Khóa luận Đánh giá sự hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn hoàng cung (imperial hotel) – Huế

Từ thực trạng về mức độ hài lòng về công việc của nhân viên, khóa luận đã sơ lược các định hướng phát triển kinh doanh của khách sạn từ nay đến năm 2019. Tác giả đề xuất được các giải pháp nhằm tăng mức độ hài lòng về công việc của nhân viên về bảy nhóm giải pháp: đặc điểm công việc, cấp trên, tiền lương và thưởng, điều kiện làm việc, đồng nghiệp, cơ hội đào tạo và thăng tiến và phúc lợi Từ kết quả nghiên cứu, khách sạn Hoàng Cung - Huế cần có sự xem xét, học hỏi để phát huy, duy trì những điểm tốt và khắc phục những nhược điểm còn tồn đọng, nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức và vận dụng phù hợp một số giải pháp mà nghiên cứu đề xuất. Có như vậy mới tạo nên sự hài lòng cao cho nhân viên lao động trực tiếp tại khách sạn, từ đó làm tăng lòng trung thành của nhân viên đối với tổ chức và nâng cao sức mạnh cạnh tranh của khách sạn trên thị trường hiện nay. 2. Kiến nghị Để phát triển, hoàn thiện chính sách quản trị nguồn nhân lực và nâng cao sự hài lòng của nhân viên đối với công việc, góp phần để các giải pháp đã đề xuất ở trên có thể thực hiện được, tôi xin đề xuất một số kiến nghị với lãnh đạo khách sạn Hoàng Cung - Huế như sau: - Ban giám đốc cần nhận thức được tầm quan trọng của chính sách quản trị nguồn nhân lực và sự hài lòng về công việc của nhân viên, để từ đó có sự xem xét, điều chỉnh phù hợp. - Các cấp lãnh đạo cần quan tâm nhiều hơn nữa đến mối quan hệ với nhân viên. Thiết lập mối giao lưu giữa các phòng, ban, ban giám đốc để tạo sự gần gũi, quan tâm đến mỗi nhân viên - Giải quyết tốt các mối quan hệ trong khách sạn cũng như xây dựng môi trường làm việc lành mạnh, an toàn cho người lao động - Luôn quan tâm đến vấn đề đào tạo đội ngũ nhân viên. Cần chú trọng đến việc tổ chức công tác huấn luyện kỹ năng công việc cần thiết nhằm nâng cao tay nghề, giúp nhân viên tự tin thực hiện công việc đồng thời nâng cao chât lượng dịch vụ của khách sạn. - Luôn có những phương thức sử dụng lao động khoa học và hiệu quả nhất, phải bố trí và sử dụng lao động sao cho phù hợp cả về hình thức lẫn nội dung. - Thực hiện triệt để chính sách phúc lợi đối với những nhân viên cần cù, sáng Trường Đại học Kinh

pdf137 trang | Chia sẻ: phamthachthat | Ngày: 03/08/2017 | Lượt xem: 519 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Khóa luận Đánh giá sự hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn hoàng cung (imperial hotel) – Huế, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
góp phần nâng cao kĩ năng nghề nghiệp hơn cho nhân viên, giúp họ thấy được sự quan tâm của khách sạn trong việc tạo cơ hội cho họ được phát triển nghề nghiệp, tất nhiên là cũng mang lại lợi ích cho khách sạn. 3.2.7. Giải pháp về phúc lợi Một số giải pháp về vấn đề phúc lợi, theo số liệu thống kê với 9,9%; 4,5% và 8,4% số lượng nhân viên không hài lòng về các yếu tố lần lượt là “Khách sạn có nhiều chế độ phúc lợi.”, “Khách sạn thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tốt”, “Khách sạn thực hiện chế độ bảo hiểm y tế tốt.” thì tôi xin đề xuất thêm một số giải pháp về yếu tố này, cụ thể là - Thực hiện tốt các chính sách về bảo hiểm xã hội và y tế cho nhân viên. - Thực hiện tốt hơn nữa các chương trình phúc lợi hiện tại như tổ chức các buổi tham quan, dã ngoại và học hỏi thực tế từ các điểm du lịch, tổ chức tặng quà cho con em nhân viên vào dịp tết trung thu hay đạt danh hiệu học sinh giỏi hằng năm, ưu tiên cho nhân viên khi thanh lý các tài sản của khách sạn (đệm, khăn, thảm,) - Ngoài ra, cần có kế hoạch tổ chức và thực hiện các chương trình phúc lợi như khám sức khỏe miễn phí cho nhân viên, ưu tiên cho nhân viên và người thân khi sử dụng dịch vụ của khách sạn (nhà hàng tiệc cưới,..). Trong những trường hợp đặc biệt, khách sạn cần tìm hiểu cụ thể và có chính sách hỗ trợ giúp nhân viên khó khăn. Bên cạnh đó, khách sạn cần có nhiều biện pháp giúp nhân viên hiểu rõ về các chính sách khen thưởng và phúc lợi. Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 85 PHẦN III: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Kết luận Du lịch là ngành công nghiệp “không khói” đem lại nguồn lợi lớn không những cho địa phương mà cho cả quốc gia. Du lịch không những mang lại lợi ích về kinh tế mà còn mang lại lợi ích về văn hóa xã hội. Thừa Thiên Huế là một nơi có tiềm năng rất lớn cho sự phát triển du lịch và hiện nay đang trong xu hướng phát triển và phấn đấu là thành phố du lịch quốc gia. Chính điều này đã làm cho hoạt động kinh doanh khách sạn phát triển không chỉ về số lượng mà còn cả về chất lượng, dẫn đến mức độ cạnh tranh trong lĩnh vực này ngày càng trở nên gay gắt. Và một trong những yếu tố cạnh tranh quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu hóa và dựa trên tri thức là sức mạnh của lực lượng lao động trong doanh nghiệp. Chính vì vậy, khách sạn Hoàng Cung - Huế cần nắm được sự hài lòng của nhân viên, đánh giá được phần nào mức độ hài lòng của nhân viên với công việc hiện tại của họ, hiểu được tâm tư, nguyện vọng của nhân viên. Từ đó, khách sạn có những điều chỉnh chính sách nhân sự, tạo môi trường động viên, khích lệ nhân viên phù hợp. Sự hài lòng của tập thể nhân viên chính là cách để gây dựng lòng trung thành của họ đối với tổ chức, làm cho nhân viên yêu thích công việc, gắn bó với đồng nghiệp và phát huy tối đa năng lực và sự nhiệt tình trong công việc của họ. Qua thực tiễn nghiên cứu đề tài “Đánh giá sự hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn Hoàng Cung - Huế” , có thể rút ra một số kết luận sau: - Hệ thống lại các vấn đề lý luận cơ bản về Quản trị nguồn nhân lực trên cơ sở khoa học và khẳng định vai trò của quản trị nguồn nhân lực đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và đối với các doanh