Đồ án Nghiên cứu lắp đặt hệ thống thu phí ẩn chỉ mã vạch một dừng

Nghiên cứu thiết kế, lắp đặt trạm thu phí ấn chỉ mã vạch một dừng thông qua phần mềm PLC giám sát bằng Visual Basic 6.0 Lời Nói Đầu Hiện nay trên hệ thống quốc lộ nước ta có 59 trạm thu phí các loại (tính tới thời điểm tháng 2/2011). Trong đó 42 trạm do các Khu Quản lý Đường Bộ trực thuộc cục đường bộ Việt Nam quản lý; 6 trạm do Cục ủy quyền cho các Sở GTVT/GTCC quản lý, 2 trạm do UBND tỉnh quản lý và 9 trạm do các doanh nghiệp BOT quản lý. Trong số đó có 14 trạm đã tự động hóa ở các khâu thu phí và kiểm soát như (3 trạm trên QL5, 3 trạm trên QL1, trạm cầu Mỹ Thuận, trạm Cỏ May, trạm trên QL13, 3 trạm trên QL10, trạm Xa Lộ Hà Nội, trạm cầu Cần Thơ).___ Mục Lục Lời Nói Đầu CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TRONG HỆ THỐNG THU PHÍ ẤN CHỈ MÃ VẠCH MỘT DỪNG. 1.1. Đặt vấn đề. 1.2. Các phương pháp giải quyết vấn đề. 1.3. Lựa chọn phương pháp giải quyết vấn đề. 1.4. Tổng quan hệ thống thu phí một dừng. 1.5. Định nghĩa và phân loại trạm thu phí. CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG THIẾT BỊ THU PHÍ 1 DỪNG. 2.1. Tổng quan hệ thống thiết bị thu phí. 2.2. Hệ thống thiết bị làn xe. 2.3. Hệ thống thiết bị giám sát. Hệ thống thiết bị giám sát bao gồm: Camera toàn cảnh. Camera phòng điều hành và phòng kế toán. Máy tính chồng dữ liệu và nhận dạng biển số xe. Máy tính giám sát hậu kiểm. Đầu ghi hình kỹ thuật số. Màn hình giám sát. Bộ ghép kênh. Bộ chồng tín hiệu. Bàn điều khiển camera toàn cảnh. 2.4. Thiết bị phòng điều hành. Thiết bị phòng điều hành bao gồm: Máy chủ dữ liệu. Bộ chuyển đổi màn hình bàn phím chuột. Máy in phục vụ công tác báo cáo Đầu đọc mã vạch. UPS. T ủ RACK. 2.6. Hệ thống phụ trợ. CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP THU PHÍ VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG MÃ VẠCH. 3.1. Tổng quan và đặt vấn đề sử dụng công nghệ 3.2. Thuật toán mã hóa dữ liệu mã vạch trên vé thu phí giao thông. 3.3. Mô hình hệ thống. 3.4. Vấn đề in và phát hành vé. 3.5. Hệ thống điều khiển thiết bị làn xe. 3.6. Hệ thống soát vé. 3.7. Hệ thống điều khiển trung tâm. 3.8. Hệ thống truyền dữ liệu 3.9. Hệ thống giám sát. 3.10. Hệ thống phần mềm thu phí. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG TRẠM THU PHÍ MỘT DỪNG. 4.1. Giới thiệu mô hình. 4.2. Giới thiệu phần mềm trong đề tài. 4.2.1. Giới thiệu về PLC S7-200. 4.2.2. Giới thiệu về Visual Basic. 4.3. Thi công mô hình. 4.3.1. Mô hình trạm thu phí. 4.3.2. Thi công phần cứng trạm thu phí. 4.3.3. Thi công phần mềm. 4.4. Kết quả đạt được và hướng nghiên cứu tiếp theo.

pdf86 trang | Chia sẻ: lvcdongnoi | Ngày: 04/06/2013 | Lượt xem: 1898 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đồ án Nghiên cứu lắp đặt hệ thống thu phí ẩn chỉ mã vạch một dừng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ố ể ư ằ ữ ậ ứ v ch th ng liên ti p có đ dày và dãn cách khác nhau (mã v ch m t chi u)ạ ẳ ế ộ ạ ộ ề ho c ch a các t h p th ng đ ng và đ t đo n có đ dày x p liên ti p t oặ ứ ổ ợ ẳ ứ ứ ạ ộ ế ế ạ thành m ng l n x n (mã v ch hai chi u).ả ộ ộ ạ ề 3.2.2. Đ u đ c barrier quang h c.ầ ọ ọ C u t o c b n:ấ ạ ơ ả M t máy quét barcode quang h c c b n và đ y đ g m 3 thành ph n:ộ ọ ơ ả ầ ủ ồ ầ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 38 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị  B ph n quét barcode: Phát ra 1 chùm tia sáng vào ký hi u mãộ ậ ệ v ch đ l y thông tin. Tùy theo công ngh ch t o mà ng i ta chia làm 2ạ ể ấ ệ ế ạ ườ lo i barcode scanner:ạ  Lo i CCD Scanner: G m 1 dãy đèn LED b trí sao cho các tiaạ ồ ố sáng phát ra t o thành 1 v t sáng th ng theo chi u ngang c t ngang qua bạ ệ ẳ ề ắ ề m t c a ký hi u mã v ch. Ánh sáng ph n x thu đ c b i "tròng CCD" (CCDặ ủ ệ ạ ả ạ ượ ở Scanner lense) (hình bên c nh).ạ  Lo i Laser Scanner: G m 1 m t đ c t a nh m t đ c c a đ uạ ồ ắ ọ ự ư ắ ọ ủ ầ đĩa hình, phát ra tia laser đ , sau đó ng i ta dùng kính ph n x đ t o thànhỏ ườ ả ạ ể ạ v t sáng c t ngang qua b m t c a mã v ch. Lo i laser scanner không c nệ ắ ề ặ ủ ạ ạ ầ dùng tròng thu ánh sáng.  B ph n truy n tín hi u: Phát ra các xung đi n t ng tr ng choộ ậ ề ệ ệ ượ ư các v ch và các kho ng tr ng thu đ c t b ph n quét. Th ng b ph nạ ả ố ượ ừ ộ ậ ườ ộ ậ quét và b ph n truy n đ c tích h p trên cùng 1 board m ch.ộ ậ ề ượ ợ ạ  B ph n gi i mã (Decoder): Nh n tín hi u xung đi n t b ph nộ ậ ả ậ ệ ệ ừ ộ ậ truy n và gi i mã theo d ng th c c a lo i barcode đ c l p trình s n trongề ả ạ ứ ủ ạ ượ ậ ẵ b nh . N u gi i mã thành công, 1 ti ng kêu "bíp" s phát ra và tín hi uộ ớ ế ả ế ẽ ệ đ c gi i mã s xu t hi n trên màn hình c a ph n m m đang s d ng.ượ ả ẽ ấ ệ ủ ầ ề ử ụ Nguyên t c ho t đ ng:ắ ạ ộ Các máy quét barcode b n ra 1 chùm tia sáng, th ng là màu đ . N u nóắ ườ ỏ ế r i vào 1 vùng sáng, thì 1 con s zero s đ c đ c. Còn n u nó r i vào 1 vùngơ ố ẽ ượ ọ ế ơ t i, thì máy s nh n d ng là con s 1. Nh v y, vi c quét barcode s phát ra 1ố ẽ ậ ạ ố ư ậ ệ ẽ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 39 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị chu i g m nh ng con s zero và 1. Chu i này s t ng tr ng cho các ký tỗ ồ ữ ố ỗ ẽ ượ ư ự ho c ký s đã đ c mã hoá và đ c truy n vào b gi i mã. B gi i mã cóặ ố ượ ượ ề ộ ả ộ ả th là ph n c ng (b ph n gi i mã) có Firmware, ho c cũng có th là ph nể ầ ứ ộ ậ ả ặ ể ầ m m đ c cài vào máy tính. Khi chu i zero và 1 đ a vào b gi i mã đ cề ượ ỗ ư ộ ả ượ nh n d ng là 1 lo i barcode nào đó, thì nó s đ c biên d ch thành mã s banậ ạ ạ ẽ ượ ị ố đ u và 1 ti ng "bíp" s báo hi u. Còn b ng ng c l i thì máy s không báoầ ế ẽ ệ ằ ượ ạ ẽ hi u gì c và không có mã s nào đ c hi n th vì tín hi u thu đ c khôngệ ả ố ượ ể ị ệ ượ n m trong các lo i barcode đ c l p trình s n trong Firmware c a ph n c ngằ ạ ượ ậ ẵ ủ ầ ứ ho c trong Sowftware c a ph n m m.ặ ủ ầ ề Đ c đi m c a scanner quang h c là các v ch càng cao thì góc quét càngặ ể ủ ọ ạ l n và kh năng đ c mã v ch càng cao. V ch càng th p thì chùm tia sáng đ pớ ả ọ ạ ạ ấ ậ vào nó càng ít (t c góc quét càng th p) và kh năng đ c mã v ch càng th p.ứ ấ ả ọ ạ ấ Nh v y, trong nguyên lý ho t đ ng c a máy quét barcode quang h c, taư ậ ạ ộ ủ ọ th y r ng khi 1 máy quét barcode còn t t (t c b ph n phát tia sáng còn t t)ấ ằ ố ứ ộ ậ ố không đ c đ c 1 lo i barcode nào đó thì đi u này có nghĩa là máy v n đ cọ ượ ạ ề ẫ ọ đ c tín hi u, nh ng không gi i mã đ c vì chu i (0, 1) thu đ c không n mượ ệ ư ả ượ ỗ ượ ằ trong b t kỳ lo i barcode nào có s n trong Firmware c a máyấ ạ ẵ ủ 3.2.3 Mô t mã v ch trên vé.ả ạ N i dung trong mã v ch g m 15 kí t nh sau:ộ ạ ồ ự ư 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 X1 X2 / X3 X4 - T X5 X6 X7 X8 X9 X10 X11 X12 - Hai ký t đ u tiên là ký hi u c a lô vé, có giá tr t A -> Z. VD: AA,ự ầ ệ ủ ị ừ AB… - Ký t th 3 là ký t có giá tr c đ nh “/”. Trong m i mã v ch ký tự ứ ự ị ố ị ọ ạ ự th 3 luôn có giá tr là “/”.