Đồ án Thiết kế cổng trục sức nâng Q= 20T phục vụ cho ngành xây dựng

CHƯƠNG IV: Cơ cấu di chuyển cổng trục I. Lựa chọn phương án dẫn động cơ cấu di chuyển cổng . 1.1 Cổng trục thiết kế cơ tải trọng nâng lớn và khẩu độ lớn. Để Cổng trục thuận tiện để dễ dàng di chuyển ta bố trí cơ cấu dẫn động di chuyển cổng trục, lựa chọn dẫn động riêng Cổng trục , gồm 2 động cơ dẫn động bố trí về một phía

pdf80 trang | Chia sẻ: builinh123 | Ngày: 30/07/2018 | Lượt xem: 308 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đồ án Thiết kế cổng trục sức nâng Q= 20T phục vụ cho ngành xây dựng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
con di chuyển trên dầm cổng G = 7000 (kg) = 70000 (N) : Hệ số kể đến Mômen quán tính của khối l-ợng các chi tiết quay chậm so với trụ động cơ  = 1,05-1,25 lấy  = 1,2 igt: tỉ số truyền của HGT : igt= 50 c: Hiệu suất truyền động cơ cấu c= 0,85 D: Đ-ờng kính tang tính đến tâm lớp cáp thứ nhất (m). D = 520 (mm) Mt: Mô men cản tĩnh trên trục động cơ khi nâng hay hạ vật Mt= Mt n hoặc Mht=Mt + Khi nâng Mt = 498,6 (Nm) + Khi hạ Mh= 339 (Nm) a: Gia tốc khi mở máy khi nâng hoặc hạ Đồ án Tốt Nghiệp Tr-ờng Cao Đẳng Công Nghệ Khoa Cơ Khí Chế Tạo Máy 34 + khi nâng anm= m n tt t V (m2/s) tnm: Thời gian mở máy khi nâng t n m= 1(s)  anm= 8 (m/phút) + Khi hạ anh= m h tt t V = 8 (m/ph) tnm: thời gian mở máy khi hạ t n h= 1 (s) GD2= 1,2( 4,4+11 ) + 85,0.50.3.3 )52,0.(70000 2 2 = 19,48 (Nm2) Mtbm: Mômen mở máy trung bình của động cơ Mm tb= 577 (kNm) Thời gian mở máy khi nâng tnm= )6,498557(375 720.48,19   0,034 (s) và khi hạ tm h= )6,498577(375 720.48,19  = 0,5 (s) b. Kiểm tra động cơ theo điều kiện phát nhiệt : Gm tb t M n Q M M Qh M 0, 25 Q n M h 0, 25 Q Qn M M h Q tck ck/4ttck/4 tck/4 ck/4t Đồ án Tốt Nghiệp Tr-ờng Cao Đẳng Công Nghệ Khoa Cơ Khí Chế Tạo Máy 35 Hình 1.25 : Đồ thị gia tải trong chu kỳ làm việc của cơ cấu nâng - Thời gian chuyển động ổn định Tôđ= ttV H (s) H: chiều cao nâng trung bình của vật ( m) ( Bảng 18 – HDĐAMN ) H = 21,5 (m) Vtt: Vận tốc nâng : Vtt = 60 8 (m/s) tôđ= 8 60.5,21 = 161,25 (s) Tổng thời gian làm việc ổn đinh trong một chu kỳ tôđ= 8.tôđ= 8.161,25= 1290 (s) Tổng thời gian chuyển động không ổn định tm= t n m1+ t h m1 + t n m2+ t h m2 tm= 0,34 + 0,5 +1 +1= 2,84 (s) Thời gian làm việc tlv= tôđ+ tm tlv= 1290 + 2,84 = 1292,84 (s) Thời gian dừng trong một chu kỳ làm việc khi CĐ = 15 % to= tlv(100%- 15% )/15% = 15 85.1293 = 7327,41 (s) Thời gian của một chu kỳ tck= tlv+ tôđ= 1292,84 + 7326 = 8618,84 (s) tck= 143,64 (phút) Số lần mở máy trong 1 giờ của cơ cấu . Nm= ckt 3600 . K  { nm} K : Số lần mở máy trong một chu kỳ k = 2 {nm} : Số lần mở máy cho phép trong 1 giờ khi chế độ làm việc nặng Đồ án Tốt Nghiệp Tr-ờng Cao Đẳng Công Nghệ Khoa Cơ Khí Chế Tạo Máy 36 {nm}= 60 Nm= ckt 3600 . K = 64,143 3600 . 2 = 50  { nm}= 60 Giá trị của mô men t-ơng đ-ơng Mtđ=      00dôm dô 2 tim tb 2 t.tt. t.Mt.M Trong đó : : Hệ số động lực học kể đến đặc tính xung động của tải trọng gió .Với vật nâng  = 1,25 o: 0,7 0,98 với động cơ kín chọn o= 0,9 Mtđ= 7326.9,0129084,2.25,1 25,161.)339986,4(84,2.557 22   Mtđ  130 (Nm) I. Công suất t-ơng đ-ơng phải thỏa mãn điều kiện phát nhiệt Ntđ= 9550 n.M dctd  {Nđc}} (kw) {Nđc}}: Công suất động cơ đã chọn Nđc= 30 (kw) Xét Ntđ=139,52.720/9550  10,52 (kw) {Nđc}} Nđc.Vậy động cơ chọn thỏa mãn điều kiện phát nhiệt Tính phanh: Phanh đ-ợc đặt giữa trục động cơ và hộp giảm tốc , trên trục quay nhanh của HGT .Mô men phanh tính toán . Mph= kph.Mt (m) Trong đó : Kph: Hệ số an toàn phanh .Với dẫn động máy ở chế độ làm việc nặng 15% ta có k = 1,6 Mt: Mômen tĩnh trên trục phanh khi phanh Mt= i.a.2 D.Q .c (Nm) ( 3,58 HD ĐAMN) ,i Hiệu suất và tỉ số truyền từ trục tang đến trục đặt phanh Đồ án Tốt Nghiệp Tr-ờng Cao Đẳng Công Nghệ Khoa Cơ Khí Chế Tạo Máy 37  = 0,85 ; i= 50 a: Bội suất pha lăng a = 3 Mt= 203200.0,52 2.3.50 .0,85 = 352,21 (Nm) Mph = 1,6.352,21 = 563,54 (Nm) - Từ Mph= 563,54 (Nm) ta đi tiến hành chọn phanh cho cơ cấu. Loại phanh chọn là phanh TT320 có Mômen phanh Mph= 900(Nm) - Thời gian phanh của cơ cấu nâng Tph = )MM.(375 n.GD tph dc 2  ( 7,11 M$TBNC) Trong đó GD2: Mômen vô lăng khớp nối bánh phanh quy về trục động cơ ( trục phanh ) GD2= .(GD2ro+ GD 2 k) + 22 2 a.i D.Q .c Dấu (+) ứng với khi nâng vật, dấu (-) ứng với cơ cấu khi hạ vật. GD2ro : Mômen vô lăng của rô to động cơ GD