 1,896 53,268,120 - - 2,663,406 333.1 19/09 PX20 19/09 Bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 15,904,199 26,667 - - 568 15,146,856 757,343 333.1 19/09 PX21 19/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 35,168,440 26,667 - - 1,256 33,493,752 1,674,688 333.1 20/09 PX22 20/09 Bán cho C.ty Inox Bình Yên 6,835,500 35,000 186 6,510,000 - - 325,500 333.1 21/09 PX23 21/09 Bán cho 45 Hàng Thiếc 35,402,228 29,524 1,142 33,716,408 - - 1,685,820 333.1 22/02 PX24 22/02 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 104,167,820 27,619 3,592 99,207,448 - - 4,960,372 333.1 24/09 PX25 24/09 Bán cho C.ty Inox Hưng Thịnh 138,176,203 64,762 - - 2,032 131,596,384 - - 6,579,819 333.1 24/09 PX26 24/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 173,003,269 64,286 - - 2,563 164,765,018 - - 8,238,251 333.1 24/09 PX27 24/09 Bán cho C.ty Inox Hoà Phát 90,891,192 29,048 2,980 86,563,040 - - - 4,328,152 333.1 25/09 PX28 25/09 Bán cho 45 Hàng Thiếc 6,042,032 27,143 - - - 212 5,754,316 287,716 333.1 25/09 PX29 25/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 15,619,716 26,190 568 14,875,920 - - - 743,796 333.1 26/09 PX30 26/09 Bán cho C.ty Inox Tín Đạt 70,862,692 65,714 - - 1,027 67,488,278 - - 3,374,414 333.1 27/09 PX31 27/09 Bán cho C.ty Inox Gia Phát 31,837,205 29,524 - - - 1,027 30,321,148 1,516,057 333.1 27/09 PX32 27/09 Bán cho C.ty Inox Quang Minh 202,965,204 65,238 - - 2,963 193,300,194 - - 9,665,010 333.1 28/09 PX33 28/09 Bán cho C.ty Inox Hoà Phát 77,238,000 30,000 2,452 73,560,000 - - - - 3,678,000 333.1 29/09 PX34 29/09 Bán cho C.ty Inox Tín Đạt 42,749,359 28,571 - - - - 1,425 40,713,675 2,035,684 333.1 29/09 PX35 29/09 Bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 69,378,448 29,524 - - - - 2,238 66,074,712 3,303,736 333.1 29/09 PX36 29/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 53,866,544 28,095 1,826 51,301,470 - - - - 2,565,074 333.1 Cộng chuyển trang sau 2,846,822,891 48,831 1,414,550,223 9,699 628,474,118 668,235,555 135,562,995 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Diễn giải sổ nhật ký bán hàng: - Căn cứ lập: Hàng ngày hoặc định kỳ căn cứ vào phiếu xuất kho và biên bản xác nhận công nợ kế toán lên sổ nhật ký bán hàng. - Kết cấu cách lập bảng: Bảng gồm có 14cột chia làm 4 phần: Phần 1: gồm 4 cột : +Cột A ghi ngày tháng kế toán ghi sổ + Cột B, cột C: ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ + Cột D: Ghi diễn giải nội dung chứng từ Phần 2: Ghi phải thu của khách hàng căn cứ vào số tiền khách hàng phải thanh toán. Phần 3: Gồm 1 cột: Cột 2-Ghi phần đơn giá hàng bán là giá chưa có thuế. Căn cứ vào phần đơn giá trên hoá đơn hoặc trên phiếu xuất để ghi. Phần 4: Phần ghi có TK doanh thu - Nợ TK511 gồm 08 cột và có thể có nhiều cột tuỳ vào số mặt hàng của từng Công ty. + Cột 2: ghi số lượng hàng xuất bán. + Cột 4: Cột thành tiền = Cột 2 x Cột 3 + Cột 5, cột 6, cột 7, cột 8 tính tương tự như cột 2, cột 3 + Cột 9, cột 10 ghi số hiệu. số tiền của các tài khoản ghi nợ khác và ở đây là TK 133.1. Căn cứ vào hoá đơn hoặc phiếu xuất để lên. Cuối sổ là dòng tổng cộng của các cột số lượng, thành tiền. Biểu 03 Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: Số 30 - Đại Từ - Đai Kim - Hoàng Mai - Hà Nội NHẬT KÝ CHI TIỀN Tháng 09/2007 ĐVT: Đồng Việt Nam NTGS Chứng từ Diễn giải Ghi Có TK111 Ghi Nợ các TK Số Ngày 331 642 133 TK khác Số tiền Số hiệu A B C D 1 2 3 4 5 E 01/09 PC/01 01/09 T.toán tiền phí tiếp nhận hàng tại cảng HCM 1,336,800 1,319,586 17,214 01/09 PC/02 01/09 T.toán tiền phí tiếp nhận hàng tại cảng HCM 297,476 297,476 01/09 PC/03 01/09 T.toán tiền phí chuyển tiền 20,000 20,000 635 01/09 PC/04 01/09 T.toán tiền mua bộ bàn ghế VP 1,400,000 1,400,000 03/09 PC/05 03/09 T.toán tiền chi tiếp khách 242,000 220,000 22,000 03/09 PC/06 03/09 T.toán tiền mua văn phòng phẩm 664,000 664,000 04/09 PC/07 04/09 T.toán tiền mua máy tính & máy in 240,000 240,000 04/09 PC/08 04/09 T.toán tiền đặt cọc HĐ05 Cty Da Giầy HN 100,000,000 100,000,000 04/09 PC/09 04/09 T.toán tiền hàng Cty TP Miền Bắc HĐ03 40,000,000 40,000,000 05/09 PC/10 05/09 T.toán tiền nâng hàng tháng 09 2,500,000 2,380,952 119,048 05/09 PC/11 05/09 T.toán tiền mua dụng cụ bảo hộ lao động 261,636 261,636 06/09 PC/12 06/09 T.toán tiền mua dầu máy diezel 506,702 491,429 15,273 07/09 PC/13 07/09 T.toán tiền hàng Cty XNK Nông sản HN HĐ05 50,000,000 50,000,000 08/09 PC/14 08/09 T.toán tiền điện VP từ 17/05 - 27/07/2007 187,000 170,000 17,000 08/09 PC/15 08/09 T.toán tiền mua văn phòng phẩm 74,000 74,000 10/09 PC/16 10/09 T.toán tiền Internet viettel tháng 08 176,000 160,000 16,000 10/09 PC/17 10/09 T.toán tiền cước chuyển phát nhanh Viettel tháng 8 204,500 195,000 9,500 10/09 PC/18 10/09 T.toán tiền đặt cọc Cty Gaet - HĐ05 80,000,000 80,000,000 10/09 PC/19 10/09 T.toántiền hàng Cty Da Giầy HĐ01 & đặt cọc HĐ05 100,000,000 100,000,000 10/09 PC/20 10/09 T.toán tiền chi tiếp khách 435,000 395,455 39,545 10/09 PC/21 10/09 T.toán tiền vận chuyển hàng bán T09 5,500,000 5,238,095 261,905 11/09 PC/22 11/09 T.toán tiền điện thoại + internet T8/2007 1,094,154 994,685 99,469 11/09 PC/23 11/09 T.toán tiền hàng Cty TP Miền Bắc HĐ03 100,000,000 100,000,000 12/09 PC/24 12/09 T.toán tiền chi tiếp khách 157,000 142,728 14,272 12/09 PC/25 12/09 T.toán tiền hàng Cty TP Miền Bắc HĐ03 40,000,000 40,000,000 12/09 PC/26 12/09 T.toán tiền điện thoại EVN T8/2007 604,015 549,103 54,912 13/09 PC/27 13/09 T.toán tiền phí tiếp nhận hàng tại Cảng HCM 1,306,874 1,306,874 13/09 PC/28 13/09 T.toán tiền hàng Tổng Cty thương mại HN - HĐ24 50,000,000 50,000,000 13/09 PC/29 13/09 T.toán tiền hàng Cty XNK Nông sản-HĐ05 + HĐ06 30,000,000 30,000,000 14/09 PC/30 14/09 T.toán