ứ ị - Hai ký t 4 và 5 đ i di n cho năm phát hành mã v ch có giá tr t 0 ->ự ạ ệ ạ ị ừ 9. VD: vé phát hành năm 2004 thì X4 = 0, X5 = 4. - Hai ký t 6 và 7 có giá tr c đ nh l n l t là “-T“. Trong m i mã v chự ị ố ị ầ ượ ọ ạ ký t th 6 luôn có giá tr là “-“ và ký t th 7 có giá tr là “T”.ự ứ ị ự ứ ị SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 40 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị - Hai ký t 8 và 9 đ i di n cho lo i vé, ký t 8 có các giá tr 1:Vé l t,ự ạ ệ ạ ự ị ượ 2:Vé tháng, 3:Vé quí. Ký t 9 có giá tr t 1 -> 6 đ i di n cho 6 m c thu phíự ị ừ ạ ệ ứ giao thông. - Các ký t cu i cùng 10 -> 15 là dãy s serial c a mã v ch có giá tr tự ố ố ủ ạ ị ừ 0 -> 9, s serial đ u tiên là 000001.ố ầ Ta s ti n hành mã hóa trên các ký t s , còn nh ng ký t còn l i s đ c giẽ ế ự ố ữ ự ạ ẽ ượ ữ nguyên không tham gia vào quá trình mã hóa. Nh v y các ký t 4, 5 và 8 ->ư ậ ự 15 s b mã hóa.ẽ ị Các b c mã hóa:ướ  B c 1:ướ Tách các ký t s và ký t chự ố ự ữ  B c 2ướ : Ghép các ký t s l i thành 1 dãy liên t c theo 1 th t sau:ự ố ạ ụ ứ ự 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 X3 X4 X5 X6 X7 X8 X9 X10 X11 X12  B c 3ướ : Chuy n dãy g m 10 ch s này t h th p phân sang h 36ể ồ ữ ố ừ ệ ậ ệ (Tam-Th p-L c-Phân). K t qu thu đ c g m 1 dãy 6 ký t d ng c s 36.ậ ụ ế ả ượ ồ ự ở ạ ơ ố 1 2 3 4 5 6 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6  B c 4ướ : ghép 2 ký t Xự 1 và X2 vào đ u dãy v a đ c mã hóa ta thuầ ừ ượ đ c dãy 8 ký t đã đ c mã hóa t dãy 15 ký t ban đ u.ượ ự ượ ừ ự ầ 1 2 3 4 5 6 7 8 X1 X2 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 • H c s 36 đ c xây d ng trên b 26 ký t in hoa t A -> Z và 10 kýệ ơ ố ượ ự ộ ự ừ t s t 0 -> 9, s p x p chúng theo 1 th t b t kỳ nh ng ph i nh t đ nh.ự ố ừ ắ ế ứ ự ấ ư ả ấ ị Sau đây là m t s b kí t cho các tr m thu phí.ộ ố ộ ự ạ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 41 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị “0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F,G,H,I,J,K,L,M,N,O,P,Q,R,S,T,U,V,W,X,Y,Z” Ho c “ặ U,C,H,5,S,A,D,T,7,I,9,Y,L,G,M,W,Z,N,8,E,2,F,O,B,6,P,3,4,J,V,1, K,R,0,X,Q” H c s 36 chúng ta bi u di n b ng 6 bits thì nó s mã hóa đ c s th pệ ơ ố ể ễ ằ ẽ ượ ố ậ phân t i đa là 36^6 = 2.176.782.336. Nh v y áp d ng thu t toán này vàoố ư ậ ụ ậ ch ng trình thì ch ng trình s ho t đ ng đ c đ i v i nh ng vé có nămươ ươ ẽ ạ ộ ượ ố ớ ữ phát hành <= 2021. Khi quá th i h n này thì ch ng trình s b s c Y22K.ờ ạ ươ ẽ ị ự ố Các b c gi i mã:ướ ả  B c 1ướ : T 1 dãy g m 8 ký t đã đ c mã hóa, ta tách thành 2 nhóm, ừ ồ ự ượ nhóm 1 g m 2 ký t đ u tiên(G1), nhóm 2 g m 6 ký t còn l i(G2).ồ ự ầ ồ ự ạ  B c 2ướ : 6 ký t nhóm 2 h c s 36, ta chuy n chúng v l i hự ở ở ệ ơ ố ể ề ạ ệ th p phân. K t qu s đ c 1 dãy g m 10 ký t s .ậ ế ả ẽ ượ ồ ự ố  B c 3ướ : Tách k t qu tìm đ c t b c 2 thành 2 nhóm, nhóm 1 g m 2ế ả ượ ừ ướ ồ ký t đ u tiên (G3) nhóm 2 g m 8 ký t còn l i (G4).ự ầ ồ ự ạ  B c 4ướ : ghép các nhóm v a tách đ c cùng v i nh ng ký t c đ nhừ ượ ớ ữ ự ố ị “/”, ”-“, ”T” theo th t sau: S = G1 + “/” + G3 + “-T” + G4. S chính là n iứ ự ộ dung c a mã v ch d ng ban đ u.ủ ạ ở ạ ầ 3.2.4Bi u di n b ng s để ễ ằ ơ ồ. SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 42 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Thu t toán.ậ Function Encrypt(Source as string) as string //Tách chu i 1ỗ S1 = Left(Source,2) S2 = Mid(Source,4,2) S3 = Right(Source,8) //Ghép các ký t sự ố S4 = S2 + S3 //Đ i c s 10 -> 36ổ ơ ố S5 = DecemalToThirtysix(S4) //Ghép chu iỗ Encrypt = S1 + S5 End Function Function Decrypt(Destination as string) as string //Tách chu i 1ỗ S1 = Left(Destination,2) S2 = Right(Destination,6) SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 43 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị //Đ i c s 36 -> 10ổ ơ ố S3 = ThirtysixToDecemal (S2) //Tách các ký t sự ố S4 = Left(S3,2) S5 = Right(S3,8) //Ghép chu iỗ Decrypt = S1 + “/” + S4 + “-T” + S5 End Function Sau đây là m t s m u mã v ch trên véộ ố ẫ ạ tháng, vé ngày, vé u tiên, nhân viên.ư 3.3. Mô hình h th ng.ệ ố 3.4. V n đ in và phát hành vé.ấ ề Vi c phát hành vé cho h th ng thu phí bán t đ ng hoàn toàn khôngệ ệ ố ự ộ làm thay đ i hay làm trái l i các qui đ nh c a BTC đã ban hành. S liên, nổ ạ ị ủ ố ấ ch , n i dung in trên vé, ch t li u làm vé (gi y) hoàn toàn không thay đ i. Véỉ ộ ấ ệ ấ ổ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 44 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị s đ c in thêm m t mã v ch lên liên soát (đ i v i vé tr ti n tr c thì in lênẽ ượ ộ ạ ố ớ ả ề ướ liên c a khách hàng). Vi c ki m soát đ c th c hi n b ng mã v ch trên véủ ệ ể ượ ự ệ ằ ạ nên không c n in ch to nh tr c đây. Do đó kích th c c a vé s gi m đi,ầ ữ ư ướ ướ ủ ẽ ả đ c bi t là đ i v i vé tr ti n tr c (vé tháng, vé quý).ặ ệ ố ớ ả ề ướ Vé g m có 3 liên đ i v i vé l t và 2 liên đ i v i vé tr ti n tr c.ồ ố ớ ượ ố ớ ả ề ướ Vé đ c in thành nhi u màu khác nhau t ng ng v i nhi u m nh giá vé.ượ ề ươ ứ ớ ề ệ N i dung, ch tiêu ghi trên vé đ c quy đ nh th ng nh t, g m các ch tiêu cộ ỉ ượ ị ố ấ ồ ỉ ơ b n nh : Đ n v phát hành, lo i vé, lo i ph ng ti n, th i h n s d ng,ả ư ơ ị ạ ạ ươ ệ ờ ạ ử ụ m nh giá vé.ệ Ví d đ i v i Tr m thu phí xa l Hà N i, vé do nhà in B Tài Chính (chiụ ố ớ ạ ộ ộ ộ nhánh TP.HCM) phát hành theo quy trình nh sau:ư  Giai đo n 1: In và đóng s seri trên máy in offset. (Đ i v i các máy inạ ố ố ớ offset công ngh cũ, vi c đóng s seri ph i th c hi n sau)ệ ệ ố ả ự ệ  Giai đo n 2: In mã v ch lên vé b ng máy in laser.ạ ạ ằ  Giai đo n 3: Vé đ c giao cho tr m Thu phí xa l Hà N i, đăng ký hi uạ ượ ạ ộ ộ ệ l c tr c khi bán.ự ướ Giá thành: Hi n t i nhà in BTC đang cung c p vé cho CII v i giá thành nhệ ạ ấ ớ ư sau: Vé l t (3 liên, mã v ch): 4,200 + 2,800 = 7,000 đ ng/cu n hay 70 đ ng/ véượ ạ ồ ố ồ Vé tháng/ quí (2 liên, mã v ch, ph màng nh a b o v ): 23,000 + 2,800 =ạ ủ ự ả ệ 25,800 đ ng/cu n hay 2,580 đ ng/véồ ố ồ Trong đó: 1 cu n = 100 véố Kích th c lien khách hàng: 10x8 (cmxcm)ướ M u vé l t m i.ẫ ượ ớ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 45 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 3.5. H th ng đi u khi n thi t b làn xe.ệ ố ề ể ế ị S đ đi u khi n t i làn xe.ơ ồ ề ể ạ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 46 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Maùy tính Ñeøn qua traïm 200mm Baøn ñieàu khieån PLC Barie vaø caùc voøng töøTraïm soaùt veù BAÛNG QUANG BAÙO Coûi huï Nhaân vieân soaùt veù Taøi xeá Taøi xeá Ñeøn Flashing Ñeøn vaøo traïm - 300mm Thieát bò ñoïc Thieát bò ñoïc veù löôït veù traû tröôùc . Đây là h th ng đi u khi n các thi t b t i làn xe, g m máy tính đi u khi nệ ố ề ể ế ị ạ ồ ề ể cho m i làn xe, b x lý PLC và các thi t b ngo i vi khác. H th ng nàyỗ ộ ử ế ị ạ ệ ố đ c dùng đ truy n d li u v tình tr ng làn xe và các giao d ch t i hượ ể ề ữ ệ ề ạ ị ớ ệ th ng máy ch t i nhà điố ủ ạ u hànhề cũng nh qu n lý, x lý các k t qu tinư ả ử ế ả nh n báo l i ho c tin nh n h th ng.