nghiệp. - Phân tích thực trạng mức độ hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn Hoàng Cung – Huế thông qua các ý kiến đánh giá của người lao động đang làm việc tại khách sạn làm sáng tỏ về các nội dung: đặc điểm công việc, cấp trên, tiền lương và thưởng, điều kiện làm việc, đồng nghiệp, cơ hội đào tạo và thăng tiến và phúc lợi. Từ đó xác định những kết quả đạt được của khách sạn: những kết quả đạt được, tồn tại và hạn chế, nguyên nhân tồn tại và hạn chế. Trư ờn Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 86 - Từ thực trạng về mức độ hài lòng về công việc của nhân viên, khóa luận đã sơ lược các định hướng phát triển kinh doanh của khách sạn từ nay đến năm 2019. Tác giả đề xuất được các giải pháp nhằm tăng mức độ hài lòng về công việc của nhân viên về bảy nhóm giải pháp: đặc điểm công việc, cấp trên, tiền lương và thưởng, điều kiện làm việc, đồng nghiệp, cơ hội đào tạo và thăng tiến và phúc lợi Từ kết quả nghiên cứu, khách sạn Hoàng Cung - Huế cần có sự xem xét, học hỏi để phát huy, duy trì những điểm tốt và khắc phục những nhược điểm còn tồn đọng, nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức và vận dụng phù hợp một số giải pháp mà nghiên cứu đề xuất. Có như vậy mới tạo nên sự hài lòng cao cho nhân viên lao động trực tiếp tại khách sạn, từ đó làm tăng lòng trung thành của nhân viên đối với tổ chức và nâng cao sức mạnh cạnh tranh của khách sạn trên thị trường hiện nay. 2. Kiến nghị Để phát triển, hoàn thiện chính sách quản trị nguồn nhân lực và nâng cao sự hài lòng của nhân viên đối với công việc, góp phần để các giải pháp đã đề xuất ở trên có thể thực hiện được, tôi xin đề xuất một số kiến nghị với lãnh đạo khách sạn Hoàng Cung - Huế như sau: - Ban giám đốc cần nhận thức được tầm quan trọng của chính sách quản trị nguồn nhân lực và sự hài lòng về công việc của nhân viên, để từ đó có sự xem xét, điều chỉnh phù hợp. - Các cấp lãnh đạo cần quan tâm nhiều hơn nữa đến mối quan hệ với nhân viên. Thiết lập mối giao lưu giữa các phòng, ban, ban giám đốc để tạo sự gần gũi, quan tâm đến mỗi nhân viên - Giải quyết tốt các mối quan hệ trong khách sạn cũng như xây dựng môi trường làm việc lành mạnh, an toàn cho người lao động - Luôn quan tâm đến vấn đề đào tạo đội ngũ nhân viên. Cần chú trọng đến việc tổ chức công tác huấn luyện kỹ năng công việc cần thiết nhằm nâng cao tay nghề, giúp nhân viên tự tin thực hiện công việc đồng thời nâng cao chât lượng dịch vụ của khách sạn. - Luôn có những phương thức sử dụng lao động khoa học và hiệu quả nhất, phải bố trí và sử dụng lao động sao cho phù hợp cả về hình thức lẫn nội dung. - Thực hiện triệt để chính sách phúc lợi đối với những nhân viên cần cù, sáng Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 87 tạo, làm được nhiều cho khách sạn. - Ban lãnh đạo khách sạn cần có những biện pháp giúp nhân viên hiểu rõ về các chính sách khen thưởng và phúc lợi. Bên cạnh đó, tránh việc ưu đãi đối với những nhân viên thân thiết hay quen biết. - Đánh giá thực hiện công việc công bằng và chính xác, kịp thời và gắn công việc với cơ hội phát triển: Sau quá trình làm việc cần thực hiện đánh giá lại năng lực cũng như hiệu quả làm việc của nhân viên để có những điều chỉnh và khen thưởng kịp thời nhằm khuyến khích nhân viên và rà soát lại việc bố trí và sử dụng lao động. - Tiền lương luôn là nhân tố quan trọng đối người lao động, tiền lương có đủ để trang trải cho cuộc sống và nhu cầu tích lũy mới giúp cho nhân viên yên tâm làm việc và cống hiến nên khách sạn cần phải có sự điều chỉnh cho phù hợp. Gắn tiền lương, thưởng với kết quả làm việc của nhân viên sẽ giúp phát huy vai trò kích thích lao động của công cụ tiền lương. - Tổ chức các hội nghị nhân viên chức để lắng nghe những ý kiến đóng góp của nhân viên, giải quyết những vướng mắc và những nguyện vọng của nhân viên. - Cần coi trọng công tác nghiên cứu thị trường, nghiên cứu khách hàng và đối thủ cạnh tranh để từ đó có những chính sách thích hợp cho việc mở rộng và phát triển thị trường. Duy trì tốt các khách hàng hiện có và tìm kiếm thêm khách hàng mới để ổn định hoạt động sản xuất kinh doanh. 3. Hạn chế của đề tào và đề xuất cho những nghiên cứu tiếp theo - Mục đích của đề tài là khám phá sự ảnh hưởng của các yếu tố đến sự hài lòng của nhân viên và đánh giá mức độ hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn Hoàng Cung - Huế. Tuy nhiên, đề tài còn một số hạn chế nhất định như sau: + Đối tượng nghiên cứu của đề tài chỉ dừng lại ở nhân viên lao động trực tiếp cung cấp dịch vụ tại khách sạn Hoàng Cung - Huế, chưa bao gồm các nhân viên khác như bộ phận văn phòng, kinh doanh, nên chưa bao quát hết toàn bộ Công ty + Nghiên cứu không chú trọng đến các yếu tố khác có thể tác động đến sự hài lòng về công việc của nhân viên như văn hóa doanh nghiệp, cá tính nhân viên, ý thức gắn kết với tổ chức. - Trên cơ sở hạn chế, tôi xin đề xuất một số hướng nghiên cứu tiếp theo: Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 88 + Xem xét những yếu tố ảnh hưởng đến văn hóa doanh nghiệp, long trung thành, sự cam kết gắn bó với tổ chức, + Tìm hiểu và nghiên cứu những yếu tố khác ảnh hưởng đến sự hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn Hoàng Cung - Huế, từ đó có những giải pháp phù hợp giúp khách sạn giữ chân và thu hút người tài. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 89 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.PGS.TS.Trần Kim Dung (2009), Quản trị nguồn nhân lực, Nxb Thống kê. 2.Th.S. Bùi Văn Chiêm (2013), Quản trị nhân lực - Trường Đại học Kinh Tế Huế. 3.TS. Nguyễn Hữu Thân (2004), Quản trị nhân sự, Nxb Thống kế, TP Hồ Chí Minh. 4.Hoàng Trọng - Chu Nguyễn Mộng Ngọc (2005), Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS, NXB Thống Kê. 5.Trần Kim Dung (2005), Nhu cầu, sự thỏa mãn của nhân viên và mức độ gắn kết đối với tổ chức, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ. 