tiền mua dầu diezel 30,545 30,545 14/09 PC/31 14/09 T.toán tiền hàng Cty Da giầy - HĐ01 150,000,000 150,000,000 14/09 PC/32 14/09 T.toán tiền sửa chữa máy vi tính 280,000 280,000 15/09 PC/33 15/09 T.toán tiền lắp trần VP cho Cty Huy Hoàng 6,402,000 5,820,000 582,000 18/09 PC/34 18/09 T.toán tiền hàng Tổng Cty thương mại HN- HĐ24 60,000,000 60,000,000 18/09 PC/35 18/09 T.toán tiền hàng Cty XNK Nông sản - HĐ06 50,000,000 50,000,000 20/09 PC/36 20/09 T.toán tiền hàng Cty TP Miền Bắc - HĐ03 60,000,000 60,000,000 21/09 PC/37 21/09 T.toán tiền thuê kho T9/2007 + bốc xếp 527,000 527,000 21/09 PC/38 21/09 Thanh toán tiền hàng Cty Da Giầy - HĐ 04 120,000,000 120,000,000 25/09 PC/39 25/09 T.toán tiền hàng HĐ01 +03 Cty Da Giầy HN 195,000,000 195,000,000 25/09 PC/40 25/09 T.toán tiền hàng HĐ03 Cty Da Giầy HN 3,434,025 3,434,025 25/09 PC/41 25/09 T.toán tiền phí chuyển tiền qua Ngân hàng 156,000 156,000 635 26/09 PC/42 26/09 T.toán tiền hàng Cty XNK Nông sản - HĐ06 100,000,000 100,000,000 26/09 PC/43 26/09 T.toán tiền hàng Tổng Cty thương mại HN - HĐ24 80,000,000 80,000,000 26/09 PC/44 26/09 T.toán tiền hàng cho Cty TP Miền Bắc - HĐ03 110,000,000 110,000,000 26/09 PC/45 26/09 T.toán tiền phí chuyển tiền qua Ngân hàng 60,000 60,000 635 27/09 PC/46 27/09 T.toán tiền phí dịch vụ giao nhận hàng TK12247 133,043 133,043 28/09 PC/47 28/09 T.toán tiền hàng Cty Da giầy HN-HĐ01 120,000,000 120,000,000 28/09 PC/48 28/09 T.toán tiền hàng, kho Cty TP Miền Bắc-HĐ03+04 83,690,909 83,560,000 130,909 29/09 PC/49 29/09 T.toán tiền chi tiếp khách 670,000 670,000 29/09 PC/50 29/09 T.toán tiền lương NV tháng 09/2007 41,450,000 41,450,000 334 29/09 PC/51 29/09 Trả tiền vay + lãi vay bà Lê Thu Thảo 101,200,000 101,200,000 311 Tổng cộng  1,890,240,679 1,641,994,025 102,769,383 2,591,271 142,886,000 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Diễn giải Sổ nhật ký chi tiền Căn cứ lập: Hàng ngày, hoặc định kỳ kế toán tổng hợp căn cứ vào phiếu chi và các chứng từ kèm theo để lên sổ nhật ký chi tiền . Kết cấu cách lập bảng: Bảng gồm có 10 được chia làm 3 phần Phần 1: gồm 5 cột : +Cột A ghi ngày tháng kế toán ghi sổ + Cột B, cột C: ghi số hiệu, ngày tháng phiếu chi + Cột D: Ghi diễn giải nội dung thu chi theo phiếu chi. + Cột E: ghi số hiệu tài khoản khác có phát sinh ít trong tháng. Phần 2: Gồm 05 cột + Cột 1 ghi Có TK 111. Chính là tổng số tiền đã chi ra trên phiếu chi và các chứng từ kèm theo. Cột 1 = Cột 2 + Cột 3 + Cột 4 + Cột 5 + Cột 2, cột 3, cột 4 ghi nợ các tài khoản. Tại Công ty CP Việt Nox các phát sinh chi tiền chủ yếu là trả nợ tiền hàng và các chi phí thuộc bộ phận chi phí quản lý doanh nghiệp. Để dễ quản lý và theo dõi thì TK 331, TK 642, TK133 mỗi TK được theo dõi riêng một cột. Các TK khác liên quan tới việc chi tiền và thường phát sinh ít được ghi chung vào cột 5. Số tiền ghi trên cột 5 căn cứ vào số tiền trên phiếu chi và các chứng từ kèm theo để ghi. Phần 3: Phần này gồm 1 dòng cuối sổ, là dòng tổng cộng của các cột trên bảng. Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Biểu 04 Địa chỉ: Số 30 - Đại Từ - Đai Kim - Hoàng Mai - Hà Nội NHẬT KÝ THU TIỀN Tháng 09 năm 2007 ĐVT: Đồng Việt Nam NTGS Chứng Từ Diễn giải Ghi nợ TK 111 Tài Có các tài khoản Số hiệu Ngày tháng 131 511 Tài khoản khác Số tiền Số hiệu A B C D 1 2 4 5 E Số trang trước chuyển sang 01/09 PT/01 01/09 Thu tiền đặt cọc HĐ01 C.ty Inox Phúc Hưng 61,000,000 61,000,000 02/09 PT/02 02/09 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ 40,000,000 40,000,000 112 02/09 PT/03 02/09 Thu tiền hàng C.ty Inox SG thép không rỉ 37,132,808 37,132,808 03/09 PT/04 03/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Đại Việt 35,000,000 35,000,000 04/09 PT/05 04/09 Thu tiền hàng C.ty Inox SG thép không rỉ 50,000,000 50,000,000 04/09 PT/06 04/09 Thu tiền hàng 19 Hàng Thiếc 10,000,000 10,000,000 05/09 PT/07 05/09 Thu tiền hàng 496 Trường Chinh 11,507,983 11,507,983 05/09 PT/08 05/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Hoà Phát 15,000,000 15,000,000 05/09 PT/09 05/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Tín Đạt 15,000,000 15,000,000 05/09 PT/10 05/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 70,000,000 70,000,000 08/09 PT/11 08/09 Thu tiền hàng CH Chí Đức Thắng 6,160,077 6,160,077 10/09 PT/12 10/09 Vay tiền chị Thảo nhập quỹ 150,000,000 150,000,000 311 10/09 PT/13 10/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Tín Đạt 22,000,000 22,000,000 11/09 PT/14 11/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 50,000,000 50,000,000 11/09 PT/15 11/09 Thu tiền hàng C.ty Inox SG thép không rỉ 50,000,000 50,000,000 11/09 PT/16 11/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Đại Việt 30,000,000 30,000,000 12/09 PT/17 12/09 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ 45,000,000 45,000,000 112 12/09 PT/18 12/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Cơ điện M&E 54,000,000 54,000,000 14/09 PT/19 14/09 Thu tiền hàng C.ty Inox SG thép không rỉ 70,000,000 70,000,000 14/09 PT/20 14/09 Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 50,000,000 50,000,000 112 15/09 PT/21 15/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Hoà phát 45,000,000 45,000,000 27/09 PT/22 27/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 72,000,000 72,000,000 17/09 PT/23 17/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 180,000,000 180,000,000 18/09 PT/24 18/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phương Đông 10,000,000 10,000,000 19/09 PT/25 19/09 Vay tiền ông Lê Mạnh Hùng nhập quỹ 100,000,000 100,000,000 311 20/09 PT/26 20/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Đại Việt 25,000,000 25,000,000 21/09 PT/27 