ắ ỗ ặ ắ ệ ố Đ u đ c véầ ọ : Đ c mã v ch trên vé, g i thông tin gi i mã (s seri) v máy tínhọ ạ ở ả ố ề x lý.ử Máy tính đi u khi n làn xe: ề ể Trong đi u ki n bình th ng (có k t n i v i máy ch ): Đi u khi n ho t đ ngề ệ ườ ế ố ớ ủ ề ể ạ ộ c a các thi t b t i làn d a trên thông tin soát vé và CSDL trên máy ch .ủ ế ị ạ ự ủ Trong tr ng h p có s c (m t k t n i v i máy ch ): V n đi u khi n cácườ ợ ự ố ấ ế ố ớ ủ ẫ ề ể thi t b t i làn ho t đ ng bình th ng d a trên CSDL l u t m t i máy, vàế ị ạ ạ ộ ườ ự ư ạ ạ nh ng thông tin soát vé khi có s c s đ c c p nh t lên máy ch khi k tữ ự ố ẽ ượ ậ ậ ủ ế n i đ c ph c h i.ố ượ ụ ồ Các thi t b ngo i vi sau đây đ c n i chung v i b thi t b đi u khi n làn xeế ị ạ ượ ố ớ ộ ế ị ề ể (PLC) đ đ m b o r ng m i ho t đ ng và d li u t i làn đ u ki m soátể ả ả ằ ọ ạ ộ ữ ệ ạ ề ể đ c:ượ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 47 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị  Đèn vào làn (đ ng kính 300mm): Đ ch d n cho ng i lái xeườ ể ỉ ẫ ườ bi t thông tin v tr ng thái làn xe.ế ề ạ  Đ : Làn xe ng ng ho t đ ng.ỏ ừ ạ ộ  Xanh: Làn xe đang ho t đ ng.ạ ộ  Đèn ra làn (đ ng kính 200mm): Đ ch d n cho ng i lái xe khiườ ể ỉ ẫ ườ vào tr m.ạ  Đ : D ng xe.ỏ ừ  Xanh: Đ c phép qua tr m.ượ ạ  Đèn flashing: Báo hi u khi có xe qua tr m trong tr ng h p kh nệ ạ ườ ợ ẩ c p (xe ngo i giao, xe c u h a…)ấ ạ ứ ỏ  Còi hú: C nh báo ng i lái xe ph i d ng xe ngay vì có vi ph mả ườ ả ừ ạ nguyên t c soát vé.ắ  B ng quang báo: Hi n th thông tin giá phí, lo i xe, ngày h tả ể ị ạ ế h n…ạ  Thanh ch n barrier, b đi u khi n và các vòng t : Barrier t đ ngắ ộ ề ể ừ ự ộ đóng/m theo s đi u khi n c a máy tính và vòng t . ở ự ề ể ủ ừ  B đi u khi n PLC: Đây là thi t b nh n tín hi u đi u khi n tộ ề ể ế ị ậ ệ ề ể ừ máy tính và đi u khi n ho t đ ng c a các thi t b ngo i vi khác t i làn xeề ể ạ ộ ủ ế ị ạ ạ (đèn giao thông, barrier …). Ngoài ra, trong tr ng h p máy tính đi u khi nườ ợ ề ể g p s c , PLC còn có kh năng t đ ng đi u khi n, l u tr thông tin giaoặ ự ố ả ự ộ ề ể ư ữ d ch t m th i trên chính b n thân, r i c p nh t d li u vào máy tính đi uị ạ ờ ả ồ ậ ậ ữ ệ ề khi n sau s c .ể ự ố  Bàn đi u khi n: Đây là bàn đi u khi n c , bao g m 3 ch c năngề ể ể ể ơ ồ ứ (m 1 xe qua, m cho đoàn xe qua, đóng barrie sau khi m đoàn xe). Trên bànở ở ở đi u khi n còn có ch c năng khóa làn, khóa bàn đi u khi n. Trong tr ng h pề ể ứ ề ể ườ ợ máy tính đi u khi n không còn ho t đ ng, nhân viên soát vé th c hi n côngề ể ạ ộ ự ệ vi c c a mình hoàn toàn b ng bàn đi u khi n.ệ ủ ằ ề ể  Bàn phím đi u khi n: Lo i chuyên d ng, giao ti p máy tính, đi uề ể ạ ụ ế ề khi n các ch c năng c a ph n m m soát vé.ể ứ ủ ầ ề SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 48 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị  Loa: Đ c s xe, c nh báo các tr ng h p không bình th ng.ọ ố ả ườ ợ ườ 3.6. H th ng soát vé.ệ ố Vi c ki m soát c a h th ng thu phí đ c th c hi n theo ph ng phápệ ể ủ ệ ố ượ ự ệ ươ “d ng l i mua vé và d ng l i ki m soát”. Nghĩa là ng i lái xe tr c khi vàoừ ạ ừ ạ ể ườ ướ tr m soát vé c n ph i có vé. Vé có th mua t i Kios bán vé đ i v i vé l tạ ầ ả ể ạ ố ớ ượ ho c mua t i tr m thu phí đ i v i các lo i vé tr tr c (vé tháng, vé quý, véặ ạ ạ ố ớ ạ ả ướ tr d n). ừ ầ V i công ngh mã v ch, n u đ i c ch “hai d ng” thành “m t d ng” thìớ ệ ạ ế ổ ơ ế ừ ộ ừ hoàn toàn thích h p. Nghĩa là bán vé và soát vé t i kiosk trên làn soát vé.ợ ạ 3.6.1. Các lo i vé thu phí.ạ Vé thu phí g m các lo i: Vé l t, vé tr ti n tr c (vé tháng, vé quý, véồ ạ ượ ả ề ướ do BTC c p, vé tr d n).ấ ừ ầ Vé đ c in s n m nh giá theo m c thu l t qui đ nh t ng ng v iượ ẵ ệ ứ ượ ị ươ ứ ớ t ng lo i ph ng ti n.ừ ạ ươ ệ  Vé l t: Dùng đ thu phí đ i v i ph ng ti n tham gia giaoượ ể ố ớ ươ ệ thông qua tr m thu phí n i phát hành m t l t. ạ ơ ộ ượ  Vé tháng: Dùng đ thu phí đ i v i ph ng ti n tham gia giaoể ố ớ ươ ệ thông qua tr m thu phí n i phát hành trong m t tháng. Th i gian có hi u l cạ ơ ộ ờ ệ ự c a vé tháng đ c qui đ nh khi vé tháng đó đ c bán ra.ủ ượ ị ượ  Vé quý: Phát hành theo th i h n quý (I, II, III, IV) trong nămờ ạ d ng l ch, dùng đ thu phí đ i v i ph ng ti n tham gia giao thông qua tr mươ ị ể ố ớ ươ ệ ạ thu phí n i phát hành trong m t quý k t ngày 1 c a tháng đ u quý đ n ngàyơ ộ ể ừ ủ ầ ế k t thúc quý theo th i h n ghi trên vé.ế ờ ạ  Vé tr d n: M i l n xe qua tr m, phí giao thông s đ c tr d nừ ầ ỗ ầ ạ ẽ ượ ừ ầ vào s ti n tr tr c khi mua vé. ố ề ả ướ 3.6.2. H th ng soát vé.ệ ố H th ng soát vé bao g m:ệ ố ồ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 49 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị  Thi t b đ c mã v ch (1 cho vé l t, 1 cho vé tháng, ho c sế ị ọ ạ ượ ặ ử d ng chung).ụ  Máy tính đi u khi n làn xe.ề ể  B đi u khi n PLC.ộ ề ể  Bàn đi u khi n c .ề ể ơ  Đèn đi u khi n giao thông.ề ể  H th ng loa và còi báo đ ng.ệ ố ộ  Barrier, b đi u khi n và h th ng vòng t .ộ ề ể ệ ố ừ  B ng quang báo.ả  Ph n m m ki m soát vé.ầ ề ể V i vi c ng d ng gi i pháp s d ng mã v ch, các tr m thu phí hoàn toànớ ệ ứ ụ ả ử ụ ạ ạ tuân th các quy đ nh c a B Tài chính theo thông t s 109/2002/TT-BTC, củ ị ủ ộ ư ố ụ th nh sau:ể ư - Vé thu phí đ ng b là ch ng t “phí đ ng b ”, là biên lai thu phí, lườ ộ ứ ừ ườ ộ ệ phí thu c ngân sách nhà n c.ộ ướ - Vé thu phí đ ng b là ch ng t “c c đ ng b ”, là hóa đ n đ c thùườ ộ ứ ừ ướ ườ ộ ơ ặ s d ng khi cung ng d ch v s d ng đ ng.ử ụ ứ ị ụ ử ụ ườ - Vi c in, phát hành và qu n lý s d ng vé thu phí đ ng b hoàn toànệ ả ử ụ ườ ộ tuân th các quy đ nh c a B Tài chính.ủ ị ủ ộ Ngoài ra, h th ng còn đ t đ c các l i ích khác nh :ệ ố ạ ượ ợ ư - Chi phí in vé không đ i so v i in vé th ng.ổ ớ ườ - Vi c soát vé đ c th c hi n thông qua thi t b đ c mã v ch v i t c đệ ượ ự ệ ế ị ọ ạ ớ ố ộ cao và đ chính xác tuy t đ i.ộ ệ ố - Thao tác c a nhân viên soát vé đ n gi n, nhanh chóng.ủ ơ ả SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 50 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 3.7. H th ng đi u khi n trung tâm.ệ ố ề ể S đ h th ng.ơ ồ ệ ố Nhà đi u hành là n i đ t h th ng máy ch (server), máy tr m ph c v choề ơ ặ ệ ố ủ ạ ụ ụ công tác đi u hành ho t đ ng thu phí cho toàn tr m thu phí,ề ạ ộ ạ g m có:ồ Máy ch d li u (Database server): là n i cài đ t CSDL và các phân h c aủ ữ ệ ơ ặ ệ ủ ph n m m h th ng thu phí. Do yêu c u ho t đ ng 24/24 và m c đ quanầ ề ệ ố ầ ạ ộ ứ ộ tr ng c a d li u, nên máy ch d li u có c u hình m nh, có th ch y chọ ủ ữ ệ ủ ữ ệ ấ ạ ể ạ ở ế đ song hành, tăng kh năng d phòng. Đ ng th i, s d ng băng t (tapeộ ả ự ồ ờ ử ụ ừ backup) đ sao l u đ nh kỳ d li u, phòng khi có s c x y ra thì có th ph cể ư ị ữ ệ ự ố ả ể ụ h i l i h th ng trong th i gian ng n nh t.