6. Nguyễn Trọng Toàn ," Các nhân tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn về công việc của nhân viên khối văn phòng tại Thành Phố Hồ Chí Minh" – luận văn thạc sĩ. 7. Nguyễn Khắc Hoàn, “Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên. Nghiên cứu trường hợp tại ngân hàng Thương mại cổ phần Á Châu, chi nhánh Huế”- Nghiên cứu khoa học, Đại học Kinh tế Huế 8. Phan Thị Minh Lý, “Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng về công việc của nhân viên trong các ngân hàng thương mại trên địa bàn Thừa Thiên Huế” (Tạp chí Khoa Học Và Công Nghệ, Đại học Đà Nẵng, số 3 (44).2011). 9. Nguyễn Vũ Duy Nhất (2009), “Ảnh hưởng của sự hài lòng đến nổ lực và lòng trung thành của nhân viên trong ngành dịch vụ viễn thông tại Việt Nam” – luận văn thạc sĩ kinh tế, thành phố Hồ Chí Minh 10. Trang web: - www.google.com - www.vietnamwords.com - www.tailieu.vn - www.hanesbrands.com Trư ờng Đạ i họ c K inh ế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 90 PHỤ LỤC Phụ lục 1: Phiếu điều tra Mã số phiếu PHIẾU KHẢO SÁT Xin chào anh (chị)! Tôi là sinh viên khóa 45, chuyên ngành Quản trị nhân lực – trường Đại Học Kinh Tế Huế. Hiện nay tôi đang tiến hành nghiên cứu và hoàn thành đề tài “Đánh giá sự hài lòng về công việc của nhân viên tại khách sạn Hoàng Cung (Imperial Hotel) – Huế” với mục đích bảo vệ khóa luận tốt nghiệp cuối khóa. Rất mong anh (chị) dành chút thời gian giúp chúng tôi hoàn thành phiếu điều tra. Những ý kiến đóng góp của anh/chị sẽ là những thông tin quan trọng để tôi hoàn thành đề tài. Tôi xin cam kết mọi thông tin các anh chị cung cấp khi tham gia trả lời câu hỏi chỉ phục vụ mục đích nghiên cứu và sẽ được giữ bí mật. Xin chân thành cảm ơn! A. PHẦN NỘI DUNG. Câu 1: Xin anh (chị) cho biết “nhận định” của mình về các phát biểu sau đây bằng cách đánh dấu (X) vào ô theo mức độ từ 1-5: 1. Rất không đồng ý 2. Không đồng ý 3. Bình thường 4. Đồng ý 5. Rất đồng ý Yếu tố 1 2 3 4 5 I. Đặc điểm công việc 1. Công việc phù hợp với trình độ chuyên môn của anh(chị). 1 2 3 4 5 2. Công việc hiện tại rất thú vị. 1 2 3 4 5 3. Công việc có nhiều thách thức. 1 2 3 4 5 4. Phân công công việc hợp lý. 1 2 3 4 5 II. Quan hệ với cấp trên 1. Anh(chị) được đối xử công bằng 1 2 3 4 5 2. Anh(chị) được quan tâm hỗ trợ 1 2 3 4 5 3. Cấp trên lắng nghe quan điểm suy nghĩ của 1 2 3 4 5 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 91 anh(chị) 4. Cấp trên coi trọng tài năng của anh(chị) 1 2 3 4 5 5. Cấp trên coi trọng sự đóng góp của anh(chị) 1 2 3 4 5 6. Dễ dàng trao đổi và giao tiếp với cấp trên 1 2 3 4 5 III. Tiền lương và thưởng 1. Anh(chị) hài lòng với mức lương hiện tại 1 2 3 4 5 2. Anh(chị) có thể sống hoàn toàn dựa vào thu nhập từ công việc hiện tại 1 2 3 4 5 3. Tiền lương tương xứng với kết quả làm việc. 1 2 3 4 5 4. Chính sách khen thưởng rõ ràng, hiệu quả. 1 2 3 4 5 5. Anh(chị) được biết rõ chính sách lương, thưởng 1 2 3 4 5 IV. Điều kiện làm việc 1. Công việc không bị áp lực cao. 1 2 3 4 5 2. Công việc không đòi hỏi thường xuyên phải làm ngoài giờ. 1 2 3 4 5 3. Trang thiết bị nơi làm việc đầy đủ, an toàn, sạch sẽ. 1 2 3 4 5 4. Công việc ổn định, không phải lo lắng về mất việc làm. 1 2 3 4 5 5. Được bố trí không gian làm việc hợp lý 1 2 3 4 5 V. Quan hệ với đồng nghiệp 1. Đồng nghiệp của anh(chị) thoải mái và hòa đồng. 1 2 3 4 5 2. Anh(chị) và các đồng nghiệp phối hợp làm việc tốt. 1 2 3 4 5 3. Anh(chị) cảm thấy có nhiều động lực trau dồi chuyên môn khi làm việc với đồng nghiệp. 1 2 3 4 5 VI. Cơ hội đào tạo và thăng tiến 1. Khách sạn quan tâm đến công tác đào tạo nhân viên 1 2 3 4 5 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 92 2. Cấp trên khuyến khích cấp dưới tham gia vào những quyết định quan trọng.. 1 2 3 4 5 3. Có nhiều cơ hội thăng tiến tại khách sạn. 1 2 3 4 5 4. Anh(chị) được đối xử công bằng, không phân biệt. 1 2 3 4 5 5. Anh(chị) được biết những điều kiện để được thăng tiến. 1 2 3 4 5 6. Công tác đào tạo của khách sạn có hiệu quả tốt 1 2 3 4 5 7. Có kế hoạch đào tạo tốt 1 2 3 4 5 VII. Phúc lợi 1. Khách sạn có nhiều chế độ phúc lợi. 1 2 3 4 5 2. Khách sạn thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội tốt 1 2 3 4 5 3. Khách sạn thực hiện chế độ bảo hiểm y tế tốt. 1 2 3 4 5 Sự hài lòng về công việc của anh(chị) 1. Anh(chị) cảm thấy hài lòng đối với công việc 1 2 3 4 5 2. Anh(chị) sẽ tiếp tục làm việc tại khách sạn 1 2 3 4 5 3. Anh(chị) sẽ giới thiệu cho người thân, bạn bè của mình vào làm việc tại khách sạn 1 2 3 4 5 Câu 2: Anh (chị) có những đề xuất gì nhằm nâng cao chất lượng công việc và sự trung thành của nhân viên của khách sạn? Câu 3: Anh (chị) mong đợi nhận được gì khi làm việc tại khách sạn Hoàng Cung (Imperial Hotel) – Huế ( có thể chọn nhiều phương án)  Thu nhập cao  Công việc ổn định  Cơ hội thăng tiến cao  Vị trí làm việc phù hợp với năng lực  Điều kiện làm việc thoải mái Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 93 B. PHẦN THÔNG TIN CÁ NHÂN Câu 1: Giới tính:  Nam  Nữ Câu 2: Độ tuổi:  Dưới 25 tuổi  Từ 25 đến 35 tuổi  Từ 36 đến 45 tuổi  Trên 45 tuổi Câu 3: Trình độ học vấn?  Đại học, trên đại học  Cao đẳng, trung cấp  Lao động phổ thông Câu 4: Anh (chị) làm việc tại bộ phận nào trong khách sạn?  Tổ chức hành chính  Sales & marketing  Nhà hàng  Tài chính - kế hoạch  Lễ tân  Kỹ thuật  Buồng phòng  Bếp  Bảo vệ  Khác(ghi rõ)... Câu 5: Thời gian anh (chị) làm việc tại khách sạn?  Dưới 1 năm  Từ 1 đến 2 năm  Từ 2 đến 4 năm  Trên 4 năm Câu 6: Thu nhập hàng tháng của anh(chị) là bao nhiêu?  Dưới 2 triệu  Từ 2 đến 3,5 triệu  Từ 3,5 đến 5 triệu  Trên 5 triệu Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 94 Câu 7: Lý do khiến anh (chị) lựa chọn làm việc tại khách sạn Hoàng Cung (Imperial Hotel) – Huế? ( có thể chọn nhiều phương án)  Uy tín khách sạn  Gần nhà  Chế độ đãi ngộ tốt  Khác (ghi rõ)... Xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của anh(chị)! Chúc anh chị thành công trong cuộc sống! Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 95 Phụ lục 2: Kết quả phân tích sô liệu Frequency Table Giới tính Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid nam 59 44.7 44.7 44.7 nu 73 55.3 55.3 100.0 Total 132 100.0 100.0 Độ tuổi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 25t 41 31.1 31.1 31.1 tu 25t den 35t 62 47.0 47.0 78.0 tu 36t den 45t 15 11.4 11.4 89.4 tren 45t 14 10.6 10.6 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trình độ học vấn Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid dai hoc, tren dai hoc 42 31.8 31.8 31.8 cao dang, trung cap 86 65.2 65.2 97.0 lao dong pho thong 4 3.0 3.0 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờn Đại học Kin h tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 96 Bộ phận làm việc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid to chuc hanh chinh 7 5.3 5.3 5.3 sales va marketing 13 9.8 9.8 15.2 nha hang 25 18.9 18.9 34.1 tai chinh ke toan 12 9.1 9.1 43.2 le tan 26 19.7 19.7 62.9 ky thuat 19 14.4 14.4 77.3 buong phong 15 11.4 11.4 88.6 bep 11 8.3 8.3 97.0 bao ve 4 3.0 3.0 100.0 Total 132 100.0 100.0 Thời gian làm việc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 1 nam 10 7.6 7.6 7.6 tu 1 den 2 nam 54 40.9 40.9 48.5 tu 2 den 4 nam 44 33.3 33.3 81.8 tren 4 nam 24 18.2 18.2 100.0 Total 132 100.0 100.0 Thu nhập Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid duoi 2tr 22 16.7 16.7 16.7 tu 2 den 3,5tr 43 32.6 32.6 49.2 tu 3,5 den 5tr 46 34.8 34.8 84.1 tren 5tr 21 15.9 15.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 Cronbach’s Alpha 1- Đặc điểm công việc Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 97 Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .862 4 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 1- cong viec phu hop voi trinh do chuyen mon 9.0000 6.351 .706 .826 1- cong viec hien tai thu vi 9.0682 6.262 .708 .825 1- cong viec co nhieu thach thuc 8.9167 6.169 .694 .831 1- phan cong cong viec hop ly 9.0606 6.332 .731 .816 2- Cấp trên Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .837 6 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 2- duoc doi xu cong bang 17.7273 14.994 .638 .805 2- duoc quan tam ho tro 17.7197 16.356 .623 .808 2- cap tren lang nghe quan diem, suy nghi 17.4394 15.638 .599 .813 2- cap tren coi trong tai nang 17.5909 17.282 .492 .832 2- cap tren coi trong su dong gop 17.5379 15.121 .696 .792 2- de dang trao doi va giao tiep 17.4773 16.053 .626 .807Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 98 3- Tiền lương và thưởng Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .808 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 3- hai long voi muc luong hien tai 14.8485 6.679 .642 .756 3- song dua vao thu nhap 15.0379 7.166 .549 .785 3- luong tuong xung voi ket qua 14.9015 6.807 .635 .758 3- chinh sach khen thuong ro rang 14.9167 6.978 .614 .765 3- duoc biet ro chinh sach luong, thung 15.0833 7.130 .533 .790 4- Điều kiện làm việc Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .757 5 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 4- cong viec ko bi ap luc 15.0152 6.580 .609 .680 4- cong viec ko doi hoi lam ngoai gio 15.2045 7.263 .440 .746 4- trang thiet bi day du, an toan, sach se 15.0000 7.069 .551 .703 4- cong viec on dinh, ko lo mat viec 14.9545 7.876 .481 .729 4- bo tri khong gian lam viec hop ly 15.1591 7.188 .552 .703 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 99 5- Đồng nghiệp Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .788 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 5- dong nghiep thoai mai, hoa dong 7.5758 2.490 .641 .700 5- cac dong nghiep phoi phop lam viec tot 7.6894 2.597 .601 .743 5- co dong luc trau doi chuyen mon 7.6894 2.689 .647 .695 6- Cơ hội đào tạo và thăng tiến Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .839 7 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 6- ks quan tam den cong tac dao tao 20.7955 18.622 .653 .807 6- khuyen khich cap duoi tham gia vao quyet dinh 20.9091 20.770 .592 .817 6- co nhieu co hoi thang tien 20.8182 20.455 .564 .821 6- duoc doi xu cong bang 20.9773 21.152 .536 .825 6- duoc biet nhung dieu kien thang tien 20.8788 20.718 .560 .821 6- cong tac dao tao hieu qua 20.9242 19.735 .623 .812 6- co ke hoach dao tao tot 20.8333 20.461 .611 .814 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 100 7- Phúc lợi Reliability Statistics Cronbach's Alpha N of Items .794 3 Item-Total Statistics Scale Mean if Item Deleted Scale Variance if Item Deleted Corrected Item-Total Correlation Cronbach's Alpha if Item Deleted 7- co nhieu che do phuc loi 7.5758 2.200 .621 .737 7- co che do bao hiem xa hoi tot 7.6212 2.375 .583 .775 7- co che do bao hiem y te tot 7.5758 2.063 .710 .638 Phân tích nhân tố khám phá EFA 1. Kết quả lần 1 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .693 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1849.054 df 528 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 4.665 14.137 14.137 4.665 14.137 14.137 3.636 11.019 11.019 2 3.847 11.659 25.796 3.847 11.659 25.796 3.491 10.579 21.598 3 3.420 10.364 36.159 3.420 10.364 36.159 2.935 8.894 30.492 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 101 4 2.623 7.948 44.107 2.623 7.948 44.107 2.930 8.878 39.370 5 2.283 6.919 51.026 2.283 6.919 51.026 2.598 7.873 47.244 6 1.820 5.517 56.543 1.820 5.517 56.543 2.267 6.870 54.114 7 1.481 4.488 61.031 1.481 4.488 61.031 2.224 6.739 60.852 8 1.116 3.381 64.413 1.116 3.381 64.413 1.175 3.560 64.413 9 .979 2.965 67.378 10 .958 2.903 70.281 11 .832 2.522 72.803 12 .763 2.311 75.114 13 .734 2.223 77.336 14 .691 