21/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Yên 36,766,237 36,766,237 20/09 PT/28 20/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 65,000,000 65,000,000 24/09 PT/29 24/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Yên 6,835,500 6,835,500 24/09 PT/30 24/09 Thu tiền hàng 45 hàng Thiếc 17,000,000 17,000,000 24/09 PT/31 24/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 69,000,000 69,000,000 24/09 PT/32 24/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Cơ điện M&E 54,143,324 54,143,324 24/09 PT/33 24/09 Thu tiền hàng 19 Hàng Thiếc 15,000,000 15,000,000 25/09 PT/34 25/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Tín Đạt 15,000,000 15,000,000 25/09 PT/35 25/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Gia Phát 30,000,000 30,000,000 26/09 PT/36 26/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Đại Việt 20,000,000 20,000,000 26/09 PT/37 26/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Thuận Hưng 17,983,888 17,983,888 28/09 PT/38 28/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 70,000,000 70,000,000 28/09 PT/39 28/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 42,000,000 42,000,000 28/09 PT/40 28/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Hoà phát 55,000,000 55,000,000 29/09 PT/41 29/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 40,000,000 40,000,000 29/09 PT/42 29/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Mạnh Hùng 25,000,000 25,000,000 29/09 PT/43 29/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Gia Phát 20,000,000 20,000,000 29/09 PT/44 29/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Hưng Thịnh 45,000,000 45,000,000 Cộng chuyển trang sau 1,947,529,817 1,481,095,520 81,434,297 385,000,000 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:……… Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Diễn giải Sổ nhật ký thu tiền Căn cứ lập: Hàng ngày, hoặc định kỳ kế toán tổng hợp căn cứ vào phiếu thu, phiếu chi và các chứng từ kèm theo để lên sổ nhật ký chi tiền . Kết cấu cách lập bảng: Bảng gồm có 10 được chia làm 3 phần Phần 1: gồm 5 cột : +Cột A ghi ngày tháng kế toán ghi sổ + Cột B, cột C: ghi số hiệu, ngày tháng phiếu chi + Cột D: Ghi diễn giải nội dung thu chi theo phiếu chi. + Cột E: ghi số hiệu tài khoản khác có phát sinh ít trong tháng. Phần 2: Gồm 05 cột + Cột 1 ghi Có TK 111. Chính là tổng số tiền đã chi ra trên phiếu chi và các chứng từ kèm theo. Cột 1 = Cột 2 + Cột 3 + Cột 4 + Cột 5 + Cột 2, cột 3, cột 4 ghi nợ các tài khoản. Tại Công ty CP Việt Nox các phát sinh chi tiền chủ yếu là trả nợ tiền hàng và các chi phí thuộc bộ phận chi phí quản lý doanh nghiệp. Để dễ quản lý và theo dõi thì TK 331, TK 642, TK133 mỗi TK được theo dõi riêng một cột. Các TK khác liên quan tới việc chi tiền và thường phát sinh ít được ghi chung vào cột 5. Số tiền ghi trên cột 5 căn cứ vào số tiền trên phiếu chi và các chứng từ kèm theo để ghi. Phần 3: Phần này gồm 1 dòng cuối sổ, là dòng tổng cộng của các cột trên bảng. Biểu 05 Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ-Đại Kim-Hoàng Mai-HN SỔ CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG Tháng 09 năm 2007 TK 131: Phải thu khách hàng Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN & XNK BÌNH MINH Địa chỉ: 939 Tam Trinh - Hoàng Mai - Hà Nội ĐVT: Đồng NTGS Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Thời hạn được chiết khấu Số phát sinh Số dư Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A B C D E F 1 2 3 4 Số dư đầu tháng 09 75,620,500 05/09 PT09/10 05/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 111 70,000,000 5,620,500 06/09 PX7 06/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 27,663,988 33,284,488 06/9 06/9 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 333.1 1,383,199 34,667,687 19/09 PX19 19/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 53,268,120 87,935,807 19/09 19/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 3331 2,663,406 90,599,213 19/09 PX21 19/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 33,493,752 124,092,965 19/09 19/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 333.1 1,674,688 125,767,653 22/02 PX24 22/02 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 99,207,448 224,975,101 22/09 22/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 333.1 4,960,372 229,935,473 24/09 PX26 24/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 164,765,018 394,700,491 24/09 24/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 333.1 8,238,251 402,938,742 25/09 PX29 25/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 14,875,920 417,814,662 25/09 25/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 333.1 743,796 418,558,458 26/09 GBC 26/09 Thanh toán tiền hàng bằng TNGH 112 20,000,000 398,558,458 27/09 PT09/22 27/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 111 72,000,000 326,558,458 28/09 PT09/39 28/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 111 42,000,000 284,558,458 29/09 PT09/41 29/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Bình Minh 111 40,000,000 244,558,458 29/09 PX36 29/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 511 51,301,470 295,859,928 29/09 29/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà Nước 333.1 2,565,073.50 298,425,002 Tổng phát sinh 466,804,502 244,000,000 Số dư cuối tháng 09 298,425,002 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Diễn giải sổ chi tiết phải thu khách hàng: - Căn cứ lập: Căn cứ vào các phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu thu, phiếu chi hàng ngày hoặc định kỳ kế toán tiến hành lên sổ chi tiết cho từng khách hàng. - Kết cấu bảng: Bảng gồm 3 phần - Tác dung: Bảng cho biết chi tiết các tình hình