ồ ạ ệ ố ờ ắ ấ Vì lý do an toàn, chúng ta s d ng 2 máy ch (có cùng tính năng). Tuy nhiên,ử ụ ủ cũng có th s d ng 1 máy ch mà không nh h ng đ n ch t l ng hể ử ụ ủ ả ưở ế ấ ượ ệ th ng, n u có s c v ph n c ng máy ch thì máy ch ph i t m ng ng ho tố ế ự ố ề ầ ứ ủ ủ ả ạ ừ ạ đ ng ch s a ch a thay th . M t khác h th ng máy tính soát vé t i các lànộ ờ ử ữ ế ặ ệ ố ạ soát vé có th làm vi c t t trong th i gian máy ch t m ng ng ho t đ ng.ể ệ ố ờ ủ ạ ừ ạ ộ Các máy tr m ph c v cho các công vi c qu n lý vé, bán vé, qu n tr hạ ụ ụ ệ ả ả ị ệ th ng, t ng h p báo cáo…ố ổ ợ 3.8. H th ng truy n d li u.ệ ố ề ữ ệ H th ng truy n nh n d li u gi a kiosk soát vé và Nhà đi u hành r tệ ố ề ậ ữ ệ ữ ề ấ quan tr ng. Thông qua h th ng này tr m soát vé g i d li u v Nhà đi uọ ệ ố ạ ử ữ ệ ề ề hành, ki m tra tính h p l c a vé, g i thông tin cho h th ng giám sát…ể ợ ệ ủ ử ệ ố Do tính quan tr ng trong h th ng thu phí và đ đ m b o t c đ c a m ngọ ệ ố ể ả ả ố ộ ủ ạ nhanh nh t, h th ng thu phí đ c tri n khai m ng máy tính hình sao, sấ ệ ố ượ ể ạ ử SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 51 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị d ng Switching Hub t i thi u 10/100Mbps, và cáp m ng lo i UTP Cat-5.ụ ố ể ạ ạ Ngoài ra cáp quang s đ c s d ng đ n i các Switching Hub t Nhà đi uẽ ượ ử ụ ể ố ừ ề hành t i kiosk soát vé do kho ng cách xa h n ph m vi c a 10/100BaseT. ớ ả ơ ạ ủ Tuy nhiên, trong tr ng h p nhà đi u hành và kiosk soát vé cách nhau khôngườ ợ ề xa (d i 100 mét) thì cáp quang có th thay th b ng cáp UTP/STP.ướ ể ế ằ Do kho ng cách l n t các kiosk soát vé v Nhà đi u hành, nên các đ ng cápả ớ ừ ề ề ườ m ng không đ c kéo tr c ti p t kios soát vé v Nhà đi u hành mà đ cạ ượ ự ế ừ ề ề ượ t p trung v m t switch đ t t i kiosk soát vé, r i t đó m i đ c truy n vậ ề ộ ặ ạ ồ ừ ớ ượ ề ề Nhà đi u hành.ề 3.9. H th ng giám sát.ệ ố S đ h th ng máy tinh ch ng tín hi u:ơ ồ ệ ố ồ ệ Gi i pháp h n ch và ch ng tiêu c c hi u qu là vi c s d ng h th ng giámả ạ ế ố ự ệ ả ệ ử ụ ệ ố sát đ giám sát các ho t đ ng t i các làn xe. Thông tin đ c l u tr , ph c vể ạ ộ ạ ượ ư ữ ụ ụ công tác h u ki m ho c tìm ki m l i hình nh kèm theo thông tin t i m t th iậ ể ặ ế ạ ả ạ ộ ờ đi m b t kỳ m t cách nhanh chóng.ể ấ ộ  H th ng CCTV Camera đ c b trí m i làn xe đ thu nh n các hìnhệ ố ượ ố ở ỗ ể ậ nh c a t t c các ph ng ti n đi ngang qua tr m. H th ng này bao g m 2ả ủ ấ ả ươ ệ ạ ệ ố ồ ph n chính:ầ  Thi t b camera: m i lane đ u có b trí m t camera màu. ế ị Ở ỗ ề ố ộ  Máy tính ch p hình: Nhi m v chính c a máy tính ch p hình làụ ệ ụ ủ ụ chuy n tín hi u video sang tín hi u s (digital), và d a trên tín hi u đ c vé t iể ệ ệ ố ự ệ ọ ạ các kios soát vé đ ch p l i nh ng hình nh xe qua tr m.ể ụ ạ ữ ả ạ  Máy tính ch ng tín hi u: Nhi m v c a máy tính là ch ng d li u soátồ ệ ệ ụ ủ ồ ữ ệ vé lên tín hi u video (04 làn s d ng 01 máy ch ng tín hi u, có th s d ngệ ử ụ ồ ệ ể ử ụ 01 máy tính ch ng tín hi u cho 01 làn n u mu n hình nh r và s c nét). Dồ ệ ế ố ả ỏ ắ ữ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 52 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị li u soát vé bao g m m nh giá vé, tình tr ng c a vé, hi u l c c a vé, nhânệ ồ ệ ạ ủ ệ ự ủ viên soát vé…  Các thi t b khácế ị  Monitor đ c dùng đ hi n th hình nh.ượ ể ể ị ả  Đ u ghi k thu t s đ l u tr các d li u hình nh đã thu đ c đ cóầ ỹ ậ ố ể ư ữ ữ ệ ả ượ ể th đ i chi u và ki m tra.ể ố ế ể  B sao l u k thu t s (Tape Backup) n i vào Đ u ghi k thu t s độ ư ỹ ậ ố ố ầ ỹ ậ ố ể l u tr d li u đ có th ki m tra l i n u c n.ư ữ ữ ệ ể ể ể ạ ế ầ 3.10. H th ng ph n m m thu phíệ ố ầ ề . 3.10.1. Gi i thi u t ng quan các phân h ph n m mớ ệ ổ ệ ầ ề . Các phân h ph n m m liên k t v i nhau, t o thành m t h th ng qu nệ ầ ề ế ớ ạ ộ ệ ố ả lý nghi p v thu phí bán t đ ng hoàn ch nh.ệ ụ ự ộ ỉ  K toán vé: Nh p xu t vé, qu n lý kho vé, giao nh n vé, bán vé tr ti nế ậ ấ ả ậ ả ề tr c, thu ti n vé.ướ ề  Soát vé: D a vào thông tin cung c p t phân h “K toán vé”, phân hự ấ ừ ệ ế ệ “Soát vé” ki m tra tính h p l c a vé và đi u khi n h th ng thi t b t i lànể ợ ệ ủ ề ể ệ ố ế ị ạ cho xe qua tr m. Phân h này cũng cung c p tín hi u và thông tin soát vé choạ ệ ấ ệ “H u ki m” ch p hình, và h u ki m các tr ng h p xe qua tr m không bìnhậ ể ụ ậ ể ườ ợ ạ th ng.ườ  Giám sát: Giám sát công vi c thu phí c a nhân viên soát vé thông qua hệ ủ ệ th ng quan sát (camera) và d li u t phân h “Soát vé” cung c p.ố ữ ệ ừ ệ ấ  H u ki m (Ki m soát sau): Cho phép ki m l i ng u nhiên ho c t t cậ ể ể ể ạ ẫ ặ ấ ả các l n xe qua tr m, h th ng cung c p m t hình ch p c a xe ngay tr c khiầ ạ ệ ố ấ ộ ụ ủ ướ xe qua thanh ch n (barrier) đ ng i h u ki m phát hi n ra các tr ng tiêuắ ể ườ ậ ể ệ ườ c c có th x y ra.ự ể ả  Qu n tr : Dành cho chuyên gia trong công vi c cài đ t, b o trì h th ng,ả ị ệ ặ ả ệ ố phân quy n s d ng, x lý s li u…ề ử ụ ử ố ệ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 53 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Ngoài ra, h th ng còn m t phân h khác không kém ph n quan tr ng là phânệ ố ộ ệ ầ ọ h in vé (in mã v ch lên vé). N i dung c a mã v ch trên vé là duy nh t, nghĩaệ ạ ộ ủ ạ ấ là không có b t kỳ hai vé nào có mã v ch cùng nhau.ấ ạ 3.10.2. Phân h k toán vé.ệ ế  Nh p xu t t n kho vé.ậ ấ ồ  Th c hi n các nghi p v c a k toán v qu n lý kho vé.ự ệ ệ ụ ủ ế ề ả  Vé h p l là nh ng vé hi n h u trong kho (xác đ nh thông qua n iợ ệ ữ ệ ữ ị ộ dung các mã v ch trên vé).ạ  Giao vé cho nhân viên bán vé l t.ượ  C p vé cho nhân viên bán vé l t (bán vé t i các kiosk d c haiấ ượ ạ ọ bên đ ng)ườ  Th ng kê, ki m tra t n, thu ti n nhân viên bán vé l t hàng ngày.ố ể ồ ề ượ  Bán vé tr ti n tr c.ả ề ướ  Vé tr ti n tr c bao g m vé tháng, vé quý. Quy trình bán vé đ c th cả ề ướ ồ ượ ự hi n tu n t nh sau:ệ ầ ự ư  Khách hàng yêu c u lo i vé c n mua.ầ ạ ầ  K toán bán vé l y đúng lo i vé đ c yêu c u.ế ấ ạ ượ ầ  K toán bán vé s d ng thi t b đ c mã v ch đ c s seriế ử ụ ế ị ọ ạ ọ ố trên vé tr ti n tr c.ả ề ướ  K toán bán vé ch n ngày b t đ u s d ng và ngày k t thúc theoế ọ ắ ầ ử ụ ế yêu c u c a khách hàng.ầ ủ  Ch ng trình hi n th thông tin s xe, giá vé, th i h n s d ngươ ể ị ố ờ ạ ử ụ đ khách hàng ki m tra.ể ể 3.10.3. Phân h soát vé.ệ  Phân h soát vé ch m barrier cho xe qua đ i v i các vé h p l . Vé h pệ ỉ ở ố ớ ợ ệ ợ l bao g m các lo i sau:ệ ồ ạ  Vé l t đã giao cho nhân viên bán vé l t, và ch a qua l n tr m l nượ ượ ư ầ ạ ầ nào (xem hình bên d i).ướ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 54 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị  Vé tháng, vé quý đ c bán b ng phân h “Bán vé tr ti n tr c” và cònượ ằ ệ ả ề ướ trong th i gian s d ng.