2.094 79.430 15 .646 1.958 81.388 16 .549 1.662 83.050 17 .530 1.607 84.658 18 .514 1.558 86.216 19 .487 1.475 87.691 20 .455 1.379 89.070 21 .427 1.294 90.364 22 .409 1.238 91.602 23 .374 1.134 92.736 24 .348 1.056 93.792 25 .344 1.042 94.835 26 .298 .903 95.738 27 .273 .826 96.564 28 .243 .738 97.302 29 .218 .660 97.961 30 .200 .606 98.567 31 .185 .561 99.128 32 .159 .481 99.608 33 .129 .392 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 102 Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 8 6- ks quan tam den cong tac dao tao .760 6- khuyen khich cap duoi tham gia vao quyet dinh .738 6- cong tac dao tao hieu qua .717 6- duoc biet nhung dieu kien thang tien .708 6- co ke hoach dao tao tot .704 6- duoc doi xu cong bang .668 6- co nhieu co hoi thang tien .664 2- cap tren coi trong su dong gop .804 2- de dang trao doi va giao tiep .768 2- duoc doi xu cong bang .759 2- duoc quan tam ho tro .754 2- cap tren lang nghe quan diem, suy nghi .725 2- cap tren coi trong tai nang .557 .539 3- luong tuong xung voi ket qua .792 3- hai long voi muc luong hien tai .769 3- chinh sach khen thuong ro rang .737 3- duoc biet chinh sach khen, thuong .703 3- song dua vao thu nhap .663 Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 103 1- phan cong cong viec hop ly .856 1- cong viec phu hop voi trinh do chuyen mon .831 1- cong viec hien tai thu vi .816 1- cong viec co nhieu thach thuc .809 4- cong viec ko bi ap luc .809 4- trang thiet bi day du, an toan, sach se .765 4- bo tri khong gian lam viec hop ly .719 4- cong viec on dinh, ko lo mat viec .656 4- cong viec ko doi hoi lam ngoai gio .542 .538 7- co che do bao hiem y te tot .871 7- co nhieu che do phuc loi .761 7- co che do bao hiem xa hoi tot .750 5- dong nghiep thoai mai, hoa dong .821 5- co dong luc trau doi chuyen mon .811 5- cac dong nghiep phoi phop lam viec tot .781 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations.Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 104 2. Kết quả lần 2 KMO and Bartlett's Test Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .686 Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 1727.786 df 465 Sig. .000 Total Variance Explained Component Initial Eigenvalues Extraction Sums of Squared Loadings Rotation Sums of Squared Loadings Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % Total % of Variance Cumulative % 1 4.537 14.635 14.635 4.537 14.635 14.635 3.617 11.669 11.669 2 3.825 12.337 26.972 3.825 12.337 26.972 3.204 10.335 22.004 3 3.182 10.264 37.235 3.182 10.264 37.235 2.920 9.420 31.425 4 2.432 7.845 45.081 2.432 7.845 45.081 2.912 9.394 40.818 5 2.205 7.111 52.192 2.205 7.111 52.192 2.361 7.618 48.436 6 1.820 5.872 58.064 1.820 5.872 58.064 2.249 7.255 55.691 7 1.468 4.735 62.799 1.468 4.735 62.799 2.203 7.107 62.799 8 .990 3.192 65.991 9 .960 3.095 69.087 10 .827 2.667 71.753 11 .802 2.586 74.339 12 .746 2.407 76.745 13 .725 2.338 79.084 14 .610 1.967 81.051 15 .550 1.774 82.824 16 .533 1.720 84.544 17 .513 1.654 86.198 18 .484 1.562 87.759 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 105 19 .469 1.513 89.272 20 .428 1.381 90.653 21 .414 1.335 91.988 22 .386 1.245 93.233 23 .348 1.123 94.356 24 .304 .980 95.336 25 .275 .888 96.225 26 .247 .796 97.020 27 .232 .749 97.769 28 .202 .651 98.420 29 .187 .602 99.022 30 .166 .537 99.558 31 .137 .442 100.000 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotated Component Matrixa Component 1 2 3 4 5 6 7 6- ks quan tam den cong tac dao tao .753 6- khuyen khich cap duoi tham gia vao quyet dinh .726 6- co ke hoach dao tao tot .720 6- cong tac dao tao hieu qua .718 6- duoc biet nhung dieu kien thang tien .700 6- co nhieu co hoi thang tien .683 6- duoc doi xu cong bang .669 2- cap tren coi trong su dong gop .814 2- de dang trao doi va giao tiep .778 2- duoc quan tam ho tro .767 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 106 2- duoc doi xu cong bang .747 2- cap tren lang nghe quan diem, suy nghi .724 3- luong tuong xung voi ket qua .795 3- hai long voi muc luong hien tai .766 3- chinh sach khen thuong ro rang .733 3- duoc biet chinh sach khen, thuong .710 3- song dua vao thu nhap .659 1- phan cong cong viec hop ly .855 1- cong viec phu hop voi trinh do chuyen mon .831 1- cong viec hien tai thu vi .815 1- cong viec co nhieu thach thuc .812 4- cong viec ko bi ap luc .811 4- trang thiet bi day du, an toan, sach se .785 4- bo tri khong gian lam viec hop ly .721 4- cong viec on dinh, ko lo mat viec .656 7- co che do bao hiem y te tot .872 7- co nhieu che do phuc loi .768 7- co che do bao hiem xa hoi tot .743 5- dong nghiep thoai mai, hoa dong .820 5- co dong luc trau doi chuyen mon .809 5- cac dong nghiep phoi phop lam viec tot .783 Extraction Method: Principal Component Analysis. Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization. a. Rotation converged in 6 iterations. Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 107 Phân tích hồi quy Correlations hailong Dacdiem congiec captren Cohoidao taova thangtien Dieukien lamviec Dong nghiep Tienluong vathuong Phuc loi Pearson Correlation hailong 1.000 .309 .246 .542 .284 .420 .142 .438 dacdiemcongiec .309 1.000 -.086 .147 .057 .101 .175 .187 captren .246 -.086 1.000 .148 .003 .066 .001 .215 tienluongvathuong .542 .147 .148 1.000 .173 .282 .039 .268 dieukienlamviec .284 .057 .003 .173 1.000 .054 -.037 .017 dongnghiep .420 .101 .066 .282 .054 1.000 -.034 .306 cohoidaotaovathangtien .142 .175 .001 .039 -.037 -.034 1.000 .048 phucloi .438 .187 .215 .268 .017 .306 .048 1.000 Sig. (1-tailed) hailong . .000 .002 .000 .000 .000 .052 .000 dacdiemcongiec .000 . .163 .046 .259 .125 .022 .016 captren .002 .163 . .045 .484 .225 .493 .007 tienluongvathuong .000 .046 .045 . .023 .001 .329 .001 dieukienlamviec .000 .259 .484 .023 . .268 .337 .424 dongnghiep .000 .125 .225 .001 .268 . .351 .000 cohoidaotaovathangtien .052 .022 .493 .329 .337 .351 . .291 phucloi .000 .016 .007 .001 .424 .000 .291 . N hailong 132 132 132 132 132 132 132 132 dacdiemcongiec 132 132 132 132 132 132 132 132 captren 132 132 132 132 132 132 132 132 tienluongvathuong 132 132 132 132 132 132 132 132 dieukienlamviec 132 132 132 132 132 132 132 132 dongnghiep 132 132 132 132 132 132 132 132 cohoidaotaovathangtien 132 132 132 132 132 132 132 132 phucloi 132 132 132 132 132 132 132 132Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 108 Model Summaryb Mode l R R Square Adjusted R Square Std. Error of the Estimate Change Statistics Durbin- WatsonR Square Change F Change df1 df2 Sig. F Change 1 .729a .532 .506 .54902 .532 20.139 7 124 .000 2.218 a. Predictors: (Constant), phucloi, dieukienlamviec, tienluongvathuong, captren, dacdiemcongiec, dongnghiep, cohoidaotaovathangtien b. Dependent Variable: hailong ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. 1 Regression 42.492 7 6.070 20.139 .000b Residual 37.376 124 .301 Total 79.868 131 a. Dependent Variable: hailong b. Predictors: (Constant), phucloi, dieukienlamviec, tienluongvathuong, captren, dacdiemcongiec, dongnghiep, cohoidaotaovathangtien Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 109 Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients Standardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Beta Tolerance VIF 1 (Constant) -1.706 .511 -3.338 .001 dacdiemcongiec .175 .062 .183 2.833 .005 .906 1.103 captren .143 .060 .153 2.391 .018 .925 1.081 tienluongvathuong .406 .081 .335 4.997 .000 .841 1.189 dieukienlamviec .235 .072 .203 3.238 .002 .965 1.036 dongnghiep .232 .068 .227 3.432 .001 .859 1.164 cohoidaotaovathang tien .107 .066 .102 1.628 .106 .963 1.039 phucloi .224 .075 .203 2.986 .003 .816 1.226 a. Dependent Variable: hailong One-sample T-Test 1- Đặc điểm công việc One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 1- cong viec phu hop voi trinh do chuyen mon 132 3.0152 .95697 .08329 1- cong viec hien tai thu vi 132 2.9470 .97538 .08490 1- cong viec co nhieu thach thuc 132 3.0985 1.01033 .08794 1- phan cong cong viec hop ly 132 2.9545 .93990 .08181Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 110 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 1- cong viec phu hop voi trinh do chuyen mon -11.824 131 .000 -.98485 -1.1496 -.8201 1- cong viec hien tai thu vi -12.404 131 .000 -1.05303 -1.2210 -.8851 1- cong viec co nhieu thach thuc -10.252 131 .000 -.90152 -1.0755 -.7276 1- phan cong cong viec hop ly -12.779 131 .000 -1.04545 -1.2073 -.8836 2- Cấp trên One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 2- duoc doi xu cong bang 132 3.3712 1.17483 .10226 2- duoc quan tam ho tro 132 3.3788 .96922 .08436 2- cap tren lang nghe quan diem, suy nghi 132 3.6591 1.11772 .09729 2- cap tren coi trong tai nang 132 3.5076 .96895 .08434 2- cap tren coi trong su dong gop 132 3.5606 1.08605 .09453 2- de dang trao doi va giao tiep 132 3.6212 1.01538 .08838Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 111 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 2- duoc doi xu cong bang 3.630 131 .000 .37121 .1689 .5735 2- duoc quan tam ho tro 4.490 131 .000 .37879 .2119 .5457 2- cap tren lang nghe quan diem, suy nghi 6.775 131 .000 .65909 .4666 .8515 2- cap tren coi trong tai nang 6.018 131 .000 .50758 .3407 .6744 2- cap tren coi trong su dong gop 5.931 131 .000 .56061 .3736 .7476 2- de dang trao doi va giao tiep 7.029 131 .000 .62121 .4464 .7960 3- Tiền lương và thưởng One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 3- hai long voi muc luong hien tai 132 3.8485 .87793 .07641 3- song dua vao thu nhap 132 3.6591 .84555 .07360 3- luong tuong xung voi ket qua 132 3.7955 .85372 .07431 3- chinh sach khen thuong ro rang 132 3.7803 .83176 .07240 3- duoc biet ro chinh sach khen, thuong 132 3.6136 .87062 .07578Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 112 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 3- hai long voi muc luong hien tai 11.104 131 .000 .84848 .6973 .9996 3- song dua vao thu nhap 8.956 131 .000 .65909 .5135 .8047 3- luong tuong xung voi ket qua 10.705 131 .000 .79545 .6485 .9425 3- chinh sach khen thuong ro rang 10.778 131 .000 .78030 .6371 .9235 3- duoc biet ro chinh sach khen, thuong 8.098 131 .000 .61364 .4637 .7635 4- Điều kiện làm việc One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 4- cong viec ko bi ap luc 132 3.8182 .97931 .08524 4- cong viec ko doi hoi lam ngoai gio 132 3.6288 .99161 .08631 4- trang thiet bi day du, an toan, sach se 132 3.8333 .91774 .07988 4- cong viec on dinh, ko lo mat viec 132 3.8788 .78176 .06804 4- bo tri khong gian lam viec hop ly 132 3.6742 .88668 .07718 Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 113 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 4- cong viec ko bi ap luc 9.599 131 .000 .81818 .6496 .9868 4- cong viec ko doi hoi lam ngoai gio 7.285 131 .000 .62879 .4580 .7995 4- trang thiet bi day du, an toan, sach se 10.432 131 .000 .83333 .6753 .9914 4- cong viec on dinh, ko lo mat viec 12.915 131 .000 .87879 .7442 1.0134 4- bo tri khong gian lam viec hop ly 8.736 131 .000 .67424 .5216 .8269 5- Đồng nghiệp One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 5- dong nghiep thoai mai, hoa dong 132 3.9015 .93987 .08181 5- cac dong nghiep phoi phop lam viec tot 132 3.7879 .93311 .08122 5- co dong luc trau doi chuyen mon 132 3.7879 .86519 .07531Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 114 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 5- dong nghiep thoai mai, hoa dong 11.020 131 .000 .90152 .7397 1.0633 5- cac dong nghiep phoi phop lam viec tot 9.701 131 .000 .78788 .6272 .9485 5- co dong luc trau doi chuyen mon 