mua hàng, thanh toán và số nợ cuối kỳ của từng khách hàng, để căn cứ vào đó Công ty có kế hoạc thu nợ và các kế hoạch tài chính khác. Phần 1: gồm 6 cột: + Cột A: ghi ngày tháng ghi sổ + Cột B, cột C: ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ + Cột D: ghi phần diễn giải nội dung của phiếu nhập, xuất, phiếu thu, chi. + Cột E: ghi số hiệu tài khoản đối ứng với TK131-Phải thu khách hàng (chi tiết cho từng khách hàng) + Cột E: Ghi thời hạn được hưởng chiết khấu nếu khách hàng thanh toán trước hạn. Phần 2: gồm 4 cột: + Cột 1:Ghi phát sinh nợ của TK 131, giá trị căn cứ để ghi cột này là tổng thành tiền của phiếu xuất hàng. + Cột 2: Ghi phát sinh có của TK 131, giá trị căn cứ để ghi là số tiền phát sinh do khách hàng trả nợ ( chi tiết cho từng khách hàng) trên phiếu thu tiền. Hoặc căn cứ vào giá trị số hàng khách hàng trả lại hoặc trả lại tiền đặt cọc cho khách hàng do không đáp ứng đủ hàng cho khách hàng. + Cột 3: Ghi số dư nợ TK 131- chính là số tiền còn phải thu của khách hàng + Cột 4: Ghi số dư nợ TK 131- chính là số tiền khách hàng trả trước tiền hàng. Số dư cuối kỳ = Số dư nợ đầu kỳ + phát sinh Nợ trong kỳ - phát sinh có trong kỳ Nếu Số dư cuối kỳ >0 thì số tiền sẽ được ghi ở bên số dư Nợ cột 3, nếu < 0 thì số tiền sẽ được ghi bên số dư có cột 4 Phần 3: Là phần ghi dòng tổng cộng phát sinh trong kỳ, và dòng ghi số dư cuối kỳ Biểu 06 Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ-Đại Kim-Hoàng Mai-HN SỔ CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG Tháng 09 năm 2007 TK 131: Phải thu khách hàng Tên khách hàng: CÔNG TY INOX PHÚC HƯNG Địa chỉ: 494 Nguyễn Văn Cừ - Gia Lâm - Hà Nội ĐVT: Đồng NTGS Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Thời hạn được chiết khấu Số phát sinh Số dư Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A B C D E F 1 2 3 4 Số dư đầu tháng 09 125,000,000 PT/01 01/09 Thu tiền đặt cọc HĐ01 C.ty Inox Phúc Hưng 61,000,000 64,000,000 06/09 PX4 06/09 Bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 511.1 60,364,260 124,364,260 PX4 06/09 Thuế GTGT phải nộp NN của lô hàng bán 333.1 3,018,213 127,382,473 11/09 PT/14 11/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 111 50,000,000 77,382,473 12/09 PX13 12/09 Bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 511.1 583,391,249 660,773,722 PX13 12/09 Thuế GTGT phải nộp NN của lô hàng bán 333.1 29,169,562 689,943,284 17/09 PT/23 17/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 111 180,000,000 509,943,284 20/09 PT/28 20/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 111 65,000,000 24/09 PT/31 24/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 111 69,000,000 28/09 PT/37 28/09 Thu tiền hàng C.ty Inox Phúc Hưng 111 70,000,000 439,943,284 Tổng phát sinh 675,943,284 495,000,000 Số dư cuối tháng 09 305,943,284 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày......tháng......năm 2008 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Biểu 7 Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ-Đại Kim-Hoàng Mai-HN BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI KHÁCH HÀNG Tháng 09 năm 2007 ĐVT: Đồng STT Tên khách hàng Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong tháng Số dư cuối kỳ Nợ Có Nợ Có Nợ Có A B 1 2 3 4 5 6 1 Cửa hàng 19 Hàng Thiếc 15,600,000 29,215,817 25,000,000 19,815,817 2 Cửa hàng 45 Hàng Thiếc 7,650,000 41,444,260 17,000,000 32,094,260 3 Cửa hàng 496 Trường Chinh - 11,507,983 11,507,983 - 4 Cty Inox Bình Minh 75,620,500 466,804,502 244,000,000 298,425,002 5 Cty Inox Bình Yên 54,623,500 6,835,500 43,601,737 17,857,263 6 Cty Inox Đại việt 55,685,200 328,563,226 135,000,000 249,248,426 7 Cty Inox Gia Phát 32,500,650 126,628,704 50,000,000 109,129,354 8 Cty Inox Hoà Phát - 353,696,389 142,000,000 211,696,389 9 Cty Inox Hưng Thịnh - 138,176,203 45,000,000 93,176,203 10 Cty Inox M&E 89,560,000 119,359,529 140,143,324 68,776,205 11 Cty Inox Mạnh Hùng 25,620,500 118,298,676 70,000,000 73,919,176 12 Cty Inox Phúc Hưng 125,000,000 675,943,284 495,000,000 305,943,284 13 Cty Inox Quang Minh 15,465,000 202,965,204 85,000,000 133,430,204 14 Cty Inox Thuận Hưng - 17,983,888 17,983,888 - 15 Cty Inox Tín Đạt 55,000,000 193,709,913 52,000,000 196,709,913 16 Cty Inox Chí Đức Thắng - 6,160,077 6,160,077 - 17 Cty Inox Chí Phương Đông 30,000,000 - 10,000,000 20,000,000 18 Cty Inox SG Thép không rỉ 257,132,808 - 207,132,808 50,000,000 Tổng cộng 839,458,158 - 2,837,293,155 1,796,529,817 1,880,221,496 - Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người lập Kế toán Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên (Ký, ghi rõ họ tên (Ký, họ tên, đóng dấu) Diễn giải bảng tổng hợp tình hình thanh toánvới khách hàng Căn cứ lập: Cuối tháng căn cứ vào các sổ chi tiết của từng khách hàng kế toán thanh toán lên số tổng hợp tình hình thanh toán với khách hàng. Tác dụng : Sổ cho biết tổng số phải thu khách hàng đầu kỳ là bao nhiêu, phát sinh mua hàng, số khách hàng trả trong kỳ là bao nhiêu, và đến cuối kỳ tổng còn phải thu khách hàng là bao nhiêu.Căn cứ vào đó Công ty có các kế hoạch tài chính cho mình. Kết cấu sổ: Gồm 3 phần và số dòng không giới hạn tùy vào số lượng khách hàng nợ nhiều hay ít. Phần 1: Gồm cột A ghi số thứ tự và cột B Ghi tên của từng khách hàng. Phần 2: Gồm 6 cột + Cột 1: Ghi số tiền dư nợ đầu kỳ, là số tiền khách hàng còn nợ đầu kỳ. Căn cứ vào dòng dư nợ đầu kỳ trên sổ chi tiết của từng khách hàng để ghi. + Cột 2: Ghi số tiền dư có đầu kỳ, căn cứ vào số dư có đầu kỳ trên sổ chi tiết phải thu khách hàng của từng khách để ghi. + Cột 3: Số phát sinh nợ trong kỳ, căn cứ vào dòng tổng cộng của cột phát sinh nợ trên sổ chi tiết của từng khách hàng để lên. + Cột 4: Số phát sinh có trong kỳ, căn cứ vào dòng tổng cộng của cột phát sinh có trên sổ chi tiết của từng khách hàng để lên. + Cột 5: Ghi số tiền dư nợ cuối kỳ, là số tiền khách hàng còn nợ cuối kỳ. Căn cứ vào dòng dư nợ cuối kỳ trên sổ chi tiết của từng khách hàng để ghi. + Cột 6: Ghi số tiền dư có cuối kỳ, căn cứ vào số dư có cuối kỳ trên sổ chi tiết phải thu khách hàng của từng khách để ghi. Phần 3: là dòng tổng tổng cộng từ cột 1 đến cột 6. Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ-Đại Kim-Hoàng Mai-HN SỔ CHI TIẾT PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN Tháng 09 năm 2007 TK 331: Phải trả người bán Tên người bán: CÔNG TY CỔ PHẦN DA GIẦY HÀ NỘI ( Mã số HS) Địa chỉ: 496 Tam Trinh - Hoàng Mai - Hà Nội Điện thoại: 664 8741 Fax: ĐVT: Đồng NTGS Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Thời hạn được chiết khấu Số phát sinh Số dư Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có A B C D E F 1 2 3 4 Số dư đầu tháng 09 295,658,794 04/09 PC/08 04/09 T.toán tiền đặt cọc HĐ05 Cty Da Giầy HN 111 100,000,000 10/09 PC/19 10/09 T.toántiền hàng Cty Da Giầy HĐ01 & đặt cọc HĐ05 111 100,000,000 12/09 GBN 10/09 Thanh toán tiền hàng Cty Da Giầy - HĐ 04 112 50,000,000 14/09 PC/31 14/09 T.toán tiền hàng Cty Da giầy - HĐ01 111 150,000,000 20/09 0076888 20/09 Mua hàng của Cty CP ĐT XNK Da giầy H.Nội-201 156 587,703,430 20/09 0076888 20/09 Thuế GTGT được khấu trừ 133 29,385,172 21/09 PC/38 21/09 Thanh toán tiền hàng Cty Da Giầy - HĐ 04 111 120,000,000 25/09 PC/39 25/09 T.toán tiền hàng HĐ04 Cty Da Giầy HN 111 195,000,000 25/09 PC/40 25/09 T.toán tiền hàng HĐ04 Cty Da Giầy HN 111 3,434,025 27/09 0076894 27/09 Mua hàng của Cty CP ĐT XNK Da giầy H.Nội-201 156 763,889,880 27/09 0076894 27/09 Thuế GTGT được khấu trừ 133 38,194,494 28/09 PC/47 28/09 T.toán tiền hàng Cty Da giầy HN-HĐ01 111 120,000,000 Cộng phát sinh 838,434,025 1,419,172,976 Số dư cuối tháng 09 876,397,745 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Diễn giải sổ chi tiết phải trả người bán: Căn cứ lập: Hàng ngày hoặc định kỳ, kế toán tổng hợp căn cứ vào phiếu chi, hóa đơn để tiến hành lên sổ .Tác dụng : Sổ cho biết tổng số phải trả người bán đầu kỳ là bao nhiêu, phát sinh mua hàng, số đã trả trong kỳ là bao nhiêu, và đến cuối kỳ tổng còn phải trả còn bao nhiêu.Căn cứ vào đó Công ty có các kế hoạch tài chính cho mình. Kết cấu sổ: Gồm 3 phần và số dòng không giới hạn tùy vào số lượng người bán nhiều hay ít. Phần 1: Gồm 6 cột: + Cột A: Ghi ngày tháng kế toán tiến hành ghi sổ. + Cột B, cột C: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ ghi sổ. + Cột D: Ghi diễn giải nội dung chứng từ ghi sổ. + Cột E: Ghi số hiệu tài khoản đối ứng với TK 331- Phải trả người bán + Cột F: Ghi thời hạn được chiết khấu nếu thanh toán trước hạn. Phần 2: Gồm 4 cột + Cột 1:Ghi phát sinh nợ của TK 331, giá trị căn cứ để ghi là số tiền phát sinh do trả nợ người bán( chi tiết cho từng nhà cung cấp) trên phiếu chi tiền. + Cột 2: căn cứ để ghi cột này là tổng thành tiền của phiếu nhập hàng và hóa đơn kèm theo. + Cột 3: Ghi số dư nợ TK 331- chính là số tiền đã đặt trước tiền hàng với nhà cung cấp. + Cột 4: Ghi số dư Có TK 331- chính là số tiền còn phải trả người bán. Số dư cuối kỳ = Số dư nợ đầu kỳ + phát sinh Nợ trong kỳ - phát sinh có trong kỳ Nếu Số dư cuối kỳ >0 thì số tiền sẽ được ghi ở bên số dư Có cột 4, nếu < 0 thì số tiền sẽ được ghi bên số dư Nợ cột 3. Phần 3: là dòng tổng tổng cộng từ cột 1 đến cột 4 Đơn vị: CÔNG TYCỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội SỔ CHI TIẾT HÀNG HOÁ Tháng 09 năm 2007 Tài khoản: 156 - Hàng hoá Tên hàng hoá: Thép không gỉ dạng cuộn 201 ĐVT: Đồng NTGS Chứng từ Nội dung TKĐƯ Đơn giá Nhập Xuất Tồn SH NT Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền A B C D E F 1 2 3 4 5 6 Số dư đầu tháng 09 632 25,982 15,588 405,007,416 03/09 PX1 03/09 Bán cho C.ty Inox Hoà Phát 632 25,982 5,986 155,528,252 9,602 04/09 PN42 04/09 Mua hàng Cty Thực phẩm Miền Bắc 331MB 23,376 19,835 463,662,960 - 29,437 04/09 PX2 04/09 Bán cho 19 Hàng thiếc 632 25,982 913 23,721,566 28,524 06/09 PX7 06/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 25,982 937 24,345,134 27,587 10/09 PX11 10/09 Bán cho C.ty Inox Thuận Hưng 632 25,982 562 14,601,884 27,025 12/09 PX13 12/09 Bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 632 25,982 7,190 186,810,580 19,835 PX13 12/09 Bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 632 23,376 13,229 309,241,104 6,606 14/09 PX14 14/09 Bán cho C.ty Inox Đại Việt 632 23,376 2,946 68,865,696 3,660 17/09 PN45 17/09 Mua hàng Cty HAPRO 331HP 25,796 12,000 309,552,000 - 15,660 17/09 PX17 17/09 Bán cho C.ty Inox Đại Việt 632 23,376 2,426 56,710,176 13,234 19/09 PX19 19/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 23,376 1,234 28,845,984 12,000 PX19 19/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 25,796 662 17,076,952 11,338 20/09 PN46 20/09 Mua hàng Cty CP XNK Da giầy H.Nội 331HS 34,571 17,000 587,703,430 - 28,338 20/09 PX22 20/09 Bán cho C.ty Inox Bình Yên 632 25,796 186 4,798,056 28,152 21/09 PX23 21/09 Bán cho 45 Hàng Thiếc 632 25,796 1,142 29,459,032 27,010 22/02 PX24 22/02 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 25,796 3,592 92,659,232 23,418 24/09 PX27 24/09 Bán cho C.ty Inox Hoà Phát 632 25,796 2,980 76,872,080 20,438 25/09 PX29 25/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 25,796 568 14,652,128 19,870 26/09 PN48 26/09 Mua hàng Cty XNK NS TP Hà Nội 331NS 32,400 8,200 265,680,000 - 28,070 27/09 PN49 27/09 Mua hàng Cty CP XNK Da giầy H.Nội 331HS 25,463 30,000 763,889,880 - 58,070 28/09 PX33 28/09 Bán cho C.ty Inox Hoà Phát 632 25,796 2,452 63,251,792 55,618 29/09 PX36 29/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 