ờ ử ụ  Vé do b tài chính c p, không có mã v ch.ộ ấ ạ  Các tr ng h p vé không h p l , phân h “Soát vé” không m barrierườ ợ ợ ệ ệ ở cho xe qua. Tr ng h p b t bu c ph i m barrier cho xe qua thì nhân viênườ ợ ắ ộ ả ở soát vé th c hi n m barrier b ng các cách:ự ệ ở ằ  Tr ng h p 1 (vé l t đã s d ng, vé tháng và vé quý không có hi uườ ợ ượ ử ụ ệ l c, mã v ch b h ng): Nh n nút “Cho qua”, barrier m lên và t đ ng đóngự ạ ị ỏ ấ ở ự ộ l i khi xe v a qua kh i barrie. Phân h soát vé s ghi nh n l i s seri đ ph cạ ừ ỏ ệ ẽ ậ ạ ố ể ụ v cho công tác h u ki m.ụ ậ ể  Tr ng h p 2 (các tr ng h p 1 xe u tiên): Nh n nút “C ng b c 1ườ ợ ườ ợ ư ấ ưỡ ứ xe”, barrier t đ ng m lên cho xe qua. Khi xe v a qua, barrier đóng l i thôngự ộ ở ừ ạ qua tín hi u nh n đ c t vòng c m ng t ngay d i thanh ch n.ệ ậ ượ ừ ả ứ ừ ướ ắ  Tr ng h p 3 (đoàn xe u tiên): Nh n nút “C ng b c đoàn” barrier tườ ợ ư ấ ưỡ ứ ự đ ng m lên, không t đóng l i mà nhân viên soát vé ph i t đóng l i.ộ ở ự ạ ả ự ạ 3.10.4. Phân h giám sát.ệ Giám sát ho t đ ng thu phí thông qua s li u cung c p t phân h “Soátạ ộ ố ệ ấ ừ ệ vé” t các làn g i v .ừ ử ề 3.10.5. Phân h h u ki m.ệ ậ ể H u ki m nghĩa là ki m l i các l n xe qua tr m đ phát hi n cácậ ể ể ạ ầ ạ ể ệ tr ng h p tiêu c c có th x y ra, vi c ki m tra đ c th c hi n thông quaườ ợ ự ể ả ệ ể ượ ự ệ nh ch p và s li u trong c s d li u trung tâm. Công vi c h u ki mả ụ ố ệ ơ ở ữ ệ ệ ậ ể không đòi h i th i gian 24/24 nh là giám sát, và có th “ki m tra chéo” gi aỏ ờ ư ể ể ữ nhi u nhân viên h u ki m.ề ậ ể Ch p nh.ụ ả SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 55 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị V i m i xe qua tr m, phân h “Soát vé” g i tín hi u v trung tâm đ yêu c uớ ỗ ạ ệ ử ệ ề ể ầ ch p nh xe ngay lúc d ng t i qu y soát vé. nh là hình c a xe và thông tinụ ả ừ ạ ầ Ả ủ soát vé ghi ngay phía trên xe. Đ i chi u thông tin soát vé và hình nh.ố ế ả Ng i h u ki m l c ra các tr ng h p xe qua các làn đ “h u ki m”. ngườ ậ ể ọ ườ ợ ể ậ ể Ứ v i m i l n qua, ch ng trình hi n th m t hình đã ch p ngay vào lúc xe qua.ớ ỗ ầ ươ ể ị ộ ụ nh bao g m hình th t c a xe (nhìn th y đ c bi n s xe) và thông tin soátẢ ồ ậ ủ ấ ượ ể ố vé. Theo hình trên thì xe 60LD-0982 qua làn b ng vé tháng lo i 300.000ằ ạ đ ng/tháng, còn trong th i h n s d ng và vé này đăng ký cho xe có bi n s làồ ờ ạ ử ụ ể ố 60LD-0982. L t soát vé này do anh Nguy n Trung Thành (nhân viên soát vé)ượ ễ th c hi n vào lúc 16:40:41, ngày 18/02/2004 t i làn s 002.ự ệ ạ ố Nh v y n u có tiêu c c nh : bi n s đăng ký (60LD-0982) khác v i hìnhư ậ ế ự ư ể ổ ớ nh th t, giá ti n c a vé không phù h p v i kích th c xe thì d dàng phátả ậ ề ủ ợ ớ ướ ễ hi n…ệ 3.10.6. Phân h qu n tr .ệ ả ị - C p quy n cho các đ i t ng s d ng h th ng thu phí, bao g m nhânấ ề ố ượ ử ụ ệ ố ồ viên soát vé, k toán vé, nhân viên giám sát và lãnh đ o.ế ạ - Ch nh s a thay đ i d li u c n thi t.ỉ ử ổ ữ ệ ầ ế - C u hình các thông s cho h th ng.ấ ố ệ ố SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 56 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị CH NG 4: THI T K VÀ THI CÔNG TR M THU PHÍ M T D NG.ƯƠ Ế Ế Ạ Ộ Ừ 4.1. Gi i thi u mô hình.ớ ệ Tr m thu phí em thi t k là tr m g m 8 lane đ i x ng nhau trong đó bạ ế ế ạ ồ ố ứ ố trí 6 lane s d ng công ngh mã v ch 1 d ng, ngoài ra em cũng b trí 2 laneử ụ ệ ạ ừ ố t đ ng.ự ộ Năng su t (l u l ng thông qua) c a m i lane đ c xác đ nh b ng sấ ư ượ ủ ỗ ượ ị ằ ố xe qua tr m trong 1 gi .ạ ờ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 57 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Tính theo công th c: ứ N = N: L u l ng thông qua.ư ượ tl=t1+t2 T ng th i gian l ng phí.ổ ờ ả t1 : Th i gian d ng l i mua vé.ờ ừ ạ t2 : Th i gian đi h t qu ng đ ng.ờ ế ả ườ Theo tiêu chu n thi t k (TCVN).ẩ ế ế t1= 3 ÷ 5s s = 20m (chi u dài lane)ề v = 5 ÷ 10km/h =1.4 ÷ 3.6m/s (v n t c cho phép ch y trong lane)ậ ố ạ t2=5.5 ÷ 14.3s tl =8.5 ÷ 19.3s V y trong 1 gi s xe qua 1 lane l n nh t là:ậ ờ ố ớ ấ N = 423 xe/giờ Đ tăng s l ng xe qua tr m thì ta ph i gi m th i gian d ng mua vé (quétể ố ượ ạ ả ả ờ ừ vé), tăng v n t c l u thông qua tr m.ậ ố ư ạ Vi t ch ng trình PLC v i yêu c u sau:ế ươ ớ ầ 1. ch đ b ng tay:Ở ế ộ ằ Barrier đ c đi u khi n thông qua bàn phím cượ ề ể ơ đ c n i tr c ti p v i PLC và đ c g n trên mô hình. Đây là bàn phím kh nượ ố ự ế ớ ượ ắ ẩ c p, ch đ c dùng thay th khi ch đ t đ ng có s c .Các nút đi u khi nấ ỉ ượ ế ế ộ ự ộ ự ố ề ể bao g m: M làn, m khóa, m u tiên m t xe, m u tiên đoàn xe và đóngồ ở ở ở ư ộ ở ư barrier. Nh ng thông tin v vé đã quét, s l n m u tiên, s l ng xe qua lànữ ề ố ầ ở ư ố ượ và tên nhân viên đi u khi n đ u đ c l u c s d li u đ ph c v choề ể ề ượ ư ở ơ ở ữ ệ ể ụ ụ vi c ki m tra sau này.ệ ể SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 58 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 2. ch đ t đ ng:Ở ế ộ ự ộ Barrier đ c đi u khi n thông qua vi c quét véượ ề ể ệ có mã v ch b ng thi t b barcode. Mã barcode này đ c so sánh v i c s dạ ằ ế ị ượ ớ ơ ở ữ li u, n u nh nó h p l thì máy tính s g i l nh đi u khi n xu ng PLC.Véệ ế ư ợ ệ ẽ ử ệ ề ể ố đ c dùng trong mô hình này có 3 lo i: Vé l t, vé tháng và vé u tiên. Vé uượ ạ ượ ư ư tiên bao g m: u tiên m t xe và u tiên đoàn xe. Vé u tiên s đ c quétồ Ư ộ ư ư ẽ ượ nhi u l n, riêng nh ng vé l t thì ch đ c quét duy nh t m t l n và khôngề ầ ữ ượ ỉ ượ ấ ộ ầ h p l n u nh dùng nh ng vé này đ quét l n sau.ợ ệ ế ư ữ ể ầ 4.2. Gi i thi u ph n m m trong đ tài.ớ ệ ầ ề ề 4.2.1. Gi i thi u v PLC S7-200.ớ ệ ề PLC vi t t t c a Programmable Logic Controller, là thi t b đi u khi nế ắ ủ ế ị ề ể l p trình đ c (kh trình) cho phép th c hi n linh ho t các thu t toán đi uậ ượ ả ự ệ ạ ậ ề khi n logic thông qua m t ngôn ng l p trình. Ng i s d ng có th l p trìnhể ộ ữ ậ ườ ử ụ ể ậ đ th c hi n m t lo t trình t các s ki n. ể ự ệ ộ ạ ự ự ệ S7-200 là thi t b c a hãng Siemens, c u trúc theo ki u modul có cácế ị ủ ấ ể modul m r ng, thành ph n c b n c a S7-200 là kh i vi x lí CPU212,ỡ ộ ầ ơ ả ủ ố ử CPU224, CPU214… SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 59 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị B đi u khi n PLC có nh ng u đi m sau:ộ ề ể ữ ư ể  L p trình d dàng, ngôn ng l p trình d h c.ậ ễ ữ ậ ễ ọ  G n nh d dàng b o qu n, s a ch a.ọ ẹ ễ ả ả ữ ữ  Dung l ng b nh l n, có th ch a đ c nh ng ch ng trình ượ ộ ớ ớ ể ứ ượ ữ ươ ph c t p.ứ ạ  Hoàn toàn tin c y trong môi tr ng công nghi p.ậ ườ ệ  Giao ti p đ c v i các thi t b thông minh nh : Máy tính,ế ươ ớ ế ị ư n im ng, n i các modul m r ng.ố ạ ố ỡ ộ a. C u trúc c a CPU224 g m:ấ ủ ồ 4096 t đ n (wold) đ l u ch ng trình thu c mi n nh ghi/đ cừ ơ ể ư ươ ộ ề ớ ọ đ c ượ và không b m t d li u nh có giao di n v i EEPROM .