10.462 131 .000 .78788 .6389 .9369 6- Cơ hội đào tạo và thăng tiến One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 6- ks quan tam den cong tac dao tao 132 3.5606 1.20595 .10496 6- khuyen khich cap duoi tham gia vao quyet dinh 132 3.4470 .95960 .08352 6- co nhieu co hoi thang tien 132 3.5379 1.04411 .09088 6- duoc doi xu cong bang 132 3.3788 .96922 .08436 6- duoc biet nhung dieu kien thang tien 132 3.4773 1.00735 .08768 6- cong tac dao tao hieu qua 132 3.4318 1.07854 .09388 6- co ke hoach dao tao tot 132 3.5227 .98435 .08568Trư ờ g Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 115 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 6- ks quan tam den cong tac dao tao 5.341 131 .000 .56061 .3530 .7683 6- khuyen khich cap duoi tham gia vao quyet dinh 5.351 131 .000 .44697 .2817 .6122 6- co nhieu co hoi thang tien 5.919 131 .000 .53788 .3581 .7177 6- duoc doi xu cong bang 4.490 131 .000 .37879 .2119 .5457 6- duoc biet nhung dieu kien thang tien 5.443 131 .000 .47727 .3038 .6507 6- cong tac dao tao hieu qua 4.600 131 .000 .43182 .2461 .6175 6- co ke hoach dao tao tot 6.101 131 .000 .52273 .3532 .6922 7- Phúc lợi One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 7- co nhieu che do phuc loi 132 3.8106 .85723 .07461 7- co che do bao hiem xa hoi tot 132 3.7652 .81830 .07122 7- co che do bao hiem y te tot 132 3.8106 .84828 .07383 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 116 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 7- co nhieu che do phuc loi 10.864 131 .000 .81061 .6630 .9582 7- co che do bao hiem xa hoi tot 10.743 131 .000 .76515 .6243 .9060 7- co che do bao hiem y te tot 10.979 131 .000 .81061 .6645 .9567 8- Sự hài lòng về công việc One-Sample Statistics N Mean Std. Deviation Std. Error Mean 8- cam thay hai long voi cong viec 132 3.7652 .92348 .08038 8- tiep tuc lam viec tai ks 132 3.8788 .94933 .08263 8- gioi thieu nguoi than, ban be vao lam viec 132 3.8939 .98273 .08554 One-Sample Test Test Value = 3 t df Sig. (2- tailed) Mean Difference 95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper 8- cam thay hai long voi cong viec 9.519 131 .000 .76515 .6061 .9242 8- tiep tuc lam viec tai ks 10.635 131 .000 .87879 .7153 1.0422 8- gioi thieu nguoi than, ban be vao lam viec 10.451 131 .000 .89394 .7247 1.0631 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 117 Bảng tần số 1- Đặc điểm công việc 1- cong viec phu hop voi trinh do chuyen mon Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 37 28.0 28.0 30.3 binh thuong 60 45.5 45.5 75.8 dong y 19 14.4 14.4 90.2 rat dong y 13 9.8 9.8 100.0 Total 132 100.0 100.0 1- cong viec hien tai thu vi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 53 40.2 40.2 40.9 binh thuong 40 30.3 30.3 71.2 dong y 28 21.2 21.2 92.4 rat dong y 10 7.6 7.6 100.0 Total 132 100.0 100.0 1- cong viec co nhieu thach thuc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid khong dong y 43 32.6 32.6 32.6 binh thuong 51 38.6 38.6 71.2 dong y 20 15.2 15.2 86.4 rat dong y 18 13.6 13.6 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 118 1- phan cong cong viec hop ly Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 5 3.8 3.8 3.8 khong dong y 40 30.3 30.3 34.1 binh thuong 49 37.1 37.1 71.2 dong y 32 24.2 24.2 95.5 rat dong y 6 4.5 4.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 2- Cấp trên 2- duoc doi xu cong bang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 13 9.8 9.8 9.8 khong dong y 14 10.6 10.6 20.5 binh thuong 38 28.8 28.8 49.2 dong y 45 34.1 34.1 83.3 rat dong y 22 16.7 16.7 100.0 Total 132 100.0 100.0 2- duoc quan tam ho tro Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 4 3.0 3.0 3.0 khong dong y 18 13.6 13.6 16.7 binh thuong 50 37.9 37.9 54.5 dong y 44 33.3 33.3 87.9 rat dong y 16 12.1 12.1 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 119 2- cap tren lang nghe quan diem, suy nghi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 7 5.3 5.3 5.3 khong dong y 11 8.3 8.3 13.6 binh thuong 37 28.0 28.0 41.7 dong y 42 31.8 31.8 73.5 rat dong y 35 26.5 26.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 2- cap tren coi trong tai nang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 16 12.1 12.1 13.6 binh thuong 50 37.9 37.9 51.5 dong y 41 31.1 31.1 82.6 rat dong y 23 17.4 17.4 100.0 Total 132 100.0 100.0 2- cap tren coi trong su dong gop Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 7 5.3 5.3 5.3 khong dong y 14 10.6 10.6 15.9 binh thuong 35 26.5 26.5 42.4 dong y 50 37.9 37.9 80.3 rat dong y 26 19.7 19.7 100.0 Total 132 100.0 100.0Trư ờ Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 120 2- de dang trao doi va giao tiep Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 4 3.0 3.0 3.0 khong dong y 12 9.1 9.1 12.1 binh thuong 42 31.8 31.8 43.9 dong y 46 34.8 34.8 78.8 rat dong y 28 21.2 21.2 100.0 Total 132 100.0 100.0 3- Tiền lương và thưởng 3- hai long voi muc luong hien tai Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 7 5.3 5.3 6.8 binh thuong 29 22.0 22.0 28.8 dong y 65 49.2 49.2 78.0 rat dong y 29 22.0 22.0 100.0 Total 132 100.0 100.0 3- song dua vao thu nhap Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 12 9.1 9.1 9.8 binh thuong 35 26.5 26.5 36.4 dong y 67 50.8 50.8 87.1 rat dong y 17 12.9 12.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 121 3- luong tuong xung voi ket qua Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 7 5.3 5.3 6.1 binh thuong 37 28.0 28.0 34.1 dong y 60 45.5 45.5 79.5 rat dong y 27 20.5 20.