25,796 418 10,782,728 55,200 29/09 PX36 29/09 Bán cho C.ty Inox Bình Minh 632 34,571 1408 48,675,672 53,792 Tổng phát sinh 87,035 2,390,488,270 48,831 1,226,898,048 Số dư cuối tháng 09 53,792 1,568,597,638 Trong đó: 34,571 15,592 539,027,758 32,400 8,200 265,680,000 25,463 30,000 763,889,880 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Diễn giải sổ chi tiết hàng hóa: Căn cứ lập:Hàng ngày kế toán căn cứ vào phiếu xuất kho, phiếu nhập kho để lên sổ chi tiết hàng hóa. Sổ được đối chiếu về mặt số lượng với thẻ kho của thủ kho. Tác dụng: Sổ này cho biết số lượng hàng hóa nhập , xuất, tồn là bao nhiêu, cho tiết cho từng mặt hàng. Kết cấu sổ: Sổ gồm có 3 phần (12 cột và số dòng không hạn chế tùy theo số lần nhập, xuất trong kỳ là nhiều hay ít. Phần 1: Gồm 5 cột + Cột A: Ghi ngày tháng kế toán ghi sổ + Cột B, cột C: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ ghi sổ. + Cột D: Ghi diễn giải nội dung của chứng từ ghi sổ. + Cột E: Ghi số hiệu TK đối ứng với TK 156 - Hàng hóa. Phần 2: Gồm 7 cột + Cột 1: Ghi đơn giá + Cột 2: Ghi số lượng hàng nhập kho phát sinh trong kỳ theo từng phiếu nhập kho + Cột 3: Ghi phần giá trị thực tế hàng nhập kho trong kỳ. Cột 3 = Cột 1 x Cột 2 + Cột 4: Ghi số lượng hàng xuất bán phát sinh trong kỳ theo từng phiếu xuất kho. + Cột 5: Ghi phần giá trị vốn thực tế của hàng xuất bán trong kỳ. Cột 5 = Cột 1 x Cột 4 + Cột 6: Tại dòng đầu tiên của cột 6 ghi phần số lượng hàng tồn kho đầu kỳ, số lượng này căn cứ vào số lượng tồn cuối kỳ của sổ chi tiết kỳ trước. + Cột 7: Ghi phần thành tiền của số hàng tồn kho cuối kỳ. Cột 7 = Cột 1 x Cột 6 Phần 3: là dòng tổng tổng cộng từ cột 2 đến cột 7. Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: 30 Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội BẢNG TỔNG HỢP HÀNG HOÁ Tháng 09 năm 2007 ĐVT: Đồng STT Tên hàng hoá ĐVT Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền Số lượng Thành tiền A B C 1 2 3 4 5 6 7 8 1 Thép không gỉ dạng cuộn 201 Kg 15,588 405,007,416 87,035 2,390,488,270 48,831 1,226,898,048 53,792 1,568,597,638 2 Thép không gỉ dạng cuộn 202 Kg 4,658 115,001,362 - - - - 4,658 115,001,362 3 Thép không gỉ dạng cuộn 304 Kg 16,562 951,685,644 - - 9,699 528,226,938 6,863 423,458,706 4 Thép không gỉ dạng cuộn 410 Kg 3,560 87,529,720 - - - - 3,560 87,529,720 5 Thép không gỉ dạng cuộn 430 Kg 18,564 458,326,596 13,374 362,702,264 24,826 622,020,876 7,112 199,007,984 Tổng cộng 58,932 2,017,550,738 100,409 2,753,190,534 83,356 2,377,145,863 75,985 2,393,595,410 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Mẫu số S03a2-DN Địa chỉ: Số 30 - Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) NHẬT KÝ CHUNG Tháng 09/2007 ĐVT: VNĐ NTGS Chứng từ Diễn giải SHTK Số phát sinh Số Ngày Nợ Có A B C D F 1 2 Số cộng trang trước chuyển sang - - 03/09 PX1 03/09 - Giá vốn hàng bán cho Cty Hoà Phát 201 632 - 03/09 03/09 Xuất hàng hoá bán cho Cty Inox Hoà Phát 156 - 03/09 03/09 Phải thu tiền hàng Cty Inox Hoà Phát 131 185,567,197 03/09 03/09 Doanh thu hàng bán cho C.ty Inox Hoà Phát 201 511.1 176,730,664 03/09 03/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà nước 333.1 8,836,533 04/09 PN42 04/09 Mua hàng Cty Thực phẩm Miền Bắc - 201 156 463,662,960 04/09 04/09 Thuế GTGT được khấu trừ 133.1 23,183,148 04/09 04/09 Phải trả Cty Thực phẩm Miền Bắc 331MB 486,846,108 04/09 PX2 04/09 - Giá vốn hàng bán cho CH 19 Hàng Thiếc 201 632 - 04/09 04/09 Xuất hàng hoá bán cho CH 19 Hàng Thiếc 156 - 04/09 04/09 Phải thu tiền hàng CH 19 Hàng Thiếc 131 29,215,817 04/09 04/09 Doanh thu hàng bán cho19 Hàng Thiếc 201 511.1 27,824,588 04/09 04/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà nước 333.1 1,391,229 04/09 PX3 04/09 - Giá vốn hàng bán cho CH 496 Trường Chinh 304 632 Thành tiền 04/09 04/09 Xuất hàng hoá bán cho CH 496 Trường Chinh 156 Thành tiền 04/09 04/09 Phải thu tiền hàng CH 496 Trường Chinh 131 11,507,983 04/09 04/09 Doanh thu hàng bán cho 496 Trường Chinh 304 511.1 10,959,984 04/09 04/09 Thuế GTGT phải nộp Nhà nước 333.1 547,999 06/09 PX4 06/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 304 632 - ………………………… ……. ……. ………………………… ……. ……. 30/09 Chi phí trả trước dài hạn 242 26,786,250 30/09 Tiền lãi vay cá nhân phải trả tháng 09/2007 635 2,200,000 30/09 Lãi vay ngắn hạn phải trả tháng 09 311 2,200,000 30/09 K/C doanh thu từ hoạt động bán hàng 511.1 2,711,259,896 30/09 K/C doanh thu từ hoạt động bán hàng 911 2,711,259,896 30/09 K/C doanh thu HĐ tài chính 515 207,738 30/09 K/C doanh thu HĐ tài chính 911 207,738 30/09 K/C giá vốn hàng bán 911 2,377,145,863 30/09 K/C giá vốn hàng bán 632 2,377,145,863 30/09 K/C chi phí tài chính 911 2,200,000 30/09 K/C chi phí tài chính 635 2,200,000 30/09 K/C chi phí QLDN 911 102,769,383 30/09 K/C chi phí QLDN 642 102,769,383 30/09 Kết quả của hoạt động SXKD tháng 09/2007 911 229,352,388 30/09 Kết quả của hoạt động SXKD tháng 09/2008 421 229,352,388 30/09 Khấu trừ thuế GTGT tháng 09/2007 333.1 135,562,995 30/09 Khấu trừ thuế GTGT tháng 09/2007 133.1 135,562,995 Cộng chuyển trang sau 5,629,142,251 5,629,142,251 Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu ) Diễn giải sổ Nhật ký chung: Căn cứ lập: Hàng ngày căn cứ vào các chứng từ, nghiệp vụ kinh tế phát sinh kế toán lên sổ nhật ký chung ( trừ các nghiệp vụ kinh tế đã vào sổ nhật ký đăc biệt). Tác dụng: Sổ này bao quát tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng kỳ của Công ty. Kết cấu sổ: Sổ gồm có 3 phần Phần 1: Gồm 4 cột: + Cột A: Ghi ngày tháng kế toán ghi sổ + Cột B, cột C: Ghi số hiệu và ngày tháng của chứng từ ghi sổ. + Cột D: Ghi diễn giải, nội dung chứng từ ghi sổ. + Cột E: Ghi số hiệu tài khoản đối ứng Phần 2: gồm 2 cột nợ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ. Phần 3: Dòng đầu của sổ ghi số tổng cộng để chuyển sang trang. Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Mẫu số S03a2-DN Địa chỉ: Số 30 - Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI Tài khoản: 632 - Giá vốn hàng bán Tháng 09/2007 ĐVT: VNĐ NTGS Chứng từ Diễn giải Trang NKC SHTK ĐƯ Số phát sinh Số Ngày Nợ Có A B C D E F 1 2 Số dư đầu tháng - - 03/09 PX1 03/09 - Giá vốn hàng bán cho Cty Hoà Phát 201 156 155,528,252 04/09 PX2 04/09 - Giá vốn hàng bán cho CH 19 Hàng Thiếc 201 156 23,721,566 04/09 PX3 04/09 - Giá vốn hàng bán cho CH 496 Trường Chinh 304 156 9,149,616 06/09 PX4 06/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 304 156 51,521,052 06/09 PX5 06/09 - Giá vốn hàng bán cho Cty Mạnh Hùng 430 156 5,382,202 06/09 PX6 06/09 - Giá vốn hàng bán cho Cty Gia Phát 430 156 82,115,614 06/09 PX7 06/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 156 24,345,134 08/09 PX8 08/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox M&E 430 156 111,248,634 08/09 PX9 08/09 - Giá vốn hàng bán cho CH Chí Đức Thắng 430 156 5,431,580 10/09 PX10 10/09 - Giá vốn hàng bán cho C.tyb Inox Đại Việt 430 156 79,893,604 10/09 PX11 10/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Thuận Hưng 201 156 14,601,884 10/09 PX12 10/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Đại Việt 430 156 60,142,404 12/09 PX13 12/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 201 156 496,051,684 14/09 PX14 14/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Đại Việt 201 156 68,865,696 17/09 PX15 17/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Tín Đạt 430 156 68,191,018 17/09 PX16 17/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox M&E 430 156 11,554,452 17/09 PX17 17/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Đại Việt 201 156 56,710,176 18/09 PX18 18/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 430 156 22,911,392 19/09 PX19 19/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 156 45,922,936 19/09 PX20 19/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 430 156 14,158,166 19/09 PX21 19/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 430 156 32,637,524 20/09 PX22 20/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Yên 201 156 4,798,056 21/09 PX23 21/09 - Giá vốn hàng bán cho CH 45 Hàng Thiếc 201 156 29,459,032 22/02 PX24 22/02 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 156 92,659,232 24/09 PX25 24/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Hưng Thịnh 304 156 110,666,784 24/09 PX26 24/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 304 156 139,586,106 24/09 PX27 24/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Hoà Phát 201 156 76,872,080 25/09 PX28 25/09 - Giá vốn hàng bán cho CH 45 Hàng Thiếc 430 156 5,508,881 25/09 PX29 25/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 156 14,652,128 26/09 PX30 26/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Tín Đạt 304 156 55,932,474 27/09 PX31 27/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Gia Phát 430 156 26,686,893 27/09 PX32 27/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Quang Minh 304 156 161,370,906 28/09 PX33 28/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Hoà Phát 201 156 63,251,792 29/09 PX34 29/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Tín Đạt 430 156 37,029,038 29/09 PX35 29/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 430 156 59,129,474 29/09 PX36 29/09 - Giá vốn hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 156 59,458,400 30/09 30/09 Kết chuyển giá vốn hàng bán 911 2,377,145,863 Cộng 2,377,145,863 2,377,145,863 Số dư cuối tháng - - Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 30 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu ) Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: Số 30 - Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội SỔ CÁI Tài khoản: 511.1 - Doanh thu bán hàng Tháng 09/2007 ĐVT: VNĐ NTGS Chứng từ Diễn giải Trang NKC SHTK ĐƯ Số phát sinh Số Ngày Nợ Có Số cộng trang trước chuyển sang - - 03/09 PX1 03/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Hoà Phát 201 131 176,730,664 04/09 PX2 04/09 DT hàng bán cho19 Hàng Thiếc 201 131 27,824,588 04/09 PX3 04/09 DT hàng bán cho 496 Trường Chinh 304 131 10,959,984 06/09 PX4 06/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 304 131 60,364,260 06/09 PX5 06/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 430 131 5,813,406 06/09 PX6 06/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Gia Phát 430 131 90,277,618 06/09 PX7 06/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 131 27,663,988 08/09 PX8 08/09 DT hàng bán cho C.ty Inox M&E 430 131 102,993,642 08/09 PX9 08/09 DT hàng bán cho CH Chí Đức Thắng 430 131 6,076,180 10/09 PX10 10/09 DT hàng bán choC.ty Inox Đại Việt 430 131 89,375,084 10/09 PX11 10/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Thuận Hưng 201 131 17,127,512 10/09 PX12 10/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Đại Việt430 131 69,598,956 12/09 PX13 12/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Phúc Hưng 201 131 583,391,249 14/09 PX14 14/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Đại Việt 201 131 91,184,592 17/09 PX15 17/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Tín Đạt 430 131 76,283,678 17/09 PX16 17/09 DT hàng bán cho C.ty Inox M&E 430 131 10,682,100 17/09 PX17 17/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Đại Việt 201 131 71,625,224 18/09 PX18 18/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 430 131 25,630,432 19/09 PX19 19/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 131 53,268,120 19/09 PX20 