ị ấ ữ ệ ờ ệ ớ  2560 t đ n đ l u d li u.ừ ơ ể ư ữ ệ  14 c ng vào logic và 10 c ng ra logic.ổ ổ  Có th ghép n i them 7 modul m r ng.ể ố ỡ ộ  T ng s c ng vào ra c c đ i là 128 c ng vào và 128 c ng ra.ổ ố ổ ự ạ ổ ổ  256 b t o th i gian tr , trong đó có 4 timer có đ phân gi i 1ms, 16 ộ ạ ờ ễ ộ ả timer có đ phân gi i là 10ms, cos timer có đ phan gi i là 100ms.ộ ả ộ ả  256 b đ m đ c chia làm 2 lo i, m t lo i ch đ m lên(CTU), m tộ ế ượ ạ ộ ạ ỉ ế ộ lo i v a đ m xu ng v a đ m lên (CTUD).ạ ừ ế ố ừ ế  256 bít nh đ c bi t (l u tr ng thái b ng t ho c pin) và 112 bitớ ặ ệ ư ạ ằ ụ ặ (l u trong EEPROM) dùng làm các bit tr ng thái ho c các bít đ t ch đ làmư ạ ặ ặ ế ộ vi c.ệ  Hai đ u vào t ng t có đ phân gi i 8 bítầ ươ ự ộ ả  T c đ th c hi n l nh: 0.37ms cho 1 lênh logic.ố ộ ự ệ ệ  Tích h p đ ng h th i gian th c.ợ ồ ồ ờ ự  Tích h p c ng truy n thông RS-485.ợ ổ ề b. C u trúc b nh .ấ ộ ớ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 60 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Phân chia b nh .ộ ớ B nh c a S7-200 đ c chia làm 4 vùng nh v i 1 t có nhi m v dùy trìộ ớ ủ ượ ớ ớ ụ ệ ụ d li u trong th i gian nh t đ nh khi m t ngu n cung c p.ữ ệ ờ ấ ị ấ ồ ấ B nh có tính năng đ ng cao, đ c và ghi đ c trong toàn vùng, lo i trộ ớ ộ ọ ượ ạ ừ ph n các bít nh đ c bi t. ầ ớ ặ ệ B n vùng nh g m:ố ớ ồ -Vùng nh ch ng trình: là mi n nh đ c s d ng đ l u gi cácớ ươ ề ớ ượ ử ụ ể ư ữ l nh c a ch ng trình.ệ ủ ươ -Vùng tham s : Là mi n l u gi các tham s nh t khóa đ a chố ề ư ữ ố ư ừ ị ỉ tr m… ạ -Vùng d li u: Là mi n nh đ ng, có th truy c p t ng bit, t ngữ ệ ề ớ ộ ể ậ ừ ừ byte, t ng t đ n và t kép. Đ c dùng đ l u tr các thu t toán, các hàm truy nừ ừ ơ ừ ượ ể ư ữ ậ ề thông, l p b ng, các hàm d ch chuy n, xoay vòng thanh ghi, con tr đ a ch .ậ ả ị ể ỏ ị ỉ Vùng d li u đ c chia thành nhi u mi n nh nh v i các ch c năng khácữ ệ ượ ề ề ớ ỏ ớ ứ nhau nh : ư V : Variable momory I : Input image register O : Output image register M : Intermal memory bits SM: Special memory bits -Vùng đ i t ng: đ c s d ng đ l u tr cho các đ i t ng l pố ươ ượ ử ụ ể ư ữ ố ượ ậ trình nh các giá tr t c th i, giá tr đ t tr c c a b đ m hay timer.ư ị ứ ờ ị ặ ướ ủ ộ ế c. Đ a ch các vùng nh c a S7-200 CPU224.ị ỉ ớ ủ - Đ u vào (Input): I0.0 đ n I0.7;I1.0 đ n I.5: I2.0 đ n I2.7ầ ế ế ế - Đ u ra (Output): Q0.0 đ n Q0.7; Q1.0 đ n Q1.1ầ ế ế - B đ m o đ u vào: I0.0 đ n I15.7ộ ế ả ầ ế - B đ m o đ u ra: Q0.0 đ n Q15.7ộ ế ả ầ ế - Đ u vào t ng t : AIW0 đ n AIW62ầ ươ ự ế SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 61 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị - Đ u ra t ng t : AQW0 đ n AQW62ầ ươ ự ế - Vùng nh V: VB0 đên VB5119ớ - Vùng nh L: LB0 đ n LB63ớ ế - Vùng nh M: M0.0 đ n M31.7ớ ế - Vùng nh SM: SM0.0 đ n SM549.7ớ ế SM0.0 đ n SM29.7 (read only)ế - Vùng nh Timer: T0 đ n T255ớ ế - Vùng nh Counter: C0 đ n C255ớ ế - Vùng nh đ m t c đ cao: HC0 đ n HC5ớ ế ố ộ ế - Vùng nh tr ng thái: S0.0 đ n S31.7ớ ạ ế - Vùng nh thanh ghi t ng: AC0 đ n AC3ớ ổ ế - Kh năng qu n lý Label: 0 đ n 255ả ả ế - Kh năng qu n lý ch ng trình con: 0 đ n 63ả ả ươ ế - Kh năng m r ng ch ng trình ng t: 0 đên 127 ả ỡ ộ ươ ắ d. Ngôn ng l p trình.ữ ậ Có 3 ph ng pháp l p trình cho PLC S7-200 c a h ng Siemen là:ươ ậ ủ ả -Lader Logic (LAD) -Statement List (STL) -Function Block Diagram (FBD) e. Nguyên lý ho t đ ng.ạ ộ CPU đi u khi n các ho t đ ng bên trong PLC. B x lý s đ c và ki mề ể ạ ộ ộ ử ẽ ọ ể tra ch ng trình đ c ch a trong b nh , sau đó s th c hi n t ng l nh trongươ ượ ứ ộ ớ ẽ ự ệ ừ ệ ch ng trình, s đóng hay ng t các đ u ra. Các tr ng thái ngõ ra y đ c phátươ ẽ ắ ầ ạ ấ ượ t i các thi t b liên k t đ th c thi, toàn b các ho t đ ng th c thi đó đ u phớ ế ị ế ể ự ộ ạ ộ ự ề ụ thu c vào ch ng trình đi u khi n đ c gi trong b nh .ộ ươ ề ể ượ ữ ộ ớ f. Ghép n i các ph n t vào PLC.ố ầ ử SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 62 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 4.2.2. Gi i thi u v Visual Basic.ớ ệ ề Visual Basic 6.0 (Vb6) là m t phiên b n c a b công c l p trình Visualộ ả ủ ộ ụ ậ Basic, cho phép ng i dùng ti p c nh nhanh cách th c l p trình trên môiườ ế ạ ứ ậ tr ng Windows. ườ V i VB6 chúng ta có th :ớ ể - Khai thác th m nh c a các đi u khi n m r ng.ế ạ ủ ề ể ỡ ộ - Làm vi c v i các đi u khi n m i.ệ ớ ề ể ớ - Làm vi c v i tính năng ngôn ng m i.ệ ớ ữ ớ - Làm vi c v i DHTML.ệ ớ - Làm vi c v i c s d li u.ệ ớ ơ ở ữ ệ - Các b sung v l p trình h ng t i đ i t ng.ổ ề ậ ướ ớ ố ượ 4.3. Thi công mô hình. 4.3.1. Mô hình tr m thu phí.ạ a. Ngõ vào: Công t c 1: KHÓA ON/ OFF dùng đ chuy n sang T ĐÔNG, B NG TAY.ắ ể ể Ự Ằ Công t c 2: ĐÓNG/ M LÀN dùng đ chuy n làn ho t đ ng hay ngh .ắ Ở ể ể ạ ộ ỉ Nút nh n 1: M M T XE dùng đ m cho m t xe qua (B NG TAY).ấ Ở Ộ ể ở ộ Ằ Nút nh n 2: M ĐOÀN XE dùng đ m cho đoàn xe qua (B NG TAY).ấ Ở ể ở Ằ Nút nh n 3: ĐÓNG BARRIER dùng đ đóng barrier khi đoàn xe qua h tấ ể ế (B NG TAY)..Ằ Nút nh n 4: LOOP C (c m bi n vòng t ) dùng đ ra l nh camera ch pấ ả ế ừ ể ệ ụ nh x lý bi n s đ i v i tr ng h p vé tháng, vé u tiên.... ả ử ể ố ố ớ ườ ợ ư SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 63 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Nút nh n 5: LOOP B (c m bi n vòng t ) dùng đ báo đ ng khi xe vàoấ ả ế ừ ể ộ vùng c m; n u vé h p l thì không báo đ ng.ấ ế ợ ệ ộ Nút nh n 6: LOOP A (c m bi n vòng t ) dùng đ ra l nh cho barrierấ ả ế ừ ể ệ đóng v i tr ng h p cho phép 1 xe qua.ớ ườ ợ b. Ngõ ra: -Đèn đ , đèn xanh phía trên: Đèn báo tình tr ng làn.ỏ ạ -Đèn đ , đèn xanh phía d i: Đèn tín hi u giao thông.ỏ ướ ệ -Đèn vàng: Đèn c nh báo đ u đ o làn.ả ầ ả -Dãy đèn barrier đ n m ngang: Ch th barrier đang đóng.ỏ ằ ỉ ị -Dãy đèn barrier xanh th ng đ ng: Ch th barrier đang m cho 1 xe qua.ẳ ứ ỉ ị ở -Dãy đèn barrier vàng th ng đ ng: ch th barrier đang m c ng ẳ ứ ỉ ị ở ưỡ b c cho đoàn xe qua ( u tiên barrier vàng cao h n barrier xanh).ứ ư ơ -Loa: dùng đ c nh báo xe vào vùng c m.ể ả ấ c. Nguyên t c ho t đ ng:ắ ạ ộ Khi công t c 1 v trí ON thì h th ng chuy n sang ch đ B NGắ ở ị ệ ố ể ế ộ Ằ TAY. Khi công t c 2 v trí ĐÓNG thì đóng làn không cho ho t đ ng, đèn đắ ở ị ạ ộ ỏ phía trên sáng. Khi v trí M thì h th ng s n sàng ho t đ ng, đèn xanhở ị Ở ệ ố ẵ ạ ộ phía trên sáng. Khi có 1 xe đ n, b m Nút nh n 1, dãy barrier xanh sáng, đèn xanh ế ấ ấ phía d i sáng. Khi xe đi qua LOOP C, LOOP B r i LOOP A thì barrier đóngướ ồ và đèn đ phía d i sáng.ỏ ướ Khi có đoàn xe đi qua, b m Nút nh n 2, dãy barrier vàng sáng, đèn xanhấ ấ phía d i sáng. Khi xe đi qua LOOP A, barrier v n không đóng đ n khi b mướ ẫ ế ấ nút nh n 3 thì barrier đóng, đèn đ phía d i sáng.