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 3- chinh sach khen thuong ro rang Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 5 3.8 3.8 6.1 binh thuong 30 22.7 22.7 28.8 dong y 74 56.1 56.1 84.8 rat dong y 20 15.2 15.2 100.0 Total 132 100.0 100.0 3- duoc biet ro chinh sach luong, thuong Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 8 6.1 6.1 6.8 binh thuong 55 41.7 41.7 48.5 dong y 45 34.1 34.1 82.6 rat dong y 23 17.4 17.4 100.0 Total 132 100.0 100.0Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 122 4- Điều kiện làm việc 4- cong viec ko bi ap luc Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 6 4.5 4.5 4.5 khong dong y 4 3.0 3.0 7.6 binh thuong 29 22.0 22.0 29.5 dong y 62 47.0 47.0 76.5 rat dong y 31 23.5 23.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 4- cong viec ko doi hoi lam ngoai gio Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 16 12.1 12.1 14.4 binh thuong 32 24.2 24.2 38.6 dong y 57 43.2 43.2 81.8 rat dong y 24 18.2 18.2 100.0 Total 132 100.0 100.0 4- trang thiet bi day du, an toan, sach se Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 7 5.3 5.3 6.8 binh thuong 35 26.5 26.5 33.3 dong y 55 41.7 41.7 75.0 rat dong y 33 25.0 25.0 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờ Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 123 4- cong viec on dinh, ko lo mat viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid khong dong y 7 5.3 5.3 5.3 binh thuong 28 21.2 21.2 26.5 dong y 71 53.8 53.8 80.3 rat dong y 26 19.7 19.7 100.0 Total 132 100.0 100.0 4- bo tri khong gian lam viec hop ly Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 9 6.8 6.8 7.6 binh thuong 47 35.6 35.6 43.2 dong y 50 37.9 37.9 81.1 rat dong y 25 18.9 18.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 5- Đồng nghiệp 5- dong nghiep thoai mai, hoa dong Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 7 5.3 5.3 7.6 binh thuong 26 19.7 19.7 27.3 dong y 60 45.5 45.5 72.7 rat dong y 36 27.3 27.3 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờn Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 124 5- cac dong nghiep phoi phop lam viec tot Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 16 12.1 12.1 12.9 binh thuong 20 15.2 15.2 28.0 dong y 68 51.5 51.5 79.5 rat dong y 27 20.5 20.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 5- co dong luc trau doi chuyen mon Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 9 6.8 6.8 8.3 binh thuong 27 20.5 20.5 28.8 dong y 71 53.8 53.8 82.6 rat dong y 23 17.4 17.4 100.0 Total 132 100.0 100.0 6- Cơ hội đào tạo và thăng tiến 6- ks quan tam den cong tac dao tao Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 13 9.8 9.8 9.8 khong dong y 9 6.8 6.8 16.7 binh thuong 32 24.2 24.2 40.9 dong y 47 35.6 35.6 76.5 rat dong y 31 23.5 23.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 125 6- khuyen khich cap duoi tham gia vao quyet dinh Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 16 12.1 12.1 14.4 binh thuong 51 38.6 38.6 53.0 dong y 43 32.6 32.6 85.6 rat dong y 19 14.4 14.4 100.0 Total 132 100.0 100.0 6- co nhieu co hoi thang tien Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 7 5.3 5.3 5.3 khong dong y 9 6.8 6.8 12.1 binh thuong 47 35.6 35.6 47.7 dong y 44 33.3 33.3 81.1 rat dong y 25 18.9 18.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 6- duoc doi xu cong bang Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 5 3.8 3.8 3.8 khong dong y 14 10.6 10.6 14.4 binh thuong 56 42.4 42.4 56.8 dong y 40 30.3 30.3 87.1 rat dong y 17 12.9 12.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờng Đại học Kin h tế Hu ế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 126 6- duoc biet nhung dieu kien thang tien Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 5 3.8 3.8 3.8 khong dong y 14 10.6 10.6 14.4 binh thuong 47 35.6 35.6 50.0 dong y 45 34.1 34.1 84.1 rat dong y 21 15.9 15.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 6- cong tac dao tao hieu qua Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 5 3.8 3.8 3.8 khong dong y 20 15.2 15.2 18.9 binh thuong 45 34.1 34.1 53.0 dong y 37 28.0 28.0 81.1 rat dong y 25 18.9 18.9 100.0 Total 132 100.0 100.0 6- co ke hoach dao tao tot Frequenc y Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 16 12.1 12.1 14.4 binh thuong 44 33.3 33.3 47.7 dong y 47 35.6 35.6 83.3 rat dong y 22 16.7 16.7 100.0 Total 132 100.0 100.0Trư ờng Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 127 7- Phúc lợi 7- co nhieu che do phuc loi Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 12 9.1 9.1 9.8 binh thuong 21 15.9 15.9 25.8 dong y 75 56.8 56.8 82.6 rat dong y 23 17.4 17.4 100.0 Total 132 100.0 100.0 7- co che do bao hiem xa hoi tot Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 4 3.0 3.0 4.5 binh thuong 39 29.5 29.5 34.1 dong y 65 49.2 49.2 83.3 rat dong y 22 16.7 16.7 100.0 Total 132 100.0 100.0 7- co che do bao hiem y te tot Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 1 .8 .8 .8 khong dong y 10 7.6 7.6 8.3 binh thuong 26 19.7 19.7 28.0 dong y 71 53.8 53.8 81.8 rat dong y 24 18.2 18.2 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờ Đạ i họ c K inh tế H uế Khóa luận tốt nghiệp GVHD : ThS. Trương Thị Hương Xuân SVTH : Châu Việt Vũ Khánh 128 8- Sự hài lòng về công việc 8- cam thay hai long voi cong viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 11 8.3 8.3 9.8 binh thuong 30 22.7 22.7 32.6 dong y 62 47.0 47.0 79.5 rat dong y 27 20.5 20.5 100.0 Total 132 100.0 100.0 8- tiep tuc lam viec tai ks Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 2 1.5 1.5 1.5 khong dong y 12 9.1 9.1 10.6 binh thuong 20 15.2 15.2 25.8 dong y 64 48.5 48.5 74.2 rat dong y 34 25.8 25.8 100.0 Total 132 100.0 100.0 8- gioi thieu nguoi than, ban be vao lam viec Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid rat khong dong y 3 2.3 2.3 2.3 khong dong y 11 8.3 8.3 10.6 binh thuong 20 15.2 15.2 25.8 dong y 61 46.2 46.2 72.0 rat dong y 37 28.0 28.0 100.0 Total 132 100.0 100.0 Trư ờ Đạ i họ c K inh tế H uế

Các file đính kèm theo tài liệu này:

  • pdfkhanh_8279.pdf