19/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Mạnh Hùng 430 131 15,146,856 19/09 PX21 19/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 430 131 33,493,752 20/09 PX22 20/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Yên 201 131 6,510,000 21/09 PX23 21/09 DT hàng bán cho 45 Hàng Thiếc 201 131 33,716,408 22/02 PX24 22/02 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh201 131 99,207,448 24/09 PX25 24/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Hưng Thịnh 304 131 131,596,384 24/09 PX26 24/09 DT hàng bán choC.ty Inox Bình Minh 304 131 164,765,018 24/09 PX27 24/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Hoà Phát 201 131 86,563,040 25/09 PX28 25/09 DT hàng bán cho 45 Hàng Thiếc 430 131 5,754,316 25/09 PX29 25/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 131 14,875,920 26/09 PX30 26/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Tín Đạt 304 131 67,488,278 27/09 PX31 27/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Gia Phát 430 131 30,321,148 27/09 PX32 27/09 DT hàng bán cho C.ty Quang Minh 304 131 193,300,194 28/09 PX33 28/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Hoà Phát 201 131 73,560,000 29/09 PX34 29/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Tín Đạt 430 131 40,713,675 29/09 PX35 29/09 DT hàng bán choC.ty Inox Mạnh Hùng 430 131 66,074,712 29/09 PX36 29/09 DT hàng bán cho C.ty Inox Bình Minh 201 131 51,301,470 30/09 30/09 K/C DT từ hoạt động kinh doanh 911 2,711,259,896 Cộng 2,711,259,896 2,711,259,896 Số dư cuối tháng - - Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 29 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu ) 2.2.2 Kế toán xác định kết quả bán hàng - Chứng từ sử dụng: căn cứ vào sổ nhật ký chung và các sổ nhật ký đặt biệt để lên sổ cái 911 từ đó xác định kết quả kinh doanh trong kỳ của Công ty. - Tài khoản sử dụng + TK 632, TK 642, TK 635, TK511, TK515, TK 421 - Qui trình ghi sổ: Đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Địa chỉ: Số 30 - Đại Từ - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội SỔ CÁI Tài khoản: 911 - Xác định kết quả kinh doanh Tháng 09/2007 ĐVT: VNĐ Chứng từ Diễn giải Trang NKC SHTK ĐƯ Số phát sinh Số Ngày Nợ Có A B C D E 1 2 Số dư đầu tháng - - 30/09 K/C doanh thu từ hoạt động bán hàng 511 2,711,259,896 30/09 K/C doanh thu HĐ tài chính 515 207,738 30/09 K/C giá vốn hàng bán 632 2,377,145,863 30/09 K/C chi phí tài chính 635 2,200,000 30/09 K/C chi phí QLDN 642 102,769,383 30/09 Kết quả của hoạt động SXKD T 09 421 229,352,388 Cộng 2,711,467,634 2,711,467,634 Số dư cuối tháng - - Sổ này có……….trang, đánh từ số 01 đến trang……. Ngày mở sổ:………. Ngày 30 tháng 09 năm 2007 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu ) Diễn giải sổ cái TK 911 Căn cứ lập: Cuối tháng căn cứ vào sổ nhật ký chung , kế toán tiến hành lên sổ cái TK911. Tác dụng: Sổ cho biết kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ của Công ty là lãi hay lỗ, và con số lãi lỗ đó là bao nhiêu. Kết cấu sổ: Sổ gồm 7 cột và số dòng không giới hạn được chia làm 3 phần Phần 1:Gồm 5 cột + Gồm có + Cột A: Ghi ngày tháng ghi sổ + Cột B, cột C: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ ghi sổ + Cột D: Ghi trang nhật ký chung + Cột E:Ghi số hiệu tài khoản đối ứng với tài khoản 911 Phần 2: Gồm 2 cột + Cột 1: Ghi phát sinh nợ của TK911. Căn cứ vào sổ nhật ký chung các phát sinh Nợ của TK 911 để lên. + Cột 2: Ghi phát sinh có của TK911. Căn cứ vào sổ nhật ký chung các phát sinh Có của TK 911 để lên. Phần 3: Là dòng cộng cuối sổ của 2 cột Nợ, Có TK 911 Phương thức xác định kết quả bán hàng: Tại Công ty Cổ phần Việt Nox. Các khoản doanh thu, chi phí tài chính, doanh thu khác, chi phí khác phát sinh rất ít nên việc xác định kết quả bán hàng cũng chính là việc xác định kết quả kinh doanh của Công ty. Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty được xác định như sau: Lãi (lỗ) từ hoạt động kinh doanh = DT thuần về bán hàng - Giá vốn hàng bán + Doanh thu hoạt động tài chính - Chi phí tài chính - Chi phí bán hàng và QLDN Phần III:Hoàn thiện kế toán bán hàng và xác định kết toán bán hàng 3.1: Nhận xét về công tác kế toán tại Công ty Cổ phần việt Nox: Qua quá trình thực tập tại Công ty Cổ phần Việt nox, được sự giúp đỡ của mọi người trong công ty, đặc biệt là mọi người trong phòng kế toán em đã hoàn thành báo cáo thực tập của mình và có một số nhận xét về công tác kế toán tại đơn vị như sau: Mọi người trong phòng kế toán làm việc rất nhiệt tình và hăng say. Công ty chưa sử dụng phần mềm kế toán, công việc kế toán còn thủ công nên việc cập nhật số liệu chưa nhanh. Thông tin đưa ra còn hơi chậm ảnh hưởng đến các quyết định tài chính của Công ty. Mẫu các sổ còn lạc hậu chưa cập nhật các bản mới. Số liệu trên sổ sách là hoàn toàn chính xác bởi đã được kế toán trưởng kiểm duyệt trước khi trình Giám đốc công ty. Do có cửa hàng bán lẻ và chi nhánh trong TP HCM nên khối lượng công việc nhiều. Đòi hỏi sự kết hợp chặt chẽ giữa tất cả các bộ phận trong Công ty. 3.2 Một số ý kiến đóng góp Để giảm bớt khối lượng công việc kế toán, Công ty nên sử dụng phần mềm kế toán.Từ đó kế toán có thời gian để sử lý các tình huống kế toán được nhanh hơn, thông tin kế toán cũng được cập nhật nhanh hơn. Một số mẫu sổ kế toán nên được thay đổi để đúng với quy định của Bộ Tài chính. Các kế toán cần nâng cao các nghiệp vụ kế toán của mình hơn nữa để phục vụ tốt cho sự phát triển của Cty. NHẬN XÉT CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT NOX Ngày 10 tháng 04 năm 2008 GIÁM ĐỐC CÔNG TY ( Họ tên, ký, đóng dấu ) MỤC LỤC

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • docxKế toán bán hàng và xác định kết quả tại Công ty Cổ phần Việt Nox.docx
Luận văn liên quan