ấ ỏ ướ Khi công t c 1 v trí OFF thì h th ng chuy n sang ch đ Tắ ở ị ệ ố ể ế ộ Ự Đ NG. Khi đó dùng ph n m m quét mã v ch đ đi u khi n h th ng. Ộ ầ ề ạ ể ề ể ệ ố Khi xe đ n v trí LOOP C, camare ch p nh bi n s xe vào và máy tínhế ị ụ ả ể ố x lý nh. N u bi n s h p l n m trong c s d li u thì barrier t đ ngử ả ế ể ố ợ ệ ằ ơ ở ữ ệ ự ộ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 64 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị m . N u không h p l thì lái xe ph i mua vé l t và nhân viên soát vé quét véở ế ợ ệ ả ượ vào h th ng đ c mã v ch; ho c lái xe mua vé tháng thì h th ng c p nh tệ ố ọ ạ ặ ệ ố ậ ậ bi n s và barrier t đ ng m .ể ố ự ộ ở N u camera nh n d ng bi n s không h p l mà lái xe không mua vé l tế ậ ạ ể ố ợ ệ ượ ho c vé tháng c ti p t c đi vào LOOP B thì loa báo đ ng.ặ ứ ế ụ ộ Đ i v i các tr ng h p xe u tiên, xe đ c bi t đi qua thì nhân viên soát véố ớ ườ ợ ư ặ ệ dùng th mã v ch c ng quét vào máy đ c đ m barrier.ẻ ạ ứ ọ ể ở Khi xe l u thông vào làn ph vào làn thu phí t đ ng nhân viên ph i xác đ như ụ ự ộ ả ị lo i xe là thu phí, mi n phí, vé ngày, vé tháng hay vé năm.ạ ễ Đ i v i xe thu phí vé l t vào: Khi xe l u thông vào làn có v trí phù h p hố ớ ượ ư ị ợ ệ th ng nh n d ng t đ ng s báo cho h th ng ghi hình ch p toàn c nh xe (cóố ậ ạ ự ộ ẽ ệ ố ụ ả bi n s ), khi xe đ n g n cabin thì h th ng đã nh n d ng xong. Lúc này máyể ố ế ầ ệ ố ậ ạ tính làn đã nh n đ c thông tin m nh giá xe (do h th ng nh n d ng PLC g iậ ượ ệ ệ ố ậ ạ ử lên). Sau đó máy tính làn m m t h p tho i ch thu phí viên quét vé. Sau khiở ộ ộ ạ ờ quét vé thông tin vé s đ c ki m tra tính h p l nh sau:ẽ ượ ể ợ ệ ư + Ki m tra vé đ u vào hay ra: N u xe l u thông đ u vào mà mã vé làể ầ ế ư ầ đ u ra thì s xu t hi n thông báo “ Vé không có th c” .ầ ẽ ấ ệ ự + Ki m tra vé m i hay đã s d ng: N u vé đã dùng thì s hi n thông ể ớ ử ụ ế ẽ ệ báo “ Vé đã s d ng”.ử ụ + N u vé h p l h th ng ph n m m c a tr m thu phí s ki m tra mãế ợ ệ ệ ố ầ ề ủ ạ ẽ ể nh n d ng c a thi t b nh n d ng t đ ng và mã c a vé đ c quét vào gi ngậ ạ ủ ế ị ậ ạ ự ộ ủ ượ ố nhau thì máy tính cho phép m barrier, l u tr s li u v data server. Ng cỡ ư ữ ố ệ ề ượ l i n u mã nh n d ng c a tr m thu phí và mã c a vé đ c quet vào khác nhauạ ế ậ ạ ủ ạ ủ ượ thì máy tính làn m h p tho i ch thu phí viên xác nh n và sau đó m barrierỡ ộ ạ ờ ậ ỡ đ ng th i g i hình nh v video server trong tr ng h p có l i h th ng. Sauồ ờ ử ả ề ườ ợ ỗ ệ ố khi xe qua tr m barrier s đóng xu ng k t thúc m t chu kỳ quét vé.ạ ẽ ố ế ộ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 65 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 4.3.2. Thi công ph n c ng tr m thu phí.ầ ứ ạ S đ k t n i ph n c ng.ơ ồ ế ố ầ ứ Các ngõ vào t bàn phím c .ừ ơ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 66 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Các ngõ vào t các vòng loop.ừ Trong đó LOOPA, LOOPB, LOOPC là các vòng t .ừ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 67 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Các ngõ ra t bàn phím c .ừ ơ Đèn THGT: Q0.1=1 thì đèn xanh sáng và ng c l i thì đèn đ sáng.ượ ạ ỏ Đèn tr ng thái làn: Q0.2=1 thì đèn xanh sáng và ng c l i thì đèn đ sáng.ạ ượ ạ ỏ Còi Q0.3 g n vào chân th ng h c a roleắ ườ ở ủ S đ k t n i Barrier: Barrier đ c n i v i đ ng c barrier đóng hay m phơ ồ ế ố ượ ố ớ ộ ơ ở ụ thu c vào tác đ ng các ti p đi m.ộ ộ ế ể SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 68 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 4.3.3. Thi công ph n m m.ầ ề 4.3.3.1. Ch ng trình PLC S7-200ươ a. B ng đ nh nghĩa các ngõ vào – ra:ả ị B ng đ nh nghĩa các ngõ vào.ả ị INPUT DEVICE VALUE Bit = 0 Bit = 1 BYTE 0 I0.0 M 1 xeở Không có xe M 1 xeở 1 I0.1 M đoàn xeở Không có xe M đoàn xeở 2 I0.2 Đóng barier Không có xe Đóng Barrier 3 I0.3 M lànở Không có xe M lànở 4 I0.4 5 I0.5 6 I0.6 Khóa mở Không tác đ ngộ M khóaở 7 I0.7 0 I1.0 Loop A Không có xe Có xe 1 I1.1 Loop B Không có xe Có xe 2 I1.2 Loop C Không có xe Có xe SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 69 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 3 I1.3 Loop D Không có xe Có xe B ng 4.1: Đ nh nghĩa các ngõ vàoả ị B ng đ nh nghĩa các ngõ ra:ả ị OUTPU T DEVICE VALUE BIT = 0 BIT = 1 BYTE Q0 Q0.0 Q0.1 Đèn THGT Đỏ Xanh Q0.2 Đèn TT làn Đỏ Xanh Q0.3 Còi Còi t tắ Còi kêu Q0.4 Đèn đ u đ oầ ả Đỏ Xanh Q0.5 M đoàn xeở Không tác đ ngộ M Barrier choở đoàn Q0.6 M 1 xeở Không tác đ ngộ M Barrier 1 xeở Q0.7 Đóng Barrier Không tác đ ngộ Đóng Barrier Q1 Q1.0 Reset Count Reset Counter ngoài (c nh lên)ạ Q1.1 Tăng Count Kích đ m Countế ngoài (c nh lên)ạ B ng 4.2: B ng đĩnh nghĩa các ngõ raả ả b. L u đ gi i thu tư ồ ả ậ . 1. PC truy n d li u xu ng PLC.ề ữ ệ ố SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 70 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 2. PC nh n d li u t PLC.ậ ữ ệ ừ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 71 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 3. M 1 xe.ỡ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 72 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 4. M đoàn xe.ỡ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 73 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 5. Đóng Barrier SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 74 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 6. Đóng/M làn.ở 7. Còi. SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 75 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 8. Đ m xe.ế 9. Reset. SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 76 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị c. Đ nh d ng khung truy n t PLC: ị ạ ề ừ Đ d dàng cho PC nh n chu i d li u t PLC và hi n th s xe trênể ễ ậ ỗ ữ ệ ừ ể ị ố PC theo th i gian th c, ta c đ nh khung truy n là 4 byte, có c u trúc sau:ờ ự ố ị ề ấ Byte 1 Byte 2 Byte 3 Byte 4 Byte cao input Byte th p inputấ Byte cao s xeố Byte th p s xeấ ố B ng 4.3: ả Khung truy n d li uề ữ ệ Cách th c truy n 4 byte data nh sau x y ra 1 trong 2 tr ng h p sau:ứ ề ư ả ườ ợ 1. Khi không có tín hi u đoàn xe: N u có s thay đ i ngõ vào thì PLC sệ ế ự ổ ẽ th c hi n g i m t gói data 4 byte nh trên, v i byte 3 và byte 4 là s xe trongự ệ ử ộ ư ớ ố m t ca.ộ 2. Khi có tín hi u đoàn xe: PLC th c hi n g i m t gói data cũng g m 4ệ ự ệ ử ộ ồ byte nh rên, v i byte 3 và byte 4 là s xe trong đoàn cho đ n khi không cònư ớ ố ế tín hi uệ đoàn xe thì PLC s t chuy n sang tr ng h p 1.ẽ ự ể ườ ợ Chi ti t hai byte 1 và 2 nh sau:ế ư Byte 101 7 Bit TT Barrier 1: m - 0: Đóngở 6 Bít đoàn xe 1: Có đoàn xe đang qua 5 4 3 Loop D 1: Xe đang cán loop D 2 Loop C 1: Xe đang cán loop C 1 Loop B 1: Xe đang cán loop B 0 Loop A 1: Xe đang cán loop A Byte 100 7 6 Khóa mở 1: Có l nh m khóa t bàn cệ ở ừ ơ 5 4 3 M lànở 1: Có l nh m làn t bàn cệ ở ừ ơ 2 Đóng 1: Có l nh đóng Barrier t t bàn cệ ừ ừ ơ 1 M đoàn xeở 1: Có l nh m đoàn xe t bàn cệ ở ừ ơ 0 M 1 xeở 1: Có l nh m 1 xe t bàn cệ ở ừ ơ B ng 4.4ả : Đ nh nghĩa 2 byte tr ng thái ngõ vàoị ạ 4.3.3.2. Ch ng trình Visual Basic 6.0.ươ a. B ng đ nh nghĩa các byte l nh.ả ị ệ Byte l nh t PC xu ng PLC:ệ ừ ố STT Công vi cệ Byte l nhệ 4 L nh đ l y TT t PLCệ ể ấ ừ E SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 77 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị 3 Reset Counter D 2 Đóng Barrier C 1 M đoàn xeở B 0 M 1 xeở A B ng 4.5: Các byte l nh t máy tínhả ệ ừ b. L u đ gi i thu tư ồ ả ậ Main S ki n ng t nh n 1:ự ệ ắ ậ Nh n data t PLC:ậ ừ S ki n ng t nh n 2: Nh n mã barcode t thi t b đ c Barcode.ự ệ ắ ậ ậ ừ ế ị ọ Giao di n đi u khi n Visual Basic:ệ ề ể SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 78 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Hình 4.15: Giao di n đi u khi n Visual Basic ệ ề ể 4.3.3.3. C s d li u Accessơ ở ữ ệ . a. Gi i thi u.ớ ệ Máy tính đã tr nên thông d ng trong m i c quan, gia đình. Máy tínhở ụ ỗ ơ ch th t s có ý nghĩa khi mà nó thay con ng iỉ ậ ự ườ qu n lý, l u tr và x lý m tả ư ữ ử ộ l ng thông tin l nượ ớ mà con ng i không th ki m soát n i.ườ ể ể ổ Các ch ng trình qu n tr c s d li u liên quan khá thông d ng hi nươ ả ị ơ ở ữ ệ ụ ệ nay t i Vi t Nam là Foxpro, Access cho ng d ng nh , DB 2, MS SQL vàạ ệ ứ ụ ỏ Oracle cho ng d ng v a và l n.ứ ụ ừ ớ Microsoft Access là m t H Qu n Tr C S D Li u (QTCSDL)ộ ệ ả ị ơ ở ữ ệ t ng tác ng i s d ng ch y trong môi tr ng Windows. Microsoft Accessươ ườ ử ụ ạ ườ cho chúng ta m t công c hi u l c và đ y s c m nh trong công tác t ch c,ộ ụ ệ ự ầ ứ ạ ổ ứ tìm ki m và bi u di n thông tin.ế ể ễ Microsoft Access cho ta các kh năng thao tác d li u, kh năng liênả ữ ệ ả k t và công c truy v n m nh m giúp quá trình tìm ki m thông tin nhanh.ế ụ ấ ạ ẽ ế SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 79 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Ng i s d ng có th ch dùng m t truy v n đ làm vi c v i các d ng c sườ ử ụ ể ỉ ộ ấ ể ệ ớ ạ ơ ở d li u khác nhau. Ngoài ra, có th thay đ i truy v n b t kỳ lúc nào và xemữ ệ ể ổ ấ ấ nhi u cách hi n th d li u khác nhau ch c n đ ng tác nh p chu t. ề ể ị ữ ệ ỉ ầ ộ ấ ộ Microsoft Access và kh năng k t xu t d li u cho phép ng i s d ngả ế ấ ữ ệ ườ ử ụ thi t k nh ng bi u m u và báo cáo ph c t p đáp ng đ y đ các yêu c uế ế ữ ể ẫ ứ ạ ứ ầ ủ ầ qu n lý, có th v n đ ng d li u và k t h p các bi u m u vào báo cáo trongả ể ậ ộ ữ ệ ế ợ ể ẫ m t tài li u và trình bày k t qu theo d ng th c chuyên nghi p.ộ ệ ế ả ạ ứ ệ Microsoft Access là m t công c đ y năng l c đ nâng cao hi u su tộ ụ ầ ự ể ệ ấ công vi c B ng cách dùng các Wizard c a MS Access và các l nh có s nệ ằ ủ ệ ẵ (macro) ta có th d dàng t đ ng hóa công vi c mà không c n l p trình. Đ iể ễ ự ộ ệ ầ ậ ố v i nh ng nhu c u qu n lý cao Access đ a ra ngôn ng l p trình Access Basicớ ữ ầ ả ư ữ ậ (Visual Basic For application) m t ngônng l p trình m nh trên CSDL.ộ ữ ậ ạ b. T o c s d li u.ạ ơ ở ữ ệ L n l t t o 6 table b ng ph ng th c “Create table in Design view” cóầ ượ ạ ằ ươ ứ tên sau: 1. DLVe: ch a t t c các vé l t ch a quét.ứ ấ ả ượ ư 2. Vethang: ch a t t c các vé tháng ch a quét.ứ ấ ả ư 3. Tkxeve: th ng kê các vé l t đã quét.ố ượ 4. Tkxeuutien: th ng kê nh ng l n m u tiên.ố ữ ầ ở ư 5. Tkxethang: th ng kê các vé tháng đã quét.ố 6. Nhanvien: ch a tên các nhân viên.ứ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 80 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Hình 4.16: Các table Hình 4.17: Talbe nhân viên Hình 4.18: Table ch a vé thángứ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 81 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Hình 4.19: Table ch a d li u véứ ữ ệ Hình 4.20: Table th ng kê xe véố Hình 4.21: Table th ng kê xe u tiênố ư SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 82 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị Hình 4.22: Talbe th ng kê xe thángố 4.4. K t qu đ t đ c và h ng nghiên c u ti p theo.ế ả ạ ượ ướ ứ ế 4.4.1. K t qu đ t đ c.ế ả ạ ượ Sau quá trình tìm hi u và thi công mô hình, em đã hoàn thành các công vi cể ệ sau: 1. Vi t đ c ch ng trình PLC theo h ng m i đ t i u th i gian giaoế ượ ươ ướ ớ ể ố ư ờ ti p d li u.ế ữ ệ 2. Vi t đ c ch ng trình Visua Basic 6.0 đ th c hi n vi c đi u khi nế ượ ươ ể ự ệ ệ ề ể và giám sát. 3. Xây d ng c s d li u Access đ l u tr thông tin xe qua tr m thu phí.ự ơ ở ữ ệ ể ư ữ ạ 4. Th c hi n m t panel đ demo quá trình làm vi c c a tr m thu phí.ự ệ ộ ể ệ ủ ạ 4.4.1. H ng nghiên c u ti p theo.ướ ứ ế Nh m t đ ng hóa tr m thu phí cũng nh gi m ùn t c giao thông taiằ ự ộ ạ ư ả ắ tr m sau đây em xin gi i thi u công nghê ETC(Electronic Toll Collection )ạ ớ ệ Nh t B n có th áp d ng Vi t Nam.ậ ả ể ụ ở ệ  H th ng ETC Nh t B n (OBU)ệ ố ậ ả u đi m:Ư ể - Có đ tin c y cao nh song vô tuy n đã truy n tín hi u t thi t bộ ậ ờ ế ề ệ ừ ế ị (OBU) trên xe đ n các tr m thu phí.ế ạ - T l l i it h n 1/1.000.000. (chính xác g p 1000 l n). ỉ ệ ỗ ơ ấ ầ - Hi u su t cao: Ph m vi truy n tín hi u dài s đ m b o cho vi c thuệ ấ ạ ề ệ ẽ ả ả ệ phí ngay c khi xe ch y qua c ng tín hi u v i t c đ cao (120 ÷ 160km/h).ả ạ ổ ệ ớ ố ộ - Kh năng phù h p v i h th ng th hi n có: H th ng này có khả ợ ớ ệ ố ẻ ệ ệ ố ả năng phù h p cao v i th tr tr c đang đ c s d ng t i Vi t Nam.ợ ớ ẻ ả ướ ươ ử ụ ạ ệ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 83 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị - Nâng cao vi c s d ng h th ng: H th ng này có th cung c pệ ử ụ ệ ố ệ ố ể ấ nh ng dich v ITS khác nhau. T c đ truy n t i đa là 4Mbps.ữ ụ ố ộ ề ố - Công ngh này s đ c xem xét đ ng d ng vào tr m thu phí Vi tệ ẽ ượ ể ứ ụ ạ ở ệ Nam trong t ng lai.ươ Hình 4.23: Thu phí ETC Hình4.24: Nguyên lý ho t đ ng c a OBUạ ộ ủ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 84 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị  Phát tri n h th ng ITS (ể ệ ố Incompatible Timesharing System) t i Vi tạ ệ Nam. - Thông tin ki m soát giao thông.ể - Thu phí không d ng.ừ - Ki m soát xe t i n ng.ể ả ặ - H tr xe khách liên t nh.ỗ ợ ỉ - H tr đ xe thu n l i.ỗ ợ ỗ ậ ợ - Phí l u thông n i b .ư ộ ộ Đ k ho ch phát tri n ITS thu n l i ta ph i:ể ế ạ ể ậ ợ ả - Thành l p nhóm c v n ITS qu c gia.ậ ố ấ ố - Xây d ng chính sách qu c gia v ITS t i Vi t Nam.ự ố ề ạ ệ - Đ a ITS vào quy ho ch giao thông chung(VITRANSS2).ư ạ - Hình thành m t t ch c xúc ti n ITS c p qu c gia, nh ITS Vi tộ ổ ứ ế ấ ố ư ệ Nam. - Áp d ng tiêu chu n qu c gia cho ITS.ụ ẩ ố - Khuy n khích thành ph n t nhân phát tri n ITS.ế ầ ư ể - H tr đào t o ITS.ỗ ợ ạ SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 85 Đ Án T t Nghi p GVHD: ThS.Lê Th Thúy Ngaồ ố ệ ị SVTH: Lê Đ c Ti nứ ế Trang 86

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfdo an tram thu phi.pdf